id stringlengths 1 8 | revid stringlengths 1 8 | url stringlengths 37 44 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 1 259k |
|---|---|---|---|---|
13230 | 658556 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13230 | Thạch Đầu Hi Thiên | Thạch Đầu Hi Thiên (zh. "shítóu xīqiān" 石頭希遷, ja. "sekitō kisen", 700-790) là Thiền sư Trung Quốc, sống vào thời nhà Đường. Pháp tử duy nhất của Thiền sư Thanh Nguyên Hành Tư. Môn đệ của sư có ba vị danh tiếng là Dược Sơn Duy Nghiễm, Đan Hà Thiên Nhiên và Thiên Hoàng Đạo Ngộ. Sư được tôn xưng là pháp chủ của một vùng H... |
13231 | 546957 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13231 | Ba Lăng Hạo Giám | Ba Lăng Hạo Giám (zh. "bālíng hàojiàn" 巴陵顥鋻, ja. "haryō kōkan"), thế kỷ thứ 10, là Thiền sư Trung Quốc, môn đệ của Thiền sư Vân Môn Văn Yển.
Sử sách không lưu lại nhiều tài liệu về Sư, chỉ biết là sư thường Hành cước, không lưu lại lâu dài nơi Vân Môn và cũng chưa được thầy ấn chứng nơi đây. Sau khi rời Vân Môn chu du,... |
13232 | 69738715 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13232 | Dược Sơn Duy Nghiễm | Dược Sơn Duy Nghiễm (zh. "yàoshān wéiyǎn" 藥山惟儼, ja. "yakusan igen"), 745-828 hoặc 750-834, là Thiền sư Trung Quốc đời Đường, môn đệ xuất sắc của thiền sư Thạch Đầu Hi Thiên. Nối pháp của sư có nhiều người, trong đó Đạo Ngô Viên Trí, Vân Nham Đàm Thạnh và Thuyền Tử Đức Thành (Hoa Đình Thuyền Tử) là ba người được sử sách... |
13233 | 61720060 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13233 | Đan Hà Thiên Nhiên | Thiền sư Đan Hà Thiên Nhiên (zh."dānxiá tiānrán" 丹霞天然, ja. "tanka tennen"), 739-824, là Thiền sư Trung Quốc, môn đệ của Thiền sư Thạch Đầu Hi Thiên và Mã Tổ Đạo Nhất , có đệ tử nối pháp là Thiền sư Thuý Vi Vô Học. Sư là nhân vật chính trong Công án 76 của tập "Bích nham lục".
Cơ duyên.
Như Thiền sư Viên Ngộ Phật Quả th... |
13234 | 539651 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13234 | Thiên Hoàng Đạo Ngộ | Thiền sư Thiên Hoàng Đạo Ngộ (zh. "tiānhuáng dàowù" 天皇道悟, ja. "tennō dōgo"), 738/748-807, là Thiền sư Trung Quốc sống vào đời Đường. Sư thuộc dòng pháp Thanh Nguyên Hành Tư, đắc pháp nơi Thiền sư Thạch Đầu Hi Thiên. Đệ tử nối pháp của sư là Thiền sư Long Đàm Sùng Tín.
Cơ duyên.
Sư qưê ở Đông Dương, Vụ Châu, họ Trương. ... |
13235 | 858325 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13235 | Long Đàm Sùng Tín | Long Đàm Sùng Tín (zh. "lóngtán chóngxìn" 龍潭崇信, ja. "ryūta sōshin"), thế kỷ 8/9, là Thiền sư Trung Quốc, môn đệ của Thiền sư Thiên Hoàng Đạo Ngộ. Môn đệ lừng danh của sư là Thiền sư Đức Sơn Tuyên Giám.
Cơ duyên.
Sư con nhà bán bánh, quê ở Chữ Cung(Chiết Giang), không biết sư họ tên gì, từ nhỏ sư rất kỳ lạ.
Trước kia, T... |
13236 | 428286 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13236 | Đức Sơn Tuyên Giám | Đức Sơn Tuyên Giám (zh. "déshān xuānjiàn" 德山宣鑒, ja. "tokusan senkan", 782-865) là Thiền sư Trung Quốc, một trong những Thiền sư lỗi lạc nhất đời Đường. Sư có 9 môn đệ được ấn khả, trong đó hai vị Nham Đầu Toàn Hoát và Tuyết Phong Nghĩa Tồn đứng hàng đầu. Sư nối pháp Long Đàm Sùng Tín thuộc dòng Thanh Nguyên Hành Tư và ... |
13237 | 853019 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13237 | Nham Đầu Toàn Hoát | Nham Đầu Toàn Hoát (zh. "yántóu quánhuò" 巖頭全豁, ja. "gantō zenkatsu"), 828-887, là
Thiền sư Trung Quốc, môn đệ xuất sắc của Đức Sơn Tuyên Giám. Thiền sư Thuỵ Nham Sư Ngạn là người nối pháp của Sư.
Cơ duyên.
Sư họ Kha, quê ở Tuyền Châu, xuất gia lúc còn nhỏ tuổi. Sau đó sư du lịch bốn phương, kết bạn cùng Tuyết Phong Ng... |
13238 | 760883 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13238 | Vô thức | Tâm trí vô thức (hoặc vô thức) bao gồm các quá trình trong tâm trí xảy ra tự động và không có sẵn để hướng nội và bao gồm các quá trình suy nghĩ, ký ức, sở thích và động lực.
Mặc dù các quá trình này tồn tại tốt dưới bề mặt nhận thức có ý thức, chúng được lý thuyết hóa để tác động đến hành vi. Thuật ngữ này được nhà tr... |
13239 | 69833810 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13239 | Tuyết Phong Nghĩa Tồn | Tuyết Phong Nghĩa Tồn (zh. "xuéfēng yìcún" 雪峰義存, ja. "seppō gison"), 822-908, là Thiền sư Trung Quốc, môn đệ của Đức Sơn Tuyên Giám. Từ dòng thiền của sư xuất sinh ra hai tông lớn của Thiền tông, đó là Vân Môn tông và Pháp Nhãn tông. Sư ấn khả cho 56 môn đệ, trong đó các vị Vân Môn Văn Yển, Huyền Sa Sư Bị và Trường Khá... |
13240 | 658556 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13240 | Vân Nham Đàm Thịnh | Vân Nham Đàm Thịnh (zh. "yúnyán tánshèng" 雲巖曇晟, ja. "ungan donjō", 781-841) là Thiền sư Trung Quốc, đắc pháp nơi thiền sư Dược Sơn Duy Nghiễm. Thiền sư Động Sơn Lương Giới là môn đệ giỏi nhất của Sư, người khai sáng tông Tào Động.
