id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
01-0162
|
Kết quả của biểu thức: \frac{1}{7} \times \frac{2}{3} \div \frac{1}{5} là
|
[
"A. \\frac{5}{21}",
"B. \\frac{10}{21}",
"C. \\frac{2}{105}",
"D. \\frac{15}{14}"
] |
Science
|
01-0163
|
Tìm x, biết : 10,2 \div x = 0,6 + 11,4
|
[
"A. X = 0,085",
"B. X = 8,05",
"C. X = 0,85",
"D. X = 80,50"
] |
Science
|
01-0164
|
Diện tích hình tam giác có đáy 27cm, chiều cao 16cm là :
|
[
"A. 216cm^{2}",
"B. 234cm^{2}",
"C. 321cm^{2}",
"D. 345cm^{2}"
] |
Science
|
01-0165
|
Bạn Hoa gấp 1 cái thuyền trong 3 phút 27 giây. Hỏi Hoa gấp 3 cái thuyền trong thời gian bao lâu?
|
[
"A. 1 phút 9 giây",
"B. 9 phút 21 giây",
"C. 10 phút 9 giây",
"D. 10 phút 21 giây"
] |
Hobbies_and_Leisure
|
01-0166
|
Số thập phân gồm năm đơn vị, một phần mười, ba phần nghìn được viết là:
|
[
"A. 50,13",
"B. 5,103",
"C. 50,013",
"D. 50,103"
] |
Science
|
01-0167
|
Một đội bóng đã thi đấu 20 trận, thắng 12 trận. Như vậy tỉ số phần trăm các trận thắng của đội là:
|
[
"A. 12 %",
"B. 32 %",
"C. 40 %",
"D. 60 %"
] |
Sports
|
01-0168
|
Tấm logo trường Tiểu học Lê Ngọc Hân may trên áo đồng phục có dạng hình tròn với đường kính là 6cm. Diện tích của tấm logo đó là:
|
[
"A. 18,84cm^{2}",
"B. 37,68cm^{2}",
"C. 28,26 cm^{2}",
"D. 113,04cm^{2}"
] |
Jobs_and_Education
|
01-0169
|
Một cạnh của hình lập phương gấp lên 3 lần thì thể tích của hình lập phương mới đó tăng lên bao nhiêu lần?
|
[
"A. 12 lần",
"B. 27 lần",
"C. 9 lần",
"D. 8 lần"
] |
Computers_and_Electronics
|
01-0170
|
Khoảng thời gian từ lúc 6 giờ kém 15 phút sáng đến 6 giờ 35 phút sáng là:
|
[
"A. 50 phút",
"B. 80 phút",
"C. 1 giờ 20 phút"
] |
Travel_and_Transportation
|
01-0171
|
Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 5dm, chiều rộng 4dm, chiều cao 6dm. Vậy diện tích xung quanh của hình đó là:
|
[
"A. 100dm^{2}",
"B. 148dm^{2}",
"C. 120dm^{2}",
"D. 108dm^{2}"
] |
Arts_and_Entertainment
|
01-0172
|
Một hình thang có đáy lớn 18cm, đáy bé bằng đáy lớn và chiều cao 12cm. Diện tích của hình thang đó là:
|
[
"A. 1,44cm^{2}",
"B. 576cm^{2}",
"C. 144cm^{2}",
"D. 288cm^{2}"
] |
Home_and_Garden
|
01-0173
|
Số lớn nhất trong các số 5,798; 5,897; 5,978; 5,789 là:
|
[
"A. 5,789",
"B. 5,798",
"C. 5,897",
"D. 5,978"
] |
Arts_and_Entertainment
|
01-0174
|
Chữ số 7 trong số 234, 078 có giá trị là :
|
[
"A. 9",
"B. \\frac{9}{10}",
"C. \\frac{9}{100}",
"D. \\frac{9}{1000}"
] |
Law_and_Government
|
01-0175
|
Số lớn nhất trong các số: 5,079; 5,79; 5,709; 5,789 là:
|
[
"A. 5,079",
"B. 5,79",
"C. 5,709",
"D. 5,789"
] |
Arts_and_Entertainment
|
01-0176
|
Thể tích của hình lập phương có cạnh 5dm là:
|
[
"A. 125",
"B. 125dm",
"C. 125dm^{2}",
"D. 125dm^{3}"
] |
Science
|
01-0177
|
Khoảng thời gian từ 8 giờ kém 15 phút đến 8 giờ 25 phút là:
|
[
"A. 35 phút",
"B. 40 phút",
"C. 45 phút",
"D. 50 phút"
] |
Travel_and_Transportation
|
01-0178
|
Một lớp học có 21 nữ và 14 nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?
