id
stringlengths
1
250
title
stringlengths
1
250
content
stringlengths
100
570k
num_chars
int32
100
570k
num_sentences
int32
1
17.1k
quality_score
int32
1
10
wikidata_id
stringlengths
0
10
main_category
stringlengths
0
78
Trang_Chính
Trang Chính
__NOTOC____NOEDITSECTION__ | links = Lưu trữ Thêm bài viết chọn lọc Ứng cử viên }} | links = Lưu trữ Thêm bài viết tốt Ứng cử viên }} | links = Lưu trữ Thêm danh sách chọn lọc Ứng cử viên }} | links = Lưu trữ Thêm hình ảnh chọn lọc Cập nhật }} | links = Lưu trữ Bắt đầu viết bài mới }} | links = Lưu trữ Cập...
471
1
3
Q5296
mục nội bộ Wikimedia
Internet_Society
Internet Society
| purpose = Đảm bảo, cổ vũ cho sự phát triển, mở rộng và sử dụng Internet cho tất cả mọi người trên toàn thế giới. | region_served = Toàn cầu | membership = 100.000 | language = Anh, Pháp, Ý,Tây Ban Nha, Hà Lan | website = }} Internet Society hay ISOC là một tổ chức quốc tế hoạt động phi lợi nhuận, phi chính phủ và ba...
1,562
17
7
Q749257
hiệp hội tự nguyện
Tiếng_Việt
Tiếng Việt
(Hà Nội) (Huế) ~ (TP. Hồ Chí Minh) }} | speakers = L1: triệu | ethnicity = Việt (Kinh) | speakers2 = L2: triệuTổng: triệu (2019) | familycolor = Austroasiatic | fam2 = Vietic | fam3 = Việt–Mường | script = Chữ Latinh (Chữ Quốc ngữ)Chữ nổi tiếng ViệtChữ Hán/Chữ Nôm (lịch sử)Quốc Âm Tân Tự (đề xuất) | nation = | minorit...
26,452
177
9
Q9199
ngôn ngữ tự nhiên
Ohio
Ohio
Ohio (viết tắt là OH, viết tắt cũ là O.) là một tiểu bang khu vực Trung Tây (cũ) nằm ở miền đông bắc Hoa Kỳ. Tên "Ohio" theo tiếng Iroquois có nghĩa là "sông đẹp" và đó cũng là tên của một dòng sông dùng làm ranh giới phía nam của tiểu bang này với tiểu bang Kentucky. Hải quân Hoa Kỳ có đặt tên một vài con tàu được đặ...
6,065
81
8
Q1397
tiểu bang Hoa Kỳ
California
California
|motto="Eureka"|anthem="I Love You, California"|image_map=California in United States.svg|OfficialLang=Tiếng Anh|Languages= Tiếng Anh: 56.1% Tiếng Tây Ban Nha: 28.3% Ngôn ngữ khác: 15.6%|population_demonym=Người CaliforniaCalifornio (tiếng Tây Ban Nha cũ)Californiano (tiếng Tây Ban Nha)|LargestCity=Los Angeles|seat=Sac...
29,234
228
10
Q99
tiểu bang Hoa Kỳ
Thụy_Điển
Thụy Điển
| common_name = Thụy Điển | linking_name = Thụy Điển | image_flag = Flag of Sweden.svg | image_coat = Greater coat of arms of Sweden.svg | symbol_type = Đại quốc huy | symbol = Huy hiệu hoàng gia Thụy Điển | national_motto =  ""}} | national_anthem = '() | royal_anthem = () | image_map = 299px|Alt=frameless}} | ma...
75,098
612
10
Q34
quốc gia có chủ quyền
Lào_Cai
Lào Cai
| diện tích = 13.256,92 km² | mã bưu chính = 31xxx | mã điện thoại = 214 | biển số xe = 21, 24 | web = |GRDP=60.310 tỉ đồng (2,55 tỉ USD)|GRDP bình quân đầu người=76,29 triệu đồng (3.317 USD)|thời điểm kinh tế=2022|nhiều hình=|biệt danh=Vùng đất mờ sươngXứ sở ruộng bậc thang|tên cũ=Hoàng Liên Sơn|hợp nhất=Tỉnh Lào Cai ...
38,532
433
10
Q36446
tỉnh của Việt Nam
W3C
W3C
World Wide Web Consortium (W3C) là tổ chức tiêu chuẩn quốc tế chính cho World Wide Web. Được thành lập vào năm 1994 và hiện do Tim Berners-Lee lãnh đạo, hiệp hội này bao gồm các tổ chức thành viên duy trì đội ngũ nhân viên toàn thời gian làm việc cùng nhau trong việc phát triển các tiêu chuẩn cho World Wide Web. , W3C ...
9,270
65
8
Q37033
tổ chức tiêu chuẩn
Bộ_Kế_hoạch_và_Đầu_tư_(Việt_Nam)
Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Việt Nam)
| khẩu hiệu = | bộ trưởng đầu tiên = Phạm Văn Đồng (Ủy ban Kế hoạch Nhà nước) Đỗ Quốc Sam (Bộ Kế hoạch và Đầu tư) | hoạt động = | ngân sách năm = | ngân sách = | nhân viên = | thứ trưởng = | tình trạng = đã giải thể, được sáp nhập vào Bộ Tài chính | địa chỉ = Số 6B đường Hoàng Diệu, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, Hà ...
8,479
26
6
Q6867449
bộ kế hoạch
Lào
Lào
Sathalanalat Paxathipatai Paxaxôn Lao | image_flag = Flag of Laos.svg | image_coat = Coat of arms of Laos.svg | symbol_type = Quốc huy | national_motto = "" | national_anthem = "Pheng Xat Lao"() | image_map = | map_caption = | capital = Viêng Chăn | coordinates = | largest_city = thủ đô | official_languages = Tiếng Lào...
16,416
145
9
Q819
quốc gia có chủ quyền
Hoa_Kỳ
Hoa Kỳ
| common_name = Hoa Kỳ | linking_name = Mỹ | image_flag = Flag of the United States.svg | image_coat = Greater coat of arms of the United States.svg | symbol_type = Quốc huy | symbol = Đại ấn Hoa KỳThiết kế | national_motto = In God We Trust }} |titlestyle=background:transparent;text-align:center;line-height:1.15em|li...
154,148
1,226
10
Q30
quốc gia có chủ quyền
Hà_Giang_(tỉnh)
Hà Giang (tỉnh)
| diện tích = 7.927,55 km² | dân số = 935.700 người | thời điểm dân số = 2022 | dân số thành thị = 188.900 người (}}%) | dân số nông thôn = 746.800 người (}}%) | mật độ dân số = 119 người/km² | vùng = Đông Bắc Bộ | dân tộc = Mông, Tày, Dao, Kinh, Nùng... | tỉnh lỵ = Thành phố Hà Giang | phân chia hành chính = 1 thành p...