Cơ duyên.
Sư họ Vương, người Chung Lăng, Kiến Xương. Từ thuở thiếu niên sư đã xuất gia ở ... |
13241 | 737590 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13241 | Đạo Ngô Viên Trí | Đạo Ngô Viên Trí (zh. "dàowú yuánzhi" 道吾圓智, ja. "dōgo enchi"), 768/69-835, là một Thiền sư Trung Quốc, môn đệ của Thiền sư Dược Sơn Duy Nghiễm, bạn đồng học với Thuyền Tử Đức Thành và Vân Nham Đàm Thạnh. Môn đệ xuất sắc của sư là Thạch Sương Khánh Chư. Tắc 55. và 89 trong "Bích nham lục" nhắc đến Sư.
Cơ duyên.
Sư họ Tr... |
13242 | 858325 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13242 | Thuyền Tử Đức Thành | Thuyền Tử Đức Thành (zh. "chuánzǐ déchéng" 船字德誠, ja. "sensu tokujō"), tk. 8-9, là Thiền sư Trung Quốc, sư đạt yếu chỉ nơi Thiền sưDược Sơn Duy Nghiễm. Sư chỉ có một người đệ tử ngộ đạo là Thiền sư Giáp Sơn Thiện Hội. Đời sau còn nhớ đến sư qua phong cách thị tịch kỳ lạ.
Cơ duyên & hành trạng.
Sư là người nhanh nhẹn... |
13243 | 655 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13243 | Giáp Sơn Thiện Hội | Giáp Sơn Thiện Hội (zh. "jiāshān shānhuì" 夾山善會, ja. "kassan zen`e" 805-881, là Thiền sư Trung Quốc. sư đắc pháp nơi Thuyền Tử Đức Thành (Hoa Đình Thuyền Tử). Sau sư đến Giáp Sơn trụ trì, môn đệ đến học tấp nập. Môn đệ đắc pháp nổi danh của sư là Lạc Phổ Nguyên An.
Cơ duyên.
Sư họ Liêu, quê ở Hiện Đình, Quảng Châu. Năm ... |
13244 | 69833843 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13244 | Nam Tuyền Phổ Nguyện | Nam Tuyền Phổ Nguyện (zh. "nánquán pǔyuàn" 南泉普願, ja. "nansen fugan"), 738-835, là Thiền sư Trung Quốc, một trong những môn đệ lừng danh của Mã Tổ Đạo Nhất và là thầy của một học trò không kém uy dũng là Triệu Châu Tòng Thẩm. Ngoài Triệu Châu ra, sư còn 17 đệ tử nối pháp nhưng không ai vượt qua pháp lực của hai vị Triệu... |
13245 | 858325 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13245 | Đại Châu Huệ Hải | Đại Châu Huệ Hải (zh. 大珠慧海, ja. "daishū ekai"), thế kỷ 8/9, là một Thiền sư Trung Quốc, môn đệ đắc pháp của Mã Tổ Đạo Nhất. Sư có để lại hai bộ sách quý là "Đại Châu ngữ lục" và "Đốn ngộ nhập đạo yếu môn luận". |
13246 | 70420797 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13246 | Đại Mai Pháp Thường | Đại Mai Pháp Thường (zh:大梅法常 ,dàméi fǎcháng; 752-839), là một Thiền sư Trung Quốc, pháp tử của Mã Tổ Đạo Nhất và thầy của Hàng Châu Thiên Long.
Cơ duyên.
Sư nguyên họ Trịnh, quê ở Tương Dương, xuất gia từ nhỏ, theo Thầy ở chùa Ngọc Tuyền, Kinh Châu.
Ban sơ đến tham vấn Mã Tổ. Sư hỏi Tổ: "Thế nào là Phật?"
Nhân đây sư đ... |
13247 | 546957 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13247 | Pháp Dung | Pháp Dung (zh. "fǎróng" 法融, ja. "hōyū"), 594-657, là Thiền sư Trung Quốc, người sáng lập Ngưu Đầu tông. Sư là môn đệ của Tứ tổ Đạo Tín.
Cơ duyên và hành trạng.
Thuở nhỏ sư theo học Nho giáo và năm 19 tuổi đã thông kinh sử. Vì không hài lòng với những gì đạt được, sư chuyển qua tham học Phật pháp và đến núi Ngưu Đầu ở t... |
13248 | 546957 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13248 | Pháp Nhãn tông | Pháp Nhãn tông (zh. "fǎyǎn-zōng" 法眼宗, ja. "hōgen-shū") là một trường phái của Thiền tông Trung Quốc, được xếp vào Ngũ gia thất tông (zh. 五家七宗). Tông này bắt nguồn từ Thiền sư Huyền Sa sư Bị, nối pháp Tuyết Phong Nghĩa Tồn và ban đầu cũng được gọi là Huyền Sa tông. Sau đó pháp tôn của Thiền sư Huyền Sa sư Bị là Thiền sư... |
13249 | 851946 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13249 | Radar | Radar (phiên âm tiếng Việt: "ra-đa") là thuật ngữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh "radio detection and ranging" (dò tìm và định vị bằng sóng vô tuyến). Đây là một hệ thống dò tìm sử dụng sóng vô tuyến để xác định khoảng cách (phạm vi), góc phương vị hoặc vận tốc của 1 hoặc nhiều đối tượng, có thể được sử dụng để phát hiệ... |
13251 | 859204 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13251 | Hoa nghiêm kinh |
Kinh Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm (zh. 大方廣佛華嚴經, sa. "Mahāvaipulya Buddhāvataṃsaka Sūtra", ja. "Daihō Kōbutsu Kegonkyō"), thường được gọi tắt là kinh Hoa Nghiêm (sa. "Avataṃsakasūtra") là một kinh điển Đại thừa. Kinh Hoa Nghiêm được đánh giá là kinh điển đồ sồ nhất và dài nhất trong số các kinh của Phật giáo, theo... |
13256 | 546957 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13256 | Động Sơn Lương Giới | Động Sơn Lương Giới (zh. "dòngshān liángjiè" 洞山良价, ja. "tōzan ryōkai," năm 807 - ngày 8 tháng 3 năm 869) là đời Đường, pháp tự của Thiền sư Vân Nham Đàm Thạnh. Cùng với môn đệ là Tào Sơn Bản Tịch, sư sáng lập tông Tào Động - một dòng Thiền vẫn còn lưu truyền đến ngày nay tại Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Việt Nam và ... |
13257 | 655 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13257 | Động Sơn ngũ vị | Động Sơn ngũ vị (zh. 洞山五位, ja. "tōzan (ryōkai) go-i"), còn được gọi là Ngũ vị quân thần, là năm địa vị của giác ngộ, được Thiền sư Động Sơn Lương Giới và môn đệ là Tào Sơn Bản Tịch đề xướng.
