word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
chán
động từ
ở trạng thái không còn thèm muốn, thích thú nữa, vì đã quá thoả mãn: chán thịt mỡ * ngủ lắm cũng chán mắt * cảnh đẹp nhìn không chán
chán thịt mỡ * ngủ lắm cũng chán mắt * cảnh đẹp nhìn không chán
chán
động từ
ở trạng thái không những không thấy thích thú mà còn muốn tránh, vì đã phải tiếp xúc kéo dài với cái mình không ưa: chán đời * chán cuộc sống tầm thường
chán đời * chán cuộc sống tầm thường
chán
tính từ
có tác dụng làm cho người ta chán: vở kịch xem quá chán
vở kịch xem quá chán
chán
tính từ
(khẩu ngữ) đạt đến mức độ, số lượng mà người nói cho là nhiều: còn chán người giỏi * vẫn sớm chán * còn chán việc để làm
còn chán người giỏi * vẫn sớm chán * còn chán việc để làm
chan
động từ
cho nhiều thức ăn nước vào bát cơm để ăn: cơm chan canh
cơm chan canh
chán đến mang tai
null
(khẩu ngữ) chán đến mức không thể nào tiếp nhận thêm được nữa: nói mãi một chuyện, nghe chán đến mang tai
nói mãi một chuyện, nghe chán đến mang tai
chán ghét
động từ
chán và ghét đến mức không thể chịu đựng thêm nữa (thường là với chế độ hoặc tình trạng cuộc sống): chán ghét cuộc sống đơn điệu, tẻ nhạt
chán ghét cuộc sống đơn điệu, tẻ nhạt
chán mớ đời
null
(khẩu ngữ) chán đến mức không chịu nổi, muốn vứt bỏ hết (dùng để tỏ ý bực mình về một việc gì): tụi nó làm ăn chán mớ đời!
tụi nó làm ăn chán mớ đời!
chán chường
tính từ
chán đến mức không còn thiết tha, thích thú gì nữa vì đã quá thất vọng: vẻ mặt chán chường * "Chấn vừa chán chường vừa lo sợ, lúng túng không biết làm sao thoát được cái cảnh này." (NgVBổng; 1)
vẻ mặt chán chường * "Chấn vừa chán chường vừa lo sợ, lúng túng không biết làm sao thoát được cái cảnh này." (NgVBổng; 1)
chan hoà
động từ
tràn đầy và đều khắp mọi nơi: nước mắt chan hoà
nước mắt chan hoà
chan hoà
động từ
(tình cảm, lối sống) hoà vào với nhau, không còn thấy có sự xa lạ, cách biệt: sống chan hoà với bà con lối xóm * tình cảm chan hoà
sống chan hoà với bà con lối xóm * tình cảm chan hoà
chán nản
null
cảm thấy rất chán và nản lòng, không còn muốn tiếp tục nữa, không còn thiết gì nữa: chán nản công việc * thấy khó nên sinh lòng chán nản
chán nản công việc * thấy khó nên sinh lòng chán nản
chán ngán
null
không còn thấy thích thú, thiết tha gì nữa, vì đã quá thất vọng: chán ngán cuộc sống bon chen
chán ngán cuộc sống bon chen
chán ngắt
tính từ
hết sức buồn tẻ, nhạt nhẽo, không một chút gì hấp dẫn: câu chuyện chán ngắt
câu chuyện chán ngắt
chàng
danh từ
người đàn ông trẻ tuổi có vẻ đáng mến, đáng yêu: mấy chàng trai trẻ * chàng hoạ sĩ vui tính * kén được chàng rể hiền
mấy chàng trai trẻ * chàng hoạ sĩ vui tính * kén được chàng rể hiền
chàng
danh từ
(cũ, văn chương) từ phụ nữ dùng để gọi chồng hoặc người yêu còn trẻ, có ý thân thiết: "Chàng đi cho thiếp đi cùng, Đói no thiếp chịu lạnh lùng thiếp theo." (ca dao)
"Chàng đi cho thiếp đi cùng, Đói no thiếp chịu lạnh lùng thiếp theo." (ca dao)
chán phè
tính từ
(khẩu ngữ) chán đến mức không thể chịu nổi được nữa, vì chẳng thấy có gì hay cả: nói chuyện với họ chán phè
nói chuyện với họ chán phè
chán vạn
tính từ
(khẩu ngữ) nhiều lắm, đến mức không kể hết được: "Có tiền chán vạn người hầu, Có bấc có dầu chán vạn người khêu." (ca dao)
