id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
02-0335
|
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung cho cả cao su và chất dẻo?
|
[
"A. Dẫn nhiệt tốt",
"B. Cách điện",
"C. Cứng",
"D. Không bị biến đổi khi bị nung nóng"
] |
Home_and_Garden
|
18-0019
|
Xâu định dạng nào sau đây dùng để in ra một số thực có độ chính xác đơn:
|
[
"A. “%u”",
"B. “%e”",
"C. “%f”",
"D. “%o”"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0020
|
Kiểu dữ liệu int( kiểu số nguyên) có thể xử lí số nguyên nằm trong khoảng nào:
|
[
"A. 0…255",
"B. -32768…32767",
"C. -128…127",
"D. 0…65535"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0021
|
Cho a=3, b=2 và c là 3 biến nguyên. Biểu thức nào sau viết sai cú pháp trong ngôn ngữ lập trình C :
|
[
"A. (c=a & b)",
"B. (c=a && b)",
"C. (c= a/b)",
"D. (c= a<<b)"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0022
|
Giả sử a và b là 2 số thực. Biểu thức nào dưới đây là không được phép :
|
[
"A. (a+=b)",
"B. (a-=b)",
"C. (a>>=b)",
"D. (a*=b)"
] |
Science
|
18-0023
|
Cho a=3, b=2. Biến c=(a<<=b) sẽ có giá trị nào dưới đây :
|
[
"A. c=9",
"B. c=12",
"C. c=6",
"D. c=8"
] |
Science
|
18-0024
|
Trong các hàm sau, hàm nào là hàm không định dạng để in một chuỗi kí tự ra màn hình:
|
[
"A. puts()",
"B. printf()",
"C. scanf()",
"D. gets()"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0025
|
Sử dụng cách truyền nào trong hàm sẽ không làm thay đổi giá trị của biến trong chương trình chính:
|
[
"A. Truyền bằng trị",
"B. Truyền bằng giá trị địa chỉ của tham số",
"C. Cả a và b đều đúng",
"D. Cả a và b đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0026
|
Cho biết giá trị của biểu thức 5>1 :
|
[
"A. -1",
"B. 0",
"C. 1",
"D. Không câu nào đúng"
] |
Science
|
18-0027
|
Cho biết giá trị của biểu thức 2+4>2&&4<2 :
|
[
"A. 1",
"B. 0",
"C. -1",
"D. Không câu nào đúng"
] |
Science
|
18-0028
|
Biến con trỏ có thể chứa :
|
[
"A. Địa chỉ vùng nhớ của một biến khác",
"B. Giá trị của một biến khác",
"C. Cả a và b đều đúng",
"D. Cả a và b đều sai"
] |
Home_and_Garden
|
18-0029
|
Dữ liệu kí tự bao gồm :
|
[
"A. Các kí tự số chữ số",
"B. Các kí tự chữ cái",
"C. Các kí tự đặc biệt",
"D. Cả a,b và c"
] |
Jobs_and_Education
|
18-0030
|
Nếu hàm được gọi trước khi nó định nghĩa thì điều kiện là gì :
|
[
"A. Kiểu trả về của hàm phải là kiểu void",
"B. Kiểu đầu vào của hàm phải là kiểu void",
"C. Trước khi gọi hàm nó phải được khai báo",
"D. Hàm chỉ trả về kiểu dữ liệu boolean"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0031
|
Kiểu dữ liệu float có thể xử lí dữ liệu trong phạm vi nào :
|
[
"A. 3",
"B. -32768 đến 32767",
"C. -128 đến 127",
"D. 0…65535"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0032
|
Kiểu dữ liệu nào dưới đây không được coi là kiểu dữ liệu cơ bản trong ngôn ngữ lập trình C :
|
[
"A. Kiểu mảng",
"B. Kiểu enum",
"C. Kiểu short int",
"D. Kiểu unsigned"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0033
|
Lệnh nào trong các lệnh sau cho phép chuyển sang vòng lặp tiếp theo mà không cần phải thực hiện phần còn lại của vòng lặp:
|
[
"A. break",
"B. goto",
"C. continue",
"D. return"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0034
|
Giả sử có câu lệnh ch=’A’. Vậy ch sẽ chứa bao nhiêu byte :
|
[
"A. 1",
"B. 2",
"C. 3",
"D. 4"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0035
|
Giả sử có câu lệnh ch[]= "A". ch chứa bao nhiêu bytes :
