prompt stringlengths 65 197 | chosen stringlengths 57 237 | rejected stringlengths 18 249 |
|---|---|---|
Aedoeocephalus is a rare and fatal birth defect characterized by severe malformations of the head and face. | Aedoeocephalus là một dị tật bẩm sinh hiếm gặp và gây tử vong đặc trưng bởi dị tật nghiêm trọng của đầu giống bộ phận sinh dục | Aedoeocephalus là một dị tật bẩm sinh hiếm gặp và gây tử vong đặc trưng bởi các dị tật nghiêm trọng ở đầu và mặt của thai đầu |
Aedoeocephalus is a rare and fatal birth defect characterized by severe malformations of the head and face. | Aedoeocephalus là một dị tật bẩm sinh hiếm gặp và gây tử vong đặc trưng bởi dị tật nghiêm trọng của đầu giống bộ phận sinh dục | Aedoeocephalus là một dị tật bẩm sinh hiếm gặp và gây tử vong đặc trưng bởi dị tật nặng ở đầu và đầu giống bộ phận sinh dục |
Cognitive behavioral therapy is considered an effective treatment for a patient suffering from aelurophobia. | Liệu pháp nhận thức hành vi được coi là một phương pháp điều trị hiệu quả cho một bệnh nhân mắc chứng sợ không có lông sợ mèo | Liệu pháp hành vi nhận thức được coi là một phương pháp điều trị hiệu quả cho một bệnh nhân mắc chứng sợ sệt. sợ mèo |
Cognitive behavioral therapy is considered an effective treatment for a patient suffering from aelurophobia. | Liệu pháp nhận thức hành vi được coi là một phương pháp điều trị hiệu quả cho một bệnh nhân mắc chứng sợ không có lông sợ mèo | Liệu pháp nhận thức hành vi được coi là một phương pháp điều trị hiệu quả cho một bệnh nhân mắc chứng sợ sệt. sợ mèo |
To assess for hearing loss, the doctor scheduled an AEP test to measure the brain's response to sounds. | Để đánh giá nghe kém, bác sĩ đã lên kế hoạch thử nghiệm AEP để đo phản ứng của não đối với âm thanh. điện thế gợi thính giác | Để đánh giá nghe kém, bác sĩ đã lên lịch kiểm tra AEP để đo phản ứng của não đối với âm thanh . điện thế gợi thính giác |
To assess for hearing loss, the doctor scheduled an AEP test to measure the brain's response to sounds. | Để đánh giá nghe kém, bác sĩ đã lên kế hoạch thử nghiệm AEP để đo phản ứng của não đối với âm thanh. điện thế gợi thính giác | Để đánh giá nghe kém, bác sĩ đã lên kế hoạch thử nghiệm AEP để đo phản ứng của não đối với âm thanh hoá học. điện thế gợi thính |
The pharmacist was instructed to mix the two ointments aeq to create the final compound for the patient. | Dược sĩ được hướng dẫn pha trộn hai loại thuốc mỡ aeq để tạo hợp chất cuối cùng cho bệnh nhân TQ-TQ-TQ chia thành các phần bằng nhau | Dược sĩ được hướng dẫn pha chế hai loại thuốc mỡ aeq để tạo thành hợp chất cuối cùng cho bệnh nhân TQ-TQ-TQ-TQ-TQ-TQ chia |
The pharmacist was instructed to mix the two ointments aeq to create the final compound for the patient. | Dược sĩ được hướng dẫn pha trộn hai loại thuốc mỡ aeq để tạo hợp chất cuối cùng cho bệnh nhân TQ-TQ-TQ chia thành các phần bằng nhau | Dược sĩ được hướng dẫn pha trộn hai loại thuốc mỡ aeq để tạo hợp chất cuối cùng cho bệnh nhân TQ-TQ-TQ-TQ TQ chia thành các phần |
The patient was instructed to dilute the concentrated solution with water aeq to create the final mouthwash. | Bệnh nhân được hướng dẫn pha loãng dung dịch cô đặc với nước aeq để tạo ra dung dịch súc miệng cuối cùng cho bệnh chia thành nhiều phần bằng | Bệnh nhân được hướng dẫn pha loãng dung dịch cô đặc với nước aeq để tạo thành nước súc miệng cuối cùng. chia thành nhiều phần bằng nhau |
The patient was instructed to dilute the concentrated solution with water aeq to create the final mouthwash. | Bệnh nhân được hướng dẫn pha loãng dung dịch cô đặc với nước aeq để tạo ra dung dịch súc miệng cuối cùng cho bệnh chia thành nhiều phần bằng | Bệnh nhân được hướng dẫn pha loãng dung dịch cô đặc với nước aeq để tạo ra dung dịch súc miệng cuối cùng cho bệnh nhân sau mổ chia |
To access the posterior segment, the surgeon made an incision behind the aequator of the eyeball. | Để tiếp cận phần sau nhãn cầu, phẫu thuật viên rạch một đường phía sau mấu bắt đầu của nhãn cầu xích đạo | Để tiếp cận đoạn sau nhãn cầu, bác sĩ phẫu thuật rạch một đường phía sau đầu nhọn nhãn cầu. xích đạo |
To access the posterior segment, the surgeon made an incision behind the aequator of the eyeball. | Để tiếp cận phần sau nhãn cầu, phẫu thuật viên rạch một đường phía sau mấu bắt đầu của nhãn cầu xích đạo | Để tiếp cận phần sau nhãn cầu, bác sĩ phẫu thuật rạch một đường phía sau mấu bắt đầu của nhãn xích đạo |
