translation dict |
|---|
{
"tay": "Cần lạ khảu bản, pải pây khai báo vạ cuổn bản",
"viet": "Người lạ vào làng, phải đi khai báo với cai bản"
} |
{
"tay": "Cần lạ khảu bản, pải pây khai báo vạ trưởng chi",
"viet": "Người lạ vào làng, phải đi khai báo với trưởng chi"
} |
{
"tay": "nà nẩy gia đình khỏi mì fiệc, mời pi noọng mà chin khảu",
"viet": "ăm nay gia đình tôi có việc, mời bà con đến ăn cơm"
} |
{
"tay": "Vằn cần gia đình khỏi mì fiệc, mời pi noọng mà chin khảu",
"viet": "Hôm tại gia đình tôi có việc, mời bà con đến ăn cơm"
} |
{
"tay": "Vằn nẩy nội đình khỏi mì fiệc, mời pi noọng mà chin khảu",
"viet": "Hôm nay nội đình tôi có việc, mời bà con đến ăn cơm"
} |
{
"tay": "Vằn nẩy gia đội khỏi mì fiệc, mời pi noọng mà chin khảu",
"viet": "Hôm nay gia đội tôi có việc, mời bà con đến ăn cơm"
} |
{
"tay": "Vằn nẩy gia đình tỉ mì fiệc, mời pi noọng mà chin khảu",
"viet": "Hôm nay gia đình đó có việc, mời bà con đến ăn cơm"
} |
{
"tay": "Vằn nẩy gia đình khỏi bấu fiệc, mời pi noọng mà chin khảu",
"viet": "Hôm nay gia đình tôi trách việc, mời bà con đến ăn cơm"
} |
{
"tay": "Vằn nẩy gia đình khỏi mì họp mời pi noọng mà chin khảu",
"viet": "Hôm nay gia đình tôi có họp mời bà con đến ăn cơm"
} |
{
"tay": "Vằn nẩy gia đình khỏi mì fiệc, cuổi pi noọng mà chin khảu",
"viet": "Hôm nay gia đình tôi có việc, chín bà con đến ăn cơm"
} |
{
"tay": "Vằn nẩy gia đình khỏi mì fiệc, mời mjề noọng mà chin khảu",
"viet": "Hôm nay gia đình tôi có việc, mời vợ con đến ăn cơm"
} |
{
"tay": "Vằn nẩy gia đình khỏi mì fiệc, mời pi cần mà chin khảu",
"viet": "Hôm nay gia đình tôi có việc, mời bà trưởng đến ăn cơm"
} |
{
"tay": "Vằn nẩy gia đình khỏi mì fiệc, mời pi noọng chài chin khảu",
"viet": "Hôm nay gia đình tôi có việc, mời bà con trai ăn cơm"
} |
{
"tay": "Vằn nẩy gia đình khỏi mì fiệc, mời pi noọng mà chắp khảu",
"viet": "Hôm nay gia đình tôi có việc, mời bà con đến sửa cơm"
} |
{
"tay": "Vằn nẩy gia đình khỏi mì fiệc, mời pi noọng mà chin nhoòng",
"viet": "Hôm nay gia đình tôi có việc, mời bà con đến ăn nhờ"
} |
{
"tay": "cạ t’eo tàng nẩy chừng sloong cái hin là thâng",
"viet": "cứ theo đường này chừng hai cây số là đến"
} |
{
"tay": "Pây tàng tàng nẩy chừng sloong cái hin là thâng",
"viet": "Đi đoạn đường này chừng hai cây số là đến"
} |
{
"tay": "Pây t’eo lính nẩy chừng sloong cái hin là thâng",
"viet": "Đi theo dốc này chừng hai cây số là đến"
} |
{
"tay": "Pây t’eo tàng đăm chừng sloong cái hin là thâng",
"viet": "Đi theo đường nhánh chừng hai cây số là đến"
} |
{
"tay": "Pây t’eo tàng nẩy lạy sloong cái hin là thâng",
"viet": "Đi theo đường này lạy hai cây số là đến"
} |
{
"tay": "Pây t’eo tàng nẩy chừng bươn cái hin là thâng",
"viet": "Đi theo đường này chừng 8 cây số là đến"
} |
{
"tay": "Pây t’eo tàng nẩy chừng sloong pày hin là thâng",
"viet": "Đi theo đường này chừng hai lần số là đến"
} |
{
"tay": "Pây t’eo tàng nẩy chừng sloong cái khái là thâng",
"viet": "Đi theo đường này chừng hai cây quãng là đến"