"Có tiền chán vạn người hầu, Có bấc có dầu chán vạn người khêu." (ca dao)
chán phèo
tính từ
(khẩu ngữ, hiếm) như chán phè: bộ phim xem chán phèo
bộ phim xem chán phèo
chang
tính từ
(trời nắng) gay gắt, ánh nắng chiếu thẳng xuống khắp nơi: trời nắng chang chang * "Tiếng bà ru cháu xế trưa, Chang chang nắng hạ võng đưa rầu rầu." (HCầm; 1)
trời nắng chang chang * "Tiếng bà ru cháu xế trưa, Chang chang nắng hạ võng đưa rầu rầu." (HCầm; 1)
chang bang
tính từ
(phương ngữ) (bụng) phình to: bụng chửa chang bang
bụng chửa chang bang
chang chang
tính từ
(trời nắng) gay gắt, ánh nắng chiếu thẳng xuống khắp nơi: trời nắng chang chang * "Tiếng bà ru cháu xế trưa, Chang chang nắng hạ võng đưa rầu rầu." (HCầm; 1)
trời nắng chang chang * "Tiếng bà ru cháu xế trưa, Chang chang nắng hạ võng đưa rầu rầu." (HCầm; 1)
chàng hảng
null
(phương ngữ) giạng háng: đứng chàng hảng
đứng chàng hảng
chàng ràng
động từ
(phương ngữ) làm chậm chạp để kéo dài thời gian: đã muộn lại còn chàng ràng * "Chợ chiều nhiều khế ế chanh, Nhiều con gái hoá nên anh chàng ràng." (ca dao)
đã muộn lại còn chàng ràng * "Chợ chiều nhiều khế ế chanh, Nhiều con gái hoá nên anh chàng ràng." (ca dao)
chàng ràng
động từ
(phương ngữ) quanh quẩn bên cạnh, không chịu rời: đứa bé chàng ràng bên cạnh mẹ
đứa bé chàng ràng bên cạnh mẹ
chành
động từ
mở rộng ra về bề ngang (thường nói về môi, miệng): chành miệng * chành môi ra cười
chành miệng * chành môi ra cười
chàng màng
động từ
lớt phớt bên ngoài, không thật sự đi sâu vào vấn đề: làm gì cũng chàng màng, không đến đầu đến đũa
làm gì cũng chàng màng, không đến đầu đến đũa
chàng màng
động từ
(khẩu ngữ) tán tỉnh, muốn có quan hệ yêu đương, thường là không chính đáng: chàng màng cô hàng xóm
chàng màng cô hàng xóm
chánh
danh từ
(khẩu ngữ) người đứng đầu một đơn vị tổ chức, phân biệt với người phó: chánh thanh tra nhà nước * chánh văn phòng
chánh thanh tra nhà nước * chánh văn phòng
chánh
danh từ
chánh tổng (gọi tắt): cụ chánh
cụ chánh
chánh
danh từ
(Nam, thường cũ) biến thể của "chính" trong một số từ gốc Hán: chánh nghĩa, chánh trị, bưu chánh, hành chánh
chánh nghĩa, chánh trị, bưu chánh, hành chánh
chạng vạng
tính từ
hơi mờ tối, khi mặt trời vừa mới lặn: trời chạng vạng tối
trời chạng vạng tối
chành bành
tính từ
(phương ngữ) ở trạng thái banh rộng ra, trông không được đẹp mắt hoặc không được kín đáo: gói quần áo mở chành bành * ngồi chành bành hai chân trên ghế
gói quần áo mở chành bành * ngồi chành bành hai chân trên ghế
chạnh
động từ
thoáng gợn lên trong lòng một tình cảm, ý nghĩ nào đó, thường là buồn: chạnh nhớ nhà * "Hiên tà gác bóng chênh chênh, Nỗi riêng, riêng chạnh tấc riêng một mình." (TKiều)
chạnh nhớ nhà * "Hiên tà gác bóng chênh chênh, Nỗi riêng, riêng chạnh tấc riêng một mình." (TKiều)
chánh án
danh từ
người đứng đầu một toà án: chánh án toà án nhân dân tối cao * viên chánh án
chánh án toà án nhân dân tối cao * viên chánh án
chành chạnh
phụ từ
(hiếm) (vuông vắn) đến mức có góc cạnh rõ ràng: mặt vuông chành chạnh
mặt vuông chành chạnh
chanh chua
tính từ
chua ngoa, lắm điều (thường nói về phụ nữ): ăn nói chanh chua
ăn nói chanh chua
chanh cốm
danh từ
chanh quả nhỏ, vỏ màu lục đậm.
