id
stringlengths
1
8
revid
stringlengths
1
8
url
stringlengths
37
44
title
stringlengths
1
250
text
stringlengths
1
259k
12458
935304
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12458
Đông Nam Á
Đông Nam Á (tiếng Anh: Southeast Asia, viết tắt: SEA) là tiểu vùng địa lý phía đông nam của châu Á, bao gồm các khu vực phía nam của Trung Quốc, phía đông nam của tiểu lục địa Ấn Độ và phía tây bắc của Úc. Đông Nam Á có phía bắc giáp Đông Á, phía tây giáp Nam Á và vịnh Bengal, phía đông giáp Châu Đại Dương và Thái Bình...
12459
802888
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12459
Quảng Châu
Quảng Châu (chữ Hán giản thể: 广州, phồn thể: 廣州, pinyin: "Guǎngzhōu", Wade-Giles: "Kuang-chou", việt phanh: "Gwong2zau1", Yale: "Gwóngjaū") là thủ phủ và là thành phố đông dân nhất của tỉnh Quảng Đông ở miền Nam Trung Quốc. Nằm trên sông Châu Giang, thành phố cách Hồng Kông 120 km (75 dặm) về phía Tây Bắc và cách Ma Cao...
12460
471396
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12460
Hàng Châu
Hàng Châu (chữ Hán: 杭州, bính âm: Hángzhōu, Wade-Giles: Hang-cho) là một thành phố nằm trong đồng bằng châu thổ sông Trường Giang của Trung Quốc, và là thủ phủ tỉnh Chiết Giang. Hàng Châu cách Thượng Hải 180 km về phía tây Nam, dân số vào năm 2004 của toàn bộ vùng Hàng Châu ("杭州市" - Hàng Châu thị) là khoảng 6,5 triệu ng...
12461
686003
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12461
Bắc Kinh
Bắc Kinh (; ), là thủ đô của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Thành phố nằm ở miền Hoa Bắc, và là một trong số bốn trực hạt thị của Trung Hoa, với 14 quận nội thị và cận nội thị cùng hai huyện nông thôn; là trung tâm chính trị, văn hóa và giáo dục của Trung Quốc. Bao quanh hầu hết Bắc Kinh là tỉnh Hà Bắc, thành phố Th...
12462
187901
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12462
Hải Nam
Hải Nam (chữ Hán: 海南, bính âm: Hǎinán) là tỉnh cực nam của Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa. Năm 2018, Hải Nam là tỉnh đông thứ hai mươi tám về số dân, đứng thứ hai mươi tám về kinh tế Trung Quốc với 9,1 triệu dân, tương đương với Honduras và GDP danh nghĩa đạt 483,2 tỉ NDT (73 tỉ USD) tương ứng với Myanmar. Hải Nam có chỉ ...
12463
921877
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12463
Đảo Hải Nam
Đảo Hải Nam (tiếng Trung: 海南岛), thời cổ gọi là Quỳnh Châu (琼州"32.198 km²". Theo cách tính của Chính phủ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa thì đảo Hải Nam có diện tích mặt biển là 2 triệu km². Đảo Hải Nam từng thuộc lãnh thổ Giao Châu (miền Bắc Việt Nam ngày nay). Đảo Hải Nam cách Trung Hoa đại lục qua eo biển Quỳnh Châu, đối...
12464
888691
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12464
Hội quán Quỳnh Phủ
Hội quán Quỳnh Phủ có thể là một trong số các hội quán của người Hoa gốc Hải Nam sau đây:
12465
536098
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12465
Nam Ninh
Nam Ninh (tiếng tráng: Namzningz; chữ Hán giản thể: 南宁; phồn thể: 南寧; pinyin: Nánníng) là một địa cấp thị, thủ phủ của Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây ở miền nam Trung Quốc. Dân số vào năm 2018 là 7.254.100 người. Thành phố này nằm cách biên giới Việt Nam 180 km. Lịch sử. Tần Thủy Hoàng năm thứ 33 (214 TCN), nhà Tầ...
12467
812797
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12467
Đại Tây Dương
Đại Tây Dương (Tiếng Anh: "Atlantic Ocean", chữ Hán: 大西洋) là đại dương lớn thứ 2 trên Trái Đất và chiếm khoảng 1/5 diện tích hành tinh với tổng diện tích khoảng 106.400.000 km², được bao quanh bởi châu Mỹ về phía Đông, châu Âu, châu Phi và một phần của châu Á (giáp với các nước Thổ Nhĩ Kỳ, Syria, Liban, Israel và đảo S...
12468
686003
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12468
Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Bồ Đào Nha hay tiếng Bồ ( hay đầy đủ là ) là một ngôn ngữ Tây Rôman thuộc ngữ hệ Ấn-Âu bắt nguồn từ bán đảo Iberia tại Châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guiné-Bissau, Cabo Verde và São Tomé và Príncipe, và là ngôn ngữ đồng chính thức tại Đông Timor, Guinea Xíc...
12469
721305
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12469
Bán đảo Iberia
Bán đảo Iberia là bán đảo tọa lạc tại miền tây nam châu Âu, chủ yếu được phân chia giữa Bồ Đào Nha và Tây Ban Nha, hai quốc gia chiếm phần lớn diện tích bán đảo. Andorra và một phần nhỏ của Pháp dọc theo góc đông bắc bán đảo, cùng Gibraltar (một lãnh thổ hải ngoại của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland), cũng nằm ...
12470
845147
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12470
Chiến tranh Triều Tiên
Chiến tranh Triều Tiên là cuộc chiến xảy ra trên bán đảo Triều Tiên giữa Bắc Triều Tiên (với sự hỗ trợ của Trung Quốc, Liên Xô cùng các nước xã hội chủ nghĩa) và Hàn Quốc (với sự hỗ trợ đến từ Liên Hợp Quốc, trong đó quốc gia giữ vai trò nòng cốt là Hoa Kỳ). Chiến tranh bắt đầu từ ngày 25 tháng 6 năm 1950 và kết thúc b...
