translation dict |
|---|
{
"tay": "Co mạy bị roạt lòn pền lai Báng to",
"viet": "Cây bị sâu, trơ thành nhiều hốc cây to"
} |
{
"tay": "Co mạy bị sâu, chèn pền lai Báng to",
"viet": "Cây bị sâu, đục lộ nhiều hốc cây to"
} |
{
"tay": "Co mạy bị sâu, lòn mì lai Báng to",
"viet": "Cây bị sâu, đục thành 4 hốc cây to"
} |
{
"tay": "Co mạy bị sâu, lòn pền khỏ Báng to",
"viet": "Cây bị sâu, đục thành nhiều khổ cây to"
} |
{
"tay": "Co mạy bị sâu, lòn pền lai tính to",
"viet": "Cây bị sâu, đục thành nhiều hốc hoá to"
} |
{
"tay": "Co mạy bị sâu, lòn pền lai Báng thai",
"viet": "Cây bị sâu, đục thành nhiều hốc cây chết"
} |
{
"tay": "Tua mèo Bên báng mà rườn, fạ sắp đăm",
"viet": "Con mèo chạy vội về nhà, trời sắp tối"
} |
{
"tay": "Tua ngù pjói báng mà rườn, fạ sắp đăm",
"viet": "Con rắn thả vội về nhà, trời sắp tối"
} |
{
"tay": "Tua ngù Bên pây mà rườn, fạ sắp đăm",
"viet": "Con rắn chạy mất về nhà, trời sắp tối"
} |
{
"tay": "Tua ngù Bên báng quet rườn, fạ sắp đăm",
"viet": "Con rắn chạy vội quét nhà, trời sắp tối"
} |
{
"tay": "Tua ngù Bên báng mà bấu fạ sắp đăm",
"viet": "Con rắn chạy vội về nếu trời sắp tối"
} |
{
"tay": "Tua ngù Bên báng mà rườn, nhoòng sắp đăm",
"viet": "Con rắn chạy vội về nhà, vì sắp tối"
} |
{
"tay": "Tua ngù Bên báng mà rườn, fạ thai đăm",
"viet": "Con rắn chạy vội về nhà, trời chết tối"
} |
{
"tay": "Tua ngù Bên báng mà rườn, fạ sắp đét",
"viet": "Con rắn chạy vội về nhà, trời sắp nắng"
} |
{
"tay": "Bên cần hết cái fiệc nẩy, bấu hẩư ai chắc",
"viet": "Gói trưởng làm việc này, không cho ai biết"
} |
{
"tay": "Bên boóc khảu cái fiệc nẩy, bấu hẩư ai chắc",
"viet": "Gói ghém ghi việc này, không cho ai biết"
} |
{
"tay": "Bên boóc hết cúa fiệc nẩy, bấu hẩư ai chắc",
"viet": "Gói ghém làm dụng này, không cho ai biết"
} |
{
"tay": "Bên boóc hết cái chăn nẩy, bấu hẩư ai chắc",
"viet": "Gói ghém làm việc thật không cho ai biết"
} |
{
"tay": "Bên boóc hết cái fiệc te bấu hẩư ai chắc",
"viet": "Gói ghém làm việc này, họ cho ai biết"
} |
{
"tay": "Bên boóc hết cái fiệc nẩy, dân hẩư ai chắc",
"viet": "Gói ghém làm việc này, không đề ai biết"
} |
{
"tay": "Bên boóc hết cái fiệc nẩy, bấu slao ai chắc",
"viet": "Gói ghém làm việc này, không cho cô biết"
} |
{
"tay": "Bên boóc hết cái fiệc nẩy, bấu hẩư slon chắc",
"viet": "Gói ghém làm việc này, không cho ai dạy"
} |
{
"tay": "đươn bốc là một vị thuốc nam, chin mát gan",
"viet": "giun sông là một vị thuốc nam, ăn mát gan"
} |
{
"tay": "Bi nạn là một vị thuốc nam, chin mát gan",
"viet": "Xương hươu là một vị thuốc nam, ăn mát gan"
} |
{
"tay": "Bi bốc mạ một vị thuốc nam, chin mát gan",
"viet": "Xương sông ngựa một vị thuốc nam, ăn mát gan"
} |
{
