id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
49-0150
|
“Nhờ cách nhấn giọng, lên giọng, xuống giọng, ngưng nghỉ...ta phân biệt được nghĩa khác nhau của một câu..” là người ta đang nói về điều gì?
|
[
"A. Ngữ điệu",
"B. Cú pháp",
"C. Hình vị",
"D. Hư từ"
] |
Arts_and_Entertainment
|
49-0151
|
“Từ gồm 2 hoặc hơn 2 căn tố kết hợp với nhau, có nghĩa mới hoàn toàn so với nghĩa của thành tố” là định nghĩa về:
|
[
"A. Từ đơn",
"B. Từ ghép",
"C. Từ láy",
"D. Từ phái sinh"
] |
People_and_Society
|
49-0152
|
Về mặt ngữ nghĩa, thực từ là:
|
[
"A. Có ý nghĩa ngữ pháp",
"B. Có ý nghĩa từ vựng",
"C. Có ý nghĩa cú pháp",
"D. Cả A, B, C đều sai"
] |
People_and_Society
|
49-0153
|
“Không có ý nghĩa từ vựng mà chỉ có ý nghĩa ngữ pháp” là đặc điểm của:
|
[
"A. Thực từ",
"B. Hư từ",
"C. Lượng từ",
"D. Thán từ"
] |
People_and_Society
|
49-0154
|
Các từ “nhền nhện:, “se sẻ”, “cào cào”, “châu chấu”, “bong bóng”, xét về mặt cấu tạo, chúng thuộc từ:
|
[
"A. Đơn",
"B. Láy",
"C. Ghép",
"D. Cả A, B, C đều sai"
] |
Food_and_Drink
|
49-0155
|
Trong ngôn ngữ đơn lập, khi muốn thể hiện các ý nghĩa ngữ pháp, cácquan hệ ngữ pháp khác nhau, người ta sử dụng phương thức ngữ pháp nào?
|
[
"A. Trật tự từ",
"B. Hư từ",
"C. Ghép phụ tố",
"D. A và B đúng"
] |
People_and_Society
|
49-0156
|
Nếu phân chia câu theo mục đích phát ngôn thì câu “Nó có cho tôi đi cùng đâu!” thuộc loại câu nào?
|
[
"A. Câu cảm thán",
"B. Câu hỏi",
"C. Câu khẳng định",
"D. Câu phủ định"
] |
Science
|
49-0157
|
Khái niệm sau đây tương ứng với phạm trù ngữ pháp nào “Là phạm trù ngữ pháp của động từ, biểu thị trạng thái của hành động do động từ biểu thị như đã hoàn thành hay chưa, tiếp diễn hay không…tại thời điểm được nói đến?
|
[
"A. Ngôi",
"B. Thời",
"C. Thể",
"D. Số"
] |
People_and_Society
|
49-0158
|
Khái niệm sau đây tương ứng với phạm trù ngữ pháp nào “Là phạm trù ngữ pháp của động từ, biểu thị thời gian giữa hành động, trạng thái do động từ thể hiện với thời điểm được nói đến”?
|
[
"A. Ngôi",
"B. Thời",
"C. Thể",
"D. Số"
] |
People_and_Society
|
49-0159
|
Ý nghĩa từ loại (danh từ, động từ, tính từ,…) thuộc loại ý nghĩa nào?
|
[
"A. Ý nghĩa từ loại",
"B. Ý nghĩa ngữ pháp",
"C. Ý nghĩa phái sinh",
"D. Ý nghĩa tình thái"
] |
People_and_Society
|
49-0160
|
Từ “đã” (trong câu “đã làm xong”) biểu thị thành phần ý nghĩa nào?
|
[
"A. Ý nghĩa ngữ pháp",
"B. Ý nghĩa nội dung",
"C. Ý nghĩa tình thái",
"D. Ý nghĩa phái sinh"
] |
People_and_Society
|
49-0161
|
“Là đơn vị nhỏ nhất có nghĩa, cấu tạo nên từ” là định nghĩa về
|
[
"A. Âm tiết",
"B. Âm vị",
"C. Hình vị",
"D. Âm tố"
] |
People_and_Society
|
49-0162
|
Từ “màu mỡ”, “tươi tốt”, “đậu đũa” được cấu tạo bởi phương thức nào?
