id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
41-0122
|
Trong Tiếng Việt, “Phá sản” còn được thể hiện bằng thuật ngữ nào
|
[
"A. Khánh tận",
"B. Vỡ nợ",
"C. Câu A, B đúng",
"D. Câu B đúng"
] |
People_and_Society
|
41-0123
|
Hiện tượng Phá sản thường gây ra những hậu quả kinh tế - xã hội nào
|
[
"A. Sự rối loạn, ảnh hưởng đến việc phát triển kinh doanh",
"B. Ảnh hưởng đến việc làm và thu nhập của người lao động",
"C. Làm tăng khả năng phát sinh các tệ nạn xã hội",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Finance
|
41-0125
|
Luật Phá sản 2004 quy định thẩm quyền giải quyết yêu cầu tuyên bố Phá sản là
|
[
"A. Tòa án cấp huyện",
"B. Tòa án cấp tỉnh",
"C. Tòa án cấp tỉnh nơi đặt trụ sở chính của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Law_and_Government
|
41-0126
|
Thẩm phán sẽ ra quyết định mở thủ tục thanh lý tài sản trong trường hợp
|
[
"A. Đặc biệt",
"B. Hội nghị chủ nợ không thành",
"C. Có NQ của Hội nghị chủ nợ lần I",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Law_and_Government
|
41-0127
|
Thế nào là lâm vào tình trạng phá sản
|
[
"A. Doanh nghiệp bị lâm vào tình trạng phá sản là doanh nghiệp không có khả năng thanh toán các khoản nợ đến hạn khi chủ nợ có yêu cầu",
"B. Công ty gặp khó khăn hoặc bị thua lỗ trong hoạt động kinh doanh đến mức tại một thời điểm tổng giá trị tài sản còn lại của công ty không đủ thanh toán trong số các khoản nợ đến hạn, là công ty lâm vào tình trạng phá sản",
"C. Doanh nghiệp đang lâm vào tình trạng phá sản là doanh nghiệp gặp khó khăn hoặc bị thua lỗ trong hoạt động kinh doanh sau khi đã áp dụng các biện pháp tài chính cần thiết mà vẫn mất khả năng thanh toán nợ đến hạn",
"D. A, B, C đều sai"
] |
Law_and_Government
|
41-0128
|
Chọn câu sai
|
[
"A. Phá sản trung thực là trường hợp phá sản do những nguyên nhân khách quan hoặc bất khả kháng",
"B. Phá sản gian trá là trường hợp do thủ đoạn của chủ nợ nhằm chiếm đoạt tài sản của con nợ",
"C. Phá sản tự nguyện là trường hợp chính con nợ yêu cầu mở thủ tục khi nhận thấy mình lâm vào tình trạng phá sản",
"D. Phá sản bắt buộc là trường hợp thủ tục giải quyết phá sản được mở do yêu cầu của chủ nợ"
] |
Adult
|
41-0129
|
Chọn câu sai
|
[
"A. Lý do dẫn đến phá sản hẹp hơn rất nhiều so với giải thể",
"B. Thủ tục giải quyết một vụ phá sản là thủ tục tư pháp, do Tòa án có thẩm quyền giải quyết, còn thủ tục giải thể doanh nghiệp lại là thủ tục hành chính do chủ doanh nghiệp tiến hành",
"C. Phá sản bao giờ cũng dẫn đến chấm dứt vĩnh viễn sự tồn tại của doanh nghiệp trong khi điều này không phải bao giờ cũng diễn ra đối với doanh nghiệp bị tuyên bố giải thể",
"D. Nhà nước có thái độ khác nhau đối với chủ sở hữu và người điều hành, quản lý doanh nghiệp trong các doanh nghiệp bị giải thể hoặc phá sản"
] |
Adult
|
41-0130
|
Theo Luật phá sản 2004 thì đối tượng áp dụng của Luật này là
|
[
"A. Doanh nghiệp và hợp tác xã",
"B. Doanh nghiệp và liên hiệp hợp tác xã",
"C. Doanh nghiệp, hộ kinh doanh và hợp tác xã",
"D. Doanh nghiệp, hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã"
] |
Law_and_Government
|
41-0131
|
Trong thời hạn là bao lâu, kể từ khi nhận thấy doanh nghiệp, hợp tác xã lâm vào tình trạng phá sản, nếu chủ doanh nghiệp hoặc đại diện hợp pháp của doanh nghiệp, hợp tác xã không nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản thì phải chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật
|
[
"A. 15 ngày",
"B. 1 tháng",
"C. 2 tháng",
"D. 3 tháng"
] |
Law_and_Government
|
41-0132
|
Theo Luật phá sản của Việt Nam, quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản trước hết được quy định cho
|
[
"A. Chủ nợ",
"B. Chủ nợ không có đảm bảo",
"C. Chủ nợ có đảm bảo một phần",
"D. Cả B và C"
] |
