id stringlengths 1 8 | revid stringlengths 1 8 | url stringlengths 37 44 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 1 259k |
|---|---|---|---|---|
3435 | 845147 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3435 | Thứ Hai | Thứ Hai là một ngày trong tuần nằm giữa Chủ nhật và thứ Ba.
Trong văn minh phương Tây, thứ Hai được lấy tên từ Mặt Trăng. Thứ Hai thường được xem là ngày đầu tiên trong tuần làm việc.
Tiếng Việt thì chịu ảnh hưởng từ tiếng Bồ Đào Nha vốn gọi Thứ Hai là "segunda-feira", nghĩa là "ngày lễ thứ nhì". Một số ngôn ngữ khác n... |
3439 | 67320648 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3439 | Thứ Ba | Thứ Ba là một ngày trong tuần nằm giữa thứ Hai và thứ Tư. Thứ Ba trong một số tiếng phương Tây và tiếng Nhật được lấy tên từ Sao Hỏa.
Tiếng Việt chịu ảnh hưởng từ tiếng Bồ Đào Nha vốn gọi ngày này trong tuần là "terça-feira", nghĩa là "ngày lễ thứ ba". Một số ngôn ngữ khác như tiếng Ả Rập, tiếng Hy Lạp, tiếng Do Thái, ... |
3440 | 375991 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3440 | Thứ Tư | Thứ Tư là một ngày trong tuần nằm giữa thứ Ba và thứ Năm. Thứ Tư trong một số tiếng phương Tây được lấy tên từ Sao Thủy.
Tiếng Việt chịu ảnh hưởng từ tiếng Bồ Đào Nha vốn gọi ngày này trong tuần là "quarta-feira", nghĩa là "ngày lễ thứ tư". Một số ngôn ngữ khác như tiếng Ả Rập, tiếng Hy Lạp, tiếng Do Thái, tiếng Thổ Nh... |
3441 | 375991 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3441 | Thứ Năm | Thứ Năm là một ngày trong tuần nằm giữa thứ Tư và thứ Sáu. Thứ Năm trong một số tiếng phương Tây được lấy tên từ Sao Mộc.
Tiếng Việt chịu ảnh hưởng từ tiếng Bồ Đào Nha vốn gọi ngày này trong tuần là "quinta-feira", nghĩa là "ngày lễ thứ năm". Một số ngôn ngữ khác như tiếng Ả Rập, tiếng Hy Lạp, tiếng Do Thái, tiếng Thổ ... |
3442 | 558080 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3442 | Thứ Sáu | Thứ Sáu là một ngày trong tuần và nằm giữa thứ Năm và thứ Bảy. Thứ Sáu trong một số tiếng phương Tây được lấy tên từ Sao Kim.
Tiếng Việt chịu ảnh hưởng từ tiếng Bồ Đào Nha vốn gọi ngày này trong tuần là "sexta-feira", nghĩa là "ngày lễ thứ sáu". Một số ngôn ngữ khác như tiếng Ả Rập, tiếng Hy Lạp, tiếng Do Thái, tiếng T... |
3443 | 558080 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3443 | Thứ Bảy | Thứ Bảy là một ngày trong tuần nằm giữa thứ Sáu và Chủ nhật. Ngày này cùng ngày chủ nhật được gọi chung là cuối tuần.
Tiếng Việt chịu ảnh hưởng từ tiếng Bồ Đào Nha vốn coi ngày này là ngày thứ bảy trong tuần lễ. Một số ngôn ngữ khác như tiếng Ả Rập, tiếng Hy Lạp, tiếng Do Thái, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng gọi ngày trong tuần... |
3450 | 874327 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3450 | Giờ Phối hợp Quốc tế | Thời gian Phối hợp Quốc tế hay UTC, thường gọi là Giờ Phối hợp Quốc tế, là một chuẩn quốc tế về ngày giờ thực hiện bằng phương pháp nguyên tử. "UTC" không hẳn là một từ viết tắt, mà là từ thỏa hiệp giữa viết tắt tiếng Anh "CUT" ("Coordinated Universal Time") và viết tắt tiếng Pháp. Nó được dựa trên chuẩn cũ là giờ trun... |
3451 | 760883 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3451 | Sao Mai (định hướng) | Sao Mai có thể là: |
3453 | 827006 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3453 | Tháng năm | Tháng 5 là tháng có 31 ngày. |
3455 | 763210 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3455 | Tháng sáu | Tháng sáu là tháng thứ sáu theo lịch Gregorius, có 30 ngày. |
3460 | 630332 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3460 | Tháng bảy | Tháng bảy hay tháng bẩy là tháng thứ bảy theo lịch Gregorius, có 31 ngày. |
3462 | 942540 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3462 | Thủy tinh | Thủy tinh, đôi khi trong dân gian còn được gọi là kính hay kiếng, là một chất rắn vô định hình đồng nhất, phần lớn có gốc silicát, thường được pha trộn thêm các tạp chất để có tính chất theo ý muốn.
