context listlengths 97 675 | question listlengths 7 90 | answer_text stringlengths 65 904 | answer_start_idx int64 0 1.21k | label int64 0 2 | answer_word_start_idx int64 0 284 | answer_word_end_idx int64 16 320 | input_ids listlengths 142 370 | words_lengths listlengths 122 350 | start_idx int64 11 300 | end_idx int64 28 342 | valid bool 1 class |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
[
"Bắt",
"trẻ",
"em",
"kết",
"hônĐộ",
"tuổi",
"kết",
"hôn",
"hợp",
"pháp",
"ở",
"Ấn",
"Độ",
"với",
"phụ",
"nữ",
"là",
"18",
",",
"đàn",
"ông",
"là",
"21",
".",
"Ngược",
"lại",
",",
"con",
"trai",
"là",
"người",
"duy",
"trì",
"dòng",
"tộc",
"và",
... | [
"Việc",
"mất",
"bình",
"đẵng",
"giữa",
"con",
"trai",
"và",
"con",
"gái",
"là",
"vấn",
"đề",
"nghiêm",
"trọng",
"ở",
"mỗi",
"quốc",
"gia",
",",
"đặc",
"biệt",
"là",
"tại",
"Ấn",
"Độ",
"."
] | Ngược lại , con trai là người duy trì dòng tộc và mang lại tiền bạc từ của hồi môn của vợ . | 86 | 0 | 24 | 46 | [
0,
57253,
18516,
12991,
11819,
249978,
449,
19865,
158,
16071,
544,
158,
23650,
580,
8529,
6248,
66568,
9899,
2059,
17356,
10895,
3529,
6,
4,
14682,
11745,
580,
2251,
6,
249975,
19,
56523,
6,
5,
2,
335,
249990,
18,
11824,
352,
6301,
4... | [
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 53 | 75 | true |
[
"Từ",
"thế",
"kỷ",
"II",
"TCN",
",",
"các",
"triều",
"đại",
"phong",
"kiến",
"từ",
"phương",
"Bắc",
"cai",
"trị",
"một",
"phần",
"Việt",
"Nam",
"hơn",
"1000",
"năm",
".",
"Triều",
"Nguyễn",
"tồn",
"tại",
"dài",
"chưa",
"đến",
"60",
"năm",
"mà",
"có... | [
"Cũng",
"chính",
"sự",
"kiện",
"đó",
"đã",
"trở",
"thành",
"lí",
"do",
"tạo",
"nên",
"thời",
"kỳ",
"chiến",
"tranh",
"ác",
"liệt",
"Trịnh-Nguyễn",
"kéo",
"dài",
"hơn",
"40",
"năm",
"."
] | Nó cũng tạo ra thời kỳ Trịnh-Nguyễn phân tranh kéo dài 45 năm , từ 1627 đến 1672 , với 7 cuộc đại chiến của 2 bên . | 693 | 2 | 172 | 199 | [
0,
6,
105728,
3178,
2550,
16074,
2275,
1408,
9293,
2781,
11652,
54,
7217,
3809,
4194,
13850,
16791,
21840,
6,
18778,
92999,
228082,
9,
69656,
219827,
44577,
19018,
3713,
1112,
2933,
6,
5,
2,
30947,
3061,
50009,
1995,
384,
36115,
6,
4,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 199 | 226 | true |
[
"Riêng",
"38",
"cơ",
"sở",
"kiến",
"trúc",
"được",
"chính",
"phủ",
"liệt",
"vào",
"danh",
"sách",
"Di",
"sản",
"quốc",
"gia",
",",
"160",
"kiến",
"trúc",
"khác",
"vào",
"danh",
"sách",
"Các",
"công",
"trình",
"văn",
"hoá",
"quan",
"trọng",
".",
"Một"... | [
"Công",
"trình",
"ở",
"Kyoto",
",",
"Ujin",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"kiến",
"trúc",
"đậm",
"nét",
"sử",
"thi",
"nếu",
"muốn",
"nói",
"đến",
"lịch",
"sử",
"cố",
"đô",
"Kyoto",
"."
] | Các công trình kiến trúc lịch sử cố đô Kyoto nằm rải rác 17 địa điểm trong đó ba công trình ở Kyoto , Ujin thuộc phủ Kyoto và Otsu ở huyện Shiga . | 399 | 2 | 91 | 124 | [
0,
8215,
5009,
2059,
217267,
6,
4,
345,
10884,
580,
889,
1000,
1358,
14469,
75896,
176609,
79643,
5034,
6117,
11094,
6542,
2872,
1885,
10515,
5034,
18259,
29349,
217267,
6,
5,
2,
2975,
28498,
4520,
4310,
12756,
14469,
75896,
912,
3178,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 119 | 152 | true |
[
"Đồng",
"thời",
",",
"với",
"mối",
"quan",
"hệ",
"thiếu",
"hữu",
"hảo",
"và",
"khác",
"biệt",
"về",
"tôn",
"giáo",
",",
"chủng",
"tộc",
"với",
"Malaysia",
"và",
"Indonesia",
",",
"Singapore",
"luôn",
"có",
"cảm",
"giác",
"\"",
"bị",
"bao",
"vây",
"\"... | [
"Ở",
"phía",
"các",
"nước",
"bên",
"ngoài",
",",
"nhìn",
"ngoài",
"mặt",
"thì",
"nước",
"Xiêm",
"La",
"giữ",
"thái",
"độ",
"hoà",
"hảo",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"lòng",
"vẫn",
"có",
"thái",
"độ",
"thù",
"hằn",
"Chân",
"Lạp",
"và",
"luôn",
"tìm",
"... | Về phía ngoại bang , nước Xiêm La vẫn giữ thái độ hằn học về vấn đề Chân Lạp nên ngoài mặt tuy êm dịu nhưng bên trong Xiêm La vẫn tìm cơ hội để quấy rối Việt Nam . | 696 | 2 | 162 | 201 | [
0,
71717,
25403,
925,
3042,
7669,
10610,
6,
4,
8479,
10610,
5493,
2579,
3042,
25356,
13033,
239,
26148,
40391,
6941,
739,
1298,
98735,
51392,
6996,
1000,
11553,
8123,
524,
40391,
6941,
74467,
1096,
207721,
19,
205443,
339,
82830,
544,
142... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1... | 205 | 244 | true |
[
"Mộ",
"Dung",
"Phục",
"Doãn",
"đưa",
"các",
"thần",
"dân",
"chạy",
"về",
"phía",
"đông",
",",
"vào",
"Tây",
"Bình",
"quận",
"(",
"gần",
"tương",
"ứng",
"với",
"Tây",
"Ninh",
",",
"Thanh",
"Hải",
"ngày",
"nay",
")",
",",
"khiển",
"sứ",
"thỉnh",
"hàn... | [
"Ni",
"Lặc",
"Chu",
"bị",
"Mộ",
"Dung",
"Thuận",
"sát",
"hạt",
"tại",
"Tây",
"Bình",
"quận",
"khiến",
"Mộ",
"Dung",
"Thuận",
"lại",
"trở",
"về",
"Tuỳ",
"."
] | Tuy nhiên , đến Tây Bình quận thì Ni Lặc Chu bị bộ hạ sát hại , và Mộ Dung Thuận lại trở về Tuỳ . | 883 | 1 | 211 | 236 | [
0,
1520,
339,
64514,
15521,
2504,
276,
27350,
125669,
191471,
16534,
86506,
2251,
37409,
20515,
60123,
17115,
276,
27350,
125669,
191471,
1917,
9293,
1893,
1371,
103427,
6,
5,
2,
276,
27350,
125669,
70487,
238,
984,
6073,
19,
15995,
925,
... | [
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
2... | 235 | 260 | true |
[
"Từ",
"2004",
",",
"tăng",
"trưởng",
"mạnh",
":",
"năm",
"2004",
"đạt",
"8,4",
"%",
";",
"2005",
"đạt",
"5,7",
"%",
";",
"năm",
"2006",
"đạt",
"7,7",
"%",
"và",
"năm",
"2007",
"đạt",
"7,5",
"%",
".",
"Do",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"sự",
"kiện",
"... | [
"Năm",
"2004",
",",
"tăng",
"trưởng",
"giảm",
"mạnh",
"đến",
"năm",
"2005",
",",
"tăng",
"trưởng",
"mạnh",
"trở",
"lại",
"."
] | Từ 2004 , tăng trưởng mạnh : năm 2004 đạt 8,4 % ; 2005 đạt 5,7 % ; năm 2006 đạt 7,7 % và năm 2007 đạt 7,5 % . | 0 | 1 | 0 | 29 | [
0,
65832,
4821,
6,
4,
11122,
21625,
15171,
14463,
1885,
2933,
4078,
6,
4,
11122,
21625,
14463,
9293,
1917,
6,
5,
2,
30947,
4821,
6,
4,
11122,
21625,
14463,
152,
2933,
4821,
29608,
382,
4,
617,
1745,
2819,
4078,
29608,
6,
135461,
174... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 19 | 48 | true |
[
"Kỳ",
"quặc",
"hơn",
",",
"người",
"theo",
"đạo",
"Jain",
"không",
"chỉ",
"cạo",
"mà",
"còn",
"nhổ",
"sạch",
"tóc",
"trên",
"đầu",
"bằng",
"cách",
"tự",
"nhổ",
"hoặc",
"nhờ",
"người",
"khác",
"nhổ",
"cho",
".",
"Cạo",
"đầu",
"dâng",
"thần",
"thánhNgư... | [
"Ngay",
"cả",
"trong",
"giáo",
"phái",
"Kỳ",
"Na",
",",
"họ",
"thực",
"hiện",
"một",
"nghi",
"lễ",
"khắc",
"nghiệt",
"và",
"gây",
"phẫn",
"nộ",
"hơn",
"là",
"cạo",
"đầu",
"của",
"các",
"tu",
"sĩ",
"cho",
"tới",
"khi",
"trở",
"thành",
"người",
"hói"... | Thậm chí những người Kỳ Na Giáo còn tiến hành một nghi thức đau đớn và gây phẫn nộ hơn là tuốt tóc của các tu sĩ cho đến khi hói , trọc đầu . | 684 | 2 | 167 | 201 | [
0,
117186,
3831,
1000,
13503,
97716,
50572,
353,
6,
4,
7424,
3839,
2812,
889,
46952,
41349,
54403,
46952,
33340,
544,
16422,
11521,
249988,
19,
653,
27350,
3713,
580,
501,
77248,
2494,
550,
925,
370,
15783,
681,
7067,
1907,
9293,
2781,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 206 | 240 | true |
[
"HCV",
"xâm",
"nhập",
"thẳng",
"vào",
"cơ",
"thể",
"qua",
"máu",
";",
"rồi",
"tấn",
"công",
"tế",
"bào",
"gan",
"và",
"sinh",
"sôi",
"nảy",
"nở",
"tại",
"đây",
",",
"làm",
"cho",
"tế",
"bào",
"gan",
"sưng",
"lên",
"và",
"đồng",
"thời",
"giết",
"c... | [
"Lượng",
"siêu",
"vi",
"cao",
"trong",
"máu",
"sẽ",
"làm",
"cho",
"trẻ",
"nhiễm",
"HCV",
"rất",
"nhanh",
"."
] | Không có bằng chứng cho thấy bú sữa mẹ lây truyền HCV ; tuy nhiên , đối với người mẹ nhiễm HCV thì hãy cẩn thận nên tránh cho con bú nếu núm vú nứt hoặc chảy máu , hoặc có lượng siêu vi cao trong máu . | 741 | 0 | 179 | 226 | [
0,
339,
75188,
67420,
279,
4417,
1000,
40145,
2129,
1839,
681,
11824,
77941,
572,
105553,
3967,
13596,
6,
5,
2,
572,
105553,
154614,
11820,
61904,
2249,
4310,
1451,
2799,
40145,
2819,
6348,
69475,
1871,
5893,
86955,
1756,
544,
3811,
17179... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 196 | 243 | true |
[
"Đa",
"số",
"những",
"người",
"bị",
"HCV",
"kinh",
"niên",
"không",
"thấy",
"có",
"triệu",
"chứng",
"nào",
"và",
"vẫn",
"có",
"cuộc",
"sống",
"bình",
"thường",
".",
"Khoảng",
"85",
"%",
"trường",
"hợp",
"nhiễm",
"Viêm",
"gan",
"siêu",
"vi",
"C",
"sẽ"... | [
"Khi",
"đã",
"phát",
"hiện",
"viêm",
"gan",
"C",
"mạn",
"tính",
",",
"người",
"bệnh",
"sẽ",
"có",
"các",
"dấu",
"hiệu",
"nghiêm",
"trọng",
"."
] | Đặc điểm nổi bật của bệnh viên gan C mạn tính là sự tiến triển rất thầm lặng qua 10-30 năm , vì thế người bệnh thường không được chẩn đoán và điều trị kịp thời . | 301 | 0 | 67 | 103 | [
0,
16584,
1408,
5152,
2812,
64115,
1756,
313,
209055,
6745,
6,
4,
1008,
7417,
2129,
524,
925,
39973,
6842,
66568,
9899,
6,
5,
2,
83746,
3030,
1358,
1008,
2504,
572,
105553,
5890,
55113,
687,
4913,
524,
21792,
13826,
3941,
544,
8123,
5... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 89 | 125 | true |
[
"Tư",
"pháp",
":",
"Ấn",
"Độ",
"có",
"bộ",
"máy",
"tư",
"pháp",
"độc",
"lập",
"gồm",
"ba",
"cấp",
"nhất",
"thể",
",",
"gồm",
":",
"Toà",
"án",
"Tối",
"cao",
"do",
"Chánh",
"án",
"đứng",
"đầu",
",",
"25",
"toà",
"thượng",
"thẩm",
",",
"và",
"một... | [
"Thủ",
"tướng",
"Ấn",
"Độ",
"là",
"người",
"đứng",
"cao",
"nhất",
"trong",
"bộ",
"máy",
"chính",
"phủ",
"."
] | Thủ tướng Ấn Độ đứng đầu chính phủ và thi hành hầu hết quyền lực hành pháp . | 550 | 2 | 136 | 153 | [
0,
40797,
46331,
6,
249975,
19,
56523,
580,
1008,
29004,
4417,
2671,
1000,
5830,
6184,
3178,
29798,
6,
5,
2,
35191,
6800,
152,
6,
249975,
19,
56523,
524,
5830,
6184,
4797,
6800,
24190,
12552,
33256,
961,
5329,
2671,
1451,
6,
4,
33256,... | [
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 153 | 170 | true |
[
"Một",
"số",
"công",
"trình",
"kiến",
"trúc",
"nổi",
"tiếng",
"thế",
"giới",
"có",
"thể",
"kể",
"đến",
"như",
":",
"Vạn",
"Lý",
"Trường",
"Thành",
"(",
"dài",
"6700",
"km",
")",
",",
"Thành",
"Trường",
"An",
",",
"Cố",
"cung",
",",
"Tử",
"Cấm",
"... | [
"Vạn",
"Lý",
"Trường",
"Thành",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"tác",
"phẩm",
"vĩ",
"đại",
"của",
"thế",
"giới",
"với",
"chiều",
"dài",
"6700",
"km",
"."
] | Một số công trình kiến trúc nổi tiếng thế giới có thể kể đến như : Vạn Lý Trường Thành ( dài 6700 km ) , Thành Trường An , Cố cung , Tử Cấm Thành ở Bắc Kinh , Lăng mộ Tần Thuỷ Hoàng ... | 0 | 2 | 0 | 45 | [
0,
310,
12976,
19,
44980,
33015,
22049,
580,
889,
1000,
925,
6330,
5692,
189666,
7899,
550,
3061,
7385,
1116,
47151,
19018,
305,
15128,
1785,
6,
5,
2,
14921,
3030,
1871,
5009,
14469,
75896,
18844,
9457,
3061,
7385,
524,
1451,
29039,
188... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 23 | 68 | true |
[
"Caesi",
"tạo",
"hợp",
"kim",
"với",
"các",
"kim",
"loại",
"kiềm",
"khác",
",",
"cũng",
"như",
"với",
"vàng",
",",
"và",
"tạo",
"hỗn",
"hống",
"với",
"thuỷ",
"ngân",
".",
"Caesi",
"là",
"một",
"kim",
"loại",
"có",
"màu",
"nhạt",
"rất",
"dẻo",
",",
... | [
"Caesi",
"chỉ",
"được",
"ứng",
"dụng",
"nhỏ",
"lẻ",
"như",
"trong",
"dung",
"dịch",
"khoan",
"."
] | Từ thập niên 1990 , ứng dụng của nguyên tố này trên quy mô lớn nhất là caesi format trong dung dịch khoan . | 270 | 1 | 69 | 92 | [
0,
2041,
7373,
2524,
912,
13932,
2786,
14162,
146363,
1641,
1000,
16423,
9828,
19002,
19,
6,
5,
2,
2041,
7373,
7217,
3822,
7586,
1116,
925,
7586,
7323,
472,
155660,
4546,
6,
4,
1943,
1641,
1116,
33537,
6,
4,
544,
7217,
25614,
19,
10... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 84 | 107 | true |
[
"Hãng",
"hàng",
"không",
"quốc",
"gia",
"của",
"Lào",
"là",
"Lao",
"Airlines",
".",
"Đế",
"quốc",
"thực",
"dân",
"Pháp",
"thống",
"nhất",
"vương",
"quốc",
"Lào",
"vào",
"Liên",
"bang",
"Đông",
"Dương",
"vào",
"năm",
"1893",
"và",
"đặt",
"tên",
"quốc",
... | [
"Xích",
"Quỷ",
"từng",
"là",
"quốc",
"hiệu",
"của",
"Lào",
"."
