translation
dict
{ "tay": "Hừ, lac mạy tển, lac cần rì", "viet": "Hừ, rễ cây tản ra, người đi" }
{ "tay": "Cần chang bản, chang xạ láo lúng tố pền pi noọng lẹo", "viet": "Người trong bản, trong xã tất cả cũng thành anh em rồi" }
{ "tay": "Ti hâư lai mạy tứn pền đông, ti hâư mì lai rườn pền bản, tua cần dú đuổi căn pền pi noọng khen kha, tam tó", "viet": "Chỗ nào nhiều cây mọc thành rừng, chỗ nào có nhiều nhà thành bản, con người ở cùng nhau thành anh em chân tay, hỏi han" }
{ "tay": "Sloong tua tồng nưa ti hang", "viet": "Đôi bạn trên đảo hoang" }
{ "tay": "Tẳm tơi cón, bại tua làng nưa đin cỏi oóc", "viet": "Từ thuở xa xưa, các giống vật trên trái đất lần lượt xuất hiện" }
{ "tay": "slư Tày mì cốc co tứ tiếng Tày – Thải,", "viet": "chữ Tày có gốc gác từ tiếng Tày – Thái," }
{ "tay": "Tiểng lượn mì cốc co tứ tiếng Tày – Thải,", "viet": "Tiếng hát có gốc gác từ tiếng Tày – Thái," }
{ "tay": "Tiểng Tày chướng cốc co tứ tiếng Tày – Thải,", "viet": "Tiếng Tày giữ gốc gác từ tiếng Tày – Thái," }
{ "tay": "Tiểng Tày mì chết co tứ tiếng Tày – Thải,", "viet": "Tiếng Tày có 7 gác từ tiếng Tày – Thái," }
{ "tay": "Tiểng Tày mì cốc le tứ tiếng Tày – Thải,", "viet": "Tiếng Tày có gốc thuộc từ tiếng Tày – Thái," }
{ "tay": "Tiểng Tày mì cốc co tại tiếng Tày – Thải,", "viet": "Tiếng Tày có gốc gác bởi tiếng Tày – Thái," }
{ "tay": "Tiểng Tày mì cốc co tứ bấu Tày – Thải,", "viet": "Tiếng Tày có gốc gác từ thời Tày – Thái," }
{ "tay": "Tiểng Tày mì cốc co tứ tiếng then – Thải,", "viet": "Tiếng Tày có gốc gác từ tiếng then – Thái," }
{ "tay": "Tiểng Tày mì cốc co tứ tiếng Tày quan Thải,", "viet": "Tiếng Tày có gốc gác từ tiếng Tày quan Thái," }
{ "tay": "Tiểng Tày mì cốc co tứ tiếng Tày – lin", "viet": "Tiếng Tày có gốc gác từ tiếng Tày – mông" }
{ "tay": "tọ slẻ tiểng Tày mì lai cằm au cằm Keo, cằm Hán mà phuối", "viet": "nhưng viết tiếng Tày có nhiều từ mượn từ tiếng Kinh, tiếng Hán để dùng" }
{ "tay": "tọ chang thơ Tày mì lai cằm au cằm Keo, cằm Hán mà phuối", "viet": "nhưng trong thơ Tày có nhiều từ mượn từ tiếng Kinh, tiếng Hán để dùng" }
{ "tay": "tọ chang tiểng mì mì lai cằm au cằm Keo, cằm Hán mà phuối", "viet": "nhưng trong tiếng hiện có nhiều từ mượn từ tiếng Kinh, tiếng Hán để dùng" }
{ "tay": "tọ chang tiểng Tày khảu lai cằm au cằm Keo, cằm Hán mà phuối", "viet": "nhưng trong tiếng Tày ghi nhiều từ mượn từ tiếng Kinh, tiếng Hán để dùng" }
{ "tay": "tọ chang tiểng Tày mì bươn cằm au cằm Keo, cằm Hán mà phuối", "viet": "nhưng trong tiếng Tày có 8 từ mượn từ tiếng Kinh, tiếng Hán để dùng" }
