pairID stringlengths 14 21 | evidence stringlengths 60 1.25k | gold_label stringclasses 3
values | link stringclasses 73
values | context stringlengths 134 2.74k | sentenceID stringlengths 11 18 | claim stringlengths 22 689 | annotator_labels stringclasses 3
values | title stringclasses 73
values |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
uit_540_33_105_3_22 | Các loại_hình phổ_biến được địa_phương_hoá gồm filmi và âm_nhạc dân_gian : baul bắt_nguồn từ Bengal với truyền_thống hổ_lốn là một loại_hình âm_nhạc dân_gian được biết đến nhiều . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Ấn Độ | Âm nhạc Ấn Độ có các phong cách truyền thống và khu vực khác biệt. Âm nhạc cổ điển gồm có hai thể loại và các nhánh dân gian khác nhau của chúng: trường phái Hindustan ở bắc bộ và Carnatic ở nam bộ. Các loại hình phổ biến được địa phương hóa gồm filmi và âm nhạc dân gian: baul bắt nguồn từ Bengal với truyền thống hổ lố... | uit_540_33_105_3 | Truyền_thống hổ_lốn là một loại_hình âm_nhạc dân_gian rất ít được biết đến nhiều | ['Refute'] | Ấn Độ |
uit_809_41_33_2_22 | Thời_kỳ quân_phiệt bắt_đầu ở Trung_Quốc sau cái chết của Viên Thế_Khải . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/thế kỷ XX | 1916: Cuộc nổi dậy Lễ phục sinh ở Ireland. Thời kỳ quân phiệt bắt đầu ở Trung Quốc sau cái chết của Viên Thế Khải. Chiến dịch Gallipoli của phe Hiệp ước thất bại. Xe tăng lần đầu đưa vào sử dụng ở trận sông Somme. Grigory Rapustin bị ám sát tại Nga. Lawrence xứ Ả Rập lãnh đạo phong trào nổi dậy tại Ả Rập chống lại đế c... | uit_809_41_33_2 | Cái chết của Viên Thế_Khải tác_động rất ít tới Trung_Quốc . | ['Refute'] | thế kỷ XX |
uit_244_16_48_1_21 | Chính_phủ Trần_Trọng_Kim ra_đời trong bối_cảnh thế_giới có nhiều biến_động , chiến_tranh thế_giới thứ 2 đang xảy ra . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trần Trọng Kim | Chính phủ Trần Trọng Kim ra đời trong bối cảnh thế giới có nhiều biến động, chiến tranh thế giới thứ 2 đang xảy ra. Pháp, các đế quốc châu Âu muốn giữ quyền lợi vốn có của mình tại các nước thuộc địa Đông Nam Á. Nước Mỹ, lực lượng chính của phe Đồng Minh tại mặt trận Thái Bình Dương muốn ngăn chặn và triệt tiêu ảnh hưở... | uit_244_16_48_1 | Chính_phủ Trần_Trọng_Kim ra_đời trong bối_cảnh thế_giới có nhiều biến_động , chiến_tranh thế_giới thứ 1 đang xảy ra . | ['Refute'] | Trần Trọng Kim |
uit_73_5_19_1_21 | Vào những năm 1830 , Singapore đã trở_thành một trong ba cảng thương_mại chính ở Đông_Nam_Á , cùng với Manila ở Philipinnes và Batavia ( Jarkata ngày_nay ) ở đảo Java . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Singapore | Vào những năm 1830, Singapore đã trở thành một trong ba cảng thương mại chính ở Đông Nam Á, cùng với Manila ở Philipinnes và Batavia (Jarkata ngày nay) ở đảo Java. Mậu dịch tự do và vị trí thuận lợi đã nơi đây trở thành hải cảng nhộn nhịp. Những văn bản cổ còn mô tả: "Các con thuyền đến Singapore như đàn ong bay tới hũ... | uit_73_5_19_1 | Những năm 1830 , Singpore chính là cảng buôn_người chính ở Đông_Nam Á. | ['Refute'] | Singapore |
uit_7_1_18_3_22 | Rừng ở Việt_Nam chủ_yếu là rừng rậm nhiệt_đới khu_vực đồi_núi còn vùng_đất thấp ven biển có rừng ngập_mặn . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Đất chủ yếu là đất ferralit vùng đồi núi (ở Tây Nguyên hình thành trên đá bazan) và đất phù sa đồng bằng. Ven biển đồng bằng sông Hồng và sông Cửu Long tập trung đất phèn. Rừng ở Việt Nam chủ yếu là rừng rậm nhiệt đới khu vực đồi núi còn vùng đất thấp ven biển có rừng ngập mặn. Đất liền có các mỏ khoáng sản như phospha... | uit_7_1_18_3 | Rừng ngập_mặn không giáp biển . | ['Refute'] | Việt Nam |
uit_438_27_89_6_22 | Đến những năm 1990 thì Trung_Quốc bắt_đầu sao_chép quy_mô lớn các vũ_khí hiện_đại mua được từ Nga . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Khoa học và kỹ thuật trong Công nghiệp quốc phòng của Cộng hòa nhân dân Trung Hoa hầu hết được đặt nền móng khi Liên Xô viện trợ mạnh mẽ vào Trung Quốc vào những năm 1950. Và phần lớn các vũ khí quan trọng của Liên Xô đã được cấp giấy phép để sản xuất tại Trung Quốc. Cũng như Liên Xô đã giúp đỡ phát triển công nghệ hạt... | uit_438_27_89_6 | Trung_Quốc đã sao_chép vũ_khí của Nga một_cách chậm_rãi , phạm_vi hẹp . | ['Refute'] | Trung Quốc |
uit_50_3_50_3_22 | Thuộc địa của Đế_quốc thực_dân Pháp tại châu_Á trước_kia chỉ có Liban , Syria , Campuchia , Lào , Việt_Nam . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/tiếng Pháp | Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức. Thuộc địa của Đế quốc thực dân Pháp tại châu Á trước kia chỉ có Liban, Syria, Campuchia, Lào, Việt Nam. Vì vậy tiếng Pháp cũng chỉ được sử dụng xung quanh các ... | uit_50_3_50_3 | Ngoài Liban , Syria , Campuchia , Lào và Việt_Nam , còn có nhiều nơi khác thuộc địa của Đế_quốc thực_dân Pháp tại châu Á. | ['Refute'] | tiếng Pháp |
uit_25_1_118_2_22 | Nước_mắm , nước_tương , ... là một trong những nguyên_liệu tạo hương_liệu trong món ăn . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Ẩm thực Việt Nam có sự kết hợp của 5 yếu tố cơ bản: cay, chua, đắng, mặn và ngọt. Nước mắm, nước tương,... là một trong những nguyên liệu tạo hương liệu trong món ăn. | uit_25_1_118_2 | Nguyên_liệu tạo hương_liệu trong món ăn là quế hồi và dược_thảo . | ['Refute'] | Việt Nam |
uit_437_27_89_2_22 | Và phần_lớn các vũ_khí quan_trọng của Liên_Xô đã được cấp giấy_phép để sản_xuất tại Trung_Quốc . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Khoa học và kỹ thuật trong Công nghiệp quốc phòng của Cộng hòa nhân dân Trung Hoa hầu hết được đặt nền móng khi Liên Xô viện trợ mạnh mẽ vào Trung Quốc vào những năm 1950. Và phần lớn các vũ khí quan trọng của Liên Xô đã được cấp giấy phép để sản xuất tại Trung Quốc. Cũng như Liên Xô đã giúp đỡ phát triển công nghệ hạt... | uit_437_27_89_2 | Liên_Xô chỉ hỗ_trợ Trung_Quốc một phần nhỏ trong việc tăng_cường quốc_phòng . | ['Refute'] | Trung Quốc |
uit_51_3_52_4_22 | Sự tăng_cường đầu_tư và hợp_tác kinh_tế với sự phổ_biến của phương_tiện văn_hoá của các nước và lãnh_thổ Đông_Á từ Trung_Quốc , Hồng_Kông , Đài_Loan , Hàn_Quốc , Nhật_Bản , cũng như việc Việt_Nam vốn là quốc_gia có nền_tảng văn_hoá tương_đồng thuộc vùng văn_hoá Đông_Á , giúp cho tiếng Trung ( Quan thoại và Quảng_Đông )... | Refutes | https://vi.wikipedia.org/tiếng Pháp | Tuy Việt Nam từng là thuộc địa của Pháp và hiện nay là thành viên của Cộng đồng Pháp ngữ, tiếng Pháp tại Việt Nam đã mất vị thế và hiện nay chỉ được coi là ngoại ngữ phụ với độ phổ biến là cực ít. Người Việt trẻ đang theo xu hướng sử dụng tiếng Anh làm ngoại ngữ chính và dùng từ ngoại lai/ từ mượn tiếng Anh nhiều hơn s... | uit_51_3_52_4 | Mặc_dù có sự tăng_cường đầu_tư , tuy_nhiên tiếng Hàn và tiếng Nhật vẫn không_thể vượt qua tiếng Pháp để trở_thành ngoại_ngữ có mức phổ_biến ở Việt_Nam được . | ['Refute'] | tiếng Pháp |
uit_818_41_94_2_22 | Đảo_chính quân_sự tại Hy_Lạp thiết_lập chế_độ độc_tài quân_sự do Georgios_Papadopoulos lãnh_đạo . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/thế kỷ XX | 1967: Chiến tranh Sáu ngày. Đảo chính quân sự tại Hy Lạp thiết lập chế độ độc tài quân sự do Georgios Papadopoulos lãnh đạo. Nội chiến Nigeria bùng nổ sau tuyên bố độc lập của nước Cộng hòa Biafra. ASEAN được thành lập. Đường sắt cao tốc Shinkansen đi vào hoạt động ở Tokyo. Mùa hè tình yêu ở Mỹ. | uit_818_41_94_2 | Georgios_Papadopoulos đã đưa người khác lên lãnh_đạo chế_độ độc_tài sau cuộc đảo_chính quân_sự tại Hy_Lạp . | ['Refute'] | thế kỷ XX |
uit_807_41_13_5_21 | Đó là thế_kỷ được bắt_đầu bằng những con ngựa , ô_tô đơn_giản và tàu buôn nhưng kết_thúc với đường_sắt cao_tốc , tàu du_lịch , du_lịch hàng_không thương_mại toàn_cầu và Tàu_con_thoi . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/thế kỷ XX | Thế kỷ cũng chứng kiến sự thay đổi lớn về cách mọi người sống, với những thay đổi chính trị, ý thức hệ, kinh tế, xã hội, văn hóa, khoa học, công nghệ, và y khoa. Thế kỷ 20 có thể thấy nhiều tiến bộ công nghệ và khoa học hơn tất cả thế kỷ khác kết hợp kể từ khi bắt đầu nền văn minh tốt đẹp. Các thuật ngữ như chủ nghĩa d... | uit_807_41_13_5 | Thế_kỷ chỉ ghi_nhận những loại ô_tô đơn_giản xuyên suốt thời_kỳ của nó . | ['Refute'] | thế kỷ XX |
uit_813_41_63_1_21 | 1940 : Đức Quốc xã xâm_lược Đan_Mạch , Na_Uy , Bỉ , Hà_Lan , Luxembourg và Pháp . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/thế kỷ XX | 1940: Đức Quốc xã xâm lược Đan Mạch, Na Uy, Bỉ, Hà Lan, Luxembourg và Pháp. Thảm sát Katyn. Các quốc gia vùng Baltic bị sáp nhập vào Liên Xô. Chiến tranh Liên Xô-Phần Lan. Winston Churchill trở thành thủ tướng của Vương quốc Anh. Trận chiến nước Anh, trận không chiến lớn đầu tiên trong lịch sử, gây nên những tổn thất l... | uit_813_41_63_1 | Đức Quốc xã chủ_trương thực_hiện chính_sách hoà_bình vào năm 1940 . | ['Refute'] | thế kỷ XX |
