nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
逐昌岌而自位篡逆之臣於義固不容誅矣 | trục xương ngập nhi tự vị thoán nghịch chi thần ư nghĩa cố bất dung tru hĩ |
後吳王不正其罪乃以口私恩不忍加刑又賜之食邑𡸈不大謬乎後吳王 | hậu ngô vương bất chính kì tội nãi dĩ khẩu thể tư ân bất nhẫn gia hình hựu tứ chi thực ấp khởi bất đại mậu hồ hậu ngô vương |
在位十五年 | tại vị thập ngũ niên |
附天策王 | phụ thiên sách vương |
王克正皇綱光復舊物惜其動干戈於域之内反為所斃也 | vương khắc chính hoàng cương quang phục cựu vật tích kì động can qua ư bang vực chi nội phản vi sở tệ dã |
王諱昌文前吳王次子也 | vương huý xương văn tiền ngô vương thứ tử dã |
辛亥元年周太祖郭威廣順元年 | tân hợi nguyên niên chu thái tổ quách uy quảng thuận nguyên niên |
王既黜三哥即王位稱南 | vương ký truất tam kha tức vương vị xưng nam |
晉遣使往迎其兄昌岌㱕京師同理國事 | tấn khiển sứ vãng nghênh kì huynh xương ngập qui kinh sư đồng lí quốc sự |
昌岌稱天策王 | xương ngập xưng thiên sách vương |
史臣吳士連曰南晉迎昌岌歸與之共政可謂克恭厥兄欲同其富貴矣 | sử thần ngô sĩ liên viết nam tấn nghênh xương ngập quy dữ chi cộng chính khả vị khắc cung quyết huynh dục đồng kì phú quý hĩ |
昌岌䏻以無功讓之俱俱其禄德𡸈不光大哉乃拘於嫡長之分稱王視政又擅作威福至使南晉王不得預政甚失友于之義志趣甚卑陋矣 | xương ngập năng dĩ vô công nhượng chi câu hưởng kì lộc đức khởi bất quang đại tai nãi câu ư đích trưởng chi phận xưng vương thị chính hựu thiện tác uy phúc chí sử nam tấn vương bất đắc dự chính thậm thất hữu vu chi nghĩa chí thú thậm ti lậu hĩ |
時華閭洞人丁部領以山谿險固不修臣職 | thời hoa lư động nhân đinh bộ lĩnh dĩ sơn khê hiểm cố bất tu thần chức |
二王欲興師討之部領惧遣其子璉入質以止其兵 | nhị vương dục hưng sư thảo chi bộ lĩnh cụ khiển kì tử liễn nhập chất dĩ chỉ kì binh |
璉至二王責其不庭竟執璉往征之 | liễn chí nhị vương trách kì bất đình cánh chấp liễn vãng chinh chi |
踰月不克乃懸璉竿上使人謂部領曰不降則殺璉 | du nguyệt bất khắc nãi huyền liễn can thượng sử nhân vị bộ lĩnh viết bất hàng tắc sát liễn |
部領怒曰大丈夫以功名自許𡸈效兒女之愛子耶令士餘弩注璉俱𤼵 | bộ lĩnh nộ viết đại trượng phu dĩ công danh tự hứa há hiệu nhi nữ chi ái tử da cự lệnh sĩ dư nỗ chú liễn cụ phát |
二王驚曰我之懸其子欲使顧惜而速降彼殘忍如此焉用懸為 | nhị vương kinh viết ngã chi huyền kì tử dục sử cố tích nhi tốc hàng bỉ tàn nhẫn như thử yên dụng huyền vi |
即不殺璉而班師焉 | tức bất sát liễn nhi ban sư yên |
時天策擅作威柄王不復預政 | thời thiên sách thiện tác uy bính vương bất phục dự chính |
二王由是有隙 | nhị vương do thị hữu khích |
甲寅四年周世宗柴榮顯德元年 | giáp dần tứ niên chu thế tông sài vinh hiển đức nguyên niên |
天策王薨 | thiên sách vương hoăng |
王復位遣使請命於南漢主劉鋹 | vương phục vị khiển sứ thỉnh mệnh ư nam hán chủ lưu xưởng |
鋹以王為靜海軍節度使兼都 | xưởng dĩ vương vi tĩnh hải quân tiết độ sứ kiêm đô |
護 | hộ |
庚申十年周恭帝宗訓元年宋太祖趙匡胤建龍元年 | canh thân thập niên chu cung đế tông huấn nguyên niên tống thái tổ triệu khuông dận kiến long nguyên niên |
是歲周亡 | thị tuế chu vong |
乙丑十五年宋乾德三年 | ất sửu thập ngũ niên tống càn đức tam niên |