|
[
"A. Láy",
"B. Ghép",
"C. Phụ gia",
"D. Cả A, B, C đều sai"
] |
Food_and_Drink
|
49-0163
|
Biến thể bị quy định bởi vị trí bối cảnh ngữ âm là gì?
|
[
"A. Biến thể tự do",
"B. Biến thể ngẫu nhiên",
"C. Biến thể kết hợp",
"D. Biến thể âm tố"
] |
Computers_and_Electronics
|
49-0164
|
Những âm tố cùng thể hiện một âm vị được gọi là
|
[
"A. Biến thể hình vị",
"B. Biến thể âm tiết",
"C. Biến thể âm tố",
"D. Biến thể âm vị"
] |
Arts_and_Entertainment
|
49-0165
|
Âm vị được thể hiện ra bằng các
|
[
"A. Âm tiết",
"B. Âm sắc",
"C. Âm tố",
"D. Hình vị"
] |
Arts_and_Entertainment
|
49-0166
|
Những đơn vị ngữ âm nhỏ nhất có tác dụng khu biệt nghĩa và dùng để cấu tạo nên vỏ vật chất được gọi là gì?
|
[
"A. Âm sắc",
"B. Âm vị",
"C. Âm tố",
"D. Hình vị"
] |
Science
|
49-0167
|
Hình thức âm thanh của ngôn ngữ là
|
[
"A. Ngữ âm",
"B. Nguyên âm",
"C. Phụ âm",
"D. Âm tố"
] |
Arts_and_Entertainment
|
49-0168
|
Trong câu “Tôi đi học”, nếu lần lượt bổ sung thêm vào như: Tôi đi học bằng xe đạp/ Tôi đi học bằng xe đạp mỗi ngày/ Tôi đi học mỗi ngày trên con đường này…...để hợp với nội dung truyền đạt, người ta nói chúng đã sử dụng quan hệ ngôn ngữ gì?
|
[
"A. Cấp bậc",
"B. Ngữ đoạn",
"C. Liên tưởng",
"D. Cả 3 ý trên"
] |
Jobs_and_Education
|
49-0169
|
Người ta tư duy và ngôn ngữ thống nhất nhưng không đồng nhất là bởi vì:
|
[
"A. Nếu không có ngôn ngữ thì không có tư duy và ngược lại",
"B. Ngôn ngữ là hệ thống, tư duy là tín hiệu",
"C. Ngôn ngữ là phương tiện của tư duy",
"D. Ngôn ngữ là vật chất, tư duy là tinh thần"
] |
People_and_Society
|
49-0170
|
Khi nói “Tổng thể những mối quan hệ trong hệ thống, là phương thức tổ chức hệ thống” là nói đến:
|
[
"A. Hệ thống",
"B. Cấu trúc",
"C. Ngôn ngữ",
"D. Tín hiệu"
] |
Computers_and_Electronics
|
49-0171
|
Câu “Là hệ thống những đơn vị vật chất và những quy tắc hoạt động của chúng được phán ánh trong ý thức cộng đồng” dùng để chỉ điều gì?
|
[
"A. Ngôn ngữ là hiện tượng cá nhân",
"B. Ngôn ngữ là một hệ thống",
"C. Ngôn ngữ không mang tính bẩm sinh",
"D. Ngôn ngữ không thuộc kiến trúc thượng tầng"
] |
People_and_Society
|
49-0172
|
Trong câu “Tôi đọc sách”, nếu thay thế như: Tôi đọc sách/ Tôi đọc báo /Tôi đọc tạp chí/ Tôi đọc thông báo…để hợp với nội dung truyền đạt, người ta nói chúng đã sử dụng quan hệ ngôn ngữ gì?
|
[
"A. Ngữ đoạn",
"B. Cấp bậc",
"C. Liên tưởng",
"D. Cả A và C"
] |
Books_and_Literature
|
49-0173
|
Trong câu thơ của Tản Đà “Suối khô dòng lệ chờ mong tháng ngày”, nếu ta thay thế khô bằng các từ như: tuôn/ cạn/ ướt/ đẫm…., người ta nói chung đã sử dụng quan hệ ngôn ngữ gì?
