id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
20-0082
|
Để được CPU thực thi, các luồng người dùng (user thread) cần phải:
|
[
"A. Được ánh xạ vào một luồng nhân (kernel thread) tương ứng",
"B. Được đưa vào hàng đợi CPU",
"C. Được đưa vào hàng đợi công việc (Job queue)",
"D. Được gán một chỉ số thực thi luồng (thread)"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0083
|
Thuật ngữ “thông lượng” của một CPU là gì?
|
[
"A. Là số lượng tiến trình mà CPU hoàn thành trên một đơn vị thời gian",
"B. Là số dữ liệu truy xuất từ CPU đến RAM trong một đơn vị thời gian",
"C. Là số phép toán CPU thực hiện trong một đơn vị thời gian",
"D. Là số tài nguyên mà CPU sử dụng trong một đơn vị thời gian"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0084
|
Đâu KHÔNG PHẢI là lý do để Hệ điều hành thực hiện điều phối tiến trình (hay định thời / lập lịch cho CPU)?
|
[
"A. Thực thi nhiều chương trình đồng thời để tăng hiệu suất hệ thống",
"B. Tại mỗi thời điểm, một CPU chỉ thực thi được một process",
"C. Trong các process chạy đồng thời, có những process cần ưu tiên hơn",
"D. Bộ nhớ RAM không đủ để chạy nhiều tiến trình cùng lúc"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0085
|
Để thực hiện điều phối tiến trình (hay định thời / lập lịch cho CPU), các tiến trình thực thi cần phải:
|
[
"A. Đưa các tiến trình vào hàng đợi Ready",
"B. Đưa các tiến trình vào hàng đợi I/O",
"C. Đưa các tiến trình vào bộ nhớ phụ",
"D. Đưa các tiến trình vào CPU"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0086
|
Điều phối tiến trình (hay định thời / lập lịch cho CPU) của Hệ điều hành là gì?
|
[
"A. Là việc chọn thời điểm cho CPU thực thi một process nào đó từ I/O queue",
"B. Là việc chọn thời điểm cho CPU thực thi một process nào đó từ Ready queue",
"C. Là việc chọn thời điểm cho Hệ điều hành thực thi một process",
"D. Là việc chọn thời điểm cho Hệ điều hành nạp Process vào bộ nhớ"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0087
|
Bộ định thời nào dùng cho việc quyết định chọn lựa tiến trình đưa vào CPU thực thi?
|
[
"A. Bộ định thời CPU (CPU scheduler)",
"B. Bộ định thời công việc (Job scheduler)",
"C. Bộ định thời trung hạn (Medium-term scheduler)",
"D. Bộ định thời thiết bị (Device scheduler)"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0088
|
Bộ định thời nào dùng cho việc quyết định thời hạn (during) thực thi tiến trình của CPU?
|
[
"A. Bộ định thời CPU (CPU scheduler)",
"B. Bộ định thời công việc (Job scheduler)",
"C. Bộ định thời trung hạn (Medium-term scheduler)",
"D. Bộ định thời thiết bị (Device scheduler)"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0089
|
Bộ định thời nào quyết định thời điểm chuyển một tiến trình từ bộ nhớ sang bộ nhớ phụ (kỹ thuật Swapping).
|
[
"A. Bộ định thời CPU (CPU scheduler)",
"B. Bộ định thời công việc (Job scheduler)",
"C. Bộ định thời trung hạn (Medium-term scheduler)",
"D. Bộ định thời thiết bị (Device scheduler)"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0090
|
Hệ điều hành điều phối tiến trình theo hướng vì lợi ích cho người dùng (User-oriented), tiêu chí nào KHÔNG thuộc hướng này?
|
[
"A. Thời gian đáp ứng (Response time) sao cho nhanh nhất",
"B. Thời gian quay vòng (Turnaround time) sao cho nhanh nhất",
"C. Thời gian chờ (Waiting time) sao cho ít nhất",
"D. Thông lượng (throughput) tiến trình sao cho ít nhất"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0091
|
Hệ điều hành điều phối tiến trình theo hướng vì lợi ích của hệ thống (System-oriented), tiêu chí nào KHÔNG thuộc hướng này?
|
[
"A. Sử dụng CPU (processor utilization): sao cho hiệu quả nhất",
"B. Công bằng (fairness) nhất đối với các tiến trình",
"C. Thời gian chờ (Waiting time) sao cho dài nhất",
"D. Thông lượng (throughput) tiến trình sao cho nhiều nhất"
] |
Business_and_Industrial
|
20-0092
|
Với mỗi giải thuật điều phối tiến trình, cần phải trình bày 2 yếu tố nào?
|
[
"A. Selection function và Decision mode",
"B. Response time và Turnaround time",
"C. Selection function và Response time",
"D. Waiting time và Throughput"
] |
Science
|
20-0093
|
Những chỉ số nào dưới đây KHÔNG dùng để đánh giá hiệu quả của một giải thuật điều phối tiến trình?
