id stringlengths 1 250 | title stringlengths 1 250 | content stringlengths 100 570k | num_chars int32 100 570k | num_sentences int32 1 17.1k | quality_score int32 1 10 | wikidata_id stringlengths 0 10 | main_category stringlengths 0 78 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Sao_Mộc | Sao Mộc | Sao Mộc (tiếng Anh: Jupiter) hay Mộc Tinh (chữ Hán: 木星) là hành tinh thứ năm tính từ Mặt Trời và là hành tinh lớn nhất trong Hệ Mặt Trời. Nó là hành tinh khí khổng lồ với khối lượng bằng một phần nghìn của Mặt Trời nhưng bằng hai lần rưỡi tổng khối lượng của tất cả các hành tinh khác trong Hệ Mặt Trời cộng lại. Sao Mộc... | 39,688 | 296 | 10 | Q319 | hành tinh vòng ngoài |
Cơ_học | Cơ học | Cơ học là một ngành của vật lý nghiên cứu về chuyển động của vật chất trong không gian và thời gian dưới tác dụng của các lực và những hệ quả của chúng lên môi trường xung quanh. Ngành này đã phát triển từ thời các nền văn minh cổ đại. Trong thời kỳ cận đại, các nhà khoa học Galileo, Kepler, và đặc biệt là Newton đã đặ... | 2,276 | 15 | 6 | Q41217 | chuyên ngành vật lý |
Thể_loại:Hóa_học | Thể loại:Hóa học | Hóa học được định nghĩa là khoa học về vật chất, khác với vật lý, về cấu trúc hóa học, khả năng phản ứng, tính chất và các phản ứng hay biến đổi của vật chất. Nó là khoa học về vật chất, cấu trúc, phản ứng hóa học và tính chất của nó, và những biến đổi mà các chất trải qua. Nó thường được gọi là "khoa học trung tâm" vì... | 1,246 | 6 | 6 | Q1457474 | thể loại chủ đề Wikimedia |
Thể_loại:Hóa_hữu_cơ | Thể loại:Hóa hữu cơ | Hóa hữu cơ là một phân ngành hóa học nghiên cứu về cấu trúc, tính chất, thành phần và phản ứng hóa học của những hợp chất hữu cơ và hợp chất chứa cacbon. | 153 | 1 | 4 | Q8692140 | thể loại chủ đề Wikimedia |
Thể_loại:Khí_tượng_học | Thể loại:Khí tượng học | Khí tượng học là khoa học nghiên cứu về khí quyển nhắm chủ yếu về theo dõi và dự báo thời tiết. Những biểu hiện thời tiết là những sự kiện thời tiết quan sát được và giải thích được bằng khí tượng học. Những sự kiện đó phụ thuộc vào các tham số của khí quyển Trái đất. Các tham số này bao gồm nhiệt độ, áp suất, độ ẩm cũ... | 491 | 5 | 6 | Q7213754 | thể loại chủ đề Wikimedia |
Kế_toán | Kế toán | Kế toán (Tiếng Anh: accounting) là việc đo lường, xử lý và truyền đạt thông tin tài chính và phi tài chính về các thực thể kinh tế như các doanh nghiệp và tập đoàn. Kế toán, vốn được gọi là "ngôn ngữ kinh doanh", đo lường kết quả hoạt động kinh tế của một tổ chức và chuyển tải thông tin này đến nhiều người dùng, bao gồ... | 13,052 | 76 | 8 | Q4116214 | reporting |
KDE | KDE | | type = Cộng đồng
| key_people =
| focus = Phần mềm tự do
| products = KDE Plasma, KDE Frameworks, KDE Applications, Calligra Suite, KDevelop, digiKam, Amarok, v.v
| method = Ảnh minh họa, phát triển, tài liệu, quảng bá, và dịch thuật.
| non-profit_slogan = Experience Freedom! (Tạm dịch: Tận hưởng sự tự do!)
| homepag... | 23,552 | 271 | 10 | Q1431 | cộng đồng phần mềm tự do |
Người_Tày | Người Tày | |langs=Tiếng Tày, Tiếng Việt
|related=
|flag=|flag_caption=}}
- Ba Bể - Bắc Kạn]]
]]
Người Tày, với các nhóm địa phương là Pa dí, Thổ, Ngạn, Phén, Thu Lao, là một trong số 54 dân tộc tại Việt Nam, là dân tộc lớn thứ hai sau người Kinh. Người Tày nói tiếng Tày, một ngôn ngữ thuộc ngữ chi Thái của hệ ngôn ngữ Kra-Dai. Ng... | 7,855 | 87 | 8 | Q72484 | nhóm sắc tộc |
Sinh_học | Sinh học | |-
|Sinh học nghiên cứu về các sinh vật và các khía cạnh khác của sự sống
Ảnh trên: Vi khuẩn E. Coli và linh dương
Ảnh dưới: Goliathus regius và dương xỉ
|}
Sinh học hay sinh vật học (gọi tắt là sinh) (Tiếng Anh: biology) là một nhánh khoa học tự nhiên nghiên cứu về thế giới sinh vật và các đặc điểm của sự sống. Nó l... | 38,664 | 242 | 9 | Q420 | nhánh khoa học |
Thể_loại:Sinh_học | Thể loại:Sinh học | Sinh học là môn khoa học về sự sống. Nó mô tả những đặc điểm và tập tính của sinh vật, cách thức các cá thể và loài tồn tại, và những tác động qua lại lẫn nhau và với môi trường. Sinh học bao gồm nhiều ngành học khác nhau được xây dựng dựa trên những nguyên lý riêng. Các môn học này có mối quan hệ qua lại với nhau, giú... | 375 | 4 | 5 | Q1457402 | thể loại Wikimedia |
Tế_bào | Tế bào | Tế bào có nghĩa là 'căn phòng nhỏ'.}} là đơn vị cấu trúc cơ bản có chức năng sinh học của sinh vật sống. Tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống. Tế bào là đơn vị nhỏ nhất của sự sống có khả năng phân chia độc lập, và các tế bào thường được gọi là "những viên gạch đầu tiên cấu tạo nên sự sống". Bộ môn nghiên cứu về các tế b... | 23,235 | 195 | 9 | Q7868 | anatomical structure class type |
Hóa_phân_tích | Hóa phân tích | Hóa phân tích là bộ môn của ngành hóa học nghiên cứu về các phương pháp xác định thành phần cấu tạo và hàm lượng các thành phần vật chất. Hóa phân tích thường được chia thành hóa phân tích định tính và hóa phân tích định lượng nhưng cũng hay được chia thành hóa phân tích vô cơ và hóa phân tích hữu cơ.