27,628
246
10
Q36685
tỉnh cũ của Việt Nam
Cao_Bằng
Cao Bằng
| biệt danh = Miền Non Nước | vùng = Đông Bắc Bộ | tỉnh lỵ = Phường Thục Phán | trụ sở UBND = Khu đô thị mới Km5, phường Thục Phán | phân chia hành chính = 3 phường, 53 xã | thành lập = 1499 29/12/1978: tái lập | đại biểu quốc hội = 6 đại biểu | chủ tịch UBND = Lê Hải Hòa | hội đồng nhân dân = 50 đại biểu | chủ tịch HĐ...
26,672
210
10
Q36865
tỉnh của Việt Nam
Iraq
Iraq
| common_name = Iraq | image_flag = Flag of Iraq.svg | image_coat = Coat_of_arms_of_Iraq.svg | image_map = Iraq (orthographic).svg | national_motto = "Allahu Akbar"  | national_anthem = "Mawtini"() | capital = Bagdad | coordinates = | largest_city = Bagdad | official_languages = }} | languages2_type = | languages2...
15,788
136
9
Q796
quốc gia có chủ quyền
Campuchia
Campuchia
| image_flag = Flag of Cambodia.svg | image_coat = Royal arms of Cambodia.svg | symbol = Quốc huy Campuchia | symbol_type = Quốc huy | national_motto = Cheat, Sasna, Preah Mohaksat"Tổ quốc, Tín ngưỡng, Quân vương" | national_anthem = "Noko Reach"() | image_map = | map_caption = | capital = Phnom Penh | coordinates = | ...
42,005
335
10
Q424
quốc gia có chủ quyền
VIQR
VIQR
VIQR (viết tắt của tiếng Anh Vietnamese Quoted-Readable) là một quy ước để viết chữ tiếng Việt dùng bảng mã ASCII 7 bit. Vì tính tiện lợi của nó, quy ước này được sử dụng phổ biến trên Internet, nhất là khi bảng mã Unicode chưa được áp dụng rộng rãi. Hiện nay quy ước VIQR vẫn còn được một số người hay nhóm thư sử dụng....
1,285
11
6
Q855035
Việt_Nam_Cộng_hòa
Việt Nam Cộng hòa
| image_flag = Flag of South Vietnam.svg | flag = Quốc kỳ Việt Nam Cộng hòa | flag_type = Quốc kỳ | image_coat = Coat of arms of the Republic of Vietnam (1963–1975).svg | coa_size = 100px | symbol = Quốc huy Việt Nam Cộng hòa | symbol_type = Quốc huy(1963–1975) | other_symbol = Ấn triện Tổng thống:(1955–1963)(1963–1975...
62,161
481
10
Q180573
quốc gia có chủ quyền
Los_Angeles
Los Angeles
|timezone = PST |utc_offset = -8 |timezone_DST = PDT |utc_offset_DST = -7 |latd = 34 |latm = 03 |lats = |latNS = N |longd = 118 |longm = 15 |longs = |longEW = W |elevation_m = 71 |elevation_ft = 233 |postal_code_type = Mã bưu điện |postal_code = 90001–90068, 90070–90084, 90086–90089, 90091, 90093–90097, 90099, 90101–90...
16,273
136
9
Q65
thành phố hiến chương
San_Francisco
San Francisco
| settlement_type = Quận-thành phố thống nhất | image_skyline = San_Francisco_from_the_Marin_Headlands_in_March_2019.jpg | imagesize = 300px | image_caption = San Francisco nhìn từ Marin Headlands | image_flag = Flag of San Francisco, California.svg | flag_size = 100px | image_seal = Seal of San Francisco.svg | anthem ...
74,564
616
10
Q62
thành phố và quận hiến chương
San_Diego
San Diego
Hoa Kỳ |subdivision_type1 = Tiểu bang |subdivision_name1 = California |subdivision_type2 = Quận |subdivision_name2 = San Diego |subdivision_type3 = |subdivision_name3 = San Diegans |established_title = Thành lập |established_date = ngày 16 tháng 7 năm 1769 |established_title2 = Tổ chức |established_date2 = ngày 27 thán...
3,011
20
7
Q16552
thành phố Hoa Kỳ
Người_Mỹ_gốc_Việt
Người Mỹ gốc Việt
}} |image = Americans with Vietnamese Ancestry by state.svg |caption = Phân bố nhân khẩu theo tiểu bang năm 2010 |poptime = >2.200.000chiếm 0,65% tổng dân số Hoa Kỳ (2017). |popplace = Quận Cam, California, San Diego, California, San Jose, California, Houston, Texas, Austin, Texas, nơi khác |langs = Tiếng Việt, Tiếng A...
16,272
107
8
Q2657969
ethnic group by residency
Giấy_phép_Tài_liệu_Tự_do_GNU
Giấy phép Tài liệu Tự do GNU
)]] Giấy phép Tài liệu Tự do GNU (GFDL hoặc GNU FDL) là giấy phép bản quyền bên trái cho tài liệu tự do, do Quỹ Phần mềm Tự do (FSF) thiết kế cho Dự án GNU. Nó tương tự như Giấy phép Công cộng GNU, cung cấp cho người đọc quyền sao chép, tái phân phối và chỉnh sửa một tác phẩm và đòi hỏi tất cả các bản sao và tác phẩm p...
8,019
52
7
Q22169
copyleft free software license
Lý_Thường_Kiệt
Lý Thường Kiệt
Lý Thường Kiệt (chữ Hán: 李常傑; 1019 – 1105) là một nhà quân sự, nhà chính trị rất nổi tiếng vào thời nhà Lý nước Đại Việt. Ông làm quan qua 3 triều Lý Thái Tông, Lý Thánh Tông, Lý Nhân Tông và đạt được nhiều thành tựu to lớn, khiến ông trở thành một trong hai danh tướng vĩ đại nhất nhà Lý, bên cạnh Lê Phụng Hiểu. Trong...
18,604
155
9
Q702734
người
Quang_Trung
Quang Trung
) ImageSize = width:200 height:50 PlotArea = width:170 height:30 left:14 bottom:20 TimeAxis = orientation:horizontal DateFormat = yyyy Period = from:1778 till:1802 AlignBars = early ScaleMajor = increment:24 start:1778 Colors = id:canvas value:rgb(1,1,0.97) BackgroundColors = canvas:canvas PlotData = width:15 color:bla...
27,248
173
8
Q379775
người
Hồ_Biểu_Chánh
Hồ Biểu Chánh
Hồ Biểu Chánh (胡表政,1884–1958), tên thật là Hồ Văn Trung (胡文中), tự Biểu Chánh (表政), hiệu Thứ Tiên (次仙); là một nhà văn tiên phong của miền Nam Việt Nam ở đầu thế kỷ 20. Ông là một viên chức dưới thời Pháp thuộc và làm quan đến chức Đốc phủ sứ. Ông có 9 người con, 5 trai và 4 gái. Con trưởng là Hồ Văn Kỳ Trân là một nhà...
