translation dict |
|---|
{
"tay": "Slam, đoàn kết giúp chướng chực phong tục Sli Lượn",
"viet": "Thứ ba, đoàn kết giúp giữ gìn bản sắc văn hóa"
} |
{
"tay": "Những phong tục đây luôn cần láo lúng cần bản đuổi căn hết chắng đảy chướng chực vạ khửn đây",
"viet": "Những lễ hội truyền thống, những phong tục tốt đẹp thường cần sự tham gia của cả cộng đồng mới có thể duy trì và phát huy được"
} |
{
"tay": "Vảng bấu mì đoàn kết, những phong tục đây tỉ bấu nhằng",
"viet": "Nếu không có đoàn kết, những nét đẹp đó rất dễ bị mai một theo thời gian"
} |
{
"tay": "Ca này, mì pày khảu cò tố chập khỏ lai",
"viet": "Tuy nhiên, trong cuộc sống hiện đại, đôi khi sự đoàn kết cũng gặp những thử thách"
} |
{
"tay": "Bại cần đảy nhắng lai quá xáu fiệc táng",
"viet": "Mọi người có thể bận rộn hơn với công việc riêng"
} |
{
"tay": "Phiến căn dú dằng vạ lối dú, mì pày tố hết hẩư tả lìa căn",
"viet": "Sự khác biệt về suy nghĩ, về lối sống đôi khi cũng tạo ra khoảng cách"
} |
{
"tay": "Hết hẩư khảu cò đảy đây le tả cẩn cúa tứng cần chang bản",
"viet": "Vì vậy, việc vun đắp tinh thần đoàn kết là trách nhiệm của mỗi người dân trong bản"
} |
{
"tay": "Boong lầu rèo tằng náo phuối tuyện căn, tinh đuổi ái slưởng căn",
"viet": "Chúng ta cần thường xuyên trò chuyện, lắng nghe và thông cảm cho nhau"
} |
{
"tay": "Fiệc tồng cúa mường bản rèo đảy hết tằng náo sle bại cần mì đảy pưa chập căn, ái slưởng căn",
"viet": "Các hoạt động chung của làng, của bản nên được tổ chức thường xuyên để mọi người có cơ hội gặp gỡ, gắn bó"
} |
{
"tay": "Lục đếch rèo đảy slon đuổi cúa quý cúa cần chang bản ái slưởng căn, đuổi cúa quý cúa việc pang choi căn",
"viet": "Đặc biệt, thế hệ trẻ cần được giáo dục về tầm quan trọng của tình làng nghĩa xóm, về giá trị của sự sẻ chia và giúp đỡ"
} |
{
"tay": "Tha vằn khửn",
"viet": "Mặt trời bắt đầu mọc"
} |
{
"tay": "Nả fạ đeng",
"viet": "Bầu trời phía đông ửng hồng"
} |
{
"tay": "Moóc nâư chạu nhằng dú tềnh bâư mạy",
"viet": "Sương sớm vẫn còn đọng trên lá cây"
} |
{
"tay": "Khai tầu kha bản tứn má",
"viet": "Làng quê bắt đầu thức giấc"
} |
{
"tay": "Tiểng cáy sleng roọng thoỏng",
"viet": "Tiếng gà trống gáy vang"
} |
{
"tay": "Cáy roọng",
"viet": "Gà gáy ò ó o"
} |
{
"tay": "Tỉ le tiểng roọng",
"viet": "Đó là tiếng gọi quen thuộc"
} |
{
"tay": "Bại cần khai tầu oóc rườn",
"viet": "Mọi người bắt đầu ra khỏi nhà"
} |
{
"tay": "Mé khỏi tứn chạu",
"viet": "Bà tôi dậy sớm nhất"
} |
{
"tay": "Mé pông fầy",
"viet": "Bà nhóm bếp lửa"
} |
{
"tay": "Vằn fầy bên khửn slung",
"viet": "Khói bếp bay lên cao"
} |
{
"tay": "Vằn fầy hom hem",
"viet": "Mùi khói bếp thơm thơm"
} |
{
"tay": "Mé hung nặm xéc chè",
"viet": "Bà nấu nước pha trà"
} |
{
"tay": "Po khỏi chin chè tằng nâư",
"viet": "Ông tôi thích uống trà buổi sáng"
} |
{
"tay": "Po năng xảng rườn",
"viet": "Ông ngồi bên hiên nhà"
} |
{
"tay": "Po ngòi oóc noọc",
"viet": "Ông nhìn ra ngoài sân"
} |
{
"tay": "Tua mèo đang nòn",
"viet": "Con mèo mướp đang nằm ngủ"
