Sentence Similarity
sentence-transformers
Safetensors
roberta
feature-extraction
dense
Generated from Trainer
dataset_size:16399
loss:MultipleNegativesRankingLoss
Eval Results (legacy)
Instructions to use HiImHa/phobert-bi-encoder with libraries, inference providers, notebooks, and local apps. Follow these links to get started.
- Libraries
- sentence-transformers
How to use HiImHa/phobert-bi-encoder with sentence-transformers:
from sentence_transformers import SentenceTransformer model = SentenceTransformer("HiImHa/phobert-bi-encoder") sentences = [ "Khi điều_chỉnh quy_hoạch mạng_lưới đường_bộ , cần tuân_thủ những nguyên_tắc nào ?", "[ Nghị_định 168 _ 2024 _ NĐ-CP ] > Chương II > Điều 7 . Xử_phạt , trừ điểm giấy_phép lái của người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ Theo Khoản 13 : Ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị trừ điểm giấy_phép lái_xe như sau : Nội_dung Điểm d : Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 8 , khoản 10 Điều này bị trừ điểm giấy_phép lái_xe 10 điểm .", "[ Nghị_định 168 _ 2024 _ NĐ-CP ] > Chương II > Điều 21 . Xử_phạt , trừ điểm giấy_phép lái_xe của người điều_khiển xe ô_tô tải , máy_kéo ( bao_gồm cả rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo_theo ) và các loại xe tương_tự xe ô_tô vận_chuyển hàng_hoá vi_phạm quy_định về bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông đường_bộ với xe ô_tô vận_chuyển hàng_hoá Nội_dung Khoản 4 : Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi chở hàng vượt quá chiều cao xếp_hàng cho_phép đối_với xe ô_tô tải ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) .", "[ Luật Đường_bộ ] > Chương I > Điều 5 . Quy_hoạch mạng_lưới đường_bộ , quy_hoạch kết_cấu_hạ_tầng đường_bộ Theo Khoản 1 : Quy_hoạch mạng_lưới đường_bộ được quy_định như sau : Nội_dung Điểm b : Việc lập , thẩm_định , phê_duyệt , điều_chỉnh quy_hoạch mạng_lưới đường_bộ phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật về quy_hoạch và bảo_đảm kết_nối phương_thức vận_tải đường_bộ với các phương_thức vận_tải khác ;" ] embeddings = model.encode(sentences) similarities = model.similarity(embeddings, embeddings) print(similarities.shape) # [4, 4] - Notebooks
- Google Colab
- Kaggle
metadata
tags:
- sentence-transformers
- sentence-similarity
- feature-extraction
- dense
- generated_from_trainer
- dataset_size:16399
- loss:MultipleNegativesRankingLoss
base_model: vinai/phobert-base-v2
widget:
- source_sentence: >-
Khi điều_chỉnh quy_hoạch mạng_lưới đường_bộ , cần tuân_thủ những
nguyên_tắc nào ?
sentences:
- >-
[ Nghị_định 168 _ 2024 _ NĐ-CP ] > Chương II > Điều 7 . Xử_phạt , trừ
điểm giấy_phép lái của người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy , các loại
xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc
giao_thông đường_bộ Theo Khoản 13 : Ngoài việc bị áp_dụng hình_thức
xử_phạt , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị trừ điểm
giấy_phép lái_xe như sau : Nội_dung Điểm d : Thực_hiện hành_vi quy_định
tại điểm b khoản 8 , khoản 10 Điều này bị trừ điểm giấy_phép lái_xe 10
điểm .
- >-
[ Nghị_định 168 _ 2024 _ NĐ-CP ] > Chương II > Điều 21 . Xử_phạt , trừ
điểm giấy_phép lái_xe của người điều_khiển xe ô_tô tải , máy_kéo (
bao_gồm cả rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo_theo ) và các loại xe
tương_tự xe ô_tô vận_chuyển hàng_hoá vi_phạm quy_định về bảo_đảm trật_tự
, an_toàn giao_thông đường_bộ với xe ô_tô vận_chuyển hàng_hoá Nội_dung
Khoản 4 : Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người
điều_khiển xe thực_hiện hành_vi chở hàng vượt quá chiều cao xếp_hàng
cho_phép đối_với xe ô_tô tải ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) .
