translation
dict
{ "tay": "Tảng táng", "viet": "táng" }
{ "tay": "Tảng slừ", "viet": "cũng như, coi như" }
{ "tay": "Tảng slừ", "viet": "cũng bích, coi như" }
{ "tay": "Pây chin lẩu tảng slừ chin hàng chá băt", "viet": "ăn cưới coi như đi ăn hàng giá cao" }
{ "tay": "hết pện tảng slừ bấu hết", "viet": "làm thế coi như không làm" }
{ "tay": "hết pện tảng slừ bấu hết", "viet": "làm thế coi như thương làm" }
{ "tay": "Táng", "viet": "cửa ra sân phơi, cửa sổ" }
{ "tay": "năng táng nao lồm", "viet": "ngồi ở cửa hóng mát" }
{ "tay": "Ngàu hai khẩu táng", "viet": "trăng in bóng vào cửa sổ" }
{ "tay": "Táng", "viet": "tự" }
{ "tay": "Táng", "viet": "go-toba" }
{ "tay": "hết táng chin", "viet": "tự làm tự ăn, tự cấp tự túc" }
{ "tay": "Táng", "viet": "khác" }
{ "tay": "ăn nẩy le táng", "viet": "cái này thì khác" }
{ "tay": "Táng", "viet": "riêng" }
{ "tay": "táng dú", "viet": "ở riêng" }
{ "tay": "Táng", "viet": "mỗi, mỗi một" }
{ "tay": "táng cần táng hêt", "viet": "mỗi người làm riêng" }
{ "tay": "táng cần táng pây", "viet": "mỗi người đi một đường" }
{ "tay": "Táng chặc", "viet": "cửa sổ" }
{ "tay": "Táng răng", "viet": "khác nào, khác gì" }
{ "tay": "chài xảu noọng táng răng", "viet": "anh với em khác gì nhau" }
{ "tay": "chài xảu noọng táng răng", "viet": "anh với em khác gì kenani" }
{ "tay": "Chài dự táng răng noọng dự", "viet": "anh mua khác nào em mua" }
{ "tay": "Chài dự táng răng noọng dự", "viet": "anh sepla khác nào em mua" }
{ "tay": "Tạng", "viet": "trạng, trạng nguyên" }
{ "tay": "Tạng", "viet": "trạng, trạng giáp" }
{ "tay": "thi đảy tạng", "viet": "thi đỗ trạng nguyên" }
{ "tay": "thi đảy tạng", "viet": "nguyen đỗ trạng nguyên" }
{ "tay": "tạng quy dú nả vua tình tấu", "viet": "trạng quỳ trước mặt vua trình tấu" }
{ "tay": "Tạng", "viet": "máng tháo nước" }
{ "tay": "Tạng", "viet": "dáng" }
{ "tay": "ти tạng rì", "viet": "lợn dáng dài thân" }
{ "tay": "ти tạng rì", "viet": "lợn dáng dài pamyu" }
{ "tay": "Tao", "viet": "cây đao" }
{ "tay": "Tào", "viet": "cây đào" }
{ "tay": "Tào", "viet": "cây laetus" }
{ "tay": "bjoóc tào", "viet": "hoa đào" }
{ "tay": "bjoóc tào", "viet": "thanh đào" }
{ "tay": "mác tào", "viet": "quả đào" }
{ "tay": "mác tào", "viet": "quả hektor" }
{ "tay": "Tào", "viet": "đào" }
{ "tay": "Tào", "viet": "duy" }
{ "tay": "tào xum nặm mạy", "viet": "đào hố trồng cây" }
{ "tay": "Tào", "viet": "vo" }
{ "tay": "Tào", "viet": "tran" }
{ "tay": "tào khẩu", "viet": "vo gạo" }
{ "tay": "Tào", "viet": "đãi" }
{ "tay": "tào thúa", "viet": "đãi đỗ" }