|
[
"A. 1",
"B. 2",
"C. 3",
"D. 4"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0036
|
Dạng tổng quát của hàm printf() là: printf(“dãy mã quy cách”, dãy mã biểu thức); Trong đó, dãy mã quy cách sẽ là:
|
[
"A. Dãy các mã định dạng dữ liệu hiển thị",
"B. Con trỏ của xâu kí tự",
"C. Các xâu kí tự mang tính chất thông báo",
"D. Cả 3 phương án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0037
|
Trong các hàm sau, hàm nào là hàm không định dạng để nhập một kí tự từ bàn phím
|
[
"A. scanf()",
"B. getchar()",
"C. getch()",
"D. getche()"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0038
|
Trong các hàm sau, hàm nào để nhập một kí tự từ bàn phím ngay sau khi gõ, không chờ nhấn Enter và không hiện ra màn hình:
|
[
"A. scanf()",
"B. getchar()",
"C. getch()",
"D. getche()"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0039
|
Hàm nào đọc kí tự từ bàn phím ngay sau khi gõ, không chờ nhấn Enter. Các kí tự có hiện ra màn hình:
|
[
"A. scanf()",
"B. getchar()",
"C. getch()",
"D. getche()"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0040
|
Lệnh nào trong các lệnh sau cho phép đã chuyển tới một nơi nào đó đã được gán nhãn
|
[
"A. break",
"B. goto",
"C. continue",
"D. exit"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0041
|
Lệnh nào trong các lệnh sau cho phép dừng câu lệnh điều khiển:
|
[
"A. break",
"B. goto",
"C. continue",
"D. Cả 3 phương án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0042
|
Trong ngôn ngữ C, khai báo “int array[3][5]” có nghĩa là:
|
[
"A. Các phần tử của mảng là các số nguyên",
"B. Là một mảng hai chiều tối đa là 15 phần tử và mỗi phần tử là một số nguyên",
"C. array[3][5] là một phần tử của mảng",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0043
|
Độ ưu tiên đối với các toán tử logic là:
|
[
"A. AND, NOT, OR",
"B. NOT, OR, AND",
"C. OR, NOT, AND",
"D. NOT, AND, OR"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0044
|
Giả sử trong ngôn ngữ C sử dụng khai báo “double a[12]”, phần tử a[7] là phần tử thứ bao nhiêu trong mảng a:
|
[
"A. Thứ 6",
"B. Thứ 7",
"C. Thứ 8",
"D. Thứ 9"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0045
|
Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc dùng hàm:
|
[
"A. Tránh dư thừa, lặp lại nhiều lần một đoạn lệnh",
"B. Dễ bảo trì",
"C. Khả năng sử dụng lại đoạn lệnh",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0046
|
Kết quả in ra màn hình của biểu thức sau là gì: -3+4%5/2
|
[
"A. -1",
"B. -3",
"C. 1",
"D. Kết quả khác"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0047
|
Có các khai báo sau: int x=15; int *p; Muốn p là con trỏ trỏ tới x phải thực hiện lệnh nào:
|
[
"A. p=x",
"B. p=&x",
"C. p=*x",
"D. Tất cả các lệnh đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0048
|
Kí hiệu nào là con trỏ của phần tử thứ 3 của màng a có 4 kí tự:
|
[
"A. *(a+3)",
"B. *(a+2)",
"C. *(a+3)",
"D. *(a+4)"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0049
|
Phép cộng 1 con trỏ với một số nguyên sẽ là:
|
[
"A. Một con trỏ có cùng kiểu",
"B. Một số nguyên",
"C. Cả hai kết quả đều đúng",
"D. Cả hai kết quả đều sai"
] |
Science
|
18-0050
|
Phép trừ 2 con trỏ có cùng kiểu sẽ là:
|
[
"A. Một con trỏ có cùng kiểu",
"B. Một số nguyên",
"C. Kết quả khác",
"D. Không thực hiện được"
] |
Science
|
18-0051
|
Phép toán 1 ngôi nào dùng để xác định địa chỉ của đối tượng mà con trỏ chỉ tới:
