id
stringlengths
7
7
question
stringlengths
7
1.21k
choices
listlengths
3
5
domains
stringclasses
26 values
02-0335
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung cho cả cao su và chất dẻo?
[ "A. Dẫn nhiệt tốt", "B. Cách điện", "C. Cứng", "D. Không bị biến đổi khi bị nung nóng" ]
Home_and_Garden
18-0019
Xâu định dạng nào sau đây dùng để in ra một số thực có độ chính xác đơn:
[ "A. “%u”", "B. “%e”", "C. “%f”", "D. “%o”" ]
Computers_and_Electronics
18-0020
Kiểu dữ liệu int( kiểu số nguyên) có thể xử lí số nguyên nằm trong khoảng nào:
[ "A. 0…255", "B. -32768…32767", "C. -128…127", "D. 0…65535" ]
Computers_and_Electronics
18-0021
Cho a=3, b=2 và c là 3 biến nguyên. Biểu thức nào sau viết sai cú pháp trong ngôn ngữ lập trình C :
[ "A. (c=a & b)", "B. (c=a && b)", "C. (c= a/b)", "D. (c= a<<b)" ]
Computers_and_Electronics
18-0022
Giả sử a và b là 2 số thực. Biểu thức nào dưới đây là không được phép :
[ "A. (a+=b)", "B. (a-=b)", "C. (a>>=b)", "D. (a*=b)" ]
Science
18-0023
Cho a=3, b=2. Biến c=(a<<=b) sẽ có giá trị nào dưới đây :
[ "A. c=9", "B. c=12", "C. c=6", "D. c=8" ]
Science
18-0024
Trong các hàm sau, hàm nào là hàm không định dạng để in một chuỗi kí tự ra màn hình:
[ "A. puts()", "B. printf()", "C. scanf()", "D. gets()" ]
Computers_and_Electronics
18-0025
Sử dụng cách truyền nào trong hàm sẽ không làm thay đổi giá trị của biến trong chương trình chính:
[ "A. Truyền bằng trị", "B. Truyền bằng giá trị địa chỉ của tham số", "C. Cả a và b đều đúng", "D. Cả a và b đều sai" ]
Computers_and_Electronics
18-0026
Cho biết giá trị của biểu thức 5>1 :
[ "A. -1", "B. 0", "C. 1", "D. Không câu nào đúng" ]
Science
18-0027
Cho biết giá trị của biểu thức 2+4>2&&4<2 :
[ "A. 1", "B. 0", "C. -1", "D. Không câu nào đúng" ]
Science
18-0028
Biến con trỏ có thể chứa :
[ "A. Địa chỉ vùng nhớ của một biến khác", "B. Giá trị của một biến khác", "C. Cả a và b đều đúng", "D. Cả a và b đều sai" ]
Home_and_Garden
18-0029
Dữ liệu kí tự bao gồm :
[ "A. Các kí tự số chữ số", "B. Các kí tự chữ cái", "C. Các kí tự đặc biệt", "D. Cả a,b và c" ]
Jobs_and_Education
18-0030
Nếu hàm được gọi trước khi nó định nghĩa thì điều kiện là gì :
[ "A. Kiểu trả về của hàm phải là kiểu void", "B. Kiểu đầu vào của hàm phải là kiểu void", "C. Trước khi gọi hàm nó phải được khai báo", "D. Hàm chỉ trả về kiểu dữ liệu boolean" ]
Computers_and_Electronics
18-0031
Kiểu dữ liệu float có thể xử lí dữ liệu trong phạm vi nào :
[ "A. 3", "B. -32768 đến 32767", "C. -128 đến 127", "D. 0…65535" ]
Computers_and_Electronics
18-0032
Kiểu dữ liệu nào dưới đây không được coi là kiểu dữ liệu cơ bản trong ngôn ngữ lập trình C :
[ "A. Kiểu mảng", "B. Kiểu enum", "C. Kiểu short int", "D. Kiểu unsigned" ]
Computers_and_Electronics
18-0033
Lệnh nào trong các lệnh sau cho phép chuyển sang vòng lặp tiếp theo mà không cần phải thực hiện phần còn lại của vòng lặp:
[ "A. break", "B. goto", "C. continue", "D. return" ]
Computers_and_Electronics
18-0034
Giả sử có câu lệnh ch=’A’. Vậy ch sẽ chứa bao nhiêu byte :
[ "A. 1", "B. 2", "C. 3", "D. 4" ]
Computers_and_Electronics
