en stringlengths 0 2.75k | vi stringlengths 0 3.2k |
|---|---|
That 's my answer to the overpopulation question . | Đó là câu trả lời của tôi về vấn đề quá tải dân số . |
Right . So the next thing is , now why should we get a little bit more active on this ? | Tiếp theo là , giờ tại sao chúng ta phải chủ động hơn ? |
And the fundamental answer is that the pro-aging trance is not as dumb as it looks . | câu trả lời cơ bản là sự chấp nhận việc lão hoá không thật sự đơn giản . |
It 's actually a sensible way of coping with the inevitability of aging . | Nóthật ra là một cách nhạy cảm để lý giải sự không thể tránh khỏi của lão hoá . |
Aging is ghastly , but it 's inevitable , so , you know , we 've got to find some way to put it out of our minds , and it 's rational to do anything that we might want to do , to do that . | lão hoá thật đáng sợ nhưng không thể tránh khỏi , như các bạn biết , chúng ta phải tìm cách xoá nó khỏi quan niệm của mình , và làm điều chúng ta muốn làm |
Like , for example , making up these ridiculous reasons why aging is actually a good thing after all . | Chẳng hạn , tạo ra những lý do nhảm nhí trên nguỵ biện rằng lão hoá là tốt . |
But of course , that only works when we have both of these components . | Nhưng đương nhiên nó chỉ đúng khi ta có cả hai thành phần này . |
And as soon as the inevitability bit becomes a little bit unclear -- and we might be in range of doing something about aging -- this becomes part of the problem . | Và ngay khi điều không tránh khỏi trở thành điều không chắc chắn , và ta có thể chống lão hoá trong phạm vi nào đó. điều này là một phần của vấn đề . |
This pro-aging trance is what stops us from agitating about these things . | Sự mmê muội về lão hoá cản trở chúng ta suy nghĩ về những việc này . |
And that 's why we have to really talk about this a lot -- evangelize , I will go so far as to say , quite a lot -- in order to get people 's attention , and make people realize that they are in a trance in this regard . | Vì vậy chúng ta phải thực sự bàn về nó nhiều -- giống như là truyền giáo vậy -- để mọi nười chú ý , và để họ nhận thức họ đang trong cơn mê . |
So that 's all I 'm going to say about that . | Đấy là tất cả những gì tôi muốn nói về chủ đề này . |
I 'm now going to talk about feasibility . | Tôi sẽ nói về tính khả thi . |
And the fundamental reason , I think , why we feel that aging is inevitable is summed up in a definition of aging that I 'm giving here . | Và nguyên nhân chính , tại sao chúng ta nghĩ lão hoá là ko tránh khỏi tóm lại trong định nghĩa của lão hoá mà tôi đưa ra đây . |
A very simple definition . | một định nghĩa đơn giản . |
Aging is a side effect of being alive in the first place , which is to say , metabolism . | Đầu tiên lão hoá là một tác dụng phụ của cuộc sống , nghĩa là sự chuyển hoá . |
This is not a completely tautological statement ; it 's a reasonable statement . | Đay không phải là một câu nói trùng lắp ; Nó có lý lẽ . |
Aging is basically a process that happens to inanimate objects like cars , and it also happens to us , despite the fact that we have a lot of clever self-repair mechanisms , because those self-repair mechanisms are not perfect . | Lão hoá cơ bản là quá trình xảy ra cho các đối tượng vô cơ như xe hơi , và nó cũng diễn ra với chúng ta , mặc dù chúng ta có rất nhiều cơ chế tự sửa chữa thông minh , vì các cơ chế đó ko hoàn hảo . |
So basically , metabolism , which is defined as basically everything that keeps us alive from one day to the next , has side effects . | Vậy cơ bản , sự trao đổi chất , được định nghĩa là những thứ giúp chúng ta sống từ ngày này qua ngày khác , có tác dụng phụ . |
Those side effects accumulate and eventually cause pathology . | Những tác dụng phụ tích tụ và cuối cùng gây ra bệnh lý . |
That 's a fine definition . So we can put it this way : we can say that , you know , we have this chain of events . | Đó là định nghĩa . Vậy ta có hể nói : chúng ta có chuỗi các sự kiện . |
And there are really two games in town , according to most people , with regard to postponing aging . | Và có hai phương pháp được biết , theo như nhiều người nói , về trì hoãn sự lão hoá . |
