context listlengths 97 675 | question listlengths 7 90 | answer_text stringlengths 65 904 | answer_start_idx int64 0 1.21k | label int64 0 2 | answer_word_start_idx int64 0 284 | answer_word_end_idx int64 16 320 | input_ids listlengths 142 370 | words_lengths listlengths 122 350 | start_idx int64 11 300 | end_idx int64 28 342 | valid bool 1 class |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
[
"Trên",
"núi",
"có",
"suối",
"nước",
"ngọt",
".",
"Mặc",
"dù",
"nói",
"chung",
"được",
"công",
"nhận",
"như",
"là",
"các",
"đại",
"dương",
"'",
"tách",
"biệt",
"'",
",",
"nhưng",
"các",
"vùng",
"nước",
"mặn",
"này",
"tạo",
"thành",
"một",
"khối",
"... | [
"Biển",
"Aral",
"thực",
"chất",
"là",
"hồ",
"nước",
"ngọt",
"."
] | Cũng tồn tại một số khối nước mặn nhỏ hơn trong đất liền và không nối với Đại dương thế giới , như biển Aral , Great Salt Lake ( Hồ Muối Lớn ) – mặc dù chúng có thể coi như là các ' biển ' , nhưng thực ra chúng là các hồ nước mặn . | 666 | 1 | 157 | 214 | [
0,
179401,
1172,
289,
3839,
6507,
580,
19698,
3042,
130614,
6,
5,
2,
85319,
78571,
524,
166,
28151,
3042,
130614,
6,
5,
105167,
18297,
2872,
17544,
912,
1871,
5031,
1641,
580,
925,
7899,
71251,
242,
6330,
127,
11745,
242,
6,
4,
4255,
... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 168 | 225 | true |
[
"Vào",
"năm",
"2017",
",",
"kiểm",
"toán",
"quốc",
"gia",
"Trung",
"Quốc",
"phát",
"hiện",
"nhiều",
"địa",
"phương",
"thổi",
"phồng",
"số",
"liệu",
"thu",
"ngân",
"sách",
",",
"trong",
"khi",
"nâng",
"trần",
"mức",
"vay",
"nợ",
"một",
"cách",
"bất",
... | [
"Sự",
"thổi",
"phồng",
"số",
"liệu",
"thu",
"ngân",
"sách",
"đã",
"bị",
"phát",
"hiện",
"ở",
"nhiều",
"địa",
"phương",
"tại",
"Trung",
"Quốc",
"vào",
"năm",
"2017",
"."
] | Vào năm 2017 , kiểm toán quốc gia Trung Quốc phát hiện nhiều địa phương thổi phồng số liệu thu ngân sách , trong khi nâng trần mức vay nợ một cách bất hợp pháp . | 0 | 2 | 0 | 35 | [
0,
49161,
112781,
14,
11521,
32773,
3030,
11154,
4911,
42575,
11481,
1408,
2504,
5152,
2812,
2059,
2558,
11800,
11042,
2251,
9814,
8735,
2249,
2933,
505,
6,
5,
2,
23598,
31,
2933,
505,
6,
4,
19595,
18395,
10895,
3529,
9814,
8735,
5152,
... | [
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 25 | 60 | true |
[
"Chữ",
"hội",
"ý",
"(",
"會意文字",
")",
":",
"Để",
"tăng",
"thêm",
"chữ",
"Hán",
",",
"cho",
"đến",
"nay",
"người",
"ta",
"có",
"nhiều",
"phương",
"pháp",
"tạo",
"nhiều",
"chữ",
"mới",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"mới",
".",
"Chữ",
"hình",
"thanh",
"(",
"形聲... | [
"Những",
"nét",
"chữ",
"nêm",
"được",
"cải",
"tiến",
"và",
"trở",
"nên",
"đơn",
"giản",
"hơn",
"so",
"với",
"chữ",
"tượng",
"hình",
"."
] | Trong khu vực Lưỡng Hà , dạng chữ viết đầu tiên đã xuất hiện là chữ hình nêm ( Cuneiform ) có nguồn gốc từ hệ thống chữ tượng hình . | 669 | 0 | 166 | 196 | [
0,
13836,
79643,
50735,
123314,
39,
912,
49734,
19743,
544,
9293,
3809,
11288,
35327,
3713,
221,
1116,
50735,
18180,
4609,
6,
5,
2,
3751,
42451,
5869,
5604,
15,
6,
1557,
4671,
21200,
1388,
152,
32390,
11122,
12400,
50735,
29099,
19,
6,
... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 187 | 217 | true |
[
"Nhà",
"xã",
"hội",
"học",
"người",
"Mỹ",
"Rodney",
"Stark",
"định",
"nghĩa",
":",
"\"",
"Giai",
"cấp",
"là",
"nhóm",
"người",
"chia",
"sẻ",
"một",
"vị",
"trí",
"giống",
"nhau",
"trong",
"hệ",
"thống",
"phân",
"tầng",
"xã",
"hội",
"\"",
".",
"Thực",
... | [
"Có",
"người",
"hiểu",
"giai",
"cấp",
"là",
"tập",
"hợp",
"người",
"có",
"địa",
"vị",
"kinh",
"tế",
"hay",
"xã",
"hội",
"nhưng",
"không",
"có",
"ghi",
"chép",
"nào",
"cụ",
"thể",
"hay",
"chính",
"thức",
"."
] | Người ta thường hiểu giai cấp là một nhóm xã hội có vị trí kinh tế , chính trị và xã hội giống nhau nhưng không được quy định chính thức , không được thể chế hoá mà do sự nhận diện theo những chuẩn mực xã hội nhất định như giàu - nghèo , chủ - thợ , thống trị - bị trị , ... | 515 | 2 | 122 | 187 | [
0,
11302,
1008,
15317,
66856,
5329,
580,
9400,
3822,
1008,
524,
11800,
7376,
5890,
5893,
2054,
14352,
5869,
4255,
687,
524,
17520,
176272,
3941,
24399,
1451,
2054,
3178,
7637,
6,
5,
2,
19491,
14352,
5869,
2546,
1008,
14868,
23630,
10186,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 153 | 218 | true |
[
"Năm",
"2019",
",",
"Trung",
"Quốc",
"trở",
"thành",
"quốc",
"gia",
"đầu",
"tiên",
"hạ",
"cánh",
"một",
"tàu",
"thăm",
"dò",
"tới",
"vùng",
"tối",
"của",
"Mặt",
"Trăng",
".",
"Vào",
"năm",
"2020",
",",
"Hằng",
"Nga",
"5",
"đã",
"thu",
"thập",
"thàn... | [
"Năm",
"2013",
",",
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"đáp",
"thành",
"công",
"con",
"tàu",
"thăm",
"dò",
"Thường",
"Nga",
"3",
"lên",
"Mặt",
"Trăng",
"và",
"Thường",
"Nga",
"4",
"lên",
"Sao",
"Hoả",
"."
] | Năm 2013 , Trung Quốc thành công trong việc hạ cánh tàu thăm dò Thường Nga 3 và một xe tự hành Ngọc Thố lên Mặt Trăng . | 996 | 0 | 230 | 257 | [
0,
65832,
1210,
6,
4,
9814,
8735,
1408,
33693,
2781,
1871,
158,
72894,
51297,
104,
2516,
149504,
12791,
138,
4494,
109699,
5454,
44473,
544,
149504,
12791,
201,
4494,
63748,
2291,
17195,
6,
5,
2,
65832,
3640,
6,
4,
9814,
8735,
9293,
2... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 259 | 286 | true |
[
"Mặc",
"dù",
"Borneo",
"được",
"cho",
"là",
"giàu",
"có",
",",
"song",
"người",
"Bồ",
"Đào",
"Nha",
"không",
"tiến",
"hành",
"nỗ",
"lực",
"nào",
"để",
"chinh",
"phục",
"đảo",
".",
"Borneo",
"có",
"diện",
"tích",
"743.330",
"km²",
",",
"là",
"đảo",
... | [
"Đảo",
"Borneo",
"là",
"nơi",
"chưa",
"từng",
"được",
"người",
"Anh",
"và",
"người",
"Hà",
"Lan",
"khám",
"phá",
"và",
"đi",
"đến",
"."
