id stringlengths 1 8 | revid stringlengths 1 8 | url stringlengths 37 44 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 1 259k |
|---|---|---|---|---|
9635 | 536098 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9635 | Mít | Mít (danh pháp hai phần: Artocarpus heterophyllus) là loài thực vật ăn quả, mọc phổ biến ở vùng Đông Nam Á và Brasil. Mít thuộc họ Dâu tằm (Moraceae) và được cho là có nguồn gốc từ Ấn Độ. Quả mít là loại quả quốc gia của Bangladesh.
Đặc điểm.
Cây mít thuộc loại cây gỗ nhỡ cao từ 8 đến 15 m. Cây mít ra quả sau ba năm tu... |
9637 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9637 | Florida | Florida (phát âm tiếng Anh: ) là một tiểu bang ở đông nam bộ của Hợp chúng quốc Hoa Kỳ, giáp vịnh Mexico ở phía tây, giáp Alabama và Georgia ở phía bắc, giáp Đại Tây Dương ở phía đông, và ở phía nam là eo biển Florida. Florida là tiểu bang rộng lớn thứ 22, đông dân thứ 4, và có mật độ dân số đứng thứ 8 trong số 50 tiểu... |
9654 | 584663 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9654 | Báp-tít | Báp-tít là một nhóm các giáo hội Cơ Đốc giáo cho rằng phép báp têm chỉ nên được cử hành cho những người tự tuyên xưng đức tin. Họ được xem là một trong những giáo phái thuộc cộng đồng Kháng Cách ("Protestantism"), và về mặt giáo lý, hầu hết có quan điểm theo phong trào Tin Lành ("evangelicalism"). Tín hữu Báp-tít nhấn ... |
9676 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9676 | Tẩu pháp | Tẩu pháp ("fugue") là tiến trình nhạc Phức điệu trong đó một chủ đề được trình bày lúc ban đầu bằng mối tương quan chủ âm/át âm, sau đó được khai triển bằng kỹ thuật Đối âm. Thuật ngữ Tẩu pháp còn ám chỉ một tác phẩm "âm nhạc nhiều chương" (tương tự như thuật ngữ Sonata) có "cấu trúc chặt chẽ", với quá trình sáng tác c... |
9678 | 126698 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9678 | Wolfgang Amadeus Mozart | Wolfgang Amadeus Mozart (; tên đầy đủ là Johannes Chrysostomus Wolfgangus Theophilus Mozart (27 tháng 1 năm 1756 – 5 tháng 12 năm 1791) là nhà soạn nhạc người Áo. Ông là một trong những nhà soạn nhạc nổi tiếng, quan trọng và có nhiều ảnh hưởng nhất trong thể loại nhạc cổ điển châu Âu. Các tác phẩm của ông được xem là đ... |
9679 | 68064750 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9679 | Bit | Bit (viết tắt của "Binary digit", nghĩa đen: Số nhị phân) là đơn vị thông tin của máy tính. Một bit chỉ có thể nhận và hiểu được một trong 2 giá trị, có thể là: đúng hoặc sai, bật hoặc tắt, có hoặc không. Nhưng thông thường, nó được coi là 0 hoặc 1. Máy tính sử dụng dãy bit để biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh,... |
9697 | 887787 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9697 | Kofi Annan | Kofi Atta Annan (, phát âm như "Cô-phi A-tha A-nan"; 8 tháng 4 năm 1938 – 18 tháng 8 năm 2018), là nhà ngoại giao Ghana và là Tổng Thư ký thứ 7 của Liên Hợp Quốc từ năm 1997 đến cuối năm 2006.
Thời thơ ấu.
Annan sinh ngày 8 tháng 4 năm 1938 tại Kumasi, Ghana, con của Reginald và Victoria Annan. "Kofi" nghĩa là "cậu bé ... |
9713 | 944200 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9713 | Harry Potter và Hòn đá Phù thủy | Harry Potter và Hòn đá Phù thủy (nguyên tác: "Harry Potter and the Philosopher's Stone") là của văn sĩ người Anh J. K. Rowling. Đây là cuốn đầu trong series tiểu thuyết "Harry Potter" và là tiểu thuyết đầu tay của J. K. Rowling. Nội dung sách kể về Harry Potter, một phù thủy thiếu niên chỉ biết về tiềm năng phép thuật ... |
9716 | 539651 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9716 | Chi Cau | Chi Cau (danh pháp khoa học: Areca) là một chi của khoảng 50 loài thực vật thuộc họ Cau (Arecaceae, một số tài liệu gọi là Palmacea hay Palmae), mọc ở các cánh rừng ẩm ướt của khu vực nhiệt đới từ Malaysia tới quần đảo Solomon.
Thành viên được biết đến nhiều nhất của chi này là "A. catechu" (còn gọi là "A. aleraceae"),... |
9723 | 69994558 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9723 | Requiem (Mozart) |
Tác phẩm Requiem được Wolfgang Amadeus Mozart sáng tác ở cung Re thứ (K. 626) trong năm 1791. Nó là tác phẩm cuối cùng và có thể được xem là một trong những tác phẩm mạnh mẽ và tiêu biểu nhất của ông.
Sáng tác.
Vào mùa hè năm 1791, cuộc sống của Mozart trở nên đầy đủ, hạnh phúc và bận rộn. Tình trạng tài chính trở nê... |
9732 | 70066457 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9732 | Tô Châu | Tô Châu (; tên cổ: 吳-Ngô) là một thành phố với một lịch sử lâu đời nằm ở hạ lưu sông Dương Tử và trên bờ đông Thái Hồ thuộc tỉnh Giang Tô, Trung Quốc. Thành phố này nổi tiếng vì những cầu đá đẹp, chùa chiền và các khu vườn (viên lâm) được thiết kế tỉ mỉ, mà ngày nay chúng đã trở thành những điểm thu hút khách du lịch. ... |
9746 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9746 | Bertha Benz | Bertha Benz (có tên con gái là Cäcilie Bertha Ringer; 3 tháng 5 năm 1849 tại Pforzheim, Đức – 5 tháng 5 năm 1944 tại Ladenburg, Đức) là một nhà tiên phong trong ngành ô tô.