Biểu thị Chính (正) ở đây có nghĩa là Thể, tính Không (空), Lý (理). Thiên (偏) chỉ cho Dụng (用), Sắc (色), Sự (事). Ngũ vị được nêu rõ... |
13274 | 900564 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13274 | Ngụy Văn Thà | Ngụy Văn Thà (1943-1974) là một sĩ quan Chỉ huy của Hải quân Việt Nam Cộng hòa thuộc Quân lực Việt Nam Cộng hòa, cấp bậc Thiếu tá Hải quân. Chức vụ cuối cùng của ông là Hạm trưởng Hộ tống hạm Nhật Tảo HQ-10. Ông đã tử trận trong hải chiến Hoàng Sa ngày 19 tháng 1 năm 1974, được truy thăng cấp bậc Trung tá Hải quân.
Tiể... |
13283 | 529523 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13283 | Sơn mài | Sơn mài là một phát minh quan trọng trong công nghệ hóa học và nghệ thuật thủ công ở Trung Quốc cổ đại. Nó có nguồn gốc từ thời đại đồ đá mới, thường được sơn màu đỏ son và trang trí bằng màu đen, hoặc sơn màu đen và trang trí bằng màu đỏ son, tạo thành một thế giới đầy màu sắc lộng lẫy trên bề mặt đồ dùng với hoa văn ... |
13293 | 70753231 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13293 | Tranh lụa | Tranh lụa là một trong những loại hình nghệ thuật có từ lâu đời của Trung Quốc, Nhật Bản, Việt Nam, Hàn Quốc. Các loại màu (hạt màu trộn với keo thực vật hoặc keo động vật) được vẽ trên vật liệu đỡ là tấm vải lụa.
Tranh lụa cổ.
Tranh lụa có nguồn gốc lâu đời từ Trung Quốc và du nhập vào Nhật Bản, ở thời Minh Trị còn đư... |
13299 | 892544 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13299 | Sóng vô tuyến | Sóng vô tuyến (tiếng Anh: "radio wave", gọi tắt là "radio") là một kiểu bức xạ điện từ với bước sóng trong phổ điện từ dài hơn vi ba. Sóng vô tuyến có tần số từ 3 kHz tới 300 GHz, tương ứng bước sóng từ 10.000 km tới 1 mm. Giống như các sóng điện từ khác, chúng truyền với vận tốc ánh sáng. Sóng vô tuyến xuất hiện tự nh... |
13317 | 68257477 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13317 | Nhuộm Gram | Nhuộm Gram là một phương pháp thực nghiệm nhằm phân biệt các loài vi khuẩn thành 2 nhóm ("Gram dương" và "Gram âm") dựa trên các đặc tính hoá lý của thành tế bào.
Phương pháp này được đặt tên theo người phát minh ra nó, nhà khoa học người Đan Mạch Hans Christian Gram (1853-1938). Ông phát triển kỹ thuật này vào năm 188... |
13318 | 390197 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13318 | Thành tựu pháp | Thành tựu pháp (zh. 成就法, sa. "sādhana" hoặc "tantra") là từ dịch nghĩa từ thuật ngữ Phạn "sādhana", "tantra". Đôi lúc hai từ này cũng được dịch là Nghi quỹ (zh. 儀軌), với nghĩa chung là luật tắc, luật lệ, quỹ phạm, tín ngưỡng truyền thống. Nhưng trong Kim cương thừa thì từ "sādhana" được dịch là Thành tựu pháp để chỉ nh... |
13324 | 88862 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13324 | Mỹ học | Mỹ học, cách gọi thông dụng là thẩm mỹ, là bộ môn khoa học có tính lý thuyết về sự nhận thức và thưởng thức cái đẹp trong thiên nhiên, trong nghệ thuật và trong xã hội.
Thuật ngữ này là một phát kiến của triết gia người Đức Alexander Baumgarten, dùng để đặt tên cho tác phẩm "Aestheticä" (Mỹ học) của ông (1750–1758). Ôn... |
13330 | 923983 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13330 | Căn-đôn Châu-ba |
Căn-đôn Châu-ba (bo. "dge `dun grub pa" དགེ་འདུན་གྲུབ་པ་, sa. "saṅghasiddhi") (sinh năm 1391 – mất ngày 15 tháng 01 năm 1475), là giáo chủ tông Cách-lỗ từ 1438–1475, là một trong những môn đệ xuất sắc nhất của Tông-khách-ba. Sư được phong danh hiệu Gyalwang (bo. "rgyal dbang" རྒྱལ་དབང་) – "Người chiến thắng" – và sắc... |
13331 | 428286 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13331 | Ngawang Lobsang Gyatso | La-bốc-tạng Gia-mục-thố (zh. 羅卜藏嘉穆錯, bo. "blo bzang rgya mtsho" བློ་བཟང་རྒྱ་མཚོ་, sa. "sumatisāgara"), 1617-1682, là giáo chủ tông Cách-lỗ từ 1622-1682, giữ quyền cai trị Tây Tạng từ 1642-1682. Sư là Đạt-lại Lạt-ma thứ năm và có lẽ là vị nổi danh nhất: Sư vẫn còn được dân Tây Tạng tôn trọng gọi là "Đại sư thứ năm". Sư ... |
13333 | 514768 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13333 | Đạo quả luận | Đạo quả luận (zh. 道果論, bo. "lam `bras" ལམ་འབྲས་, sa. "mārga-phala"), tức là luận về "Đạo và quả", là tên dùng cho một loạt tác phẩm của Kim cương thừa trong dòng Tát-ca (bo. "sa skya pa" ས་སྐྱ་པ་) tại Tây Tạng. Khuynh hướng của Kim cương thừa là "Đường đi chính là mục đích" được nêu ra rất rõ trong các tác phẩm này. Gố... |
13335 | 428286 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13335 | Lũng-cần Nhiêu-ráng-ba | Longchenpa (zh. 隴勤饒絳巴, bo. "klong chen pa" ཀློང་ཆེན་པ་), 1308-1364, là một đại sư Tây Tạng phái Nyingma (bo. "nyingmapa" རྙིང་མ་བ་), được tặng danh hiệu "Nhất thiết trí giả." Sư đóng một vai trò quan trọng trong giáo pháp Đại cứu cánh (bo. "rdzogs chen" རྫོགས་ཆེན་) vì đã phối hợp được nhánh của Đức Liên Hoa Sinh (sa. "... |