12471
88862
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12471
Đại thành tựu
Đại thành tựu (zh. 大成就, sa. "mahāsiddha"), hoặc là Đại thành tựu giả, cũng dịch âm là Ma-ha-tất-đạt (zh. 摩訶悉達), là danh hiệu chỉ những vị tu khổ hạnh, đã đạt cốt tuỷ của giáo pháp Đát-đặc-la của Phật giáo (Vô thượng du-già) một cách siêu việt. Người ta nhắc đến nhiều nhất 84 vị Đại thành tựu của thế kỉ thứ 8 đến thế kỉ...
12474
679363
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12474
Thành thật tông
Thành thật tông (zh, "chéngshí-zōng" 成實宗, ja. "jōjitsu-shū") là tông phái Phật giáo Trung Quốc, xuất phát từ giáo pháp của Kinh lượng bộ (sa. sautrāntika) Ấn Độ. Cơ bản của tông phái này là bộ "Thành thật luận" (sa. "satyasiddhiśāstra") của Ha-lê-bạt-ma (sa. "harivarman") soạn bằng tiếng Phạn trong thế kỉ thứ 4. Lịch s...
12475
70890227
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12475
Thanh tịnh đạo
Thanh tịnh đạo (zh. 清淨道, pi. "visuddhi-magga"), nghĩa là "con đường dẫn đến thanh tịnh", là tên của một bộ luận cơ bản của Thượng toạ bộ (pi. "theravādin"), được Phật Âm (pi. "buddhaghosa") soạn trong khoảng thế kỉ thứ 5. Thanh tịnh đạo trình bày giáo lý của Đại tự (pi. "mahāvihāra"), một trong những trường phái Pali. ...
12476
889220
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12476
Thánh Đức Thái tử
, là con trai thứ hai của Thiên hoàng Yomei (用明, "Dụng Minh"). Ông là một nhà chính trị, nhà cải cách, nhân vật Phật giáo lừng danh trong lịch sử Nhật Bản. Theo Sakaiya Taichi, ông là người đã khởi xướng "tư tưởng gộp đạo" (Thần, Phật, Nho) duy nhất trên thế giới. Thánh Đức Thái tử chào đời vào tức là nửa sau thế kỷ th...
12477
655
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12477
Tam trí
Tam trí (zh. "sānzhì" 三智, ja. "sanchi") là ba loại trí huệ. Có nhiều cách phân loại trong nhiều kinh luận khác nhau nên mối liên hệ trong mỗi trường hợp phải được chú ý:
12478
70918220
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12478
Cách-lỗ phái
Gelugpa (tiếng Trung Quốc: 格魯派, Hán Việt: Cách-lỗ-phái, bo. "gelugpa" དགེ་ལུགས་པ་), nguyên nghĩa "tông của những hiền nhân", cũng được gọi là Phái mũ vàng vì các vị tăng phái này mang mũ màu vàng, là một trong bốn tông tại Tây Tạng do Tsongkhapa thành lập. Tông này đặc biệt nhấn mạnh đến Luật tạng (sa., pi. "vinaya") v...
12479
428286
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12479
Ninh-mã phái
Ninh-mã phái (zh. 寧瑪派, bo. "nyingmapa" རྙིང་མ་བ་), cũng được gọi là Cựu phái hoặc Cổ mật vì được sáng lập từ lần đầu Phật giáo truyền qua Tây Tạng, hoặc Hồng giáo vì các tu sĩ phái này thường mang y phục màu hồng (hoặc mũ màu hồng), là một trong bốn tông phái chính của Phật giáo Tây Tạng. Tông này thống nhất truyền thố...
12480
737590
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12480
Người A Xương
Người A Xương (chữ Hán: 阿昌族), còn gọi là người Nga-xương, Ngạc-xương, Ngac'ang hay Maingtha, là một dân tộc thiểu số thuộc 56 nhóm dân tộc được Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa chính thức công nhận. Dân tộc A Xương có vào khoảng 33.936 người (thống kê năm 2000), chủ yếu sống ở Lũng Xuyên, Lương Hà, Lộ Tây thuộc huyện Long L...
12487
686003
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12487
Người Bạch
Người Bạch (chữ Hán: 白族), xưa còn được gọi là Dân Gia (民家), là một trong 56 dân tộc được Cộng hòa nhân dân Trung Hoa chính thức công nhận. Dân số theo thống kê năm 2000 là 1.858.063. Người Bạch sống chủ yếu ở các tỉnh Vân Nam (Đại Lý), Quý Châu và Hồ Nam. Lịch sử. Nhiều giả thuyết về nguồn gốc của người Bạch được đưa r...
12489
686003
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12489
Người Bảo An
Người Bảo An (chữ Hán: 保安族; âm địa phương [bɵ:ŋɑn]), còn gọi là Bonan hay Bao'an, là một dân tộc thiểu số sống ở các tỉnh Cam Túc và Thanh Hải thuộc tây bắc Trung Quốc. Dân số khoảng 12.000, xếp thứ bảy tính từ dưới trong 56 dân tộc được Cộng hòa nhân dân Trung Hoa chính thức công nhận. Ngôn ngữ. Người Bảo-an nói một t...
12493
715442
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12493
Người Bố-lãng
Người Bố Lãng, một vài từ điển phiên thành người Bu-răng (chữ Hán: 布朗族), còn gọi là Bulong hay Blang, là một dân tộc thiểu số thuộc 56 dân tộc được Cộng hòa nhân dân Trung Hoa chính thức công nhận.
12500
686003
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12500
Bản đồ học
Bản đồ học hay Đồ bản học là khoa học nghiên cứu và phản ánh sự phân bố không gian, sự phối hợp mối liên hệ giữa các đối tượng, hiện tượng tự nhiên và xã hội trên bề mặt Trái Đất thông qua các mô hình ký hiệu, hình tượng. Các chức năng của bản đồ như là công cụ trực quan cho các số liệu không gian. Các số liệu này thu ...