Trong vật lý học, các chất rắn vô định hình thông thường được sản xuất khi một chất lỏng có độ nhớt cao bị làm lạnh rất n... |
3465 | 857377 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3465 | Trịnh Công Sơn | Trịnh Công Sơn (28 tháng 2 năm 1939 – 1 tháng 4 năm 2001) là một nam nhạc sĩ người Việt Nam. Ông được coi là một trong những nhạc sĩ lớn nhất của Tân nhạc và nằm trong danh sách những nghệ sĩ âm nhạc Việt Nam có lượng đĩa bán chạy nhất. Hiện nay chưa có thống kê chính xác về số tác phẩm để lại của ông (ước đoán con số ... |
3468 | 855455 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3468 | Kitô giáo Đông phương | Kitô giáo Đông phương bao gồm các truyền thống Kitô giáo phát triển ở Trung Đông và Đông Âu. Kitô giáo Đông phương có sự khác biệt với Kitô giáo Tây phương về văn hoá, chính trị cũng như thần học. |
3469 | 71060849 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3469 | Chính thống giáo Đông phương | Chính thống giáo Đông phương là nhánh Kitô giáo lớn thứ nhì trên thế giới, sau Giáo hội Công giáo Rôma. Là một trong những định chế lâu đời nhất thế giới, Giáo hội Chính thống giáo Đông phương đóng một vai trò quan trọng trong lịch sử và văn hóa Đông Âu, Hy Lạp, Nga, Kavkaz và Cận Đông. Cấu trúc của Chính thống giáo Đô... |
3470 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3470 | Giáo hội Công giáo | Giáo hội Công giáo, còn được gọi là Giáo hội Công giáo Rôma, là giáo hội Kitô giáo hiệp thông hoàn toàn với vị giám mục Rôma, hiện nay là Giáo hoàng Phanxicô. Giáo hội Công giáo là hệ phái tôn giáo lớn nhất thế giới, với trên 1,3 tỉ thành viên, tính đến năm 2018. Tín hữu tuyên xưng Giáo hội Công giáo Rôma là giáo hội d... |
3471 | 794624 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3471 | Kitô giáo Tây phương | Kitô giáo Tây phương bao gồm Giáo hội Latinh thuộc Công giáo Rôma và các nhóm Tin Lành. Khác với Kitô giáo Đông phương, Kitô giáo Tây phương, về phương diện lịch sử, phát triển ở phía Tây của châu Âu và vùng Tây Bắc châu Phi.
Một số điểm khác biệt chính của Kitô giáo Tây phương và Kitô giáo Đông phương là: |
3472 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3472 | Kháng Cách | Danh xưng Tin Lành thường được dùng để chỉ một cộng đồng các giáo hội khởi phát từ cuộc cải cách tôn giáo bắt đầu vào thế kỷ 16 bởi Martin Luther. Là tu sĩ Dòng Augustinus, mục tiêu ban đầu của Luther là kêu gọi cải cách từ bên trong Giáo hội Công giáo Roma, về sau ông tách rời khỏi Giáo hội Công giáo và thành lập Giáo... |
3473 | 763210 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3473 | Anh giáo | Anh giáo là một truyền thống Kitô giáo Tây phương bao gồm những giáo hội có mối quan hệ lịch sử với Giáo hội Anh, phần lớn là thành viên Khối Hiệp thông Anh giáo ("Anglican Communion").
Đức tin Anh giáo lập nền trên Kinh Thánh, truyền thống của các sứ đồ, quyền kế thừa các sứ đồ, và các giáo phụ tiên khởi. Anh giáo là ... |
3474 | 69107658 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3474 | Giáo hội Anh | Giáo hội Anh là giáo hội Kitô giáo được thiết lập chính thức ở Anh Cách Lan ("England"), đóng vai trò là giáo hội mẹ của Khối Hiệp thông Anh giáo trên toàn cầu. Giáo hội được chia làm 2 giáo tỉnh: Canterbury ở miền Nam và York ở miền Bắc, được đứng đầu bởi Tổng giám mục Canterbury và Tổng giám mục York, mỗi vị đều mang... |
3485 | 68894648 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3485 | Tháng tám | Tháng tám là tháng thứ tám theo lịch Gregorius, có 31 ngày. |
3490 | 827006 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3490 | Tháng chín | Tháng chín là tháng thứ chín theo lịch Gregorius, với 30 ngày.
Những sự kiện trong tháng 9.
