id stringlengths 1 8 | revid stringlengths 1 8 | url stringlengths 37 44 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 1 259k |
|---|---|---|---|---|
2645 | 822959 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2645 | Khoảng cách | Khoảng cách là đại lượng vật lý và toán học để tính độ lớn của đoạn thẳng nối giữa hai điểm nào đó.
Trong đời sống thường ngày, người ta sử dụng thuật ngữ "khoảng cách" để chỉ độ dài của một đoạn đường nào đó, có thể không phải là một đường thẳng lý tưởng. (Nói chính xác hơn thì mọi điểm phân biệt trên bề mặt Trái Đất ... |
2654 | 912316 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2654 | Việt kiều | Việt kiều (hay người Việt hải ngoại, người Việt Nam ở nước ngoài) là thuật ngữ để chỉ người Việt định cư bên ngoài lãnh thổ Việt Nam, họ có thể đang mang quốc tịch Việt Nam hoặc/và quốc tịch của nước sở tại.
Từ điển Thiều Chửu định nghĩa chữ "kiều" (僑) là "ở nhờ, đi ở nhờ làng khác hay nước khác gọi là kiều cư, kiều dâ... |
2655 | 88862 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2655 | Centimet | Một centimet (đọc là xen-ti-mét hay xăng-ti-mét) viết tắt là cm là một khoảng cách bằng mét. Tiếng Việt còn gọi đơn vị này là phân tây.
Trong hệ đo lường quốc tế, xentimét là đơn vị đo được suy ra từ đơn vị cơ bản mét theo định nghĩa trên.
Chữ xenti (hoặc trong viết tắt là c) viết liền trước các đơn vị trong hệ đo lườn... |
2656 | 763210 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2656 | Gam | Gram (bắt nguồn từ từ tiếng Pháp "gramme" /ɡʁam/), còn gọi là gờ ram, cờ ram, là đơn vị đo khối lượng bằng 1/1000 kilôgam. Trong hệ đo lường quốc tế SI, gam là đơn vị đo được suy ra từ đơn vị cơ bản kilôgam theo định nghĩa trên. |
2657 | 70722898 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2657 | Milimét | Một milimét (viết tắt là mm) là một khoảng cách bằng 1/1000 mét.
Trong hệ đo lường quốc tế, milimét là đơn vị đo được suy ra từ đơn vị cơ bản mét theo định nghĩa trên.
Chữ mili (hoặc trong viết tắt là m) viết liền trước các đơn vị trong hệ đo lường quốc tế để chỉ rằng đơn vị này được chia cho 1000 lần.
Tiếng Việt còn g... |
2658 | 536098 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2658 | Micrômét | Một micrômét (viết tắt là µm) là một khoảng cách bằng một phần triệu mét (10−6 m).
Trong hệ đo lường quốc tế, micrômét là đơn vị đo được suy ra từ đơn vị cơ bản mét theo định nghĩa trên.
Chữ micro (hoặc trong viết tắt là µ) viết liền trước các đơn vị trong hệ đo lường quốc tế để chỉ rằng đơn vị này được chia cho 1 000 ... |
2659 | 763210 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2659 | Nanômét |
Một nanômét (viết tắt là nm) là một đơn vị bằng 1.10−9 m
Trong hệ đo lường quốc tế, nanômét là đơn vị đo được suy ra từ đơn vị cơ bản mét theo định nghĩa trên.
Chữ nanô (hoặc trong viết tắt là n) viết liền trước các đơn vị trong hệ đo lường quốc tế để chỉ rằng đơn vị này được chia 1 000 000 000 (1 tỉ) lần. |
2676 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2676 | Phạm Hồng Sơn (nhân vật bất đồng chính kiến) | Phạm Hồng Sơn (sinh năm 1968) là một nhân vật bất đồng chính kiến với chính quyền Việt Nam.
Tiểu sử.
Phạm Hồng Sơn quê quán tại tỉnh Nam Định, Việt Nam, tốt nghiệp trường Đại học Y Hà Nội năm 1992. Sau đó, ông cũng đã hoàn thành chương trình Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh (MBA) tại trường Đại Học Kinh tế Quốc dân (NEU). Ô... |
2680 | 345883 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2680 | Rừng của người đã mất | Rừng của người đã mất (tiếng Tây Ban Nha: Bosque de los Ausentes) là đài kỷ niệm nằm trong công viên Buen Retiro tại thủ đô Madrid của Tây Ban Nha, được xây để tưởng nhớ tới 191 nạn nhân và một nhân viên của lực lượng đặc biệt đã bị tử vong trong cuộc khủng bố ngày 11 tháng 3 tại Madrid khi bảy kẻ khủng bố đã dùng bom ... |
2688 | 930036 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2688 | Đại số | Đại số () là một phân nhánh lớn của toán học, cùng với lý thuyết số, hình học và giải tích. Theo nghĩa chung nhất, đại số là việc nghiên cứu về ký hiệu toán học và các quy tắc cho các thao tác các ký hiệu trên; nó là một chủ đề thống nhất của hầu hết tất cả lĩnh vực của toán học. Như vậy, đại số bao gồm tất cả mọi thứ ... |
2690 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2690 | Kinh Thánh | Kinh Thánh (Thánh kinh, sách thánh) là từ ngữ để chỉ các văn bản thiêng liêng của nhiều niềm tin khác nhau, nhưng thường là từ các tôn giáo khởi nguồn từ Abraham. Do Thái giáo và Kitô giáo đều gọi sách thánh của mình là "Kinh Thánh", mặc dù giữa chúng có khác biệt về số lượng sách. Các văn bản này thường được viết tron... |
2696 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2696 | Quang học | Quang học là một ngành của vật lý học nghiên cứu các tính chất và hoạt động của ánh sáng, bao gồm tương tác của nó với vật chất và cách chế tạo ra các dụng cụ nhằm sử dụng hoặc phát hiện nó. Phạm vi của quang học thường nghiên cứu ở bước sóng khả kiến, tử ngoại, và hồng ngoại. bởi vì ánh sáng là sóng điện từ, những dạn... |
2699 | 70969889 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2699 | Người Hoa (Việt Nam) | Người Hoa () là một dân tộc có nguồn gốc từ Trung Quốc và được công nhận là một trong 54 dân tộc của Việt Nam. Các tên gọi khác của họ là người Minh, người Trung Hoa, người Minh Hương, người Bắc, người Thanh, Khách nhân, họ cũng được gọi là người Đường (), người Trung Quốc, người Hán, hoặc dân tộc Hoa ().