Researchers use the bioluminescent protein aequorin to measure calcium concentrations within living cells. | Các nhà nghiên cứu sử dụng một loại protein phát quang sinh học tên là aequorin để đo nồng độ canxi trong tế bào sống của cơ thể | Các nhà nghiên cứu sử dụng một loại protein phát quang sinh học |
Researchers use the bioluminescent protein aequorin to measure calcium concentrations within living cells. | Các nhà nghiên cứu sử dụng một loại protein phát quang sinh học tên là aequorin để đo nồng độ canxi trong tế bào sống của cơ thể | Các nhà nghiên cứu sử dụng protein phát quang sinh học aequorin để đo nồng độ canxi trong các tế bào sống một loại protein phát quang sinh học |
The chest X-ray showed good aeration in both lungs, indicating they were filling well with air. | Chụp X-quang ngực cho thấy sự thông khí tốt ở cả hai phổi, cho thấy hai phổi đã được lấp đầy không trao đổi khí ở | Chụp X-quang ngực cho thấy sục khí tốt ở cả hai phổi, cho thấy phổi đã được lấp trao đổi khí ở phổi |
The chest X-ray showed good aeration in both lungs, indicating they were filling well with air. | Chụp X-quang ngực cho thấy sự thông khí tốt ở cả hai phổi, cho thấy hai phổi đã được lấp đầy không trao đổi khí ở | Chụp X-quang ngực cho thấy sự thông khí tốt ở cả hai phổi, cho thấy chúng được lấp đầy bằng trao đổi khí ở phổi the |
The chest x-ray revealed good aeration in both lungs, indicating they were filling properly with air. | Chụp X-quang ngực cho thấy sục khí tốt ở cả hai phổi, cho thấy chúng được lấp đầy đúng cách bằng không khí | Chụp X-quang ngực cho thấy thông khí tốt ở cả hai phổi, cho thấy hai phổi đã được lấp đầy không sục khí |
The chest x-ray revealed good aeration in both lungs, indicating they were filling properly with air. | Chụp X-quang ngực cho thấy sục khí tốt ở cả hai phổi, cho thấy chúng được lấp đầy đúng cách bằng không khí | Chụp X-quang ngực cho thấy sự thông khí tốt ở cả hai phổi, cho thấy chúng đã được lấp đầy đúng cách bằng sục |
After the lung biopsy, the medical team monitored the patient closely for any signs of aeremia. | Sau khi sinh thiết phổi, đội ngũ y tế theo dõi bệnh nhân chặt chẽ để phát hiện bất kỳ dấu hiệu thiếu máu nào nghẽn mạch khí | Sau khi sinh thiết phổi, nhóm y tế theo dõi bệnh nhân chặt chẽ để tìm bất kỳ dấu hiệu thiếu máu nào. nghẽn mạch khí |
After the lung biopsy, the medical team monitored the patient closely for any signs of aeremia. | Sau khi sinh thiết phổi, đội ngũ y tế theo dõi bệnh nhân chặt chẽ để phát hiện bất kỳ dấu hiệu thiếu máu nào nghẽn mạch khí | Sau khi sinh thiết phổi, đội ngũ y tế theo dõi bệnh nhân chặt chẽ để phát hiện bất kỳ dấu hiệu thiếu khí máu nào khác nghẽn |
Inflammation of the aeriferous pathways in the lungs can cause significant breathing difficulty. | Viêm các đường dẫn không khí trong phổi có thể gây khó thở đáng kể cho bệnh nhân | Sự viêm của các đường dẫn không khí trong phổi có thể gây khó thở đáng kể cho bệnh nhân viêm phổi mạn tính |
Inflammation of the aeriferous pathways in the lungs can cause significant breathing difficulty. | Viêm các đường dẫn không khí trong phổi có thể gây khó thở đáng kể cho bệnh nhân | Viêm các đường dẫn không khí trong phổi có thể gây khó thở đáng kể ở trẻ em và người già |
A healthy respiratory system relies on clear aeriferous passages to efficiently transport air to the lungs. | Hệ hô hấp khỏe mạnh phụ thuộc vào các đường dẫn khí trong suốt để vận chuyển không khí đến phổi một cách hiệu quả | Hệ hô hấp khỏe mạnh dựa vào các ống dẫn khí trong suốt để vận chuyển không khí hiệu quả đến phổi |
A healthy respiratory system relies on clear aeriferous passages to efficiently transport air to the lungs. | Hệ hô hấp khỏe mạnh phụ thuộc vào các đường dẫn khí trong suốt để vận chuyển không khí đến phổi một cách hiệu quả | Hệ hô hấp khỏe mạnh phụ thuộc vào các đường dẫn khí trong suốt để vận chuyển không khí đến phổi một cách hiệu quả nhất có thể |
The sharp pain in your tooth that occurs during airplane travel is a classic symptom of aero-odontalgia, a condition caused by changes in air pressure. | Cơn đau nhói ở răng xảy ra khi di chuyển bằng máy bay là triệu chứng kinh điển của đau răng do khí áp, một tình trạng gây ra bởi sự thay đổi áp suất không khí | Đau nhói ở răng xảy ra trong khi di chuyển bằng máy bay là triệu chứng kinh điển của đau răng do hít thở không khí , Bệnh đau răng do thay đổi áp suất đau răng do khí áp |