"tay": "Bi bốc là đúc vị thuốc nam, chin mát gan",
"viet": "Xương sông là xương vị thuốc nam, ăn mát gan"
} |
{
"tay": "Bi bốc là một nặm thuốc nam, chin mát gan",
"viet": "Xương sông là một dòng thuốc nam, ăn mát gan"
} |
{
"tay": "Bi bốc là một vị đảy nam, chin mát gan",
"viet": "Xương sông là một vị độc nam, ăn mát gan"
} |
{
"tay": "Bi bốc là một vị thuốc lai chin mát gan",
"viet": "Xương sông là một vị thuốc chuyên ăn mát gan"
} |
{
"tay": "Bi bốc là một vị thuốc nam, hom mát gan",
"viet": "Xương sông là một vị thuốc nam, thơm mát gan"
} |
{
"tay": "Bi bốc là một vị thuốc nam, chin khẩu gan",
"viet": "Xương sông là một vị thuốc nam, ăn bỏng gan"
} |
{
"tay": "Bi bốc là một vị thuốc nam, chin mát pinh",
"viet": "Xương sông là một vị thuốc nam, ăn mát phổi"
} |
{
"tay": "Con quang đực run bỉ chang mùa sinh sản",
"viet": "Con nai đực run bần bật trong mùa sinh sản"
} |
{
"tay": "Con ngài tèo run bỉ chang mùa sinh sản",
"viet": "Con ngài nhảy run bần bật trong mùa sinh sản"
} |
{
"tay": "Con ngài đực pja bỉ chang mùa sinh sản",
"viet": "Con ngài đực bơi bần bật trong mùa sinh sản"
} |
{
"tay": "Con ngài đực run bên chang mùa sinh sản",
"viet": "Con ngài đực run bay bật trong mùa sinh sản"
} |
{
"tay": "Con ngài đực run bỉ sloong mùa sinh sản",
"viet": "Con ngài đực run bần đôi trong mùa sinh sản"
} |
{
"tay": "Con ngài đực run bỉ chang mật sinh sản",
"viet": "Con ngài đực run bần bật mồi mùa sinh sản"
} |
{
"tay": "Con ngài đực run bỉ chang mùa đảy sản",
"viet": "Con ngài đực run bần bật trong lễ sinh sản"
} |
{
"tay": "Con ngài đực run bỉ chang mùa sinh đông",
"viet": "Con ngài đực run bần bật trong mùa đông sản"
} |
{
"tay": "Con ngài đực run bỉ chang mùa sinh sản",
"viet": "Con ngài đực run bần bật trong mùa sinh trứng"
} |
{
"tay": "Mác ổi Bjải bjác, bấu chin đảy lẹo",
"viet": "Quả ổi nát bét, không ăn được nữa"
} |
{
"tay": "Đin nặm Bjùng bjùng, pền dấu hiệu cúa động đất",
"viet": "Đất nước sùng sục, là dấu hiệu của động đất"
} |
{
"tay": "Cần Bả mướng nẩy hay phuối lăng t’ăng",
"viet": "Người dở hơi này hay nói lung tung"
} |
{
"tay": "Cần dân dùng Bẳng hẩư phưa nà, chuẩn bị năm khẩu",
"viet": "Người dân dùng cái bừa để bừa ruộng, chuẩn bị cấy lúa"
} |
{
"tay": "Nghé bắp bót hết, bấu mì hạt nào",
"viet": "Cái ngô bị lép hết, không có hạt nào"
} |
{
"tay": "Nựa Bốt lẹo, pải pỏ pây",
"viet": "Thịt bị thiu rồi, phải bỏ đi"
} |
{
"tay": "Cần búa bùa lai, phuối lăng bấu ai tin",
"viet": "Người hay nói tầm phào lắm, nói gì không ai tin"
} |
{
"tay": "P’o bấu Bử p’o lặp, lẹo p’o phuối sle",
"viet": "Bố không bí, không lắp, rồi bố sẽ nói"
} |
{
"tay": "P’o pú Ca cào dú chang hang đán",
"viet": "Ông cụ bắt dơi ở trong hang đá"