|
[
"A. *",
"B. !",
"C. &;",
"D. Kết quả khác"
] |
Science
|
18-0052
|
Sự hiệu chỉnh các kiểu dữ liệu số học khi tính toán là:
|
[
"A. int -> long -> float -> double -> long double",
"B. int -> float -> long -> double -> long double",
"C. int -> double -> float -> long -> long double",
"D. long -> int -> float -> double -> long double"
] |
Science
|
18-0053
|
Khi khai báo mảng, ta khởi tạo luôn giá trị của mảng như sau: int x[3]={4,2,6}; Nghĩa là:
|
[
"A. x[1]=4, x[2]=2, x[3]=6",
"B. x[0]=4, x[1]=2, x[2]=6",
"C. Khai báo không đúng",
"D. Kết quả khác"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0054
|
Khi biến con trỏ không chứa bất kì một địa chỉ nào thì giá trị của nó sẽ là:
|
[
"A. 0",
"B. NULL",
"C. Cả hai phương án trên đều đúng",
"D. Cả hai phương án trên đều sai"
] |
Games
|
18-0055
|
Các kí hiệu đặc trưng cho sự tác động lên dữ liệu gọi là:
|
[
"A. Hàm",
"B. Biểu thức",
"C. Biến",
"D. Toán tử"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0056
|
Những phát biểu nào sau đây là đúng:
|
[
"A. Rẽ nhánh là việc chọn ra một trong hai hay nhiều con đường cho việc thực hiện tính toán sau đó",
"B. Lưu đồ có thể có nhiều điểm bắt đầu và kết thúc",
"C. Kiểu kí tự chứa một kí tự nằm trong dấu nháy kép",
"D. Trong các lệnh if lồng nhau, else thuộc về if phía trước gần nó nhất"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0057
|
Cái gì quyết định kích thước của vùng nhớ được cấp phát cho các biến:
|
[
"A. Tên biến",
"B. Kiểu dữ liệu của biến",
"C. Giá trị của biến",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0058
|
Lệnh nào trong các lệnh sau cho phép nhảy ra khỏi vòng lặp đến vị trí bất kì mong muốn:
|
[
"A. break",
"B. continue",
"C. goto",
"D. Không có phương án nào"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0059
|
Trong các hàm sau, hàm nào không định dạng để in một kí tự ra màn hình:
|
[
"A. puts()",
"B. printf()",
"C. putchar()",
"D. 2 và 3"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0060
|
Lệnh fflush(stdin) dùng để làm gì:
|
[
"A. Đọc kí tự từ bàn phím",
"B. Xóa sạch bộ nhớ đệm",
"C. Xóa bộ nhớ đệm",
"D. Kết quả khác"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0061
|
Hằng có thể được định nghĩa theo cách nào:
|
[
"A. #define <indentifier> string",
"B. const tên_kiểu tên_biến_hằng = giá trị",
"C. Không có cách định nghĩa chung",
"D. 1 và 2"
] |
People_and_Society
|
18-0062
|
Hàm gotoxy(int x, int y) là hàm:
|
[
"A. Đặt con trỏ tại dòng x, cột y",
"B. Đặt con trỏ tại cột x, dòng y",
"C. Lưu dữ tọa độ của con trỏ màn hình cột x, dòng y",
"D. Lưu dữ tọa độ của con trỏ màn hình dòng x, cột y"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0063
|
Phép toán % có ý nghĩa gì:
|
[
"A. Đổi dấu một số thực hoặc một số nguyên",
"B. Chia hai số thực hoặc nguyên",
"C. Lấy phần dư của phép chia hai số nguyên",
"D. 1 và 2"
] |
Science
|
18-0064
|
Hàm clrscr() là hàm gì:
|
[
"A. Là hàm xóa toàn bộ màn hình, sau khi xóa, con trỏ sẽ ở bên trái màn hình",
"B. Dùng để xóa sạch bộ nhớ đệm bàn phím",
"C. Là hàm xóa kí tự nằm bên trái con trỏ",
"D. Là hàm xóa kí tự nằm bên phải con trỏ"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0065
|
Hàm scanf(“%[^\n]”,str); tương với lệnh nào sau đây:
|
[
"A. getch()",
"B. getche()",
"C. macro getchar()",
"D. gets(str)"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0066