The sharp pain in your tooth that occurs during airplane travel is a classic symptom of aero-odontalgia, a condition caused by changes in air pressure. | Cơn đau nhói ở răng xảy ra khi di chuyển bằng máy bay là triệu chứng kinh điển của đau răng do khí áp, một tình trạng gây ra bởi sự thay đổi áp suất không khí | Cơn đau nhói ở răng xảy ra khi di chuyển bằng máy bay là triệu chứng kinh điển của đau răng do khí áp, một tình trạng gây ra bởi sự thay đổi áp suất không khí trong không khí |
A common complaint from pilots and divers is aero-odontodynia, a type of toothache caused by changes in atmospheric pressure. | Triệu chứng phổ biến của phi công và thợ lặn là đau răng do khí áp, một loại đau răng do thay đổi áp suất khí quyển | Bệnh đau răng do khí áp thường gây than phiền cho phi công và thợ lặn |
A common complaint from pilots and divers is aero-odontodynia, a type of toothache caused by changes in atmospheric pressure. | Triệu chứng phổ biến của phi công và thợ lặn là đau răng do khí áp, một loại đau răng do thay đổi áp suất khí quyển | Triệu chứng thường thấy của phi công và thợ lặn là đau răng do khí áp, một loại đau răng do thay đổi áp suất khí quyển gây ra |
Sudden changes in air pressure during a flight can cause the painful ear condition known as aero-otitis. | Thay đổi áp suất không khí đột ngột trong suốt chuyến bay có thể gây đau tai được gọi là viêm tai khí áp | Thay đổi áp suất đột ngột trong khi bay có thể gây viêm tai khí áp |
Sudden changes in air pressure during a flight can cause the painful ear condition known as aero-otitis. | Thay đổi áp suất không khí đột ngột trong suốt chuyến bay có thể gây đau tai được gọi là viêm tai khí áp | Thay đổi áp suất không khí đột ngột trong suốt chuyến bay có thể gây ra tình trạng đau tai được gọi là viêm tai khí áp. |
Pet dander is a common aeroallergen that can cause symptoms like sneezing and itchy eyes in sensitive individuals. | Vảy da thú cưng là một dị nguyên trong không khí phổ biến có thể gây ra các triệu chứng như hắt hơi và ngứa mắt | Vảy da thú cưng là dị nguyên khí thông thường có thể gây triệu chứng hắt hơi và ngứa mắt ở người nhạy cảm dị nguyên trong |
Pet dander is a common aeroallergen that can cause symptoms like sneezing and itchy eyes in sensitive individuals. | Vảy da thú cưng là một dị nguyên trong không khí phổ biến có thể gây ra các triệu chứng như hắt hơi và ngứa mắt | Vảy da thú cưng là một dị nguyên không khí phổ biến có thể gây ra các triệu chứng như hắt hơi và ng dị nguyên trong không khí |
The laboratory culture confirmed the presence of an aerobe, which is a type of bacterium that requires oxygen to survive. | Nuôi cấy trong phòng thí nghiệm khẳng định sự hiện diện của vi khuẩn hiếu khí - một loại vi khuẩn cần oxy để sống sót | Nuôi cấy trong phòng thí nghiệm khẳng định sự hiện diện của một vi khuẩn hiếu khí cần oxy để sống sót |
The laboratory culture confirmed the presence of an aerobe, which is a type of bacterium that requires oxygen to survive. | Nuôi cấy trong phòng thí nghiệm khẳng định sự hiện diện của vi khuẩn hiếu khí - một loại vi khuẩn cần oxy để sống sót | Nuôi cấy trong phòng thí nghiệm đã khẳng định sự hiện diện của vi khuẩn hiếu khí - một loại vi khuẩn cần oxy để tồn tại trên |
The study of aerobiology is essential for public health officials to understand and predict the atmospheric spread of pollen and viruses. | Nghiên cứu về khí sinh học là điều cần thiết cho các quan chức y tế công cộng để hiểu và dự đoán sự lây lan trong khí quyển của phấn hoa và virus | Nghiên cứu về sinh vật học không khí rất cần thiết cho các quan chức y tế công cộng để hiểu và dự đoán sự lây lan không khí của phấn hoa và virus khí sinh học |
The study of aerobiology is essential for public health officials to understand and predict the atmospheric spread of pollen and viruses. | Nghiên cứu về khí sinh học là điều cần thiết cho các quan chức y tế công cộng để hiểu và dự đoán sự lây lan trong khí quyển của phấn hoa và virus | Việc nghiên cứu khí sinh học là cần thiết cho các quan chức y tế công cộng để hiểu và dự đoán sự lây lan trong khí quyển của phấn hoa và virus. |
Understanding aerobiology is essential for public health officials tracking the airborne spread of viruses and pollen. | Hiểu biết về sinh vật học không khí là điều cần thiết cho các quan chức y tế công cộng theo dõi sự lây lan trong không khí của virus và phấn hoa | Hiểu biết về sinh vật học không khí rất cần thiết cho các quan chức y tế công cộng theo dõi sự lây lan virus và phấn hoa trong không khí |