Law_and_Government
|
41-0133
|
Khi doanh nghiệp, hợp tác xã lâm vào tình trạng phá sản, ai có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản
|
[
"A. Người lao động thông qua đại diện công đoàn",
"B. Chủ sở hữu của doanh nghiệp hoặc chủ doanh nghiệp, hợp tác xã",
"C. Cổ đông, nhóm cổ đông (công ty cổ phần) hoặc thành viên hợp danh (công ty hợp danh)",
"D. A, B, C đều đúng"
] |
Law_and_Government
|
41-0134
|
Toà án có thể trả lại đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản nếu
|
[
"A. Người nộp đơn không nộp tiền tạm ứng phí phá sản (trừ trường hợp người nộp đơn là đại diện người lao động)",
"B. Người nộp đơn không có quyền nộp đơn",
"C. Một Toà án khác đã mở thủ tục phá sản đối với doanh nghiệp, hợp tác xã lâm vào tình trạng phá sản",
"D. Cả A, B, C đều đúng"
] |
Law_and_Government
|
41-0135
|
Doanh nghiệp, hợp tác xã kể từ ngày nhận được quyết định mở thủ tục phá sản, không bị cấm, hạn chế hoạt động gì
|
[
"A. Thanh toán nợ không có bảo đảm",
"B. Từ bỏ hoặc giảm bớt quyền đòi nợ",
"C. Hoạt động kinh doanh",
"D. Cả A, B, C đều sai"
] |
Law_and_Government
|
41-0136
|
Trong thời hạn bao lâu, kể từ ngày cuối cùng đăng báo về quyết định của Tòa án mở thủ tục phá sản, các chủ nợ phải gửi giấy đòi nợ cho Tòa án
|
[
"A. 60 ngày",
"B. 45 ngày",
"C. 30 ngày",
"D. 15 ngày"
] |
Law_and_Government
|
41-0137
|
Hội nghị phải được triệu tập lại chậm nhất sau bao lâu kể từ ngày hoãn hội nghị chủ nợ
|
[
"A. 10 ngày",
"B. 15 ngày",
"C. 20 ngày",
"D. 30 ngày"
] |
Law_and_Government
|
41-0138
|
Những ai có quyền tham gia hội nghị chủ nợ
|
[
"A. Người nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản và các chủ nợ có tên trong danh sách chủ nợ",
"B. Các chủ nợ có tên trong danh sách chủ nợ; đại diện cho người lao động, đại diện công đoàn được người lao động ủy quyền; người bảo lãnh sau khi đã trả nợ thay cho doanh nghiệp, hợp tác xã lâm vào tình trạng phá sản trở thành chủ nợ",
"C. Người nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản; các chủ nợ có tên trong danh sách chủ nợ; đại diện cho người lao động, đại diện công đoàn được người lao động ủy quyền",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Finance
|
41-0139
|
Giấy triệu tập hội nghị chủ nợ phải được gửi cho người có quyền và nghĩa vụ tham gia chậm nhất là bao lâu kể từ ngày lập xong danh sách chủ nợ
|
[
"A. 25 ngày",
"B. 20 ngày",
"C. 15 ngày",
"D. 10 ngày"
] |
Law_and_Government
|
41-0140
|
Tổ chức quản lý, thanh lý tài sản không có nhiệm vụ, quyền hạn nào
|
[
"A. Thu hồi và quản lý tài sản, tài liệu, sổ kế toán và con dấu của doanh nghiệp, hợp tác xã bị áp dụng thủ tục thanh lý",
"B. Tự thực hiện phương án phân chia tài sản",
"C. Gửi các khoản tiền thu được từ những người mắc nợ và từ việc bán đấu giá tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã vào tài khoản mở tại ngân hàng",
"D. Thi hành các quyết định khác của thẩm phán trong quá trình tiến hành thủ tục phá sản"
] |
Finance
|
41-0141
|
Trong thời hạn hoạt động kinh doanh theo phương án phục hồi, theo chu kỳ bao lâu thì doanh nghiệp, hợp tác xã phải gửi cho Toà án báo cáo về tình hình thực hiện phương án phục hồi của mình
|
[
"A. 6 tháng",
"B. 5 tháng",
"C. 3 tháng",
"D. 9 tháng"
] |
Business_and_Industrial
|
41-0142
|
Hội nghị chủ nợ như thế nào là hợp lệ
|
[
"A. Bằng 1/2 số chủ nợ bảo đảm bỏ phiếu đồng ý",
"B. Lớn hơn hoặc bằng 1/2 trong số 2/3 số chủ nợ bỏ phiếu đồng ý",
"C. Lớn hơn hoặc bằng 1/2 trong số 2/3 số chủ nợ không bảo đảm bỏ phiếu đồng ý",
"D. Lớn hơn hoặc bằng 1/2trong số 2/3 số chủ nợ bảo đảm bỏ phiếu đồng ý"
] |
Finance
|
41-0143
|
Ai là người có quyền triệu tập hội nghị chủ nợ
|
[
"A. Chủ nợ không bảo đảm có số nợ lớn nhất",
"B. Chủ nợ bảo đảm có số nợ lớn nhất",