13337 | 428286 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13337 | Kinh lượng bộ | Kinh lượng bộ (zh. 經量部, sa. "Sautrāntika"), hay Tăng-già-lan-đề-ca (僧伽蘭提迦, sa. "Saṃkrāntika"), Tu-đa-la luận bộ (修多羅論部), Thuyết độ bộ (說度部), Thuyết chuyển bộ (說轉部), Thuyết kinh bộ (說經部), Kinh bộ (經部)..., là một nhánh bộ phái Phật giáo xuất phát từ Thuyết nhất thiết hữu bộ (sa. "Sarvāstivādin") khoảng 150 năm trước Công... |
13339 | 603231 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13339 | Phổ Hiền | Phổ Hiền Bồ tát (dịch âm là "Tam mạn đà bạt đà la", hoặc "Tam mạn đà bạt đà", zh. "pǔxián" 普賢, sa. "samantabhadra", ja. "fugen", bo. "kun tu bzang po" ཀུན་ཏུ་བཟང་པོ་). "Phổ" là "biến khắp", Hiền là "Đẳng giác Bồ tát", "Phổ Hiền" là vị Bồ tát Đẳng giác có năng lực hiện thân khắp mười phương pháp giới, tùy mong cầu của c... |
13340 | 70966717 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13340 | Văn-thù-sư-lợi | Văn-thù-sư-lợi (zh. 文殊師利, sa. "mañjuśrī") là tên dịch theo âm, thường được gọi tắt là Văn-thù, dịch nghĩa là Diệu Đức (zh. 妙德), Diệu Cát Tường (zh. 妙吉祥), cũng có lúc được gọi là Diệu Âm (zh. 妙音), dịch từ tên tiếng Phạn là "Mañjughoṣa", là một vị Bồ Tát tượng trưng cho trí huệ, một trong những vị Bồ Tát quan trọng của P... |
13342 | 69655244 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13342 | Nguyệt Xứng | Nguyệt Xứng (zh. 月稱, sa. "candrakīrti", bo. "zla ba grags pa" ཟླ་བ་གྲགས་པ་), tk. 6/7, được xem là Luận sư quan trọng nhất trong tông Trung quán sau Long Thụ. Sư quê ở Nam Ấn, xuất gia từ lúc nhỏ tuổi. Nhân lúc đọc tác phẩm của Long Thụ, Sư bỗng hiểu ý. Sau, Sư trở thành viện trưởng của Na-lan-đà và viết nhiều bài luận ... |
13344 | 912316 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13344 | Ngưỡng Sơn Huệ Tịch | Ngưỡng Sơn Huệ Tịch (zh. "yǎngshān huìjì" 仰山慧寂, ja. "kyōzan ejaku"), 807-883, là Thiền sư Trung Quốc, môn đệ lừng danh của Quy Sơn Linh Hựu và là người cùng thầy khai sáng tông Quy Ngưỡng. Trí huệ và kinh nghiệm giác ngộ thâm sâu của sư nổi danh trong thiền giới thời đó nên sư cũng có biệt danh là "Tiểu Thích-ca." Môn ... |
13346 | 68754049 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13346 | Đạo sư | Đạo sư (zh. 導師, sa. "guru", bo. "bla ma"), cũng có khi được dịch theo âm Hán Việt là Cổ-Lỗ (zh. 古魯), nghĩa là Sư phụ, vị thầy dạy đạo. Theo một ý nghĩa riêng biệt – như trong trường hợp của các vị Đại thành tựu – thì người ta nên dịch chữ "guru" là Chân sư (zh. 真師), nếu hiểu chữ "Chân sư" ở đây đồng nghĩa với một vị th... |
13348 | 859204 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13348 | Chân ngôn tông | Chân ngôn tông (kanji: 真言宗, rōmaji: "shingon-shū"), là dạng Mật tông tại Nhật Bản, do Đại sư Không Hải (ja. "kūkai", 774-835) sáng lập. Sư tu học Mật tông tại Trung Quốc và chuyên học về Chân ngôn (chân ngôn, chân âm, thần chú). Đặc biệt tông này rất quan tâm đến "ba bí mật" (Thân, khẩu, ý), đó là ba phương tiện để mỗi... |
13350 | 927377 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13350 | Chân như | Chân Như (zh. 真如, sa., pi. "tathatā", "bhūtatathatā") là một khái niệm quan trọng của Đại thừa Phật giáo, chỉ thể tính tuyệt đối cuối cùng của vạn sự. Chân như chỉ thể tính ổn định, thường hằng, nằm ngoài mọi lý luận nhận thức. Chân như nhằm chỉ cái ngược lại của thế giới hiện tượng thuộc thân thuộc tâm. Tri kiến được ... |
13351 | 390197 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13351 | Đại tín căn | Đại tín căn (zh. 大信根, ja. "dai-shinkon") là một niềm tin căn bản lớn, một trong ba điều kiện cần thiết để giác ngộ theo Thiền tông Nhật Bản. Hai điều kiện khác là Đại phấn chí (ja. "dai-funshi") và Đại nghi đoàn (ja. "dai-gidan").
Trong tác phẩm "Nhập thiền môn tu tập", Thiền sư Bạch Vân An Cốc (ja. "hakuun yasutani") ... |
13352 | 390197 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13352 | Đại nghi đoàn | Đại nghi đoàn (zh. 大疑團, ja. "dai-gidan") nghĩa là "Một khối nghi lớn", là một trong ba điều kiện cần thiết để Giác ngộ theo Thiền tông. Hai điều kiện khác là Đại phấn chí (ja. "dai-funshi") và Đại tín căn (ja. "dai-shinkon").
Đại nghi đoàn ở đây không phải là cái nghi ngờ dao động, hồ nghi, nghi ngờ nơi Phật pháp mà là... |
13353 | 390197 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13353 | Đại phấn chí | Đại phấn chí (zh. 大憤志, ja. "dai-funshi", chữ 憤 đọc âm "phấn", không đọc "phẫn"), là sự bực tức lớn, lòng muốn hiểu mà chưa hiểu được. Đại phấn chí là một trong ba điều kiện cần thiết để Giác ngộ theo Thiền tông Nhật Bản. Hai diều kiện khác là Đại nghi đoàn (ja. "dai-gidan") và Đại tín căn (ja. "dai-shinkon").
Đại phấn ... |
13397 | 846806 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13397 | Kim loại chuyển tiếp |
Kim loại chuyển tiếp là 68 nguyên tố hóa học có số nguyên tử từ 21 đến 30, 39 đến 48, 57 đến 80 và 89 đến 112. Nguyên nhân của tên này là do vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn vì tại đó bắt đầu sự chuyển tiếp do có thêm điện tử trong quỹ đạo nguyên tử của lớp d.
