word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
dùi | danh từ | thanh tròn, ngắn, thường bằng gỗ, dùng để gõ, đánh vào vật khác cho phát ra tiếng: cầm dùi gõ mõ * đánh trống bỏ dùi (tng) | cầm dùi gõ mõ * đánh trống bỏ dùi (tng) |
dùi | danh từ | đồ dùng để tạo lỗ thủng, thường bằng sắt, hình que, một đầu nhọn: cái dùi sắt * "Ngựa hươu thay đổi như chơi, Giấu gươm đầu lưỡi thọc dùi trong tay." (TTK) | cái dùi sắt * "Ngựa hươu thay đổi như chơi, Giấu gươm đầu lưỡi thọc dùi trong tay." (TTK) |
dùi | động từ | tạo lỗ thủng bằng cái dùi: dùi thủng một lỗ trên tấm ván | dùi thủng một lỗ trên tấm ván |
dúi | động từ | cầm gọn trong tay mà ấn xuống để nhét vào: dúi chiếc áo vào ba lô * dúi tiền vào tay bạn | dúi chiếc áo vào ba lô * dúi tiền vào tay bạn |
dúi | động từ | ấn và đẩy mạnh: bị dúi mạnh một cái, ngã lăn ra sàn | bị dúi mạnh một cái, ngã lăn ra sàn |
dúi | động từ | làm cho cắm đầu xuống: ngã dúi đầu vào vách hầm | ngã dúi đầu vào vách hầm |
dũi | động từ | thọc mõm, miệng xuống rồi đẩy ngược lên (để tìm thức ăn): lợn dũi đất | lợn dũi đất |
dúi dụi | động từ | từ gợi tả trạng thái bị ngã chúi xuống liên tiếp: ngã dúi dụi | ngã dúi dụi |
dụm | động từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) tụm, chụm: dụm đầu vào nhau nói nhỏ | dụm đầu vào nhau nói nhỏ |
dùi mài | động từ | (cũ, văn chương) cố công, kiên nhẫn học tập cho tinh thông: "Ba đông đèn sách dùi mài, Phạm Công nào đã biết ai có tình!" (PCCH) | "Ba đông đèn sách dùi mài, Phạm Công nào đã biết ai có tình!" (PCCH) |
dúm | động từ | (hiếm) buộc túm các mép, các góc lại cho kín, cho gọn: dúm miệng túi lại | dúm miệng túi lại |
dùi mài kinh sử | null | (cũ, văn chương) khổ công, kiên nhẫn học tập cho tinh thông để thi cử, thời phong kiến: "Trai thời đọc sách ngâm nga, Dùi mài kinh sử để chờ đại khoa." (ca dao) | "Trai thời đọc sách ngâm nga, Dùi mài kinh sử để chờ đại khoa." (ca dao) |
dùn | tính từ | (phương ngữ) chùng, không căng: "Một mai trống lủng khó hàn, Dây dùn khó dứt, người ngoan khó tìm." (ca dao) | "Một mai trống lủng khó hàn, Dây dùn khó dứt, người ngoan khó tìm." (ca dao) |
dùng | động từ | lấy làm vật liệu, phương tiện để nhằm tạo ra cái gì, thực hiện việc gì: dùng gỗ đóng bàn ghế * dùng tiếng Anh để giao tiếp * biết cách dùng người | dùng gỗ đóng bàn ghế * dùng tiếng Anh để giao tiếp * biết cách dùng người |
dùng | động từ | (trang trọng) ăn uống: mời bác dùng cơm * anh dùng gì? Cà phê hay nước chanh? | mời bác dùng cơm * anh dùng gì? Cà phê hay nước chanh? |
dũng | danh từ | (Nam cũng dõng) sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, tạo khả năng dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc nên làm: trí dũng có thừa * mỗi người đều có chí, có dũng riêng | trí dũng có thừa * mỗi người đều có chí, có dũng riêng |
