id
int64
0
6.05k
text
stringlengths
1
1.14k
talk_name
stringclasses
58 values
lang
stringclasses
60 values
1,956
BL : Anh không thể , ý tôi là , não anh không tiếp xúc với thế giới này .
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,957
Trên thực tế , cả các thông tin tri giác mà mắt và tai anh đang nhận , hoàn toàn vô nghĩa vì nó có thể nghĩa là bất cứ thứ gì .
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,958
Cái cây đó có thể là một vật lớn ở rất xa hoặc một vật rất nhỏ ở gần và não bộ không cách nào biết được .
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,959
Có lần tôi nghĩ là thấy Chân to hóa ra lại là một con chó béc-giê .
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,960
Isabel Behncke Izquierdo : Loài khỉ Bonobo , cùng với tinh tinh , là họ hàng gần con người nhất .
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,961
Khỉ Bonobo giao phối thường xuyên và ngẫu nhiên để điều hòa mâu thuẫn và giải quyết các vấn đề xã hội .
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,962
RW : Tôi chỉ tò mò thôi nhé : Chúng ta có mâu thuẫn nào hay vấn đề xã hội nào cần giải quyết không ?
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,963
IBI : Hãy nhớ , anh đang hẹn hò với ý tưởng của tôi chứ không phải tôi .
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,964
J.McGonigal : Đây là khuôn mặt của một người mà , bất chấp nghịch cảnh đang trên đà chiến thắng lịch sử .
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,965
RW : Chiến thắng lịch sử ?
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,966
JM : Một chiến thắng lịch sử là kết quả đầy tích cực , anh thậm chí không biết là nó có thể cho đến khi anh đạt được nó .
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,967
Anh đang không thể hiện vẻ mặt đó .
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,968
Anh đang làm mặt kiểu " " Tôi sống không tốt " "
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,969
RW : Arthur này , tôi muốn thành thật với anh .
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,970
Tôi đang gặp gỡ các ý tưởng khác nữa .
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,971
Tôi hẹn hò khá nhiều .
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,972
Tình hình là vậy .
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,973
Arthur Benjamin : Tôi bảo này : Toán học không chỉ giải bài toán tìm X nó cũng giải quyết câu hỏi vì sao ,
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,974
RW : Anh có muốn ăn bánh không ?
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,975
AB : Số Pi ( pie ) ?
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,976
3,14159265358979 .... Reggie Watts : Nếu chúng ta định làm một việc gì , chúng ta phải đưa ra quyết định .
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,977
_ _ NULL _ _
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,978
_ _ NULL _ _ chúng ta chẳng có gì để cung cấp những người thực sự muốn giải quyết tất cả vấn đề của xã hội hiện tại .
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,979
RW : Và " " nếu bạn chọn không quyết định thì bạn vẫn đưa ra một lựa chọn " " — Rush
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,980
JM : Đúng vậy !
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,981
Đây chính là khuôn mặt cần thấy ở hàng triệu nhà giải pháp trên thể giới , khi chúng ta cố gắng giải quyết những thách thức của thế kỉ tới .
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,982
RW : Thế , chia đôi tiền chứ ?
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,983
AB : 3846264338327950 28241 ...
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,984
971 ?
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,985
RW : Anh có muốn hôm nào xem phim hay gì đó không ?
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,986
RF : Không ! Hãy cùng trồng cái gì đó .
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,987
RW : Cùng trồng đi !
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,988
Hay đấy , giờ tôi đang trồng cái gì đấy ?
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,989
Bonobo !
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,990
IBI : Bonobos ! ( Cười lớn ) Bonobos .
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,991
RWatts : thú vị chứ ?
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,992
RW : Tôi muốn có ý tưởng của anh .
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,993
RWatts : Anh biết ở Nga người ta nói gì rồi đấy .
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,994
RW : Hm ?