12572
428286
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12572
Tát-ca phái
Tông Sakya (zh. 薩迦派, bo. "sakyapa" ས་སྐྱ་པ་) là một trường phái của Phật giáo Tây Tạng, mang tên ngôi chùa Sakya—Sakya nghĩa là "Đất xám". Theo lời khải thị của A-đề-sa, chùa Sakya được xây dựng năm 1073 và các Tỳ-khưu chùa này tập trung truyền pháp Kim cương thừa với tên là Đạo quả (道果, bo. "lam-dre" ལམ་དང་འབྲས་བུ་). ...
12577
937226
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12577
Bài giảng trên núi
Bài giảng trên núi, theo Phúc âm Matthew, là bài thuyết giáo được Chúa Giêsu giảng cho các môn đệ và đám đông lớn trên một ngọn núi vào khoảng năm 30 CN (Mt 5:1; 7:28). Nơi diễn ra bài giảng được cho là một ngọn núi ở bờ bắc của biển Galilee, gần Capernaum mà ngày nay gọi là núi Bát Phúc. Chi tiết của bài giảng được ...
12581
655
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12581
Tính Không
Tính Không (zh. 空, 空 性, sa. "śūnya", tính từ, sa. "śūnyatā", danh từ, bo. "stong pa nyid" སྟོང་པ་ཉིད་) có nghĩa là "trỗng rỗng, trống không" là một khái niệm trung tâm của đạo Phật, quan trọng nhất và cũng trừu tượng nhất. Tính Không hiểu ở đây không phải sự trống rỗng thông thường mà nói về một thể tính vô biên vô h...
12586
686003
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12586
Tây Ban Nha
Tây Ban Nha ( ), tên gọi chính thức là Vương quốc Tây Ban Nha (), là một quốc gia có chủ quyền với lãnh thổ chủ yếu nằm trên bán đảo Iberia tại phía Tây Nam châu Âu. Phần đại lục của Tây Ban Nha giáp với Địa Trung Hải về phía Đông và phía Nam, giáp với vịnh Biscay cùng Pháp và Andorra về phía Bắc và Đông Bắc; còn phía ...
12591
69722843
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12591
Phật tính
Phật tính (zh. "fóxìng" 佛性, ja. "busshō", sa. "buddhatā", "buddha-svabhāva") là thể bất sinh bất diệt của mọi loài theo quan điểm Đại thừa. Theo đó, mọi loài đều có thể đạt giác ngộ và trở thành một vị Phật, không bị đời sống hiện tại hạn chế. Có nhiều quan điểm khác nhau về phật tính, người ta tranh cãi liệu tất cả mọ...
12593
686003
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12593
Trận Vòng cung Kursk
Trận vòng cung Kursk (lịch sử Nga gọi là Chiến dịch phòng ngự - phản công Kursk) là một trong những chiến dịch lớn nhất trên chiến trường Xô-Đức trong Chiến tranh thế giới thứ hai, kéo dài từ ngày 5 tháng 7 đến 23 tháng 8 năm 1943 giữa quân đội Liên Xô và quân đội Đức Quốc xã tại vùng đồng bằng giữa các thành phố Kursk...
12594
686003
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12594
Trận Stalingrad
Trận Stalingrad (23 tháng 8 năm 19422 tháng 2 năm 1943) là một trận đánh lớn diễn ra trong Chiến tranh Xô-Đức giữa Đức Quốc xã cùng với các nước thuộc địa và Hồng quân Liên Xô tại thành phố Stalingrad (nay là Volgograd) ở miền Tây Nam nước Nga. Trận đánh diễn ra từ tháng 8 năm 1942 đến ngày 2 tháng 2 năm 1943, và thườn...
12599
428286
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12599
Đạt-bảo Cáp-giải
Đạt-bảo Cáp-giải (zh. 達保哈解, bo. "dvags-po lha-rje" དྭགས་པོ་ལྷ་རྗེ་), 1079-1153, là tên dịch theo âm Hán Việt, cũng được biết dưới tên Gampopa (bo. "sgam po pa" སྒམ་པོ་པ་); Một trong những Đại sư của dòng Ca-nhĩ-cư (bo. "kagyupa" བཀའ་བརྒྱུད་པ་) tại Tây Tạng. Năm 26 tuổi, sau khi vợ mất, Sư trở thành tăng sĩ và theo học ...
12600
546957
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12600
Hàm Hư Đắc Thông
Hàm Hư Đắc Thông (zh. "hánxū détōng" 涵虚得通, ja. "kanko tokutsū", ko. "hamhŏ tŭkt'ong"), 1376-1433, có thụy hiệu là Kỉ Hòa (zh. 己和, ko. "kihwa"), nguyên là tăng sĩ trước thời kì Cao Li thuộc Thiền tông Triều Tiên, là nhân vật lĩnh đạo Phật giáo kiệt xuất thuộc thế hệ của này. Hàm Hư vốn là một nhà Nho học nổi danh, nhưng...
12605
737590
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12605
Ngộ
Ngộ (zh. "wù" 悟, ja. "satori" 悟 り), là một thuật ngữ của Thiền tông, được dùng để chỉ sự "nhận thức", "trực nhận", "thấu hiểu xuyên suốt". "Nhận thức" ở đây không phải là sự hiểu biết thông thường hoặc nhận thức theo các hệ thống triết lý mà chính là sự trực nhận chân lý không có sự phân biệt giữa "người nhận thức" và ...
12606
390197
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12606
Ngộ tích
Ngộ tích (zh. 悟跡, ja. "goseki") là dấu vết của sự ngộ nhập, của kinh nghiệm Kiến tính. Theo Thiền tông thì sự chứng ngộ thâm sâu không để lại một dấu vết gì. Người nào có những hành động mà những người xung quanh có thể nhận ra được là đã có chút tỉnh, có ngộ nhập thì vị này được gọi là có "ngộ tích" và các Thiền gia c...
12607
536098
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12607
Ngũ đạo
Ngũ đạo (zh. "wǔdào" 五道, ja. "godō") được phân thành hai loại như sau: I. Chỉ năm đường tái sinh của Hữu tình, đó là Lục đạo loại trừ A-tu-la ra, bao gồm: II. Ngũ đạo (sa. "pañcamārga"), cũng được gọi là Duy thức tu đạo ngũ vị; song song với Thập địa là con đường tu học của một vị Bồ Tát với năm giai đoạn, được Đại sư ...