Phương pháp
Các ... | 5,471 | 36 | 7 | Q2346 | branch of chemistry |
Hóa_vô_cơ | Hóa vô cơ | có tính năng liên kết bất thường
B: Caesium chloride có cấu trúc tinh thể nguyên mẫu
C: Fp 2 là một phức hợp nội tạng D: Silicone sử dụng phạm vi từ cấy ghép vú đến Silly Putty
E: Chất xúc tác của Grubbs đã giành giải thưởng Nobel năm 2005 cho người phát hiện ra nó F: Zeolite tìm thấy sử dụng rộng rãi như sàng phân ... | 10,908 | 73 | 9 | Q11165 | branch of chemistry |
Cân_bằng_nội_môi | Cân bằng nội môi | Cân bằng nội môi (hay hằng tính nội môi, tiếng Anh: Biological homeostasis) là một đặc tính của một hệ thống mở để điều khiển môi trường bên trong nhằm duy trì trạng thái cân bằng, thông qua việc điều chỉnh các cơ chế điều hòa cân bằng động khác nhau. Tất cả các sinh vật sống bao gồm cả đơn bào hay đa bào đều duy trì c... | 4,549 | 38 | 8 | Q103191 | type of equilibrium |
Cây_phát_sinh_hệ_thống | Cây phát sinh hệ thống | Trái Đất dựa vào phân tích trình tự RNA ribosom 16S mà tái xây dựng nên.]]
Cây phát sinh hệ thống (chữ Anh: Phylogenetic tree), hoặc gọi là cây hệ thống, cây tiến hoá, là một loại biểu đồ hình cây trình bày quan hệ huyết thống giữa các cá thể khác loài hoặc cùng loài khác sắc tộc, là phương pháp miêu tả mối quan hệ tươ... | 5,993 | 48 | 7 | Q242125 | |
Sinh_học_phân_tử | Sinh học phân tử | Sinh học phân tử là một phân ngành sinh học nhằm nghiên cứu cơ sở phân tử của các hoạt động sinh học bên trong và giữa các tế bào, bao gồm quá trình tổng hợp, biến đổi, cơ chế, và tương tác phân tử. Nghiên cứu cấu trúc hóa học và vật lý của các đại phân tử được gọi là sinh học phân tử.
Sinh học phân tử lần đầu tiên đư... | 25,694 | 183 | 9 | Q7202 | branch of biology |
Lĩnh_Nam | Lĩnh Nam | -->|iso_code=|area_code=|area_code_type=|postal_code=|postal_code_type=|utc_offset1_DST=|timezone1_DST=|utc_offset1=|population_demonym=|length_km=|population_note=|population_density_km2=auto|population_total=|population_footnotes=|population_as_of=|elevation_m=|elevation_footnotes=|dimensions_footnotes=|width_km=|are... | 3,313 | 11 | 6 | Q1368026 | cựu quốc gia |
Hydrocarbon | Hydrocarbon | Hydrocarbon là các hợp chất hữu cơ mà phân tử chỉ gồm carbon và hydro. Chúng lại được chia thành hydrocarbon no, hydrocarbon không no, cycloalkan và hydrocarbon thơm.
Hydrocarbon no
Hydrocarbon no là các Hydrocarbon mà các nguyên tử Carbon trong phân tử của nó liên kết với nhau bằng liên kết đơn. Còn những hóa trị cò... | 3,962 | 24 | 5 | Q43648 | structural class of chemical entities |
Phản_ứng_trùng_ngưng | Phản ứng trùng ngưng | Phản ứng trùng ngưng là quá trình tổng hợp polymer dựa vào phản ứng của các monomer có chứa những nhóm chất, tạo thành những liên kết mới trong mạch polymer và đồng thời sinh ra hợp chất phụ như nước, HCl,...
VD: nNH2 – [CH2]5COOH ---> (–NH – [CH2]5CO–)n + nH2O
Phân loại
Trùng ngưng đồng thể và dị thể
Trùng ngưng đồ... | 737 | 7 | 6 | Q910058 | |
Nhân_Chứng_Giê-hô-va | Nhân Chứng Giê-hô-va | Nhân Chứng Giê-hô-va là một tôn giáo mà niềm tin của họ dựa trên Kinh Thánh Ki-tô giáo. Tên của tôn giáo này được dựa vào câu Kinh Thánh được ghi trong Ê-sai 43:10-12: "Đức Giê-hô-va phán: Các ngươi là kẻ làm chứng ta, và là đầy tớ ta đã chọn, hầu cho các ngươi được biết và tin ta, và hiểu rằng ta là Chúa! Chẳng có Đức... | 4,361 | 36 | 8 | Q35269 | giáo phái Kitô giáo |
Ngôn_ngữ_lập_trình | Ngôn ngữ lập trình | của một chương trình máy tính đơn giản được viết bằng ngôn ngữ lập trình C. Khi được biên dịch và chạy, nó sẽ cho kết quả "Hello, world!".]]
Ngôn ngữ lập trình () là ngôn ngữ hình thức bao gồm một tập hợp các lệnh tạo ra nhiều loại đầu ra khác nhau. Ngôn ngữ lập trình được sử dụng trong lập trình máy tính để thực hiện ... | 51,037 | 438 | 9 | Q9143 | computer science term |
Tổng_sản_lượng_quốc_gia | Tổng sản lượng quốc gia | GNP (viết tắt cho Gross National Product bằng tiếng Anh) tức Tổng sản lượng quốc gia hay Tổng sản phẩm quốc gia là một chỉ tiêu kinh tế đánh giá sự phát triển kinh tế của một đất nước, nó được tính là tổng giá trị bằng tiền của các sản phẩm cuối cùng và dịch vụ mà công dân của một nước làm ra trong một khoảng thời gian... | 3,205 | 21 | 7 | Q182859 | chỉ số kinh tế |
Hà_Lan | Hà Lan | }}
|
|rowclass2 = mergedrow |label2=Tiếng Papiamentu: |data2=
}}
}}
| settlement_type = Quốc gia cấu thành Vương quốc Hà Lan
| image_flag = Flag of the Netherlands.svg
| flag_size = 125
| flag_link = Flag of the Netherlands
| image_seal = State coat of arms of the Netherlands.svg
| seal_size = 110
| seal_type = Huy hiệ... | 91,466 | 735 | 10 | Q55 | quốc gia thuộc Vương quốc Hà Lan |
Frankfurt_am_Main | Frankfurt am Main | :Bài này viết về thành phố Frankfurt am Main. Về các địa danh Frankfurt khác xin xem tại Frankfurt (định hướng).
Frankfurt am Main (tiếng Việt: Frankfurt trên sông Main; phiên âm: "Phrăng-phuốc" hay "Phran-phuốc"), thường chỉ được viết là Frankfurt, với dân số hơn 670.000 người là thành phố lớn nhất của bang Hessen (Đ... | 34,934 | 255 | 10 | Q1794 | thành phố lớn |
Sinh_lý_học | Sinh lý học | , vị cha đẻ của sinh lý học hiện đại, bên cạnh các học trò của mình.]]
Sinh lý học (, ; ) là một bộ môn khoa học nghiên cứu về các chức năng và cơ chế trong một cơ thể sống. Là một phân ngành của sinh học, sinh lý học chú trọng vào cách những sinh vật, hệ cơ quan, cơ quan, tế bào và phân tử sinh học của cá thế thực hi... | 14,058 | 191 | 8 | Q521 | branch of biology |
Giải_phẫu_học | Giải phẫu học | của Andreas Vesalius, vào thế kỷ XVI. Cuốn sách đã đánh dấu sự ra đời của bộ môn giải phẫu học.]]