"C. Thẩm phán",
"D. Viện trưởng viện kiểm soát"
] |
Law_and_Government
|
41-0144
|
Trong giai đoạn phục hồi kinh doanh trong thời gian bao lâu doanh nghiệp phải nộp báo cáo kinh doanh một lần
|
[
"A. 1 tháng một lần",
"B. 3 tháng một lần",
"C. 6 tháng một lần",
"D. Tùy theo quyết định của hội nghị chủ nợ"
] |
Business_and_Industrial
|
41-0145
|
Cơ quan nào có thẩm quyền tuyên bố phá sản doanh nghiệp
|
[
"A. Viện kiểm soát nhân dân cấp tỉnh",
"B. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"C. Tòa án kinh tế nơi doanh nghiệp mắc nợ đặt trụ sở chính",
"D. Tòa án kinh tế"
] |
Law_and_Government
|
41-0146
|
Công ty TNHH NGỌC THU có trụ sở chính tại TP Đà Nẵng, văn phòng đại diện tại TP Hồ Chí Minh, chi nhánh tại TP Biên Hòa - Đồng Nai. TANN nơi nào có quyền giải quyết phá sản cho công ty trên
|
[
"A. TP Hồ Chí Minh",
"B. TP Đà Nẵng",
"C. TP Biên Hòa - Đồng Nai",
"D. Cả 3 nơi trên"
] |
Business_and_Industrial
|
41-0147
|
Doanh nghiệp được coi là phá sản khi
|
[
"A. Mất khả năng thanh toán các khoản nợ",
"B. Đã tiến hành thủ tục phá sản",
"C. Lâm vào tình trạng phá sản",
"D. Tất cả các câu trên đều đúng"
] |
Business_and_Industrial
|
41-0148
|
Trong các câu sau đây câu nào đúng
|
[
"A. Phí phá sản do người nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản",
"B. Toà án có thể trả lại đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản",
"C. A và B đều đúng",
"D. A và B đều sai"
] |
Jobs_and_Education
|
41-0149
|
Trong các chủ thể sau đây, chủ thể nào không có quyền nộp đơn yêu cầu tuyên bố phá sản doanh nghiệp
|
[
"A. Chủ nợ không có bảo đảm",
"B. Chủ nợ có bảo đảm",
"C. Người lao động",
"D. Chủ doanh nghiệp hoặc người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp"
] |
Law_and_Government
|
41-0150
|
Hội nghị chủ nợ là do
|
[
"A. Chủ doanh nghiệp triệu tập",
"B. Chủ nợ triệu tập",
"C. Thẩm phán triệu tập",
"D. Chủ doanh nghiệp hoặc người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp"
] |
Finance
|
41-0151
|
Phương án phân chia tài sản doanh nghiệp mắc nợ theo thứ tự ưu tiên là
|
[
"A. Phí phá sản, khoản nợ lương công nhân, các khoản nợ không có bảo đảm",
"B. Phí phá sản, thuế của nhà nước, khoản nợ lương công nhân và các khoản nợ không có đảm bảo",
"C. Khoản nợ có bảo đảm, thuế, khoản nợ không có bảo đảm",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Finance
|
41-0152
|
Tiến hành thủ tục phá sản tại TAND cấp huyện có bao nhiêu thẩm phán phụ trách
|
[
"A. 1",
"B. 2",
"C. 3",
"D. 4"
] |
Law_and_Government
|
41-0153
|
Thủ tục phục hồi doanh nghiệp lâm vào tình trạng phá sản do ai chủ trì
|
[
"A. Doanh nghiệp",
"B. Cơ quan có thẩm quyền",
"C. Các chủ nợ",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Law_and_Government
|
41-0154
|
Toà án quyết định mở thủ tục phá sản sau bao nhiêu ngày kể từ ngày thụ lí đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản
|
[
"A. 20 ngày",
"B. 30 ngày",
"C. 40 ngày",
"D. 45 ngày"
] |
Law_and_Government
|
41-0155
|
Ông A là người bảo lãnh cho ông B, ông B không có khả năng trả nợ và trong thời gian này công ty ông B bị phá sản. Thì
|
[
"A. Khoản nợ là nợ có bảo đảm của ông A",
"B. Ông A sẽ phải trả nợ",
"C. Ông B sẽ phải trả nợ",
"D. A và B đúng"
] |
Law_and_Government
|
41-0156
|
Doanh nghiệp bị coi là phá sản khi
|
[
"A. Mất khả năng thanh toán các khoản nợ",
"B. Đã tiến hành thủ tục tuyên bố phá sản",
"C. Lâm vào tình trạng phá sản",
"D. Tất cả các câu trên đều đúng"
] |
Business_and_Industrial
|
41-0157
|
Các loại hình doanh nghiệp nào sau đây có thể chuyển đổi cho nhau
|
[
"A. Công ty TNHH 1 thành viên và 2 thành viên",
"B. Công ty cổ phần và công ty TNHH",
"C. Công ty nhà nước và công ty TNHH 1 thành viên",
"D. A, B, C đều đúng"
] |
Business_and_Industrial
