id int64 68.9k 71.8k | text stringlengths 8 972 | label stringlengths 5 835 |
|---|---|---|
68,920 | - Sau lễ dạm hỏi thì sẽ đến bước nào nữa? | ក្រោយពីពិធីចូលស្តីរួច តើនឹងដល់ជំហានអ្វីបន្តទៀត? |
68,920 | - Nếu cả hai gia đình đồng ý, thì sẽ tiến tới lễ "ngỏ lời", còn gọi là lễ đính hôn. | ប្រសិនបើ ជាគ្រួសារទាំងសងខាងយល់ព្រម នឹងឈានទៅដល់ពិធី "ចូលដណ្ដឹង" ឬហៅថាពិធីភ្ជាប់ពាក្យ។ |
68,920 | - Trong lễ đính hôn, có nghi thức đặc biệt gì không bạn? | ក្នុងពិធីភ្ជាប់ពាក្យ តើមានពិធីពិសេសអ្វីទេអ្នក? |
68,920 | - Thế còn các nghi lễ mang tính tâm linh thì sao? | ចុះពិធីដែលមានទាក់ទងនឹងជំនឿយ៉ាងម៉េចដែរ? |
68,920 | - Trước đám cưới, thường sẽ có lễ "cúng tổ tiên" để xin phép và cầu phúc cho đôi trẻ. | មុនពេលរៀបអាពាហ៍ពិពាហ៍ ជាធម្មតាមានពិធី "សែនជីដូនជីតា" ដើម្បីសុំការអនុញ្ញាត និងសុំពរជ័យសម្រាប់គូស្វាមីភរិយាថ្មី។ |
68,920 | - Người Khmer có nhờ thầy cúng hay sư sãi không? | តើជនជាតិខ្មែរពឹងលើគ្រូទាយ ឬព្រះសង្ឃដែរឬទេ? |
68,920 | - Có, thường thì sẽ mời sư sãi ở chùa đến để tụng kinh và ban phước lành. | មាន ជាធម្មតាគេនឹងនិមន្តព្រះសង្ឃនៅវត្ត មកសូត្រមន្ត និងប្រទានពរជ័យ។ |
68,920 | - Thời gian giữa lễ đính hôn và đám cưới thường kéo dài bao lâu? | តើរយៈពេលពិធីភ្ជាប់ពាក្យ និងពិធីមង្គលការ ធម្មតាមានរយៈពេលប៉ុន្មាន? |
68,920 | - Thường là vài tháng đến một năm, tùy theo điều kiện của hai gia đình. | ជាធម្មតារវាង ពីរ បីខែទៅមួយឆ្នាំ អាស្រ័យលើលក្ខខណ្ឌរបស់ក្រុមគ្រួសារទាំងសងខាង។ |
68,920 | - Trong thời gian đó, cặp đôi có được tự do gặp gỡ nhau không? | ក្នុងអំឡុងពេលនោះ តើគូស្នេហ៍បានជួបគ្នាដោយសេរីដែរឬទេ? |
68,920 | - Có thể gặp nhau, nhưng vẫn cần giữ lễ nghĩa và sự tôn trọng theo truyền thống. | អាចជួបគ្នាបាន ប៉ុន្តែត្រូវតែ រក្សានៅទំនៀមទម្លាប់ និងការគោរពតាមប្រពៃណី។ |
68,920 | - Có những điều kiêng kỵ nào cần tránh trước hôn lễ không? | តើមានបម្រាមណាមួយដែលត្រូវចៀសវាងមុនពេលរៀបការទេ? |
68,920 | - Có nhiều lắm, ví dụ không được tổ chức cưới vào tháng có ngày "xấu", và không được làm đám cưới trùng với tang lễ trong gia đình. | មានច្រើនណាស់ ឧទាហរណ៍ មិនរៀបការក្នុងខែដែលមានថ្ងៃ "មិនល្អ" ហើយក៏មិនរៀបការត្រួតគ្នាជាមួយពិធីបុណ្យសពក្នុងគ្រួសារដែរ។ |
68,920 | - Cảm ơn bạn đã chia sẻ những nét đẹp truyền thống rất thú vị. | អរគុណអ្នកដែលបានចែករំលែកនូវបណ្ដាលទិដ្ឋភាពប្រពៃណីដ៏គួរឱ្យចាប់អារម្មណ៍ទាំងនេះ។ |
68,920 | - Mình cũng cảm ơn bạn đã quan tâm đến văn hóa Khmer – điều mà chúng mình luôn tự hào gìn giữ. | ខ្ញុំក៏សូមអរគុណអ្នកចំពោះការចាប់អារម្មណ៍របស់អ្នកចំពោះវប្បធម៌ខ្មែរ ដែលជាអ្វីដែលយើងតែងតែមានមោទនភាពក្នុងការអភិរក្ស។ |
69,058 | Anh có thể chia sẻ những nét đặc trưng trong mùa gặt của đồng bào Khmer ở Nam Bộ không? | បងអាចរៀបរាប់ពីលក្ខណៈពិសេសនៃរដូវច្រូតកាត់របស់បងប្អូនខ្មែរណាមបូបានទេ? |