Bertha Ringer kết hôn với Carl Benz vào ngày 20 tháng 7 năm 1872 tại Ladenburg. Bà đã góp phần quyết định vào thành công của chồng trở thành một nh... |
9747 | 763210 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9747 | Động cơ hai kỳ |
Động cơ hai thì, hoặc động cơ hai kỳ, là một động cơ đốt trong thường được chế tạo theo kiểu động cơ có pít tông đẩy. Ngược với động cơ bốn thì, động cơ hai thì cần hai thì để tạo ra đủ năng lực hoàn thành một vòng quay của trục khuỷu. Một thì là chuyển động của pít tông từ một trạng thái tĩnh theo một hướng về trại ... |
9771 | 239475 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9771 | Eine kleine Nachtmusik | Eine kleine Nachtmusik ("Tiểu dạ khúc"), K. 525, là một trong những tác phẩm phổ biến nhất của Wolfgang Amadeus Mozart. Được sáng tác xong ngày 10 tháng 8 năm 1787 tại Viên, nó là một trong những serenade tiêu biểu nhất của Mozart.
Đoạn trình bày.
Chuyển hành thứ nhất, ngắn gọn và không rắc rối, là một thí dụ hoàn hảo ... |
9775 | 68028142 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9775 | Giao hưởng số 40 (Mozart) | Giao hưởng số 40 cung Sol thứ (KV. 550) là tác phẩm của Wolfgang Amadeus Mozart được sáng tác năm 1788.
Giới thiệu tác phẩm.
Ánh sáng rực rỡ của thời kỳ Cổ điển, việc sáng tác thách thức các nhạc sĩ thể hiện hiệu quả tối đa, chính là những tác phẩm giao hưởng. Một trong những viên ngọc ấy là bản symphony của Mozart, tá... |
9776 | 909812 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9776 | Thượng thư | Thượng thư (尚書) là một chức quan thời Quân chủ, là người đứng đầu một bộ trong lục bộ, hàm chánh nhị phẩm. Vào thời nhà Tần, chức quan này được gọi là chưởng thư. Ngày nay, nó có thể được coi tương đương với chức bộ trưởng. Phụ tá cho "Thượng thư" có tả thị lang, hữu thị lang (thời nhà Lý - Trần - Lê) hoặc tham tri (th... |
9777 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9777 | Biểu thức chính quy | Biểu thức chính quy (tiếng Anh: "regular expression", viết tắt là "regexp", "regex" hay "regxp") là một xâu miêu tả một bộ các xâu khác, theo những quy tắc cú pháp nhất định. Biểu thức chính quy thường được dùng trong các trình biên tập văn bản và các tiện ích tìm kiếm và xử lý văn bản dựa trên các mẫu được quy định. N... |
9785 | 737590 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9785 | Don Giovanni | Don Giovanni là một vở opera hai màn do Wolfgang Amadeus Mozart soạn nhạc và Lorenzo da Ponte viết lời. Nó được trình diễn lần đầu tiên ở Praha vào ngày 29 tháng 10 năm 1787. Viết theo tiếng Ý, tên "Don Giovanni" có thể được phiên âm là "Đông Gioăng".
Vài thể loại "opera" khác nhau tồn tại trong thời kỳ Cổ điển. Những ... |
9787 | 788286 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9787 | Giả thuyết abc | Giả thuyết abc là một giả thuyết toán học, được phát biểu ban đầu năm 1985 bởi Joseph Oesterlé và được tổng quát hóa sau đó bởi David Masser. Giả định này có thể liên quan đến việc nghiên cứu về các phương trình Diophantine chẳng hạn như là về số nghiệm hữu hạn của định lý Fermat lớn, một định lý nổi tiếng của Pierre d... |
9796 | 631146 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9796 | Tổng Abel | Tổng Abel mặc dù đã được phát biểu bởi tên nhà toán học Na Uy Niels Henrik Abel (1802-1829) nhưng các lý thuyết khả tổng được nghiên cứu bởi Euler và Gottfried Wilhelm Leibniz.
Định nghĩa khả tổng Abel.
Một chuỗi vô hạn các số phức
formula_1
có thể tính được theo phương pháp Abel về một tổng số formula_2 nếu chuỗi
form... |
9797 | 880026 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9797 | Chiến tranh Bảy Năm | Chiến tranh Bảy Năm (1756–1763) là cuộc chiến xảy ra giữa hai liên quân gồm có Vương quốc Anh/Vương quốc Hannover (liên minh cá nhân), Vương quốc Phổ ở một phía và Pháp, Áo, Nga, Thụy Điển và Vương quốc Sachsen ở phía kia. Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha sau này cũng bị cuốn vào chiến tranh, trong khi một lực lượng của nước ... |
9801 | 769406 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9801 | Nghịch lý vắng mặt | Nghịch lý vắng mặt là một nghịch lý trong triết học được biết đến từ thế kỷ thứ 19. Đây là một câu chuyện hài hước được kể trong các sảnh đường âm nhạc ở châu Âu, nhưng cũng có thể nó đã có từ thời cổ xưa.
Phát biểu.
"Không ai có mặt ở đây, bởi vì người đó hoặc không ở Vladivostok hoặc cũng không ở Patagonia, vậy nên n... |
9803 | 942540 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9803 | Tết Trung thu | Tết Trung thu (chữ Nôm: 節中秋; 中秋節 (Trung thu tiết)/ "Zhōngqiū jié"; Tiếng Hàn: 한가을 축제; Tiếng Nhật: お月見の日、中秋節(ちゅうしゅうせつ)、; Tiếng Anh: Mid-autumn Festival) còn được gọi là Tết trông Trăng hay Tết hoa đăng theo Âm lịch là ngày Rằm tháng 8 hằng năm, là một lễ hội truyền thống được kỉ niệm ở văn hóa của Việt Nam. Một văn hoá ... |
9804 | 70805510 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9804 | Hàm số Ackermann | Hàm số Ackermann là một hàm thực được mang tên nhà toán học người Đức Wilhelm Ackermann (1896–1962). Hàm Ackermann đôi khi còn được gọi là hàm Ackermann-Peter.