("Autumnal Equinox Day)" |
3495 | 71022111 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3495 | Phạm Duy | Phạm Duy (5 tháng 10 năm 1921 – 27 tháng 1 năm 2013), tên khai sinh Phạm Duy Cẩn là nhạc sĩ, nhạc công, ca sĩ, nhà nghiên cứu âm nhạc lớn của Việt Nam. Ông được nhiều người đánh giá là nhạc sĩ lớn nhất của nền tân nhạc Việt Nam với lượng sáng tác đồ sộ cũng như đa dạng về thể loại, trong đó có rất nhiều ca khúc trở nên... |
3496 | 69167084 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3496 | Tháng mười | Tháng mười là tháng thứ mười theo lịch Gregorius, có 31 ngày. |
3501 | 69362083 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3501 | Tháng mười một | Tháng mười một là tháng thứ mười một theo lịch Gregorius, với 30 ngày.
Trong tiếng Việt dân dã, tháng mười một trong âm lịch còn được gọi là tháng một, khi đó tháng một âm lịch được gọi là tháng giêng. |
3506 | 848081 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3506 | Tháng mười hai | Tháng mười hai là tháng thứ mười hai theo lịch Gregorius, có 31 ngày.
Tháng mười hai trong âm lịch còn được gọi là tháng chạp. |
3512 | 889025 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3512 | Tháng một | Tháng Một (tháng 1) là tháng đầu tiên trong lịch Gregorius, có 31 ngày. Trong âm lịch, tháng đầu tiên gọi là tháng Giêng. Ngoài ra, người Việt xưa kiến Tý lấy tháng thứ mười một âm lịch làm đầu năm, nên cũng đã gọi tháng này là tháng một. Cách nói "một, chạp, giêng, hai" đã quen thuộc và trở thành câu nói cửa miệng của... |
3516 | 68553745 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3516 | Tháng hai |
Tháng hai là tháng thứ hai và tháng có ít ngày nhất theo lịch Gregorius: 28 ngày hoặc 29 ngày (năm nhuận).tháng thứ 2 trong năm |
3533 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3533 | Cơ sở dữ liệu | Cơ sở dữ liệu () là một tập hợp các dữ liệu có tổ chức liên quan đến nhau, thường được lưu trữ và truy cập điện tử từ hệ thống máy tính. Khi cơ sở dữ liệu phức tạp hơn, chúng thường được phát triển bằng cách sử dụng các kỹ thuật thiết kế và mô hình hóa chính thức.
Về mặt vật lý, máy chủ cơ sở dữ liệu là các máy tính ch... |
3615 | 593120 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3615 | Tháng giêng | Trong âm lịch, hiện nay thuật ngữ tháng giêng (hay chính nguyệt) dùng để chỉ tháng thứ nhất của năm. Tháng này còn gọi là tháng Dần. Ngày đầu tiên của tháng này có thể dao động trong khoảng giữa hai tiết Đại hàn và Vũ thủy, nhưng nói chung nó chủ yếu dao động xung quanh tiết Lập xuân trong phạm vi ±10 ngày (xem thêm ti... |
3616 | 70947243 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3616 | Tháng chạp | Tháng Chạp còn gọi là "tháng củ mật" là từ để chỉ tháng cuối cùng của năm âm lịch - tháng thứ mười hai (12) đối với các năm âm lịch thường hoặc tháng thứ mười ba (13) trong những năm âm lịch nhuận. Tháng âm lịch nào cũng chỉ có thể có từ 29 đến 30 ngày, tùy theo thời điểm diễn ra hai kỳ trăng non kế tiếp nhau theo giờ ... |
3621 | 69202074 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3621 | Sóc (lịch) | Sóc trong công tác lập lịch trong âm lịch theo kiểu lịch Việt Nam (đúng ra là âm-dương lịch), được hiểu là thời điểm xảy ra trăng mới theo múi giờ địa phương. Sóc là mốc để tính ngày đầu tiên của tháng âm lịch. Ngày đầu tiên của tháng âm lịch là ngày chứa điểm sóc, cho dù điểm sóc có thể xảy ra ở thời điểm 23 h 59 m 59... |
3624 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3624 | Tiếng Ý | Tiếng Ý hay tiếng Italia ("italiano", "lingua italiana") là một ngôn ngữ thuộc nhóm Rôman của hệ Ấn-Âu và được dùng bởi khoảng 70 triệu người, đa số sinh sống tại Ý. Giọng Ý được xem như chuẩn hiện nay là giọng của vùng Toscana (tiếng Anh: "Tuscany", tiếng Pháp: "Toscane"), nhất là giọng của những người sống tại thành ... |
3630 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3630 | Nông lịch | Nông lịch, thường gọi là âm lịch, là một loại âm dương lịch hiện vẫn còn được sử dụng ở các quốc gia và khu vực chịu ảnh hưởng của nền văn minh lúa nước. Về thực chất, nó là một loại âm dương lịch tạo ra bởi sự kết hợp của âm lịch thuần túy với thời điểm xảy ra tiết khí, là những cái được tính theo dương lịch. Lịch này... |
