word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
cấu
động từ
ấn mạnh các móng hoặc vuốt vào da thịt rồi giật mạnh, làm cho đau: cấu vào tay bạn
cấu vào tay bạn
cầu
danh từ
đồ chơi bằng vải, hình tròn như quả cam, dùng để tung, bắt: múa lân tung cầu * tục gieo cầu kén rể
múa lân tung cầu * tục gieo cầu kén rể
cầu
danh từ
đồ chơi gồm một đế nhỏ hình tròn, trên mặt cắm lông chim, túm giấy mỏng hoặc những thứ tương tự, dùng để đá chuyền qua lại cho nhau hoặc để đánh qua lại bằng vợt: chơi đá cầu * giao cầu chưa qua lưới
chơi đá cầu * giao cầu chưa qua lưới
cầu
danh từ
công trình xây dựng bắc qua sông, suối, hồ, chỗ trũng, v.v. để tiện đi lại: bắc cầu tre * "Dưới dòng nước chảy trong veo, Bên cầu tơ liễu bóng chiều thướt tha." (TKiều)
bắc cầu tre * "Dưới dòng nước chảy trong veo, Bên cầu tơ liễu bóng chiều thướt tha." (TKiều)
cầu
động từ
muốn hoặc theo đuổi điều gì có lợi cho bản thân: cầu danh lợi * bán nước cầu vinh
cầu danh lợi * bán nước cầu vinh
cầu
động từ
xin thần linh ban cho những điều mong muốn: cầu trời khấn Phật * cầu thần thánh ban lộc
cầu trời khấn Phật * cầu thần thánh ban lộc
cầu
động từ
yêu cầu về hàng hoá, trong quan hệ với khả năng cung cấp hàng hoá trên thị trường: cân đối giữa cung và cầu * có cung ắt có cầu
cân đối giữa cung và cầu * có cung ắt có cầu
cẩu
động từ
nâng, hạ và chuyển vật nặng bằng phương tiện cơ giới, thường là bằng máy có cần dài (gọi là cần cẩu): cẩu hàng * cẩu khối đá nặng 20 tấn lên xe
cẩu hàng * cẩu khối đá nặng 20 tấn lên xe
cầu an
động từ
chỉ mong được yên thân: tư tưởng cầu an, ngại khó
tư tưởng cầu an, ngại khó
câu
danh từ
(hiếm) bồ câu (nói tắt): chim câu trắng
chim câu trắng
câu
danh từ
đơn vị cơ bản của lời nói, do từ tạo thành, có một ngữ điệu nhất định, diễn đạt một ý trọn vẹn: đặt câu * nói chưa hết câu * nghe câu được câu chăng
đặt câu * nói chưa hết câu * nghe câu được câu chăng
câu
danh từ
câu thơ (nói tắt): bài thơ có tám câu, mỗi câu bảy chữ
bài thơ có tám câu, mỗi câu bảy chữ
câu
động từ
bắt cá, tôm, v.v. bằng cần câu, thường có mắc mồi ở lưỡi câu: câu cá ở hồ * đi câu mực
câu cá ở hồ * đi câu mực
câu
động từ
(khẩu ngữ) dụ một cách khéo léo để kiếm lợi: câu khách hàng
câu khách hàng
câu
động từ
móc và chuyển vật nặng từ dưới lên (thường bằng cần cẩu): chiếc cần cẩu đang câu các kiện hàng * câu cây gỗ lên xe
chiếc cần cẩu đang câu các kiện hàng * câu cây gỗ lên xe
câu
động từ
bắn cho đạn đi theo hình cầu vồng rồi rơi xuống đích ở xa: đại bác câu vào lô cốt
đại bác câu vào lô cốt
cậu ấm
danh từ
(cũ) từ thời trước dùng để gọi con trai nhà quan: cậu ấm, cô chiêu
cậu ấm, cô chiêu
cầu bơ cầu bất
tính từ
bơ vơ không nơi nương tựa: thằng bé mồ côi sống cầu bơ cầu bất nơi đầu đường xó chợ
thằng bé mồ côi sống cầu bơ cầu bất nơi đầu đường xó chợ
cầu cạnh
động từ
xin xỏ, nhờ vả người có quyền thế để mong được việc gì: cầu cạnh để vay mượn * không phải cầu cạnh ai hết
cầu cạnh để vay mượn * không phải cầu cạnh ai hết
cầu chì
danh từ
bộ phận bảo vệ trong mạch điện, gồm phần chính là một dây kim loại dễ nóng chảy (thường là dây chì) để tự động cắt mạch điện khi dòng điện tăng lên quá mức quy định: đứt cầu chì
đứt cầu chì
câu chấp
động từ
(cũ, hiếm) như cố chấp: tính hơi câu chấp
tính hơi câu chấp
cấu chí
động từ