12608
68258156
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12608
Pháp Xứng
Pháp Xứng (zh. 法稱, sa. "dharmakīrti") là một trong những Luận sư quan trọng nhất của triết học đạo Phật, đại điện quan điểm của Nhân minh học (sa. "hetuvidyā"), sống trong thế kỉ thứ 7 (~ 600-650) tại Nam Ấn Độ và là môn đệ của Hộ pháp (sa. "dharmapāla") tại Na-lan-đà (Thập đại luận sư). Sư sinh ra trong một gia đình t...
12609
679363
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12609
Phất tử
Phất tử (chữ Hán: 拂子, tiếng Nhật: "hossu", Tạng văn: "camāra"), tên gọi phổ biến hơn là Phất trần (拂塵), Trần vi (麈尾) là cây đuổi ruồi, có truyền thống từ các vị Sa-môn tại Ấn Độ. Phất tử được dùng để đuổi ruồi và các côn trùng biết bay để chúng khỏi bị đạp, nguyên là một khúc gỗ, được gắn một chùm lông đuôi ngựa ở một ...
12610
69790139
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12610
Thánh đạo
"Đừng nhầm lẫn với" Thánh giáoThánh đạo (zh. 聖道, sa. "ārya-mārga", pi. "ariya-magga") là Đạo xuất thế, con đường xuất thế bao gồm bốn cấp bậc. Mỗi cấp lại được phân biệt là: Thánh nhân (sa. "ārya-pudgala") đi trên đạo và Thánh quả (sa. "phala") của đạo đó. Bốn cấp của đạo xuất thế là:
12611
539651
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12611
Tảo đỏ
Tảo đỏ là những sinh vật quang tự dưỡng thuộc ngành Rhodophyta. Phần lớn các loài rong đều thuộc nhóm này. Các thành viên trong ngành có đặc điểm chung là màu đỏ tươi hoặc tía. Màu sắc của chúng là do các hạt sắc tố phycobilin tạo thành. Phycobilin là sắc tố đặc trưng cho tảo đỏ và vi khuẩn lam. Người ta cho rằng lục l...
12612
896374
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12612
Thế Thân
Thế Thân (zh. "shìqīn" 世親, ja. "seshin", sa. "vasubandhu", bo. "dbyig gnyen" དབྱིག་གཉེན་), ~316-396, cũng được dịch là Thiên Thân (zh. 天親), gọi theo Hán âm là Bà-tu-bàn-đầu (zh. 婆修盤頭), Bà-tẩu-bàn-đậu (zh. 婆藪槃豆), là một Luận sư xuất sắc của Thuyết nhất thiết hữu bộ (sa. "sarvāstivādin") và Duy thức tông (sa. "vijñānavād...
12614
655
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12614
Phật Âm
Phật Âm (chữ Hán: 佛音; sa. "Buddhaghoṣa", pi. "Buddhaghosa", ja. "Button"), hay còn gọi Giác Âm, là một luận sư, dịch giả và triết gia Ấn Độ vào thế kỷ thứ 5 của Thượng tọa bộ. Sư tu tập trong Đại Tự (pi. "Mahāvihāra") tại Anurādhapura, Sri Lanka và tự xem mình là phần tử của phái Phân biệt thuyết bộ (pi. "Vibhajjavāda"...
12615
858325
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12615
Phật Đồ Trừng
Phật Đồ Trừng (zh. "fó túchéng" 佛圖澄, ja. "buttochō", sa. "buddhasiṃha"), 232(?)-348, cúng được gọi là Trúc Phật Đồ Trừng (zh. 竺佛圖澄), Phật-đà-tăng-ha (zh. 佛陀僧訶), là một Cao tăng Ấn Độ. Năm 310, Sư đến Lạc Dương để thành lập một trung tâm Phật giáo tại đây. Nhờ trổ tài thần thông (tiên tri, gọi mưa), Sư được Tấn Hoài Đế ...
12616
691856
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12616
Thiên vương
Tứ đại thiên vương (zh. "四大天王", hq. "사왕천/사천왕", nb. "四天王") được xem như là người canh giữ thế giới, thường được thờ trong các chùa. Truyền thuyết cho rằng các Thiên vương sống trên núi Tu-di (sa. "meru"), canh giữ thế giới và Phật pháp. Các vị đó chiến đấu chống cái ác và bảo vệ những nơi Phật pháp được truyền bá. Thân ...
12617
70618698
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12617
Thiền bệnh
Thiền bệnh (zh. 禪病, ja. "zenbyō", "zembyō"), có hai nghĩa chánh:
12618
655
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12618
Thiền bản
Thiền bản (zh. 禪版, ja. "zemban") là một tấm gỗ được các thiền sinh thời xưa sử dụng. Trong thời gian tu tập, Toạ thiền lâu dài, thiền sinh thường để thiền bản vào hai bàn tay và chống cằm lên để khỏi ngục đầu xuống ngủ. Thiền bản cũng đóng một vai trò giáo hoá trong các Công án. "Bích nham lục" ghi lại trong công án 20...
12619
912316
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12619
Thiện Đạo
Thiện Đạo (zh. "shàndăo" 善導, ja. "zendō"), 613-681, là vị thứ 2 trong 13 vị tổ Tịnh độ tông và là vị thứ 5 trong 7 vị tổ của Tịnh độ chân tông. Sư xuất gia khi còn nhỏ tuổi và tu tập thiền quán tưởng A-di-đà và Tịnh độ. Khi nghe tiếng Đạo Xước (道 綽), Thiện Đạo đến gặp và nhận giáo lý Tịnh độ từ vị này. Suốt đời Thiện Đ...
12620
859204
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12620
Thiện tri thức
Thiện tri thức (zh. "shàn zhīshì" 善知識, ja. "zenchishiki", sa. "kalyāṇamitra", pi. "kalyānamitta", bo. "dge ba`i bshes gnyen" དགེ་བའི་བཤེས་གཉེན་), cũng gọi là Thiện hữu (zh. 善友), Đạo hữu (zh. 道友), là danh từ chỉ một người bạn đạo. Trong thời Phật giáo nguyên thủy, danh từ này được dùng để chỉ một vị tăng đầy đủ những đạ...