|
41-0158
|
Điều 2, pháp luật hợp đồng kinh tế ngày 25/09/1989 qui định: hợp đồng kinh tế được kí kết giữa các bên sau đây
|
[
"A. Cá nhân và pháp nhân",
"B. Pháp nhân và pháp nhân",
"C. Pháp nhân và cá nhân có đăng kí kinh doanh",
"D. B, C đúng"
] |
Law_and_Government
|
41-0160
|
Mỗi công ty chỉ có thể có nhiều nhất bao nhiêu con dấu
|
[
"A. 1",
"B. 2",
"C. 3",
"D. Tùy ý"
] |
Business_and_Industrial
|
41-0162
|
Đối tượng nào sau đây không có tư cách trở thành thành viên của công ty
|
[
"A. Chi tiền để mua tài sản cho công ty",
"B. Góp vốn để thành lập công ty",
"C. Mua phần góp vốn của thành viên công ty",
"D. Hưởng thừa kế từ người để lại di sản là thành viên công ty"
] |
Law_and_Government
|
41-0163
|
Loại hình công ty nào sau đây không được giảm vốn điều lệ
|
[
"A. Công ty TNHH 1 thành viên",
"B. Công ty TNHH 2 thành viên",
"C. Công ty CP",
"D. Công ty hợp danh"
] |
Finance
|
41-0164
|
Theo điều 17, Bộ luật tố tụng dân sự, bộ phận nào được quyền tham gia xét xử nhiều lần trong 1 vụ án theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm
|
[
"A. Hội đồng thẩm phán toà án nhân dân tối cao",
"B. UB thẩm phán toà án nhân dân cấp tỉnh",
"C. A, B đúng",
"D. A, B sai"
] |
Law_and_Government
|
41-0165
|
Hạng mục nào sau đây không thuộc thẩm quyền của hội thẩm nhân dân
|
[
"A. Nghiên cứu hồ sơ trước khi mở phiên toà",
"B. Báo cáo danh sách những người được triệu tập đến phiên toà",
"C. Đề nghị chánh án toà án nhân dân, thẩm phán ra các quyết định cần thiết thuộc thẩm quyền",
"D. Tham gia xét xử vụ án"
] |
Law_and_Government
|
41-0166
|
Tên công ty nào sau đây không được chấp thuận để thành lập công ty
|
[
"A. 2aha!",
"B. Hitler",
"C. Vô danh",
"D. Cả 3 tên công ty trên"
] |
Business_and_Industrial
|
41-0167
|
Một công ty TNHH mới thành lập với 100% vốn nhà nước, nếu muốn giữ lại chữ “nhà nước” trong tên công ty, ta nên chọn phương án nào
|
[
"A. Công ty TNHH 1 thành viên nhà nước",
"B. Công ty TNHH nhà nước 1 thành viên",
"C. A, B đều đúng",
"D. A, B đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
41-0168
|
Hồ sơ đăng kí kinh doanh như thế nào được coi là hợp lệ
|
[
"A. Có đầy đủ giấy tờ theo yêu cầu của luật Doanh nghiệp",
"B. Các giấy tờ có ND được kê khai đầy đủ theo quy định của pháp luật",
"C. Phải đảm bảo tính chính xác và trung thực của hồ sơ",
"D. Cả A, B, C đều đúng"
] |
Business_and_Industrial
|
41-0169
|
Trường hợp nào được coi là giải thể công ty
|
[
"A. Kết thúc thời hạn hợp đồng đã ghi trong điều lệ công ty mà vẫn chưa có quyết định gia hạn thêm",
"B. Bị thu hồi giấy chứng nhận ĐKKD",
"C. Công ty không có đủ số lượng thành viên tối thiểu trong vòng 3 tháng liên tục",
"D. Cả A và B"
] |
Law_and_Government
|
41-0170
|
Trong các loại hình tổ chức sau, loại hình tổ chức nào không cần có giám đốc
|
[
"A. Công ty TNHH 2 thành viên trở lên",
"B. Công ty TNHH 1 thành viên",
"C. Doanh nghiệp tư nhân",
"D. Công ty hợp danh"
] |
Business_and_Industrial
|
41-0171
|
Hình thức tổ chức nào sau đây được quyền phát hành trái phiếu
|
[
"A. Công ty TNHH 2 thành viên trở lên",
"B. Công ty TNHH 2 thành viên trở lên",
"C. Công ty hợp danh",
"D. Cả A, B và C"
] |
News
|
41-0172
|
Đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên việc được chuyển nhượng phần vốn góp của mình cho người không phải là thành viên
|
[
"A. Sau khi đã bán được hơn một nửa phần vốn góp của mình cho các thành viên trong công ty",
"B. Sau thời hạn 15 ngày kể từ ngày chào bán mà các thành viên trong công ty không mua hoặc mua không hết",
"C. Sau thời hạn 30 ngày kể từ ngày chào bán mà các thành viên trong công ty không mua hoặc mua không hết",
"D. Có thể chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của mình cho người khác mà không phải là thành viên của công ty"