cấu véo nhau để trêu ghẹo, đùa nghịch: bọn trẻ suốt ngày cấu chí nhau
bọn trẻ suốt ngày cấu chí nhau
cầu cống
danh từ
cầu và cống, về mặt là những công trình bảo đảm sự giao thông (nói khái quát): xây dựng cầu cống
xây dựng cầu cống
câu cú
danh từ
câu văn (nói khái quát; thường hàm ý chê): câu cú lộn xộn
câu cú lộn xộn
cầu chúc
động từ
tỏ lời chúc cầu mong một điều tốt lành nào đó: cầu chúc hai người hạnh phúc
cầu chúc hai người hạnh phúc
cầu cứu
động từ
xin được cứu giúp: cầu cứu viện binh * ánh mắt cầu cứu
cầu cứu viện binh * ánh mắt cầu cứu
câu chuyện
danh từ
sự việc hoặc chuyện được nói ra: câu chuyện thương tâm * đang dở câu chuyện thì có khách
câu chuyện thương tâm * đang dở câu chuyện thì có khách
câu dầm
động từ
câu bằng cách thả dây dài ngâm lưỡi câu lâu dưới nước.
hồ sơ để câu dầm cả tháng không giải quyết
cầu dao
danh từ
bộ phận có hình giống con dao, lắp ở chỗ đầu mối mạch điện, dùng để đóng, ngắt mạch điện: đóng cầu dao điện
đóng cầu dao điện
câu đố
danh từ
câu văn vần mô tả người, vật, hiện tượng, v.v. một cách lắt léo hoặc úp mở, dùng để đố nhau: giải được câu đố khó
giải được câu đố khó
câu đối
danh từ
thể văn gồm hai vế câu có số lượng từ bằng nhau và đối chọi nhau cả về lời lẫn ý.
đôi câu đối sơn son thếp vàng
cầu đường
danh từ
cầu cống và đường sá: xây dựng cầu đường * kĩ sư cầu đường
xây dựng cầu đường * kĩ sư cầu đường
cầu duyên
động từ
cầu (xin thần thánh) cho được may mắn về đường tình duyên (theo tín ngưỡng dân gian): đi lễ cầu duyên
đi lễ cầu duyên
cầu hiền
động từ
(cũ) tìm và thu nạp người hiền tài: xuống chiếu cầu hiền
xuống chiếu cầu hiền
câu kéo
danh từ
(khẩu ngữ) như câu cú: câu kéo kiểu gì mà lạ vậy!
câu kéo kiểu gì mà lạ vậy!
câu kéo
động từ
(khẩu ngữ) câu (nói khái quát): câu kéo kiểu gì mà cả ngày chỉ được vài con cá ranh
câu kéo kiểu gì mà cả ngày chỉ được vài con cá ranh
cầu hoà
động từ
xin ngừng chiến, không giao tranh nữa: sai sứ giả đến cầu hoà
sai sứ giả đến cầu hoà
cầu hoà
động từ
mong hoà, không dám mong thắng (thường nói trong chơi cờ): ván cờ này chỉ cầu hoà
ván cờ này chỉ cầu hoà
cấu hình
danh từ
tập hợp các thiết bị (phần cứng) của máy tính kết nối với nhau thành một hệ thống, được dự tính để thực hiện những chức năng định trước: kiểm tra cấu hình của máy * máy tính có cấu hình cao
kiểm tra cấu hình của máy * máy tính có cấu hình cao
cấu hình
danh từ
sự chọn lựa trong quá trình thiết lập phần cứng hoặc phần mềm sao cho hệ thống máy tính hoạt động đúng với yêu cầu của người sử dụng: thiết lập các thông số cấu hình của máy tính
thiết lập các thông số cấu hình của máy tính
cầu hôn
động từ
(trang trọng) ngỏ lời để xin được lấy làm vợ: ngỏ lời cầu hôn
ngỏ lời cầu hôn
cầu hồn
động từ
cầu cho linh hồn người chết được yên, được lên thiên đường: làm lễ cầu hồn
làm lễ cầu hồn
cấu kết
động từ
(với ai) hợp lại với nhau thành phe cánh để cùng thực hiện âm mưu xấu xa: câu kết với giặc
câu kết với giặc
cầu khẩn
động từ
cầu xin một cách khẩn khoản: ánh mắt cầu khẩn * lời cầu khẩn
ánh mắt cầu khẩn * lời cầu khẩn
cầu khiến
động từ
yêu cầu làm hay không làm việc gì (nói khái quát): câu cầu khiến
câu cầu khiến
câu khách
động từ
(khẩu ngữ) tìm cách để thu hút khách hàng nhằm kiếm lợi (hàm ý chê): phim có nhiều cảnh giật gân để câu khách * hạ giá bán để câu khách