8,258
31
6
Q6728143
người
Bắc_Kạn_(tỉnh)
Bắc Kạn (tỉnh)
| diện tích = 4.853,25 km² | dân số = 365.318 người | thời điểm dân số = 2025 | mật độ dân số = 75 người/km² | dân tộc = Tày, Nùng, Dao, H'Mông, Kinh, Hoa, Sán Chay,... | thời điểm kinh tế = 2022 | GRDP = 29.531 tỷ đồng (1,25 tỉ USD) | GRDP bình quân đầu người = 64,9 triệu đồng (2.751 USD) | mã địa lý = VN-53 | mã hành...
8,937
90
8
Q36404
tỉnh cũ của Việt Nam
Lạng_Sơn
Lạng Sơn
| diện tích = 8.310,18 km² | dân số = 881.384 người | thời điểm dân số = 31/12/2024 | mật độ dân số = /)}} }} người/km² | vùng = Đông Bắc Bộ | dân tộc = Kinh, Tày, Dao, Nùng | tỉnh lỵ = Phường Lương Văn Tri | thành lập = 1831 29/12/1978: tái lập | chủ tịch UBND = Nguyễn Cảnh Toàn | hội đồng nhân dân = 55 đại biểu | chủ...
14,693
123
9
Q33403
tỉnh của Việt Nam
A
A
A, a (/a/ trong tiếng Việt, /êi/ trong tiếng Anh) là chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái Latinh và chữ cái tiếng Việt. Trong bảng mã ASCII dùng ở máy tính, chữ A hoa có giá trị 65 và chữ a thường có giá trị 97. Trong hệ đo lường quốc tế: A là ký hiệu cho ampe, atmosphere(đơn vị đo áp suất) a được dùng cho tiền tố atô –...
2,311
33
7
Q9659
Latin-script letter
B
B
B, b (gọi là bê hoặc bờ) là chữ thứ hai trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ tư trong bảng chữ cái tiếng Việt. Sử dụng trong hệ thống chữ viết Bảng chữ cái Etruscan không sử dụng chữ B bởi vì ngôn ngữ đó không có âm bật kêu. Tuy thế người Etruscan vẫn hiểu chữ bêta của tiếng Hy Lạp. Chữ B có trong ti...
2,207
31
7
Q9705
Latin-script letter
C
C
C, c (gọi là xê hoặc cờ) là chữ thứ ba trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ năm trong chữ cái tiếng Việt. Trong tiếng Etruscan, vì những phụ âm bật không được phát âm rõ, cho nên những người nói tiếng đó phải dùng chữ gama (Γ) của tiếng Hy Lạp để viết âm /k/. Lúc ban đầu, người La Mã dùng C cho hai â...
860
10
6
Q9820
Latin-script letter
D
D
D, d (gọi là "dê" hay "đê" tùy thuộc vào ngôn ngữ sử dụng là tiếng Việt hay tiếng nước ngoài) là một chữ cái thuộc bảng chữ cái Latinh. Tuỳ thuộc vào số chữ cái đứng trước chữ d trong bảng chữ cái mà thứ tự của chữ d trong bảng chữ cái La-tinh của ngôn ngữ này có thể giống hoặc khác với thứ tự của chữ d trong bảng chữ ...
3,288
33
8
Q9884
Latin-script letter
E
E
E, e (phát âm là /e/ trong tiếng Việt; /i:/ trong tiếng Anh) là chữ thứ năm trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ tám trong Bảng chữ cái tiếng Việt, nó đến từ chữ epsilon của tiếng Hy Lạp. Chữ hê của tiếng Xê-mit có lẽ có nghĩa đầu tiên là "người cầu nguyện". Trong tiếng Xê-mit, chữ này đọc như /h/ (nh...
1,645
26
6
Q9907
Latin-script letter
F
F
:Về album nhạc, xem {Pha thăng F♯}; A♯ ∞ F, f (gọi là ép hoặc ép-phờ) là chữ thứ sáu trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh nhưng không được sử dụng trong tiếng Việt vì Quốc Ngữ dùng chữ ghép "ph", tuy nhiên có một số người Việt vẫn sử dụng chữ "f" để viết âm "phờ" trong tiếng Việt, ví dụ như chính chủ tịch Hồ Chí Mi...
2,553
31
8
Q9765
Latin-script letter
G
G
G, g (thường được đọc là gờ hoặc giê) là chữ cái đứng ở vị trí thứ bảy trong phần chữ cái dựa trên tiếng Latinh và là chữ thứ cái đứng ở vị trí thứ 10 trong bảng chữ cái tiếng Việt. Theo chuyện, người ta đồn rằng người phát minh chữ G, g này là một nhân vật lịch sử nổi tiếng tên là Spurius Carvilius Ruga. Chữ G đã chi...
1,832
22
7
Q9739
Latin-script letter
H
H
H, h (gọi là hắt hoặc hát hoặc hờ) là chữ thứ tám trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 11 trong chữ cái tiếng Việt. Trong tin học: Trong Unicode ký tự H có mã U+0048 và ký tự h là U+0068. Trong bảng mã ASCII, mã của H là 72 và h là 104 (thập phân); hay tương ứng trong số nhị phân là 01001000 và 01101...
1,300
21
6
Q9914
Latin-script letter
I
I
I, i là chữ cái thứ chín trong phần nhiều bảng chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 12 trong chữ cái tiếng Việt, đến từ chữ iôta của tiếng Hy Lạp và được dùng cho âm /i/. Tiếng Latinh và tiếng Hy Lạp cận đại đã đặt thêm âm /j/ cho chữ này. Trong tiếng Xê-mit, /j/ là lối phát âm của chữ jôd (có lẽ có nghĩa đầu tiên là ...
1,929
28
6
Q9893
Latin-script letter
K
K
K, k (gọi là ca) là chữ thứ 11 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 13 trong chữ cái tiếng Việt, có gốc từ chữ kappa thuộc tiếng Hy Lạp, phát triển từ chữ Kap của tiếng Semit và có nghĩa là "bàn tay mở". Âm /k/ của tiếng Xê-mit được giữ trong nhiều thứ tiếng cổ điển và cận đại, tuy nhiên tiếng Latinh ...
1,727
23
6
Q9922
consonant letter
L
L
L, l là chữ thứ 12 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 14 trong chữ cái tiếng Việt, nó bắt đầu từ chữ lamed của tiếng Xê-mit, dùng cho âm /l/. Chữ lamda của tiếng Hy Lạp và những chữ tương ứng trong bảng chữ cái Etruscan cũng có âm /l/. Trong bảng mã ASCII dùng ở máy tính, chữ L hoa có giá trị 76 và...