69,058 | Mùa gặt đối với chúng tôi không chỉ là thu hoạch lúa mà còn là dịp cộng đồng cùng nhau đoàn kết và giúp đỡ. | រដូវច្រូតកាត់សម្រាប់ពួកយើងមិនមែនត្រឹមតែជាការប្រមូលផលស្រូវទេ តែជាឱកាសដែលសហគមន៍បានរួបរួមនិងជួយគ្នាទៅវិញទៅមក។ |
69,058 | Tôi nghe nói người Khmer thường tổ chức những nghi thức tạ ơn thần linh sau mùa gặt, điều đó có ý nghĩa gì? | ខ្ញុំបានលឺថាជនជាតិខ្មែរតែងតែរៀបចំពិធីគោរពបូជាព្រះវិញ្ញាណ បន្ទាប់ពីរដូវច្រូតកាត់ តើមានន័យដូចម្ដេច? |
69,058 | Đúng vậy, chúng tôi làm lễ tạ ơn thần lúa và thần đất để bày tỏ lòng biết ơn vì đã ban mùa bội thu. | ត្រឹមត្រូវហើយ, យើងខ្ញុំធ្វើពិធីអរគុណព្រះពាយ និងព្រះធរណី ដើម្បីបង្ហាញការដឹងគុណដែលបានផ្ដល់ផលដំណាំបរិបូរណ៍។ |
69,058 | Ngoài nghi lễ, còn có những hoạt động vui chơi nào gắn liền với mùa gặt không? | ក្រៅពីពិធីបុណ្យ, តើមានសកម្មភាពលេងកម្សាន្តអ្វីខ្លះដែលជាប់ទាក់ទងនឹងរដូវច្រូតកាត់? |
69,058 | Sau vụ gặt, lễ hội đua ghe ngo diễn ra rất sôi nổi, thể hiện sức mạnh cộng đồng và tinh thần đoàn kết làng xã. | ក្រោយពេលច្រូតកាត់, ពិធីបុណ្យប្រណាំងទូកងប្រព្រឹត្តទៅយ៉ាងអឹកអធឹក, បង្ហាញកម្លាំងសហគមន៍និងស្មារតីសាមគ្គីភូមិ-ស្រុក។ |
69,058 | Vậy trong công việc thu hoạch, bà con có thường làm chung theo hình thức mùa gặt cộng đồng không? | ចុះក្នុងកិច្ចការប្រមូលផល, តើបងប្អូនតែងតែធ្វើរួមគ្នាតាមរូបភាពច្រូតកាត់សហគមន៍ដែរឬទេ? |
69,058 | Có chứ, chúng tôi đổi công, cùng nhau gặt lúa trên từng thửa ruộng, vừa nhanh chóng vừa thêm niềm vui, tiếng cười. | បាទ យើងខ្ញុំ ដូរគ្នា រួមគ្នាច្រូតស្រូវនៅលើរងស្រែរៀងៗខ្លួន ទាំងរហ័សទាន់ចិត្តទាំងបន្ថែមភាពរីករាយ សំណើច។ |
69,058 | Mùa gặt cộng đồng chắc hẳn giúp gắn kết mọi người trong phum sóc lại gần nhau hơn? | រដូវច្រូតកាត់សហគមន៍ប្រាកដជាជួយភ្ជាប់ទំនាក់ទំនងមនុស្សក្នុងភូមិ-ស្រុកឲ្យជិតស្និទ្ធថែមទៀត? |
69,058 | Như vậy có thể nói mùa gặt là sự kết hợp giữa lao động, tín ngưỡng và lễ hội? | ដូច្នេះអាចនិយាយបានថា រដូវច្រូតកាត់គឺជាការរួមបញ្ចូលគ្នារវាងកម្លាំងពលកម្ម ជំនឿសាសនា និងពិធីបុណ្យ? |
69,058 | Đúng thế, mùa gặt của người Khmer vừa là sản xuất, vừa là tâm linh, vừa là dịp sum họp cộng đồng đầy ý nghĩa. | ត្រឹមត្រូវ រដូវច្រូតកាត់របស់ជនជាតិខ្មែរគឺទាំងផលិតផល ទាំងផ្នែកផ្លូវចិត្តទាំងជាឱកាសជួបជុំសហគមន៍ប្រកបដោយអត្ថន័យ។ |
69,075 | Anh có thể chia sẻ những nét đặc trưng trong các nghi lễ truyền thống quan trọng nhất của người Khmer không? | តើអ្នកអាចចែករំលែកលក្ខណៈពិសេសមួយចំនួននៃពិធីបុណ្យប្រពៃណីដ៏សំខាន់បំផុតរបស់ជនជាតិខ្មែរបានទេ? |
69,075 | Trong lễ cưới, chúng tôi coi trọng sự gắn kết hai gia đình, với nhiều nghi thức chúc phúc, múa hát và dâng lễ vật cho tổ tiên. | នៅក្នុងពិធីមង្គលការ យើងឲ្យតម្លៃលើការចងសម្ព័ន្ធភាពគ្រួសារទាំងពីរ ដោយមានពិធីសូត្រមន្តសុំសេចក្តីសុខ ច្រៀងរាំនិងការថ្វាយគ្រឿងសក្ការៈបូជាដល់ដូនតា។ |
69,075 | Còn trong lễ tang, cộng đồng Khmer có những điểm nào khác biệt so với các dân tộc khác? | ចុះក្នុងពិធីបុណ្យសពវិញ សហគមន៍ខ្មែរមានចំណុចខុសប្លែកពីជនជាតិដទៃទៀតយ៉ាងណាដែរ? |