phim có nhiều cảnh giật gân để câu khách * hạ giá bán để câu khách
cầu kinh
động từ
đọc kinh cầu nguyện: lễ cầu kinh
lễ cầu kinh
cầu kì
tính từ
không đơn giản, không tự nhiên, mà quá chú trọng về mặt nào đó, khiến cho có vẻ khác thường một cách cố ý: ăn mặc cầu kì * trang điểm quá cầu kì * lễ nghi cầu kì, phức tạp
ăn mặc cầu kì * trang điểm quá cầu kì * lễ nghi cầu kì, phức tạp
câu kết
động từ
(với ai) hợp lại với nhau thành phe cánh để cùng thực hiện âm mưu xấu xa: câu kết với giặc
câu kết với giặc
cấu kiện
danh từ
bộ phận hoặc linh kiện dùng để cấu tạo nên một chỉnh thể (như máy móc, công trình, v.v.): sản xuất các cấu kiện bê tông * lắp ráp các cấu kiện máy tính
sản xuất các cấu kiện bê tông * lắp ráp các cấu kiện máy tính
cầu kiến
động từ
(cũ) xin được gặp (người có địa vị cao): sứ thần các nước xin được vào cầu kiến nhà vua
sứ thần các nước xin được vào cầu kiến nhà vua
câu lạc bộ
danh từ
tổ chức được lập ra cho nhiều người tham gia sinh hoạt văn hoá, giải trí trong những lĩnh vực nhất định: câu lạc bộ những người chơi tem * tham gia câu lạc bộ thơ
câu lạc bộ những người chơi tem * tham gia câu lạc bộ thơ
câu lạc bộ
danh từ
nhà dùng làm nơi tổ chức các hoạt động văn hoá, chính trị, giải trí, thể thao, v.v. nhất định: chơi bóng bàn ở câu lạc bộ
chơi bóng bàn ở câu lạc bộ
cầu may
động từ
chỉ trông mong vào sự may mắn, không có sự đảm bảo tin chắc: làm cầu may, không chắc đã có kết quả
làm cầu may, không chắc đã có kết quả
câu liêm
danh từ
dụng cụ gồm một lưỡi quắm hình lưỡi liềm lắp vào cán dài, dùng để móc vào mà giật, cắt những vật ở trên cao: dùng câu liêm chữa cháy
dùng câu liêm chữa cháy
cầu môn
danh từ
khung thành: đưa bóng lọt vào cầu môn
đưa bóng lọt vào cầu môn
cầu mong
động từ
mong ước tha thiết điều may mắn, tốt lành sẽ đến: cầu mong tai qua nạn khỏi * cầu mong cho mưa thuận gió hoà
cầu mong tai qua nạn khỏi * cầu mong cho mưa thuận gió hoà
câu nệ
động từ
xử lí thiếu linh hoạt, cứ rập khuôn theo cái đã định sẵn: câu nệ theo nếp cũ * chỉ chú ý nội dung, không câu nệ hình thức
câu nệ theo nếp cũ * chỉ chú ý nội dung, không câu nệ hình thức
câu nệ
động từ
ngại ngùng, giữ kẽ: cứ tự nhiên, không có gì phải câu nệ
cứ tự nhiên, không có gì phải câu nệ
cầu nguyện
động từ
cầu xin thần linh ban cho điều tốt lành: lời cầu nguyện * đọc kinh cầu nguyện
lời cầu nguyện * đọc kinh cầu nguyện
cầu phúc
động từ
cầu xin thần thánh ban cho điều tốt lành, hạnh phúc: đến chùa cầu phúc
đến chùa cầu phúc
cầu siêu
động từ
cầu xin cho linh hồn người chết được siêu thoát, theo đạo Phật: làm lễ cầu siêu ở chùa * tụng kinh cầu siêu
làm lễ cầu siêu ở chùa * tụng kinh cầu siêu
cầu nối
danh từ
cái giữ vai trò làm trung gian để cho các bên được gần gũi nhau hơn trong các vấn đề cùng quan tâm: làm cầu nối giữa các đối tác
làm cầu nối giữa các đối tác
cầu phao
danh từ
cầu ghép nổi trên mặt nước nhờ các phao hoặc vật nổi: bộ đội bắc cầu phao để vượt sông
bộ đội bắc cầu phao để vượt sông
cầu thang
danh từ
bộ phận gồm nhiều bậc, dùng để lên xuống các tầng nhà: cầu thang gỗ * leo lên cầu thang * gầm cầu thang
cầu thang gỗ * leo lên cầu thang * gầm cầu thang
cẩu thả
tính từ
(làm việc gì) không đến nơi đến chốn, không cẩn thận, chỉ cốt cho xong: làm ăn cẩu thả * tính cẩu thả