18-0035
Giả sử có câu lệnh ch[]= "A". ch chứa bao nhiêu bytes :
[ "A. 1", "B. 2", "C. 3", "D. 4" ]
Computers_and_Electronics
18-0036
Dạng tổng quát của hàm printf() là: printf(“dãy mã quy cách”, dãy mã biểu thức); Trong đó, dãy mã quy cách sẽ là:
[ "A. Dãy các mã định dạng dữ liệu hiển thị", "B. Con trỏ của xâu kí tự", "C. Các xâu kí tự mang tính chất thông báo", "D. Cả 3 phương án trên" ]
Computers_and_Electronics
18-0037
Trong các hàm sau, hàm nào là hàm không định dạng để nhập một kí tự từ bàn phím
[ "A. scanf()", "B. getchar()", "C. getch()", "D. getche()" ]
Computers_and_Electronics
18-0038
Trong các hàm sau, hàm nào để nhập một kí tự từ bàn phím ngay sau khi gõ, không chờ nhấn Enter và không hiện ra màn hình:
[ "A. scanf()", "B. getchar()", "C. getch()", "D. getche()" ]
Computers_and_Electronics
18-0039
Hàm nào đọc kí tự từ bàn phím ngay sau khi gõ, không chờ nhấn Enter. Các kí tự có hiện ra màn hình:
[ "A. scanf()", "B. getchar()", "C. getch()", "D. getche()" ]
Computers_and_Electronics
18-0040
Lệnh nào trong các lệnh sau cho phép đã chuyển tới một nơi nào đó đã được gán nhãn
[ "A. break", "B. goto", "C. continue", "D. exit" ]
Computers_and_Electronics
18-0041
Lệnh nào trong các lệnh sau cho phép dừng câu lệnh điều khiển:
[ "A. break", "B. goto", "C. continue", "D. Cả 3 phương án trên" ]
Computers_and_Electronics
18-0042
Trong ngôn ngữ C, khai báo “int array[3][5]” có nghĩa là:
[ "A. Các phần tử của mảng là các số nguyên", "B. Là một mảng hai chiều tối đa là 15 phần tử và mỗi phần tử là một số nguyên", "C. array[3][5] là một phần tử của mảng", "D. Tất cả đều sai" ]
Computers_and_Electronics
18-0043
Độ ưu tiên đối với các toán tử logic là:
[ "A. AND, NOT, OR", "B. NOT, OR, AND", "C. OR, NOT, AND", "D. NOT, AND, OR" ]
Computers_and_Electronics
18-0044
Giả sử trong ngôn ngữ C sử dụng khai báo “double a[12]”, phần tử a[7] là phần tử thứ bao nhiêu trong mảng a:
[ "A. Thứ 6", "B. Thứ 7", "C. Thứ 8", "D. Thứ 9" ]
Computers_and_Electronics
18-0045
Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc dùng hàm:
[ "A. Tránh dư thừa, lặp lại nhiều lần một đoạn lệnh", "B. Dễ bảo trì", "C. Khả năng sử dụng lại đoạn lệnh", "D. Tất cả đều sai" ]
Computers_and_Electronics
18-0046
Kết quả in ra màn hình của biểu thức sau là gì: -3+4%5/2
[ "A. -1", "B. -3", "C. 1", "D. Kết quả khác" ]
Computers_and_Electronics
18-0047
Có các khai báo sau: int x=15; int *p; Muốn p là con trỏ trỏ tới x phải thực hiện lệnh nào:
[ "A. p=x", "B. p=&x", "C. p=*x", "D. Tất cả các lệnh đều đúng" ]
Computers_and_Electronics
18-0048
Kí hiệu nào là con trỏ của phần tử thứ 3 của màng a có 4 kí tự:
[ "A. *(a+3)", "B. *(a+2)", "C. *(a+3)", "D. *(a+4)" ]
Computers_and_Electronics
18-0049
Phép cộng 1 con trỏ với một số nguyên sẽ là:
[ "A. Một con trỏ có cùng kiểu", "B. Một số nguyên", "C. Cả hai kết quả đều đúng", "D. Cả hai kết quả đều sai" ]
Science
18-0050
Phép trừ 2 con trỏ có cùng kiểu sẽ là:
[ "A. Một con trỏ có cùng kiểu", "B. Một số nguyên", "C. Kết quả khác", "D. Không thực hiện được" ]
Science
18-0051