They 're what I 'm calling here the " gerontology approach " and the " geriatrics approach . " | Tôi gọi chúng là phương pháp bệnh tuổi già và phương pháp phòng lão hoá . |
The geriatrician will intervene late in the day , when pathology is becoming evident , and the geriatrician will try and hold back the sands of time , and stop the accumulation of side effects from causing the pathology quite so soon . | chuyên gia bệnh tuổi già sẽ can thiệp muộn khi bệnh tình đã rõ ràng , và họ sẽ cố gắng kéo dài thời gian , và ngừng sự tích luỹ của hiệu ứng phụ để ko phát bệnh quá sớm . |
Of course , it 's a very short-term-ist strategy ; it 's a losing battle , because the things that are causing the pathology are becoming more abundant as time goes on . | Dĩ nhiên , đây là chiến thuật ngắn hạn , đó là một trận thua trôn thấy , vì những nguyên nhân bệnh ngày càng tích luỹ nhiều hơn . |
The gerontology approach looks much more promising on the surface , because , you know , prevention is better than cure . | Cách phòng lão hoá có vẻ nhiều hứaa hẹn hơn trên bề mặt , bởi vì phòng bệnh luôn tốt hơn chữa bệnh . |
But unfortunately the thing is that we don 't understand metabolism very well . | Không may là chúng ta ko hiểu sự trao đổi chất nhiều lắm . |
In fact , we have a pitifully poor understanding of how organisms work -- even cells we 're not really too good on yet . | Thực tế ta có một sự hiểu biết nghèo nàn về sự hoạt động của sinh vật -- thậm chí ta ko hiểu rõ về tế bào . |
We 've discovered things like , for example , RNA interference only a few years ago , and this is a really fundamental component of how cells work . | chúng ta vừa tìm ra những hiện tượng chẳng hạn như , sự can thiệp RNA chỉ vài năm trc , và đây là yếu tố cơ bản về hoạt động tế bào . |
Basically , gerontology is a fine approach in the end , but it is not an approach whose time has come when we 're talking about intervention . | Cơ bản , lão hoá học là một cách tiếp cận tốt , nhưng nó chưa phải lúc khi ta bàn về sự can thiệp . |
So then , what do we do about that ? | vậy ta fải làm gì ? |
I mean , that 's a fine logic , that sounds pretty convincing , pretty ironclad , doesn 't it ? | Đấy là giả thuyết tốt , rất thuyết phục , đúng không ? |
But it isn 't . | nhưng ko fải . |
Before I tell you why it isn 't , I 'm going to go a little bit into what I 'm calling step two . | Trước khi tôi giải thích tại sao ko fải , tôi muốn nói một chút về cái tôi gọi là buớc 2 . |
Just suppose , as I said , that we do acquire -- let 's say we do it today for the sake of argument -- the ability to confer 30 extra years of healthy life on people who are already in middle age , let 's say 55 . | Cứ tưởng tượng là chúng ta đạt được -- cứ cho là chúng ta đã làm được ngày nay -- việc tăng thêm 30 năm sống khoẻ mạnh trên người trung niên , chẳg hạn 55 . |
I 'm going to call that " robust human rejuvenation . " OK . | Tôi gọi đó là sự trẻ hoá mạnh mẽ ở người . OK . |
What would that actually mean for how long people of various ages today -- or equivalently , of various ages at the time that these therapies arrive -- would actually live ? | Điều đó có nghĩa gì với việc người ở các độ tuổi khác nhau -- khi nhận được các giải pháp này -- sẽ sống được bao lâu ? |
In order to answer that question -- you might think it 's simple , but it 's not simple . | Để trả lời câu hỏi này -- bạn có thể nghĩ là đơn giản , nhưng ko fải . |
We can 't just say , " Well , if they 're young enough to benefit from these therapies , then they 'll live 30 years longer . " | Ta không thể nói , " Ừ nếu họ đủ trẻ để nhận ích lợi từ các liệu pháp này , thì họ sẽ sống thêm 30 năm . " |
That 's the wrong answer . | Sai rồi . |
And the reason it 's the wrong answer is because of progress . | Sai bởi vì tiến trình . |
There are two sorts of technological progress really , for this purpose . | Có hai loại tiến trình công nghệ tr6n thực tế , cho mục đích này . |
There are fundamental , major breakthroughs , and there are incremental refinements of those breakthroughs . | Có những đột phá lớn và cơ bản , Rồi lại có những sự hoàn thiện gia tăng của các đột phá đó . |