làm ăn cẩu thả * tính cẩu thả
cấu tạo
động từ
tạo ra bằng cách kết hợp nhiều bộ phận lại: yếu tố cấu tạo từ * cách cấu tạo một bài văn * nguyên lí cấu tạo máy
yếu tố cấu tạo từ * cách cấu tạo một bài văn * nguyên lí cấu tạo máy
cấu tạo
danh từ
thành phần và cách sắp xếp, tổ chức các thành phần của một chỉnh thể: máy có cấu tạo gọn nhẹ * cấu tạo nguyên tử và hạt nhân
máy có cấu tạo gọn nhẹ * cấu tạo nguyên tử và hạt nhân
cấu thành
động từ
làm thành, tạo nên: các bộ phận cấu thành của nền kinh tế * yếu tố cấu thành tội phạm
các bộ phận cấu thành của nền kinh tế * yếu tố cấu thành tội phạm
cầu thân
động từ
(cũ, văn chương) xin kết hôn với ai hoặc làm thông gia với gia đình nào đó: "Thương mình chẳng tiếc vàng cân, Trèo non lặn suối quyết cầu thân mới vừa." (ca dao)
"Thương mình chẳng tiếc vàng cân, Trèo non lặn suối quyết cầu thân mới vừa." (ca dao)
cầu thân
động từ
(hiếm) muốn làm thân với nhau: nụ cười cầu thân * cầu thân với người quyền thế hòng nhờ vả
nụ cười cầu thân * cầu thân với người quyền thế hòng nhờ vả
câu thơ
danh từ
đơn vị cơ bản của lời thơ, do từ tạo thành, có một tiết tấu nhất định, thường viết bằng một dòng: câu thơ lục bát * giải thích nghĩa một câu thơ cổ
câu thơ lục bát * giải thích nghĩa một câu thơ cổ
cầu thủ
danh từ
người tập luyện hoặc thi đấu một môn bóng nào đó: cầu thủ bóng đá * cầu thủ bóng rổ
cầu thủ bóng đá * cầu thủ bóng rổ
cầu treo
danh từ
cầu có các nhịp được làm bằng hệ thống dây treo vào các cột trụ: bắc cầu treo qua hẻm núi
bắc cầu treo qua hẻm núi
câu thúc
động từ
gò bó, trói buộc, làm mất tự do: bị lễ giáo phong kiến câu thúc * không chịu bị câu thúc, ràng buộc
bị lễ giáo phong kiến câu thúc * không chịu bị câu thúc, ràng buộc
cầu toàn
động từ
ngu si đần độn: tư tưởng cầu toàn
tư tưởng cầu toàn
cấu trúc
danh từ
quan hệ giữa các thành phần tạo nên một chỉnh thể (nói tổng quát): cấu trúc câu * nghiên cứu cấu trúc của xương
cấu trúc câu * nghiên cứu cấu trúc của xương
cấu trúc
động từ
làm ra, tạo nên một chỉnh thể với những thành phần và quan hệ nhất định: cách cấu trúc dữ liệu
cách cấu trúc dữ liệu
cầu trường
danh từ
sân bóng đá (thường nói lúc có rất đông người xem): cả cầu trường hò reo vang dội
cả cầu trường hò reo vang dội
cấu tứ
động từ
(văn nghệ sĩ) suy nghĩ, xác định và tổ chức về cả hai mặt nội dung và nghệ thuật trong quá trình chuẩn bị sáng tác một tác phẩm: bài thơ có cấu tứ rất lạ
bài thơ có cấu tứ rất lạ
cầu tự
động từ
cầu xin Trời Phật cho sinh con, thường là con trai để nối dõi (theo quan niệm cũ): con cầu tự * hiếm muộn, phải đến chùa cầu tự
con cầu tự * hiếm muộn, phải đến chùa cầu tự
cầu viện
động từ
xin cứu viện: cho người đi cầu viện
cho người đi cầu viện
cầu vai
danh từ
miếng vải đính hai bên vai áo sơ mi: đeo quân hàm ở cầu vai
đeo quân hàm ở cầu vai
cầu vai
danh từ
miếng vải đệm suốt từ vai nọ sang vai kia, ở phần trên lưng áo sơ mi: cầu vai áo may hơi rộng
cầu vai áo may hơi rộng
cầu vồng
danh từ
hiện tượng quang học khí quyển, là hình vòng cung gồm nhiều dải sáng, phân biệt đủ bảy màu chính, xuất hiện trên bầu trời phía đối diện với mặt trời (hay mặt trăng), do hiện tượng các tia sáng mặt trời bị khúc xạ và phản xạ qua những giọt nước trong màn mưa hoặc mây mù tạo thành: bảy sắc cầu vồng * bắn cầu vồng (bắn th...