Dân tộc Hoa c... |
2701 | 763210 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2701 | Người Trung Quốc | Người Trung Quốc là những cá nhân hoặc nhóm dân tộc khác nhau gắn liền với Đại Trung Hoa, thường là thông qua tổ tiên, dân tộc, quốc tịch hoặc liên kết khác.
Người Hán là nhóm dân tộc lớn nhất ở Trung Quốc, chiếm khoảng 92% dân số đại lục. Người Hán cũng chiếm khoảng 95% dân số Đài Loan, 92% dân số Hồng Kông, 89% dân s... |
2706 | 881595 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2706 | Đông chí | Tiết Đông chí, theo lịch Trung Quốc cổ đại, là tiết khí khởi đầu bằng điểm giữa của mùa đông, nó là một trong hai mươi tư tiết khí trong nông lịch. Theo định nghĩa này, điểm bắt đầu của nó trùng với điểm đông chí (tiếng Anh: "Winter solstice") tại Bắc Bán cầu theo quan điểm của khoa học phương Tây. Tuy nhiên, theo khoa... |
2707 | 631146 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2707 | Thu phân | Tiết Thu phân, theo lịch Trung Quốc cổ đại, là tiết khí có khởi đầu bằng điểm giữa của mùa thu, nó là một trong hai mươi tư tiết khí trong nông lịch. Theo định nghĩa này, thời điểm bắt đầu của nó trùng với điểm thu phân (tiếng Anh: "Autumnal equinox") tại Bắc bán cầu của khoa học phương Tây. Tuy nhiên, theo quan điểm c... |
2708 | 3200 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2708 | Thức uống có cồn | Thức uống có cồn là một loại thức uống có chứa ethanol, một loại rượu được sản xuất bằng cách lên men ngũ cốc, trái cây hoặc các nguồn đường khác. Việc tiêu thụ rượu đóng một vai trò xã hội quan trọng trong nhiều nền văn hóa. Hầu hết các quốc gia đều có luật điều chỉnh việc sản xuất, bán và tiêu thụ đồ uống có cồn. Một... |
2712 | 70478976 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2712 | Vốn điều lệ | Vốn điều lệ là một thuật ngữ chuyên môn kinh tế chỉ số vốn do các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết đóng góp trong một thời hạn nhất định và được ghi vào Điều lệ công ty để công bố cho các cổ đông.
Vốn điều lệ có thể thay đổi với sự đồng ý của các cổ đông.
Khái niệm.
Vốn Điều lệ là hình thức góp vốn của các thành vi... |
2713 | 39592309 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2713 | Vốn pháp định | Vốn pháp định là mức vốn tối thiểu phải có để có thể thành lập một doanh nghiệp. Vốn pháp định do Cơ quan có thẩm quyền ấn định, mà nó được xem là có thể thực hiện được dự án khi thành lập doanh nghiệp. Vốn pháp định sẽ khác nhau tùy theo lĩnh vực, ngành nghề kinh doanh.
Việt Nam.
Vốn pháp định ở Việt Nam chỉ quy định ... |
2719 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2719 | Tiếng Pháp | Tiếng Pháp (, IPA: hoặc , IPA: ) là một ngôn ngữ Rôman (thuộc hệ Ấn-Âu). Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha, România, Catalonia hay một số khác, nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Tiếng Pháp phát triển từ Gaul-Rôman, loại tiếng Latinh tại Gaul, hay chính xác hơn là tại Bắc... |
2721 | 939885 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2721 | Thành Cát Tư Hãn | Thành Cát Tư Hãn (, "Çingis hán"; ; (1162 - 1227) là một Khả Hãn Mông Cổ và là người sáng lập ra đế quốc Mông Cổ sau khi hợp nhất các bộ lạc độc lập ở vùng Đông Bắc Á năm 1206.
Ông là một trong những nhà quân sự lỗi lạc và có ảnh hưởng nhất lịch sử thế giới, được người Mông Cổ kính trọng, như là vị lãnh đạo mang lại sự... |
2722 | 744316 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2722 | Dòng Tên | Dòng Tên (còn gọi là Dòng Chúa Giêsu, tiếng Latinh: "Societas Iesu", viết tắt: SJ) là một dòng tu của Giáo hội Công giáo có trụ sở tại Roma. Dòng do Inhaxiô nhà Loyola, người Basque Tây Ban Nha, cùng một số bạn hữu sáng lập và được Giáo hoàng Phaolô III phê chuẩn năm 1540.
Dòng Tên dấn thân vào hoạt động tông đồ và tru... |
2724 | 568910 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2724 | Nồng độ | Nồng độ là khái niệm cho biết lượng hóa chất trong một hỗn hợp, thường là dung dịch.
Các khái niệm.
Dung dịch bao gồm "chất tan" và "dung môi". Chất tan càng nhiều trong một lượng dung môi cố định, thì nồng độ càng cao. Nồng độ đạt giá trị cao nhất, ở những điều kiện môi trường nhất định khi dung dịch bão hòa, có nghĩa... |
2761 | 843044 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2761 | Nguyễn Đan Quế | Nguyễn Đan Quế (còn gọi là Nguyễn Châu; sinh ngày 13 tháng 4 năm 1942 tại Hà Nội) là một người bất đồng chính kiến tại Việt Nam. Ông đã ba lần bị đi tù tại Việt Nam, với tổng cộng thời gian trên 20 năm.
Tiểu sử.
Sinh tại Hà Nội, năm 1954 ông theo gia đình di cư vào Nam sau hiệp định Genève. Ông lớn lên ở miền Nam và th... |
2764 | 812749 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2764 | Khánh Hòa | Khánh Hòa là một tỉnh ven biển thuộc duyên hải Nam Trung Bộ, Việt Nam.
