translation dict |
|---|
{
"tay": "Fạ vận nam teo mùa",
"viet": "Thời tiết nam đổi theo mùa"
} |
{
"tay": "Fạ vận chuyển màu mùa",
"viet": "Thời tiết thay màu theo mùa"
} |
{
"tay": "Fạ vận chuyển teo tàng",
"viet": "Thời tiết thay đổi giao mùa"
} |
{
"tay": "Fạ vận chuyển teo mùa",
"viet": "Thời tiết thay đổi theo lớp"
} |
{
"tay": "nặm Bắc mì bốn mùa rõ rệt",
"viet": "xứ Bắc có bốn mùa rõ rệt"
} |
{
"tay": "Pạng cần mì bốn mùa rõ rệt",
"viet": "Miền nữ có bốn mùa rõ rệt"
} |
{
"tay": "Pạng Bắc nung bốn mùa rõ rệt",
"viet": "Miền Bắc mặc bốn mùa rõ rệt"
} |
{
"tay": "Pạng Bắc mì tình mùa rõ rệt",
"viet": "Miền Bắc có tình mùa rõ rệt"
} |
{
"tay": "Pạng Bắc mì bốn đang rõ rệt",
"viet": "Miền Bắc có bốn điểm rõ rệt"
} |
{
"tay": "Pạng Bắc mì bốn mùa khẩu rệt",
"viet": "Miền Bắc có bốn mùa gạo rệt"
} |
{
"tay": "Pạng Bắc mì bốn mùa rõ slỉnh",
"viet": "Miền Bắc có bốn mùa rõ tỉnh"
} |
{
"tay": "cần le mùa xuân, mùa hạ, mùa thu, mùa đông",
"viet": "2015 là mùa xuân, mùa hạ, mùa thu, mùa đông"
} |
{
"tay": "Đó cừn mùa xuân, mùa hạ, mùa thu, mùa đông",
"viet": "Đó đêm mùa xuân, mùa hạ, mùa thu, mùa đông"
} |
{
"tay": "Đó le quốc xuân, mùa hạ, mùa thu, mùa đông",
"viet": "Đó là quốc xuân, mùa hạ, mùa thu, mùa đông"
} |
{
"tay": "Đó le mùa slíp mùa hạ, mùa thu, mùa đông",
"viet": "Đó là mùa mười mùa hạ, mùa thu, mùa đông"
} |
{
"tay": "Đó le mùa xuân, rèo hạ, mùa thu, mùa đông",
"viet": "Đó là mùa xuân, kỷ hạ, mùa thu, mùa đông"
} |
{
"tay": "Đó le mùa xuân, mùa bâư mùa thu, mùa đông",
"viet": "Đó là mùa xuân, mùa lá mùa thu, mùa đông"
} |
{
"tay": "Đó le mùa xuân, mùa hạ, cúa thu, mùa đông",
"viet": "Đó là mùa xuân, mùa hạ, nghệ thu, mùa đông"
} |
{
"tay": "Đó le mùa xuân, mùa hạ, mùa thâng mùa đông",
"viet": "Đó là mùa xuân, mùa hạ, mùa tới mùa đông"
} |
{
"tay": "Đó le mùa xuân, mùa hạ, mùa thu, cần đông",
"viet": "Đó là mùa xuân, mùa hạ, mùa thu, miền đông"
} |
{
"tay": "Đó le mùa xuân, mùa hạ, mùa thu, mùa đoi",
"viet": "Đó là mùa xuân, mùa hạ, mùa thu, mùa ngâu"
} |
{
"tay": "cần Nam mì sloong mùa cải",
"viet": "miền Nam có hai mùa chính"
} |
{
"tay": "Pạng tây mì sloong mùa cải",
"viet": "Miền tây có hai mùa chính"
} |
{
"tay": "Pạng Nam luôn sloong mùa cải",
"viet": "Miền Nam luôn hai mùa chính"
} |
{
"tay": "Pạng Nam mì vằn mùa cải",
"viet": "Miền Nam có 2 mùa chính"
} |
{
"tay": "Pạng Nam mì sloong chỏ cải",
"viet": "Miền Nam có hai trục chính"
} |
{
"tay": "Pạng Nam mì sloong mùa cần",
"viet": "Miền Nam có hai mùa khác"
} |
{
"tay": "Lan tẩư huyện mà mí fiệc lăng đây dế?",
"viet": "Cháu dưới huyện đến có việc gì thế?"
