| QUY PHẠM PHÁP LUẬT |
| HIỆN HÀNH |
|
|
| Nghị quyết. |
| 3. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại |
| Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc |
| thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ |
| sung hoặc thay thế đó. |
| 4. Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhiệm |
| vụ trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi |
| hành thì tiếp tục áp dụng theo các quy định tại |
| thời điểm phê duyệt nhiệm vụ cho đến khi kết |
| thúc thời gian thực hiện nhiệm vụ. |
| Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân |
| Thành phố Hồ Chí Minh khóa X, kỳ họp thứ |
| mười hai thông qua ngày 11 tháng 11 năm |
| 2023 và có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng |
| 11 năm 2023 |
|
|
| 10 |
|
|
| DỰ THẢO VĂN BẢN |
|
|
| THUYẾT MINH |
|
|
| khai, thực hiện Nghị quyết này |
|
|
| Điều 12. Điều khoản chuyển tiếp |
| 1. Đối với các chương trình, nhiệm vụ; hoạt động hỗ trợ; quản lý |
| hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo có sử dụng |
| ngân sách nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh đã được cấp có thẩm |
| quyền phê duyệt giao chủ trì thực hiện nhiệm vụ trước ngày Nghị |
| quyết này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng theo các quy |
| định tại thời điểm phê duyệt nhiệm vụ cho đến khi kết thúc thời |
| gian thực hiện nhiệm vụ. |
| 2. Đối với các chương trình, nhiệm vụ; hoạt động hỗ trợ đã nộp |
| cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhưng đến ngày có hiệu lực |
| của Nghị quyết này mà chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
| giao chủ trì thực hiện nhiệm vụ thì áp dụng theo quy định của |
| Nghị quyết này. |
|
|
| Điều 13. Hiệu lực thi hành |
| 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày … tháng …. năm 2026. |
| 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa |
| đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ |
| sung hoặc thay thế đó. |
| 3. Nghị quyết số 395/NQ-HĐND và Nghị quyết số 23/2023/NQ- |
| HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh hết hiệu |
| lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, trừ |
| trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị quyết này. |
| 4. Nghị quyết số 420/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của |
| Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc áp dụng |
| “Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 |
| của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định mức |
|
|
| Thông tư số 38/2025/TT- |
| BKHCN, |
| tư số |
| Thông |
| 39/2025/TT-BKHCN có hiệu |
| lực từ ngày 01/01/2026. |
| Do vậy dự thảo Nghị quyết chỉ |
| quy định tại thời điểm Nghị |
| quyết có hiệu lực mà các nội |
| dung, nhiệm vụ chưa được cơ |
| quan nhà nước có thẩm quyền |
| phê duyệt thì áp dụng theo quy |
| định của Nghị quyết. |
|
|
| 1. Khoản 3 Điều 13 của dự thảo |
| Nghị quyết quy định loại trừ hiệu |
| lực của |
| Nghị quyết số |
| 23/2023/NQ-HĐND đối với |
| trường hợp khoản 1 Điều 12 do |
| các nội dung, nhiệm vụ này đang |
| tiếp tục triển khai mà nội dung |
| phê duyệt sẽ thực hiện theo định |
| mức chi quy định tại Nghị quyết |
| số 23/2023/NQ-HĐND. |
| 2. Tại khoản 6 Điều 3 dự thảo đã |
| quy định định mức chi “hội đồng |
| đánh giá, thẩm định, giám định |
|
|
|
|