Năm 2018, Khánh Hòa là đơn vị hành chính Việt Nam đông thứ 33 về số dân, xếp thứ 24 về Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP), xếp thứ 15 về GRDP bình quân đầu người, đứng thứ 42 về tốc độ tăng trưởng GRDP. Với 1.232.400 người dân, GRDP đạt 76.569 tỉ Đồn... |
2765 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2765 | TeX | TEX, (/tɛx/, /tɛk/) viết không định dạng là TeX, là một hệ thống sắp chữ được viết bởi Donald Knuth và giới thiệu lần đầu vào năm 1978.
TeX được thiết kế với hai mục đích chính: cho phép bất kì ai cũng có thể tạo ra những cuốn sách chất lượng cao với ít công sức nhất, và cung cấp một hệ thống sắp chữ cho ra cùng một kế... |
2774 | 912338 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2774 | Sao Hải Vương | Sao Hải Vương (tiếng Anh: Neptune), hay Hải Vương Tinh (chữ Hán: 海王星) là hành tinh thứ tám và xa nhất tính từ Mặt Trời trong Hệ Mặt Trời. Nó là hành tinh lớn thứ tư về đường kính và lớn thứ ba về khối lượng. Sao Hải Vương có khối lượng riêng lớn nhất trong số các hành tinh khí trong hệ Mặt trời. Sao Hải Vương có khối l... |
2783 | 802888 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2783 | Sếu đầu đỏ | Sếu đầu đỏ, hay còn gọi là sếu cổ trụi, danh pháp ba phần: "Grus antigone sharpii", là một phân loài của loài sếu sarus. Đây là phân loài chim quý hiếm tại miền nam Việt Nam, nằm trong Sách đỏ Việt Nam và Sách đỏ IUCN thế giới.
Kích thước và hình dạng.
Sếu đầu đỏ phương Đông trưởng thành cao khoảng 150–180 cm; sải cánh... |
2787 | 67953347 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2787 | Tây Hạ | Tây Hạ (chữ Hán: 西夏, bính âm: "Xī Xià"; chữ Tây Hạ: hoặc ) (1038-1227) là một triều đại do người Đảng Hạng kiến lập trong lịch sử Trung Quốc. Dân tộc chủ thể của Tây Hạ là người Đảng Hạng, ngoài ra còn có người Hán, người Hồi Cốt, người Thổ Phồn. Do triều đại này nằm ở Tây Bắc của khu vực Trung Quốc nên được sử sách ch... |
2789 | 827006 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2789 | Đông Bắc Bộ | Đông Bắc Bộ là vùng lãnh thổ ở phía đông bắc Bắc Bộ và ở hướng bắc vùng đồng bằng sông Hồng, Việt Nam. Gọi là đông bắc để phân biệt với Vùng Tây Bắc, còn thực chất nó ở vào phía bắc và đông bắc của Hà Nội, rộng hơn vùng Việt Bắc. Vùng đông bắc là một trong 3 tiểu vùng địa lý tự nhiên của Bắc Bộ Việt Nam (2 tiểu vùng ki... |
2791 | 892544 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2791 | Thuyết tương đối | Thuyết tương đối miêu tả cấu trúc của không gian và thời gian trong một thực thể thống nhất là không thời gian cũng như giải thích bản chất của lực hấp dẫn là do sự uốn cong của không thời gian bởi vật chất và năng lượng. Thuyết tương đối gồm hai lý thuyết vật lý do Albert Einstein phát triển, với thuyết tương đối đặc ... |
2793 | 70929859 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2793 | Nhà Kim | Nhà Kim (, tiếng Nữ Chân: 1115-1234) là một triều đại do người Nữ Chân gây dựng trong lịch sử Trung Quốc. Người Nữ Chân nguyên là phiên thuộc của triều Liêu, thủ lĩnh Hoàn Nhan A Cốt Đả sau khi thống nhất các bộ lạc Nữ Chân, vào năm 1115 dựng nước đặt đô tại Hội Ninh phủ (nay thuộc A Thành, Hắc Long Giang), quốc hiệu l... |
2794 | 65252118 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2794 | Ngân Xuyên |
Thành phố Ngân Xuyên (giản thể: 银川, phồn thể: 銀川; tiếng Anh: "Yinchuan") là thủ phủ của khu tự trị Ninh Hạ, Trung Quốc, trước đây từng là kinh đô của nhà Tây Hạ.
Diện tích: 4467 km²
Dân số: 736.300 người
Khí hậu.
Nằm trong khu vực ôn đới và miền núi cao nên không quá nóng về mùa hè và cũng không quá lạnh về mùa đông.... |
2796 | 763210 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2796 | NATO | Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (, '; , ') là một liên minh quân sự dựa trên Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương được ký kết vào ngày 4 tháng 4 năm 1949 bao gồm Mỹ, Canada và một số nước ở châu Âu (các nước 2 bên bờ Đại Tây Dương).
Mục đích thành lập của NATO là để ngăn chặn sự phát triển ảnh hưởng của chủ nghĩa Cộng sản và ... |
2804 | 739642 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2804 | Hoàng Hà | Hoàng Hà (tiếng Hán: 黃河; pinyin: "Huáng Hé"; Wade-Giles: "Hwang-ho", " hoàng nghĩa là màu vàng của mặt trời, hà nghĩa là mặt bằng, ghép lại hoàn chỉnh Hoàng Hà có nghĩa là mặt nước sông màu vàng "), là con sông dài thứ hai châu Á xếp sau sông Trường Giang (Dương Tử), với chiều dài 5.464 km sông Hoàng Hà xếp thứ sáu thế... |
2807 | 812797 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2807 | Bệnh tả | Bệnh tả, hoặc thổ tả, dịch tả (Tiếng Anh gọi là "cholera") là một bệnh nhiễm trùng đường ruột do vi trùng "Vibrio cholerae" gây ra, độc tố của vi trùng này gây tiêu chảy nặng kèm theo mất nước và có thể dẫn đến tử vong trong một số trường hợp. Robert Koch là người nhận dạng được vi trùng gây bệnh tả vào năm 1883.
