id stringlengths 1 250 | title stringlengths 1 250 | content stringlengths 100 570k | num_chars int32 100 570k | num_sentences int32 1 17.1k | quality_score int32 1 10 | wikidata_id stringlengths 0 10 | main_category stringlengths 0 78 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Trang_Chính | Trang Chính | __NOTOC____NOEDITSECTION__
| links =
Lưu trữ
Thêm bài viết chọn lọc
Ứng cử viên
}}
| links =
Lưu trữ
Thêm bài viết tốt
Ứng cử viên
}}
| links =
Lưu trữ
Thêm danh sách chọn lọc
Ứng cử viên
}}
| links =
Lưu trữ
Thêm hình ảnh chọn lọc
Cập nhật
}}
| links =
Lưu trữ
Bắt đầu viết bài mới
}}
| links =
Lưu trữ
Cập... | 471 | 1 | 3 | Q5296 | mục nội bộ Wikimedia |
Internet_Society | Internet Society | | purpose = Đảm bảo, cổ vũ cho sự phát triển, mở rộng và sử dụng Internet cho tất cả mọi người trên toàn thế giới.
| region_served = Toàn cầu
| membership = 100.000
| language = Anh, Pháp, Ý,Tây Ban Nha, Hà Lan
| website =
}}
Internet Society hay ISOC là một tổ chức quốc tế hoạt động phi lợi nhuận, phi chính phủ và ba... | 1,562 | 17 | 7 | Q749257 | hiệp hội tự nguyện |
Tiếng_Việt | Tiếng Việt | (Hà Nội)
(Huế)
~ (TP. Hồ Chí Minh)
}}
| speakers = L1: triệu
| ethnicity = Việt (Kinh)
| speakers2 = L2: triệuTổng: triệu (2019)
| familycolor = Austroasiatic
| fam2 = Vietic
| fam3 = Việt–Mường
| script = Chữ Latinh (Chữ Quốc ngữ)Chữ nổi tiếng ViệtChữ Hán/Chữ Nôm (lịch sử)Quốc Âm Tân Tự (đề xuất)
| nation =
| minorit... | 26,452 | 177 | 9 | Q9199 | ngôn ngữ tự nhiên |
Ohio | Ohio | Ohio (viết tắt là OH, viết tắt cũ là O.) là một tiểu bang khu vực Trung Tây (cũ) nằm ở miền đông bắc Hoa Kỳ. Tên "Ohio" theo tiếng Iroquois có nghĩa là "sông đẹp" và đó cũng là tên của một dòng sông dùng làm ranh giới phía nam của tiểu bang này với tiểu bang Kentucky.
Hải quân Hoa Kỳ có đặt tên một vài con tàu được đặ... | 6,065 | 81 | 8 | Q1397 | tiểu bang Hoa Kỳ |
California | California | |motto="Eureka"|anthem="I Love You, California"|image_map=California in United States.svg|OfficialLang=Tiếng Anh|Languages= Tiếng Anh: 56.1%
Tiếng Tây Ban Nha: 28.3%
Ngôn ngữ khác: 15.6%|population_demonym=Người CaliforniaCalifornio (tiếng Tây Ban Nha cũ)Californiano (tiếng Tây Ban Nha)|LargestCity=Los Angeles|seat=Sac... | 29,234 | 228 | 10 | Q99 | tiểu bang Hoa Kỳ |
Thụy_Điển | Thụy Điển | | common_name = Thụy Điển
| linking_name = Thụy Điển
| image_flag = Flag of Sweden.svg
| image_coat = Greater coat of arms of Sweden.svg
| symbol_type = Đại quốc huy
| symbol = Huy hiệu hoàng gia Thụy Điển
| national_motto = ""}}
| national_anthem = '()
| royal_anthem = ()
| image_map = 299px|Alt=frameless}}
| ma... | 75,098 | 612 | 10 | Q34 | quốc gia có chủ quyền |
Lào_Cai | Lào Cai | | diện tích = 13.256,92 km²
| mã bưu chính = 31xxx
| mã điện thoại = 214
| biển số xe = 21, 24
| web =
|GRDP=60.310 tỉ đồng (2,55 tỉ USD)|GRDP bình quân đầu người=76,29 triệu đồng (3.317 USD)|thời điểm kinh tế=2022|nhiều hình=|biệt danh=Vùng đất mờ sươngXứ sở ruộng bậc thang|tên cũ=Hoàng Liên Sơn|hợp nhất=Tỉnh Lào Cai ... | 38,532 | 433 | 10 | Q36446 | tỉnh của Việt Nam |
W3C | W3C | World Wide Web Consortium (W3C) là tổ chức tiêu chuẩn quốc tế chính cho World Wide Web. Được thành lập vào năm 1994 và hiện do Tim Berners-Lee lãnh đạo, hiệp hội này bao gồm các tổ chức thành viên duy trì đội ngũ nhân viên toàn thời gian làm việc cùng nhau trong việc phát triển các tiêu chuẩn cho World Wide Web. , W3C ... | 9,270 | 65 | 8 | Q37033 | tổ chức tiêu chuẩn |
Bộ_Kế_hoạch_và_Đầu_tư_(Việt_Nam) | Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Việt Nam) | | khẩu hiệu =
| bộ trưởng đầu tiên = Phạm Văn Đồng (Ủy ban Kế hoạch Nhà nước) Đỗ Quốc Sam (Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
| hoạt động =
| ngân sách năm =
| ngân sách =
| nhân viên =
| thứ trưởng =
| tình trạng = đã giải thể, được sáp nhập vào Bộ Tài chính
| địa chỉ = Số 6B đường Hoàng Diệu, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, Hà ... | 8,479 | 26 | 6 | Q6867449 | bộ kế hoạch |
Lào | Lào | Sathalanalat Paxathipatai Paxaxôn Lao
| image_flag = Flag of Laos.svg
| image_coat = Coat of arms of Laos.svg
| symbol_type = Quốc huy
| national_motto = ""
| national_anthem = "Pheng Xat Lao"()
| image_map =
| map_caption =
| capital = Viêng Chăn
| coordinates =
| largest_city = thủ đô
| official_languages = Tiếng Lào... | 16,416 | 145 | 9 | Q819 | quốc gia có chủ quyền |
Hoa_Kỳ | Hoa Kỳ | | common_name = Hoa Kỳ
| linking_name = Mỹ
| image_flag = Flag of the United States.svg
| image_coat = Greater coat of arms of the United States.svg
| symbol_type = Quốc huy
| symbol = Đại ấn Hoa KỳThiết kế
| national_motto = In God We Trust }}
|titlestyle=background:transparent;text-align:center;line-height:1.15em|li... | 154,148 | 1,226 | 10 | Q30 | quốc gia có chủ quyền |
Hà_Giang_(tỉnh) | Hà Giang (tỉnh) | | diện tích = 7.927,55 km²
| dân số = 935.700 người
| thời điểm dân số = 2022
| dân số thành thị = 188.900 người (}}%)
| dân số nông thôn = 746.800 người (}}%)
| mật độ dân số = 119 người/km²
| vùng = Đông Bắc Bộ
| dân tộc = Mông, Tày, Dao, Kinh, Nùng...