] |
Business_and_Industrial
|
41-0173
|
Câu nào là câu đúng trong các câu sau
|
[
"A. Công ty TNHH (1 hoặc 2 thành viên trở lên) có thể chuyển đổi sang công ty cổ phần",
"B. Doanh nghiệp tư nhân có thể chuyển đổi sang công ty TNHH (1 hoặc 2 thành viên trở lên)",
"C. Công ty cổ phần có thể chuyển sang công ty TNHH (1 hoặc 2 thành viên trở lên)",
"D. Cả A và C"
] |
Jobs_and_Education
|
41-0174
|
Đối với công ty hợp danh, thành viên nào chịu trách nhiệm vô hạn về tài sản
|
[
"A. Thành viên góp vốn",
"B. Thành viên hợp danh",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
41-0175
|
Trong công ty cổ phần, trong khoảng bao nhiêu người thì phải thành lập ban kiểm soát
|
[
"A. Từ 2-4 người",
"B. Từ 5-7 người",
"C. Từ 8-11 người",
"D. Từ 12 người trở lên"
] |
Business_and_Industrial
|
41-0177
|
Đại hội đồng cổ đông trong công ty cổ phần họp ít nhất
|
[
"A. 1 lần 1 năm",
"B. 2 lần 1 năm",
"C. 3 lần 1 năm",
"D. 4 lần 1 năm"
] |
Business_and_Industrial
|
41-0178
|
Đối với các loại hình công ty sau, loại hình nào chỉ được tăng mà không được giảm vốn điều lệ
|
[
"A. Công ty TNHH 2 thành viên trở lên",
"B. Công ty TNHH 1 thành viên",
"C. Công ty cổ phần",
"D. Công ty hợp danh"
] |
Finance
|
41-0179
|
Thành viên trong công ty TNHH 1 thành viên có thể là
|
[
"A. Tổ chức",
"B. Tổ chức và cá nhân khác nhau hoàn toàn",
"C. Cá nhân",
"D. Tổ chức hay cá nhân đều giống nhau"
] |
Business_and_Industrial
|
41-0180
|
Đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên với điều kiện nào thì bắt buộc phải có ban kiểm soát (BKS)
|
[
"A. Số thành viên lớn hơn 5 người",
"B. Số thành viên lớn hơn 10 người",
"C. Số thành viên lớn hơn 15 người",
"D. Số thành viên lớn hơn 15 người"
] |
Business_and_Industrial
|
41-0181
|
Trong các loại hình tổ chức sau, loại hình nào không có tư cách pháp nhân
|
[
"A. Công ty TNHH 1 thành viên trở lên",
"B. Doanh nghiệp tư nhân",
"C. Công ty hợp danh",
"D. Công ty cổ phần"
] |
Law_and_Government
|
41-0182
|
Đối với công ty Cổ Phần, cổ đông phổ thông phải thanh toán đủ số cổ phần cam kết trong thời hạn
|
[
"A. 30 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận ĐKKD",
"B. 60 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận ĐKKD",
"C. 90 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận ĐKKD",
"D. 120 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận ĐKKD"
] |
Finance
|
41-0183
|
Trong công ty Cổ Phần, câu nào là câu sai trong các câu sau
|
[
"A. Không được rút vốn công ty đã góp bằng CPPT dưới mọi hình thức",
"B. Cổ đông sáng lập có thể chuyển nhượng CPPT của mình cho các cổ đông sáng lập khác sau 3 năm kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận ĐKKD",
"C. Chỉ có cổ đông sáng lập mới được quyền nắm giữ cổ CPƯĐBQ",
"D. Cổ đông sở hữu CPƯĐHL không có quyền biểu quyết, dự họp đại hội cổ đông, để cử người vào HĐQT và BKS"
] |
Business_and_Industrial
|
41-0184
|
Trong công ty Hợp Danh, câu nào là câu đúng trong các câu sau
|
[
"A. Thành viên hợp danh là cá nhân và phải chịu trách nhiệm vô hạn về toàn bộ tài sản của mình",
"B. Được phép huy động vốn bằng hình thức phát hành chứng khoán",
"C. Thành viên góp vốn và thành viên hợp danh đều có thể tham gia điều hành công ty",
"D. Cả A và C"
] |
Business_and_Industrial
|
41-0185
|
Chọn câu đúng nhất đối với công ty TNHH 1 thành viên
|
[
"A. Người đại diện theo pháp luật của công ty vắng mặt quá 30 ngày ở Việt Nam thì phải uỷ quyền cho người khác bằng văn bản theo pháp luật",
"B. Đối với tổ chức thì nhiệm kì của hội đồng thành viên không quá 5 năm",
"C. Thành viên là tổ chức hay cá nhân đều được thuê giám đốc hoặc phó giám đốc",
"D. Cả A, B và C đều đúng"
] |
Business_and_Industrial
|
41-0186
|