] | Vào lúc bắt đầu công cuộc người Anh và người Hà Lan khám phá đảo , họ mô tả đảo Borneo toàn là những kẻ săn đầu người , cư dân bản địa tại nội lục tiến hành việc ăn thịt người , và vùng biển quanh đảo bị hải tặc cướp phá , đặc biệt là khu vực giữa đông bắc Borneo và miền nam Philippines . | 473 | 1 | 108 | 175 | [
0,
4428,
17195,
31,
7422,
68321,
580,
13426,
9958,
16036,
912,
1008,
9735,
544,
1008,
8548,
10082,
40532,
25864,
544,
2467,
1885,
6,
5,
2,
105167,
18297,
7422,
68321,
912,
681,
580,
86825,
524,
6,
4,
11531,
1008,
213877,
106660,
66606,
... | [
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
3,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 129 | 196 | true |
[
"Xem",
"thêm",
"Nước",
"lỏng",
"ngoài",
"Trái",
"ĐấtTrái",
"Đất",
"là",
"hành",
"tinh",
"duy",
"nhất",
"đã",
"biết",
"có",
"nước",
"lỏng",
"trên",
"bề",
"mặt",
"và",
"có",
"lẽ",
"cũng",
"là",
"duy",
"nhất",
"trong",
"hệ",
"Mặt",
"Trời",
".",
"Đối",
... | [
"Vật",
"thể",
"trên",
"Trái",
"Đất",
"là",
"tất",
"cả",
"mọi",
"thứ",
"trên",
"Trái",
"Đất",
"bao",
"gồm",
"cả",
"ý",
"tưởng",
"con",
"người",
"."
] | Tuy nhiên , một số người nghiên cứu chỉ ra , muốn khiến vật thể trên Trái Đất bay ra khỏi , tốc độ tự quay của Trái Đất nên phải mau hơn 4,43 radian / giờ , tức là thời gian của một ngày và đêm không được lớn hơn 1 giờ 25 phút . | 235 | 0 | 57 | 112 | [
0,
197577,
1451,
2479,
62214,
14,
137229,
580,
16717,
3831,
10900,
11847,
2479,
62214,
14,
137229,
8609,
33256,
3831,
5604,
21838,
158,
1008,
6,
5,
2,
51998,
12400,
130142,
227964,
10610,
62214,
14,
137229,
618,
1680,
14,
137229,
580,
489... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1... | 80 | 135 | true |
[
"Năm",
"1939",
":",
"Ngày",
"5",
"tháng",
"5",
",",
"Jules",
"Brévié",
"đã",
"sửa",
"đổi",
"Nghị",
"định",
"trước",
"và",
"thành",
"lập",
"hai",
"đại",
"lý",
"trên",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"..",
"Cùng",
"năm",
",",
"Đế",
"quốc",
"Nhật",
"Bản... | [
"Năm",
"1931",
",",
"Trung",
"Quốc",
"không",
"cho",
"phép",
"bất",
"kỳ",
"công",
"ty",
"nào",
"khai",
"thác",
"phân",
"chim",
"tại",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"."
] | Năm 1931 : Trung Hoa cho đấu thầu việc khai thác phân chim tại quần đảo Hoàng Sa , ban quyền khai thác cho Công ty Anglo-Chinese Development . | 684 | 1 | 157 | 185 | [
0,
65832,
66426,
6,
4,
9814,
8735,
687,
681,
23688,
9985,
13850,
1871,
2281,
3941,
18960,
99935,
17655,
1658,
39,
2251,
47828,
54520,
38356,
947,
6,
5,
2,
65832,
34578,
152,
42812,
190,
7973,
190,
6,
4,
112876,
7,
335,
4273,
686,
44... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 182 | 210 | true |
[
"Những",
"thương",
"gia",
"người",
"Hoa",
"cũng",
"bị",
"thu",
"hút",
"tới",
"đây",
"vì",
"mật",
"độ",
"buôn",
"bán",
"dày",
"đặc",
",",
"sự",
"canh",
"phòng",
"của",
"hải",
"quân",
"Anh",
"quốc",
"và",
"vị",
"trí",
"chiến",
"lược",
"của",
"Singapore... | [
"Người",
"Hoa",
"kiều",
"thường",
"có",
"kiến",
"thức",
"quản",
"lý",
"kinh",
"doanh",
"và",
"khả",
"năng",
"tạo",
"ra",
"mạng",
"lưới",
"kinh",
"doanh",
"quốc",
"tế",
"."
] | Vào cuối thế kỷ 20 , họ sở hữu hơn 80 % cổ phiếu trên thị trường chứng khoán Thái Lan và Singapore , 62 % ở Malaysia , 50 % ở Philippines , tại Indonesia thì người Hoa nắm trên 70 % tổng số tài sản công ty . | 332 | 0 | 77 | 126 | [
0,
19167,
32570,
472,
86630,
6840,
524,
14469,
7637,
13697,
3903,
5890,
7873,
544,
23056,
5587,
7217,
673,
21060,
163234,
5890,
7873,
10895,
5893,
6,
5,
2,
13836,
9246,
3529,
1008,
32570,
1943,
2504,
4911,
47766,
7067,
4600,
5396,
28109,
... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1... | 102 | 151 | true |
[
"^",
"Năm",
"1389",
",",
"Trận",
"Kosovo",
"(",
"trong",
"Chiến",
"tranh",
"Serbia-Ottoman",
")",
",",
"quân",
"Ottoman",
"do",
"Sultan",
"Murad",
"I",
"thân",
"chinh",
"thống",
"lĩnh",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"kiểu",
"Pyrros",
"trước",
"quân",
"Serbia"... | [
"Phong",
"trào",
"kháng",
"Ottoman",
"của",
"người",
"Ả",
"Rập",
"chưa",
"từng",
"xảy",
"ra",
"."
] | Lawrence xứ Ả Rập lãnh đạo phong trào nổi dậy tại Ả Rập chống lại đế chế Ottoman . | 198 | 1 | 39 | 57 | [
0,
55110,
137403,
94077,
180,
139891,
550,
1008,
6,
70198,
627,
70255,
9958,
16036,
36625,
53,
673,
6,
5,
2,
13331,
65832,
702,
18949,
6,
4,
5454,
69421,
123251,
15,
1000,
140910,
21840,
80380,
9,
670,
139891,
1388,
6,
4,
29225,
180,
... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 54 | 72 | true |
[
"Đến",
"cuối",
"năm",
"1944",
",",
"Liên",
"Xô",
"đã",
"giải",
"phóng",
"được",
"toàn",
"bộ",
"đất",
"đai",
"của",
"mình",
"và",
"đánh",
"đuổi",
"quân",
"Đức",
"trên",
"lãnh",
"thổ",
"các",
"nước",
"Đông",
"Âu",
"và",
"Trung",
"Âu",
"và",
"đưa",
"c... | [
"Công",
"nghiệp",
"hoá",
"thành",
"công",
"giúp",
"Liên",
"Xô",
"giải",
"phóng",
"toàn",
"bộ",
"lãnh",
"thổ",
"đưa",
"tới",
"chiến",
"thắng",
"Đức",
"."
] | Với tiềm lực công nghiệp rất mạnh có được nhờ công nghiệp hoá thành công , sản lượng vũ khí của Liên Xô sớm bắt kịp rồi vượt xa Đức , đây là nhân tố quyết định cho chiến thắng của Liên Xô trong chiến tranh tổng lực với Đức . | 715 | 0 | 163 | 213 | [
0,
8215,
5403,
80547,
2781,
1871,
8061,
25332,
1193,
4470,
8652,
90776,
6252,
5830,
38320,
112781,
15995,
7067,
16791,
66996,
29030,
6,
5,
2,
93433,
25939,
2933,
26748,
6,
4,
25332,
1193,
4470,
1408,
8652,
90776,
912,
6252,
5830,
11472,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 185 | 235 | true |
[
"Tuy",
"nhiên",
",",
"nhiều",
"công",
"viên",
"đã",
"được",
"gìn",
"giữ",
"với",
"sự",
"can",
"thiệp",
"của",
"con",
"người",
",",
"ví",
"dụ",
"như",
"Vườn",
"Thực",
"vật",
"Quốc",
"gia",
"Singapore",
".",
"Chính",
"phủ",
"Việt",
"Nam",
"đã",
"chi",
... | [
"Chính",
"phủ",
"Việt",
"Nam",
"không",
"xây",
"dựng",
"bất",
"cứ",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"hay",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"nào",
"."