dụng binh | động từ | sử dụng binh lực: phép dụng binh của Trần Hưng Đạo | phép dụng binh của Trần Hưng Đạo |
dũng cảm | tính từ | có dũng khí, dám đương đầu với khó khăn và nguy hiểm: dũng cảm nhận khuyết điểm | dũng cảm nhận khuyết điểm |
dụng cụ | danh từ | vật do con người chế tạo ra để giúp làm tăng khả năng, hiệu lực hoặc phạm vi hoạt động của con người: mua sắm dụng cụ học tập * dụng cụ y tế | mua sắm dụng cụ học tập * dụng cụ y tế |
dùng dằng | động từ | lưỡng lự, chưa quyết định dứt khoát xem nên đi hay nên ở: "Quân tử dùng dằng đi chẳng dứt, Đi thì cũng dở ở không xong." (HXHương; 35) | "Quân tử dùng dằng đi chẳng dứt, Đi thì cũng dở ở không xong." (HXHương; 35) |
dùng dắng | động từ | (hiếm) như dùng dằng: lo ngại nên còn dùng dắng | lo ngại nên còn dùng dắng |
dùng bữa | động từ | (trang trọng) dùng cơm, ăn cơm (thường dùng trong lời mời chào): mời bạn tới nhà dùng bữa | mời bạn tới nhà dùng bữa |
dụng công | động từ | bỏ ra nhiều công sức để suy nghĩ, tìm tòi trong công việc: dụng công nghiên cứu | dụng công nghiên cứu |
dung dưỡng | động từ | dung túng và tạo điều kiện để cho dễ dàng phát triển: "Lập nghiêm ai dám đến gần, Bởi quan dung dưỡng nên dân nó lờn." (ca dao) | "Lập nghiêm ai dám đến gần, Bởi quan dung dưỡng nên dân nó lờn." (ca dao) |
dung dăng | động từ | nắm tay nhau đung đưa theo nhịp bước đi: bọn trẻ đang dung dăng ở ngoài sân | bọn trẻ đang dung dăng ở ngoài sân |
dung dịch | danh từ | hỗn hợp có cùng một tính chất của hai hay nhiều chất, trong đó có một hoặc một số chất phân bố với mật độ đồng đều (gọi là được hoà tan) trong môi trường của một số chất khác (gọi là dung môi): dung dịch muối * dung dịch acid loãng | dung dịch muối * dung dịch acid loãng |
dung dị | tính từ | (hiếm) như bình dị: lối sống dung dị | lối sống dung dị |
dung hoà | động từ | làm cho có sự nhân nhượng lẫn nhau để đạt được những điểm chung, trở thành không còn đối lập nhau nữa: biết dung hoà giữa cái cũ và cái mới | biết dung hoà giữa cái cũ và cái mới |
dung nạp | động từ | nhận cho tồn tại trong phạm vi thuộc quyền tác động của mình: không dung nạp những kẻ đớn hèn | không dung nạp những kẻ đớn hèn |
dung nghi | danh từ | (cũ) dáng vẻ nghiêm trang, đứng đắn: "Trẫm sinh công chúa nữ nhi, Mày ngài mắt phượng dung nghi ai tầy." (PCCH) | "Trẫm sinh công chúa nữ nhi, Mày ngài mắt phượng dung nghi ai tầy." (PCCH) |
dũng mãnh | tính từ | dũng cảm và mạnh mẽ một cách phi thường: viên tướng dũng mãnh | viên tướng dũng mãnh |
dũng khí | danh từ | khí phách dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm để làm những việc nên làm: dũng khí của người cách mạng | dũng khí của người cách mạng |
dung mạo | danh từ | (hiếm) dáng điệu và sắc mặt, vẻ bề ngoài nói chung: dung mạo đoan trang | dung mạo đoan trang |
dung lượng | danh từ | số lượng, nội dung tối đa chứa đựng ở bên trong vật gì: dung lượng của ổ đĩa * bộ tiểu thuyết có dung lượng lớn | dung lượng của ổ đĩa * bộ tiểu thuyết có dung lượng lớn |