- >-
[ Luật Đường_bộ ] > Chương I > Điều 5 . Quy_hoạch mạng_lưới đường_bộ ,
quy_hoạch kết_cấu_hạ_tầng đường_bộ Theo Khoản 1 : Quy_hoạch mạng_lưới
đường_bộ được quy_định như sau : Nội_dung Điểm b : Việc lập , thẩm_định
, phê_duyệt , điều_chỉnh quy_hoạch mạng_lưới đường_bộ phải tuân_thủ
quy_định của pháp_luật về quy_hoạch và bảo_đảm kết_nối phương_thức
vận_tải đường_bộ với các phương_thức vận_tải khác ;
- source_sentence: >-
Hạn chót để đầu_tư công_trình kiểm_soát tải_trọng xe trên các tuyến
đường_cao_tốc do doanh_nghiệp nhà_nước đầu_tư là khi nào ?
sentences:
- "[ Thông_tư 35 _ 2024 _ TT-BGTVT ] > Chương II > Điều 63 . Cơ_sở đào_tạo Theo Khoản 1 : Đối_với công_tác đào_tạo lái_xe Nội_dung Điểm i : Tổ_chức kiểm_tra môn_học : người đứng đầu cơ_sở đào_tạo lái_xe căn_cứ nội_dung kiểm_tra quy_định tại\_khoản 4 Điều 6 , khoản 4 Điều 7 và khoản 4 Điều 8 Thông_tư này\_xây dựng quy_trình kiểm_tra ;"
- "[ Nghị_định 165 _ 2024 _ NĐ-CP ] > Chương_VI > Điều 55 . Lộ_trình đầu_tư xây_dựng đối_với đường_cao_tốc chưa đáp_ứng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật theo\_khoản 1 Điều 45 Luật Đường_bộ , \_đường gom , đường bên , Trung_tâm quản_lý , điều_hành giao_thông tuyến đường_cao_tốc , công_trình kiểm_soát tải_trọng xe , hệ_thống thu phí điện_tử không dừng Theo Khoản 3 : Đối_với Trung_tâm quản_lý , điều_hành giao_thông tuyến đường_cao_tốc , công_trình kiểm_soát tải_trọng xe Nội_dung Điểm a : Đối_với dự_án đường_bộ cao_tốc đầu_tư theo hình_thức đầu_tư công và đường_cao_tốc do doanh_nghiệp nhà_nước đầu_tư : trường_hợp dự_án cân_đối được nguồn vốn để đầu_tư các hạng_mục trên thì tổ_chức thực_hiện đầu_tư trước ngày 31 tháng 12 năm 2027 . Trường_hợp dự_án không cân_đối được nguồn vốn để đầu_tư , chủ đầu_tư hoặc người_quản_lý , sử_dụng đường_cao_tốc báo_cáo cấp có thẩm_quyền bố_trí vốn đầu_tư để đầu_tư , bảo_đảm khai_thác an_toàn ;"
- "[ Nghị_định 158 _ 2024 _ NĐ-CP ] > Chương II > Điều 25 . Quy_định đối_với vận_tải hàng_hoá nội_bộ bằng xe ô_tô Theo Khoản 1 : Xe ô_tô vận_tải hàng_hoá nội_bộ Nội_dung Điểm a : Xe ô_tô phải đáp_ứng các điều_kiện tham_gia giao_thông theo quy_định tại\_khoản 1 Điều 35 , khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 40 của Luật Trật_tự , an_toàn giao_thông đường_bộ ; phải có dây an_toàn tại vị_trí ghế_ngồi , có hướng_dẫn về an_toàn giao_thông và thoát hiểm khi xảy ra sự_cố trên xe ;"
- source_sentence: >-
Nếu các văn_bản pháp_luật được viện_dẫn trong Nghị_định 165/2024/NĐ-CP bị
thay thế thì tôi phải áp_dụng theo văn_bản nào ?
