word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
dịu
tính từ
không còn gay gắt nữa, mà đã làm cho có một cảm giác dễ chịu: dịu giọng * những lời an ủi làm dịu bớt nỗi đau
dịu giọng * những lời an ủi làm dịu bớt nỗi đau
dịu dàng
tính từ
tỏ ra dịu, có tác dụng gây cảm giác dễ chịu, tác động êm nhẹ đến các giác quan hoặc đến tinh thần: ăn nói dịu dàng * tính tình dịu dàng, thuỳ mị
ăn nói dịu dàng * tính tình dịu dàng, thuỳ mị
dìu dặt
tính từ
lúc nhanh lúc chậm một cách nhịp nhàng và êm nhẹ (thường nói về âm thanh): tiếng sáo dìu dặt
tiếng sáo dìu dặt
dịu hiền
tính từ
dịu dàng và hiền hậu: người mẹ dịu hiền
người mẹ dịu hiền
danh từ
nhánh cây hoa, cây cảnh được trồng riêng (với một số loại cây): dò phong lan * dò thuỷ tiên
dò phong lan * dò thuỷ tiên
danh từ
bẫy thường làm bằng dây thòng lọng để bắt chim: "Chim khôn tránh lưới mắc dò, Cá khôn tránh mãi, lững lờ mắc đăng." (Cdao)
"Chim khôn tránh lưới mắc dò, Cá khôn tránh mãi, lững lờ mắc đăng." (Cdao)
động từ
đi một cách thận trọng, từng bước một (do có điều bất lợi nào đó): dò từng bước trong đêm tối
dò từng bước trong đêm tối
động từ
tìm biết, tìm hiểu dần dần từng bước một cách mò mẫm: dò tìm manh mối * "Dò sông dò biển dễ dò, Nào ai lấy thước mà đo lòng người." (Cdao)
dò tìm manh mối * "Dò sông dò biển dễ dò, Nào ai lấy thước mà đo lòng người." (Cdao)
động từ
soát lại một cách cẩn thận bằng cách lần tìm những chỗ sai sót: dò bản đánh máy * dò bài cho con
dò bản đánh máy * dò bài cho con
dọ
động từ
(phương ngữ) dò: dọ bước trong đêm
dọ bước trong đêm
dìu dịu
tính từ
như dịu (ng2, nhưng ý mức độ ít): hương thơm dìu dịu
hương thơm dìu dịu
dịu ngọt
tính từ
dịu dàng và ngọt ngào: dỗ dành bằng những lời dịu ngọt
dỗ dành bằng những lời dịu ngọt
danh từ
cây nhỡ, lá hình bầu dục dài, hoa trắng, vỏ cây dùng làm giấy: bức tranh trên giấy dó
bức tranh trên giấy dó
dò dẫm
động từ
dò (nói khái quát): bước đi dò dẫm trong bóng tối * dò dẫm mãi cũng tìm được đến nơi
bước đi dò dẫm trong bóng tối * dò dẫm mãi cũng tìm được đến nơi
dò hỏi
động từ
hỏi dần để biết một cách kín đáo: dò hỏi tin tức của người thân
dò hỏi tin tức của người thân
do dự
động từ
chưa quyết định được dứt khoát vì có điều còn e ngại: "Tính tình anh sôi nổi, ngay thẳng như ngọn lửa, đã quyết làm việc gì thì không hề do dự (...)" (MVKháng; 13)
"Tính tình anh sôi nổi, ngay thẳng như ngọn lửa, đã quyết làm việc gì thì không hề do dự (...)" (MVKháng; 13)
do
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra là nguyên nhân của sự việc nói đến: do sơ ý nên hỏng việc * đói kém do mất mùa
do sơ ý nên hỏng việc * đói kém do mất mùa
do
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra là chủ thể hoạt động tạo ra hoặc tác động quyết định đến cái vừa nói đến: việc này do nó gây nên * đại biểu do dân bầu ra
việc này do nó gây nên * đại biểu do dân bầu ra
dò tìm
động từ
dò một cách cẩn thận, từng phần, từng chút một để tìm cho ra: dò tìm manh mối * dò tìm những chỗ cộng sai
dò tìm manh mối * dò tìm những chỗ cộng sai
dò la
động từ
dò một cách kín đáo bằng cách hỏi gián tiếp, nghe ngóng, v.v.: dò la tin tức * hỏi dò la
dò la tin tức * hỏi dò la
doạ già doạ non
động từ
(khẩu ngữ) doạ đủ cách, cốt để làm cho người ta sợ: tưởng chỉ doạ già doạ non thế thôi, ai ngờ nó làm thật
tưởng chỉ doạ già doạ non thế thôi, ai ngờ nó làm thật
do thám
động từ
dò xét để thu thập tình hình của đối phương: do thám tình hình
do thám tình hình
doạ dẫm
động từ
doạ (nói khái quát): thái độ doạ dẫm
thái độ doạ dẫm
doá
động từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) tức, giận: chưa nghe hết câu đã doá lên rồi!
