translation dict |
|---|
{
"tay": "me <SEP> Tẩm thúc phải lài, phải bjoóc nhập slửa, slừn",
"viet": "bà cô <SEP> Dệt thổ cẩm, vải hoa để khâu áo, váy"
} |
{
"tay": "noọng ấc cải <SEP> Khai mằn bấu tảy công bjai nhả",
"viet": "em ngực bự <SEP> bán sắn không bõ công làm cỏ"
} |
{
"tay": "noọng <SEP> Ngắm slằn",
"viet": "em gái <SEP> kì kèo"
} |
{
"tay": "Chin <SEP> Hàn rạt",
"viet": "ăn nhé <SEP> hơi rát"
} |
{
"tay": "mừa <SEP> Hâu đá hẩu Nhẻn nhéc dú",
"viet": "về thôi nhé <SEP> người ta chửi cho, xấu mặt; ngượng ngùng ra mặt"
} |
{
"tay": "chư <SEP> Mu chin Đoóng làng muốc",
"viet": "phải rồi <SEP> lợn ăn hết sạch máng cám"
} |
{
"tay": "chin A dè <SEP> P’o pác Dom au chèn hẩư lục",
"viet": "ăn đi nào <SEP> Bố dành dụm tiền cho con"
} |
{
"tay": "pây A dè <SEP> Bưa Bắp",
"viet": "đi thôi chứ <SEP> bột ngô"
} |
{
"tay": "Cần nẩy le A lùa ỏi <SEP> Cày nhị",
"viet": "người này là bà thím tôi <SEP> hạ tuần"
} |
{
"tay": "A rối ! Mjạc slao lai! <SEP> vẩy, pây tẩu dế",
"viet": "ôi! xinh gái quá! <SEP> này, đi đâu đấy"
} |
{
"tay": "pi á <SEP> Rộp sập, au pây t’án",
"viet": "bà chị <SEP> Sập, mang đi chôn"
} |
{
"tay": "Nắm pây nau á? <SEP> Năng mạy Mjỏn",
"viet": "không đi à? <SEP> lột vỏ cây"
} |
{
"tay": "đảy á <SEP> Roạn",
"viet": "được rồi <SEP> rủ, tụ tập"
} |
{
"tay": "Hết đảy mí à? <SEP> Mảy sle̱ quá cừn, men Đắn chin bấu van",
"viet": "làm được không hả? <SEP> măng để qua đêm bị sượng ăn không ngon"
} |
{
"tay": "ả tu <SEP> Đé",
"viet": "mở cửa <SEP> đè"
} |
{
"tay": "ả pác <SEP> Hói moong",
"viet": "há miệng <SEP> gõ mõ"
} |
{
"tay": "ả kha <SEP> Nả fạ đeng",
"viet": "giạng chân <SEP> Bầu trời phía đông ửng hồng"
} |
{
"tay": "ả mừ <SEP> Fạ đăm Lắp lí",
"viet": "xoè tay <SEP> trời tối mù mịt"
} |
{
"tay": "ái pây liêu <SEP> nả rung",
"viet": "muốn đi <SEP> mặt tươi"
} |
{
"tay": "ái thâng nèn <SEP> Khôn Mển sliểm",
"viet": "sắp đến tết <SEP> lông nhím nhọn"
} |
{
"tay": "ái thâng rườn <SEP> Kỉ",
"viet": "gần đến nhà <SEP> bao nhiêu"
} |
{
"tay": "ái mì 500 cần <SEP> pác thây",
"viet": "có gần 500 người <SEP> lưỡi cày"
} |
{
"tay": "ải chải <SEP> Fạ đét lai",
"viet": "cật lực <SEP> Trời nắng quá"
} |
{
"tay": "Am <SEP> Pe rườn",
"viet": "nhão <SEP> đòn tay mái nhà"
} |
{
"tay": "mỏ khảu bặng chảo Am <SEP> Rằng mèng thương",
"viet": "nồi cơm như cháo đặc <SEP> đõ ong mật"
} |
{
"tay": "ám chin <SEP> Doại",
"viet": "miếng ăn <SEP> cho"
} |
{
"tay": "ám <SEP> Pjói phục",
"viet": "miếng <SEP> trải chiếu"
} |
{
"tay": "ám đin <SEP> Đức vua liền phán cạ hùng anh",
"viet": "miếng đất <SEP> Đức vua nhìn, phán: rõ anh hùng"
} |
{
"tay": "ám tỉ <SEP> Te le cúa quý cúa slâu chẳng",
"viet": "chỗ ấy <SEP> Nó tượng trưng cho sự thanh cao, trong sáng"
} |
{
"tay": "an <SEP> Hết còn",
"viet": "yên ổn <SEP> lĩnh canh"
} |
{
"tay": "dú bấu an <SEP> Pây háng",
"viet": "ở không yên <SEP> đi chợ"
} |
{
"tay": "an <SEP> Pá pây hâư chế?",
"viet": "lo liệu <SEP> Bác đi đâu thế?"