] | Chính phủ Việt Nam đã chi 497 triệu đô la Mỹ để duy trì đa dạng sinh học trong năm 2004 và đã thiết lập 126 khu bảo tồn trong đó có 28 vườn quốc gia . | 122 | 1 | 28 | 64 | [
0,
17654,
29798,
3763,
2096,
687,
14948,
13291,
9985,
17363,
8086,
6122,
80906,
2054,
116217,
10895,
3529,
3941,
6,
5,
2,
21857,
6996,
6,
4,
2558,
1871,
4603,
1408,
912,
4062,
19,
26148,
1116,
2550,
831,
206948,
550,
158,
1008,
6,
4,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 48 | 84 | true |
[
"Trung",
"Quốc",
"đứng",
"thứ",
"2",
"thế",
"giới",
"về",
"sản",
"xuất",
"các",
"sản",
"phẩm",
"công",
"nghệ",
"cao",
"kể",
"từ",
"năm",
"2012",
",",
"theo",
"Quỹ",
"Khoa",
"học",
"Quốc",
"gia",
"Hoa",
"Kỳ",
".",
"Trung",
"Quốc",
"cũng",
"trải",
"q... | [
"Tỷ",
"trọng",
"xuất",
"khẩu",
"các",
"sản",
"phẩm",
"công",
"nghệ",
"cao",
"năm",
"nay",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"có",
"bước",
"đột",
"phá",
"so",
"với",
"năm",
"trước",
"20",
"%",
"."
] | Tỷ trọng sản phẩm công nghệ cao trong xuất khẩu của Trung Quốc dao động trong khoảng từ 25 - 30 % . | 1,023 | 0 | 243 | 265 | [
0,
384,
60479,
9899,
6884,
22428,
925,
3989,
5692,
1871,
13910,
4417,
2933,
7630,
550,
9814,
8735,
1408,
524,
28014,
64833,
25864,
221,
1116,
2933,
5179,
387,
1745,
6,
5,
2,
9814,
8735,
29004,
11847,
116,
3061,
7385,
1893,
3989,
6884,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 272 | 294 | true |
[
"Caesi",
"tạo",
"hỗn",
"hợp",
"với",
"đa",
"số",
"các",
"kim",
"loại",
"kiềm",
",",
"trừ",
"lithi",
";",
"hợp",
"kim",
"với",
"tỉ",
"lệ",
"mol",
"chiếm",
"41",
"%",
"caesi",
",",
"47",
"%",
"kali",
",",
"và",
"12",
"%",
"natri",
"có",
"điểm",
"... | [
"Caesi",
"có",
"nhiệt",
"độ",
"nóng",
"chảy",
"lên",
"tới",
"83,7",
"độ",
"C",
"."
] | Caesi có điểm nóng chảy ở 28,4 °C ( 83,1 °F ) , là một trong ít các kim loại nguyên tố ở dạng lỏng trong điều kiện gần nhiệt độ phòng . | 364 | 1 | 97 | 129 | [
0,
2041,
7373,
524,
46664,
6941,
50541,
100732,
4494,
7067,
19251,
4,
966,
6941,
313,
6,
5,
2,
2041,
7373,
7217,
25614,
19,
3822,
1116,
18233,
3030,
925,
7586,
7323,
472,
155660,
6,
4,
71050,
400,
4450,
2819,
3822,
7586,
1116,
114108,... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 111 | 143 | true |
[
"Trung",
"Quốc",
"còn",
"có",
"5",
"phân",
"khu",
"được",
"gọi",
"chính",
"thức",
"là",
"khu",
"tự",
"trị",
",",
"mỗi",
"khu",
"dành",
"cho",
"một",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"được",
"chỉ",
"định",
";",
"4",
"đô",
"thị",
"trực",
"thuộc",
";",
... | [
"Mỗi",
"khu",
"tự",
"trị",
"chỉ",
"dành",
"cho",
"2-3",
"dân",
"tộc",
"được",
"chỉ",
"định",
"."
] | Trung Quốc còn có 5 phân khu được gọi chính thức là khu tự trị , mỗi khu dành cho một dân tộc thiểu số được chỉ định ; 4 đô thị trực thuộc ; và 2 khu hành chính đặc biệt được hưởng quyền tự trị chính trị nhất định . | 0 | 1 | 0 | 51 | [
0,
120786,
14,
8086,
5208,
7173,
2524,
33918,
681,
10994,
5912,
50229,
912,
2524,
2931,
6,
5,
2,
9814,
8735,
3531,
524,
190,
17655,
8086,
912,
19605,
3178,
7637,
580,
8086,
5208,
7173,
6,
4,
17356,
8086,
33918,
681,
889,
5912,
50229,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 16 | 67 | true |
[
"Nông",
"nghiệp",
"Sumerian",
"phát",
"triển",
"trên",
"lưu",
"vực",
"sông",
"Tigris",
"và",
"sông",
"Euphrates",
".",
"Khoảng",
"6000",
"năm",
"TCN",
",",
"xuất",
"hiện",
"các",
"vương",
"quốc",
"của",
"xã",
"hội",
"tiền",
"Ai",
"Cập",
"cổ",
"đại",
"(... | [
"Sumerian",
"phát",
"triển",
"từ",
"thời",
"điểm",
"khoảng",
"4000",
"năm",
"trước",
"công",
"nguyên",
"."
] | Sumerian , một trong những nền văn minh phát triển mạnh trong khu vực Lưỡng Hà là nền văn minh phức tạp đầu tiên được biết đến cho đến nay , phát triển từ một số thành bang vào thiên niên kỷ thứ 4 trước Công nguyên . | 752 | 2 | 172 | 219 | [
0,
1832,
30547,
66,
5152,
9442,
2368,
4194,
6924,
22567,
34042,
2933,
5179,
1871,
16015,
6,
5,
2,
146843,
5403,
1832,
30547,
66,
5152,
9442,
2479,
22891,
17749,
90677,
2371,
12196,
7,
544,
90677,
5177,
179665,
1636,
6,
5,
177670,
177,
... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
3,
2,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 187 | 234 | true |
[
"Thái",
"Bình",
"Dương",
"là",
"đại",
"dương",
"lớn",
"nhất",
"Thế",
"Giới",
",",
"nó",
"trải",
"dài",
"từ",
"Bắc",
"Băng",
"Dương",
"ở",
"phía",
"bắc",
"đến",
"Nam",
"Băng",
"Dương",
"(",
"hay",
"châu",
"Nam",
"Cực",
"phụ",
"thuộc",
"định",
"nghĩa",... | [
"Các",
"đại",
"dương",
"trên",
"thế",
"giới",
"bao",
"gồm",
"Ấn",
"Độ",
"Dương",
",",
"Thái",
"Bình",
"Dương",
",",
"Bắc",
"Băng",
"Dương",
",",
"Đại",
"Tây",
"Dương",
"."
] | Mặc dù nói chung được công nhận như là các đại dương ' tách biệt ' , nhưng các vùng nước mặn này tạo thành một khối nước nối liền với nhau trên toàn cầu , thường được gọi chung là Đại dương thế giới hay đại dương toàn cầu . | 231 | 0 | 57 | 107 | [
0,
9211,
7899,
71251,
2479,
3061,
7385,
8609,
33256,
6,
249975,
19,
56523,
34629,
6,
4,
37347,
20515,
34629,
6,
4,
38262,
335,
44473,
34629,
6,
4,
18832,
37409,
34629,
6,
5,
2,
37347,
20515,
34629,
580,
7899,
71251,
7976,
2671,
38469,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 83 | 133 | true |
[
"Vào",
"thời",
"Đường",
"Tống",
",",
"nhiều",
"sách",
"sử",
"địa",
"đã",
"sử",
"dụng",
"các",
"tên",
"khác",
"nhau",
"để",
"chỉ",
"Hoàng",
"Sa",
"(",
"Tây",
"Sa",
")",
"và",
"Trường",
"Sa",
"(",
"Nam",
"Sa",
")",
",",
"lần",
"lượt",
"là",
"\"",
... | [
"Cương",
"vực",
"cũ",
"chỉ",
"từng",
"được",
"dùng",
"ở",
"Đại",
"Cồ",
"Việt",
"."