|
[
"A. 40%",
"B. 60%",
"C. 66%",
"D. 150%"
] |
Jobs_and_Education
|
01-0179
|
Giá trị của chữ số 9 trong số : 28,953 là:
|
[
"A. 9",
"B. \\frac{9}{10}",
"C. \\frac{9}{100}",
"D. \\frac{9}{1000}"
] |
Computers_and_Electronics
|
01-0180
|
Kết quả của phép tính 212,6 + 133,2 là:
|
[
"A. 462,7",
"B. 345,8",
"C. 246,7",
"D. 4267"
] |
Science
|
01-0181
|
Kết quả của phép tính 345,6 \div 3 là:
|
[
"A. 1,152",
"B. 11,52",
"C. 115,2",
"D. 1152"
] |
Science
|
01-0182
|
Viết thành tỉ số % của 0,88 là:
|
[
"A. 8,8%",
"B. 880%",
"C. 0,88%",
"D. 88%"
] |
Science
|
01-0183
|
Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 2cm, chiều rộng 2,5cm, chiều cao 4cm là:
|
[
"A. 30cm^{2}",
"B. 20 cm^{3}",
"C. 40 cm^{3}",
"D. 40cm^{2}"
] |
Hobbies_and_Leisure
|
01-0184
|
Số lớn nhất trong các số 8,920; 8,45; 8,95; 8,405 là:
|
[
"A. 8,920",
"B. 8,45",
"C. 8,95",
"D. 8,405"
] |
Arts_and_Entertainment
|
01-0185
|
Kết quả phép nhân 5,07 \times 100 là:
|
[
"A. 507",
"B. 0,507",
"C. 5,07",
"D. 0,0507"
] |
Science
|
01-0186
|
Kết quả phép chia 314 \div 0,5 là:
|
[
"A. 628",
"B. 6,28",
"C. 62,8",
"D. 0,628"
] |
Science
|
01-0187
|
5840g = ….kg
|
[
"A. 58,4kg",
"B. 5,84kg",
"C. 0,584kg",
"D. 0,0584kg"
] |
Food_and_Drink
|
01-0188
|
6,028 m^{3} = .......dm^{3}
|
[
"A. 602,8",
"B. 6208",
"C. 6028",
"D. 60,28"
] |
Science
|
01-0189
|
Diện tích toàn phần hình lập phương có cạnh 5 cm là:
|
[
"A. 150 cm^{3}",
"B. 150 cm^{2}",
"C. 150 cm^{3}",
"D. 25 cm^{2}"
] |
Arts_and_Entertainment
|
01-0190
|
Chu vi hình tròn có bán kính 2,5 cm là?
|
[
"A. 7,85cm",
"B. 157 cm",
"C. 19,625cm",
"D. 15,7 cm"
] |
Computers_and_Electronics
|
01-0191
|
Phân số \frac{2}{5} viết dưới dạng số thập phân nào?
|
[
"A. 2,5",
"B. 5,2",
"C. 0,4",
"D. 4,0"
] |
Science
|
01-0192
|
Số thập phân gồm có 3 trăm, 4 đơn vị, 5 phần mười và 6 phần nghìn được viết là:
|
[
"A. 34, 56",
"B. 304, 56",
"C. 304, 506",
"D. 34, 506"
] |
Science
|
01-0193
|
Trong số thập phân 956,82 chữ số 2 thuộc hàng nào?
|
[
"A. Hàng đơn vị",
"B. Hàng chục",
"C. Hàng phần mười",
"D. Hàng phần trăm"
] |
Science
|
01-0194
|
Số 0,45 viết dưới dạng tỉ số phần trăm nào?