} |
{
"tay": "Hò nẩy Cà khí, bấu ai ái liêu cùng",
"viet": "Thằng này hay cà khịa, không ai muốn chơi cùng"
} |
{
"tay": "Me Cạ cứ con, hẩư pền cần đây",
"viet": "Mẹ bảo ban con, để thành người tốt"
} |
{
"tay": "Pjạ cài coọc quá, khả lăng bấu hết",
"viet": "Dao ngứa ngáy quá, giết gà cũng không được"
} |
{
"tay": "Cần Cải luông, pện mốc slim nọi",
"viet": "Người to lớn, nhưng lòng dạ hẹp hòi"
} |
{
"tay": "Au cái Cái mà Cái cái cấu qua ta",
"viet": "Lấy cái gậy mà bắc cái cầu qua sông"
} |
{
"tay": "Fiệc nẩy mì lai Can trở, khỏ hết lai",
"viet": "Việc này có nhiều cản trở, khó làm lắm"
} |
{
"tay": "Cần nẩy Cảng cỏ lai quá, phuối cả vằn",
"viet": "Người này nói nhiều quá, nói cả ngày"
} |
{
"tay": "Fiệc nẩy Cáo quán, pải cùng nhau mới hết đảy",
"viet": "Việc này gay go, phải cùng nhau mới làm được"
} |
{
"tay": "Pjạ Cát pja cài hẩư sắc",
"viet": "Gạt dao, mài cài cho sắc"
} |
{
"tay": "Cần Càu càu mà, khẩy sắp p’át lẹo",
"viet": "Người run cầm cập về, ốm sắp phát rồi"
} |
{
"tay": "Cần Cay tố chắc, pện bấu slon đây",
"viet": "Người có lẽ biết, nhưng không học giỏi"
} |
{
"tay": "Slửa Căm, nựa Cắm, là dấu hiệu cúa tang lễ",
"viet": "Áo đen, môi thâm, là dấu hiệu của tang lễ"
} |
{
"tay": "Hò nẩy Cặn lai, bấu pải phuối vạ",
"viet": "Thằng này ngang bướng lắm, không nên nói với nó"
} |
{
"tay": "Cần Căng mà pây dú chang đông",
"viet": "Con vượn mang đi ở trong rừng"
} |
{
"tay": "Pải Cắt cái slau nẩy pền tón",
"viet": "Phải cắt cái cột này thành đoạn"
} |
{
"tay": "Hò nẩy Chả lần lai, phuối lăng bấu tinh",
"viet": "Thằng này đờ đẫn lắm, nói gì cũng không nghe"
} |
{
"tay": "P’o bấu Chai lơ, pện te bấu tinh cằm",
"viet": "Bố không làm ngơ, nhưng nó không nghe lời"
} |
{
"tay": "Nặm Chại chườn lồng t’eo khe hin, t’iểng vang",
"viet": "Nước xiêu vẹo xuống theo khe đá, tiếng vang"
} |
{
"tay": "P’o pú Chám au cái rườn nẩy pền cúa lầu",
"viet": "Ông cụ chiếm giữ cái nhà này làm của mình"
} |
{
"tay": "Te đang Chàn vài chang pá, tìm nhả non",
"viet": "Nó đang bò như trâu trong rừng, tìm cỏ non"
} |
{
"tay": "Bjoóc phjắc phiền chao kiết vạ t’iểng lượn cúa noọng",
"viet": "Hoa phặc phiền giao kết với tiếng hát lượn của em"
} |
{
"tay": "P’o slấc Pháp Cháu choi hẩư nước nhà đảy độc lập",
"viet": "Quân giặc Pháp được chữa chạy để nước nhà được độc lập"
} |
{
"tay": "Nặm chùm khảu slửa, pải au pây dẻng",
"viet": "Nước thấm vào áo, phải mang đi phơi"
} |
{
"tay": "đếch ổi Bjải bjác, bấu chin đảy lẹo",
"viet": "búp ổi nát bét, không ăn được nữa"
} |
{
"tay": "Mác mác Bjải bjác, bấu chin đảy lẹo",
"viet": "Quả xoài nát bét, không ăn được nữa"
} |
{
"tay": "Mác ổi be bjác, bấu chin đảy lẹo",