sentences:
- >-
[ Nghị_định 168 _ 2024 _ NĐ-CP ] > Chương II > Điều 18 . Xử_phạt , trừ
điểm giấy_phép lái_xe các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của
người điều_khiển xe_cơ_giới Theo Khoản 3 : Phạt tiền từ 300.000 đồng đến
400.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : Nội_dung
Điểm a : Người điều_khiển xe ô_tô , xe chở người bốn bánh có gắn động_cơ
, xe chở hàng bốn bánh có gắn động_cơ và các loại xe tương_tự xe ô_tô
kinh_doanh vận_tải không mang theo giấy_phép lái_xe , trừ hành_vi
vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này ;
- >-
[ Thông_tư 12 _ 2025 _ TT-BCA ] > Chương II > Điều 16 . Hồ_sơ dự
sát_hạch lái_xe Theo Khoản 3 : Hồ_sơ đề_nghị sát_hạch cấp giấy_phép
lái_xe do quá thời_hạn sử_dụng , do giấy_phép lái_xe mất và quá thời_hạn
sử_dụng của cá_nhân nộp tại Phòng Cảnh_sát giao_thông Nội_dung Điểm d :
Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đủ
tiêu_chuẩn theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh , chữa bệnh cấp còn
hiệu_lực ;
- >-
[ Nghị_định 165 _ 2024 _ NĐ-CP ] > Chương_IX > Điều 68 . Hiệu_lực
thi_hành Nội_dung Khoản 2 : Trường_hợp các văn_bản quy_phạm_pháp_luật
được viện_dẫn tại Nghị_định này được sửa_đổi , bổ_sung , thay thế thì
áp_dụng theo các quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi ,
bổ_sung , thay_thế đó .
- source_sentence: >-
Cơ_quan nào cần thống_nhất với Bộ Giao_thông vận_tải trước khi mở tuyến
xe_buýt tại khu_vực cảng_hàng_không ?
sentences:
- >-
[ Luật Đường_bộ ] > Chương_IV > Điều 58 . Quyền và nghĩa_vụ của đơn_vị
kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe ô_tô Theo Khoản 2 : Đơn_vị
kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe ô_tô có các nghĩa_vụ sau đây :
Nội_dung Điểm d : Bồi_thường thiệt_hại do người lao_động , người
đại_diện của đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe ô_tô gây ra
trong quá_trình vận_tải theo quy_định của pháp_luật ;
- "[ Nghị_định 158 _ 2024 _ NĐ-CP ] > Chương_IV > Điều 73 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh Nội_dung Khoản 2 : Phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có tuyến xe_buýt đi qua để thống_nhất thực_hiện các nhiệm_vụ nêu tại\_khoản 3 Điều 5 của Nghị_định này . Thống_nhất với Bộ Giao_thông vận_tải trước khi mở tuyến xe_buýt có điểm đầu hoặc điểm cuối nằm trong khu_vực cảng_hàng_không ."
- >-
[ Nghị_định 165 _ 2024 _ NĐ-CP ] > Chương_V > Điều 41 . Cấp lại
chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ Nội_dung Khoản 4 :
Chứng_chỉ cấp lại có thời_hạn theo thời_hạn của chứng_chỉ đã cấp .
- source_sentence: >-
Tôi lái_xe không giữ khoảng_cách an_toàn dẫn đến va_chạm với xe phía trước
thì bị xử_phạt như_thế_nào ?
sentences:
- >-
[ Thông_tư 38 _ 2024 _ TT-BGTVT ] > Chương I > Điều 2 . Đối_tượng
áp_dụng Nội_dung : Thông_tư này áp_dụng đối_với người lái_xe , người
điều_khiển xe_máy chuyên_dùng và tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến quản_lý
và thực_hiện các quy_định về tốc_độ thiết_kế , tốc_độ khai_thác của
đường_bộ và khoảng_cách an_toàn của xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng khi
tham_gia giao_thông trên đường_bộ .