Phép toán 1 ngôi nào dùng để xác định địa chỉ của đối tượng mà con trỏ chỉ tới:
[ "A. *", "B. !", "C. &;", "D. Kết quả khác" ]
Science
18-0052
Sự hiệu chỉnh các kiểu dữ liệu số học khi tính toán là:
[ "A. int -> long -> float -> double -> long double", "B. int -> float -> long -> double -> long double", "C. int -> double -> float -> long -> long double", "D. long -> int -> float -> double -> long double" ]
Science
18-0053
Khi khai báo mảng, ta khởi tạo luôn giá trị của mảng như sau: int x[3]={4,2,6}; Nghĩa là:
[ "A. x[1]=4, x[2]=2, x[3]=6", "B. x[0]=4, x[1]=2, x[2]=6", "C. Khai báo không đúng", "D. Kết quả khác" ]
Computers_and_Electronics
18-0054
Khi biến con trỏ không chứa bất kì một địa chỉ nào thì giá trị của nó sẽ là:
[ "A. 0", "B. NULL", "C. Cả hai phương án trên đều đúng", "D. Cả hai phương án trên đều sai" ]
Games
18-0055
Các kí hiệu đặc trưng cho sự tác động lên dữ liệu gọi là:
[ "A. Hàm", "B. Biểu thức", "C. Biến", "D. Toán tử" ]
Computers_and_Electronics
18-0056
Những phát biểu nào sau đây là đúng:
[ "A. Rẽ nhánh là việc chọn ra một trong hai hay nhiều con đường cho việc thực hiện tính toán sau đó", "B. Lưu đồ có thể có nhiều điểm bắt đầu và kết thúc", "C. Kiểu kí tự chứa một kí tự nằm trong dấu nháy kép", "D. Trong các lệnh if lồng nhau, else thuộc về if phía trước gần nó nhất" ]
Computers_and_Electronics
18-0057
Cái gì quyết định kích thước của vùng nhớ được cấp phát cho các biến:
[ "A. Tên biến", "B. Kiểu dữ liệu của biến", "C. Giá trị của biến", "D. Tất cả đều đúng" ]
Computers_and_Electronics
18-0058
Lệnh nào trong các lệnh sau cho phép nhảy ra khỏi vòng lặp đến vị trí bất kì mong muốn:
[ "A. break", "B. continue", "C. goto", "D. Không có phương án nào" ]
Computers_and_Electronics
18-0059
Trong các hàm sau, hàm nào không định dạng để in một kí tự ra màn hình:
[ "A. puts()", "B. printf()", "C. putchar()", "D. 2 và 3" ]
Computers_and_Electronics
18-0060
Lệnh fflush(stdin) dùng để làm gì:
[ "A. Đọc kí tự từ bàn phím", "B. Xóa sạch bộ nhớ đệm", "C. Xóa bộ nhớ đệm", "D. Kết quả khác" ]
Computers_and_Electronics
18-0061
Hằng có thể được định nghĩa theo cách nào:
[ "A. #define <indentifier> string", "B. const tên_kiểu tên_biến_hằng = giá trị", "C. Không có cách định nghĩa chung", "D. 1 và 2" ]
People_and_Society
18-0062
Hàm gotoxy(int x, int y) là hàm:
[ "A. Đặt con trỏ tại dòng x, cột y", "B. Đặt con trỏ tại cột x, dòng y", "C. Lưu dữ tọa độ của con trỏ màn hình cột x, dòng y", "D. Lưu dữ tọa độ của con trỏ màn hình dòng x, cột y" ]
Computers_and_Electronics
18-0063
Phép toán % có ý nghĩa gì:
[ "A. Đổi dấu một số thực hoặc một số nguyên", "B. Chia hai số thực hoặc nguyên", "C. Lấy phần dư của phép chia hai số nguyên", "D. 1 và 2" ]
Science
18-0064
Hàm clrscr() là hàm gì:
[ "A. Là hàm xóa toàn bộ màn hình, sau khi xóa, con trỏ sẽ ở bên trái màn hình", "B. Dùng để xóa sạch bộ nhớ đệm bàn phím", "C. Là hàm xóa kí tự nằm bên trái con trỏ", "D. Là hàm xóa kí tự nằm bên phải con trỏ" ]
Computers_and_Electronics
18-0065
Hàm scanf(“%[^\n]”,str); tương với lệnh nào sau đây:
[ "A. getch()", "B. getche()", "C. macro getchar()", "D. gets(str)" ]