69,075 | Lễ tang thể hiện lòng hiếu thảo, người thân mặc tang phục trắng, tụng kinh cầu siêu và rước linh hồn về nơi an nghỉ. | ពិធីបុណ្យសពបង្ហាញពីសេចក្តីកតញ្ញូ សាច់ញាតិ ស្លៀកពាក់ស, សូត្រមន្តបង្សុកូល និងដង្ហែ វិញ្ញាណ ទៅកាន់ទីសម្រាកចុងក្រោយ។ |
69,075 | Tôi cũng nghe nói về nghi lễ dâng y Kathina, đây có phải là một phần quan trọng trong đời sống tâm linh không? | ខ្ញុំក៏លឺអំពីពិធីបុណ្យកឋិនទានផងដែរ តើនេះជាផ្នែកដ៏ សំខាន់មួយក្នុងជីវភាពខាងផ្លូវចិត្តដែរឬទេ? |
69,075 | Thực ra, người Khmer không tổ chức lễ dâng y Kathina, đây là tập tục chỉ có ở các dân tộc khác trong khu vực. | តាមពិតទៅ ជនជាតិខ្មែរយើងមិនរៀបចំពិធីបុណ្យកឋិនទានទេ នេះជាទម្លាប់ដែលមានតែចំពោះជនជាតិដទៃទៀតនៅក្នុងតំបន់ប៉ុណ្ណោះ។ |
69,064 | Anh có thể chia sẻ về những truyền thống đặc biệt của người Khmer trước khi bước vào các ngày lễ tôn giáo quan trọng không? | បងអាចចែករំលែកអំពីប្រពៃណីពិសេសៗរបស់ជនជាតិខ្មែរមុននឹងឈានចូលដល់ថ្ងៃបុណ្យសាសនាសំខាន់ៗបានទេ? |
69,064 | Trước lễ, bà con chúng tôi chuẩn bị rất kỹ, từ việc trang trí nhà cửa, nấu nướng, cho đến chuẩn bị lễ vật dâng chùa. | មុនបុណ្យ ប្រជាពលរដ្ឋយើងត្រៀមខ្លួនយ៉ាងហ្មត់ចត់ ចាប់ពីការតុបតែងផ្ទះសំបែង ចម្អិនម្ហូបអាហារ រហូតដល់ការរៀបចំចង្ហាន់បច្ច័យសម្រាប់ប្រគេនព្រះសង្ឃនៅវត្ត។ |
69,064 | Lễ vật lên chùa thường bao gồm những gì, và tại sao lại được coi trọng như vậy? | តើចង្ហាន់បច្ច័យសម្រាប់ប្រគេននៅវត្តជាទូទៅមានអ្វីខ្លះ ហើយហេតុអ្វីបានជាមានតម្លៃសំខាន់បែបនេះ? |
69,064 | Lễ vật thường có gạo, trái cây, bánh truyền thống như bánh tét, bánh ít, cùng hoa và nhang, thể hiện lòng biết ơn thành kính. | ចង្ហាន់បច្ច័យជាទូទៅមានអង្ករ ផ្លែឈើ នំប្រពៃណីដូចជានំអន្សម នំគម ព្រមទាំងផ្កា និងធូប ដើម្បីបង្ហាញនូវសេចក្តីគោរពដឹងគុណ។ |
69,064 | Việc dâng lễ vật lên chùa mang ý nghĩa gì đối với bà con Khmer? | តើការប្រគេនចង្ហាន់បច្ច័យទៅវត្តមានអត្ថន័យអ្វីចំពោះបងប្អូនខ្មែរ? |
69,064 | Đó là cách bày tỏ sự tri ân chư tăng, đồng thời cầu nguyện cho gia đình, cộng đồng được bình an và mùa màng bội thu. | នេះជារបៀបបង្ហាញការដឹងគុណចំពោះព្រះសង្ឃ ក្នុងពេលជាមួយគ្នាក៏បួងសួងឲ្យគ្រួសារ និងសហគមន៍បានសុខសាន្ត និងប្រមូលផលបានច្រើន។ |
69,064 | Ngoài chuẩn bị lễ vật, không khí trong phum sóc những ngày trước lễ có gì đặc biệt? | ក្រៅពីរៀបចំចង្ហាន់បច្ច័យ តើបរិយាកាសក្នុងភូមិមុនថ្ងៃបុណ្យមានអ្វីប្លែកទេ? |
69,064 | Mọi người dọn dẹp nhà cửa, dựng cờ phướn, treo đèn lồng, tạo bầu không khí linh thiêng và tràn ngập niềm hân hoan. | មនុស្សម្នាសម្អាតផ្ទះ ដោតទង់ព្រលឹង ឬទង់ជ័យ ព្យួរគោម បង្កើតបរិយាកាសស័ក្តិសិទ្ធិ និងពោរពេញដោយក្តីរីករាយ។ |
69,064 | Tôi nghe nói đêm giao thừa trong văn hóa Khmer rất quan trọng, anh có thể nói rõ hơn không? | ខ្ញុំឮថារាត្រីឆ្លងឆ្នាំក្នុងវប្បធម៌ខ្មែរមានសារៈសំខាន់ណាស់ លោកអាចបញ្ជាក់បន្ថែមបានទេ? |