Giải phẫu học (tiếng Anh: anatomy, lấy từ tiếng Hy Lạp là anatomē, nghĩa là "mổ xẻ") là một trong các phân ngành của sinh học, liên quan đến nghiên cứu hình thái và cấu tạo của cơ thể sinh vật. Giải phẫu học cũng là một nh... | 29,956 | 267 | 10 | Q514 | branch of biology |
Thể_loại:Sinh_lý_học | Thể loại:Sinh lý học | Sinh lý học nghiên cứu các quá trình cơ học, vật lý và hoá sinh xảy ra trong cơ thể các sinh vật sống bằng cách xem xét hoạt động của tất cả các cấu trúc, bộ phận trong sinh vật hoạt động như thế nào. Sinh lý học được phân chia thành 2 bộ môn nhỏ là sinh lý học thực vật (plant physiology) và sinh lý học động vật (anima... | 422 | 2 | 4 | Q7779711 | thể loại chủ đề Wikimedia |
Thể_loại:Sinh_học_phân_tử | Thể loại:Sinh học phân tử | Sinh học phân tử là môn khoa học nghiên cứu giới sinh vật ở mức độ phân tử. Phạm vi nghiên cứu của môn này có phần trùng lặp với các ngành khác trong Sinh học, đặc biệt là di truyền học và hóa sinh. Sinh học phân tử chủ yếu nghiên cứu tương tác giữa các hệ thống cấu trúc khác nhau trong tế bào, gồm quan hệ qua lại giữa... | 425 | 3 | 5 | Q7164711 | thể loại Wikimedia |
Truyện_Kiều | Truyện Kiều | ) in năm 1902 và Kim Vân Kiều tân tập () khắc in năm 1906.
| tác giả = Nguyễn Du
| tên gốc = Đoạn trường tân thanh()
| thời gian = Trước 1814 hoặc từ 1814 đến 1820
| triều đại = Cuối nhà Hậu Lê – đầu nhà Tây Sơn hoặc nhà Nguyễn
| quốc gia = Việt Nam
| ngôn ngữ = Tiếng Việt(Chữ Nôm)
| thể loại = Truyện thơ
| kiểu sách =... | 21,538 | 203 | 10 | Q1301168 | sử thi |
Thể_loại:Frankfurt_am_Main | Thể loại:Frankfurt am Main | Frankfurt am Main là thành phố lớn nhất ở bang Hessen (Đức) và là thành phố lớn thứ 5 của Đức sau Berlin, Hamburg, München (Munich) và Köln (Cologne). | 150 | 1 | 4 | Q7028099 | thể loại Wikimedia |
Tết_Nguyên_Đán | Tết Nguyên Đán | = |df=d-m-y|utc=7}}}} (Bính Ngọ)
}}
Tết Nguyên Đán (còn gọi là Tết Cả, Tết Ta, Tết Âm lịch, Tết Cổ truyền, Tết Á Đông hay đơn giản là Tết) là dịp lễ đầu năm mới theo âm lịch của Việt Nam và các nước thuộc vùng văn hóa Á Đông như Trung Quốc, Đài Loan (gọi là Xuân Tiết), Hàn Quốc, Triều Tiên (gọi là Seollal) và Nhật Bản... | 53,407 | 415 | 10 | Q912988 | sự kiện hàng năm |
Lịch_sử_Việt_Nam | Lịch sử Việt Nam | Lịch sử Việt Nam nếu tính từ lúc có mặt con người sinh sống thì đã có hàng vạn năm trước Công Nguyên, còn tính từ khi cơ cấu nhà nước được hình thành thì vào khoảng từ năm 700 năm trước công nguyên.
Các nhà khảo cổ đã tìm thấy các di tích chứng minh loài người đã từng sống tại Việt Nam từ thời đại đồ đá cũ thuộc nền v... | 61,667 | 418 | 10 | Q212913 | history of a country or state |
Người_Việt | Người Việt | | pop1 = 82,09 triệu (2021)
| ref1 =
| region2 =
| pop2 = 2.183.000 (2019)
| ref2 =
| region3 =
| pop3 = 400.000-1.000.000
| ref3 =
| region4 =
| pop4 = 432.934 (2021)
| ref4 =
| region5 =
| pop5 = 300.000–350.000
| region6 =
| pop6 = 294.798 (2016)
| ref6 =
| region7 =
| pop7 = 240.514
| ref7 =
| region8 =
| pop8 = 21... | 11,691 | 180 | 8 | Q216151 | nhóm sắc tộc |
Dầu_mỏ | Dầu mỏ | ]]
, Kuwait]]
Dầu mỏ hay dầu thô là một chất lỏng sánh đặc màu nâu hoặc ngà lục. Dầu mỏ tồn tại trong các lớp đất đá tại một số nơi trong vỏ Trái Đất. Dầu mỏ là một hỗn hợp hóa chất hữu cơ ở thể lỏng đậm đặc, phần lớn là những hợp chất của hydrocarbon, thuộc gốc alkane, thành phần rất đa dạng. Hiện nay dầu mỏ chủ yếu d... | 25,339 | 203 | 10 | Q22656 | sản phẩm |
Kim_Vân_Kiều | Kim Vân Kiều | Kim Vân Kiều () là một tác phẩm tiểu thuyết chương hồi của Thanh Tâm Tài Nhân, tác giả đời nhà Minh, Trung Quốc biên soạn vào cuối thế kỷ 16 và đầu thế kỷ 17. Nguyễn Du nhân đọc quyển tiểu thuyết này đã cảm hứng viết Truyện Kiều – một tác phẩm được xem là áng văn chương bất hủ của Văn học Việt Nam.
Tác giả
Thanh Tâm T... | 7,603 | 40 | 7 | Q7237491 | tác phẩm văn học |
Kinh | Kinh | Kinh có nhiều nghĩa, phụ thuộc vào vị trí của nó trong câu văn hoàn chỉnh:
Quyển sách thiêng liêng của các tôn giáo như Kinh điển Phật giáo, Kinh Thánh...
Văn bản (thường được quy ước sẵn) dùng để đọc khi cầu nguyện.
Sách của các triết gia Trung Hoa cổ đại.
Khái niệm kinh trong Đông y.
Người Kinh: dân tộc chính của nư... | 473 | 8 | 5 | Q116770450 | trang định hướng Wikimedia |
Tổ_chức_các_nước_xuất_khẩu_dầu_lửa | Tổ chức các nước xuất khẩu dầu lửa | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| }}
| (thành viên sáng lập)
}}
| admin_center_type = Trụ sở
| admin_center = Viên, Áo
| languages_type = Ngôn ngữ chính thức
| languages = Tiếng Anh
| leader_title1 = Chủ tịch
| leader_name1 = Bijan Namdar Zanganeh
| leader_title2 = Tổng thư ký
| leader_name2 = Abdallah el-Badri
| establish... | 7,773 | 65 | 8 | Q7795 | tổ chức quốc tế |
30_tháng_4 | 30 tháng 4 | Ngày 30 tháng 4 là ngày thứ 120 trong mỗi năm thường (thứ 121 trong mỗi năm nhuận). Còn 245 ngày nữa trong năm.