| tỉnh lỵ = Thành phố Hà Giang
| phân chia hành chính = 1 thành p... | 27,628 | 246 | 10 | Q36685 | tỉnh cũ của Việt Nam |
Cao_Bằng | Cao Bằng | | biệt danh = Miền Non Nước
| vùng = Đông Bắc Bộ
| tỉnh lỵ = Phường Thục Phán
| trụ sở UBND = Khu đô thị mới Km5, phường Thục Phán
| phân chia hành chính = 3 phường, 53 xã
| thành lập =
1499
29/12/1978: tái lập
| đại biểu quốc hội = 6 đại biểu
| chủ tịch UBND = Lê Hải Hòa
| hội đồng nhân dân = 50 đại biểu
| chủ tịch HĐ... | 26,672 | 210 | 10 | Q36865 | tỉnh của Việt Nam |
Iraq | Iraq | | common_name = Iraq
| image_flag = Flag of Iraq.svg
| image_coat = Coat_of_arms_of_Iraq.svg
| image_map = Iraq (orthographic).svg
| national_motto = "Allahu Akbar"
| national_anthem = "Mawtini"()
| capital = Bagdad
| coordinates =
| largest_city = Bagdad
| official_languages = }}
| languages2_type =
| languages2... | 15,788 | 136 | 9 | Q796 | quốc gia có chủ quyền |
Campuchia | Campuchia | | image_flag = Flag of Cambodia.svg
| image_coat = Royal arms of Cambodia.svg
| symbol = Quốc huy Campuchia
| symbol_type = Quốc huy
| national_motto = Cheat, Sasna, Preah Mohaksat"Tổ quốc, Tín ngưỡng, Quân vương"
| national_anthem = "Noko Reach"()
| image_map =
| map_caption =
| capital = Phnom Penh
| coordinates =
| ... | 42,005 | 335 | 10 | Q424 | quốc gia có chủ quyền |
VIQR | VIQR | VIQR (viết tắt của tiếng Anh Vietnamese Quoted-Readable) là một quy ước để viết chữ tiếng Việt dùng bảng mã ASCII 7 bit. Vì tính tiện lợi của nó, quy ước này được sử dụng phổ biến trên Internet, nhất là khi bảng mã Unicode chưa được áp dụng rộng rãi. Hiện nay quy ước VIQR vẫn còn được một số người hay nhóm thư sử dụng.... | 1,285 | 11 | 6 | Q855035 | |
Việt_Nam_Cộng_hòa | Việt Nam Cộng hòa | | image_flag = Flag of South Vietnam.svg
| flag = Quốc kỳ Việt Nam Cộng hòa
| flag_type = Quốc kỳ
| image_coat = Coat of arms of the Republic of Vietnam (1963–1975).svg
| coa_size = 100px
| symbol = Quốc huy Việt Nam Cộng hòa
| symbol_type = Quốc huy(1963–1975)
| other_symbol = Ấn triện Tổng thống:(1955–1963)(1963–1975... | 62,161 | 481 | 10 | Q180573 | quốc gia có chủ quyền |
Los_Angeles | Los Angeles | |timezone = PST
|utc_offset = -8
|timezone_DST = PDT
|utc_offset_DST = -7
|latd = 34
|latm = 03
|lats =
|latNS = N
|longd = 118
|longm = 15
|longs =
|longEW = W
|elevation_m = 71
|elevation_ft = 233
|postal_code_type = Mã bưu điện
|postal_code = 90001–90068, 90070–90084, 90086–90089, 90091, 90093–90097, 90099, 90101–90... | 16,273 | 136 | 9 | Q65 | thành phố hiến chương |
San_Francisco | San Francisco | | settlement_type = Quận-thành phố thống nhất
| image_skyline = San_Francisco_from_the_Marin_Headlands_in_March_2019.jpg
| imagesize = 300px
| image_caption = San Francisco nhìn từ Marin Headlands
| image_flag = Flag of San Francisco, California.svg
| flag_size = 100px
| image_seal = Seal of San Francisco.svg
| anthem ... | 74,564 | 616 | 10 | Q62 | thành phố và quận hiến chương |
San_Diego | San Diego | Hoa Kỳ
|subdivision_type1 = Tiểu bang
|subdivision_name1 = California
|subdivision_type2 = Quận
|subdivision_name2 = San Diego
|subdivision_type3 =
|subdivision_name3 = San Diegans
|established_title = Thành lập
|established_date = ngày 16 tháng 7 năm 1769
|established_title2 = Tổ chức
|established_date2 = ngày 27 thán... | 3,011 | 20 | 7 | Q16552 | thành phố Hoa Kỳ |
Người_Mỹ_gốc_Việt | Người Mỹ gốc Việt | }}
|image = Americans with Vietnamese Ancestry by state.svg
|caption = Phân bố nhân khẩu theo tiểu bang năm 2010
|poptime = >2.200.000chiếm 0,65% tổng dân số Hoa Kỳ (2017).
|popplace = Quận Cam, California, San Diego, California, San Jose, California, Houston, Texas, Austin, Texas, nơi khác
|langs = Tiếng Việt, Tiếng A... | 16,272 | 107 | 8 | Q2657969 | ethnic group by residency |
Giấy_phép_Tài_liệu_Tự_do_GNU | Giấy phép Tài liệu Tự do GNU | )]]
Giấy phép Tài liệu Tự do GNU (GFDL hoặc GNU FDL) là giấy phép bản quyền bên trái cho tài liệu tự do, do Quỹ Phần mềm Tự do (FSF) thiết kế cho Dự án GNU. Nó tương tự như Giấy phép Công cộng GNU, cung cấp cho người đọc quyền sao chép, tái phân phối và chỉnh sửa một tác phẩm và đòi hỏi tất cả các bản sao và tác phẩm p... | 8,019 | 52 | 7 | Q22169 | copyleft free software license |
Lý_Thường_Kiệt | Lý Thường Kiệt | Lý Thường Kiệt (chữ Hán: 李常傑; 1019 – 1105) là một nhà quân sự, nhà chính trị rất nổi tiếng vào thời nhà Lý nước Đại Việt. Ông làm quan qua 3 triều Lý Thái Tông, Lý Thánh Tông, Lý Nhân Tông và đạt được nhiều thành tựu to lớn, khiến ông trở thành một trong hai danh tướng vĩ đại nhất nhà Lý, bên cạnh Lê Phụng Hiểu.
Trong... | 18,604 | 155 | 9 | Q702734 | người |
Quang_Trung | Quang Trung | )
ImageSize = width:200 height:50
PlotArea = width:170 height:30 left:14 bottom:20
TimeAxis = orientation:horizontal
DateFormat = yyyy
Period = from:1778 till:1802
AlignBars = early
ScaleMajor = increment:24 start:1778
Colors =
id:canvas value:rgb(1,1,0.97)
BackgroundColors = canvas:canvas
PlotData =
width:15 color:bla... | 27,248 | 173 | 8 | Q379775 | người |
Hồ_Biểu_Chánh | Hồ Biểu Chánh | Hồ Biểu Chánh (胡表政,1884–1958), tên thật là Hồ Văn Trung (胡文中), tự Biểu Chánh (表政), hiệu Thứ Tiên (次仙); là một nhà văn tiên phong của miền Nam Việt Nam ở đầu thế kỷ 20. Ông là một viên chức dưới thời Pháp thuộc và làm quan đến chức Đốc phủ sứ.