3643 | 933355 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3643 | Tháng Tý | Trong âm lịch, tháng Tý (tức tháng 11 âm lịch; còn gọi là tháng một) là tháng bắt buộc phải có ngày đông chí. Đây là một quy tắc bắt buộc để xây dựng lịch. Ngày nay, do chịu ảnh hưởng của cách đánh số các tháng, nên đôi khi một số người vẫn gọi nhầm tháng giêng là tháng một âm lịch do đánh số tháng giêng là 1 và họ gọi... |
3646 | 71070986 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3646 | Âm lịch | Thái Âm lịch (chữ Hán: 太陰曆, "lịch mặt trăng"), thường gọi là Âm lịch, là loại lịch dựa trên chu kỳ và vị trí của Mặt Trăng so với Trái Đất. Loại lịch duy nhất trên thực tế chỉ thuần túy sử dụng âm lịch là lịch Hồi giáo, trong đó mỗi năm chỉ chứa đúng 12 tháng Mặt Trăng. Đặc trưng của âm lịch thuần túy, như trong trường... |
3647 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3647 | Can Chi | Can Chi (干支), gọi đầy đủ là Thiên Can Địa Chi (天干地支) hay Thập Can Thập Nhị Chi (十干十二支), là hệ thống đánh số thành chu kỳ được dùng tại các nước thuộc vùng văn hóa Đông Á như: Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản, Đài Loan, Việt Nam và một số quốc gia khác ngoài vùng. Nó được áp dụng với tổ hợp chu kỳ 60 trong âm lịch nói c... |
3648 | 942323 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3648 | Công Nguyên | Công Nguyên (viết tắt là CN) là thuật ngữ được sử dụng để đánh số năm trong Lịch Julius và Lịch Gregory. Thuật ngữ này là gốc từ tiếng Latinh thời Trung Cổ, A là AD). Từ "Công nguyên" (chữ Hán: 公元) trong Hán Việt được vay mượn từ tiếng Trung. Trong tiếng Trung, "Công nguyên" 公元 là tên gọi tắt của "Công lịch kỷ nguyên" ... |
3650 | 531603 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3650 | CN | CN hay cn có thể là từ viết tắt cho: |
3674 | 70653923 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3674 | Lịch sử vật lý học | Vật lý (từ tiếng Hy Lạp cổ đại φύσις "physis" có nghĩa "tự nhiên") là chi nhánh cơ bản của khoa học, phát triển từ những nghiên cứu về tự nhiên và triết học nổi tiếng, và cho đến cuối thế kỷ thứ 19 vẫn coi là "triết học tự nhiên" (natural philosophy). Ngày nay, vật lý được xác định là môn khoa học nghiên cứu về "vật ch... |
3692 | 859204 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3692 | Lịch sử cơ học | Những viên gạch đầu tiên của bộ môn cơ học dường như được xây nền từ thời Hy Lạp cổ đại. Những kết quả nghiên cứu đầu tiên được ngày nay biết đến là của Archimedes (287-212 TCN). Chúng bao gồm định lý mang tên ông trong thủy tĩnh học, khái niệm về khối tâm và nghiên cứu cân bằng của đòn bẩy.
Sau đó, khoa học đã ngủ quê... |
3706 | 3200 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3706 | Danh sách quốc gia theo dân số | Đây là danh sách quốc gia theo dân số.
Danh sách này dựa trên cách gọi tên dùng trong danh sách nước trên thế giới. Lưu ý là bài này không chủ ý nói về tình trạng của các lãnh thổ.
Một số lãnh thổ cũng được đề cập để tiện so sánh. Chúng được in "nghiêng". |
3719 | 763210 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3719 | Công giáo | Công giáo là một thuật ngữ rộng được sử dụng đặc biệt trong ngữ cảnh Kitô giáo, xuất phát từ chữ Hy Lạp có nghĩa "chung" hay "phổ quát". Như vậy thuật ngữ Công giáo hay Đại công trong tiếng Việt được dùng để dịch chữ "καθολικός", "catholicus" hoặc "catholique", với ý nghĩa đó là đạo chung, đạo phổ quát, đón nhận mọi ng... |
3723 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3723 | Israel | Israel (phiên âm tiếng Việt: I-xra-en, Ít-ra-en hay Y-sơ-ra-ên, , ), tên gọi chính thức là Nhà nước Israel ( ; ), là một quốc gia có chủ quyền tại khu vực Trung Đông, nằm trên bờ đông nam của Địa Trung Hải và bờ bắc của Biển Đỏ. Israel có biên giới trên bộ với Liban về phía bắc, với Syria về phía đông bắc, với Jordan v... |
3724 | 70873226 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3724 | Pakistan | Pakistan (, phiên âm: "Pa-ki-xtan"), tên chính thức là Cộng hoà Hồi giáo Pakistan, là một quốc gia ở Nam Á. Pakistan có bờ biển dài 1,046 km (650 mi) dọc theo Biển Ả Rập và Vịnh Oman ở phía nam; phía tây giáp Afghanistan và Iran; phía đông giáp Ấn Độ; cực đông bắc giáp Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa. Tajikistan cũng nằm r... |
