nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
鎬歸以聞 | cảo quy dĩ văn |
宋帝�之 | tống đế vechu chi |
辛卯三年宋淳化二年 | tân mão tam niên tống thuần hoá nhị niên |
春二月遣陶勤如宋報聘 | xuân nhị nguyệt khiển đào cần như tống báo sính |
封皇第四子釘爲禦蛮王居峯州皇第六子釿爲禦北王居扶蘭寨 | phong hoàng đệ tứ tử đinh vi ngự man vương cư phong châu hoàng đệ lục tử cân vi ngự bắc vương cư phù lan trại |
壬辰四年宋淳化三年 | nhâm thìn tứ niên tống thuần hoá tam niên |
春正月帝御乾元殿觀燈 | xuân chính nguyệt đế ngự càn nguyên điện quan đăng |
封皇第五子鋌爲開明王居藤州 | phong hoàng đệ ngũ tử đĩnh vi khai minh vương cư đằng châu |
宣華山陳先生詣闕 | tuyên hoa sơn trần tiên sinh nghệ khuyết |
按本國無宣華山盖是宋徵終南種放惑併徵華山陳摶而史誤以爲我國事不然陳先生盛名後世𡸈無傳乎宣字下疑 | án bản quốc vô tuyên hoa sơn cái thị tống trưng chung nam chủng phóng hoặc tính trưng hoa sơn trần đoàn nhi sử ngộ dĩ vi ngã quốc sự bất nhiên trần tiên sinh thịnh danh hậu thế khởi vô truyền hồ tuyên tự hạ nghi |
漏召字華山雲臺觀陳摶所居也 | lậu triệu tự hoa sơn vân đài quan trần đoàn sở cư dã |
夏六月許占城人領取地哩舊城人三百六十餘歸烏哩州地哩 | hạ lục nguyệt hứa chiêm thành nhân lĩnh thú địa lí cựu thành nhân tam bách lục thập dư quy ô lí châu địa lí |
今新平烏 | kim tân bình ô |
里今順化 | lí kim thuận hoá |
秋八月命輔國吳子安率三萬人開陸路自南界至地哩 | thu bát nguyệt mệnh phụ quốc ngô tử an suất tam vạn nhân khai lục lộ tự nam giới chí địa lí |
癸巳五年宋淳化四年 | quý tị ngũ niên tống thuần hoá tứ niên |
春二月己未朔日食 | xuân nhị nguyệt kỷ mùi sóc nhật thực |
封皇第七子鏦爲定藩王居五縣江司營城皇第八子𨪙爲傅王居杜洞江皇第九子鏡爲中國王居乾沱末連縣 | phong hoàng đệ thất tử tung vi định phiên vương cư ngũ huyện giang tư doanh thành hoàng đệ bát tử tương vi phó vương cư đỗ động giang hoàng đệ cửu tử kính vi trung quốc vương cư càn đà mạt liên huyện |
宋遣王世則李居簡賫書封帝爲交趾郡王 | tống khiển vương thế tắc lí cư giản tê sách thư phong đế vi giao chỉ quận vương |
甲午應天元年宋淳化五年 | giáp ngọ ứng thiên nguyên niên tống thuần hoá ngũ niên |
春正月改元 | xuân chính nguyệt cải nguyên |
封皇第十子鋩爲南國王居武瀧州 | phong hoàng đệ thập tử mang vi nam quốc vương cư vũ lung châu |
遣牙校費崇德如宋 | khiển nha hiệu phí sùng đức như tống |
史臣吳士連曰國君奉宗廟守社稷不幸無嗣則擇宗室子育爲以子將以傳之無窮則有之矣未聞有義兒也 | sử thần ngô sĩ liên viết quốc quân phụng tông miếu thủ xã tắc bất hạnh vô tự tắc trạch tông thất tử dục vi dĩ tử tương dĩ truyền chi vô cùng tắc hữu chi hĩ vị văn hữu nghĩa nhi dã |