Nếu định nghĩa một cách chặt chẽ hơn thì kim loại ch... |
13400 | 15735 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13400 | Quần đảo Canaria | Quần đảo Canaria ( , ), cũng được gọi là Canarias, là một quần đảo và cộng đồng tự trị của Tây Ban Nha nằm trong Đại Tây Dương, cách Maroc về phía tây. Quần đảo Canarias là một lãnh thổ thuộc nhóm ngoại vùng (OMR) của Liên minh châu Âu. Đây cũng là một "quốc gia lịch sử" được công nhận bởi chính phủ Tây Ban Nha.
Các đả... |
13405 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13405 | Cờ vua | Cờ vua hay Quốc tế Tượng kỳ (, ), đôi khi còn được gọi là cờ phương Tây hoặc cờ quốc tế để phân biệt với các biến thể như cờ tướng, là một trò chơi board game dành cho hai người. Sau thời gian phát triển từ các trò chơi cổ tương tự có nguồn gốc từ Ấn Độ và Ba Tư, hình thức chơi hiện tại của cờ vua bắt đầu xuất hiện ở N... |
13406 | 679363 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13406 | Hàm tán xạ Henyey-Greenstein | Trong tán xạ, hàm tán xạ Henyey-Greenstein, được Henyey và Greenstein giới thiệu lần đầu vào năm 1941, cho phép mô phỏng một cách gần đúng và đơn giản hàm tán xạ ánh sáng bởi các hạt nhỏ bé như các hạt bụi trong không gian vũ trụ, các hạt mưa trong đám mây, hay sự tán xạ bởi môi trường không đồng nhất trong các mô sinh... |
13422 | 845147 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13422 | Đạo Sinh | Đạo Sinh (zh. "dàoshēng" 道生), 355-434, là một Cao tăng và là người thành lập Niết-bàn tông của Phật giáo Trung Quốc. Sư là người cùng "Cưu-ma-la-thập" dịch kinh "Diệu pháp liên hoa" (sa. "saddharmapuṇḍarīka-sūtra") và "Duy-ma-cật sở thuyết" (sa. "vimalakīrtinirdeśa-sūtra").
Đạo Sinh có nhiều quan điểm cách mạng so với ... |
13423 | 658556 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13423 | Tào Sơn Bản Tịch | Tào Sơn Bản Tịch (zh. "cáoshān běnjì" 曹山本寂, ja. "sōzan honjaku"), 840-901, là một Thiền sư Trung Quốc, môn đệ đắc pháp của Động Sơn Lương Giới và cùng với thầy, sư thành lập tông Tào Động. Tông Tào Động là một trong hai tông phái Thiền mà ngày nay còn đầy sức sống tại Nhật Bản. Tắc thứ 10 của "Vô môn quan" có nhắc đến ... |
13424 | 843044 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13424 | Tăng Triệu | Tăng Triệu (zh. "sēngzhào" 僧肇, ja. "sōjō"), 374 hoặc 378-414, là một Cao tăng của Tam luận tông, một dạng Trung quán tông truyền từ Ấn Độ qua Trung Quốc. Có thể nói rằng, Sư là luận sư xuất sắc nhất của Trung Quốc ở đầu thế kỉ thứ năm và cũng là người đầu tiên trong Phật giáo Trung Quốc nắm vững và trình bày hoàn hảo g... |
13426 | 634186 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13426 | Tâm sở | Tâm sở (zh. 心所, sa., pi. "cetasika"), hoặc Tâm sở hữu pháp (sa. "caittadharma"), là những yếu tố phụ thuộc vào Tâm, gắn liền với một nhận thức (sa. "vijñāna") – nhận thức đây cũng được gọi là Tâm vương (sa. "cittarāja"), là hoạt động tâm thức chủ yếu – đang sinh khởi và khởi lên đồng thời với nhận thức đó. Việc phân tí... |
13429 | 70410300 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13429 | Tết (định hướng) | Tết trong tiếng Việt có thể được dùng để chỉ nhiều lễ hội cổ truyền của Việt Nam:
Ngoài ra, trong nhiều ngôn ngữ khác, nhất là trong tiếng Anh dùng tại Hoa Kỳ, chữ "Tết" (nhiều khi viết là "Tet", đôi khi viết là "Têt") được dùng để chỉ sự kiện Tết Mậu Thân xảy ra vào năm 1968. |
13437 | 69905149 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13437 | Hen phế quản | Hen phế quản còn gọi là hen suyễn hay bệnh suyễn (Asthma) là một bệnh lý viêm mạn tính của phế quản thuộc hệ hô hấp trong đó có sự tham gia của nhiều tế bào và thành phần tế bào. Biểu hiện là phản ứng tắc nghẽn phế quản gây hẹp đường hô hấp có hồi phục do được kích thích bởi sự tiếp xúc với các tác nhân gây dị ứng, khô... |
13439 | 763210 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13439 | Nguyễn Hữu Tiến (nhà cách mạng) | Nguyễn Hữu Tiến (1901–1941), tên khai sinh Trương Xuân Trinh, còn gọi là "Thầy giáo Hoài" hay "Hải Đông", Xứ ủy viên Nam Kỳ là nhà cách mạng và là Đảng viên cộng sản Việt Nam. Ông được cho là tác giả của mẫu Quốc kỳ Việt Nam nhưng xung quanh nhận định này còn nhiều tranh luận.
Tiểu sử.
Ông sinh ngày 5 tháng 3 năm 1901 ... |
13442 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13442 | Pheng Xat Lao | Pheng Xat Lao (, dịch nghĩa đen: "Bài ca nhân dân Lào") là quốc ca của Lào. Thongdy Sounthonevichit đã viết phần nhạc và lời vào năm 1941. Nó được sử dụng làm quốc ca của Vương quốc Lào vào năm 1945. Khi Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào được thành lập vào năm 1975, lời mới được thay cho lời cũ, thế nhưng giai điệu và tên ... |
13445 | 905168 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13445 | Tử ngoại | Tia cực tím hay tia tử ngoại, tia UV () là sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn ánh sáng nhìn thấy nhưng dài hơn tia X. Phổ tia cực tím có thể chia ra thành tử ngoại gần (có bước sóng từ 380 đến 200 nm) và tử ngoại xạ hay tử ngoại chân không (có bước sóng từ 200 đến 10 nm).
Khi quan tâm đến ảnh hưởng của tia cực tím lên ... |
13453 | 843044 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13453 | NMOS logic | Logic nMOS sử dụng các transistor MOSFET (Metal-Oxide-Semiconductor Field Effect Transistors) để xây dựng các cổng logic và các mạch số. Transistor nMOS có ba chế độ hoạt động: ngắt (cut-off), triode, và bão hoà (saturation).