Sự kiện
280 – Tôn Hạo mở cổng thành Kiến Nghiệp đầu hàng, Nhà Đông Ngô chính thức bị diệt vong, Tư Mã Viêm chấm dứt thời kỳ Tam Quốc, Nhà Tây Tấn thống nhất Trung Hoa.
313 – Hoàng đế Licinius đánh bại Maximi... | 6,921 | 65 | 8 | Q2536 | xác định ngày xảy ra của sự kiện thường xuyên |
Trương_Vĩnh_Ký | Trương Vĩnh Ký | | nơi sinh = tỉnh Vĩnh Long, Đại Nam
| ngày mất =
| nơi mất = tỉnh Gia Định, Đông Dương thuộc Pháp
| quốc gia =
| tên khác =
| năm hoạt động =
| nổi tiếng =
| notable_works =
}}
Jean-Baptiste Petrus Trương Vĩnh Ký (chữ Hán: 張永記, 1837–1898), tên hồi nhỏ là Trương Chánh Ký (chữ Hán: 張正記), hiệu Sĩ Tải (chữ Hán: 士載), là mộ... | 24,961 | 177 | 9 | Q655563 | người |
Hải_Dương_(tỉnh) | Hải Dương (tỉnh) | Vườn vải thiều ở huyện Thanh HàSông Lục Đầu chảy qua thành phố Chí LinhĐường Trần Hưng Đạo ở thành phố Hải DươngĐền thờ Chu Văn An ở thành phố Chí Linh
| vĩ độ = 20.933330
| kinh độ = 106.316670
| bản đồ 1 =
| diện tích = 1.668,28 km²
| dân số = 1.946.800 người
| thời điểm dân số = 2022
| dân số thành thị = 792.347 ngư... | 33,874 | 258 | 10 | Q36729 | tỉnh của Việt Nam |
8_tháng_3 | 8 tháng 3 | Ngày 8 tháng 3 là ngày thứ 67 trong mỗi năm thường (ngày thứ 68 trong mỗi năm nhuận). Còn 298 ngày nữa trong năm.
Sự kiện
40 – Hai Bà Trưng khởi nghĩa chống lại nhà Đông Hán. Ở Hà Nội có đền thờ Hai Bà (thuộc quận Hai Bà Trưng).
1010 – Thi nhân Ba Tư Ferdowsi hoàn thành sử thi Shahnameh sau 33 năm.
1618 – Nhà toán học... | 5,309 | 59 | 8 | Q2395 | xác định ngày xảy ra của sự kiện thường xuyên |
Tháng_9_năm_2004 | Tháng 9 năm 2004 | __NOTOC__
2004: Tháng 1 - tháng 2 - tháng 3 - tháng 4 - tháng 5 - tháng 6 - tháng 7 - tháng 8 - tháng 9 - tháng 10 - tháng 11 - tháng 12
|-
| style="border: 1px solid 000000; background-color: fff5f5; padding: 7px" |
Mất
• 11 Phê-rô VII của Alexandria
• 2 Joan Oró
Thêm người mới chết
Sự kiện đang xảy ra
Paralimpích v... | 3,592 | 16 | 6 | Q1059114 | tháng chín |
Sao_Thiên_Vương | Sao Thiên Vương | | image = Uranus2.jpg
| caption = Sao Thiên Vương hiện lên đồng màu qua ảnh chụp của Voyager 2 năm 1986. Màu sắc của nó phản ánh sự có mặt của bụi mờ quang hóa học hiđrocacbon trên cao nằm phía trên các đám mây mêtan. Những đám mây này nằm trên các đám mây hydrogen sulfide và/hoặc amonia (bên dưới những đám mây này là ... | 13,146 | 91 | 9 | Q324 | Hành tinh băng khổng lồ |
Kỹ_thuật | Kỹ thuật | , đánh dấu tầm quan trọng của kỹ thuật trong lịch sử hiện đại.]]
Kỹ thuật, hay là ngành kỹ sư, là việc ứng dụng kiến thức khoa học để mang lại giá trị thực tiễn. Một số hoạt động kỹ thuật có thể kể đến là thiết kế, chế tạo, vận hành những công trình, máy móc, quy trình, và hệ thống hóa một cách hiệu quả và kinh tế nhấ... | 18,663 | 122 | 8 | Q11023 | lĩnh vực công tác |
Thể_loại:Công_nghệ | Thể loại:Công nghệ | Công nghệ là sự phát triển và sử dụng các dụng cụ, máy móc, nguyên liệu và phương pháp để giải quyết những vấn đề cho nhân loại. Trong các hoạt động của loài người, công nghệ xảy ra trước khoa học và kỹ sư. | 206 | 2 | 5 | Q4884546 | thể loại Wikimedia |
Nguyễn_Hoàng | Nguyễn Hoàng | Quốc Chúa Nước Nguyễn
| tại vị = 1558 - 1613
ImageSize = width:200 height:50
PlotArea = width:170 height:30 left:14 bottom:20
TimeAxis = orientation:horizontal
DateFormat = yyyy
Period = from:1558 till:1802
AlignBars = early
ScaleMajor = increment:244 start:1558
Colors =
id:canvas value:rgb(1,1,0.97)
BackgroundColors =... | 29,200 | 217 | 10 | Q3087774 | người |
Phù_Nam | Phù Nam | }}
Phù Nam (chữ Hán: 夫南, , ) là tên gọi được đặt cho một quốc gia cổ theo mô hình Mandala trong lịch sử Đông Nam Á, xuất hiện khoảng thế kỉ 1 trước Công Nguyên đến thế kỉ thứ 6 sau Công Nguyên, ở khu vực hạ lưu và châu thổ sông Mê Kông. Theo nhiều thư tịch cổ Trung Quốc, thì trong thời kỳ hưng thịnh, vương quốc này về ... | 26,278 | 239 | 10 | Q867782 | cựu quốc gia |
Carbon | Carbon | Carbon (tiếng Pháp carbone (/kaʁbɔn/)) là nguyên tố hóa học có ký hiệu là C và số nguyên tử bằng 6, nguyên tử khối bằng 12. Nó là một nguyên tố phi kim có hóa trị 4 phổ biến, carbon có nhiều dạng thù hình khác nhau, phổ biến nhất là 4 dạng thù hình gồm carbon vô định hình, graphite, kim cương và Q-carbon.