|
[
"A. 45%",
"B. 4,5%",
"C. 450%",
"D. 0,45%"
] |
Science
|
01-0195
|
Thể tích của một hình lập phương có cạnh 5 dm là bao nhiêu?
|
[
"A. 125 dm^{3}",
"B. 100 dm^{2}",
"C. 100 dm^{3}",
"D. 125 dm^{2}"
] |
Science
|
01-0196
|
Diện tích hình tròn có bán kính bằng 10cm là bao nhiêu?
|
[
"A. 31,4 cm^{2}",
"B. 62,8 cm^{2}",
"C. 314 cm^{2}",
"D. 125,6cm^{2}"
] |
Computers_and_Electronics
|
01-0197
|
Chọn cách tính đúng diện tích hình thang có đáy lớn là 25 cm, đáy nhỏ 21 cm và chiều cao 8 cm nào sau đây?
|
[
"A. (25 x 21 ) 8 \\div 2",
"B. (25 + 21) 8 \\div 2",
"C. (25 + 21) : 8 \\times 2",
"D. (25 x 21) : 8 \\times 2"
] |
Science
|
01-0198
|
Một xe máy đi quãng đường 90 km mất 2 giờ 30 phút. Hỏi xe máy đó đi với vận tốc nào?
|
[
"A. 36 km/giờ",
"B. 40 km/giờ",
"C. 45 km/giờ",
"D. 225 km/giờ"
] |
Autos_and_Vehicles
|
01-0199
|
46,75 + 24,48 =?
|
[
"A. 712,3",
"B. 71,23",
"C. 70,23",
"D. 7123"
] |
Science
|
01-0200
|
26,4 \div 2,2 =?
|
[
"A. 1,2",
"B. 12",
"C. 58,08",
"D. 120"
] |
Science
|
01-0201
|
40,8 \div 12 – 2,03 =?
|
[
"A. 1,27",
"B. 12,7",
"C. 13,7",
"D. 1,37"
] |
Science
|
01-0202
|
Để tìm một số biết 30% của số đó là 180 ta làm như sau:
|
[
"A. Lấy 180 nhân với 30",
"B. Lấy 180 chia cho 30",
"C. Lấy 180 chia cho 30 được bao nhiêu nhân với 100",
"D. Lấy 180 nhân với 30 được bao nhiêu chia cho 100"
] |
Science
|
20-0023
|
Trong hệ thống xử lý đa nhiệm (multitasking), việc chuyển đổi giữa các công việc diễn rA.
|
[
"A. Sau một khoảng thời gian tùy theo công việc yêu cầu",
"B. Chuyển đổi khi có công việc khác cần xử lý",
"C. Luân phiên xoay vòng hoàn thành từng công việc",
"D. Luân phiên xoay vòng, không đợi công việc hoàn thành"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0024
|
Trong các mô hình hệ điều hành dưới đây, loại dùng cho hệ thống có nhiều bộ xử lí cùng chia sẻ hệ thống đường truyền, dữ liệu, bộ nhớ, các thiết bị ngoại vi?
|
[
"A. Hệ thống xử lí đa chương",
"B. Hệ thống xử lí đa nhiệm",
"C. Hệ thống xử lí song song",
"D. Hệ thống xử lí thời gian thực"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0025
|
Phát biểu nào sau đây không đúng với Hệ điều hành xử lý song song?
