id int64 0 6.05k | text stringlengths 1 1.14k | talk_name stringclasses 58 values | lang stringclasses 60 values |
|---|---|---|---|
956 | Vì chuyện này tôi được lên báo , tham gia buổi talk show , các chương trình khác . Và tôi trở nên nổi tiếng . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
957 | Có người bắt đầu gửi email cho tôi | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
958 | và nói " " Những gì anh làm thật là tuyệt vời . " " Sự nổi tiếng khắp nơi không ảnh hưởng gì đến tôi . Điều tôi thật sự muốn đó là được học hỏi , | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
959 | và thay đổi bản thân . _ _ NULL _ _ | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
960 | Tôi đã chuyển 100 ngày bị từ chối còn lại thành sân chơi — rồi chuyển thành dự án nghiên cứu . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
961 | Tôi muốn thấy những gì mình có thể học hỏi . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
962 | Sau đó tôi đã học được rất nhiều thứ . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
963 | Tôi đã khám phá ra nhiều bí mật . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
964 | Ví dụ , tôi khám phá nếu không bỏ chạy , nếu tôi bị từ chối , tôi đã có thể chuyển " " không " " thành " " có " " , và từ ma thuật đó là " " tại sao . " " Một ngày nọ tôi đến một căn nhà xa lạ , tôi cầm hoa này trong tay , gõ cửa và nói , " Tôi có thể trồng hoa trong sân nhà bạn không ? " | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
965 | ( Cười ) Và anh ta nói , " " Không . " " Trước khi anh ta rời khỏi , tôi nói , " Tôi có thể biết lí do không ? " | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
966 | Và anh ta nói , " " À , tôi có chú chó này sẽ đào bới bất cứ thứ gì " " tôi để trong sân . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
967 | Tôi không muốn lãng phí hoa của anh . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
968 | Nếu bạn muốn làm vậy , hãy qua đường và nói chuyện với Connie đi . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
969 | Cô ấy rất thích hoa . " " Đó là những gì tôi làm . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
970 | Tôi băng qua đường và gõ cửa nhà Connie . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
971 | Và cô ấy rất vui khi gặp tôi . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
972 | ( Cười ) Và nửa tiếng sau , có một bông hoa trong vườn của Connie . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
973 | Tôi chắc nó sẽ đẹp hơn lúc này . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
974 | ( Cười ) Nhưng tôi đã đi khỏi sau lần từ chối đầu tiên , tôi sẽ nghĩ , à , đó là vì người đó không tin tưởng tôi , đó là vì tôi khá điên rồ , tôi không ăn mặc lịch sự , ngoại hình không ưa nhìn . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
975 | Không phải những lí do đó . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
976 | Vì những gì tôi đề nghị không phù hợp điều anh ta muốn . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
977 | Anh ta tin tưởng viết cho tôi giấy giới thiệu , dùng từ chuyên ngành buôn bán . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
978 | Tôi đã thay đổi giấy giới thiệu . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
979 | Một ngày np5 — và tôi cũng học được rằng tôi có thể phát biểu điều gì đó tận dụng hết mức cơ hội để được chấp nhận . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
980 | Ví dụ , ngày kia tôi đến Starbucks , hỏi quản lí , " " Tôi có thể trở thành người đứng chào cho Starbucks được không ? " " Anh ta nói , " " Người đứng chào cho Starbucks là gì ? " " " Anh có biết người đứng chào cho Walmart không ? " | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
981 | Là những người " " chào " " bạn trước khi bạn và đảm bảo bạn không lấy trộm thứ gì . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
982 | Tôi muốn đem trải nghiệm ở Walmart đến với khách hàng Starbucks . " " ( Cười ) À , tôi không chắc đó là một việc tốt , thật ra — Thật ra , tôi khác chắc chắn đó là một việc tồi tệ . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
983 | Và anh ta thốt lên , " " Ồ " " — yeah , đây là dáng vẻ của anh ta , anh ta nói , " " Tôi không chắc lắm . " " Anh ta đáp lại . " " Tôi không chắc lắm . " " Tôi hỏi , " " Làm vậy là lạ lắm sao ? " " Anh ta trả lời , " " Uh , thật kì lạ . " " Nhưng ngay khi anh ta nói , cả cử chỉ cũng thay đổi . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
984 | Đó là nếu anh ta đặt hết nghi ngờ lên sàn nhà , | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
985 | Anh ta nói , " " Uh , bạn có thể làm được , chỉ là đừng có kì quặc . " " ( Cười ) Một tiếng sau , tôi là người đứng chào ở Starbucks . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