{ "tay": "tọ chang tiểng Tày mì lai nái au cằm Keo, cằm Hán mà phuối", "viet": "nhưng trong tiếng Tày có nhiều khoản mượn từ tiếng Kinh, tiếng Hán để dùng" }
{ "tay": "tọ chang tiểng Tày mì lai cằm cò cằm Keo, cằm Hán mà phuối", "viet": "nhưng trong tiếng Tày có nhiều từ cổ từ tiếng Kinh, tiếng Hán để dùng" }
{ "tay": "tọ chang tiểng Tày mì lai cằm au cò Keo, cằm Hán mà phuối", "viet": "nhưng trong tiếng Tày có nhiều từ mượn cổ tiếng Kinh, tiếng Hán để dùng" }
{ "tay": "tọ chang tiểng Tày mì lai cằm au cằm slư cằm Hán mà phuối", "viet": "nhưng trong tiếng Tày có nhiều từ mượn từ chữ Kinh, tiếng Hán để dùng" }
{ "tay": "tọ chang tiểng Tày mì lai cằm au cằm Keo, lượn Hán mà phuối", "viet": "nhưng trong tiếng Tày có nhiều từ mượn từ tiếng hát tiếng Hán để dùng" }
{ "tay": "tọ chang tiểng Tày mì lai cằm au cằm Keo, cằm mì mà phuối", "viet": "nhưng trong tiếng Tày có nhiều từ mượn từ tiếng Kinh, nghĩa Hán để dùng" }
{ "tay": "tọ chang tiểng Tày mì lai cằm au cằm Keo, cằm Hán cần phuối", "viet": "nhưng trong tiếng Tày có nhiều từ mượn từ tiếng Kinh, tiếng khác để dùng" }
{ "tay": "tọ chang tiểng Tày mì lai cằm au cằm Keo, cằm Hán mà cần", "viet": "nhưng trong tiếng Tày có nhiều từ mượn từ tiếng Kinh, tiếng Hán tránh dùng" }
{ "tay": "tọ chang tiểng Tày mì lai cằm au cằm Keo, cằm Hán mà phuối", "viet": "nhưng trong tiếng Tày có nhiều từ mượn từ tiếng Kinh, tiếng Hán để ghép" }
{ "tay": "nội cạ: xẹ, đạ, bọng, puôn pản, tỉnh toản là cằm Keo;", "viet": "nội dụ như: xe, đạp, bóng, buôn bán, tính toán là từ tiếng Kinh;" }
{ "tay": "Bặng cúa xẹ, đạ, bọng, puôn pản, tỉnh toản là cằm Keo;", "viet": "Ví nghệ như: xe, đạp, bóng, buôn bán, tính toán là từ tiếng Kinh;" }
{ "tay": "Bặng cạ: bấu đạ, bọng, puôn pản, tỉnh toản là cằm Keo;", "viet": "Ví dụ coi xe, đạp, bóng, buôn bán, tính toán là từ tiếng Kinh;" }
{ "tay": "Bặng cạ: xẹ, chắng bọng, puôn pản, tỉnh toản là cằm Keo;", "viet": "Ví dụ như: xuất đạp, bóng, buôn bán, tính toán là từ tiếng Kinh;" }
{ "tay": "Bặng cạ: xẹ, đạ, báo puôn pản, tỉnh toản là cằm Keo;", "viet": "Ví dụ như: xe, báo bóng, buôn bán, tính toán là từ tiếng Kinh;" }
{ "tay": "Bặng cạ: xẹ, đạ, bọng, păn pản, tỉnh toản là cằm Keo;", "viet": "Ví dụ như: xe, đạp, chia buôn bán, tính toán là từ tiếng Kinh;" }
{ "tay": "Bặng cạ: xẹ, đạ, bọng, puôn pjá tỉnh toản là cằm Keo;", "viet": "Ví dụ như: xe, đạp, bóng, trả bán, tính toán là từ tiếng Kinh;" }
{ "tay": "Bặng cạ: xẹ, đạ, bọng, puôn pản, pây toản là cằm Keo;", "viet": "Ví dụ như: xe, đạp, bóng, buôn mang tính toán là từ tiếng Kinh;" }
{ "tay": "Bặng cạ: xẹ, đạ, bọng, puôn pản, tỉnh cúa là cằm Keo;", "viet": "Ví dụ như: xe, đạp, bóng, buôn bán, đồ toán là từ tiếng Kinh;" }