Ông có 9 người con, 5 trai và 4 gái. Con trưởng là Hồ Văn Kỳ Trân là một nhà... | 8,258 | 31 | 6 | Q6728143 | người |
Bắc_Kạn_(tỉnh) | Bắc Kạn (tỉnh) | | diện tích = 4.853,25 km²
| dân số = 365.318 người
| thời điểm dân số = 2025
| mật độ dân số = 75 người/km²
| dân tộc = Tày, Nùng, Dao, H'Mông, Kinh, Hoa, Sán Chay,...
| thời điểm kinh tế = 2022
| GRDP = 29.531 tỷ đồng (1,25 tỉ USD)
| GRDP bình quân đầu người = 64,9 triệu đồng (2.751 USD)
| mã địa lý = VN-53
| mã hành... | 8,937 | 90 | 8 | Q36404 | tỉnh cũ của Việt Nam |
Lạng_Sơn | Lạng Sơn | | diện tích = 8.310,18 km²
| dân số = 881.384 người
| thời điểm dân số = 31/12/2024
| mật độ dân số = /)}} }} người/km²
| vùng = Đông Bắc Bộ
| dân tộc = Kinh, Tày, Dao, Nùng
| tỉnh lỵ = Phường Lương Văn Tri
| thành lập =
1831
29/12/1978: tái lập
| chủ tịch UBND = Nguyễn Cảnh Toàn
| hội đồng nhân dân = 55 đại biểu
| chủ... | 14,693 | 123 | 9 | Q33403 | tỉnh của Việt Nam |
A | A | A, a (/a/ trong tiếng Việt, /êi/ trong tiếng Anh) là chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái Latinh và chữ cái tiếng Việt.
Trong bảng mã ASCII dùng ở máy tính, chữ A hoa có giá trị 65 và chữ a thường có giá trị 97.
Trong hệ đo lường quốc tế:
A là ký hiệu cho ampe, atmosphere(đơn vị đo áp suất)
a được dùng cho tiền tố atô –... | 2,311 | 33 | 7 | Q9659 | Latin-script letter |
B | B | B, b (gọi là bê hoặc bờ) là chữ thứ hai trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ tư trong bảng chữ cái tiếng Việt.
Sử dụng trong hệ thống chữ viết
Bảng chữ cái Etruscan không sử dụng chữ B bởi vì ngôn ngữ đó không có âm bật kêu. Tuy thế người Etruscan vẫn hiểu chữ bêta của tiếng Hy Lạp.
Chữ B có trong ti... | 2,207 | 31 | 7 | Q9705 | Latin-script letter |
C | C | C, c (gọi là xê hoặc cờ) là chữ thứ ba trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ năm trong chữ cái tiếng Việt.
Trong tiếng Etruscan, vì những phụ âm bật không được phát âm rõ, cho nên những người nói tiếng đó phải dùng chữ gama (Γ) của tiếng Hy Lạp để viết âm /k/. Lúc ban đầu, người La Mã dùng C cho hai â... | 860 | 10 | 6 | Q9820 | Latin-script letter |
D | D | D, d (gọi là "dê" hay "đê" tùy thuộc vào ngôn ngữ sử dụng là tiếng Việt hay tiếng nước ngoài) là một chữ cái thuộc bảng chữ cái Latinh. Tuỳ thuộc vào số chữ cái đứng trước chữ d trong bảng chữ cái mà thứ tự của chữ d trong bảng chữ cái La-tinh của ngôn ngữ này có thể giống hoặc khác với thứ tự của chữ d trong bảng chữ ... | 3,288 | 33 | 8 | Q9884 | Latin-script letter |
E | E | E, e (phát âm là /e/ trong tiếng Việt; /i:/ trong tiếng Anh) là chữ thứ năm trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ tám trong Bảng chữ cái tiếng Việt, nó đến từ chữ epsilon của tiếng Hy Lạp. Chữ hê của tiếng Xê-mit có lẽ có nghĩa đầu tiên là "người cầu nguyện". Trong tiếng Xê-mit, chữ này đọc như /h/ (nh... | 1,645 | 26 | 6 | Q9907 | Latin-script letter |
F | F | :Về album nhạc, xem {Pha thăng F♯}; A♯ ∞
F, f (gọi là ép hoặc ép-phờ) là chữ thứ sáu trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh nhưng không được sử dụng trong tiếng Việt vì Quốc Ngữ dùng chữ ghép "ph", tuy nhiên có một số người Việt vẫn sử dụng chữ "f" để viết âm "phờ" trong tiếng Việt, ví dụ như chính chủ tịch Hồ Chí Mi... | 2,553 | 31 | 8 | Q9765 | Latin-script letter |
G | G | G, g (thường được đọc là gờ hoặc giê) là chữ cái đứng ở vị trí thứ bảy trong phần chữ cái dựa trên tiếng Latinh và là chữ thứ cái đứng ở vị trí thứ 10 trong bảng chữ cái tiếng Việt.
Theo chuyện, người ta đồn rằng người phát minh chữ G, g này là một nhân vật lịch sử nổi tiếng tên là Spurius Carvilius Ruga. Chữ G đã chi... | 1,832 | 22 | 7 | Q9739 | Latin-script letter |
H | H | H, h (gọi là hắt hoặc hát hoặc hờ) là chữ thứ tám trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 11 trong chữ cái tiếng Việt.
Trong tin học:
Trong Unicode ký tự H có mã U+0048 và ký tự h là U+0068.
Trong bảng mã ASCII, mã của H là 72 và h là 104 (thập phân); hay tương ứng trong số nhị phân là 01001000 và 01101... | 1,300 | 21 | 6 | Q9914 | Latin-script letter |
I | I | I, i là chữ cái thứ chín trong phần nhiều bảng chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 12 trong chữ cái tiếng Việt, đến từ chữ iôta của tiếng Hy Lạp và được dùng cho âm /i/. Tiếng Latinh và tiếng Hy Lạp cận đại đã đặt thêm âm /j/ cho chữ này. Trong tiếng Xê-mit, /j/ là lối phát âm của chữ jôd (có lẽ có nghĩa đầu tiên là ... | 1,929 | 28 | 6 | Q9893 | Latin-script letter |
K | K | K, k (gọi là ca) là chữ thứ 11 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 13 trong chữ cái tiếng Việt, có gốc từ chữ kappa thuộc tiếng Hy Lạp, phát triển từ chữ Kap của tiếng Semit và có nghĩa là "bàn tay mở". Âm /k/ của tiếng Xê-mit được giữ trong nhiều thứ tiếng cổ điển và cận đại, tuy nhiên tiếng Latinh ... | 1,727 | 23 | 6 | Q9922 | consonant letter |
L | L | L, l là chữ thứ 12 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 14 trong chữ cái tiếng Việt, nó bắt đầu từ chữ lamed của tiếng Xê-mit, dùng cho âm /l/. Chữ lamda của tiếng Hy Lạp và những chữ tương ứng trong bảng chữ cái Etruscan cũng có âm /l/.