uit_353_22_24_2_22 | Điều này đã hình_thành cục_diện của thế_kỷ XIX trong đó Trung_Quốc đứng ở thế phòng_thủ trước chủ_nghĩa_đế_quốc châu_Âu trong khi đó lại thể_hiện sự bành_trướng đế_quốc trước Trung Á. | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Hoa | Vào thế kỷ thứ XVIII, Trung Quốc đã đạt được những tiến bộ đáng kể về công nghệ so với các dân tộc ở Trung Á mà họ gây chiến hàng thế kỷ, tuy nhiên lại tụt hậu hẳn so với châu Âu. Điều này đã hình thành cục diện của thế kỷ XIX trong đó Trung Quốc đứng ở thế phòng thủ trước chủ nghĩa đế quốc châu Âu trong khi đó lại thể... | uit_353_22_24_2 | Điều này đã hình_thành cục_diện của thế_kỷ XVIII đó là Trung_Quốc đứng ở thế phòng_thủ trước chủ_nghĩa_đế_quốc châu_Âu và các nước Trung Á. | ['Refute'] | Trung Hoa |
uit_490_30_22_3_22 | Có trong tay Mộ_Dung_Thuận , Dạng_Dế phong người này làm khả hãn , dưới sự trợ_giúp của Đại_Bảo vương Ni_Lặc_Chu ( 尼洛周 ) , tiến về phía tây để cố nắm quyền kiểm_soát đối_với người Thổ_Dục_Hồn . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/con đường tơ lụa | Năm 609, Mộ Dung Phục Doãn đã dẫn quân thoát ra khỏi vùng núi tuyết và đoạt lại đất đai bị mất, sang tháng 5 ÂL, Dạng Đế thân chinh tấn công Thổ Dục Hồn. Quân của Dạng Đế mặc dù gặp những thất bại nhỏ song đã một lẫn nữa buộc Mộ Dung Phục Doãn phải chạy trốn, tái khẳng định quyền kiểm soát của Tùy đối với các vùng đất ... | uit_490_30_22_3 | Dạng_Đế có trong tay Thổ_Dục_Hồn đã tiến về phía tây dưới sự trợ_giúp của Ni_Lặc_Chu . | ['Refute'] | con đường tơ lụa |
uit_1657_115_1_1_21 | Giai_cấp xã_hội đề_cập đến các thứ_bậc khác nhau phân_biệt giữa các cá_nhân hoặc các nhóm người trong các xã_hội hoặc các nền văn_hoá . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/giai cấp | Giai cấp xã hội đề cập đến các thứ bậc khác nhau phân biệt giữa các cá nhân hoặc các nhóm người trong các xã hội hoặc các nền văn hóa. Các sử gia và các nhà xã hội học coi giai cấp là phổ quát (là sự phổ biến), mặc dù những điều xác định giai cấp là rất khác nhau từ xã hội này đến xã hội khác. Thậm chí ngay cả trong mộ... | uit_1657_115_1_1 | Giai_cấp xã_hội thể_hiện cùng một bậc giữa nhiều cá_nhân khác nhau . | ['Refute'] | giai cấp |
uit_95_5_83_2_22 | Singapore cũng quảng_bá chính nó như là một trung_tâm du_lịch y_tế : khoảng 200.000 người nước_ngoài tìm_kiếm sự chăm_sóc y_tế ở đó mỗi năm . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Singapore | Để mở rộng ngành, các sòng bạc được hợp pháp hóa vào năm 2005, nhưng chỉ có hai giấy phép cho "Khu nghỉ mát Tích hợp" được ban hành, để kiểm soát việc rửa tiền và nghiện. Singapore cũng quảng bá chính nó như là một trung tâm du lịch y tế: khoảng 200.000 người nước ngoài tìm kiếm sự chăm sóc y tế ở đó mỗi năm. Các dịch ... | uit_95_5_83_2 | Cảng vận_tải_biển là nơi mà Singapore quảng_bá . | ['Refute'] | Singapore |
uit_966_55_14_2_21 | Trong đầu thế_kỷ 17 , Các thấy dòng đã gửi những người truyền_giáo đến Cuyo , Agutaya và Cagayancillo như họ đã gặp phải sự chống_đối từ các cộng_đồng Moro . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Palawan | Phía bắc của quần đảo Calamianes là nơi đầu tiên nằm dưới quyền kiểm soát của Tây Ban Nha và sau đó trở thành một tỉnh riêng biệt với đảo chính Palawan. Trong đầu thế kỷ 17, Các thấy dòng đã gửi những người truyền giáo đến Cuyo, Agutaya và Cagayancillo như họ đã gặp phải sự chống đối từ các cộng đồng Moro. Trước thế kỷ... | uit_966_55_14_2 | Những người truyền_giáo được gửi đến Java đã gặp phải sự chống_đối từ các cộng_đồng Moro trong đầu thế_kỷ 17 . | ['Refute'] | Palawan |
uit_100_5_104_4_22 | Đơn_vị tình_báo kinh_tế , trong Chỉ_số sinh ra năm 2013 , đã xếp_hạng Singapore là nơi có chất_lượng cuộc_sống tốt nhất ở châu_Á và thứ_sáu trên toàn thế_giới . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Singapore | Tính đến tháng 12 năm 2011 và tháng 1 năm 2013, có 8.800 người nước ngoài và 5.400 người Singapore được chẩn đoán nhiễm HIV tương ứng, nhưng có ít hơn 10 trường hợp tử vong hàng năm do HIV trên 100.000 người. Có một mức độ tiêm chủng cao. Béo phì ở người trưởng thành dưới 10%. Đơn vị tình báo kinh tế, trong Chỉ số sinh... | uit_100_5_104_4 | Đơn_vị tình_báo kinh_tế không công_nhận Singapore là quốc_gia có chất_lượng cuộc_sống tốt nhất ở châu_Á , và không đánh_giá Singapore xếp thứ_sáu trên thế_giới trong Chỉ_số sinh ra năm 2013 . | ['Refute'] | Singapore |
uit_802_40_43_1_21 | Đầu thế_kỷ 10 , nhà Đường suy_yếu nghiêm_trọng vì nạn phiên_trấn cát_cứ ( kéo_dài từ sau loạn An_Sử giữa thế_kỷ 8 ) và quyền_thần . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Bắc thuộc | Đầu thế kỷ 10, nhà Đường suy yếu nghiêm trọng vì nạn phiên trấn cát cứ (kéo dài từ sau loạn An Sử giữa thế kỷ 8) và quyền thần. Nhân lúc Tiết độ sứ Độc Cô Tổn bị điều đi chưa có người thay năm 905, hào trưởng người Việt là Khúc Thừa Dụ đã vào làm chủ thủ phủ Đại La và xác lập quyền tự chủ cho người Việt, năm 939 thì Ng... | uit_802_40_43_1 | Nhà Đường vẫn phát_triển mạnh dù_cho nạn quyền_thần hay phiên_trấn cát_cứ diễn ra phức_tạp . | ['Refute'] | Bắc thuộc |
uit_243_16_38_6_21 | Trần_Trọng_Kim cố_gắng liên_hệ nhưng các nhân_vật cấp_tiến đều khước_từ cộng_tác , đến đầu tháng 8 thì chính Trần_Trọng_Kim cũng nản_lòng . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trần Trọng Kim | "Chúng tôi đã lầm rất lớn. Chúng tôi đã tưởng lợi dụng được một đế quốc chống một đế quốc khác, tranh thủ quyền lợi về ta, nhưng trái lại bọn Nhật đã lợi dụng chúng tôi, ít nhất cũng là về danh nghĩa. Đó là một bài học đau đớn!"Mới ra mắt được 4 tháng, ngày 5/8/1945, hàng loạt thành viên nội các Trần Trọng Kim xin từ c... | uit_243_16_38_6 | Việc tìm_kiếm sự hợp_tác và cộng_tác của các nhân_vật cấp_tiến của Trần_Trọng_Kim đều chấp_nhận . | ['Refute'] | Trần Trọng Kim |
uit_2129_141_86_3_21 | Giới_hạn trong tăng_trưởng năng_lực công_nghiệp đặt ra giới_hạn về số nhân công có chỗ ở hơn là giới_hạn tiền vốn . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/John Stuart Mill | Năm 1869, Mill tiếp tục ủng hộ Học thuyết Quỹ lương do nhận thức rằng tiền vốn không nhất thiết phải cố định tại nơi mà nó được bổ sung qua "thu nhập của chủ lao động nếu không tích lũy hoặc chi dùng." Francis Amasa Walker cũng đề cập trong "The Wages Question" rằng giới hạn tiền vốn và tăng trưởng dân số "là bất thườ... | uit_2129_141_86_3 | Hạn_chế trong cải_thiện năng_lực công_nghiệp không có bất_kỳ vấn_đề nào . | ['Refute'] | John Stuart Mill |
uit_447_27_110_3_22 | Ngoài_ra cũng phải kể đến các phát_minh như bàn_tính , cung tên , bàn_đạp ngựa , sơn_mài , bánh_lái , địa_chấn_ký , sành_sứ , tiền_giấy . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Những phát hiện và phát minh từ thời cổ của Trung Quốc, như cách làm giấy, in, la bàn, và thuốc súng (Tứ đại phát minh), về sau trở nên phổ biến tại châu Á và châu Âu. Đây được coi là tứ đại phát minh. Ngoài ra cũng phải kể đến các phát minh như bàn tính, cung tên, bàn đạp ngựa, sơn mài, bánh lái, địa chấn ký, sành sứ,... | uit_447_27_110_3 | Sơn_mài không phải là một phát_minh từ thời cổ của Trung_Quốc . | ['Refute'] | Trung Quốc |
uit_452_27_123_2_22 | Năm 1970 , Trung_Quốc phóng vệ_tinh_nhân_tạo đầu_tiên của mình là Đông_Phương_Hồng_I , trở_thành quốc_gia thứ năm có_thể thực_hiện điều này một_cách độc_lập . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Chương trình không gian của Trong Quốc nằm vào hàng tích cực nhất thế giới, và là một nguồn quan trọng của niềm tự hào dân tộc. Năm 1970, Trung Quốc phóng vệ tinh nhân tạo đầu tiên của mình là Đông Phương Hồng I, trở thành quốc gia thứ năm có thể thực hiện điều này một cách độc lập. Năm 2003, Trung Quốc trở thành quốc ... | uit_452_27_123_2 | Năm 1970 , Trung_Quốc là quốc_gia thứ hai có_thể phóng vệ_tinh_nhân_tạo một_cách độc_lập . | ['Refute'] | Trung Quốc |
uit_137_10_29_1_22 | Năm 1960 , giao_tranh bùng_phát giữa Lục_quân Hoàng_gia Lào và các du_kích Pathet_Lào được Việt_Nam Dân_chủ Cộng_hoà và Liên_Xô hậu_thuẫn . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Ai Lao | Năm 1960, giao tranh bùng phát giữa Lục quân Hoàng gia Lào và các du kích Pathet Lào được Việt Nam Dân chủ Cộng hòa và Liên Xô hậu thuẫn. Một chính phủ lâm thời đoàn kết dân tộc thứ nhì được Thân vương Souvanna Phouma thành lập vào năm 1962 song thất bại, và tình hình dần xấu đi và biến thành nội chiến quy mô lớn giữa ... | uit_137_10_29_1 | Pathet_Lào nhận được sự hậu_thuẫn của Pháp để chiến_đấu chống lại Lục_quân Hoàng_gia Lào năm 1960 . | ['Refute'] | Ai Lao |
uit_973_57_10_6_21 | Năm 1626 , người Tây_Ban_Nha đặt_chân lên đảo và chiếm_đóng Bắc_Đài_Loan và lập một cơ_sở thương_mại . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/đảo Đài Loan | Năm 1624, người Hà Lan thành lập một cơ sở giao thương tại Đài Loan và bắt đầu đưa những lao công người Hán từ Phúc Kiến và Bành Hồ đến và nhiều người trong số họ đã định cư tại đảo, đây là nhóm trở thành những người Hán đầu tiên định cư đến Đài Loan. Người Hà Lan đã xây dựng Đài Loan thành một thuộc địa với thủ phủ là... | uit_973_57_10_6 | Người Tây_Ban_Nha đến chiếm_đóng Triều_Tiên và lập một cơ_sở thương_mại vào năm 1626 . | ['Refute'] | đảo Đài Loan |