69,064 | Đêm giao thừa là khoảnh khắc thiêng liêng, khi mọi người tụ tập ở chùa, đốt nhang, dâng lễ, cùng chờ đón năm mới. | រាត្រីឆ្លងឆ្នាំគឺជាពេលវេលាដ៏ពិសិដ្ឋបំផុត ដែលអ្នកភូមិជួបជុំគ្នានៅវត្ត ដុតធូប វេរចង្ហាន់ ហើយរង់ចាំទទួលឆ្នាំថ្មីជាមួយគ្នា។ |
69,064 | Trong đêm giao thừa, có hoạt động nào khác ngoài nghi lễ dâng hương không? | តើមានសកម្មភាពអ្វីផ្សេងក្រៅពីពិធីអុជធូបដែរទេ? |
69,064 | Có, chư tăng tụng kinh cầu an, người dân cùng chắp tay thành kính, cảm nhận sự an lạc lan tỏa khắp phum sóc. | មាន ព្រះសង្ឃសូត្រមន្តបួងសួងសុំសេចក្តីសុខ ប្រជាពលរដ្ឋព្រមគ្នាលើកដៃប្រណម្យ ដោយគោរពជ្រះថ្លា ទទួលយកភាពស្ងប់សុខដែលសាយភាយពាសពេញភូមិស្រុក។ |
69,064 | Anh có thể giải thích thêm về vai trò của việc tụng kinh trước lễ chính? | បងអាចពន្យល់បន្ថែមអំពីតួនាទីនៃការសូត្រមន្តមុនបុណ្យធំបានទេ? |
69,064 | Tụng kinh là để gột rửa tâm hồn, gieo niềm tin thiện lành, giúp bà con bước vào lễ với tâm thế thanh tịnh. | ការសូត្រមន្តគឺដើម្បីលាងជម្រះចិត្តគំនិត បណ្តុះជំនឿល្អបរិសុទ្ធ ជួយឲ្យបងប្អូនចូលបុណ្យដោយចិត្តស្ងប់បរិសុទ្ធ ។ |
69,064 | Trẻ em và người trẻ trong cộng đồng có tham gia những hoạt động này không? | តើកុមារ និងយុវជនក្នុងសហគមន៍ចូលរួមក្នុងសកម្មភាពទាំងនេះដែរឬទេ? |
69,064 | Có chứ, các em được cha mẹ dẫn đi chùa, học cách dâng lễ, chắp tay cầu nguyện và lắng nghe tiếng tụng kinh. | មានតើ ពួកគាត់ត្រូវបានឪពុកម្តាយនាំទៅវត្ត រៀនពីរបៀបប្រគេនចង្ហាន់ លើកដៃបួងសួង និងស្តាប់ព្រះសង្ឃសូត្រមន្ត។ |
69,064 | Vậy người cao tuổi giữ vai trò như thế nào trong giai đoạn chuẩn bị trước lễ? | ចុះអ្នកវ័យចំណាស់រក្សាតួនាទីបែបណាក្នុងដំណាក់កាលត្រៀមខ្លួនមុនបុណ្យ? |
69,064 | Người già nhắc nhở con cháu về nghi thức, phân công công việc và kể lại những câu chuyện xưa để gìn giữ bản sắc dân tộc. | ពួកគាត់រំឭកកូនចៅអំពីពិធីសាសនា ចែកចាយការងារ និងនិទានរឿងពីបុរាណដើម្បីថែរក្សាអត្តសញ្ញាណជាតិ។ |
69,064 | Trước ngày lễ, cộng đồng có thường tập trung sinh hoạt chung không? | មុនថ្ងៃបុណ្យ តើសហគមន៍តែងតែជួបជុំគ្នាធ្វើសកម្មភាពរួមទេ? |
69,064 | Có, bà con cùng nhau gói bánh, chuẩn bị thức ăn, chia sẻ câu chuyện, tạo bầu không khí đầm ấm và đoàn kết. | មាន បងប្អូនរួមគ្នាវេចនំ រៀបចំអាហារ ចែករំលែករឿងរ៉ាវ បង្កើតបរិយាកាសស្និទ្ធស្នាលកក់ក្តៅ និងសាមគ្គីភាព។ |
69,064 | Những truyền thống này có thay đổi nhiều trong đời sống hiện đại không? | តើប្រពៃណីទាំងនេះមានការផ្លាស់ប្តូរច្រើនទេក្នុងជីវភាពរស់នៅសម័យទំនើប? |
69,064 | Một phần có, nhưng đa số bà con vẫn duy trì nghi lễ dâng lễ vật, đêm giao thừa và tụng kinh để giữ hồn văn hóa. | មានខ្លះដែរ ប៉ុន្តែបងប្អូនភាគច្រើននៅតែរក្សាពិធីប្រគេនចង្ហាន់ រាត្រីឆ្លងឆ្នាំ និងការសូត្រមន្តដើម្បីរក្សាស្មារតីវប្បធម៌។ |
69,064 | Đúng vậy, đó là khoảng thời gian quan trọng để mỗi người Khmer hướng về cội nguồn, cùng nhau giữ gìn và truyền lại cho thế hệ sau. | ត្រូវហើយ នេះគឺជាពេលវេលាដ៏សំខាន់មួយដែលជនជាតិខ្មែរម្នាក់ៗនឹកដល់ឫសគល់ រួមគ្នាថែរក្សា និងបន្តទៅដល់មនុស្សជំនាន់ក្រោយ។ |