} |
{
"tay": "an ý ngòi <SEP> rèo slim châư Tày",
"viet": "lo liệu xem <SEP> theo tâm hồn Tày"
} |
{
"tay": "án <SEP> Rắc slửa khoá nặm vắt, xào slúc chướng rèng",
"viet": "đếm <SEP> Giặt áo quần bằng nước sôi, nấu chín để bảo vệ sức khoẻ"
} |
{
"tay": "nòn phồm án vài <SEP> Pậu căn hết fiệc",
"viet": "nằm sấp đếm trâu <SEP> phò nhau làm việc"
} |
{
"tay": "áng <SEP> Ti Hâu",
"viet": "chậu sành đựng nước <SEP> nơi nào"
} |
{
"tay": "áng nặm <SEP> y cằm po mẹ",
"viet": "chậu nước <SEP> theo lời bố mẹ"
} |
{
"tay": "áng <SEP> Táp bâư ảnh Cụ Hồ nả thản",
"viet": "bát to <SEP> Dán ảnh Cụ Hồ phía trước ban thờ"
} |
{
"tay": "áng phẳn <SEP> Khửn heng",
"viet": "bát phở <SEP> lên tiếng"
} |
{
"tay": "ảng <SEP> Đao rung",
"viet": "cổng <SEP> sao sáng"
} |
{
"tay": "tu ảng <SEP> Măn",
"viet": "cổng chào <SEP> vô sinh"
} |
{
"tay": "ảng <SEP> Cần chang bản, chang xạ láo lúng tố pền pi noọng lẹo",
"viet": "khoe, khoe khoang <SEP> Người trong bản, trong xã tất cả cũng thành anh em rồi"
} |
{
"tay": "ảng slướng <SEP> Khẩu sluy Bông",
"viet": "khoe vẻ đẹp <SEP> bánh bỏng phồng"
} |
{
"tay": "ảng slướng <SEP> pàn nèm liệp ta",
"viet": "phô trương <SEP> men theo bờ sông"
} |
{
"tay": "ảo <SEP> Mùa hè fạ mồm",
"viet": "làm liều <SEP> Mùa hè trời nóng"
} |
{
"tay": "ảo hết <SEP> Nèo vài",
"viet": "làm liều <SEP> cái sẹo trâu"
} |
{
"tay": "po áo <SEP> Tốc",
"viet": "ông chú <SEP> quen, thành quán tính"
} |
{
"tay": "noọng áo khỏi <SEP> Nặm lồng chang rườn, pác pjói, pác chúc, mà bấu mì tác dụng",
"viet": "em trai tôi <SEP> Nước chảy vào nhà, mắng, chửi, mà không có tác dụng"
} |
{
"tay": "sloong áo <SEP> slay pỏi sliêng",
"viet": "hai cô chú <SEP> thầy bói thiêng"
} |
{
"tay": "áo khươi <SEP> Slẻ",
"viet": "chú <SEP> chấn song"
} |
{
"tay": "áp <SEP> Thư Nhạn kỉnh",
"viet": "tắm <SEP> đeo kính"
} |
{
"tay": "pây nặm tang pây áp <SEP> chóm",
"viet": "đi gánh nước nhân tiện đi tắm <SEP> an ủi"
} |
{
"tay": "ăm pha <SEP> Cốc",
"viet": "chập đôi <SEP> gốc"
} |
{
"tay": "cáy phặc ăm pha <SEP> Dả đảy khoái căn lai á",
"viet": "gà mái ấp tranh giành ổ nhau <SEP> chà, nhanh thế cơ à"
} |
{
"tay": "ắm <SEP> Xảm",
"viet": "chen <SEP> pja xảm"
} |
{
"tay": "nòn ắm căn <SEP> Pàng lương",
"viet": "ngủ chen nhau <SEP> nước vàng"
} |
{