dung nhan | danh từ | (văn chương) vẻ đẹp của khuôn mặt: dung nhan lộng lẫy | dung nhan lộng lẫy |
dũng sĩ | danh từ | người có sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, dám đương đầu với những sức chống đối, với nguy hiểm để làm những việc nên làm: chiêu mộ dũng sĩ | chiêu mộ dũng sĩ |
dung sai | danh từ | sai lệch cho phép về kích thước, khối lượng, v.v. trong kĩ thuật: độ dung sai cho phép của kết cấu công trình | độ dung sai cho phép của kết cấu công trình |
dung tha | động từ | rộng lượng mà tha cho, không trừng trị: một tội ác không thể dung tha | một tội ác không thể dung tha |
dung thứ | động từ | rộng lượng mà bỏ qua cho, miễn đi cho, không trừng phạt: dung thứ cho kẻ lỗi lầm | dung thứ cho kẻ lỗi lầm |
dụng tâm | động từ | có ý thức hướng hành động nhằm vào mục đích riêng ẩn kín nào đó (thường là không tốt): dụng tâm hại người | dụng tâm hại người |
dụng tâm | động từ | (hiếm) để hết tâm trí vào làm việc gì: dụng tâm vào việc đèn sách | dụng tâm vào việc đèn sách |
dụng tâm | danh từ | ý thức nhằm vào mục đích riêng ẩn kín nào đó trong hành động (nói về việc có quan hệ đến người khác): nói sai với dụng tâm vu cáo | nói sai với dụng tâm vu cáo |
dung tục | tính từ | tầm thường và thô thiển, không tinh tế, không tế nhị: lời lẽ dung tục | lời lẽ dung tục |
dung túng | động từ | (người, bộ phận có trách nhiệm, quyền hành) không ngăn chặn hành vi sai trái của người khác, để cho tha hồ làm bậy: dung túng cho tay chân làm càn * dung túng cho kẻ phản nghịch | dung túng cho tay chân làm càn * dung túng cho kẻ phản nghịch |
dung quang | danh từ | (cũ) vẻ tươi đẹp, sáng sủa của khuôn mặt: "Ông bà trông mặt, cầm tay, Dung quang chẳng khác chi ngày bước ra." (TKiều) | "Ông bà trông mặt, cầm tay, Dung quang chẳng khác chi ngày bước ra." (TKiều) |
dung thân | động từ | có nơi ăn ở để được yên thân: không có chốn dung thân | không có chốn dung thân |
dung tích | danh từ | lượng tối đa mà vật chứa có thể giữ được, tích được ở bên trong, biểu thị bằng con số: dung tích của thùng là 20 lít | dung tích của thùng là 20 lít |
dụng võ | động từ | thi thố tài năng: không có đất dụng võ | không có đất dụng võ |
duộc | danh từ | đồ dùng thường bằng tre hay sắt tây, có cán dài, để đong, múc chất lỏng trong vật đựng có đáy sâu: duộc đong dầu * một duộc nước mắm | duộc đong dầu * một duộc nước mắm |
duộc | danh từ | (thông tục) hạng người, lũ (hàm ý coi khinh): bọn chúng cùng một duộc với nhau | bọn chúng cùng một duộc với nhau |
dụng ý | danh từ | ý thức nhằm vào mục đích nào đó trong hành động: xuyên tạc với dụng ý xấu | xuyên tạc với dụng ý xấu |
duốc | động từ | làm cho cá ở sông ngòi, v.v. say, chết vì bị trúng độc (một phương pháp bắt cá): duốc cá bằng lá độc | duốc cá bằng lá độc |