Các sợi carb... | 18,564 | 150 | 9 | Q623 | nguyên tố hóa học |
Nguyễn_Công_Trứ | Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Công Trứ (chữ Hán: 阮公著, 1778 – 1858), tự Tồn Chất, hiệu Ngộ Trai, biệt hiệu Hi Văn, là nhà chính trị, nhà quân sự và nhà thơ Đại Nam thời nhà Nguyễn. Ông làm quan qua các đời vua Gia Long, Minh Mạng, Thiệu Trị và Tự Đức. Ông nổi bật về việc khai hoang, mộ dân ở trung châu miền Bắc Việt Nam, và lập nhiều chiến cô... | 4,915 | 38 | 8 | Q3339357 | người |
Tế_bào_nhiên_liệu_kiềm | Tế bào nhiên liệu kiềm | Tế bào nhiên liệu kiềm (tiếng Anh: alkaline fuel cell) là loại tế bào nhiên liệu lâu đời nhất nếu không kể đến mô hình thực nghiệm của Grove. Tế bào nhiên liệu kiềm đã và vẫn đang được sử dụng trong ngành du hành vũ trụ và tàu ngầm. Đây là loại tế bào nhiên liệu duy nhất cần oxy và hiđrô thật tinh khiết để chuyển hóa n... | 933 | 9 | 6 | Q899342 | |
Hydro | Hydro | Hydro là một nguyên tố hóa học trong hệ thống tuần hoàn các nguyên tố với nguyên tử số bằng 1, nguyên tử khối bằng 1 u. Trước đây còn được gọi là khinh khí (như trong "bom khinh khí" tức bom H); hiện nay từ này ít được sử dụng. Sở dĩ được gọi là "khinh khí" là do hydro là nguyên tố nhẹ nhất và tồn tại ở thể khí, với tr... | 16,621 | 131 | 9 | Q556 | nguyên tố hóa học |
Đoạn_mồi | Đoạn mồi | :Phần định nghĩa và thảo luận dưới đây chỉ đúng cho thuật ngữ primer dùng trong sinh học phân tử.
Primer (còn có tên gọi khác là đoạn mồi) là một sợi nucleic acid (hoặc ribonucleic acid) dùng để làm đoạn khởi đầu cho quá trình nhân đôi của DNA. Hầu hết các DNA polymerase (enzyme xúc tác quá trình nhân đôi DNA) không t... | 4,910 | 52 | 7 | Q334828 | |
Hybridization_probe | Hybridization probe | Trong sinh học phân tử, hybridization probe (HP, còn có tên gọi khác là đoạn dò) là một sợi acid nucleic (hoặc acid ribonucleic) có trình tự xác định và được đánh dấu bằng các phương pháp khác nhau dùng để nhận diện các đoạn nucleic acid khác có trình tự bổ sung với nó. Quá trình này dựa trên nguyên tắc biến tính và hồ... | 2,723 | 40 | 6 | Q418436 | |
DNA_microarray | DNA microarray | DNA microarray (còn gọi là DNA chip hay gene chip) là một tấm thủy tinh hoặc nhựa trên đó có gắn các đoạn DNA thành các hàng siêu nhỏ.
Các nhà nghiên cứu sử dụng các con chip như vậy để sàng lọc các mẫu sinh học nhằm kiểm tra sự có mặt hàng loạt trình tự cùng một lúc. Các đoạn DNA gắn trên chip được gọi là probe (mẫu ... | 3,527 | 31 | 7 | Q591745 | |
Sông_Hậu | Sông Hậu | -->
| source1_elevation =
| mouth = Biển Đông
| mouth_location =
| mouth_coordinates =
| mouth_elevation =
| progression =
| river_system =
| basin_size =
| basin_landmarks =
| basin_population =
| tributaries_left =
| tributaries_right =
| waterbodies =
| waterfalls =
| bridges =
| ports =
| custom_label =
| custom_da... | 7,333 | 40 | 7 | Q978743 | sông |
Ngũ_hành | Ngũ hành | Trong triết học cổ Trung Hoa, Ngũ hành (|p=}}) (}}); tiếng Hàn Quốc: (}}).}} là một sơ đồ khái niệm gồm năm nguyên tố được sử dụng trong nhiều lĩnh vực nghiên cứu truyền thống của Trung Quốc để giải thích một loạt các hiện tượng, bao gồm cả các chu kỳ vũ trụ, sự tương tác giữa các cơ quan nội tạng, sự kế thừa của các c... | 1,555 | 12 | 7 | Q218652 | lý thuyết |
Phản_ứng_chuỗi_polymerase | Phản ứng chuỗi polymerase | Phản ứng chuỗi Polymerase (Tiếng Anh: polymerase chain reaction, viết tắt: PCR) là một kỹ thuật được sử dụng để khuếch đại phân tử DNA hoặc đoạn phân tử RNA ngoài cơ thể sống, làm tăng số lượng DNA hoặc RNA ban đầu lên lượng tuỳ ý muốn. Thuật ngữ tiếng Anh này cũng đã được dịch ra tiếng Việt là phản ứng khuếch đại gen ... | 17,813 | 160 | 9 | Q176996 | periodic health examination |
Trần_Ngọc_Liên | Trần Ngọc Liên | | birth_place =
| othername = Idy Chan Liên muội (蓮妹)
| occupation = Diễn viên
| yearsactive = 1977-19932007-nay
| spouse =
| partner = ly hôn
| children =
| parents =
| website =
| known_for = vai Tiểu Long Nữ trong Thần điêu đại hiệp
| awards =
}}
Trần Ngọc Liên (sinh ngày 25 tháng 3 năm 1960) là nữ diễn viên truyền ... | 4,335 | 20 | 7 | Q9369465 | người |
Nguyên_tố_hóa_học | Nguyên tố hóa học | ]]
Nguyên tố hóa học, thường được gọi đơn giản là nguyên tố, là một chất hóa học tinh khiết, bao gồm một kiểu nguyên tử, được phân biệt bởi số hiệu nguyên tử, là số lượng proton có trong mỗi hạt nhân. Không giống như các hợp chất hóa học, các nguyên tố hóa học không thể bị phân hủy thành các chất đơn giản hơn bằng các... | 41,549 | 221 | 9 | Q11344 | hạng hai |
Tổng_sản_phẩm_nội_địa | Tổng sản phẩm nội địa | , 2014|thế=|390x390px]]
Trong kinh tế học, tổng sản phẩm nội địa, tức tổng sản phẩm quốc nội hay GDP (viết tắt của gross domestic product) là giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trong phạm vi một lãnh thổ nhất định (thường là quốc gia) trong một thời kỳ nhất định (thường là một... | 11,562 | 74 | 7 | Q12638 | |
Phần_mềm_doanh_nghiệp | Phần mềm doanh nghiệp | Phần mềm quản lý doanh nghiệp bao gồm tất cả các phần mềm thuộc về quản trị kinh doanh mà một doanh nghiệp sử dụng để hoàn tất việc kinh doanh của họ, giúp họ tăng hoặc đo năng suất trong kinh doanh, sản xuất. Các phần mềm doanh nghiệp miêu tả thế giới thật của doanh nghiệp qua các mô hình dữ liệu. Chúng phục vụ cho cá... | 767 | 4 | 5 | Q1391080 | thể loại phần mềm |
Oxy | Oxy | Oxy (tiếng Anh: oxygen ; bắt nguồn từ từ tiếng Pháp oxygène ), hay dưỡng khí, là một nguyên tố hóa học có ký hiệu O và số hiệu nguyên tử 8. Nó là một thành viên của nhóm chalcogen trong bảng tuần hoàn, một phi kim phản ứng mạnh và là một chất oxy hóa dễ tạo oxide với hầu hết các nguyên tố cũng như với các hợp chất... | 26,642 | 196 | 9 | Q629 | nguyên tố hóa học |
Thể_loại:Tế_bào_nhiên_liệu | Thể loại:Tế bào nhiên liệu | Tế bào nhiên liệu (tiếng Anh: fuel cell) biến đổi năng lượng hóa học của một chất đốt thí dụ như là hiđrô trực tiếp thành năng lượng điện. | 138 | 1 | 5 | Q7214219 | thể loại Wikimedia |
Ozon | Ozon | | PubChem = 24823
| ChemSpiderID = 23208
| ChemSpiderID_Ref =
| UNII = 66H7ZZK23N
| UNII_Ref =
| EINECS = 233–069–2
| MeSHName = Ozone
| RTECS = RS8225000
| ChEBI_Ref =
| ChEBI = 25812
| Gmelin = 1101
| SMILES = [O-][O+]=O
| InChI = 1/O3/c1-3-2
| InChIKey = CBENFWSGALASAD-UHFFFAOYAY}}
| Section2 =
| VaporPressure = 55.... | 10,803 | 80 | 9 | Q36933 | simple substance |
Tích_hợp_ứng_dụng_doanh_nghiệp | Tích hợp ứng dụng doanh nghiệp | Tích hợp ứng dụng doanh nghiệp (tiếng Anh: enterprise application integration – EAI) kết nối các chức năng kinh doanh của một doanh nghiệp, thường bị phân tán trên các hệ (platform) khác nhau, nhằm hợp nhất các chu trình doanh nghiệp.