} |
{
"tay": "Pây t’eo tàng nẩy chừng sloong cái hin vằn thâng",
"viet": "Đi theo đường này chừng hai cây số 2 đến"
} |
{
"tay": "Pây t’eo tàng nẩy chừng sloong cái hin là pu",
"viet": "Đi theo đường này chừng hai cây số là cua"
} |
{
"tay": "ngòi thẳng t’eo, ngòi bên dại có cái bjoóc tào to lai",
"viet": "nhìn thẳng theo, nhìn bên phải có cây hoa đào rất to"
} |
{
"tay": "Pây tẳng t’eo, ngòi bên dại có cái bjoóc tào to lai",
"viet": "Đi xây theo, nhìn bên phải có cây hoa đào rất to"
} |
{
"tay": "Pây thẳng hết ngòi bên dại có cái bjoóc tào to lai",
"viet": "Đi thẳng chỉ nhìn bên phải có cây hoa đào rất to"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, tẩư bên dại có cái bjoóc tào to lai",
"viet": "Đi thẳng theo, dưới bên phải có cây hoa đào rất to"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, ngòi ngòi dại có cái bjoóc tào to lai",
"viet": "Đi thẳng theo, nhìn xem phải có cây hoa đào rất to"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, ngòi bên á có cái bjoóc tào to lai",
"viet": "Đi thẳng theo, nhìn bên đấy có cây hoa đào rất to"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, ngòi bên dại khoen cái bjoóc tào to lai",
"viet": "Đi thẳng theo, nhìn bên phải treo cây hoa đào rất to"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, ngòi bên dại có cốc bjoóc tào to lai",
"viet": "Đi thẳng theo, nhìn bên phải có gốc hoa đào rất to"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, ngòi bên dại có cái khêm tào to lai",
"viet": "Đi thẳng theo, nhìn bên phải có cây kim đào rất to"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, ngòi bên dại có cái bjoóc cam to lai",
"viet": "Đi thẳng theo, nhìn bên phải có cây hoa cam rất to"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, ngòi bên dại có cái bjoóc tào tháo lai",
"viet": "Đi thẳng theo, nhìn bên phải có cây hoa đào nhỡ to"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, ngòi bên dại có cái bjoóc tào to van",
"viet": "Đi thẳng theo, nhìn bên phải có cây hoa đào rất ngọt"
} |
{
"tay": "Pải xếp hàng, bấu đảy chen lấn khi mua vé",
"viet": "Phải xếp hàng, không được chen lấn khi mua vé"
} |
{
"tay": "Rườn po me tái khỏi dú t’eo pạng nưa cúa con sông",
"viet": "Nhà bố mẹ vợ tôi ở phía trên của con sông"
} |
{
"tay": "Ái mua cái slửa nẩy, pải khảu cửa hàng số hả",
"viet": "Muốn mua cái áo này, phải vào cửa hàng số năm"
} |
{
"tay": "Te đang roọng điện thoại, mời pi noọng chờ một lúc",
"viet": "Nó đang gọi điện thoại, mời bà con chờ một lúc"
} |
{
"tay": "Pây qua cái chợ, lẹo đi thẳng là thâng nhà khỏi",
"viet": "Đi qua cái chợ, rồi đi thẳng là đến nhà tôi"
} |
{
"tay": "Vằn pjục fạ dên, pải mặc thêm áo ấm",
"viet": "Ngày mai trời lạnh, phải mặc thêm áo ấm"
} |
{
"tay": "Bấu đảy vứt rác bừa bãi, pải pỏ khảu thùng",
"viet": "Không được vứt rác bừa bãi, phải bỏ vào thùng"
} |
{
"tay": "Quầy thuốc gần nhất dú t’eo pạng nào, noọng ơi?",
"viet": "Quầy thuốc gần nhất ở phía nào, em ơi?"