chưa nghe hết câu đã doá lên rồi!
doạ
động từ
làm cho người khác sợ bằng cách tỏ cho biết có thể sắp có điều không hay xảy đến cho người ấy: doạ ma * doạ sẽ đánh đòn * nói là làm thật, chứ không doạ
doạ ma * doạ sẽ đánh đòn * nói là làm thật, chứ không doạ
dò xét
động từ
dò bằng cách quan sát kín đáo: dò xét tình hình * hỏi để dò xét thái độ
dò xét tình hình * hỏi để dò xét thái độ
doạ nạt
động từ
doạ, mắng mỏ, làm cho người khác phải sợ mình, phải nghe theo, bằng uy quyền hoặc bằng vẻ dữ tợn: lên giọng doạ nạt * doạ nạt trẻ con
lên giọng doạ nạt * doạ nạt trẻ con
doãi
động từ
để cho dài thẳng ra hoặc dang rộng ra (thường nói về tay, chân): đứng doãi chân chèo
đứng doãi chân chèo
doanh nhân
danh từ
(trang trọng) người làm nghề kinh doanh: ngày doanh nhân Việt Nam
ngày doanh nhân Việt Nam
doanh số
danh từ
như doanh thu: doanh số trong năm đạt 2 tỉ đồng
doanh số trong năm đạt 2 tỉ đồng
doãng
null
rộng ra do bị dãn: bít tất bị doãng * cái cổ áo mút mỗi ngày một doãng
bít tất bị doãng * cái cổ áo mút mỗi ngày một doãng
doanh lợi
danh từ
lợi nhuận do việc kinh doanh đưa lại: doanh lợi cao
doanh lợi cao
doanh nghiệp
động từ
làm các công việc kinh doanh: giới doanh nghiệp
giới doanh nghiệp
doanh nghiệp
danh từ
đơn vị hoạt động kinh doanh: doanh nghiệp tư nhân * quyết định thành lập doanh nghiệp
doanh nghiệp tư nhân * quyết định thành lập doanh nghiệp
doanh gia
danh từ
(trang trọng) nhà doanh nghiệp, nhà kinh doanh lớn, thường có tiếng tăm: giới doanh gia Việt Nam
giới doanh gia Việt Nam
doanh thu
danh từ
toàn bộ thu nhập nói chung, kể cả vốn lẫn lãi, do việc kinh doanh đưa lại trong một thời kì nhất định hoặc từ một sản phẩm nhất định: doanh thu năm nay cao hơn năm trước * thưởng theo doanh thu
doanh thu năm nay cao hơn năm trước * thưởng theo doanh thu
doạng
động từ
đưa rộng hai chân ra hai bên: ngồi giạng chân * đứng giạng háng
ngồi giạng chân * đứng giạng háng
dọi
danh từ
vật nặng buộc vào đầu dưới sợi dây (gọi là dây dọi), dùng để xác định phương thẳng đứng: quả dọi
quả dọi
dọi
động từ
(phương ngữ) làm cho một vật rắn này đập mạnh xuống một vật rắn khác: dọi đồng xu xuống nền gạch * đánh đáo dọi
dọi đồng xu xuống nền gạch * đánh đáo dọi
dọi
động từ
làm cho kín lại chỗ mái bị hở, bị dột: tranh thủ dọi lại mái bếp
tranh thủ dọi lại mái bếp
dõi
động từ
chú ý theo sát từng hoạt động, từng diễn biến: mắt dõi theo từng cử chỉ của người lạ
mắt dõi theo từng cử chỉ của người lạ
dõi
danh từ
thanh dài để cài ngang cửa suốt từ bên này sang bên kia: đóng dõi chuồng trâu
đóng dõi chuồng trâu
dóc
động từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) khoác lác và bịa đặt cho vui câu chuyện: thằng cha dóc đó, đừng có tin!