Lịch sử.
Hàm Ackermenn được trình bày lần đầu tiên trong một cuốn sách về logic (mà nhà toán học David Hilbert là đồng tác giả) tựa đề Đức ngữ là "Grundzuege de... |
9806 | 67910421 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9806 | Tiêu chuẩn Leibniz | Tiêu chuẩn Leibniz cho chuỗi đan dấu được mang tên của nhà toán học, triết học, khoa học và lôgíc học người Đức Gottfried Wilhelm Leibniz (1646-1716). Tiêu chuẩn chỉ ra điều kiện cho một chuỗi hội tụ. Đây là một dấu hiệu để kiểm tra ("test") về tính hội tụ của một chuỗi đan dấu.
Phát biểu.
Một chuỗi có dạng
trong đó mọ... |
9808 | 529523 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9808 | Jean Calvin | Jean Calvin (tên khai sinh là "Jehan Cauvin", 10 tháng 7 năm 1509 – 27 tháng 5 năm 1564) là nhà thần học có nhiều ảnh hưởng trong thời kỳ Cải cách Kháng Cách. Tại Geneva, Calvin lên tiếng bác bỏ thẩm quyền giáo hoàng và biến thành phố này thành trung tâm quảng bá thần học cải cách. Chính tư tưởng và các tác phẩm của Ca... |
9811 | 851946 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9811 | Định lý Apéry | Định lý Apéry là một định lý toán học mang tên nhà toán học người Pháp Roger Apéry (1916 - 1994) chứng minh ra nó vào năm 1978.
Phát biểu.
"Giá trị của hàm Riemann Zeta ζ(3) là số vô tỉ": formula_1=formula_2
Lưu ý.
ζ(3) là một chuỗi vô hạn nghịch đảo của lập phương (của các số nguyên đương)
Chứng minh ban đầu đã rất p... |
9813 | 892526 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9813 | Đại học Pennsylvania | Viện Đại học Pennsylvania hay Đại học Pennsylvania ("tên tiếng anhː" University of Pennsylvania, gọi tắt là Penn hoặc UPenn) là một viện đại học tư thục phi lợi nhuận nằm trong Liên đoàn Ivy tọa lạc tại trung tâm thành phố Philadelphia, tiểu bang Pennsylvania, Hoa Kỳ. Được tuyên bố ngày thành lập năm 1740, đây là một t... |
9815 | 286106 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9815 | Định lý Apollonius | Định lý Apollonius là định lý hình học phẳng nói về mối quan hệ giữa độ dài đường trung tuyến trong tam giác và độ dài của các cạnh tam giác. Đây là một định lý cổ điển dược phát hiện bởi nhà toán học Apollonius của Perga (255 TCN-170 TCN) vào khoảng năm 200 TCN.
Với tam giác "ABC", và "AD" là đường trung tuyến ta có:
... |
9816 | 697708 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9816 | Mạch điện | Mạch điện là một tập hợp các phần tử hay linh kiện điện được kết nối với nhau bởi dây dẫn, tạo thành một thiết bị hay mạng điện, thực hiện những chức năng công tác xác định nào đó .
Mạch điện nói chung được chia ra ba loại:
Mạch truyền dẫn năng lượng là khái niệm ít nói đến trong thực tế. Giữa mạch điện tử và điện công... |
9824 | 904556 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9824 | Hàn (công nghệ) | Trong công nghệ chế tạo cơ khí, hàn là quá trình liên kết các chi tiết (kết cấu) hoặc đắp phủ lên bề mặt vật liệu (kim loại hoặc phi kim) để tạo nên một lớp bề mặt có tính năng đáp ứng yêu cầu sử dụng.
Hàn là quá trình công nghệ để nối các chi tiết với nhau thành liên kết không tháo rời được mang tính liên tục ở phạm v... |
9828 | 859204 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9828 | Hàn | Hàn trong tiếng Việt có thể là:
Hàn (韓).
Bán đảo Triều Tiên.
Dân tộc hay quốc gia tại bán đảo Triều Tiên:
Trung Quốc.
Các chính thể cũ của Trung Quốc cổ đại: |
9836 | 70948458 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9836 | Quốc kỳ Việt Nam | Quốc kỳ nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam (còn gọi là "Cờ đỏ sao vàng" hay "Cờ Tổ quốc"), nguyên gốc là quốc kỳ của Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, được ra đời và xuất hiện lần đầu vào năm 1940, sau đó chính thức trở thành quốc kỳ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa vào tháng 9 năm 1945. Sau khi chiến tranh Việt Nam kết thúc và... |
9837 | 88862 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9837 | Quốc kỳ | Quốc kỳ (chữ Hán: 國旗, nghĩa: "Lá cờ của Quốc gia") là loại cờ được dùng làm biểu trưng cho 1 quốc gia. Những công trình công cộng và tư nhân như trường học và cơ quan chính phủ thường treo quốc kỳ. Ở 1 vài nước, quốc kỳ chỉ được treo ở những công trình phi quân sự vào những ngày treo cờ cụ thể. Có ba loại quốc kỳ phân ... |
9838 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9838 | Động cơ Otto | Động cơ Otto là một động cơ bốn kỳ đốt trong xi-lanh đơn cố định lớn do Nicolaus Otto của Đức thiết kế. Đó là một cỗ máy có RPM thấp, và chỉ đánh lửa trong mỗi 2 chu kỳ do chu trình Otto, cũng do Otto thiết kế.
Phân loại.
Ba loại động cơ đốt trong được thiết kế bởi nhà phát minh người Đức Nicolaus Otto và đối tác của ô... |
9842 | 387563 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9842 | Lý thuyết xấp xỉ |
Lý thuyết xấp xỉ được nghiên cứu nhiều bởi Folklore và xuất hiện trong thế kỉ 20.