12621
655
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12621
Thiện Vô Úy
Thiện Vô Uý (zh. "shàn wúwèi" 善無畏, ja. "zemmui", sa. "śubhākarasiṃha"), 637-735, là một học giả Ấn Độ truyền bá Mật tông Phật giáo sang Trung Quốc. Được xem là một trong 8 vị tổ của giáo lý Phó thụ bát tổ (zh. 傅授八祖) của Chân ngôn tông. Cuộc đời đạo nghiệp. Sư sinh trong một hoàng tộc thuộc vùng Orissa, kế thừa ngôi vào...
12622
390197
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12622
Thong dong lục
" Thong dong lục " (zh. "cóngróng-lù" 從容錄, ja. "shōyō-roku"), cũng đọc Thung dung lục, là tên của một tập Công án, được hai vị Thiền sư Hoằng Trí Chính Giác và Vạn Tùng Hành Tú (zh. "wànsōng xíngxiù" 萬松行秀, 1166-1246) biên soạn trong thế kỉ 12. Tập công án này được biên soạn vài thập niên sau "Bích nham lục" của Thiền s...
12623
390197
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12623
Thời tông
Thời tông (zh. "shízōng" 時宗, ja. "jishū") là một nhánh của Tịnh độ tông Nhật Bản, xuất hiện thông qua sự giáo hoá của Nhất Biến (zh. 一遍, ja. "ippen") vào khoảng năm 1278, với ngôi chùa Du Hành (zh. 遊行寺, ja. "yugyōji") làm trụ sở. "Thời" nghĩa là niệm danh hiệu Phật A-di-đà vào mọi lúc. Trước khi Sư viên tịch, phái nầy ...
12624
912316
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12624
Upādāna
Upādāna (Thủ) là một từ trong tiếng Phạn và tiếng Pali với nghĩa "nhiên liệu, nguyên nhân vật chất, chất nền mà nó là nguồn và phương thức của việc giữ cho một quá trình đang hoạt động được tiếp thêm năng lượng". Nó cũng là một khái niệm quan trọng trong Phật giáo chỉ cho "sự quyến luyến, sự bám chặt, sự giữ chặt". Thủ...
12626
686003
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12626
Bất Không Kim Cương
Bất Không Kim Cương (zh. "bùkōng jīngāng" 不空金剛, ja. "fukū kongō", sa. अमोघवज्र - "amoghavajra"), cũng được gọi ngắn là Bất Không (sa. "amogha"), còn mang hiệu là Trí Tạng (zh. 智藏), 705-774, là một Đại sư của Phật giáo Mật tông và cũng là một trong bốn dịch giả danh tiếng nhất của Thánh điển Phật giáo tại Trung Quốc – s...
12627
837213
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12627
Phật giáo Nhật Bản
Nhật Bản là quốc gia có số lượng Phật tử chiếm 34,9% dân số, có khoảng 377,000 tăng sĩ (2014). Có ngôi chùa gỗ cổ nhất thế giới Hōryūji (Pháp Long Tự). Hệ phả, Tông phái. Phật giáo Nhật Bản có rất nhiều tông phái khác nhau. Ở đây trình bày hệ phả và liệt kê tông phái của 13 tông phái theo hệ thống thường được nhắc đến...
12628
69415437
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12628
Phật giáo Trung Quốc
Phật giáo Trung Quốc là một thuật ngữ thường dùng để chỉ đến 2 khái niệm khác nhau. Theo nghĩa hẹp, nó được dùng để chỉ khái niệm Phật giáo tại Trung Quốc (), nhằm để chỉ đến lịch sử phát triển và ảnh hưởng của Phật giáo tại Trung Quốc. Ngày nay, Phật giáo là tôn giáo được thể chế hóa lớn nhất ở Cộng hòa Nhân dân Trun...
12629
743883
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12629
Bát bộ chúng
Bát bộ chúng (zh. "bābù zhòng" 八部衆, ja. "hachibuju") hay "Thiên long bát bộ chúng ", là tám loài hữu tình trong thần thoại Phật giáo. Là những vị thần có gốc từ hindu giáo. Trước kia họ hung ác, sau được Phật chuyển hoá thành những thần vật hộ trì phật pháp. Trong văn hoá đại chúng. Tác phẩm Thiên long bát bộ của nhà ...
12632
655
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12632
Bát đế
Bát đế (zh. "bādì" 八諦, ja. "hachitai"), là tám sự thật, tám chân lý, còn gọi là Bát thánh đế. Được phân thành hai loại: I. Như được dạy trong kinh "Thắng Man" (sa. "śrīmālā-sūtra"), số 8 có được là do sự hợp thành của 2 cách giải thích Tứ diệu đế, gọi là Hữu tác tứ đế (zh. 有作四諦) và Vô tác tứ đế (無作四諦). Loại trước được ...
12634
390197
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12634
Bất cộng vô minh
Bất cộng vô minh (zh. "bùgòng wúmíng" 不共無明, ja. "fugu mumyō"), là Vô minh có một không hai. Đối lại với Tương ưng vô minh (相應無明). I. Theo "Câu-xá luận", thuật ngữ nầy đề cập đến loại vô minh sinh khởi tùy theo tâm thức mà không tương ưng với 10 Tùy miên phiền não (thập tùy miên 十隨眠). Cũng gọi là Độc đầu vô minh (獨頭無明);...
12640
686003
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12640
Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ
Cơ quan Thống kê Dân số Hoa Kỳ là một cơ quan Bộ Thương mại Hoa Kỳ với chức năng được định rõ trong Hiến pháp là phải thống kê dân số ít nhất là một lần mỗi thập niên. Việc thống kê dân số đó được sử dụng để xác định số ghế trong Hạ Nghị Viện của các tiểu bang. Cơ quan này cũng nguồn số liệu hàng đầu về dân chúng và nề...