} |
{
"tay": "Te kho",
"viet": "Nó cuộn tròn người lại"
} |
{
"tay": "Tua ma",
"viet": "Con chó mực"
} |
{
"tay": "Tại te hăn po chắng te huôn",
"viet": "Nó thấy ông nên nó mừng vẫy đuôi"
} |
{
"tay": "Me khỏi đang chắp xặp",
"viet": "Mẹ tôi đang chuẩn bị bữa sáng"
} |
{
"tay": "Tằng náo mì khẩu, mì khẩu nua",
"viet": "Bữa sáng thường có cơm hoặc xôi"
} |
{
"tay": "Vằn nẩy rườn khỏi chin khẩu nua",
"viet": "Hôm nay nhà tôi ăn xôi"
} |
{
"tay": "Khẩu nua đảy hung tứ khẩu van mấư",
"viet": "Xôi được nấu từ gạo nếp mới"
} |
{
"tay": "Khẩu nua van hom phứt",
"viet": "Mùi xôi nếp thơm phức"
} |
{
"tay": "Po khỏi dá oóc tông tứ chạu",
"viet": "Bố tôi đã ra đồng từ sớm"
} |
{
"tay": "Po pây ngòi nà khẩu",
"viet": "Bố đi thăm ruộng lúa"
} |
{
"tay": "Nà khẩu rườn khỏi dú xảng slung",
"viet": "Ruộng lúa nhà tôi ở gần sông"
} |
{
"tay": "Co khẩu đang khửn",
"viet": "Cây lúa đang thì con gái"
} |
{
"tay": "Po cẩn ngòi khẩu hẩư đây",
"viet": "Bố cần chăm sóc lúa cẩn thận"
} |
{
"tay": "Cần hết nà hết fiệc khỏ lai",
"viet": "Nông dân làm việc rất vất vả"
} |
{
"tay": "Pi chài khỏi pây đuổi vài oóc tông",
"viet": "Anh trai tôi dắt trâu ra đồng"
} |
{
"tay": "Tua vài pây đủng đỉnh",
"viet": "Con trâu đi chậm rãi"
} |
{
"tay": "Te le cúa cần hết nà",
"viet": "Nó là bạn của nhà nông"
} |
{
"tay": "Tua vài hưa pang thây",
"viet": "Con trâu giúp kéo cày"
} |
{
"tay": "Tôm nà cẩn đảy thây phưa hẩư đây",
"viet": "Đất ruộng cần được cày bừa kỹ"
} |
{
"tay": "Pi chài khỏi mì lèng lai",
"viet": "Anh trai tôi rất khỏe"
} |
{
"tay": "Te hết fiệc tảy nai",
"viet": "Anh ấy làm việc chăm chỉ"
} |
{
"tay": "Pi nhình khỏi oóc sluôn tưởi phjắc",
"viet": "Chị gái tôi ra vườn tưới rau"
} |
{
"tay": "Sluôn phjắc dú bưởng lăng rườn",
"viet": "Vườn rau ở sau nhà"
} |
{
"tay": "Chang sluôn mì lai thình phjắc",
"viet": "Trong vườn có nhiều loại rau"
} |
{
"tay": "Mì phjắc pục, phjắc cát",
"viet": "Có rau muống, rau cải, rau dền"
} |
{
"tay": "Phjắc hang vạ kheo lai",
"viet": "Rau rất tươi và xanh"
} |
{
"tay": "Pí dủng nghé Múc nặm",
"viet": "Chị dùng thùng để múc nước"
} |
{
"tay": "Nặm đảy Múc tứ bó khửn",
"viet": "Nước được múc từ giếng lên"
} |
{
"tay": "Nặm bó mát lai",
"viet": "Nước giếng rất trong và mát"
} |
{
"tay": "Tưởi phjắc tằng nâư le đây lai",
"viet": "Tưới rau vào buổi sáng là tốt nhất"
} |
{
"tay": "Co phjắc cẩn nặm sle cải khửn",
"viet": "Cây rau cần nước để lớn lên"
} |
{
"tay": "Khỏi hưa pang pí mjặt nhả chang sluôn",
"viet": "Tôi phụ chị nhặt cỏ trong vườn"
} |
{
"tay": "Nhả tứn khoái lai",
"viet": "Cỏ dại mọc rất nhanh"
} |
{
"tay": "Boong khỏi cẩn lốc nhả tằng náo",
"viet": "Chúng tôi phải nhổ cỏ thường xuyên"
} |
{
"tay": "Công fiệc nẩy bấu khỏ",
"viet": "Công việc này không nặng nhọc"
} |
{
"tay": "Tọ te cẩn tảy nai",
"viet": "Nhưng nó cần sự kiên nhẫn"
} |
{
"tay": "Hết xong fiệc, boong khỏi khảu rườn chin tằng nâư",
"viet": "Làm xong việc, chúng tôi vào nhà ăn sáng"
} |
{
"tay": "Sluổn rườn tò xày năng chin",