Understanding aerobiology is essential for public health officials tracking the airborne spread of viruses and pollen. | Hiểu biết về sinh vật học không khí là điều cần thiết cho các quan chức y tế công cộng theo dõi sự lây lan trong không khí của virus và phấn hoa | Hiểu biết về sinh học không khí rất cần thiết cho các quan chức y tế công cộng theo dõi sự lây lan trong không khí của virus và phấn hoa sinh vật học |
Many organisms, including humans, require the process of aerobiosis to efficiently convert food into energy using oxygen. | Nhiều sinh vật, bao gồm cả con người, yêu cầu quá trình hô hấp để chuyển đổi hiệu quả thức ăn thành năng lượng bằng đời sống hửu khí. | Nhiều sinh vật, bao gồm cả con người, yêu cầu quá trình hô hấp học để chuyển đổi thức ăn thành năng lượng hiệu quả đời sống hửu khí |
Many organisms, including humans, require the process of aerobiosis to efficiently convert food into energy using oxygen. | Nhiều sinh vật, bao gồm cả con người, yêu cầu quá trình hô hấp để chuyển đổi hiệu quả thức ăn thành năng lượng bằng đời sống hửu khí. | Nhiều sinh vật, bao gồm cả con người, yêu cầu quá trình hô hấp học để chuyển đổi hiệu quả thức ăn thành năng lượng bằng oxy. đời sống h |
The prescribed antibiotic is highly effective against the aerobiotic bacteria causing your respiratory infection. | Thuốc kháng sinh kê toa có hiệu quả cao trong việc chống lại vi khuẩn gây viêm đường hô hấp do vi khuẩn ưa khí gây | Thuốc kháng sinh kê toa có hiệu quả cao trong việc chống lại vi khuẩn gây nhiễm khuẩn hô hấp do khí vi khuẩn ưa khí |
The prescribed antibiotic is highly effective against the aerobiotic bacteria causing your respiratory infection. | Thuốc kháng sinh kê toa có hiệu quả cao trong việc chống lại vi khuẩn gây viêm đường hô hấp do vi khuẩn ưa khí gây | Thuốc kháng sinh kê toa có hiệu quả cao trong việc chống lại vi khuẩn gây viêm đường hô hấp do vi khuẩn sinh khí gây vi |
The patient's head injury resulted in the formation of an aerocele, which was visible on the brain scan. | Chấn thương đầu của bệnh nhân dẫn đến sự hình thành u nang khí có thể nhìn thấy trên phim chụp não | Chấn thương đầu của bệnh nhân dẫn đến hình thành nang khí có thể nhìn thấy trên chụp não |
The patient's head injury resulted in the formation of an aerocele, which was visible on the brain scan. | Chấn thương đầu của bệnh nhân dẫn đến sự hình thành u nang khí có thể nhìn thấy trên phim chụp não | Chấn thương đầu của bệnh nhân dẫn đến sự hình thành u nang khí và có thể nhìn thấy trên phim chụp não. |
The laboratory identified the bacterium Aerococcus as the cause of the patient's urinary tract infection. | Phòng thí nghiệm đã xác định vi khuẩn Aerococcus là nguyên nhân gây nhiễm trùng đường tiết niệu của bệnh nhân này. khí cầu khuần | Phòng thí nghiệm đã xác định vi khuẩn Aerococcus là nguyên nhân gây nhiễm khuẩn đường tiết niệu của bệnh nhân . khí cầu khuần |
The laboratory identified the bacterium Aerococcus as the cause of the patient's urinary tract infection. | Phòng thí nghiệm đã xác định vi khuẩn Aerococcus là nguyên nhân gây nhiễm trùng đường tiết niệu của bệnh nhân này. khí cầu khuần | Phòng thí nghiệm đã xác định vi khuẩn Aerococcus là nguyên nhân gây nhiễm trùng đường tiết niệu của bệnh nhân khí cầu khuần |
The radiologist identified aerocolpos on the patient's abdominal CT scan. | Bác sĩ X quang xác định khí thũng âm đạo trên chụp cắt lớp vi tính bụng của bệnh nhân. | Bác sĩ X quang xác định cổ tử cung khí áp trên chụp cắt lớp vi tính vùng bụng của bệnh nhân khí th |
The radiologist identified aerocolpos on the patient's abdominal CT scan. | Bác sĩ X quang xác định khí thũng âm đạo trên chụp cắt lớp vi tính bụng của bệnh nhân. | Bác sĩ X quang xác định khí áp trên chụp cắt lớp vi tính bụng của bệnh nhân khí thũng âm đạo |
An abdominal X-ray revealed severe aerocoly, indicating a large amount of gas in the patient's colon. | Chụp X-quang bụng cho thấy tình trạng khí thũng nghiêm trọng, cho thấy một lượng khí lớn trong đại tràng của bệnh nhân trướng khí kết | Chụp X-quang bụng cho thấy tình trạng khí thũng nghiêm trọng, cho thấy một lượng khí lớn trong ruột kết của bệnh nhân. trướng khí kết tràn |
An abdominal X-ray revealed severe aerocoly, indicating a large amount of gas in the patient's colon. | Chụp X-quang bụng cho thấy tình trạng khí thũng nghiêm trọng, cho thấy một lượng khí lớn trong đại tràng của bệnh nhân trướng khí kết | Chụp X-quang bụng cho thấy khí phế thũng nặng, cho thấy một lượng khí lớn trong đại tràng của bệnh nhân. trướng khí kết tràn |