dút dát | tính từ | nhát, hay rụt rè, sợ sệt: cô bé nhút nhát * tính nhút nhát nên không dám hỏi | cô bé nhút nhát * tính nhút nhát nên không dám hỏi |
duỗi | động từ | tự làm cho thẳng ra hết chiều dài một cách tự nhiên (thường nói về vật đang bị co lại): nằm duỗi thẳng người * chân co, chân duỗi | nằm duỗi thẳng người * chân co, chân duỗi |
duỗi | động từ | (khẩu ngữ) buông ra, đẩy ra không muốn nhận về mình để khỏi bị vướng víu, ràng buộc: thấy khó nên duỗi ra | thấy khó nên duỗi ra |
duy | phụ từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là phạm vi, đặc điểm hoặc tính chất của cái cá biệt, khác hẳn hay đối lập với cái chung, cái thông thường vừa được nói đến trước đó: tất cả đã đi rồi, duy một người ở lại | tất cả đã đi rồi, duy một người ở lại |
duy nhất | tính từ | chỉ có một mà thôi, không có hai: đứa con duy nhất * cả lớp chỉ có một điểm mười duy nhất | đứa con duy nhất * cả lớp chỉ có một điểm mười duy nhất |
duy tâm | tính từ | thuộc về chủ nghĩa duy tâm; đối lập với duy vật: triết học duy tâm | triết học duy tâm |
duy tâm | tính từ | (khẩu ngữ) hay tin vào những điều mê tín dị đoan: người không duy tâm * tính rất duy tâm | người không duy tâm * tính rất duy tâm |
duy vật | tính từ | thuộc về chủ nghĩa duy vật; đối lập với duy tâm: quan điểm duy vật | quan điểm duy vật |
duy tân | động từ | cải cách theo cái mới: tư tưởng duy tân * phong trào duy tân | tư tưởng duy tân * phong trào duy tân |
duy tu | động từ | sửa chữa, tu bổ để duy trì hoạt động (thường nói về máy móc, công trình lớn): duy tu, bảo dưỡng các tuyến đường bộ | duy tu, bảo dưỡng các tuyến đường bộ |
duyên dáng | tính từ | có những nét có duyên (nói tổng quát): nụ cười duyên dáng * điệu bộ rất duyên dáng | nụ cười duyên dáng * điệu bộ rất duyên dáng |
duy trì | động từ | giữ cho tiếp tục tồn tại trong tình trạng bình thường: tập thể dục để duy trì sức khoẻ * hoà bình trong khu vực được duy trì | tập thể dục để duy trì sức khoẻ * hoà bình trong khu vực được duy trì |
duyên | danh từ | phần cho là trời định dành cho mỗi người, về khả năng có quan hệ tình cảm (thường là quan hệ nam nữ, vợ chồng) hoà hợp, gắn bó nào đó trong cuộc đời: duyên trời định * "Người đâu gặp gỡ làm chi, Trăm năm biết có duyên gì hay không?" (TKiều) | duyên trời định * "Người đâu gặp gỡ làm chi, Trăm năm biết có duyên gì hay không?" (TKiều) |
duyên | danh từ | sự hài hoà của một số nét tế nhị đáng yêu ở con người, tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên: nụ cười duyên * "Một thương tóc bỏ đuôi gà, Hai thương ăn nói mặn mà có duyên." (Cdao) | nụ cười duyên * "Một thương tóc bỏ đuôi gà, Hai thương ăn nói mặn mà có duyên." (Cdao) |
duyên cớ | danh từ | nguyên nhân trực tiếp của sự việc (thường là không hay): duyên cớ của sự việc * không hiểu duyên cớ làm sao | duyên cớ của sự việc * không hiểu duyên cớ làm sao |