Các transistor MOSFET loại n này được gọi là "mạng pull-down" giữa lối ra và đường điện áp thấ... |
13460 | 927064 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13460 | Chứng nghiện rượu | Chứng nghiện rượu hay còn gọi là nghiện rượu hay nát rượu là một bệnh nghiện mãn tính. Bảng phân loại bệnh quốc tế ICD-10 liệt chứng nghiện rượu vào loại "rối loạn hành vi và tâm thần do sử dụng các chất tác động tâm thần". Chất gây ra là rượu, chính xác hơn là êtanol hình thành khi lên men rượu.
Chứng nghiện rượu có t... |
13470 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13470 | Suy tim |
Suy tim (), thường được dùng để chỉ suy tim mãn, là bệnh xảy ra khi tim mất khả năng bơm hiệu quả để duy trì dòng máu đáp ứng các nhu cầu của cơ thể. Thuật ngữ suy tim sung huyết thường được dùng với ý nghĩa tương tự suy tim mãn. Các triệu chứng thường gồm khó thở, kiệt sức, và phù chân. Triệu chứng khó thở thường nặ... |
13475 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13475 | Eris (hành tinh lùn) | 136199 Eris (trước đây được gọi là 2003 UB313, biểu tượng: ) là hành tinh lùn lớn nhất trong Thái Dương hệ và là thiên thể thứ 11 quay quanh Mặt Trời (tính theo khoảng cách, không kể vành đai Kuiper và các vệ tinh tự nhiên). Đầu tiên, Eris được nhận diện là thiên thể ngoài Hải Vương tinh (TNO) mà các nhà thiên văn Cali... |
13478 | 70724711 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13478 | Cắt bằng laser | Cắt bằng laser là kĩ thuật dùng laser để cắt vật liệu, và dùng trong công nghiệp sản xuất.
Cắt bằng laser là chiếu laser có cường độ sáng cao vào vật liệu cần cắt. Vật liệu có thể bị chảy ra, cháy hay bốc hơi để lại cạnh cắt với chất lượng bề mặt tốt.
Máy cắt laser công nghiệp dùng để cắt vật liệu tấm phẳng cũng như cấ... |
13484 | 923245 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13484 | Ho lao | Triệu chứng toàn thân: Cho dù bệnh lao có thể chỉ khu trú ở một bộ phận nào đó của cơ thể, gây ra những thể lao khác nhau và mỗi thể lao đều có những triệu trứng riêng, điển hình. Tuy nhiên, ngoài những biểu hiện riêng của từng thể lao, độc tố của vi trùng lao có thể gây nên các triệu chứng toàn thân như: sốt (thường l... |
13489 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13489 | Đấu thầu | Đấu thầu là một đề nghị giá (thường có tính cạnh tranh) do một cá nhân hoặc doanh nghiệp đặt ra cho một sản phẩm hoặc dịch vụ "hoặc" một nhu cầu rằng một cái gì đó được thực hiện. Đấu thầu được sử dụng để xác định chi phí hoặc giá trị của một dịch vụ hoặc sản phẩm. Theo cách hiểu ở Việt Nam thì đấu thầu là quá trình lự... |
13492 | 69985202 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13492 | Kiểu và khai báo biến trong C |
Ngôn ngữ lập trình C có một hệ thống mở rộng cho việc khai báo các biến của các kiểu khác nhau. Những quy tắc dành cho các kiểu phức tạp có thể gây nhầm lẫn tùy theo các kiểu thiết kế của chúng. Bài này nói về các khai báo biến, bắt đầu từ các kiểu đơn giản, và dẫn tới các kiểu phức tạp hơn.
Kiểu cơ bản.
Có 4 kiểu cơ... |
13570 | 812749 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13570 | Máy bay | Máy bay, còn được gọi theo âm Hán – Việt là phi cơ (飛機) hay cách gọi phương ngữ là tàu bay, là phương tiện bay hiện đại, ngày nay đóng vai trò không thể thiếu trong kinh tế, được phát triển chủ yếu bởi Boeing và Airbus.
Nguyên lý hoạt động và điều khiển.
Lực nâng khí động lực học.
Máy bay bay thắng được trọng lực và ba... |
13575 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13575 | Tàu bay (thủy phi cơ) | Tàu bay là một loại thủy phi cơ đặc biệt được thiết kế để có thể cất và hạ cánh trên mặt nước, dùng thân chính của phi cơ để nổi trên mặt nước. Phi cơ như thế đôi khi được giữ thăng bằng trên mặt nước bằng các trái nổi ở dưới hai bên cánh hoặc những vật thể nổi giống như cánh gắn vào thân phi cơ. Phi cơ loại này sử dụn... |
13580 | 387563 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13580 | Phần mềm (định hướng) | Phần mềm có thể được dùng với một trong các nghĩa sau: |
13585 | 273717 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13585 | Nguyễn Văn Cừ | Nguyễn Văn Cừ (9 tháng 7 năm 1912 - 28 tháng 8 năm 1941) là Tổng Bí thư thứ tư của Đảng Cộng sản Đông Dương từ năm 1938 đến năm 1940.
Tiểu sử.
Nguyễn Văn Cừ sinh trong một gia đình Nho giáo, quê ở xã Phù Khê, tổng Nghĩa Lập, huyện Đông Ngạn, phủ Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh (nay là phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc N... |
13590 | 68861085 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13590 | Danh sách nhà thiên văn học | Danh sách dưới đây liệt kê một số nhà thiên văn học nổi tiếng, sắp xếp theo năm sinh.
Danh sách các nhà thiên văn học và một số nhà vật lý học có ảnh hưởng trực tiếp đến thiên văn học, sắp xếp theo bảng chữ cái tiếng Anh |
13598 | 705327 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13598 | Mô | Mô là một tập hợp tế bào chuyên hóa (cùng chất gian bào),có cấu tạo giống nhau cùng nhau thực hiện một chức năng nào đó trong cơ thể người và động vật. Cơ thể người động vật là một hệ thống nhất, toàn vẹn, có thể chia thành nhiều mức độ tổ chức khác nhau, với mức độ lớn nhất là cơ thể rồi đến hệ thống cơ quan, cơ quan,... |
13605 | 458684 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13605 | Hy Lạp | Hy Lạp ( hay Ελλάς, chuyển tự "Ellas"), tên gọi chính thức là Cộng hòa Hy Lạp (), là một quốc gia có chủ quyền thuộc khu vực nam Âu. Hy Lạp nằm ở phía nam của bán đảo Balkan, giáp với Albania, Bắc Macedonia và Bulgaria về phía bắc, Thổ Nhĩ Kỳ và biển Aegea bao bọc phía đông và phía nam đất nước còn biển Ionia nằm ở phí... |
13606 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13606 | Saddam Hussein | Saddām Hussein ʻAbd al-Majīd al-Tikrīt – còn được viết là Husayn hay Hussain; tiếng Ả Rập صدام حسين عبد المجيد التكريتي (sinh 28 tháng 4 năm 1937 - 30 tháng 12 năm 2006) là một chính trị gia người Iraq, người giữ chức vụ Tổng thống thứ năm của Iraq từ ngày 16 tháng 7 năm 1979 đến ngày 9 tháng 4 năm 2003. Một thành vi... |
13632 | 845147 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13632 | Nhập thành | Nhập thành là một nước đi đặc biệt trong cờ vua, trong đó vua và một trong hai quân xe tham gia vào việc di chuyển. Khi nhập thành vua di chuyển qua 2 ô về phía quân xe tham gia nhập thành, và sau đó di chuyển quân xe tới ô mà quân vua vừa di chuyển qua sao cho nó nằm ngay bên cạnh quân vua.