|
[
"A. Liên tưởng",
"B. Cấp bậc",
"C. Ngữ đoạn",
"D. Cả 3"
] |
Books_and_Literature
|
49-0174
|
Nguồn gốc của ngôn ngữ do đâu:
|
[
"A. Chính con người tạo nên",
"B. Do tự nhiên sáng tạo",
"C. Vận động kiến tạo của thiên nhiên",
"D. Thượng đế sáng tạo nên"
] |
People_and_Society
|
49-0175
|
Nguồn gốc của ngôn ngữ theo trường phái duy vật là?
|
[
"A. Mối quan hẹ biện chứng qua lại",
"B. Mối quan hệ giữa con người và tự nhiên",
"C. Mối quan hệ giữa tên gọi và sự vật",
"D. Mối quan hệ giữa cá nhân và cá nhân"
] |
Science
|
49-0176
|
Thời kì nào xuất hiện khoa học nghiên cứu về ngôn ngữ?
|
[
"A. Thời Phục hưng",
"B. Chiến tranh thế giới thứ nhất",
"C. Cuối thế kỉ X",
"D. Đầu năm 1900"
] |
People_and_Society
|
49-0177
|
Phát biểu nào sau đây sai?
|
[
"A. Ngôn ngữ không phải hiện tượng sinh học",
"B. Ngôn ngữ không thuộc kiến trúc thượng tầng",
"C. Ngôn ngữ không phải là hiện tượng cá nhân",
"D. Ngôn ngữ không phải hệ thống tín hiệu"
] |
Computers_and_Electronics
|
49-0178
|
Quan điểm “ngôn ngữ thể hiện ý thức xã hội” là của ai?
|
[
"A. Angel",
"B. Các Mac",
"C. Rút xô",
"D. Adam Xmit"
] |
People_and_Society
|
49-0179
|
Câu “Hành vi nói ra của người nói chính là hành vi sản sinh văn bản, hành vi hiểu văn bản là hành vi tiếp nhận từ phía người nghe” dùng để chỉ điều gì?
|
[
"A. Ngôn ngữ có tính vật chất",
"B. Lời nói",
"C. Hoạt động nói năng",
"D. Tín hiệu"
] |
People_and_Society
|
49-0180
|
“Là chuỗi liên tục các tín hiệu ngôn ngữ được xây dựng theo quy luật và chất liệu” là khái niệm nói đến.
|
[
"A. Hoạt động nói năng",
"B. Ngôn ngữ",
"C. Tư duy",
"D. Lời nói"
] |
Internet_and_Telecom
|
49-0181
|
Là hệ thống những đơn vị vật chất và nhũng quy tắc hoạt động của chúng được phản ánh trong ý thức cộng đồng là nói đến?
|
[
"A. Ngôn ngữ",
"B. Hệ thống",
"C. Cấu trúc",
"D. Tín hiệu"
] |
People_and_Society
|
49-0182
|
“Ngôn ngữ phát sinh do con người thỏa thuận với nhau mà quy định ra” là nội dung của thuyết gì?
|
[
"A. Thuyết cảm thán",
"B. Thuyết Angel",
"C. Thuyết khế ước xã hội",
"D. Thuyết tiếng kêu trong lao động"
] |
People_and_Society
|
49-0183
|
“Là một sự vật tác động vào giác quan của con người làm cho ta hiểu được, suy diễn đến nội dung nào đó nằm ngoài sự vật đó” là khái niệm của?
|
[
"A. Tín hiệu",
"B. Ngôn ngữ",
"C. Dấu hiệu",
"D. Xã hội"
] |
People_and_Society
|
49-0184
|
Hai mặt nào không thể tách rời để biểu thị ngôn ngữ là hệ thống tín hiệu?
|
[
"A. Âm thanh và hình ảnh",
"B. Hình ảnh và ý nghĩa",
"C. Âm thanh và ý nghĩa",
"D. Ý nghĩa và giác quan"
] |
Computers_and_Electronics
|
49-0185
|
Từ “bàn” chỉ có giá trị trong tiếng Việt, nó phải nằm trong hệ thống từ vựng tiếng Việt để chỉ điều gì?
|
[
"A. Cấu trúc ngôn ngữ",
"B. Hệ thống ngôn ngữ",
"C. Ngôn ngữ là hệ thống",
"D. Tín hiệu"
] |
People_and_Society
|
49-0186
|
Các yếu tố trong ngôn ngữ được sắp đặt theo quy luật nhất định (chúng không thể kết hợp với nhau môt cách tùy tiện) là để chỉ?
