translation
dict
{ "tay": "khươi mừa chầư TáI", "viet": "con rể về thăm, biếu bà ngoại" }
{ "tay": "Tại bẳng pè khửn hát", "viet": "kéo bè lên ghềnh" }
{ "tay": "Tại nắm chướng đông, khuổi chắng bốc", "viet": "vì không giữ rừng nên suối mới cạn" }
{ "tay": "Tại thả chài khẩu phjắc đảng", "viet": "vì chờ anh nên cơm canh nguội" }
{ "tay": "Tam hang căn pây", "viet": "nối đuôi nhau đi" }
{ "tay": "Tam kết slửa", "viet": "đơm cúc áo" }
{ "tay": "nựa đăm pền Tảm", "viet": "da nổi đen thành đám" }
{ "tay": "lăng mì sloong Tảm", "viet": "lưng có hai vết hằn" }
{ "tay": "Tan khẩu mẩu", "viet": "hái lúa làm cốm" }
{ "tay": "Tan khẩu rây", "viet": "hái lúa nương" }
{ "tay": "Tan nà", "viet": "thu hoạch lúa" }
{ "tay": "Thân Tan", "viet": "thân đơn" }
{ "tay": "phà Tan", "viet": "chăn đơn" }
{ "tay": "Slim Tàn", "viet": "tim đập" }
{ "tay": "Mốc Tàn", "viet": "lòng hồi hộp" }
{ "tay": "Tàn tính", "viet": "gẩy đàn tính" }
{ "tay": "Cáy khăn Tàn", "viet": "gà gáy dồn" }
{ "tay": "Chắc tin lục pền khẩy, me̱ oóc mốc slẩy Tàn tạc", "viet": "nghe tin con ốm, mẹ trong lòng bồn chồn" }
{ "tay": "Tán đin", "viet": "san đất" }
{ "tay": "Cáy Tán", "viet": "gà bới" }
{ "tay": "Tán cần toọc", "viet": "chỉ một mình" }
{ "tay": "vằn hâư tố pây nà, Tán vằn nẩy phạ phôn chắng dú rườn", "viet": "ngày nào cũng đi ra ruộng, chỉ có hôm nay mưa mới ở nhà" }
{ "tay": "Pây bấu hăn Tang", "viet": "đi biệt tăm, không còn tung tích" }
{ "tay": "Tang nả pi noo̱ng", "viet": "thay mặt bà con" }
{ "tay": "chin mác Tang tón", "viet": "ăn quả trừ bữa" }
{ "tay": "Pây nặm Tang pây áp, lạng pát Tang dào mừ", "viet": "đi gánh nước coi như đi tắm" }
{ "tay": "Dú rườn Tang bấu dú", "viet": "ở nhà coi như không ở" }
{ "tay": "Ngần chèn Tang tôm nhả, tha nả tảy xiên kim", "viet": "vàng bạc coi như cỏ rác, danh dự đáng ngàn vàng" }
{ "tay": "Pây thư̱ nà Tang quả au mạy lọm sluôn", "viet": "đi cày nhân tiện lấy cây rào vườn" }
{ "tay": "Tàng pây teo", "viet": "đường đi lại" }
{ "tay": "Tàng mây", "viet": "đường chỉ" }
{ "tay": "Tàng hết chin", "viet": "con đường làm ăn" }
{ "tay": "Tàng hết chin", "viet": "cách làm ăn" }
{ "tay": "Tàng nà", "viet": "dùng trâu đạp lúa" }
{ "tay": "Vài Tàng đin hết ngọa", "viet": "trâu đạp đất để làm ngói" }
{ "tay": "Tàng lêch", "viet": "đường sắt" }
{ "tay": "mả chỏ Tảng tềng khau", "viet": "mộ tổ táng trên núi cao" }
{ "tay": "Pây chin lẩu Tảng slừ̱ chin hàng chá băt", "viet": "ăn cưới coi như đi ăn hàng giá cao" }
{ "tay": "hết pện Tảng slừ̱ bấu hết", "viet": "làm thế coi như không làm" }
{ "tay": "năng Táng nao lồm", "viet": "ngồi ở cửa hóng mát" }
{ "tay": "Ngàu hai khẩu Táng", "viet": "trăng in bóng vào cửa sổ" }
{ "tay": "Mạy Táng tứn chang đông", "viet": "cây tự mọc trong rừng" }
{ "tay": "Táng cần Táng hêt", "viet": "mỗi người làm riêng" }
{ "tay": "Táng cần Táng pây", "viet": "mỗi người đi một đường" }
{ "tay": "chài xáu noo̱ng Táng răng", "viet": "anh với em khác gì nhau" }