The doctor performed an aerocystography, using air to inflate the bladder for a clearer view on the x-ray. | Bác sĩ thực hiện chụp bàng quang bơm khí vào bàng quang để có thể nhìn rõ hơn trên phim X-quang. | Bác sĩ thực hiện chụp bàng quang bơm khí để quan sát rõ hơn trên phim X quang |
The doctor performed an aerocystography, using air to inflate the bladder for a clearer view on the x-ray. | Bác sĩ thực hiện chụp bàng quang bơm khí vào bàng quang để có thể nhìn rõ hơn trên phim X-quang. | Bác sĩ thực hiện chụp bàng quang bơm khí vào bàng quang để nhìn rõ hơn trên phim X quang |
The doctor recommended an aerocystoscopy to better visualize the bladder lining and check for abnormalities. | Bác sĩ khuyến nghị nội soi bàng quang bơm khí để quan sát niêm mạc bàng quang tốt hơn và kiểm tra các bất thường của niêm mạc | Bác sĩ khuyến nghị soi bàng quang bằng khí dung để quan sát tốt hơn lớp lót bàng quang và kiểm tra các bất thường soi bàng quang bơm khí |
The doctor recommended an aerocystoscopy to better visualize the bladder lining and check for abnormalities. | Bác sĩ khuyến nghị nội soi bàng quang bơm khí để quan sát niêm mạc bàng quang tốt hơn và kiểm tra các bất thường của niêm mạc | Bác sĩ khuyến nghị nội soi bàng quang bơm khí để quan sát tốt hơn niêm mạc bàng quang và kiểm tra các bất thường của niêm mạc |
After the accident, the patient developed aerodermectasia as air from his injured lung leaked under the skin of his chest. | Sau tai nạn, bệnh nhân đã phát triển chứng giãn da do khí từ phổi bị thương của anh ta rò rỉ dưới da ngực của anh ta rò rỉ ra khí thủng dưới | Sau vụ tai nạn, bệnh nhân bị giãn da do không khí từ phổi bị thương của anh ta rò rỉ dưới da ngực của anh ta rò rỉ ra ngoài ống khí thủ |
After the accident, the patient developed aerodermectasia as air from his injured lung leaked under the skin of his chest. | Sau tai nạn, bệnh nhân đã phát triển chứng giãn da do khí từ phổi bị thương của anh ta rò rỉ dưới da ngực của anh ta rò rỉ ra khí thủng dưới | Sau vụ tai nạn, bệnh nhân bị giãn da do không khí từ phổi bị thương của anh ta rò rỉ dưới da ngực của anh ta rò rỉ khí thủng dưới da |
A sudden toothache during a flight is a common symptom of aerodontalgia, a condition caused by changes in cabin pressure. | Đau răng đột ngột trong một chuyến bay là một triệu chứng phổ biến của đau răng do bay trên không, một tình trạng gây ra bởi sự thay đổi áp suất khoang hành đau | Đau răng đột ngột trong một chuyến bay là một triệu chứng phổ biến của đau răng do máy bay gây ra do thay đổi áp suất khoang hành khách đau răng do bay cao |
A sudden toothache during a flight is a common symptom of aerodontalgia, a condition caused by changes in cabin pressure. | Đau răng đột ngột trong một chuyến bay là một triệu chứng phổ biến của đau răng do bay trên không, một tình trạng gây ra bởi sự thay đổi áp suất khoang hành đau | Đau răng đột ngột trong một chuyến bay là một triệu chứng phổ biến của đau răng trên không, một tình trạng gây ra bởi sự thay đổi áp suất trong khoang đau răng do |
A specialist in aerodontics explained that the pilot's toothache was caused by the change in cabin pressure. | Một chuyên gia về nha khoa hàng không giải thích rằng đau răng của phi công là do sự thay đổi áp suất khoang hành khách. | Chuyên gia nha khoa hàng không giải thích rằng đau răng của phi công là do sự thay đổi áp suất cabin |
A specialist in aerodontics explained that the pilot's toothache was caused by the change in cabin pressure. | Một chuyên gia về nha khoa hàng không giải thích rằng đau răng của phi công là do sự thay đổi áp suất khoang hành khách. | Một chuyên gia về nha khoa hàng không giải thích rằng đau răng của phi công là do sự thay đổi áp suất trong khoang hành khách của phi công. |
A diver ascending too quickly from deep water can suffer a life-threatening aeroembolism when gas bubbles form in the bloodstream and obstruct blood flow. | Thợ lặn trồi lên quá nhanh từ vùng nước sâu có thể bị nghẽn mạch khí đe dọa tính mạng khi bọt khí hình thành trong máu và cản trở lưu lượng máu. | Người lặn lên quá nhanh từ nước sâu có thể bị nghẽn mạch khí đe dọa tính mạng khi bong bóng khí hình thành trong máu và cản trở lưu lượng máu |
A diver ascending too quickly from deep water can suffer a life-threatening aeroembolism when gas bubbles form in the bloodstream and obstruct blood flow. | Thợ lặn trồi lên quá nhanh từ vùng nước sâu có thể bị nghẽn mạch khí đe dọa tính mạng khi bọt khí hình thành trong máu và cản trở lưu lượng máu. | Người lặn lên quá nhanh từ vùng nước sâu có thể bị nghẽn mạch khí đe dọa tính mạng khi bọt khí hình thành trong máu và cản trở lưu lượng máu |