] | Các nhà nước trong lịch sử Việt Nam có những quốc hiệu khác nhau như Xích Quỷ , Văn Lang , Đại Việt , Đại Nam hay Việt Nam . | 598 | 1 | 144 | 173 | [
0,
1193,
10767,
10022,
60479,
16036,
580,
10895,
6842,
550,
40155,
31,
6,
5,
2,
572,
6073,
449,
2508,
687,
10895,
3529,
550,
40155,
31,
580,
76288,
75353,
6,
5,
4428,
54073,
10895,
3839,
5912,
47308,
10657,
2671,
161105,
10895,
40155,
... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1... | 155 | 184 | true |
[
"Nguy",
"cơ",
"cao",
"là",
"do",
"hoặc",
"dụng",
"cụ",
"không",
"vô",
"khuẩn",
"hoặc",
"màu",
"xăm",
"nhiễm",
"siêu",
"vi",
"gan",
"C",
".",
"Hình",
"xăm",
"hay",
"xăm",
"được",
"thực",
"hiện",
"hoặc",
"là",
"trước",
"giữa",
"thập",
"niên",
"80",
"... | [
"IDU",
"được",
"đánh",
"giá",
"có",
"vai",
"trò",
"ở",
"mức",
"độ",
"rất",
"nhỏ",
"trong",
"căn",
"bệnh",
"viêm",
"gan",
"siêu",
"vi",
"C",
"."
] | IDU là yếu tố nguy cơ chính gây viêm gan siêu vi C ở nhiều nơi trên thế giới . | 415 | 1 | 97 | 116 | [
0,
87,
18431,
912,
13868,
3816,
524,
1347,
32986,
2059,
22701,
6941,
3967,
14162,
1000,
19566,
7417,
64115,
1756,
67420,
279,
313,
6,
5,
2,
108432,
53,
4310,
4417,
580,
54,
6981,
2786,
24399,
687,
11181,
136671,
6981,
17998,
1022,
11592... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1... | 120 | 139 | true |
[
"Trong",
"một",
"thời",
"gian",
"dài",
",",
"đặc",
"biệt",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"VII",
"và",
"XIV",
",",
"Trung",
"Quốc",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nền",
"văn",
"minh",
"tiên",
"tiến",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"về",
"kỹ",
"thuật",
... | [
"Giữa",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"VII",
"và",
"XIV",
",",
"Trung",
"Quốc",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nền",
"văn",
"minh",
"thấp",
"kém",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"về",
"kỹ",
"thuật",
",",
"văn",
"chương",
",",
"và",
"nghệ",
"thuật",
"."
] | Trong một thời gian dài , đặc biệt giữa thế kỷ thứ VII và XIV , Trung Quốc là một trong những nền văn minh tiên tiến nhất trên thế giới về kỹ thuật , văn chương , và nghệ thuật . | 0 | 1 | 0 | 41 | [
0,
5174,
42451,
11,
3061,
50009,
11847,
25714,
544,
53655,
6,
4,
9814,
8735,
580,
889,
1000,
1358,
44565,
9040,
23001,
52911,
59509,
2671,
2479,
3061,
7385,
1893,
21808,
13876,
6,
4,
9040,
25310,
6,
4,
544,
13910,
13876,
6,
5,
2,
12... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 36 | 77 | true |
[
"Tiếng",
"Anh",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"kinh",
"doanh",
"và",
"hành",
"chính",
"và",
"có",
"địa",
"vị",
"\"",
"ngôn",
"ngữ",
"phó",
"chính",
"thức",
"\"",
";",
"và",
"có",
"vị",
"thế",
"quan",
"trọng",
"trong",
"giáo",
"dục",
... | [
"Sự",
"phổ",
"biến",
"của",
"tiếng",
"Anh",
"được",
"thể",
"hiện",
"ở",
"việc",
"nó",
"được",
"sử",
"dụng",
"ở",
"nhiều",
"nơi",
"."
] | Tiếng Anh được nói bởi các cộng đồng ở mọi nơi và ở hầu khắp các hòn đảo trên các đại dương . | 572 | 2 | 136 | 158 | [
0,
49161,
53518,
15038,
550,
9457,
9735,
912,
1451,
2812,
2059,
2735,
3711,
912,
5034,
2786,
2059,
2558,
13426,
6,
5,
2,
116721,
9735,
912,
5034,
2786,
29564,
128080,
1000,
5890,
7873,
544,
4893,
3178,
544,
524,
11800,
7376,
44,
88459,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 157 | 179 | true |
[
"Bão",
"đài",
"phong",
"(",
"tức",
"bão",
"nhiệt",
"đới",
"Tây",
"Bắc",
"Thái",
"Bình",
"Dương",
")",
"phát",
"sinh",
"ở",
"phía",
"tây",
"Trung",
"Thái",
"Bình",
"Dương",
"cuốn",
"đánh",
"bất",
"ngờ",
"vùng",
"đất",
"đi",
"sát",
"bờ",
"biển",
"phía"... | [
"Các",
"đường",
"bờ",
"biển",
"tiếp",
"giáp",
"Ấn",
"Độ",
"có",
"thể",
"phải",
"hứng",
"chịu",
"xoáy",
"thuận",
"khi",
"gió",
"mùa",
"đổi",
"hướng",
"."
] | Khi gió mùa đổi hướng , các đường bờ biển giáp với biển Ả Rập và vịnh Bengal có thể phải hứng chịu xoáy thuận . | 482 | 1 | 114 | 139 | [
0,
9211,
7590,
135173,
33134,
6998,
158950,
6,
249975,
19,
56523,
524,
1451,
2334,
128784,
22396,
12865,
709,
53,
43168,
1907,
82342,
45591,
10688,
13671,
6,
5,
2,
335,
3680,
129256,
22510,
15,
18759,
178484,
46664,
11819,
81397,
37409,
3... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 137 | 162 | true |
[
"Vật",
"chất",
",",
"theo",
"thuyết",
"tương",
"đối",
"rộng",
",",
"có",
"quan",
"hệ",
"hữu",
"cơ",
"-",
"biện",
"chứng",
"với",
"không-thời",
"gian",
".",
"Vật",
"chất",
"cùng",
"với",
"không",
"gian",
"và",
"thời",
"gian",
"là",
"những",
"vấn",
"đề... | [
"Kiến",
"trúc",
"là",
"một",
"ứng",
"dụng",
"của",
"hoá",
"học",
"."
] | Toán học : các ứng dụng toán học của Trung Quốc thời xưa là kiến trúc và địa lý . | 209 | 1 | 49 | 68 | [
0,
139238,
75896,
580,
889,
13932,
2786,
550,
80547,
2546,
6,
5,
2,
197577,
6507,
6,
4,
3790,
79369,
23957,
5715,
29564,
6,
4,
524,
2261,
7099,
20527,
4310,
20,
80793,
13826,
1116,
687,
9,
927,
110771,
6051,
6,
5,
197577,
6507,
4770... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1... | 61 | 80 | true |
[
"Phía",
"nam",
"có",
"gió",
"Đông",
"Bắc",
"vào",
"mùa",
"khô",
"và",
"gió",
"Tây",
"Nam",
"vào",
"mùa",
"mưa",
".",
"Quảng",
"Nam",
"nằm",
"trong",
"vùng",
"khí",
"hậu",
"nhiệt",
"đới",
",",
"chỉ",
"có",
"2",
"mùa",
"là",
"mùa",
"mưa",
"và",
"mù... | [
"Phía",
"nam",
"có",
"hai",
"loại",
"gió",
"ở",
"hai",
"mùa",
"."
] | Phía nam có gió Đông Bắc vào mùa khô và gió Tây Nam vào mùa mưa . | 0 | 2 | 0 | 16 | [
0,
203611,
11,
2178,
524,
1337,
7323,
82342,
2059,
1337,
45591,
6,
5,
2,
203611,
11,
2178,
524,
82342,
35116,
38262,
2249,
45591,
52856,
544,
82342,
37409,
2096,
2249,
45591,
90895,
6,
5,
56767,
2096,
33937,
1000,
30213,
17964,
42254,
4... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
3,
2,
1... | 12 | 28 | true |
[
"Sông",
"Hằng",
"là",
"sông",
"thiêng",
"liêng",
"của",
"Ấn",
"Độ",
"giáo",
"và",
"Phật",
"giáo",
".",
"Nghi",
"lễ",
"hành",
"xácĐây",
"là",
"nghi",
"lễ",
"phổ",
"biến",
"ở",
"Ấn",
"Độ",
",",
"Pakistan",
"và",
"Bangladesh",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"Mu... | [
"Những",
"hình",
"ảnh",
"của",
"những",
"đàn",
"súc",
"vật",
"chất",
"đầy",
"hàng",
"hoá",
"trên",
"lưng",
"đã",
"gây",
"ấn",
"tượng",
"mạnh",
"khi",
"nhắc",
"đến",
"tôn",
"giáo",
"đó",
"."
] | Con đường tơ lụa đã ăn sâu vào suy nghĩ của nhiều người là những hình ảnh của những đàn súc vật chất đầy hàng hoá , tơ lụa trên lưng , nhẫn nại hướng tới những miền đất lạ . | 301 | 1 | 68 | 108 | [
0,
13836,
4609,
9156,
550,
1358,
17554,
2425,
238,
12835,
6507,
20259,
2508,
80547,
2479,
85334,
1408,
16422,
71846,
18180,
14463,
1907,
85880,
1885,
77990,
13503,
2275,
6,
5,
2,
159,
23366,
572,
114186,
580,
90677,
39429,
177,
8151,
177,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1... | 96 | 136 | true |
[
"Một",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"lật",
"đổ",
"nền",
"quân",
"chủ",
"và",
"thành",
"lập",
"nước",
"Cộng",
"hoà",
"Ả",
"Rập",
"Yemen",
"dẫn",
"tới",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"tại",
"nước",
"này",
".",
"Xung",
"đột",
"biên",
"giới",
"Trung-Xô",
".",
"Đế",... | [
"Nội",
"chiến",
"tại",
"nước",
"Cộng",
"hoà",
"Ả",
"Rập",
"Yemen",
"đã",
"dẫn",
"tới",
"chiến",
"tranh",
"Trung-Ấn",
"."
] | Một cuộc đảo chính lật đổ nền quân chủ và thành lập nước Cộng hoà Ả Rập Yemen dẫn tới cuộc nội chiến tại nước này . | 0 | 0 | 0 | 26 | [
0,
9435,
16791,
2251,
3042,
82009,
739,
1298,
6,
70198,
627,
70255,
116374,
1408,
10284,
7067,
16791,
21840,
9814,
9,
249975,
19,
6,
5,
2,
14921,
9568,
54520,
3178,
96,
57273,
85428,
44565,
29225,
6657,
544,
2781,
12552,
3042,
82009,
73... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
4,
2,
2,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 18 | 44 | true |
[
"Do",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"\"",
"trung",
"tâm",
"\"",
"ở",
"Đông",
"Nam",
"Á",
",",
"vương",
"quốc",
"này",
"trở",
"thành",
"một",
"trung",
"tâm",
"thương",
"mại",
"trên",
"đất",
"liền",
",",
"trau",
"dồi",
"về",
"mặt",
"kinh",
"tế",
"cũng",
... | [
"Bến",
"cảng",
"dài",
"hàng",
"nghìn",
"thước",
"nối",
"liền",
"với",
"đại",
"dương",
",",
"tàu",
"hàng",
"của",
"các",
"quốc",
"gia",
"từ",
"Đông",
"Á",
"sang",
"Âu",
"Mỹ",
"đều",
"cập",
"bến",
"ở",
"đây",
"."
] | Bến liền nhau với bể , chạy dài đến mấy nghìn thước , tàu đỗ không biết cơ man nào mà kể , tàu của khắp các nước đi tự Á Đông sang Ấn Độ và Âu Tây đều phải qua đấy ... Phố xá đông đúc , san sát những hiệu Khách cả , có mấy dãy phố toàn những nhà tửu lâu khách sạn , ngày đêm tấp nập những khách ăn chơi , người đi lại ... | 239 | 2 | 59 | 138 | [
0,
335,
26532,
3831,
449,
19018,
2508,
156775,
106959,
58068,
37015,
1116,
7899,
71251,
6,
4,
72894,
2508,
550,
925,
10895,
3529,
2368,
35116,
3566,
6079,
80570,
14868,
9338,
33425,
200663,
19,
2059,
4600,
6,
5,
2,
984,
7376,
6939,
1180... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1... | 91 | 170 | true |
[
"Cũng",
"như",
"Liên",
"Xô",
"đã",
"giúp",
"đỡ",
"phát",
"triển",
"công",
"nghệ",
"hạt",
"nhân",
"và",
"vũ",
"khí",
"nguyên",
"tử",
"tại",
"Trung",
"Quốc",
".",
"Giới",
"phân",
"tích",
"quân",
"sự",
"quốc",
"tế",
"khẳng",
"định",
",",
"Trung",
"Quốc"... | [
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"đi",
"xuống",
"sau",
"khi",
"Nga",
"từ",
"chối",
"giúp",
"trợ",
"."
] | Giới phân tích quân sự quốc tế khẳng định , Trung Quốc đã thu được những kết quả " khó tin " nhờ sự trợ giúp của Nga . | 95 | 0 | 22 | 50 | [
0,
9814,
8735,
1408,
2467,
19398,
858,
1907,
12791,
2368,
156207,
8061,
14305,
6,
5,
2,
6,
105728,
1641,
25332,
1193,
4470,
1408,
8061,
83056,
5152,
9442,
1871,
13910,
86506,
3090,
544,
72417,
17964,
16015,
11475,
2251,
9814,
8735,
6,
5... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 37 | 65 | true |
[
"Theo",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"do",
"Stephen",
"Broadberry",
"(",
"Đại",
"học",
"Oxford",
")",
",",
"Hanhui",
"Guan",
"(",
"Đại",
"học",
"Bắc",
"Kinh",
")",
"và",
"Daokui",
"Li",
"(",
"Đại",
"học",
"Thanh",
"Hoa",
")",
"tiến",
"hành",
"thì",
"GDP",... | [
"Việc",
"Trung",
"Quốc",
"có",
"mức",
"tiêu",
"thụ",
"thép",
"cao",
"hơn",
"châu",
"Âu",
"thời",
"kỳ",
"đó",
"có",
"thể",
"được",
"giải",
"thích",
"bởi",
"nhiều",
"yếu",
"tố",
"như",
"kích",
"thước",
"và",
"dân",
"số",
"của",
"Trung",
"Quốc",
",",
... | Năm 1078 , Trung Quốc sản xuất 150.000 tấn thép một năm , và lượng tiêu thụ trên đầu người đạt khoảng 1,5 kg một năm ( gấp 3 lần so với mức 0,5 kg ở châu Âu thời kỳ đó ) . | 778 | 0 | 187 | 229 | [
0,
57253,
9814,
8735,
524,
22701,
10037,
70879,
144748,
4417,
3713,
67312,
80570,
4194,
13850,
2275,
524,
1451,
912,
8652,
12186,
16633,
2558,
24575,
25146,
1641,
34760,
106959,
544,
5912,
3030,
550,
9814,
8735,
6,
4,
11800,
7376,
580,
88... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1... | 240 | 282 | true |
[
"Chữ",
"hình",
"thanh",
"chiếm",
"tới",
"80",
"%",
"toàn",
"bộ",
"chữ",
"Hán",
".",
"Người",
"đại",
"lục",
"(",
"Đài",
"Loan",
")",
"chiếm",
"khoảng",
"14",
"%",
"tổng",
"dân",
"số",
"Đài",
"Loan",
".",
"Người",
"Hán",
"chiếm",
"98",
"%",
"cư",
"... | [
"Với",
"sự",
"đa",
"dạng",
"về",
"ngôn",
"ngữ",
"và",
"văn",
"hoá",
"thì",
"người",
"Hán",
"đã",
"có",
"thể",
"chiếm",
"tới",
"98",
"%",
"cư",
"dân",
"Phúc",
"Kiến",
"."
] | Người Hán chiếm 98 % cư dân Phúc Kiến , tuy nhiên cư dân người Hán tại Phúc Kiến lại có tính đa nguyên cao về ngôn ngữ và văn hoá . | 116 | 2 | 29 | 60 | [
0,
29489,
2550,
18233,
35762,
1893,
88459,
52116,
544,
9040,
80547,
2579,
1008,
29099,
19,
1408,
524,
1451,
89370,
7067,
16193,
1745,
23823,
5912,
147537,
139238,
6,
5,
2,
3751,
42451,
4609,
15402,
89370,
7067,
2248,
1745,
6252,
5830,
507... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 56 | 87 | true |
[
"Khác",
"với",
"nhiều",
"ngôn",
"ngữ",
"Ấn-Âu",
"khác",
",",
"tiếng",
"Anh",
"đã",
"gần",
"như",
"loại",
"bỏ",
"hệ",
"thống",
"biến",
"tố",
"dựa",
"trên",
"cách",
"để",
"thay",
"bằng",
"cấu",
"trúc",
"phân",
"tích",
".",
"Tiếng",
"Anh",
"trung",
"đại... | [
"Tiếng",
"Anh",
"đã",
"loại",
"bỏ",
"gần",
"như",
"toàn",
"bộ",
"cấu",
"trúc",
"phân",
"tích",
"để",
"dùng",
"hệ",
"thống",
"biến",
"tố",
"phức",
"tạp",
"của",
"Ấn-Âu",
"."