Trong bảng mã ASCII dùng ở máy tính, chữ L hoa có giá trị 76 và... | 1,411 | 18 | 6 | Q9927 | Latin-script letter |
M | M | M, m (gọi là e-mờ hoặc em-mờ hoặc mờ nếu đọc theo bảng chữ cái tiếng việt)
Chữ M là âm mũi dùng hai môi nhập lại và có nguồn gốc từ chữ mu của tiếng Hy Lạp. Chữ mem của tiếng Xê-mít cũng có thể là nguồn gốc của M.
Trong bảng mã ASCII dùng ở máy tính, chữ M hoa có giá trị 77 và chữ m thường có giá trị 109.
Trong hệ đo... | 1,098 | 16 | 6 | Q9933 | Latin-script letter |
N | N | }}
N, n (gọi là en-nờ hoặc nờ) là chữ cái thứ 14 trong phần nhiều bảng chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 16 trong chữ cái tiếng Việt. Nguồn gốc của N có lẽ là chữ nûn của tiếng Xê-mít.
Trong bảng mã ASCII dùng ở máy tính, chữ N hoa có giá trị 78 và chữ n thường có giá trị 110.
Trong ngữ pháp tiếng Anh, N là kí h... | 1,117 | 17 | 6 | Q9937 | consonant letter |
O | O | O, o là chữ thứ 15 trong phần nhiều chữ cái dựa trên tiếng Latin và là chữ thứ 17 trong chữ cái tiếng Việt. O có gốc từ chữ ajin của tiếng Semit, tuy rằng ajin được dùng như một phụ âm. Trong hầu hết các ngôn ngữ dùng chữ cái Latinh, chữ O được đọc như chữ Ô trong tiếng Việt.
Lịch sử
Hình thức viết của nó vẫn không th... | 2,180 | 18 | 7 | Q9941 | chữ cái |
R | R | R, r (gọi là e-rờ hoặc rờ) là chữ thứ 18 trong phần nhiều bảng chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 22 trong chữ cái tiếng Việt. R có gốc từ chữ Rêš của tiếng Xê-mít khi chữ đó biến thành chữ Rho (ρ) của tiếng Hy Lạp. Từ Rho sang R chỉ cần thêm một gạch.
Trong bảng mã ASCII dùng ở máy tính, chữ R hoa có giá trị 82 và... | 1,040 | 8 | 6 | Q9852 | |
S | S | S, s là chữ thứ 19 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 23 trong chữ cái tiếng Việt.
Trong bảng mã ASCII dùng ở máy tính, chữ S hoa có giá trị 83 và chữ s thường có giá trị 115.
Trong hệ đo lường quốc tế:
s là ký hiệu cho giây.
S là ký hiệu cho siemens.
Trong hóa sinh học, S là biểu tượng cho serine.... | 1,010 | 15 | 6 | Q9956 | Latin-script letter |
T | T | T, t là chữ thứ 20 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 24 trong chữ cái tiếng Việt.
Trong bảng mã ASCII dùng ở máy tính, chữ T hoa có giá trị 84 và chữ t thường có giá trị 116.
Trong hệ đo lường quốc tế:
t đôi khi được dùng như ký hiệu cho tấn, hay 1000 kilôgam.
T là ký hiệu cho tiền tố têra, hay 10... | 698 | 11 | 6 | Q9813 | Latin-script letter |
U | U | U, u là chữ thứ 21 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 25 trong chữ cái tiếng Việt.
Trong bảng mã ASCII dùng ở máy tính, chữ U hoa có giá trị 85 và chữ u thường có giá trị 117.
Trong hóa sinh học, U là biểu tượng cho uracil.
Trong Hoá Học, U là ký hiệu cho nguyên tố urani (Uranium Z = 92).
Trong toá... | 580 | 9 | 6 | Q9747 | Latin-script letter |
V | V | V, v (đọc là vê hay vờ) là chữ cái thứ 22 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 27 trong bảng chữ cái tiếng Việt. Trong tiếng Anh, chữ cái này phát âm như vi.
Trong Hoá Học, V là ký hiệu cho nguyên tố Vanadi (Vanadium Z = 23).
Lịch sử
V bắt nguồn từ chữ Semit wāw, giống các chữ hiện đại F, U, W, và Y.... | 2,046 | 22 | 8 | Q9963 | Latin-script letter |
W | W | W, w (gọi là vê kép hoặc đúp lơ vê - bắt nguồn từ tên gọi tiếng Pháp double vé hoặc u kép, đấp-liu, đấp-bồ-yu /ju:/ - bắt nguồn từ tên gọi tiếng Anh) là chữ thứ 23 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh.
: Mặc dù chữ W không tồn tại trong hệ thống chữ viết tiếng Việt nhưng người miền Nam thường phát âm chữ Qu tương ... | 943 | 9 | 6 | Q9964 | Latin-script letter |
X | X | X, x là chữ cái thứ 24 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 28 trong chữ cái tiếng Việt. Ngoài ra, X là tên gọi của một hệ thống cửa sổ thường dùng trong các hệ điều hành UNIX và tựa-Unix (Xem Hệ thống X Window).
el: ξι (Ξ ξ)
Trong hệ chữ số La Mã, X có giá trị bằng 10
Tham khảo | 298 | 3 | 5 | Q9968 | |
Tuyên_Quang | Tuyên Quang | | ghi chú hình = Trên xuống dưới, trái sang phải:
Cây đa Tân Trào, đình Hồng Thái, Phường Minh Xuân, thắng cảnh Cọc Vài, ruộng bậc thang Hồng Thái
| vĩ độ = 21.777355
| kinh độ = 105.228424
| bản đồ 1 =
| diện tích = 13.795,50 km²
| mã bưu chính = 30xxxx
| web =
|tên cũ=Hà Tuyên Hà Giang}}
Tuyên Quang là một tỉnh miền ... | 14,650 | 170 | 9 | Q2332060 | tỉnh của Việt Nam |
Unicode | Unicode | | encodes =
| extends =
| prev = ISO/IEC 8859, various others
| next =
| extra =
|2=}}
}}Unicode (hay gọi là mã thống nhất; mã đơn nhất) là bộ mã chuẩn quốc tế được thiết kế để dùng làm bộ mã duy nhất cho tất cả các ngôn ngữ khác nhau trên thế giới, kể cả các ngôn ngữ sử dụng ký tự tượng hình phức tạp như chữ Hán của t... | 12,837 | 100 | 9 | Q8819 | biên mã ký tự |
2003 | 2003 | File:2003 Events Collage.png|Từ bên trái, theo chiều kim đồng hồ: Những phi hành đoàn của STS-107 thiệt mạng khi Tàu con thoi Columbia bị tan rã trong quá trình quay trở lại bầu khí quyển của Trái Đất; SARS đã trở thành một dịch bệnh ở Trung Quốc, và là tiền thân của SARS-CoV-2; Một tòa nhà bị phá hủy ở Bam, Iran sau t... | 12,407 | 49 | 7 | Q1986 | common year |
Thăng_Long | Thăng Long | của ông.]]