Lý thuyết này nghiên cứu làm thế nào các hàm số có thể được xấp xỉ (hay theo nghĩa khoa học máy tính là được thay thế) bởi các hàm khác đơn giản hơn và trong mức độ nào đó kiểm soát được các sai sót do sự xấp xỉ gây ra. |
9843 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9843 | Tiên đề Archimede | Tiên đề Archimede là một tính chất trên trường số thực được mang tên nhà toán học, vật lý học, và nhà phát minh người Hy Lạp Archimedes (287 TCN - 212 TCN)
Tiên đề này còn được gọi là tiên đề thứ tự cho số thực.
Phát biểu.
"Với mọi số thực formula_1 và mọi số thực formula_2 thì tồn tại một số tự nhiên formula_3 sao cho... |
9844 | 389691 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9844 | Định lý Ascoli | Định lý này mang tên nhà toán học người Ý là Julio Ascoli (1843-1896)
Phát biểu.
"Nếu một họ hàm số liên tục đồng bậc và bị chận từng điểm thì chúng hoàn toàn bị chận trong một chuẩn đồng đều."
Hệ quả.
"Giới hạn của một dãy hàm liên tục là một hàm liên tục."
Lưu ý.
Đây chỉ là trường hợp đặc biệt của một định lý tổng qu... |
9845 | 781648 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9845 | Định lý Arzela-Ascoli | Định lý này được mang tên của hai nhà toán học người Ý Cesare Arzelà (1847-1912) và Giulio Ascoli, (1843–1896).
Định lý nêu ra một tiêu chuẩn để xác định khi nào một tập các hàm liên tục từ một không gian metric compact đến một không gian metric là compact trong không gian tô pô của sự hội tụ đều.
Phát biểu.
Cho formul... |
9850 | 843044 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9850 | Cố vấn An ninh Quốc gia Hoa Kỳ | Trợ lý Tổng thống về các vấn đề an ninh quốc gia, thường được gọi là Cố vấn An ninh Quốc gia, là cố vấn trưởng cho Tổng thống Hoa Kỳ về các vấn đề an ninh quốc gia. Viên chức này làm việc tại Hội đồng An ninh Quốc gia, một định chế thuộc Văn phòng điều hành của Tổng thống Hoa Kỳ.
Cố vấn An ninh Quốc gia được tổng thống... |
9851 | 705327 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9851 | Condoleezza Rice | Condoleezza "Condi" Rice (sinh ngày 14 tháng 11 năm 1954) là ngoại trưởng thứ 66 của Hoa Kỳ. Bà phục vụ trong chính phủ của Tổng thống George W. Bush từ ngày 26 tháng 1 năm 2005 đến ngày 20 tháng 1 năm 2009. Rice là phụ nữ Mỹ gốc Phi đầu tiên, và là người Mỹ gốc Phi thứ hai (sau Colin Powell), bà cũng là người phụ nữ t... |
9852 | 787531 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9852 | Định lý phạm trù Baire | Định lý phạm trù Baire là định lý quan trọng trong topo, trong giải tích hiện đại, định lý mang tên nhà toán học người Pháp René-Louis Baire (1874 - 1932).
Định lý có hai dạng, mỗi dạng cung cấp một điều kiện đủ để một không gian topo trở thành một không gian Baire.
Phát biểu.
Định nghĩa không gian Baire.
Cho "(X,τ)" l... |
9865 | 827006 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9865 | Tâm | Tâm có thể chỉ đến một trong các nghĩa sau: |
9867 | 69867922 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9867 | Tâm (Phật giáo) | Tâm (zh. "xīn" 心, en. "mind", ja. "shin", sa. "citta", "hṛdaya", "vijñāna"), là một thuật ngữ quan trọng của đạo Phật, có nhiều nghĩa:
Tổng quát, người ta có thể phân biệt sáu loại tâm:
Tâm trong Phật giáo nguyên thủy do đức Phật Thích Ca thuyết là cái biết của 6 căn: mắt,tai, mũi, miệng, thân và ý thức. Tất cả 6 căn n... |
9877 | 812563 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9877 | Chim | Chim (danh pháp khoa học: Aves) là tập hợp các loài động vật có xương sống, máu nóng, đi đứng bằng hai chân, có mỏ, đẻ trứng, có cánh, có lông vũ và biết bay (phần lớn). Trong lớp Chim, có hơn 10.000 loài còn tồn tại, giúp chúng trở thành lớp đa dạng nhất trong các loài động vật bốn chi.
Tổng quan.
Lớp chim cư trú ở cá... |
9879 | 936708 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9879 | Lưỡng Hà | Lưỡng Hà hay Mesopotamia là một khu vực lịch sử ở Tây Á nằm trong hệ thống sông Tigris và Euphrates ở phía bắc của Lưỡi liềm màu mỡ. Ngày nay, Lưỡng Hà nằm ở Iraq. Theo nghĩa rộng nhất, khu vực lịch sử bao gồm Iraq, Kuwait, một phần của Iran, Syria và Thổ Nhĩ Kỳ ngày nay. Nó được coi là một trong những trung tâm văn hó... |
9884 | 70042788 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9884 | Bản cantat của Johann Sebastian Bach | Bản cantat của Johann Sebastian Bach. Danh mục Cantata - BWV: |
9885 | 798851 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9885 | Bản Motet | =Bản Motet - BWV= |
9892 | 70851595 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9892 | Vĩ cầm | Vĩ cầm hay Vi-ô-lông, Tiểu Đề cầm là loại đàn có kích thước nhỏ nhất và có âm vực cao nhất trong họ vĩ cầm. Đàn gồm có bốn dây, mỗi dây cách nhau một quãng năm đúng. Vĩ cầm phát triển vào thế kỉ 16 ở Ý và tiếp tục được cải tiến trong suốt thế kỉ 18 và 19. Loại đàn dùng cho người lớn có chiều dài khoảng 60 cm, rộng khoả... |
9893 | 65247173 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9893 | Viola |
Viola, tiếng Việt vĩ cầm trầm hay trung đề cầm là một loại đàn thuộc cùng họ với vĩ cầm. Về kích thước, viola nằm giữa vĩ cầm và trung vĩ cầm; theo cách nói đơn giản, nó là vĩ cầm được phóng to hơn một chút để tạo nên một số nốt trầm hơn mà vĩ cầm không thể có.