68,989 | Người Khmer: Dạ, trong văn hóa Khmer, dù là họ hàng xa hay người có ơn nghĩa, chúng tôi đều có cách xưng hô riêng để thể hiện sự kính trọng. | បាទ ក្នុងវប្បធម៌ខ្មែរ មិនថាជាសាច់ញាតិឆ្ងាយ ឬអ្នកដែលមានគុណ យើងខ្ញុំក៏តែងមានរបៀបហៅ ដើម្បីបង្ហាញពីការគោរព។ |
68,989 | Người Khmer: Nếu muốn rõ hơn, người Khmer sẽ thêm tên hoặc mô tả quan hệ, như “bong Sitha cháu chú” hay “oun Dara con bác”. | បើចង់ឲ្យកាន់តែជាក់លាក់ ខ្មែរនឹងបន្ថែមឈ្មោះ ឬពណ៌នាអំពីទំនាក់ទំនង ដូចជា "បងស៊ីថាក្មួយពូ" ឬ "អូនតារាកូនធំ" ជាដើម។ |
68,989 | Người Khmer: Các anh chị em bên chồng hay bên vợ đều được gọi là “bong” hoặc “oun”, nhưng người Khmer luôn cố gắng phân biệt để giữ phép. | បងប្អូនប្រុសស្រី ទាំងសងខាង ប្តី-ប្រពន្ធ ហៅថា “បង” ឬ “អូន” ប៉ុន្តែខ្មែរយើង តែងតែព្យាយាមបែងចែក ឲ្យគោរពច្បាប់។ |
68,989 | Phỏng vấn viên: Còn mối quan hệ thông gia, người Khmer có giữ gìn như thế nào không anh? | ឯការទំនាក់ទំនងរវាងគដន្លង ជនជាតិខ្មែរបានរក្សាដោយរបៀបណា? |
68,989 | Người Khmer: Có chứ chị, người Khmer rất coi trọng thông gia. Cha mẹ hai bên thường gọi nhau là “đonlon pros” và “đonlon srey”. | បាទមាន ខ្មែរឲ្យតម្លៃខ្ពស់ចំពោះដន្លង។ ឪពុកម្តាយទាំងសងខាងតែងតែហៅគ្នាទៅវិញទៅមកថា "ឪពុកម្តាយប្តីថា “ដន្លងប្រុស" និង "ដន្លងស្រី" ។ |
68,989 | Người Khmer: Khi gặp nhau trong đám cưới, đám giỗ hay lễ hội, thông gia sẽ chào hỏi, tặng quà và cùng nhau bàn bạc chuyện con cháu. | ពេលជួបគ្នាក្នុងពិធីមង្គលការ ខួបមរណភាព ឬបុណ្យផ្សេងៗ ដន្លងនឹងសួរសុខទុក្ខគ្នា ជូនរង្វាន់ និងពិភាក្សារឿងកូន។ |
68,989 | Người Khmer: Mối quan hệ này được xem như một sự gắn bó giữa hai dòng họ, nên cần giữ hòa khí và tôn trọng lẫn nhau. | ទំនាក់ទំនងនេះត្រូវបានចាត់ទុកថាជាចំណងមិត្តភាពរវាងសាច់ញាតិទាំងពីរ ដូច្នេះហើយចាំបាច់ត្រូវរក្សាភាពសុខដុមរមនា និងការគោរពគ្នាទៅវិញទៅមក។ |
68,989 | Người Khmer: Ngoài huyết thống, người Khmer còn có những mối quan hệ thiêng liêng như người có ơn, ví dụ như thầy cô, ân nhân, được xem như người thân. | ក្រៅពីសាច់ឈាម ខ្មែរក៏មានទំនាក់ទំនងដ៏ពិសិដ្ឋផងដែរ ដូចជាអ្នកដែលមានគុណ ដូចជាគ្រូ និងអ្នកមានគុណ ចាត់ទុកជាសាច់ញាតិ។ |
68,989 | Người Khmer: Người dân tộc chúng tôi luôn dạy con phải nhớ ơn và trong nhiều lễ, chúng tôi đến tặng lễ vật để thể hiện lòng biết ơn. | ប្រជាជនជាតិយើងខ្ញុំតែងតែបង្រៀនកូនឱ្យចេះដឹងគុណ ហើយក្នុងពិធីបុណ្យជាច្រើន យើងខ្ញុំទៅជូនអំណោយ ដើម្បីបង្ហាញពីការដឹងគុណ។ |
68,989 | Người Khmer: Ngoài ra còn có người kết nghĩa – không có quan hệ máu mủ nhưng thân thiết như ruột thịt, thường gọi nhau bằng “bong” hay “oun” tùy vai vế. | ក្រៅពីនោះក៏មានអ្នកចងសម្ពន្ធមិត្ត មិនទាក់ទងនឹងសាច់ញាតិទេ តែស្និទ្ធស្នាលដូចសាច់ញាតិ ដែលច្រើនតែហៅគ្នាថា «បង» ឬ «អូន» អាស្រ័យលើខ្សែញាតិ។ |