} |
{
"tay": "Pây hết tàng lẹo ngòi, mì lai bjoóc phông đây mjạc",
"viet": "Đi hết đường rồi nhìn, có nhiều hoa nở rất đẹp"
} |
{
"tay": "Khi pây xe máy, pải đội mũ bảo hiểm",
"viet": "Khi đi xe máy, phải đội mũ bảo hiểm"
} |
{
"tay": "Mời cần lạ khảu rườn chin nặm, bấu pải ngại",
"viet": "Mời người lạ vào nhà uống nước, không phải ngại"
} |
{
"tay": "Pây thâng ngã ba, lẹo pjạc slái, đi thêm một đoạn",
"viet": "Đi đến ngã ba, rồi rẽ trái, đi thêm một đoạn"
} |
{
"tay": "Nhà khỏi dú ngay t’eo đây cái bưu điện xã",
"viet": "Nhà tôi ở ngay phía sau cái bưu điện xã"
} |
{
"tay": "Bấu đảy nói chuyện to chang bệnh viện",
"viet": "Không được nói chuyện to trong bệnh viện"
} |
{
"tay": "Pây tàng nẩy, cần t’hể pây tắt qua cánh đồng",
"viet": "Đi đường này, có thể đi tắt qua cánh đồng"
} |
{
"tay": "Vằn nẩy là vằn cưới cúa noọng, pi noọng mà vùi lai",
"viet": "Hôm nay là ngày cưới của em, bà con đến vui lắm"
} |
{
"tay": "Ái tìm nhà ông Lương, pây hỏi cần chang háng là đảy",
"viet": "Muốn tìm nhà ông Lương, đi hỏi người trong chợ là được"
} |
{
"tay": "Giữ gìn trật tự chung là trách nhiệm cúa mọi cần",
"viet": "Giữ gìn trật tự chung là trách nhiệm của mọi người"
} |
{
"tay": "Pây hết cái dốc nẩy lẹo mới thâng đỉnh pù",
"viet": "Đi hết cái dốc này rồi mới đến đỉnh núi"
} |
{
"tay": "Mời pi noọng ổn định chỗ ngồi, buổi họp sắp bắt đầu",
"viet": "Mời bà con ổn định chỗ ngồi, buổi họp sắp bắt đầu"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi dú đối diện cái sân vận động",
"viet": "Nhà tôi ở đối diện cái sân vận động"
} |
{
"tay": "Pải tuân thủ luật lệ giao thông khi tham gia t’eo tàng",
"viet": "Phải tuân thủ luật lệ giao thông khi tham gia trên đường"
} |
{
"tay": "Vằn nèn, mọi nhà gói pẻng chưng, mổ mu chin",
"viet": "Ngày tết, mọi nhà gói bánh chưng, mổ lợn ăn"
} |
{
"tay": "Hỏi tàng, cần Tày hay chỉ đường t’eo đây tận tình",
"viet": "Hỏi đường, người Tày hay chỉ đường rất tận tình"
} |
{
"tay": "Pây qua slam cái nhà, lẹo thâng cái ngõ nọi",
"viet": "Đi qua ba cái nhà, rồi đến cái ngõ nhỏ"
} |
{
"tay": "Bấu đảy đỗ xe dưới lòng đường, gây cản trở",
"viet": "Không được đỗ xe dưới lòng đường, gây cản trở"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi số p’ét, dú t’eo pạng dại",
"viet": "Nhà tôi số tám, ở phía tay phải"
} |
{
"tay": "Khi có hỏa hoạn, pải roọng to hẩư mọi cần chắc",
"viet": "Khi có hỏa hoạn, phải gọi to cho mọi người biết"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, khi nào hăn cái co đa to lẹo dừng lại",
"viet": "Đi thẳng theo, khi nào thấy cái cây đa to thì dừng lại"
} |
{
"tay": "Pải xếp hàng khi lên xe buýt, bấu chen lấn xô đẩy",
"viet": "Phải xếp hàng khi lên xe buýt, không chen lấn xô đẩy"
} |
{
"tay": "Nhà khỏi dú ngay t’eo đây cái chợ, đây dễ tìm",
"viet": "Nhà tôi ở ngay phía sau cái chợ, rất dễ tìm"
} |
{
"tay": "Chang bữa ăn, bấu nên phuối tuyện to, mất lịch sự",
"viet": "Trong bữa ăn, không nên nói chuyện to, mất lịch sự"
} |
{
"tay": "Pải táp hàng, bấu đảy chen lấn khi mua vé",
"viet": "Phải tiếp hàng, không được chen lấn khi mua vé"
} |
{
"tay": "Pải xếp mjằm bấu đảy chen lấn khi mua vé",
"viet": "Phải xếp vòng không được chen lấn khi mua vé"
} |
{
"tay": "Pải xếp hàng, te đảy chen lấn khi mua vé",
"viet": "Phải xếp hàng, họ được chen lấn khi mua vé"
} |
{
"tay": "Pải xếp hàng, bấu bấu chen lấn khi mua vé",