- >-
[ Nghị_định 168 _ 2024 _ NĐ-CP ] > Chương II > Điều 18 . Xử_phạt , trừ
điểm giấy_phép lái_xe các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của
người điều_khiển xe_cơ_giới Nội_dung Khoản 6 : Phạt tiền từ 4.000.000
đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi
điều_khiển xe ô_tô , xe chở người bốn bánh có gắn động_cơ , xe chở hàng
bốn bánh có gắn động_cơ và các loại xe tương_tự xe ô_tô .
- >-
[ Nghị_định 168 _ 2024 _ NĐ-CP ] > Chương II > Điều 6 . Xử_phạt , trừ
điểm giấy_phép lái_xe của người điều_khiển xe ô_tô , xe chở người bốn
bánh có gắn động_cơ , xe chở hàng bốn bánh có gắn động_cơ và các loại xe
tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ Theo Khoản 4 : Phạt
tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe
thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : Nội_dung Điểm l :
Không giữ khoảng_cách an_toàn để xảy ra va_chạm với xe chạy liền trước
hoặc không giữ khoảng_cách theo quy_định của biển_báo hiệu “ Cự_ly
tối_thiểu giữa hai xe ” , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d
khoản 5 Điều này .
pipeline_tag: sentence-similarity
library_name: sentence-transformers
metrics:
- cosine_accuracy@1
- cosine_accuracy@3
- cosine_accuracy@5
- cosine_accuracy@10
- cosine_precision@1
- cosine_precision@3
- cosine_precision@5
- cosine_precision@10
- cosine_recall@1
- cosine_recall@3
- cosine_recall@5
- cosine_recall@10
- cosine_ndcg@10
- cosine_mrr@10
- cosine_map@100
model-index:
- name: SentenceTransformer based on vinai/phobert-base-v2
results:
- task:
type: information-retrieval
name: Information Retrieval
dataset:
name: bi eval
type: bi_eval
metrics:
- type: cosine_accuracy@1
value: 0.22984092155787164
name: Cosine Accuracy@1
- type: cosine_accuracy@3
value: 0.5874931431705979
name: Cosine Accuracy@3
- type: cosine_accuracy@5
value: 0.6889742183214481
name: Cosine Accuracy@5
- type: cosine_accuracy@10
value: 0.7942951179374658
name: Cosine Accuracy@10
- type: cosine_precision@1
value: 0.22984092155787164
name: Cosine Precision@1
- type: cosine_precision@3
value: 0.19583104772353263
name: Cosine Precision@3
- type: cosine_precision@5
value: 0.13779484366428962
name: Cosine Precision@5
- type: cosine_precision@10
value: 0.07942951179374658
name: Cosine Precision@10
- type: cosine_recall@1
value: 0.22984092155787164
name: Cosine Recall@1
- type: cosine_recall@3
value: 0.5874931431705979
name: Cosine Recall@3
- type: cosine_recall@5
value: 0.6889742183214481
name: Cosine Recall@5
- type: cosine_recall@10
value: 0.7942951179374658
name: Cosine Recall@10
- type: cosine_ndcg@10
value: 0.5121922323159882
name: Cosine Ndcg@10
- type: cosine_mrr@10
value: 0.42142312950047534
name: Cosine Mrr@10
- type: cosine_map@100
value: 0.4289544134167863
name: Cosine Map@100
SentenceTransformer based on vinai/phobert-base-v2
This is a sentence-transformers model finetuned from vinai/phobert-base-v2. It maps sentences & paragraphs to a 768-dimensional dense vector space and can be used for semantic textual similarity, semantic search, paraphrase mining, text classification, clustering, and more.