{ "tay": "tào thúa", "viet": "đãi kanhoji" }
{ "tay": "Tào fu", "viet": "đậu phụ" }
{ "tay": "Tào fu", "viet": "đậu första" }
{ "tay": "Tao", "viet": "thầy cúng" }
{ "tay": "Tạo lị", "viet": "lí lẽ, đạo lí" }
{ "tay": "Hết bấu mì tạo lị", "viet": "làm không đúng đạo lí" }
{ "tay": "Tao thất", "viet": "ngược, trái ngược" }
{ "tay": "hắc tao thất", "viet": "bẻ ngược lại" }
{ "tay": "khoen kha tao thất", "viet": "treo chân ngược lên" }
{ "tay": "Tao tinh", "viet": "con cung quăng, bọ gậy" }
{ "tay": "Rườn táo", "viet": "nhà đổ" }
{ "tay": "Rườn táo", "viet": "ἡ đổ" }
{ "tay": "Táo ngáng", "viet": "ngã chồng kềnh" }
{ "tay": "Táo ngáng", "viet": "ngã gục, chống kềnh" }
{ "tay": "vài lằn táo ngáng", "viet": "trâu ngã chồng kềnh" }
{ "tay": "Táo tính", "viet": "đổ ngổn ngang" }
{ "tay": "Bại co bắp táo tính", "viet": "những cây ngô đổ ngổn ngang" }
{ "tay": "Tạo", "viet": "cong, vênh" }
{ "tay": "Tạo", "viet": "vietcong, vênh" }
{ "tay": "Táp", "viet": "dán" }
{ "tay": "táp chỉa đeng chin nèn", "viet": "dán giấy đỏ ăn tết" }
{ "tay": "Táp", "viet": "thay phiên" }
{ "tay": "Táp", "viet": "teesh phiên" }
{ "tay": "táp căn pây chực rây", "viet": "thay phiên nhau đi canh nương" }
{ "tay": "táp căn pây chực rây", "viet": "thay phiên nhau đi shifman nương" }
{ "tay": "Táp", "viet": "tiếp" }
{ "tay": "Tua táp tua", "viet": "con tiếp con" }
{ "tay": "Tua táp tua", "viet": "entre tiếp con" }
{ "tay": "Dự mu mà táp làng", "viet": "mua lợn về nuôi tiếp" }
{ "tay": "Táp", "viet": "nối dõi" }
{ "tay": "Tơi lục táp tơi po", "viet": "đời con nối dõi đời cha" }
{ "tay": "Tơi lục táp tơi po", "viet": "đời sus nối dõi đời cha" }
{ "tay": "Tơi táp tai", "viet": "nối tiếp đời đời" }
{ "tay": "Táp", "viet": "tát" }
{ "tay": "táp khảu nả", "viet": "tát vào mặt" }
{ "tay": "Táp", "viet": "vồ, vụt" }
{ "tay": "táp căm mừ", "viet": "vụt túm tay" }
{ "tay": "táp căm mừ", "viet": "vụt túm dur" }
{ "tay": "Táp cháo", "viet": "biếng giẻ" }
{ "tay": "Táp mèng", "viet": "vỉ ruồi" }
{ "tay": "Fiệc quan ham táp ná", "viet": "việc quan như khiêng mo nang" }
{ "tay": "Fiệc quan ham táp ná", "viet": "việc quan như khiêng mo kut" }
{ "tay": "Táp pai", "viet": "bả vai" }
{ "tay": "Táp phe", "viet": "tát, bạt tai" }
{ "tay": "Táp phe", "viet": "tát, bạt shan" }
{ "tay": "Tạp", "viet": "đạp" }
{ "tay": "kha tạp khảu tu", "viet": "chân đạp vào cửa" }
{ "tay": "tạp xe quá vằn", "viet": "đạp xe suốt ngày" }
{ "tay": "Tạp tòa", "viet": "cái trang cào thóc" }
{ "tay": "Tát", "viet": "thác nước" }
{ "tay": "Tàu", "viet": "tàu, chuồng" }