uit_1319_85_40_3_22 | Hình_thức mất nhiệt cuối_cùng là con đường truyền nhiệt trực_tiếp đi qua thạch_quyển , phần_lớn xuất_hiện ở đại_dương vì lớp vỏ ở đó mỏng hơn so với ở lục_địa . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trái Đất | Tổng nhiệt năng mà Trái Đất mất đi khoảng 4,2 ×1013 W. Một phần năng lượng nhiệt ở lõi được truyền qua lớp vỏ nhờ chùm manti; đó là một dạng đối lưu bao gồm các đợt dâng lên của các khối đá nóng và có thể tạo ra các điểm nóng và lũ bazan. Một phần nhiệt năng khác của Trái Đất mất đi thông qua hoạt động kiến tạo mảng kh... | uit_1319_85_40_3 | Lớp vỏ tại đại_dương mỏng hơn so với ở lục_địa nên hình_thức mất nhiệt không được diễn ra . | ['Refute'] | Trái Đất |
uit_9_1_28_2_22 | Tính đến tháng 1 năm 2021 , Việt_Nam có 705 đơn_vị cấp quận / huyện / thị_xã / thành_phố thuộc tỉnh / thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Dưới cấp tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương là cấp quận, huyện, thị xã và thành phố thuộc tỉnh (gọi chung là cấp huyện). Tính đến tháng 1 năm 2021, Việt Nam có 705 đơn vị cấp quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh/thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương. | uit_9_1_28_2 | Tính đến tháng 1 năm 2021 , Việt_Nam có 705 đơn_vị cấp quận . | ['Refute'] | Việt Nam |
uit_811_41_46_2_21 | Vương_quốc_Anh và Ireland chính_thức đổi thành Vương_quốc Liên_hiệp Anh và Bắc_Ireland . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/thế kỷ XX | 1927: Joseph Stalin trở thành nhà lãnh đạo Liên Xô. Vương quốc Anh và Ireland chính thức đổi thành Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland. Ả Rập Xê Út giành độc lập. Núi Rushmore được xây dựng. Chuyến bay vượt Đại Tây Dương của Charles Lindbergh. Dân số thế giới đạt 2 tỷ người. | uit_811_41_46_2 | Chưa từng có sự thay_đổi nào đối_với nước Anh . | ['Refute'] | thế kỷ XX |
uit_1391_92_43_6_21 | Kết_quả là thời_gian để Mặt_Trăng quay trở về cùng một giao_điểm là ngắn hơn so với tháng thiên_văn . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/tháng | Quỹ đạo của Mặt Trăng nằm trên một mặt phẳng nghiêng so với mặt phẳng hoàng đạo. Nó có độ nghiêng bằng khoảng 5,145 độ. Giao tuyến của hai mặt phẳng này xác định hai điểm trên thiên cầu: đó là giao điểm thăng (La Hầu), khi bạch đạo (đường chuyển động của Mặt Trăng) vượt qua hoàng đạo để Mặt Trăng di chuyển về bắc bán c... | uit_1391_92_43_6 | Kết_quả là thời_gian để Trái_Đất quay được một vòng là ngắn hơn so với tháng thiên_văn . | ['Refute'] | tháng |
uit_955_54_22_1_21 | Đảo Borneo từng được rừng bao_phủ rộng khắp , song diện_tích rừng đang giảm_thiểu do hoạt_động khai_thác dữ_dội của các công_ty gỗ Indonesia và Malaysia , đặc_biệt là trước nhu_cầu lớn về nguyên_liệu thô từ các quốc_gia công_nghiệp cùng với việc chuyển_đổi đất rừng sang mục_đích nông_nghiệp quy_mô lớn . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/đảo Borneo | Đảo Borneo từng được rừng bao phủ rộng khắp, song diện tích rừng đang giảm thiểu do hoạt động khai thác dữ dội của các công ty gỗ Indonesia và Malaysia, đặc biệt là trước nhu cầu lớn về nguyên liệu thô từ các quốc gia công nghiệp cùng với việc chuyển đổi đất rừng sang mục đích nông nghiệp quy mô lớn. Một nửa lượng gỗ n... | uit_955_54_22_1 | Đảo Borneo từng được bao_phủ bởi nhiều khoáng_sản quý , song diện_tích lại đang giảm_thiểu do hoạt_động khai_thác và đáp_ứng nhu_cầu về nguyên_liệu thô từ các nước công_nghiệp . | ['Refute'] | đảo Borneo |
uit_447_27_110_3_21 | Ngoài_ra cũng phải kể đến các phát_minh như bàn_tính , cung tên , bàn_đạp ngựa , sơn_mài , bánh_lái , địa_chấn_ký , sành_sứ , tiền_giấy . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Những phát hiện và phát minh từ thời cổ của Trung Quốc, như cách làm giấy, in, la bàn, và thuốc súng (Tứ đại phát minh), về sau trở nên phổ biến tại châu Á và châu Âu. Đây được coi là tứ đại phát minh. Ngoài ra cũng phải kể đến các phát minh như bàn tính, cung tên, bàn đạp ngựa, sơn mài, bánh lái, địa chấn ký, sành sứ,... | uit_447_27_110_3 | Sành_sứ không phải là một phát_minh từ thời cổ của Trung_Quốc . | ['Refute'] | Trung Quốc |
uit_502_32_11_7_22 | Có 5 đại_dương trên thế_giới , trong đó Thái_Bình_Dương là lớn nhất và sâu nhất , thứ hai về diện_tích và độ sâu là Đại_Tây_Dương , tiếp_theo là Ấn_Độ_Dương , Nam_Đại_Dương còn nhỏ và nông nhất_là Bắc_Băng_Dương . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/đại dương | Mặc dù nói chung được công nhận như là các đại dương 'tách biệt', nhưng các vùng nước mặn này tạo thành một khối nước nối liền với nhau trên toàn cầu, thường được gọi chung là Đại dương thế giới hay đại dương toàn cầu. Khái niệm về đại dương toàn cầu như là một khối nước liên tục với sự trao đổi tương đối tự do giữa cá... | uit_502_32_11_7 | Bắc_Băng_Dương thì sâu hơn Nam_Đại_Dương . | ['Refute'] | đại dương |
uit_1099_70_23_6_22 | Hầu_hết các dạng đột_quỵ không liên_quan đến đau_đầu , ngoại_trừ xuất_huyết dưới nhện và huyết khối tĩnh_mạch não và đôi_khi xuất_huyết não . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/đột quỵ | Các triệu chứng đột quỵ thường bắt đầu đột ngột, trong vài giây đến vài phút và trong hầu hết các trường hợp không tiến triển thêm. Các triệu chứng phụ thuộc vào vùng não bị ảnh hưởng. Vùng não bị ảnh hưởng càng rộng thì càng có nhiều chức năng dễ bị mất. Một số dạng đột quỵ có thể gây ra các triệu chứng bổ sung. Ví dụ... | uit_1099_70_23_6 | Huyết khối tĩnh_mạch não là một trong số bệnh đột_quỵ tuy_nhiên nó sẽ không có dấu_hiệu hay tình_trạng đau_đầu . | ['Refute'] | đột quỵ |
uit_259_18_3_5_21 | Sau khi củng_cố vị_trí vững_chắc ở Nam_Kỳ , từ năm 1873 đến năm 1886 , Pháp xâm_chiếm nốt những phần còn lại của Việt_Nam qua những cuộc_chiến ở Bắc_Kỳ . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Nhà Nguyễn | Từ năm 1884–1945, Đại Nam bị Pháp xâm lược và đô hộ, kể từ khi quân Pháp đánh Đà Nẵng và kết thúc sau khi Hoàng đế Bảo Đại thoái vị. Tháng 8 năm 1858, Hải quân Pháp đổ bộ tấn công vào cảng Đà Nẵng và sau đó rút vào xâm chiếm Gia Định. Tháng 6 năm 1862, vua Tự Đức ký hiệp ước cắt nhượng ba tỉnh miền Đông cho Pháp. Năm 1... | uit_259_18_3_5 | Từ năm 1873 đến năm 1886 , Pháp không tiến_hành xâm_chiếm những phần còn lại của Việt_Nam mà tăng_cường củng_cố vị_trí của mình ở Nam_Kỳ . | ['Refute'] | Nhà Nguyễn |
uit_515_33_8_3_21 | Người Hy_Lạp cổ_đại gọi người Ấn_Độ là Indoi ( Ινδοί ) , có_thể dịch là " người của Indus " . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Ấn Độ | Tên gọi India bắt nguồn từ Indus, từ này lại bắt nguồn từ một từ tiếng Ba Tư cổ là Hinduš. Thân từ của thuật ngữ tiếng Ba Tư bắt nguồn từ tiếng Phạn Sindhu, là tên gọi bản địa có tính lịch sử của sông Ấn (Indus). Người Hy Lạp cổ đại gọi người Ấn Độ là Indoi (Ινδοί), có thể dịch là "người của Indus". | uit_515_33_8_3 | Người Hy_Lạp cổ_đại gọi người Ấn_Độ là Indoi ( Ινδοί ) , có_thể dịch là " người của dusin " . | ['Refute'] | Ấn Độ |
uit_361_22_44_2_22 | Vào cuối thập_niên 1970 , Đài_Loan mới bắt_đầu thực_hiện đầy_đủ kiểu chính_trị dân_chủ đại_diện đa đảng với sự tham_gia tương_đối tích_cực của mọi thành_phần xã_hội . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Hoa | Đầu năm 1950, ĐCSTQ đánh bại QDĐTQ và chính phủ THDQ phải dời ra đảo Đài Loan. Vào cuối thập niên 1970, Đài Loan mới bắt đầu thực hiện đầy đủ kiểu chính trị dân chủ đại diện đa đảng với sự tham gia tương đối tích cực của mọi thành phần xã hội. Tuy nhiên không như xu hướng của các nền dân chủ khác là phân chia chính trị... | uit_361_22_44_2 | Vào cuối thập_niên 1970 , Đài_Loan mới bắt_đầu thực_hiện đầy_đủ kiểu chính_trị dân_chủ đại_diện đa đảng nhưng_mà không được sự tham_gia tích_cực của mọi thành_phần xã_hội . | ['Refute'] | Trung Hoa |
uit_434_27_65_11_22 | Ở phía bắc có các cảnh_quan khô_hạn , như sa_mạc Gobi và sa_mạc Taklamakan . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Lãnh thổ Trung Quốc nằm giữa các vĩ độ 18° ở tỉnh Hải Nam và 54° Bắc ở tỉnh Hắc Long Giang, các kinh độ 73° và 135° Đông. Cảnh quan của Trung Quốc biến đổi đáng kể trên lãnh thổ rộng lớn của mình. Xét theo độ cao, Trung Quốc có ba bậc thấp dần từ tây sang đông. Phía tây có độ cao trung bình 4000 mét so với mực nước biể... | uit_434_27_65_11 | Sa_mạc Gobi nằm ở phía nam vốn nổi_tiếng bởi cái nóng và độ khô_hạn cao khiến nhiều loài sinh_vật không_thể sống được . | ['Refute'] | Trung Quốc |