|
Toán tử “++n” được hiểu:
|
[
"A. Giá trị n giảm đi sau khi giá trị của nó được sử dụng",
"B. Giá trị n giảm đi trước khi giá trị của nó được sử dụng",
"C. Giá trị của n được tăng sau khi giá trị của nó được sử dụng",
"D. Giá trị của n được tăng lên trước khi giá trị của nó được sử dụng"
] |
Science
|
18-0067
|
Toán tử “n--“ được hiểu:
|
[
"A. Giá trị n giảm đi sau khi giá trị của nó được sử dụng",
"B. Giá trị n giảm đi trước khi giá trị của nó được sử dụng",
"C. Giá trị của n được tăng sau khi giá trị của nó được sử dụng",
"D. Giá trị của n được tăng lên trước khi giá trị của nó được sử dụng"
] |
Science
|
18-0068
|
Kết quả hiển thị ra màn hình của chương trình sau là gì:
#include <stdio.h>
void main()
{int a,b;
a=100;
b=56;
printf(“%d”,(a<b) ? a:b);}
|
[
"A. 56",
"B. 100",
"C. Báo lỗi khi thực hiện xây dựng chương trình",
"D. Kết quả khác"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0069
|
Kết quả của chương trình sau:
#include “stdio.h”
void main()
{int i;
i=10;
printf(“%o”,i);}
|
[
"A. 12",
"B. 10",
"C. 8",
"D. Kết quả khác"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0070
|
Kết quả in ra màn hình của chương trình sau:
#include <stdio.h>
void main()
{int ch=’A’;
printf(“%d”,ch);}
|
[
"A. A",
"B. a",
"C. 65",
"D. Kết quả khác"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0071
|
Kết quả của chương trình sau:
#include <stdio.h>
void main()
{int i=98;
printf(“%c”,i);};
|
[
"A. 98",
"B. b",
"C. B",
"D. Kết quả khác"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0072
|
Kết quả in ra màn hình của chương trình sau:
#include <stdio.h>
void main()
{int i=5, j=6;
i= i- --j;
printf(“%d”,i);};
|
[
"A. 6",
"B. 5",
"C. 1",
"D. 0"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0073
|
Kết quả in ra màn hình của chương trình sau là gì:
#include <stdio.h>
void main()
{int i;
for (i=2; i<=4; i+=2)
printf(“%3d”,i);};
|
[
"A. “ 1 2 3 4”",
"B. “ 2 3 4”",
"C. “ 2 4”",
"D. Chương trình không chạy được"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0074
|
Kết quả in ra màn hình của chương trình sau là gì:
#include <stdio.h>
void main()
{int i;
for (i=2; ; i++)
printf(“%3d”,i);};
|
[
"A. Vòng lặp vô hạn",
"B. “ 2”",
"C. “ 1 2”",
"D. Kết quả khác"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0075
|
Tìm lỗi sai trong chương trình sau( in ra kết quả là tổng của 453 và 343):
#include <stdio.h>
void main()
{int sum;
sum= 453+343
printf(“\Ket qua la: “ sum) ;} ;
|
[
"A. Thiếu dấu chấm phẩy(;)",
"B. Thiếu dấu phẩy (,)",
"C. Thiếu kí tự đặc tả",
"D. Cả 3 ý trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0076
|
Kết quả của chương trình sau là gì:
#include <stdio.h>
void main()
{int i,j;
for (i=1; i<4; i++)j=i;
printf(“%3d”, j);};
|
[
"A. “ 1 2 3 4”",
"B. “ 4”",
"C. “ 3”",
"D. Kết quả khác"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0077
|
Kết quả của chương trình sau là gì:
#include <stdio.h>
void main()
{int a=40,b=4;
while(a!=b)if (a>b) a=a-b;
else b=b-a;
printf(“%d”,a);};
|
[
"A. 2",
"B. 16",
"C. 4",
"D. Kết quả khác"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0078
|
Kết quả của chương trình sau là gì:
#include <stdio.h>
void hoanvi(int *px, int *py)
{int z;z=*px;*px=*py ;*py=z ;};
void main()
{int a=15, b=21 ;
hoanvi(a,b);
printf (“%d %d”,a,b);};
|
[
"A. “15 21”",
"B. “21 15”",
"C. Báo lỗi khi thực hiện chương trình",