Thăng Long (chữ Hán: tên cũ 昇龍, tên mới 昇隆) là tên gọi cũ của thành phố Hà Nội. Đây là kinh đô của nước Đại Việt dưới các Triều Đại phong kiến như nhà Lý, nhà Trần, nhà Lê Sơ, nhà Mạc, nhà Lê Trung Hưng (1010 - 1788). Trong dân dã thì địa danh tên Nôm Kẻ Chợ được dùng phổ biến nên thư tịch Tây phương về Hà N... | 9,695 | 41 | 7 | Q10825974 | đơn vị hành chính |
Lý_Thái_Tổ | Lý Thái Tổ | }}
)
ImageSize = width:200 height:50
PlotArea = width:170 height:30 left:14 bottom:20
TimeAxis = orientation:horizontal
DateFormat = yyyy
Period = from:1009 till:1225
AlignBars = early
ScaleMajor = increment:216 start:1009
Colors =
id:canvas value:rgb(1,1,0.97)
BackgroundColors = canvas:canvas
PlotData =
width:15 color... | 17,027 | 133 | 9 | Q716945 | người |
Tiến_quân_ca | Tiến quân ca | ----
Quốc ca của
|author = Văn Cao
|lyrics_date = 1944
|composer = Văn Cao
|music_date = 1944
|adopted = 13 tháng 8 năm 1945 (Việt Nam DCCH)2 tháng 7 năm 1976 (CHXHCN Việt Nam)
|until =
|predecessor=
|sound = Quoc_ca_Viet_Nam.ogg
|sound_title =Quốc ca Việt Nam
}}
Tiến quân ca là một bài hát do nhạc sĩ Văn Cao (1923–199... | 9,174 | 59 | 7 | Q208016 | quốc ca |
Đức | Đức | | image_flag = Flag of Germany.svg
| image_coat = Coat of arms of Germany.svg
| national_anthem = "Deutschlandlied"}}()
| image_map = 299px|Alt=frameless}}
| map_caption = Vị trí của Đức (đỏ) trong Liên minh châu Âu (trắng)
| map_width = 250px
| capital = Berlin) và là trụ sở của sáu bộ cơ quan chính phủ.}}
| coordinat... | 84,206 | 672 | 10 | Q183 | quốc gia có chủ quyền |
Liên_Hợp_Quốc | Liên Hợp Quốc | | rowclass2 = mergedrow| label2 = Tiếng Anh: | data2 = '
| rowclass3 = mergedrow| label3 = Tiếng Nga: | data3 = }}
| rowclass4 = mergedrow| label4 = Tiếng Pháp: | data4 = '
| rowclass5 = mergedrow| label5 = Tiếng Tây Ban Nha: | data5 = }}
| rowclass6 = mergedrow| label6 = Tiếng Trung: | data6 =
/
}}
}}
| common_name = ... | 65,519 | 408 | 9 | Q1065 | tổ chức liên chính phủ |
Trần_Hưng_Đạo | Trần Hưng Đạo | | nơi mất = Vạn Kiếp, Đại Việt (nay là Chí Linh, Hải Phòng, Việt Nam)
| ngày an táng =
| nơi an táng = Vườn An Lạc
| học vấn =
| nghề nghiệp =
| tôn giáo =
| chữ ký =
}}
Trần Hưng Đạo (chữ Hán: 陳興道, tên thật là Trần Quốc Tuấn (陳國峻), 1226 – 3 tháng 10 năm 1300) tước hiệu là Hưng Đạo đại vương (興道大王), là một nhà chính t... | 28,596 | 221 | 9 | Q511375 | người |
Hamid_Karzai | Hamid Karzai | |birth_date=|birth_place=Karz, Kandahar, Vương quốc Afghanistan|party=Độc lập|image=Hamid_Karzai_listens_to_Barack_Obama_in_Kabul_2012_(cropped).jpg|nationality=Afghan|spouse=Zeenat Karzai (1999)|children=Mirwais
Malalai
Howsi|alma_mater=Đại học Himachal|caption=Karzai vào năm 2012}}
Hamid Karzai (sinh ngày 24 tháng 1... | 1,898 | 19 | 7 | Q43944 | người |
Tiếng_Thụy_Điển | Tiếng Thụy Điển | |states = Thụy Điển, một phần của Phần Lan
|region =
|speakers = 10,5 triệu
|date = 2012
|ref = e18
|ethnicity = Thụy Điển, người Phần Lan gốc Thụy Điển
|script = Latinh (biến thể Thụy Điển)Hệ thống chữ nổi tiếng Thụy Điển
|sign = Tecknad svenska
|familycolor = Indo-European
|fam2 = German
|fam3 = German Bắc
|fam4 = Đô... | 2,314 | 12 | 6 | Q9027 | ngôn ngữ |
Chiến_tranh_Việt_Nam | Chiến tranh Việt Nam | Theo chiều kim đồng hồ từ trên cùng bên trái:
| date = 1 tháng 11, 1955 – () Các báo cáo của chính phủ Hoa Kỳ hiện cũng trích dẫn ngày 1 tháng 11 năm 1955 là thời điểm bắt đầu "Cuộc xung đột Việt Nam", vì đây là ngày Nhóm Cố vấn Hỗ trợ Quân sự Hoa Kỳ (; MAAG) ở Đông Dương (được triển khai tới khu vực Đông Nam Á dưới th... | 184,062 | 1,241 | 10 | Q8740 | Chiến tranh ủy nhiệm |
New_Orleans | New Orleans | , New Orleans, vào năm 2003, nhìn xuống Đường Canal]]
New Orleans (viết tắt NOLA; người Mỹ gốc Việt phiên âm là Ngọc Lân hay Tân Linh) là thành phố lớn nhất thuộc tiểu bang Louisiana, Hoa Kỳ. Thành phố ở vị trí 30,07° vĩ độ bắc, 89,93° kinh độ tây, nằm ở phía đông nam tiểu bang, giữa sông Mississippi và hồ Pontchartra... | 1,812 | 17 | 7 | Q34404 | thành phố Hoa Kỳ |
Ngọc_Lân | Ngọc Lân | Ngọc Lân (chữ Hán: 玉麟, , ? – 1833), tự Tử Chấn (子振), người thị tộc Cáp Đạt Na Lạp (Hada Nara hala) thuộc Mãn Châu Chính Hoàng kỳ, quan viên nhà Thanh.
Thời Gia Khánh
Năm Càn Long thứ 60 (1795), Ngọc Lân đỗ Tiến sĩ, được chọn làm Thứ cát sĩ, rồi thụ chức Biên tu. Đầu thời Gia Khánh, Ngọc Lân trải qua 3 lần thăng chức t... | 7,332 | 48 | 7 | Q12148084 | người |
26_tháng_1 | 26 tháng 1 | Ngày 26 tháng 1 là thứ 26 vào năm nào theo lịch Gregory. Còn 339 ngày lại (340 ngày trong năm nhuận).
Sự kiện
1564 – Công đồng Trentô đưa ra quyết định của mình tại Tridentinum, thiết lập nên sự phân biệt giữa Giáo hội Công giáo Rôma và Tin Lành.