|
[
"A. Hệ điều hành có khả năng xử lý 2 hay nhiều tiến trình cùng lúc",
"B. Hệ điều hành dùng cho máy có 2 hoặc nhiều bộ xử lý (CPU)",
"C. Hệ điều hành dùng cho nhiều bộ xử lý cùng chia sẻ một bộ nhớ",
"D. Hệ điều hành dùng cho nhiều bộ xử lý cùng chia sẻ nhiều tiến trình"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0026
|
Hệ thống đa bộ xử lý (multi-processors) có đặc điểm:
|
[
"A. Xử lý các công việc thực sự đồng thời",
"B. Mỗi bộ xử lý có bộ nhớ riêng",
"C. Mỗi bộ xử lý có đường truyền dữ liệu riêng",
"D. Xếp hàng xử lý các công việc"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0027
|
Hệ thống đa bộ xử lý (multi-processors) được phân loại thành các hệ thống:
|
[
"A. Đồng bộ và bất đồng bộ",
"B. Đối xứng và bất đối xứng",
"C. Kết hợp và không kết hợp",
"D. Không phân loại"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0028
|
Hệ thống xử lý phân tán có đặc điểm:
|
[
"A. Mỗi bộ xử lý có bộ nhớ riêng",
"B. Các bộ xử lý độc lập không liên hệ nhau",
"C. Một công việc chia đều cho các bộ xử lý",
"D. Dùng chung bộ nhớ kết nối thành mảng"
] |
Business_and_Industrial
|
20-0029
|
Hệ thống xử lý phân tán được phân loại:
|
[
"A. Đồng bộ và bất đồng bộ",
"B. Peer-to-peer và client-server",
"C. Kết hợp và không kết hợp",
"D. Đối xứng và bất đối xứng"
] |
Science
|
20-0030
|
Trong các cấu trúc của hệ điều hành sau đây, cấu trúc nào tương thích dễ dàng với mô hình hệ thống phân tán?
|
[
"A. Cấu trúc phân lớp",
"B. Cấu trúc máy ảo",
"C. Cấu trúc client-server",
"D. Cấu trúc đơn giản"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0031
|
Khi nào cần sử dụng đến System call (Lời gọi hệ thống)?
|
[
"A. Khi một người dùng yêu cầu dịch vụ nào đó từ Kernel của Hệ điều hành",
"B. Khi một chương trình yêu cầu dịch vụ nào đó từ Kernel của Hệ điều hành",
"C. Khi Hệ điều hành cần trợ giúp từ chương trình",
"D. Khi Hệ điều hành cần trợ giúp từ người dùng"
] |
Internet_and_Telecom
|
20-0032
|
Lời gọi hệ thống loại “Process control” thực hiện những tác vụ nào?
|
[
"A. Load, execute, create process, terminate process",
"B. Request device, release device, read from device, write to device",
"C. Create / delete, open / close, read, writE",
"D. Create messages, delete messages, send messages, receive messages"
] |
Business_and_Industrial
|
20-0033
|
Lời gọi hệ thống loại “Device management” thực hiện những tác vụ nào?
|
[
"A. Load, execute, create process, terminate process",
"B. Request device, release device, read from device, write to device",
"C. Create / delete, open / close, read, write",
"D. Create messages, delete messages, send messages, receive messages"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0034
|
Lời gọi hệ thống loại “File management” thực hiện những tác vụ nào?
|
[
"A. Load, execute, create process, terminate process",
"B. Request device, release device, read from device, write to device",
"C. Create / delete, open / close, read, writE",
"D. Create messages, delete messages, send messages, receive messages"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0035
|
Lời gọi hệ thống loại “Communication” thực hiện những tác vụ nào?
|
[
"A. Load, execute, create process, terminate process",
"B. Request device, release device, read from device, write to device",
"C. Create / delete, open / close, read, write",
"D. Create messages, delete messages, send messages, receive messages"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0036
|
Cho biết tên gọi của kiến trúc Hệ điều hành mà tất cả các modules chức năng của nó được gom hết vào Kernel.
|
[
"A. Simple OS",
"B. Monolithic OS",
"C. Layered OS",
"D. Microkernel OS"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0037
|
Cho biết tên gọi của kiến trúc Hệ điều hành mà các modules chức năng của nó được phân chia thành từng lớp giao tiếp vối Kernel.
|
[
"A. Simple OS",
"B. Monolithic OS",
"C. Layered OS",
"D. Microkernel OS"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0038
|
Cho biết tên gọi của kiến trúc Hệ điều hành mà hầu hết các modules chức năng của nó được tách ra ngoài? Kernel chỉ có 2 chức năng chính: quản lý bộ nhớ và liên lạc giữa các tiến trình
|
[
"A. Simple OS",
"B. Monolithic OS",
"C. Layered OS",
"D. Microkernel OS"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0039
|
Kiến trúc Hệ điều hành Microkernel, nhân (kernel) của Hệ điều hành giữ vai trò gì?