] | Chữ " Việt " 越 đặt ở đầu biểu thị đất Việt Thường , cương vực cũ của nước này , từng được dùng trong các quốc hiệu Đại Cồ Việt ( 大瞿越 ) và Đại Việt ( 大越 ) , là các quốc hiệu từ thế kỷ 10 tới đầu thế kỷ 19 . | 879 | 1 | 218 | 272 | [
0,
313,
43672,
17749,
56667,
2524,
16036,
912,
8456,
2059,
18832,
313,
103892,
3763,
6,
5,
2,
23598,
31,
4194,
69025,
384,
32379,
6,
4,
2558,
11481,
5034,
11800,
1408,
5034,
2786,
925,
10587,
4546,
10218,
1498,
2524,
38356,
947,
15,
3... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 232 | 286 | true |
[
"Cuối",
"cùng",
"Tần",
"Thuỷ",
"Hoàng",
"đã",
"thâu",
"tóm",
"tất",
"cả",
"các",
"quốc",
"gia",
"và",
"tự",
"xưng",
"là",
"hoàng",
"đế",
"vào",
"năm",
"221",
"TCN",
",",
"lập",
"ra",
"nhà",
"Tần",
",",
"quốc",
"gia",
"Trung",
"Quốc",
"thống",
"nhất... | [
"Triều",
"đại",
"kéo",
"dài",
"vĩnh",
"cửu",
"với",
"các",
"chính",
"sách",
"bạo",
"chúa",
"của",
"vua",
"Tần",
"khi",
"tiến",
"hành",
"chính",
"sách",
"\"",
"đốt",
"sách",
"chôn",
"nho",
"\"",
"trên",
"cả",
"nước",
"."
] | Tuy nhiên , triều đại này không tồn tại lâu do nó quá độc đoán và tàn bạo và đã tiến hành " đốt sách chôn nho " trên cả nước ( đốt hết sách vở và giết những người theo nho giáo ) nhằm ngăn chặn những ý đồ tranh giành quyền lực của hoàng đế từ trứng nước , để giữ độc quyền tư tưởng , và để thống nhất chữ viết cho dễ quản lý . | 561 | 1 | 135 | 213 | [
0,
165734,
7899,
44577,
19018,
218468,
56629,
34,
1116,
925,
3178,
11481,
171272,
18051,
11,
550,
86729,
167085,
1907,
19743,
4893,
3178,
11481,
44,
154560,
11481,
155379,
19,
653,
497,
44,
2479,
3831,
3042,
6,
5,
2,
180603,
4770,
167085,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 167 | 245 | true |
[
"Có",
"một",
"triệu",
"cư",
"dân",
"thường",
"trú",
"tại",
"Singapore",
"vào",
"năm",
"2012",
".",
"Singapore",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"quốc",
"gia",
"của",
"người",
"nhập",
"cư",
"với",
"nhiều",
"thành",
"phần",
"dân",
"tộc",
"đa",
"dạng",
",",
... | [
"Cư",
"dân",
"Singapore",
"rất",
"đa",
"dạng",
"chủng",
"tộc",
"."
] | Singapore được coi là một quốc gia của người nhập cư với nhiều thành phần dân tộc đa dạng , song các dân tộc gốc châu Á chiếm ưu thế với 75 % dân số là người gốc Hoa , các cộng đồng thiểu số đáng kể là người Mã Lai , người Ấn Độ , người Âu-Mỹ và người lai Âu-Á . | 60 | 2 | 13 | 75 | [
0,
313,
11479,
5912,
58888,
3967,
18233,
35762,
6657,
449,
50229,
6,
5,
2,
11302,
889,
21792,
23823,
5912,
6840,
35094,
2251,
58888,
2249,
2933,
1324,
6,
5,
58888,
912,
31789,
580,
889,
10895,
3529,
550,
1008,
11820,
23823,
1116,
2558,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 24 | 86 | true |
[
"Có",
"một",
"sự",
"sùng",
"bái",
"cá",
"nhân",
"rộng",
"rãi",
"đối",
"với",
"Kim",
"Nhật",
"Thành",
"và",
"Kim",
"Chính",
"Nhật",
",",
"và",
"đa",
"số",
"văn",
"học",
",",
"âm",
"nhạc",
"đại",
"chúng",
",",
"nhà",
"hát",
",",
"phim",
"ảnh",
"ở",... | [
"Ngọn",
"núi",
"này",
"mang",
"lại",
"giá",
"trị",
"cao",
"cả",
"về",
"tinh",
"thần",
"và",
"vật",
"chất",
"cho",
"người",
"dân",
"Triều",
"Tiên",
"thế",
"nên",
"trong",
"bức",
"khảm",
"phía",
"sau",
"tượng",
"hai",
"cố",
"lãnh",
"đạo",
"Triều",
"Tiê... | Ngọn núi này cũng xuất hiện trong bức khảm phía sau tượng hai cố lãnh đạo của Triều Tiên . | 967 | 0 | 233 | 252 | [
0,
9487,
19030,
19,
78571,
1617,
5219,
1917,
3816,
7173,
4417,
3831,
1893,
18456,
23392,
544,
12835,
6507,
681,
1008,
5912,
165734,
111226,
3061,
3809,
1000,
64149,
23056,
39,
25403,
858,
18180,
1337,
18259,
38320,
14822,
165734,
111226,
14... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 280 | 299 | true |
[
"Cuối",
"1870",
",",
"Chiến",
"tranh",
"Pháp",
"–",
"Phổ",
"nổ",
"ra",
",",
"nước",
"Pháp",
"đại",
"bại",
",",
"quân",
"Pháp",
"ở",
"Việt",
"Nam",
"như",
"rắn",
"mất",
"đầu",
".",
"Về",
"phía",
"ngoại",
"bang",
",",
"nước",
"Xiêm",
"La",
"vẫn",
"... | [
"Trong",
"cuộc",
"chiến",
"với",
"Việt",
"Nam",
"và",
"Camphuchia",
",",
"Pháp",
"có",
"can",
"thiệp",
"vào",
"."
] | Sau khi thống nhất , Việt Nam tiếp tục gặp khó khăn do sự sụp đổ và tan rã của đồng minh Liên Xô cùng Khối phía Đông , các lệnh cấm vận của Hoa Kỳ , chiến tranh với Campuchia , biên giới giáp Trung Quốc và hậu quả của chính sách bao cấp sau nhiều năm áp dụng . | 591 | 0 | 144 | 204 | [
0,
12818,
9568,
16791,
1116,
3763,
2096,
544,
16010,
1132,
38459,
6,
4,
47308,
524,
831,
206948,
2249,
6,
5,
2,
180603,
111994,
6,
4,
140910,
21840,
47308,
46,
13000,
25091,
131062,
673,
6,
4,
3042,
47308,
7899,
119407,
6,
4,
29225,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 161 | 221 | true |
[
"Một",
"vài",
"công",
"trình",
"tại",
"đây",
"cũng",
"được",
"chính",
"phủ",
"cho",
"vào",
"danh",
"sách",
"\"",
"Di",
"sản",
"quốc",
"gia",
"\"",
".",
"Nhà",
"Nguyễn",
"cũng",
"để",
"lại",
"hệ",
"thống",
"thư",
"tịch",
"rất",
"lớn",
"như",
"Châu",
... | [
"'",
"Di",
"sản",
"quốc",
"gia",
"'",
"'",
"là",
"danh",
"hiệu",
"rất",
"khó",
"đạt",
"được",
"nhưng",
"do",
"nhiều",
"năm",
"liền",
"cố",
"gắng",
"nơi",
"này",
"đã",
"có",
"một",
"số",
"công",
"trình",
"được",
"chính",
"phủ",
"ghi",
"nhận",
"vào",... | Một vài công trình tại đây cũng được chính phủ cho vào danh sách " Di sản quốc gia " . | 0 | 0 | 0 | 20 | [
0,
242,
803,
3989,
10895,
3529,
242,
242,
580,
26422,
6842,
3967,
13362,
29608,
912,
4255,
54,
2558,
2933,
37015,
18259,
89258,
13426,
1617,
1408,
524,
889,
3030,
1871,
5009,
912,
3178,
29798,
17520,
5031,
2249,
4600,
6,
5,
2,
14921,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 39 | 59 | true |
[
"Có",
"đến",
"80",
"%",
"những",
"người",
"bị",
"nhiễm",
"HCV",
"có",
"khả",
"năng",
"trở",
"thành",
"bệnh",
"kinh",
"niên",
"(",
"chronic",
")",
"-",
"có",
"nghĩa",
"là",
"6",
"tháng",
"sau",
"khi",
"bị",
"nhiễm",
",",
"bệnh",
"vẫn",
"không",
"hết... | [
"HCV",
"khi",
"bị",
"ngăn",
"chặn",
"sự",
"phát",
"triển",
"có",
"thể",
"bị",
"làm",
"suy",
"yếu",
"rồi",
"tiêu",
"diệt",
"hoàn",
"toàn",
"."