|
[
"A. Thời gian đợi của tiến trình trong hệ thống",
"B. Thời gian tiến trình được CPU phục vụ",
"C. Thời gian hoàn thành thực thi tiến trình",
"D. Thời gian tiến trình được nạp vào bộ nhớ"
] |
Business_and_Industrial
|
20-0094
|
Chế độ “Preemptive” trong điều phối tiến trình là gì”
|
[
"A. Tiến trình không trả CPU cho đến khí nó hoàn thành",
"B. Tiến trình trả CPU ngay khi giải thuật điều phối của Hệ điều hành yêu cầu",
"C. Tiến trình chiếm dụng bộ nhớ trong quá trình thi hành",
"D. Tiến trình giải phóng bộ nhớ khi giải thuật điều phối của Hệ điều hành yêu cầu"
] |
Business_and_Industrial
|
20-0095
|
Chế độ “Non-Preemptive” trong điều phối tiến trình là gì”
|
[
"A. Tiến trình không trả CPU cho đến khí nó hoàn thành",
"B. Tiến trình trả CPU ngay khi giải thuật điều phối của Hệ điều hành yêu cầu",
"C. Tiến trình chiếm dụng bộ nhớ trong quá trình thi hành",
"D. Tiến trình giải phóng bộ nhớ khi giải thuật điều phối của Hệ điều hành yêu cầu"
] |
Business_and_Industrial
|
20-0096
|
Nguyên tắc chọn tiến trình từ hàng đợi Ready vào cho CPU thực thi của giải thuật điều phối FCFS (First-Come, First-Served) là gì?
|
[
"A. Tiến trình Pi vào Ready queue trước sẽ được cấp CPU trước",
"B. Tiến trình Pi có thời gian chiếm dụng CPU ít nhất sẽ được cấp CPU trước",
"C. Tiến trình Pi có thời gian chiếm dụng CPU ít hơn thời gian còn lại của “process đang chạy” sẽ được cấp CPU",
"D. Tiến trình Pi trong Ready queue có độ ưu tiên tốt nhất sẽ được cấp CPU trướC"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0097
|
Nguyên tắc chọn tiến trình từ hàng đợi Ready vào cho CPU thực thi của giải thuật điều phối SJF (Shortest Job First) là gì?
|
[
"A. Tiến trình Pi vào Ready queue trước sẽ được cấp CPU trước",
"B. Tiến trình Pi có thời gian chiếm dụng CPU ít nhất sẽ được cấp CPU trước",
"C. Tiến trình Pi có thời gian chiếm dụng CPU ít hơn thời gian còn lại của “process đang chạy” sẽ được cấp CPU",
"D. Tiến trình Pi trong Ready queue có độ ưu tiên tốt nhất sẽ được cấp CPU trước"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0098
|
Nguyên tắc chọn tiến trình từ hàng đợi Ready vào cho CPU thực thi của giải thuật điều phối SRTF (Shortest Remaining Time First) là gì?
|
[
"A. Tiến trình Pi vào Ready queue trước sẽ được cấp CPU trước",
"B. Tiến trình Pi có thời gian chiếm dụng CPU ít nhất sẽ được cấp CPU trước",
"C. Tiến trình Pi có thời gian chiếm dụng CPU ít hơn thời gian còn lại của “process đang chạy” sẽ được cấp CPU",
"D. Tiến trình Pi trong Ready queue có độ ưu tiên tốt nhất sẽ được cấp CPU trước"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0099
|
Nguyên tắc chọn tiến trình từ hàng đợi Ready vào cho CPU thực thi của giải thuật điều phối Priority là gì?
|
[
"A. Tiến trình Pi vào Ready queue trước sẽ được cấp CPU trước",
"B. Tiến trình Pi có thời gian chiếm dụng CPU ít nhất sẽ được cấp CPU trướC",
"C. Tiến trình Pi có thời gian chiếm dụng CPU ít hơn thời gian còn lại của “process đang chạy” sẽ được cấp CPU",
"D. Tiến trình Pi trong Ready queue có độ ưu tiên tốt nhất sẽ được cấp CPU trước"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0100
|
Đối với giải thuật điều phối tiến trình FCFS và SJF, “thời gian chờ” và “thời gian đáp ứng” của một tiến trình là như thế nào?