tuổi chanh cốm
chành choẹ
động từ
(trẻ con) cãi cọ, tranh giành nhau: bọn trẻ đang chành choẹ nhau
bọn trẻ đang chành choẹ nhau
chào
động từ
tỏ thái độ kính trọng hoặc quan tâm đối với ai bằng lời nói hay cử chỉ, khi gặp nhau hoặc khi từ biệt: cất tiếng chào thầy * chào tạm biệt
cất tiếng chào thầy * chào tạm biệt
chào
động từ
tỏ thái độ kính cẩn trước cái gì thiêng liêng, cao quý: đứng nghiêm làm lễ chào cờ
đứng nghiêm làm lễ chào cờ
chào
động từ
mời ăn uống hoặc mua hàng: chào hàng * lời chào cao hơn mâm cỗ (tng)
chào hàng * lời chào cao hơn mâm cỗ (tng)
cháo
danh từ
món ăn bằng gạo hoặc bột, nấu loãng và nhừ, có thể thêm thịt, cá, v.v.: nấu cháo * bát cháo hành
nấu cháo * bát cháo hành
chánh văn phòng
danh từ
người đứng đầu văn phòng một cơ quan lớn: chánh văn phòng bộ ngoại giao
chánh văn phòng bộ ngoại giao
chao
động từ
đưa qua đưa lại dưới nước, khi nghiêng bên này khi nghiêng bên kia, thường để rửa, để xúc: chao chân ở cầu ao * chao rổ xúc tôm
chao chân ở cầu ao * chao rổ xúc tôm
chao
động từ
nghiêng nhanh từ bên này sang bên kia, và ngược lạI: chiếc thuyền chao qua chao lại
chiếc thuyền chao qua chao lại
chao
cảm từ
tiếng thốt ra khi xúc động đột ngột: chao, trăng đêm nay mới đẹp làm sao!
chao, trăng đêm nay mới đẹp làm sao!
chão
danh từ
thừng to và bền: đánh chão * dai như chão
đánh chão * dai như chão
chạnh lòng
động từ
tự ái vì cảm thấy như bị thương hại: nói sơ ý làm bạn chạnh lòng
nói sơ ý làm bạn chạnh lòng
chao đảo
động từ
nghiêng qua nghiêng lại, không giữ được thăng bằng: con tàu bị sóng đánh chao đảo
con tàu bị sóng đánh chao đảo
chao đảo
động từ
không vững vàng, không kiên định về tinh thần, tư tưởng: bị chao đảo trước khó khăn
bị chao đảo trước khó khăn
chao động
động từ
lắc lư, nghiêng qua nghiêng lại: mặt biển chao động * con thuyền tròng trành chao động
mặt biển chao động * con thuyền tròng trành chao động
chảo
danh từ
đồ dùng thường được làm bằng nhôm, gang, miệng rộng, lòng nông, có hai quai hoặc cán để cầm, dùng để xào, rán thức ăn: chảo chống dính
chảo chống dính
chảo
danh từ
từ dùng trong đối thoại để chỉ con mình hoặc con người khác, còn nhỏ hoặc còn trẻ, coi như hàng cháu của mình hoặc của người cùng đối thoại với mình: anh chị được mấy cháu?
anh chị được mấy cháu?
chào bán
động từ
đưa ra thông báo muốn bán một mặt hàng cụ thể nào đó, với đầy đủ thông tin cần thiết kèm theo: chào bán một mặt hàng mới
chào bán một mặt hàng mới
chào đón
động từ
(trang trọng) hân hoan đón mừng: chào đón đoàn đại biểu
chào đón đoàn đại biểu
chao chát
tính từ
(hiếm) tráo trở, không thật thà: con người chao chát
con người chao chát
chao chát
tính từ
(lối nói năng) lớn tiếng và lắm lời một cách quá quắt (thường nói về phụ nữ): chao chát phủ đầu * giọng chao chát như cãi nhau
chao chát phủ đầu * giọng chao chát như cãi nhau
chào giá
động từ
(bên bán hoặc bên mua) cho biết rõ giá cả muốn bán hoặc mua một mặt hàng nhất định, kèm theo những yêu cầu như tên hàng, tính năng, phẩm chất, quy cách, số lượng, điều kiện giao hàng, v.v.: bảng chào giá các mặt hàng điện tử
bảng chào giá các mặt hàng điện tử
chao đèn
động từ
đưa qua đưa lại dưới nước, khi nghiêng bên này khi nghiêng bên kia, thường để rửa, để xúc: chao chân ở cầu ao * chao rổ xúc tôm
chao chân ở cầu ao * chao rổ xúc tôm
chao đèn
động từ
nghiêng nhanh từ bên này sang bên kia, và ngược lạI: chiếc thuyền chao qua chao lại
chiếc thuyền chao qua chao lại
chao đèn
cảm từ
tiếng thốt ra khi xúc động đột ngột: chao, trăng đêm nay mới đẹp làm sao!