] | Khác với nhiều ngôn ngữ Ấn-Âu khác , tiếng Anh đã gần như loại bỏ hệ thống biến tố dựa trên cách để thay bằng cấu trúc phân tích . | 0 | 1 | 0 | 29 | [
0,
116721,
9735,
1408,
7323,
15566,
15962,
1641,
6252,
5830,
65871,
75896,
17655,
14346,
1498,
8456,
7099,
10657,
15038,
25146,
141182,
104945,
550,
6,
249975,
19,
9,
44351,
34,
6,
5,
2,
16362,
18778,
1116,
2558,
88459,
52116,
6,
249975,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
6,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
6,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 26 | 55 | true |
[
"Tiếng",
"Anh",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"đồng",
"chính",
"thức",
"của",
"Liên",
"Hợp",
"Quốc",
",",
"Liên",
"minh",
"châu",
"Âu",
",",
"cùng",
"nhiều",
"tổ",
"chức",
"quốc",
"tế",
"và",
"khu",
"vực",
".",
"Tiếng",
"Pháp",
"cũng",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
... | [
"Ngôn",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"của",
"Liên",
"minh",
"châu",
"Âu",
"là",
"tiếng",
"Anh",
"."
] | Tiếng Anh là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc , Liên minh châu Âu , cùng nhiều tổ chức quốc tế và khu vực . | 0 | 2 | 0 | 27 | [
0,
90542,
19,
52116,
3178,
7637,
550,
25332,
23001,
67312,
80570,
580,
9457,
9735,
6,
5,
2,
116721,
9735,
580,
88459,
52116,
4570,
3178,
7637,
550,
25332,
153574,
8735,
6,
4,
25332,
23001,
67312,
80570,
6,
4,
4770,
2558,
12158,
7211,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3... | 15 | 42 | true |
[
"Tiếng",
"Anh",
"hiện",
"đại",
"lan",
"rộng",
"khắp",
"thế",
"giới",
"kể",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"17",
"nhờ",
"tầm",
"ảnh",
"hưởng",
"toàn",
"cầu",
"của",
"Đế",
"quốc",
"Anh",
"và",
"Hoa",
"Kỳ",
".",
"Tiếng",
"Pháp",
"phát",
"triển",
"từ",
"Gaul-Rôman",... | [
"Tiếng",
"Anh",
"cổ",
"được",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"tiếng",
"Bắc",
"Âu",
"do",
"những",
"làn",
"sóng",
"thực",
"dân",
"hoá",
"của",
"người",
"Pháp",
"."
] | Ban đầu , những làn sóng thực dân hoá của người Norse ở miền bắc quần đảo Anh vào thế kỷ VIII-IX đưa tiếng Anh cổ đến sự tiếp xúc với tiếng Bắc Âu cổ , một ngôn ngữ German phía Bắc . | 631 | 1 | 146 | 188 | [
0,
116721,
9735,
18368,
912,
6998,
51887,
1116,
9457,
38262,
80570,
54,
1358,
93077,
99114,
3839,
5912,
80547,
550,
1008,
47308,
6,
5,
2,
116721,
9735,
2812,
7899,
2515,
29564,
93856,
3061,
7385,
29039,
2368,
3061,
50009,
729,
59604,
6847... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
6,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
2... | 169 | 211 | true |
[
"Đầu",
"thập",
"niên",
"1980",
",",
"70",
"%",
"diện",
"tích",
"đất",
"canh",
"tác",
"của",
"quốc",
"gia",
"này",
"được",
"tưới",
"tiêu",
",",
"95",
"%",
"hoạt",
"động",
"gieo",
"cấy",
"và",
"70",
"%",
"hoạt",
"động",
"thu",
"hoạch",
"được",
"cơ",
... | [
"Chỉ",
"có",
"khoảng",
"10",
"%",
"hàng",
"hoá",
"là",
"được",
"vận",
"chuyển",
"bằng",
"tàu",
"hơi",
"nước",
"vào",
"năm",
"1880",
"."
] | Năm 1880 , trên 1,5 triệu tấn hàng hoá thông qua Singapore mỗi năm , với khoảng 80 % hàng hoá được vận chuyển trên những tàu hơi nước . | 754 | 1 | 187 | 216 | [
0,
36402,
524,
22567,
209,
1745,
2508,
80547,
580,
912,
30692,
13469,
6567,
72894,
40520,
3042,
2249,
2933,
109969,
6,
5,
2,
79592,
140072,
55113,
15643,
6,
4,
2358,
1745,
18491,
14346,
11472,
831,
127,
6330,
550,
10895,
3529,
1617,
912... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2... | 208 | 237 | true |
[
"Trong",
"mỗi",
"quan",
"hệ",
"đa",
"chiều",
"giữa",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"cùng",
"vay",
"mượn",
"tiếng",
"Hán",
"thể",
"hiện",
"sự",
"giao",
"thoa",
",",
"vay",
"mượn",
"của",
"các",
"yếu",
"tố",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"Hán",
"ngữ",
",",
"qua",
"l... | [
"Việc",
"liên",
"kết",
"chặt",
"chẽ",
"có",
"thể",
"được",
"xem",
"là",
"một",
"chiến",
"lược",
"ngoại",
"giao",
"để",
"tạo",
"ra",
"các",
"kênh",
"giao",
"tiếp",
"và",
"ảnh",
"hưởng",
"trong",
"các",
"quốc",
"gia",
"mà",
"cộng",
"đồng",
"Hoa",
"Kiều... | Cộng đồng Hoa Kiều vẫn gắn kết chặt chẽ với chính phủ trong nước , và là một bàn đạp quan trọng để Trung Quốc mở rộng ảnh hưởng trên thế giới vào đầu thế kỷ 21 . | 300 | 0 | 72 | 109 | [
0,
57253,
8151,
6301,
81125,
3863,
60276,
524,
1451,
912,
10153,
580,
889,
16791,
82863,
35109,
13407,
1498,
7217,
673,
925,
159179,
13407,
6998,
544,
9156,
24797,
1000,
925,
10895,
3529,
2232,
36990,
4570,
32570,
210283,
3811,
7269,
6,
5... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1... | 111 | 148 | true |
[
"Dư",
"luận",
"Pháp",
"thì",
"sôi",
"động",
"vì",
"sự",
"ngược",
"đãi",
"giáo",
"dân",
"của",
"Minh",
"Mạng",
"nên",
"ủng",
"hộ",
"đề",
"nghị",
"dùng",
"vũ",
"lực",
".",
"Các",
"vụ",
"nổi",
"dậy",
"vào",
"các",
"năm",
"1803",
",",
"1804",
",",
"1... | [
"Cuộc",
"nổi",
"dậy",
"Lê",
"Văn",
"Nghĩa",
"là",
"một",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"xảy",
"ra",
"vào",
"thời",
"vua",
"Minh",
"Mạng",
"ở",
"các",
"tỉnh",
"miền",
"Bắc",
"Việt",
"Nam",
"."
] | Cuộc nổi dậy Lê Văn Khôi là một cuộc nổi dậy xảy ra vào thời vua Minh Mạng ở các tỉnh miền Nam Việt Nam . | 706 | 1 | 172 | 197 | [
0,
121833,
18844,
89938,
16389,
14176,
33148,
32606,
11,
580,
889,
9568,
18844,
89938,
36625,
53,
673,
2249,
4194,
86729,
13985,
229570,
2059,
925,
17501,
58986,
38262,
3763,
2096,
6,
5,
2,
391,
11479,
20248,
47308,
2579,
171795,
2613,
53... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
2,
2... | 200 | 225 | true |
[
"Đường",
"bờ",
"biển",
"đất",
"liền",
"của",
"châu",
"Á",
"dài",
"liên",
"tục",
"không",
"đứt",
"nhưng",
"mà",
"quanh",
"co",
"uốn",
"khúc",
",",
"đường",
"bờ",
"biển",
"dài",
"62.800",
"kilômét",
"(",
"39.022",
"dặm",
"Anh",
")",
",",
"là",
"châu",
... | [
"Châu",
"Á",
"là",
"châu",
"lục",
"đông",
"dân",
"cư",
"nhất",
"với",
"diện",
"tích",
"phần",
"đất",
"liền",
"là",
"41,5",
"triệu",
"kilômet",
"vuông",
"và",
"có",
"diện",
"tích",
"đảo",
"lớn",
"và",
"đảo",
"cồn",
"khoảng",
"2,7",
"triệu",
"kilômet",
... | Trừ đất liền ra , diện tích đảo lớn và đảo cồn của châu Á chừng 2,7 triệu kilômét vuông , chỉ đứng sau Bắc Mỹ . | 376 | 0 | 90 | 116 | [
0,
62105,
3566,
580,
67312,
125924,
37127,
5912,
23823,
2671,
1116,
18491,
14346,
8192,
11472,
37015,
580,
201,
57626,
21792,
30568,
4470,
1928,
13946,
23366,
544,
524,
18491,
14346,
54520,
7976,
544,
54520,
501,
51635,
22567,
111877,
21792,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
3,
1... | 127 | 153 | true |
[
"Biên",
"soạn",
"nhiều",
"bộ",
"sử",
"khổng",
"lồ",
"và",
"các",
"công",
"trình",
"sử",
"học",
"có",
"giá",
"trị",
"lớn",
"như",
":",
"Khâm",
"định",
"Việt",
"sử",
"Thông",
"giám",
"Cương",
"mục",
",",
"Đại",
"Nam",
"liệt",
"truyện",
",",
"Đại",
"N... | [
"Các",
"tác",
"phẩm",
"sử",
"học",
"như",
"Khâm",
"định",
"Việt",
"sử",
"Thông",
"giám",
"Cương",
"mục",
",",
"Đại",
"Nam",
"liệt",
"truyện",
",",
"Đại",
"Nam",
"Thực",
"lục",
"-",
"Tiền",
"biên",
"và",
"chính",
"biên",
",",
"Khâm",
"định",
"tiễu",
... | Biên soạn nhiều bộ sử khổng lồ và các công trình sử học có giá trị lớn như : Khâm định Việt sử Thông giám Cương mục , Đại Nam liệt truyện , Đại Nam Thực lục - Tiền biên và chính biên , Khâm định tiễu bình lưỡng kỳ phỉ khẩu phương lược , Bản triều bạn nghịch liệt truyện ... Các nhà sử học cũng cho ra đời nhiều công trình của cá nhân như Lịch triều tạp kỷ của Ngô Cao Lãng , Sử học bị khảo của Đặng Xuân Bản , Quốc sử dĩ biên của Phan Thúc Trực , ... và nhất là Lịch triều hiến chương loại chí của Phan Huy Chú . | 0 | 1 | 0 | 118 | [
0,
9211,
6330,
5692,
5034,
2546,
1641,
16362,
27253,
2931,
3763,
5034,
18619,
54338,
313,
43672,
16649,
6,
4,
18832,
2096,
92999,
49012,
6,
4,
18832,
2096,
59747,
125924,
20,
144765,
68090,
544,
3178,
68090,
6,
4,
16362,
27253,
2931,
10... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
3,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 62 | 180 | true |
[
"Tại",
"đây",
"dung",
"nham",
"bazan",
"chảy",
"chậm",
"ra",
"phía",
"ngoài",
"những",
"khe",
"nứt",
",",
"hình",
"thành",
"nên",
"những",
"núi",
"lửa",
"hình",
"vòm",
".",
"Tai",
"biến",
"mạch",
"máu",
"não",
"có",
"thể",
"được",
"phân",
"thành",
"h... | [
"Sự",
"di",
"chuyển",
"của",
"các",
"mảng",
"sẽ",
"tuân",
"theo",
"một",
"trong",
"ba",
"kiểu",
"là",
":",
"hội",
"tụ",
"hoặc",
"tách",
"giãn",
"khi",
"hai",
"mảng",
"va",
"chạm",
"hoặc",
"đẩy",
"nhau",
"ra",
"xa",
",",
"chuyển",
"dạng",
"khi",
"cá... | Các mảng này di chuyển tương đối với nhau theo một trong ba kiểu ranh giới mảng : hội tụ khi hai mảng va chạm ; tách giãn khi hai mảng đẩy nhau ra xa , chuyển dạng khi các mảng trượt dọc theo các vết đứt gãy . | 433 | 2 | 102 | 150 | [
0,
49161,
45,
13469,
550,
925,
347,
100930,
2129,
370,
7453,
3790,
889,
1000,
961,
55840,
580,
152,
5869,
72241,
6981,
6330,
127,
180951,
1907,
1337,
347,
100930,
307,
146134,
6981,
56363,
10218,
673,
2459,
6,
4,
13469,
35762,
1907,
925... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1... | 148 | 196 | true |
[
"Vì",
"vậy",
"tiếng",
"Pháp",
"cũng",
"chỉ",
"được",
"sử",
"dụng",
"xung",
"quanh",
"các",
"quốc",
"gia",
"này",
".",
"Tiếng",
"Pháp",
"vẫn",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"được",
"sử",
"dụng",
"nhiều",
"thứ",
"hai",
"ở",
"các",
"bang",
"Louisiana",
",",
"Mai... | [
"Tếng",
"Pháp",
"không",
"phải",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"được",
"mọi",
"người",
"sử",
"dụng",
"nhiều",
"nhất",
"ở",
"Hoa",
"Kỳ",
"."
] | Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ ( 2011 ) , tiếng Pháp là ngôn ngữ thứ tư được sử dụng nhiều nhất ở Hoa Kỳ sau tiếng Anh , tiếng Tây Ban Nha và tiếng Trung Quốc , nếu coi tất cả phương ngữ của tiếng Pháp và các ngôn ngữ tiếng Trung là một . | 768 | 1 | 175 | 232 | [
0,
187803,
449,
47308,
687,
2334,
580,
88459,
52116,
912,
10900,
1008,
5034,
2786,
2558,
2671,
2059,
32570,
50572,
6,
5,
2,
32061,
6239,
9457,
47308,
1943,
2524,
912,
5034,
2786,
81365,
45886,
925,
10895,
3529,
1617,
6,
5,
116721,
47308... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1... | 195 | 252 | true |
[
"Cho",
"đến",
"nay",
",",
"quyết",
"định",
"sau",
"này",
"vẫn",
"còn",
"hiệu",
"lực",
".",
"Năm",
"1811",
",",
"theo",
"lệnh",
"của",
"Gia",
"Long",
",",
"tổng",
"trấn",
"Bắc",
"Thành",
"là",
"Nguyễn",
"Văn",
"Thành",
"đã",
"chủ",
"trì",
"biên",
"s... | [
"Mệnh",
"đề",
"luôn",
"đúng",
"được",
"gọi",
"là",
"định",
"nghĩa",
"."
] | Một số mệnh đề , không bao giờ sai , đề xuất một số mệnh đề khác , đó là . | 711 | 0 | 175 | 195 | [
0,
276,
21018,
6457,
6248,
14227,
17773,
912,
19605,
580,
2931,
19979,
6,
5,
2,
4960,
1885,
7630,
6,
4,
10976,
2931,
858,
1617,
8123,
3531,
6842,
9611,
6,
5,
65832,
543,
1662,
6,
4,
3790,
114062,
550,
31631,
14407,
6,
4,
24885,
15... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 187 | 207 | true |
[
"Phái",
"đoàn",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"ở",
"Liên",
"Hợp",
"Quốc",
"nói",
"rằng",
"Triều",
"Tiên",
"đã",
"đạt",
"được",
"những",
"tiến",
"bộ",
"đáng",
"kể",
"trong",
"việc",
"bảo",
"vệ",
"nhân",
"quyền",
".",
"Sudan",
"cho",
"rằng",
"thay",
"vì",
"c... | [
"Venezuela",
"cho",
"rằng",
"các",
"cáo",
"buộc",
"của",
"Liên",
"Hợp",
"Quốc",
"về",
"vấn",
"đề",
"nhân",
"quyền",
"ở",
"Triều",
"Tiên",
"là",
"không",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"."
] | Phái đoàn của Venezuela tại Liên Hợp Quốc đã khẳng định rằng các cáo buộc của các nhà quan sát Liên Hợp Quốc chống lại Triều Tiên đã dựa trên các tiêu chí thiếu sót và không đáng tin cậy . | 606 | 2 | 136 | 176 | [
0,
68570,
681,
10371,
925,
16331,
66303,
550,
25332,
153574,
8735,
1893,
8529,
6248,
3090,
10701,
2059,
165734,
111226,
580,
687,
25333,
2478,
202340,
6,
5,
2,
160299,
14,
27088,
550,
9814,
8735,
2059,
25332,
153574,
8735,
2872,
10371,
16... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1... | 162 | 202 | true |
[
"Tuy",
"nhiên",
",",
"vào",
"giai",
"đoạn",
"sau",
",",
"Nhật",
"Bản",
"dần",
"thất",
"thế",
".",
"Sau",
"thế",
"chiến",
"2",
",",
"Nhật",
"Bản",
"có",
"mức",
"tăng",
"trưởng",
"kinh",
"tế",
"thần",
"tốc",
"và",
"trở",
"thành",
"nền",
"kinh",
"tế",... | [
"Mới",
"đây",
"thì",
"Nhật",
"Bản",
"bỏ",
"qua",
"các",
"chính",
"sách",
"với",
"các",
"thị",
"đinh",
"thôn",
"nên",
"số",
"lượng",
"đinh",
"thôn",
"có",
"sự",
"đi",
"lên",
"chóng",
"mặt",
"."