|
[
"A. “thời gian chờ” lớn hơn “thời gian đáp ứng”",
"B. “thời gian chờ” nhở hơn “thời gian đáp ứng”",
"C. “thời gian chờ” bằng “thời gian đáp ứng”",
"D. “thời gian chờ” và “thời gian đáp ứng” có sự khác biệt giữa FCFS và SJF"
] |
Jobs_and_Education
|
20-0101
|
Hệ điều hành là chương trình hoạt động giữa người sử dụng với :
|
[
"A. Phần mềm của máy tính",
"B. Phần cứng của máy tính",
"C. Các chương trình ứng dụng",
"D. CPU và bộ nhớ"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0103
|
Máy tính có thể lưu trữ thông tin trong nhiều dạng thiết bị vật lí khác nhau như bang từ, đĩa từ,.. Để thống nhất cách truy xuất hệ thống lưu trữ trong máy tính, hệ điều hành định nghĩa một đơn vị lưu trữ là:
|
[
"A. Thư mục",
"B. Partition",
"C. FAT",
"D. Tập tin"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0104
|
Ở hệ điều hành có cấu trúc phân lớp, tập hợp các lời gọi hệ thống được tạo ra bởi
|
[
"A. Lớp phần cứng",
"B. Lớp Giao tiếp với người sử dụng",
"C. Lớp Ứng dụng",
"D. Lớp Kế lớp phần cứng - hạt nhân"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0105
|
Lời gọi hệ thống là lệnh do hệ điều hànhcung cấp dùng để giao tiếp giữa hệ điều hành và:
|
[
"A. Tiến trình",
"B. Chương trìnhứng dụng",
"C. Phần cứng máy tính",
"D. Người sử dụng"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0106
|
Trong các cấu trúc của hệ điều hành sau đây cấu trúc nào tương thích dễ dàng với mô hình hệ thống phân tán
|
[
"A. Cấu trúc đơn giản",
"B. Cấu trúc theo lớp",
"C. Cấu trúc máy ảo",
"D. Cấu trúc Servicer - client"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0108
|
Tiến trình yêu cầu một tài nguyên nhưng chưa được đáp ứng vì tài nguyên chưa sẵn sàng, hoặc tiến trình phải chờ một sự kiện hay thao tác nhập xuất ” thuộc dạng chuyển trạng thái ào sau đây:
|
[
"A. Running -> Ready",
"B. Ready -> Running",
"C. Running -> Blocked",
"D. Blocked -> Ready"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0110
|
Giả tiến trình A sinh ra tiểu trình B, C, câu nào sau đây là không chính xác :
|
[
"A. Tiểu trình B và C không sử chungcon trỏ lệnh",
"B. Tiểu trình B và C không sử chung không sử chung tập thanh ghi",
"C. Tiểu trình B và C không sử chung stack",
"D. Tiểu Trình B và C không sử chung không gian địa chỉ"
] |
Science
|
20-0113
|
Hệ điều hành sử dụng các thành phần nào sau đây của nó để chuyển đổi ngữ cảnh và trao CPU cho một tiến trình khác (đối với tiến trình đang thực thi)
|
[
"A. Bộ điều phối",
"B. Bộ phân phối",
"C. Khối quản lí tiến trình",
"D. Khối quản lí tài nguyên"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0114
|
Để các tiến trình chia sẻ CPU một cách công bằng, không có tiến trình nào phải chờ đợi vô hạn để được cấp CPU, hệ điều hành dùng thành phần nào để giải quyết vấn đề này:
|
[
"A. Bộ điều phối",
"B. Khối quản lí tiến trình",
"C. Khối quản lí tài nguyên",
"D. Bộ phân phối"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0115
|
Giải thuật điều phối đơn giản và dễ cài đặt nhưng không thích hợp với các hệ thống nhiều người dùng thuộc loại:
|
[
"A. Điều phối độc quyền",
"B. Điều phối không độc quyền",
"C. Không câu nào đúng",
"D. Cả hai câu đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0117
|
Nguyên lí phân phối độc quyền thường thích hợp với các hệ xử lí :
|
[
"A. Hệ thống xử lí theo thời gian thực",
"B. Hệ thống đa chương",
"C. Hệ thống chia sẻ tương tác",
"D. Hệ thống xử lí theo lô"
] |
Real_Estate
|
20-0121
|
Cho thuật toán điều phối FIFO, với bảng sau:Thời gian chờ của tất cả các tiến trình là :
|
[
"A. 24s",
"B. 27s",
"C. 30s",
"D. 25s"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0122
|
Cho thuật toán điều phối Round bin,quantum là 4 với bảng sau:
Thời gian chờ của tất cả các tiến trình là :
|
[
"A. 24s",
"B. 14s",
"C. 30s",
"D. 25s"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0123
|
Cho thuật toán điều phối với cấp độ ưu tiên và độc quyền, với bảng sau
Thời gian chờ của tất cả các tiến trình là :
|
[
"A. 48s",
"B. 47s",
"C. 30s",
"D. 25s"
] |
Business_and_Industrial
|
20-0126
|
Phương pháp nhanh nhất để trao đổi thông tin giữa các tiến trình
|
[
"A. Đường ống",
"B. Vùng nhớ chia sẻ",
"C. Trao đổi thông điệp",
"D. Socket"
] |
Business_and_Industrial
|
20-0128
|
Kĩ thuật nào sau đây là liên lạc trực tiếp giữa hai tiến trình
|
[
"A. Đường ống (Pipe)",
"B. Vùng nhớ chia sẻ",
"C. Trao đổi thông điệp",
"D. Socket"
] |
People_and_Society
|
20-0129
|
Khi giải quyết bài toán miền giăng, điều kiện nào sau đây là không cần thiết:
|
[
"A. Không có hai tiến trình nào ở trong miền giăng cùng một lúc",
"B. Phải giả thiết tốc độ các tiến trình, cũng như về số lượng bộ xử lí",
"C. Một tiến trình bên ngoài miền giăng không được ngăn cản các tiến trình khác vào miền giăng",
"D. Không có tiến trình nào phải chờ vô hạn để được vào miền giăng"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0130
|
Trong các giải pháp đồng bộ tiến trình sau, giải pháp nào vi phạm điều kiện “Khôngcó hai tiến trình cùng ở trong miền giăng cùng lúc”.