duyên do | danh từ | (cũ, hiếm) nguyên nhân, nguồn gốc trực tiếp của sự việc: trình bày duyên do sự việc | trình bày duyên do sự việc |
duyên hải | danh từ | ven biển: miền duyên hải | miền duyên hải |
duyên kỳ ngộ | danh từ | (cũ, văn chương) mối tình đẹp đẽ đã đến một cách hoàn toàn ngẫu nhiên: "Ngẫm duyên kì ngộ xưa nay, Lứa đôi ai dễ đẹp tày Thôi, Trương." (TKiều) | "Ngẫm duyên kì ngộ xưa nay, Lứa đôi ai dễ đẹp tày Thôi, Trương." (TKiều) |
duyên kiếp | danh từ | nhân duyên có từ kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật: duyên kiếp vợ chồng | duyên kiếp vợ chồng |
duyên ưa phận đẹp | null | (văn chương) duyên phận hoà hợp, đẹp lứa vừa đôi: "Dầu xa nhau năm bảy ngày đường, Duyên ưa phận đẹp thì nường cũng theo." (ca dao) | "Dầu xa nhau năm bảy ngày đường, Duyên ưa phận đẹp thì nường cũng theo." (ca dao) |
duyên nợ | danh từ | quan hệ tình duyên ràng buộc tựa như nợ nần, được định sẵn từ kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật: có duyên nợ với nhau * "Ví chăng duyên nợ ba sinh, Làm chi đem thói khuynh thành trêu ngươi?" (TKiều) | có duyên nợ với nhau * "Ví chăng duyên nợ ba sinh, Làm chi đem thói khuynh thành trêu ngươi?" (TKiều) |
duyên nợ | danh từ | (văn chương) quan hệ gắn bó tựa như đã được định sẵn, khó dứt bỏ: còn nhiều duyên nợ với văn chương | còn nhiều duyên nợ với văn chương |
duyên kì ngộ | danh từ | (cũ, văn chương) mối tình đẹp đẽ đã đến một cách hoàn toàn ngẫu nhiên: "Ngẫm duyên kì ngộ xưa nay, Lứa đôi ai dễ đẹp tày Thôi, Trương." (TKiều) | "Ngẫm duyên kì ngộ xưa nay, Lứa đôi ai dễ đẹp tày Thôi, Trương." (TKiều) |
duyên nghiệp | danh từ | (hiếm) như duyên nợ: có duyên nghiệp với nghề đạo diễn | có duyên nghiệp với nghề đạo diễn |
duyên số | danh từ | như duyên phận: duyên số lận đận * lấy nhau do duyên số | duyên số lận đận * lấy nhau do duyên số |
duyên phận | danh từ | số phận về tình duyên đã được định từ trước: duyên phận lỡ làng | duyên phận lỡ làng |
duyệt | động từ | (người hoặc cơ quan có thẩm quyền) xem xét và đồng ý để cho thực hiện, thi hành (bản dự thảo, dự án, v.v.): duyệt dự án * duyệt đơn | duyệt dự án * duyệt đơn |
duyệt | động từ | kiểm tra đội ngũ của lực lượng vũ trang một cách tượng trưng, trong một nghi lễ (hình thức vinh dự dành riêng cho bậc nguyên thủ): mời thủ tướng nước bạn duyệt đội danh dự | mời thủ tướng nước bạn duyệt đội danh dự |
duyệt y | động từ | (trang trọng) duyệt và chuẩn y: đề nghị đã được cấp trên duyệt y | đề nghị đã được cấp trên duyệt y |
dử | danh từ | (Nam ghèn) chất nhờn do tuyến mi mắt tiết ra, đọng lại ở khoé mắt: mắt sưng đỏ, đầy dử | mắt sưng đỏ, đầy dử |
dữ | tính từ | (người hoặc vật) có những hành vi, biểu hiện đáng sợ, tỏ ra sẵn sàng làm hại hoặc gây tai hại cho người khác, vật khác: hổ dữ * sóng dữ * bà ta dữ lắm! | hổ dữ * sóng dữ * bà ta dữ lắm! |