{ "tay": "Bặng cạ: xẹ, đạ, bọng, puôn pản, tỉnh toản quá cằm Keo;", "viet": "Ví dụ như: xe, đạp, bóng, buôn bán, tính sang là từ tiếng Kinh;" }
{ "tay": "Bặng cạ: xẹ, đạ, bọng, puôn pản, tỉnh toản là hẩư Keo;", "viet": "Ví dụ như: xe, đạp, bóng, buôn bán, tính toán giải từ tiếng Kinh;" }
{ "tay": "Bặng cạ: xẹ, đạ, bọng, puôn pản, tỉnh toản là cằm bại", "viet": "Ví dụ như: xe, đạp, bóng, buôn bán, tính toán là 14 tiếng Kinh;" }
{ "tay": "Bặng cạ: xẹ, đạ, bọng, puôn pản, tỉnh toản là cằm Keo;", "viet": "Ví dụ như: xe, đạp, bóng, buôn bán, tính toán là từ gốc Kinh;" }
{ "tay": "Bặng cạ: xẹ, đạ, bọng, puôn pản, tỉnh toản là cằm Keo;", "viet": "Ví dụ như: xe, đạp, bóng, buôn bán, tính toán là từ tiếng thường" }
{ "tay": "cao dạu, xăn cha, phong lưu le cằm cốc Hản", "viet": "khảo hữu, san sẻ, phong lưu là từ gốc Hán" }
{ "tay": "pằng păn xăn cha, phong lưu le cằm cốc Hản", "viet": "bằng chia san sẻ, phong lưu là từ gốc Hán" }
{ "tay": "pằng dạu, choác cha, phong lưu le cằm cốc Hản", "viet": "bằng hữu, bất sẻ, phong lưu là từ gốc Hán" }
{ "tay": "pằng dạu, xăn khắc phong lưu le cằm cốc Hản", "viet": "bằng hữu, san khắc phong lưu là từ gốc Hán" }
{ "tay": "pằng dạu, xăn cha, ngận lưu le cằm cốc Hản", "viet": "bằng hữu, san sẻ, nhãn lưu là từ gốc Hán" }
{ "tay": "pằng dạu, xăn cha, phong hết le cằm cốc Hản", "viet": "bằng hữu, san sẻ, phong chức là từ gốc Hán" }
{ "tay": "pằng dạu, xăn cha, phong lưu đảy cằm cốc Hản", "viet": "bằng hữu, san sẻ, phong lưu sinh từ gốc Hán" }
{ "tay": "pằng dạu, xăn cha, phong lưu le slẻ cốc Hản", "viet": "bằng hữu, san sẻ, phong lưu là viết gốc Hán" }
{ "tay": "pằng dạu, xăn cha, phong lưu le cằm ten Hản", "viet": "bằng hữu, san sẻ, phong lưu là từ tên Hán" }
{ "tay": "pằng dạu, xăn cha, phong lưu le cằm cốc nhoòng", "viet": "bằng hữu, san sẻ, phong lưu là từ gốc vì" }
{ "tay": "mì loi cằm, chang tiểng Tày mì từ dá tọ vận nhằng dim cúa Hán vạ Keo them, sle phuối đảy ngai", "viet": "4 loại từ, trong tiếng Tày đã có từ rồi nhưng vẫn còn mượn của tiếng Hán và tiếng Kinh thêm, để dùng được dễ dàng" }
{ "tay": "Mì phuối cằm, chang tiểng Tày mì từ dá tọ vận nhằng dim cúa Hán vạ Keo them, sle phuối đảy ngai", "viet": "Có vần từ, trong tiếng Tày đã có từ rồi nhưng vẫn còn mượn của tiếng Hán và tiếng Kinh thêm, để dùng được dễ dàng" }
{ "tay": "Mì loi hết chang tiểng Tày mì từ dá tọ vận nhằng dim cúa Hán vạ Keo them, sle phuối đảy ngai", "viet": "Có loại chỉ trong tiếng Tày đã có từ rồi nhưng vẫn còn mượn của tiếng Hán và tiếng Kinh thêm, để dùng được dễ dàng" }