Now , they differ a great deal in terms of the predictability of time frames . | Chúng rất khác biệt về khả năng dự đoán khung thời gian . |
Fundamental breakthroughs : very hard to predict how long it 's going to take to make a fundamental breakthrough . | Đột phá cơ bản : khó đoán cần bao lâu để tạo ra đột phá |
It was a very long time ago that we decided that flying would be fun , and it took us until 1903 to actually work out how to do it . | Rất lâu về trước chúng ta thấy bay là thú vị , và mãi đến 1903 ta mới thật sự làm được điều đó . |
But after that , things were pretty steady and pretty uniform . | Nhưng sau đó , mọi việc đã ổ định và rất đồng đều . |
I think this is a reasonable sequence of events that happened in the progression of the technology of powered flight . | Tôi nghĩ đây là một trình tự hợp lý của các sự kiện đã xảy ra trong quá trình phát triển của máy bay . |
We can think , really , that each one is sort of beyond the imagination of the inventor of the previous one , if you like . | Ta có thể nghĩ là , trên thực tế , mỗi phát minh như là quá mức tưởng tượng của nhà phát minh . |
The incremental advances have added up to something which is not incremental anymore . | Các tiến bộ tích luỹ đều dựa trên một thứ đã không còn tăng trưởng nữa . |
This is the sort of thing you see after a fundamental breakthrough . | Đây là điều bạn nhận thấy sau bước đột phá . |
And you see it in all sorts of technologies . | Và bạn thấy nó trong bất cứ công nghệ nào . |
Computers : you can look at a more or less parallel time line , happening of course a bit later . | Máy tính , bạn có thể nhình vào gần như một dòng thời gian song song , diễn ra dĩ nhiên chậm hơn chút . |
You can look at medical care . I mean , hygiene , vaccines , antibiotics -- you know , the same sort of time frame . | Bạn có thể nhìn vào y tế . Như là vệ sinh , vaccine , kháng sinh -- cùng một kiểu khung thời gian . |
So I think that actually step two , that I called a step a moment ago , isn 't a step at all . | Vậy tôi nghĩ là bước 2 , mà tôi vừa gọi là một bước , không phải là một bước gì hết . |
That in fact , the people who are young enough to benefit from these first therapies that give this moderate amount of life extension , even though those people are already middle-aged when the therapies arrive , will be at some sort of cusp . | Rằng thực ra , người đủ trẻ để được lợi từ các liệu pháp đầu tiên giúp tăng tuổi thọ thêm một quãng vừa phải , thậm chí dù họ đã ở tuổi trung niên khi nhận các liệu pháp , sẽ được đến một đỉnh nào đó . |
They will mostly survive long enough to receive improved treatments that will give them a further 30 or maybe 50 years . | Họ đa phần sống đủ lâu để nhận được các trị liệu tiên tiến hơn sẽ cho họ thêm 30 hay có thể 50 năm . |
In other words , they will be staying ahead of the game . | Nói cách khác , họ sẽ dãn đầu cuộc chơi . |
The therapies will be improving faster than the remaining imperfections in the therapies are catching up with us . | Các liệu pháp sẽ tiến bộ nhanh hơn những khiếm khuyết trong các liệu pháp hiện hành . |
This is a very important point for me to get across . | Đay là điểm quan trọng để tôi vượt qua . |
Because , you know , most people , when they hear that I predict that a lot of people alive today are going to live to 1,000 or more , they think that I 'm saying that we 're going to invent therapies in the next few decades that are so thoroughly eliminating aging that those therapies will let us live to 1,000 or more . | Vì phần lớn người ta khi nghe tôi đoán nhiều người sống sót hôm nay sẽ sống thêm 1000 năm hoặc hơn nữa , họ nghĩ tôi nói rằng ta sẽ phát minh ra các liệu pháp trong vài thập kỷ nữa mà có thể giúp loại trừ hoàn toàn lão hoá rằng các liệu pháo cho phép ta sống thêm 1000 năm hay hơn nữa . |
I 'm not saying that at all . | Tôi ko hề nói vậy |
I 'm saying that the rate of improvement of those therapies will be enough . | Tôi nói rằng tốc độ phát triển của các liệu pháp đủ nhanh . |
They 'll never be perfect , but we 'll be able to fix the things that 200-year-olds die of , before we have any 200-year-olds . | Dù chúng ko hoàn hảo , ta sẽ có thể vượt qua giới hạn 200 tuổi , trước khi có ai đó sống đến 200 . |