|
[
"A. Sử dụng biến cờ hiệu",
"B. Sử dụng luân phiên",
"C. Giải pháp Peterson",
"D. Câu b,c là đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0134
|
Để ngăn chặn tắc nghẽn chúng ta phải đảm bảo tối thiểu một trong các điều kiện gây ra tắc nghẽn không được xảy ra, trong các điều kiện sau điều kiện nào là khó có khả năng thực hiện được :
|
[
"A. Có sử dụng tài nguyên không thể chia sẻ",
"B. Sự chiếm giữ và yêu cầu thêm tài nguyên không thể chia sẻ",
"C. Không thu hồi được tài nguyên từ tiến trình đang giữ chúng",
"D. Tồn tại một chu kì trong đồ thị cấp phát tài nguyên"
] |
Health
|
20-0135
|
Trong đồ thị cấp phát tài nguyên, tài nguyên được thể hiện bằng :
|
[
"A. Hình tròn",
"B. Hình thoi",
"C. Hình Vuông",
"D. Hình tam giác"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0136
|
Trong đồ thị cấp phát tài nguyên, tiến trình được thể hiện bằng :
|
[
"A. Hình tròn",
"B. Hình thoi",
"C. Hình vuông",
"D. Hình tam giác"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0138
|
Địa chỉ thực tế mà trình quản lí bộ nhớ nhìn thấy và thao tác là:
|
[
"A. Địa chỉ logic",
"B. Địa chỉ vật lí",
"C. Không gian địa chỉ",
"D. Không gian vật lí"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0139
|
Tập hợp tất cả địa chỉ ảo phát sinh bởi một chương trình gọi là:
|
[
"A. Không gian địa chỉ",
"B. Không gian vật lí",
"C. Địa chỉ vật lí",
"D. Địa chỉ logic"
] |
Arts_and_Entertainment
|
20-0140
|
Vào thời điểm nào sau đây tiến trình chỉ thao tác trên địa chỉ ảo, không bao giờ thấy được các địa chỉ vật lí
|
[
"A. Thời điểm biên dịch",
"B. Thời Điểm nạp",
"C. Thời điểm xử lí",
"D. Câu a,b là đúng"
] |
Science
|
20-0141
|
Trong việc cấp phát vùng nhớ liên tục cho tiến trình, mô hình nào cho phép di chuyển tiến trình trong bộ nhớ sau khi nạp :
|
[
"A. Mô hình Linker - Loader",
"B. Mô hình Base - Limit",
"C. Cả hai câu đều đúng",
"D. Cả hai câu đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0142
|
Thuật toán chọn đoạn trống để thoã mãn nhu cầu cho một tiến trình (trong phân đoạn vùng nhớ )
|
[
"A. First - fit",
"B. Best - fit",
"C. Worst - fit",
"D. Không Câu nào đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0143
|
Hiện tượng phân mảnh là:
|
[
"A. Vùng nhớ bị phân thành nhiều vùng không liên tục",
"B. Vùng nhớ trống được dồn lại từ các mảnh bộ nhớ nhỏ rời rạc",
"C. Tổng vùng nhớ trống đủ để thoã mãn nhu cầu nhưng các vùng nhớ này lại không liên tục nên không đủ để cấp cho tiến trình khác",
"D. Không câu nào đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0144
|
Trong kĩ thuật cấp phát vùng nhớ phân đoạn một địa chỉ ảo được thể hiện bởi:
|
[
"A. Bộ <s,d> trong đó s là số hiệu phân đoạn, d là địa chỉ tương đối trong s",
"B. Bộ <base, limit > với base là chỉ số nền, limit là chỉ số giới hạn",
"C. Không câu nào đúng",
"D. Cả hai câu đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0145
|
Với địa chỉ logic <s,d> và thanh ghi nền STBR, thanh ghi giới hạn STLR địa chỉ vật lí được tính tươngứng với địa chỉ logic là:
|
[
"A. STLR – s - d",
"B. STBR+s+d",
"C. STLR - STBR+s+d",
"D. S+d"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0146
|
Thuật toán chọn vùng trống đầu tiên đủ lớn để nạp tiến trình là:
|
[
"A. First-fit",
"B. Best-fit",
"C. Worst-fit",
"D. Không câu nào đúng"
] |
Science
|
20-0147
|
Thuật toán chọn vùng trống đầu tự do nhỏ nhất nhưng đủ lớn để nạp tiến trình là:
|
[
"A. First-fit",
"B. Best-fit",
"C. Worst-fit",
"D. Không câu nào đúng"
] |
Science
|
20-0148
|
Thuật toán chọn vùng trống đầu tự do lớn nhất để nạp tiến trình là:
|
[
"A. First-fit",
"B. Best-fit",