1,411
18
6
Q9927
Latin-script letter
M
M
M, m (gọi là e-mờ hoặc em-mờ hoặc mờ nếu đọc theo bảng chữ cái tiếng việt) Chữ M là âm mũi dùng hai môi nhập lại và có nguồn gốc từ chữ mu của tiếng Hy Lạp. Chữ mem của tiếng Xê-mít cũng có thể là nguồn gốc của M. Trong bảng mã ASCII dùng ở máy tính, chữ M hoa có giá trị 77 và chữ m thường có giá trị 109. Trong hệ đo...
1,098
16
6
Q9933
Latin-script letter
N
N
}} N, n (gọi là en-nờ hoặc nờ) là chữ cái thứ 14 trong phần nhiều bảng chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 16 trong chữ cái tiếng Việt. Nguồn gốc của N có lẽ là chữ nûn của tiếng Xê-mít. Trong bảng mã ASCII dùng ở máy tính, chữ N hoa có giá trị 78 và chữ n thường có giá trị 110. Trong ngữ pháp tiếng Anh, N là kí h...
1,117
17
6
Q9937
consonant letter
O
O
O, o là chữ thứ 15 trong phần nhiều chữ cái dựa trên tiếng Latin và là chữ thứ 17 trong chữ cái tiếng Việt. O có gốc từ chữ ajin của tiếng Semit, tuy rằng ajin được dùng như một phụ âm. Trong hầu hết các ngôn ngữ dùng chữ cái Latinh, chữ O được đọc như chữ Ô trong tiếng Việt. Lịch sử Hình thức viết của nó vẫn không th...
2,180
18
7
Q9941
chữ cái
R
R
R, r (gọi là e-rờ hoặc rờ) là chữ thứ 18 trong phần nhiều bảng chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 22 trong chữ cái tiếng Việt. R có gốc từ chữ Rêš của tiếng Xê-mít khi chữ đó biến thành chữ Rho (ρ) của tiếng Hy Lạp. Từ Rho sang R chỉ cần thêm một gạch. Trong bảng mã ASCII dùng ở máy tính, chữ R hoa có giá trị 82 và...
1,040
8
6
Q9852
S
S
S, s là chữ thứ 19 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 23 trong chữ cái tiếng Việt. Trong bảng mã ASCII dùng ở máy tính, chữ S hoa có giá trị 83 và chữ s thường có giá trị 115. Trong hệ đo lường quốc tế: s là ký hiệu cho giây. S là ký hiệu cho siemens. Trong hóa sinh học, S là biểu tượng cho serine....
1,010
15
6
Q9956
Latin-script letter
T
T
T, t là chữ thứ 20 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 24 trong chữ cái tiếng Việt. Trong bảng mã ASCII dùng ở máy tính, chữ T hoa có giá trị 84 và chữ t thường có giá trị 116. Trong hệ đo lường quốc tế: t đôi khi được dùng như ký hiệu cho tấn, hay 1000 kilôgam. T là ký hiệu cho tiền tố têra, hay 10...
698
11
6
Q9813
Latin-script letter
U
U
U, u là chữ thứ 21 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 25 trong chữ cái tiếng Việt. Trong bảng mã ASCII dùng ở máy tính, chữ U hoa có giá trị 85 và chữ u thường có giá trị 117. Trong hóa sinh học, U là biểu tượng cho uracil. Trong Hoá Học, U là ký hiệu cho nguyên tố urani (Uranium Z = 92). Trong toá...
580
9
6
Q9747
Latin-script letter
V
V
V, v (đọc là vê hay vờ) là chữ cái thứ 22 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 27 trong bảng chữ cái tiếng Việt. Trong tiếng Anh, chữ cái này phát âm như vi. Trong Hoá Học, V là ký hiệu cho nguyên tố Vanadi (Vanadium Z = 23). Lịch sử V bắt nguồn từ chữ Semit wāw, giống các chữ hiện đại F, U, W, và Y....
2,046
22
8
Q9963
Latin-script letter
W
W
W, w (gọi là vê kép hoặc đúp lơ vê - bắt nguồn từ tên gọi tiếng Pháp double vé hoặc u kép, đấp-liu, đấp-bồ-yu /ju:/ - bắt nguồn từ tên gọi tiếng Anh) là chữ thứ 23 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh. : Mặc dù chữ W không tồn tại trong hệ thống chữ viết tiếng Việt nhưng người miền Nam thường phát âm chữ Qu tương ...
943
9
6
Q9964
Latin-script letter
X
X
X, x là chữ cái thứ 24 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 28 trong chữ cái tiếng Việt. Ngoài ra, X là tên gọi của một hệ thống cửa sổ thường dùng trong các hệ điều hành UNIX và tựa-Unix (Xem Hệ thống X Window). el: ξι (Ξ ξ) Trong hệ chữ số La Mã, X có giá trị bằng 10 Tham khảo
298
3
5
Q9968
Tuyên_Quang
Tuyên Quang
| ghi chú hình = Trên xuống dưới, trái sang phải: Cây đa Tân Trào, đình Hồng Thái, Phường Minh Xuân, thắng cảnh Cọc Vài, ruộng bậc thang Hồng Thái | vĩ độ = 21.777355 | kinh độ = 105.228424 | bản đồ 1 = | diện tích = 13.795,50 km² | mã bưu chính = 30xxxx | web = |tên cũ=Hà Tuyên Hà Giang}} Tuyên Quang là một tỉnh miền ...
14,650
170
9
Q2332060
tỉnh của Việt Nam
Unicode
Unicode
| encodes = | extends = | prev = ISO/IEC 8859, various others | next = | extra = |2=}} }}Unicode (hay gọi là mã thống nhất; mã đơn nhất) là bộ mã chuẩn quốc tế được thiết kế để dùng làm bộ mã duy nhất cho tất cả các ngôn ngữ khác nhau trên thế giới, kể cả các ngôn ngữ sử dụng ký tự tượng hình phức tạp như chữ Hán của t...
12,837
100
9
Q8819
biên mã ký tự
2003
2003
File:2003 Events Collage.png|Từ bên trái, theo chiều kim đồng hồ: Những phi hành đoàn của STS-107 thiệt mạng khi Tàu con thoi Columbia bị tan rã trong quá trình quay trở lại bầu khí quyển của Trái Đất; SARS đã trở thành một dịch bệnh ở Trung Quốc, và là tiền thân của SARS-CoV-2; Một tòa nhà bị phá hủy ở Bam, Iran sau t...
12,407
49
7
Q1986
common year
Thăng_Long
Thăng Long
của ông.]] Thăng Long (chữ Hán: tên cũ 昇龍, tên mới 昇隆) là tên gọi cũ của thành phố Hà Nội. Đây là kinh đô của nước Đại Việt dưới các Triều Đại phong kiến như nhà Lý, nhà Trần, nhà Lê Sơ, nhà Mạc, nhà Lê Trung Hưng (1010 - 1788). Trong dân dã thì địa danh tên Nôm Kẻ Chợ được dùng phổ biến nên thư tịch Tây phương về Hà N...