uit_1922_130_50_2_22 | Lý_thuyết về Hình_thức lần đầu_tiên được giới_thiệu trong cuộc đối_thoại Phaedo ( còn được gọi là On the Soul ) , trong đó Socrates bác_bỏ chủ_nghĩa đa_nguyên của những người như Anaxagoras , sau đó là phản_ứng phổ_biến nhất đối_với Heraclitus và Parmenides , đồng_thời ủng_hộ " Lập_luận đối_lập " của hình_thức . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Plato | "Thuyết Platon" và thuyết Hình thức (hay thuyết Ý tưởng) của nó phủ nhận thực tại của thế giới vật chất, coi nó chỉ là hình ảnh hoặc bản sao của thế giới thực. Lý thuyết về Hình thức lần đầu tiên được giới thiệu trong cuộc đối thoại Phaedo (còn được gọi là On the Soul), trong đó Socrates bác bỏ chủ nghĩa đa nguyên của ... | uit_1922_130_50_2 | Cái nhận lấy sự bác_bỏ của Socrates chính là " Lập_luận đối_lập " . | ['Refute'] | Plato |
uit_1036_61_15_4_22 | Những phân_tích lõi băng và lõi trầm_tích đại_dương không chứng_minh rõ_ràng sự hiện_diện của băng_giá và những thời_kỳ trung_gian băng_giá trong vòng vài triệu năm qua . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/kỷ băng hà | Bằng chứng về các kỷ băng hà xuất hiện theo nhiều hình thức, gồm cả việc rửa sạch và gây ra sự chà xát bề mặt đá, các băng tích, địa mạo băng hà, các thung lũng bị cắt, và sự lắng đọng của sét tảng lăn (tillit) và các băng giá di chuyển. Những thời kỳ băng giá liên tục có khuynh hướng làm thay đổi và xoá sạch các bằng ... | uit_1036_61_15_4 | Chỉ cần đem lõi băng hay lõi trầm_tích đại_dương ra phân_tích , ta đã có đủ bằng_chứng chứng_minh rõ_ràng sự hiện_diện của băng_giá và những thời_kỳ trung_gian băng_giá trong vòng vài triệu năm qua . | ['Refute'] | kỷ băng hà |
uit_198_13_21_1_21 | Biết rằng họ Nguyễn_ly_khai , không chịu thần_phục nữa , tháng 3 năm 1627 , chúa Trịnh mang quân đi đánh họ Nguyễn_. | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Đàng Trong | Biết rằng họ Nguyễn ly khai, không chịu thần phục nữa, tháng 3 năm 1627, chúa Trịnh mang quân đi đánh họ Nguyễn. Sự kiện này đánh dấu sự chia tách hoàn toàn cả về lý thuyết và thực tế của xứ Thuận Quảng tức Đàng Trong của Chúa Nguyễn với Đàng Ngoài của Chúa Trịnh. Nó cũng tạo ra thời kỳ Trịnh-Nguyễn phân tranh kéo dài ... | uit_198_13_21_1 | Mặc_dù biết được tin họ Nguyễn đã ly_khai và không thần_phục nữa nhưng chúa Trịnh vẫn làm_ngơ và bỏ_qua hết tất_cả . | ['Refute'] | Đàng Trong |
uit_87_5_64_6_22 | Có_thể gạt bỏ được mối lo an_ninh của Singapore , mang lại sự thịnh_vượng về kinh_tế chắc_chắn là mục_tiêu cao nhất trong hệ_thống cân_bằng nước_lớn của Singapore . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Singapore | Trong khái niệm ngoại giao của Lý Quang Diệu, phát triển quan hệ ngoại giao với Mỹ, Nhật Bản là mấu chốt trong việc thực hiện ngoại giao cân bằng nước lớn của Singapore nhưng ông không mong muốn thế lực Mỹ bá quyền độc tài ở Đông Nam Á. Có sự cân bằng nước lớn mang tính định hướng. Lâu nay Singapore đều tự đặt mình vào... | uit_87_5_64_6 | Có_thể gạt bỏ được mối lo an_ninh của quốc_gia , mang lại sự thịnh_vượng về kinh_tế không phải là mục_tiêu của quốc_gia này trong hệ_thống cân_bằng nước_lớn của Singapore . | ['Refute'] | Singapore |
uit_3_1_3_6_21 | Việt_Nam Dân_chủ Cộng_hoà kiểm_soát phần phía Bắc còn phía nam do Việt_Nam Cộng_hoà ( nhà_nước kế_tục Quốc_gia Việt_Nam ) kiểm_soát và được Hoa_Kỳ ủng_hộ . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Đến thời kỳ cận đại, Việt Nam lần lượt trải qua các giai đoạn Pháp thuộc và Nhật thuộc. Sau khi Nhật Bản đầu hàng Đồng Minh, các cường quốc thắng trận tạo điều kiện cho Pháp thu hồi Liên bang Đông Dương. Kết thúc Thế chiến 2, Việt Nam chịu sự can thiệp trên danh nghĩa giải giáp quân đội Nhật Bản của các nước Đồng Minh ... | uit_3_1_3_6 | Hoa_Kỳ ủng_hộ Việt_Nam Dân_chủ Cộng_hoà . | ['Refute'] | Việt Nam |
uit_2500_154_121_5_22 | Chỉ trong 1 năm rưỡi ( từ tháng 6/1941 đến hết 1942 ) , Liên_Xô đã sơ_tán hơn 2.000 xí_nghiệp và 25 triệu dân và sâu trong hậu_phương . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Liên Xô | Chiến tranh thế giới thứ hai đã làm hơn 20 tới 26 triệu người Xô viết thiệt mạng (bao gồm 8,67 triệu binh sỹ và 12-18 triệu thường dân), 1.710 thành phố, thị trấn và hơn 70.000 làng mạc bị phá huỷ, 32.000 cơ sở công nghiệp, 98.000 nông trang tập thể, nhiều công trình văn hóa của Liên bang Xô viết bị phá huỷ, hơn 25 tri... | uit_2500_154_121_5 | Trong 2 năm , Liên_Xô đã đưa hơn 20 triệu người ra khỏi vùng chiến . | ['Refute'] | Liên Xô |
uit_2498_154_119_2_21 | Ngày 15 tháng 8 năm 1945 , Nhật_Bản tuyên_bố đầu_hàng Đồng_Minh vô_điều_kiện và Chiến_tranh thế_giới thứ hai chấm_dứt . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Liên Xô | Ngay sau chiến thắng đối với nước Đức, Liên Xô tham chiến chống Nhật Bản và vào đầu tháng 8 năm 1945, đã dễ dàng đánh tan 800.000 quân thuộc đạo quân Quan Đông của Nhật tại Mãn Châu. Ngày 15 tháng 8 năm 1945, Nhật Bản tuyên bố đầu hàng Đồng Minh vô điều kiện và Chiến tranh thế giới thứ hai chấm dứt. | uit_2498_154_119_2 | Nhật_Bản vẫn tiếp_tục chiến_đấu dù chiến_tranh thế_giới thứ hai đã kết_thúc năm 1945 . | ['Refute'] | Liên Xô |
uit_817_41_82_1_22 | 1957 : Sputnik 1 được phóng vào vũ_trụ , khởi_đầu kỷ_nguyên vũ_trụ của loài_người . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/thế kỷ XX | 1957: Sputnik 1 được phóng vào vũ trụ, khởi đầu kỷ nguyên vũ trụ của loài người. Chú chó laika trở thành động vật đầu tiên bay vào vũ trụ. Ghana giành độc lập. Hiệp ước Rome được ký kết. | uit_817_41_82_1 | Thế_kỷ 21 mới là thời_điểm kỷ_nguyên vũ_trụ của con_người bắt_đầu . | ['Refute'] | thế kỷ XX |
uit_52_3_94_1_22 | Trong tiếng Pháp , có hai ligature điển_hình là Æ / æ ( hình_thành khi ⟨ae⟩ viết cùng với nhau ) và Œ / œ ( hình_thành khi ⟨oe⟩ viết cùng với nhau ) . ⟨æ⟩ được dùng trong những từ có nguồn_gốc từ Latin hay Hy_Lạp như tænia , ex æquo , cæcum .... Còn〈 Œ 〉 sử_dụng rộng_rãi trong các từ như œuf , œuvre , cœur , sœur ... | Refutes | https://vi.wikipedia.org/tiếng Pháp | Trong tiếng Pháp, có hai ligature điển hình là Æ/æ (hình thành khi ⟨ae⟩ viết cùng với nhau) và Œ/œ (hình thành khi ⟨oe⟩ viết cùng với nhau).⟨æ⟩ được dùng trong những từ có nguồn gốc từ Latin hay Hy Lạp như tænia, ex æquo, cæcum.... Còn〈 Œ 〉 sử dụng rộng rãi trong các từ như œuf, œuvre, cœur, sœur... | uit_52_3_94_1 | Trong tiếng Pháp , không có tồn_tại ligature điển_hình nào . | ['Refute'] | tiếng Pháp |
uit_2_1_3_2_21 | Sau khi Nhật_Bản đầu_hàng Đồng_Minh , các cường_quốc thắng trận tạo điều_kiện cho Pháp thu_hồi Liên_bang Đông_Dương . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Đến thời kỳ cận đại, Việt Nam lần lượt trải qua các giai đoạn Pháp thuộc và Nhật thuộc. Sau khi Nhật Bản đầu hàng Đồng Minh, các cường quốc thắng trận tạo điều kiện cho Pháp thu hồi Liên bang Đông Dương. Kết thúc Thế chiến 2, Việt Nam chịu sự can thiệp trên danh nghĩa giải giáp quân đội Nhật Bản của các nước Đồng Minh ... | uit_2_1_3_2 | Sau khi Nhật_Bản đầu_hàng Đồng_Minh , các cường_quốc thắng trận không tạo điều_kiện cho Pháp thu_hồi Liên_bang Đông_Dương . | ['Refute'] | Việt Nam |
uit_71_5_17_1_21 | Năm 1819 , chính_khách người Anh Quốc_Thomas_Stamford_Raffles đến và thay_mặt Công_ty Đông_Ấn của Anh để ký_kết một hiệp_định với Quốc_vương Hussein_Shah của Vương_quốc Johor nhằm phát_triển phần phía nam của Singapore thành một trạm mậu_dịch của Đế_quốc Anh . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Singapore | Năm 1819, chính khách người Anh Quốc Thomas Stamford Raffles đến và thay mặt Công ty Đông Ấn của Anh để ký kết một hiệp định với Quốc vương Hussein Shah của Vương quốc Johor nhằm phát triển phần phía nam của Singapore thành một trạm mậu dịch của Đế quốc Anh. Năm 1824, Anh Quốc có quyền sở hữu đối với toàn bộ đảo theo m... | uit_71_5_17_1 | Hiệp_định được ký_kết mục_đích để phá_huỷ phần phía nam của Singapore không cho hình_thành trạm mậu_dịch . | ['Refute'] | Singapore |
uit_1442_95_91_1_22 | Nguyên_lý tiên_nghiệm tổng_quát đầu_tiên do Einstein tìm ra là nguyên_lý tương_đối , theo đó chuyển_động_tịnh_tiến đều không phân_biệt được với trạng_thái đứng im . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Albert Einstein | Nguyên lý tiên nghiệm tổng quát đầu tiên do Einstein tìm ra là nguyên lý tương đối, theo đó chuyển động tịnh tiến đều không phân biệt được với trạng thái đứng im. Nguyên lý này được Hermann Minkowski mở rộng cho cả tính bất biến quay từ không gian vào không-thời gian. Những nguyên lý khác giả thiết bởi Einstein và sau ... | uit_1442_95_91_1 | Thuyết_tương_đối được phát_minh bởi con trai Einstein . | ['Refute'] | Albert Einstein |
uit_475_27_187_2_22 | Mao_Trạch_Đông là người có ác_cảm với nhiều truyền_thống văn_hoá , tư_tưởng của Trung_Quốc . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Ở thời hiện đại, Chủ nghĩa Mao do Mao Trạch Đông sáng tạo nên được coi là một nhánh của chủ nghĩa cộng sản với sự kết hợp giữa chủ nghĩa Marx, chủ nghĩa Stalin được biến đổi theo những điều kiện kinh tế – xã hội của Trung Quốc. Mao Trạch Đông là người có ác cảm với nhiều truyền thống văn hóa, tư tưởng của Trung Quốc. Ô... | uit_475_27_187_2 | Người có cái nhìn tích_cực về truyền_thống văn_hoá và tư_tưởng của Trung_Quốc là Mao_Trạch_Đông . | ['Refute'] | Trung Quốc |