] | Tuy nhiên nhiều phương pháp trị liệu được áp dụng có thể tiêu diệt và / hoặc làm chậm lại hay chận đứng sự phát triển của HCV cho một số người . | 796 | 0 | 196 | 228 | [
0,
572,
105553,
1907,
2504,
64846,
128930,
2550,
5152,
9442,
524,
1451,
2504,
1839,
36515,
24575,
6348,
10037,
137419,
11161,
6252,
6,
5,
2,
11302,
1885,
2248,
1745,
1358,
1008,
2504,
77941,
572,
105553,
524,
23056,
5587,
9293,
2781,
7417... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 218 | 250 | true |
[
"Công",
"hàm",
"của",
"Công",
"sứ",
"Trung",
"Quốc",
"ở",
"Paris",
"gửi",
"Bộ",
"Ngoại",
"giao",
"Pháp",
"năm",
"1932",
"còn",
"viết",
"rằng",
":",
"\"",
"Các",
"đảo",
"Tây",
"Sa",
"là",
"bộ",
"phận",
"lãnh",
"thổ",
"Trung",
"Quốc",
"xa",
"nhất",
"... | [
"Các",
"bản",
"đồ",
"của",
"Trung",
"Hoa",
"Dân",
"Quốc",
"vẫn",
"giữ",
"nguyên",
"sau",
"năm",
"1933",
"."
] | Sau sự kiện Pháp chiếm hữu Trường Sa vào năm 1933 , các bản đồ của Trung Hoa Dân Quốc đã thay đổi cách vẽ qua việc mở rộng đường giới hạn ( vẽ bằng nét liền ) tại biển Đông xuống khu vực giữa vĩ tuyến 7 ° Bắc và vĩ tuyến 9 ° Bắc nhằm nói lên rằng quần đảo Hoàng Sa , Trường Sa là thuộc về Trung Quốc . | 160 | 1 | 39 | 111 | [
0,
9211,
5857,
15091,
550,
9814,
32570,
100612,
8735,
8123,
26148,
16015,
858,
2933,
55591,
6,
5,
2,
8215,
126215,
550,
8215,
108327,
9814,
8735,
2059,
7270,
30333,
13843,
141715,
13407,
47308,
2933,
60775,
3531,
11545,
10371,
152,
44,
92... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 56 | 128 | true |
[
"Theo",
"Hiến",
"pháp",
"Đế",
"quốc",
"Nhật",
"Bản",
"được",
"ban",
"hành",
"năm",
"1889",
",",
"Nhật",
"là",
"nước",
"theo",
"chính",
"thể",
"quân",
"chủ",
"lập",
"hiến",
"với",
"quyền",
"uy",
"tuyệt",
"đối",
"của",
"Thiên",
"hoàng",
",",
"nắm",
"to... | [
"Hiến",
"pháp",
"đế",
"quốc",
"Nhật",
"Bản",
"bao",
"gồm",
"quy",
"định",
"tổ",
"chức",
"chính",
"phủ",
",",
"quyền",
"lực",
",",
"và",
"quyền",
"của",
"các",
"công",
"dân",
"."
] | Theo Hiến pháp Đế quốc Nhật Bản được ban hành năm 1889 , Nhật là nước theo chính thể quân chủ lập hiến với quyền uy tuyệt đối của Thiên hoàng , nắm toàn bộ quyền lập pháp , hành pháp , tư pháp nhưng Hiến pháp cũng đã hạn chế ảnh hưởng quyền lực của Thiên hoàng . | 0 | 0 | 0 | 58 | [
0,
2673,
26532,
6800,
127022,
10895,
28269,
28685,
8609,
33256,
8317,
2931,
12158,
7211,
3178,
29798,
6,
4,
10701,
9611,
6,
4,
544,
10701,
550,
925,
1871,
5912,
6,
5,
2,
19635,
2673,
26532,
6800,
4428,
54073,
10895,
28269,
28685,
912,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 27 | 85 | true |
[
"Sang",
"đến",
"thời",
"kỳ",
"cận",
"đại",
",",
"khu",
"vực",
"Ấn",
"Độ",
"dần",
"bị",
"thôn",
"tính",
"và",
"chuyển",
"sang",
"nằm",
"dưới",
"quyền",
"quản",
"lý",
"của",
"Công",
"ty",
"Đông",
"Ấn",
"Anh",
"từ",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"XVIII",
",",
... | [
"Sau",
"thập",
"niên",
"1990",
",",
"nhà",
"nước",
"Ấn",
"Độ",
"không",
"còn",
"giành",
"sự",
"độc",
"quyền",
"đối",
"với",
"truyền",
"hình",
"."
] | Sự độc quyền của nhà nước đối với truyền hình kết thúc vào thập niên 1990 , và kể từ đó các kênh truyền hình vệ tinh ngày càng góp phần hình thành văn hoá đại chúng của xã hội Ấn Độ . | 929 | 2 | 219 | 261 | [
0,
6987,
140072,
55113,
11704,
6,
4,
2455,
3042,
6,
249975,
19,
56523,
687,
3531,
159204,
2550,
24190,
10701,
5715,
1116,
18099,
4609,
6,
5,
2,
22986,
1885,
4194,
13850,
93138,
7899,
6,
4,
8086,
17749,
6,
249975,
19,
56523,
64922,
250... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 241 | 283 | true |
[
"Các",
"cư",
"dân",
"người",
"Hoa",
"tại",
"Borneo",
"hầu",
"hết",
"đều",
"chống",
"lại",
"sự",
"chiếm",
"đóng",
"của",
"người",
"Nhật",
",",
"đặc",
"biệt",
"là",
"khi",
"Chiến",
"tranh",
"Trung-Nhật",
"đang",
"diễn",
"ra",
"tại",
"Trung",
"Quốc",
".",... | [
"Cư",
"dân",
"người",
"Hoa",
"sống",
"chủ",
"yếu",
"tại",
"các",
"vùng",
"cũng",
"như",
"ở",
"Pontianak",
"không",
"có",
"ý",
"kiến",
"phản",
"đối",
"gay",
"gắt",
"nào",
"."