And the same for 300 and 400 and so on . | và tương tự cho 300 rồi 400 v.v. |
I decided to give this a little name , which is " longevity escape velocity . " | Tôi quyết định cho nó cái tên , " vận tốc thoát tuổi thọ " . |
Well , it seems to get the point across . | Ừ có vẻ nó đã giải thích được vấn đề . |
So , these trajectories here are basically how we would expect people to live , in terms of remaining life expectancy , as measured by their health , for given ages that they were at the time that these therapies arrive . | Các đường đồ thị này chỉ ra về cơ bản tuổi thọ con người , theo quan hệ giữa thời gian sống còn lại và sức khoẻ của họ , đối với các lứa tuổi khác nhau tại thời điểm nhận được các trị liệu . |
If you 're already 100 , or even if you 're 80 -- and an average 80-year-old , we probably can 't do a lot for you with these therapies , because you 're too close to death 's door for the really initial , experimental therapies to be good enough for you . | Nếu bạn đã 100 hay 80 tuổii -- một người trung bình ở 80 , chúng tôi có lẽ chẳng giúp được nhiều cho bạn với những liệu pháp , vì bạn đã gần đất xa trời để có thể được hưởng lợi từ các liệu pháp thử nghiệm . |
You won 't be able to withstand them . | Bạn sẽ không thể chịu được chúng . |
But if you 're only 50 , then there 's a chance that you might be able to pull out of the dive and , you know -- -- eventually get through this and start becoming biologically younger in a meaningful sense , in terms of your youthfulness , both physical and mental , and in terms of your risk of death from age-related causes . | Nhưng nếu bạn chỉ mới 50 , vẫn có cơ hội để bạn vượt lên khỏi cái dốc lão hoá và -- cuối cùng qua ngưỡng này . Và trở nên trẻ hơn về mặt sinh học một cách ý nghĩa , về sự trẻ trung , cả thể chất lẫn tinh thần , và về rủi ro tử vong do tuổi tác . |
And of course , if you 're a bit younger than that , then you 're never really even going to get near to being fragile enough to die of age-related causes . | Và dĩ nhiên , nếu bạn trẻ hơn chút nữa , thì bạn có thể thậm chí ko bao giờ trở nên quá yếu đuối để chết vì các nguyên nhân tuổi tác . |
So this is a genuine conclusion that I come to , that the first 150-year-old -- we don 't know how old that person is today , because we don 't know how long it 's going to take to get these first-generation therapies . | Vậy đây là kết luận thật sự tôi đưa ra , người 150 tuổii dầu tiên -- chúng ta ko biết hôm nay người đó bao nhiêu tuổi , vì chúng ta ko biết cần bao lâu để có những trị liệu đầu tiên . |
But irrespective of that age , I 'm claiming that the first person to live to 1,000 -- subject of course , to , you know , global catastrophes -- is actually , probably , only about 10 years younger than the first 150-year-old . | Nhưng dù tuổi họ là bao nhiêu , Tôi cho rằng người đầu tiên sống đến 1000 -- đương nhiên là ko tính các thảm hoạ toàn cầu -- thực ra chỉ khoảng 10 tuổi trẻ hơn người 150 tuổi đầu tiên . |
And that 's quite a thought . | Và đấy thật đáng suy ngẫm . |
Alright , so finally I 'm going to spend the rest of the talk , my last seven-and-a-half minutes , on step one ; namely , how do we actually get to this moderate amount of life extension that will allow us to get to escape velocity ? | Được rồi , cuối cùng tôi sẽ dành phần còn lại của buổi nói chuện , trong 7.5 phút nói về bước 1 ; tức là , làm sao ta thật sự kéo dài tuổi thọ thêm một quãng vừa phải để cho phép ta đến vận tốc thoát tuổi thọ ? |
And in order to do that , I need to talk about mice a little bit . | Và để minh hoạ , tôi xin trước hết nói về chuột nhắt . |
I have a corresponding milestone to robust human rejuvenation . | Tôi có một cột mốc tương ứng với sự trẻ hoá mạnh mẽ ở người . |
I 'm calling it " robust mouse rejuvenation , " not very imaginatively . | Tôi gọi là sự trẻ hoá mạnh mẽ của chuột , không ảo tưởng lắm . |
And this is what it is . | Nó nghĩa là , |
I say we 're going to take a long-lived strain of mouse , which basically means mice that live about three years on average . | tôi nói chúng ta lấy những con chuột sống dai , cơ bản là chuột mà sống trung bình 3 năm . |