且帝有本支蕃矣又所謂義兒者不過育遂其寵愛之私於其人爾盍慮夫將啓篡奪之萌乎 | thả đế hữu bản chi phiên hĩ hựu sở vị nghĩa nhi giả bất quá dục toại kì sủng ái chi tư ư kì nhân nhĩ hạp lự phù tương khải soán đoạt chi manh hồ |
報聘 | báo sính |
占城國王孫制荄入朝 | chiêm thành quốc vương tôn chế cai nhập triều |
先是占城國使制冬献方物帝責其違禮拒之 | tiên thị chiêm thành quốc sử chế đông hiến phương vật đế trách kì vi lễ cự chi |
國王惧遣制荄入朝 | quốc vương cụ khiển chế cai nhập triều |
乙未二年宋至道元年 | ất mùi nhị niên tống chí đạo nguyên niên |
封皇第十一子鍉即明提爲行軍王居北岸古覽州義兒爲扶帶王居扶鄕 | phong hoàng đệ thập nhất tử đề tức minh đề vi hành quân vương cư bắc ngạn cổ lãm châu nghĩa nhi vi phù đái vương cư phù đái hương |
遣杜亨如宋報聘 | khiển đỗ hanh như tống báo sính |
時宋憚於征役帝負山海險固稍縱邊民侵掠宋境 | thời tống đạn ư chinh dịch đế phụ sơn hải hiểm cố sảo túng biên dân xâm lược tống cảnh |
是年春宋廣西路轉運使張觀欽州如洪鎮兵馬監押衛昭美皆上言交趾戰船百餘艘寇如洪鎮掠居民刼廪食而去 | thị niên xuân tống quảng tây lộ chuyển vận sứ trương quan khâm châu như hồng trấn binh mã giám áp vệ chiêu mĩ giai thượng ngôn giao chỉ chiến thuyền bách dư sưu khấu như hồng trấn lược cư dân kiếp lẫm thực nhi khứ |
是夏我蘇茂州又以鄕兵五千侵宋邕州爲都巡檢楊文傑所擊而還 | thị hạ ngã tô mậu châu hựu dĩ hương binh ngũ thiên xâm tống ung châu vi đô tuần kiểm dương văn kiệt sở kích nhi hoàn |
宋帝意在撫寕不欲用兵置之不問 | tống đế ý tại phủ ninh bất dục dụng binh trí chi bất vấn |
觀又詐言帝爲丁氏所逐擁餘眾居海島間寇鈔自級今已没觀等上表賀 | quan hựu trá ngôn đế vi đinh thị sở trục ủng dư chúng cư hải đảo gian khấu sao tự cấp kim dĩ một quan đẳng thượng biểu hạ |
宋帝命太常丞陳士龍爲訪使覘虚實知帝之無恙也 | tống đế mệnh thái thường thừa trần sĩ long vi thái phỏng sứ siêm hư thực tri đế chi vô dạng dã |
丙申三年宋至道二年 | bính thân tam niên tống chí đạo nhị niên |
春二月帝親征麻皇大發丹波四洞拨之 | xuân nhị nguyệt đế thân chinh ma hoàng đại phát đan ba tứ động bạt chi |
宋議張觀等罪觀病死斬衛昭美於如洪鎮以陳堯叟充廣西轉運使乃遣海康尉李建中賫昭來賜 | tống nghị trương quan đẳng tội quan bệnh tử trảm vệ chiêu mĩ ư như hồng trấn dĩ trần nghiêu tẩu sung quảng tây chuyển vận sứ nãi khiển hải khang uý lí kiến trung tê chiếu lai tứ |
先是我潮陽民文勇等爲亂殺人出亡宋欽州如昔鎮如昔與如洪相鄰鎮將皇令德匿之 | tiên thị ngã triều dương dân văn dũng đẳng vi loạn sát nhân xuất vong tống khâm châu như tích trấn như tích dữ như hồng tương lân trấn tướng hoàng lệnh đức nặc chi |