{ "tay": "Mì loi cằm, lá tiểng Tày mì từ dá tọ vận nhằng dim cúa Hán vạ Keo them, sle phuối đảy ngai", "viet": "Có loại từ, chứ tiếng Tày đã có từ rồi nhưng vẫn còn mượn của tiếng Hán và tiếng Kinh thêm, để dùng được dễ dàng" }
{ "tay": "Mì loi cằm, chang puôn Tày mì từ dá tọ vận nhằng dim cúa Hán vạ Keo them, sle phuối đảy ngai", "viet": "Có loại từ, trong buôn Tày đã có từ rồi nhưng vẫn còn mượn của tiếng Hán và tiếng Kinh thêm, để dùng được dễ dàng" }
{ "tay": "Mì loi cằm, chang tiểng cần mì từ dá tọ vận nhằng dim cúa Hán vạ Keo them, sle phuối đảy ngai", "viet": "Có loại từ, trong tiếng kinh đã có từ rồi nhưng vẫn còn mượn của tiếng Hán và tiếng Kinh thêm, để dùng được dễ dàng" }
{ "tay": "Mì loi cằm, chang tiểng Tày nẩy từ dá tọ vận nhằng dim cúa Hán vạ Keo them, sle phuối đảy ngai", "viet": "Có loại từ, trong tiếng Tày nay có từ rồi nhưng vẫn còn mượn của tiếng Hán và tiếng Kinh thêm, để dùng được dễ dàng" }
{ "tay": "Mì loi cằm, chang tiểng Tày mì dủng dá tọ vận nhằng dim cúa Hán vạ Keo them, sle phuối đảy ngai", "viet": "Có loại từ, trong tiếng Tày đã dùng từ rồi nhưng vẫn còn mượn của tiếng Hán và tiếng Kinh thêm, để dùng được dễ dàng" }
{ "tay": "Mì loi cằm, chang tiểng Tày mì từ tính tọ vận nhằng dim cúa Hán vạ Keo them, sle phuối đảy ngai", "viet": "Có loại từ, trong tiếng Tày đã có hoá rồi nhưng vẫn còn mượn của tiếng Hán và tiếng Kinh thêm, để dùng được dễ dàng" }
{ "tay": "Mì loi cằm, chang tiểng Tày mì từ dá ké vận nhằng dim cúa Hán vạ Keo them, sle phuối đảy ngai", "viet": "Có loại từ, trong tiếng Tày đã có từ xưa nhưng vẫn còn mượn của tiếng Hán và tiếng Kinh thêm, để dùng được dễ dàng" }
{ "tay": "Mì loi cằm, chang tiểng Tày mì từ dá tọ xong nhằng dim cúa Hán vạ Keo them, sle phuối đảy ngai", "viet": "Có loại từ, trong tiếng Tày đã có từ rồi xong vẫn còn mượn của tiếng Hán và tiếng Kinh thêm, để dùng được dễ dàng" }
{ "tay": "Mì loi cằm, chang tiểng Tày mì từ dá tọ vận phấn dim cúa Hán vạ Keo them, sle phuối đảy ngai", "viet": "Có loại từ, trong tiếng Tày đã có từ rồi nhưng phần còn mượn của tiếng Hán và tiếng Kinh thêm, để dùng được dễ dàng" }
{ "tay": "Mì loi cằm, chang tiểng Tày mì từ dá tọ vận nhằng cần cúa Hán vạ Keo them, sle phuối đảy ngai", "viet": "Có loại từ, trong tiếng Tày đã có từ rồi nhưng vẫn hỏi mượn của tiếng Hán và tiếng Kinh thêm, để dùng được dễ dàng" }
{ "tay": "Mì loi cằm, chang tiểng Tày mì từ dá tọ vận nhằng dim phuối Hán vạ Keo them, sle phuối đảy ngai", "viet": "Có loại từ, trong tiếng Tày đã có từ rồi nhưng vẫn còn vần của tiếng Hán và tiếng Kinh thêm, để dùng được dễ dàng" }