12645
69949359
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12645
Mét vuông
Mét vuông có ý nghĩa là diện tích của một hình vuông với các cạnh có độ lớn một mét dài. Nó là đơn vị trong SI để đo diện tích. Nó được viết tắt là m². Một mét vuông bằng: km². 1 km² bằng: Ngược lại: Chú ý: "km²" là km², chứ không phải là 1.000 mét vuông. Ví dụ như 3 km² bằng 3 000 000 m² chứ không bằng 3 000 m².
12646
686003
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12646
Đập Tam Hiệp
Đập Tam Hiệp () là đập thủy điện nằm chặn ngang sông Trường Giang (sông dài thứ ba trên thế giới) tại Tam Đẩu Bình, Nghi Xương, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc. Công trình được khởi công xây dựng vào năm 1994. Đập Tam Hiệp hiện là đập thủy điện lớn nhất thế giới. Hồ chứa nước của nó đã bắt đầu chứa nước vào ngày 1 tháng 6 năm ...
12650
38264
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12650
Tiền (định hướng)
Tiền trong tiếng Việt có nhiều nghĩa:
12651
686003
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12651
Tiền
Tiền là vật ngang giá chung để trao đổi hàng hóa và dịch vụ. Tiền được mọi người chấp nhận sử dụng, thường là do Nhà nước phát hành và bảo đảm giá trị bởi các tài sản khác như vàng, kim loại quý, trái phiếu, ngoại tệ... Tiền thường được nghiên cứu trong các lý thuyết về kinh tế cũng như trong triết học và xã hội học. Đ...
12653
814981
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12653
Bạch chỉ
Bạch chỉ trong tiếng Việt có thể là:
12657
589372
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12657
Hà Đông
Hà Đông là một quận nội thành của thành phố Hà Nội, Việt Nam. Quận nằm giữa sông Nhuệ và sông Đáy, cách trung tâm Hà Nội 12 km về phía Tây Nam. Quận Hà Đông nguyên là thành phố Hà Đông, tỉnh lỵ tỉnh Hà Tây. Hiện nay, quận là nơi đặt trụ sở một số cơ quan hành chính cấp thành phố của Hà Nội. Đây vốn là một vùng đất giàu...
12660
787108
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12660
Ludwig van Beethoven
Ludwig van Beethoven (phiên âm: Lút-vích van Bét-tô-ven, tháng 12 năm 1770 – 26 tháng 3 năm 1827) là một nhà soạn nhạc cổ điển người Đức. Ông là một hình tượng âm nhạc quan trọng trong giai đoạn giao thời từ thời kỳ âm nhạc cổ điển sang thời kỳ âm nhạc lãng mạn. Ông được coi là Người dọn đường ("Wegbereiter") cho thời ...
12663
465339
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12663
Hà Đông (định hướng)
Hà Đông trong tiếng Việt có thể là:
12665
852840
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12665
Hà Tây (định hướng)
Hà Tây trong tiếng Việt có thể là:
12677
390197
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12677
Bất khả đắc
Bất khả đắc (zh. "bùkě dé" 不可得, ja. "fukatoku") nghĩa là "Không thể nắm bắt được." Không thể đạt được, không thể hiểu được. Là điều không thể biết được, bất cứ nhọc công tìm kiếm như thế nào. Trong kinh Kim Cang, Thích Ca Mâu Ni có dạy cho Tu Bồ Đề:
12678
539651
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12678
Bất khả thuyết
Bất khả thuyết (zh. "bùkě shuō" 不可說, sa. "avaktavya", ja. "fukasetsu") 1. Nghĩa là cái "không thể nói được." Như tất cả những Thánh nhân của các thời đại, các nền văn hoá khác nhau, đạo Phật – nhất là Thiền tông – nhấn mạnh rằng, các kinh nghiệm Giác ngộ (Kiến tính) vượt qua mọi ngôn ngữ, văn tự. Người đã kiến tính tươ...
12679
69723607
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12679
Bất khả tư nghị
Bất khả tư nghị hay không thể nghĩ bàn (zh. "bùkěsīyì" 不可思議, sa. "acintya", pi. "acinteyya", ja. "fukashigi"), nghĩa là "không thể nào suy nghĩ bàn luận ra được", vượt ngoài lý luận; câu này dùng để tả cái Tuyệt đối, chỉ có ai đạt giác ngộ mới biết. Cũng gọi ngắn là không nghĩ bàn (不思議 bất tư nghị). Không thể nghĩ bàn ...
12682
860412
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12682
Tam bảo
Tam bảo (zh. "sānbăo" 三寶, ja. "sanbō", sa. त्रिरत्न "triratna", pi. "tiratana") là "Ba ngôi báu", ba cơ sở chính của Phật giáo: Phật, Pháp, Tăng, tức là bậc giác ngộ, giáo pháp của bậc giác ngộ và những người bạn đồng học. Người có niềm tin kiên cố nơi Tam bảo được gọi là bậc Dự lưu (vào dòng). Người Phật tử biểu lộ ...
12683
539651
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12683
Sự sư pháp ngũ thập tụng
" Sự sư pháp ngũ thập tụng " (zh. "shìshī fǎ wǔshí sòng" 事師法五十頌, ja. "jishi hō gojū ju", sa. "gurupañcāśikā", bo. "bla ma lnga bcu pa" བླ་མ་ལྔ་བཅུ་པ་) Một tác phẩm được xem là của Bồ Tát Mã Minh (zh. 馬鳴, sa. "aśvaghoṣa"), được Nhật Xứng (zh. 日稱) và một số người khác dịch sang Hán văn. Một luận văn hướng dẫn ngắn gọn tì...
12684
343833
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12684
Si (Phật giáo)
Si (zh. 癡, sa., pi. "moha", bo. "gti mug" གཏི་མུག་) là "Si mê", "Vô minh". Cũng được viết là ngu si (zh. 愚癡). Chữ Si viết theo cách mới là 痴. Là phiền não, si mê đối với mọi chân lý tương đối và tuyệt đối. Theo "A-tì-đạt-ma-câu-xá luận", nó được xem là một trong các Đại phiền não địa pháp, theo giáo lý Duy thức tông, n...
