translation
dict
{ "tay": "tải tinh αυ", "viet": "công khai lấy" }
{ "tay": "Tải tinh", "viet": "cố tình" }
{ "tay": "tải tinh bố pây", "viet": "cố tình không đi" }
{ "tay": "Tál", "viet": "bà ngoại" }
{ "tay": "lan mừa dương tál", "viet": "cháu về thăm bà ngoại" }
{ "tay": "Tál", "viet": "mẹ vợ" }
{ "tay": "khươi mừa chầu tál", "viet": "con rể về thăm, biếu bà ngoại" }
{ "tay": "Tại", "viet": "kéo, lôi" }
{ "tay": "vài tại xe", "viet": "trâu kéo xe" }
{ "tay": "tại bằng pè khửn hát", "viet": "kéo bè lên ghềnh" }
{ "tay": "Tại", "viet": "tại, vì, do" }
{ "tay": "tại nắm chướng đông, khuổi chẳng bốc", "viet": "vì không giữ rừng nên suối mới cạn" }
{ "tay": "tại thả chài khẩu phjắc đảng", "viet": "vì chờ anh nên cơm canh nguội" }
{ "tay": "Tam", "viet": "nối" }
{ "tay": "tam cái lền", "viet": "nối sợi dây" }
{ "tay": "tam hang căn pây", "viet": "nối đuôi nhau đi" }
{ "tay": "Tam", "viet": "đơm" }
{ "tay": "tam kết slửa", "viet": "đơm cúc áo" }
{ "tay": "Tam", "viet": "tra" }
{ "tay": "Tam", "viet": "làm mối" }
{ "tay": "tam sloong cần đuổi căn", "viet": "làm mối cho hai người" }
{ "tay": "Tam", "viet": "này đến khác" }
{ "tay": "chin pát tam pát", "viet": "ăn bát này đến bát khác" }
{ "tay": "Tam hang", "viet": "nối đuôi" }
{ "tay": "tam hang hang căn pây", "viet": "nối đuôi nhau đi" }
{ "tay": "Tam hang", "viet": "tiếp theo" }
{ "tay": "Tam tó", "viet": "nối tiếp, nối liền" }
{ "tay": "Rườn tam tó rườn", "viet": "nhà nối liền nhà" }
{ "tay": "Tam tó", "viet": "bịa đặt" }
{ "tay": "Tua pác lai tam tó pền tuyện", "viet": "đứa lắm mồm bịa đặt thành chuyện" }
{ "tay": "Tàm", "viet": "nói nhiều" }
{ "tay": "hăn cần tàm quá", "viet": "nghe người ta nói qua rồi" }
{ "tay": "Tàm", "viet": "trêu" }
{ "tay": "tò tàm căn", "viet": "trêu nhau" }
{ "tay": "Tàm quàng", "viet": "nói bậy" }
{ "tay": "Te tàm tàm quàng", "viet": "nó nói bậy" }
{ "tay": "Tàm quàng", "viet": "nói mê" }
{ "tay": "Chang cừn nòn tàm quàng", "viet": "nửa đêm nói mê" }
{ "tay": "Tàm tình", "viet": "bình tĩnh" }
{ "tay": "Chổng pè lồng hát lèo tàm tình", "viet": "đưa bè xuống thác phải bình tĩnh" }
{ "tay": "Tảm", "viet": "đám" }
{ "tay": "nựa đăm pền tảm", "viet": "da nổi đen thành đám" }
{ "tay": "Tảm", "viet": "vết hằn" }
{ "tay": "lăng mì sloong tảm", "viet": "lưng có hai vết hằn" }
{ "tay": "Tan", "viet": "hái" }
{ "tay": "tan khẩu mẩu", "viet": "hái lúa làm cốm" }
{ "tay": "tan khẩu rây", "viet": "hái lúa nương" }
{ "tay": "Tan", "viet": "thu hoạch" }
{ "tay": "tan nà", "viet": "thu hoạch lúa" }
{ "tay": "Tan", "viet": "đơn, lẻ" }
{ "tay": "Thân tan", "viet": "thân đơn" }
{ "tay": "phà tan", "viet": "chăn đơn" }