Long-term exposure to airborne irritants is a significant risk factor for developing aeroemphysema. | Phơi nhiễm lâu dài với các chất kích thích trong không khí là một yếu tố nguy cơ đáng kể để phát triển khí thũng phổi | Phơi nhiễm dài hạn với các chất kích thích trong không khí là một yếu tố nguy cơ đáng kể cho sự phát triển khí thũng phổi |
Long-term exposure to airborne irritants is a significant risk factor for developing aeroemphysema. | Phơi nhiễm lâu dài với các chất kích thích trong không khí là một yếu tố nguy cơ đáng kể để phát triển khí thũng phổi | Phơi nhiễm lâu dài với chất kích thích trong không khí là một yếu tố nguy cơ đáng kể để phát triển khí thũng phổi |
A patient presenting with significant upper abdominal bloating and frequent belching may be diagnosed with aerogastria. | Bệnh nhân có biểu hiện chướng bụng trên đáng kể và ợ hơi thường xuyên có thể được chẩn đoán mắc chứng trướng khí dạ dày. | Bệnh nhân có triệu chứng chướng bụng trên và ợ hơi thường xuyên có thể được chẩn đoán thở dốc khí áp. trướng khí dạ dày |
A patient presenting with significant upper abdominal bloating and frequent belching may be diagnosed with aerogastria. | Bệnh nhân có biểu hiện chướng bụng trên đáng kể và ợ hơi thường xuyên có thể được chẩn đoán mắc chứng trướng khí dạ dày. | Bệnh nhân có biểu hiện chướng bụng trên đáng kể và ợ hơi thường xuyên có thể được chẩn đoán là khí áp trướng khí dạ dày |
The advanced wound dressing incorporates an aerogel to absorb excess fluid and promote faster healing. | Băng vết thương nâng cao kết hợp gel khí để hấp thụ chất lỏng dư thừa và thúc đẩy quá trình lành vết thương nhanh | Băng vết thương tiên tiến kết hợp với khí gel để hấp thụ chất lỏng dư thừa và thúc đẩy quá trình liền vết gel khí |
The advanced wound dressing incorporates an aerogel to absorb excess fluid and promote faster healing. | Băng vết thương nâng cao kết hợp gel khí để hấp thụ chất lỏng dư thừa và thúc đẩy quá trình lành vết thương nhanh | Băng vết thương nâng cao kết hợp khí gel để hấp thụ chất lỏng dư thừa và thúc đẩy quá trình lành vết thương gel khí |
The patient's wound infection was caused by an aerogen, a type of bacteria that produced noticeable gas within the tissue. | Nhiễm trùng vết thương của bệnh nhân do một loại khí gây ra, một loại vi khuẩn sinh khí trong mô dễ nhận thấy | Nhiễm trùng vết thương của bệnh nhân là do khí aerogen - một loại vi khuẩn sinh khí trong mô |
The patient's wound infection was caused by an aerogen, a type of bacteria that produced noticeable gas within the tissue. | Nhiễm trùng vết thương của bệnh nhân do một loại khí gây ra, một loại vi khuẩn sinh khí trong mô dễ nhận thấy | Nhiễm trùng vết thương của bệnh nhân do một loại khí gây ra, một loại vi khuẩn sinh khí trong mô có thể nhìn thấy rõ. |
The patient's painful bloating was caused by excessive aerogenesis within the colon. | Chứng chướng bụng đau đớn của bệnh nhân là do sinh khí quá mức trong đại tràng | Chứng đầy hơi đau của bệnh nhân do sinh khí quá nhiều trong đại tràng |
The patient's painful bloating was caused by excessive aerogenesis within the colon. | Chứng chướng bụng đau đớn của bệnh nhân là do sinh khí quá mức trong đại tràng | Chứng chướng bụng đau đớn của bệnh nhân do sinh khí quá nhiều trong đại tràng. |
The doctor suspected an aerogenic infection due to the presence of gas within the patient's deep wound. | Bác sĩ nghi ngờ một bệnh nhiễm trùng do khí do sự hiện diện của khí trong vết thương sâu của bệnh nhân rò rỉ sinh khí | Bác sĩ nghi ngờ nhiễm trùng sinh khí do sự hiện diện khí trong vết thương sâu của bệnh nhân |
The doctor suspected an aerogenic infection due to the presence of gas within the patient's deep wound. | Bác sĩ nghi ngờ một bệnh nhiễm trùng do khí do sự hiện diện của khí trong vết thương sâu của bệnh nhân rò rỉ sinh khí | Bác sĩ nghi ngờ một bệnh nhiễm trùng do khí do sự hiện diện của khí trong vết thương sâu của bệnh nhân ấp ủ sinh khí |
Certain lung infections are considered aerogenous because they are transmitted through particles in the air. | Nhiễm trùng phổi nhất định được coi là do khí bởi vì chúng lây truyền qua các hạt trong không khí sinh khí | Nhiễm trùng phổi nhất định được cho là sinh khí do lây truyền qua hạt trong không khí |
Certain lung infections are considered aerogenous because they are transmitted through particles in the air. | Nhiễm trùng phổi nhất định được coi là do khí bởi vì chúng lây truyền qua các hạt trong không khí sinh khí | Nhiễm trùng phổi nhất định được coi là do không khí bởi vì chúng truyền qua các hạt trong không khí. sinh khí |