] | Phản ứng là tương đối im ắng với ít giao tranh công khai tại Pontianak hoặc tại các khu vực người Hoa chiếm đa số . | 664 | 2 | 151 | 176 | [
0,
313,
11479,
5912,
1008,
32570,
7269,
6657,
24575,
2251,
925,
30213,
1943,
1641,
2059,
102676,
9306,
687,
524,
5604,
14469,
33294,
5715,
12249,
706,
249990,
18,
3941,
6,
5,
2,
9211,
23823,
5912,
1008,
32570,
2251,
7422,
68321,
96327,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
5,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 177 | 202 | true |
[
"Nước",
"này",
"đã",
"thử",
"thành",
"công",
"bom",
"nguyên",
"tử",
",",
"bom",
"H",
"và",
"sắp",
"tới",
"có",
"thể",
"chế",
"tạo",
"thành",
"công",
"đầu",
"đạn",
"hạt",
"nhân",
"gắn",
"lên",
"tên",
"lửa",
"đạn",
"đạo",
"liên",
"lục",
"địa",
".",
... | [
"Tên",
"lửa",
"đạn",
"đạo",
"xuyên",
"lục",
"địa",
"sau",
"khi",
"thử",
"nghiệm",
"thất",
"bại",
"thì",
"vào",
"tháng",
"7",
"và",
"tháng",
"11",
"năm",
"2017",
"nó",
"sẽ",
"không",
"được",
"tiến",
"hành",
"gắn",
"thêm",
"bất",
"kì",
"thứ",
"gì",
"... | Chế độ đã thử thành công tên lửa đạn đạo xuyên lục địa ( ICBM ) , mỗi tên lửa có khả năng mang đầu đạn hạt nhân lớn , vào tháng 7 và tháng 11 năm 2017 . | 772 | 1 | 185 | 223 | [
0,
102010,
89615,
192278,
14822,
54170,
125924,
11800,
858,
1907,
46457,
17039,
29545,
119407,
2579,
2249,
7973,
361,
544,
7973,
534,
2933,
505,
3711,
2129,
687,
912,
19743,
4893,
103776,
12400,
9985,
84416,
11847,
4062,
2249,
10848,
6,
5,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 224 | 262 | true |
[
"Biển",
"có",
"thể",
"được",
"chia",
"làm",
"ba",
"lòng",
"chảo",
":",
"lòng",
"chảo",
"Nhật",
"Bản",
"ở",
"phía",
"Bắc",
"có",
"độ",
"sâu",
"lớn",
"nhất",
",",
"lòng",
"chảo",
"Yamato",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"nam",
"và",
"Tsushima",
"ít",
"s... | [
"Độ",
"sâu",
"của",
"hồ",
"Baikal",
"lớn",
"hơn",
"biển",
"Caspi",
"."
] | biển Caspi là hồ chằm lớn nhất trên thế giới , hồ Baikal là hồ nước ngọt lớn nhất châu Á , cũng là hồ sâu nhất và xưa nhất thế giới , chỗ thấp nhất của hồ ở vào 1.295 mét từ mức mặt biển về phía dưới . | 173 | 0 | 42 | 91 | [
0,
56523,
36963,
550,
19698,
91617,
289,
7976,
3713,
33134,
32221,
1434,
6,
5,
2,
179401,
524,
1451,
912,
16455,
1839,
961,
11553,
155679,
31,
152,
11553,
155679,
31,
28269,
28685,
2059,
25403,
38262,
524,
6941,
36963,
7976,
2671,
6,
4,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 54 | 103 | true |
[
"Tháng",
"1",
"năm",
"1982",
",",
"Bộ",
"Ngoại",
"giao",
"Việt",
"Nam",
"đã",
"công",
"bố",
"sách",
"trắng",
"Quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"và",
"quần",
"đảo",
"Trường",
"Sa",
":",
"lãnh",
"thổ",
"Việt",
"Nam",
",",
"trong",
"đó",
"nêu",
"nhiều",
"... | [
"Vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"10",
"năm",
"1950",
",",
"chính",
"quyền",
"Pháp",
"chấm",
"dứt",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"quần",
"đảo",
"Trường",
"Sa",
"và",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
",",
"không",
"còn",
"thực",
"hiện",
"bất",
"kỳ",
"sự",
"chuy... | Ngày 14 tháng 10 năm 1950 : Chính phủ Pháp chính thức chuyển giao quyền kiểm soát quần đảo Trường Sa và quần đảo Hoàng Sa cho chính phủ Quốc gia Việt Nam , do Bảo Đại đứng đầu . | 999 | 1 | 236 | 275 | [
0,
23598,
31,
3063,
616,
7973,
209,
2933,
27631,
6,
4,
3178,
10701,
47308,
147017,
136961,
10701,
19595,
76459,
47828,
54520,
33015,
947,
544,
47828,
54520,
38356,
947,
6,
4,
687,
3531,
3839,
2812,
9985,
13850,
2550,
13469,
13407,
3941,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1... | 282 | 321 | true |
[
"Con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"dưới",
"triều",
"Đường",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"điểm",
"nhấn",
"rõ",
"nét",
"trong",
"lịch",
"sử",
"thương",
"mại",
"thế",
"giới",
".",
"Chính",
"trị",
"thời",
"đó",
"cũng",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"lớn",
"đến",
"Co... | [
"Con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"do",
"một",
"vị",
"đại",
"thần",
"khai",
"phá",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"điểm",
"nhấn",
"rõ",
"nét",
"trong",
"lịch",
"sử",
"thương",
"mại",
"thế",
"giới",
"dưới",
"triều",
"Đường",
"."
] | Con đường tơ lụa dưới triều Đường đã trở thành một điểm nhấn rõ nét trong lịch sử thương mại thế giới . | 0 | 0 | 0 | 22 | [
0,
1657,
7590,
808,
12435,
96,
25070,
11,
54,
889,
7376,
7899,
23392,
18960,
25864,
1408,
9293,
2781,
889,
6924,
113366,
15235,
79643,
1000,
10515,
5034,
9246,
34655,
3061,
7385,
17858,
221089,
69025,
6,
5,
2,
1657,
7590,
808,
12435,
96... | [
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 32 | 54 | true |
[
"Giữa",
"các",
"kỷ",
"băng",
"hà",
",",
"là",
"những",
"giai",
"đoạn",
"khí",
"hậu",
"ôn",
"hoà",
"hơn",
"kéo",
"dài",
"hàng",
"triệu",
"năm",
",",
"khí",
"hậu",
"hầu",
"như",
"là",
"nhiệt",
"đới",
"nhưng",
"cũng",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"các",
"... | [
"Bệnh",
"đầu",
"mùa",
"là",
"một",
"thuật",
"ngữ",
"phổ",
"biến",
"để",
"chỉ",
"các",
"triệu",
"chứng",
"bệnh",
"lạnh",
"hay",
"cảm",
"cúm",
"xuất",
"hiện",
"vào",
"mùa",
"đông",
"hay",
"đầu",
"mùa",
"."
] | Những chiến dịch toàn cầu để diệt trừ bệnh đậu mùa và các bệnh khác mà trước đây gây ra cái chết cho lượng người nhiều hơn tất cả các cuộc chiến tranh và thiên tai cộng lại đạt được những kết quả chưa từng có ; bệnh đậu mùa bây giờ chỉ tồn tại trong phòng thí nghiệm . | 399 | 0 | 98 | 157 | [
0,
71844,
2494,
45591,
580,
889,
13876,
52116,
53518,
15038,
1498,
2524,
925,
21792,
13826,
7417,
33801,
2054,
6956,
31311,
39,
6884,
2812,
2249,
45591,
37127,
2054,
2494,
45591,
6,
5,
2,
5174,
42451,
11,
925,
50009,
116752,
90348,
6,
4... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 128 | 187 | true |
[
"Nghệ",
"An",
"còn",
"lưu",
"giữ",
"được",
"nhiều",
"di",
"tích",
"văn",
"hoá",
"lịch",
"sử",
",",
"nhiều",
"danh",
"lam",
"thắng",
"cảnh",
",",
"lễ",
"hội",
"văn",
"hoá",
"truyền",
"thống",
"-",
"đó",
"là",
"những",
"yếu",
"tố",
"thuận",
"lợi",
"g... | [
"Nghệ",
"An",
"đang",
"được",
"coi",
"là",
"miền",
"đất",
"hứa",
"bởi",
"vì",
"nơi",
"đây",
"đang",
"hội",
"rất",
"nhiều",
"yếu",
"tố",
"hấp",
"dẫn",
"như",
"danh",
"lam",
"thắng",
"cảnh",
",",
"hệ",
"thống",
"di",
"tích",
",",
"văn",
"hoá",
"phong... | Với nhiều lắm những danh lam thắng cảnh , hệ thống di tích , văn hoá phong phú về số lượng , độc đáo về nội dung , đa dạng về loại hình , Nghệ An đang là miền đất hứa , là địa chỉ du lịch hấp dẫn đối với du khách . | 784 | 2 | 191 | 244 | [
0,
96845,
893,
4724,
912,
31789,
580,
58986,
11472,
177779,
16633,
5396,
13426,
4600,
4724,
5869,
3967,
2558,
24575,
25146,
53210,
10284,
1641,
26422,
21,
39,
66996,
17828,
6,
4,
7099,
10657,
45,
14346,
6,
4,
9040,
80547,
22510,
123225,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1... | 236 | 289 | true |
[
"Bông",
"được",
"thuần",
"hoá",
"tại",
"Ấn",
"Độ",
"từ",
"khoảng",
"4000",
"TCN",
",",
"và",
"y",
"phục",
"truyền",
"thống",
"Ấn",
"Độ",
"có",
"sự",
"khác",
"biệt",
"về",
"màu",
"sắc",
"và",
"phong",
"cách",
"giữa",
"các",
"vùng",
"và",
"phụ",
"thu... | [
"Phong",
"tục",
"và",
"sở",
"thích",
"là",
"yếu",
"tố",
"định",
"hình",
"màu",
"sắc",
"và",
"phong",
"cách",
"giữa",
"những",
"bộ",
"y",
"phục",
"."
