id_doc stringclasses 561
values | keyword stringlengths 1 88 | new_final_id int64 1 11.1k |
|---|---|---|
10_3_1 | chăn nuôi gia súc | 1,917 |
10_3_1 | giai cấp đầu tiên | 1,918 |
10_3_1 | nô lệ | 1,919 |
10_3_2 | ai cập | 1,932 |
10_3_2 | gỗ | 1,948 |
10_3_2 | công cụ bằng đá | 1,946 |
10_3_2 | sông trơ | 1,937 |
10_3_2 | thủy lợi | 1,941 |
10_3_2 | kênh | 1,943 |
10_3_2 | gia súc | 1,945 |
10_3_2 | đê ngăn lũ | 1,942 |
10_3_2 | máng dẫn nước | 1,944 |
10_3_2 | tre | 1,947 |
10_3_2 | ấn độ | 1,934 |
10_3_2 | lưỡng hà | 1,933 |
10_3_2 | đồng bằng ven sông | 1,936 |
10_3_2 | trung quốc | 1,935 |
10_3_2 | lúa | 1,949 |
10_3_2 | cư dân cổ | 1,938 |
10_3_2 | châu á | 1,950 |
10_3_2 | tây á | 1,939 |
10_3_2 | sông nin | 1,931 |
10_3_2 | công xã | 1,940 |
10_3_3 | công xã nguyên thủy | 1,961 |
10_3_3 | nhà nước | 1,963 |
10_3_3 | thiên niên kỷ iv | 1,960 |
10_3_3 | trung quốc | 1,970 |
10_3_3 | lưu vực sông ấn | 1,969 |
10_3_3 | lưu vực sông lưỡng hà | 1,968 |
10_3_3 | lưu vực sông nin | 1,967 |
10_3_3 | lưu vực sông | 1,966 |
10_3_3 | đại phương đông | 1,964 |
10_3_3 | xã hội có giai cấp | 1,962 |
10_3_3 | vương triều nhà hạ | 1,959 |
10_3_3 | nin | 1,952 |
10_3_3 | lưỡng hà | 1,953 |
10_3_3 | sumer | 1,954 |
10_3_3 | ai cập cổ đại | 1,951 |
10_3_3 | trung quốc | 1,956 |
10_3_3 | nhà nước ai cập thống nhất | 1,957 |
10_3_3 | te hô à cập | 1,958 |
10_3_3 | ấn độ | 1,955 |
10_3_3 | quốc gia cổ đại | 1,965 |
10_3_4 | tù binh | 1,978 |
10_3_4 | công xã nông dân | 1,971 |
10_3_4 | ông vua | 1,973 |
10_3_4 | giai cấp | 1,990 |
10_3_4 | nông dân nghèo | 1,979 |
10_3_4 | quý tộc | 1,974 |
10_3_4 | tầng lớp quý tộc | 1,976 |
10_3_4 | tầng lớp thấp nhất | 1,977 |
10_3_4 | tầng lớp tăng lữ | 1,975 |
10_3_4 | nông đân công xã | 1,972 |
10_3_4 | hoàng hà | 1,986 |
10_3_4 | sông ấn | 1,984 |
10_3_4 | vua | 1,988 |
10_3_4 | liên minh bộ lạc | 1,987 |
10_3_4 | nhà nước | 1,980 |
10_3_4 | sông nin | 1,981 |
10_3_4 | sông hằng | 1,985 |
10_3_4 | sông gơ rơ | 1,983 |
10_3_4 | sông tr | 1,982 |
10_3_4 | bộ máy nhà nước | 1,989 |
10_3_5 | pharaôn | 2,000 |
10_3_5 | vidia thừa tướng | 2,001 |
10_3_5 | đất nước | 2,008 |
10_3_5 | nông dân | 2,007 |
10_3_5 | thần lão | 2,006 |
10_3_5 | người tối cổ | 2,005 |
10_3_5 | chế độ chuyên chế | 2,004 |
10_3_5 | trung quốc | 2,002 |
10_3_5 | quý tộc | 1,992 |
10_3_5 | cổ đại | 2,003 |
10_3_5 | thiên tử con trời | 1,999 |
10_3_5 | quân đội | 2,010 |
10_3_5 | tôn giáo | 1,993 |
10_3_5 | công xã | 1,994 |
10_3_5 | vua | 1,991 |
10_3_5 | enxi enzi | 1,996 |
10_3_5 | turtan kha món 1361 1353 | 1,997 |
10_3_5 | quách vàng | 1,998 |
10_3_5 | nô lệ | 1,995 |
10_3_5 | công trình công cộng | 2,009 |
10_3_6 | chữ tượng ý | 2,022 |
10_3_6 | giấy | 2,023 |
10_3_6 | khí tượng học | 2,030 |
10_3_6 | ngày | 2,029 |
10_3_6 | chữ viết | 2,020 |
10_3_6 | mùa | 2,026 |
10_3_6 | thời gian | 2,025 |
10_3_6 | vỏ cây papirút | 2,024 |
10_3_6 | năm | 2,027 |
10_3_6 | tháng | 2,028 |
10_3_6 | thiên văn học | 2,015 |
10_3_6 | trung hoa | 2,019 |
10_3_6 | mặt trăng | 2,012 |
10_3_6 | nông dân | 2,013 |
10_3_6 | quốc gia cổ đại phương đông | 2,014 |
10_3_6 | lịch pháp học | 2,016 |
10_3_6 | chữ tượng hình | 2,021 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.