Định nghĩa
Tích hợp ứng dụng doanh nghiệp bao gồm các kế hoạch, phương pháp và phần... | 2,080 | 12 | 6 | Q1052246 | phần mềm ứng dụng |
Dương_Văn_Minh | Dương Văn Minh | )
|predecessor= Trần Văn Hương
|successor= Chế độ sụp đổ
|vicepresident = Nguyễn Văn Huyền
|primeminister = Vũ Văn Mẫu
|office2= Quốc trưởng Việt Nam Cộng hòaChủ tịch Hội đồng Quân nhân Cách mạng
|term_start2= 2 tháng 11 năm 1963
|term_end2= 30 tháng 1 năm 1964()
|predecessor2= Ngô Đình Diệm
|successor2= Nguyễn Khánh
... | 19,146 | 132 | 9 | Q334419 | người |
Bạch_cầu | Bạch cầu | |Image2=
|Caption2=
|Precursor=
|Acronym=WBC
|System=Hệ miễn dịch}}
Bạch cầu (tên khoa học: leukocytes, tiếng Anh là White blood cells, immune cells hoặc immunocytes) là các tế bào của hệ miễn dịch tham gia bảo vệ cơ thể chống lại cả bệnh truyền nhiễm lẫn những tác nhân xâm nhập từ bên ngoài. Bạch cầu gồm ba phân nhóm... | 9,143 | 82 | 8 | Q42395 | loại tế bào |
Tầng_bình_lưu | Tầng bình lưu | của khí quyển Sao Hỏa và Trái Đất.]]
Tầng bình lưu hay tầng tĩnh khí là một lớp của bầu khí quyển trên Trái Đất và một số hành tinh.
Tầng bình lưu nằm ngay phía trên tầng đối lưu và ở phía dưới của tầng trung lưu. Ranh giới trên cùng của tầng này gọi là ranh giới bình lưu.
Trên Trái Đất
Tại vùng xích đạo, tầng khí qu... | 2,357 | 22 | 8 | Q108376 | atmospheric layer |
Chiến_tranh_thế_giới_thứ_hai | Chiến tranh thế giới thứ hai | Theo chiều kim đồng hồ, từ ảnh trên cùng bên trái:
| date =
| ()}}
| place = Châu Âu, Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Đông Nam Á, Trung Quốc, Trung Đông, Địa Trung Hải và Châu Phi, một phần Bắc và Nam Mỹ
| result =
Đức Quốc Xã, Phát xít Ý và Đế quốc Nhật Bản sụp đổ
Quân đội Đồng Minh chiếm đóng Đức, Nhật Bản, Áo; Cộng... | 97,872 | 739 | 10 | Q362 | Chiến tranh thế giới |
Touchdown_PCR | Touchdown PCR | Touchdown PCR là phương pháp PCR sử dụng bước bắt cặp mồi giảm dần để tăng độ đặc hiệu của phản ứng. Bắt đầu từ nhiệt độ khoảng 70 °C, giảm dần xuống 56 độ qua từng chu kỳ.
Tham khảo | 188 | 3 | 4 | Q838155 | |
Telex_(kiểu_gõ) | Telex (kiểu gõ) | Telex (TELEX) là một kiểu gõ tiếng Việt theo hình thức bỏ dấu của tín hiệu điện tín tiếng Việt, khi nhập văn bản vào từ bàn phím quốc tế. Kiểu gõ này dựa trên quy ước thể hiện tiếng Việt trên máy telex, gọi là quy ước telex.
Khi nhập văn bản theo quy ước Telex trên bàn phím quốc tế, phần mềm tự động chuyển các cụm chữ... | 4,381 | 35 | 8 | Q2402110 | bộ gõ |
Hiệu_ứng_nhà_kính | Hiệu ứng nhà kính | Hiệu ứng nhà kính diễn ra khi khí quyển hấp thụ nhiệt từ tia cực quang. Hơi nóng từ mặt trời truyền xuống Trái Đất bị giữ lại ở tầng đối lưu, tạo ra hiệu ứng nhà kính ở bề mặt các hành tinh hoặc các Vệ tinh. Cơ cấu hoạt động này không khác nhiều so với một nhà kính (dùng để cho cây trồng) thật, điều khác biệt là nhà kí... | 8,623 | 60 | 8 | Q41560 | hiện tượng khí tượng |
Khí_quyển_Trái_Đất | Khí quyển Trái Đất | xanh bị tán xạ nhiều hơn các bước sóng khác bởi các khí trong khí quyển, bao quanh Trái Đất trong một lớp màu xanh rõ ràng khi nhìn từ không gian trên tàu ISS ở độ cao .]]
Khí quyển Trái Đất là lớp các chất khí bao quanh hành tinh Trái Đất và được giữ lại bởi lực hấp dẫn của Trái Đất. Nó gồm có nitơ (78,1% theo thể tí... | 9,377 | 86 | 8 | Q3230 | vỏ bọc địa lý |
Khí_hậu_học | Khí hậu học | Khí hậu học là ngành khoa học nghiên cứu về các quy luật và hiện tượng của khí hậu và dự đoán thay đổi khí hậu. Đây là một ngành của khoa học quyển khí.