Việc nhập thành chỉ được ph... |
13634 | 790982 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13634 | Phân tích ngược (cờ) | Phân tích ngược là một kỹ thuật để những người giải quyết các vấn đề cờ xác định lại những nước đi trước đó mà hai bên đã chơi để dẫn đến thế cờ hiện tại. Trong khi kỹ thuật này gần như là không cần thiết để giải quyết các vấn đề thông thường của cờ vua thì nó lại là một tiểu thể loại của các vấn đề về cờ vua, trong đó... |
13648 | 827006 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13648 | JavaScript |
JavaScript, theo phiên bản hiện hành, là một ngôn ngữ lập trình được phát triển từ các ý niệm nguyên mẫu. Ngôn ngữ này được dùng rộng rãi cho các trang web (phía người dùng) cũng như phía máy chủ (với Nodejs). Nó vốn được phát triển bởi Brendan Eich tại Hãng truyền thông Netscape với cái tên đầu tiên "Mocha", rồi sau... |
13650 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13650 | Nhà vệ sinh | Nhà vệ sinh () là một căn phòng nhỏ riêng tư với thiết bị vệ sinh (bồn cầu) để đi tiểu và đại tiện thường có bồn rửa (chậu rửa) với xà phòng để rửa tay, vì điều này rất quan trọng đối với vấn đề vệ sinh cá nhân.
Loại phòng này được gọi "bathroom" trong tiếng Anh-Mỹ, "loo" trong tiếng Anh-Anh, "washroom" tại Canada và n... |
13651 | 813786 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13651 | Vành đai Kuiper | Vành đai Kuiper là các vật thể của hệ Mặt Trời nằm trải rộng từ phạm vi quỹ đạo của Hải Vương Tinh (khoảng 30 AU) tới 44 AU từ phía Mặt Trời, quỹ đạo nằm gần với mặt phẳng hoàng đạo.
Các thiên thể trong vành đai Kuiper được nói đến bởi IAU như là các thiên thể ngoài Hải Vương Tinh có thể có hình dạng gần giống các tiểu... |
13670 | 739642 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13670 | Phoebe (thần thoại) | Phoebe (tiếng Hy Lạp: Φοιβη) là một nữ thần trong các thần khổng lồ ("Titan") của thần thoại Hy Lạp (con của Uranus và Gaia). Ở châu Âu, người ta thường gắn nữ thần này với Mặt Trăng. Với Coeus, Phoebe sinh ra Leto và Asteria; rồi Leto lấy thần Zeus sinh ra Apollo và Artemis. Phoebe nhận quyền kiểm soát Đền thiêng ở De... |
13673 | 796257 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13673 | Coeus | Trong thần thoại Hy Lạp, Coeus (tiếng Hy Lạp: Κοῖος; còn gọi là Koios) là một trong số 12 vị thần khổng lồ ("Titan"), tượng trưng cho trí tuệ. Các thần Titan là con của Uranus (Trời) và Gaia (Đất). Người tương đương với Coeus trong thần thoại Roma là Polus. Giống như hầu hết các Titan, ông không có vai trò lớn trong th... |
13678 | 70981541 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13678 | Bình ca Gregoriano | Thánh ca Gregorian xuất phát từ tên của Giáo hoàng Grêgôriô I (Giáo hoàng Rome năm 590-604), người mà truyền thống thời trung cổ sau này gán cho quyền tác giả của hầu hết các bài thánh ca trong phụng vụ La Mã. Vai trò thực sự của Gregory dường như chỉ giới hạn ở việc phong thánh cho việc thực hành phụng vụ, có thể là đ... |
13679 | 69130418 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13679 | Nam Tề | Nam Tề () (479-502) là triều đại thứ hai của các Nam triều ở Trung Quốc, sau nhà Tống (420-479) và trước nhà Lương (502-557), thuộc về thời kỳ mà các nhà sử học Trung Quốc gọi là thời kỳ Nam Bắc triều (420-589). Sử gọi là Nam Tề hoặc Tiêu Tề (do các vua mang họ Tiêu, dòng họ này tự tuyên bố họ là hậu duệ của tể tướng T... |
13682 | 858325 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13682 | Huệ Viễn |
Huệ Viễn hay Tuệ Viễn (zh. 慧遠), 334~416, là một Cao tăng Trung Quốc đời nhà Tấn (zh. 晋). Sư họ Cổ (zh. 賈) nguyên quán xứ Lâu Phiền (zh. 樓煩) ở Nhạn Môn (zh. 雁門) thuộc tỉnh Sơn Tây.
Cơ duyên và hành trạng.
Niên hiệu Hàm Hòa thứ 9, Sư lên mười ba tuổi, được song thân cho du học ở miền Hứa Lạc. Không bao lâu, Sư đã thông... |
13683 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13683 | Danh sách quốc gia theo GDP danh nghĩa năm 2007 | Đây là danh sách các quốc gia theo GDP cho năm 2007, giá trị của tất cả sản phẩm và dịch vụ được sản xuất trong một quốc gia trong một năm, tính theo USD dựa vào tỷ giá hối đoái trên thị trường.
Các giá trị hàng thứ nhất và thứ ba lấy từ nguồn Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) và Dữ kiện thế giới của CIA theo số liệu mới nhất ... |
13691 | 842911 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13691 | Kháng nguyên | Kháng nguyên là phân tử kích thích đáp ứng miễn dịch của cơ thể, đặc biệt là sản xuất kháng thể. Thông thường kháng nguyên là một protein hay một polysaccharide, nhưng nó cũng có thể là bất cứ loại phân tử nào, mang các phân tử hapten nhỏ và gắn với một protein chuyên chở.