"viet": "Phải xếp hàng, không chống chen lấn khi mua vé"
} |
{
"tay": "Pải xếp hàng, bấu đảy quá lấn khi mua vé",
"viet": "Phải xếp hàng, không được sang lấn khi mua vé"
} |
{
"tay": "Pải xếp hàng, bấu đảy chen rườn khi mua vé",
"viet": "Phải xếp hàng, không được chen tầng khi mua vé"
} |
{
"tay": "Pải xếp hàng, bấu đảy chen lấn oóc mua vé",
"viet": "Phải xếp hàng, không được chen lấn khỏi mua vé"
} |
{
"tay": "Pải xếp hàng, bấu đảy chen lấn khi xo vé",
"viet": "Phải xếp hàng, không được chen lấn khi xin vé"
} |
{
"tay": "Pải xếp hàng, bấu đảy chen lấn khi mua da",
"viet": "Phải xếp hàng, không được chen lấn khi mua thuốc"
} |
{
"tay": "ta po me tái khỏi dú t’eo pạng nưa cúa con sông",
"viet": "sông bố mẹ vợ tôi ở phía trên của con sông"
} |
{
"tay": "Rườn phua me tái khỏi dú t’eo pạng nưa cúa con sông",
"viet": "Nhà chồng mẹ vợ tôi ở phía trên của con sông"
} |
{
"tay": "Rườn po cần tái khỏi dú t’eo pạng nưa cúa con sông",
"viet": "Nhà bố trưởng vợ tôi ở phía trên của con sông"
} |
{
"tay": "Rườn po me lục khỏi dú t’eo pạng nưa cúa con sông",
"viet": "Nhà bố mẹ bọn tôi ở phía trên của con sông"
} |
{
"tay": "Rườn po me tái pây dú t’eo pạng nưa cúa con sông",
"viet": "Nhà bố mẹ vợ ngay ở phía trên của con sông"
} |
{
"tay": "Rườn po me tái khỏi ti t’eo pạng nưa cúa con sông",
"viet": "Nhà bố mẹ vợ tôi nơi phía trên của con sông"
} |
{
"tay": "Rườn po me tái khỏi dú đăng pạng nưa cúa con sông",
"viet": "Nhà bố mẹ vợ tôi ở mũi trên của con sông"
} |
{
"tay": "Rườn po me tái khỏi dú t’eo chính nưa cúa con sông",
"viet": "Nhà bố mẹ vợ tôi ở phía chính của con sông"
} |
{
"tay": "Rườn po me tái khỏi dú t’eo pạng ti cúa con sông",
"viet": "Nhà bố mẹ vợ tôi ở phía trên nơi con sông"
} |
{
"tay": "Rườn po me tái khỏi dú t’eo pạng nưa lứt con sông",
"viet": "Nhà bố mẹ vợ tôi ở phía trên của cuộn sông"
} |
{
"tay": "Rườn po me tái khỏi dú t’eo pạng nưa cúa lừa sông",
"viet": "Nhà bố mẹ vợ tôi ở phía trên của con thuyền"
} |
{
"tay": "ái mua cái slửa nẩy, pải khảu cửa hàng số hả",
"viet": "muốn mua cái áo này, phải vào cửa hàng số năm"
} |
{
"tay": "Ái hưa cái slửa nẩy, pải khảu cửa hàng số hả",
"viet": "Muốn cấp cái áo này, phải vào cửa hàng số năm"
} |
{
"tay": "Ái mua xắp slửa nẩy, pải khảu cửa hàng số hả",
"viet": "Muốn mua khuy áo này, phải vào cửa hàng số năm"
} |
{
"tay": "Ái mua cái bút nẩy, pải khảu cửa hàng số hả",
"viet": "Muốn mua cái bút này, phải vào cửa hàng số năm"
} |
{
"tay": "Ái mua cái slửa phải pải khảu cửa hàng số hả",
"viet": "Muốn mua cái áo vải phải vào cửa hàng số năm"
} |
{
"tay": "Ái mua cái slửa nẩy, pây khảu cửa hàng số hả",
"viet": "Muốn mua cái áo này, ấn vào cửa hàng số năm"
} |
{
"tay": "Ái mua cái slửa nẩy, pải khai cửa hàng số hả",
"viet": "Muốn mua cái áo này, phải bán cửa hàng số năm"
} |
{
"tay": "Ái mua cái slửa nẩy, pải khảu thẳng hàng số hả",
"viet": "Muốn mua cái áo này, phải vào thẳng hàng số năm"
} |
{
"tay": "Ái mua cái slửa nẩy, pải khảu cửa ngòi số hả",
"viet": "Muốn mua cái áo này, phải vào cửa tra số năm"
} |
{
"tay": "Ái mua cái slửa nẩy, pải khảu cửa hàng xiên hả",
"viet": "Muốn mua cái áo này, phải vào cửa hàng ngàn năm"
} |
{
"tay": "Ái mua cái slửa nẩy, pải khảu cửa hàng số tỉ",
"viet": "Muốn mua cái áo này, phải vào cửa hàng số đó"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.