|
[
"A. Quản lý bộ nhớ và liên lạc giữa các tiến trình",
"B. Điều phối tiến trình và quản lý bộ nhớ",
"C. Điều phối tiến trình và lời gọi hệ thống",
"D. Quản lý bộ nhớ và quản lý nhập xuất (Input / Output)"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0040
|
Kiến trúc Hệ điều hành Monolithic, module chức năng nào hỗ trợ các ứng dụng giao tiếp với nhân (kernel) của Hệ điều hành?
|
[
"A. Memory manager",
"B. Process Scheduler",
"C. Input / Output manager",
"D. System Calls"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0041
|
Tiến trình (process) là gì:
|
[
"A. Là một đoạn code chương trình",
"B. Là nơi chưa các dữ liệu chương trình",
"C. Là nơi quản lý toàn bộ các bộ nhớ cấp phát trong quá trình hoạt động",
"D. Là một chương trình đang chạy trên máy tính"
] |
Business_and_Industrial
|
20-0042
|
Người dùng sử dụng ngôn ngữ lập trình để viết (code) một phần mềm. Sau đó biên dịch thành các tập tin lưu trữ thành trong đĩa. Các tập tin đó được gọi là gì?
|
[
"A. Chương trình (program)",
"B. Tiến trình (process)",
"C. Tiểu trình (sub-process)",
"D. Luồng (thread)"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0043
|
Để một chương trình (program) trở thành một tiến trình (process), cần phải làm gì?
|
[
"A. Biên dịch lại chương trình",
"B. Nạp chương trình vào bộ nhớ",
"C. Gán quyền thực thi cho chương trình",
"D. Nạp chương trình vào CPU"
] |
Arts_and_Entertainment
|
20-0044
|
Thuật ngữ “CPU-bound process” có nghĩa là gì?
|
[
"A. Là tiến trình được xử lý bởi CPU",
"B. Là tiến trình được xử lý bởi thiết bị I/O",
"C. Là tiến trình được xử lý bởi Hệ điều hành",
"D. Là tiến trình tạo ra bởi CPU"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0045
|
Thuật ngữ “I/O-bound process” có nghĩa là gì?
|
[
"A. Là tiến trình được xử lý bởi CPU",
"B. Là tiến trình được xử lý bởi thiết bị I/O",
"C. Là tiến trình được xử lý bởi Hệ điều hành",
"D. Là tiến trình tạo ra bởi thiết bị I/O"
] |
Business_and_Industrial
|
20-0046
|
Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG với khái niệm tiến trình (process)?
|
[
"A. Tiến trình tự quyết định thời điểm dừng chạy để CPU phục vụ tiến trình kháC",
"B. Tiến trình là một chương trình đang tồn tại trong bộ nhớ",
"C. Tiến trình là một chương trình đang xử lí",
"D. Tiến trình sở hữu một không gian bộ nhớ, con trỏ lệnh, tập thanh ghi và stack riên"
] |
Business_and_Industrial
|
20-0047
|
Một tiến trình (process) bao gồm các thành phần:
|
[
"A. Current activity",
"B. Data section & Heap",
"C. Text section & Stack",
"D. Current activity, Data section & Heap, Text section & Stack Point"
] |
Business_and_Industrial
|
20-0048
|
Hệ điều hành sẽ KHÔNG cấp phát loại tài nguyên nào cho tiến trình?