12685
842911
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12685
Tam giai giáo
Tam giai giáo (zh. "sānjiē-jiào" 三階教, ja. "sankaikyō"), là "Giáo lý dành cho ba loại căn cơ", là một phong trào Phật giáo Trung Quốc được khởi dẫn bởi Tín Hành (chữ Hán: 信行, 540-594). Tam giai tương ưng với căn cơ khác nhau của chúng sinh, bao gồm: Giáo lý dành cho hai loại căn cơ đầu được gọi là Biệt pháp (別法), giáo ...
12687
770800
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12687
Bát đế (định hướng)
Bát đế trong tiếng Việt có thể là:
12688
850399
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12688
Tam luận
Tam luận (zh. "sānlùn" 三論, ja. "sanron") là ba bộ luận, chỉ ba bộ luận quan trọng, được xem là cơ sở của một tông phái Phật giáo Trung Quốc có cùng tên là Tam luận tông (zh. 三論宗). Ba bộ luận này là: Cả ba bộ luận này được Cưu-ma-la-thập (zh. 鳩摩羅什, sa. "kumārajīva") dịch sang Hán văn. Tông Tam luận góp phần quan trọng ...
12691
69041336
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12691
Lượng (Phật giáo)
Lượng (zh. 量, sa. "pramāṇa", en. "cognition", de. "Erkenntnis"), là một thuật ngữ quan trọng trong Nhân minh học của đạo Phật, có nghĩa là "nhận thức, lượng biết đúng đắn về một đối tượng." Người ta phân biệt ba loại lượng: 1. Hiện lượng (zh. 現量, sa. "pratyakṣapramāṇa"): là năng lực nhận thức cảm tính, trực tiếp thông ...
12696
878467
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12696
Luân trùng
Ngành Luân trùng (Rotifera) hay trùng bánh xe là một ngành vi sinh vật (có kích thước hiển vi). Đa số chúng có chiều dài từ 0,1 – 0,5 mm, sống phổ biến trong các khu vực nước ngọt, bên cạnh đó có một số loài sống ở nước mặn. Tên gọi "trùng bánh xe" bắt nguồn từ tên tiếng Latinh "Rotifera" có nghĩa là "bánh xe". Luân tr...
12697
69381109
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12697
Tam luận tông
Tam luận tông (zh. "sānlùn-zōng" 三論宗, ja. "sanron-shū", ko. "samnon chong"), là một tông phái Đại thừa của Phật giáo Trung Quốc. Danh xưng này xuất phát từ ba bộ luận căn bản của tông này (Tam luận): Các bộ luận này được Cưu-ma-la-thập dịch và chú giải trong thế kỉ thứ 5. Cưu-ma-la-thập sau truyền cho đệ tử là Đạo Sinh...
12704
384759
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12704
Tế bào trình diện kháng nguyên
Tế bào trình diện kháng nguyên (tiếng Anh là "antigen presenting cell", APC) là những tế bào biểu hiện kháng nguyên "lạ" đã liên kết với phức hệ phù hợp tổ chức ("major histocompatibility complex" - MHC) trên bề mặt của nó. Tế bào lympho T có thể nhận diện được phức hợp này bằng cách sử dụng thụ thể tế bào T ("T-cell r...
12717
536034
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12717
Byte
Byte (đọc là "bai-(tơ)") là một đơn vị lưu trữ dữ liệu cho máy tính, bất kể loại dữ liệu đang được lưu trữ. Nó cũng là một trong những kiểu dữ liệu ("data type") trong nhiều ngôn ngữ lập trình. Ý nghĩa. Chữ "byte" có một số nghĩa, đều liên quan đến nhau: Nguồn gốc tên. Thuật ngữ "byte" được Werner Buchholz đặt ra trong...
12801
686003
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12801
Sự sống
Sự sống, hay sinh mệnh/mạng, là một đặc điểm phân biệt các thực thể vật chất có cơ chế sinh học (ví dụ như khả năng tự duy trì, hay truyền tín hiệu), tách biệt chúng với các vật thể không có những cơ chế đó hoặc đã ngừng hoạt động, những vật đó được gọi là vô sinh hay vô tri giác. Nhiều dạng sự sống tồn tại như thực vậ...
12803
437112
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12803
Nhân Dân (báo)
Báo Nhân Dân là cơ quan ngôn luận của Đảng Cộng sản Việt Nam. Được xem là "Cơ quan trung ương, tiếng nói của Đảng, Nhà nước và nhân dân Việt Nam". Phát hành. Báo chủ yếu phát hành dài hạn đến hệ thống chi bộ và được bán ở các sạp báo. Báo Nhân Dân cùng với Tạp chí Cộng sản là hai cơ quan ngôn luận chủ chốt của Đảng Cộn...
12814
70778747
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12814
Bão Damrey (2005)
Bão Damrey (tên chỉ định quốc tế:0518, JTWC:17W, PAGASA:Labuyo, Việt Nam:Cơn bão số 7) là một cơn bão nhiệt đới, trong mùa bão ở Thái Bình Dương năm 2005. Từ "Damrey" trong tiếng Khmer nghĩa là "con voi". Damrey đã đổ bộ tỉnh Hải Nam của Trung Quốc lúc 20:00 UTC, ngày 25 tháng 9 (04:00 ngày 26 tháng 9 theo giờ địa phươ...
12816
70712719
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12816
Trung tướng Việt Nam Cộng hòa
Cấp bậc Trung tướng Việt Nam Cộng hòa được đặt ra vào năm 1955 ngay sau khi chính thể Việt Nam Cộng hòa được thành lập trên cơ sở chuyển đổi cấp bậc Trung tướng của Quân đội Quốc gia Việt Nam. Trong lịch sử 25 năm tồn tại của Quân đội Quốc gia Việt Nam (1950-1955), sau này là Quân đội Việt Nam Cộng hòa (1955-1965) và Q...
12817
70712650
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12817
Thiếu tướng Việt Nam Cộng hòa
Cấp bậc Thiếu tướng Việt Nam Cộng hòa đặt ra ngay sau khi Quân đội Việt Nam Cộng hòa được thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ Quân đội Quốc gia Việt Nam. Ban đầu, đây là cấp đầu tiên của cấp bậc tướng lĩnh Việt Nam Cộng hòa. Từ thượng tuần tháng 3 năm 1964, sau khi cấp bậc Chuẩn tướng được đặt ra, cấp bậc này được phân ...