3729 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3729 | Mặt Trời | Mặt Trời hay Thái Dương (chữ Hán: 太陽), hay Nhật (chữ Hán: 日), là ngôi sao ở trung tâm Hệ Mặt Trời, chiếm khoảng 99,8% khối lượng của Hệ Mặt Trời. Trái Đất và các thiên thể khác như các hành tinh, tiểu hành tinh, thiên thạch, sao chổi, và bụi quay quanh Mặt Trời. Khoảng cách trung bình giữa Mặt Trời và Trái Đất xấp xỉ 1... |
3737 | 153657 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3737 | Euro | Euro (€; mã ISO: EUR, còn gọi là Âu kim hay Đồng tiền chung châu Âu) là đơn vị tiền tệ của Liên minh Tiền tệ châu Âu, là tiền tệ chính thức trong 20 quốc gia thành viên của Liên minh châu Âu (Áo, Bỉ, Bồ Đào Nha, Đức, Hà Lan, Hy Lạp, Ireland, Luxembourg, Pháp, Phần Lan, Tây Ban Nha, Ý, Slovenia, Malta, Cộng hòa Síp, Est... |
3739 | 849702 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3739 | Land der Berge, Land am Strome | Land der Berge, Land am Strome (tạm dịch: "Đất trên núi, đất trên sông") là quốc ca của nước Áo. Tác giả của bài này là Wolfgang Amadeus Mozart. |
3740 | 15735 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3740 | Sankt Pölten | Sankt Pölten (; Phương ngữ Trung Bayern: "St. Pödn"), chủ yếu được viết tắt với tên chính thức St. Pölten, [3] là thủ đô và thành phố lớn nhất của Bang Hạ Áo ở Đông Bắc Áo, với 55.538 dân vào ngày 1 tháng 1 năm 2020. St. Pölten là một thành phố có quy chế riêng (hay Statutarstadt) và do đó nó vừa là một đô thị vừa là m... |
3743 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3743 | Graz | Graz (; tiếng Slovene: "Gradec", tiếng Séc: "Štýrský Hradec") là thành phố thủ phủ của bang Steiermark và là thành phố lớn thứ hai tại Áo chỉ sau Viên. Tính đến ngày 1 tháng 1 năm 2019, Graz có dân số là 328.276 người (trong đó có 292.269 người có hộ khẩu). Năm 2015, dân số khu đại đô thị Graz là 633.168 người. Graz có... |
3744 | 71064409 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3744 | Giáo hoàng Gioan Phaolô II | Gioan Phaolô II (hay Gioan Phaolô Đệ Nhị; tiếng Latinh: "Ioannes Paulus II"; tên khai sinh: Karol Józef Wojtyła, ; 18 tháng 5 năm 1920 – 2 tháng 4 năm 2005) là vị giáo hoàng thứ 264 của Giáo hội Công giáo Rôma và là người lãnh đạo tối cao của Vatican kể từ ngày 16 tháng 10 năm 1978. Cho đến khi qua đời, triều đại của ô... |
3748 | 69162366 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3748 | Vật lý hạt | Vật lý hạt là một ngành của vật lý nghiên cứu về các hạt sơ cấp chứa trong vật chất và bức xạ, cùng với những tương tác giữa chúng. Nó còn được gọi là vật lý năng lượng cao bởi vì rất nhiều hạt trong số đó không xuất hiện ở điều kiện môi trường tự nhiên, mà chỉ được tạo ra hay phát hiện trong các vụ va chạm giữa các hạ... |
3750 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3750 | Thuyết tương đối hẹp | Trong vật lý học, thuyết tương đối hẹp (SR, hay còn gọi là thuyết tương đối đặc biệt hoặc STR) là một lý thuyết vật lý đã được xác nhận bằng thực nghiệm và chấp nhận rộng rãi đề cập về mối quan hệ giữa không gian và thời gian. Theo cách trình bày logic ban đầu của Albert Einstein, thuyết tương đối hẹp dựa trên hai tiên... |
3753 | 64727991 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3753 | Phục Sinh | Phục sinh nghĩa là sự sống lại nói chung của người hoặc các vị thần.
Ngoài ra trong tiếng Việt nó có thể là: |
3754 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3754 | Lý thuyết dây | Lý thuyết dây là một thuyết hấp dẫn lượng tử, được xây dựng với mục đích thống nhất tất cả các hạt cơ bản cùng các lực cơ bản của tự nhiên, ngay cả lực hấp dẫn. Các nhà vật lý lý thuyết hiện đại đặt rất nhiều hy vọng vào lý thuyết này vì nó có thể giải quyết được những câu hỏi như tính đối xứng của tự nhiên, hiệu ứng l... |
3755 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3755 | Đức Quốc Xã | Đức Quốc Xã, còn gọi là Đệ Tam Đế chế hay Đế chế thứ ba () hoặc với tên chính thức là Đế chế Đức (), là nước Đức trong thời kỳ 1933–1945 đặt dưới một chế độ độc tài toàn trị chịu sự kiểm soát của Adolf Hitler và Đảng Quốc Xã (NSDAP). Dưới sự thống trị của Hitler, nước Đức đã biến đổi thành một nhà nước phát xít toàn tr... |
3760 | 904095 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3760 | Sao lùn trắng | Sao lùn trắng "(hay còn gọi là sao trắt trắng)" là thiên thể được tạo ra khi các ngôi sao có khối lượng thấp và trung bình "chết" (tiêu thụ hết nhiên liệu phản ứng hạt nhân trong sao).