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,995
RWatts : " " scuberfincle " " ( tiếng cụng chai )
rainn_wilson_ideas_worth_dating
vi
1,996
10 năm trước , tôi đã nhận được một cuộc điện thoại làm thay đổi cuộc đời tôi .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
1,997
Lúc đó , tôi là bác sĩ tim mạch tại UCLA , chuyên ngành kỹ thuật hình ảnh tim .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
1,998
Cuộc gọi đến từ một bác sĩ thú y ở Sở Thú Los Angeles .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
1,999
Một con đười ươi cái già đã thức dậy với gương mặt ủ rũ và các bác sĩ thú y lo rằng nó bị đột quỵ .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,000
Họ muốn tôi đến sở thú và chụp hình tim của nó để tìm ra nguyên nhân có thể đã gây ra điều đó .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,001
Để làm rõ , các sở thú ở Bắc Mĩ được cung cấp các bác sĩ thú y với bằng cấp cao và chăm sóc các bệnh nhân thú vật một các xuất sắc .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,002
Nhưng đôi khi , họ cũng liên lạc với cộng đồng bác sĩ con người , đặc biệt là để tham khảo kiến thức chuyên ngành , và tôi là một trong các y sĩ may mắn được mời đến để giúp .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,003
Tôi đã có cơ hội loại bỏ khả năng đột quỵ ở con đười ươi và bảo đảm rằng con tinh tinh không bị rách động mạch chủ , chẩn đoán tâm thu / tâm trương cho con vẹt , bảo đảm rằng màng ngoài tim của con sư tử biển không bị viêm , và trong bức ảnh này , tôi đang nghe nhịp tim của một con sư tử sau một quy trình cứu mạng được hợp tác cùng các bác sĩ thú y và y sĩ khi chúng tôi rút 700cc chất lỏng khỏi một bao chứa quả tim của con sư tử đó .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,004
Và quy trình này , mà tôi đã làm trên nhiều bệnh nhân , là đồng nhất , chỉ có điểm khác biệt là bộ vuốt và cái đuôi .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,005
Phần lớn thời gian , tôi làm việc ở Trung Tâm Y Học UCLA với các y sĩ , thảo luận các triệu chứng và chẩn đoán và chữa trị cho các bệnh nhân của tôi , nhưng đôi khi , tôi làm việc ở Sở Thú Los Angeles với các bác sĩ thú y , thảo luận các triệu chứng và chẩn đoán và chữa trị cho các thú vật bị bệnh của họ .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,006
Và thỉnh thoảng , trong cùng một ngày , tôi làm việc ở cả Trung Tâm Y Học UCLA và ở Sở Thú Los Angeles .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,007
Và đây là điều đã trở nên rất rõ ràng với tôi .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,008
Các y sĩ và bác sĩ thú y về cơ bản chăm sóc cùng các căn bệnh ở cả các bệnh nhân và thú vật : sung huyết , u não , bệnh bạch cầu , tiểu đường , viêm khớp , ALS , ung thư vú , và cả những hội chứng tâm thần như trầm cảm , lo lắng , cưỡng bách , rối loạn ăn uống , và tự gây thương tích .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,009
Bây giờ , tôi phải thú nhận một việc .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,010
Mặc dù tôi học sinh lý học đối chiếu và sinh học tiến hóa bậc cử nhân Tôi thậm chí đã viết bài luận văn tốt nghiệp về thuyết của Darwin tìm hiểu về sự trùng lặp rõ rệt giữa sự mất trật tự của động vật và con người , nó giống như một hồi chuông thức tỉnh cho tôi vậy .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,011
Vì thế tôi bắt đầu tự hỏi , với những sự tương đồng kia , tại sao chưa bao giờ tôi nghĩ đến việc làm bác sĩ thú y hoặc tư vấn chuyên môn thú y , nhờ vào kiến thức về người ?
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,012
Tại sao tôi , cũng như tất cả đồng nghiệp và bạn bè trong ngành y tôi từng hỏi , chưa bao giờ tham dự một buổi hội thảo thú y nào ?
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,013
Tại sao những thứ này lại đáng ngạc nhiên thế ?
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,014
Ý tôi là , nhìn đi , mỗi một bác sĩ đều chấp nhận sự liên hệ về mặt sinh học giữa động vật và con người .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,015
Mỗi một thứ thuốc chúng tôi kê hoặc bản thân từng dùng hoặc tự kê cho gia đình mình đều đã từng được thử nghiệm trên động vật .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,016
Nhưng có thứ gì đó rất khác trong việc chữa bệnh cho động vật hoặc một chứng bệnh trên người và chứng tắc nghẽn tim của động vật hoặc là bệnh tiểu đường và ung thư vú .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,017
Có lẽ một vài sự bất ngờ đến từ việc thế giới ngày càng bị chia cắt giữa thành thị và nông thôn .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,018
Bạn biết đấy , chúng ta nghe về những đứa trẻ thành thị ; chúng nghĩ rằng len mọc trên cây hoặc phô mai thì được trồng .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,019
Bệnh viện cho người bây giờ , ngày càng được biến tấu thành thánh đường hào nhoáng của kĩ thuật .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,020
Và việc này tạo ra một khoảng cách tâm lí giữa các bệnh nhân con người , những người được chữa trị ở đó và bệnh nhân động vật mắc bệnh đang sống ở các đại dương và nông trại hoặc rừng .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,021
Nhưng tôi nghĩ có một lý do tiềm ẩn hơn .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,022
Bác sĩ và các nhà khoa học , chúng ta chấp nhận rằng giống nòi chúng ta , Homo sapiens , chỉ là một loài , chẳng khác biệt gì hơn những loài khác .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,023
Nhưng từ tận đáy lòng , chúng ta lại không tin vào điều đó .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,024
Tôi cảm nhận được điều này khi nghe nhạc Mozart hoặc ngắm nhìn các bức ảnh của người máy thăm dò sao Hỏa trên MacBook .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,025
Tôi cảm nhận được một chút sự lỗi lạc của nhân loại , mặc dù tôi nhận thấy sự tách biệt mang tính khoa học như cái giá cho việc tự cho bản thân mình là giống loài kiệt xuất .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,026
À , dạo này tôi đang cố gắng .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,027
Dạo này , khi tôi thấy một bệnh nhân tôi luôn hỏi các bác sĩ thú y biết cái gì về vấn đề này mà tôi không biết ?