] | Mấy năm gần đây Nhật Bản thi hành chính sách sáp nhập thị đinh thôn , số lượng đinh thôn đã giảm nhiều . | 267 | 1 | 64 | 87 | [
0,
125344,
4600,
2579,
28269,
28685,
15566,
2799,
925,
3178,
11481,
1116,
925,
8725,
2467,
6457,
115020,
3809,
3030,
6372,
2467,
6457,
115020,
524,
2550,
2467,
4494,
46228,
5493,
6,
5,
2,
21857,
6996,
6,
4,
2249,
66856,
34305,
858,
6,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 93 | 116 | true |
[
"Tuy",
"nhiên",
",",
"từ",
"năm",
"1974",
"tới",
"1989",
",",
"kinh",
"tế",
"tăng",
"trưởng",
"chậm",
"lại",
",",
"và",
"đến",
"năm",
"1990",
"thì",
"lâm",
"vào",
"khủng",
"hoảng",
"trong",
"suốt",
"10",
"năm",
".",
"Đến",
"giữa",
"những",
"năm",
"... | [
"Khủng",
"hoảng",
"đã",
"khiến",
"nền",
"kinh",
"tế",
"lao",
"dốc",
"suốt",
"30",
"năm",
"trước",
"năm",
"2000",
"."
] | Đến năm 2000 , kinh tế thoát khỏi khủng hoảng , nhưng vẫn ở trong tình trạng trì trệ suốt từ đó tới nay . | 690 | 0 | 166 | 190 | [
0,
16362,
39470,
449,
170907,
1408,
17115,
44565,
5890,
5893,
21,
31,
104,
32876,
76255,
496,
2933,
5179,
2933,
3576,
6,
5,
2,
21857,
6996,
6,
4,
2368,
2933,
27898,
7067,
13501,
6,
4,
5890,
5893,
11122,
21625,
89762,
1917,
6,
4,
544... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 184 | 208 | true |
[
"Làm",
"đám",
"cưới",
"giả",
"để",
"trừ",
"tàNgười",
"Ấn",
"Độ",
"tin",
"vào",
"linh",
"hồn",
"và",
"bói",
"toán",
",",
"đặc",
"biệt",
"là",
"bói",
"toán",
"dựa",
"vào",
"ngày",
"tháng",
"năm",
"sinh",
".",
"Mặc",
"dù",
"phần",
"lớn",
"dân",
"số",
... | [
"Người",
"Kỳ",
"Na",
"Giáo",
"là",
"những",
"tộc",
"người",
"có",
"sự",
"mê",
"tín",
"một",
"cách",
"mãnh",
"liệt",
"với",
"những",
"phong",
"tục",
"rất",
"riêng",
"biệt",
"trên",
"thế",
"giới",
"."
] | Thậm chí những người Kỳ Na Giáo còn tiến hành một nghi thức đau đớn và gây phẫn nộ hơn là tuốt tóc của các tu sĩ cho đến khi hói , trọc đầu . | 938 | 0 | 234 | 268 | [
0,
19167,
50572,
353,
39005,
580,
1358,
50229,
1008,
524,
2550,
29743,
28244,
889,
3959,
101661,
127,
92999,
1116,
1358,
22510,
14332,
3967,
30596,
11745,
2479,
3061,
7385,
6,
5,
2,
52906,
73804,
89481,
22643,
1498,
71050,
6,
10552,
22819... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 263 | 297 | true |
[
"Bất",
"chấp",
"vô",
"số",
"những",
"kỳ",
"quan",
"phương",
"Đông",
"mà",
"các",
"thương",
"gia",
"phương",
"Tây",
"đã",
"miêu",
"tả",
"trong",
"các",
"chuyến",
"đi",
"dọc",
"theo",
"Con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
",",
"vẫn",
"có",
"rất",
"nhiều",
"ngườ... | [
"Có",
"ít",
"nhất",
"1",
"bác",
"sĩ",
"không",
"tin",
"điều",
"này",
"."
] | Dù thế , nhiều bác sĩ không tin điều này đã tăng cường sự hiểu biết về giải phẫu học . | 428 | 2 | 100 | 120 | [
0,
11302,
24323,
2671,
106,
30287,
15783,
687,
2478,
4069,
1617,
6,
5,
2,
91328,
42282,
11181,
3030,
1358,
13850,
2261,
11042,
35116,
2232,
925,
9246,
3529,
11042,
37409,
1408,
347,
56540,
85245,
1000,
925,
82538,
2467,
104,
53459,
3790,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 113 | 133 | true |
[
"Viên",
"Thế",
"Khải",
"lên",
"làm",
"đại",
"tổng",
"thống",
",",
"sau",
"đó",
"xưng",
"đế",
";",
"tuy",
"nhiên",
",",
"ông",
"ta",
"chết",
"sớm",
"trước",
"khi",
"thực",
"sự",
"nắm",
"trọn",
"vẹn",
"quyền",
"lực",
"trên",
"khắp",
"Trung",
"Hoa",
"... | [
"Viên",
"Thế",
"Khải",
"lên",
"làm",
"đại",
"tổng",
"thống",
",",
"tự",
"nhận",
"làm",
"vua",
"rồi",
"nắm",
"trọn",
"vẹn",
"quyền",
"lực",
"trên",
"khắp",
"Trung",
"Hoa",
"."
] | Viên Thế Khải lên làm đại tổng thống , sau đó xưng đế ; tuy nhiên , ông ta chết sớm trước khi thực sự nắm trọn vẹn quyền lực trên khắp Trung Hoa . | 0 | 1 | 0 | 34 | [
0,
122438,
38469,
153861,
14,
4494,
1839,
7899,
24885,
10657,
6,
4,
5208,
5031,
1839,
86729,
6348,
71549,
145136,
198696,
10701,
9611,
2479,
93856,
9814,
32570,
6,
5,
2,
122438,
38469,
153861,
14,
4494,
1839,
7899,
24885,
10657,
6,
4,
8... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 26 | 60 | true |
[
"Vào",
"thời",
"đại",
"viễn",
"cổ",
",",
"rất",
"nhiều",
"dân",
"tộc",
"của",
"châu",
"Âu",
"và",
"Bắc",
"Phi",
"đều",
"bắt",
"nguồn",
"ở",
"khu",
"vực",
"thảo",
"nguyên",
"của",
"Trung",
"Á",
".",
"Vào",
"Giai",
"đoạn",
"di",
"cư",
",",
"một",
"... | [
"Châu",
"Âu",
"là",
"vùng",
"đất",
"rộng",
"lớn",
"và",
"hầu",
"hết",
"các",
"dân",
"tộc",
"ở",
"đây",
"đều",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"thảo",
"nguyên",
"Trung",
"Á",
"."
] | Vào thời đại viễn cổ , rất nhiều dân tộc của châu Âu và Bắc Phi đều bắt nguồn ở khu vực thảo nguyên của Trung Á . | 0 | 0 | 0 | 27 | [
0,
62105,
80570,
580,
30213,
11472,
29564,
7976,
544,
96327,
14445,
925,
5912,
50229,
2059,
4600,
9338,
13363,
24557,
2368,
50255,
16015,
9814,
3566,
6,
5,
2,
23598,
31,
4194,
7899,
175787,
18368,
6,
4,
3967,
2558,
5912,
50229,
550,
673... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 26 | 53 | true |
[
"Nếu",
"chia",
"theo",
"ngành",
"khoa",
"học",
",",
"có",
"thể",
"thấy",
"tập",
"trung",
"ở",
"Phan",
"Huy",
"Chú",
":",
"nhà",
"sử",
"học",
",",
"nhà",
"địa",
"lý",
"học",
",",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"pháp",
"luật",
",",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
... | [
"Tác",
"giả",
"của",
"bộ",
"sách",
"là",
"Phan",
"Huy",
"Chú",
",",
"sinh",
"năm",
"1782",
",",
"chưa",
"rõ",
"năm",
"mất",
",",
"ông",
"được",
"sinh",
"ra",
"và",
"lớn",
"lên",
"tại",
"Thăng",
"Long",
"."
] | Tác giả của bộ sách là Phan Huy Chú , sinh năm 1782 , mất năm 1840 , tên chữ là Lâm Khanh , hiệu Mai Phong , sinh ra và lớn lên ở Thăng Long . | 945 | 1 | 235 | 271 | [
0,
149432,
22643,
550,
5830,
11481,
580,
95581,
88238,
160327,
6,
4,
3811,
2933,
729,
12012,
6,
4,
9958,
15235,
2933,
18516,
6,
4,
5718,
912,
3811,
673,
544,
7976,
4494,
2251,
6003,
44473,
14407,
6,
5,
2,
14532,
16455,
3790,
26567,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 267 | 303 | true |
[
"Vào",
"những",
"năm",
"1970",
",",
"Tổ",
"chức",
"Y",
"tế",
"Thế",
"giới",
"đã",
"định",
"nghĩa",
"đột",
"quỵ",
"là",
"\"",
"tình",
"trạng",
"thiếu",
"hụt",
"thần",
"kinh",
"do",
"mạch",
"máu",
"não",
"gây",
"ra",
"kéo",
"dài",
"hơn",
"24",
"giờ",... | [
"Đau",
"não",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"thuật",
"ngữ",
"nói",
"đến",
"đột",
"quỵ",
"mà",
"đa",
"số",
"mọi",
"người",
"ưa",
"thích",
"sử",
"dụng",
"hơn",
"vì",
"nó",
"phản",
"ánh",
"mức",
"độ",
"khẩn",
"cấp",
"và",
"nhu",
"cầu",
"thực",
"hiện",
... | Với sự sẵn có của các phương pháp điều trị có thể làm giảm mức độ nghiêm trọng của đột quỵ khi được đưa ra sớm , nhiều người hiện nay ưa thích các thuật ngữ thay thế , chẳng hạn như đau não và hội chứng mạch máu não thiếu máu cục bộ cấp tính ( mô phỏng theo cơn đau tim và hội chứng mạch vành cấp , tương ứng ) , để phản ánh mức độ khẩn cấp của các triệu chứng đột quỵ và nhu cầu hành động nhanh chóng . | 642 | 2 | 160 | 254 | [
0,
83746,
34,
1027,
580,
889,
1000,
3030,
13876,
52116,
2872,
1885,
64833,
1103,
162874,
2232,
18233,
3030,
10900,
1008,
176350,
12186,
5034,
2786,
3713,
5396,
3711,
33294,
34963,
22701,
6941,
212194,
5329,
544,
36382,
7756,
3839,
2812,
135... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 204 | 298 | true |
[
"Do",
"chính",
"sách",
"bóc",
"lột",
"nặng",
"nề",
"của",
"nhà",
"Đường",
",",
"người",
"Việt",
"nhiều",
"lần",
"nổi",
"dậy",
"chống",
"nhà",
"Đường",
".",
"Chiến",
"tranh",
"biên",
"giới",
"Việt-Trung",
"bùng",
"nổ",
".",
"Tất",
"cả",
"đã",
"làm",
"... | [
"Cuộc",
"nổi",
"dậy",
"ở",
"Đá",
"Vách",
"đã",
"góp",
"phần",
"thúc",
"đẩy",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"các",
"phong",
"trào",
"dân",
"tộc",
"và",
"đấu",
"tranh",
"giành",
"độc",
"lập",
"của",
"Việt",
"Nam",
"."
] | Tất cả đã làm cho người dân Đá Vách nung nấu căm thù , dẫn đến nhiều cuộc giao chiến suốt hơn 50 năm , bất chấp mọi biện pháp trấn áp và chia rẽ của triều đình nhà Nguyễn . | 136 | 0 | 29 | 69 | [
0,
121833,
18844,
89938,
2059,
153646,
310,
5687,
1408,
43561,
8192,
55816,
56363,
2550,
5152,
9442,
550,
925,
22510,
137403,
5912,
50229,
544,
30851,
21840,
159204,
24190,
12552,
550,
3763,
2096,
6,
5,
2,
984,
3178,
11481,
48986,
238,
32... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
4,
2,
1,
2,
1,
1,
1... | 61 | 101 | true |
[
"Hệ",
"thống",
"sông",
"Vu",
"Gia",
"-",
"Thu",
"Bồn",
"với",
"phần",
"lớn",
"lưu",
"vực",
"nằm",
"trong",
"địa",
"giới",
"tỉnh",
"được",
"đánh",
"giá",
"là",
"có",
"tiềm",
"năng",
"thuỷ",
"điện",
"lớn",
"thứ",
"tư",
"cả",
"nước",
"đang",
"được",
"... | [
"Lưu",
"vực",
"sông",
"Bung",
"có",
"vùng",
"Tây",
"Bắc",
"ít",
"mưa",
"nhất",
"trái",
"ngược",
"vùng",
"Tây",
"Nam",
"ở",
"lưu",
"vực",
"sông",
"Thu",
"Bồn",
"."
] | Vùng Tây Bắc thuộc lưu vực sông Bung ( các huyện Đông Giang , Tây Giang và Nam Giang ) có lượng mưa thấp nhất trong khi vùng đồi núi Tây Nam thuộc lưu vực sông Thu Bồn ( các huyện Nam Trà My , Bắc Trà My , Tiên Phước và Hiệp Đức ) có lượng mưa lớn nhất . | 164 | 2 | 39 | 99 | [
0,
81737,
17749,
90677,
667,
449,
524,
30213,
37409,
38262,
24323,
90895,
2671,
33506,
99011,
30213,
37409,
2096,
2059,
22891,
17749,
90677,
12613,
213877,
19,
6,
5,
2,
93929,
10657,
90677,
35443,
31631,
20,
12613,
213877,
19,
1116,
8192,
... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 64 | 124 | true |
[
"Từ",
"các",
"yếu",
"tố",
"của",
"kiến",
"trúc",
"Ấn-Hồi",
",",
"Anh",
"Quốc",
"phát",
"triển",
"thành",
"kiến",
"trúc",
"Ấn-Saracen",
"phục",
"hưng",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"XIX",
".",
"Ấn",
"Độ",
"có",
"sự",
"đa",
"dạng",
"về",
"mặt",
"tôn",
... | [
"Các",
"yếu",
"tố",
"của",
"kiến",
"trúc",
"Ấn-Hồi",
"là",
"nền",
"kiến",
"trúc",
"cơ",
"bản",
"để",
"phát",
"triển",
"nề",
"kiến",
"trúc",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới"
] | Từ các yếu tố của kiến trúc Ấn-Hồi , Anh Quốc phát triển thành kiến trúc Ấn-Saracen phục hưng vào cuối thế kỷ XIX . | 0 | 0 | 0 | 24 | [
0,
9211,
24575,
25146,
550,
14469,
75896,
6,
249975,
19,
9,
841,
78379,
580,
44565,
14469,
75896,
4310,
5857,
1498,
5152,
9442,
653,
32809,
14469,
75896,
2479,
6252,
3061,
7385,
2,
30947,
925,
24575,
25146,
550,
14469,
75896,
6,
249975,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
6,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
6,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
7,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3... | 25 | 49 | true |
[
"Một",
"chính",
"phủ",
"được",
"thành",
"lập",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"quân",
"đội",
"Nhật",
"chiếm",
"đóng",
"như",
"chính",
"phủ",
"Trần",
"Trọng",
"Kim",
",",
"thông",
"thường",
"dễ",
"bị",
"coi",
"là",
"bù",
"nhìn",
",",
"là",
"tay",
"sai",
"Nhậ... | [
"Về",
"mặt",
"lịch",
"sử",
",",
"chính",
"phủ",
"bù",
"nhìn",
"được",
"thành",
"lập",
"để",
"ổn",
"định",
"trật",
"tự",
"và",
"kiểm",
"soát",
"các",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"được",
"Nhật",
"Bản",
"chiếm",
"đóng",
"."
] | Nó được xếp chung với các chính phủ bù nhìn do Nhật thành lập tại các nước bị họ chiếm đóng trong thế chiến thứ 2 như Mãn Châu quốc , Chính phủ Uông Tinh Vệ , Mông Cương , Đệ nhị Cộng hoà Philipine ... Cùng với sự bại trận của Nhật Bản trong thế chiến , tất cả các chính phủ này đều tự sụp đổ hoặc bị Đồng Minh giải thể trong năm 1945 , dù cho Cách mạng tháng Tám không nổ ra thì chính phủ này cũng sẽ bị giải thể khi quân Đồng Minh ( Anh và Pháp ) tới Việt Nam vào tháng 9/1945 . | 507 | 0 | 117 | 228 | [
0,
66863,
5493,
10515,
5034,
6,
4,
3178,
29798,
128654,
8479,
912,
2781,
12552,
1498,
65014,
2931,
206218,
5208,
544,
19595,
76459,
925,
30213,
38320,
112781,
912,
28269,
28685,
89370,
39572,
6,
5,
2,
14921,
3178,
29798,
912,
2781,
12552,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 149 | 260 | true |
[
"Palawan",
"có",
"tổng",
"diện",
"tích",
"là",
"14.896",
"km²",
",",
"bao",
"gồm",
"phần",
"đảo",
"chính",
"với",
"12.239",
"km²",
"còn",
"các",
"đảo",
"nhỏ",
"là",
"2.657",
"km²",
".",
"Palawan",
"bao",
"gồm",
"23",
"đô",
"thị",
"tự",
"trị",
"và",
... | [
"Palawan",
"có",
"tất",
"cả",
"53",
"ngôn",
"ngữ",
"và",
"phương",
"ngữ",
",",
"trong",
"đó",
"tiếng",
"Palawano",
"được",
"80",
"%",
"dân",
"số",
"sử",
"dụng",
"."
