| QUY PHẠM PHÁP LUẬT |
| HIỆN HÀNH |
|
|
| DỰ THẢO VĂN BẢN |
|
|
| THUYẾT MINH |
|
|
| 9 |
|
|
| Thời gian hỗ trợ tối đa là 03 năm kể từ ngày ký hợp đồng thuê mặt |
| bằng. |
| 2. Hỗ trợ 100% nhưng không quá 10 triệu đồng/1 đơn vị tham gia |
| đối với kinh phí thuê mặt bằng (điện nước, vệ sinh, an ninh, bảo |
| vệ), chi phí vận chuyển trang thiết bị, thiết kế, dàn dựng gian hàng |
| và truyền thông cho sự kiện ngày hội đổi mới sáng tạo, khởi |
| nghiệp sáng tạo cấp Thành phố, cấp quốc gia, quốc tế; tổ chức |
| trình diễn, giới thiệu các công nghệ mới, công nghệ tiên tiến; tổ |
| chức hội nghị, hội thảo trong nước, quốc tế trong thời gian tổ |
| chức sự kiện; tổ chức cuộc thi đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng |
| tạo thuộc các đơn vị cơ sở, ngành, lĩnh vực, địa phương, quốc gia, |
| quốc tế. |
|
|
| đích và trang thiết bị cần dùng |
| mà chi phí sử dụng sẽ khác nhau |
| (thấp hoặc cao hơn định mức chi |
| hỗ trợ tối đa), vì vậy cần thiết |
| điều chỉnh bổ sung cụm từ quy |
| định “Hỗ trợ 100% nhưng không |
| quá…” để đảm bảo việc sử dụng |
| ngân sách hỗ trợ hiệu quả và |
| đúng quy định. |
| Áp dụng quy định tương tự đối |
| với nội dung hỗ trợ tại khoản 2 |
| Điều 9 dự thảo Nghị quyết |
|
|
| Điều 3. Nguồn kinh phí |
| Kinh phí bảo đảm lập dự toán thực hiện nhiệm |
| vụ khoa học và công nghệ từ kinh phí ngân |
| sách nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh được |
| chi từ nguồn chi sự nghiệp khoa học và công |
| nghệ thuộc ngân sách Thành phố. |
|
|
| Điều 10. Nguồn kinh phí |
| Kinh phí bảo đảm lập dự toán thực hiện chương trình, nhiệm vụ; |
| hoạt động hỗ trợ; quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi |
| mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước Thành phố Hồ Chí |
| Minh được chi từ nguồn chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi |
| mới sáng tạo và chuyển đổi số thuộc ngân sách Thành phố. |
|
|
| Điều 4. Tổ chức thực hiện |
| 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí |
| Minh triển khai và tổ chức thực hiện Nghị |
| quyết này theo quy định pháp luật. |
| 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân Thành |
| phố, các Ban, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng |
| nhân dân Thành phố giám sát việc thực hiện |
|
|
| Điều 11. Tổ chức thực hiện |
| 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố triển khai và tổ chức thực |
| hiện Nghị quyết này thống nhất trên địa bàn Thành phố đảm bảo |
| công khai, minh bạch theo quy định pháp luật. |
| 2. Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố, các Ban của Hội |
| đồng nhân dân Thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng |
| nhân dân Thành phố giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển |
|
|
| Dự thảo Nghị quyết điều chỉnh |
| lại tên nguồn kinh phí cho phù |
| hợp với quy định của Luật Ngân |
| sách nhà nước số 89/2025/QH15 |
| và Luật Khoa học, công nghệ và |
| đổi |
| tạo số |
| sáng |
| mới |
| 93/2025/QH15 |
|
|
| Khoản 2, 3 của Nghị quyết số |
| 23/2023/NQ-HĐND được bố |
| cục lại trong Điều 12, Điều 13 |
| của dự thảo Nghị quyết |
|
|
|
|