thằng cha dóc đó, đừng có tin!
dọc
danh từ
cây to cùng họ với bứa, quả hình trứng, có vị chua, ăn được, hạt có dầu: nướng dọc để nấu canh chua
nướng dọc để nấu canh chua
dọc
danh từ
cuống lá dài và thẳng của một số loại cây: dọc khoai nước * dọc đu đủ
dọc khoai nước * dọc đu đủ
dọc
danh từ
vật có hình giống như cuống: cân treo trên dọc gỗ (đòn thẳng bằng gỗ) * dọc tẩu
cân treo trên dọc gỗ (đòn thẳng bằng gỗ) * dọc tẩu
dọc
tính từ
theo chiều dài: nhà ở dọc hai bên quốc lộ * bóng đã ra ngoài đường biên dọc
nhà ở dọc hai bên quốc lộ * bóng đã ra ngoài đường biên dọc
dọc
tính từ
theo quan hệ từ trên xuống dưới, trong hệ thống tổ chức: các tổ chức ngành dọc * sự chỉ đạo dọc
các tổ chức ngành dọc * sự chỉ đạo dọc
dọc
danh từ
(phương ngữ) tập hợp gồm nhiều cái nối tiếp nhau thành hàng dài: xe hơi đậu một dọc dài * mấy dọc quần áo phơi ngoài sân
xe hơi đậu một dọc dài * mấy dọc quần áo phơi ngoài sân
dọc ngang
null
như ngang dọc: "Chọc trời, quấy nước, mặc dầu, Dọc ngang nào biết trên đầu có ai?" (TKiều)
"Chọc trời, quấy nước, mặc dầu, Dọc ngang nào biết trên đầu có ai?" (TKiều)
doi
danh từ
dải phù sa ở dọc sông hay cửa sông: doi cát
doi cát
dòi
danh từ
dạng ấu trùng của ruồi, nhặng: không ưa thì dưa có dòi (tng)
không ưa thì dưa có dòi (tng)
dòm
động từ
nhìn và quan sát kĩ để dò xét hoặc để tìm kiếm cái gì: dòm qua khe cửa * ghé mắt dòm vào
dòm qua khe cửa * ghé mắt dòm vào
dòm
động từ
(Phương ngữ) nhìn, trông: dòm trước dòm sau mới đi
dòm trước dòm sau mới đi
dỏm
tính từ
làm ra vẻ sang trọng một cách không phải lối, khiến cho trở thành lố bịch, trớ trêu: rởm đời * đạo đức rởm * đài các rởm!
rởm đời * đạo đức rởm * đài các rởm!