] | Có tất cả 53 ngôn ngữ và phương ngữ tại Palawan , trong đó tiếng Tagalog được 50 % dân số sử dụng , các ngôn ngữ khác gồm : tiếng Cuyonon ( 26,27 % ) , tiếng Palawano ( 4 % ) và tiếng Hiligaynon ( Ilonggo ) ( 9,6 % ) . | 443 | 1 | 100 | 153 | [
0,
17743,
3206,
524,
16717,
3831,
8934,
88459,
52116,
544,
11042,
52116,
6,
4,
1000,
2275,
9457,
17743,
634,
157,
912,
2248,
1745,
5912,
3030,
5034,
2786,
6,
5,
2,
17743,
3206,
524,
24885,
18491,
14346,
580,
6370,
1019,
11648,
1785,
3... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1... | 125 | 178 | true |
[
"Việc",
"xây",
"dựng",
"các",
"công",
"trình",
"thuỷ",
"điện",
"thượng",
"lưu",
"Vu",
"Gia",
"-",
"Thu",
"Bồn",
"ảnh",
"hưởng",
"lớn",
"đến",
"dòng",
"chảy",
"hạ",
"lưu",
".",
"Lào",
"có",
"lẽ",
"có",
"nhiều",
"giống",
"gạo",
"nhất",
"trong",
"Tiểu",... | [
"Đồng",
"bằng",
"duyên",
"hải",
"miền",
"Trung",
"là",
"nơi",
"có",
"gần",
"20",
"triệu",
"người",
"và",
"cung",
"cấp",
"khoảng",
"50",
"%",
"sản",
"lượng",
"gạo",
"cho",
"Việt",
"Nam",
"sẽ",
"chịu",
"thiệt",
"hại",
"từ",
"con",
"đập",
"."
] | Quốc gia láng giềng Việt Nam cảnh báo rằng con đập sẽ gây hại cho đồng bằng sông Cửu Long , nơi có gần 20 triệu người và cung cấp khoảng 50 % sản lượng gạo của Việt Nam và hơn 70 % sản lượng thuỷ sản và trái cây . | 492 | 1 | 117 | 167 | [
0,
35733,
6567,
115,
12357,
95913,
58986,
9814,
580,
13426,
524,
15962,
387,
21792,
1008,
544,
16180,
5329,
22567,
836,
1745,
3989,
6372,
211980,
681,
3763,
2096,
2129,
22396,
140374,
37257,
2368,
158,
152948,
6,
5,
2,
57253,
14948,
13291... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1... | 152 | 202 | true |
[
"Trong",
"số",
"những",
"thành",
"tựu",
"về",
"khoa",
"học",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"phải",
"kể",
"đến",
"la",
"bàn",
",",
"thuốc",
"súng",
",",
"kỹ",
"thuật",
"làm",
"giấy",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"in",
"ấn",
".",
"4",
"bộ",
"phim",
"có",
"doanh",
... | [
"Trung",
"Quốc",
"hiện",
"có",
"bốn",
"bộ",
"phim",
"đạt",
"doanh",
"thu",
"cao",
"nhất",
"theo",
"thống",
"kê",
"trong",
"20",
"năm",
"phát",
"triển",
"điện",
"ảnh",
"là",
"Chiến",
"Lang",
"2",
",",
"Na",
"Tra",
",",
"Lưu",
"lạc",
"Địa",
"cầu",
"v... | 4 bộ phim có doanh thu cao nhất ở Trung Quốc hiện tại là Chiến Lang 2 ( 2017 ) , Na Tra ( 2019 ) , Lưu lạc Địa cầu ( 2019 ) , Đại chiến hồ Trường Tân ( 2021 ) . | 124 | 0 | 30 | 73 | [
0,
9814,
8735,
2812,
524,
126437,
5830,
48186,
29608,
7873,
4911,
4417,
2671,
3790,
10657,
26987,
1000,
387,
2933,
5152,
9442,
7991,
9156,
580,
140910,
15786,
116,
6,
4,
353,
4937,
6,
4,
81737,
53141,
43166,
7756,
544,
18832,
16791,
196... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1... | 73 | 116 | true |
[
"HCV",
"xâm",
"nhập",
"thẳng",
"vào",
"cơ",
"thể",
"qua",
"máu",
";",
"rồi",
"tấn",
"công",
"tế",
"bào",
"gan",
"và",
"sinh",
"sôi",
"nảy",
"nở",
"tại",
"đây",
",",
"làm",
"cho",
"tế",
"bào",
"gan",
"sưng",
"lên",
"và",
"đồng",
"thời",
"giết",
"c... | [
"Dao",
"cạo",
"râu",
"cũng",
"bị",
"nhiễm",
"máu",
"như",
"bàn",
"chải",
"đánh",
"răng",
"."
] | Các đồ dùng chăm sóc cá nhân như dao cạo râu , bàn chải đánh răng , dụng cụ làm móng và chăm sóc bàn chân có thể nhiễm máu . | 440 | 2 | 108 | 138 | [
0,
930,
31,
501,
77248,
82515,
34,
1943,
2504,
77941,
40145,
1641,
18747,
155679,
14,
13868,
44678,
6,
5,
2,
572,
105553,
154614,
11820,
61904,
2249,
4310,
1451,
2799,
40145,
2819,
6348,
69475,
1871,
5893,
86955,
1756,
544,
3811,
171795,
... | [
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 123 | 153 | true |
[
"Các",
"dãy",
"núi",
"nổi",
"bật",
"khác",
"là",
"dãy",
"Hamgyong",
"ở",
"cực",
"đông",
"bắc",
"và",
"dãy",
"núi",
"Rangrim",
",",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"trung",
"bộ",
"của",
"Bắc",
"Triều",
"Tiên",
".",
"Khoảng",
"80",
"phần",
"trăm",
"địa",
... | [
"Trong",
"số",
"các",
"ngọn",
"núi",
"lửa",
"tại",
"Bắc",
"Triều",
"Tiên",
"thì",
"đỉnh",
"núi",
"Trường",
"Bạch",
"là",
"điểm",
"cao",
"nhất",
"với",
"độ",
"cao",
"2.744",
"mét",
"."
] | Điểm cao nhất ở Bắc Triều Tiên là đỉnh núi Trường Bạch , một ngọn núi lửa có độ cao 2.744 mét ( 9,003 ft ) so với mực nước biển , nằm ở biên giới Trung-Triều . | 382 | 0 | 90 | 127 | [
0,
12818,
3030,
925,
188930,
78571,
89615,
2251,
38262,
165734,
111226,
2579,
127013,
78571,
33015,
113231,
580,
6924,
4417,
2671,
1116,
6941,
4417,
787,
195953,
98564,
6,
5,
2,
9211,
153985,
53,
78571,
18844,
48427,
4546,
580,
153985,
53,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 117 | 154 | true |
[
"⟨æ⟩",
"được",
"dùng",
"trong",
"những",
"từ",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"Latin",
"hay",
"Hy",
"Lạp",
"như",
"tænia",
",",
"ex",
"æquo",
",",
"cæcum",
"....",
"Còn〈",
"Œ",
"〉",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"các",
"từ",
"như",
"œuf",
",",... | [
"Ngoài",
"ra",
",",
"<",
"Œ",
">",
"còn",
"được",
"sử",
"dụng",
"ở",
"trong",
"tiếng",
"Anh",
"."
] | Trong tiếng Pháp , có hai ligature điển hình là Æ / æ ( hình thành khi ⟨ae⟩ viết cùng với nhau ) và Œ / œ ( hình thành khi ⟨oe⟩ viết cùng với nhau ) . ⟨æ⟩ được dùng trong những từ có nguồn gốc từ Latin hay Hy Lạp như tænia , ex æquo , cæcum .... Còn〈 Œ 〉 sử dụng rộng rãi trong các từ như œuf , œuvre , cœur , sœur ... | 785 | 0 | 183 | 261 | [
0,
46158,
673,
6,
4,
4426,
6,
244060,
977,
3531,
912,
5034,
2786,
2059,
1000,
9457,
9735,
6,
5,
2,
6,
247187,
3405,
247073,
912,
8456,
1000,
1358,
2368,
524,
24557,
73081,
2368,
42845,
2054,
3905,
339,
82830,
1641,
6,
24347,
1174,
6... | [
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
2,
1,
2,
2,
3,
2,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 200 | 278 | true |
[
"Việc",
"này",
"trở",
"thành",
"gánh",
"nặng",
"cho",
"các",
"gia",
"đình",
",",
"nhiều",
"cô",
"dâu",
"bị",
"giết",
"hoặc",
"bị",
"tra",
"tấn",
"vì",
"của",
"hồi",
"môn",
",",
"nhiều",
"nhà",
"còn",
"tự",
"tử",
"vì",
"quá",
"nghèo",
".",
"Của",
... | [
"Truyền",
"thống",
"này",
"đã",
"từng",
"trải",
"qua",
"sự",
"thay",
"đổi",
"theo",
"thời",
"gian",
",",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"thay",
"đổi",
"hình",
"thức",
"của",
"hồi",
"môn",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"tiền",
"mặt",
",",
"đất",
"đai",
",",
... | Truyền thống này thay đổi dần theo thời gian , của hồi môn được thay bằng tiền mặt , đất đai , thậm chí chi tiền cho việc học hành cho chú rể , để cảm ơn họ chăm sóc cho con gái của mình . | 459 | 2 | 110 | 155 | [
0,
99291,
10657,
1617,
1408,
16036,
60365,
2799,
2550,
14598,
10688,
3790,
4194,
6051,
6,
4,
10284,
1885,
2735,
14598,
10688,
4609,
7637,
550,
28588,
37496,
6567,
3959,
5034,
2786,
8708,
5493,
6,
4,
11472,
18233,
14,
6,
4,
544,
83537,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 176 | 221 | true |
[
"Vào",
"năm",
"2018",
",",
"đường",
"cao",
"tốc",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"đạt",
"tổng",
"chiều",
"dài",
"là",
"142.500",
"km",
"(",
"88.500",
"mi",
")",
",",
"trở",
"thành",
"hệ",
"thống",
"đường",
"cao",
"tốc",
"dài",
"nhất",
"thế",
"giới",
... | [
"Quốc",
"lộ",
"1",
"có",
"chiều",
"dài",
"hơn",
"2.000",
"km",
"là",
"tuyến",
"đường",
"bộ",
"chính",
"ở",
"Việt",
"Nam",
",",
"đi",
"qua",
"địa",
"phận",
"các",
"huyện",
",",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"Quảng",
"Nam",
"."
] | Quốc lộ 1 đi qua địa phận các huyện , thành phố : Núi Thành , Tam Kỳ , Phú Ninh , Thăng Bình , Quế Sơn , Duy Xuyên và Điện Bàn . | 149 | 0 | 35 | 68 | [
0,
8735,
32228,
106,
524,
47151,
19018,
3713,
70101,
1785,
580,
37918,
7590,
5830,
3178,
2059,
3763,
2096,
6,
4,
2467,
2799,
11800,
62518,
925,
62633,
6,
4,
2781,
15902,
16781,
56767,
2096,
6,
5,
2,
23598,
31,
2933,
267,
6,
4,
7590,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 68 | 101 | true |
[
"Sau",
"khi",
"các",
"phong",
"trào",
"kháng",
"chiến",
"hình",
"thành",
"tại",
"miền",
"bắc",
"Borneo",
",",
"như",
"là",
"Khởi",
"nghĩa",
"Jesselton",
",",
"nhiều",
"người",
"bản",
"địa",
"và",
"người",
"Hoa",
"vô",
"tội",
"bị",
"hành",
"quyết",
"do"... | [
"Borneo",
"được",
"cho",
"là",
"rơi",
"vào",
"tầm",
"ngắm",
"của",
"Nhật",
"Bản",
"vì",
"phục",
"vụ",
"cho",
"mục",
"đích",
"chính",
"trị",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"chiến",
"tranh",
"mới",
"xảy",
"ra",
"."
] | Trong giai đoạn đầu của chiến tranh , người Anh nhìn nhận rằng Nhật Bản muốn có Borneo là do có tham vọng chính trị và lãnh thổ chứ không phải vì yếu tố kinh tế . | 225 | 2 | 51 | 87 | [
0,
7422,
68321,
912,
681,
580,
84333,
2249,
68472,
234,
249990,
39,
550,
28269,
28685,
5396,
15195,
4746,
681,
16649,
54789,
3178,
7173,
22567,
4194,
6051,
16791,
21840,
3633,
36625,
53,
673,
6,
5,
2,
6987,
1907,
925,
22510,
137403,
940... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 81 | 117 | true |
[
"Nhiều",
"học",
"giả",
"phương",
"Tây",
"thời",
"cận",
"đại",
"khi",
"tìm",
"hiểu",
"về",
"văn",
"minh",
"Trung",
"Hoa",
"đã",
"phải",
"kinh",
"ngạc",
"về",
"sự",
"tồn",
"tại",
"lâu",
"dài",
"của",
"nó",
".",
"Trong",
"các",
"cuộc",
"đối",
"thoại",
... | [
"Các",
"học",
"giả",
"mỗi",
"người",
"đưa",
"ra",
"những",
"ý",
"kiến",
"trái",
"chiều",
"nhau",
"thế",
"nên",
"đã",
"tạo",
"ra",
"một",
"cuộc",
"tranh",
"cãi",
"lớn",
"trong",
"việc",
"xác",
"định",
"chính",
"xác",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"Plat... | Mối quan hệ chính xác giữa Plato và Socrates vẫn còn là một lĩnh vực tranh cãi giữa các học giả . | 357 | 0 | 82 | 103 | [
0,
9211,
2546,
22643,
17356,
1008,
15995,
673,
1358,
5604,
14469,
33506,
47151,
10218,
3061,
3809,
1408,
7217,
673,
889,
9568,
21840,
197879,
7976,
1000,
2735,
16859,
2931,
3178,
16859,
70254,
2261,
7099,
19865,
22387,
31,
544,
1061,
187906... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 121 | 142 | true |
[
"Ranh",
"giới",
"giữa",
"châu",
"Á",
"với",
"châu",
"Phi",
"là",
"kênh",
"đào",
"Suez",
",",
"với",
"châu",
"Âu",
"là",
"Dãy",
"núi",
"Ural",
",",
"sông",
"Ural",
",",
"Biển",
"Caspi",
",",
"mạch",
"núi",
"Kavcaz",
",",
"eo",
"biển",
"Thổ",
"Nhĩ",
... | [
"Châu",
"Á",
"là",
"châu",
"lục",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"được",
"ngăn",
"cách",
"với",
"châu",
"Phi",
"bằng",
"kênh",
"đào",
"Suez",
"."
] | Ranh giới giữa châu Á với châu Phi là kênh đào Suez , với châu Âu là Dãy núi Ural , sông Ural , Biển Caspi , mạch núi Kavcaz , eo biển Thổ Nhĩ Kì , biển Địa Trung Hải và Biển Đen . | 0 | 0 | 0 | 44 | [
0,
62105,
3566,
580,
67312,
125924,
7976,
2671,
3061,
7385,
912,
64846,
3959,
1116,
67312,
49039,
6567,
159179,
42623,
1832,
1255,
6,
5,
2,
33041,
127,
7385,
19865,
67312,
3566,
1116,
67312,
49039,
580,
159179,
42623,
1832,
1255,
6,
4,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
2,
1,
2,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
2,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 22 | 66 | true |
[
"Quá",
"trình",
"đô",
"thị",
"hoá",
"và",
"di",
"động",
"dân",
"số",
"trong",
"những",
"năm",
"tới",
"đặt",
"ra",
"những",
"vấn",
"đề",
"cho",
"phát",
"triển",
"sự",
"nghiệp",
"Văn",
"hoá",
"của",
"tỉnh",
",",
"như",
":",
"xây",
"dựng",
"môi",
"trư... | [
"Quá",
"trình",
"đô",
"thị",
"hoá",
"sẽ",
"làm",
"tăng",
"mức",
"độ",
"giao",
"thoa",
"văn",
"hoá",
"."
] | Quá trình di động dân số ( nội tỉnh và ngoại tỉnh ) sẽ làm tăng mức độ giao thoa văn hoá . | 909 | 1 | 223 | 245 | [
0,
160638,
5009,
29349,
8725,
80547,
2129,
1839,
11122,
22701,
6941,
13407,
14461,
11,
9040,
80547,
6,
5,
2,
160638,
5009,
29349,
8725,
80547,
544,
45,
2613,
5912,
3030,
1000,
1358,
2933,
7067,
15422,
673,
1358,
8529,
6248,
681,
5152,
9... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 240 | 262 | true |
[
"Tại",
"thành",
"phố",
"Hà",
"Nội",
",",
"từ",
"thời",
"Pháp",
"thuộc",
"đã",
"có",
"một",
"con",
"đường",
"nhỏ",
"và",
"ngắn",
"ở",
"khu",
"vực",
"trung",
"tâm",
"mang",
"tên",
"đường",
"Nguyễn",
"Trãi",
"(",
"nay",
"là",
"đường",
"Nguyễn",
"Văn",
... | [
"Tại",
"thành",
"phố",
"Hồ",
"Chí",
"Minh",
",",
"từ",
"thời",
"Pháp",
"thuộc",
"đã",
"có",
"một",
"con",
"đường",
"nhỏ",
"và",
"ngắn",
"ở",
"khu",
"vực",
"trung",
"tâm",
"mang",
"tên",
"đường",
"Nguyễn",
"Trãi",
"."
] | Tại thành phố Hà Nội , từ thời Pháp thuộc đã có một con đường nhỏ và ngắn ở khu vực trung tâm mang tên đường Nguyễn Trãi ( nay là đường Nguyễn Văn Tố ) . | 0 | 1 | 0 | 36 | [
0,
44100,
2781,
15902,
21433,
33872,
13985,
6,
4,
2368,
4194,
47308,
16781,
1408,
524,
889,
158,
7590,
14162,
544,
74397,
2059,
8086,
17749,
13375,
5995,
5219,
10587,
7590,
19098,
5454,
6073,
14,
6,
5,
2,
44100,
2781,
15902,
8548,
9435,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1... | 32 | 68 | true |
[
"Do",
"chính",
"sách",
"bóc",
"lột",
"nặng",
"nề",
"của",
"nhà",
"Đường",
",",
"người",
"Việt",
"nhiều",
"lần",
"nổi",
"dậy",
"chống",
"nhà",
"Đường",
".",
"Nhưng",
"đa",
"số",
"người",
"lao",
"động",
"thì",
"suốt",
"đời",
"nghèo",
"khó",
",",
"mà",
... | [
"Những",
"người",
"lao",
"động",
"vẫn",
"nghèo",
"là",
"do",
"họ",
"bị",
"những",
"kẻ",
"không",
"lao",
"động",
"bóc",
"lột",
"nặng",
"nề",
"."