uit_503_32_12_3_22 | Chẳng_hạn nước của Địa_Trung_Hải bị bốc_hơi rất mạnh , ít sông_suối đổ vào , do_đó nước có độ mặn cao và có tỉ_trọng lớn . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/đại dương | Nước đại dương luôn luôn chuyển động do tác động của thủy triều, gây ra bởi lực hấp dẫn của Mặt Trăng và Mặt Trời đối với Trái Đất, sóng và hải lưu do tác dụng của gió. Các dòng bù trừ phát sinh do sự thiếu hụt của nước. Chẳng hạn nước của Địa Trung Hải bị bốc hơi rất mạnh, ít sông suối đổ vào, do đó nước có độ mặn cao... | uit_503_32_12_3 | Suối đổ vào biển Địa_Trung_Hải rất nhiều . | ['Refute'] | đại dương |
uit_191_12_106_1_21 | Làng Sen , quê nội của Hồ_Chí_Minh , tên_chữ là Kim_Liên ( bông sen vàng ) . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Nghệ An | Làng Sen, quê nội của Hồ Chí Minh, tên chữ là Kim Liên (bông sen vàng). Làng có nhiều hồ thả sen suốt hai bên đường làng. Ngôi nhà của Hồ Chí Minh sống thuở nhỏ dựng bằng tre và gỗ, 5 gian, lợp tranh. Trong nhà có những đồ dùng giống như các gia đình nông dân: phản gỗ, chõng tre, cái võng gai, bàn thờ... Nhà được dựng ... | uit_191_12_106_1 | Quê ngoại của Hồ_Chí_Minh chính là làng Sen . | ['Refute'] | Nghệ An |
uit_687_37_275_3_22 | Các điểm du_lịch nổi_tiếng ở Triều_Tiên là thủ_đô Bình_Nhưỡng , thành_phố Kaesong và vùng núi Trường Bạch . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Bắc Triều Tiên | Theo nguyên tắc, bất kỳ ai cũng được phép du lịch tới Triều Tiên, và những ai có thể hoàn thành quá trình làm thủ tục thì đều không bị Triều Tiên từ chối cho nhập cảnh. Khách du lịch không được đi thăm thú bên ngoài vùng đã được cho phép trước mà không được hướng dẫn viên người Triều Tiên cho phép nhằm tránh các điệp v... | uit_687_37_275_3 | Vùng núi Trường Bạch ở Triều_Tiên là nơi không được xem là địa_điểm du_lịch nổi_tiếng . | ['Refute'] | Bắc Triều Tiên |
uit_353_22_23_3_21 | Tuy_thế , những biện_pháp đó đã tỏ ra không hiệu_quả và người Mãn_Châu cuối_cùng vẫn bị văn_hoá Trung_Quốc đồng_hoá . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Hoa | Đặc điểm của phong kiến Trung Quốc là các triều đại thường lật đổ nhau trong bể máu và giai cấp giành được quyền lãnh đạo thường phải áp dụng các biện pháp đặc biệt để duy trì quyền lực của họ và kiềm chế triều đại bị lật đổ. Chẳng hạn như nhà Thanh của người Mãn Châu sau khi chiếm được Trung Quốc thường áp dụng các ch... | uit_353_22_23_3 | Những biện_pháp đó đã tỏ ra_hiệu quả và người Mãn_Châu không bị văn_hoá Trung_Quốc đồng_hoá . | ['Refute'] | Trung Hoa |
uit_488_30_20_1_22 | Năm 607 , quan_viên nhà Tuỳ là Bùi_Củ ( 裴矩 ) trở về sau khi thực_hiện một chuyến vi_hành các nước Tây_Vực , và do biết rằng Dạng_Đế đang tìm_kiếm các mục_tiêu để tiến_hành chinh_phục , Bùi_Củ đề_xuất với Dạng_Đế rằng các nước Tây_Vực có rất nhiều châu_báu và rằng sẽ dễ_dàng thôn_tính Thổ_Dục_Hồn . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/con đường tơ lụa | Năm 607, quan viên nhà Tùy là Bùi Củ (裴矩) trở về sau khi thực hiện một chuyến vi hành các nước Tây Vực, và do biết rằng Dạng Đế đang tìm kiếm các mục tiêu để tiến hành chinh phục, Bùi Củ đề xuất với Dạng Đế rằng các nước Tây Vực có rất nhiều châu báu và rằng sẽ dễ dàng thôn tính Thổ Dục Hồn. Do vậy, Dạng Đế bắt đầu tín... | uit_488_30_20_1 | Bùi_Củ đề_xuất với Dạng_Đế tấn_công Nam_Hán vào năm 607 do biết rằng Dạng_Đế đang tìm_kiếm các mục_tiêu để tiến_hành chinh_phục . | ['Refute'] | con đường tơ lụa |
uit_435_27_68_3_22 | Khí_hậu Trung_Quốc có sự khác_biệt giữa các khu_vực do địa_hình phức_tạp cao_độ . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Mùa khô và gió mùa ẩm chi phối phần lớn khí hậu Trung Quốc, dẫn đến khác biệt nhiệt độ rõ rệt giữa mùa đông và mùa hạ. Trong mùa đông, gió từ phía Bắc tràn xuống từ các khu vực có vĩ độ cao với đặc điểm là lạnh và khô; trong mùa hạ, gió nam từ các khu vực duyên hải có vĩ độ thấp có đặc điểm là ấm và ẩm. Khí hậu Trung Q... | uit_435_27_68_3 | Điều đặc_biệt tại Trung_Quốc là giữa các vùng không hề có sự thay_đổi hay khác_biệt nào về khí_hậu . | ['Refute'] | Trung Quốc |
uit_949_53_33_5_21 | Sau khi các phong_trào kháng_chiến hình_thành tại miền bắc Borneo , như là Khởi_nghĩa Jesselton , nhiều người bản_địa và người Hoa vô_tội bị hành_quyết do bị nghi_ngờ có can_dự . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Borneo | Trong Chiến tranh thế giới thứ hai, quân đội Nhật Bản giành quyền kiểm soát và chiếm đóng hầu hết các khu vực của Borneo từ 1941–45. Trong giai đoạn đầu của chiến tranh, người Anh nhìn nhận rằng Nhật Bản muốn có Borneo là do có tham vọng chính trị và lãnh thổ chứ không phải vì yếu tố kinh tế. Việc chiếm đóng khiến nhiề... | uit_949_53_33_5 | Dù bị nghi_ngờ có liên_can đến phong_trào chiến_tranh bắt_nguồn tại bắc Borneo nhưng người Hoa vô_tội chỉ bị tạm giam vào một khoảng thời_gian ngắn mà thôi . | ['Refute'] | Borneo |
uit_54_4_6_5_21 | Từ đó , mọi người đem mảnh đại_dương giữa châu Mĩ , châu_Á và châu Đại_Dương này gọi là " Thái_Bình_Dương " . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Thái Bình Dương | Trải qua ba tháng lái thuyền gian khổ, đội thuyền tàu từ châu Nam Mĩ vượt qua đảo Guam, đến quần đảo Philippines. Đoạn hải trình này cũng không gặp phải sóng gió một lần nào nữa, mặt biển hoàn toàn yên ổn, không có tiếng động, hoá ra đội thuyền tàu đã tiến vào đới lặng gió xích đạo. Các thuyền viên từng dầu dãi sóng lớ... | uit_54_4_6_5 | " Thái_Bình_Dương " là mảnh đại_dương giữa châu_Âu và châu Đại_Dương . | ['Refute'] | Thái Bình Dương |
uit_353_22_23_2_22 | Chẳng_hạn như nhà Thanh của người Mãn_Châu sau khi chiếm được Trung_Quốc thường áp_dụng các chính_sách hạn_chế việc người Mãn_Châu bị hoà lẫn vào biển người Hán vì dân họ ít . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Hoa | Đặc điểm của phong kiến Trung Quốc là các triều đại thường lật đổ nhau trong bể máu và giai cấp giành được quyền lãnh đạo thường phải áp dụng các biện pháp đặc biệt để duy trì quyền lực của họ và kiềm chế triều đại bị lật đổ. Chẳng hạn như nhà Thanh của người Mãn Châu sau khi chiếm được Trung Quốc thường áp dụng các ch... | uit_353_22_23_2 | Trung_Quốc thường áp_dụng các chính_sách hạn_chế việc người Mãn_Châu bị hoà lẫn vào biển người Hán vì dân họ đông . | ['Refute'] | Trung Hoa |
uit_1714_121_39_3_21 | Chữ hình nêm được viết trên đá_phiến sét , những chữ_cái được viết bằng cây sậy có tác_dụng như bút trâm ( Stylus ) . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/lịch sử loài người | Trong khu vực Lưỡng Hà, dạng chữ viết đầu tiên đã xuất hiện là chữ hình nêm (Cuneiform) có nguồn gốc từ hệ thống chữ tượng hình. Những hình ảnh đại diện của nó dần trở nên đơn giản hơn. Chữ hình nêm được viết trên đá phiến sét, những chữ cái được viết bằng cây sậy có tác dụng như bút trâm (Stylus). Cùng với sự thành lậ... | uit_1714_121_39_3 | Chữ hình nêm được viết bằng cách khắc lên đá nhờ dao hay gậy . | ['Refute'] | lịch sử loài người |
uit_74_5_19_7_22 | Singapore nhanh_chóng chiếm được một thị_phần lớn trong việc giao_thương giữa các vùng ở Đông_Nam_Á , đồng_thời cũng trở_thành một bến đỗ chính của tàu buôn trên đường tới Trung_Quốc và Nhật_Bản . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Singapore | Vào những năm 1830, Singapore đã trở thành một trong ba cảng thương mại chính ở Đông Nam Á, cùng với Manila ở Philipinnes và Batavia (Jarkata ngày nay) ở đảo Java. Mậu dịch tự do và vị trí thuận lợi đã nơi đây trở thành hải cảng nhộn nhịp. Những văn bản cổ còn mô tả: "Các con thuyền đến Singapore như đàn ong bay tới hũ... | uit_74_5_19_7 | Nước trở_thành bến đỗ chính của tàu buôn trên đường tới Trung_Quốc và Nhật_Bản là Việt_Nam . | ['Refute'] | Singapore |
uit_425_27_42_4_22 | Cuộc_chiến tuy ngắn nhưng có sự tham_gia của hơn 1 triệu lính , với khoảng 300.000 người bị_thương vong . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Quốc dân đảng chuyển thủ đô đến Nam Kinh và thi hành "huấn chính", một giai đoạn trung gian của phát triển chính trị được phác thảo trong chương trình Tam Dân của Tôn Trung Sơn nhằm biến đổi Trung Quốc thành một quốc gia hiện đại. Nhưng ngay trong nội bộ Quốc dân đảng cũng bị chia rẽ. Năm 1930, do tranh chấp về quyền k... | uit_425_27_42_4 | Cuộc_chiến tuy lớn nhưng chỉ có sự tham_gia của hơn 1 triệu lính , với khoảng 300.000 người bị_thương vong . | ['Refute'] | Trung Quốc |