Các t... |
2809 | 68965698 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2809 | Trường Giang (định hướng) | Trường Giang có thể là: |
2813 | 70992744 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2813 | Tam Quốc (định hướng) | Tam Quốc trong tiếng Việt có thể hiểu như sau:
Tuy nhiên do ở Việt Nam, ảnh hưởng của văn hóa Trung Hoa mạnh hơn nên đôi khi người ta chỉ hiểu đó là Tam Quốc (Trung Quốc) |
2816 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2816 | Tam Quốc | Tam Quốc (giản thể: 三国; phồn thể: 三國; bính âm: "Sānguó", giai đoạn 220–280, theo nghĩa rộng từ 184/190/208–280) là một thời kỳ phân liệt trong lịch sử Trung Quốc khi ba quốc gia Tào Ngụy, Thục Hán, và Đông Ngô cùng tồn tại, được xem là khởi đầu của Ngụy–Tấn–Nam–Bắc triều và Lục triều, thường được tính từ niên hiệu Kiến... |
2819 | 647989 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2819 | Áo | Áo ( ), tên chính thức là Cộng hòa Áo (, ) là một quốc gia không giáp biển nằm tại Trung Âu. Quốc gia này tiếp giáp với Cộng hòa Séc và Đức về phía bắc, Hungary và Slovakia về phía đông, Slovenia và Ý về phía nam, và Thụy Sĩ và Liechtenstein về phía tây. Lãnh thổ của Áo có diện tích . Địa hình Áo có rất nhiều núi, nằm ... |
2821 | 827006 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2821 | Tiếng Đức | Tiếng Đức ( ) là một ngôn ngữ German Tây được sử dụng chủ yếu tại Trung Âu. Đây là ngôn ngữ chính thức tại Đức, Áo, Thụy Sĩ, Nam Tyrol (Ý), cộng đồng nói tiếng Đức tại Bỉ, và Liechtenstein; đồng thời là một trong những ngôn ngữ chính thức tại Luxembourg và tỉnh Opolskie của Ba Lan. Những ngôn ngữ lớn khác có quan hệ vớ... |
2838 | 797035 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2838 | Cân | Cân là đơn vị đo khối lượng trong hệ đo lường cổ Việt Nam, hiện nay tương đương với 1 kilôgram, hay nôm na là 10 lạng, được sử dụng trong giao dịch đời thường ở Việt Nam. Nó cũng là đơn vị đo khối lượng cổ tại Trung Quốc, Hồng Kông...
Việt Nam.
Hiện nay, một cân bằng 10 lạng. Trong quá khứ, một cân bằng 16 lạng (cân th... |
2839 | 797035 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2839 | Lạng | Lạng (còn gọi là lượng, tiếng Hán: 兩; pinyin: liǎng) là đơn vị đo khối lượng, trong hệ đo lường cổ Việt Nam, được sử dụng trong giao dịch đời thường ở Việt Nam. Nó cũng là đơn vị đo khối lượng cổ ở Trung Quốc, Hồng Kông...
Việt Nam.
Theo cả ngày xưa lẫn ngày nay, 1 lạng bằng 100 gram, và ngày xưa 16 lạng mới được 1 cân... |
2849 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2849 | Úc | Úc, Úc Đại Lợi, Úc Đại Lợi Á, Úc Châu hay Australia (phiên âm: "Ô-xtrây-li-a", phát âm tiếng Anh: ,), tên chính thức là Thịnh vượng chung Úc (), là một quốc gia có chủ quyền nằm ở giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương; lãnh thổ bao gồm lục địa Úc, đảo Tasmania và các đảo nhỏ lân cận. Đây là quốc gia lớn thứ 6 trên thế gi... |
2850 | 539651 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2850 | Trực khuẩn | Từ bacillus nhằm miêu tả hình dáng của một nhóm vi khuẩn khi được quan sát dưới kính hiển vi. Nó xuất phát từ tiếng Latin có nghĩa là hình que. Do đó, một số nơi gọi là khuẩn que hoặc trực khuẩn.
Tuy nhiên, "Bacillus" là tên của một chi gồm các vi khuẩn hình que, Gam dương, hiếu khí thuộc về họ Bacillaceae trong Firmic... |
2851 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2851 | Escherichia coli | Escherichia coli (), còn được gọi là E. coli (), là vi khuẩn coliform Gram âm, kỵ khí tùy nghi, hình que, thuộc chi "Escherichia". Vi khuẩn thường gặp ở đoạn dưới ống tiêu hóa của các sinh vật máu nóng. Hầu hết các chủng "E. coli" đều vô hại, nhưng một số serotype như EPEC, ETEC, v.v. có thể gây ngộ độc thực phẩm nghiê... |
2854 | 843044 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2854 | The Star-Spangled Banner | "The Star-Spangled Banner", tạm dịch là Lá cờ lấp lánh ánh sao, là quốc ca chính thức của Hoa Kỳ. Lời được viết vào năm 1814 bởi Francis Scott Key, một luật sư và nhà thơ nghiệp dư, sau khi ông chứng kiến cảnh pháo đài McHenry bị quân Anh oanh tạc trong Chiến tranh năm 1812. Bài này được phổ biến là một bài hát yêu nướ... |
2860 | 71067323 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2860 | Pháp | Pháp (; ), tên chính thức là Cộng hòa Pháp ( ) (), là một quốc gia có lãnh thổ chính nằm tại Tây Âu cùng một số vùng và lãnh thổ hải ngoại. Phần lãnh thổ Pháp tại châu Âu trải dài từ Địa Trung Hải đến eo biển Manche và biển Bắc, và từ sông Rhin đến Đại Tây Dương. Pháp còn có Guyane thuộc Pháp trên đại lục Nam Mỹ cùng m... |
2863 | 692475 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2863 | Pháp (định hướng) | Trong tiếng Việt Pháp có thể có nghĩa là: |
2866 | 787531 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2866 | Đại số tuyến tính | Đại số tuyến tính là một nhánh của toán học liên quan đến các phương trình tuyến tính như:
formula_1
ánh xạ tuyến tính như:
formula_2
và biểu diễn của chúng trong không gian vectơ và thông qua ma trận.