9,695
41
7
Q10825974
đơn vị hành chính
Lý_Thái_Tổ
Lý Thái Tổ
}} ) ImageSize = width:200 height:50 PlotArea = width:170 height:30 left:14 bottom:20 TimeAxis = orientation:horizontal DateFormat = yyyy Period = from:1009 till:1225 AlignBars = early ScaleMajor = increment:216 start:1009 Colors = id:canvas value:rgb(1,1,0.97) BackgroundColors = canvas:canvas PlotData = width:15 color...
17,027
133
9
Q716945
người
Tiến_quân_ca
Tiến quân ca
---- Quốc ca của |author = Văn Cao |lyrics_date = 1944 |composer = Văn Cao |music_date = 1944 |adopted = 13 tháng 8 năm 1945 (Việt Nam DCCH)2 tháng 7 năm 1976 (CHXHCN Việt Nam) |until = |predecessor= |sound = Quoc_ca_Viet_Nam.ogg |sound_title =Quốc ca Việt Nam }} Tiến quân ca là một bài hát do nhạc sĩ Văn Cao (1923–199...
9,174
59
7
Q208016
quốc ca
Đức
Đức
| image_flag = Flag of Germany.svg | image_coat = Coat of arms of Germany.svg | national_anthem = "Deutschlandlied"}}() | image_map = 299px|Alt=frameless}} | map_caption = Vị trí của Đức (đỏ) trong Liên minh châu Âu (trắng) | map_width = 250px | capital = Berlin) và là trụ sở của sáu bộ cơ quan chính phủ.}} | coordinat...
84,206
672
10
Q183
quốc gia có chủ quyền
Liên_Hợp_Quốc
Liên Hợp Quốc
| rowclass2 = mergedrow| label2 = Tiếng Anh: | data2 = ' | rowclass3 = mergedrow| label3 = Tiếng Nga: | data3 = }} | rowclass4 = mergedrow| label4 = Tiếng Pháp: | data4 = ' | rowclass5 = mergedrow| label5 = Tiếng Tây Ban Nha: | data5 = }} | rowclass6 = mergedrow| label6 = Tiếng Trung: | data6 = / }} }} | common_name = ...
65,519
408
9
Q1065
tổ chức liên chính phủ
Trần_Hưng_Đạo
Trần Hưng Đạo
| nơi mất = Vạn Kiếp, Đại Việt (nay là Chí Linh, Hải Phòng, Việt Nam) | ngày an táng = | nơi an táng = Vườn An Lạc | học vấn = | nghề nghiệp = | tôn giáo = | chữ ký = }} Trần Hưng Đạo (chữ Hán: 陳興道, tên thật là Trần Quốc Tuấn (陳國峻), 1226 – 3 tháng 10 năm 1300) tước hiệu là Hưng Đạo đại vương (興道大王), là một nhà chính t...
28,596
221
9
Q511375
người
Hamid_Karzai
Hamid Karzai
|birth_date=|birth_place=Karz, Kandahar, Vương quốc Afghanistan|party=Độc lập|image=Hamid_Karzai_listens_to_Barack_Obama_in_Kabul_2012_(cropped).jpg|nationality=Afghan|spouse=Zeenat Karzai (1999)|children=Mirwais Malalai Howsi|alma_mater=Đại học Himachal|caption=Karzai vào năm 2012}} Hamid Karzai (sinh ngày 24 tháng 1...
1,898
19
7
Q43944
người
Tiếng_Thụy_Điển
Tiếng Thụy Điển
|states = Thụy Điển, một phần của Phần Lan |region = |speakers = 10,5 triệu |date = 2012 |ref = e18 |ethnicity = Thụy Điển, người Phần Lan gốc Thụy Điển |script = Latinh (biến thể Thụy Điển)Hệ thống chữ nổi tiếng Thụy Điển |sign = Tecknad svenska |familycolor = Indo-European |fam2 = German |fam3 = German Bắc |fam4 = Đô...
2,314
12
6
Q9027
ngôn ngữ
Chiến_tranh_Việt_Nam
Chiến tranh Việt Nam
Theo chiều kim đồng hồ từ trên cùng bên trái: | date = 1 tháng 11, 1955 – () Các báo cáo của chính phủ Hoa Kỳ hiện cũng trích dẫn ngày 1 tháng 11 năm 1955 là thời điểm bắt đầu "Cuộc xung đột Việt Nam", vì đây là ngày Nhóm Cố vấn Hỗ trợ Quân sự Hoa Kỳ (; MAAG) ở Đông Dương (được triển khai tới khu vực Đông Nam Á dưới th...
184,062
1,241
10
Q8740
Chiến tranh ủy nhiệm
New_Orleans
New Orleans
, New Orleans, vào năm 2003, nhìn xuống Đường Canal]] New Orleans (viết tắt NOLA; người Mỹ gốc Việt phiên âm là Ngọc Lân hay Tân Linh) là thành phố lớn nhất thuộc tiểu bang Louisiana, Hoa Kỳ. Thành phố ở vị trí 30,07° vĩ độ bắc, 89,93° kinh độ tây, nằm ở phía đông nam tiểu bang, giữa sông Mississippi và hồ Pontchartra...
1,812
17
7
Q34404
thành phố Hoa Kỳ
Ngọc_Lân
Ngọc Lân
Ngọc Lân (chữ Hán: 玉麟, , ? – 1833), tự Tử Chấn (子振), người thị tộc Cáp Đạt Na Lạp (Hada Nara hala) thuộc Mãn Châu Chính Hoàng kỳ, quan viên nhà Thanh. Thời Gia Khánh Năm Càn Long thứ 60 (1795), Ngọc Lân đỗ Tiến sĩ, được chọn làm Thứ cát sĩ, rồi thụ chức Biên tu. Đầu thời Gia Khánh, Ngọc Lân trải qua 3 lần thăng chức t...
7,332
48
7
Q12148084
người
26_tháng_1
26 tháng 1
Ngày 26 tháng 1 là thứ 26 vào năm nào theo lịch Gregory. Còn 339 ngày lại (340 ngày trong năm nhuận). Sự kiện 1564 – Công đồng Trentô đưa ra quyết định của mình tại Tridentinum, thiết lập nên sự phân biệt giữa Giáo hội Công giáo Rôma và Tin Lành. 1700 – Một trận động đất mạnh xảy ra ở bờ biển phía tây của Bắc Mỹ, được...
4,789
49
8
Q2282
xác định ngày xảy ra của sự kiện thường xuyên
Tiếng_Anh
Tiếng Anh
| pronunciation = | region = | speakers = 360400triệu | ethnicity = Người Anh (xem thêm vùng văn hóa Anh ngữ) | date = 2006 | ref = | speakers2 = Số người nói L2: 750triệu;với tư cách ngoại ngữ: 600–700 triệu | familycolor = Ấn-Âu | fam2 = Giécmanh | fam3 = Giécmanh Tây | fam4 = Giécmanh Biển Bắc | fam5 = Anh-Fris...