"viet": "Quả ổi phình bét, không ăn được nữa"
} |
{
"tay": "Mác ổi Bjải bjải bấu chin đảy lẹo",
"viet": "Quả ổi nát nát không ăn được nữa"
} |
{
"tay": "Mác ổi Bjải bjác, tả chin đảy lẹo",
"viet": "Quả ổi nát bét, bỏ ăn được nữa"
} |
{
"tay": "Mác ổi Bjải bjác, bấu đảy đảy lẹo",
"viet": "Quả ổi nát bét, không chứa được nữa"
} |
{
"tay": "Mác ổi Bjải bjác, bấu chin bát lẹo",
"viet": "Quả ổi nát bét, không ăn quất nữa"
} |
{
"tay": "Mác ổi Bjải bjác, bấu chin đảy pây",
"viet": "Quả ổi nát bét, không ăn được mang"
} |
{
"tay": "Đin tiều Bjùng bjùng, pền dấu hiệu cúa động đất",
"viet": "Đất phán sùng sục, là dấu hiệu của động đất"
} |
{
"tay": "Đin nặm khay bjùng, pền dấu hiệu cúa động đất",
"viet": "Đất nước mở sục, là dấu hiệu của động đất"
} |
{
"tay": "Đin nặm Bjùng nà pền dấu hiệu cúa động đất",
"viet": "Đất nước sùng xốp là dấu hiệu của động đất"
} |
{
"tay": "Đin nặm Bjùng bjùng, pây dấu hiệu cúa động đất",
"viet": "Đất nước sùng sục, mang dấu hiệu của động đất"
} |
{
"tay": "Đin nặm Bjùng bjùng, pền chắng hiệu cúa động đất",
"viet": "Đất nước sùng sục, là xuất hiệu của động đất"
} |
{
"tay": "Đin nặm Bjùng bjùng, pền dấu căn cúa động đất",
"viet": "Đất nước sùng sục, là dấu tụ của động đất"
} |
{
"tay": "Đin nặm Bjùng bjùng, pền dấu hiệu thổ động đất",
"viet": "Đất nước sùng sục, là dấu hiệu thổ động đất"
} |
{
"tay": "Đin nặm Bjùng bjùng, pền dấu hiệu cúa slon đất",
"viet": "Đất nước sùng sục, là dấu hiệu của lớp đất"
} |
{
"tay": "Đin nặm Bjùng bjùng, pền dấu hiệu cúa động chin",
"viet": "Đất nước sùng sục, là dấu hiệu của động thực"
} |
{
"tay": "mất Bả mướng nẩy hay phuối lăng t’ăng",
"viet": "quẻ dở hơi này hay nói lung tung"
} |
{
"tay": "Cần chàu mướng nẩy hay phuối lăng t’ăng",
"viet": "Người giàu hơi này hay nói lung tung"
} |
{
"tay": "Cần Bả hết nẩy hay phuối lăng t’ăng",
"viet": "Người dở vụ này hay nói lung tung"
} |
{
"tay": "Cần Bả mướng tỉ hay phuối lăng t’ăng",
"viet": "Người dở hơi ấy hay nói lung tung"
} |
{
"tay": "Cần Bả mướng nẩy ngám phuối lăng t’ăng",
"viet": "Người dở hơi này vừa nói lung tung"
} |
{
"tay": "Cần Bả mướng nẩy hay dặng lăng t’ăng",
"viet": "Người dở hơi này hay đứng lung tung"
} |
{
"tay": "Cần Bả mướng nẩy hay phuối tạng t’ăng",
"viet": "Người dở hơi này hay nói phi tung"
} |
{
"tay": "Cần Bả mướng nẩy hay phuối lăng cải",
"viet": "Người dở hơi này hay nói lung lớn"
} |
{
"tay": "cần dân dùng Bẳng hẩư phưa nà, chuẩn bị năm khẩu",
"viet": "hộ dân dùng cái bừa để bừa ruộng, chuẩn bị cấy lúa"
} |
{
"tay": "Cần pền dùng Bẳng hẩư phưa nà, chuẩn bị năm khẩu",
"viet": "Người điên dùng cái bừa để bừa ruộng, chuẩn bị cấy lúa"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.