{ "tay": "Chài dự Táng răng noo̱ng dự", "viet": "anh mua khác nào em mua" }
{ "tay": "thi đảy Tạng", "viet": "thi đỗ trạng nguyên" }
{ "tay": "Tạng quy dú nả vua tình tấu", "viet": "trạng quỳ trước mặt vua trình tấu" }
{ "tay": "mu Tạng rì", "viet": "lợn dáng dài thân" }
{ "tay": "Tào khẩu", "viet": "vo gạo" }
{ "tay": "Tào thúa", "viet": "đãi đỗ" }
{ "tay": "Hết bấu mì Tao lị", "viet": "làm không đúng đạo lí" }
{ "tay": "vài lằn Táo ngáng", "viet": "trâu ngã chổng kềnh" }
{ "tay": "Tơi lục Táp tơi po", "viet": "đời con nối dõi đời cha" }
{ "tay": "Tơi Táp tai", "viet": "nối tiếp đời đời" }
{ "tay": "Táp khảu nả", "viet": "tát vào mặt" }
{ "tay": "Táp căm phjôm", "viet": "vụt túm tóc" }
{ "tay": "Táp căm mừ", "viet": "vụt túm tay" }
{ "tay": "Táp phe̱", "viet": "tát, bạt tai" }
{ "tay": "Tạp kha̱ khảu tu", "viet": "chân đạp vào cửa" }
{ "tay": "Táu au chèn", "viet": "đòi lấy tiền" }
{ "tay": "Slao báo Táu căn", "viet": "trai gái tán tỉnh nhau" }
{ "tay": "cần Tày tẩư", "viet": "Người vùng miền dưới" }
{ "tay": "Tày slon Tày chắc", "viet": "càng học càng biết" }
{ "tay": "nà Tảy lậc", "viet": "Ruộng có đất màu sâu" }
{ "tay": "dú tẩư Tảy", "viet": "ở dưới đáy" }
{ "tay": "Tảy hài", "viet": "đế giày" }
{ "tay": "te̱ mì lai Tảy", "viet": "nó có nhiều của chìm" }
{ "tay": "Tảy khỏ đảy", "viet": "chịu khó được" }
{ "tay": "Tảy nai", "viet": "chịu kiên nhẫn" }
{ "tay": "Tảy khôm Tảy phết", "viet": "chịu đắng chịu cay" }
{ "tay": "dự đảy tua vài mụng chăn Tảy chèn", "viet": "mua được con trâu mộng thật đáng tiền" }
{ "tay": "Khai mằn bấu Tảy công bjai nhả", "viet": "bán sắn không bõ công làm cỏ" }
{ "tay": "Tảy nả", "viet": "nể mặt" }
{ "tay": "Táy hết then", "viet": "dạy hát then" }
{ "tay": "lồm cải mạy Tắc", "viet": "gió to cây đổ" }
{ "tay": "nả Tắc", "viet": "mặt gẫy" }
{ "tay": "cằn nà Tắc", "viet": "bờ ruộng bị vỡ" }
{ "tay": "Tắc khẩu", "viet": "đơm cơm" }
{ "tay": "Tắc nặm", "viet": "múc nước" }
{ "tay": "Tắc nặm chè", "viet": "rót nước chè" }
{ "tay": "cáy Tắc", "viet": "gà nuôi bộ" }
{ "tay": "Tặc khẩu đăng", "viet": "con tấc vào mũi" }
{ "tay": "Tặc tin slửa", "viet": "giật gấu áo" }
{ "tay": "Khót Tặc", "viet": "thắt nút chết" }
{ "tay": "nựa Tặc", "viet": "chắc thịt" }
{ "tay": "khen kha Tặc", "viet": "chân tay cứng cáp" }
{ "tay": "Vài tò Tăm", "viet": "trâu húc nhau" }
{ "tay": "Tăm hua lồng pùng", "viet": "đâm đầu xuống bùn" }
{ "tay": "Tăm đin hết cạch", "viet": "giẫm đất làm gạch" }
{ "tay": "Tăm hẩư kỉ bảt", "viet": "đạp cho mấy phát" }
{ "tay": "một khốp kha Tăm te̱", "viet": "kiến đốt, giẫm chân rối rít" }
{ "tay": "phuối Tằm", "viet": "nói lặp" }
{ "tay": "Tằm cằm cáu", "viet": "lặp lại lời cũ" }
{ "tay": "Tằm sloong pày", "viet": "nhắc lại hai lần" }
{ "tay": "Tằm từn phéc", "viet": "đánh đùng nổ" }
{ "tay": "Tốc Tằm bộp", "viet": "rơi đánh bộp" }
{ "tay": "Tằm te̱", "viet": "nhắc đi nhắc lại" }
{ "tay": "Lâư nà nẩy Tẳm thỏ cúa te̱", "viet": "thửa ruộng này vốn dĩ là của nó" }
{ "tay": "Tắm thổ cẩm", "viet": "dệt thổ cẩm" }