Các loại kháng nguyên.
Tế bào trình diện với k... |
13694 | 340605 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13694 | Máy chiếu kỹ thuật số | Một máy chiếu kĩ thuật số là máy quang điện dùng để chuyển đổi dữ liệu hình ảnh từ máy vi tính hay nguồn video cho hình ảnh sáng trên một nền xa thường là tường hay phông nền.
Máy chiếu phục vụ các mục đích sau:
Máy chiếu kĩ thuật số có thể gắn vào hộp và có màn hình để tạo nên một hệ thống chiếu phim, phổ biến như là ... |
13697 | 705327 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13697 | Kỹ thuật cơ khí | Kỹ thuật cơ khí là một ngành Khoa học kỹ thuật, ứng dụng các nguyên lý vật lý, kỹ thuật và khoa học vật liệu để thiết kế, phân tích, chế tạo và bảo dưỡng các loại máy móc và hệ thống cơ khí. Nó là một lĩnh vực kỹ thuật liên quan đến thiết kế, chế tạo và vận hành máy móc. Kỹ thuật cơ khí là ngành lâu đời nhất, rộng lớn ... |
13699 | 888691 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13699 | Danh sách nhà kĩ sư cơ khí |
Dưới đây là danh sách các nhà kĩ sư cơ khí, người được rèn luyện và hành nghề trong cơ khí, kỹ thuật nguyên tử...
Xem thêm danh sách các kĩ sư cho danh sách các chuyên gia kĩ thuật nói chung. |
13700 | 68184332 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13700 | Tức Đồng | Chòm sao Tức Đồng 喞筒 hay Máy Bơm (tiếng Latinh: Antlia để chỉ "máy bơm") là một tên gọi tương đối mới cho chòm sao do nó mới chỉ được đặt tên trong thế kỷ 18, do nó quá mờ để có thể nhận biết được đối với các nhà thiên văn học cổ đại (đặc biệt là người Hy Lạp). IAU đã công nhận nó như là một trong 88 chòm sao hiện đại.... |
13703 | 68172792 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13703 | Thiên Yến | Chòm sao Thiên Yến 天燕 (tiếng Latinh: Apus) là một chòm sao mờ, nằm ở bầu trời phía nam, mà các nhà thiên văn học cổ đại đã không thể quan sát được. Chòm sao này là một trong số 12 chòm sao được Pieter Dirkszoon Keyser và Frederick de Houtman đặt ra trong khoảng những năm 1595 tới 1597, và nó lần đầu tiên xuất hiện tron... |
13704 | 655 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13704 | Apus | Apus có thể là: |
13705 | 859116 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13705 | Chòm sao | Chòm sao là một nhóm các ngôi sao được người ta nhìn thấy trên bầu trời về ban đêm là gần nhau theo một hình dạng nhất định nào đó. Trong không gian ba chiều thì phần lớn các ngôi sao mà con người nhìn thấy là gần nhau thì lại không phải như vậy, chúng có rất ít quan hệ với nhau và có thể cách nhau rất xa. Loài người t... |
13706 | 814981 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13706 | Henry Bessemer | Henry Bessemer (Henry Bét-xơ-me, hoặc Bét-xmơ theo tiếng Anh) sinh ngày 19 tháng 1 năm 1813, mất ngày 15 tháng 3 năm 1898,là một kĩ sư,nhà phát minh nổi tiếng người Anh, sinh ra tại Charlton (một quận ở Luân Đôn,thủ đô nước Anh).
Cả cuộc đời ông có hơn 100 phát minh, trong đó nổi bật nhất là phát minh ra phương pháp lu... |
13713 | 915679 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13713 | Lý sinh học | Lý sinh học (hay "vật lý sinh học") là môn khoa học liên ngành, ứng dụng lý thuyết và phương pháp của khoa học vật lý vào các vấn đề sinh học.
Lý sinh học ngày nay bao gồm các nghiên cứu sinh học chuyên biệt, không chia sẻ chung một yếu tố định danh và ngành học này cũng không phụ thuộc vào một định nghĩa rõ ràng, chín... |
13726 | 798851 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13726 | Viêm ruột thừa | Viêm ruột thừa là tình trạng đặc trưng bởi hiện tượng viêm của ruột thừa. Mặc dù các ca nhẹ tự khỏi mà không cần điều trị, viêm ruột thừa cần được phẫu thuật mở ổ bụng để lấy bỏ ruột thừa bị viêm. Tỉ lệ tử vong cao nếu không điều trị, chủ yếu do ruột thừa viêm bị vỡ gây viêm phúc mạc và sốc.
Nguyên nhân.
Bệnh viêm ruột... |
13730 | 891443 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13730 | Simple DirectMedia Layer | Simple DirectMedia Layer (thường được viết tắt là SDL) là một thư viện lập trình có khả năng trừu tượng hóa các phần cứng đồ họa, âm thanh hay thiết bị vào và ra. Thư viện này giúp các lập trình viên viết các chương trình giải trí hay các ứng dụng đa phương tiện ("multimedia") trên nhiều hệ điều hành khác nhau như: GNU... |
13735 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13735 | Kinh nguyệt | Kinh nguyệt là tập hợp các thay đổi sinh lý lặp đi lặp lại ở cơ thể phụ nữ dưới sự điều khiển của hệ hormone sinh dục và cần thiết cho sự sinh sản. Ở phụ nữ, chu kỳ kinh nguyệt điển hình xảy ra hàng tháng giữa thời kỳ dậy thì và mãn kinh.
Trong chu kỳ kinh nguyệt, cơ thể phụ nữ trưởng thành về giới tính phóng thích một... |
13740 | 66855176 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13740 | Pierre Bézier | Pierre Érienne Bézier (1 tháng 9 năm 1910 – 25 tháng 11 năm 1999) là một nhà kĩ sư Pháp, người tạo ra đường cong Bézier và mặt phẳng Bézier nền tảng cho các thiết kế hỗ trợ máy tính và hệ thống tạo hình máy tính.
Sinh tại Paris, Bézier lấy bằng kĩ sư cơ khí ở École nationale supérieure d'arts et métiers năm 1930. Ông l... |
13741 | 859204 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=13741 | Joseph-Armand Bombardier | Joseph-Armand Bombardier (16 tháng 4 năm 1907 18 tháng 2 năm 1964) là nhà phát minh người Canada và nhà doanh nghiệp, người phát minh ra xe trượt tuyết ("snowmobile") và người thành lập công ty Bombardier. Ông tạo ra mẫu hình đầu tiên năm ông 15 tuổi.
Ông bắt đầu bằng việc mở một gargage ở Valcourt, một thành phố nhỏ ... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.