text stringlengths 1 55.3k |
|---|
Tất nhiên, mắt của chàng trai đó không xếch. Nó cũng giống như mắt của tất cả chúng ta . . . |
------------------- TÔI MUỐN - TỨC LÀ SẼ CÓ Khi Henry Ford quyết định sản xuất ôtô mác V-8 nổi tiếng, ông muốn thiết kế động cơ mà cả tám xilanh nằm cả trong một blốc. Nói là làm, và Ford đưa ra những chỉ thị cần thiết. |
Tất cả các kỹ sư đều đồng thanh nhất trí rằng không thể nào liên kết cả tám xilanh được. |
Ford bảo: Bất luận trường hợp nào các anh cũng phải làm bằng được. Hãy làm việc cho đến khi có kết quả, - Ford ra lệnh. - Bất chấp cần bao nhiêu thời gian cho việc này. |
Các kỹ sư làm việc - họ chẳng còn lối thoát nào khác, bởi vì họ muốn làm việc cho ông Ford. |
Sáu tháng trôi qua - không kết quả gì. Lại thêm sáu tháng nữa. |
Họ thử tất cả các phương án có thể - không nhúc nhích. Không thể được! |
Cuối cùng họ báo cáo với Ford là họ không tìm ra phương pháp thực hiện chỉ thị của ông. Hãy tiếp tục làm việc, - Ford nói. - Tôi muốn. Tức là sẽ có. |
Họ tiếp tục làm việc, và cuối cùng, vào một ngày đẹp trời, sọ dừa đã bị đập vỡ. |
Sự kiên định của Ford đã chiến thắng. |
Có thể trong câu chuyện |
- Dĩ nhiên là chưa! |
Làm sao tôi tự hào được chứ? |
Nó cứ bị đánh gục liên hồi. |
Tôi xấu hổ vì nó quá! |
– Người cha trả lời Nhà thông thái thở dài khi nghe điều đó. Ông bảo : - Ông chỉ chú ý đến bề nổi của thành công và chiến thắng mà không thấy được quyết tâm, lòng dũng cảm và sức mạnh thể hiện trong thái độ “không bao giờ từ bỏ” của con trai mình. Đó mới chính là ý nghĩa thật sự của thành công. Vì vậy, thành công không... |
Tôi còn nhớ một sinh viên tên là Alan. |
Anh luôn có thái độ tích cực trước mọi chuyện. Khi kết quả học tập của anh không tốt, anh vui vẻ chấp nhận điều đó. Anh sẽ tìm hiểu sai sót nằm ở đâu để rút kinh nghiệm.. Đối với anh, thất bại chính là cơ hội để học hỏi và thay đổi. |
Thái độ tích cực đó |
It was very heavy, 6. |
I don’t wear this coat in winter. It isn’t warm. |
7. |
All my guests will need chairs. |
But I haven’t got very many. |
8. |
I can’t explain the situation. It’s complicated. 9. |
Three people can’t sit on this sofa. |
It isn’t wide. |
10.1 couldn’t carry the equipment. |
I had such a lot. |
11. |
We couldn’t climb over the wall. |
It was very high. |
12. |
Natasha wants to be a professional musician. She’s very good. |
► Giải thích ngữ pháp tiếng Anh ► 355 13. |
We shouldn’t swim in this river. The water isn’t clean. |
14. |
You can’t see some things without a microscope. |
They are very small. |
15. |
He didn’t get the job, He wasn’t experienced. |
IV. Put ỉn “so”, “such” or “such a”. 1. |
I like Tom and Ann. They’re _____ nice people. |
2. |
I was surprised that he looked_____well after his recent illness. |
3. |
The weather is lovely, isn’t it? I didn’t expect it to b e_____nice day. |
4. |
He always looks good. He wears_____nice clothes. |
5. |
It was_____boring film that I fell asleep. |
6. |
The children had _____much fun at the carnival that they begged to go again. |
7. |
The food at the hotel was awful. I’ve never eaten_awful food. |
8. |
The test was_____easy that everyone got a high score. |
9. |
I didn’t realize you lived_____long way from the city center. |
10.1 feel like I have___ _ little energy that I wonder if I’m getting sick. |
11. |
They are_____hard-working carpenters that I’m sure they’ll make success of their new business. |
12. |
He’s difficult to understand because he speaks______ quick]y. |
13. |
She made_____many mistakes that she failed the exam. |
14.1 can’t decide what to do. It’s _____problem. 15. A: Sorry I’m _____late. |
We had_____ lot to do at work. My boss gets in _____a panic about things. She makes_____ big fuss. B: You shouldn’t do _____ much. You shouldn’t be _____willing to work _____ long hours. No wonder you’re _____ tired. You’ll make yourself ill, you know. |
356 4 Giải thích ngữ pháp liếng Anh ► V. Combine the sentences using so ... that 1. |
The weather was hot. |
You could fry an egg on the sidewalk. |
2. |
I couldn’t understand her. She talked too fast. |
3. |
Grandpa held me tightly when he hugged me. |
I couldn’t breathe for a moment. |
4. |
There were few people at the meeting. |
It was cancelled. |
5. |
Ted couldn’t get to sleep last night. |
He was worried about the exam. |
6. |
Jerry got angry. He put his fist through the wall. |
7. |
I have many problems. I can use all the help you can give me. |
8. I can’t figure out what this sentence says. |
His handwriting is illegible. |
9. |
It took us only ten minutes to get there. There was little traffic. |
10. |
Too many people came to the meeting. There were not enough seats for everyone. |
VI. |
Combine the sentences using “such ... that”. |
1. |
We took a walk. |
It was a nice day. |
2. |
It was an expensive car. We couldn’t afford to buy it. |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.