{ "tay": "Mì loi cằm, chang tiểng Tày mì từ dá tọ vận nhằng dim cúa tàng vạ Keo them, sle phuối đảy ngai", "viet": "Có loại từ, trong tiếng Tày đã có từ rồi nhưng vẫn còn mượn nhầm tiếng Hán và tiếng Kinh thêm, để dùng được dễ dàng" }
{ "tay": "Mì loi cằm, chang tiểng Tày mì từ dá tọ vận nhằng dim cúa Hán khỏi Keo them, sle phuối đảy ngai", "viet": "Có loại từ, trong tiếng Tày đã có từ rồi nhưng vẫn còn mượn của ngôn Hán và tiếng Kinh thêm, để dùng được dễ dàng" }
{ "tay": "Mì loi cằm, chang tiểng Tày mì từ dá tọ vận nhằng dim cúa Hán vạ loong them, sle phuối đảy ngai", "viet": "Có loại từ, trong tiếng Tày đã có từ rồi nhưng vẫn còn mượn của tiếng suối và tiếng Kinh thêm, để dùng được dễ dàng" }
{ "tay": "Mì loi cằm, chang tiểng Tày mì từ dá tọ vận nhằng dim cúa Hán vạ Keo nhoòng sle phuối đảy ngai", "viet": "Có loại từ, trong tiếng Tày đã có từ rồi nhưng vẫn còn mượn của tiếng Hán vì tiếng Kinh thêm, để dùng được dễ dàng" }
{ "tay": "Mì loi cằm, chang tiểng Tày mì từ dá tọ vận nhằng dim cúa Hán vạ Keo them, bảc, phuối đảy ngai", "viet": "Có loại từ, trong tiếng Tày đã có từ rồi nhưng vẫn còn mượn của tiếng Hán và tụng Kinh thêm, để dùng được dễ dàng" }
{ "tay": "Mì loi cằm, chang tiểng Tày mì từ dá tọ vận nhằng dim cúa Hán vạ Keo them, sle cần đảy ngai", "viet": "Có loại từ, trong tiếng Tày đã có từ rồi nhưng vẫn còn mượn của tiếng Hán và tiếng khác thêm, để dùng được dễ dàng" }
{ "tay": "Mì loi cằm, chang tiểng Tày mì từ dá tọ vận nhằng dim cúa Hán vạ Keo them, sle phuối cò ngai", "viet": "Có loại từ, trong tiếng Tày đã có từ rồi nhưng vẫn còn mượn của tiếng Hán và tiếng Kinh cổ để dùng được dễ dàng" }
{ "tay": "Mì loi cằm, chang tiểng Tày mì từ dá tọ vận nhằng dim cúa Hán vạ Keo them, sle phuối đảy nhoòng", "viet": "Có loại từ, trong tiếng Tày đã có từ rồi nhưng vẫn còn mượn của tiếng Hán và tiếng Kinh thêm, vì dùng được dễ dàng" }
{ "tay": "Mì loi cằm, chang tiểng Tày mì từ dá tọ vận nhằng dim cúa Hán vạ Keo them, sle phuối đảy ngai", "viet": "Có loại từ, trong tiếng Tày đã có từ rồi nhưng vẫn còn mượn của tiếng Hán và tiếng Kinh thêm, để đổi được dễ dàng" }
{ "tay": "Mì loi cằm, chang tiểng Tày mì từ dá tọ vận nhằng dim cúa Hán vạ Keo them, sle phuối đảy ngai", "viet": "Có loại từ, trong tiếng Tày đã có từ rồi nhưng vẫn còn mượn của tiếng Hán và tiếng Kinh thêm, để dùng tới dễ dàng" }
{ "tay": "Mì loi cằm, chang tiểng Tày mì từ dá tọ vận nhằng dim cúa Hán vạ Keo them, sle phuối đảy ngai", "viet": "Có loại từ, trong tiếng Tày đã có từ rồi nhưng vẫn còn mượn của tiếng Hán và tiếng Kinh thêm, để dùng được đúng dàng" }