"C. Worst-fit",
"D. Không câu nào đúng"
] |
Science
|
20-0149
|
Trong kĩ thuật phân trang nếu kích thước không gian địa chỉ là 2m kích thước trang là 2n. Câu nào sau đây phát biểu không chính xác
|
[
"A. N-m bit cao của địa chỉ ảo biểu diễn số hiệu trang và n bit thấp cho biết địa chỉ tương đối trong trang",
"B. M-n bit thấp của địa chỉ ảo biểu diễn số hiệu trang và n bit cao cho biết địa chỉ tương đối trong trang",
"C. M-n bit cao của địa chỉ ảo biểu diễn số hiệu trang và n bit thấp cho biết địa chỉ tương đối trong trang",
"D. Câu b, c đúng"
] |
Science
|
20-0150
|
Xét cơ chế MMU trong kĩ thuật phân trang với địa ảo có dạng <p,d> để chuyển đổi địa chỉ này sang địa chỉ vật lí, MMU dùng bảng trang, phát biểu nào sau đây là chính xác
|
[
"A. Phần tử thứ d trong bảng trang lưu số hiệu khung trang trong bộ nhớ vật lí đang chứa trang p",
"B. Phần tử thứ p trong bảng trang lưu số hiệu khung trang trong bộ nhớ vật lí đang chứa trang d",
"C. Phần tử thứ p+d trong bảng trang lưu số hiệu khung trang trong bộ nhớ vật lí đang chứa trang p",
"D. Phần tử thứ p trong bảng trang lưu số hiệu khung trang trong bộ nhớ vật lí đang chứa trang p"
] |
Science
|
20-0151
|
Kĩ thuật cấp phát nào sau đây loại bỏ được hiện tượng phân mảnh ngoại vi
|
[
"A. Phân trang",
"B. Phân đoạn",
"C. Cấp phát liên tục",
"D. Câu a,b là đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0152
|
Giả sử bộ nhớ chính được phân vùng có kích thước theo thứ tự là 600k, 500k, 200k,300k, các tiến trình theo thứ tự yêu cầu cấp phát có kích thước 212K, 417K, 112K, 426K. Nếu sử dụng thuật toán Best-fit quá trình cấp phát bộ nhớ sẽ như thể nào :
|
[
"A. 212K->600K, 417K->500K,112K->300K,426K->200K",
"B. 212K->600K, 417K->500K,112K->200K,426K->300K",
"C. 212K->300K, 417K->500K,112K->200K,426K->300K",
"D. Không câu nào đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0153
|
xét không gian địa chỉ có 8 trang, mỗi trang có kích thước 1K ánh xạ vào bộ nhớ có 32 khung trang, Hỏi phải dùng bao nhiêu bít để thể hiện địa chỉ logic của không gian địa chỉ này
|
[
"A. 32bit",
"B. 8 bit",
"C. 24bit",
"D. 13bit"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0154
|
Xét không gian địa chỉ có 8 trang, mỗi trang có kích thước 1K ánh xạ vào bộ nhớ có 32 khung trang, Hỏi phải dùng bao nhiêu bít để thể hiện địa chỉ vật lí của không gian địa chỉ này
|
[
"A. 32bit",
"B. 8 bit",
"C. 15bit(215 bit)",
"D. 13bit"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0155
|
Điều kiện một phân đoạn có thể thuộc không gian địa chỉ của 2 tiến trình:
|
[
"A. Không thể được",
"B. Các phần tử trong bảng phân đoạn của hai tiến trình này cùng chỉ đến một vị trí vật lí nhất",
"C. Không câu nào đúng"
] |
Science
|
20-0156
|
Thuật toán thay thế trang mà chọn trang lâu được sử dụng nhất trong tương lai thuộc loại :
|
[
"A. FIFO",
"B. LRU",
"C. Tối ưu",
"D. NRU"
] |
Science
|
20-0157
|
Trong thuật toán thay thế trang “cơ hội thứ hai nâng cao” trang được chọn là trang :
|
[
"A. Trang đầu tiên được tìm thấy trong lớp có độ ưu tiên thấp nhất và khác rỗng",
"B. Trang đầu tiên được tìm thấy trong lớp có độưu tiên cao nhất và khác rỗng",
"C. Trang cuối cùng đượctìm thấy trong lớp có độ ưu tiên thấp nhất và khác rỗng",
"D. Trang cuối cùng được tìm thấy trong lớp có độ ưu tiên cao nhất và khác rỗng"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0158
|
Thuật toán thay thế trang dùng thời điểm cuối cùng trang được truy xuất là thuật toán :
|
[
"A. FIFO",
"B. LRU",
"C. Tối ưu",
"D. NRU"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0159
|