The doctor reviewed the aerogram to check for any abnormalities within the patient's intestinal tract. | Bác sĩ đã xem xét biểu đồ khí áp để kiểm tra bất kỳ bất thường nào trong đường ruột của bệnh nhân ống chụp X quang bơm khí | Bác sĩ đã kiểm tra biểu đồ khí áp để kiểm tra bất kỳ bất thường nào trong đường ruột của bệnh nhân chụp X quang bơm khí |
The doctor reviewed the aerogram to check for any abnormalities within the patient's intestinal tract. | Bác sĩ đã xem xét biểu đồ khí áp để kiểm tra bất kỳ bất thường nào trong đường ruột của bệnh nhân ống chụp X quang bơm khí | Bác sĩ đã xem xét biểu đồ khí áp để kiểm tra bất kỳ bất thường nào trong đường ruột của bệnh nhân TQ-TQ chụp X quang bơm |
The physical therapist recommended aerohydrotherapy to help the patient regain strength and movement in their injured leg. | Nhà vật lý trị liệu khuyến nghị liệu pháp khí và nước để giúp bệnh nhân lấy lại sức mạnh và khả năng vận động ở chân bị thương của họ. | Nhà vật lý trị liệu khuyến nghị liệu pháp khí-nước để giúp bệnh nhân lấy lại sức mạnh và khả năng di chuyển ở chân bị liệu pháp khí và nước |
The physical therapist recommended aerohydrotherapy to help the patient regain strength and movement in their injured leg. | Nhà vật lý trị liệu khuyến nghị liệu pháp khí và nước để giúp bệnh nhân lấy lại sức mạnh và khả năng vận động ở chân bị thương của họ. | Nhà vật lý trị liệu đã khuyến nghị liệu pháp khí và nước để giúp bệnh nhân lấy lại sức mạnh và khả năng vận động ở chân bị thương của họ. |
A specialist in aeromedicine is responsible for evaluating a pilot's physical and mental fitness to fly. | Chuyên gia y học hàng không chịu trách nhiệm đánh giá sức khỏe thể chất và tinh thần của phi công để bay. | Chuyên gia y học hàng không chịu trách nhiệm đánh giá thể lực tinh thần và thể chất của phi công để bay |
A specialist in aeromedicine is responsible for evaluating a pilot's physical and mental fitness to fly. | Chuyên gia y học hàng không chịu trách nhiệm đánh giá sức khỏe thể chất và tinh thần của phi công để bay. | Chuyên gia y học hàng không chịu trách nhiệm đánh giá thể lực và tinh thần của phi công để có thể bay. |
The respiratory therapist used an aerometer to confirm the density of the heliox mixture before it was administered to the patient. | Chuyên gia trị liệu hô hấp đã sử dụng khí kế để xác nhận mật độ của hỗn hợp heliox trước khi nó được tiêm cho bệnh nhân hoá trị liệu hô hấp khí tỷ trọng kế | Chuyên gia liệu pháp hô hấp đã sử dụng khí kế để xác nhận mật độ của hỗn hợp heliox trước khi nó được tiêm cho bệnh nhân ưng ý nhất khí tỷ trọng kế |
The respiratory therapist used an aerometer to confirm the density of the heliox mixture before it was administered to the patient. | Chuyên gia trị liệu hô hấp đã sử dụng khí kế để xác nhận mật độ của hỗn hợp heliox trước khi nó được tiêm cho bệnh nhân hoá trị liệu hô hấp khí tỷ trọng kế | Chuyên gia trị liệu hô hấp đã sử dụng khí kế để xác nhận mật độ của hỗn hợp heliox trước khi nó được tiêm cho bệnh nhân hoá trị liệu xoắn ốc khí tỷ |
The flight surgeon diagnosed the pilot with aeroneurosis due to his persistent anxiety and fatigue related to flying. | Bác sĩ phẫu thuật hàng không chẩn đoán phi công bị rối loạn thần kinh của phi công do sự lo lắng dai dẳng và mệt mỏi liên quan đến việc | Bác sĩ phẫu thuật hàng không chẩn đoán phi công bị loạn thần kinh do lo lắng dai dẳng và mệt mỏi liên quan đến bay lượn. loạn thần kinh |
The flight surgeon diagnosed the pilot with aeroneurosis due to his persistent anxiety and fatigue related to flying. | Bác sĩ phẫu thuật hàng không chẩn đoán phi công bị rối loạn thần kinh của phi công do sự lo lắng dai dẳng và mệt mỏi liên quan đến việc | Bác sĩ phẫu thuật hàng không chẩn đoán phi công bị rối loạn thần kinh vận động do sự lo lắng dai dẳng và mệt mỏi liên loạn thần kinh của phi |
The patient's disorientation and joint pain following the flight were attributed to a mild case of aeropathy. | Mất phương hướng và đau khớp của bệnh nhân sau khi bay được cho là một trường hợp bệnh khí áp nhẹ | Mất phương hướng và đau khớp sau khi bay do bệnh khí áp nhẹ |
The patient's disorientation and joint pain following the flight were attributed to a mild case of aeropathy. | Mất phương hướng và đau khớp của bệnh nhân sau khi bay được cho là một trường hợp bệnh khí áp nhẹ | Mất phương hướng và đau khớp của bệnh nhân sau khi bay được quy cho một trường hợp nhẹ của bệnh khí áp. |