王帥師攻太平唐阮二村 | vương soái sư công thái bình đường nguyễn nhị thôn |
纔入境止船上戰為伏弩所中薨 | tài nhập cảnh chỉ thuyền thượng chiến vi phục nỗ sở trúng hoăng |
丁璉歸華閭 | đinh liễn quy hoa lư |
黎文休曰吳南晋前為家臣三哥之拘囚後為其兄昌岌之掩抑一旦得志不䏻自慎而享國日淺政績無聞惜哉然觀其免平王之罪過𡸈非仁乎容昌岌之驕倨𡸈非恭乎既仁且恭亦可見其為人矣 | lê văn hưu viết ngô nam tấn tiền vi gia thần tam kha chi câu tù hậu vi kì huynh xương ngập chi yểm ức nhất đán đắc chí bất năng tự thận nhi hưởng quốc nhật tiên chính tích vô văn tích tai nhiên quan kì miễn bình vương chi tội quá há phi nhân hồ dung xương ngập chi kiêu cự há phi cung hồ ký nhân thả cung diệc khả kiến kì vi nhân hĩ |
史臣吳士連曰吳南晋以義除殘克復舊物足以慰祖宗之靈紓神人之憤 | sử thần ngô sĩ liên viết ngô nam tấn dĩ nghĩa trừ tàn khắc phục cựu vật túc dĩ uý tổ tông chi linh thư thần nhân chi phẫn |
其於政治方覩惟新而乃以仁姑息不正三哥篡奪之刑武黜干戈反為唐阮妄動之舉終以自斃惜哉吳使軍凣二年 | kì ư chính trị phương đổ duy tân nhi nãi dĩ nhân cô tức bất chính tam kha thoán đoạt chi hình vũ truất can qua phản vi đường nguyễn vọng động chi cử chung dĩ tự tệ tích tai ngô sứ quân phàm nhị niên |
附各使軍 | phụ các sứ quân |
姓吳諱昌熾天策王避難時取南江女之所生南晋王之姪也 | tính ngô huý xương xí thiên sách vương tị nạn thời thủ nam sách giang nữ chi sở sinh nam tấn vương chi điệt dã |
丙寅十六年宋乾德四年 | bính dần thập lục niên tống càn đức tứ niên |
南晉亡羣䧺𧡟起各據郡邑自守吳昌熾據平橋矯公罕稱矯三制據峯州今白鶴縣阮 | nam tấn vong quần hùng quan khởi các cứ quận ấp tự thủ ngô xương xí cứ bình kiều kiểu công hãn xưng kiểu tam chế cứ phong châu kim bạch hạc huyện nguyễn |
寬稱阮太平據三帶吳日慶稱吳覧公據唐林一云據膠水杜景碩稱杜景公據杜洞江李圭稱李朗公據超類阮守捷稱阮令公據僊遊吕唐稱吕佐公據細江阮超稱阮右公據西扶烈矯順稱矯令公據回湖今華溪縣陳舍社猶有城故址在范白虎稱防遏范據據藤州陳覽稱陳明公據布海口號十二使君 | khoan xưng nguyễn thái bình cứ tam đái ngô nhật khánh xưng ngô lãm công cứ đường lâm nhất vân cứ giao thuỷ đỗ cảnh thạc xưng đỗ cảnh công cứ đỗ động giang lí khuê xưng lí lãng công cứ siêu loại nguyễn thủ tiệp xưng nguyễn lệnh công cứ tiên du lữ đường xưng lữ tá công cứ tế giang nguyễn siêu xưng nguyễn hữu công cứ tây phù liệt kiểu thuận xưng kiểu lệnh công cứ hồi hồ kim hoa khê huyện trần xá xã do hữu thành cố chỉ tại phạm bạch hổ xưng phòng át phạm cứ cứ đằng châu trần lãm xưng trần minh công cứ bố hải khẩu hiệu thập nhị sứ quân |
丁卯十七年宋乾德五年 | đinh mão thập thất niên tống càn đức ngũ niên |
時海内無主十二使君爭長莫䏻相統 | thời hải nội vô chủ thập nhị sứ quân tranh trưởng mạc năng tương thống |
丁部領聞陳明公有德而無嗣乃與其子璉往依之 | đinh bộ lĩnh văn trần minh công hữu đức nhi vô tự nãi dữ kì tử liễn vãng ỷ chi |
明公見其形貌魁奇又有噐量因養為己子愛遇之恩日益隆厚因授領兵使攻羣䧺 | minh công kiến kì hình mạo khôi kì hựu hữu khí lượng nhân dưỡng vi kỷ tử ái ngộ chi ân nhật ích long hậu nhân thụ lĩnh binh sử công quần hùng |
皆拨之 | giai bạt chi |
范防遏以兵降丁朝為親衛将軍 | phạm phòng át dĩ binh hàng đinh triều vi thân vệ tướng quân |