Thuật toán thay thế trang dùng thời điểm trang sẽ được sử dụng là thuật toán :
|
[
"A. FIFO",
"B. LRU",
"C. Tối ưu",
"D. NRU"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0161
|
Gọi p là xác suất xảy ra 1 lỗi trang (0<p<1)
p= 0: không có lỗi trang nào
p=1: mỗi truy xuất sinh ra một lỗi trang
ma : thời gian truy xuất bộ nhớ
swapin, swapout là thời gian hoán chuyển trang
Thời gian thực hiện 1 lần truy xuất bộ nhớ sẽ là :
|
[
"A. EAT= p*ma +(1-p)*(swapout+swapout)",
"B. EAT= (1-p)*ma + p*(swapout+swapout)",
"C. EAT= p*ma + (1-p)*(swapout-swapout)",
"D. Câu a,b là sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0162
|
Với thuật toán thay thế trang FIFO sử dụng 3 khung trang, số hiệu các trang đi vào lần lượt là:1,2,3,4,1,2. Số lỗi trang là
|
[
"A. 6 lỗi",
"B. 5 lỗi",
"C. 4 lỗi",
"D. Không câu nào đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0163
|
Với thuật toán thay thế trang LRU sử dụng 3 khung trang, số hiệu các trang đi vào lần lượt là: 7,0,1,2,0,3. Số lỗi trang là
|
[
"A. 4 lỗi",
"B. 6 lỗi",
"C. 5 lỗi",
"D. Không câu nào đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0165
|
Số khung trang tối thiểu cần cấp phát cho một tiến trình được quy định bởi :
|
[
"A. Kiến trúc máy tính",
"B. Dung lượng bộ nhớ vật lí có thể sử dụng",
"C. Người lập trình",
"D. Không câu nào đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0166
|
Nếu tổng số khung trang yêu cầu của các tiến trình trong hệ thống vượt quá số khung trang có thể sử dụng, hệ điều hành sẽ :
|
[
"A. Huỷ bỏ tiến trình nào dùng nhiều khung trang nhất",
"B. Tạm dừng tiến trình nào đó giải phóng khung trang cho tiến trình khác hoàn tất",
"C. Huỷ bỏ tiền trìnhđang dùng ít khung trang nhất",
"D. Không Câu nào đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0167
|
Trong các thuật toán sau thuật toán nào không là thuật toán cấp phát khung trang
|
[
"A. Cấp Phát công bằng",
"B. Cấp Phát theo tỉ lệ kích thước",
"C. Cấp Phát theo thứ tự trước sau",
"D. Cấp Phát theo độ ưu tiên"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0168
|
Kiểu tập tin nào liên quan đến nhập xuất thông qua các thiết bị nhập xuất tuần tự như màn hình, máy in, card mạng
|
[
"A. Tập tin thường",
"B. Thư mục",
"C. Tập tin có kí tự đặc biệt",
"D. Tập tin khối"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0169
|
Hệ điều hành nào sau phân biệt chữ thường, hoa đối với tập tin
|
[
"A. MS-DOS",
"B. UNIX",
"C. WINDOW",
"D. Câu a,c là đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0170
|
Loại thư mục nào dễ tổ chức và khai thác nhưng gây khó khăn khi đặt tên tập tin không trùng nhau và người sử dụng không thể phân nhóm cho tập tin và tìm kiếm chậm
|
[
"A. Thư mục một cấp",
"B. Thư mục hai cấp",
"C. Thư mục đa cấp",
"D. Không câu nào đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0171
|
Cách cài đặt hệ thống tập tin nào không cần dùng bảng FAT
|
[
"A. Cấp phát liên tục",
"B. Cấp phát không liên tục dùng danh sách liên kết",
"C. Cấp phát không liên tục dùng bảng chỉ mục",
"D. Câu a,b là đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0172
|
Cách cài đặt hệ thống tập tin nào không bị lãng phí do phân mảnh ngoại vi, không cần dùng bảng FAT nhưng truy xuất ngẫu nhiên sẽ chậm và khó bảo vệ số hiệu khối tập tin
|
[
"A. Cấp phát liên tục",
"B. Cấp phát liên tục dùng danh sách liên kết",
"C. Dùng bảng chỉ mục",
"D. Dùng FAT"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0173
|
Cách cài đặt hệ thống tập tin nào sau đây hiệu quả cho việc quản lí những hệ thống tập tin lớn
|
[
"A. Cấp phát liên tục",
"B. Cấp phát không liên tục dùng FAT",