Computers_and_Electronics
18-0066
Toán tử “++n” được hiểu:
[ "A. Giá trị n giảm đi sau khi giá trị của nó được sử dụng", "B. Giá trị n giảm đi trước khi giá trị của nó được sử dụng", "C. Giá trị của n được tăng sau khi giá trị của nó được sử dụng", "D. Giá trị của n được tăng lên trước khi giá trị của nó được sử dụng" ]
Science
18-0067
Toán tử “n--“ được hiểu:
[ "A. Giá trị n giảm đi sau khi giá trị của nó được sử dụng", "B. Giá trị n giảm đi trước khi giá trị của nó được sử dụng", "C. Giá trị của n được tăng sau khi giá trị của nó được sử dụng", "D. Giá trị của n được tăng lên trước khi giá trị của nó được sử dụng" ]
Science
18-0068
Kết quả hiển thị ra màn hình của chương trình sau là gì: #include <stdio.h> void main() {int a,b; a=100; b=56; printf(“%d”,(a<b) ? a:b);}
[ "A. 56", "B. 100", "C. Báo lỗi khi thực hiện xây dựng chương trình", "D. Kết quả khác" ]
Computers_and_Electronics
18-0069
Kết quả của chương trình sau: #include “stdio.h” void main() {int i; i=10; printf(“%o”,i);}
[ "A. 12", "B. 10", "C. 8", "D. Kết quả khác" ]
Computers_and_Electronics
18-0070
Kết quả in ra màn hình của chương trình sau: #include <stdio.h> void main() {int ch=’A’; printf(“%d”,ch);}
[ "A. A", "B. a", "C. 65", "D. Kết quả khác" ]
Computers_and_Electronics
18-0071
Kết quả của chương trình sau: #include <stdio.h> void main() {int i=98; printf(“%c”,i);};
[ "A. 98", "B. b", "C. B", "D. Kết quả khác" ]
Computers_and_Electronics
18-0072
Kết quả in ra màn hình của chương trình sau: #include <stdio.h> void main() {int i=5, j=6; i= i- --j; printf(“%d”,i);};
[ "A. 6", "B. 5", "C. 1", "D. 0" ]
Computers_and_Electronics
18-0073
Kết quả in ra màn hình của chương trình sau là gì: #include <stdio.h> void main() {int i; for (i=2; i<=4; i+=2) printf(“%3d”,i);};
[ "A. “ 1 2 3 4”", "B. “ 2 3 4”", "C. “ 2 4”", "D. Chương trình không chạy được" ]
Computers_and_Electronics
18-0074
Kết quả in ra màn hình của chương trình sau là gì: #include <stdio.h> void main() {int i; for (i=2; ; i++) printf(“%3d”,i);};
[ "A. Vòng lặp vô hạn", "B. “ 2”", "C. “ 1 2”", "D. Kết quả khác" ]
Computers_and_Electronics
18-0075
Tìm lỗi sai trong chương trình sau( in ra kết quả là tổng của 453 và 343): #include <stdio.h> void main() {int sum; sum= 453+343 printf(“\Ket qua la: “ sum) ;} ;
[ "A. Thiếu dấu chấm phẩy(;)", "B. Thiếu dấu phẩy (,)", "C. Thiếu kí tự đặc tả", "D. Cả 3 ý trên" ]
Computers_and_Electronics
18-0076
Kết quả của chương trình sau là gì: #include <stdio.h> void main() {int i,j; for (i=1; i<4; i++)j=i; printf(“%3d”, j);};
[ "A. “ 1 2 3 4”", "B. “ 4”", "C. “ 3”", "D. Kết quả khác" ]
Computers_and_Electronics
18-0077
Kết quả của chương trình sau là gì: #include <stdio.h> void main() {int a=40,b=4; while(a!=b)if (a>b) a=a-b; else b=b-a; printf(“%d”,a);};
[ "A. 2", "B. 16", "C. 4", "D. Kết quả khác" ]
Computers_and_Electronics
18-0078
Kết quả của chương trình sau là gì: #include <stdio.h> void hoanvi(int *px, int *py) {int z;z=*px;*px=*py ;*py=z ;}; void main() {int a=15, b=21 ; hoanvi(a,b); printf (“%d %d”,a,b);};