及明公卒會杜洞江吳先主子弟五百人餘率眾來攻纔入烏蠻終為鄕人吳副使所敗而還 | cập minh công tốt hội đỗ động giang ngô tiên chủ tử đệ ngũ bách nhân dư suất chúng lai công tài nhập ô man chung vi hương nhân ngô phó sứ sở bại nhi hoàn |
部領聞之舉兵攻其江及洞部落無不服者 | bộ lĩnh văn chi cử binh công kì giang cập động bộ lạc vô bất phục giả |
自此京府史民皆心㱕之 | tự thử kinh phủ sử dân giai tâm quy chi |
吳氏亡 | ngô thị vong |
史臣吳士連曰天地之運否必有泰北南同一理也 | sử thần ngô sĩ liên viết thiên địa chi vận phủ tất hữu thái bắc nam đồng nhất lí dã |
北朝五代壞亂而宋太祖起 | bắc triều ngũ đại hoại loạn nhi tống thái tổ khởi |
南朝十二使軍分擾而丁先皇興 | nam triều thập nhị sứ quân phân nhiễu nhi đinh tiên hoàng hưng |
非偶然也天也 | phi ngẫu nhiên dã thiên dã |
右吳氏三王并楊三哥僣位起己亥終丁卯 | hữu ngô thị tam vương tịnh dương tam kha tiếm vị khởi kỷ hợi chung đinh mão |
共二十九年 | cộng nhị thập cửu niên |
大越史記外紀全書卷之五終 | đại việt sử ký ngoại kỷ toàn thư quyển chi ngũ chung |
大越史記本紀全書卷之一 | đại việt sử ký bản kỷ toàn thư quyển chi nhất |
丁紀 | đinh kỷ |
先皇帝 | tiên hoàng đế |
姓丁諱部領大皇華閭洞人驩州刺史丁公著之子也削平使君自立爲帝在位十二年爲内五十六塟長安山陵 | tính đinh huý bộ lĩnh đại hoàng hoa lư động nhân hoan châu thứ sử đinh công trứ chi tử dã tước bình sứ quân tự lập vi đế tại vị thập nhị niên vi nội ngũ thập lục táng trường yên sơn lăng |
人杜釋所弑而崩壽帝才明過人勇畧盖世掃盡群䧺統繼趙武然失於預防不保其終惜夫 | nhân đỗ thích sở thí nhi băng thọ đế tài minh quá nhân dũng lược cái thế tảo tận quần hùng thống kế triệu vũ nhiên thất ư dự phòng bất bảo kì chung tích phù |
初帝父丁公著爲楊廷藝牙將廷藝授攝歡州刺史後歸吳王遣還舊任卒 | sơ đế phụ đinh công trứ vi dương đình nghệ nha tướng đình nghệ thụ nhiếp hoan châu thứ sử hậu quy ngô vương khiển hoàn cựu nhiệm tốt |
帝少孤母譚氏與其徒入居洞山神祠側 | đế thiếu cô mẫu đàm thị dữ kì đồ nhập cư động sơn thần từ trắc |
爲兒童時與群童牧牛于也 | vi nhi đồng thời dữ quần đồng mục ngưu vu dã |
群童自知識量不及 | quần đồng tự tri thức lượng bất cập |
相與推爲眾長 | tương dữ suy vi chúng trưởng |
凣遊戲必率眾交手爲乘輿捧之及以蘆花左右引之象天子儀仗 | phàm du hí tất suất chúng giao thủ vi thừa dư bổng chi cập dĩ lư hoa tả hữu dẫn chi tượng thiên tử nghi trượng |
暇日往擊別村兒童所至皆懾服相率日供樵爨以充課役 | hạ nhật vãng kích biệt thôn nhi đồng sở chí giai nhiếp phục tương suất nhật cung tiều thoán dĩ sung khoá dịch |
母見之喜爲烹家䐁饗之 | mẫu kiến chi hỉ vi phanh gia đồn hưởng chi |
諸父老轉相吿曰此兒噐量若是必能濟事我背荀不來附異日悔之晚矣 | chư sách phụ lão chuyển tương cáo viết thử nhi khí lượng nhược thị tất năng tế sự ngã bội tuân bất lai phụ dị nhật hối chi vãn hĩ |
遂率子弟往從之與立爲長居陶澳 | toại suất tử đệ vãng tòng chi dữ lập vi trưởng cư đào áo sách |
其叔父㨿與帝拒戰 | kì thúc phụ cứ bông sách dữ đế cự chiến |
時帝年幼兵勢未振因奔比 | thời đế niên ấu binh thế vị chấn nhân bôn bí |
過譚家娘灣橋橋折陷于淖音?泥也 | quá đàm gia nương loan kiều kiều chiết hãm vu náo âm unk nê dã |
叔欲刺之見二皇龍擁之懼而退 | thúc dục thích chi kiến nhị hoàng long ủng chi cụ nhi thoái |