帝命潮陽鎮將皇成雅追捕 | đế mệnh triều dương trấn tướng hoàng thành nhã truy bổ |
令德不還 | lệnh đức bất hoàn |
堯叟至如昔詰得藏匿之由盡以所匿南女老少百十三口召成雅交付還之 | nghiêu tẩu chí như tích cật đắc tàng nặc chi do tận dĩ sở nặc nam nữ lão thiếu bách thập tam khẩu triệu thành nhã giao phó hoàn chi |
帝義宋遣使謝恩且言以執海賊二十七人宋轉運使約勒溪峝不復騷動矣 | đế nghĩa tống khiển sứ tạ ân thả ngôn dĩ chấp hải tặc nhị thập thất nhân tống chuyển vận sứ ước lặc khê động bất phục tao động hĩ |
宋 | tống |
復遣李若拙賫詔書及玉帶來賜 | phục khiển lí nhược chuyết tê chiếu thư cập ngọc đái lai tứ |
既至帝郊迎慢不爲禮以示高異謂若拙曰刧如洪鎮乃外境海賊也皇帝知此非交州兵否若使交州叛命當首擊蕃禺次擊閩越𡸈止如洪鎮而已言訖頓首謝 | kí chí đế giao nghênh mạn bất vi lễ dĩ thị cao dị vị nhược chuyết viết kiếp như hồng trấn nãi ngoại cảnh hải tặc dã hoàng đế tri thử phi giao châu binh phủ nhược sử giao châu phản mệnh đương thủ kích phiên ngung thứ kích mân việt khởi chỉ như hồng trấn nhi dĩ ngôn cật đốn thủ tạ |
丁酉四年宋至道三年 | đinh dậu tứ niên tống chí đạo tam niên |
春三月宋帝崩 | xuân tam nguyệt tống đế băng |
夏四月宋封帝爲南平王 | hạ tứ nguyệt tống phong đế vi nam bình vương |
帝遣使如宋報聘 | đế khiển sứ như tống báo sính |
宋帝賜詔書褒奬 | tống đế tứ chiếu thư bao tưởng |
先是宋使至常以貢鹹爲辭因縁賦歛 | tiên thị tống sử chí thường dĩ cống hàm vi từ nhân duyên phú liễm |
至是宋真宗即位聞之只令疆吏召受綸命而不復專使者 | chí thị tống chân tông tức vị văn chi chỉ lệnh cương lại triệu thụ luân mệnh nhi bất phục chuyên sứ giả |
秋七月帝親征杜洞江賊執其徒歸京師 | thu thất nguyệt đế thân chinh đỗ động giang tặc chấp kì đồ quy kinh sư |
占 | chiêm |
城以兵窺我邊境 | thành dĩ binh khuy ngã biên cảnh |
大水 | đại thuỷ |
戊戌五年宋真宗恒咸平元年 | mậu tuất ngũ niên tống chân tông hằng hàm bình nguyên niên |
春三月地震三日 | xuân tam nguyệt địa chấn tam nhật |
夏五月戊午朔日食 | hạ ngũ nguyệt mậu ngọ sóc nhật thực |
是月不雨 | thị nguyệt bất vũ |
六月不雨 | lục nguyệt bất vũ |
民人病咳牛馬多子 | dân nhân bệnh khái ngưu mã đa tử |
冬十月丙戌朔日食 | đông thập nguyệt bính tuất sóc nhật thực |
己亥六年宋咸平二年 | kỉ hợi lục niên tống hàm bình nhị niên |
帝親征何洞等四十九洞及破日則定邊州等處 | đế thân chinh hà động đẳng tứ thập cửu động cập phá nhật tắc định biên châu đẳng xứ |
自是諸州洞皆率服 | tự thị chư châu động giai suất phục |
更子七年宋咸平三年 | canh tí thất niên tống hàm bình tam niên |
詔討峯州鄭航陳麗丹長温賊航等奔傘圓 | chiếu thảo phong châu trịnh hàng trần lệ đan trường ôn tặc hàng đẳng bôn tản viên |