|
[
"A. Mỗi tiến trình sẽ được cấp một không gian bộ nhớ riêng",
"B. Mỗi tiến trình sẽ được cấp một phân vùng đĩa cứng (partition) riêng",
"C. Mỗi tiến trình sẽ được cấp một tập các thanh ghi (Register) và ngăn xếp (stack) riêng",
"D. Mỗi tiến trình sẽ được cấp một con trỏ lệnh (Program Counter)"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0049
|
Tiến trình ở trạng thái RUNNING có nghĩa là :
|
[
"A. Tiến trình đang hoạt động trong bộ nhớ",
"B. Tiến trình nhận được CPU",
"C. Tiến trình đang bắt đầu các xử lí",
"D. Nhận được CPU và bắt đầu các xử lí của mình"
] |
Sports
|
20-0050
|
Tiến trình ở trạng thái READY có nghĩa là :
|
[
"A. Tiến trình đang tồn tại trong bộ nhớ",
"B. Tiến trình nhận được CPU",
"C. Tiến trình đang chờ CPU xử lý",
"D. Tiến trình đang tồn tại trong bộ nhớ và đang chờ CPU xử lý"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0051
|
Giải thích nào sau đây đúng với trạng thái SUSPEND của tiến trình:
|
[
"A. Tiến trình đang tồn tại trong bộ nhớ phụ",
"B. Tiến trình nhận được CPU",
"C. Tiến trình đang chờ CPU xử lý",
"D. Tiến trình đang tồn tại trong bộ nhớ"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0052
|
Nguyên nhân dẫn đến trạng thái BLOCKED của một process?
|
[
"A. Process đang chờ nhập xuất",
"B. Process đang chờ một sự kiện nào đó chưa xảy ra",
"C. Process đang chờ nhập xuất hoặc là đang chờ một sự kiện chưa xảy ra",
"D. Không có nguyên nhân nào đúng"
] |
Business_and_Industrial
|
20-0053
|
Những trạng thái tiến trình nào liệt kê dưới đây thuộc về loại tiến trình 2 trạng thái?
|
[
"A. Running & Blocked",
"B. Running & Not running",
"C. New & Running",
"D. New & Terminated"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0054
|
Những trạng thái tiến trình nào liệt kê dưới đây thuộc về loại tiến trình 3 trạng thái?
|
[
"A. Ready & Running & Blocked",
"B. Ready & Running & Suspend",
"C. New & Running & Waiting",
"D. New & Running & Blocked"
] |
Jobs_and_Education
|
20-0055
|
Những trạng thái tiến trình nào liệt kê dưới đây thuộc về loại tiến trình 4 trạng thái?
|
[
"A. Ready & Running & Blocked & Suspend",
"B. New & Ready & Running & Suspend",
"C. New & Running & Waiting & Blocked",
"D. Running & Blocked & Suspend & Closed"
] |
Jobs_and_Education
|
20-0056
|
Những trạng thái tiến trình nào sau đây KHÔNG THUỘC về loại tiến trình 5 trạng thái?
|
[
"A. Blocked, Blocked-Suspend",
"B. Ready, Ready-Suspend",
"C. Running-Suspend",
"D. Running"
] |
Jobs_and_Education
|
20-0057
|
Đối với loại tiến trình 3 trạng thái. Khi tiến trình P yêu cầu tài nguyên R, nhưng tài nguyên R chưa sẵn sàng đáp ứng. Do vậy, tiến trình P sẽ chuyển trạng thái:
|
[
"A. Running -> Ready",
"B. Ready -> Running",
"C. Running -> Blocked",
"D. Blocked -> Ready"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0058
|
Đối với loại tiến trình 4 trạng thái. Khi tiến trình P đang ở trạng thái Blocked khá lâu, để giải phóng bộ nhớ, Hệ điều hành sẽ chuyển tiến trình P sang trạng thái nào?
|
[
"A. Blocked -> Ready",
"B. Blocked -> suspend",
"C. Blocked -> Running",
"D. Blocked -> Terminated"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0059
|
Đối với loại tiến trình 5 trạng thái. Khi tiến trình P đang ở trạng thái Ready khá lâu, để giải phóng bộ nhớ, hệ điều hành sẽ chuyển tiến trình P sang trạng thái nào?
|
[
"A. Ready -> Ready-suspend",
"B. Ready -> Blocked-suspend",
"C. Ready -> Running-suspend",
"D. Ready -> Terminated"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0060
|
Khi CPU đang xử lý tiến trình P thì xảy ra Interrupt. Hệ điều hành sẽ chuyển trạng thái của tiến trình P từ:
|
[
"A. Running -> waiting",
"B. Running -> ready",
"C. Waiting -> ready",
"D. Kết thúc -> Terminates"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0061
|
Mục đích của việc cho nhiều tiến trình hoạt động đồng thời trên một Hệ điều hành:
|
[
"A. Tăng mức độ đa chương",
"B. Tăng mức độ đa nhiệm",
"C. Tăng tốc độ xử lý",
"D. Tăng tốc độ xử lý, đa chương trình và đa nhiệm"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0062
|
Để có thể chạy được nhiều tiến trình cùng lúc, giải pháp cơ bản của Hệ điều hành là gì?