Đại số tuyến tính là trung tâm của hầu hết các lĩnh vực toán học. Ví dụ, đại số tuyến tính là cơ bản trong các bài thu... |
2871 | 161772 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2871 | Ma trận (định hướng) | Từ ma trận có vài nghĩa hơi khác nhau trong khoa học, công nghệ và các lĩnh vực khác. Nói chung, ma trận là một thứ có cấu trúc. Cụ thể trong các ngành: |
2872 | 892544 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2872 | Ma trận (toán học) | Trong toán học, ma trận (Tiếng Anh: "matrix") là một "mảng" chữ nhật, hoặc hình vuông (được gọi là ma trận vuông - số dòng bằng số cột) – các số, ký hiệu, hoặc biểu thức, sắp xếp theo "hàng" và "cột" – mà mỗi ma trận tuân theo những quy tắc định trước. Từng giá trị trong ma trận được gọi là các "phần tử" hoặc "mục". Ví... |
2894 | 763210 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2894 | Hình chữ nhật | Hình chữ nhật trong hình học Euclid là một hình tứ giác có bốn góc vuông. Từ định nghĩa này, ta thấy hình chữ nhật là một tứ giác lồi có bốn góc vuông hay hình bình hành có một góc vuông.
Tên gọi.
Hình này được gọi là "hình chữ nhật" vì có hình dáng giống chữ 日 (Nhật) trong Hán tự.
Trong tích phân.
Trong toán học tích ... |
2909 | 69137456 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2909 | Hệ đo lường cổ Việt Nam | Hiện nay Việt Nam sử dụng Hệ đo lường quốc tế, nhưng trong thông tục tập quán Việt Nam có một hệ đo lường khác.
Khoảng cách.
Các đơn vị đo độ dài cổ của Việt Nam theo hệ thập phân, ngoại trừ ngũ, dựa trên một cây thước cơ bản.
Tuy nhiên, trước khi Pháp chiếm đóng Đông Dương, đã có nhiều loại thước ở Việt Nam, phục vụ c... |
2911 | 70899262 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2911 | Cải lương | Cải lương (Chữ Nho: 改良) là một loại hình kịch hát có nguồn gốc từ Nam Bộ, hình thành trên cơ sở dòng nhạc Đờn ca tài tử và dân ca miền đồng bằng sông Cửu Long.
Giải thích chữ "cải lương" (改良) theo nghĩa Hán Việt, giáo sư Trần Văn Khê cho rằng: "Cải lương là sửa đổi cho trở nên tốt hơn", thể hiện qua sân khấu biểu diễn,... |
2927 | 668085 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2927 | Lượng (kim hoàn) | Trong ngành kim hoàn của một số nước Á Đông, lượng hay cây (dân dã) là đơn vị đo khối lượng của kim loại quý, tiêu biểu nhất là vàng và bạc.
Đơn vị này vốn xuất hiện từ rất lâu và tương đối gần gũi với đơn vị lạng, vốn thông dụng trong các hoạt động khác ngoài kim hoàn.
Quy đổi.
Việt Nam.
Tại Việt Nam, 1 lượng tương ứn... |
2945 | 71071109 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2945 | Lịch sử Nhật Bản | Lịch sử Nhật Bản bao gồm lịch sử của quần đảo Nhật Bản và cư dân Nhật, trải dài lịch sử từ thời kỳ cổ đại tới hiện đại của quốc gia Nhật Bản. Các nghiên cứu khảo cổ học cho thấy trên các hòn đảo mà nay là Nhật Bản đã có người sinh sống ngay từ cuối thời kỳ đồ đá cũ. Ngay sau thời kỳ băng hà cuối cùng, khoảng 12.000 năm... |
2946 | 827006 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2946 | Địa lý Nhật Bản | Nhật Bản là một đảo quốc bao gồm một quần đảo địa tầng trải dọc tây Thái Bình Dương ở Đông Bắc Á, với các đảo chính bao gồm Honshu, Kyushu, Shikoku và Hokkaido. Các đảo Nhật Bản là một phần của dải núi ngầm trải dài từ Đông Nam Á tới Alaska. Nhật Bản có bờ biển dài 37.000 km, có đá lớn và nhiều vịnh nhỏ nhưng rất tốt v... |
2947 | 827006 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2947 | Văn hóa Nhật Bản | Nền văn hóa Nhật Bản từ xa xưa đã mang nhiều nét độc đáo và đặc sắc riêng. Với vị trí địa lý đặc biệt khi bao quanh hoàn toàn bởi biển và do các hòn đảo lớn ghép lại với nhau. Nhật Bản có những lợi thế về khí hậu cũng như tài nguyên thiên nhiên. Tuy nhiên cũng phải hứng chịu nhiều thiên tai như động đất, sóng thần, làm... |
2948 | 724236 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2948 | Các chính đảng ở Nhật Bản | Nhật Bản là quốc gia có hệ thống đa đảng. Những đảng phái chính trị lớn gồm có:
Ngoài ra còn có một số đảng đối lập trong Quốc hội như: CLB Cải Cách...
Đảng Dân chủ Tự do (LDP 自由民主党).