] | Nhưng đa số người lao động thì suốt đời nghèo khó , mà thiểu số người không lao động thì lại hưởng thụ thành quả lao động đó . | 93 | 0 | 21 | 49 | [
0,
13836,
1008,
21,
31,
2613,
8123,
106569,
580,
54,
7424,
2504,
1358,
52180,
687,
21,
31,
2613,
48986,
238,
32228,
18,
55315,
653,
32809,
6,
5,
2,
984,
3178,
11481,
48986,
238,
32228,
18,
55315,
653,
32809,
550,
2455,
69025,
6,
4,
... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 43 | 71 | true |
[
"Ông",
"cảm",
"thấy",
"rằng",
"ước",
"đoán",
"các",
"mối",
"quan",
"hệ",
"hình",
"thức",
"sẽ",
"không",
"đi",
"đến",
"đâu",
".",
"Ngoài",
"ra",
"ông",
"còn",
"tham",
"gia",
"các",
"hoạt",
"động",
"xã",
"hội",
".",
"Nguyên",
"lý",
"tiên",
"nghiệm",
... | [
"Ông",
"bỏ",
"qua",
"các",
"nguyên",
"lý",
"tiên",
"nghiệm",
"."
] | Thay vào đó ông quyết định tập trung vào các nguyên lý tiên nghiệm , chúng nói rằng các định luật vật lý có thể được hiểu là thoả mãn trong những trường hợp rất rộng thậm chí trong những phạm vi mà chúng chưa từng được áp dụng hay kiểm nghiệm . | 650 | 1 | 149 | 201 | [
0,
33181,
15566,
2799,
925,
16015,
3903,
16151,
17039,
6,
5,
2,
33181,
6956,
4913,
10371,
77520,
78181,
925,
70254,
2261,
7099,
4609,
7637,
2129,
687,
2467,
1885,
16922,
6,
5,
46158,
673,
5718,
3531,
12135,
3529,
925,
9975,
2613,
14352,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2... | 160 | 212 | true |
[
"Hồng",
"Kông",
"và",
"Ma",
"Cao",
"lần",
"lượt",
"được",
"điều",
"chỉnh",
"bởi",
"các",
"điều",
"ước",
"quốc",
"tế",
"được",
"gọi",
"là",
"\"",
"Tuyên",
"bố",
"chung",
"Trung-Anh",
"\"",
"và",
"\"",
"Tuyên",
"bố",
"chung",
"Trung-Bồ",
"Đào",
"Nha",
... | [
"Cộng",
"hoà",
"nhân",
"dân",
"Trung",
"Hoa",
"đã",
"được",
"vương",
"quốc",
"Liên",
"hiệp",
"Anh",
"và",
"Bắc",
"Ireland",
"và",
"Bồ",
"Đào",
"Nha",
"trao",
"trả",
"hai",
"nhượng",
"địa",
"là",
"Hồng",
"Kông",
"và",
"Ma",
"Cao",
"ở",
"bờ",
"biển",
... | Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland và Bồ Đào Nha đã lần lượt trao trả hai nhượng địa là Hồng Kông và Ma Cao ở bờ biển phía đông nam về cho Cộng hoà nhân dân Trung Hoa vào 1997 và 1999 . | 392 | 2 | 93 | 137 | [
0,
82009,
739,
1298,
3090,
5912,
9814,
32570,
1408,
912,
161105,
10895,
25332,
118046,
9735,
544,
38262,
122963,
544,
213877,
106660,
66606,
79283,
18035,
1337,
164641,
11800,
580,
83361,
341,
23366,
544,
911,
56978,
2059,
135173,
33134,
2540... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 138 | 182 | true |
[
"Theo",
"Madison",
"ước",
"tính",
",",
"vào",
"thời",
"điểm",
"năm",
"1",
"SCN",
",",
"GDP",
"đầu",
"người",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"(",
"tính",
"theo",
"thời",
"giá",
"1990",
")",
"là",
"450",
"USD",
",",
"thấp",
"hơn",
"Đế",
"chế",
"La",
"Mã",
... | [
"Vào",
"những",
"năm",
"1500",
"thì",
"GDP",
"đầu",
"người",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"ăn",
"đứt",
"các",
"nước",
"Tây",
"Âu",
"."
] | Đến những năm 1500 thì GDP đầu người của tất cả các nước Tây Âu đã bắt đầu vượt qua Trung Quốc . | 776 | 1 | 194 | 216 | [
0,
23598,
31,
1358,
2933,
17551,
2579,
6,
69731,
2494,
1008,
550,
9814,
8735,
6687,
11819,
30342,
18,
925,
3042,
37409,
80570,
6,
5,
2,
19635,
201897,
77520,
6745,
6,
4,
2249,
4194,
6924,
2933,
106,
159,
36115,
6,
4,
6,
69731,
2494,... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 214 | 236 | true |
[
"Lục",
"Giả",
"thấy",
"vậy",
"mới",
"nói",
"rằng",
":",
"\"",
"Nhà",
"vua",
"là",
"người",
"nước",
"Tần",
",",
"mồ",
"mả",
"và",
"thân",
"thích",
"ở",
"cả",
"châu",
"Chân",
"Định",
".",
"Triều",
"đình",
"Tuỳ",
"đặt",
"4",
"quận",
":",
"Thiện",
"T... | [
"Khúc",
"Bá",
"Nhã",
"là",
"quân",
"chủ",
"vùng",
"Cao",
"Xương",
"và",
"góp",
"mặt",
"trong",
"yến",
"tiệc",
"gồm",
"27",
"nước",
"Tây",
"Vực",
"."
] | Kết quả , quân chủ và đại thần của 27 nước Tây Vực đến dự yến , như Cao Xương vương Khúc Bá Nhã . | 245 | 2 | 63 | 87 | [
0,
16362,
39882,
73152,
541,
84284,
580,
29225,
6657,
30213,
56978,
1193,
43672,
544,
43561,
5493,
1000,
113,
26532,
174184,
33256,
1438,
3042,
37409,
310,
74345,
6,
5,
2,
188592,
128149,
4913,
6239,
3633,
2872,
10371,
152,
44,
19491,
867... | [
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
2,
2,
2,
1... | 86 | 110 | true |
[
"Thuỷ",
"ngân",
"là",
"kim",
"loại",
"nguyên",
"tố",
"duy",
"nhất",
"có",
"điểm",
"nóng",
"chảy",
"thấp",
"hơn",
"caesi",
".",
"Caesi",
"là",
"một",
"kim",
"loại",
"có",
"màu",
"nhạt",
"rất",
"dẻo",
",",
"độ",
"cứng",
"thấp",
"và",
"rất",
"mềm",
"(... | [
"Dạng",
"kim",
"loại",
"của",
"nó",
"nguy",
"hiểm",
"nhưng",
"dạng",
"lỏng",
"lại",
"cực",
"kì",
"an",
"toàn",
"."
] | Mặc dù nguyên tố chỉ có độ độc tính trung bình , nó là vật liệu nguy hại ở dạng kim loại và các đồng vị phóng xạ của nó ảnh hưởng đến sức khoẻ cao nếu được phóng thích ra môi trường . | 606 | 0 | 152 | 195 | [
0,
166008,
449,
7586,
7323,
550,
3711,
37915,
35813,
4255,
35762,
227964,
1917,
26166,
84416,
142,
6252,
6,
5,
2,
12613,
60479,
42575,
580,
7586,
7323,
16015,
25146,
16969,
2671,
524,
6924,
50541,
100732,
52911,
3713,
377,
7373,
6,
5,
2... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 170 | 213 | true |
[
"Dưới",
"đó",
"thì",
"có",
"các",
"phủ",
",",
"châu",
",",
"sảnh",
",",
"quận",
",",
"khu",
"và",
"huyện",
".",
"Toàn",
"bộ",
"các",
"bang",
",",
"cùng",
"các",
"lãnh",
"thổ",
"liên",
"bang",
"Jammu",
"và",
"Kashmir",
",",
"Puducherry",
"và",
"Delh... | [
"Dưới",
"cấp",
"Trung",
"ương",
"chỉ",
"có",
"các",
"cơ",
"quan",
"địa",
"phương",
"lần",
"lượt",
"gồm",
"cấp",
"tỉnh",
",",
"thành",
"phố",
",",
"quận",
"."
] | Dưới cấp Trung ương có các cơ quan địa phương lầm lượt gồm cấp tỉnh , thành phố , quận và cơ quan đặc biệt , trực thuộc quyền của các Sở trung ương . | 215 | 1 | 50 | 84 | [
0,
194823,
5329,
9814,
98730,
2524,
524,
925,
4310,
2261,
11800,
11042,
9230,
90207,
33256,
5329,
17501,
6,
4,
2781,
15902,
6,
4,
60123,
6,
5,
2,
194823,
2275,
2579,
524,
925,
29798,
6,
4,
67312,
6,
4,
3989,
127,
6,
4,
60123,
6,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
4,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 74 | 108 | true |
[
"Về",
"mặt",
"hành",
"chính",
",",
"Mân",
"Bắc",
"bao",
"gồm",
"Nam",
"Bình",
"và",
"một",
"bộ",
"phận",
"của",
"Tam",
"Minh",
".",
"Mân",
"Nam",
"chỉ",
"khu",
"vực",
"lưu",
"vực",
"Cửu",
"Long",
"Giang",
"và",
"Tấn",
"Giang",
"ở",
"nam",
"bộ",
"... | [
"Mân",
"Bắc",
"là",
"một",
"mảnh",
"đất",
"rộng",
"lớn",
"được",
"giáp",
"với",
"nhiều",
"địa",
"điểm",
"nổi",
"tiếng",
"như",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"với",
"Lệ",
"Thuỷ",
"."
] | Mân Bắc giáp với Ninh Đức ở phía đông , giáp với Thượng Nhiêu và Ưng Đàm của tỉnh Giang Tây ở phía tây , phía nam đan xen vào Tam Minh , phía bắc giáp với Lệ Thuỷ của tỉnh Chiết Giang . | 545 | 0 | 136 | 179 | [
0,
276,
7453,
38262,
580,
889,
170032,
11472,
29564,
7976,
912,
158950,
1116,
2558,
11800,
6924,
18844,
9457,
1641,
25403,
876,
249990,
238,
158950,
1116,
339,
21018,
12613,
60479,
6,
5,
2,
66863,
5493,
4893,
3178,
6,
4,
276,
7453,
3826... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 162 | 205 | true |
[
"Trong",
"những",
"năm",
"sau",
"đó",
",",
"với",
"sự",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"mẽ",
"của",
"thương",
"mại",
"quốc",
"tế",
"và",
"vận",
"tải",
"biển",
",",
"Singapore",
"phát",
"triển",
"nhanh",
"chóng",
".",
"Sự",
"phát",
"triển",
"nhanh",
"chóng",
... | [
"Tổng",
"quan",
"về",
"giao",
"thông",
"hàng",
"không",
"của",
"Singapore",
"rất",
"phát",
"triển",
"vì",
"nước",
"này",
"là",
"một",
"trung",
"tâm",
"hàng",
"không",
"quan",
"trọng",
"tại",
"châu",
"Á",
"."
] | Singapore có 3 cảng hàng không dân sự , bao gồm Sân bay quốc tế Singapore Changi ( lớn nhất ) , sân bay Setelar và sân bay Kalland ( đã ngừng hoạt động ) . | 964 | 0 | 219 | 254 | [
0,
25481,
2261,
1893,
13407,
4225,
2508,
687,
550,
58888,
3967,
5152,
9442,
5396,
3042,
1617,
580,
889,
13375,
5995,
2508,
687,
2261,
9899,
2251,
67312,
3566,
6,
5,
2,
12818,
1358,
2933,
858,
2275,
6,
4,
1116,
2550,
5152,
9442,
14463,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 248 | 283 | true |
[
"Bảo",
"vệ",
"an",
"ninh",
"quốc",
"gia",
",",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"nhà",
"nước",
"là",
"mục",
"tiêu",
"cuối",
"cùng",
"của",
"Singapore",
".",
"Tiếng",
"Anh",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"và",
"là",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
... | [
"Tiếng",
"Anh",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"tại",
"Singapore",
"."
] | Quốc gia này có bốn ngôn ngữ chính thức là tiếng Anh , tiếng Mã Lai , tiếng Hoa và tiếng Tamil , chính phủ Singapore thúc đẩy chủ nghĩa văn hoá đa nguyên thông qua một loạt các chính sách chính thức . | 224 | 0 | 49 | 92 | [
0,
116721,
9735,
580,
88459,
52116,
3178,
7637,
53518,
15038,
2671,
2251,
58888,
6,
5,
2,
46585,
18087,
142,
78206,
10895,
3529,
6,
4,
5152,
9442,
5890,
5893,
2455,
3042,
580,
16649,
10037,
25939,
4770,
550,
58888,
6,
5,
116721,
9735,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 64 | 107 | true |
[
"Người",
"Palaweños",
"bản",
"địa",
"vẫn",
"chiếm",
"ưu",
"thế",
"trong",
"cộng",
"đồng",
"dân",
"cư",
"còn",
"lại",
"18",
"%",
"là",
"các",
"nhóm",
"văn",
"hoá",
"thiểu",
"số",
"như",
"Tagbanua",
",",
"Palawano",
",",
"Batak",
",",
"Molbog",
".",
"N... | [
"Khoảng",
"2",
"%",
"tổng",
"dân",
"số",
"Đài",
"Loan",
"thuộc",
"về",
"các",
"dân",
"tộc",
"bản",
"địa",
"."
] | Nói chung , các dân tộc bản địa Đài Loan còn lại chiếm khoảng 2 % tổng dân số Đài Loan . | 503 | 2 | 119 | 140 | [
0,
177670,
177,
116,
1745,
24885,
5912,
3030,
145125,
137474,
16781,
1893,
925,
5912,
50229,
5857,
11800,
6,
5,
2,
19167,
17743,
1177,
34675,
5857,
11800,
8123,
89370,
41038,
3061,
1000,
36990,
4570,
5912,
23823,
3531,
1917,
543,
1745,
58... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
3,
2,
2,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 137 | 158 | true |
[
"Ấn",
"Độ",
"Dương",
"là",
"đại",
"dương",
"có",
"diện",
"tích",
"lớn",
"thứ",
"ba",
"trên",
"thế",
"giới",
",",
"bao",
"phủ",
"75.000.000",
"km²",
"hay",
"19,8",
"%",
"diện",
"tích",
"mặt",
"nước",
"trên",
"Trái",
"Đất",
".",
"Các",
"hành",
"tinh",
... | [
"Khái",
"niệm",
"về",
"đại",
"dương",
"toàn",
"cầu",
"như",
"là",
"một",
"khối",
"nước",
"liên",
"tục",
"với",
"sự",
"trao",
"đổi",
"tương",
"đối",
"tự",
"do",
"giữa",
"các",
"bộ",
"phận",
"của",
"nó",
"."
] | Khái niệm về đại dương toàn cầu như là một khối nước liên tục với sự trao đổi tương đối tự do giữa các bộ phận của nó có tầm quan trọng nền tảng cho hải dương học . | 716 | 2 | 167 | 205 | [
0,
16362,
51917,
50519,
1893,
7899,
71251,
6252,
7756,
1641,
580,
889,
94664,
3042,
8151,
14332,
1116,
2550,
79283,
10688,
23957,
5715,
5208,
54,
19865,
925,
5830,
62518,
550,
3711,
6,
5,
2,
6,
249975,
19,
56523,
34629,
580,
7899,
71251... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1... | 198 | 236 | true |
[
"Việt",
"Nam",
"cũng",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"63",
"tổ",
"chức",
"quốc",
"tế",
"và",
"quan",
"hệ",
"với",
"hơn",
"650",
"tổ",
"chức",
"phi",
"chính",
"phủ",
".",
"Việt",
"Nam",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"tội",
"phạm",
"ở",
"mức",
"thấp",
"hơn",
"... | [
"Việt",
"Nam",
"năm",
"trong",
"top",
"các",
"quóc",
"gia",
"trên",
"đà",
"phát",
"triển",
"ngon",
"nhất",
"thế",
"giới",
"nhờ",
"vào",
"các",
"chính",
"sách",
"tân",
"tiến",
"."