Các ngôi sao này không đủ nặng để sinh ra nhiệt độ ở lõi cần thiết để nung chảy cacbon trong các phản ứng tổng hợp hạt nhân sau khi chú... |
3778 | 3200 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3778 | Hạt sơ cấp | Hạt sơ cấp () hay còn gọi là hạt cơ bản, là các hạt hạ nguyên tử không có các cấu trúc phụ, không được cấu tạo từ những hạt khác. Vì thế hạt sơ cấp được coi là tồn tại như một hạt nguyên vẹn, đồng nhất, không thể tách thành các phần nhỏ hơn. Cho đến thời điểm hiện tại các hạt được cho là sơ cấp bao gồm: Các loại "hạt v... |
3779 | 912316 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3779 | Không–thời gian | Trong vật lý, không–thời gian là một mô hình toán học kết hợp không gian ba chiều và 1 chiều thời gian để trở thành một không gian bốn chiều. Sơ đồ không–thời gian có thể được sử dụng để hình dung các hiệu ứng tương đối tính, chẳng hạn như tại sao những người quan sát khác nhau lại nhận thức khác nhau về địa điểm và th... |
3780 | 65448098 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3780 | Cơ học thống kê | Cơ học thống kê là ngành vật lý áp dụng phương pháp thống kê của toán học cho môn cơ học, ở đó tập trung vào chuyển động của hạt, hay vật khi chúng được tác dụng bởi một lực. Nó được sử dụng xuyên suốt các đối tượng, từ hệ vi mô, các nguyên tử, phân tử đến thế giới trung mô, thế giới mà ta đang sống, do vậy nó giải thí... |
3781 | 827006 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3781 | Hạt Higgs | Hạt Higgs (tiếng Việt đọc là: Hích) hay boson Higgs (Bô dôn Hích) là một hạt cơ bản trong mô hình chuẩn của ngành vật lý hạt và là một trong những loại hạt boson. Ngày 4 tháng 7 năm 2012, các nhà vật lý học tại Tổ chức Nghiên cứu Nguyên tử châu Âu (CERN) đã nhận ra sự tồn tại của một hạt có những đặc tính "thích hợp vớ... |
3782 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3782 | Lý thuyết hấp dẫn lượng tử vòng | Việc tìm kiếm một lý thuyết lượng tử của trường hấp dẫn, qua đó tìm hiểu các đặc điểm của không-thời gian, lượng tử vẫn là một vấn đề mở. Một trong những hướng tiếp cận hiện đại chính là thuyết hấp dẫn lượng tử vòng. Thuyết này có cơ sở định nghĩa toán học khá tốt, bao gồm môi trường độc lập, không xáo trộn của lượng t... |
3789 | 923560 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3789 | Chất độc da cam | Chất độc da cam (viết tắt: CĐDC, tiếng Anh: "Agent Orange"—Tác nhân da cam), là tên gọi của một loại chất thuốc diệt cỏ và làm rụng lá cây được quân đội Hoa Kỳ sử dụng tại Việt Nam trong Chiến dịch Ranch Hand, một phần của chiến tranh hóa học của Hoa Kỳ trong thời kỳ Chiến tranh Việt Nam. Chất này không có màu và được ... |
3796 | 70358774 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3796 | VietNamNet | Báo VietNamNet là cơ quan báo tại Việt Nam trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông. Báo VietNamNet được thành lập vào ngày 19 tháng 12 năm 1997. Ngày 23 tháng 1 năm 2003, VietNamNet được cấp giấy phép là tờ báo mạng điện tử và trở thành một trong những tờ báo mạng có mặt trong thời kỳ đầu xuất hiện loại hình báo mạng đ... |
3798 | 899834 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3798 | Đồng (đơn vị tiền tệ) | Đồng (Mã giao dịch quốc tế: VND, ký hiệu: ₫ hoặc đ) là đơn vị tiền tệ của Việt Nam, do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phát hành.
Theo luật pháp hiện hành của Việt Nam, Đồng Việt Nam là phương tiện thanh toán pháp quy duy nhất tại Việt Nam, nghĩa là hàng hóa hay dịch vụ tại thị trường Việt Nam phải được niêm yết giá trị gi... |
3799 | 769406 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3799 | Đồng (định hướng) |
Đồng trong tiếng Việt có nhiều hơn một nghĩa. Nó có thể là: |
3806 | 70995404 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3806 | Hằng số vật lý | Trong khoa học tự nhiên, một hằng số vật lý là một đại lượng vật lý có giá trị không thay đổi theo thời gian.