Thành lập tháng 11 năm 1955, là đảng tư sản lớn nhất, hiện chiếm 296/480 ghế tại Hạ viện và 115/252 ghế tại Thượng viện. Đảng LDP cầm qu... |
2952 | 848865 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2952 | Kinh tế Nhật Bản | Kinh tế Nhật Bản là một nền kinh tế thị trường tự do phát triển. Nhật Bản là nền kinh tế lớn thứ ba thế giới theo GDP danh nghĩa và lớn thứ tư theo sức mua tương đương (PPP), ngoài ra Nhật Bản là nền kinh tế lớn thứ hai trong số các nước phát triển. Nhật Bản là thành viên của G7 và G20. Theo Quỹ Tiền tệ Quốc tế, GDP bì... |
2967 | 936708 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2967 | Vi khuẩn | Vi khuẩn (tiếng Anh và tiếng La Tinh là "bacterium", số nhiều "bacteria") đôi khi còn được gọi là vi trùng, là một nhóm (giới hoặc vực) vi sinh vật nhân sơ đơn bào có kích thước rất nhỏ; một số thuộc loại ký sinh trùng. Vi khuẩn là một nhóm sinh vật đơn bào, có kích thước nhỏ (kích thước hiển vi) và thường có cấu trúc ... |
2972 | 70767351 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Lịch sử Hoa Kỳ | Lịch sử Hoa Kỳ, như được giảng dạy tại các trường học và các đại học Mỹ, thông thường được bắt đầu với chuyến đi thám hiểm đến châu Mỹ của Cristoforo Colombo năm 1492 hoặc thời tiền sử của người bản địa Mỹ. Tuy nhiên trong những thập niên gần đây, thời kỳ tiền sử của người bản địa Mỹ ngày càng trở nên phổ biến hơn khi ... |
2996 | 828291 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2996 | Vi trùng | Vi trùng là thuật ngữ tương đối phổ biến trong tiếng Việt với một số nghĩa hiểu khác nhau được liệt kê dưới đây: |
3012 | 458684 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3012 | Kinh Dịch | Kinh Dịch (giản thể: 易经; phồn thể: 易經, bính âm: "Yì Jīng"; IPA Quảng Đông: jɪk gɪŋ; Việt bính Quảng Đông: jik ging; các kiểu Latinh hóa khác: "Yi Jing", "I Ching", "Yi King") là bộ sách kinh điển của nước Trung Hoa và văn hóa của quốc gia này, là một trong "Ngũ Kinh" của Trung Hoa, là một hệ thống tư tưởng triết học củ... |
3015 | 763210 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3015 | Sức mua tương đương | Sức mua tương đương (hay được viết tắt là PPP xuất phát từ "purchasing power parity") là một kiểu tính tỷ giá hối đoái giữa đơn vị tiền tệ của hai nước. Các nhà kinh tế học tính xem cùng một lượng hàng của cùng một thứ hàng hóa khi bán ở hai nước khác nhau bằng đơn vị tiền tệ của hai nước đó thì số tiền phải bỏ ra ra s... |
3035 | 893503 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3035 | ASCII | ASCII (tên đầy đủ: "American Standard Code for Information Interchange" - Chuẩn mã trao đổi thông tin Hoa Kỳ), thường được phát âm là "át-xơ-ki", là bộ ký tự và bộ mã ký tự dựa trên bảng chữ cái La Tinh được dùng trong tiếng Anh hiện đại và các ngôn ngữ Tây Âu khác. Nó thường được dùng để hiển thị văn bản trong máy tín... |
3036 | 849242 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3036 | Phương trình đại số | Một phương trình đại số với "n" biến số là một phương trình có dạng:
trong đó "f"("x"1,"x"2...,"x"n) là một đa thức của "n" ẩn "x"1, "x"2..., "x""n".
với formula_2 là các hệ số thực (hoặc phức), các số mũ "e""i" là các số nguyên không âm và tổng trên là hữu hạn.
Bậc của phương trình đại số.
Tổng các số mũ của các ẩn "e... |
3039 | 912316 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3039 | Phương trình tuyến tính | Phương trình tuyến tính (hay còn gọi là phương trình bậc một hay phương trình bậc nhất) là một phương trình đại số có dạng:
Phương trình bậc một được gọi là phương trình tuyến tính vì đồ thị của phương trình này (xem hình bên) là đường thẳng (theo Hán-Việt, "tuyến" nghĩa là "thẳng").
Nghiệm số.
Nghiệm số của phương trì... |
3041 | 70937936 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3041 | Biến số | Trong lịch sử toán học, biến số (gọi ngắn là biến) là một đại lượng có giá trị bất kỳ, không bắt buộc phải duy nhất có một giá trị (không có giá trị nhất định). Biến số là số có thể thay đổi giá trị trong một tình huống có thể thay đổi. Ngược lại với biến số là một hằng số. Hằng số là một số không thay đổi trong mọi tì... |
3043 | 309098 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3043 | Chúa tể những chiếc nhẫn | Chúa tể những chiếc nhẫn (tiếng Anh: The Lord of the Rings) là một thiên tiểu thuyết kiệt xuất của nhà văn J. R. R. Tolkien, một nhà ngữ văn, Giáo sư, Nhà ngôn ngữ học, Triết gia người Anh. Ông dạy Tiếng Anh cổ và Tiếng Anh ở Đại học Oxford cho đến khi ông về hưu năm 1959. Ông đã dành phần lớn đời mình cho công việc ng... |
3044 | 802888 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3044 | Bộ Sếu | Bộ Sếu (Gruiformes) là một bộ chim gồm một số lượng đáng kể các họ chim còn sinh tồn và tuyệt chủng, với sự đa dạng về địa lý rộng khắp. Gruiform có nghĩa là "giống như sếu".
Theo truyền thống, một số họ chim lội nước và trên cạn dường như không thuộc về bất kỳ bộ nào khác được phân loại vào bộ Sếu. Chúng bao gồm 14 lo... |
3049 | 872953 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3049 | Nguyễn | Nguyễn (đôi khi viết tắt ) là họ của người Á Đông. Họ Nguyễn là họ người phổ biến nhất của người Việt. Họ Nguyễn cũng xuất hiện tại Triều Tiên và Trung Quốc () dù ít phổ biến hơn. Trong tiếng Triều Tiên, họ này đọc là Won hay Wan ( hay ).
Độ phổ biến.