26,471
212
10
Q1860
ngôn ngữ tự nhiên
Canada
Canada
}} | national_anthem = O Canada}}}} | royal_anthem = God Save the King' | image_map = Canada (orthographic projection).svg | map_width = 220px | alt_map = Vị trí Canada tại Bắc Mỹ | image_map2 = Canada - Location Map (2013) - CAN - UNOCHA.svg | capital = Ottawa | largest_city = Toronto | official_languages = | ethnic_g...
48,896
368
10
Q16
Lãnh thổ tự trị (Đế quốc Anh)
1954
1954
Sự kiện Tháng 1 3 tháng 1: Đài truyền hình Ý RAI chính thức bắt đầu truyền sóng. 7 tháng 1: Thí nghiệm Georgetown–IBM - Buổi trình diễn công khai đầu tiên về hệ thống dịch máy được tổ chức tại New York, tại trụ sở chính của IBM. 10 tháng 1: Chuyến bay 781 của BOAC, một chiếc máy bay phản lực De Havilland Comet, tan r...
8,370
69
8
Q18581
năm trong lịch
Đ
Đ
Đ, đ là một chữ cái được dùng trong một số ngôn ngữ sử dụng chữ Latinh. Chữ cái này đứng thứ bảy trong bảng chữ cái tiếng Việt. Trong một số ngôn ngữ như tiếng Iceland hay tiếng Anh thượng cổ có chữ eth có hình thức chữ hoa là Ð (U+00D0) tương tự như hình thức chữ hoa của chữ đ nhưng hình thức chữ thường của nó là ð (...
1,588
12
7
Q16164
Latin-script letter
Trần_Đức_Lương
Trần Đức Lương
| term_start = 9 tháng 8 năm 2001 | term_end = 5 tháng 7 năm 2012 | predecessor = Đỗ Mười | successor = Trương Tấn Sang | office2 = Phó Thủ tướng Chính phủ Việt Nam | term_start2 = 8 tháng 10 năm 1992 | term_end2 = 29 tháng 9 năm 1997 | leader2 = | 2blankname2 = Thủ tướng | 2namedata2 = Võ Văn Kiệt | term_start3 = 16 t...
15,354
88
8
Q139324
người
Québec
Québec
| seat_type = Thủ phủ | seat = Thành phố Québec | parts_type = Thành phố lớn nhất | parts = Montréal | leader_title = Thủ hiến | leader_name = François Legault (CAQ) | leader_title1 = Tỉnh trưởng | leader_name1 = | area_total_km2 = 1.542.056 | area_rank = 2 | area_land_km2 = 1.183.128 | area_water_km2 = 176.928 | area_...
7,072
52
8
Q176
tỉnh bang Canada
Saskatchewan
Saskatchewan
| seat_type = Thủ phủ | seat = Regina | parts_type = Thành phố lớn nhất | parts = Saskatoon | leader_title = Thủ hiến | leader_name = Scott Moe (Saskatchewan Party) | leader_title1 = Tỉnh trưởng | leader_name1 = | area_total_km2 = 651.036 | area_rank = 7 | area_land_km2 = 591.670 | area_water_km2 = 59.366 | area_water_...
4,103
61
7
Q1989
tỉnh bang Canada
Prince_Edward_Island
Prince Edward Island
| seat_type = Thủ phủ | seat = Charlottetown | parts_type = Thành phố lớn nhất | parts = Charlottetown | leader_title = Thủ hiến | leader_name = Bloyce Thompson (PC) | leader_title1 = Tỉnh trưởng | leader_name1 = | area_total_km2 = 5.660 | area_rank = 13 | area_land_km2 = 5.660 | area_water_km2 = 0 | area_water_percent...
16,726
145
9
Q1978
tỉnh bang Canada
Ontario
Ontario
| seat_type = Thủ phủ | seat = Toronto | parts_type = Thành phố lớn nhất | parts = Toronto | leader_title = Thủ hiến | leader_name = Doug Ford (PC) | leader_title1 = Tỉnh trưởng | leader_name1 = Edith Dumont | area_total_km2 = 1.076.395 | area_rank = 4 | area_land_km2 = 917.741 | area_water_km2 = 158.654 | area_water_p...
44,106
343
10
Q1904
tỉnh bang Canada
New_Brunswick
New Brunswick
| seat_type = Thủ phủ | seat = Fredericton | parts_type = Thành phố lớn nhất | parts = Saint John | leader_title = Thủ hiến | leader_name = Blaine Higgs (PC) | leader_title1 = Tỉnh trưởng | leader_name1 = | area_total_km2 = 72,908 | area_rank = 8 | area_land_km2 = 71,450 | area_water_km2 = 1,458 | area_water_percent = ...
1,974
15
7
Q1965
tỉnh bang Canada
Vancouver
Vancouver
|trực thuộc 1 = Tỉnh |tên trực thuộc 1 = |trực thuộc 2 = Khu vực hành chính |tên trực thuộc 2 = Đại Vancouver |loại hình thành = Hợp nhất |ngày hình thành = 6 tháng 4 năm 1886 |độ lớn dt = |unit_pref = |chú thích dt = |tổng diện tích km2 = 114,97 |đất liền km2 = |nước km2 = |vùng đô thị km2 = 2878.52 |ptram đất nước =...
23,052
158
9
Q24639
thành phố lớn
Alberta
Alberta
| seat_type = Thủ phủ | seat = Edmonton | parts_type = Thành phố lớn nhất | parts = Calgary | leader_title = Thủ hiến | leader_name = Jason Kenney (UCP) | leader_title1 = Tỉnh trưởng | leader_name1 = Salma Lakhani | area_total_km2 = 661.848 | area_rank = 6 | area_land_km2 = 642.317 | area_water_km2 = 19.531 | area_wate...
9,952
92
8
Q1951
tỉnh bang Canada
Anh
Anh
| largest_city = Luân Đôn | languages_type = Ngôn ngữ quốc gia | languages = Tiếng Anh | languages2_type = Ngôn ngữ địa phương | languages2 = Tiếng Cornwall | legal_jurisdiction = Anh và Wales | government_type = Một phần của chế độ quân chủ lập hiến, do chính phủ Vương quốc Anh trực tiếp điều hành | monarch = Cha...
65,460
483
10
Q21
Các quốc gia của Vương quốc Liên hiệp Anh
Ottawa
Ottawa
| pushpin_relief =1 |pushpin_map = OntarioCanadaNorth AmericaEarth |mapsize = 200px |map_caption = Vị trí của Ottawa trong tỉnh bang Ontario |subdivision_type = Quốc gia |subdivision_name = |subdivision_type1 = Tỉnh bang |subdivision_name1 = Ontario |leader_title = Thị trưởng |leader_title1 = Hội đồng Thành phố |leader...