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,028
Và , có chăng tôi sẽ chăm sóc bệnh nhân của tôi tốt hơn nếu tôi coi họ như động vật bị ốm ?
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,029
Sau đây là một vài ví dụ cho thứ liên hệ hay ho mà kiểu tư duy này đã dẫn dắt tôi đến .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,030
Sự trụy tim do sợ hãi .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,031
Vào khoảng năm 2000 , các bác sĩ tim mạch " " phát hiện " " ra sự trụy tim do kích động .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,032
Nó được mô tả trong trường hợp của một ông bố đánh bài thua sạch tiền túi chỉ với một lần đổ xúc xắc , trong trường hợp của một cô dâu bị bỏ rơi ở thánh đường .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,033
Nhưng thì ra là , sự chẩn đoán cho người kiểu " " mới " " này không mới cũng chẳng hoàn toàn " " người " " .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,034
Các bác sĩ thú y đã chẩn đoán , chữa trị và thậm chí phòng ngừa triệu chứng do kích động trên động vật , từ khỉ đến hồng hạc , từ nai đến thỏ , từ những năm 1970 rồi .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,035
Có bao nhiêu mạng sống con người có thể được cứu sống nếu kiến thức thú y này được vận dụng bởi các bác sĩ cấp cứu và tim mạch ?
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,036
Chấn thương tự gây ra .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,037
Một vài bệnh nhân tự làm mình bị thương .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,038
Một vài người nhổ cả mảng tóc , số khác lại tự cứa vào người .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,039
Vài động vật cũng tự làm tổn thương mình .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,040
Có những con chim tự nhổ lông mình .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,041
Có cả những con ngựa liên tục cắn vào lườn của mình đến khi chảy máu mới thôi .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,042
Nhưng các bác sĩ thú y có những cách rất cụ thể và hữu hiệu để điều trị và thậm chí phòng ngừa chấn thương tự gây ra cho các động vật .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,043
Chẳng phải những kiến thức về thú y này nên được áp dụng bởi các nhà trị liệu tâm thần và phụ huynh hoặc bệnh nhân đang chiến đấu với chứng tự làm hại bản thân hay sao ?
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,044
Chứng trầm cảm và rối loạn tâm lý sau sinh
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,045
Đôi khi , ngay sau khi sinh con , một số chị em phụ nữ bị trầm cảm , và đôi khi họ trở nên cực kì trầm cảm và thậm chí là rối loạn tâm thần .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,046
Họ có thể sao nhãng đứa bé mới sinh , và trong một vài trường hợp nghiêm trọng , thậm chí còn làm hại đứa trẻ .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,047
Các mã y còn biết rằng thỉnh thoảng , một con ngựa cái , sau khi sinh , sẽ lờ ngựa con , từ chối chăm sóc nó và trong một số trường hợp , đá con ngựa con tới chết .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,048
Nhưng các bác sĩ thú y đã thiết lập một sự phòng ngừa để xử lí hội chứng chối bỏ con này , bằng việc tăng oxytocin của ngựa cái .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,049
Oxytocin chính là thứ hormone kết nối , và điều này khơi gợi lại niềm hứng thú đối với con ngựa cái , đối với ngựa non .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,050
Chẳng phải thứ thông tin này nên được cung cấp cho các bác sĩ sản phụ bác sĩ gia đình và bệnh nhân , những người đang chống chọi với chứng trầm cảm và rối loạn tâm lí sau sinh ?
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,051
À , mặc cho tất cả những lời hứa hẹn này , không may là khoảng cách giữa các lĩnh vực này vẫn còn lớn .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,052
Nói rõ hơn , tôi e là tôi sẽ phải hong khô mấy bộ đồ dơ .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,053
Một vài bác sĩ có thể là những kẻ hợm mình đối với các bác sĩ không phải là thạc sĩ y
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,054
Tôi đang nói về nhà sĩ , bác sĩ nhãn khoa và bác sĩ tâm lý , nhưng có lẽ đặc biệt là bác sĩ thú y .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi
2,055
Dĩ nhiên , hầu hết người hành nghề y không nhận thấy rằng sẽ khó đầu vào trường thú y hơn là trường y bây giờ , và khi chúng ta đi hoc trường y , ta học mọi thứ về 1 loài duy nhất , Homo sapiens , nhưng các bác sĩ thú y cần phải học về sức khỏe và bệnh lí của cả động vật có vú , lưỡng cư , bò sát , cá và chim .
barbara_natterson_horowitz_what_veterinarians_know_that_doctors_don_t
vi