Đây là họ có số người nhiều nhất ở Việt Nam (khoảng 40%), nhiều thứ ... |
3052 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3052 | Johann Sebastian Bach | Johann Sebastian Bach (; 21 tháng 3 năm 1685 - 28 tháng 7 năm 1750) là một nhà soạn nhạc, nghệ sĩ organ, vĩ cầm, đại hồ cầm, và đàn harpsichord người Đức thuộc thời kỳ Baroque (1600 – 1750). Nhờ kỹ năng điêu luyện trong cấu tạo đối âm, hòa âm, và tiết tấu, cũng như khả năng điều tiết nhịp điệu, hình thái, và bố cục âm ... |
3054 | 850399 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3054 | Hệ phương trình tuyến tính | Trong toán học (cụ thể là trong đại số tuyến tính), một hệ phương trình đại số tuyến tính hay đơn giản là hệ phương trình tuyến tính là một tập hợp các phương trình tuyến tính với cùng những biến số. Ví dụ:
là hệ gồm ba phương trình với ba biến số formula_2, formula_3, formula_4. Một nghiệm của hệ là một hệ thống tuyến... |
3057 | 859204 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3057 | Planctomycetes | Plancomycetes là nhóm vi khuẩn thủy sinh hiếu khí bắt buộc (cần oxy để phát triển). Nhóm vi khuẩn này sinh sản bằng hình thức nảy chồi. Về mặt cấu trúc, các vi khuẩn trong nhóm này có hình ovan (hình trứng) và có phần chân ống (stalk) nằm ở cực dinh dưỡng (ngược với cực sinh sản) để bám vào giá thể trong quá trình nảy ... |
3058 | 763210 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3058 | Murein | Murein là thành phần sinh hóa cấu thành nên thành tế bào của các loài sinh vật nhân sơ. Lớp murein nằm bên ngoài màng sinh chất thường dày từ 20 - 80 nm (vi khuẩn gram dương) hoặc 7 - 8 nm (vi khuẩn gram âm). Lớp này chiếm tương ứng từ 90% hoặc 10% trọng lượng khô của hai loại vi khuẩn trên.
Chức năng của murein là làm... |
3059 | 387563 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3059 | PPP | PPP có thể là từ viết tắt của những từ sau: |
3070 | 501647 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3070 | Trường Sa | Trường Sa có thể là: |
3081 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3081 | Lịch sử | Lịch sử, sử học hay gọi tắt là sử (Tiếng Anh: "history") là một môn khoa học xã hội nghiên cứu về quá khứ, đặc biệt là những sự kiện liên quan đến con người. Đây là thuật ngữ chung có liên quan đến các sự kiện trong quá khứ cũng như những ghi nhớ, phát hiện, thu thập, tổ chức, trình bày, giải thích và thông tin về nhữn... |
3084 | 845147 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3084 | Khoa học ứng dụng | Khoa học ứng dụng là ngành khoa học sử dụng phương pháp khoa học và kiến thức thu được thông qua các kết luận từ phương pháp để đạt được các mục tiêu thực tiễn. Nó bao gồm một loạt các lĩnh vực như kỹ thuật và y học. Khoa học ứng dụng thường trái ngược với khoa học cơ bản, vốn tập trung vào việc phát triển các lý thuyế... |
3086 | 692475 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3086 | Phát thanh quốc tế | Truyền thông quốc tế là truyền thông được phát bằng tín hiệu radio sóng dài hoặc được truyền qua vệ tinh nhân tạo hay Internet trong những năm gần đây đến thính giả nước ngoài. |
3088 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3088 | Truyền thông đại chúng | Truyền thông đại chúng đề cập đến một loạt các công nghệ truyền thông nhằm tiếp cận một lượng lớn khán giả thông qua giao tiếp đại chúng. Các công nghệ mà truyền thông đại chúng sử dụng bao gồm nhiều loại đầu ra.
Các phương tiện quảng bá truyền thông tin dưới dạng điện tử qua các phương tiện như phim, đài phát thanh, n... |
3101 | 630332 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3101 | Chỉ (đơn vị đo) | Chỉ là đơn vị đo khối lượng trong ngành kim hoàn Việt Nam, đặc biệt dành cho vàng, bạc, bạch kim (tên khác: "platin"), vàng trắng...
Năm 2007, nghị định của Chính phủ Việt Nam thống nhất quy định về đơn vị đo lường chính thức, đã quy định một "chỉ" bằng 3,75 gam theo hệ đo lường quốc tế hoặc bằng 1/10 lượng (lượng vàng... |
3102 | 844728 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3102 | Tạ | Trong khoa đo lường, tạ là đơn vị đo khối lượng thuộc hệ đo lường cổ Việt Nam, hiện nay tương đương với 100 kilôgam, được sử dụng trong giao dịch đời thường ở Việt Nam.
Thời Pháp thuộc thì một tạ có trọng lượng thay đổi tùy theo mặt hàng. Một tạ gạo được ấn định là 100 ký trong khi một tạ thóc là 68 ký và một tạ than l... |
3103 | 69963627 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3103 | Yến (đo lường) | Trong khoa đo lường, yến là đơn vị đo khối lượng thuộc hệ đo lường cổ Việt Nam, hiện nay tương đương với 10 kilôgam, được sử dụng trong giao dịch đời thường ở Việt Nam.
Một yến cũng bằng 10 cân, 1/10 tạ và bằng 1/100 tấn.
Theo , trước kia, giá trị của yến trong hệ đo lường cổ của Việt Nam là 6,045 ftkg. |
3104 | 763210 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3104 | Tấn | Trong đo lường, tấn (đôi khi kí hiệu là "t") là đơn vị đo khối lượng thuộc hệ đo lường cổ Việt Nam, hiện nay tương đương với 1000 kilôgam, tức là một megagram, được sử dụng trong giao dịch thương mại ở Việt Nam.
Một tấn bằng 10 tạ, 100 yến, 1000 cân, 10000 lạng.
Trước kia, giá trị của tấn trong hệ đo lường cổ của Việt ... |
3105 | 536098 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3105 | Vật lý thực nghiệm | Vật lý thực nghiệm là một phần của vật lý học chuyên sâu về các phương pháp thí nghiệm và quan sát, để tạo tiền đề phát triển cũng như để kiểm chứng vật lý lý thuyết.
Phương pháp thực nghiệm ra đời đã giải quyết những vấn đề thực tiến mà Aristotle không giải quyết được. Kể từ khi phương pháp thực nghiệm ra đời, các nhà... |
3106 | 853019 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3106 | Điện từ học | Điện từ học là ngành vật lý nghiên cứu và giải thích các hiện tượng điện và hiện tượng từ, và mối quan hệ giữa chúng. Ngành điện từ học là sự kết hợp của điện học và từ học bởi điện và từ có mối quan hệ mật thiết với nhau. Điện trường thay đổi sinh ra từ trường và từ trường thay đổi sinh ra điện trường. Thực chất, điện... |
3107 | 904556 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3107 | Bức xạ điện từ | Bức xạ điện từ (hay sóng điện từ) là sự kết hợp (nhân vector) của dao động điện trường và từ trường vuông góc với nhau, lan truyền trong không gian như sóng. Sóng điện từ cũng bị lượng tử hoá thành những "đợt sóng" có tính chất như các hạt chuyển động gọi là photon.