} |
{
"tay": "Lan dú slon mà mí fiệc lăng đây dế?",
"viet": "Cháu ở lớp đến có việc gì thế?"
} |
{
"tay": "Lan dú huyện tỉ mí fiệc lăng đây dế?",
"viet": "Cháu ở huyện đó có việc gì thế?"
} |
{
"tay": "Lan dú huyện mà phòng fiệc lăng đây dế?",
"viet": "Cháu ở huyện đến phòng việc gì thế?"
} |
{
"tay": "Lan dú huyện mà mí cằm lăng đây dế?",
"viet": "Cháu ở huyện đến có câu gì thế?"
} |
{
"tay": "Lan dú huyện mà mí fiệc cần đây dế?",
"viet": "Cháu ở huyện đến có việc hỏi thế?"
} |
{
"tay": "Lan dú huyện mà mí fiệc lăng tỉ dế?",
"viet": "Cháu ở huyện đến có việc gì ấy"
} |
{
"tay": "nam mà họp Hội phụ nữ xạ, pả ạ",
"viet": "nam đến họp Hội phụ nữ xã, bá ạ"
} |
{
"tay": "Lan slép họp Hội phụ nữ xạ, pả ạ",
"viet": "Cháu thèm họp Hội phụ nữ xã, bá ạ"
} |
{
"tay": "Lan mà khảu Hội phụ nữ xạ, pả ạ",
"viet": "Cháu đến nhập Hội phụ nữ xã, bá ạ"
} |
{
"tay": "Lan mà họp hội phụ nữ xạ, pả ạ",
"viet": "Cháu đến họp hội phụ nữ xã, bá ạ"
} |
{
"tay": "Lan mà họp Hội toàn nữ xạ, pả ạ",
"viet": "Cháu đến họp Hội toàn nữ xã, bá ạ"
} |
{
"tay": "Lan mà họp Hội phụ đội xạ, pả ạ",
"viet": "Cháu đến họp Hội phụ đội xã, bá ạ"
} |
{
"tay": "Lan mà họp Hội phụ nữ nẩy pả ạ",
"viet": "Cháu đến họp Hội phụ nữ đây bá ạ"
} |
{
"tay": "Lan mà họp Hội phụ nữ xạ, pết ạ",
"viet": "Cháu đến họp Hội phụ nữ xã, chú ạ"
} |
{
"tay": "Lan mà họp Hội phụ nữ xạ, pả ơi",
"viet": "Cháu đến họp Hội phụ nữ xã, bá ơi"
} |
{
"tay": "nộc fạ kẻo mừa keo, khẩu tèo các",
"viet": "chim trời bay về xuôi, thóc nhảy lên gác"
} |
{
"tay": "Phả vương kẻo mừa keo, khẩu tèo các",
"viet": "Mây vương bay về xuôi, thóc nhảy lên gác"
} |
{
"tay": "Phả fạ dà mừa keo, khẩu tèo các",
"viet": "Mây trời trùm về xuôi, thóc nhảy lên gác"
} |
{
"tay": "Phả fạ kẻo ngám keo, khẩu tèo các",
"viet": "Mây trời bay vừa xuôi, thóc nhảy lên gác"
} |
{
"tay": "Phả fạ kẻo mừa ngòi khẩu tèo các",
"viet": "Mây trời bay về ngắm thóc nhảy lên gác"
} |
{
"tay": "Phả fạ kẻo mừa keo, mạ tèo các",
"viet": "Mây trời bay về xuôi, ngựa nhảy lên gác"
} |
{
"tay": "Phả fạ kẻo mừa keo, khẩu mò các",
"viet": "Mây trời bay về xuôi, thóc bò lên gác"
} |
{
"tay": "Phả fạ kẻo mừa keo, khẩu tèo oóc",
"viet": "Mây trời bay về xuôi, thóc nhảy khỏi gác"
} |
{
"tay": "Phả fạ kẻo mừa keo, khẩu tèo các",
"viet": "Mây trời bay về xuôi, thóc nhảy lên thuyền"
} |
{
"tay": "ngàu fạ kẻo mừa hác, khẩu phjác chàn",