"C. Dùng cấu trúc I-node",
"D. Câu a,b là đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0174
|
Với một đĩa 1 Gb kích thước một khối là 4K, nếu quản lí khối trống dùng vector bit thì kích thước vector bit là bao nhiêu:
|
[
"A. 2 khối",
"B. 4 khối",
"C. 8 khối",
"D. 16 Khối"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0175
|
Với một đĩa 20M kích thước một khối là 1K, nếu quản lí khối trống dùng DSLK cần bao nhiêu khối để quản lí đĩa này bao nhiêu:
|
[
"A. 20 khối",
"B. 40 khối",
"C. 80 khối",
"D. 16 Khối"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0176
|
Trong hệ thống tập tin của MS-DOS sector đầu tiên, track 0, side 0 đối với đĩa cứng thông tin về :
|
[
"A. Boot sector",
"B. Bảng partition",
"C. Bảng FAT",
"D. Dữ liệu thường"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0177
|
Trong bảng FAT của hệ thống tập tin MS-DOS người ta mô tả loại đĩa bằng cách :
|
[
"A. Dùng 2 entry đầu tiên của bảng FAT",
"B. Dùng 1 entry đầu tiên của bảng FAT",
"C. Dùng entry của bảng thư mục RDET",
"D. Không câu nào đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0178
|
Đối với hệ thống mở một tập tin, MS-DOS tìm các thông tin về tập tin ở:
|
[
"A. Bảng FAT",
"B. Bảng thư mục",
"C. Boot sector",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0179
|
Đối với tập tin của WINDOW NTFS Partition, với partition có kích thước từ 8->16 Gb thì số sector trên một cluster là :
|
[
"A. 8 Sector",
"B. 16 Sector",
"C. 32 Sector",
"D. 64 Sector"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0180
|
Trong cấu trúc partition của WINDOW NTFS thông tin về tập tin và thư mục trên partition này được lưu trong:
|
[
"A. Partition bootsector",
"B. Master File Table (MFT)",
"C. Các tập tin hệ thống",
"D. Vùng các tập tin"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0183
|
Vân chuyển DMA được thực hiện bởi :
|
[
"A. Bộ điều khiển thiết bị",
"B. CPU",
"C. Bộ nhớ trong",
"D. Câu a,b là sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0184
|
Ví dụ trong ngôn ngữ lập trình C câu lệnh Count = Write(fd,buffer,nbytes); thuộc phần mềm xuất nhập nào sau đây:
|
[
"A. Điều khiển thiết bị",
"B. Phần mềm nhập xuất phạm vi người sử dụng",
"C. Phần mềm nhập xuất độc lập với thiết bị",
"D. Câu b,c là đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0185
|
Trong hệ thống I/O đĩa thời gian để đầu đọc đến đúng khối cần thiết trên một track gọi là :
|
[
"A. Seek time",
"B. Tranfer time",
"C. Latency time",
"D. Không câu nào đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0186
|
Trong hệ thống I/O đĩa thời gian để đầu đọc đến đúng track cần thiết trên một đĩa gọi là :
|
[
"A. Seek time",
"B. Tranfer time",
"C. Latency time",
"D. Không câu nào đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0193
|
Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
|
[
"A. Tiến trình là một chương trình đang được thực hiện, nó là một thực thể chủ động",
"B. Tiến trình là một chương trình đang được thực hiện, nó là một thực thể bị động",
"C. Chương trình là một tiến trình, nó là một thực thể chủ động (chương trình thụ động,tiến trình chủ động)(một chương trình đang chạy là 1 tiến trình)",
"D. Chương trình không phải là một tiến trình và nó là một thực thể bị động"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0194
|
Trạng thái “blocked” của một tiến trình là do ?
|
[
"A. Đang chờ nhập xuất",
"B. Đang chờ một sự kiện nào đó xảy ra",
"C. Cả hai đều đúng",
"D. Cả hai đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0195
|
Hành động nào HĐH sẽ thực thi một tiến trình mới sinh ra ?