] | Cải cách đổi mới kết hợp cùng quy mô dân số lớn đưa Việt Nam trở thành một trong những nước đang phát triển có tốc độ tăng trưởng thuộc nhóm nhanh nhất thế giới , được coi là Hổ mới châu Á dù cho vẫn gặp phải những thách thức như tham nhũng , tội phạm gia tăng , ô nhiễm môi trường và phúc lợi xã hội chưa đầy đủ . | 169 | 2 | 42 | 114 | [
0,
3763,
2096,
2933,
1000,
2663,
925,
1103,
25624,
3529,
2479,
188776,
5152,
9442,
51299,
2671,
3061,
7385,
59604,
2249,
925,
3178,
11481,
111766,
19743,
6,
5,
2,
3763,
2096,
1943,
580,
2781,
4603,
550,
12069,
12158,
7211,
10895,
5893,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 68 | 140 | true |
[
"Tổng",
"gồm",
"có",
"vài",
"làng",
"hay",
"xã",
",",
"có",
"một",
"cai",
"tổng",
"và",
"một",
"phó",
"tổng",
"do",
"Hội",
"đồng",
"Kỳ",
"dịch",
"của",
"các",
"làng",
"cử",
"ra",
"quản",
"lý",
"thuế",
"khoá",
",",
"đê",
"điều",
"và",
"trị",
"an",... | [
"Triều",
"đình",
"không",
"đòi",
"hỏi",
"người",
"dân",
"phải",
"trả",
"thuế",
"trực",
"tiếp",
"mà",
"giao",
"cho",
"làng",
"lo",
"việc",
"thuế",
"má",
",",
"sưu",
"dịch",
"và",
"sẽ",
"nhận",
"số",
"thuế",
"đó",
"vào",
"ngày",
"rằm",
"mỗi",
"tháng",
... | Do tổ chức xã hội Việt Nam căn bản dựa trên xã , thôn nên triều đình không đòi hỏi người dân phải trả thuế trực tiếp mà giao cho làng lo việc thuế má và sưu dịch , không cần biết làng sẽ phân chia trách nhiệm giữa các dân làng ra sao . | 454 | 0 | 110 | 164 | [
0,
165734,
15773,
687,
108464,
13109,
1008,
5912,
2334,
18035,
39552,
18647,
6998,
2232,
13407,
681,
112258,
459,
2735,
39552,
2116,
6,
4,
20509,
34,
9828,
544,
2129,
5031,
3030,
39552,
2275,
2249,
3063,
1690,
136501,
17356,
7973,
6,
5,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 147 | 201 | true |
[
"Năm",
"2016",
",",
"Trung",
"Quốc",
"là",
"nhà",
"đầu",
"tư",
"nước",
"ngoài",
"lớn",
"nhất",
"vào",
"kinh",
"tế",
"Lào",
",",
"tính",
"luỹ",
"kế",
"họ",
"đã",
"đầu",
"tư",
"5,395",
"tỷ",
"USD",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"1989",
"–",
"2014",
",",
... | [
"Trung",
"Quốc",
"được",
"nhận",
"định",
"là",
"quốc",
"gia",
"có",
"nguồn",
"đầu",
"tư",
"lớn",
"nhất",
"vào",
"kinh",
"tế",
"Lào",
"năm",
"2016",
"và",
"tổng",
"đầu",
"tư",
"của",
"Trung",
"Quốc",
",",
"Thái",
"Lan",
",",
"Việt",
"Nam",
"từ",
"nă... | Năm 2016 , Trung Quốc là nhà đầu tư nước ngoài lớn nhất vào kinh tế Lào , tính luỹ kế họ đã đầu tư 5,395 tỷ USD trong giai đoạn 1989 – 2014 , xếp thứ nhì và thứ ba trong giai đoạn này là Thái Lan ( 4,489 tỷ USD ) và Việt Nam ( 3,108 tỷ USD ) .. | 0 | 2 | 0 | 61 | [
0,
9814,
8735,
912,
5031,
2931,
580,
10895,
3529,
524,
24557,
2494,
4797,
7976,
2671,
2249,
5890,
5893,
40155,
31,
2933,
780,
544,
24885,
2494,
4797,
550,
9814,
8735,
6,
4,
37347,
10082,
6,
4,
3763,
2096,
2368,
2933,
13501,
1885,
2933... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2... | 46 | 107 | true |
[
"Sau",
"này",
",",
"vào",
"thời",
"nhà",
"Đường",
",",
"Phật",
"giáo",
"được",
"du",
"nhập",
"từ",
"Ấn",
"Độ",
"cũng",
"trở",
"thành",
"một",
"trào",
"lưu",
"tôn",
"giáo",
"và",
"triết",
"học",
"tại",
"Trung",
"Hoa",
".",
"Phim",
",",
"âm",
"nhạc",... | [
"Ấn",
"Độ",
"giáo",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"sâu",
"sắc",
"đến",
"văn",
"hoá",
",",
"triết",
"học",
",",
"tâm",
"linh",
"và",
"cách",
"sống",
"của",
"người",
"dân",
"Ấn",
"Độ",
"."
] | Ấn Độ giáo là tôn giáo chiếm ưu thế , được định hình thông qua nhiều trường phái mang tính lịch sử về tư tưởng , bao gồm các tư tưởng trong Áo nghĩa thư , kinh Yoga , phong trào Bhakti , và từ triết học Phật giáo . | 460 | 0 | 113 | 162 | [
0,
6,
249975,
19,
56523,
13503,
524,
9156,
24797,
36963,
22569,
1885,
9040,
80547,
6,
4,
1927,
27106,
2546,
6,
4,
5995,
42220,
544,
3959,
7269,
550,
1008,
5912,
6,
249975,
19,
56523,
6,
5,
2,
6987,
1617,
6,
4,
2249,
4194,
2455,
69... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
2... | 141 | 190 | true |
[
"Sự",
"phát",
"triển",
"nhanh",
"chóng",
"và",
"bền",
"vững",
"của",
"Singapore",
"đã",
"tạo",
"cho",
"quốc",
"gia",
"này",
"một",
"vị",
"thế",
"đáng",
"kể",
",",
"có",
"tầm",
"ảnh",
"hưởng",
"tương",
"đối",
"lớn",
"trong",
"các",
"vấn",
"đề",
"toàn"... | [
"Vương",
"quốc",
"này",
"thuận",
"lợi",
"cho",
"mặt",
"kinh",
"tế",
"và",
"chính",
"trị",
"do",
"toạ",
"lạc",
"ở",
"phần",
"rìa",
"ngoài",
"khu",
"vực",
"Đông",
"Nam",
"Á",
"."
] | Do vị trí địa lý " trung tâm " ở Đông Nam Á , vương quốc này trở thành một trung tâm thương mại trên đất liền , trau dồi về mặt kinh tế cũng như văn hoá . | 805 | 1 | 187 | 225 | [
0,
78435,
10895,
1617,
43168,
16253,
681,
5493,
5890,
5893,
544,
3178,
7173,
54,
47,
12976,
53141,
2059,
8192,
6,
126205,
11,
10610,
8086,
17749,
35116,
2096,
3566,
6,
5,
2,
49161,
5152,
9442,
13596,
46228,
544,
93775,
85993,
550,
58888... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 214 | 252 | true |
[
"Điêu",
"khắc",
"Trung",
"Quốc",
"được",
"phân",
"thành",
"các",
"ngành",
"riêng",
"như",
":",
"Ngọc",
"điêu",
",",
"thạch",
"điêu",
",",
"mộc",
"điêu",
".",
"Những",
"bản",
"vẽ",
"Mặt",
"Trăng",
",",
"ngôi",
"sao",
"đã",
"chứng",
"tỏ",
"sự",
"khao",... | [
"Điêu",
"khắc",
"Trung",
"Hoa",
"không",
"giống",
"như",
"Phương",
"Tây",
",",
"chú",
"trọng",
"đến",
"chiều",
"rộng",
"hơn",
"."
] | Không giống như phong cách kiến trúc Phương Tây , kiến trúc Trung Hoa chú trọng đến chiều rộng hơn là chiều cao của công trình . | 579 | 1 | 133 | 159 | [
0,
4428,
56540,
54403,
9814,
32570,
687,
29703,
1641,
52095,
37409,
6,
4,
18051,
9899,
1885,
47151,
29564,
3713,
6,
5,
2,
4428,
56540,
54403,
9814,
8735,
912,
17655,
2781,
925,
26567,
30596,
1641,
152,
85454,
172516,
34,
6,
4,
187197,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
2,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 152 | 178 | true |
[
"Vốn",
"là",
"kết",
"quả",
"tiết",
"kiệm",
",",
"và",
"tiết",
"kiệm",
"có",
"từ",
"\"",
"việc",
"hạn",
"chế",
"tiêu",
"thụ",
"hiện",
"tại",
"để",
"dành",
"cho",
"tương",
"lai",
"\"",
".",
"Tốc",
"độ",
"tích",
"luỹ",
"vốn",
"tỉ",
"lệ",
"với",
"lao... | [
"Sản",
"lượng",
"công",
"nghiệp",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"nhân",
"tố",
"làm",
"nên",
"tiết",
"kiệm",
"."
] | Vì tiết kiệm phụ thuộc vào sản lượng ròng của nền công nghiệp , nó tăng theo lợi nhuận và chi phí thuê tư liệu sản xuất . | 408 | 2 | 101 | 128 | [
0,
57061,
6372,
1871,
5403,
580,
889,
1000,
925,
3090,
25146,
1839,
3809,
15923,
86342,
6,
5,
2,
310,
76807,
580,
6301,
6573,
15923,
86342,
6,
4,
544,
15923,
86342,
524,
2368,
44,
2735,
21382,
12240,
10037,
70879,
2812,
2251,
1498,
33... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1... | 118 | 145 | true |
[
"Singapore",
"được",
"nước",
"Anh",
"coi",
"là",
"tài",
"sản",
"thương",
"mại",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"tại",
"châu",
"Á",
",",
"và",
"từ",
"thập",
"niên",
"1920",
"nó",
"cũng",
"là",
"căn",
"cứ",
"hải",
"quân",
"chủ",
"lực",
"bảo",
"vệ",
"quyền",
... | [
"Từ",
"việc",
"Singapore",
"cung",
"cấp",
"cho",
"quân",
"đội",
"Mỹ",
"nên",
"Singapore",
"kiếm",
"được",
"khoản",
"lợi",
"nhuận",
"khủng",
"lồ",
"."
] | Tuy nhiên , ông Lý Quang Diệu thì cho rằng Singapore chỉ cung cấp cho quân đội Mỹ xăng dầu và nhớt bôi trơn từ các công ty dầu khí của Mỹ và Anh Quốc , nên lợi nhuận vào tay Singapore là không đáng kể .. | 351 | 1 | 86 | 132 | [
0,
30947,
2735,
58888,
16180,
5329,
681,
29225,
25738,
14868,
3809,
58888,
26920,
912,
18818,
16253,
142924,
108092,
184527,
6,
5,
2,
58888,
912,
3042,
9735,
31789,
580,
7378,
3989,
9246,
34655,
2261,
9899,
2671,
2251,
67312,
3566,
6,
4,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 107 | 153 | true |
[
"Nhờ",
"sức",
"lao",
"động",
"của",
"công",
"nhân",
"và",
"nông",
"dân",
",",
"xã",
"hội",
"mới",
"sống",
"còn",
"và",
"phát",
"triển",
".",
"Để",
"khuyến",
"khích",
"người",
"lao",
"động",
",",
"từ",
"những",
"năm",
"cuối",
"thập",
"kỷ",
"1970",
"... | [
"Lực",
"lượng",
"lao",
"động",
"đóng",
"vai",
"trò",
"chính",
"trong",
"tăng",
"gia",
"sản",
"xuất",
"."
] | Chỉ có thể gia tăng tài sản nếu đất đai và vốn giúp tăng sản xuất nhanh hơn lực lượng lao động . | 1,197 | 2 | 278 | 300 | [
0,
339,
74345,
6372,
21,
31,
2613,
39572,
1347,
32986,
3178,
1000,
11122,
3529,
3989,
6884,
6,
5,
2,
541,
142295,
12641,
21,
31,
2613,
550,
1871,
3090,
544,
49708,
5912,
6,
4,
14352,
5869,
3633,
7269,
3531,
544,
5152,
9442,
6,
5,
... | [
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 294 | 316 | true |
[
"Các",
"bang",
"Sabah",
"và",
"Sarawak",
"của",
"Malaysia",
"chiếm",
"26",
"%",
"diện",
"tích",
"đảo",
".",
"Phần",
"lớn",
"quần",
"đảo",
"Trường",
"Sa",
"được",
"chính",
"quyền",
"Philippines",
"coi",
"là",
"thuộc",
"về",
"tỉnh",
"Palawan",
"với",
"tên"... | [
"Đảo",
"bị",
"phân",
"chia",
"giữa",
"ba",
"quốc",
"gia",
"là",
"Malaysia",
"và",
"Brunei",
"tại",
"phần",
"phía",
"bắc",
",",
"và",
"Indonesia",
"ở",
"phía",
"nam",
"về",
"mặt",
"chính",
"trị",
"kể",
"từ",
"tháng",
"8",
"năm",
"2008",
"."
] | Về mặt chính trị , đảo bị phân chia giữa ba quốc gia : Malaysia và Brunei tại phần phía bắc , và Indonesia ở phía nam . | 759 | 0 | 171 | 198 | [
0,
4428,
17195,
31,
2504,
17655,
16455,
19865,
961,
10895,
3529,
580,
3605,
544,
32173,
1399,
2251,
8192,
25403,
876,
249990,
238,
6,
4,
544,
3799,
2059,
25403,
2178,
1893,
5493,
3178,
7173,
29039,
2368,
7973,
382,
2933,
2021,
6,
5,
2... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 206 | 233 | true |
[
"Con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"là",
"một",
"con",
"đường",
"huyền",
"thoại",
"nối",
"liền",
"Trung",
"Hoa",
"rộng",
"lớn",
"với",
"vùng",
"Tây",
"Á",
",",
"gắn",
"liền",
"với",
"hàng",
"ngàn",
"câu",
"chuyện",
"truyền",
"thuyết",
"xa",
"xưa",
".",
"Co... | [
"Tam",
"giác",
"vàng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"ổ",
"buôn",
"cái",
"chết",
"trắng",
"có",
"tác",
"động",
"tới",
"lãnh",
"thổ",
"Việt",
"Nam",
"."
] | Việt Nam chịu ảnh hưởng từ những địa danh buôn bán ma tuý như Tam giác vàng và Trăng lưỡi liềm vàng . | 588 | 2 | 141 | 163 | [
0,
8801,
31200,
33537,
580,
889,
1000,
1358,
6,
25091,
154701,
5472,
22081,
34481,
524,
6330,
2613,
7067,
38320,
112781,
3763,
2096,
6,
5,
2,
1657,
7590,
808,
12435,
96,
25070,
11,
580,
889,
158,
7590,
229085,
22956,
58068,
37015,
9814,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 164 | 186 | true |
[
"Các",
"âm",
"tắc",
"căng",
"(",
"như",
"/",
"p",
"/",
")",
"có",
"thêm",
"một",
"số",
"đặc",
"điểm",
"cấu",
"âm",
"hoặc",
"âm",
"học",
"khác",
"biệt",
"ở",
"đa",
"phần",
"các",
"phương",
"ngữ",
":",
"chúng",
"trở",
"thành",
"âm",
"bật",
"hơi",
... | [
"Hai",
"nguyên",
"âm",
"kẹp",
"âm",
"lơi",
"ở",
"giữa",
"không",
"thể",
"là",
"âm",
"lơi",
"."
] | Âm lơi hữu thanh một phần khi đứng đầu hoặc cuối ngữ lưu , và hữu thanh hoàn toàn khi bị kẹp giữa hai nguyên âm . | 917 | 0 | 250 | 276 | [
0,
4368,
16015,
25589,
472,
45743,
254,
25589,
96,
12435,
14,
2059,
19865,
687,
1451,
580,
25589,
96,
12435,
14,
6,
5,
2,
9211,
25589,
77600,
123866,
15,
1641,
248,
915,
248,
1388,
524,
12400,
889,
3030,
14682,
6924,
65871,
25589,
698... | [
1,
1,
1,
1,
3,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 266 | 292 | true |
[
"Bong",
"bóng",
"bất",
"động",
"sản",
"vỡ",
"khiến",
"kinh",
"tế",
"lâm",
"vào",
"trì",
"trệ",
"từ",
"1990",
"tới",
"nay",
".",
"Đến",
"giữa",
"những",
"năm",
"1980",
",",
"nền",
"kinh",
"tế",
"Xô",
"viết",
"đã",
"bộc",
"lộ",
"những",
"điểm",
"yếu"... | [
"Kinh",
"tế",
"không",
"thể",
"rơi",
"vào",
"trì",
"trệ",
"do",
"bong",
"bóng",
"bất",
"động",
"sản",
"vẫn",
"đang",
"vững",
"chắc",
"từ",
"năm",
"1990",
"đến",
"nay",
"."
] | Bong bóng bất động sản vỡ khiến kinh tế lâm vào trì trệ từ 1990 tới nay . | 0 | 1 | 0 | 17 | [
0,
31588,
5893,
687,
1451,
84333,
2249,
45645,
4307,
21018,
54,
6,
31996,
31221,
9985,
2613,
3989,
8123,
4724,
85993,
28580,
2368,
2933,
11704,
1885,
7630,
6,
5,
2,
2460,
449,
31221,
9985,
2613,
3989,
156015,
17115,
5890,
5893,
116307,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 26 | 43 | true |
[
"Năm",
"1935",
":",
"Lần",
"đầu",
"tiên",
"Trung",
"Quốc",
"chính",
"thức",
"công",
"bố",
"một",
"bản",
"đồ",
"thể",
"hiện",
"cả",
"bốn",
"quần",
"đảo",
"trên",
"Biển",
"Đông",
"là",
"của",
"Trung",
"Quốc",
".",
"Ngoài",
"ra",
",",
"cũng",
"có",
"n... | [
"Đầu",
"năm",
"2011",
",",
"tại",
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"xuất",
"bản",
"cuốn",
"sách",
"\"",
"Trung",
"Quốc",
"mộng",
"\"",
"."