chao, trăng đêm nay mới đẹp làm sao!
chào đời
động từ
(trang trọng) được sinh ra, ra đời: một bé trai vừa mới chào đời * cất tiếng khóc chào đời
một bé trai vừa mới chào đời * cất tiếng khóc chào đời
chào hàng
động từ
mời khách mua hàng: tiếng chào hàng đon đả
tiếng chào hàng đon đả
cháo lão
danh từ
(khẩu ngữ) cháo cho người ốm (nói khái quát): hằng ngày phải lo thuốc men, cháo lão cho ông cụ
hằng ngày phải lo thuốc men, cháo lão cho ông cụ
cháo lòng
danh từ
cháo nấu bằng gạo với nước luộc lòng lợn, có cho thêm lòng và tiết lợn, ăn kèm gia vị.
chiếc áo màu cháo lòng
chào hỏi
động từ
chào và hỏi han khi gặp nhau (nói khái quát): không chào hỏi ai * câu chào hỏi xã giao
không chào hỏi ai * câu chào hỏi xã giao
chào mừng
động từ
(trang trọng) vui mừng chào đón: nhiệt liệt chào mừng các vị khách quý * thi đua lập thành tích chào mừng ngày quốc khánh
nhiệt liệt chào mừng các vị khách quý * thi đua lập thành tích chào mừng ngày quốc khánh
chào rơi
động từ
(hiếm) chào mời lấy lệ, không thật bụng: miệng chào rơi, bụng khấn trời đừng ăn (tng)
miệng chào rơi, bụng khấn trời đừng ăn (tng)
chao ôi
cảm từ
tiếng thốt ra khi xúc động mạnh, thường để than thở: chao ôi, sao mà buồn!
chao ôi, sao mà buồn!
chào mời
động từ
như mời chào: chào mời khách mua hàng
chào mời khách mua hàng
chào thua
động từ
(khẩu ngữ) đành phải chịu thua, xin thua (thường hàm ý hài hước): việc đó thì tôi xin chào thua!
việc đó thì tôi xin chào thua!
chạp mả
động từ
thăm và sửa sang lại mồ mả tổ tiên trong tháng chạp, theo tục lệ cổ truyền: đi chạp mả * ngày chạp mả
đi chạp mả * ngày chạp mả
chát chúa
tính từ
(âm thanh) to và vang dội, nghe rất chói tai: tiếng búa nện chát chúa
tiếng búa nện chát chúa
chat
động từ
trò chuyện, trao đổi trực tiếp với nhau thông qua mạng Internet bằng cách gõ nội dung từ bàn phím hoặc nói qua micro (voice chat): quán chat * lần tìm địa chỉ để chat
quán chat * lần tìm địa chỉ để chat
chat
tính từ
có vị như vị của chuối xanh: chuối còn xanh nên chát * "Con cò đậu cọc bờ ao, Ăn sung sung chát, ăn đào đào chua." (ca dao)
chuối còn xanh nên chát * "Con cò đậu cọc bờ ao, Ăn sung sung chát, ăn đào đào chua." (ca dao)
chat
tính từ
từ mô phỏng tiếng một vật cứng đập mạnh vào một vật cứng khác, nghe chói tai: đập đánh chát một cái
đập đánh chát một cái
chat
tính từ
từ mô phỏng tiếng trống chầu trong hát ả đào: tom tom tom chát
tom tom tom chát
chat
tính từ
(âm thanh) to và vang dội mạnh, gây cảm giác rất khó chịu: tiếng búa đập chát tai * nghe chát cả óc
tiếng búa đập chát tai * nghe chát cả óc
chát xít
tính từ
chát đến mức lưỡi như bị se lại, xít lại, không còn nuốt được: chuối xanh ăn chát xít
chuối xanh ăn chát xít
cháu
danh từ
người thuộc một thế hệ sau nhưng không phải là con, trong quan hệ với người thuộc thế hệ trước (có thể dùng để xưng gọi): hai ông cháu * đứa cháu ngoại * cháu dâu
hai ông cháu * đứa cháu ngoại * cháu dâu
cháu
danh từ
từ dùng trong đối thoại để gọi thân mật người coi như hàng cháu của mình, hoặc để tự xưng với người mình kính trọng, coi như bậc ông bà, chú bác của mình: cháu xin ông tha lỗi * cháu chào chú bộ đội * mẹ có nhà không hả cháu?