68,989 | Người Khmer: Tất cả những cách xưng hô và mối quan hệ này đều giúp giữ gìn nền tảng đạo đức và sự gắn kết cộng đồng Khmer từ đời này sang đời khác. | ពាក្យហៅ និងការទំនាក់ទំនងទាំងអស់នេះ ជួយរក្សានូវមូលដ្ឋានសីលធម៌ និងសាមគ្គីភាពនៃសហគមន៍ខ្មែរពីមួយជំនាន់ទៅមួយជំនាន់។ |
68,989 | Phỏng vấn viên: Cảm ơn anh đã chia sẻ những điều rất sâu sắc về cách người Khmer gìn giữ mối quan hệ đại gia đình một cách đầy nhân văn! | អរគុណបងដែលបានចែករំលែកការយល់ដឹងដ៏ជ្រាលជ្រៅអំពីរបៀបដែលប្រជាជនខ្មែររក្សាទំនាក់ទំនងគ្រួសារឱ្យកាន់តែទូលំទូលាយតាមរបៀបមនុស្សធម៌! |
69,063 | Anh có thể chia sẻ về những hoạt động giải trí truyền thống của người Khmer gắn liền với đời sống tinh thần không? | បងអាចចែករំលែកអំពីសកម្មភាពកម្សាន្តប្រពៃណីរបស់ជនជាតិខ្មែរដែលជាប់ទាក់ទងនឹងជីវិតផ្លូវចិត្តបានទេ? |
69,063 | Người Khmer chúng tôi có nhiều hình thức giải trí độc đáo, kết hợp giữa âm nhạc, trò chơi dân gian và lễ hội cộng đồng. | ជនជាតិខ្មែរយើងមានទម្រង់កម្សាន្តពិសេសជាច្រើន ដែលផ្សំគ្នារវាងតន្ត្រី ល្បែងប្រជាប្រិយ និងពិធីបុណ្យសហគមន៍។ |
69,063 | Tôi nghe nhiều về nhạc Ngũ âm, anh có thể giới thiệu ý nghĩa và vai trò của loại nhạc này không? | ខ្ញុំបានឮច្រើនអំពីភ្លេងពិណពាទ្យ ។ បងអាចណែនាំអំពីអត្ថន័យ និងតួនាទីរបស់ភ្លេងនេះបានទេ? |
69,063 | Nhạc Ngũ âm gồm năm loại nhạc cụ truyền thống, âm thanh kết hợp tạo nên giai điệu thiêng liêng trong lễ hội, múa hát và đời sống tinh thần. | ភ្លេងពិណពាទ្យមានឧបករណ៍ប្រពៃណីចំនួនប្រាំប្រភេទ សំឡេងដែលផ្សំគ្នាបង្កើតបានជាបទដ៏ពិសិដ្ឋក្នុងពិធីបុណ្យ របាំច្រៀង និងជីវិតផ្លូវចិត្ត។ |
69,063 | Ngoài giá trị tinh thần, nhạc Ngũ âm có được giới trẻ ngày nay duy trì và học tập không? | ក្រៅពីតម្លៃខាងផ្លូវចិត្ត តើភ្លេងពិណពាទ្យនៅតែត្រូវបានយុវជនបច្ចុប្បន្នរក្សា និងរៀនសូត្រដែរឬទេ? |
69,063 | Dù chịu tác động của âm nhạc hiện đại, nhiều thanh niên Khmer vẫn tham gia lớp học để giữ gìn và truyền lại nét văn hóa này. | ទោះបីជាទទួលរងឥទ្ធិពលពីតន្ត្រីសម័យទំនើបក៏ដោយ យុវជនខ្មែរជាច្រើននៅតែចូលរួមវគ្គសិក្សាដើម្បីថែរក្សា និងបន្តវប្បធម៌នេះ។ |
69,063 | Về trò chơi dân gian, người Khmer thường tham gia những loại hình nào? | ចំពោះល្បែងប្រជាប្រិយ ជនជាតិខ្មែរច្រើនតែលេងប្រភេទអ្វីខ្លះ? |
69,063 | Các trò như kéo co, nhảy bao, đập niêu, hoặc dấu khăn được tổ chức trong lễ hội, vừa vui chơi vừa gắn kết cộng đồng. | ល្បែងដូចជាទាញព្រ័ត្រ លោតបាវ វាយឆ្នាំង ឬលាក់កន្សែង ត្រូវបានរៀបចំក្នុងពិធីបុណ្យ ដែលទាំងសប្បាយលេង និងពង្រឹងសាមគ្គីភាពក្នុងសហគមន៍។ |
69,063 | Ý nghĩa lớn nhất của những trò chơi dân gian này theo anh là gì? | តើអត្ថន័យធំបំផុតនៃល្បែងប្រជាប្រិយទាំងនេះតាមលោកយល់គឺអ្វី? |
69,063 | Nó không chỉ rèn luyện sức khỏe, tinh thần đồng đội mà còn giúp thế hệ trẻ hiểu và yêu mến văn hóa dân tộc. | វាមិនត្រឹមតែហ្វឹកហាត់សុខភាព ស្មារតីក្រុមប៉ុណ្ណោះទេ ថែមទាំងជួយយុវជនជំនាន់ក្រោយឲ្យយល់ និងស្រឡាញ់វប្បធម៌ជាតិរបស់ខ្លួនផងដែរ។ |
