id int64 0 6.05k | text stringlengths 1 1.14k | talk_name stringclasses 58 values | lang stringclasses 60 values |
|---|---|---|---|
2,156 | Nhưng no ́ cu ̃ ng co ́ i ́ ch cho chu ́ ng ta . | bill_davenhall_your_health_depends_on_where_you_live | vi |
2,157 | Tôi đa ̃ co thê ̉ đưa ra quyê ́ t đi ̣ nh , nê ́ u tôi co ́ đươ ̣ c thông tin na ̀ y. ră ̀ ng không đi đê ́ n thu ̉ đô ôzôn cu ̉ a nươ ́ c Mi ̃ , pha ̉ i không ? Tôi co ́ thê ̉ đưa ra quyê ́ t đi ̣ nh đo ́ | bill_davenhall_your_health_depends_on_where_you_live | vi |
2,158 | hay thương lươ ̣ ng vơ ́ i nha ̀ tuyê ̉ n du ̣ ng đê ̉ quyê ́ t đi ̣ nh đê ̉ tô ́ t cho ca ̉ tôi va ̀ công ty . | bill_davenhall_your_health_depends_on_where_you_live | vi |
2,159 | Vơ ́ i y ́ nghi ̃ đo ́ , tôi muô ́ n no ́ i điê ̉ u Jack Lord đa ̃ no ́ i ca ́ ch đây gâ ̀ n 10 năm . | bill_davenhall_your_health_depends_on_where_you_live | vi |
2,160 | Ha ̃ y thư ̉ nhi ̀ n va ̀ o đo ́ mô ̣ t lu ́ c . | bill_davenhall_your_health_depends_on_where_you_live | vi |
2,161 | Đo ́ chi ́ nh la ̀ kê ́ t luâ ̣ n ma ̀ quyê ̉ n Atlas Y tê ́ Dartmouth đưa ra , ke ̀ m theo ră ̀ ng chu ́ ng ta co ́ thê ̀ gia ̉ i thi ́ ch nhưng biê ́ n đô ̉ i vê ̀ đi ̣ a li ́ liên quan đê ́ n bê ̣ nh tâ ̣ t , va ̀ thư ̣ c sư ̣ hê ̣ thô ́ ng y tê ́ cu ̉ a chu ́ ng ta hoa ̣ t đô ̣ ng thê ́ na ̀ o . | bill_davenhall_your_health_depends_on_where_you_live | vi |
2,162 | Đo ́ chi ́ nh la ̀ điê ̀ u ông ta no ́ i đê ́ n qua lơ ̀ i tri ́ ch dâ ̃ n đo ́ . | bill_davenhall_your_health_depends_on_where_you_live | vi |
2,163 | Tôi pha ̉ i no ́ i ră ̀ ng ông ta đa ̃ đu ́ ng mô ̣ t thâ ̣ p ki ̉ trơ ̉ vê ̀ trươ ́ c . | bill_davenhall_your_health_depends_on_where_you_live | vi |
2,164 | Vi ̀ vâ ̣ y , tôi râ ́ t muô ́ n thâ ́ y chu ́ ng ta bă ́ t đâ ̀ u to ́ m lâ ̀ y cơ hô ̣ i na ̀ y đê ̉ đưa va ̀ o hô ̀ sơ bê ̣ nh li ́ . | bill_davenhall_your_health_depends_on_where_you_live | vi |
2,165 | Tôi no ́ i vơ ́ i ca ́ c ba ̣ n ră ̀ ng theo quan điê ̉ m riêng cu ̉ a tôi vê ̀ sư ́ c kho ̉ e , thông tin vê ̀ đi ̣ a li ́ luôn co ́ gia ́ tri ̣ . | bill_davenhall_your_health_depends_on_where_you_live | vi |
2,166 | Va ̀ tôi tin ră ̀ ng thông tin đi ̣ a li ́ co ́ thê ̉ la ̀ m ca ̉ ba ̣ n va ̀ tôi kho ̉ e ma ̣ nh hơn . Ca ̉ m ơn | bill_davenhall_your_health_depends_on_where_you_live | vi |
2,167 | ( Vô ̃ tay ) | bill_davenhall_your_health_depends_on_where_you_live | vi |
2,168 | Tôi đã được huấn luyện để trở thành một vận động viên thể dục trong vòng 2 năm ở Hunan , Trung Quốc vào những năm 1970 . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,169 | Khi tôi còn học lớp 1 , chính phủ muốn chuyển tôi đến một trường dành cho vận động viên , chịu tất cả chi phí . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,170 | Nhưng mẹ tôi nói , " " Không " " Bố mẹ tôi muốn tôi trở thành một kỹ sư như họ . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,171 | Sau khi sống sót qua cuộc Cách mạng văn hóa , họ chắc chắn rằng chỉ có một con đường duy nhất dẫn đến hạnh phúc : một công việc an toàn và lương cao . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,172 | Việc tôi thích hay không thích công việc đó không quan trọng . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,173 | Nhưng ước mơ của tôi là trở thành một ca sĩ opera . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,174 | Đây là hình ảnh tôi chơi đàn piano trong tưởng tượng . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,175 | Một ca sĩ opera phải được tập luyện từ sớm để học cách điều chỉnh tông giọng , thế nên tôi đã thử làm mọi thứ có thể để được đi học tại trường opera . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,176 | Tôi thậm chí còn viết thư cho hiệu trưởng trường và chủ một chương trình radio . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,177 | Nhưng người lớn không thích ý tưởng đó . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,178 | Không ai tin rằng tôi nghiêm túc . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,179 | Chỉ có bạn bè ủng hộ tôi , nhưng họ cũng chỉ là những đứa trẻ , cũng bất lực như tôi . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,180 | Khi tôi 15 tuổi , tôi biết tôi đã quá già để được tập luyện . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,181 | Ước mơ của tôi sẽ không bao giờ trở thành hiện thực . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,182 | Tôi lo ngại rằng trong suốt quãng đời còn lại của mình một hạnh phúc hạng hai nào đó sẽ là điều duy nhất tôi có thể hy vọng . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,183 | Nhưng điều đó thật không công bằng . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,184 | Nên tôi đã quyết tâm để tìm một cái nghiệp khác . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,185 | Không ai bên cạnh để dạy tôi ? Không sao . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,186 | Tôi tìm đến sách . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,187 | Tôi thỏa mãn sự thèm khát những lời khuyên sâu sắc bằng cách đọc cuốn sách này , được viết bởi các nhà văn và nhạc sĩ [ " " Nét tương đồng trong gia đình Fou Lei " " ] [ " " Thư từ trong gia đình nhà Fou Lei " " ] Tôi tìm thấy hình mẫu của một người phụ nữ độc lập khi truyền thống Khổng Tử đòi hỏi sự vâng lời [ " " Jane Eyre " " ] Và tôi đã học được cách làm việc hiệu quả từ cuốn sách này [ " " Nhà có một tá con " " ] Và tôi cũng được truyền cảm hứng đi học nước ngoài sau khi đọc chúng . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,188 | [ " " Các tác phẩm hoàn chỉnh của Snmao ( Echo Chan ) ] [ " " Những bài học từ lịch sử " " bởi Nan Huaijin ] Tôi đến Mỹ vào năm 1995 , thế đầu tiên tôi đã đọc những cuốn nào ? | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,189 | Những cuốn sách bị cấm ở Trung Quốc , tất nhiên . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,190 | " " Đất Lành " " là một cuốn sách kể về đời sống nông dân Trung Quốc . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,191 | Cuốn sách không chỉ thuận tiện trong việc tuyên truyền . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,192 | Kinh thánh rất thú vị , nhưng lạ lùng . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,193 | ( Cười ) Nó là chủ đề cho một ngày khác . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,194 | Nhưng lời răn dạy thứ 5 đã mang lại cho tôi một sự hiển linh : " Người sẽ tôn kính cha và mẹ . " | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,195 | " " Tôn kính , " " tôi tự nhủ . " " Thật khác lạ , và tốt hơn , là vâng lời . " " Thế nên nó trở thành một công cụ giúp tôi thoát khỏi cái bẫy tội lỗi của đạo Khổng và để bắt đầu lại mối quan hệ của tôi với cha mẹ . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,196 | Trải nghiệm một nền văn hóa mới cũng khiến tôi bắt đầu thói quen đọc theo lối so sánh . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,197 | Nó giúp tôi có những cái nhìn sâu sắc hơn . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,198 | Ví dụ , đầu tiên tôi thấy cái bản đồ này chẳng phù hợp bởi vì đây là những gì học sinh Trung Quốc lớn lên cùng . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,199 | Chưa bao giờ tôi nhận thức được , Trung Quốc không cần phải là trung tâm của thế giới . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,200 | Một tấm bản đồ thực sự thể hiện cái nhìn của người thể hiện nó . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,201 | Đọc so sánh thực sự không phải là điều gì mới mẻ . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,202 | Nó là một tiêu chuẩn trong thế giới học thuật . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,203 | Thậm chí có cả những lĩnh vực nghiên cứu ví dụ như tôn giáo so sánh và văn học so sánh . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,204 | So sánh và đối chiếu khiến cho nhiều học giả có một cái nhìn toàn diện hơn về một chủ đề . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,205 | Nên tôi cho rằng , nếu đọc so sánh hiệu quả với việc nghiên cứu , tại sao lại không hiệu quả trong cuộc sống thường ngày ? | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,206 | Vì thế tôi bắt đầu đọc sách theo cặp . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,207 | Chúng có thể nói về con người — [ " " Benjamin Franklin " " bởi Walter Isaacson ] [ " " John Adams " " bởi David McCullough ] — những người liên quan đến cùng một sự kiện , hoặc những người bạn với cùng trải nghiệm . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,208 | [ Lịch sử cá nhân " " bởi Katharine Graham ] [ " " Quả cầu tuyết : Warren Buffett và sự nghiệp , " " bởi Alice Schroeder ] Tôi cũng so sánh những câu chuyện giống nhau theo những thể loại khác nhau ( Cười ) [ Kinh thánh : Phiên bản King James ] [ " " Con cừu " " bởi Chrisopher Moore ] — hoặc những câu chuyện tương đương nhau từ những nền văn hóa khác nhau , như Joseph Campbell đã làm trong cuốn sách tuyệt vời của ông . [ " " Sức mạnh của sự hoang đường " " bởi Joseph Campbell ] Ví dụ , cả chúa Kito và Phật đều trải qua 3 sự cám dỗ . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,209 | Đối với Kito , những sự cám dỗ đều thuộc về kinh tế , chính trị và linh hồn . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,210 | Đối với Phật , chúng đều là tâm lý : dục vọng , sự sợ hãi và trách nhiệm xã hội — rất thú vị . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,211 | Nên nếu bạn biết một ngôn ngữ nước ngoài , sẽ rất thú vị khi đọc những cuốn sách yêu thích của bạn qua 2 ngôn ngữ . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,212 | [ " " Con đường của Trang Tử " " bởi Thomas Merton ] [ " " Dòng chảy của Đạo " " Alan Watts ] Thay vì đắm chìm trong việc dịch , tôi thấy có rất nhiều thứ mình học được . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,213 | Ví dụ , qua việc dịch tôi mới thấy rằng " hạnh phúc " trong tiếng Trung nghĩa đen là " niềm vui nhanh chóng " | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,214 | " Cô dâu " trong tiếng Trung nghĩa là " người mẹ mới " | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,215 | ( Cười ) Những cuốn sách như một cổng thông tin kỳ diệu giúp tôi kết nối với con người của quá khứ và hiện tại . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,216 | Tôi biết tôi sẽ không bao giờ cảm thấy cô đơn hay bất lực nữa . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,217 | Một giấc mơ tan vỡ không là gì cả so với những gì mà nhiều người đang phải chịu đựng . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,218 | Tôi dần tin rằng một giấc mơ không nhất thiết phải trở thành hiện thực . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,219 | Mục đích quan trọng nhất là mang chúng ta đến gần hơn với nơi khởi nguồn của giấc mơ đó , nơi bắt đầu của niềm đam mê , của hạnh phúc . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,220 | Thậm chí một giấc mơ tan vỡ có thể mang điều đó cho bạn . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,221 | Nhờ có những cuốn sách , mà tôi được đứng tại đây hôm nay , hạnh phúc , sống lại với mục tiêu và sự rõ ràng , hầu hết mọi lúc . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,222 | Mong là những cuốn sách luôn ở bên các bạn . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,223 | Cảm ơn . | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,224 | ( vỗ tay ) Cảm ơn . ( Vỗ tay ) Cảm ơn . ( Vỗ tay ) | lisa_bu_how_books_can_open_your_mind | vi |
2,225 | Tôi là người Mỹ , thông thường nghĩa là tôi phớt lờ bóng đá , trừ khi nó cần những cầu thủ đô như tôi hay Bruno xông vào nhau với tốc độ khủng khiếp | ethan_zuckerman | vi |