{ "tay": "Mì loi cằm, chang tiểng Tày mì từ dá tọ vận nhằng dim cúa Hán vạ Keo them, sle phuối đảy ngai", "viet": "Có loại từ, trong tiếng Tày đã có từ rồi nhưng vẫn còn mượn của tiếng Hán và tiếng Kinh thêm, để dùng được dễ rằng" }
{ "tay": "ỏ hâng lai dá, cần Tày, cần Keo, cần Nồng dú xẩư căn, cằm phuối y noi căn, ăn tỉ lao tố bấu phiến đảy", "viet": "ừ lâu rồi, người Tày, người Kinh, người Nùng ở gần nhau, từ ngữ vay mượn lẫn nhau, chỗ nào cũng không tránh được" }
{ "tay": "Tẳm cúa lai dá, cần Tày, cần Keo, cần Nồng dú xẩư căn, cằm phuối y noi căn, ăn tỉ lao tố bấu phiến đảy", "viet": "Từ dã rồi, người Tày, người Kinh, người Nùng ở gần nhau, từ ngữ vay mượn lẫn nhau, chỗ nào cũng không tránh được" }
{ "tay": "Tẳm hâng chập dá, cần Tày, cần Keo, cần Nồng dú xẩư căn, cằm phuối y noi căn, ăn tỉ lao tố bấu phiến đảy", "viet": "Từ lâu gặp người Tày, người Kinh, người Nùng ở gần nhau, từ ngữ vay mượn lẫn nhau, chỗ nào cũng không tránh được" }
{ "tay": "Tẳm hâng lai có cần Tày, cần Keo, cần Nồng dú xẩư căn, cằm phuối y noi căn, ăn tỉ lao tố bấu phiến đảy", "viet": "Từ lâu rồi, nhóm Tày, người Kinh, người Nùng ở gần nhau, từ ngữ vay mượn lẫn nhau, chỗ nào cũng không tránh được" }
{ "tay": "Tẳm hâng lai dá, ké Tày, cần Keo, cần Nồng dú xẩư căn, cằm phuối y noi căn, ăn tỉ lao tố bấu phiến đảy", "viet": "Từ lâu rồi, người già người Kinh, người Nùng ở gần nhau, từ ngữ vay mượn lẫn nhau, chỗ nào cũng không tránh được" }
{ "tay": "Tẳm hâng lai dá, cần khéc cần Keo, cần Nồng dú xẩư căn, cằm phuối y noi căn, ăn tỉ lao tố bấu phiến đảy", "viet": "Từ lâu rồi, người Tày, khách Kinh, người Nùng ở gần nhau, từ ngữ vay mượn lẫn nhau, chỗ nào cũng không tránh được" }
{ "tay": "Tẳm hâng lai dá, cần Tày, lam Keo, cần Nồng dú xẩư căn, cằm phuối y noi căn, ăn tỉ lao tố bấu phiến đảy", "viet": "Từ lâu rồi, người Tày, người lam người Nùng ở gần nhau, từ ngữ vay mượn lẫn nhau, chỗ nào cũng không tránh được" }
{ "tay": "Tẳm hâng lai dá, cần Tày, cần đội cần Nồng dú xẩư căn, cằm phuối y noi căn, ăn tỉ lao tố bấu phiến đảy", "viet": "Từ lâu rồi, người Tày, người Kinh, đội Nùng ở gần nhau, từ ngữ vay mượn lẫn nhau, chỗ nào cũng không tránh được" }
{ "tay": "Tẳm hâng lai dá, cần Tày, cần Keo, cần Nồng dú xẩư căn, cằm phuối y noi căn, ăn tỉ lao tố bấu phiến đảy", "viet": "Từ lâu rồi, người Tày, người Kinh, người khác ở gần nhau, từ ngữ vay mượn lẫn nhau, chỗ nào cũng không tránh được" }
{ "tay": "Tẳm hâng lai dá, cần Tày, cần Keo, cần tằng dú xẩư căn, cằm phuối y noi căn, ăn tỉ lao tố bấu phiến đảy", "viet": "Từ lâu rồi, người Tày, người Kinh, người Nùng thường gần nhau, từ ngữ vay mượn lẫn nhau, chỗ nào cũng không tránh được" }