Model Details
Model Description
- Model Type: Sentence Transformer
- Base model: vinai/phobert-base-v2
- Maximum Sequence Length: 256 tokens
- Output Dimensionality: 768 dimensions
- Similarity Function: Cosine Similarity
Model Sources
- Documentation: Sentence Transformers Documentation
- Repository: Sentence Transformers on GitHub
- Hugging Face: Sentence Transformers on Hugging Face
Full Model Architecture
SentenceTransformer(
(0): Transformer({'max_seq_length': 256, 'do_lower_case': False, 'architecture': 'RobertaModel'})
(1): Pooling({'word_embedding_dimension': 768, 'pooling_mode_cls_token': False, 'pooling_mode_mean_tokens': True, 'pooling_mode_max_tokens': False, 'pooling_mode_mean_sqrt_len_tokens': False, 'pooling_mode_weightedmean_tokens': False, 'pooling_mode_lasttoken': False, 'include_prompt': True})
)
Usage
Direct Usage (Sentence Transformers)
First install the Sentence Transformers library:
pip install -U sentence-transformers
Then you can load this model and run inference.
from sentence_transformers import SentenceTransformer
# Download from the 🤗 Hub
model = SentenceTransformer("HiImHa/phobert-bi-encoder")
# Run inference
sentences = [
'Tôi lái_xe không giữ khoảng_cách an_toàn dẫn đến va_chạm với xe phía trước thì bị xử_phạt như_thế_nào ?',
'[ Nghị_định 168 _ 2024 _ NĐ-CP ] > Chương II > Điều 6 . Xử_phạt , trừ điểm giấy_phép lái_xe của người điều_khiển xe ô_tô , xe chở người bốn bánh có gắn động_cơ , xe chở hàng bốn bánh có gắn động_cơ và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ Theo Khoản 4 : Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : Nội_dung Điểm l : Không giữ khoảng_cách an_toàn để xảy ra va_chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng_cách theo quy_định của biển_báo hiệu “ Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe ” , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 5 Điều này .',
'[ Thông_tư 38 _ 2024 _ TT-BGTVT ] > Chương I > Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng Nội_dung : Thông_tư này áp_dụng đối_với người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng và tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến quản_lý và thực_hiện các quy_định về tốc_độ thiết_kế , tốc_độ khai_thác của đường_bộ và khoảng_cách an_toàn của xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ .',
]
embeddings = model.encode(sentences)
print(embeddings.shape)
# [3, 768]
# Get the similarity scores for the embeddings
similarities = model.similarity(embeddings, embeddings)
print(similarities)
# tensor([[1.0000, 0.8185, 0.1573],
# [0.8185, 1.0000, 0.1459],
# [0.1573, 0.1459, 1.0000]])
Evaluation
Metrics
Information Retrieval
- Dataset:
bi_eval - Evaluated with
InformationRetrievalEvaluator
| Metric | Value |
|---|---|
| cosine_accuracy@1 | 0.2298 |
| cosine_accuracy@3 | 0.5875 |
| cosine_accuracy@5 | 0.689 |
| cosine_accuracy@10 | 0.7943 |
| cosine_precision@1 | 0.2298 |
| cosine_precision@3 | 0.1958 |
| cosine_precision@5 | 0.1378 |
| cosine_precision@10 | 0.0794 |
| cosine_recall@1 | 0.2298 |
| cosine_recall@3 | 0.5875 |
| cosine_recall@5 | 0.689 |
| cosine_recall@10 | 0.7943 |
| cosine_ndcg@10 | 0.5122 |
| cosine_mrr@10 | 0.4214 |
| cosine_map@100 | 0.429 |