dỏm
tính từ
(hàng) giả, kém chất lượng: hàng rởm * mua phải đồ rởm
hàng rởm * mua phải đồ rởm
dòm ngó
động từ
để ý quan sát theo dõi nhằm thực hiện ý đồ không tốt: bị kẻ trộm dòm ngó
bị kẻ trộm dòm ngó
dòm ngó
động từ
(khẩu ngữ) để ý, quan tâm đến người khác giới (thường nói về người con trai đối với người con gái): xinh đẹp nên được nhiều anh dòm ngó
xinh đẹp nên được nhiều anh dòm ngó
dom
danh từ
phần cuối cùng của ruột già, ở sát hậu môn: bệnh lòi dom
bệnh lòi dom
domino
danh từ
tấm nhỏ hình chữ nhật, trên mặt chia làm hai nửa, mỗi nửa để trắng hoặc có từ một đến sáu chấm, dùng làm quân trong một số trò chơi: thuyết domino
thuyết domino
dọn
động từ
làm cho gọn, sạch, hết vướng bằng cách cất đặt vào một chỗ hoặc đưa đi chỗ khác: dọn nhà cửa * dọn đồ đạc cho gọn lại
dọn nhà cửa * dọn đồ đạc cho gọn lại
dọn
động từ
chuyển đồ đạc đến nơi ở mới; dời chỗ ở: dọn nhà đi nơi khác * cả nhà dọn hẳn về quê
dọn nhà đi nơi khác * cả nhà dọn hẳn về quê
dọn
động từ
làm cho hết cái vướng, cái trở ngại để thuận lợi cho việc gì: có xe đi trước dọn đường
có xe đi trước dọn đường
dọn
động từ
soạn và bày ra để làm việc gì: dọn cơm đãi khách * dọn quán bán hàng
dọn cơm đãi khách * dọn quán bán hàng
dọn
tính từ
(hạt đậu) rắn, không thể nấu cho nhừ được: hạt đậu dọn
hạt đậu dọn
dọn dẹp
động từ
sắp xếp lại cho gọn gàng, sạch sẽ (nói khái quát): dọn dẹp, sắp xếp lại đồ đạc * dọn dẹp nhà cửa để đón Tết
dọn dẹp, sắp xếp lại đồ đạc * dọn dẹp nhà cửa để đón Tết
dòm dỏ
động từ
(khẩu ngữ) nhìn ngó, để ý quan sát theo dõi vì tò mò, hoặc vì có ý thèm muốn: sai người đến dòm dỏ
sai người đến dòm dỏ
dọn giọng
động từ
làm cho hết vướng trước khi nói, hát, v.v. thường bằng cách đẩy hơi bật ra một tiếng ngắn trong cổ: e hèm dọn giọng
e hèm dọn giọng
dóng
động từ
làm cho thẳng hàng, cho đúng hướng với cái đã chọn làm mốc: dóng hàng cho thẳng
dóng hàng cho thẳng
dỏng
động từ
dựng thẳng lên (thường nói về tai): dỏng tai lên nghe ngóng * con chó dỏng đuôi sủa
dỏng tai lên nghe ngóng * con chó dỏng đuôi sủa
dong
danh từ
cây trồng thân cỏ, lá to, cuống lá có đốt, thân ngầm phồng thành củ hình thoi dài, màu trắng, chứa nhiều bột, dùng làm thức ăn: củ dong
củ dong
dong
danh từ
cây cùng loại với cây dong nhưng củ không phát triển, lá to và dài, thường dùng để gói bánh: gói bánh bằng lá dong
gói bánh bằng lá dong
dong
động từ
đi kèm bên cạnh để trông coi và dẫn đến nơi nào đó: dong tù về trại * dong trâu về chuồng
dong tù về trại * dong trâu về chuồng
dong
động từ
đưa lên cao, giơ cao lên đến mức ở xa cũng nhìn thấy: dong buồm ra khơi * trống giục cờ dong
dong buồm ra khơi * trống giục cờ dong
dõng
danh từ
(Nam cũng dõng) sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, tạo khả năng dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc nên làm: trí dũng có thừa * mỗi người đều có chí, có dũng riêng
trí dũng có thừa * mỗi người đều có chí, có dũng riêng
dòng
danh từ
khối chất lỏng đang chảy: dòng nước mắt * dòng sông * nước chảy thành dòng
dòng nước mắt * dòng sông * nước chảy thành dòng
dòng
danh từ
chuỗi sự vật, hiện tượng đang chuyển động hoặc đang xảy ra liên tục, nối tiếp nhau: dòng suy nghĩ * dòng người
dòng suy nghĩ * dòng người
dòng
danh từ
khoảng để viết hoặc xếp chữ kế tiếp nhau thành hàng: giấy có kẻ dòng * chấm xuống dòng * viết nguệch ngoạc mấy dòng