Cổ phần nào trong công ty cổ phần không được chuyển nhượng trong trường hợp thông thường
|
[
"A. Cổ phần phổ thông",
"B. Cổ phần ưu đãi biểu quyết",
"C. Cổ phần ưu đãi hoàn lại",
"D. Cổ phần ưu đãi cổ tức"
] |
Finance
|
41-0187
|
Có những cơ quan nào của Nhà nước tiến hành hoạt động tố tụng
|
[
"A. Cơ quan điều tra, VKSND. Toà án nhân dân. Cơ quan thi hành án",
"B. Cơ quan điều tra, VKSND. Toà án nhân dân. Cơ quan thi hành án. Tổ chức luật sự",
"C. Cơ quan điều tra, VKSND. Toà án nhân dân. Cơ quan thi hành án, Tổ chức giám định tư pháp",
"D. Cơ quan điều tra, VKSND. Toà án nhân dân. Cơ quan thi hành án. Cơ quan công chứng"
] |
Law_and_Government
|
41-0188
|
Có những tổ chức nào không thuộc Nhà nước tham gia các hoạt động tố tụng
|
[
"A. Tổ chức luật sư. Các tổ chức, đoàn thể xã hội",
"B. Tổ chức luật sư. Cơ quan công chứng. Các tổ chức, đoàn thể xã hội",
"C. Cơ quan công chứng. Tổ chức giám định tư pháp. Đoàn thanh niên",
"D. Tổ chức luật sư. Hội liên hiệp phụ nữ. Sở tư pháp"
] |
Law_and_Government
|
41-0190
|
Trình bày các giai đoạn chủ yếu của quá trình tố tụng hình sự
|
[
"A. Khởi tố vụ án hình sự, điều tra, xét xử sơ thẩm, xét xử phúc thẩm, xét xử theo trình tự giám đốc thẩm, xét xử theo trình tự tái thẩm, thi hành án",
"B. Điều tra, xét xử sơ thẩm, xét xử phúc thẩm, xét xử theo trình tự giám đốc, xét xử theo trình tự tái thẩm",
"C. Khởi động vụ án hình sự, xét xử sơ thẩm, xét xử phúc thẩm, xét xử theo trình tự giám đốc thẩm xét xử theo trình tự tái thẩm",
"D. Khởi tố vụ án hình sự, điều tra, xét xử phúc thẩm, xét xử theo trình tự giám đốc thẩm, xét xử theo trình tự tái thẩm"
] |
Law_and_Government
|
41-0191
|
Thế nào là xét xử sơ thẩm
|
[
"A. Là xét xử vụ án về nội dung",
"B. Là xét xử lần đầu vụ án",
"C. Là xét xử sơ bộ vụ án",
"D. Là xét xử vụ án ở cấp thứ nhất"
] |
Law_and_Government
|
41-0192
|
Thế nào là xét xử phúc thẩm
|
[
"A. Là xét xử lại bản án sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật bị kháng cáo, kháng nghị",
"B. Là xét xử lần thứ 2 đối với vụ án",
"C. Là xét xử lại vụ án theo yêu cầu của một bên",
"D. Là xét xử lại bản án đã có hiệu lực pháp luật"
] |
Law_and_Government
|
41-0193
|
Thế nào là xét xử giám đốc thẩm
|
[
"A. Là việc toà án cấp trên xem xét lại bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng nghị",
"B. Là xét xử lại bản án ở cấp thứ 3",
"C. Là xét xử lại các bản án đã có hiệu lực pháp luật",
"D. Là xét xử lại các bản án có khiếu nại của một trong các bên"
] |
Law_and_Government
|
41-0194
|
Thế nào là xét xử tái thẩm
|
[
"A. Là việc toà án cấp trên xem xét lại bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng nghị do có những tình tiết mới",
"B. Là việc toà án cấp trên xem xét lại bản án đã có hiệu lực pháp luật nhưng bị sai sót",
"C. Là việc toà án tự khắc phục sai sót trong bản án trước của mình",
"D. Là việc xét lại bản án, quyết định có kháng cáo, kháng nghị"
] |
Law_and_Government
|
41-0195
|
Cấp toà án nào có quyền xét xử giám đốc thẩm
|
[
"A. Ủy ban thẩm phán TAND tỉnh, hội đồng thẩm phán TAND tối cao, toà hình sự, dân sự, kinh tế, lao động, hành chính thuộc TAND tối cao",
"B. Ủy ban thẩm phán TAND tỉnh, toà phúc thẩm TAND tối cao, toà hình sự TAND tối cao",
"C. TAND tỉnh, TAND huyện, các toà chuyên trách TAND tối cao",
"D. TAND tối cao, TAND tỉnh"
] |
Law_and_Government
|
41-0196
|
Cấp tòa án nào có quyền xét xử tái thẩm
|
[
"A. Ủy ban thẩm phán TAND tỉnh, hội đồng thẩm phán TAND tối cao, toà hình sự, dân sự, kinh tế, lao động, hành chính thuộc TAND tối cao",
"B. TAND huyện, TAND tỉnh, toà án quân sự",
"C. TAND tối cao, Uỷ ban thẩm phán TAND tỉnh",
"D. Hội đồng thẩm phán TAND tối cao, toà chuyên trách TAND tối cao. Toà chuyên trách TAND tỉnh"
] |
Law_and_Government
|
41-0197