Về kỹ thuật, các thủ pháp tương tự như vĩ cầm, nhưng thế... |
9894 | 70854330 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9894 | Cello | Cello ("Xen-lô") hay Violoncelle ("Vi-ô-lông-xen"), còn được gọi trung vĩ cầm, là một loại đàn cùng họ với vĩ cầm, thuộc họ nhạc cụ dây dùng cây vĩ. Giống như vĩ cầm, cello được chơi bằng cách dùng một cây vĩ có căng lông đuôi ngựa, kéo ngang những dây đàn và làm cho dây đàn rung lên thành âm điệu. Cello có kích thước ... |
9896 | 70854346 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9896 | Contrebasse | Contrebasse, Contrabass, contrabasso, hay đại vĩ cầm, hay gọi tắt là bass, là cây đàn có kích thước lớn nhất trong họ nhạc cụ dây dùng cây vĩ. Chiều cao khoảng 1,9m, rộng 60cm, có 4 dây.
Khi sử dụng cây đàn này, người nhạc công đứng thẳng người và dùng cây vĩ kéo ngang các sợi dây đàn để tạo ra âm thanh. Cây vĩ dùng ch... |
9897 | 790036 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9897 | Sáo (nhạc cụ) | Mỗi loại sáo có tông riêng nên người diễn thường chọn loại sáo làm sao để phù hợp với bài bản. Một số sáo cải tiến được khoét thêm một số lỗ bấm phụ trên thân sáo, giúp việc diễn tấu các nốt thăng/giáng dễ dàng.
Nhìn chung sáo ngang thường làm bằng ống trúc, ống nứa hoặc ống rùng, thỉnh thoảng người ta tạo ra loại sáo ... |
9898 | 618593 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9898 | Ô-boa | Ô-boa (gốc tiếng Pháp: "hautbois", "haut" là "cao", "bois" là "kèn gỗ") là một loại kèn có miệng thổi bằng dăm kép ("double reed"). Nó có âm thanh dễ nổi hơn các loại khác (tương tự như trompet trong bộ đồng), vì màu sắc riêng biệt này nên khi sử dụng trong dàn nhạc phải thật khéo, để tránh tình trạng lạc lõng, thiếu ă... |
9899 | 390197 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9899 | Pha-gốt |
Kèn Pha-gốt đảm nhiệm bè trầm trong khối kèn gỗ, đầu thổi của nó là loại dăm kép ("double reed") giống như sáo dọc. Nó có mặt trong dàn nhạc cùng thời với các nhóm Sáo và Ô-boa. Kích thước của nó lớn hơn rất nhiều so với các nhạc cụ cùng bộ.
Âm thanh của nó hơi tối, có thể gợi kịch tính, hoặc cũng có tính chất "châm ... |
9901 | 68670036 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9901 | Kèn cor | Kèn thợ săn, hay kèn săn, là một loại kèn đồng trong bộ đồng của các nhạc cụ, có hình dạng cuốn vòng tròn. Loại kèn này được phát minh tại Pháp vào khoảng 1650 để dùng trong các cuộc đi săn, do đó, có tên là "cor de chasse" (hay "kèn đi săn"). |
9903 | 618593 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9903 | Trống định âm | Trống định âm là một nhạc cụ thuộc bộ gõ, được sử dụng nhiều nhất trong các dàn nhạc hòa tấu. Trống định âm thường bằng đồng, có hình dáng một nửa quả cầu, mặt trống có căng da, đường kính mặt da trong khoảng từ 60 cm đến 80 cm. Mặt da càng lớn âm thanh càng trầm.
Sử dụng trong dàn nhạc.
Trống định âm đã có một thời kỳ... |
9912 | 3200 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9912 | Trombone | Trombone là một loại kèn đồng tương tự như trumpet nhưng có âm thanh thấp hơn. Trombone có tông thấp hơn kèn trumpet 1 nốt, thường có 1 hay hai cây trong dàn nhạc. Có 7 thế âm cơ bản được phát triển từ kèn trompette khoảng thế kỷ 16 – thế kỷ 17. Trong dàn nhạc nhạc giao hưởng, trombone giữ bè trầm, ít đi giai điệu, chủ... |
9913 | 781648 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9913 | Trumpet | Kèn trông-pét (phát âm bắt nguồn từ tiếng Pháp: "trompette"), còn gọi là trumpet, là một kèn đồng có âm thanh cao nhất trong bộ đồng. Trumpet là một trong những nhạc cụ cổ nhất, được dùng từ năm 1500 trước CN. Trumpet được chơi bằng cách thổi một dòng không khí qua miệng, dòng không khí này tạo ra một hiệu ứng kích âm,... |
9914 | 387563 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9914 | Clarinet | Kèn Cla-ri-nét có hình dáng tương tự sáo dọc, nhưng có miệng thổi bằng dăm đơn ("single reed"). Nó có âm thanh rất hay, phong phú đẹp đẽ và có nhiều kỹ xảo nên được mệnh danh là "Vua Kèn gỗ".
Trong dàn nhạc, thường có ba loại: Cla-ri-nét "giọng Si giáng", Cla-ri-nét "giọng La" và, ít dùng hơn, Cla-ri-nét "giọng Do".