uit_949_53_33_5_22 | Sau khi các phong_trào kháng_chiến hình_thành tại miền bắc Borneo , như là Khởi_nghĩa Jesselton , nhiều người bản_địa và người Hoa vô_tội bị hành_quyết do bị nghi_ngờ có can_dự . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Borneo | Trong Chiến tranh thế giới thứ hai, quân đội Nhật Bản giành quyền kiểm soát và chiếm đóng hầu hết các khu vực của Borneo từ 1941–45. Trong giai đoạn đầu của chiến tranh, người Anh nhìn nhận rằng Nhật Bản muốn có Borneo là do có tham vọng chính trị và lãnh thổ chứ không phải vì yếu tố kinh tế. Việc chiếm đóng khiến nhiề... | uit_949_53_33_5 | Người Hoa vô_tội vẫn được sống thoải_mái mặc cho người Nhật có nghi_ngờ họ liên_can vào phong_trào khởi_nghĩa bắt_nguồn tại bắc Borneo . | ['Refute'] | Borneo |
uit_50_3_52_1_22 | Tuy Việt_Nam từng là thuộc địa của Pháp và hiện_nay là thành_viên của Cộng_đồng Pháp ngữ , tiếng Pháp tại Việt_Nam đã mất vị_thế và hiện_nay chỉ được coi là ngoại_ngữ phụ với độ phổ_biến là cực ít . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/tiếng Pháp | Tuy Việt Nam từng là thuộc địa của Pháp và hiện nay là thành viên của Cộng đồng Pháp ngữ, tiếng Pháp tại Việt Nam đã mất vị thế và hiện nay chỉ được coi là ngoại ngữ phụ với độ phổ biến là cực ít. Người Việt trẻ đang theo xu hướng sử dụng tiếng Anh làm ngoại ngữ chính và dùng từ ngoại lai/ từ mượn tiếng Anh nhiều hơn s... | uit_50_3_52_1 | Tiếng Pháp được sử_dụng ở Việt_Nam hiện_nay rất phổ_biến . | ['Refute'] | tiếng Pháp |
uit_462_27_144_4_22 | Tính đến năm 2017 , đất_nước có 127.000 km ( 78.914 dặm ) đường_sắt , xếp thứ hai trên thế_giới . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Hệ thống đường sắt Trung Quốc thuộc sở hữu nhà nước, nằm trong số các hệ thống nhộn nhịp nhất trên thế giới. Năm 2013, đường sắt Trung Quốc vận chuyển khoảng 2,106 tỷ lượt hành khách, khoảng 3,967 tỷ tấn hàng hóa. Hệ thống đường sắt cao tốc Trung Quốc bắt đầu được xây dựng từ đầu thập niên 2000, xếp hàng đầu thế giới v... | uit_462_27_144_4 | Tính đến năm 2017 , đất_nước có hệ_thống đường_sắt đứng đầu thế_giới . | ['Refute'] | Trung Quốc |
uit_56_4_26_4_22 | Từ bờ biển Colombia ở châu Nam_Mĩ đến bán_đảo Mã_Lai ở châu_Á , có chiều đông_tây dài nhất_là 21.300 kilômét . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Thái Bình Dương | Thái Bình Dương, phía bắc đến eo biển Bering, 65°44′ vĩ bắc, phía nam đến châu Nam Cực, 85°33′ vĩ nam, bước vĩ độ là 151°. Phía đông đến 78°08′ kinh tây, phía tây đến 99°10′ kinh đông, bước kinh độ là 177°. Chiều dài nam bắc chừng 15.900 kilômét, chiều rộng đông tây lớn nhất chừng 19.900 kilômét. Từ bờ biển Colombia ở ... | uit_56_4_26_4 | Chiều dài đông_tây từ bờ biển Colombia ở châu Nam_Mĩ đến bán_đảo Mã_Lai ở châu_Âu . | ['Refute'] | Thái Bình Dương |
uit_560_34_64_4_21 | Bán_đảo Arabi là bán_đảo lớn nhất thế_giới ( diện_tích chừng 3 triệu kilômét_vuông ) . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/châu Á | Đường bờ biển đất liền của châu Á dài liên tục không đứt nhưng mà quanh co uốn khúc, đường bờ biển dài 62.800 kilômét (39.022 dặm Anh), là châu lục có đường bờ biển dài nhất trên thế giới. Loại hình bờ biển phức tạp. Có nhiều bán đảo và đảo cồn, là châu lục có diện tích bán đảo lớn nhất. Bán đảo Arabi là bán đảo lớn nh... | uit_560_34_64_4 | Bán_đảo Arabi lớn hơn tất_cả đảo trên thế_giới . | ['Refute'] | châu Á |
uit_790_39_143_1_22 | Thần xã Itsukushima ( 厳島神社 , Itsukushima_Jinja ) là một ngôi đền Shinto trên đảo Itsukushima ( tên cũ là Miyajima ) ở thành_phố Hatsukaichi , huyện Hiroshima . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Nhật Bản | Thần xã Itsukushima (厳島神社, Itsukushima Jinja) là một ngôi đền Shinto trên đảo Itsukushima (tên cũ là Miyajima) ở thành phố Hatsukaichi, huyện Hiroshima. Một vài công trình tại đây cũng được chính phủ cho vào danh sách "Di sản quốc gia". | uit_790_39_143_1 | Huyện Hiroshima không có các ngôi đền trên đảo và đặc_biệt là đảo Itsukushima - nơi tuyệt_đối không xây_dựng bất_kỳ ngôi đền nào . | ['Refute'] | Nhật Bản |
uit_264_18_25_1_22 | Việc sinh_hoạt quốc_gia đòi_hỏi phải có đủ tài_chính để duy_trì bộ_máy triều_đình nên sau khi lên_ngôi , vua Gia_Long đã tổ_chức lại vấn_đề đăng tịch , bắt_buộc mỗi làng_xã phải ghi vào_sổ đinh trong làng số đàn_ông từ 18-60 tuổi . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Nhà Nguyễn | Việc sinh hoạt quốc gia đòi hỏi phải có đủ tài chính để duy trì bộ máy triều đình nên sau khi lên ngôi, vua Gia Long đã tổ chức lại vấn đề đăng tịch, bắt buộc mỗi làng xã phải ghi vào sổ đinh trong làng số đàn ông từ 18-60 tuổi. Các đinh bộ không bao giờ kê khai hết tất cả số đàn ông trong làng vì ngoài dân đinh còn có... | uit_264_18_25_1 | Quốc_gia đã có đủ tài_chính để duy_trì bộ_máy triều_đình nên vua Gia_Long chỉ tập_trung xây_dựng quân_đội . | ['Refute'] | Nhà Nguyễn |
uit_839_44_37_4_22 | " Hỗn nhất cường lý_lịch đại quốc đô chi đồ " ( 混一疆理歷代國都之圖 ) thời Nhà Minh có đánh_dấu vị_trí của Thạch_Đường , và vị_trí này được phía Trung_Quốc cho là tương_ứng với Nam_Sa ( Trường_Sa ) hiện_tại . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/quần đảo Hoàng Sa | Các triều đại về sau vẫn có các hoạt động phát triển. Vào thời Đường Tống, nhiều sách sử địa đã sử dụng các tên khác nhau để chỉ Hoàng Sa (Tây Sa) và Trường Sa (Nam Sa), lần lượt là "Cửu Nhũ Loa Châu", "Thạch Đường ", "Trường Sa ", "Thiên Lý Thạch Đường ", "Thiên Lý Trường Sa", "Vạn Lý Thạch Đường", "Vạn Lý Trường Sa".... | uit_839_44_37_4 | Nhà Thanh ghim mốc Thạch_Đường làm cho Trung_Quốc sau_này khẳng_định đây là Trường_Sa . | ['Refute'] | quần đảo Hoàng Sa |
uit_161_11_93_2_22 | Tỉnh Quảng_Nam mới có 14 huyện gồm Đại_Lộc , Điện_Bàn , Duy_Xuyên , Giằng , Hiên , Hiệp_Đức , Núi_Thành , Phước_Sơn , Quế_Sơn , Thăng_Bình , Tiên_Phước , Trà_My và 2 thị_xã : Tam_Kỳ ( tỉnh_lị ) , Hội_An . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Quảng Nam | Tỉnh Quảng NamNăm 1997, theo Nghị quyết được ban hành tại kỳ họp thứ X của Quốc hội, tỉnh Quảng Nam-Đà Nẵng được chia thành hai đơn vị hành chính độc lập gồm Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam. Tỉnh Quảng Nam mới có 14 huyện gồm Đại Lộc, Điện Bàn, Duy Xuyên, Giằng, Hiên, Hiệp Đức, Núi Thành, Phước Sơn, Quế Sơn, Thăng ... | uit_161_11_93_2 | Đại_Lộc và Duy_Xuyên là hai thị_xã thuộc tỉnh Quảng_Nam . | ['Refute'] | Quảng Nam |
uit_240_16_5_3_22 | Ông có một người con gái duy_nhất là Trần_Thị_Diệu_Chương , lấy chồng làm Chưởng_lý Bộ Quốc ấn tại Sénégal . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trần Trọng Kim | Trần Trọng Kim, sinh năm 1883 (Quý Mùi) tại làng Kiều Lĩnh, xã Đan Phố (nay là xã Xuân Phổ), huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh. Vợ ông Bùi Thị Tuất là em gái nhà nghiên cứu văn học Bùi Kỷ. Ông có một người con gái duy nhất là Trần Thị Diệu Chương, lấy chồng làm Chưởng lý Bộ Quốc ấn tại Sénégal. Cha ông là Trần Bá Huân (183... | uit_240_16_5_3 | Trần_Thị_Diệu_Chương đã lấy chồng và làm Chưởng_lý Bộ Quốc ấn tại Đức . | ['Refute'] | Trần Trọng Kim |
uit_86_5_60_3_22 | Do nội_lực của nước này quá yếu nên Singapore buộc phải chấp_nhận chính_sách đối_ngoại phụ_thuộc vào một nước_lớn nào đó . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Singapore | Ý thức khủng hoảng nước nhỏ là đặc trưng nổi bật nhất của nền đối ngoại Singapore. Theo đó, giới tinh hoa nước này luôn nhận định rằng Singapore là một "chấm nhỏ đỏ" trên bản đồ thế giới, khan hiếm tài nguyên, nhân lực và thiếu chiều sâu chiến lược. Do nội lực của nước này quá yếu nên Singapore buộc phải chấp nhận chín... | uit_86_5_60_3 | Chính_sách đối_ngoại của Singapore không phụ_thuộc nước nào hết do nguồn nội_lực nước này quá mạnh . | ['Refute'] | Singapore |
uit_452_27_123_1_22 | Chương_trình không_gian của Trong Quốc nằm vào hàng tích_cực nhất thế_giới , và là một nguồn quan_trọng của niềm tự_hào dân_tộc . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Chương trình không gian của Trong Quốc nằm vào hàng tích cực nhất thế giới, và là một nguồn quan trọng của niềm tự hào dân tộc. Năm 1970, Trung Quốc phóng vệ tinh nhân tạo đầu tiên của mình là Đông Phương Hồng I, trở thành quốc gia thứ năm có thể thực hiện điều này một cách độc lập. Năm 2003, Trung Quốc trở thành quốc ... | uit_452_27_123_1 | Chương_trình sáng_tạo của Trung_Quốc nằm vào hàng tích_cực nhất thế_giới . | ['Refute'] | Trung Quốc |
uit_5_1_15_1_22 | Việt_Nam có diện_tích 331.212 km² , đường biên_giới trên đất_liền dài 4.639 km , đường bờ biển trải dài 3.260 km , có chung đường biên_giới trên biển với Thái_Lan qua vịnh Thái_Lan và với Trung_Quốc , Philippines , Indonesia , Brunei , Malaysia qua Biển_Đông . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Việt Nam có diện tích 331.212 km², đường biên giới trên đất liền dài 4.639 km, đường bờ biển trải dài 3.260 km, có chung đường biên giới trên biển với Thái Lan qua vịnh Thái Lan và với Trung Quốc, Philippines, Indonesia, Brunei, Malaysia qua Biển Đông. Việt Nam tuyên bố chủ quyền đối với hai thực thể địa lý tranh chấp ... | uit_5_1_15_1 | Việt_Nam có đường bờ biển dài hơn đường biên_giới trên đất_liền . | ['Refute'] | Việt Nam |