帝收餘卒復戰叔乃降 | đế thu dư tốt phục chiến thúc nãi hàng |
由是人人畏服凡征戰所過易如破竹號萬勝王 | do thị nhân nhân uý phục phàm chinh chiến sở quá dị như phá trúc hiệu vạn thắng vương |
時十二使君自相䧺長割據土宇 | thời thập nhị sứ quân tự tương hùng trưởng cát cứ thổ vũ |
吳昌熾㨿平橋吳日慶㨿唐林矯三制㨿峯州阮太平㨿阮家灣杜景碩據杜洞江阮令公㨿西扶烈細江則有吕佐唐僊遊則有阮守㨗超類則有李郎公洄湖則有矯令公藤州則有范防遏布海則有陳公 | ngô xương xí cứ bình kiều ngô nhật khánh cứ đường lâm kiểu tam chế cứ phong châu nguyễn thái bình cứ nguyễn gia loan đỗ cảnh thạc cứ đỗ động giang nguyễn lệnh công cứ tây phù liệt tế giang tắc hữu lữ tá đường tiên du tắc hữu nguyễn thủ tiệp siêu loại tắc hữu lí lang công hồi hồ tắc hữu kiểu lệnh công đằng châu tắc hữu phạm phòng át bố hải tắc hữu trần minh công |
王一舉平之遂自立爲帝 | vương nhất cử bình chi toại tự lập vi đế |
擇得潭村華地建 | trạch đắc đàm thôn hoa địa kiến |
都居之以其世狹隘又無設險之利復都華閭 | đô cư chi dĩ kì thế hiệp ải hựu vô thiết hiểm chi lợi phục đô hoa lư |
戊辰元年宋開寳元年 | mậu thìn nguyên niên tống khai bảo nguyên niên |
帝即位建國號大瞿越徙京邑華閭洞肇新都築城鑿池起宫殿制朝儀 | đế tức vị kiến quốc hiệu đại cồ việt tỉ kinh ấp hoa lư động triệu tân đô trúc thành tạc trì khởi cung điện chế triều nghi |
羣臣上尊號曰大勝明皇帝 | quần thần thượng tôn hiệu viết đại thắng minh hoàng đế |
帝欲以威制天下乃置大鼎于庭養猛虎于檻下令曰有違者受烹齧之罪 | đế dục dĩ uy chế thiên hạ nãi trí đại đỉnh vu đình dưỡng mãnh hổ vu hạm hạ lệnh viết hữu vi giả thụ phanh khiết chi tội |
人皆畏服無有犯者 | nhân giai uý phục vô hữu phạm giả |
黎文休曰先皇以過人之才明盖世之勇畧當我越無主羣䧺割㨿之時一舉而十二使君盡服 | lê văn hưu viết tiên hoàng dĩ quá nhân chi tài minh cái thế chi dũng lược đương ngã việt vô chủ quần hùng cát cứ chi thời nhất cử nhi thập nhị sứ quân tận phục |
其開國建都改稱皇帝置百官設六 | kì khai quốc kiến đô cải xưng hoàng đế trí bách quan thiết lục |
軍制度畧備殆天意而我越復生聖哲以接趙王之綂也歟 | quân chế độ lược bị đãi thiên ý nhi ngã việt phục sinh thánh triết dĩ tiếp triệu vương chi thống dã dư |
己巳二年宋開寳二年 | kỉ tị nhị niên tống khai bảo nhị niên |
閏五月封長子璉爲南越王 | nhuận ngũ nguyệt phong trưởng tử liễn vi nam việt vương |
庚午太平元年宋開寳三年 | canh ngọ thái bình nguyên niên tống khai bảo tam niên |
春正月建元舊云我越年號始此 | xuân chính nguyệt kiến nguyên cựu vân ngã việt niên hiệu thuỷ thử |
因李南帝建元天德 | nhân lí nam đế kiến nguyên thiên đức |
遣使如宋結好 | khiển sứ như tống kết hảo |
時宋命大將潘美平嶺南劉鋹也故有是命 | thời tống mệnh đại tướng phan mĩ bình lĩnh nam lưu xưởng dã cố hữu thị mệnh |
立五皇后一曰舟嘉二曰貞明三曰矯國四曰瞿國五曰歌翁 | lập ngũ hoàng hậu nhất viết chu gia nhị viết trinh minh tam viết kiểu quốc tứ viết cồ quốc ngũ viết ca ông |
黎文休曰天地並其覆載日月並其照臨故能生城萬物發育庶類亦猶皇后配儷宸極故能 | lê văn hưu viết thiên địa tịnh kì phú tải nhật nguyệt tịnh kì chiếu lâm cố năng sinh thành vạn vật phát dục thứ loại diệc do hoàng hậu phối lệ thần cực cố năng |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.