|
[
"A. Ngôn ngữ là hệ thống tín hiệu",
"B. Ngôn ngữ là hệ thống",
"C. Ngôn ngữ là cấu trúc",
"D. Ngôn ngữ là hệ thống cấu trúc"
] |
Computers_and_Electronics
|
49-0187
|
“Phân loại ngôn ngữ theo nguồn gốc nhằm tìm ra các mối quan hệ thân thuộc, gần gũi giữa các ngôn ngữ để xếp chúng vào phổ hệ” là phương pháp so sánh gì?
|
[
"A. Phương pháp so sánh lịch sử",
"B. Phương pháp so sánh đối chiếu",
"C. Phương pháp so sánh loại hình",
"D. Phương pháp so sánh tổng hợp"
] |
People_and_Society
|
49-0189
|
Quan hệ ngữ pháp, ý nghĩa ngữ pháp được biểu hiện bằng hư từ, trật tự từ, ngữ điệu là đặc điểm của loại hình ngôn ngữ gì?
|
[
"A. Ngôn ngữ hòa kết",
"B. Ngôn ngữ đơn lập",
"C. Ngôn ngữ chắp dính",
"D. Ngôn ngữ biến hình"
] |
People_and_Society
|
49-0190
|
Mỗi phụ tố chỉ biểu thị ý nghĩa ngữ pháp là đặc điểm của loại hình ngôn ngữ gì?
|
[
"A. Ngôn ngữ đơn lập",
"B. Ngôn ngữ chắp dính",
"C. Ngôn ngữ biến hình",
"D. Ngôn ngữ hòa kết"
] |
People_and_Society
|
49-0191
|
Đối lập giữa căn tố và phụ tố là đặc trưng của?
|
[
"A. Ngôn ngữ chắp dính",
"B. Ngôn ngữ đơn lập",
"C. Ngôn ngữ lập khuôn",
"D. Ngôn ngữ hòa kết"
] |
Law_and_Government
|
49-0192
|
Ngôn ngữ nào dưới đây thuộc loại hình ngôn ngữ phân tiết?
|
[
"A. Tiếng Việt",
"B. Tiếng Anh",
"C. Tiếng Hoa",
"D. Tiếng Tây Ban Nha"
] |
Computers_and_Electronics
|
49-0193
|
Có một phương pháp dùng để so sánh các ngôn ngữ khác nhau nhằm tìm ra sự tương đồng và khác biệt giữa các ngôn ngữ căn cứ trên diện đồng đại hoặc trên nhiều phương diện, bộ phận của các ngôn ngữ là phương pháp gì?
|
[
"A. Phương pháp đối chiếu",
"B. Phương pháp so sánh lịch sử",
"C. Phương pháp so sánh loại hình",
"D. Phương pháp so sánh tổng hợp"
] |
Science
|
49-0194
|
Phân loại ngôn ngữ trên thế giới dựa vào nguồn gốc nhằm tìm ra mối quan hệ thân thuộc là phương pháp gì?
|
[
"A. Phương pháp so sánh đối chiếu",
"B. Phương pháp so sánh lịch sử",
"C. Phương pháp so sánh tổng hợp",
"D. Không có đáp án đúng"
] |
People_and_Society
|
49-0195
|
Phương pháp so sánh loại hình xem mặt nào của cấu trúc nội bộ ngôn ngữ là chủ đạo?
|
[
"A. Từ vựng",
"B. Cấu trúc câu",
"C. Ngữ pháp",
"D. Chính tả"
] |
Computers_and_Electronics
|
49-0196
|
Giảm bớt sự biến đổi hình thái, sử dụng hư từ, trật tự từ, hư từ và ngữ điệu là đặc điểm của?
|
[
"A. Ngôn ngữ hòa kết phân tích",
"B. Ngôn ngữ phân tích đối lập",
"C. Ngôn ngữ đơn lập",
"D. Ngôn ngữ chắp dính"
] |
Arts_and_Entertainment
|
49-0197
|
Đặc điểm của loại hình ngôn ngữ hoà kết là gì?