20,710
168
9
Q1930
census division of Canada
Bắc_Mỹ
Bắc Mỹ
 (hạng 3) |population = 579.024.000 (2016; hạng 4) |density = 22.9/km² (59.3/sq mi) |GDP_nominal = 23.5 nghìn tỷ đô la Mỹ (2018; hạng 2) |GDP_PPP = 25.0 nghìn tỷ đô la Mỹ (2018; hạng 3) |GDP_per_capita = 47.750 đô la Mỹ (2018; hạng 2) |demonym = Người Bắc Mỹ |countries = 23 quốc gia có chủ quyền |list_countries = ...
16,725
143
9
Q49
lục địa
Nga
Nga
| image_flag = Flag of Russia.svg | image_coat = Coat of Arms of the Russian Federation.svg | national_anthem = Gosudarstvenny gimnRossiyskoy Federatsii"Государственный гимнРоссийской Федерации"() | image_map = Russian Federation (orthographic projection) - Annexed Territories disputed.svg | map_width = 270px | map_cap...
117,813
822
10
Q159
quốc gia có chủ quyền
Linux
Linux
| logo_alt = Chim cánh cụt Tux | developer = Cộng đồng, Linus Torvalds | programmed in = C, hợp ngữ cùng một số ngôn ngữ khác | family = Tương tự Unix | working state = Đang hoạt động | source model = Nguồn mở | released = | latest release version = | latest release date = | latest preview version = | latest preview da...
53,313
399
10
Q388
dự án
Huế_(thành_phố_thuộc_tỉnh)
Huế (thành phố thuộc tỉnh)
| ghi chú hình = Từ trái sang phải, từ trên xuống dưới: Ngọ Môn, Cầu Trường Tiền bắc qua sông Hương, Chùa Thiên Mụ, Trường Quốc Học Huế, Chợ Đông Ba, Lăng Khải Định | tên khác = Thuận Hóa | biệt danh = Thành phố Cố đôThành phố Festival | vĩ độ = 16.462622 | kinh độ = 107.585217 | bản đồ 1 = | diện tích = 266,46 km² | m...
23,516
180
9
Q36167
thành phố thuộc tỉnh của Việt Nam
Võ_Nguyên_Giáp
Võ Nguyên Giáp
| successor1 = Lê Duẩn | office3 = Bộ trưởng Bộ Quốc phòng | primeminister3 = | term_start3 = 1948 | term_end3 = 1980 | predecessor3 = Tạ Quang Bửu | successor3 = Văn Tiến Dũng | primeminister4 = Hồ Chí Minh | term_start4 = 11 tháng 5 năm 1946 | term_end4 = 8 tháng 5 năm 1947 | predecessor4 = Phan Anh | successor4 = Tạ...
63,469
362
9
Q179910
người
19_tháng_3
19 tháng 3
Ngày 19 tháng 3 là ngày thứ 78 trong mỗi năm thường (ngày thứ 79 trong mỗi năm nhuận). Còn 287 ngày nữa trong năm. Sự kiện 1279 – Quân Nguyên thắng Nam Tống ở trận Nhai Môn, Thừa tướng Lục Tú Phu ôm Tống Đế Bính nhảy xuống biển tự vẫn; triều Nguyên thống nhất Trung Quốc. 1644 – Minh Tư Tông Sùng Trinh Đế t...
10,049
109
9
Q2424
xác định ngày xảy ra của sự kiện thường xuyên
20_tháng_3
20 tháng 3
Ngày 20 tháng 3 là ngày thứ 79 trong mỗi năm thường (ngày thứ 80 trong mỗi năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 286 ngày nữa trong năm. Đây cũng thường là ngày đầu của mùa xuân (xuân phân) ở Bắc Bán Cầu, và ngày đầu của mùa thu (thu phân) ở Nam Bán Cầu, do đó nó thường là ngày lễ truyền thống Norouz của người Iran ở nhiề...
10,024
100
9
Q2427
xác định ngày xảy ra của sự kiện thường xuyên
21_tháng_3
21 tháng 3
Ngày 21 tháng 3 là ngày thứ 80 trong mỗi năm thường (ngày thứ 81 trong mỗi năm nhuận). Còn 285 ngày nữa trong năm. Sự kiện 1556 – Tổng giám mục Thomas Cranmer bị thiêu sống vì tội dị giáo. Ông là một trong những người sáng lập Anh giáo. 1804 – Bộ luật Napoléon được thông qua làm luật dân sự của Pháp. 1851 – Vua Tự Đức...
9,102
105
8
Q2433
xác định ngày xảy ra của sự kiện thường xuyên
22_tháng_3
22 tháng 3
Ngày 22 tháng 3 là ngày thứ 81 trong mỗi năm thường (ngày thứ 82 trong mỗi năm nhuận). Còn 284 ngày nữa trong năm. Sự kiện 238 – Gordianus I cùng con trai là Gordianus II được tuyên bố là những đồng hoàng đế của Đế quốc La Mã. 1471 – Quân Đại Việt chiếm được kinh thành Chà Bàn của Chiêm Thành, bắt Quốc vương Trà Toàn....
8,253
88
8
Q2435
xác định ngày xảy ra của sự kiện thường xuyên
Tháng_ba
Tháng ba
Tháng ba là tháng thứ ba theo Lịch Gregorius, với 31 ngày. Những sự kiện trong tháng 3 11 tháng 3 – Ngày Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) chính thức tuyên bố COVID-19 là đại dịch toàn cầu Sự kiện vào tháng 3 Vào mọi chủ nhật trong tháng 3, các cuộc thi trượt tuyết băng đồng Vasaloppet diễn ra ở Thụy Điển để tỏ lòng tôn kí...
1,661
15
7
Q110
tháng trong lịch
24_tháng_3
24 tháng 3
Ngày 24 tháng 3 là ngày thứ 83 trong mỗi năm thường (ngày thứ 84 trong mỗi năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 282 ngày nữa trong năm. Sự kiện 1603 – Thiên hoàng Go–Yozei ban tước hiệu Shōgun cho Tokugawa Ieyasu, chính thức khởi đầu chính quyền Mạc phủ Tokugawa tại Nhật Bản. 1603 – Nữ hoàng Elizabeth I của ...
11,213
126
9
Q2453
xác định ngày xảy ra của sự kiện thường xuyên
Vương_quốc_Đại_Anh
Vương quốc Đại Anh
| common_name = Vương quốc Đại Anh | continent = châu Âu | region = Đảo Anh | country = Anh Quốc | status = Quốc gia Liên hiệp | era = Thế kỷ XVIII | life_span = 1707–1800 | year_start = năm 1707 | year_end = năm 1800 | date_start = 1 tháng 5 | date_end = 1 tháng 1 | event_start = Liên hiệp 1707 | event_end = Liên hiệp...