uit_195_13_5_2_22 | Sự_kiện giết vua đoạt quyền , dâng đất cầu lợi cho nhà Minh của Mạc_Đăng_Dung khiến lòng dân không phục . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Đàng Trong | Nguồn gốc sâu xa của sự phân chia Đàng Trong-Đàng Ngoài phải kể từ sự kiện năm 1527, Mạc Đăng Dung phế bỏ vua Lê Cung Hoàng lập nên nhà Mạc. Sự kiện giết vua đoạt quyền, dâng đất cầu lợi cho nhà Minh của Mạc Đăng Dung khiến lòng dân không phục. | uit_195_13_5_2 | Một trong những lí_do khiến lòng dân trên_dưới đều không phục là do dâng đất cầu lợi cho nhà Thanh . | ['Refute'] | Đàng Trong |
uit_1923_130_52_2_21 | Vì_vậy , mặc_dù có thuật_ngữ " chủ_nghĩa_duy_tâm Platon " , điều này đề_cập đến Ý_tưởng hoặc Hình_thức của Platon , chứ không phải để chỉ một_số loại chủ_nghĩa_duy_tâm platonic , một quan_điểm thế_kỷ 18 coi vật_chất là không có thực theo ý_muốn . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Plato | Cũng có thể nói có ba thế giới, với thế giới biểu kiến bao gồm cả thế giới của vật chất và hình ảnh tinh thần, với “cõi thứ ba” bao gồm các Sắc tướng. Vì vậy, mặc dù có thuật ngữ "chủ nghĩa duy tâm Platon", điều này đề cập đến Ý tưởng hoặc Hình thức của Platon, chứ không phải để chỉ một số loại chủ nghĩa duy tâm platon... | uit_1923_130_52_2 | Thuật_ngữ " chủ_nghĩa_duy_tâm Platon " chỉ đề_cập đến chủ_nghĩa_duy_tâm platonic . | ['Refute'] | Plato |
uit_690_37_281_5_21 | Các tour du_lịch do các công_ty tư_nhân điều_hành đã đưa hàng nghìn người_dân ở miền Nam bán_đảo Triều_Tiên tới núi Kim_Cương hàng năm . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Bắc Triều Tiên | Vì lí do chính trị, những khách du lịch có hộ chiếu Hoa Kỳ nói chung đều không được cấp visa, dù vẫn có một số ngoại lệ từng xảy ra vào năm 1995, 2002 và 2005. Triều Tiên đã thông báo cho những nhà tổ chức du lịch rằng họ sẽ cấp visa cho những người mang hộ chiếu Hoa Kỳ vào năm 2006. Các công dân Hàn Quốc cần có giấy p... | uit_690_37_281_5 | Chỉ có vài trăm người ở miền Nam bán_đảo Triều_Tiên tới núi Kim_Cương . | ['Refute'] | Bắc Triều Tiên |
uit_450_27_120_5_21 | Trung_Quốc cũng trở_thành quốc_gia có số_lượng bài báo khoa_học được xuất_bản nhiều nhất thế_giới vào năm 2016 . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Trung Quốc đang phát triển nhanh chóng hệ thống giáo dục của mình với trọng tâm là khoa học, toán học, và kỹ thuật; năm 2009, hệ thống này đào tạo ra trên 10.000 tiến sĩ kỹ thuật, và 500.000 cử nhân, nhiều hơn bất kỳ quốc gia nào khác. Trung Quốc cũng là nơi xuất bản các bài báo khoa học nhiều thứ hai trên thế giới, vớ... | uit_450_27_120_5 | Năm 2016 , Nhật_Bản xuất_bản nhiều bài báo khoa_học hơn Trung_Quốc . | ['Refute'] | Trung Quốc |
uit_21_1_90_4_21 | Tiếng Nhật , tiếng Trung và tiếng Hàn cũng trở_nên thông_dụng hơn khi mối quan_hệ giữa Việt_Nam với các quốc_gia Đông_Á được tăng_cường . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Việt Nam tuy là thành viên của Cộng đồng Pháp ngữ, nhưng tiếng Pháp từ vị thế ngôn ngữ chính thức của chế độ thuộc địa đã suy yếu nhanh chóng và nhường chỗ cho tiếng Anh làm ngoại ngữ chính. Với mối quan hệ với các nước phương Tây đã thay đổi và những cải cách trong quản trị về kinh tế và giáo dục, tiếng Anh có thể sử ... | uit_21_1_90_4 | Tiếng Thái trở_nên thông_dụng khi Việt_Nam tăng_cường quan_hệ với các nước Đông Á. | ['Refute'] | Việt Nam |
uit_534_33_90_2_22 | Bởi_vậy , họ đặc_biệt chú_trọng đến việc kết_hôn môn_đăng_hộ_đối với người cùng đẳng_cấp , cộng_đồng , tôn_giáo và địa_vị xã_hội . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Ấn Độ | Giết con vì mất mặtHôn nhân ở Ấn Độ không đơn giản là việc của đôi trẻ, mà là sự gắn kết của hai gia đình. Bởi vậy, họ đặc biệt chú trọng đến việc kết hôn môn đăng hộ đối với người cùng đẳng cấp, cộng đồng, tôn giáo và địa vị xã hội. Ngoài ra, họ đặc biệt nghiêm khắc trong việc mặc gì, nói chuyện với ai… Trong trường h... | uit_534_33_90_2 | Bởi_vậy , họ không đặc_biệt chú_trọng đến việc tìm_kiếm một người kết_hôn theo nguyên_tắc môn_đăng_hộ_đối với những người có cùng đẳng_cấp , cộng_đồng , tôn_giáo và vị_trí xã_hội . | ['Refute'] | Ấn Độ |
uit_1444_95_102_1_21 | Eiinstein tiếp_tục nghiên_cứu về cơ_học lượng_tử vào năm 1906 , tìm cách giải_thích sự dị_thường của nhiệt_dung riêng trong các chất_rắn . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Albert Einstein | Eiinstein tiếp tục nghiên cứu về cơ học lượng tử vào năm 1906, tìm cách giải thích sự dị thường của nhiệt dung riêng trong các chất rắn. Đây là ứng dụng đầu tiên của lý thuyết lượng tử vào một hệ cơ học. | uit_1444_95_102_1 | Einstein tiếp_cận khoa_học sự sống năm 1906 . | ['Refute'] | Albert Einstein |
uit_3_1_3_7_21 | Xung_đột về vấn_đề thống_nhất lãnh_thổ đã dẫn tới chiến_tranh Việt_Nam với sự can_thiệp của nhiều nước và kết_thúc với chiến_thắng của Việt_Nam Dân_chủ Cộng_hoà , Mặt_trận Dân_tộc Giải_phóng miền Nam Việt_Nam cùng sự sụp_đổ của Việt_Nam Cộng_hoà vào năm 1975 . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Đến thời kỳ cận đại, Việt Nam lần lượt trải qua các giai đoạn Pháp thuộc và Nhật thuộc. Sau khi Nhật Bản đầu hàng Đồng Minh, các cường quốc thắng trận tạo điều kiện cho Pháp thu hồi Liên bang Đông Dương. Kết thúc Thế chiến 2, Việt Nam chịu sự can thiệp trên danh nghĩa giải giáp quân đội Nhật Bản của các nước Đồng Minh ... | uit_3_1_3_7 | Xung_đột về vấn_đề thống_nhất lãnh_thổ đã được hoà gải và không dẫn đến chiến_tranh . | ['Refute'] | Việt Nam |
uit_3_1_3_7_21 | Xung_đột về vấn_đề thống_nhất lãnh_thổ đã dẫn tới chiến_tranh Việt_Nam với sự can_thiệp của nhiều nước và kết_thúc với chiến_thắng của Việt_Nam Dân_chủ Cộng_hoà , Mặt_trận Dân_tộc Giải_phóng miền Nam Việt_Nam cùng sự sụp_đổ của Việt_Nam Cộng_hoà vào năm 1975 . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Đến thời kỳ cận đại, Việt Nam lần lượt trải qua các giai đoạn Pháp thuộc và Nhật thuộc. Sau khi Nhật Bản đầu hàng Đồng Minh, các cường quốc thắng trận tạo điều kiện cho Pháp thu hồi Liên bang Đông Dương. Kết thúc Thế chiến 2, Việt Nam chịu sự can thiệp trên danh nghĩa giải giáp quân đội Nhật Bản của các nước Đồng Minh ... | uit_3_1_3_7 | Xung_đột về vấn_đề thống_nhất lãnh_thổ đã dẫn tới chiến_tranh Việt_Nam với sự can_thiệp của nhiều nước và kết_thúc với chiến_thắng của Việt_Nam Dân_chủ Cộng_hoà , Mặt_trận Dân_tộc Giải_phóng miền Nam Việt_Nam cùng sự sụp_đổ của Việt_Nam Cộng_hoà vào năm 1985 . | ['Refute'] | Việt Nam |
uit_68_5_5_4_22 | Singapore được coi là một quốc_gia của người nhập_cư với nhiều thành_phần dân_tộc đa_dạng , song các dân_tộc gốc châu_Á chiếm ưu_thế với 75% dân_số là người gốc Hoa , các cộng_đồng thiểu_số đáng_kể là người Mã_Lai , người Ấn_Độ , người Âu-Mỹ và người lai Âu-Á. | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Singapore | Singapore là một nước cộng hòa nghị viện đa đảng nhất thể, xây dựng chính phủ nghị viện nhất viện theo Hệ thống Westminster theo hình mẫu của Vương quốc Anh. Đảng Hành động Nhân dân giành chiến thắng trong tất cả các cuộc bầu cử kể từ khi Singapore tự trị vào năm 1959. Hiện nay, hơn 5 triệu cư dân đang sinh sống tại Si... | uit_68_5_5_4 | Người Âu-Mỹ là cộng_đồng chiếm ưu_thế tại Singapore . | ['Refute'] | Singapore |
uit_63_4_63_7_21 | Hơn_nữa , nếu Mặt_Trăng đúng là từ Trái_Đất bay ra ngoài , thì quỹ_đạo chuyển_động của Mặt_Trăng nên phải ở trên mặt xích_đạo của Trái_Đất , nhưng sự_thật là không giống như_vậy . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Thái Bình Dương | Darwin cho biết, thời kì đầu của Trái Đất ở vào trạng thái bán dung nham, tốc độ tự quay của nó rất nhanh so với bây giờ, đồng thời dưới tác dụng lực hấp dẫn của Mặt Trời sẽ phát sinh thủy triều sáng và tối. Nếu chu kì dao động của thủy triều giống nhau với chu kì dao động cố hữu của Trái Đất, thì lập tức sẽ phát sinh ... | uit_63_4_63_7 | Nếu Mặt_Trăng thật_sự là từ Trái_Đất bay ra , thì quỹ_đạo chuyển_động của Mặt_Trăng sẽ nằm dọc theo mặt xích_đạo của Trái_Đất . | ['Refute'] | Thái Bình Dương |
uit_846_44_61_1_21 | Một trong những nghiên_cứu mới nhất của Việt_Nam được công_bố về Hoàng_Sa là luận_án tiến_sĩ của ông Nguyễn_Nhã , đề_tài Quá_trình xác_lập chủ_quyền của Việt_Nam tại quần_đảo Hoàng_Sa và Trường_Sa , bảo_vệ ngày 18 tháng 1 năm 2003 ( 29 năm sau trận hải_chiến giữa Trung_Quốc và Việt_Nam Cộng_hoà ) tại trường Trường Đại_... | Refutes | https://vi.wikipedia.org/quần đảo Hoàng Sa | Một trong những nghiên cứu mới nhất của Việt Nam được công bố về Hoàng Sa là luận án tiến sĩ của ông Nguyễn Nhã, đề tài Quá trình xác lập chủ quyền của Việt Nam tại quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa, bảo vệ ngày 18 tháng 1 năm 2003 (29 năm sau trận hải chiến giữa Trung Quốc và Việt Nam Cộng hòa) tại trường Trường Đại học ... | uit_846_44_61_1 | Luận_án tiến_sĩ của ông Nguyễn_Nhã được bảo_vệ vào năm 1974 . | ['Refute'] | quần đảo Hoàng Sa |