Về... |
9920 | 345883 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9920 | .at | .at là tên miền Internet quốc gia (ccTLD) dành cho Áo. Nó được quản lý bởi NIC.AT. |
9922 | 589372 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9922 | Hình thức Sonata | Sonata (, Tiếng Ý: ; "sonate", "sonare") là một thuật ngữ chỉ định một loạt các hình thức sáng tác, đến thời kỳ cổ điển có tầm quan trọng ngày một tăng và đầu thế kỷ 19 đại diện cho một nguyên tắc sáng tác các tác phẩm quy mô lớn. Sau thời kỳ Baroque hầu hết các tác phẩm được thực hiện bởi một nhạc cụ độc tấu, thường l... |
9923 | 713006 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9923 | Rondo | Thể rondo, hay thể Luân khúc, gồm có một chủ đề chính xen kẽ với những chủ đề nhỏ hơn. Chủ đề chính thông thường được chơi ở "cung chính", những giai điệu khác nằm ở những "cung tương phản".
Sơ đồ tiêu biểu: |
9945 | 827781 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9945 | Hợp xướng của Johann Sebastian Bach | =Hợp xướng - BWV= |
9949 | 888691 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9949 | Danh sách bài hát và các giai điệu của Johann Sebastian Bach | Tuyển tập nhạc Chúc tụng của Schemelli là tác phẩm nhạc có lời của Johann Sebastian Bach. |
9951 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9951 | Minuet | Minuet (; hay "menuet") là một điệu nhảy có nguồn gốc từ Pháp ở nhịp 3/4.
Lịch sử.
Điệu nhảy phổ biến ở Pháp từ thế kỷ 17, điệu nhảy lần đầu được giới thiệu trong opera bởi Jean-Baptiste Lully. Vào cuối thế kỷ 17, minuet đã được soạn cho các tổ khúc, đôi khi được viết ở nhịp 3/8 hoặc 6/8. |
9966 | 859204 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9966 | YUV | Mô hình YUV quy định một không gian màu được tạo bởi một độ sáng và hai thành phần màu ("chrominance"). YUV được sử dụng trong hệ thống phát sóng truyền hình theo chuẩn PAL, đây là chuẩn ở phần lớn các nước.
Mô hình YUV giúp tạo ra màu đúng với nhận thức của con người hơn chuẩn RGB, là loại được dùng trong các thiết bị... |
9972 | 341087 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9972 | La Quán Trung | La Bản (chữ Hán: 羅本; bính âm: "Luó Běn"; khoảng 1330 – 1400), tự là Quán Trung (貫中), biệt hiệu "Hồ Hải tản nhân" (湖海散人), là một tiểu thuyết gia nổi tiếng người Trung Hoa sống vào cuối thời nhà Nguyên, đầu thời nhà Minh. Ông được biết đến là tác giả cuốn tiểu thuyết dã sử nổi tiếng Tam quốc diễn nghĩa, một trong Tứ đại ... |
9977 | 763210 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9977 | Tây du ký | Tây Du Ký (), là một trong những tác phẩm kinh điển trong văn học Trung Hoa. Được xuất bản với tác giả giấu tên trong những năm 1590 và không có bằng chứng trực tiếp còn tồn tại để biết tác giả của nó, nhưng tác phẩm này thường được cho là của tác giả Ngô Thừa Ân. Tiểu thuyết thuật lại chuyến đi đến Ấn Độ của nhà sư Hu... |
9992 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9992 | Alan Turing | Alan Mathison Turing OBE FRS (23 tháng 6 năm 1912 – 7 tháng 6 năm 1954) là một nhà toán học, logic học và mật mã học người Anh, được xem là một trong những nhà tiên phong của ngành khoa học máy tính và A.I (Trí tuệ nhân tạo). Phép thử Turing ("Turing test") là một trong những cống hiến lớn nhất của ông trong ngành trí ... |
9994 | 730776 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9994 | Kursk | Kursk là một thành phố ở miền trung nước Nga. Thủ phủ của tỉnh Kursk (Kypckaя областб). Toạ độ: 51°48' vĩ bắc, 36°06' kinh đông. Dân số 441.000 người (thống kê 2001). Địa điểm dân cư được thành lập từ năm 1032 trở thành thành phố từ năm 1771. Trong thập niên 1860 mới chỉ là đầu mối giao thông đường sắt đến cuối thế kỷ ... |
9995 | 876807 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9995 | Volgograd | Volgograd (Волгогра́д - một số tài liệu Việt Nam phiên âm là Vôngagrát) là một thành phố lớn nằm trên bờ tây hạ lưu sông Volga, một trong những trung tâm công nghiệp lớn của nước Nga.
Trong lịch sử, thành phố còn có tên là Tsaritsyn (Цари́цын - Xarítxưn) (1598-1925). Từ năm 1925 đến năm 1961, thành phố mang tên Staling... |
9999 | 68600991 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9999 | Sol thứ | Sol thứ (thường được viết tắt là Gm) là một cung thứ có chất liệu sáng tác âm nhạc với cung chính là nốt Sol (G), bao gồm các nốt nhạc Sol (G), Fa (F), Mi giáng (E), Rê (D), Đô (C), Si giáng (B), La (A) và Sol. Bộ khóa của nó có hai dấu giáng.
Cung thể tương đương (relative key) với nó là cung Si giáng trưởng và cung t... |
10000 | 439465 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=10000 | Chi (sinh học) | Chi, một số tài liệu về phân loại động vật trong tiếng Việt còn gọi là giống (tiếng Latinh số ít "genus", số nhiều "genera"), là một đơn vị phân loại sinh học dùng để chỉ một hoặc một nhóm loài có kiểu hình tương tự và mối quan hệ tiến hóa gần gũi với nhau. Trong danh pháp hai phần, in nghiêng, tên một loài gồm chữ thứ... |
10003 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=10003 | RNA | Ribonucleic acid (ARN hay RNA) là một phân tử polymer cơ bản có nhiều vai trò sinh học trong mã hóa, dịch mã, điều hòa, và biểu hiện của gen. RNA và DNA là các acid nucleic, và, cùng với lipid, protein và carbohydrat, tạo thành bốn loại đại phân tử cơ sở cho mọi dạng sự sống trên Trái Đất. Giống như DNA, RNA tạo thành ... |
10005 | 536098 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=10005 | RNA polymerase | RNA polymerase thường được gọi trong tiếng Việt là RNA pôlymêraza là một loại enzym chuyên xúc tác quá trình tổng hợp các loại phân tử RNA từ gen. RNA pôlymêraza còn được gọi tên theo chức năng của nó là enzym phiên mã.