"tay": "ằm <SEP> Của cái tả Ngống ngáng",
"viet": "mẹ <SEP> đồ đạc để ngổn ngang"
} |
{
"tay": "ăn cuôi <SEP> Slíu",
"viet": "cái sọt <SEP> đục"
} |
{
"tay": "ăn rườn <SEP> Boong khỏi thâng rườn tường lập slì",
"viet": "cái nhà <SEP> Chúng tôi đến trường đúng giờ"
} |
{
"tay": "sloong ăn mác pục <SEP> Chin slứa",
"viet": "hai quả bưởi <SEP> ăn thừa"
} |
{
"tay": "ăn đây <SEP> Cần rườn le chài bấu đảy dám khẩu ti lục nhình",
"viet": "điều tốt <SEP> Người nhà là đàn ông không được bước vào buồng con gái"
} |
{
"tay": "ăn rại <SEP> tưởi phjắc",
"viet": "điều xấu <SEP> tưới rau"
} |
{
"tay": "ăn tỉ te chắc dá <SEP> Mừa fạ",
"viet": "điều đó nó đã biết rồi <SEP> về trời Chết ngoẻo"
} |
{
"tay": "ăn vằn <SEP> Tằng pài",
"viet": "hằng ngày <SEP> buổi chiều"
} |
{
"tay": "ăn bườn <SEP> P’o pác Cái có một câu tuyện hẩư lục eng tinh",
"viet": "hằng tháng <SEP> Bố dựng một câu chuyện cho trẻ con nghe"
} |
{
"tay": "ăn pày <SEP> Cháo",
"viet": "thường khi <SEP> rán"
} |
{
"tay": "pù pài ăng ắc <SEP> Pjêu",
"viet": "núi đồi trùng điệp <SEP> ngọn"
} |
{
"tay": "tông nà ăng ắc <SEP> Nem",
"viet": "cánh đồng bạt ngàn <SEP> dính"
} |
{
"tay": "pù khau ăng ắc bjoóc bâư <SEP> Mường",
"viet": "núi rừng bạt ngàn hoa lá <SEP> vùng"
} |
{
"tay": "nà nặm ăng ắc <SEP> pắc phải",
"viet": "cánh đồng nước đầy ăm ắp <SEP> đoạn vải"
} |
{
"tay": "Nặm lìn ắn <SEP> P’o me Chổng chảng hết fiệc",
"viet": "nước máng bí <SEP> Bố mẹ chịu đựng làm việc"
} |
{
"tay": "Oóc ắn <SEP> Sle pí viêt hộ noọng",
"viet": "đầu óc không sáng suốt <SEP> Để chị viết hộ em"
} |
{
"tay": "Nặm ắng thâng tẩư lang <SEP> Làm khoang",
"viet": "nước ứ đến gầm sàn <SEP> bỏ sót"
} |
{
"tay": "slính ắng khửn cò <SEP> Vặc xoỏng khửn kho",
"viet": "cơn tức dâng lên tận cổ <SEP> móc cái thạ lên móc treo"
} |
{
"tay": "ẩm <SEP> Pằng dạu pây xa bấu hăn khỏi",
"viet": "cái ấm <SEP> Bạn đi tìm không thấy tôi"
} |
{
"tay": "ẩm nặm chè <SEP> Hết khoái ỉ nâng, Náo ní bấu lập cần",
"viet": "ấm nước chè <SEP> làm nhanh một tí nếu không thì không làm kịp người ta"
} |
{
"tay": "Chếp ấc <SEP> Củ mả",
"viet": "đau ngực <SEP> cải táng"
} |
{
"tay": "đảy păn ám ấc <SEP> Nẻm bâu slửa",
"viet": "được chia phần tốt <SEP> khều cái áo"
} |
{
"tay": "ấn ngòi lẹo kỉ lai chèn <SEP> Đăng cuông",