Tham khảo | 163 | 3 | 4 | Q52139 | khoa học liên ngành |
Albert_Einstein | Albert Einstein | | birth_place = Ulm, Vương quốc Württemberg, Đế quốc Đức
| death_date =
| death_place = Princeton, New Jersey, Mỹ
| children =
| spouse =
-->}}}}
| citizenship = |
}}
| fields = Vật lý, triết học
| workplaces =
| education =
| doctoral_advisor = Alfred Kleiner
| thesis_title = (Một cách xác định chiều phân tử mới)
| th... | 62,049 | 452 | 10 | Q937 | người |
Isaac_Newton | Isaac Newton | Lịch cũ: ] Nếu không được ghi chú, những ngày tháng còn lại trong bài viết này sẽ tính theo lịch Julius.}}
| birth_place = Lincolnshire, Anh
| death_date = Lịch cũ: ]
| death_place = Kensington, Middlesex, Anh
| resting_place = Westminster Abbey
| nationality = Anh
| fields =
| workplaces =
| education = Trinity Colleg... | 41,912 | 270 | 9 | Q935 | người |
Hoạch_định_tài_nguyên_doanh_nghiệp | Hoạch định tài nguyên doanh nghiệp | Hoạch định tài nguyên doanh nghiệp (tiếng Anh: enterprise resource planning – ERP) nguyên thủy ám chỉ một hệ thống dùng để hoạch định tài nguyên trong một tổ chức, một doanh nghiệp. Một hệ thống ERP điển hình là nó bao hàm tất cả những chức năng cơ bản của một tổ chức. Tổ chức đó có thể là doanh nghiệp, tổ chức phi lợi... | 4,539 | 24 | 7 | Q131508 | hoạt động |
Thể_loại:Nguyên_tố_hóa_học | Thể loại:Nguyên tố hóa học | Nguyên tố hóa học, thường được gọi đơn giản là nguyên tố, là những vật chất không thể bị thay đổi hay phân chia thành những vật chất khác bằng những phương pháp hóa học thông thường. | 182 | 1 | 4 | Q7038228 | thể loại Wikimedia |
Nhà_vật_lý | Nhà vật lý | Một nhà vật lý hay vật lý gia là một nhà khoa học chuyên sâu vào lĩnh vực vật lý. Các nhà vật lý làm việc tại các trường Đại học với các chức vụ như giáo sư, giảng viên, nhà nghiên cứu, hoặc trong các phòng thí nghiệm. Các nhà vật lý chuyên nghiệp thường phải có bằng tiến sĩ. Một số nhà vật lý cũng sử dụng kiến thức củ... | 897 | 7 | 6 | Q169470 | nghề nghiệp |
Danh_sách_nhà_vật_lý | Danh sách nhà vật lý | Dưới đây là danh sách các nhà vật lý nổi tiếng.
__NOTOC__
A
Ernst Abbe - Đức (1840-1905)
Hannes Alfvén - Thụy Điển (1908-1995)
Luis Alvarez - Hoa Kỳ (1911-1988)
André-Marie Ampère - Pháp (1775-1836)
Anders Jonas Ångström - Thụy Điển (1814-1874)
Archimedes - Hy Lạp (vào khoảng 287-212 TCN)
Aristarchus - Hy Lạp (vào kh... | 8,224 | 17 | 6 | Q213254 | bài viết danh sách Wikimedia |
2004 | 2004 | , ban đầu được gọi là TheFacebook, được đưa ra bởi Mark Zuckerberg; Sao Kim đi qua Mặt Trời vào năm 2004, lần đầu tiên xuất hiện kể từ năm 1882; NASA đã hạ cánh xe tự hành Opportunity lên sao Hỏa; Thế vận hội Mùa hè 2004 được tổ chức tại Athens; Al-Qaeda đánh bom nhiều chuyến tàu ở Madrid, giết chết 193 người; Liên min... | 9,850 | 48 | 7 | Q2014 | năm trong lịch |
HIV/AIDS | HIV/AIDS | UNAIDS|url=http://www.unaids.org/en/resources/presscentre/featurestories/2006/november/20061130redribbonen|website=www.unaids.org|publisher=UNAIDS Secretariat|access-date =ngày 10 tháng 9 năm 2017}}
| alt = A red ribbon in the shape of a bow
| field = Bệnh truyền nhiễm
| synonyms = Bệnh HIV, SIDA
| symptoms = Sớm: như ... | 25,395 | 170 | 9 | Q12199 | Endemia |
Giải_Nobel | Giải Nobel | (chỉ có Giải Nobel Hòa bình)
|year= 1901
|website= nobelprize.org
}}
Giải thưởng Nobel, hay Giải Nobel (, , ), là một tập các giải thưởng quốc tế được tổ chức trao thưởng hằng năm kể từ năm 1901 cho những cá nhân đạt thành tựu trong lĩnh vực vật lý, hoá học, y học, văn học, kinh tế và hòa bình; đặc biệt là giải hoà bì... | 12,786 | 90 | 9 | Q7191 | nhóm giải thưởng |
Danh_sách_người_đoạt_giải_Nobel | Danh sách người đoạt giải Nobel | (tính đến năm 2023, tương đương 1 triệu USD).]]
, Brian Kobilka, Robert J. Lefkowitz, David J. Wineland và Serge Haroche tại lễ trao giải]]
Giải Nobel (, ) là giải thưởng quốc tế do Viện Hàn lâm Khoa học Hoàng gia Thụy Điển, Viện Hàn lâm Thụy Điển, Học viện Karolinska và Ủy ban Nobel Na Uy trao hằng năm cho các cá nhân... | 15,006 | 33 | 6 | Q339619 | bài viết danh sách Wikimedia |
Vật_chất | Vật chất | Vật chất cùng với không gian và thời gian là những vấn đề cơ bản mà tôn giáo, triết học và vật lý học nghiên cứu. Vật lý học và các ngành khoa học tự nhiên nghiên cứu cấu tạo cũng như những thuộc tính cụ thể của các dạng thực thể vật chất khác nhau trong thế giới tự nhiên. Các thực thể vật chất có thể ở dạng từ trường ... | 5,689 | 42 | 7 | Q35758 | |
Tiên_đề | Tiên đề | Tiên đề, định đề là một phát biểu được coi là đúng, để làm tiền đề hoặc điểm xuất phát cho các suy luận và lập luận tiếp theo. Các từ gốc tiếng Latin của nó xuất phát từ tiếng Hy Lạp axíōma (}}) 'điều đó được cho là xứng đáng hoặc phù hợp' hoặc 'tự coi mình là hiển nhiên.'
Thuật ngữ này có sự khác biệt nhỏ về định ngh... | 5,626 | 48 | 8 | Q17736 | khái niệm toán học |
Ánh_sáng | Ánh sáng | Ánh sáng, ánh sáng nhìn thấy hay ánh sáng khả kiến là các bức xạ điện từ có bước sóng nằm trong vùng quang phổ nhìn thấy được bằng mắt thường của con người (tức là từ khoảng 380 nm đến 760 nm), còn gọi là vùng khả kiến. Giống như mọi bức xạ điện từ, ánh sáng có thể được mô tả như những đợt sóng hạt chuyển động gọi... | 26,405 | 204 | 10 | Q9128 | production environment factor |
Tương_tác_hấp_dẫn | Tương tác hấp dẫn | quay quanh Mặt Trời.]]