12818
70712628
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12818
Chuẩn tướng Quân lực Việt Nam Cộng hòa
Chuẩn tướng là cấp bậc tướng lĩnh thấp nhất trong Quân lực Việt Nam Cộng hòa, mang cấp hiệu 1 sao. Cấp bậc này xếp dưới cấp Thiếu tướng, trên cấp Đại tá, tương đương quân hàm "Brigadier General" trong Quân đội Mỹ (mang 1 sao) và "Général de Brigade" trong Quân đội Pháp (mang 2 sao). Trong Hải lực Việt Nam Cộng hòa, cấp...
12821
71060686
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12821
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam là một bộ phận cấu thành hệ thống chính trị của nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, là tổ chức liên minh chính trị, liên hiệp tự nguyện của tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội và các cá nhân tiêu biểu trong các giai cấp, các tầng lớp xã hội, các dân tộc, các ...
12829
679363
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12829
Bão Damrey
Bão Damrey có thể là một trong các mùa bão sau:
12847
843044
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12847
Tôm càng xanh
Tôm càng xanh ("Macrobrachium rosenbergii"), còn được gọi là tôm sông khổng lồ hay tôm nước ngọt khổng lồ là một loài tôm thuộc họ Tôm gai quan trọng về mặt thương mại. Nó được tìm thấy ở khắp các khu vực nhiệt đới và cận nhiệt đới của khu vực Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương, từ Ấn Độ đến Đông Nam Á và Bắc Úc. Tôm càng x...
12848
603231
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12848
Lạt-ma
Lạt-ma (zh. 喇嘛, bo. , sa. "guru") là hiện thân của giáo pháp, theo Phật giáo Tây Tạng. Danh từ Lạt-ma được dùng gần giống như "guru", Đạo sư của Ấn Độ, nhưng tại đây, Lạt-ma mang thêm nhiều ý nghĩa khác. Trong Kim cương thừa, Lạt-ma không phải chỉ là người giảng dạy giáo pháp mà còn là người thực hành các nghi lễ. Vị n...
12849
88862
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12849
Ngũ trí
Ngũ trí (zh. 五智, sa. "pañca jñānāni", bo. "ye shes lnga" ཡེ་ཤེས་ལྔ་), là năm loại trí được trình bày theo Mật giáo. Năm trí này miêu tả tất cả những khía cạnh của Tuyệt đối, của Chân như (sa. "tathatā") mà con người có thể thực hiện được khi đã chuyển hoá thân tâm. Thân tâm gọi cụ thể ở đây là Ngũ uẩn, năm nhóm với n...
12854
843044
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12854
Giáp xác mười chân
Bộ Mười chân hay giáp xác mười chân (danh pháp khoa học: Decapoda) là một nhóm động vật giáp xác thuộc lớp Malacostraca, bao gồm rất nhiều họ trong phân ngành Crustacea như cua, ghẹ, tôm hùm, tôm càng xanh v.v ngoài ra cũng có một số họ rất ít được biết đến. Chúng còn được gọi đơn giản là tôm cua. Giải phẫu. Cơ thể giá...
12865
763210
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12865
Dặm vuông Anh
Dặm vuông Anh (hay dậm vuông Anh; tiếng Anh: "square mile"), còn gọi tắt là dặm vuông, là đơn vị đo diện tích bằng diện tích một hình vuông có bề dài là 1 dặm Anh cho mỗi cạnh. Nó không thuộc hệ đo lường SI. Đơn vị SI về diện tích là mét vuông. Viết tắt. Không có một chấp nhận phổ thông để viết tắt cho "dặm vuông" nhưn...
12867
790982
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12867
Điều tra dân số
Điều tra dân số (còn gọi thống kê dân số hay kiểm kê dân số) là quá trình thu thập thông tin về tất cả mọi bộ phận của một quần thể dân cư. Nó có ý nghĩa quan trọng đối với công tác hoạch định chính sách và tổ chức bầu cử. Việc điều tra tổng thể toàn bộ dân cư trong cả nước rất tốn kém, vì vậy các nước thường tiến hành...
12885
70365366
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12885
Chúa phù hộ Quốc vương
God Save the King (hay "God Save the Queen" trong trường hợp vị quân chủ là phụ nữ) là quốc ca hay hoàng ca của các Vương quốc Thịnh vượng chung, lãnh thổ của các nước này và Lãnh thổ phụ thuộc của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland. Ở New Zealand thì bài này là một trong hai bản quốc ca. Canada dùng bài này làm h...
12893
686003
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12893
Jana Gana Mana
Jana Gana Mana là quốc ca của Ấn Độ, là năm đoạn đầu của một bài thơ của tác giả đoạt giải Nobel là Rabindranath Tagore, viết bằng tiếng Bengal. Hát nguyên bản tốn khoảng 52 giây, một bản ngắn hơn chỉ dùng hàng đầu và cuối, khi hát chỉ tốn 20 giây.
12894
68628884
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12894
Phleng Chat
Phleng Chat () là quốc ca của Thái Lan. Bài quốc ca này do Luang Saranupraphan viết lời và nhà soạn nhạc người Nga Peter Feit (tên tiếng Thái: Phra Chenduriyang) phổ nhạc. Trong tiếng Thái, "Phleng Chat" () là danh từ chung có nghĩa là "quốc ca", còn tên gọi "Phleng Chat Thai" () thường được dùng để chỉ cụ thể đến bài ...
12895
944449
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=12895
Kimigayo
là quốc ca chính thức của Nhật Bản. Lời của bản quốc ca này dựa trên một bài thơ trong "Cổ kim Hòa ca tập" được viết vào thời kỳ Heian (khoảng thế kỷ 10). Đây là bài quốc ca ngắn nhất thế giới. Lịch sử. Tác giả bản nhạc là Hayashi Hiromori, trưởng ban nhạc trong Cung nội sảnh, viết năm 1880. Sau đó phần ký âm theo nhạ...