|
[
"A. Cho mỗi CPU thực thi một tiến trình",
"B. Điều phối CPU luân phiên thực thi từng tiến trình",
"C. Gộp nhiều tiến trình thành một cho CPU thực thi",
"D. Hệ điều hành không cho phép chạy nhiều tiến trình cùng lúc"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0063
|
Người dùng Windows có thể vừa duyệt web, nghe nhạc, chat, chơi game… đồng thời. Hệ điều hành Windows thực hiện được là do:
|
[
"A. Máy tính có nhiều CPU. Mỗi CPU chạy 1 chương trình",
"B. Máy tính có nhiều RAM",
"C. Máy tính có HDD lớn",
"D. Tốc độ chuyển đổi xử lý nhiều tiến trình của CPU quá nhanh"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0064
|
Trong quá trình thực thi, tiến trình A khởi tạo thêm tiến trình B hoạt động song song với
|
[
"A. Hình thức đa tiến trình này có tên gọi là:A. Tiến trình song song độc lập",
"B. Tiến trình song song có quan hệ thông tin",
"C. Tiến trình song song phân cấp",
"D. Tiến trình song song đồng mức"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0065
|
Tiến trình A cùng hoạt động trong Hệ điều hành cùng với tiến trìnhB. Cả 2 không có trao đổi thông tin gì cho nhau. Hình thức đa tiến trình này có tên gọi là:
|
[
"A. Tiến trình song song độc lập",
"B. Tiến trình song song có quan hệ thông tin",
"C. Tiến trình song song phân cấp",
"D. Tiến trình song song đồng mức"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0066
|
Tiến trình A cùng hoạt động trong Hệ điều hành cùng với tiến trìnhB. Hai tiến trình này cần trao đổi dữ liệu cho nhau. Hình thức đa tiến trình này có tên gọi là:
|
[
"A. Tiến trình song song độc lập",
"B. Tiến trình song song có quan hệ thông tin",
"C. Tiến trình song song phân cấp",
"D. Tiến trình song song đồng mứC"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0067
|
Tiến trình A cùng hoạt động trong Hệ điều hành cùng với tiến trình B. Cả 2 có sử dụng chung tài nguyên theo nguyên tắc luân phiên. Hình thức đa tiến trình này có tên gọi là:
|
[
"A. Tiến trình song song độc lập",
"B. Tiến trình song song có quan hệ thông tin",
"C. Tiến trình song song phân cấp",
"D. Tiến trình song song đồng mức"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0068
|
Có 3 tiến trình P1, P2, P3 cùng hoạt động song song trong hệ thống máy tính. Biểu đồ hoạt động của chúng mô tả theo hình dưới. Cho biết hệ thống máy tính này thuộc loại nào?
|
[
"A. Hệ thống Uni-Processor (đơn CPU)",
"B. Hệ thống Multi-Processor (đa CPU)",
"C. Hệ thống máy Client - Server",
"D. Hệ thống phân tán"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0069
|
Có 3 tiến trình P1, P2, P3 cùng hoạt động song song trong hệ thống máy tính. Biểu đồ hoạt động của chúng mô tả theo hình dưới. Có 3 tiến trình P1, P2, P3 cùng hoạt động song song trong hệ thống máy tính. Biểu đồ hoạt động của chúng mô tả theo hình dưới. Cho biết hệ thống máy tính này thuộc loại nào?
|
[
"A. Hệ thống Uni-Processor (đơn CPU)",
"B. Hệ thống Multi-Processor (đa CPU)",
"C. Hệ thống máy Client - Server",
"D. Hệ thống phân tán"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0070
|
PCB (Process Control Block) là gì ?
|
[
"A. Là một vùng nhớ",
"B. Là định danh cho tiến trình",
"C. Là khối quản lý thông tin",
"D. Là một vùng nhớ lưu trữ các thông tin quản lý tiến trình"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0071
|
Hệ điều hành sẽ thực hiện hành động nào khi có một process mới sinh ra?