] | Đầu năm 2010 , tại Trung Quốc xuất bản cuốn sách " Trung Quốc mộng " của Đại tá Lưu Minh Phúc , giảng viên Đại học Quốc phòng Bắc Kinh , gây tiếng vang trong và ngoài nước . | 928 | 1 | 198 | 237 | [
0,
79592,
2933,
1392,
6,
4,
2251,
9814,
8735,
1408,
6884,
5857,
81687,
11481,
44,
9814,
8735,
204052,
44,
6,
5,
2,
65832,
61540,
152,
339,
249994,
19,
2494,
16151,
9814,
8735,
3178,
7637,
1871,
21156,
889,
5857,
15091,
1451,
2812,
383... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 218 | 257 | true |
[
"Đảo",
"hải",
"dương",
"chia",
"làm",
"đá",
"ngầm",
"san",
"hô",
"và",
"đảo",
"núi",
"lửa",
".",
"Hiện",
"tại",
"còn",
"nhiều",
"tranh",
"cãi",
"về",
"việc",
"Sao",
"Hoả",
"đã",
"từng",
"có",
"hay",
"không",
"có",
"đại",
"dương",
"chứa",
"nước",
"t... | [
"Sao",
"Hoả",
"có",
"một",
"đại",
"dương",
"lớn",
"ở",
"bắc",
"bán",
"cầu",
"của",
"nó",
"và",
"không",
"có",
"tranh",
"cãi",
"về",
"điều",
"này",
"."
] | Hiện tại còn nhiều tranh cãi về việc Sao Hoả đã từng có hay không có đại dương chứa nước tại bắc bán cầu của nó và về điều gì đã xảy ra đối với các đại dương này nếu như chúng đã từng tồn tại ; các tìm kiếm gần đây của phi vụ Mars Exploration Rover chỉ ra rằng nó có một số lượng nước tồn tại trong thời gian dài ở ít nhất một vị trí nhưng phạm vi của nó lại chưa rõ . | 55 | 1 | 14 | 101 | [
0,
63748,
2291,
17195,
524,
889,
7899,
71251,
7976,
2059,
876,
249990,
238,
8713,
7756,
550,
3711,
544,
687,
524,
21840,
197879,
1893,
4069,
1617,
6,
5,
2,
4428,
17195,
31,
95913,
71251,
16455,
1839,
24690,
234,
249994,
39,
3725,
48549,... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1... | 38 | 125 | true |
[
"Khoảng",
"95",
"%",
"dân",
"Quebec",
"nói",
"tiếng",
"Pháp",
"như",
"ngôn",
"ngữ",
"thứ",
"nhất",
"hoặc",
"thứ",
"hai",
",",
"đôi",
"khi",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"thứ",
"ba",
".",
"Tiếng",
"Pháp",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"duy",
"nhất",
... | [
"Tiếng",
"Anh",
"và",
"tiếng",
"Pháp",
"là",
"hai",
"ngôn",
"ngữ",
"được",
"sử",
"dụng",
"phổ",
"biến",
"ở",
"Canada",
"."
] | Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada , sau tiếng Anh , và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang . | 258 | 2 | 63 | 92 | [
0,
116721,
9735,
544,
9457,
47308,
580,
1337,
88459,
52116,
912,
5034,
2786,
53518,
15038,
2059,
25730,
6,
5,
2,
177670,
177,
9199,
1745,
5912,
5813,
33970,
2872,
9457,
47308,
1641,
88459,
52116,
11847,
2671,
6981,
11847,
1337,
6,
4,
32... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 82 | 111 | true |
[
"Riêng",
"tôi",
"thấy",
"rằng",
"cần",
"bình",
"tĩnh",
"xem",
"xét",
"và",
"đặt",
"lại",
"câu",
"hỏi",
":",
"“",
"Bao",
"giờ",
"ta",
"có",
"thể",
"làm",
"được",
"như",
"họ",
"?",
"Lâu",
"nay",
"Singapore",
"đều",
"tự",
"đặt",
"mình",
"vào",
"thế",
... | [
"Mỗi",
"chúng",
"ta",
"cần",
"bình",
"tĩnh",
",",
"xem",
"xét",
"và",
"tự",
"đặt",
"câu",
"hỏi",
"cho",
"mình",
"để",
"tìm",
"ra",
"hướng",
"phát",
"triển",
"cho",
"quốc",
"gia",
"chúng",
"ta",
"."
] | Riêng tôi thấy rằng cần bình tĩnh xem xét và đặt lại câu hỏi : “ Bao giờ ta có thể làm được như họ ? ” Trước khi đến , nhiều người cứ nghĩ Triều Tiên là quốc gia vô cùng khốn khổ , người dân thì hiếu chiến , nhưng đó là bởi họ chưa trực tiếp tham quan Triều Tiên . | 915 | 0 | 225 | 288 | [
0,
120786,
14,
4006,
308,
4936,
12991,
91776,
6,
4,
10153,
31462,
544,
5208,
15422,
17109,
13109,
681,
3087,
1498,
10040,
673,
13671,
5152,
9442,
681,
10895,
3529,
4006,
308,
6,
5,
2,
2975,
28498,
2259,
4913,
10371,
4936,
12991,
91776,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 255 | 318 | true |
[
"Kết",
"quả",
"được",
"công",
"bố",
"năm",
"2011",
"cho",
"rằng",
"dân",
"số",
"của",
"Triều",
"Tiên",
"ở",
"mức",
"chính",
"xác",
"là",
"25",
"triệu",
"người",
".",
"Mặc",
"dù",
"con",
"số",
"được",
"làm",
"tròn",
"rõ",
"ràng",
",",
"nhưng",
"nó",... | [
"Con",
"số",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"về",
"nhân",
"khẩu",
"gần",
"đây",
"nhất",
"là",
"2008",
"xuất",
"phát",
"từ",
"một",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"do",
"Chính",
"phủ",
"Triều",
"Tiên",
"thực",
"hiện",
"."
] | Dữ liệu gần đây nhất xuất phát từ một cuộc điều tra dân số do Chính phủ Triều Tiên thực hiện năm 2008 . | 413 | 2 | 96 | 119 | [
0,
1657,
3030,
25333,
2478,
202340,
1893,
3090,
22428,
15962,
4600,
2671,
580,
2021,
6884,
5152,
2368,
889,
9568,
4069,
1152,
5912,
3030,
54,
17654,
29798,
165734,
111226,
3839,
2812,
6,
5,
2,
77577,
6573,
912,
1871,
21156,
2933,
1392,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 128 | 151 | true |
[
"(",
"sau",
"này",
"nhà",
"Nguyễn",
"sửa",
"lại",
"câu",
"sấm",
"thành",
":",
"\"",
"Hoành",
"Sơn",
"nhất",
"đái",
",",
"vạn",
"đại",
"dung",
"thân",
"\"",
"với",
"hy",
"vọng",
"giữ",
"được",
"cơ",
"nghiệp",
"muôn",
"đời",
")",
"Nguyễn",
"Hoàng",
"... | [
"Mặc",
"dù",
"lo",
"sợ",
"thế",
"lực",
"lớn",
"mạnh",
"của",
"Nguyễn",
"Hoàng",
"nhưng",
"Trịnh",
"Tùng",
"vẫn",
"quyết",
"định",
"không",
"giữ",
"ông",
"lại",
"."
] | Năm 1593 , Nguyễn Hoàng đưa quân ra Bắc Hà giúp Trịnh Tùng đánh dẹp họ Mạc trong 8 năm trời rồi bị họ Trịnh lưu giữ lại do lo sợ sự cát cứ và thế lực lớn mạnh của ông . | 425 | 1 | 104 | 145 | [
0,
105167,
18297,
459,
30491,
3061,
9611,
7976,
14463,
550,
19098,
38356,
4255,
228082,
384,
34335,
8123,
10976,
2931,
687,
26148,
5718,
1917,
6,
5,
2,
15,
858,
1617,
2455,
19098,
41751,
1917,
17109,
91,
249999,
39,
2781,
152,
44,
14476... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 128 | 169 | true |
[
"Hòn",
"đảo",
"mang",
"tên",
"tỉnh",
",",
"Palawan",
"kéo",
"dài",
"từ",
"nơi",
"giáp",
"với",
"đảo",
"Mindoro",
"ở",
"phía",
"đông",
"bắc",
"cho",
"đến",
"đảo",
"Borneo",
"ở",
"phía",
"tây",
"nam",
".",
"Thủ",
"phủ",
"của",
"tỉnh",
"Palawan",
"là",
... | [
"Tỉnh",
"được",
"công",
"nhận",
"bao",
"gồm",
"cả",
"phần",
"phía",
"nam",
"và",
"được",
"đặt",
"lại",
"thành",
"Palawan",
"với",
"Paragua",
"là",
"thủ",
"phủ",
"vào",
"năm",
"1903",
"."
] | Năm 1903 , chuẩn theo Đạo luật Uỷ thác Philippines Số 1363 , tỉnh được công nhận bao gồm cả phần phía nam và được đặt lại thành Palawan và Puerto Princesa được tuyên bố là thủ phủ . | 617 | 1 | 140 | 178 | [
0,
182286,
912,
1871,
5031,
8609,
33256,
3831,
8192,
25403,
2178,
544,
912,
15422,
1917,
2781,
17743,
3206,
1116,
1720,
16407,
580,
14515,
29798,
2249,
2933,
106355,
6,
5,
2,
572,
2516,
19,
54520,
5219,
10587,
17501,
6,
4,
17743,
3206,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 167 | 205 | true |
[
"Nhóm",
"thứ",
"nhất",
"đã",
"vào",
"Việt",
"Nam",
"sinh",
"sống",
"tại",
"miền",
"Nam",
"từ",
"khoảng",
"300",
"năm",
"nay",
"từ",
"thời",
"Trần",
"Thượng",
"Xuyên",
",",
"Dương",
"Ngạn",
"Địch",
",",
"Mạc",
"Cửu",
"chủ",
"yếu",
"sống",
"tại",
"các"... | [
"Nhóm",
"còn",
"lại",
"sống",
"ở",
"Gia",
"Định",
"là",
"chủ",
"yếu",
"."
] | Nhóm còn lại mới vào Việt Nam từ đầu thế kỷ XX khi Việt Nam còn là thuộc địa của Pháp , nhóm này chủ yếu sống tại Chợ Lớn . | 281 | 1 | 65 | 95 | [
0,
233934,
3531,
1917,
7269,
2059,
31631,
124818,
580,
6657,
24575,
6,
5,
2,
233934,
11847,
2671,
1408,
2249,
3763,
2096,
3811,
7269,
2251,
58986,
2096,
2368,
22567,
2668,
2933,
7630,
2368,
4194,
42974,
146182,
19032,
12357,
6,
4,
34629,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
3,
2,
2,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1... | 78 | 108 | true |
[
"Chiều",
"dài",
"nam",
"bắc",
"chừng",
"15.900",
"kilômét",
",",
"chiều",
"rộng",
"đông",
"tây",
"lớn",
"nhất",
"chừng",
"19.900",
"kilômét",
".",
"Theo",
"số",
"liệu",
"năm",
"2011",
",",
"tổng",
"dân",
"số",
"của",
"vùng",
"Đông",
"Nam",
"Bộ",
"là",
... | [
"Vùng",
"núi",
"Viễn",
"Đông",
"chiếm",
"diện",
"tích",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"Bắc",
"Á",
"."
] | Vùng đất phía tây là đồng bằng Tây Siberia , phía giữa là vùng núi và cao nguyên Trung Siberia , phía đông là vùng núi Viễn Đông . | 426 | 0 | 98 | 126 | [
0,
310,
34335,
78571,
243139,
35116,
89370,
18491,
14346,
7976,
2671,
2059,
38262,
3566,
6,
5,
2,
220222,
19018,
2178,
876,
249990,
238,
132688,
6281,
20543,
30568,
4470,
58507,
6,
4,
47151,
29564,
37127,
160966,
7976,
2671,
132688,
6529,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 113 | 141 | true |
[
"Trung",
"Quốc",
"đang",
"phát",
"triển",
"nhanh",
"chóng",
"hệ",
"thống",
"giáo",
"dục",
"của",
"mình",
"với",
"trọng",
"tâm",
"là",
"khoa",
"học",
",",
"toán",
"học",
",",
"và",
"kỹ",
"thuật",
";",
"năm",
"2009",
",",
"hệ",
"thống",
"này",
"đào",
... | [
"Với",
"dân",
"số",
"Trung",
"Quốc",
"hơn",
"gấp",
"4,2",
"lần",
"so",
"với",
"Mỹ",
"thì",
"chỉ",
"số",
"sinh",
"viên",
"tốt",
"nghiệp",
"các",
"ngành",
"khoa",
"học",
",",
"công",
"nghệ",
",",
"kỹ",
"thuật",
"và",
"toán",
"học",
"của",
"Mỹ",
"cao"... | Năm 2016 , Trung Quốc có 4,7 triệu sinh viên tốt nghiệp các ngành khoa học , công nghệ , kỹ thuật và toán học gần đây , trong khi Mỹ chỉ có 568.000 ( dân số Trung Quốc gấp 4,2 lần dân số Mỹ , tính theo tỷ lệ dân số thì chỉ số này của Trung Quốc cao hơn 2 lần so với Mỹ ) . | 825 | 1 | 198 | 265 | [
0,
29489,
5912,
3030,
9814,
8735,
3713,
112124,
201,
4,
304,
9230,
221,
1116,
14868,
2579,
2524,
3030,
3811,
4603,
6718,
5403,
925,
26567,
19002,
2546,
6,
4,
1871,
13910,
6,
4,
21808,
13876,
544,
18395,
2546,
550,
14868,
4417,
112124,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 243 | 310 | true |
[
"Ăn",
"thịt",
"người",
"chếtTheo",
"Wonderlist",
",",
"tập",
"tục",
"kỳ",
"lạ",
"này",
"là",
"của",
"người",
"Aghori",
"Babas",
"sống",
"ở",
"Varanasi",
",",
"Ấn",
"Độ",
".",
"Tục",
"lệ",
"đi",
"trên",
"lửaLễ",
"hội",
"Thimithi",
"được",
"tổ",
"chức",
... | [
"Trong",
"tháng",
"đầu",
"tiên",
"theo",
"lịch",
"của",
"đạo",
"Hồi",
",",
"nghi",
"lễ",
"hành",
"xác",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"nét",
"văn",
"hoá",
"quan",
"trọng",
"và",
"được",
"tổ",
"chức",
"rộng",
"rãi",
"ở",
"Ấn",
"Độ",
",",
"Pakistan",
... | Nghi lễ hành xácĐây là nghi lễ phổ biến ở Ấn Độ , Pakistan và Bangladesh trong thời kỳ Muharram , đây là tháng đầu tiên theo lịch của đạo Hồi , là dịp tưởng niệm Hussein ibn Ali , người tử vì đạo và là cháu trai của nhà tiên tri Muhammad . | 494 | 2 | 111 | 164 | [
0,
12818,
7973,
2494,
16151,
3790,
10515,
550,
14822,
21433,
14,
6,
4,
46952,
41349,
4893,
16859,
1408,
9293,
2781,
889,
79643,
9040,
80547,
2261,
9899,
544,
912,
12158,
7211,
29564,
128080,
2059,
6,
249975,
19,
56523,
6,
4,
15000,
544,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
3... | 156 | 209 | true |
[
"Kết",
"quả",
"là",
",",
"việc",
"phá",
"thai",
"nếu",
"chẩn",
"đoán",
"là",
"con",
"gái",
"xảy",
"ra",
"phổ",
"biến",
"ở",
"khắp",
"nơi",
",",
"kể",
"cả",
"ở",
"thành",
"phố",
"và",
"các",
"gia",
"đình",
"có",
"giáo",
"dục",
".",
"Về",
"tỉ",
"... | [
"Việc",
"lựa",
"chọn",
"giới",
"tính",
"của",
"con",
"cái",
"khi",
"mang",
"thai",
"là",
"một",
"hiện",
"tượng",
"nhiều",
"người",
"thường",
"dùng",
"."
] | Kết quả là , việc phá thai nếu chẩn đoán là con gái xảy ra phổ biến ở khắp nơi , kể cả ở thành phố và các gia đình có giáo dục . | 0 | 0 | 0 | 33 | [
0,
57253,
26629,
10009,
7385,
6745,
550,
158,
5472,
1907,
5219,
6404,
580,
889,
2812,
18180,
2558,
1008,
6840,
8456,
6,
5,
2,
77577,
6573,
580,
6,
4,
2735,
25864,
6404,
11094,
3863,
249989,
19,
78181,
580,
158,
23650,
36625,
53,
673,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 22 | 55 | true |
[
"Nhóm",
"dân",
"cư",
"chính",
"ở",
"Triều",
"Tiên",
"là",
"người",
"Triều",
"Tiên",
".",
"Dân",
"số",
"Bắc",
"Triều",
"Tiên",
"thậm",
"chí",
"chưa",
"bằng",
"một",
"nửa",
"so",
"với",
"Hàn",
"Quốc",
"(",
"51,7",
"triệu",
")",
",",
"dù",
"có",
"diện... | [
"Sau",
"những",
"đợt",
"tranh",
"cãi",
"về",
"dân",
"số",
"Triều",
"Tiên",
"từ",
"các",
"quốc",
"gia",
"khác",
"nhau",
",",
"cuối",
"cùng",
"năm",
"2011",
",",
"Triều",
"Tiên",
"cũng",
"đã",
"công",
"bố",
"dân",
"số",
"nước",
"mình",
"là",
"25",
"t... | Kết quả được công bố năm 2011 cho rằng dân số của Triều Tiên ở mức chính xác là 25 triệu người . | 231 | 0 | 56 | 78 | [
0,
6987,
1358,
183333,
21840,
197879,
1893,
5912,
3030,
165734,
111226,
2368,
925,
10895,
3529,
4546,
10218,
6,
4,
25939,
4770,
2933,
1392,
6,
4,
165734,
111226,
1943,
1408,
1871,
21156,
5912,
3030,
3042,
3087,
580,
714,
21792,
1008,
6,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 95 | 117 | true |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.