1700 – Một trận động đất mạnh xảy ra ở bờ biển phía tây của Bắc Mỹ, được... | 4,789 | 49 | 8 | Q2282 | xác định ngày xảy ra của sự kiện thường xuyên |
Tiếng_Anh | Tiếng Anh | | pronunciation =
| region =
| speakers = 360400triệu
| ethnicity = Người Anh (xem thêm vùng văn hóa Anh ngữ)
| date = 2006
| ref =
| speakers2 = Số người nói L2: 750triệu;với tư cách ngoại ngữ: 600–700 triệu
| familycolor = Ấn-Âu
| fam2 = Giécmanh
| fam3 = Giécmanh Tây
| fam4 = Giécmanh Biển Bắc
| fam5 = Anh-Fris... | 26,471 | 212 | 10 | Q1860 | ngôn ngữ tự nhiên |
Canada | Canada | }}
| national_anthem = O Canada}}}}
| royal_anthem = God Save the King'
| image_map = Canada (orthographic projection).svg
| map_width = 220px
| alt_map = Vị trí Canada tại Bắc Mỹ
| image_map2 = Canada - Location Map (2013) - CAN - UNOCHA.svg
| capital = Ottawa
| largest_city = Toronto
| official_languages =
| ethnic_g... | 48,896 | 368 | 10 | Q16 | Lãnh thổ tự trị (Đế quốc Anh) |
1954 | 1954 | Sự kiện
Tháng 1
3 tháng 1: Đài truyền hình Ý RAI chính thức bắt đầu truyền sóng.
7 tháng 1: Thí nghiệm Georgetown–IBM - Buổi trình diễn công khai đầu tiên về hệ thống dịch máy được tổ chức tại New York, tại trụ sở chính của IBM.
10 tháng 1: Chuyến bay 781 của BOAC, một chiếc máy bay phản lực De Havilland Comet, tan r... | 8,370 | 69 | 8 | Q18581 | năm trong lịch |
Đ | Đ | Đ, đ là một chữ cái được dùng trong một số ngôn ngữ sử dụng chữ Latinh. Chữ cái này đứng thứ bảy trong bảng chữ cái tiếng Việt.
Trong một số ngôn ngữ như tiếng Iceland hay tiếng Anh thượng cổ có chữ eth có hình thức chữ hoa là Ð (U+00D0) tương tự như hình thức chữ hoa của chữ đ nhưng hình thức chữ thường của nó là ð (... | 1,588 | 12 | 7 | Q16164 | Latin-script letter |
Trần_Đức_Lương | Trần Đức Lương | | term_start = 9 tháng 8 năm 2001
| term_end = 5 tháng 7 năm 2012
| predecessor = Đỗ Mười
| successor = Trương Tấn Sang
| office2 = Phó Thủ tướng Chính phủ Việt Nam
| term_start2 = 8 tháng 10 năm 1992
| term_end2 = 29 tháng 9 năm 1997
| leader2 =
| 2blankname2 = Thủ tướng
| 2namedata2 = Võ Văn Kiệt
| term_start3 = 16 t... | 15,354 | 88 | 8 | Q139324 | người |
Québec | Québec | | seat_type = Thủ phủ
| seat = Thành phố Québec
| parts_type = Thành phố lớn nhất
| parts = Montréal
| leader_title = Thủ hiến
| leader_name = François Legault (CAQ)
| leader_title1 = Tỉnh trưởng
| leader_name1 =
| area_total_km2 = 1.542.056
| area_rank = 2
| area_land_km2 = 1.183.128
| area_water_km2 = 176.928
| area_... | 7,072 | 52 | 8 | Q176 | tỉnh bang Canada |
Saskatchewan | Saskatchewan | | seat_type = Thủ phủ
| seat = Regina
| parts_type = Thành phố lớn nhất
| parts = Saskatoon
| leader_title = Thủ hiến
| leader_name = Scott Moe (Saskatchewan Party)
| leader_title1 = Tỉnh trưởng
| leader_name1 =
| area_total_km2 = 651.036
| area_rank = 7
| area_land_km2 = 591.670
| area_water_km2 = 59.366
| area_water_... | 4,103 | 61 | 7 | Q1989 | tỉnh bang Canada |
Prince_Edward_Island | Prince Edward Island | | seat_type = Thủ phủ
| seat = Charlottetown
| parts_type = Thành phố lớn nhất
| parts = Charlottetown
| leader_title = Thủ hiến
| leader_name = Bloyce Thompson (PC)
| leader_title1 = Tỉnh trưởng
| leader_name1 =
| area_total_km2 = 5.660
| area_rank = 13
| area_land_km2 = 5.660
| area_water_km2 = 0
| area_water_percent... | 16,726 | 145 | 9 | Q1978 | tỉnh bang Canada |
Ontario | Ontario | | seat_type = Thủ phủ
| seat = Toronto
| parts_type = Thành phố lớn nhất
| parts = Toronto
| leader_title = Thủ hiến
| leader_name = Doug Ford (PC)
| leader_title1 = Tỉnh trưởng
| leader_name1 = Edith Dumont
| area_total_km2 = 1.076.395
| area_rank = 4
| area_land_km2 = 917.741
| area_water_km2 = 158.654
| area_water_p... | 44,106 | 343 | 10 | Q1904 | tỉnh bang Canada |
New_Brunswick | New Brunswick | | seat_type = Thủ phủ
| seat = Fredericton
| parts_type = Thành phố lớn nhất
| parts = Saint John
| leader_title = Thủ hiến
| leader_name = Blaine Higgs (PC)
| leader_title1 = Tỉnh trưởng
| leader_name1 =
| area_total_km2 = 72,908
| area_rank = 8
| area_land_km2 = 71,450
| area_water_km2 = 1,458
| area_water_percent = ... | 1,974 | 15 | 7 | Q1965 | tỉnh bang Canada |
Vancouver | Vancouver | |trực thuộc 1 = Tỉnh
|tên trực thuộc 1 =
|trực thuộc 2 = Khu vực hành chính
|tên trực thuộc 2 = Đại Vancouver
|loại hình thành = Hợp nhất
|ngày hình thành = 6 tháng 4 năm 1886
|độ lớn dt =
|unit_pref =
|chú thích dt =
|tổng diện tích km2 = 114,97
|đất liền km2 =
|nước km2 =
|vùng đô thị km2 = 2878.52
|ptram đất nước =... | 23,052 | 158 | 9 | Q24639 | thành phố lớn |
Alberta | Alberta | | seat_type = Thủ phủ
| seat = Edmonton
| parts_type = Thành phố lớn nhất
| parts = Calgary
| leader_title = Thủ hiến
| leader_name = Jason Kenney (UCP)
| leader_title1 = Tỉnh trưởng
| leader_name1 = Salma Lakhani
| area_total_km2 = 661.848
| area_rank = 6
| area_land_km2 = 642.317
| area_water_km2 = 19.531
| area_wate... | 9,952 | 92 | 8 | Q1951 | tỉnh bang Canada |
Anh | Anh | | largest_city = Luân Đôn
| languages_type = Ngôn ngữ quốc gia
| languages = Tiếng Anh
| languages2_type = Ngôn ngữ địa phương
| languages2 = Tiếng Cornwall
| legal_jurisdiction = Anh và Wales
| government_type = Một phần của chế độ quân chủ lập hiến, do chính phủ Vương quốc Anh trực tiếp điều hành
| monarch = Cha... | 65,460 | 483 | 10 | Q21 | Các quốc gia của Vương quốc Liên hiệp Anh |
Ottawa | Ottawa | | pushpin_relief =1
|pushpin_map = OntarioCanadaNorth AmericaEarth
|mapsize = 200px