986 | Tôi nói " " chào " " với mỗi khách hàng bước vào , và chúc họ ngày nghỉ vui vẻ . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
987 | Nhân đây , tôi không biết quĩ đạo sự nghiệp của bạn là gì , đừng là người đứng chào . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
988 | ( Cười ) Thật sự rất chán . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
989 | Nhưng sau đó tôi biết tôi có thể làm được vì tôi có hỏi " " Như vậy là quái lắm sao ? " " Tôi nói về chuyện anh ta đang nghi ngờ . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
990 | Và vì tôi có hỏi " " Làm vậy là lạ lắm sao ? " " có nghĩa là tôi bình thường . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
991 | Có nghĩa là tôi thật sự nghĩ mình thích anh ta , xem đây là một chuyện lạ . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
992 | Và cứ lặp đi lặp lại , tôi đã học được nếu tôi đề cập về mối nghi ngờ của người khác trước khi tôi đặt câu hỏi , tôi có được lòng tin của họ . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
993 | Mọi người nói đồng ý với tôi nhiều hơn . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
994 | Và sau đó tôi học được tôi có thể hoàn thành giấc mơ của mình ... | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
995 | chỉ bằng việc đặt câu hỏi . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
996 | Các bạn biết đó , gia đình tôi 4 đời đều là giáo viên , và bà lúc nào cũng bảo tôi , " " Jia , con có thể làm bất cứ chuyện gì con muốn , nhưngtrở thành giáo viên thì tuyệt hơn . " " ( Cười ) Tôi muốn trở thành doanh nhân , nên không nghe theo . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
997 | Nhưng lúc nào tôi cũng mơ mình sẽ đi dạy . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
998 | Cho nên tôi nói , " " Nếu tôi hỏi việc đi dạy ở trường cao đẳng ? " " Lúc đó tôi đã sống ở Austin , nên tôi đến trường đại học Texas " " ở Austin và gõ cửa những giáo sư ở đây " " Tôi có thể dạy ở đây không ạ ? " " Tôi không | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
999 | Nhưng vì tôi không chạy — tôi vẫn tiếp tục làm — và ngày thứ ba nói chuyện với giáo sư quả thật gây ấn tượng . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
1,000 | Ông nói " " Không ai làm như vậy bao giờ . " " Và tôi bước vào với bài thuyết trình ] powerpoint đã được chuẩn bị . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
1,001 | Ông nói " " Wow , tôi có thể dùng cái này . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
1,002 | Cậu nên quay lại trong vòng 2 tháng . Tôi sẽ sắp xếp cho cậu dạy . " " Và 2 tháng sau , tôi đã được dạy một lớp . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
1,003 | Đây là tôi — bạn có lẽ không thể thấy , đây là một bức ảnh xấu . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
1,004 | Bạn biết đó , có lúc bạn bị ánh sáng bỏ qua . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
1,005 | ( Cười ) Nhưng hiện tại — khi dạy xong , tôi bước ra ngoài và khóc , vì tôi nghĩ tôi có thể hoàn thành giấc mơ đời mình chỉ đơn giản là hỏi han . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
1,006 | Tôi từng nghĩ tôi phải hoàn thành tất cả mọi thứ — phải trở thành một doanh nhân lớn , hoặc có bằng tiến sĩ để đi dạy — nhưng không , tôi chỉ hỏi , và tôi có thể dạy . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
1,007 | Và trong bức ảnh đó , mà bạn không thể thấy được , tôi có trích câu nói của Martin Luther King , Jr . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
1,008 | Tại sao ? Vì trong nghiên cứu tôi phát hiện những người thật sự thay đổi thế giới , thay đổi cách sống và cách suy nghĩ , là những người được gặp mà bị từ chối phũ phàng ngay từ đầu . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
1,009 | Những người như Martin Luther King , Jr . , Mahatma Gandhi , Nelson Mandela , hoặc thậm chí là Chúa . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
1,010 | Những người này không để việc bị từ chối làm nản chí . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
1,011 | Họ thể hiện hành động sau khi bị từ chối để khẳng định bản thân . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
1,012 | Và họ nhớ lấy việc bị từ chối . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
1,013 | Và chúng tôi không phải những người học cách bị từ chối , trong trường hợp của tôi , việc bị từ chối là lời nguyền đối với tôi , là điều khủng khiếp . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
1,014 | Chuyện này làm cuộc sống tôi đảo lộn vì tôi đang tìm cách tránh thoát . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