"D. Kết quả khác"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0079
|
Kết quả chương trình sau là gì:
#include <stdio.h>
void hoanvi(int px, int py)
{int pz;pz=px; px=py; py=pz;};
void main()
{int a=15, b=21;
hoanvi(a,b);
printf(“%d %d”,a,b);};
|
[
"A. “21 15”",
"B. “15 21”",
"C. Báo lỗi khi thực hiện chương trình",
"D. Kết quả khác"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0080
|
Khai báo các biến:
int m,n;
float x,y;
Lệnh nào sai :
|
[
"A. n=5",
"B. x=10",
"C. y=12.5",
"D. m=2.5"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0081
|
Kết quả in ra màn hình của chương trình sau:
#include <stdio.h >
void main()
{char *s;s=”chao cac ban”;
strcpy(&s[5],&s[9]);
printf(“%s”,s);};
|
[
"A. “chao”",
"B. “chao cac”",
"C. “chao ban”",
"D. “chao cac ban”"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0082
|
Kết quả in ra màn hình của chương trình sau:
#include <stdio.h>
void main()
{int a=100, b=6;
double f;
f=(double)a/(double)b;
printf(“%2.2f”,f);};
|
[
"A. “16”",
"B. “16",
"C. “16.67”",
"D. Kết quả khác"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0083
|
Nếu có các khai báo sau:
char msg[10];
char value;
Câu nào sau đây sẽ là đúng:
|
[
"A. msg[2]=value",
"B. msg=value",
"C. Cả hai câu trên",
"D. Không câu nào đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0084
|
Nếu có các khai báo sau:
char msg[10];
char *ptr;
char value;
Câu nào sau đây là đúng:
|
[
"A. ptr=value",
"B. ptr=msg",
"C. Cả hai câu trên đều đúng",
"D. Cả hai câu trên đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0085
|
Cho các khai báo sau:
void *tongquat;
int *nguyen;
char *kitu;
Phép gán nào là không hợp lệ:
|
[
"A. tongquat=nguyen",
"B. *nguyen=*tongquat",
"C. kitu=(char)tongquat",
"D. tongquat=kitu"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0086
|
Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:
int p=4;
p=10+ ++p;
|
[
"A. 14",
"B. 15",
"C. 16",
"D. Kết quả khác"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0087
|
Có các khai báo sau:
char tb, mang[15];
Trong các câu lệnh sau, câu nào đúng:
|
[
"A. tb=”chào bạn”",
"B. gets(mang)",
"C. mang=”chao ban”",
"D. gets(tb)"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0088
|
Chương trình:
#include <stdio.h>
void main()
{char c;
int n;
scanf(“%d%c”,&n,&c);
printf(“%3d%c”,n,c); };
Giả sử khi chạy chương trình ta gõ từ bản phím: “29h b”. Kết quả in ra n và c tương ứng sẽ là:
|
[
"A. “ 29b”",
"B. “ 29h b”",
"C. “ 29h”",
"D. Kết quả khác"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0089
|
Kết quả của chương trình sau là gì: #include <stdio.h>
void main() { int x, *p;x=3; x=6; p=&x; *p=9; printf(“%d”,x); printf(“%d”,*p); printf(“%d”,x); };
|
[
"A. “369”",
"B. “696”",
"C. “999”",
"D. Kết quả khác"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0090
|
Kết quả của chương trình sau là gì:
#include <stdio.h>
int change(int a)
{a=10;return a;};
void main()
{int a=5;change(i);
printf(“%d”,i);};
|
[
"A. 5",
"B. 10",
"C. 0",
"D. Báo lỗi khi thực hiện chương trình"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0091
|
Kết quả của chương trình sau là gì:
#include <stdio.h>
int change(int *a)
{*a=10;return *a;};
void main()
{int i=5;
change(&i);
printf(“%d”,i);};
|
[
"A. 5",
"B. 10",
"C. 0",
"D. Báo lỗi khi thực hiện xây dựng chương trình"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0092
|
