translation dict |
|---|
{
"tay": "Khỏi pây áp đang",
"viet": "Tôi đi đánh răng, rửa mặt"
} |
{
"tay": "Nặm tằng nâư ca rại",
"viet": "Nước buổi sáng thật mát"
} |
{
"tay": "Tốc lăng, Khỏi chin pôm pam",
"viet": "Sau đó, tôi ăn sáng nhanh"
} |
{
"tay": "ăn Pát khẩu mồm le đo",
"viet": "Một bát cơm nóng là đủ"
} |
{
"tay": "Lụ nghé ăn pẻng tố van",
"viet": "Hoặc một cái bánh mì cũng ngon"
} |
{
"tay": "Lụ nghé ăn pẻng tố van",
"viet": "Hoặc một cái bánh mì cũng freakylinks"
} |
{
"tay": "Me khỏi chắp xặp ăn",
"viet": "Mẹ tôi đã chuẩn bị đồ ăn"
} |
{
"tay": "Khỏi nung slửa khóa pây hết fiệc",
"viet": "Tôi mặc quần áo đi làm"
} |
{
"tay": "Khỏi ngòi teo tây",
"viet": "Tôi kiểm tra lại túi xách"
} |
{
"tay": "Chang tây mì Khẩu ngài",
"viet": "Trong đó có cơm trưa"
} |
{
"tay": "Mì tằng cạ lọ nặm nọi",
"viet": "Có cả chai nước nhỏ"
} |
{
"tay": "Mì tằng cạ chai nặm nọi",
"viet": "Có cả chai nước nhỏ"
} |
{
"tay": "Mì tằng cạ chai nặm nọi",
"viet": "Có cả tai nước nhỏ"
} |
{
"tay": "Khỏi chao tằng rườn lẹo pây",
"viet": "Tôi chào cả nhà rồi đi"
} |
{
"tay": "Khỏi châu xe máy oóc pác tu",
"viet": "Tôi dắt xe máy ra khỏi cổng"
} |
{
"tay": "Tàng pây thâng ti hết fiệc nọi xa",
"viet": "Con đường đến chỗ làm hơi xa"
} |
{
"tay": "Khỏi pây hết fiệc bặng xe máy",
"viet": "Tôi đi làm bằng xe máy"
} |
{
"tay": "Lai cần tố đang pây hết fiệc",
"viet": "Nhiều người cũng đang đi làm"
} |
{
"tay": "Tàng tứn đông cần",
"viet": "Đường phố bắt đầu đông đúc"
} |
{
"tay": "Tàng tứn đông cần",
"viet": "Đường phố bắt đầu hà đúc"
} |
{
"tay": "Bại cần tố pôm pam",
"viet": "Mọi người đều vội vã"
} |
{
"tay": "Đét tằng nâư chỏi lồng",
"viet": "Ánh nắng ban mai chiếu xuống"
} |
{
"tay": "Đét tằng nâư chỏi lồng",
"viet": "Ánh nắng restrictions mai chiếu xuống"
} |
{
"tay": "Nhằng ca rại",
"viet": "Không khí vẫn còn trong lành"
} |
{
"tay": "Khỏi thâng rườn máy thúc moòng",
"viet": "Tôi đến nhà máy đúng giờ"
} |
{
"tay": "Rườn máy chăn cải",
"viet": "Nhà máy rất lớn"
} |
{
"tay": "Mì lai cần hết fiệc dú ti nẩy",
"viet": "Có nhiều công nhân làm việc ở đây"
} |
{
"tay": "Khỏi tả xe máy dú bãi xe",
"viet": "Tôi gửi xe ở bãi xe"
} |
{
"tay": "Khỏi pây khảu ti hết fiệc",
"viet": "Tôi đi vào xưởng làm việc"
} |
{
"tay": "Tiểng máy tứn roọng",
"viet": "Tiếng máy móc bắt đầu kêu"
} |
{
"tay": "Tiểng tỉ pền cần chắc lai",
"viet": "Âm thanh đó rất quen thuộc"
} |
{
"tay": "Tiểng tỉ pền cần chắc lai",
"viet": "Âm thanh đó rất jeton thuộc"
} |
{
"tay": "Khỏi chập bại cần hết fiệc",
"viet": "Tôi gặp các đồng nghiệp"
} |
{
"tay": "Khỏi chập bại cần hết fiệc",
"viet": "Tôi gặp các bình nghiệp"
} |
{
"tay": "Boong khỏi chao căn",
"viet": "Chúng tôi chào hỏi nhau"
} |
{
"tay": "Bại cần chắp xặp hết fiệc",
"viet": "Mọi người chuẩn bị bắt đầu ca làm"
} |
{
"tay": "Vằn nẩy fiệc cúa khỏi le lăng?",
"viet": "Hôm nay công việc của tôi là gì?"