|
[
"A. Dùng phụ tố ghép thêm vào căn tố một cách máy móc của mỗi phụ tố biểu thị ý nghĩa ngữ pháp nhất định",
"B. Mỗi phụ tố chỉ biểu thị ý nghĩa ngữ pháp",
"C. Quan hệ ngữ pháp, ý nghĩa ngữ pháp được biểu hiện bằng hư từ, trật tự từ, ngữ điệu",
"D. Đối lập giữa căn tố và phụ tố"
] |
Computers_and_Electronics
|
49-0198
|
Ngữ âm là gì?
|
[
"A. Là cái vỏ vật chất của ngôn ngữ",
"B. Là hình thức tồn tại của ngôn ngữ",
"C. A và B đều đúng",
"D. A và B đều sai"
] |
People_and_Society
|
46-0021
|
Dấu ấn của tôn giáo Ấn Độ đậm nét nhất ở khu vực miền Trung của Việt Nam là?
|
[
"A. Bà la môn giáo",
"B. Phật giáo đại thừa",
"C. Hồi giáo",
"D. Phật giáo tiểu thừa"
] |
People_and_Society
|
46-0022
|
Dấu ấn nông nghiệp trong văn hóa mặc của người Việt được thể hiện trong:
|
[
"A. Trang phục",
"B. Cả 3 phương án đều đúng",
"C. Chất liệu",
"D. Phong cách"
] |
People_and_Society
|
46-0023
|
Dấu ấn sâu đậm nhất của văn hóa Trung Hoa trong văn hóa Việt Nam là trong lĩnh vực :
|
[
"A. Tôn giáo",
"B. Ẩm thực",
"C. Giáo dục",
"D. Kiến trúc"
] |
People_and_Society
|
46-0024
|
Để xác định đối tượng nghiên cứu của Đại cương văn hóa Việt Nam, các nhà văn hóa học sử dụng phương pháp:
|
[
"A. Quy nạp và diễn dịch",
"B. Logic kết hợp với lịch sử",
"C. Lịch sử",
"D. Logic"
] |
People_and_Society
|
46-0025
|
Địa văn hóa là công cụ nghiên cứu văn hóa bằng:
|
[
"A. Cả ba phương án đều đúng",
"B. Thời gian",
"C. Hoàn cảnh địa lý",
"D. Không gian"
] |
People_and_Society
|
46-0026
|
Định nghĩa: “Văn hoá phản ánh và thể hiện một cách tổng quát và sống động mọi mặt của cuộc sống (của mỗi cá nhân và các cộng đồng) đã diễn ra trong quá khứ, cũng như đang diễn ra trong hiện tại, qua hàng bao thế kỷ, nó đã cấu thành nên một hệ thống các giá trị, truyền thống, thẩm mỹ và lối sống mà dựa trên đó từng dân tộc khẳng định bản sắc riêng của mình” là của:
|
[
"A. E.B.Tylor",
"B. L.A.White",
"C. UNESCO",
"D. L.A.White"
] |
People_and_Society
|
46-0027
|
Đô thị của Việt Nam hiện nay thực hiện chức năng chủ yếu là?
|
[
"A. Kinh tế",
"B. Chính trị",
"C. Văn hóa",
"D. Xã hội"
] |
Law_and_Government
|
46-0028
|
Đô thị truyền thống của Việt Nam phụ thuộc vào nông thôn, bị nông thôn hóa là vì:
|
[
"A. Chế độ phong kiến tập quyền",
"B. Tâm lý “trọng nông, ức thương”",
"C. Sự bao trùm của thể chế làng xã lên mọi thiết chế",
"D. Cả ba phương án đều đúng"
] |
People_and_Society
|
46-0029
|
Đôi đũa được sử dụng trong bữa ăn của người Việt Nam thể hiện:
|
[
"A. Cả ba phương án trên",
"B. Tính tổng hợp",
"C. Tính biện chứng",
"D. Tính linh hoạt"
] |
Food_and_Drink
|
46-0030
|
Đối tượng nghiên cứu Đại cương văn hóa Việt Nam là?