We do exactly nothing to them until they 're already two years old . | Và chúng ta ko làm gì hết với chúng cho đến khi chúng 2 tuổi . |
And then we do a whole bunch of stuff to them , and with those therapies , we get them to live , on average , to their fifth birthday . | Khi đó chúng ta áp dụng nhiều nhứ trên chúng , và với các lệu pháp , ta làm chúng sống , trung bình đến sinh nhật thứ 5 . |
So , in other words , we add two years -- we treble their remaining lifespan , starting from the point that we started the therapies . | Nói cách khác , ta thêm 2 năm -- ta gấp ba lần thời gian sống còn lại của chúng , bắt đầu từ điểm ta bắt đầu các trị liệu , |
The question then is , what would that actually mean for the time frame until we get to the milestone I talked about earlier for humans ? | câu hỏi là , điều đó thực sự có nghĩa gì cho khung thời gian cho đến khi ta đạt đến cột mốc trên cho người ? |
Which we can now , as I 've explained , equivalently call either robust human rejuvenation or longevity escape velocity . | mà ta có thể gọi , như tôi giải thích , tương ứng với sự trẻ hoá mạnh ở người , hay vận tốc thoát tuổi thọ . |
Secondly , what does it mean for the public 's perception of how long it 's going to take for us to get to those things , starting from the time we get the mice ? | Thứ hai , nó có ý nghĩa gì với sự nhận thức công chúng về cần bao lâu để chúng ta có những thứ đó , kể từ khi ta làm trên chuột ? |
And thirdly , the question is , what will it do to actually how much people want it ? | Và thứ ba , câu hỏi là , nó sẽ làm gì đến thực tế người ta kỳ vọng ở nó ? |
And it seems to me that the first question is entirely a biology question , and it 's extremely hard to answer . | Và với tôi có vẻ câu hỏi đầu tiên là hoàn toàn về sinh học , và quá khó để trả lời . |
One has to be very speculative , and many of my colleagues would say that we should not do this speculation , that we should simply keep our counsel until we know more . | Một câu hỏi cần nhiều suy đoán , và nhiều đồng nghiệp của tôi sẽ bảo ta ko nên đưa ra giả thuyết , rằng ta cứ nên giữ các luận điểm đến khi ta biết thêm . |
I say that 's nonsense . | Tôi nói vậy là sai . |
I say we absolutely are irresponsible if we stay silent on this . | Tôi nói chúng ta vô trách nhiệm nếu giữ im lặng về việc này . |
We need to give our best guess as to the time frame , in order to give people a sense of proportion so that they can assess their priorities . | Ta phải đưa ra dự đoán tốt nhất về khung thời gian , để cho người ta có khái niêm về tỷ lệ để họ có thể cân nhắc ưu tiên của mình . |
So , I say that we have a 50 / 50 chance of reaching this RHR milestone , robust human rejuvenation , within 15 years from the point that we get to robust mouse rejuvenation . | Vì vậy tôi cho rằng ta có 50 / 50 cơ hội đến cột mốc vượt lão hoá , trong vòng 15 năm kể từ khi ta thành công trên chuột . |
15 years from the robust mouse . | 15 năm kể từ con chuột mạnh mẽ . |
The public 's perception will probably be somewhat better than that . | Nhận thức công chúng sẽ có thể tốt hơn là vậy . |
The public tends to underestimate how difficult scientific things are . | Công chúng có vẻ đánh giá thấp sự khó khăn của khoa học . |
So they 'll probably think it 's five years away . | Họ có thể nghĩ chỉ cần 5 năm thôi . |
They 'll be wrong , but that actually won 't matter too much . | Họ sẽ sai , nhưng thực tế đấy cung ko thành vấn đề . |
And finally , of course , I think it 's fair to say that a large part of the reason why the public is so ambivalent about aging now is the global trance I spoke about earlier , the coping strategy . | Và cuối cùng , tôi nghĩ công bằng mà nói nguyên nhân chủ yếu tại sao công chúng mâu thuẫn về lão hoá là do sự mê muội toàn cầu tôi vừa mô tả , chỉ là sự biện hộ . |
That will be history at this point , because it will no longer be possible to believe that aging is inevitable in humans , since it 's been postponed so very effectively in mice . | Đó sẽ là lịch sử kể từ giờ , vì sẽ ko thể tin rằng lão hoá là ko thể tránh khỏi ở người , vì nó đã bị trì hoãn quá hiệu quả ở chuột . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.