} |
{
"tay": "Cần chẩu fiệc chia fiệc",
"viet": "Tổ trưởng phân công nhiệm vụ"
} |
{
"tay": "Cần chẩu fiệc chia fiệc",
"viet": "Tổ trưởng phân azaz nhiệm vụ"
} |
{
"tay": "Khỏi dặng dú ti cúa khỏi",
"viet": "Tôi đứng ở vị trí của mình"
} |
{
"tay": "Khỏi dặng dú ti cúa khỏi",
"viet": "Tôi đứng ở vị bencao của mình"
} |
{
"tay": "Bại máy chắp xặp dá",
"viet": "Máy móc đã sẵn sàng"
} |
{
"tay": "Khỏi cung nung khẩu páo hua kỹ",
"viet": "Tôi cũng đội mũ cẩn thận"
} |
{
"tay": "Dú đây khi hết fiệc pền cẩn diếu hết",
"viet": "An toàn lao động là quan trọng nhất"
} |
{
"tay": "Dú đây khi hết fiệc pền cẩn diếu hết",
"viet": "An toàn lao shinan là quan trọng nhất"
} |
{
"tay": "Mừ cúa khỏi hết fiệc khoái",
"viet": "Tay tôi làm việc nhanh nhẹn"
} |
{
"tay": "Tha cúa khỏi ngòi kỹ khảu cúa hết",
"viet": "Mắt tôi tập trung vào sản phẩm"
} |
{
"tay": "Nẩy pền fiệc tằng vằn",
"viet": "Đây là công việc hàng ngày"
} |
{
"tay": "Nẩy pền fiệc tằng vằn",
"viet": "Đây après công việc hàng ngày"
} |
{
"tay": "Khỏi hết fiệc dú ti hết fiệc",
"viet": "Tôi làm việc trên dây chuyền"
} |
{
"tay": "Mặt cần, mặt fiệc",
"viet": "Mỗi người một công đoạn"
} |
{
"tay": "Boong khỏi hưa căn hết fiệc đây",
"viet": "Chúng tôi phải phối hợp tốt"
} |
{
"tay": "Cúa hết oóc len quá mừ cúa khỏi",
"viet": "Sản phẩm chạy qua tay tôi"
} |
{
"tay": "Cúa hết oóc len quá mừ cúa khỏi",
"viet": "Sản phẩm chạy qua tay yêu"
} |
{
"tay": "Khỏi ngòi cúa hết oóc đây lụ xẩu",
"viet": "Tôi kiểm tra chất lượng sản phẩm"
} |
{
"tay": "Fiệc nẩy cần kỹ",
"viet": "Công việc đòi hỏi sự tỉ mỉ"
} |
{
"tay": "Tọ khỏi tảy nai hết cho xong",
"viet": "Nhưng tôi cố gắng hoàn thành"
} |
{
"tay": "Tọ khỏi tảy nai hết cho xong",
"viet": "Nhưng tôi cố gắng kōno thành"
} |
{
"tay": "Dú mặt ti khác, bảc cần hết nà oóc tông",
"viet": "Ở một nơi khác, bác nông dân ra đồng"
} |
{
"tay": "Dú mặt ti khác, bảc cần hết nà oóc tông",
"viet": "Ở một nơi khác, bác nông dân ra bình"
} |
{
"tay": "Te pây từ pưa tằng nâư slon",
"viet": "Bác ấy đi từ tờ mờ sáng"
} |
{
"tay": "Te tải rèo bai",
"viet": "Bác mang theo cuốc và liềm"
} |
{
"tay": "Te tải rèo bai",
"viet": "Bác mang theo cuốc gallurese liềm"
} |
{
"tay": "Tua vài pây rèo lăng te",
"viet": "Con trâu đi theo sau bác"
} |
{
"tay": "Vằn nẩy te pây thây nà",
"viet": "Hôm nay bác đi cày ruộng"
} |
{
"tay": "Co khẩu mấư mọc đây",
"viet": "Cây lúa mới mọc tốt"
} |
{
"tay": "Bảc cần hết nà hết fiệc xắc",
"viet": "Bác nông dân làm việc chăm chỉ"
} |
{
"tay": "Hứa rằm thuổn slửa",
"viet": "Mồ hôi ướt đẫm lưng áo"
} |
{
"tay": "Đét tứn khửn slung",
"viet": "Nắng bắt đầu lên cao"