uit_627_37_62_1_21 | Các đảng chính_trị nhỏ có tồn_tại nhưng chúng đều mang ý_nghĩa hỗ_trợ cho tổ_chức Đảng Lao_động Triều_Tiên và tự_nguyện không phản_đối lại sự nắm quyền tuyệt_đối của đảng này . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Bắc Triều Tiên | Các đảng chính trị nhỏ có tồn tại nhưng chúng đều mang ý nghĩa hỗ trợ cho tổ chức Đảng Lao động Triều Tiên và tự nguyện không phản đối lại sự nắm quyền tuyệt đối của đảng này. Cơ cấu quyền lực thực sự của đất nước hiện vẫn còn đang gây tranh cãi giữa những nhà quan sát bên ngoài. Mặc dù có quốc hiệu chính thức là "Cộng... | uit_627_37_62_1 | Mặc_dù chỉ là những đảnh chính_trị nhỏ nhưng những tổ_chức này vẫn có quyền lên_tiếng đưa ra ý_kiến và bỏ_phiếu phản_đối sự nắm quyền tuyệt_đối của Đản_Lao_động Triều_Tiên . | ['Refute'] | Bắc Triều Tiên |
uit_1148_72_85_6_21 | Cho đến nay chưa có thuốc chích ngừa hoặc thuốc để chữa lành hẳn bệnh HCV . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/viêm gan C | HCV xâm nhập thẳng vào cơ thể qua máu; rồi tấn công tế bào gan và sinh sôi nảy nở tại đây, làm cho tế bào gan sưng lên và đồng thời giết các tế bào gan. Có đến 80% những người bị nhiễm HCV có khả năng trở thành bệnh kinh niên (chronic) - có nghĩa là 6 tháng sau khi bị nhiễm, bệnh vẫn không hết. Đa số những người bị HCV... | uit_1148_72_85_6 | Chưa có thuốc ngừa nhưng đã có thuốc chữa cho HCV . | ['Refute'] | viêm gan C |
uit_1146_72_72_5_21 | Hiếm thấy hiệu_quả trong điều_trị bệnh genotype 6 , và hiệu_quả cho thấy trong 48 tuần điều_trị với liều giống như liều cho bệnh genotype 1 . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/viêm gan C | Đáp ứng điều trị có khác nhau tùy theo genotype. Có 40-50% số bệnh nhân nhiễm HCV genotype 1 đáp ứng lâu dài với 48 tuần điều trị. Có 70-80% bệnh nhân nhiễm HCV genotype 2 và 3 đáp ứng lâu dài với 24 tuần điều trị. Có khoảng 65% số bệnh nhân nhiễm genotype 4 đáp ứng lâu dài với 48 tuần điều trị. Hiếm thấy hiệu quả tron... | uit_1146_72_72_5 | Kết_quả rất tích_cực khi điều_trị cho genotype 6 . | ['Refute'] | viêm gan C |
uit_1658_115_3_2_21 | Nhờ sức_lao_động của công_nhân và nông_dân , xã_hội mới sống_còn và phát_triển . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/giai cấp | Theo Hồ Chí Minh, tất cả của cải vật chất trong xã hội, đều do công nhân và nông dân làm ra. Nhờ sức lao động của công nhân và nông dân, xã hội mới sống còn và phát triển. Nhưng đa số người lao động thì suốt đời nghèo khó, mà thiểu số người không lao động thì lại hưởng thụ thành quả lao động đó. Đó là do một số ít ngườ... | uit_1658_115_3_2 | Nhờ công của các nhà tư_bản , xã_hội mới có_thể cải_thiện và sinh_tồn . | ['Refute'] | giai cấp |
uit_355_22_27_1_21 | Năm 1912 , sau một thời_gian dài suy_sụp , chế_độ_phong_kiến Trung_Quốc cuối_cùng sụp_đổ hẳn và Tôn_Trung_Sơn thuộc Quốc_Dân Đảng thành_lập Trung_Hoa_Dân_Quốc ( THDQ ) . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Hoa | Năm 1912, sau một thời gian dài suy sụp, chế độ phong kiến Trung Quốc cuối cùng sụp đổ hẳn và Tôn Trung Sơn thuộc Quốc Dân Đảng thành lập Trung Hoa Dân Quốc (THDQ). Ba thập kỷ sau đó là giai đoạn không thống nhất — thời kỳ Quân phiệt cát cứ, Chiến tranh Trung-Nhật, và Nội chiến Trung Quốc. Nội chiến Trung Quốc chấm dứt... | uit_355_22_27_1 | Năm 1912 , sau một thời_gian dài suy_sụp , chế_độ_phong_kiến Trung_Quốc vẫn không sụp_đổ . | ['Refute'] | Trung Hoa |
uit_1316_85_28_4_21 | Từ một tính_toán dựa trên 1.672 phân_tích về tất các loại đá , Clarke suy_luận rằng 99,22% là cấu_tạo từ 11 oxide ( nhìn bảng bên phải ) và tất_cả các thành_phần còn lại chỉ chiếm một lượng cực nhỏ . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trái Đất | Nhà hóa học F. W. Clarke tính rằng dưới 47% lớp vỏ Trái Đất chứa oxy và các mẫu đá cấu tạo nên vỏ Trái Đất hầu hết chứa các oxide; clo, lưu huỳnh và fluor là các ngoại lệ quan trọng duy nhất của điều này và tổng khối lượng của chúng trong đá nhỏ hơn 1% rất nhiều. Các oxide chính là oxide silic, nhôm, sắt; các cacbonat ... | uit_1316_85_28_4 | Để đưa ra được con_số 99,22% thể_hiện tỉ_lệ của 11 oxide trong các loại đá , Clarke chỉ cần dựa trên 1.000 phân_tích . | ['Refute'] | Trái Đất |
uit_14_1_70_1_22 | Các tuyến giao_thông nội_địa chủ_yếu từ đường bộ , đường_sắt , đường_hàng không đều theo hướng bắc – nam . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Các tuyến giao thông nội địa chủ yếu từ đường bộ, đường sắt, đường hàng không đều theo hướng bắc – nam. Hệ thống đường bộ gồm các quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ... Có tổng chiều dài khoảng 222.000 km, phần lớn các tuyến đường quốc lộ và tỉnh lộ đều trải nhựa và bê tông hóa, thiểu số các tuyến đường huyện lộ đang còn là các... | uit_14_1_70_1 | Các tuyến giao_thông nội_địa từ đường biển , đường_sông đều theo hướng bắc - nam . | ['Refute'] | Việt Nam |
uit_447_27_110_1_22 | Những phát_hiện và phát_minh từ thời cổ của Trung_Quốc , như cách làm giấy , in , la_bàn , và thuốc_súng ( Tứ đại phát_minh ) , về sau trở_nên phổ_biến tại châu_Á và châu_Âu . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Những phát hiện và phát minh từ thời cổ của Trung Quốc, như cách làm giấy, in, la bàn, và thuốc súng (Tứ đại phát minh), về sau trở nên phổ biến tại châu Á và châu Âu. Đây được coi là tứ đại phát minh. Ngoài ra cũng phải kể đến các phát minh như bàn tính, cung tên, bàn đạp ngựa, sơn mài, bánh lái, địa chấn ký, sành sứ,... | uit_447_27_110_1 | Cách làm giấy không được liệt_kê vào tứ đại phát_minh của Trung_Quốc . | ['Refute'] | Trung Quốc |
uit_797_40_14_3_21 | Sĩ_Nhiếp , thái_thú nhà Hán ( 187-226 ) được các nhà_nho thời phong_kiến coi là có công truyền_bá chữ_nho và đạo Khổng vào Việt_Nam một_cách có hệ_thống , được coi là người mở_đầu nền nho_học của giới quan_lại phong_kiến ở Việt_Nam . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Bắc thuộc | Cũng có một số quan cai trị nghiêm minh, đúng đắn, nhưng số này ít hơn. Nền văn minh Trung Quốc cũng du nhập vào Việt Nam thời kỳ này. Sĩ Nhiếp, thái thú nhà Hán (187-226) được các nhà nho thời phong kiến coi là có công truyền bá chữ nho và đạo Khổng vào Việt Nam một cách có hệ thống, được coi là người mở đầu nền nho h... | uit_797_40_14_3 | Sĩ_Nhiếp là người truyền_bá chữ_nho và Phật_giáo . | ['Refute'] | Bắc thuộc |
uit_4_1_4_1_21 | Sau khi thống_nhất , Việt_Nam tiếp_tục gặp khó_khăn do sự sụp_đổ và tan_rã của đồng_minh Liên_Xô cùng Khối phía Đông , các lệnh cấm_vận của Hoa_Kỳ , chiến_tranh với Campuchia , biên_giới giáp Trung_Quốc và hậu_quả của chính_sách bao_cấp sau nhiều năm áp_dụng . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Sau khi thống nhất, Việt Nam tiếp tục gặp khó khăn do sự sụp đổ và tan rã của đồng minh Liên Xô cùng Khối phía Đông, các lệnh cấm vận của Hoa Kỳ, chiến tranh với Campuchia, biên giới giáp Trung Quốc và hậu quả của chính sách bao cấp sau nhiều năm áp dụng. Năm 1986, Đảng Cộng sản ban hành cải cách đổi mới, tạo điều kiện... | uit_4_1_4_1 | Việt_Nam chưa từng chiến_tranh với Campuchia . | ['Refute'] | Việt Nam |
uit_822_42_17_4_22 | Nhân_dân Trung_Quốc ( tiếng Trung : 中国人民 ; bính âm : Zhōngguó rénmín ) là thuật_ngữ ưa_thích của chính_phủ trong thời_kỳ Mao_Trạch_Đông ; dân_tộc Trung_Hoa phổ_biến hơn trong những thập_kỷ gần đây . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/người Trung Quốc | Dân tộc Trung Hoa (giản thể: 中华民族; phồn thể: 中華民族; bính âm: Zhōnghuá Mínzú) là một khái niệm siêu dân tộc bao gồm tất cả 56 dân tộc sống ở Trung Quốc được chính phủ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa chính thức công nhận. Khái niệm này bao gồm các nhóm dân tộc được thành lập đã sống trong biên giới của Trung Quốc kể từ ít nhấ... | uit_822_42_17_4 | Vài chục năm hiện_tại , thuật_ngữ dân_tộc Trung_Hoa bị lãng_quên . | ['Refute'] | người Trung Quốc |
uit_457_27_132_2_21 | Trong " Made in China 2025 " , từ_ngữ xuyên suốt là " tự_chủ sáng_tạo " và " tự mình bảo_đảm " , đặc_biệt là mục_tiêu chi_tiết của " tự mình bảo_đảm " : dự_tính tới trước năm 2025 nâng thị_phần trong nước lên 70% với các hãng cung_cấp nguyên_liệu cơ_bản , linh_kiện then_chốt , 40% với chíp điện_thoại_di_động , 70% robo... | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Kế hoạch "Made in China 2025" của Trung Quốc về bản chất là chiến lược nhằm thay thế công nghệ phương Tây bằng công nghệ cao do chính Trung Quốc chế tạo, làm tốt công tác chuẩn bị cho doanh nghiệp Trung Quốc tiến vào thị trường quốc tế. Trong "Made in China 2025", từ ngữ xuyên suốt là "tự chủ sáng tạo" và "tự mình bảo ... | uit_457_27_132_2 | Các hãng cung_cấp nguyên_liệu cơ_bản theo dự_tính của Trung_Quốc sắp tới chỉ được nâng lên 60% . | ['Refute'] | Trung Quốc |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.