] | Bông được thuần hoá tại Ấn Độ từ khoảng 4000 TCN , và y phục truyền thống Ấn Độ có sự khác biệt về màu sắc và phong cách giữa các vùng và phụ thuộc vào các yếu tố khác nhau , bao gồm khí hậu và đức tin . | 0 | 1 | 0 | 49 | [
0,
55110,
14332,
544,
12756,
12186,
580,
24575,
25146,
2931,
4609,
17998,
22569,
544,
22510,
3959,
19865,
1358,
5830,
113,
15195,
6,
5,
2,
335,
23366,
912,
200815,
80547,
2251,
6,
249975,
19,
56523,
2368,
22567,
34042,
384,
36115,
6,
4,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 23 | 72 | true |
[
"Các",
"tuyến",
"đường",
"này",
"thường",
"bắt",
"đầu",
"ở",
"vùng",
"Viễn",
"Đông",
"hoặc",
"xuôi",
"dòng",
"sông",
"ở",
"bang",
"Madhya",
"Pradesh",
"(",
"Ấn",
"Độ",
")",
"bằng",
"việc",
"đổi",
"phương",
"tiện",
"vận",
"chuyển",
"qua",
"thành",
"phố"... | [
"Bờ",
"biển",
"tây",
"của",
"Sri",
"Lanka",
"và",
"thành",
"phố",
"Kanyakumari",
"ở",
"Ấn",
"Độ",
"cũng",
"nằm",
"trong",
"khu",
"vực",
"của",
"Biển",
"Ả",
"Rập",
"."
] | Biển Ả Rập ( tiếng Ả Rập : بحر العرب ; chuyển tự : Baḥr al - ' Arab ; chữ Phạn : सिन्धु सागर ; chuyển tự : Sindhu Sagar ) là một vùng biển của Ấn Độ Dương có biên giới phía đông là Ấn Độ phía bắc giáp Pakistan và Iran , phía tây là bán đảo Ả Rập , phía nam ước lượng là đường giữa mũi Cape Guardafui - điểm đông bắc của Somalia - nhóm đảo Socotra , thành phố Kanyakumari ở Ấn Độ , và bờ biển tây của Sri Lanka . | 464 | 2 | 104 | 202 | [
0,
335,
58677,
33134,
160966,
550,
9292,
38148,
544,
2781,
15902,
1136,
273,
71541,
14,
2059,
6,
249975,
19,
56523,
1943,
33937,
1000,
8086,
17749,
550,
179401,
6,
70198,
627,
70255,
6,
5,
2,
9211,
37918,
7590,
1617,
6840,
13363,
2494,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1... | 129 | 227 | true |
[
"Các",
"nền",
"văn",
"minh",
"đều",
"nằm",
"trên",
"lưu",
"vực",
"ven",
"sông",
"bởi",
"nước",
"có",
"vai",
"trò",
"thiết",
"yếu",
"trong",
"một",
"xã",
"hội",
"nông",
"nghiệp",
",",
"và",
"các",
"dòng",
"sông",
"cũng",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"nhu",
"... | [
"Các",
"con",
"sông",
"này",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"nền",
"kinh",
"tế",
"và",
"nông",
"nghiệp",
"của",
"các",
"quốc",
"gia",
"trong",
"khu",
"vực",
"."
] | Sông Indus - sông lớn nhất ở Pakistan , cũng gọi là sông Sindhu - là sông lớn nhất chảy trực tiếp vào biển này , cùng với các sông Netravathi , Sharavathi , Narmada , Tapti , Mahi và nhiều sông ở bang Kerala của Ấn Độ . | 896 | 0 | 218 | 266 | [
0,
9211,
158,
90677,
1617,
25614,
14305,
681,
44565,
5890,
5893,
544,
49708,
5403,
550,
925,
10895,
3529,
1000,
8086,
17749,
6,
5,
2,
9211,
44565,
9040,
23001,
9338,
33937,
2479,
22891,
17749,
6272,
90677,
16633,
3042,
524,
1347,
32986,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 241 | 289 | true |
[
"Lượng",
"mưa",
"trung",
"bình",
"2000-2500",
"mm",
".",
"Cường",
"độ",
"mưa",
"luôn",
"cao",
"và",
"là",
"lục",
"địa",
"nóng",
".",
"Chỗ",
"sát",
"gần",
"xích",
"đạo",
"mưa",
"nhiều",
"cả",
"năm",
",",
"lượng",
"giáng",
"thuỷ",
"hằng",
"năm",
"trên"... | [
"Lượng",
"mưa",
"được",
"đo",
"bằng",
"vũ",
"kế",
"."
] | Việt Nam trải qua các đợt lụt và bão , có lượng mưa từ 1.200 đến 3.000 mm , số giờ nắng khoảng 1.500 đến 3.000 giờ / năm và nhiệt độ từ 5 °C đến 37 °C . | 441 | 0 | 101 | 139 | [
0,
339,
75188,
90895,
912,
91146,
6567,
72417,
8130,
6,
5,
2,
339,
75188,
90895,
13375,
12991,
58970,
143589,
2866,
6,
5,
313,
57078,
6941,
90895,
14227,
4417,
544,
580,
125924,
11800,
50541,
6,
5,
3751,
66421,
16534,
15962,
1022,
10767... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 111 | 149 | true |
[
"Các",
"nền",
"văn",
"minh",
"khác",
"bao",
"gồm",
"Ethiopia",
",",
"vương",
"quốc",
"Nubia",
",",
"các",
"vương",
"quốc",
"Sahel",
"Ghana",
",",
"Mali",
"và",
"Songhai",
"và",
"Đại",
"Zimbabwe",
".",
"Hiện",
"đã",
"thiết",
"lập",
"quan",
"hệ",
"ngoại"... | [
"Châu",
"Á",
"là",
"nơi",
"tồn",
"tại",
"ba",
"nước",
"có",
"nền",
"văn",
"minh",
"lớn",
"."
] | Trong bốn nước xưa có nền văn minh lớn thì có ba nước xưa ở vào châu Á ( Ấn Độ , Iraq ( Lưỡng Hà ) và Trung Quốc ) . | 737 | 2 | 174 | 205 | [
0,
62105,
3566,
580,
13426,
80906,
2251,
961,
3042,
524,
44565,
9040,
23001,
7976,
6,
5,
2,
9211,
44565,
9040,
23001,
4546,
8609,
33256,
57811,
6,
4,
161105,
10895,
1429,
9166,
6,
4,
925,
161105,
10895,
947,
6865,
156013,
6,
4,
22704,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 190 | 221 | true |
[
"Ở",
"những",
"nơi",
"khác",
",",
"các",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"nói",
"tiếng",
"Pháp",
"khá",
"lớn",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"miền",
"nam",
"Manitoba",
",",
"Nova",
"Scotia",
",",
"Đảo",
"Prince",
"Edward",
"và",
"Bán",
"đảo",
"Port",
"au"... | [
"Yukon",
"có",
"nhiều",
"người",
"nói",
"tiếng",
"Pháp",
"nhất",
"tính",
"tới",
"thời",
"điểm",
"hiện",
"tại",
"."