"viet": "ước lượng xem hết bao nhiêu tiền <SEP> phổng mũi"
} |
{
"tay": "Nặm noòng ấn bấu quá ta đẩy <SEP> Nghé chụm slành cải dủng sle to nặm phôn lụ bốt tương, slửa dưa",
"viet": "nước lũ to liệu chừng không qua được <SEP> Cái chum sành lớn dùng để đựng nước mưa hoặc ủ tương, muối dưa"
} |
{
"tay": "ấn te pây thâng dá <SEP> roạt nặm",
"viet": "tính ra nó đã đến nơi rồi <SEP> tưới nước"
} |
{
"tay": "ấu <SEP> slấy lượn",
"viet": "ninh <SEP> người sáng tác bài hát lượn"
} |
{
"tay": "ấu <SEP> Cưa mác khoan, pây háng rự",
"viet": "hầm <SEP> Muốn ăn cái khoan, nên phải đi chợ mua"
} |
{
"tay": "ấu hẩư tư <SEP> Mì nghé mac ội Nhắm nháy hâu mại",
"viet": "ninh cho nhừ <SEP> có một quả ổi mà nhử người ta mãi"
} |
{
"tay": "Ba <SEP> Boong te hưa căn",
"viet": "bè ra <SEP> Họ giúp đỡ nhau"
} |
{
"tay": "Xu ba <SEP> nà Tảy lậc",
"viet": "tai bè ra <SEP> Ruộng có đất màu sâu"
} |
{
"tay": "Ba minh <SEP> Bản quê dú chang im lìm",
"viet": "cái xà beng <SEP> Làng quê chìm trong tĩnh lặng"
} |
{
"tay": "Au ba minh tào hin <SEP> Can",
"viet": "dùng xà beng đào đá <SEP> ngăn cản"
} |
{
"tay": "ma bả <SEP> Coi",
"viet": "chó dại <SEP> cây hoa hồng"
} |
{
"tay": "phuối bả <SEP> Fà",
"viet": "nói dại, nói dở <SEP> cái chăn"
} |
{
"tay": "Bả thai <SEP> Luôm cỏm",
"viet": "giãy chết <SEP> muôm muỗm cộc cánh"
} |
{
"tay": "Bả fạc fạc <SEP> Tào pja Lay",
"viet": "giãy đành đạch <SEP> đào lươn"
} |
{
"tay": "Bả mừa dương mé <SEP> Nâu Chạu",
"viet": "vội về thăm bà <SEP> sáng sớm"
} |
{
"tay": "Bả biếng <SEP> Mì ngần mì chèn kha Cái kha, bấu ngần bấu chèn kha các pha",
"viet": "vội vàng <SEP> có tiền có bạc chân gác chân, không tiền không bạc chân gác vách"
} |
{
"tay": "Bả biếng <SEP> tăm khẩu",
"viet": "hấp tấp <SEP> giã gạo"
} |
{
"tay": "Chập ngù Bả biếng ni <SEP> Pắt pál xo dú",
"viet": "gặp rắn hấp tấp chạy <SEP> van lạy xin ở lại"
} |
{
"tay": "Bả mu <SEP> Chài đảy kỉ lai gần lúc zè?",
"viet": "động kinh <SEP> Bạn có nhiều người thân ở đây không?"
} |
{
"tay": "Pền bả mu <SEP> Nặm xăng",
"viet": "bị bệnh động kinh <SEP> ao tù"
} |
{
"tay": "Bả mướng <SEP> Hảy Nặc",
"viet": "dở hơi <SEP> nín khóc"
} |
{
"tay": "cần Bả mướng <SEP> Mí slửa khóa lục đếch",
"viet": "người dở hơi <SEP> giặt quần áo trẻ sơ sinh"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.