Nó đối lập với hằng số toán học, là các giá trị cố định không liên quan trực tiếp đến các đo đạc vật lý.
Một số nhà vật lý, như Paul Dirac năm 1937, cho rằng các hằng số vật lý thực ra sẽ giảm dần giá trị theo ... |
3809 | 536098 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3809 | CH | CH hay Ch có thể là: |
3810 | 539970 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3810 | TP | TP, Tp hay tp có thể có nghĩa là: |
3813 | 209744 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3813 | ĐT | ĐT hay đt có thể là chữ viết tắt để chỉ: |
3814 | 915220 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3814 | CQ | CQ có thể là: |
3816 | 520444 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3816 | Khí quyển (định hướng) | Khí quyển có thể được hiểu là: |
3820 | 556141 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3820 | TV (định hướng) | TV hay tv có thể là từ viết tắt cho: |
3821 | 458684 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3821 | Nhóm ngôn ngữ gốc Ý |
Nhóm ngôn ngữ gốc Ý là một nhóm ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Ấn-Âu có nhiều đặc điểm mà các nhà nghiên cứu về ngôn ngữ tin rằng là hậu thân của tiếng Latinh. Nhóm này bao gồm vào khoảng 50 ngôn ngữ và đa số tập trung tại Pháp, Ý, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha và România.
Nhóm này được chia ra làm 3 phân nhóm: tiếng Latinh đứng mộ... |
3822 | 798851 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3822 | TN | TN hay tn có thể là: |
3823 | 209744 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3823 | ĐH | ĐH hay đh có thể là từ viết tắt của: |
3824 | 738506 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3824 | ND | ND có thể là: |
3825 | 209744 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3825 | QĐ | QĐ hay qđ có thể là viết tắt của: |
3827 | 321789 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3827 | HQ | HQ có thể là từ viết tắt của: |
3828 | 770800 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3828 | BĐ | BĐ có thể là từ viết tắt của: |
3830 | 390197 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3830 | QH | QH hay qh có thể là từ viết tắt của: |
3831 | 539970 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3831 | LĐ | LĐ hay lđ có thể là từ viết tắt của: |
3832 | 387563 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3832 | ĐN | ĐN hay đn có thể là từ viết tắt của: |
3834 | 580191 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3834 | Hỏa Lôi Phệ Hạp | Quẻ Hỏa Lôi Phệ Hạp, còn gọi là quẻ Phệ Hạp, đồ hình |::|:| (噬嗑 shi4 ke4), là quẻ thứ 21 trong Kinh Dịch.
Giải nghĩa: Khiết dã. Cấn hợp. Cẩu hợp, bấu víu, bấu quào, dày xéo, đay nghiến, phỏng vấn, hỏi han (học hỏi). Ủy mị bất chấn chi tượng: tượng yếu đuối không chạy được. |
3838 | 321789 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3838 | VH | VH có thể là từ viết tắt của: |
3839 | 473740 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3839 | VV | VV hoặc vv có thể là: |
3840 | 321789 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3840 | PT | PT hoặc pt có thể là: |
3843 | 160043 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3843 | QL | QL có thể là viết tắt của: |
3844 | 921872 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3844 | Tương tác cơ bản |
Tương tác cơ bản hay lực cơ bản là các loại lực của tự nhiên mà tất cả mọi lực, khi xét chi tiết, đều quy về các loại lực này.