Kết quả của chương trình sau là gì:
#include <stdio.h>
void main()
{int x, *p;
x=6; p=&x;
printf(“%d”,x);
printf(“%d”,*p);};
|
[
"A. 69",
"B. 66",
"C. Lỗi khi xây dựng chương trình",
"D. Kết quả khác"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0093
|
Kết quả của chương trình sau là gì:
#include <stdio.h>
void main()
{printf(“%d”,3<2||6);};
|
[
"A. true",
"B. 0",
"C. 1",
"D. Kết quả khác"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0094
|
Kết quả của chương trình sau là gì:
#include <stdio.h>
void main()
{int i,k;
for(i=1; ; i++) k=5;
printf(“%d”,i);};
|
[
"A. 0",
"B. 5",
"C. Vòng lặp vô hạn",
"D. Kết quả khác"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0095
|
Kết quả của chương trình sau là gì:
#include <stdio.h>
void main()
{int i=1, k=0;
for (; i<5; i++) k++;
printf(“%d”,k);}
|
[
"A. 0",
"B. 4",
"C. 5",
"D. Vòng lặp vô hạn"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0096
|
Khi nhập vào dòng văn bản: “Chao Cac Ban”. Kết quả của chương trình sau là gì:
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
int main()
{clrscr();
char str[80];
fflush(stdin);
scanf(“%s”,str);
cprintf(“Dong van ban vua nhap la: %s”,str);
getch();
return 0;};
|
[
"A. “Chao Cac Ban”",
"B. “Chao Cac”",
"C. “Chao”",
"D. Không hiện kết quả gì"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0097
|
Kết quả của chương trình sau là gì:
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
void main(){clrscr();
int i;
for (i=1; i<=24; i++);
printf(“\n%d”,i);
getch();return;};
|
[
"A. In ra màn hình các số từ 1 đến 24",
"B. Lỗi khi xây dựng chương trình",
"C. Kết quả khác",
"D. In ra màn hình các số từ 1 đến 24, mỗi số một dòng"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0098
|
Kết quả của đoạn chương trình sau là gì:
char c;
int n;
scanf(“%d%c”,&n,&c);
Nếu gõ vào : ”10 T”.
|
[
"A. n=10, c=’ ‘",
"B. n=10, c=’T’",
"C. Lỗi khi xây dựng chương trình",
"D. Kết quả khác"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0099
|
Kết quả in ra màn hình của chương trình sau:
#include <stdio.h>
void main()
{int i=100;
printf(“%c”,i);};
|
[
"A. “d”",
"B. “D”",
"C. “100”",
"D. Kết quả khác"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0100
|
Kết quả của chương trình sau là gì:
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
float x[] =
{63.2, -45.6, 70.1, 3.6, 14.5 };
int n=sizeof(x)/sizeof(float);
void main()
{clrscr();
int i,j;
floar c;
for (i=0, j=n-1; i<j; i++, j--);
{c=x[i];x[i]=x[j];x[j]=c;};
printf(“\nDay ket qua la: \n”);
for (i=0 ; i<n ; i++)
printf(“%8.2f ”,x[i]);
getch() ;return;} ;
|
[
"A. Dãy kết quả là: 63",
"B. Dãy kết quả là : 14",
"C. Kết quả khác",
"D. 1 và 2"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0101
|
Kết quả của chương trình sau là gì:
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
#include <ctype.h>
#define EOL ‘\n’void main()
{clrscr();
char chu[80];
int tong,dem;
for (dem=0; dem<tong; dem++);
tong=dem;
for (dem=0; dem<tong; ++dem)
putchar(toupper(chu[dem]));
getch();
return;};
|
[
"A. Nhập vào một kí tự thường, sau đó chuyển sang chữ hoa rồi in ra màn hình",
"B. Nhập một kí tự hoa, sau đó chuyển sang chữ thường rồi in ra màn hình",
"C. 1 và 2",
"D. Kết quả khác"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0102
|
Kết quả của đoạn chương trình sau là gì:
char c;
int n;
scanf(“%c%d”,&n,&c);
Nếu gõ vào: “r 45”.