69,063 | Tôi đặc biệt quan tâm đến lễ hội đua ghe Ngo, anh có thể kể chi tiết về sự kiện này không? | ខ្ញុំចាប់អារម្មណ៍ជាពិសេសទៅលើពិធីបុណ្យប្រណាំងទូកង ។ បងអាចរៀបរាប់លម្អិតអំពីព្រឹត្តិការណ៍នេះបានទេ? |
69,063 | Đua ghe Ngo diễn ra vào dịp Ok Om Bok, ghe dài hàng chục mét, hàng chục tay chèo phối hợp nhịp nhàng đầy khí thế. | ការប្រណាំងទូកងធ្វើឡើងក្នុងឱកាសអកអំបុក ។ ទូកងមានប្រវែងរាប់សិបម៉ែត្រ ជាមួយអ្នកចែវរាប់សិបនាក់ដែលសម្របសម្រួលគ្នាយ៉ាងចុះសម្រុងពោរពេញដោយថាមពល។ |
69,063 | Đua ghe Ngo có chỉ đơn thuần là hoạt động thể thao hay còn ý nghĩa thiêng liêng khác? | តើការប្រណាំងទូកងគ្រាន់តែជាសកម្មភាពកីឡាសុទ្ធសាធ ឬមានអត្ថន័យពិសិដ្ឋផ្សេងទៀត? |
69,063 | Nó vừa là thể thao, vừa là nghi lễ tạ ơn thần sông nước, cầu cho mùa màng bội thu và cộng đồng đoàn kết. | វាជាកីឡាផង ហើយជាពិធីសាសនាដើម្បីដឹងគុណដល់ទេវតាថែរក្សាទឹកទន្លេ អធិដ្ឋានសុំឲ្យបានផលច្រើន និងសហគមន៍មានសាមគ្គីភាពផងដែរ។ |
69,063 | Người Khmer chuẩn bị thế nào cho một cuộc đua ghe Ngo lớn? | តើជនជាតិខ្មែររៀបចំខ្លួនយ៉ាងណាសម្រាប់ការប្រណាំងទូកងដ៏ធំមួយ? |
69,063 | Anh nghĩ yếu tố nào khiến các hoạt động giải trí này bền vững qua thời gian? | តើបងគិតថាកត្តាអ្វីដែលធ្វើឲ្យសកម្មភាពកម្សាន្តទាំងនេះស្ថិតស្ថេរយូរអង្វែង? |
69,063 | Chính sự gắn bó giữa tín ngưỡng, cộng đồng và niềm vui chung đã giúp chúng tôi duy trì những hoạt động giải trí giàu bản sắc ấy. | គឺការផ្សារភ្ជាប់គ្នារវាងជំនឿ សហគមន៍ និងភាពរីករាយរួមគ្នាដែលបានជួយឲ្យយើងរក្សាសកម្មភាពកម្សាន្តដ៏សម្បូរបែបនេះបាន។ |
68,963 | - Dạ, sau đám cưới, người Khmer có nhiều phong tục đẹp nhằm củng cố tình cảm vợ chồng và mối quan hệ hai bên gia đình. | ចា៎! ក្រោយរៀបមង្គលការ ខ្មែរមានទំនៀមទម្លាប់ល្អប្រពៃជាច្រើន ដើម្បីពង្រឹងចំណងស្នេហារវាងស្វាមី និងភរិយា និងទំនាក់ទំនងរវាងគ្រួសារទាំងពីរ។ |
68,963 | - Đầu tiên là tục vợ chồng mới cưới phải về nhà gái thăm hỏi, cảm ơn và mang lễ vật nhỏ biếu cha mẹ vợ. | ដំបូង គូស្វាមីភរិយាថ្មីថ្មោងត្រូវទៅសួរសុខទុក្ខគ្រួសារខាងកូនស្រី ដើម្បីថ្លែងអំណរគុណ និងនាំយកអំណោយតូចៗជូនឪពុកម្តាយខាងប្រពន្ធ។ |
68,963 | - Lễ vật có thể là trái cây, bánh truyền thống, hay những món quà giản dị nhưng mang ý nghĩa biết ơn và hiếu thảo. | អំណោយអាចជាផ្លែឈើ នំប្រពៃណី ឬអំណោយសាមញ្ញដែលបង្ហាញពីការដឹងគុណ និងការគោរពបូជា។ |
68,963 | - Sau đó, đôi vợ chồng bắt đầu cuộc sống chung, thường là ở nhà chồng, nhưng cũng có gia đình sống riêng nếu điều kiện cho phép. | បន្ទាប់មក ប្តីប្រពន្ធចាប់ផ្តើមរស់នៅជាមួយគ្នា ធម្មតានៅផ្ទះប្តី ប៉ុន្តែក៏មានគ្រួសាររបស់នៅដោយឡែក ប្រសិនបើលក្ខខណ្ឌអនុញ្ញាត។ |
68,963 | - Trong những tuần đầu sau cưới, người vợ phải dậy sớm, nấu ăn, chăm sóc gia đình chồng để thể hiện sự đảm đang, lễ phép. | ក្នុងកំឡុងសប្តាហ៍ដំបូងបន្ទាប់ពីរៀបការ ប្រពន្ធត្រូវក្រោកពីព្រលឹម ធ្វើម្ហូប និងមើលថែគ្រួសាររបស់ប្តី ដើម្បីបង្ហាញពីទំនួលខុសត្រូវ និងសុជីវធម៌។ |