2,226 | Tuy vậy , thật sự khó mà phớt lờ bóng đá trong vài tuần vừa qua . | ethan_zuckerman | vi |
2,227 | _ _ NULL _ _ FIFA , vuvuzela , những lời nói đùa kỳ cục về octopi . | ethan_zuckerman | vi |
2,228 | Nhưng thứ thực sự làm tôi quan tâm , mà nghĩ mãi tôi vẫn không hiểu ra được , đó là cụm từ " " Cala a boca , Galvao . " " Nếu bạn lên Twitter trong vài tuần qua , bạn có thể thấy nó . | ethan_zuckerman | vi |
2,229 | Nó đang là chủ đề lớn . | ethan_zuckerman | vi |
2,230 | Là người Mỹ chỉ biết 1 ngôn ngữ , tôi đương nhiên không hiểu nghĩa của nó | ethan_zuckerman | vi |
2,231 | _ _ NULL _ _ và nhờ mọi người giải thích từ " " Cala a boca , Galvao " " Và may mắn thay , bạn bè Brazil của tôi thì luôn sẵn sàng giúp đỡ . | ethan_zuckerman | vi |
2,232 | Họ giải thích rằng con chim Galvao là loài vẹt quý hiếm và đang có nguy cơ tiệt giống nghiêm trọng | ethan_zuckerman | vi |
2,233 | Thực tế , họ sẽ giải thích thêm về điều này | ethan_zuckerman | vi |
2,234 | " " Chim Galvao , là một loại chim rất hiếm xuất xứ từ Brazil | ethan_zuckerman | vi |
2,235 | Mỗi năm , hơn 300.000 chim Galvan bị giết trong dịp đại hội Carnival . " " | ethan_zuckerman | vi |
2,236 | Đương nhiên đây là một trường hợp bi thảm và ngày càng tệ hơn . | ethan_zuckerman | vi |
2,237 | Hóa ra , con vẹt Galvao chẳng những rất đẹp , dùng làm trang sức trên đầu , mà còn sở hữu chất gây ra ảo giác , điều này nghĩa là có một vấn đề tồi tệ về việc lạm dụng loài chim này | ethan_zuckerman | vi |
2,238 | Có những kẻ nghiện bệnh hoạn hút lông chim Galvao | ethan_zuckerman | vi |
2,239 | trong khi nó sắp tiệt chủng . | ethan_zuckerman | vi |
2,240 | Tin tốt là cộng đồng thế giới , điều này cũng do các bạn Brazil nói lại , đang đứng ra giúp đỡ | ethan_zuckerman | vi |
2,241 | Hóa ra là Ca sĩ Lady Gaga - đã cho ra một bản nhạc — thật ra năm hoặc sáu bản nhạc , theo tôi biết , với tựa đề " " Cala a boca , Galvao . " " Và các bạn Brazil bảo , nếu tôi lên mạng viết lên Twitter " " Cala a boca , Galvao , " " 10 xu sẽ được đóng góp cho chiến dịch toàn cầu để cứu lấy giống chim quý hiếm này | ethan_zuckerman | vi |
2,242 | Phần lớn đã hiểu ra đây là một trò bịp , và thật ra là một trò rất hay . | ethan_zuckerman | vi |
2,243 | " " Cala a boca , Galvao " " thật ra mang một nghĩa khác . | ethan_zuckerman | vi |
2,244 | Trong tiếng Bồ Đào Nha là " " Im đi , Galvao . " " Và câu này cụ thể ám chỉ Galvao Bueno . Ông ta là một đại xướng ngôn viên bóng đá cho Rede Globo . | ethan_zuckerman | vi |
2,245 | Và theo tôi biết được từ những bạn Brazil thì ông ta chỉ là một cái máy sáo rỗng | ethan_zuckerman | vi |
2,246 | Ông ta có thể hủy hoại trận bóng hay nhất bằng những câu sáo rỗng lặp đi lặp lại . | ethan_zuckerman | vi |
2,247 | Nên khi các khán giả Brazil tới trận đấu đầu tiên với Bắc Triều Tiên , họ lập khẩu hiệu này , khởi xướng chiến dịch Twitter và thuyết phục tất cả chúng ta tweet cụm từ : " " Cala a boca . Galvao . " " Và thực tế , họ thành công tới mức cụm từ này dẫn đầu Twitter hơn hai tuần | ethan_zuckerman | vi |
2,248 | Đây là một vài bài học chúng ta có thể rút ra từ đó | ethan_zuckerman | vi |
2,249 | Bài học đầu tiên , tôi cho là rất giá trị , đó là rất dễ yêu cầu mọi người hoạt động trên mạng , Miễn sao việc đó chỉ là lặp lại một cụm từ | ethan_zuckerman | vi |
2,250 | miễn sao việc đó cứ đơn giản như thế , thì sẽ dể dàng kêu gọi mọi người theo . | ethan_zuckerman | vi |
2,251 | Một điều nữa bạn nên biết là rất nhiều người Brazil trên mạng Twitter . | ethan_zuckerman | vi |
2,252 | Có hơn năm triệu người . | ethan_zuckerman | vi |
2,253 | Tính theo thống kê quốc gia , 11 % người Brazil trên mạng dùng Twitter . | ethan_zuckerman | vi |
2,254 | Vậy là cao hơn nhiều ở Mỹ và Anh | ethan_zuckerman | vi |
2,255 | Chỉ sau Nhật bản , Brazil đứng thứ hai về dân số | ethan_zuckerman | vi |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.