1,015 | Sau đó tôi đã bắt đầu ghi nhớ nó . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
1,016 | Tôi xem nó như là món quà lớn nhất trong đời mình . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
1,017 | Tôi bắt đầu dạy mọi người cách biến sự từ chối thành cơ hội . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
1,018 | Tôi dùng blog cá nhân , bài thuyết trình , dùng quyển sách tôi vừa mới xuất bản , thậm chí thiết kế công nghệ để giúp vượt qua nỗi sợ bị từ chối . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
1,019 | Khi bạn bị từ chối trong cuộc sống , khi bạn đối mặt với chướng ngại tiếp theo hoặc thất bại kế tiếp , cân nhắc những khả năng có thể xảy ra . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
1,020 | Đừng chạy trốn . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
1,021 | Nếu bạn chỉ ôm chúng , chúng cũng có thể trở thành quà của bạn . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
1,022 | Cảm ơn . | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
1,023 | ( Vỗ tay ) | jia_jiang_what_i_learned_from_100_days_of_rejection | vi |
1,024 | ( Cầu nguyện tiếng Ả Rập ) | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,025 | Tôi được sinh ra trong một gia đình thuộc tầng lớp trung lưu | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,026 | Ông tôi mất khi bố tôi được 5 tuổi Nhưng khi tôi được sinh ra Ông đã trở thành một doanh nhân | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,027 | Việc sinh con là gái hay trai không quá quan trọng đối với ông Dù là nam hay nữ , con của ông vẫn được đến trường | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,028 | Vì thế , tôi là một người may mắn | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,029 | Mẹ tôi đã mang thai 16 lần | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,030 | Và chỉ 5 anh em chúng tôi sống sót . | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,031 | Bạn có thể tưởng tượng những gì tôi phải trải qua khi còn là một đứa trẻ | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,032 | Ngày qua ngày , tôi thấy xác của những người phụ nữ Được đem đến nghĩa trang Và cả trẻ em | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,033 | Lúc đó , khi tôi tốt nghiệp trung học Tôi muốn trở thành một bác sỹ | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,034 | Để có thể giúp những phụ nữ và trẻ em đó | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,035 | Vì thế tôi hoàn thành bậc trung học Và muốn được bước vào đại học . | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,036 | Không may , nước tôi không có ký túc xá cho nữ sinh Vì thế mặc dù đã được nhận vào trường y , tôi vẫn không thể đi học | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,037 | Cuối cùng bố quyết định cho tôi sang Mỹ | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,038 | Đến Mỹ | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,039 | Tôi hoàn tất khoá học | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,040 | Trong thời gian học Đất nước tôi bị Nga xâm chiếm | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,041 | Và bạn biết không , trong thời gian ấy Tôi không nhận được tin gì về gia đình hay đất nước mình | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,042 | Đó là những tháng năm tôi không biết gì cả | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,043 | Gia đình tôi theo trại tị nạn | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,044 | Vì thế , ngay khi vừa hoàn tất khoá học Tôi đón gia đình mình đến Mỹ | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,045 | Tôi muốn họ được an toàn | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,046 | Nhưng trái tim tôi | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,047 | Vẫn luôn ở Afghanistan | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,048 | Ngày qua ngày , tôi nghe tin tức Theo dõi diễn biến tại đất nước mình Trái tim tôi như tan vỡ | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,049 | Tôi rất muốn được quay về Nhưng tôi biết rằng tôi không thể Ở đó không có nơi nào cho tôi | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,050 | Tôi có một việc làm tốt | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,051 | Tôi là giáo sư tại một trường đại học | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,052 | Tôi làm ra tiền | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,053 | Có một cuộc sống tốt | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,054 | Gia đình tôi đều ở đây | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
1,055 | Tôi có thể sống cùng họ | sakena_yacoobi_how_i_stopped_the_taliban_from_shutting_down_my_school | vi |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.