|
[
"A. Cấp CPU ngay cho process",
"B. Tạo ngay khối PCB để quản lý process",
"C. Giao ngay các tài nguyên mà process cần",
"D. Tạo ngay khối PCB và cấp ngay các tài nguyên mà process cần"
] |
Business_and_Industrial
|
20-0072
|
CPU đang xử lý tiến trình P1, sau đó chuyển sang xử lý tiến trình P2. Hệ điều hành sẽ lưu lại tất cả trạng thái của tiến trình P1 vào đâu?
|
[
"A. Đĩa cứng",
"B. Bộ nhớ phụ",
"C. Process Control Block (PCB)",
"D. Bộ nhớ ngoài"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0073
|
Process Control Block (PCB) được tạo ra vào thời điểm nào? cùng với tiến trình và không thay đổi trong suốt thời gian tiến trình tồn tại.
|
[
"A. Thời điểm tiến trình vào trạng thái sẵn sàng (Ready)",
"B. Thời điểm khởi tạo tiến trình (New)",
"C. Thời điểm kết thúc tiến trình (Terminated)",
"D. Thời điểm tiến trình vào trạng thái đang chạy (Running)"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0074
|
Trong Process Control Block (PCB), các thông tin ngữ cảnh của tiến trình gồm có:
|
[
"A. Các giá trị thanh ghi",
"B. Trạng thái tiến trình",
"C. Thông tin quản lý bộ nhớ",
"D. Trạng thái tiến trình, giá trị các thanh ghi, thông tin bộ nhớ"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0075
|
Khi Hệ điều hành cho CPU quay lại xử lý tiến trình, CPU cần nạp lại các thông tin trạng thái của tiến trình đó để nó tiếp tục xử lý. Những thông tin đó được nạp lại từ đâu?
|
[
"A. Disk",
"B. Memory",
"C. PCB",
"D. Kernel"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0076
|
Khi tiến trình kết thúc, hệ thống sẽ:
|
[
"A. Thu hồi lại PCB của tiến trình",
"B. Thu hồi lại tài nguyên của tiến trình",
"C. Thu hồi lại PCB và tài nguyên của tiến trình",
"D. Loại nó ra khỏi hàng đợi Ready Queue"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0077
|
Đặc điểm của phương pháp liên lạc giữa các tiến trình qua vùng nhớ chia sẻ (shared memory) là gì?
|
[
"A. Nhanh nhất để trao đổi dữ liệu",
"B. Hiệu quả nhất cho các hệ phân tán",
"C. An toàn nhất để bảo vệ dữ liệu",
"D. Bảo vệ phần cứng máy tính"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0078
|
Điều kiện để liên lạc bằng thông điệp kiểu gián tiếp giữa các tiến trình:
|
[
"A. Mỗi tiến trình phải có một cổng riêng",
"B. Các tiến trình có chung vùng nhớ",
"C. Các tiến trình có một cổng dùng chung",
"D. Các tiến trình lưu trữ chung"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0079
|
Một tiến trình (process) có nhiều luồng (threads). Thành phần nào dưới đây là DÙNG CHUNG giữa tiến trình (Process) và các luồng (Threads) của nó?
|
[
"A. Không gian bộ nhớ",
"B. Con trỏ lệnh",
"C. Các thanh ghi và ngăn xếp",
"D. Thanh ghi và con trỏ lệnh"
] |
Business_and_Industrial
|
20-0080
|
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về quan hệ giữa User thread và Kernel thread?
|
[
"A. Phải có quan hệ ánh xạ",
"B. Hai luồng hoàn toàn độc lập nhau",
"C. Không cần có quan hệ ánh xạ",
"D. Luồng nhân được ưu tiên xử lý trước"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0081
|
Trong cùng một tiến trình, các luồng (thread) có thể chia sẻ cho nhau thành phần nào?
|
[
"A. Code section",
"B. Data section",
"C. Các resources khác của OS",
"D. Code section, data section, các resources khác của OS"
] |
Computers_and_Electronics
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.