"viet": "Cả nhà cùng ngồi ăn"
} |
{
"tay": "Tằng nâư ún ca rại",
"viet": "Bữa sáng thật ấm cúng"
} |
{
"tay": "Bại cần phuối tuyện huôn lai",
"viet": "Mọi người nói chuyện vui vẻ"
} |
{
"tay": "Po lân tuyện vằn xưa",
"viet": "Ông kể chuyện ngày xưa"
} |
{
"tay": "Mé ao a dương fiệc tông nà",
"viet": "Bà hỏi thăm việc đồng áng"
} |
{
"tay": "Po phuối cúa co khẩu",
"viet": "Bố nói về cây lúa"
} |
{
"tay": "Me slắng boong khỏi chin lai",
"viet": "Mẹ nhắc nhở chúng tôi ăn nhiều"
} |
{
"tay": "Chin tằng nâư xong, bại cần tẻo pây hết fiệc",
"viet": "Ăn sáng xong, mọi người lại đi làm"
} |
{
"tay": "Khỏi chắp pây slon",
"viet": "Tôi chuẩn bị đi học"
} |
{
"tay": "Rườn tường bấu xa rườn lai",
"viet": "Trường học không xa nhà lắm"
} |
{
"tay": "Khỏi pây tin thâng tường slon",
"viet": "Tôi đi bộ đến trường"
} |
{
"tay": "Khỏi pây đuổi kỉ cần pằng dạu",
"viet": "Tôi đi cùng mấy người bạn"
} |
{
"tay": "Boong khỏi pây vạ phuối tuyện",
"viet": "Chúng tôi vừa đi vừa nói chuyện"
} |
{
"tay": "Tàng thâng tường slon le tàng đin nọi",
"viet": "Con đường đến trường là đường đất nhỏ"
} |
{
"tay": "Sloong bưởng tàng mì lai co nhả",
"viet": "Hai bên đường có nhiều cây cỏ"
} |
{
"tay": "Bjoóc phông sảng tàng",
"viet": "Hoa dại nở ven đường"
} |
{
"tay": "Màu lương, màu cắm, màu khao",
"viet": "Màu vàng, màu tím, màu trắng"
} |
{
"tay": "Bai bên lượn tềnh bại đuông bjoóc",
"viet": "Bươm bướm bay lượn trên những bông hoa"
} |
{
"tay": "Boong khỏi lè hăn bảc cần hết nà đang hết fiệc",
"viet": "Chúng tôi nhìn thấy bác nông dân đang làm việc"
} |
{
"tay": "Bảc te đang cuốc đin",
"viet": "Bác ấy đang cuốc đất"
} |
{
"tay": "Pây quá ăn cái cấu nọi",
"viet": "Đi qua một cây cầu nhỏ"
} |
{
"tay": "Cái cấu hết táy mạy peo",
"viet": "Cây cầu làm bằng tre"
} |
{
"tay": "Tẩư cái cấu le ăn mương nọi",
"viet": "Dưới cầu là con mương nhỏ"
} |
{
"tay": "Nặm mương duây",
"viet": "Nước mương chảy róc rách"
} |
{
"tay": "Mì kỉ tua pja nọi dú chang nặm",
"viet": "Có mấy con cá nhỏ bơi lội"
} |
{
"tay": "Boong khỏi thâng rườn tường lập slì",
"viet": "Chúng tôi đến trường đúng giờ"
} |
{
"tay": "Noọc rườn tường dá mì lai bại pằng dạu",
"viet": "Sân trường đã có nhiều bạn"
} |
{
"tay": "Bại pằng dạu đang lỉn huôn lai",
"viet": "Các bạn đang chơi đùa"
} |
{
"tay": "Tiểng khua tiểng phuối nhắng nhắng",
"viet": "Tiếng cười nói rộn rã"
} |
{
"tay": "Mì bảng đăm, choòng tắng, phấn khao",
"viet": "Có bảng đen, bàn ghế, phấn trắng"
} |
{
"tay": "Pả slon pây khảu rườn slon",
"viet": "Cô giáo bước vào lớp"
} |
{
"tay": "Boong khỏi tứn phuối chào pả",
"viet": "Chúng tôi đứng dậy chào cô"
} |
{
"tay": "Pả slon khua nẩư",
"viet": "Cô giáo mỉm cười"
} |
{
"tay": "Việc slon khai tầu",
"viet": "Bài học bắt đầu"
} |
{
"tay": "Boong khỏi slon đọc, slon viết, slon toán",
"viet": "Chúng tôi học đọc, học viết, học toán"
} |
{
"tay": "Boong khỏi tinh hẩư đây",
"viet": "Chúng tôi chăm chú nghe giảng"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.