The patient's abdominal X-ray revealed significant aeroperitoneum, requiring immediate surgical intervention. | Chụp X-quang bụng của bệnh nhân cho thấy khí thũng màng bụng đáng kể, cần can thiệp phẫu thuật ngay lập tức. | X quang bụng của bệnh nhân cho thấy khí thũng màng bụng đáng kể cần can thiệp phẫu thuật ngay lập tức |
The patient's abdominal X-ray revealed significant aeroperitoneum, requiring immediate surgical intervention. | Chụp X-quang bụng của bệnh nhân cho thấy khí thũng màng bụng đáng kể, cần can thiệp phẫu thuật ngay lập tức. | X quang bụng của bệnh nhân cho thấy khí thũng màng bụng đáng kể, cần can thiệp phẫu thuật ngay lập tức |
The surgeon identified aeroperitonia on the scan, a serious condition usually caused by a hole in the stomach or intestines. | Bác sĩ phẫu thuật xác định khí thũng màng bụng trên phim chụp X quang, một tình trạng nghiêm trọng thường do một lỗ hổng trong dạ dày hoặc ruột gây ra | Bác sĩ phẫu thuật xác định khí thũng màng bụng trên phim chụp, một tình trạng nghiêm trọng thường do một lỗ trong dạ dày hoặc ruột |
The surgeon identified aeroperitonia on the scan, a serious condition usually caused by a hole in the stomach or intestines. | Bác sĩ phẫu thuật xác định khí thũng màng bụng trên phim chụp X quang, một tình trạng nghiêm trọng thường do một lỗ hổng trong dạ dày hoặc ruột gây ra | Bác sĩ phẫu thuật xác định khí thũng màng bụng trên phim chụp X quang, một tình trạng nghiêm trọng thường do một lỗ trong dạ dày hoặc ruột gây ra. |
The doctor explained that my significant stomach bloating was a direct result of aerophagia, which is the unconscious swallowing of too much air. | Bác sĩ giải thích chứng chướng bụng nghiêm trọng của tôi là hậu quả trực tiếp của chứng ăn khí - nuốt quá nhiều không khí một cách vô thức của bệnh nhân nuốt hơi | Bác sĩ giải thích chứng chướng bụng nghiêm trọng của tôi là hậu quả trực tiếp của ăn khí - nuốt hơi quá nhiều một cách bất tỉnh |
The doctor explained that my significant stomach bloating was a direct result of aerophagia, which is the unconscious swallowing of too much air. | Bác sĩ giải thích chứng chướng bụng nghiêm trọng của tôi là hậu quả trực tiếp của chứng ăn khí - nuốt quá nhiều không khí một cách vô thức của bệnh nhân nuốt hơi | Bác sĩ giải thích chứng chướng bụng nghiêm trọng của tôi là hậu quả trực tiếp của chứng ăn khí - nuốt quá nhiều không khí một cách vô thức trong dạ dày nuốt hơi |
Excessive air swallowing, known as aerophagy, is a common cause of bloating and abdominal discomfort. | Nuốt không khí quá nhiều, được gọi là nuốt hơi, là nguyên nhân phổ biến gây chướng bụng và khó chịu ở bụng | nuốt hơi quá nhiều là nguyên nhân phổ biến gây chướng bụng và khó chịu vùng bụng |
Excessive air swallowing, known as aerophagy, is a common cause of bloating and abdominal discomfort. | Nuốt không khí quá nhiều, được gọi là nuốt hơi, là nguyên nhân phổ biến gây chướng bụng và khó chịu ở bụng | Nuốt không khí quá nhiều, được gọi là nuốt hơi, là nguyên nhân phổ biến gây đầy hơi và khó chịu vùng bụng. |
Because this bacterium is an aerophil, it requires oxygen to grow and is often found causing infections in the lungs. | Vi khuẩn ưa không khí nên cần oxy để phát triển và thường gây nhiễm trùng phổi trong bệnh phổi do vi khuẩn gây ra ở vi sinh vật ưa khí | Vi khuẩn ưa không khí này cần oxy để phát triển và thường gây nhiễm trùng phổi trong bệnh phổi nhiễm trùng phổi do vi khuẩn gây bệnh vi sinh vật |
Because this bacterium is an aerophil, it requires oxygen to grow and is often found causing infections in the lungs. | Vi khuẩn ưa không khí nên cần oxy để phát triển và thường gây nhiễm trùng phổi trong bệnh phổi do vi khuẩn gây ra ở vi sinh vật ưa khí | Vi khuẩn ưa không khí nên cần oxy để phát triển và thường gây nhiễm trùng phổi trong bệnh phổi do vi khuẩn gây ra ở người và động vật có vi |
The infection was caused by an aerophilic bacterium, a type of organism that requires oxygen to survive. | Nhiễm trùng do một loại vi khuẩn ưa khí, một loại sinh vật cần oxy để tồn tại. | Nhiễm trùng do vi khuẩn ưa khí một loại sinh vật cần oxy để tồn tại |
The infection was caused by an aerophilic bacterium, a type of organism that requires oxygen to survive. | Nhiễm trùng do một loại vi khuẩn ưa khí, một loại sinh vật cần oxy để tồn tại. | Nhiễm trùng là do vi khuẩn ưa khí, một loại sinh vật cần oxy để tồn tại. |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.