Training Details
Training Dataset
Unnamed Dataset
- Size: 16,399 training samples
- Columns:
sentence_0andsentence_1 - Approximate statistics based on the first 1000 samples:
sentence_0 sentence_1 type string string details - min: 10 tokens
- mean: 19.8 tokens
- max: 36 tokens
- min: 29 tokens
- mean: 88.98 tokens
- max: 250 tokens
- Samples:
sentence_0 sentence_1 Những hành_vi nào của người được chở trên xe mô_tô , xe_gắn_máy bị xử_phạt từ 400.000 đến 600.000 đồng ?[ Nghị_định 168 _ 2024 _ NĐ-CP ] > Chương II > Điều 12 . Xử_phạt , trừ điểm giấy_phép lái_xe các hành_vi vi_phạm khác về quy_tắc giao_thông đường_bộ ; sử_dụng lòng_đường , vỉa_hè vào mục_đích khác Theo Khoản 5 : Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người được chở trên xe mô_tô , xe_gắn_máy , các loại xe tương_tự xe mô_tô , các loại xe tương_tự xe_gắn_máy thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : Nội_dung Điểm a : Bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , dẫn_dắt vật_nuôi , mang vác vật cồng_kềnh , đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái của xe ;Tổng quãng đường đào_tạo thực_hành mà tôi phải đi khi nâng hạng từ B lên C là bao_nhiêu kilomet ?[ Thông_tư 35 _ 2024 _ TT-BGTVT ] > Chương I > Điều 8 . Đào_tạo nâng hạng giấy_phép lái_xe Theo Khoản 1 : Khối_lượng chương_trình và phân_bổ thời_gian đào_tạo tối_thiểu : Chi_tiết bảng ( Dòng 10 ) : SỐ TT : 3 | NỘI_DUNG : Tổng quãng đường đào_tạo thực_hành của 01 học_viên | ĐƠN_VỊ TÍNH : km | HẠNG GIẤY_PHÉP LÁI_XE - B lên C 1 : 120 | HẠNG GIẤY_PHÉP LÁI_XE - B lên C : 240 | HẠNG GIẤY_PHÉP LÁI_XE - B lên D 1 : 380 | HẠNG GIẤY_PHÉP LÁI_XE - B lên D 2 : 380 | HẠNG GIẤY_PHÉP LÁI_XE - B lên BE : 240Chi_phí để lập phương_án tổ_chức giao_thông cho một dự_án đường_cao_tốc mới được tính vào đâu ?[ Nghị_định 165 _ 2024 _ NĐ-CP ] > Chương_IV > Điều 26 . Lập , thẩm_định , phê_duyệt phương_án tổ_chức giao_thông trước khi đưa đường_cao_tốc vào khai_thác , phê_duyệt điều_chỉnh , bổ_sung phương_án tổ_chức giao_thông đường_cao_tốc trong thời_gian khai_thác Nội_dung Khoản 5 : Chi_phí lập phương_án tổ_chức giao_thông được tính trong chi_phí tư_vấn thiết_kế khi đầu_tư xây_dựng công_trình đường_cao_tốc ; chi_phí khảo_sát , lập phương_án tổ_chức giao_thông điều_chỉnh khi đường_cao_tốc đã đưa vào khai_thác được tính trong chi_phí quản_lý , vận_hành , khai_thác và bảo_trì đường_cao_tốc . - Loss:
MultipleNegativesRankingLosswith these parameters:{ "scale": 20.0, "similarity_fct": "cos_sim", "gather_across_devices": false }
Training Hyperparameters
Non-Default Hyperparameters
per_device_train_batch_size: 32per_device_eval_batch_size: 32num_train_epochs: 5multi_dataset_batch_sampler: round_robin
All Hyperparameters
Click to expand
do_predict: Falseeval_strategy: noprediction_loss_only: Trueper_device_train_batch_size: 32per_device_eval_batch_size: 32gradient_accumulation_steps: 1eval_accumulation_steps: Nonetorch_empty_cache_steps: Nonelearning_rate: 5e-05weight_decay: 0.0adam_beta1: 0.9adam_beta2: 0.999adam_epsilon: 1e-08max_grad_norm: 1num_train_epochs: 5max_steps: -1lr_scheduler_type: linearlr_scheduler_kwargs: Nonewarmup_ratio: Nonewarmup_steps: 0log_level: passivelog_level_replica: warninglog_on_each_node: Truelogging_nan_inf_filter: Trueenable_jit_checkpoint: Falsesave_on_each_node: Falsesave_only_model: Falserestore_callback_states_from_checkpoint: Falseuse_cpu: Falseseed: 42data_seed: Nonebf16: Falsefp16: Falsebf16_full_eval: Falsefp16_full_eval: Falsetf32: Nonelocal_rank: -1ddp_backend: Nonedebug: []dataloader_drop_last: Falsedataloader_num_workers: 0dataloader_prefetch_factor: Nonedisable_tqdm: Falseremove_unused_columns: Truelabel_names: Noneload_best_model_at_end: Falseignore_data_skip: Falsefsdp: []fsdp_config: {'min_num_params': 0, 'xla': False, 'xla_fsdp_v2': False, 'xla_fsdp_grad_ckpt': False}accelerator_config: {'split_batches': False, 'dispatch_batches': None, 'even_batches': True, 'use_seedable_sampler': True, 'non_blocking': False, 'gradient_accumulation_kwargs': None}parallelism_config: Nonedeepspeed: Nonelabel_smoothing_factor: 0.0optim: adamw_torch_fusedoptim_args: Nonegroup_by_length: Falselength_column_name: lengthproject: huggingfacetrackio_space_id: trackioddp_find_unused_parameters: Noneddp_bucket_cap_mb: Noneddp_broadcast_buffers: Falsedataloader_pin_memory: Truedataloader_persistent_workers: Falseskip_memory_metrics: Truepush_to_hub: Falseresume_from_checkpoint: Nonehub_model_id: Nonehub_strategy: every_savehub_private_repo: Nonehub_always_push: Falsehub_revision: Nonegradient_checkpointing: Falsegradient_checkpointing_kwargs: Noneinclude_for_metrics: []eval_do_concat_batches: Trueauto_find_batch_size: Falsefull_determinism: Falseddp_timeout: 1800torch_compile: Falsetorch_compile_backend: Nonetorch_compile_mode: Noneinclude_num_input_tokens_seen: noneftune_noise_alpha: Noneoptim_target_modules: Nonebatch_eval_metrics: Falseeval_on_start: Falseuse_liger_kernel: Falseliger_kernel_config: Noneeval_use_gather_object: Falseaverage_tokens_across_devices: Trueuse_cache: Falseprompts: Nonebatch_sampler: batch_samplermulti_dataset_batch_sampler: round_robinrouter_mapping: {}learning_rate_mapping: {}
Training Logs
| Epoch | Step | Training Loss | bi_eval_cosine_ndcg@10 |
|---|---|---|---|
| 1.0 | 257 | - | 0.4887 |
| 1.9455 | 500 | 0.4220 | - |
| 2.0 | 514 | - | 0.5036 |
| 3.0 | 771 | - | 0.5044 |
| 3.8911 | 1000 | 0.0569 | - |
| 4.0 | 1028 | - | 0.5122 |
Framework Versions
- Python: 3.12.12
- Sentence Transformers: 5.2.3
- Transformers: 5.0.0
- PyTorch: 2.10.0+cu128
- Accelerate: 1.12.0
- Datasets: 4.8.3
- Tokenizers: 0.22.2
Citation
BibTeX
Sentence Transformers
@inproceedings{reimers-2019-sentence-bert,
title = "Sentence-BERT: Sentence Embeddings using Siamese BERT-Networks",
author = "Reimers, Nils and Gurevych, Iryna",
booktitle = "Proceedings of the 2019 Conference on Empirical Methods in Natural Language Processing",
month = "11",
year = "2019",
publisher = "Association for Computational Linguistics",
url = "https://arxiv.org/abs/1908.10084",
}
MultipleNegativesRankingLoss
@misc{henderson2017efficient,
title={Efficient Natural Language Response Suggestion for Smart Reply},
author={Matthew Henderson and Rami Al-Rfou and Brian Strope and Yun-hsuan Sung and Laszlo Lukacs and Ruiqi Guo and Sanjiv Kumar and Balint Miklos and Ray Kurzweil},
year={2017},
eprint={1705.00652},
archivePrefix={arXiv},
primaryClass={cs.CL}
}