大勝明皇后亡 | đại thắng minh hoàng hậu vong |
擎天王薨 | kình thiên vương hoăng |
命統將徐穆巡海西境吳子安巡北境覘邊情 | mệnh thống tướng từ mục tuần hải tây cảnh ngô tử an tuần bắc cảnh siêm biên tình |
辛丑八年宋咸平四年 | tân sửu bát niên tống hàm bình tứ niên |
帝親征筥隆賊眾見帝張弓注矢將發矢隋再舉絃又斷自惧而退 | đế thân chinh cử long tặc chúng kiến đế trương cung chú thỉ tương phát thỉ tuỳ tái cử huyền hựu đoạn tự cụ nhi thoái |
帝遂御舟入窮江逐之 | đế toại ngự chu nhập cùng giang trục chi |
賊陳于两岸拒戰官軍陷于江故主衛王璿爲流矢所中殂于陣 | tặc trần vu lưỡng ngạn cự chiến quan quân hãm vu giang cố chủ vệ vương toàn vi lưu thỉ sở trúng tồ vu trận |
帝呼天三聲督戰賊自敗 | đế hô thiên tam thanh đốc chiến tặc tự bại |
壬寅九年宋咸平五年 | nhâm dần cửu niên tống hàm bình ngũ niên |
春三月定律令選軍伍分將校爲两𤤻改十道爲路府州 | xuân tam nguyệt định luật lệnh tuyển quân ngũ phân tướng hiệu vi lưỡng ban cải thập đạo vi lộ phủ châu |
詔造兠鍪數千頂頒賜六軍 | chiếu tạo đâu mâu sổ thiên đỉnh ban tứ lục quân |
癸卯十年宋咸平六年 | quý mão thập niên tống hàm bình lục niên |
帝幸驩州浚多盖港今華盖是直抵 | đế hạnh hoan châu tuấn đa cái cảng kim hoa cái thị trực để |
暗州思拱場 | ám châu tư củng trường |
多盖人叛斬首以徇 | đa cái nhân phản trảm thủ dĩ tuẫn |
日効城民人及頭目皇慶集等挈家四百五十餘口率亡宋欽州塢 | nhật hiệu thành dân nhân cập đầu mục hoàng khánh tập đẳng khiết gia tứ bách ngũ thập dư khẩu suất vong tống khâm châu ổ |
宋遣使慰撫令還 | tống khiển sứ uý phủ lệnh hoàn |
慶集等惧不還遂於海岸居之 | khánh tập đẳng cụ bất hoàn toại ư hải ngạn cư chi |
秋八月帝有疾九月瘳 | thu bát nguyệt đế hữu tật cửu nguyệt sưu |
甲辰十一年宋景德元年 | giáp thìn thập nhất niên tống cảnh đức nguyên niên |
春正月立南封王龍鉞爲皇太子加封龍鋌爲開明大王龍錫爲東城大王 | xuân chính nguyệt lập nam phong vương long việt vi hoàng thái tử gia phong long đĩnh vi khai minh đại vương long tích vi đông thành đại vương |
先是龍鋌求爲太子帝欲許之 | tiên thị long đĩnh cầu vi thái tử đế dục hứa chi |
廷臣議以爲不立長而立次非禮也 | đình thần nghị dĩ vi bất lập trưởng nhi lập thứ phi lễ dã |
乃止 | nãi chỉ |
至是立龍鉞爲皇太子而加龍鋌龍錫大王 | chí thị lập long việt vi hoàng thái tử nhi gia long đĩnh long tích đại vương |
遣行軍王明提稱攝驩州刺史 | khiển hành quân vương minh đề xưng nhiếp hoan châu thứ sử |
聘于宋 | sính vu tống |
明提至汴懇求恩使宣撫遐裔 | minh đề chí biện khẩn cầu ân sứ tuyên phủ hà duệ |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.