|
[
"A. Các yếu tố tạo thành bản sắc văn hóa Việt Nam",
"B. Các yếu tố văn hóa của Việt Nam",
"C. Các yếu tố văn hóa mang tính khu vực",
"D. Các yếu tố văn hóa mang tính nhân loại"
] |
People_and_Society
|
46-0031
|
Hệ thống giao thông của Việt Nam bắt đầu được phát triển từ :
|
[
"A. Thời Lý",
"B. Thời Hậu Lê",
"C. Thời Nguyễn",
"D. Thời Pháp thuộc"
] |
Travel_and_Transportation
|
46-0032
|
Kết quả của giao lưu giữa văn hóa Việt Nam với văn hóa Ấn Độ ở thời kỳ đầu công nguyên là?
|
[
"A. Phật giáo đại thừa",
"B. Cả 3 phương án đều đúng",
"C. Phật giáo tiểu thừa",
"D. Hồi giáo"
] |
People_and_Society
|
46-0033
|
Khả năng đối phó linh hoạt với mọi tình thế và lối ứng xử mềm dẻo" là đặc điểm tính cách của người Việt Nam được hình thành từ:
|
[
"A. Kinh tế nông nghiệp và xã hội nông thôn",
"B. Điều kiện lịch sử và kinh tế nông nghiệp",
"C. Hoàn cảnh địa lý và điều kiện lịch sử",
"D. Hoàn cảnh địa lý và kinh tế nông nghiệp"
] |
People_and_Society
|
46-0034
|
Khái niệm văn hiến dùng để chỉ:
|
[
"A. Giá trị văn hóa vật chất",
"B. Giá trị văn hóa vật chất và tinh thần",
"C. Các yếu tố văn hóa vật thể và phi vật thể",
"D. Giá trị văn hóa tinh thần"
] |
People_and_Society
|
46-0035
|
Khái niệm văn vật dùng để chỉ:
|
[
"A. Giá trị văn hóa tinh thần",
"B. Giá trị văn hóa vật chất và tinh thần",
"C. Giá trị văn hóa vật chất",
"D. Các yếu tố văn hóa vật thể và phi vật thể"
] |
Jobs_and_Education
|
46-0036
|
Khoa thi đầu tiên của Việt Nam được tổ chức vào năm :
|
[
"A. Năm 1073",
"B. Năm 1075",
"C. Năm 1074",
"D. Năm 1070"
] |
Jobs_and_Education
|
46-0037
|
Kitô giáo bắt đầu được du nhập vào Việt Nam từ :
|
[
"A. Thế kỷ 19",
"B. Thế kỷ 16",
"C. Thế kỷ 18",
"D. Thế kỷ 17"
] |
People_and_Society
|
46-0038
|
Lịch Âm dương mà người Việt Nam sử dụng được xây dựng:
|
[
"A. Theo chu kỳ của vòng quay mặt trăng",
"B. Theo chu kỳ của vòng quay mặt trời",
"C. Theo độ dài của ngũ hành",
"D. Cả ba phương án đều đúng"
] |
People_and_Society
|
46-0039
|
Lối sống mà một công xã hay bộ lạc tuân thủ được gọi là văn hoá" thuộc cách định nghĩa:
|
[
"A. Cấu trúc",
"B. Chuẩn mực",
"C. Nguồn gốc",
"D. Liệt kê"
] |
People_and_Society
|
46-0040
|
Luận điểm “ Những cộng đồng sống trong cùng một khu vực lãnh thổ sẽ có những sinh hoạt văn hóa giống nhau” được rút ra từ công cụ nghiên cứu:
|
[
"A. Địa văn hóa",
"B. Giao lưu – tiếp biến văn hóa",
"C. Nhân học – văn hóa",
"D. Tọa độ văn hóa"
] |
People_and_Society
|
46-0041
|
Luận điểm “Văn hóa Việt Nam là sự thống nhất trong đa dạng” được rút ra từ công cụ nghiên cứu:
|
[
"A. Giao lưu – tiếp biến văn hóa",
"B. Nhân học – văn hóa",
"C. Địa văn hóa",
"D. Tọa độ văn hóa"
] |
People_and_Society
|
46-0042
|
Luận điểm «Càng đi về phía Nam Việt Nam, tín ngưỡng thờ Thành Hoàng càng suy giảm» được giải thích trên cơ sở :
|
[
"A. Cả ba phương án đều đúng",
"B. Lý thuyết giao lưu – tiếp biến văn hóa",
"C. Điều kiện lịch sử",
"D. Điều kiện địa lý"
] |
People_and_Society
|
46-0043
|
Nền giáo dục truyền thống của Việt Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của :
|
[
"A. Mỹ",
"B. Pháp",
"C. Ấn Độ",
"D. Trung Hoa"
] |
Jobs_and_Education
|
46-0044
|
Ngôi nhà của người Việt Nam mang dấu ấn của:
|
[
"A. Cả ba phương án đều đúng",
"B. Tính cộng đồng",
"C. Môi trường sông nước",
"D. Tôn giáo"
] |
Real_Estate
|
46-0045
|
Nhạc cụ biểu hiện tính tổng hợp trong nghệ thuật thanh sắc của người Việt Nam là?