|
Trình bày các loại giám định tư pháp
|
[
"A. Giám định pháp y (kể cả pháp y tâm thần) giám định kế toán – tài chính. Giám định văn hoá – nghệ thuật. Giám định khoa học - kỹ thuật",
"B. Giám định pháp y (kể cả pháp y tâm thần). Giám định kế toán – tài chính. Giám định văn hoá – nghệ thuật",
"C. Giám định pháp y (kể cả pháp y tâm thần). Giám định kế toán – tài chính. Giám định khoa học - kỹ thuật",
"D. Giám định pháp y (kể cả pháp y tâm thần). Giám định văn hoá – nghệ thuật. Giám định khoa học - kỹ thuật"
] |
Finance
|
41-0198
|
Cơ quan công chứng thực hiện những nhiệm vụ gì
|
[
"A. Thực hiện việc công chứng. Thực hiện việc chứng thực",
"B. Thực hiện việc công chứng. Thực hiện việc chứng nhận",
"C. Thực hiện việc công nhận. Thực hiện việc công chứng",
"D. Thực hiện dịch vụ công. Thực hiện trợ giúp pháp lý"
] |
Law_and_Government
|
41-0199
|
Cơ quan nào của Nhà nước có quyền công chứng
|
[
"A. Phòng công chứng ở các tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã",
"B. Phòng công chứng ở các tỉnh, UBND cấp huyện",
"C. Phòng công chứng ở các tỉnh, UBND cấp xã",
"D. UBND cấp huyện, UBND cấp xã"
] |
Law_and_Government
|
41-0200
|
Các loại tranh chấp kinh tế mà luật tố tụng kinh tế điều chỉnh
|
[
"A. Các tranh chấp về hợp đồng kinh tế giữa pháp nhân với pháp nhân, giữa pháp nhân với cá nhân có đăng ký kinh doanh. Các tranh chấp giữa công ty với các thành viên của công ty giữa các thành viên của công ty với nhau liên quan đến việc thành lập, giải thể công ty. Các tranh chấp liên quan đến việc mua bán cổ phiếu, trái phiếu",
"B. Các tranh chấp giữa công ty với các thành viên của công ty, giữa các thành viên của công ty với nhau liên quan đến việc thành lập, giải thể công ty. Các tranh chấp liên quan đến việc mua bán cổ phiếu, trái phiếu",
"C. Các tranh chấp về hợp đồng kinh tế giữa pháp nhân với pháp nhân, giữa pháp nhân với cá nhân có đăng ký kinh doanh. Các tranh chấp liên quan đến việc mua bán cổ phiếu, trái phiếu",
"D. Các tranh chấp về hợp đồng kinh tế giữa pháp nhân với pháp nhân, giữa pháp nhân với cá nhân có đăng ký kinh doanh. Các tranh chấp giữa công ty với các thành viên của công ty, giữa các thành viên của công ty với nhau liên quan đến việc thành lập, giải thể công ty"
] |
Law_and_Government
|
49-0019
|
Tìm từ trái nghĩa với “cà khổ”:
Chọn một câu trả lời:
|
[
"A. Mê li",
"B. Khổ qua",
"C. Cà kheo"
] |
Food_and_Drink
|
49-0020
|
Tìm từ trái nghĩa với “tàn khốc”:
Chọn một câu trả lời:
|
[
"A. Bao dung",
"B. Tàn đời",
"C. Khốc liệt"
] |
Sensitive_Subjects
|
49-0021
|
Tìm từ đồng nghĩa/gần nghĩa với “qua quýt”:
Chọn một câu trả lời:
|
[
"A. Đại khái",
"B. Thoáng qua",
"C. Thông thoáng"
] |
People_and_Society
|
49-0022
|
Tìm từ đồng nghĩa/gần nghĩa với “ân tình”:
Chọn một câu trả lời:
|
[
"A. Ân hận",
"B. Ân ái",
"C. Ân huệ"
] |
People_and_Society
|
49-0023
|
Tìm từ trái nghĩa với “hết sảy”:
Chọn một câu trả lời:
|
[
"A. Sảy thai",
"B. Hết đời",
"C. Mạt hạng"
] |
Travel_and_Transportation
|
49-0024
|
Tìm cách diễn đạt sai:
Chọn một câu trả lời:
|
[
"A. Lượng khán giả kéo đến rạp phim ngày càng đông",
"B. Nỗi lo lớn là sân khấu không có khán giả",
"C. Mỗi nhạc sĩ đều có đối tượng khán giả riêng"
] |
Arts_and_Entertainment
|
49-0025
|
Tìm cách diễn đạt sai:
Chọn một câu trả lời:
|
[
"A. Nạn nhân nằm sóng sượt trên hè phố",
"B. Con nai nằm sõng sượt bên bờ suối, máu chảy loang trên tảng đá",
"C. Cá chết nằm dài sườn sượt trên bờ cát"
] |
Arts_and_Entertainment
|
49-0026
|
Tìm cách diễn đạt sai:
Chọn một câu trả lời:
|
[
"A. Theo lời bác sĩ, anh về nhà trị liệu",
"B. Theo cách trị liệu này, viện phí sẽ rất căng",
"C. Hội đồng quyết định trị liệu như sau"
] |
Arts_and_Entertainment
|
49-0027
|
Tìm cách diễn đạt sai:
Chọn một câu trả lời:
|
[
"A. Nhìn từ sau công trình sẽ rất hoành tráng",
"B. Nhìn từ sau công trình tuyệt đẹp biết bao",
"C. Nhìn từ sau công trình thật tuyệt vời"
] |
Arts_and_Entertainment
|
49-0028
|
Tìm cách diễn đạt sai:
Chọn một câu trả lời:
|
[
"A. Với danh nghĩa là một trường đại học lớn, chúng tôi đã tuyển sinh 12 nghìn sinh viên",
"B. Với danh nghĩa lãnh đạo một trường đại học lớn, chúng tôi xin ủng hộ hội diễn sinh viên 1 tháng lương",
"C. Với danh nghĩa ban giám hiệu nhà trường, chúng tôi đã đến thăm khu kí túc xá sinh viên bị úng ngập"
] |
Arts_and_Entertainment
|
49-0029
|
Hãy chọn cách viết đúng chính tả:
Chọn một câu trả lời:
|
[
"A. Râu gia với nhau",
"B. Dâu gia với nhau",
"C. Giâu gia với nhau"
] |
Jobs_and_Education
|
49-0030
|
Tìm từ đồng nghĩa/gần nghĩa với “dã man”:
Chọn một câu trả lời:
|
[
"A. Dã thú",
"B. Tàn tệ",
"C. Dã Tượng"
] |
People_and_Society
|
49-0031
|
Tìm từ đồng nghĩa/gần nghĩa với “co quắp”:
Chọn một câu trả lời:
|
[
"A. Cuộn",
"B. Kéo co",
"C. Co kéo"
] |
People_and_Society
|
49-0032
|
Tìm từ đồng nghĩa/gần nghĩa với “nhân từ”:
Chọn một câu trả lời:
|
[
"A. Hiền lương",
"B. Ông từ",
"C. Nhân danh"
] |
People_and_Society
|
49-0033
|
Tìm cách diễn đạt sai:
Chọn một câu trả lời:
|
[
"A. Bạn bè kéo đến viếng chồng quá cố của tôi rất đông",
"B. Bạn bè tíu tít thăm hỏi chồng quá cố của tôi rất đông",
"C. Bạn bè hết lời ca ngợi chồng quá cố của tôi"
] |
Arts_and_Entertainment
|
49-0034
|
Tìm cách diễn đạt sai:
Chọn một câu trả lời:
|
[
"A. Lòng dân oán dận",
"B. Dận gót thật mạnh",
"C. Hai vợ chồng nhà ấy giận nhau"
] |
Arts_and_Entertainment
|
49-0035
|
Chọn cách sửa lỗi sai của câu sau:“Sau nhiều lần kêu cứu, ngành thuế đã quyết định giảm thuế cho các cơ sở làm gia công xuất khẩu”.
Chọn một câu trả lời:
|
[
"A. Đảo “sau nhiều lần kêu cứu” xuống cuối câu và thêm “họ” vào trước “kêu cứu”",
"B. Đảo “sau nhiều lần kêu cứu” xuống cuối câu",
"C. Đảo “các cơ sở gia công xuất khẩu” lên sau “nhiều lần” và thay “các” bằng “họ”"
] |
Finance
|
49-0036
|
Tìm cách diễn đạt sai:
Chọn một câu trả lời:
|
[
"A. Dân dấn nước mắt",
"B. Dấn xuống nước cho ướt",
"C. Dấn thêm ít vốn mở cửa hàng"
] |
Arts_and_Entertainment
|
49-0037
|
Hãy chọn cách viết sai chính tả:
Chọn một câu trả lời:
|
[
"A. Hai đứa xuýt xoát tuổi nhau",
"B. Hai đứa lúc nào cũng xoắn xuýt",
"C. Đau quá, cứ xuýt xoa mãi"
] |
Computers_and_Electronics
|
49-0038
|
Hãy chọn cách viết đúng chính tả:
Chọn một câu trả lời:
|
[
"A. Vỏ già",
"B. Vỏ rà",
"C. Vỏ dà"
] |
Jobs_and_Education
|
49-0039
|
Hãy chọn cách viết sai chính tả:
Chọn một câu trả lời:
|
[
"A. Giọng lưỡi mềm dẻo",
"B. Dọng mía này khá cứng",
"C. Giọng dao này rất cứng"
] |
Computers_and_Electronics
|
49-0040
|
Hãy chọn cách viết sai chính tả:
Chọn một câu trả lời:
|
[
"A. Cầu thang xoáy trôn ốc",
"B. Tôi chôn nó ở trong vườn",
"C. Nhớ như trôn vào ruột"
] |
Computers_and_Electronics
|
49-0041
|
Hãy chọn cách viết sai chính tả:
Chọn một câu trả lời:
|
[
"A. Dọi nhà chữa dột",
"B. Dọi đèn vào nhà",
"C. Nắng rọi"
] |
Computers_and_Electronics
|
49-0042
|
Hãy chọn cách viết sai chính tả:
Chọn một câu trả lời:
|
[
"A. Sức nước đang lên, kinh tế phát triển",
"B. Xức dầu sực nức",
"C. Sức nước hoa"
] |
Computers_and_Electronics
|
49-0043
|
Tìm từ đồng nghĩa/gần nghĩa với “nguy cấp”:
Chọn một câu trả lời:
|
[
"A. Nguy cơ",
"B. Nguy kịch",
"C. Cấp tốc"
] |
Jobs_and_Education
|
49-0044
|
Tìm cách diễn đạt đúng:
Chọn một câu trả lời:
|
[
"A. Mày làm thế thì hiệu quả sẽ vô cùng tai hại",
"B. Hậu quả của phương pháp này là doanh số bán hàng tăng gấp đôi tháng trước",
"C. Ăn cá bị ngộ độc chết thì hậu quả sẽ vô cùng tai hại"
] |
Arts_and_Entertainment
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.