[ "A. “15 21”", "B. “21 15”", "C. Báo lỗi khi thực hiện chương trình", "D. Kết quả khác" ]
Computers_and_Electronics
18-0079
Kết quả chương trình sau là gì: #include <stdio.h> void hoanvi(int px, int py) {int pz;pz=px; px=py; py=pz;}; void main() {int a=15, b=21; hoanvi(a,b); printf(“%d %d”,a,b);};
[ "A. “21 15”", "B. “15 21”", "C. Báo lỗi khi thực hiện chương trình", "D. Kết quả khác" ]
Computers_and_Electronics
18-0080
Khai báo các biến: int m,n; float x,y; Lệnh nào sai :
[ "A. n=5", "B. x=10", "C. y=12.5", "D. m=2.5" ]
Computers_and_Electronics
18-0081
Kết quả in ra màn hình của chương trình sau: #include <stdio.h > void main() {char *s;s=”chao cac ban”; strcpy(&s[5],&s[9]); printf(“%s”,s);};
[ "A. “chao”", "B. “chao cac”", "C. “chao ban”", "D. “chao cac ban”" ]
Computers_and_Electronics
18-0082
Kết quả in ra màn hình của chương trình sau: #include <stdio.h> void main() {int a=100, b=6; double f; f=(double)a/(double)b; printf(“%2.2f”,f);};
[ "A. “16”", "B. “16", "C. “16.67”", "D. Kết quả khác" ]
Computers_and_Electronics
18-0083
Nếu có các khai báo sau: char msg[10]; char value; Câu nào sau đây sẽ là đúng:
[ "A. msg[2]=value", "B. msg=value", "C. Cả hai câu trên", "D. Không câu nào đúng" ]
Computers_and_Electronics
18-0084
Nếu có các khai báo sau: char msg[10]; char *ptr; char value; Câu nào sau đây là đúng:
[ "A. ptr=value", "B. ptr=msg", "C. Cả hai câu trên đều đúng", "D. Cả hai câu trên đều sai" ]
Computers_and_Electronics
18-0085
Cho các khai báo sau: void *tongquat; int *nguyen; char *kitu; Phép gán nào là không hợp lệ:
[ "A. tongquat=nguyen", "B. *nguyen=*tongquat", "C. kitu=(char)tongquat", "D. tongquat=kitu" ]
Computers_and_Electronics
18-0086
Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau: int p=4; p=10+ ++p;
[ "A. 14", "B. 15", "C. 16", "D. Kết quả khác" ]
Computers_and_Electronics
18-0087
Có các khai báo sau: char tb, mang[15]; Trong các câu lệnh sau, câu nào đúng:
[ "A. tb=”chào bạn”", "B. gets(mang)", "C. mang=”chao ban”", "D. gets(tb)" ]
Computers_and_Electronics
18-0088
Chương trình: #include <stdio.h> void main() {char c; int n; scanf(“%d%c”,&n,&c); printf(“%3d%c”,n,c); }; Giả sử khi chạy chương trình ta gõ từ bản phím: “29h b”. Kết quả in ra n và c tương ứng sẽ là:
[ "A. “ 29b”", "B. “ 29h b”", "C. “ 29h”", "D. Kết quả khác" ]
Computers_and_Electronics
18-0089
Kết quả của chương trình sau là gì: #include <stdio.h> void main() { int x, *p;x=3; x=6; p=&x; *p=9; printf(“%d”,x); printf(“%d”,*p); printf(“%d”,x); };
[ "A. “369”", "B. “696”", "C. “999”", "D. Kết quả khác" ]
Computers_and_Electronics
18-0090
Kết quả của chương trình sau là gì: #include <stdio.h> int change(int a) {a=10;return a;}; void main() {int a=5;change(i); printf(“%d”,i);};
[ "A. 5", "B. 10", "C. 0", "D. Báo lỗi khi thực hiện chương trình" ]
Computers_and_Electronics
18-0091
Kết quả của chương trình sau là gì: #include <stdio.h> int change(int *a) {*a=10;return *a;}; void main() {int i=5; change(&i); printf(“%d”,i);};
[ "A. 5", "B. 10", "C. 0", "D. Báo lỗi khi thực hiện xây dựng chương trình" ]