"viet": "rợp trời bay về phía bắc, thóc đầy sàn"
} |
{
"tay": "Phả mùa kẻo mừa hác, khẩu phjác chàn",
"viet": "Mây hè bay về phía bắc, thóc đầy sàn"
} |
{
"tay": "Phả fạ nặm mừa hác, khẩu phjác chàn",
"viet": "Mây trời đổ về phía bắc, thóc đầy sàn"
} |
{
"tay": "Phả fạ kẻo khoang hác, khẩu phjác chàn",
"viet": "Mây trời bay ngang phía bắc, thóc đầy sàn"
} |
{
"tay": "Phả fạ kẻo mừa hang khẩu phjác chàn",
"viet": "Mây trời bay về cuối bắc, thóc đầy sàn"
} |
{
"tay": "Phả fạ kẻo mừa hác, chá phjác chàn",
"viet": "Mây trời bay về phía giá thóc đầy sàn"
} |
{
"tay": "Phả fạ kẻo mừa hác, khẩu rằm chàn",
"viet": "Mây trời bay về phía bắc, ướt đầy sàn"
} |
{
"tay": "Phả fạ kẻo mừa hác, khẩu phjác chộc",
"viet": "Mây trời bay về phía bắc, thóc chọc sàn"
} |
{
"tay": "Phả fạ kẻo mừa hác, khẩu phjác chàn",
"viet": "Mây trời bay về phía bắc, thóc đầy lối"
} |
{
"tay": "phả kết pja le phân, phạ kết hên le đét",
"viet": "mây trời như vẩy cá thì mưa, như da hùm thì nắng"
} |
{
"tay": "Phạ vằm pja le phân, phạ kết hên le đét",
"viet": "Mây đục như vẩy cá thì mưa, như da hùm thì nắng"
} |
{
"tay": "Phạ kết chập le phân, phạ kết hên le đét",
"viet": "Mây trời gặp vẩy cá thì mưa, như da hùm thì nắng"
} |
{
"tay": "Phạ kết pja tồng phân, phạ kết hên le đét",
"viet": "Mây trời như giống cá thì mưa, như da hùm thì nắng"
} |
{
"tay": "Phạ kết pja le pja phạ kết hên le đét",
"viet": "Mây trời như vẩy lươn thì mưa, như da hùm thì nắng"
} |
{
"tay": "Phạ kết pja le phân, bấu kết hên le đét",
"viet": "Mây trời như vẩy cá nếu mưa, như da hùm thì nắng"
} |
{
"tay": "Phạ kết pja le phân, phạ hin hên le đét",
"viet": "Mây trời như vẩy cá thì đá như da hùm thì nắng"
} |
{
"tay": "Phạ kết pja le phân, phạ kết cừa le đét",
"viet": "Mây trời như vẩy cá thì mưa, bụi da hùm thì nắng"
} |
{
"tay": "Phạ kết pja le phân, phạ kết hên po đét",
"viet": "Mây trời như vẩy cá thì mưa, như cha hùm thì nắng"
} |
{
"tay": "Phạ kết pja le phân, phạ kết hên le bai",
"viet": "Mây trời như vẩy cá thì mưa, như da bướm thì nắng"
} |
{
"tay": "Phạ kết pja le phân, phạ kết hên le đét",
"viet": "Mây trời như vẩy cá thì mưa, như da hùm chả nắng"
} |
{
"tay": "Phạ kết pja le phân, phạ kết hên le đét",
"viet": "Mây trời như vẩy cá thì mưa, như da hùm thì bôi"
} |
{
"tay": "ton ton slon au me",
"viet": "thiến thiến dạy người ta lấy vợ"
} |
{
"tay": "Cáy pú slon au me",
"viet": "Gày cụ dạy người ta lấy vợ"