9,098
52
5
Q161885
quốc gia có chủ quyền
26_tháng_3
26 tháng 3
Ngày 26 tháng 3 là ngày thứ 85 trong mỗi năm thường (ngày thứ 86 trong mỗi năm nhuận). Còn 280 ngày nữa trong năm. Sự kiện 908 – Một năm sau khi tiếm vị, Hậu Lương Thái Tổ cho hạ độc giết chết Lý Chúc, tức Đường Ai Đế, hoàng đế cuối cùng của triều Đường. 1129 – Hai tướng quân Miêu Phó và Lưu Chính Ngạn tiến hành binh ...
11,989
126
9
Q2456
xác định ngày xảy ra của sự kiện thường xuyên
28_tháng_3
28 tháng 3
Ngày 28 tháng 3 là ngày thứ 87 trong mỗi năm thường (ngày thứ 88 trong mỗi năm nhuận). Còn 278 ngày nữa trong năm. Sự kiện Trong Nước 1935 – thành lập Dân quân tự vệ (Việt Nam) theo Nghị định số 91-BCN-QĐ 1956 Bộ Công nghiệp được tách ra từ Bộ Công Thương Chủ tịch nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ban hành Sắc lệnh số ...
11,943
128
9
Q2458
xác định ngày xảy ra của sự kiện thường xuyên
Tháng_tư
Tháng tư
Tháng tư là tháng thứ tư theo lịch Gregorius, có 30 ngày. Những sự kiện trong tháng 4 Tháng 4 bắt đầu cùng một ngày trong tuần với tháng 7 trong bất kỳ năm nào và cùng ngày trong tuần với tháng 1 trong những năm nhuận. Ngày Cá tháng Tư là ngày 1 tháng 4. Ngày Thế giới nhận thức về chứng tự kỷ 2/4 Ngày Valentine Đen 1...
1,180
7
6
Q118
tháng trong lịch
3_tháng_4
3 tháng 4
Ngày 3 tháng 4 là ngày thứ 93 trong mỗi năm thường (ngày thứ 94 trong mỗi năm nhuận). Còn 272 ngày nữa trong năm. Sự kiện 1314 – Vua Trần Anh Tông nhường ngôi cho Thái tử Trần Mạnh (vua Trần Minh Tông sau này), lui về làm Thái thượng hoàng. 1329 – Nguyên Văn Tông phái người đem bảo tỉ hoàng đế dâng cho Nguyên Minh Tôn...
2,543
30
8
Q2509
xác định ngày xảy ra của sự kiện thường xuyên
4_tháng_4
4 tháng 4
Ngày 4 tháng 4 là ngày thứ 94 trong mỗi năm thường (ngày thứ 95 trong mỗi năm nhuận). Còn 271 ngày nữa trong năm. Sự kiện 1287 – Wareru lập ra vương quốc Hanthawaddy tại miền nam Myanmar ngày nay và xưng vương sau khi triều Pagan sụp đổ. 1581 – Francis Drake kết thúc chuyến đi vòng quanh thế giới bằng đường biển và đư...
3,490
35
8
Q2508
xác định ngày xảy ra của sự kiện thường xuyên
5_tháng_4
5 tháng 4
Ngày 5 tháng 4 là ngày thứ 95 trong mỗi năm thường (ngày thứ 96 trong mỗi năm nhuận). Còn 270 ngày nữa trong năm. Sự kiện 184 – Hán Linh Đế ban bố đại xá Đảng nhân trong nước, lệnh cho công khanh và tướng lĩnh thảo phạt quân Khăn Vàng, tức ngày Nhâm Tý (7) tháng 3 năm Giáp Tý. 1242 – Trong Trận hồ Chudskoe, lực lượng ...
3,410
44
7
Q2507
xác định ngày xảy ra của sự kiện thường xuyên
Tháng_3_năm_2004
Tháng 3 năm 2004
2004: Tháng 1 - tháng 2 - tháng 3 - tháng 4 - tháng 5 - tháng 6 - tháng 7 - tháng 8 - tháng 9 - tháng 10 - tháng 11 - tháng 12 Tháng 3 năm 2004 Thứ 2, ngày 22 tháng 3 Microsoft sẽ bị Hội đồng châu Âu phạt 497 triệu € (gần 10.000.000₫) vì hãng này giữ quyền với Windows, theo tin đồn trước hội nghị quan trọng của những...
2,096
18
7
Q614224
tháng ba
Bách_khoa_toàn_thư
Bách khoa toàn thư
Bách khoa toàn thư là bộ sách tra cứu về nhiều lĩnh vực kiến thức nhân loại. Bách khoa toàn thư là bộ sách tra cứu kiến thức tổng quát trên nhiều lĩnh vực kiến thức khác nhau (ví dụ Encyclopædia Britannica bằng tiếng Anh và Brockhaus bằng tiếng Đức là những bộ khá nổi tiếng), hoặc có thể là bộ sách tra cứu chuyên sâu v...
14,547
90
8
Q5292
hình thức văn học
9_tháng_4
9 tháng 4
Ngày 9 tháng 4 là ngày thứ 99 trong mỗi năm thường (ngày thứ 100 trong mỗi năm nhuận). Còn 266 ngày nữa trong năm. Sự kiện 88 – Thái tử Lưu Triệu kế vị hoàng đế triều Hán, tức Hán Hòa Đế, Đậu thái hậu nhiếp chính. 1241 – Trận Legnica giữa quân Ba Lan và Đế quốc Mông Cổ. 1288 – Trần Hưng Đạo giành chiến thắng trước quâ...
2,951
33
8
Q2504
xác định ngày xảy ra của sự kiện thường xuyên
10_tháng_4
10 tháng 4
Ngày 10 tháng 4 là ngày thứ 100 trong mỗi năm thường (ngày thứ 101 trong mỗi năm nhuận). Còn 265 ngày nữa trong năm. Sự kiện 428 – Nestorius trở thành Thượng phụ Đại kết thành Constantinopolis. 1609 – Quân đội phiên Satsuma đến đảo lớn Amami, khởi đầu xâm chiếm Vương quốc Lưu Cầu. 1741 – Quân đội Phổ của nhà vua...
3,379
40
8
Q2502
xác định ngày xảy ra của sự kiện thường xuyên
11_tháng_4
11 tháng 4
Ngày 11 tháng 4 là ngày thứ 101 trong mỗi năm thường (ngày thứ 102 trong mỗi năm nhuận). Còn 264 ngày nữa trong năm. Sự kiện 618 – Vũ Văn Hóa Cập lãnh đạo binh sĩ Kiêu Quả quân tiến hành binh biến, sát hại Tùy Dạng Đế tại Giang Đô. 1241 – Đế quốc Mông Cổ đánh bại Vương quốc Hungary trong trận Mohi. 1803 – Ngoại trưởng...
2,327
27
8
Q2501
xác định ngày xảy ra của sự kiện thường xuyên