Trong cơ học cổ điển, lực cơ bản là các lực không bao giờ biến mất dưới phép biến đổi hệ quy chiếu. Trong cơ học cổ điển cũng tồn tại lực quán tính không thể quy về các lực cơ bản. Tuy nhiên ... |
3847 | 679363 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3847 | Giải tích thực | Giải tích thực là một phân ngành của giải tích làm việc với các hàm số xác định trên một tập và lấy giá trị trên trường số thực. Nó nghiên cứu các khái niệm dãy, giới hạn, tính liên tục của hàm số, vi phân và tích phân trên trường số thực và các dãy hàm thực, các khái niệm phức tạp hơn như lý thuyết độ đo và tích phân ... |
3849 | 819816 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3849 | Đảng Cộng sản Việt Nam | Đảng Cộng sản Việt Nam là đảng cầm quyền và là chính đảng duy nhất được phép hoạt động tại Việt Nam theo Hiến pháp. Theo Cương lĩnh và Điều lệ chính thức hiện nay, Đảng là đại diện của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của cả dân tộc, lấy Chủ nghĩa Marx-Lenin và Tư tưởng Hồ Chí Minh làm kim chỉ nam cho mọi hoạt ... |
3852 | 88862 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3852 | Ngữ hệ Nam Á | Ngữ hệ Nam Á () là một ngữ hệ lớn ở Đông Nam Á lục địa, phân bố rải rác ở Ấn Độ, Bangladesh, Nepal và miền nam Trung Quốc, được nói bởi chừng 117 triệu người. Trong những ngôn ngữ này, chỉ tiếng Việt, tiếng Khmer, và tiếng Môn có lịch sử ghi chép dài, và chỉ có tiếng Việt và tiếng Khmer hiện có địa vị chính thức cấp qu... |
3853 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3853 | Ngữ hệ Ấn-Âu | Ngữ hệ Ấn-Âu là một ngữ hệ lớn có nguồn gốc từ Tây và Nam đại lục Á-Âu. Nó bao gồm hầu hết ngôn ngữ của châu Âu cùng với các ngôn ngữ ở sơn nguyên Iran và miền bắc tiểu lục địa Ấn Độ. Một số ngôn ngữ Ấn-Âu, chẳng hạn như tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha đã lan rộng nhờ làn sóng thuộc địa hóa... |
3854 | 3200 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3854 | Ngữ tộc Môn-Khmer | Ngữ tộc Môn-Khmer, Môn-Mên hay Mồn-Mên là một nhóm ngôn ngữ Nam Á bản địa của Đông Dương và một phần Đông Nam Á. Theo truyền thống, chúng được coi là tạo thành một nhóm phát sinh loài hợp lệ trong họ Nam Á, mặc dù giả thuyết đó đã bị tranh cãi. Theo giả thuyết này, ngữ hệ Nam Á sẽ được chia thành hai nhánh hoặc đơn vị ... |
3855 | 872953 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3855 | Ngữ tộc Slav | Ngữ tộc Slav là một nhóm ngôn ngữ thuộc nhánh Balto-Slavic lớn hơn của ngữ hệ Ấn-Âu, xuất phát từ Đông Âu. Nhóm này bao gồm vào khoảng 20 ngôn ngữ và tập trung tại Đông Âu và Nga. Tuy đây là nhóm ngôn ngữ nhỏ về số lượng ngôn ngữ, nhưng lại có số người nói lớn.
Ước tính có khoảng 300 triệu người sử dụng 1 trong 20 ngôn... |
3856 | 793317 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3856 | Ngữ tộc German | Ngữ tộc German (: ngữ tộc Giéc-man) là một nhánh của ngữ hệ Ấn-Âu, là các ngôn ngữ mẹ đẻ của hơn 500 triệu người chủ yếu ở Bắc Mỹ, châu Đại Dương, Nam Phi, và Trung, Tây và Bắc Âu. Đây là nhóm ngôn ngữ phổ biến thứ ba trong ngữ hệ Ấn-Âu, sau nhóm gốc Ý và Ấn-Iran.
Chi ngôn ngữ German phía Tây gồm ba ngôn ngữ German phổ... |
3857 | 458684 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3857 | Nhóm ngôn ngữ Hy Lạp | Nhóm ngôn ngữ Hy Lạp hay nhóm ngôn ngữ Hellen (thuật ngữ tiếng Anh: Hellenic) là một nhánh con của ngữ hệ Ấn-Âu, với phân nhánh chính là tiếng Hy Lạp. Trong hầu hết các phân loại, nhóm này chỉ bao gồm tiếng Hy Lạp, nhưng vẫn có một số nhà ngôn ngữ học sử dụng thuật ngữ "Hellenic" để bao hàm tiếng Hy Lạp chuẩn và các bi... |
3859 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3859 | Giới hạn Chandrasekhar | Giới hạn Chandrasekhar là khối lượng tối đa của một sao lùn trắng. Nó khoảng chừng 3 × 1030 kg hoặc 1,44 lần khối lượng Mặt Trời. Con số này có thể thay đổi từ 1,2 đến 1,46 lần khối lượng Mặt Trời và phụ thuộc thành phần hóa học của ngôi sao. Giới hạn này đã được nhà vật lý Mỹ gốc Ấn Độ Subrahmanyan Chandrasekhar tính ... |
3861 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3861 | Phân loại sao | Trong thiên văn học, phân loại sao là phân loại của các sao ban đầu dựa trên nhiệt độ quang quyển và các đặc trưng quang phổ liên quan của nó, rồi sau đó chuyển đổi thành thuật ngữ của các đặc trưng khác. Nhiệt độ của sao có thể được phân loại bằng cách sử dụng định luật thay thế Wien; nhưng nó gây ra những khó khăn đố... |
3864 | 536098 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3864 | Kim loại kiềm | Kim loại kiềm (tiếng Anh: "Alkali metal") là một nhóm các nguyên tố hóa học gồm có lithi (Li), natri (Na), kali (K), rubidi (Rb), caesi (Cs) và franci (Fr). Các kim loại kiềm cùng với hydro tạo thành nhóm IA, nằm trong khối nguyên tố s của bảng tuần hoàn. Tất cả các kim loại kiềm đều có electron ngoài cùng nằm ở orbita... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.