Khi lan truyền, sóng điện từ mang theo năng lượng, độ... |
3116 | 69960386 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3116 | Tổ chức Thương mại Thế giới | Tổ chức Thương mại Thế giới (tiếng Anh: "World Trade Organization", viết tắt WTO; tiếng Pháp: "Organisation mondiale du commerce"; tiếng Tây Ban Nha: "Organización Mundial del Comercio"; tiếng Đức: "Welthandelsorganisation") là một tổ chức quốc tế đặt trụ sở ở Genève, Thụy Sĩ, có chức năng giám sát các hiệp định thương... |
3117 | 670207 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3117 | Vàng (định hướng) | Vàng thường chỉ nguyên tố hóa học có số nguyên tử là 79.
Vàng cũng có thể chỉ: |
3118 | 812797 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3118 | Vàng | Vàng hay kim là nguyên tố hóa học có ký hiệu Au (lấy từ hai tự mẫu đầu tiên của từ tiếng La-tinh "aurum", có nghĩa là vàng) và số nguyên tử 79, một trong những nguyên tố quý, làm cho nó trở thành một trong những nguyên tố có số nguyên tử cao tồn tại ngoài tự nhiên. Ở dạng tinh khiết, nó là một kim loại sáng, màu vàng h... |
3124 | 536098 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3124 | Thuần Càn | Quẻ Thuần Càn còn gọi là quẻ Càn (乾 "qián"), tức Trời là quẻ số một trong Kinh Dịch.
Phục Hy ghi: quẻ hoàn toàn thuộc tính cương kiện.
Thoán từ.
Thoán từ: "Càn: nguyên, hanh, lợi, trinh" (乾: 元, 亨, 利, 貞).
Dịch: Quẻ Càn, mở nghiệp lớn, có bốn đức: Có sức sáng tạo lớn lao ("nguyên"), thông suốt và thuận tiện ("hanh"), lợi... |
3125 | 765176 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3125 | Thuần Khôn | Quẻ Thuần Khôn còn gọi là quẻ Khôn (坤 kūn), tức Đất là quẻ số 2 trong Kinh Dịch.
Đất mẹ, nhu thuận, <br>
sinh sản và nâng đỡ muôn vật,
Phục Hy ghi: Khôn nghĩa là thuận.
THOÁN TỪ Văn Vương viết: <br>
DỊCH: Quẻ Khôn có sức sáng tạo lớn lao (nguyên), thông suốt và thuận tiện (hanh), lợi ích thích đáng (lợi), n... |
3126 | 822547 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3126 | Thủy Lôi Truân |
Quẻ Thủy Lôi Truâncòn gọi là quẻ Truân (屯 chún) là quẻ số 03 trong Kinh Dịch.
Phục Hy ghi: Tự quái, hữu thiên địa, nhiên hậu vạn vật sinh yên, doanh thiên địa chi gian giả, duy vạn vật cổ thụ chi dã truân. Truân giả doanh dã, truân dã vật chi thỉ sanh dã.
Văn Vương viết thoán từ: Truân: Nguyên, hanh, lợi, trinh, vật ... |
3127 | 390197 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3127 | Sơn Thủy Mông | Quẻ Sơn Thủy Môngcòn gọi là quẻ Mông (蒙 mèng), là quẻ thứ 04 trong Kinh Dịch.
Phục Hy ghi: Tự quái, Truân giả vật chi thi sinh dã, vật sinh tất Mông, cố thụ chi dĩ Mông, Mông giả mông dã, vật chi tử dã.
Văn Vương ghi thoán từ: Mông: hanh, phỉ ngã cầu đồng mông, đồng mông cầu ngã. Sơ phệ cáo, tái tam độc, độc tắc bất cá... |
3128 | 345883 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3128 | Thủy Thiên Nhu | Quẻ Thủy Thiên Nhucòn gọi là quẻ Nhu (需 xú).
Phục Hy ghi: Mông giả mông dã vật chi trĩ dả, vật trĩ bất khả bất dưỡng dã, cố thụ chi dĩ Nhu, Nhu giả ẩm thực chi đạo dã.
Văn Vương ghi thoán từ : Nhu: hữu phu, quang hanh, trinh, cát, lợi thiệp đại xuyên (需: 有孚, 光亨, 貞, 吉. 利涉大川).
Chu Công viết hào từ:<br>
Sơ cửu: Nhu ... |
3129 | 679363 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3129 | Thiên Thủy Tụng | Quẻ Thiên Thủy Tụngcòn gọi là quẻ Tụng 訟 (sõng), là quẻ thứ 06 trong Kinh Dịch.
Phục Hy ghi: Nhu giả ẩm thực chi đạo dã, ẩm thực tất hữu tụng, cố thụ chi dĩ tụng.
Văn Vương ghi thoán từ: Tụng, hữu phu, trất, dịch. Trung cát, chung hung. Lợi kiến đại nhân, bất lợi thiệp đại xuyên (訟: 有孚, 窒, 惕. 中吉, 終凶. 利見大人. 不利涉大川).
Chu ... |
3130 | 737590 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3130 | Địa Thủy Sư | Quẻ Địa Thủy Sư còn gọi là quẻ Sư 師 (shí), là quẻ số 07 trong Kinh Dịch.
Phục Hy ghi: Tạng tất hữu chúng khởi, cố thụ chi dĩ sư, sư giả chủng dã.
Văn Vương ghi thoán từ: Sư: trinh, trượng nhân cát, vô cữu (師: 貞, 丈人吉, 无 咎).
Chu Công viết hào từ : <br>
Sơ lục: Sư, xuất dĩ luật, phủ tàng, hung.<br>
Cửu nhị: Tạ... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.