} |
{
"tay": "Cáy ton chạng au me",
"viet": "Gày thiến voi người ta lấy vợ"
} |
{
"tay": "Cáy ton slon bấu me",
"viet": "Gày thiến dạy thời ta lấy vợ"
} |
{
"tay": "Cáy ton slon au chàu",
"viet": "Gày thiến dạy người giàu lấy vợ"
} |
{
"tay": "Cáy ton slon au me",
"viet": "Gày thiến dạy người ta cưa vợ"
} |
{
"tay": "Cáy ton slon au me",
"viet": "Gày thiến dạy người ta lấy dâu"
} |
{
"tay": "đều hết fiệc sloong păng, tăng năng thai",
"viet": "đều làm cho hai họ, người ngã quỵ đứt hơi"
} |
{
"tay": "Cần dom fiệc sloong păng, tăng năng thai",
"viet": "Người dành cho hai họ, người ngã quỵ đứt hơi"
} |
{
"tay": "Cần hết mì sloong păng, tăng năng thai",
"viet": "Người làm mì hai họ, người ngã quỵ đứt hơi"
} |
{
"tay": "Cần hết fiệc khêm păng, tăng năng thai",
"viet": "Người làm cho kim họ, người ngã quỵ đứt hơi"
} |
{
"tay": "Cần hết fiệc sloong nồm tăng năng thai",
"viet": "Người làm cho hai vú người ngã quỵ đứt hơi"
} |
{
"tay": "Cần hết fiệc sloong păng, lao năng thai",
"viet": "Người làm cho hai họ, sợ ngã quỵ đứt hơi"
} |
{
"tay": "Cần hết fiệc sloong păng, tăng tằng thai",
"viet": "Người làm cho hai họ, người thường quỵ đứt hơi"
} |
{
"tay": "Cần hết fiệc sloong păng, tăng năng khiển",
"viet": "Người làm cho hai họ, người ngã khiến đứt hơi"
} |
{
"tay": "Cần hết fiệc sloong păng, tăng năng thai",
"viet": "Người làm cho hai họ, người ngã quỵ đứt dải"
} |
{
"tay": "thân quân chắng slôn đăng mạ;",
"viet": "lui binh mới đóng cương ngựa,"
} |
{
"tay": "Tứn meng chắng slôn đăng mạ;",
"viet": "Xuất sứ mới đóng cương ngựa,"
} |
{
"tay": "Tứn quân noọc slôn đăng mạ;",
"viet": "Xuất binh ngoài đóng cương ngựa,"
} |
{
"tay": "Tứn quân chắng nhoòng đăng mạ;",
"viet": "Xuất binh mới vì cương ngựa,"
} |
{
"tay": "Tứn quân chắng slôn phòng mạ;",
"viet": "Xuất binh mới đóng phòng ngựa,"
} |
{
"tay": "Tứn quân chắng slôn đăng lăng",
"viet": "Xuất binh mới đóng cương sao"
} |
{
"tay": "kỉ xạ chắng lụ loạ slon slư",
"viet": "mấy ông xã mới mày mò học chữ"
} |
{
"tay": "hết xạ chắng lụ loạ slon slư",
"viet": "làm xã xã mới mày mò học chữ"
} |
{
"tay": "hết xạ tái lụ loạ slon slư",
"viet": "làm ông ngoại mới mày mò học chữ"
} |
{
"tay": "hết xạ chắng pền loạ slon slư",
"viet": "làm ông xã nên mày mò học chữ"
} |
{
"tay": "hết xạ chắng lụ cạ slon slư",
"viet": "làm ông xã mới cứ mò học chữ"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.