dữ | tính từ | có chứa những điều không hay hoặc có thể mang lại tai hoạ một cách đáng sợ: nhận được tin dữ * việc này lành ít, dữ nhiều | nhận được tin dữ * việc này lành ít, dữ nhiều |
dữ | tính từ | (Phương ngữ, hoặc kng) (sự việc diễn ra, biểu hiện ra) có cường độ rất mạnh, ở mức độ cao khác thường: gió thổi rất dữ * suy nghĩ dữ lắm | gió thổi rất dữ * suy nghĩ dữ lắm |
dự án | danh từ | bản dự thảo một văn kiện về luật pháp hay về một kế hoạch cụ thể nào đó: bản dự án quy hoạch thành phố * lập dự án * triển khai dự án trồng rừng | bản dự án quy hoạch thành phố * lập dự án * triển khai dự án trồng rừng |
dứ | động từ | đưa ra cho nhìn thấy cái ham thích để dụ, để nhử: dứ miếng thịt trước mũi con chó | dứ miếng thịt trước mũi con chó |
dứ | động từ | giơ ra cho nhìn thấy vật dùng để đánh, đâm, v.v. và làm động tác như chực đánh, chực đâm, để hăm doạ: dứ nắm đấm để doạ | dứ nắm đấm để doạ |
dư âm | danh từ | phần còn vang của âm thanh đang tắt dần: dư âm của tiếng chuông | dư âm của tiếng chuông |
dư âm | danh từ | cái còn vọng lại của sự kiện đã từng có tiếng vang: dư âm của chiến tranh | dư âm của chiến tranh |
dư | tính từ | có thêm một phần lẻ nữa ngoài số tròn: 13 chia 4 được 3, dư 1 | 13 chia 4 được 3, dư 1 |
dự báo | động từ | báo trước về tình hình có nhiều khả năng sẽ xảy ra, dựa trên cơ sở những số liệu, thông tin đã có (thường nói về hiện tượng thiên nhiên, xã hội): dự báo thời tiết * dự báo về mức độ gia tăng dân số | dự báo thời tiết * dự báo về mức độ gia tăng dân số |
dự | động từ | góp phần bằng sự có mặt của mình vào một hoạt động chung: dự mít tinh * khách dự đám cưới * dự buổi chiêu đãi | dự mít tinh * khách dự đám cưới * dự buổi chiêu đãi |
dự bị | tính từ | ở trạng thái sẵn sàng có thể thay thế hoặc bổ sung khi cần: cầu thủ dự bị * đại biểu dự bị * lực lượng dự bị cho quân chính quy | cầu thủ dự bị * đại biểu dự bị * lực lượng dự bị cho quân chính quy |
dự bị | tính từ | ở thời kì chuẩn bị thêm cho đầy đủ điều kiện để có thể được công nhận là thành viên chính thức của một tổ chức (thường là một chính đảng): đảng viên dự bị | đảng viên dự bị |
dư ba | danh từ | (cũ, hiếm) gợn sóng còn lại; thường dùng để ví ảnh hưởng còn lưu lại của một sự kiện lớn đã kết thúc: dư ba của một trào lưu tư tưởng | dư ba của một trào lưu tư tưởng |
dự bị đại học | danh từ | chương trình học chuẩn bị thêm kiến thức để có thể vào đại học: học sinh trường dự bị đại học | học sinh trường dự bị đại học |
dư dả | tính từ | có thừa, so với mức cần thiết của đời sống vật chất: tiền bạc dư dả * ăn tiêu dư dả | tiền bạc dư dả * ăn tiêu dư dả |
dự chi | động từ | dự tính sẽ chi: dự chi ngân sách năm sau | dự chi ngân sách năm sau |
dữ dằn | tính từ | (phương ngữ) (dáng vẻ, điệu bộ, v.v.) trông rất dữ, khiến người ta phải sợ: bộ mặt dữ dằn | bộ mặt dữ dằn |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.