|map_caption = Vị trí của Ottawa trong tỉnh bang Ontario
|subdivision_type = Quốc gia
|subdivision_name =
|subdivision_type1 = Tỉnh bang
|subdivision_name1 = Ontario
|leader_title = Thị trưởng
|leader_title1 = Hội đồng Thành phố
|leader... | 20,710 | 168 | 9 | Q1930 | census division of Canada |
Bắc_Mỹ | Bắc Mỹ | (hạng 3)
|population = 579.024.000 (2016; hạng 4)
|density = 22.9/km² (59.3/sq mi)
|GDP_nominal = 23.5 nghìn tỷ đô la Mỹ (2018; hạng 2)
|GDP_PPP = 25.0 nghìn tỷ đô la Mỹ (2018; hạng 3)
|GDP_per_capita = 47.750 đô la Mỹ (2018; hạng 2)
|demonym = Người Bắc Mỹ
|countries = 23 quốc gia có chủ quyền
|list_countries = ... | 16,725 | 143 | 9 | Q49 | lục địa |
Nga | Nga | | image_flag = Flag of Russia.svg
| image_coat = Coat of Arms of the Russian Federation.svg
| national_anthem = Gosudarstvenny gimnRossiyskoy Federatsii"Государственный гимнРоссийской Федерации"()
| image_map = Russian Federation (orthographic projection) - Annexed Territories disputed.svg
| map_width = 270px
| map_cap... | 117,813 | 822 | 10 | Q159 | quốc gia có chủ quyền |
Linux | Linux | | logo_alt = Chim cánh cụt Tux
| developer = Cộng đồng, Linus Torvalds
| programmed in = C, hợp ngữ cùng một số ngôn ngữ khác
| family = Tương tự Unix
| working state = Đang hoạt động
| source model = Nguồn mở
| released =
| latest release version =
| latest release date =
| latest preview version =
| latest preview da... | 53,313 | 399 | 10 | Q388 | dự án |
Huế_(thành_phố_thuộc_tỉnh) | Huế (thành phố thuộc tỉnh) | | ghi chú hình = Từ trái sang phải, từ trên xuống dưới: Ngọ Môn, Cầu Trường Tiền bắc qua sông Hương, Chùa Thiên Mụ, Trường Quốc Học Huế, Chợ Đông Ba, Lăng Khải Định
| tên khác = Thuận Hóa
| biệt danh = Thành phố Cố đôThành phố Festival
| vĩ độ = 16.462622
| kinh độ = 107.585217
| bản đồ 1 =
| diện tích = 266,46 km²
| m... | 23,516 | 180 | 9 | Q36167 | thành phố thuộc tỉnh của Việt Nam |
Võ_Nguyên_Giáp | Võ Nguyên Giáp | | successor1 = Lê Duẩn
| office3 = Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
| primeminister3 =
| term_start3 = 1948
| term_end3 = 1980
| predecessor3 = Tạ Quang Bửu
| successor3 = Văn Tiến Dũng
| primeminister4 = Hồ Chí Minh
| term_start4 = 11 tháng 5 năm 1946
| term_end4 = 8 tháng 5 năm 1947
| predecessor4 = Phan Anh
| successor4 = Tạ... | 63,469 | 362 | 9 | Q179910 | người |
19_tháng_3 | 19 tháng 3 | Ngày 19 tháng 3 là ngày thứ 78 trong mỗi năm thường (ngày thứ 79 trong mỗi năm nhuận). Còn 287 ngày nữa trong năm.
Sự kiện
1279 – Quân Nguyên thắng Nam Tống ở trận Nhai Môn, Thừa tướng Lục Tú Phu ôm Tống Đế Bính nhảy xuống biển tự vẫn; triều Nguyên thống nhất Trung Quốc.
1644 – Minh Tư Tông Sùng Trinh Đế t... | 10,049 | 109 | 9 | Q2424 | xác định ngày xảy ra của sự kiện thường xuyên |
20_tháng_3 | 20 tháng 3 | Ngày 20 tháng 3 là ngày thứ 79 trong mỗi năm thường (ngày thứ 80 trong mỗi năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 286 ngày nữa trong năm. Đây cũng thường là ngày đầu của mùa xuân (xuân phân) ở Bắc Bán Cầu, và ngày đầu của mùa thu (thu phân) ở Nam Bán Cầu, do đó nó thường là ngày lễ truyền thống Norouz của người Iran ở nhiề... | 10,024 | 100 | 9 | Q2427 | xác định ngày xảy ra của sự kiện thường xuyên |
21_tháng_3 | 21 tháng 3 | Ngày 21 tháng 3 là ngày thứ 80 trong mỗi năm thường (ngày thứ 81 trong mỗi năm nhuận). Còn 285 ngày nữa trong năm.
Sự kiện
1556 – Tổng giám mục Thomas Cranmer bị thiêu sống vì tội dị giáo. Ông là một trong những người sáng lập Anh giáo.
1804 – Bộ luật Napoléon được thông qua làm luật dân sự của Pháp.
1851 – Vua Tự Đức... | 9,102 | 105 | 8 | Q2433 | xác định ngày xảy ra của sự kiện thường xuyên |
22_tháng_3 | 22 tháng 3 | Ngày 22 tháng 3 là ngày thứ 81 trong mỗi năm thường (ngày thứ 82 trong mỗi năm nhuận). Còn 284 ngày nữa trong năm.
Sự kiện
238 – Gordianus I cùng con trai là Gordianus II được tuyên bố là những đồng hoàng đế của Đế quốc La Mã.
1471 – Quân Đại Việt chiếm được kinh thành Chà Bàn của Chiêm Thành, bắt Quốc vương Trà Toàn.... | 8,253 | 88 | 8 | Q2435 | xác định ngày xảy ra của sự kiện thường xuyên |
Tháng_ba | Tháng ba | Tháng ba là tháng thứ ba theo Lịch Gregorius, với 31 ngày.
Những sự kiện trong tháng 3
11 tháng 3 – Ngày Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) chính thức tuyên bố COVID-19 là đại dịch toàn cầu
Sự kiện vào tháng 3
Vào mọi chủ nhật trong tháng 3, các cuộc thi trượt tuyết băng đồng Vasaloppet diễn ra ở Thụy Điển để tỏ lòng tôn kí... | 1,661 | 15 | 7 | Q110 | tháng trong lịch |
24_tháng_3 | 24 tháng 3 | Ngày 24 tháng 3 là ngày thứ 83 trong mỗi năm thường (ngày thứ 84 trong mỗi năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 282 ngày nữa trong năm.
Sự kiện
1603 – Thiên hoàng Go–Yozei ban tước hiệu Shōgun cho Tokugawa Ieyasu, chính thức khởi đầu chính quyền Mạc phủ Tokugawa tại Nhật Bản.
1603 – Nữ hoàng Elizabeth I của ... | 11,213 | 126 | 9 | Q2453 | xác định ngày xảy ra của sự kiện thường xuyên |
Vương_quốc_Đại_Anh | Vương quốc Đại Anh | | common_name = Vương quốc Đại Anh
| continent = châu Âu
| region = Đảo Anh
| country = Anh Quốc
| status = Quốc gia Liên hiệp
| era = Thế kỷ XVIII
| life_span = 1707–1800
| year_start = năm 1707
| year_end = năm 1800
| date_start = 1 tháng 5
| date_end = 1 tháng 1
| event_start = Liên hiệp 1707
| event_end = Liên hiệp... | 9,098 | 52 | 5 | Q161885 | quốc gia có chủ quyền |
26_tháng_3 | 26 tháng 3 | Ngày 26 tháng 3 là ngày thứ 85 trong mỗi năm thường (ngày thứ 86 trong mỗi năm nhuận). Còn 280 ngày nữa trong năm.