Chức năng.
RNA polymeraza có khả năng nhận biết gen khuôn mẫu tương ứng, gắn vào vùng điều hoà của g... |
10007 | 863320 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=10007 | Friedrich Paulus | Friedrich Wilhelm Ernst Paulus (1890 – 1957) là Thống chế quân đội Đức Quốc xã. Ông là vị chỉ huy cao cấp nhất của lực lượng quân Đức và đồng minh công phá Stalingrad, thất trận và bị bắt chỉ một ngày sau khi Adolf Hitler thăng lên cấp bậc Thống chế.
Cuộc đời.
Thuở thiếu thời.
Friedrich Paulus sinh ngày 23 tháng 9 năm ... |
10009 | 70891631 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=10009 | Chi (định hướng) | Chi trong tiếng Việt có thể hiểu theo các nghĩa sau:
Chi (giải phẫu) để chỉ bộ phận tay và/hoặc chân của cơ thể động vật bậc cao. |
10022 | 8588 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=10022 | Saint Petersburg | Thành phố Saint-Petersburg có một lịch sử gắn liền với các bước thăng trầm của nước Nga từ thời Peter Đại Đế đến nay.
Nằm bên sông Neva chảy ra vịnh Phần Lan, đây vốn là vùng đất tranh chấp giữa các tộc người Nga từ Novogrod với người Thuỵ Điển.
Chiến thắng năm 1240 của Quận công Alexander Nevsky đẩy lùi quân Thụy ̣Điể... |
10023 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=10023 | Gen | Gen là một đoạn xác định của phân tử acid nucleic có chức năng di truyền nhất định. Trong hầu hết các trường hợp, phân tử acid nucleic này là DNA, rất ít khi là RNA (trường hợp gen là RNA hiện mới chỉ phát hiện ở một số virut).
Thuật ngữ này dịch theo phiên âm kết hợp Việt hoá từ tiếng Anh gene, cũng như từ tiếng Pháp ... |
10026 | 70452565 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=10026 | Rice | Rice, trong tiếng Anh có nghĩa là "lúa" hay "gạo", có thể là: |
10030 | 68628355 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=10030 | Si giáng trưởng | Si giáng trưởng (viết tắt là B) là một cung thứ có chất liệu sáng tác âm nhạc với cung chính là nốt Si giáng (B), bao gồm các nốt nhạc Si giáng (B), Đô (C), Rê (D), Mi giáng (E), Fa (F), Sol (G), La (A) và Si giáng (B). Bộ khóa của nó có hai dấu giáng.
Cung thể tương đương (relative key) với nó là cung Sol thứ và cung ... |
10033 | 435299 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=10033 | Wiener Linien | Wiener Linien GmbH & Co KG (viết tắt "WL", tên gốc Wiener Stadtwerke-Verkehrsbetriebe (tiếng Việt: "Nhà máy phục vụ giao thông Wien") là một công ty giao thông của thành phố Viên và một phần của "Tổng công ty cổ phần các nhà máy phục vụ công cộng Wien".
Về công ty.
"Công ty Wiener Linien" hiện giờ (2007) có 7772 nh... |
10042 | 68332020 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=10042 | Mi giáng trưởng | Chất liệu sáng tác âm nhạc với cung chính là nốt Mi giáng, và thuộc thể trưởng. Bao gồm các nốt Mi giáng, Rê, Đô, Si giáng, La giáng, Sol, Fa và Mi giáng.
Vị trí âm giai Mi giáng trưởng trên phím Dương cầm. |
10043 | 902184 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=10043 | Sol trưởng | Sol trưởng (được ký hiệu là G) là một cung trưởng dựa trên nốt Sol, bao gồm các nốt: Sol (G), La (A), Si (B), Đô (C), Rê (D), Mi (E), Fa thăng (F) và Sol.
Bộ khóa của nó có một dấu thăng (Fa thăng) và không có dấu giáng.
Vị trí âm giai Sol trưởng trên phím Dương cầm:
Sử dụng trong âm nhạc.
Thời kỳ Baroque.
Trong âm nhạ... |
10046 | 730958 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=10046 | Mi trưởng | Mi trưởng (viết tắt là E) là một cung thể trưởng có chất liệu sáng tác âm nhạc với cung chính là nốt Mi (E), bao gồm các nốt nhạc Mi (E), Fa thăng (F), Sol thăng (G), La (A), Si (B), Đô thăng (C), Rê thăng (D#) và Mi (E). Bộ khóa của nó có bốn dấu thăng.