Computers_and_Electronics
18-0092
Kết quả của chương trình sau là gì: #include <stdio.h> void main() {int x, *p; x=6; p=&x; printf(“%d”,x); printf(“%d”,*p);};
[ "A. 69", "B. 66", "C. Lỗi khi xây dựng chương trình", "D. Kết quả khác" ]
Computers_and_Electronics
18-0093
Kết quả của chương trình sau là gì: #include <stdio.h> void main() {printf(“%d”,3<2||6);};
[ "A. true", "B. 0", "C. 1", "D. Kết quả khác" ]
Computers_and_Electronics
18-0094
Kết quả của chương trình sau là gì: #include <stdio.h> void main() {int i,k; for(i=1; ; i++) k=5; printf(“%d”,i);};
[ "A. 0", "B. 5", "C. Vòng lặp vô hạn", "D. Kết quả khác" ]
Computers_and_Electronics
18-0095
Kết quả của chương trình sau là gì: #include <stdio.h> void main() {int i=1, k=0; for (; i<5; i++) k++; printf(“%d”,k);}
[ "A. 0", "B. 4", "C. 5", "D. Vòng lặp vô hạn" ]
Computers_and_Electronics
18-0096
Khi nhập vào dòng văn bản: “Chao Cac Ban”. Kết quả của chương trình sau là gì: #include <stdio.h> #include <conio.h> int main() {clrscr(); char str[80]; fflush(stdin); scanf(“%s”,str); cprintf(“Dong van ban vua nhap la: %s”,str); getch(); return 0;};
[ "A. “Chao Cac Ban”", "B. “Chao Cac”", "C. “Chao”", "D. Không hiện kết quả gì" ]
Computers_and_Electronics
18-0097
Kết quả của chương trình sau là gì: #include <stdio.h> #include <conio.h> void main(){clrscr(); int i; for (i=1; i<=24; i++); printf(“\n%d”,i); getch();return;};
[ "A. In ra màn hình các số từ 1 đến 24", "B. Lỗi khi xây dựng chương trình", "C. Kết quả khác", "D. In ra màn hình các số từ 1 đến 24, mỗi số một dòng" ]
Computers_and_Electronics
18-0098
Kết quả của đoạn chương trình sau là gì: char c; int n; scanf(“%d%c”,&n,&c); Nếu gõ vào : ”10 T”.
[ "A. n=10, c=’ ‘", "B. n=10, c=’T’", "C. Lỗi khi xây dựng chương trình", "D. Kết quả khác" ]
Computers_and_Electronics
18-0099
Kết quả in ra màn hình của chương trình sau: #include <stdio.h> void main() {int i=100; printf(“%c”,i);};
[ "A. “d”", "B. “D”", "C. “100”", "D. Kết quả khác" ]
Computers_and_Electronics
18-0100
Kết quả của chương trình sau là gì: #include <stdio.h> #include <conio.h> float x[] = {63.2, -45.6, 70.1, 3.6, 14.5 }; int n=sizeof(x)/sizeof(float); void main() {clrscr(); int i,j; floar c; for (i=0, j=n-1; i<j; i++, j--); {c=x[i];x[i]=x[j];x[j]=c;}; printf(“\nDay ket qua la: \n”); for (i=0 ; i<n ; i++) printf(“%8.2f ”,x[i]); getch() ;return;} ;
[ "A. Dãy kết quả là: 63", "B. Dãy kết quả là : 14", "C. Kết quả khác", "D. 1 và 2" ]
Computers_and_Electronics
18-0101
Kết quả của chương trình sau là gì: #include <stdio.h> #include <conio.h> #include <ctype.h> #define EOL ‘\n’void main() {clrscr(); char chu[80]; int tong,dem; for (dem=0; dem<tong; dem++); tong=dem; for (dem=0; dem<tong; ++dem) putchar(toupper(chu[dem])); getch(); return;};
[ "A. Nhập vào một kí tự thường, sau đó chuyển sang chữ hoa rồi in ra màn hình", "B. Nhập một kí tự hoa, sau đó chuyển sang chữ thường rồi in ra màn hình", "C. 1 và 2", "D. Kết quả khác" ]
Computers_and_Electronics
18-0102
Kết quả của đoạn chương trình sau là gì: char c; int n; scanf(“%c%d”,&n,&c); Nếu gõ vào: “r 45”.