68,963 | - Người lớn tuổi trong làng sẽ thường xuyên ghé thăm, góp ý hoặc nhắc nhở cặp đôi nếu thấy họ chưa hòa hợp trong sinh hoạt hàng ngày. | ព្រឹទ្ធាចារ្យក្នុងភូមិឧស្សាហ៍ទៅសួរសុខទុក្ខ ផ្តល់ដំបូន្មាន ឬរំលឹកគូស្នេហ៍ ប្រសិនបើឃើញថាពួកគេមិនចុះសម្រុងនឹងជីវិតប្រចាំថ្ងៃ។ |
68,963 | - Có nơi còn tổ chức một buổi lễ nhỏ sau cưới khoảng một tháng, gọi là lễ xác nhận hôn nhân đã hòa hợp và suôn sẻ. | កន្លែងខ្លះក៏រៀបចំពិធីតូចមួយប្រហែលមួយខែ បន្ទាប់ពីពិធីមង្គលការ នេះហៅថាពិធីបញ្ជាក់អាពាហ៍ពិពាហ៍មានភាពចុះសម្រុងនិងរលូន។ |
68,963 | - Trong lễ này, đôi vợ chồng mới thường dâng lễ cúng tổ tiên để tạ ơn vì đã ban cho cuộc hôn nhân tốt đẹp. | ក្នុងពិធីនេះ គូស្វាមីភរិយាថ្មីតែងតែធ្វើពិធីសែនព្រេនដល់ដូនតាដើម្បីអំណរគុណដែលបានប្រទានឱ្យពួកគេមានមង្គលការល្អ។ |
68,963 | - Một điều đặc biệt là người Khmer rất coi trọng sự chung thủy, nên sau cưới cả hai phải sống đúng mực và tôn trọng nhau. | ចំណុចពិសេសមួយ គឺប្រជាជនខ្មែរឱ្យតម្លៃខ្ពស់ចំពោះភាពស្មោះត្រង់ ដូច្នេះហើយក្រោយរៀបការ ទាំងពីរនាក់ត្រូវរស់នៅឱ្យបានត្រឹមត្រូវ និងគោរពគ្នាទៅវិញទៅមក។ |
68,963 | - Người vợ không được tự ý bỏ về nhà mẹ đẻ nếu không có lý do chính đáng, vì điều đó bị xem là thiếu lễ phép. | ប្រពន្ធមិនត្រឡប់ទៅផ្ទះម្តាយបង្កើកវិញតាមចិត្តឯដោយគ្មានហេតុផលត្រឹមត្រូវ ព្រោះធ្វើយ៉ាងនេះគេចាត់ទុកថាខ្វះការគួរសម។ |
68,963 | - Trong khi đó, nếu người chồng có lỗi, anh ấy phải chủ động xin lỗi và nhờ người lớn đứng ra giảng hoà. | ទន្ទឹមនឹងនេះ បើប្តីមានកំហុស គាត់ត្រូវតែផ្តួចផ្តើមគំនិតសុំទោស និងសុំឱ្យមនុស្សធំចេញមុខសម្របសម្រួល។ |
68,963 | - Những mâu thuẫn nhỏ sau cưới thường được giải quyết nhẹ nhàng, ưu tiên hòa thuận, không để ảnh hưởng đến danh dự hai bên. | ជម្លោះតូចតាចក្រោយរៀបការ តែងតែដោះស្រាយដោយថ្នមៗ ផ្តល់អាទិភាពដល់ភាពសុខដុមរមនា ដើម្បីមិនឲ្យប៉ះពាល់ដល់កិត្តិយសភាគីទាំងសងខាង។ |
68,963 | - Nếu cuộc sống vợ chồng tốt đẹp, sau một năm, đôi khi gia đình sẽ tổ chức lễ kỷ niệm nhỏ để chúc mừng. | បើការរស់នៅរបស់គួស្រករបានល្អ ក្រោយមួយឆ្នាំរៀបការ ជួនកាលគ្រួសារនឹងធ្វើពិធីរំលឹកអនុស្សាវរីយ៍ដើម្បីអបអរថ្ងៃមង្គលការ។ |
68,963 | - Trong lễ kỷ niệm này, đôi vợ chồng dâng hương cho tổ tiên và cùng ăn bữa cơm thân mật với hai bên nội ngoại. | ក្នុងពិធីរំលឹកអនុស្សាវរីយ៍នេះ ប្តីប្រពន្ធត្រវ អុជធូបជំរាបដល់ដូនតា និងបរិភាគអាហារជាមួយគ្រួសារទាំងសងខាងជីដូនជីតា។ |
68,963 | - Người Khmer cũng tin rằng khi cưới xong, vợ chồng phải chăm chỉ làm ăn, tích lũy của cải để vun đắp tương lai lâu dài. | ជនជាតិខ្មែរក៏មានជំនឿដែរថា ក្រោយរៀបការហើយ ប្ដីប្រពន្ធត្រូវខំប្រឹងធ្វើស៊ី សន្សំទ្រព្យសម្បត្តិដើម្បីកសាងអនាគតដ៏យូរអង្វែង ។ |
68,963 | - Đặc biệt, họ xem trọng việc sinh con cái vì cho rằng đó là phước lành và là sự tiếp nối huyết thống tổ tiên. | ពិសេស គេឲ្យតម្លៃលើការមានកូន ព្រោះគេជឿថាវាជាពរជ័យ និងបន្តពូជពង់វង់ត្រគូល។ |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.