{ "tay": "Tan chích", "viet": "đơn chiếc" }
{ "tay": "Tan tắp", "viet": "thu hoạch" }
{ "tay": "Tan vị", "viet": "vị, ngài" }
{ "tay": "tan vị quan làng", "viet": "ngài quan lang" }
{ "tay": "tan vị pả mẹ", "viet": "vị dẫn dâu" }
{ "tay": "tan vị khéc lạ", "viet": "vị khách lạ" }
{ "tay": "Tàn", "viet": "đập" }
{ "tay": "Slim tàn", "viet": "tim đập" }
{ "tay": "Tàn", "viet": "hồi hộp" }
{ "tay": "Mốc tàn", "viet": "lòng hồi hộp" }
{ "tay": "Tàn", "viet": "gẩy, đánh" }
{ "tay": "tàn tính", "viet": "gẩy đàn tính" }
{ "tay": "Tàn", "viet": "dồn" }
{ "tay": "Cáy khăn tàn", "viet": "gà gáy dồn" }
{ "tay": "Tàn tạc", "viet": "bồn chồn" }
{ "tay": "Chắc tin lục pền khẩy, mẹ oóc mốc slẩy tàn tạc", "viet": "nghe tin con ốm, mẹ trong lòng bồn chồn" }
{ "tay": "Tản", "viet": "đá" }
{ "tay": "chếp bặng mạ tản", "viet": "đau như ngựa đá" }
{ "tay": "Tản", "viet": "bật" }
{ "tay": "Tản", "viet": "tán, nghiền" }
{ "tay": "tản hạt tiêu", "viet": "tán hạt tiêu" }
{ "tay": "Tán", "viet": "san" }
{ "tay": "tán đin", "viet": "san đất" }
{ "tay": "Tán", "viet": "bới" }
{ "tay": "Cáy tán", "viet": "gà bới" }
{ "tay": "Tán", "viet": "chỉ, riêng" }
{ "tay": "tán cần toọc", "viet": "chỉ một mình" }
{ "tay": "tán mác cưởm đai", "viet": "chỉ có trám không" }
{ "tay": "vằn hâu tố pây nà, tán vằn nẩy phạ phôn chẳng dú rườn", "viet": "ngày nào cũng đi ra ruộng, chỉ có hôm nay mưa mới ở nhà" }
{ "tay": "Tạn", "viet": "không nổi, quá mức" }
{ "tay": "Háp khẩu nắc quả, tạn bấu háp tứn", "viet": "gánh thóc nặng quá không gánh nổi" }
{ "tay": "Tang", "viet": "tang chứng, tung tích" }
{ "tay": "Pây bấu hăn tang", "viet": "đi biệt tăm, không còn tung tích" }
{ "tay": "Tang", "viet": "thay, thay mặt" }
{ "tay": "tang nả pi noọng", "viet": "thay mặt bà con" }
{ "tay": "Tang", "viet": "trừ bữa" }
{ "tay": "chin mác tang tón", "viet": "ăn quả trừ bữa" }
{ "tay": "Tang", "viet": "coi như" }
{ "tay": "Pây nặm tang pây áp, lạng pát tang dào mừ", "viet": "đi gánh nước coi như đi tắm, rửa bát coi như rửa tay" }
{ "tay": "Dú rườn tang bấu dú", "viet": "ở nhà coi như không ở" }
{ "tay": "Ngần chèn tang tôm nhả, tha nả tảy xiên kim", "viet": "vàng bạc coi như cỏ rác, danh dự đáng ngàn vàng" }
{ "tay": "Tang quả", "viet": "nhân thể, nhân tiện" }
{ "tay": "Pây thư nà tang quả au mạy lọm sluôn", "viet": "đi cày nhân tiện lấy cây rào vườn" }
{ "tay": "tàng pây teo", "viet": "đường đi lại" }
{ "tay": "tàng mây", "viet": "đường chỉ" }
{ "tay": "tàng hết chin", "viet": "con đường làm ăn" }
{ "tay": "táng cần táng tàng pây", "viet": "mỗi người đi một ngả" }
{ "tay": "tàng hết chin", "viet": "cách làm ăn" }