cháu xin ông tha lỗi * cháu chào chú bộ đội * mẹ có nhà không hả cháu?
chạt
danh từ
nước biển lọc qua cát, phơi để lấy muối theo lối sản xuất muối thủ công: phơi chạt
phơi chạt
chạt
danh từ
khoảng đất đắp để chứa và phơi nước chạt: đắp lại bờ chạt
đắp lại bờ chạt
chạt
động từ
(phương ngữ) tạt mạnh: đất đá văng chạt sang hai bên
đất đá văng chạt sang hai bên
cháu đích tôn
danh từ
cháu trai trưởng bên nội: ông bà đã có cháu đích tôn
ông bà đã có cháu đích tôn
chát lè
tính từ
chát lắm, như không thể nuốt nổi: "Thà rằng ăn nửa quả hồng, Còn hơn ăn cả chùm sung chát lè." (ca dao)
"Thà rằng ăn nửa quả hồng, Còn hơn ăn cả chùm sung chát lè." (ca dao)
cháy
động từ
chịu tác động của lửa và tự tiêu huỷ: cháy nhà * lò than âm ỉ cháy * cháy thành than
cháy nhà * lò than âm ỉ cháy * cháy thành than
cháy
động từ
(lửa) bốc cao thành ngọn: lửa cháy rừng rực một góc trời
lửa cháy rừng rực một góc trời
cháy
động từ
có cảm giác như nóng ran lên do bị kích thích mạnh: lo cháy ruột cháy gan * khát cháy họng
lo cháy ruột cháy gan * khát cháy họng
cháy
động từ
bị đen sạm đi do chịu tác động mạnh của sức nóng hoặc độ lạnh: da cháy nắng * mạ bị cháy lá
da cháy nắng * mạ bị cháy lá
cháy
động từ
bị đứt mạch điện do cường độ dòng điện lớn quá giới hạn cho phép: bóng đèn bị cháy * cháy cầu chì
bóng đèn bị cháy * cháy cầu chì
cháy
động từ
toả ra nhiệt và ánh sáng khi tham gia một phản ứng hoá học: phốt pho là chất có thể tự cháy trong không khí
phốt pho là chất có thể tự cháy trong không khí
cháy
động từ
(Khẩu ngữ) hết sạch, không còn để bán, để cung cấp trong khi nhu cầu cần mua, cần sử dụng còn nhiều: cháy phòng khách sạn * cháy vé tàu trong dịp Tết
cháy phòng khách sạn * cháy vé tàu trong dịp Tết
cháy
danh từ
lớp cơm, cháo, v.v. bị sém vàng do đun quá lửa và đóng thành mảng ở sát đáy nồi: hết cơm, chỉ còn cháy * ăn một miếng cháy
hết cơm, chỉ còn cháy * ăn một miếng cháy
chảy
động từ
(nước, chất lỏng) di chuyển thành dòng: dòng sông chảy xiết * nước chảy đá mòn (tng)
dòng sông chảy xiết * nước chảy đá mòn (tng)
chảy
động từ
thoát ra ngoài thành giọt, thành dòng: nóng chảy mồ hôi * chảy nước mắt * vỡ đầu chảy máu
nóng chảy mồ hôi * chảy nước mắt * vỡ đầu chảy máu
chảy
động từ
chuyển từ thể rắn sang thể lỏng, hoặc từ trạng thái đặc sang trạng thái nhão, do tác động của nhiệt, của độ ẩm: nước đá tan chảy * nung chảy đồng để đúc tượng
nước đá tan chảy * nung chảy đồng để đúc tượng
chảy
động từ
trở thành mềm nhão và dãn dài ra: lụa chảy * chiếc áo chảy * hai má chảy xệ
lụa chảy * chiếc áo chảy * hai má chảy xệ
chảy
tính từ
(vật đựng) bị thủng, bị rò rỉ, khiến cho chất lỏng chứa ở trong có thể thoát ra ngoài: nồi chảy * thùng chảy không đựng được nước
nồi chảy * thùng chảy không đựng được nước