{ "tay": "Tẳm hâng lai dá, cần Tày, cần Keo, cần Nồng tình xẩư căn, cằm phuối y noi căn, ăn tỉ lao tố bấu phiến đảy", "viet": "Từ lâu rồi, người Tày, người Kinh, người Nùng ở tình nhau, từ ngữ vay mượn lẫn nhau, chỗ nào cũng không tránh được" }
{ "tay": "Tẳm hâng lai dá, cần Tày, cần Keo, cần Nồng dú đều căn, cằm phuối y noi căn, ăn tỉ lao tố bấu phiến đảy", "viet": "Từ lâu rồi, người Tày, người Kinh, người Nùng ở gần đều từ ngữ vay mượn lẫn nhau, chỗ nào cũng không tránh được" }
{ "tay": "Tẳm hâng lai dá, cần Tày, cần Keo, cần Nồng dú xẩư đại cằm phuối y noi căn, ăn tỉ lao tố bấu phiến đảy", "viet": "Từ lâu rồi, người Tày, người Kinh, người Nùng ở gần nhau, đại ngữ vay mượn lẫn nhau, chỗ nào cũng không tránh được" }
{ "tay": "Tẳm hâng lai dá, cần Tày, cần Keo, cần Nồng dú xẩư căn, tỉ phuối y noi căn, ăn tỉ lao tố bấu phiến đảy", "viet": "Từ lâu rồi, người Tày, người Kinh, người Nùng ở gần nhau, từ đó vay mượn lẫn nhau, chỗ nào cũng không tránh được" }
{ "tay": "Tẳm hâng lai dá, cần Tày, cần Keo, cần Nồng dú xẩư căn, cằm căn y noi căn, ăn tỉ lao tố bấu phiến đảy", "viet": "Từ lâu rồi, người Tày, người Kinh, người Nùng ở gần nhau, từ ngữ lẫn mượn lẫn nhau, chỗ nào cũng không tránh được" }
{ "tay": "Tẳm hâng lai dá, cần Tày, cần Keo, cần Nồng dú xẩư căn, cằm phuối choan noi căn, ăn tỉ lao tố bấu phiến đảy", "viet": "Từ lâu rồi, người Tày, người Kinh, người Nùng ở gần nhau, từ ngữ vay lãi lẫn nhau, chỗ nào cũng không tránh được" }
{ "tay": "Tẳm hâng lai dá, cần Tày, cần Keo, cần Nồng dú xẩư căn, cằm phuối y pổn căn, ăn tỉ lao tố bấu phiến đảy", "viet": "Từ lâu rồi, người Tày, người Kinh, người Nùng ở gần nhau, từ ngữ vay mượn vốn nhau, chỗ nào cũng không tránh được" }
{ "tay": "Tẳm hâng lai dá, cần Tày, cần Keo, cần Nồng dú xẩư căn, cằm phuối y noi cần ăn tỉ lao tố bấu phiến đảy", "viet": "Từ lâu rồi, người Tày, người Kinh, người Nùng ở gần nhau, từ ngữ vay mượn lẫn vay chỗ nào cũng không tránh được" }
{ "tay": "Tẳm hâng lai dá, cần Tày, cần Keo, cần Nồng dú xẩư căn, cằm phuối y noi căn, cạ tỉ lao tố bấu phiến đảy", "viet": "Từ lâu rồi, người Tày, người Kinh, người Nùng ở gần nhau, từ ngữ vay mượn lẫn nhau, dù nào cũng không tránh được" }
{ "tay": "Tẳm hâng lai dá, cần Tày, cần Keo, cần Nồng dú xẩư căn, cằm phuối y noi căn, ăn pây lao tố bấu phiến đảy", "viet": "Từ lâu rồi, người Tày, người Kinh, người Nùng ở gần nhau, từ ngữ vay mượn lẫn nhau, chỗ ngay cũng không tránh được" }
{ "tay": "Tẳm hâng lai dá, cần Tày, cần Keo, cần Nồng dú xẩư căn, cằm phuối y noi căn, ăn tỉ mắn tố bấu phiến đảy", "viet": "Từ lâu rồi, người Tày, người Kinh, người Nùng ở gần nhau, từ ngữ vay mượn lẫn nhau, chỗ nào chắc không tránh được" }