Trong vật lý học, lực hấp dẫn, hay chính xác hơn là tương tác hấp dẫn, là một hiện tượng tự nhiên mà tất cả vật có khối lượng hoặc năng lượng - bao gồm các hành tinh, ngôi sao, thiên hà, và thậm chí cả ánh sáng đều bị hút về phía nhau. Trên Trái Đất, lực hấp dẫn tạo ra trọng lượng cho các vật th... | 20,125 | 132 | 8 | Q11412 | tương tác cơ bản |
Khối_lượng | Khối lượng | Khối lượng (Tiếng Anh: mass) là một đặc tính của vật thể vật lý và là thước đo khả năng chống lại gia tốc của nó (sự thay đổi trạng thái chuyển động của nó) khi một lực ròng được áp dụng. Khối lượng của một vật thể cũng xác định sức mạnh của lực hấp dẫn của nó đối với các vật thể khác. Đơn vị khối lượng SI cơ bản là ki... | 8,460 | 66 | 8 | Q11423 | kind of quantity |
Thể_tích | Thể tích | Thể tích của một vật là lượng không gian mà vật ấy chiếm. Thể tích có đơn vị đo là lập phương của khoảng cách (khoảng cách mũ 3). Trong Hệ đo lường quốc tế, do đơn vị đo của khoảng cách là mét, đơn vị đo của thể tích là mét khối, ký hiệu là m³
Đơn vị thể tích
.
]]
Bất kỳ đơn vị độ dài nào cũng có đơn vị thể tích tư... | 2,950 | 20 | 7 | Q39297 | |
Tích_phân | Tích phân | Tích phân (Tiếng Anh: integral) là một khái niệm và phạm trù toán học liên quan đến toàn bộ quá trình thay đổi của một thực thể nguyên thuỷ (thực thể đó thường được diễn tả bằng một hàm số phụ thuộc vào biến số được gọi là nguyên hàm) khi đã xác định được tốc độ thay đổi của nó. Tích phân cùng với khái niệm đối lập của... | 11,015 | 120 | 9 | Q80091 | khái niệm toán học |
Tân_Bình_(phủ_cũ_Gia_Định) | Tân Bình (phủ cũ Gia Định) | Tân Bình là tên một phủ thuộc tỉnh Gia Định ở miền Nam Việt Nam trước đây. Địa danh này tồn tại đến đầu thời Pháp thuộc thì bị chính quyền thực dân Pháp bãi bỏ. Vùng đất phủ Tân Bình trước khi giải thể gần tương ứng với địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay.
Lịch sử
Theo sách Gia Định thành thông chí của Trịnh Hoài Đ... | 2,420 | 13 | 6 | Q133253219 | đơn vị hành chính cũ |
Kim_Dung | Kim Dung | |birth_place=Chiết Giang, Trung Hoa Dân Quốc
|death_date=
|death_place=
|realname = Tra Lương Dung
|penname = Kim Dung
|occupation=Nhà vănTiểu thuyết gia
|nationality=
|period=1955–1972
|genre=Kiếm hiệp
|movement = Tiểu thuyết
|notableworks = Lộc đỉnh ký, Thiên long bát bộ, Xạ điêu tam bộ khúc...
|subject=
|spouse=Đỗ T... | 29,041 | 188 | 8 | Q180626 | người |
Đại_Việt_sử_ký_toàn_thư | Đại Việt sử ký toàn thư | | translator =
| image = DaiVietSuKyToanThu.png
| image_caption = Bìa sách Đại Việt sử ký toàn thư, bản in Nội các quan bản. Cột chữ bên phải là Vựng lịch triều chi sự tích (góp nhặt sự tích của các triều đại đã qua). Cột chữ bên trái là Công vạn thế chi giám hoành (nêu gương chung công lao của vạn đời).
| author = Sử ... | 31,559 | 172 | 8 | Q855899 | tác phẩm văn học |
Lập_xuân | Lập xuân | Tiết Lập xuân (tiếng Hán: 立春; bính âm: ‘‘lìchūn’’) là một khái niệm trong công tác lập lịch của các nước phương Đông chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa cổ đại. Nó là một trong số hai mươi tư tiết khí của các lịch Trung Quốc, Việt Nam, Nhật Bản, Triều Tiên.
Vì lịch của người Trung Quốc, cũng như Việt Nam cổ đại, ... | 2,521 | 15 | 6 | Q1364685 | Tiết khí |
Tiết_khí | Tiết khí | Tiết khí (hay ngày tiết) (Hán văn phồn thể: 節氣; Hán văn giản thể: 节气; bính âm: Jiéqì) là 24 điểm đặc biệt trên quỹ đạo của Trái Đất xung quanh Mặt Trời, mỗi điểm cách nhau 15°. Nó được sử dụng trong công tác lập lịch của các nền văn minh phương đông cổ đại như Trung Quốc, Việt Nam, Nhật Bản, Triều Tiên để đồng bộ hóa c... | 6,052 | 44 | 8 | Q1190993 | Enumeration of 24 |
Phương_trình | Phương trình | Phương trình là một biểu thức toán học có chứa các biến số và phép toán, trong đó người ta tìm các giá trị của biến để đẳng thức trở thành đúng. Phương trình thường có dấu bằng (=), biểu thị sự bằng nhau giữa hai biểu thức. Mục tiêu của việc giải phương trình là xác định các giá trị của biến (còn gọi là ẩn số) sao cho ... | 9,858 | 74 | 8 | Q11345 | |
Không_điểm_của_hàm_số | Không điểm của hàm số | Nghiệm số (còn gọi tắt là nghiệm) của một phương trình:
:f(x_1,x_2,...) = 0\,
là các giá trị của x1, x2,... mà ở đó giá trị của hàm số f bằng 0. Có những phương trình mà nghiệm số thực không tồn tại.
Việc tìm ra các nghiệm số của phương trình gọi là giải phương trình. Nghiệm số, nếu tồn tại, có thể tìm thấy bằng biế... | 831 | 9 | 6 | Q214604 | |
Mét | Mét | Mét (tiếng Pháp: mètre, tiếng Anh: metre (Anh) hoặc meter (Mỹ)) là đơn vị đo khoảng cách, một trong 7 đơn vị cơ bản trong hệ đo lường quốc tế (SI), viết tắt là m. Định nghĩa gần đây nhất của mét Văn phòng Cân đo Quốc tế (Bureau International des Poids et Mesures) vào năm 1983 là: "Metre (mét) là khoảng cách ánh sáng đi... | 14,789 | 84 | 8 | Q11573 | đơn vị cơ sở SI |
Thời_gian | Thời gian | ]]
Thời gian là một khái niệm để diễn tả trình tự xảy ra của các sự kiện nhất định, biến cố và thời gian kéo dài của chúng. Từ "thời gian" có trong tất cả các ngôn ngữ của loài người. Thời gian được xác định bằng lượng các chuyển động của các đối tượng có tính lặp lại và thường có một thời điểm làm mốc gắn với một sự ... | 7,462 | 54 | 8 | Q11471 | đại lượng vật lý vô hướng |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.