Sự kiện
908 – Một năm sau khi tiếm vị, Hậu Lương Thái Tổ cho hạ độc giết chết Lý Chúc, tức Đường Ai Đế, hoàng đế cuối cùng của triều Đường.
1129 – Hai tướng quân Miêu Phó và Lưu Chính Ngạn tiến hành binh ... | 11,989 | 126 | 9 | Q2456 | xác định ngày xảy ra của sự kiện thường xuyên |
28_tháng_3 | 28 tháng 3 | Ngày 28 tháng 3 là ngày thứ 87 trong mỗi năm thường (ngày thứ 88 trong mỗi năm nhuận). Còn 278 ngày nữa trong năm.
Sự kiện
Trong Nước
1935 – thành lập Dân quân tự vệ (Việt Nam) theo Nghị định số 91-BCN-QĐ
1956
Bộ Công nghiệp được tách ra từ Bộ Công Thương
Chủ tịch nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ban hành Sắc lệnh số ... | 11,943 | 128 | 9 | Q2458 | xác định ngày xảy ra của sự kiện thường xuyên |
Tháng_tư | Tháng tư | Tháng tư là tháng thứ tư theo lịch Gregorius, có 30 ngày.
Những sự kiện trong tháng 4
Tháng 4 bắt đầu cùng một ngày trong tuần với tháng 7 trong bất kỳ năm nào và cùng ngày trong tuần với tháng 1 trong những năm nhuận.
Ngày Cá tháng Tư là ngày 1 tháng 4.
Ngày Thế giới nhận thức về chứng tự kỷ 2/4
Ngày Valentine Đen 1... | 1,180 | 7 | 6 | Q118 | tháng trong lịch |
3_tháng_4 | 3 tháng 4 | Ngày 3 tháng 4 là ngày thứ 93 trong mỗi năm thường (ngày thứ 94 trong mỗi năm nhuận). Còn 272 ngày nữa trong năm.
Sự kiện
1314 – Vua Trần Anh Tông nhường ngôi cho Thái tử Trần Mạnh (vua Trần Minh Tông sau này), lui về làm Thái thượng hoàng.
1329 – Nguyên Văn Tông phái người đem bảo tỉ hoàng đế dâng cho Nguyên Minh Tôn... | 2,543 | 30 | 8 | Q2509 | xác định ngày xảy ra của sự kiện thường xuyên |
4_tháng_4 | 4 tháng 4 | Ngày 4 tháng 4 là ngày thứ 94 trong mỗi năm thường (ngày thứ 95 trong mỗi năm nhuận). Còn 271 ngày nữa trong năm.
Sự kiện
1287 – Wareru lập ra vương quốc Hanthawaddy tại miền nam Myanmar ngày nay và xưng vương sau khi triều Pagan sụp đổ.
1581 – Francis Drake kết thúc chuyến đi vòng quanh thế giới bằng đường biển và đư... | 3,490 | 35 | 8 | Q2508 | xác định ngày xảy ra của sự kiện thường xuyên |
5_tháng_4 | 5 tháng 4 | Ngày 5 tháng 4 là ngày thứ 95 trong mỗi năm thường (ngày thứ 96 trong mỗi năm nhuận). Còn 270 ngày nữa trong năm.
Sự kiện
184 – Hán Linh Đế ban bố đại xá Đảng nhân trong nước, lệnh cho công khanh và tướng lĩnh thảo phạt quân Khăn Vàng, tức ngày Nhâm Tý (7) tháng 3 năm Giáp Tý.
1242 – Trong Trận hồ Chudskoe, lực lượng ... | 3,410 | 44 | 7 | Q2507 | xác định ngày xảy ra của sự kiện thường xuyên |
Tháng_3_năm_2004 | Tháng 3 năm 2004 | 2004: Tháng 1 - tháng 2 - tháng 3 - tháng 4 - tháng 5 - tháng 6 - tháng 7 - tháng 8 - tháng 9 - tháng 10 - tháng 11 - tháng 12
Tháng 3 năm 2004
Thứ 2, ngày 22 tháng 3
Microsoft sẽ bị Hội đồng châu Âu phạt 497 triệu € (gần 10.000.000₫) vì hãng này giữ quyền với Windows, theo tin đồn trước hội nghị quan trọng của những... | 2,096 | 18 | 7 | Q614224 | tháng ba |
Bách_khoa_toàn_thư | Bách khoa toàn thư | Bách khoa toàn thư là bộ sách tra cứu về nhiều lĩnh vực kiến thức nhân loại. Bách khoa toàn thư là bộ sách tra cứu kiến thức tổng quát trên nhiều lĩnh vực kiến thức khác nhau (ví dụ Encyclopædia Britannica bằng tiếng Anh và Brockhaus bằng tiếng Đức là những bộ khá nổi tiếng), hoặc có thể là bộ sách tra cứu chuyên sâu v... | 14,547 | 90 | 8 | Q5292 | hình thức văn học |
9_tháng_4 | 9 tháng 4 | Ngày 9 tháng 4 là ngày thứ 99 trong mỗi năm thường (ngày thứ 100 trong mỗi năm nhuận). Còn 266 ngày nữa trong năm.
Sự kiện
88 – Thái tử Lưu Triệu kế vị hoàng đế triều Hán, tức Hán Hòa Đế, Đậu thái hậu nhiếp chính.
1241 – Trận Legnica giữa quân Ba Lan và Đế quốc Mông Cổ.
1288 – Trần Hưng Đạo giành chiến thắng trước quâ... | 2,951 | 33 | 8 | Q2504 | xác định ngày xảy ra của sự kiện thường xuyên |
10_tháng_4 | 10 tháng 4 | Ngày 10 tháng 4 là ngày thứ 100 trong mỗi năm thường (ngày thứ 101 trong mỗi năm nhuận). Còn 265 ngày nữa trong năm.
Sự kiện
428 – Nestorius trở thành Thượng phụ Đại kết thành Constantinopolis.
1609 – Quân đội phiên Satsuma đến đảo lớn Amami, khởi đầu xâm chiếm Vương quốc Lưu Cầu.
1741 – Quân đội Phổ của nhà vua... | 3,379 | 40 | 8 | Q2502 | xác định ngày xảy ra của sự kiện thường xuyên |
11_tháng_4 | 11 tháng 4 | Ngày 11 tháng 4 là ngày thứ 101 trong mỗi năm thường (ngày thứ 102 trong mỗi năm nhuận). Còn 264 ngày nữa trong năm.
Sự kiện
618 – Vũ Văn Hóa Cập lãnh đạo binh sĩ Kiêu Quả quân tiến hành binh biến, sát hại Tùy Dạng Đế tại Giang Đô.
1241 – Đế quốc Mông Cổ đánh bại Vương quốc Hungary trong trận Mohi.
1803 – Ngoại trưởng... | 2,327 | 27 | 8 | Q2501 | xác định ngày xảy ra của sự kiện thường xuyên |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.