|
[
"A. n=45, c=’ ‘",
"B. n=45, c=’r’",
"C. Lỗi khi xây dựng chương trình",
"D. Kết quả khác"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0103
|
Cho đoạn chương trình sau:
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
void main()
{char c;clrscr();
do c=getchar();
while (c!=’*’);
getch();};
Yêu cầu của đoạn chương trình trên là:
|
[
"A. Nhập vào 1 kí tự cho đến khi gặp kí tự ‘*’",
"B. Nhập vào các kí tự cho tới khi gặp kí tự ‘*’",
"C. Nhập các kí tự ‘*’",
"D. Lỗi khi xây dựng chương trình"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0104
|
Kết quả của chương trình sau là gì:
#include <stdio.h>
void main()
{printf(“%d”,3<7&&8>6);};
|
[
"A. 1",
"B. 0",
"C. true",
"D. Kết quả khác"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0105
|
Phép toán 1 ngôi nào dùng để xác định giá trị ở địa chỉ con trỏ trỏ tới:
|
[
"A. !;",
"B. &;",
"C. *;",
"D. Kết quả khác"
] |
Science
|
18-0106
|
Phép trừ 1 con trỏ với một số nguyên sẽ là:
|
[
"A. Một số nguyên",
"B. Một con trỏ cùng kiểu",
"C. Cả hai kết quả trên đều đúng",
"D. Cả hai kết quả trên đều sai"
] |
Science
|
18-0107
|
Đâu là kết quả của câu lệnh sau: printf(“%2f”,123.5678908);
|
[
"A. 123.56",
"B. 123.567890",
"C. 123.567",
"D. Kết quả khác"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0108
|
Trong số các định dạng dưới đây, định dạng nào dùng để in ra địa chỉ:
|
[
"A. “%f”",
"B. “%s”",
"C. “%p”",
"D. “%h”"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0109
|
Khai báo hàm tìm giá trị lớn nhất trong một màng các số long dưới đây, khai báo nào đúng:
|
[
"A. void Max(long *a);",
"B. long Max(long *a[]);",
"C. void Max(long a[], int n);",
"D. long Max(long *a, int n);"
] |
Science
|
18-0110
|
Khai báo hàm tính tổng các phần tử trong một mảng các số nguyên dưới đây, khai báo nào đúng:
|
[
"A. void Sum( int a[]);",
"B. long Sum( int *a);",
"C. void Sum(int a[], int n);",
"D. cả 3 phương án trên đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0111
|
Để khai báo 1 hàm kiểm tra một mảng là tăng hay không ta dùng khai báo nào dưới đây:
|
[
"A. void CheckAsc(int a[], int n);",
"B. int CheckAsc(int *a, int n);",
"C. long CheckAsc(int *S);",
"D. double CheckAsc(int S[], int n);"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0112
|
Đoạn code nào sẽ hoán vị 2 số a và b:
|
[
"A. t=a; a=b; b=t;",
"B. t=a; a=b; t=b;",
"C. a=t; b=a; t=b;",
"D. t=b; b=a; a=t;"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0113
|
Các kí hiệu đặc trưng cho sự tác động lên dữ liệu được gọi là:
|
[
"A. Toán tử",
"B. Biểu thức",
"C. Hàm",
"D. Biến"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0114
|
Kích thước của biến con trỏ là:
|
[
"A. 1 byte",
"B. 2 byte",
"C. 3 byte",
"D. Không có đáp án nào đúng"
] |
Pets_and_Animals
|
18-0115
|
Cho biết giá trị của biểu thức: 2+4>2&&4<2;
|
[
"A. 1",
"B. 0",
"C. -1",
"D. Không câu nào đúng"
] |
Science
|
18-0116
|
Giá trị lôgic của biểu thức sau là gì: !(1&&1||1&&0);
|
[
"A. 1",
"B. 0",
"C. -1",
"D. Không câu nào đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
18-0117
|
Chọn biểu thức biểu diễn num là số nằm giữa 1 và 9 nhưng không phải là 4:
|
[
"A. num>1&&num<9&&num!=4;",
"B. num>1||num<9&&num!=4;",
"C. num>=1&&num<=9&&num!=4;",
"D. Không câu nào đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.