|
[
"A. Đàn Viôlông",
"B. Đàn tranh",
"C. Đàn bầu",
"D. Đàn piano"
] |
Arts_and_Entertainment
|
46-0046
|
Nho giáo được đưa lên làm quốc giáo ở Việt Nam trong thời kỳ :
|
[
"A. Hậu Lê",
"B. Lý – Trần",
"C. Đinh – Lê",
"D. Nguyễn"
] |
People_and_Society
|
46-0047
|
Phẩm chất "Trọng tuổi tác, trọng người già " trong tính cách của người Việt Nam được tạo bởi:
|
[
"A. Sự lễ phép",
"B. Ảnh hưởng của Phật giáo",
"C. Kinh tế nông nghiệp",
"D. Ảnh hưởng của Nho giáo"
] |
Arts_and_Entertainment
|
46-0048
|
Phạm vi nghiên cứu Đại cương văn hóa Việt Nam là văn hóa của:
|
[
"A. Cộng đồng người Việt trong khu vực Đông Nam Á",
"B. Cộng đồng người Việt trong khu vực châu Á",
"C. Cộng đồng người Việt sinh sống trên thế giới",
"D. Cộng đồng người sống trong lãnh thổ của nước CHXHCN Việt Nam"
] |
People_and_Society
|
46-0049
|
Phật giáo đại thừa ở Việt Nam là sản phẩm của văn hóa:
|
[
"A. Khơme",
"B. Ấn Độ",
"C. Trung quốc",
"D. Chăm"
] |
People_and_Society
|
46-0050
|
Phật giáo được đưa lên làm quốc giáo ở Việt Nam trong thời kỳ:
|
[
"A. Nguyễn",
"B. Hậu Lê",
"C. Đinh – Lê",
"D. Lý – Trần"
] |
People_and_Society
|
46-0051
|
Phép vua thua lệ làng" là sản phẩm của :
|
[
"A. Tính tập thể",
"B. Tính tự quản",
"C. Tính bảo thủ",
"D. Chủ nghĩa cục bộ địa phương"
] |
Games
|
46-0052
|
Số dòng thiền đã được du nhập từ Trung Hoa vào Việt Nam là?
|
[
"A. 4",
"B. 5",
"C. 3",
"D. 2"
] |
People_and_Society
|
46-0053
|
Sự du nhập của văn hóa phương Tây làm thay đổi đô thị Việt Nam về :
|
[
"A. Cả 3 phương án đều đúng",
"B. Số lượng",
"C. Chức năng",
"D. Qui mô"
] |
People_and_Society
|
46-0054
|
'Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn” là sản phẩm của:
|
[
"A. Tính tự quản",
"B. Tính tập thể",
"C. Chủ nghĩa cục bộ địa phương",
"D. Tính bảo thủ"
] |
Home_and_Garden
|
46-0055
|
Tác phong tùy tiện, kỷ luật không chặt chẽ” trong tính cách của người Việt Nam là sản phẩm của:
|
[
"A. Kinh tế nông nghiệp",
"B. Cả ba phương án đều đúng",
"C. Điều kiện lịch sử",
"D. Hoàn cảnh địa lý"
] |
People_and_Society
|
46-0056
|
Tam giáo đồng nguyên ở Việt Nam là?