giấy có kẻ dòng * chấm xuống dòng * viết nguệch ngoạc mấy dòng
dòng
danh từ
toàn thể nói chung những người hoặc gia súc cùng huyết thống, làm thành những thế hệ nối tiếp nhau: dòng con quan * có con trai nối dòng
dòng con quan * có con trai nối dòng
dòng
danh từ
chi nhánh trong dòng họ, tôn giáo, có sự kế thừa đời này sang đời khác: anh em cùng họ, nhưng khác dòng * dòng đạo gốc
anh em cùng họ, nhưng khác dòng * dòng đạo gốc
dòng
danh từ
trào lưu văn hoá, tư tưởng có sự kế thừa và phát triển liên tục: dòng văn học lãng mạn
dòng văn học lãng mạn
dòng
động từ
buông cho sợi dây dài dẫn từ đầu này tới đầu kia, để nối với vật ở xa, để lôi, kéo, v.v.: dòng dây gàu xuống giếng * dây mìn được dòng ra thật xa
dòng dây gàu xuống giếng * dây mìn được dòng ra thật xa
dòng
động từ
kéo, dắt đi theo bằng sợi dây dài: dòng thuyền đi ven bờ sông
dòng thuyền đi ven bờ sông
dọng
danh từ
sống của dao, gươm: dọng dao
dọng dao
dong dải
tính từ
(phương ngữ) (vóc người) thon, mảnh khảnh: vóc người dong dải
vóc người dong dải
dõng dạc
tính từ
mạnh mẽ, rõ ràng và chững chạc: nói dõng dạc từng tiếng một * dõng dạc tuyên bố
nói dõng dạc từng tiếng một * dõng dạc tuyên bố
dòng điện
danh từ
chuyển động định hướng của các điện tích: dòng điện không được ổn định
dòng điện không được ổn định
dong dỏng
tính từ
hơi gầy và thon: dáng người dong dỏng * cao dong dỏng
dáng người dong dỏng * cao dong dỏng
dòng họ
danh từ
toàn thể nói chung những người cùng huyết thống làm thành các thế hệ nối tiếp nhau: người trong dòng họ
người trong dòng họ
dòng dõi
danh từ
(cũ) những người cùng huyết thống làm thành các thế hệ kế tiếp nhau, kế thừa và phát triển những truyền thống chung (nói tổng quát): dòng dõi nhà quan
dòng dõi nhà quan
doping
danh từ
chất kích thích nói chung (thường nói về chất kích thích vận động viên dùng trong thi đấu thể thao để nâng cao thành tích, mặc dù có quy định cấm): kiểm tra doping cho kết quả dương tính
kiểm tra doping cho kết quả dương tính
dỗ dành
động từ
dỗ (nói khái quát): mẹ dỗ dành con * âu yếm dỗ dành
mẹ dỗ dành con * âu yếm dỗ dành
download
động từ
lấy dữ liệu từ một hệ thống lưu trữ ở xa (như một website, máy chủ, v.v.) về máy tính hoặc các thiết bị điện tử khác để sử dụng; phân biệt với upload: download chương trình nghe nhạc
download chương trình nghe nhạc
dỗ
động từ
làm cho bằng lòng, cho nghe theo, làm theo bằng lời nói dịu dàng, khéo léo hoặc sự chiều chuộng: dỗ con * dỗ ngon dỗ ngọt
dỗ con * dỗ ngon dỗ ngọt
dỗ
động từ
đưa thẳng lên cao rồi dập một đầu xuống mặt bằng: dỗ chiếu cho sạch bụi * dỗ bó đũa để so
dỗ chiếu cho sạch bụi * dỗ bó đũa để so
dòng tộc
danh từ
(hiếm) như dòng họ (hàm ý kính trọng): quan hệ dòng tộc
quan hệ dòng tộc
tính từ
lồi cao lên hoặc nhô ra phía trước hơi quá mức bình thường (thường nói về một số bộ phận cơ thể): trán dô * xương bả vai dô ra
trán dô * xương bả vai dô ra
dồi
danh từ
món ăn thường làm bằng ruột lợn hoặc chó, trong có nhồi tiết và gia vị: dồi chó
dồi chó
dồ
động từ
xông tới: chó dồ ra sủa * chiếc xe máy dồ lên lao vụt đi
chó dồ ra sủa * chiếc xe máy dồ lên lao vụt đi
dốc
danh từ
đoạn đường cao dần lên hoặc thấp dần xuống: đường núi nhiều dốc * xe bon bon xuống dốc
đường núi nhiều dốc * xe bon bon xuống dốc