Cung thể tương đương (relative key) với nó là cung Đô thăng thứ v... |
10062 | 70555507 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=10062 | Kursk (K-141) | K-141 "Kursk" là một tàu ngầm hạt nhân mang tên lửa hành trình lớp Oscar-II của Hải quân Nga, đã mất với toàn bộ thủy thủ khi nó chìm tại Biển Barents ngày 12 tháng 8 năm 2000. "Kursk", tên đầy đủ Атомная подводная лодка "Курск" [АПЛ "Курск"] trong tiếng Nga, là một Project 949A Антей ("Antey", Antaeus nhưng cũng được ... |
10066 | 69581043 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=10066 | Pháo |
Pháo hay đại pháo, đại bác, hỏa pháo, là tên gọi chung của các loại hỏa khí tập thể có cỡ nòng từ 105mm trở lên có tầm bắn trên 10 km và phải nặng hơn 1 tấn mới được xếp vào hàng hỏa pháo, đại pháo hay đại bác... Có uy lực dùng trong quân đội các nước để tiêu diệt sinh lực và phương tiện của đối phương hoặc làm những... |
10082 | 763859 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=10082 | Bác ngữ học | Bác ngữ học (tiếng Anh: "philology"), có khi còn được gọi là văn hiến học (文獻學), ngữ văn học (語文學), hoặc văn tự học (文字學) theo cách gọi ở một số nước Đông Á, là ngành nghiên cứu các ngôn ngữ và văn thư cổ. Bác ngữ học trong các ngôn ngữ châu Âu có gốc từ tiếng Hy Lạp "philo-logia" và mang nghĩa "yêu chữ nghĩa". Trong t... |
10086 | 71001129 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=10086 | Lê Đức Thọ | Lê Đức Thọ, tên khai sinh Phan Đình Khải (10 tháng 10 năm 1911 theo tài liệu chính thức, hoặc 14 tháng 11 năm 1911 theo tài liệu của Mỹ, 30 tháng 12 năm 1911 theo gia phả – 13 tháng 10 năm 1990) là chính khách Việt Nam, giữ chức Trưởng Ban Tổ chức Trung ương, phụ trách nhân sự của Đảng Cộng sản Việt Nam suốt một thời k... |
10150 | 64695431 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=10150 | Sơn pháo | Sơn pháo là loại pháo xuất hiện cuối thế kỷ 19, dùng đến đầu thế kỷ 20, nay đã bỏ. Đặc điểm phân biệt pháo với sơn pháo là việc đường đạn của nó có dạng cầu vồng đặc trưng. cũng vì vậy mà ngày nay sơn pháo đã bị thay thế bởi các loại cối.
Thời cổ ở phương Đông, người ta còn gọi sơn pháo là các pháo lắp ráp tại chỗ, thư... |
10154 | 890141 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=10154 | Lựu pháo | Lựu pháo là một trong bốn loại hỏa pháo cơ bản của pháo binh (pháo nòng dài, súng cối, pháo phản lực và lựu pháo).
Đường đạn vòng cung, với góc nòng pháo 45° và tầm bắn đến vài chục km, cho phép xạ thủ lựu pháo không cần nhìn trực tiếp mục tiêu mà vẫn có thể tấn công địa điểm nằm khuất sau vật cản hay ở vị trí rất xa.... |
10155 | 211093 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=10155 | Súng cối | Súng cối, hay pháo cối, cũng gọi là bích kích pháo là một loại trong bốn loại hoả pháo cơ bản của pháo binh (pháo nòng dài, lựu pháo, pháo phản lực và súng cối).
Đặc điểm rất riêng của súng cối là nòng súng cối không có khương tuyến (nòng trơn), quỹ đạo bắn là một hình cầu vồng có góc bắn (góc giữa mặt phẳng ngang và t... |
10157 | 529523 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=10157 | Giáo hoàng | Giáo hoàng (, , ) là vị giám mục của Giáo phận Rôma, lãnh đạo tối cao của Giáo hội Công giáo toàn thế giới. Theo quan điểm của Giáo hội Công giáo, giáo hoàng là người kế vị Thánh Phêrô - tông đồ trưởng của Chúa Giêsu, với vai trò là người giữ chìa khóa thiên đàng, là "tảng đá" để xây dựng nên giáo hội. Giáo hoàng đương... |
10160 | 68600972 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=10160 | Rê thứ | Rê thứ (thường được viết tắt là Dm) là một cung thứ có chất liệu sáng tác âm nhạc với cung chính là nốt Rê (D), bao gồm các nốt nhạc Rê, Đô, Si giáng, La, Sol, Fa, Mi và Rê. Bộ khóa của nó có một dấu giáng.
Cung thể tương đương (relative key) với nó là cung Fa trưởng và cung thể cùng bậc (parallel key) với nó là cung R... |
10171 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=10171 | Đế quốc Anh | Đế quốc Anh hay Đại Anh Đế quốc () bao gồm các vùng tự trị, thuộc địa được bảo hộ, ủy thác và những lãnh thổ khác do Khối liên hiệp Anh và các quốc gia tiền thân của nó cai trị hoặc quản lý. Đế quốc Anh khởi nguồn với các thuộc địa và trạm mậu dịch hải ngoại do Anh thiết lập từ cuối thế kỷ XVI đến đầu thế kỷ XVIII. Vào... |
10172 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=10172 | Nhiên liệu sinh học | Nhiên liệu sinh học (Tiếng Anh: "Biofuels", tiếng Pháp: "biocarburant") là loại nhiên liệu được hình thành từ các hợp chất có nguồn gốc động thực vật (sinh học) như nhiên liệu chế xuất từ chất béo của động thực vật (mỡ động vật, dầu dừa...), ngũ cốc (lúa mỳ, ngô, đậu tương...), chất thải trong nông nghiệp (rơm rạ, phân... |
10173 | 737590 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=10173 | Hệ phản ứng hai thành phần | Hệ phản ứng hai thành phần (tiếng Anh là "Two Component Signal Transduction System" hay viết tắt "Two Component System") là tổ hợp của hai protein khác nhau giúp sinh vật phản ứng trước các tín hiệu của môi trường.
Tổ hợp này thường bao gồm: |
10185 | 679363 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=10185 | Đĩa bán dẫn | Đĩa bán dẫn được làm từ silic có độ tinh khiết cao, là vật liệu xuất phát trong quy trình sản xuất thiết bị bán dẫn cũng như thiết bị MEMS (micro electro-mechanical system). Đĩa bán dẫn thông thường có các đường kính 300 mm (12 inch), 200 mm (8 inch), 150 mm (6 inch).
Tuy có độ tinh khiết cao, đĩa bán dẫn vẫn được pha ... |
10200 | 458684 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=10200 | Giám mục | Giám mục hay vít-vồ (gốc từ tiếng Bồ Đào Nha: "bispo") là chức sắc được tấn phong trong một số giáo hội thuộc cộng đồng Kitô giáo, nắm giữ các vị trí quan trọng trong giáo hội. Trong Giáo hội Công giáo Rôma, Giám mục là một trong ba chức thánh cơ bản về phẩm trật: Giám mục, linh mục và phó tế. Theo đó, chức Giám mục là... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.