|
[
"A. Đạo – Phật – Pháp",
"B. Nho – Phật – Pháp",
"C. Nho – Đạo – Phật",
"D. Nho – Đạo – Pháp"
] |
Jobs_and_Education
|
46-0057
|
Tập tính kém hạch toán, không quen lường tính xa" là đặc điểm tính cách của người Việt được hình thành từ :
|
[
"A. Điều kiện xã hội",
"B. Điều kiện tự nhiên",
"C. Kinh tế tiểu nông",
"D. Điều kiện lịch sử"
] |
Business_and_Industrial
|
46-0058
|
Thái độ « vừa cởi mở, vừa rụt rè » trong giao tiếp là của:
|
[
"A. Người Việt Nam",
"B. Người Trung Quốc",
"C. Người Pháp",
"D. Người Mỹ"
] |
People_and_Society
|
46-0059
|
Theo triết lý Âm dương, khí âm và khí dương chính là?
|
[
"A. Yếu tố vật chất",
"B. Yếu tố tinh thần",
"C. Vật chất và ý thức",
"D. Nam và nữ"
] |
Science
|
46-0060
|
Thiền phái do người Việt Nam sáng lập ra là?
|
[
"A. Thảo Đường",
"B. Vô ngôn thông",
"C. Tỳ ni đa lưu chi",
"D. Trúc Lâm"
] |
People_and_Society
|
46-0061
|
Tín ngưỡng phổ biến nhất ở Việt Nam là?
|
[
"A. Thờ Tổ tiên",
"B. Thờ Thổ công",
"C. Thờ Thành Hoàng",
"D. Phồn thực"
] |
People_and_Society
|
46-0062
|
Tính dung chấp của văn hóa Việt Nam được xác định bằng công cụ nghiên cứu:
|
[
"A. Địa – văn hóa",
"B. Giao lưu – tiếp biến văn hóa",
"C. Cả ba phương án đều đúng",
"D. Nhân học văn hóa"
] |
People_and_Society
|
46-0063
|
Tính tập thể trong văn hóa Việt Nam là sản phẩm của:
|
[
"A. Đô thị",
"B. Gia đình",
"C. Làng xã",
"D. Nhà nước – dân tộc"
] |
People_and_Society
|
46-0064
|
Tinh thần đoàn kết, cố kết cộng đồng để vượt qua mọi khó khăn gian khổ" là đặc điểm tính cách của người Việt được hình thành từ :
|
[
"A. Điều kiện lịch sử",
"B. Điều kiện kinh tế",
"C. Điều kiện địa lý",
"D. Cả 3 phương án đều đúng"
] |
People_and_Society
|
46-0065
|
Tính tự quản” của người Việt Nam là sản phẩm của văn hóa:
|
[
"A. Làng xã",
"B. Gia đình",
"C. Nhà nước – dân tộc",
"D. Đô thị"
] |
People_and_Society
|
46-0066
|
Tôn giáo phổ biến nhất ở Việt Nam là?
|
[
"A. Phật giáo",
"B. Thiên chúa giáo",
"C. Đạo giáo",
"D. Bà la môn giáo"
] |
People_and_Society
|
46-0067
|
Trong lịch sử Việt Nam, tôn giáo từng gắn với chủ nghĩa yêu nước là?
|
[
"A. Bà la môn giáo",
"B. Đạo giáo",
"C. Thiên Chúa giáo",
"D. Phật giáo"
] |
People_and_Society
|
46-0068
|
Trong lịch sử Việt Nam, tôn giáo từng là cơ sở cho khối đại đoàn kết dân tộc là?
|
[
"A. Nho giáo",
"B. Thiên Chúa giáo",
"C. Phật giáo",
"D. Đạo giáo"
] |
People_and_Society
|
46-0069
|
Trong thuyết Ngũ hành, con người thuộc về hành:
|
[
"A. Hỏa",
"B. Kim",
"C. Mộc",
"D. Thổ"
] |
People_and_Society
|
46-0070
|
Trong thuyết Ngũ hành, màu trắng thuộc về hành:
|
[
"A. Kim",
"B. Mộc",
"C. Hỏa",
"D. Thủy"
] |
People_and_Society
|
46-0071
|
Trong thuyết Ngũ hành, phương Bắc thuộc hành:
|
[
"A. Thủy",
"B. Kim",
"C. Hỏa",
"D. Thổ"
] |
People_and_Society
|
46-0072
|
Trong thuyết Ngũ hành, vị cay thuộc về hành:
|
[
"A. Mộc",
"B. Kim",
"C. Hỏa",
"D. Thủy"
] |
People_and_Society
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.