[ "A. n=45, c=’ ‘", "B. n=45, c=’r’", "C. Lỗi khi xây dựng chương trình", "D. Kết quả khác" ]
Computers_and_Electronics
18-0103
Cho đoạn chương trình sau: #include <stdio.h> #include <conio.h> void main() {char c;clrscr(); do c=getchar(); while (c!=’*’); getch();}; Yêu cầu của đoạn chương trình trên là:
[ "A. Nhập vào 1 kí tự cho đến khi gặp kí tự ‘*’", "B. Nhập vào các kí tự cho tới khi gặp kí tự ‘*’", "C. Nhập các kí tự ‘*’", "D. Lỗi khi xây dựng chương trình" ]
Computers_and_Electronics
18-0104
Kết quả của chương trình sau là gì: #include <stdio.h> void main() {printf(“%d”,3<7&&8>6);};
[ "A. 1", "B. 0", "C. true", "D. Kết quả khác" ]
Computers_and_Electronics
18-0105
Phép toán 1 ngôi nào dùng để xác định giá trị ở địa chỉ con trỏ trỏ tới:
[ "A. !;", "B. &;", "C. *;", "D. Kết quả khác" ]
Science
18-0106
Phép trừ 1 con trỏ với một số nguyên sẽ là:
[ "A. Một số nguyên", "B. Một con trỏ cùng kiểu", "C. Cả hai kết quả trên đều đúng", "D. Cả hai kết quả trên đều sai" ]
Science
18-0107
Đâu là kết quả của câu lệnh sau: printf(“%2f”,123.5678908);
[ "A. 123.56", "B. 123.567890", "C. 123.567", "D. Kết quả khác" ]
Computers_and_Electronics
18-0108
Trong số các định dạng dưới đây, định dạng nào dùng để in ra địa chỉ:
[ "A. “%f”", "B. “%s”", "C. “%p”", "D. “%h”" ]
Computers_and_Electronics
18-0109
Khai báo hàm tìm giá trị lớn nhất trong một màng các số long dưới đây, khai báo nào đúng:
[ "A. void Max(long *a);", "B. long Max(long *a[]);", "C. void Max(long a[], int n);", "D. long Max(long *a, int n);" ]
Science
18-0110
Khai báo hàm tính tổng các phần tử trong một mảng các số nguyên dưới đây, khai báo nào đúng:
[ "A. void Sum( int a[]);", "B. long Sum( int *a);", "C. void Sum(int a[], int n);", "D. cả 3 phương án trên đều sai" ]
Computers_and_Electronics
18-0111
Để khai báo 1 hàm kiểm tra một mảng là tăng hay không ta dùng khai báo nào dưới đây:
[ "A. void CheckAsc(int a[], int n);", "B. int CheckAsc(int *a, int n);", "C. long CheckAsc(int *S);", "D. double CheckAsc(int S[], int n);" ]
Computers_and_Electronics
18-0112
Đoạn code nào sẽ hoán vị 2 số a và b:
[ "A. t=a; a=b; b=t;", "B. t=a; a=b; t=b;", "C. a=t; b=a; t=b;", "D. t=b; b=a; a=t;" ]
Computers_and_Electronics
18-0113
Các kí hiệu đặc trưng cho sự tác động lên dữ liệu được gọi là:
[ "A. Toán tử", "B. Biểu thức", "C. Hàm", "D. Biến" ]
Computers_and_Electronics
18-0114
Kích thước của biến con trỏ là:
[ "A. 1 byte", "B. 2 byte", "C. 3 byte", "D. Không có đáp án nào đúng" ]
Pets_and_Animals
18-0115
Cho biết giá trị của biểu thức: 2+4>2&&4<2;
[ "A. 1", "B. 0", "C. -1", "D. Không câu nào đúng" ]
Science
18-0116
Giá trị lôgic của biểu thức sau là gì: !(1&&1||1&&0);
[ "A. 1", "B. 0", "C. -1", "D. Không câu nào đúng" ]
Computers_and_Electronics
18-0117
Chọn biểu thức biểu diễn num là số nằm giữa 1 và 9 nhưng không phải là 4:
[ "A. num>1&&num<9&&num!=4;", "B. num>1||num<9&&num!=4;", "C. num>=1&&num<=9&&num!=4;", "D. Không câu nào đúng" ]
Computers_and_Electronics