bảy sắc cầu vồng * bắn cầu vồng (bắn theo hình cầu vồng)
cầu xin
động từ
xin một cách khẩn khoản, thiết tha, nhẫn nhục: cầu xin trời Phật che chở
cầu xin trời Phật che chở
cấu xé
động từ
cấu và xé, làm cho rách nát, đau đớn: lao vào cấu xé nhau
lao vào cấu xé nhau
cấu xé
động từ
tranh giành nhau kịch liệt và tìm cách hại nhau: các phe phái tìm cách cấu xé lẫn nhau
các phe phái tìm cách cấu xé lẫn nhau
cấu véo
động từ
cấu và véo vào da thịt để làm cho đau hoặc để trêu chọc (nói khái quát): bọn trẻ cấu véo nhau
bọn trẻ cấu véo nhau
cấu véo
động từ
(khẩu ngữ) bớt xén, lấy đi từng ít một để làm của riêng: cấu véo vào công quỹ
cấu véo vào công quỹ
cấy
động từ
cắm cây non xuống chỗ đất khác cho tiếp tục sinh trưởng: cấy lúa * cấy rau * có cấy có trông, có trồng có ăn (tng)
cấy lúa * cấy rau * có cấy có trông, có trồng có ăn (tng)
cấy
động từ
trồng lúa, làm ruộng (nói chung): chuẩn bị cấy vụ chiêm * ruộng cấy hai vụ
chuẩn bị cấy vụ chiêm * ruộng cấy hai vụ
cấy
động từ
dùng kĩ thuật và biện pháp khoa học cao để đưa một đối tượng có kích thước rất nhỏ hoặc có cấu tạo rất phức tạp như vi trùng, mô, v.v. vào một môi trường nào đấy để thực hiện những yêu cầu nhất định như nghiên cứu, chữa bệnh hoặc tạo ra một giống mới, v.v.: cấy vi trùng lao * kĩ thuật cấy da
cấy vi trùng lao * kĩ thuật cấy da
cây
danh từ
thực vật có rễ, thân, lá rõ rệt, hoặc vật có hình thù giống những thực vật có thân, lá: cây tre * ăn quả nhớ kẻ trồng cây (tng)
cây tre * ăn quả nhớ kẻ trồng cây (tng)
cây
danh từ
từ dùng để chỉ từng vật có thân thẳng, cao, hoặc dài (trông giống như hình thân cây): cây cột * cây nến * cây rơm * cây sào
cây cột * cây nến * cây rơm * cây sào
cây
danh từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) gỗ: mua cây làm nhà
mua cây làm nhà
cây
danh từ
(khẩu ngữ) từ dùng để chỉ người nổi trội về một mặt nào đó trong sinh hoạt, trong cuộc sống: cô bé là cây văn nghệ của lớp * cây làm bàn của đội bóng
cô bé là cây văn nghệ của lớp * cây làm bàn của đội bóng
cây
danh từ
(khẩu ngữ) cây số (nói tắt): còn chừng ba cây nữa là đến nơi
còn chừng ba cây nữa là đến nơi
cây
danh từ
(khẩu ngữ) lạng (vàng): căn nhà này giá 35 cây
căn nhà này giá 35 cây
cậy
danh từ
cây giống cây hồng, nhưng quả bé và chát, có nhựa dính như keo: "Còn duyên buôn cậy bán hồng, Hết duyên buôn mít cho chồng nhặt xơ." (ca dao)
"Còn duyên buôn cậy bán hồng, Hết duyên buôn mít cho chồng nhặt xơ." (ca dao)