|
[
"A. Cấp CPU ngay cho tiến trình",
"B. Tạo ngay khối PCB để quản lý tiến trình",
"C. Giao ngay các tài nguyên mà tiến trình cần",
"D. Không làm gì cả"
] |
Jobs_and_Education
|
20-0196
|
Độ ưu tiên của các tiến trình cho biết ?
|
[
"A. Tiến trình xử dụng nhiều CPU hay ít",
"B. Tiến trình chiếm nhiều hay ít vùng nhớ",
"C. Tầm quan trọng của tiến trình",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
20-0197
|
Khi một tiến trình chuẩn bị vào hay ra khỏi một vùng Critical Section thì phải ?
|
[
"A. Xin phép hệ điều hành",
"B. Phất cờ hiệu khi vào và khi ra",
"C. Cả hai việc trên",
"D. Không làm gì cả"
] |
Sports
|
20-0198
|
Hàng đợi dành cho các tiến trình xếp hàng chờ nhập xuất được gọi là ?
|
[
"A. Busy-Waitting buffer",
"B. Ready queue",
"C. Waitting queue",
"D. Running queue"
] |
Business_and_Industrial
|
20-0199
|
Tiến trình yêu cầu một tài nguyên nhưng chưa được đáp ứng vì tài nguyên chưa sẵn sang hay tiến trình phải đợi một sự kiện hay một thao tác nhập xuất thuộc dạng chuyển trạng thái nào sau đây ?
|
[
"A. Running -> Ready",
"B. Ready -> Running",
"C. Running -> Blocked",
"D. Blocked -> Ready"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0200
|
Khi một tiến trình người dung gọi đến một lời gọi hệ thống, tiến trình của hệ điều hành xử lý lời gọi này hoạt động theo chế độ ?
|
[
"A. Không đặc quyền",
"B. Đặc quyền",
"C. Không câu nào đúng",
"D. Cả hai đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
20-0201
|
Giả sử tiến trình A sinh ra tiến trình B,C, câu nào sau đây là không chính xác ?
|
[
"A. Tiến trình B và C không sử dụng chung con trỏ lệnh",
"B. Tiến trình B và C không sử dụng chung tập thanh ghi",
"C. Tiến trình B và C không sử dụng chung Stack",
"D. Tiến trình B và C không sử dụng chung không gian địa chỉ"
] |
Science
|
20-0202
|
Phương pháp nhanh nhất để trao đổi thông tin giữa các tiến trình là ?
|
[
"A. Đường ống",
"B. Vùng nhớ chia sẻ",
"C. Trao đổi thông điệp",
"D. Socke"
] |
Business_and_Industrial
|
20-0203
|
Cơ sở của đồng bộ hóa tiến trình
|
[
"A. Sự truy nhập đồng thời đến dữ liệu chia sẻ có thể gây ra sự mâu thuẫn",
"B. Để duy trì tính nhất quán dữ liệu cần có cơ chế đảm bảo thực hiện các chương trình hợp tác theo thứ tự",
"C. Cả A và B đúng",
"D. Cả A và B sai"
] |
Business_and_Industrial
|
20-0204
|
Đoạn găng là gì?
|
[
"A. Mỗi tiến trình có một đoạn mã , gọi là đoạn găng, mà tại đó tiến trình có thể thay đổi các biến chung, cập nhật bảng, dữ liệu",
"B. Các đoạn code trong các chương trình dùng để truy cập đến các vùng nhớ chia sẻ, các tập tin chia sẻ được gọi là các đoạn găng",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Health
|
20-0205
|
Một giải pháp cho vấn đề đoạn găng phải thỏa mãn mấy yêu cầu?
|
[
"A. 1",
"B. 2",
"C. 3",
"D. 4"
] |
Health
|
20-0206
|
Những yêu cầu của một giả pháp cho vấn đề đoạn găng?
|
[
"A. Loại trừ lẫn nhau",
"B. Chọn tiến trình tiếp theo được vào đoạn găng",
"C. Chờ đợi có hạn",
"D. Cả A, B, C"
] |
Health
|
20-0208
|
Thế nào là yêu cầu chờ đợi có hạn?
|
[
"A. Tồn tại vô hạn số lần các tiến trình khác được phép vào đoạn găng của chúng sau khi một tiến trình yêu cầu vào đoạn găng đến trước khi yêu cầu đó được đáp ứng",
"B. Tồn tại giới hạn số lần các tiến trình khác được phép vào đoạn găng",
"C. Tồn tại giới hạn số lần các tiến trình khác được phép vào đoạn găng của chúng sau khi một tiến trình yêu cầu vào đoạn găng đến trước khi yêu cầu đó được đáp ứng",
"D. Tồn tại giới hạn số lần các tiến trình khác được phép vào đoạn găng của chúng sau khi một tiến trình yêu cầu vào đoạn găng đến trước khi yêu cầu đó không được đáp ứng"
] |
Finance
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.