} |
{
"tay": "Bảc nhằng hết fiệc xắc",
"viet": "Bác vẫn miệt mài làm việc"
} |
{
"tay": "Bảc chứ nà nẩy",
"viet": "Bác yêu mảnh ruộng này"
} |
{
"tay": "Nà hẩư Bảc mặt khẩu",
"viet": "Ruộng cho bác hạt gạo"
} |
{
"tay": "Chang ti hết fiệc, bại cần tứn hết fiệc",
"viet": "Trong văn phòng, nhân viên bắt đầu làm việc"
} |
{
"tay": "Chang ti hết fiệc, bại cần tứn hết fiệc",
"viet": "Trong văn f.r.c.s., nhân viên bắt đầu làm việc"
} |
{
"tay": "Bại cần tức máy khửn",
"viet": "Họ bật máy tính lên"
} |
{
"tay": "Chài cần đang ngòi chỉa",
"viet": "Anh kỹ sư đang xem bản vẽ"
} |
{
"tay": "Nhình kế toán đang ngòi slư",
"viet": "Chị kế toán đang kiểm tra sổ sách"
} |
{
"tay": "Tiểng moòng roọng quặc quặc",
"viet": "Điện thoại reo liên tục"
} |
{
"tay": "Tiểng moòng roọng quặc quặc",
"viet": "Điện thoại reo khúc tục"
} |
{
"tay": "Bại cần hết fiệc đây",
"viet": "Mọi người làm việc nghiêm túc"
} |
{
"tay": "Bại cần hết cho xong bại fiệc",
"viet": "Họ giải quyết các công việc"
} |
{
"tay": "Mì bại cuộc họp nọi",
"viet": "Có những cuộc họp nhỏ"
} |
{
"tay": "Bại cần tò xày căn phuối tuyện",
"viet": "Mọi người cùng nhau thảo luận"
} |
{
"tay": "Xa oóc cách hết đây lai",
"viet": "Tìm ra giải pháp tốt nhất"
} |
{
"tay": "Xa oóc cách hết đây lai",
"viet": "Tìm ra giải myrtifolia tốt nhất"
} |
{
"tay": "Fiệc ti hết fiệc tố mì đang nái",
"viet": "Công việc văn phòng cũng có áp lực"
} |
{
"tay": "Đảy hết cho xong thúc moòng",
"viet": "Phải hoàn thành đúng thời hạn"
} |
{
"tay": "Cần tẳng rườn đang hết vữa",
"viet": "Người thợ xây đang trộn vữa"
} |
{
"tay": "Te quại dài, xi măng bặng xẻng",
"viet": "Anh ấy dùng xẻng xúc cát, xi măng"
} |
{
"tay": "Đét lai chỏi lồng ti hết fiệc",
"viet": "Nắng gắt chiếu xuống công trường"
} |
{
"tay": "Đét lai chỏi lồng ti hết fiệc",
"viet": "Nắng gắt chiếu xuống công vũ"
} |
{
"tay": "Te tẳng từng viên gạch",
"viet": "Anh ấy xây từng viên gạch"
} |
{
"tay": "Te tẳng từng viên gạch",
"viet": "Anh ấy xây từng tekeli gạch"
} |
{
"tay": "Bại tường khửn slung từng nọi",
"viet": "Những bức tường cao dần lên"
} |
{
"tay": "Rườn sắp đảy hết xong",
"viet": "Ngôi nhà sắp được hoàn thành"
} |
{
"tay": "Fiệc cúa cần tẳng rườn khỏ lai",
"viet": "Công việc của người thợ xây vất vả"
} |
{
"tay": "Tọ te hăn dung",
"viet": "Nhưng anh ấy thấy vui"
} |
{
"tay": "Nhình slon đang dặng tềng bục giảng",
"viet": "Cô giáo đang đứng trên bục giảng"
} |
{
"tay": "Nhình slon slon bại tó",
"viet": "Cô dạy các em học sinh"
} |
{
"tay": "Nhình slon slon bại tó",
"viet": "Cô dạy các em học irawan"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.