] | Trong số ba vùng lãnh thổ , Yukon có nhiều người nói tiếng Pháp nhất , chỉ chiếm dưới 4 % dân số . | 539 | 0 | 120 | 143 | [
0,
109402,
191,
524,
2558,
1008,
2872,
9457,
47308,
2671,
6745,
7067,
4194,
6924,
2812,
2251,
6,
5,
2,
71717,
1358,
13426,
4546,
6,
4,
925,
5912,
50229,
129035,
3030,
2872,
9457,
47308,
19474,
7976,
912,
10040,
4913,
2059,
58986,
2178,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
2,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1... | 137 | 160 | true |
[
"Năm",
"2012",
",",
"dân",
"số",
"Singapore",
"là",
"5,312",
"triệu",
"người",
",",
"trong",
"đó",
"3,285",
"triệu",
"(",
"62",
"%",
")",
"là",
"công",
"dân",
"Singapore",
"và",
"những",
"người",
"còn",
"lại",
"(",
"38",
"%",
")",
"là",
"những",
"c... | [
"Đông",
"bằng",
"sông",
"Cửu",
"Long",
"có",
"khoảng",
"17,8",
"triệu",
"người",
"."
] | Theo điều tra của Tổng cục thống kê thì vùng đông dân nhất Việt Nam là đồng bằng sông Hồng với khoảng 22,5 triệu người , kế tiếp là bắc Trung bộ và duyên hải nam Trung bộ với khoảng 20,1 triệu người , thứ 3 là Đông Nam bộ với 17,8 triệu người , thứ 4 là đồng bằng sông Cửu Long với khoảng 17,2 triệu người . | 536 | 1 | 128 | 196 | [
0,
35116,
6567,
90677,
313,
46535,
34,
14407,
524,
22567,
106,
136005,
21792,
1008,
6,
5,
2,
65832,
1324,
6,
4,
5912,
3030,
58888,
580,
190,
4,
363,
1530,
21792,
1008,
6,
4,
1000,
2275,
138,
4,
101800,
21792,
15,
10031,
1745,
1388,
... | [
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2... | 141 | 209 | true |
[
"Thư",
"pháp",
"là",
"nghệ",
"thuật",
"viết",
"chữ",
".",
"Ngày",
"5",
"tháng",
"6",
"năm",
"1911",
",",
"từ",
"Bến",
"Nhà",
"Rồng",
",",
"Nguyễn",
"Tất",
"Thành",
"lấy",
"tên",
"Văn",
"Ba",
"lên",
"đường",
"sang",
"Pháp",
"với",
"nghề",
"phụ",
"bế... | [
"Mục",
"đích",
"sang",
"Pháp",
"của",
"Văn",
"Ba",
"nhằm",
"tìm",
"hiểu",
"tinh",
"hoa",
"văn",
"hoá",
"phương",
"Tây",
"."
] | Ngày 5 tháng 6 năm 1911 , từ Bến Nhà Rồng , Nguyễn Tất Thành lấy tên Văn Ba lên đường sang Pháp với nghề phụ bếp trên chiếc tàu buôn Đô đốc Latouche-Tréville , với mong muốn học hỏi những tinh hoa và tiến bộ từ các nước phương Tây . | 34 | 2 | 8 | 59 | [
0,
133259,
54789,
6079,
47308,
550,
14176,
1853,
51127,
10040,
15317,
18456,
23233,
9040,
80547,
11042,
37409,
6,
5,
2,
76308,
6800,
580,
13910,
13876,
11545,
50735,
6,
5,
42812,
190,
7973,
305,
2933,
80665,
6,
4,
2368,
335,
26532,
1949... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
6,
2,
1,
1... | 27 | 78 | true |
[
"Những",
"khám",
"phá",
"khoa",
"học",
",",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"thuyết",
"tương",
"đối",
"và",
"vật",
"lý",
"lượng",
"tử",
",",
"thay",
"đổi",
"sâu",
"sắc",
"các",
"mô",
"hình",
"nền",
"tảng",
"của",
"khoa",
"học",
"vật",
"lý",
",",
"buộc",
"cá... | [
"Lý",
"thuyết",
"lượng",
"tử",
"góp",
"phần",
"cho",
"việc",
"phát",
"hiện",
"sự",
"có",
"mặt",
"của",
"các",
"hạt",
"nhân",
"."
] | Trong thập niên 1910 , lý thuyết lượng tử đã mở rộng phạm vi áp dụng cho nhiều hệ thống khác nhau . | 1,100 | 0 | 252 | 274 | [
0,
44980,
79369,
6372,
11475,
43561,
8192,
681,
2735,
5152,
2812,
2550,
524,
5493,
550,
925,
86506,
3090,
6,
5,
2,
13836,
40532,
25864,
19002,
2546,
6,
4,
28121,
21382,
1641,
79369,
23957,
5715,
544,
12835,
3903,
6372,
11475,
6,
4,
14... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 272 | 294 | true |
[
"Tuy",
"nhiên",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"XIX",
"đến",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"XX",
",",
"ảnh",
"hưởng",
"kinh",
"tế",
",",
"chính",
"trị",
",",
"quân",
"sự",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"giảm",
"sút",
"nhiều",
"do",
"tác",
"động",
"của",
"sức",
"mạnh",
"phương... | [
"Sự",
"ảnh",
"hưởng",
"sẽ",
"dẫn",
"đến",
"nhiều",
"vùng",
"não",
"bị",
"mất",
"chức",
"năng",
"."
] | Vùng não bị ảnh hưởng càng rộng thì càng có nhiều chức năng dễ bị mất . | 779 | 2 | 186 | 202 | [
0,
49161,
9156,
24797,
2129,
10284,
1885,
2558,
30213,
1027,
2504,
18516,
7211,
5587,
6,
5,
2,
21857,
6996,
2368,
3061,
50009,
20099,
1885,
2494,
3061,
50009,
14214,
6,
4,
9156,
24797,
5890,
5893,
6,
4,
3178,
7173,
6,
4,
29225,
2550,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 202 | 218 | true |
[
"Với",
"sự",
"giao",
"lưu",
"trên",
"nhiều",
"bình",
"diện",
"văn",
"hoá",
",",
"kinh",
"tế",
"và",
"chiến",
"tranh",
"giữa",
"các",
"dân",
"tộc",
"ở",
"Trung",
"Quốc",
",",
"Đông",
"Á",
"và",
"Đông",
"Nam",
"Á",
",",
"chữ",
"Hán",
"được",
"du",
... | [
"Phúc",
"Kiến",
"có",
"nhiều",
"dân",
"di",
"cư",
"vào",
"là",
"lý",
"do",
"để",
"nơi",
"đây",
"được",
"xem",
"là",
"một",
"nơi",
"phong",
"phú",
"ngôn",
"ngữ",
"trong",
"những",
"khu",
"vực",
"người",
"Hán",
"trên",
"toàn",
"quốc",
"."
] | Do có địa hình đồi núi với nhiều đợt nhập cư đến từ miền Trung Trung Quốc trong dòng chảy lịch sử , Phúc Kiến là một trong những nơi đa dạng nhất về ngôn ngữ trong số các khu vực người Hán trên toàn quốc . | 616 | 2 | 148 | 194 | [
0,
147537,
139238,
524,
2558,
5912,
45,
23823,
2249,
580,
3903,
54,
1498,
13426,
4600,
912,
10153,
580,
889,
13426,
22510,
123225,
88459,
52116,
1000,
1358,
8086,
17749,
1008,
29099,
19,
2479,
6252,
10895,
6,
5,
2,
29489,
2550,
13407,
2... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 183 | 229 | true |
[
"Do",
"đó",
",",
"tiền",
"lương",
"hạn",
"chế",
"bởi",
"lượng",
"vốn",
"dành",
"để",
"trả",
"lương",
".",
"Theo",
"Mill",
",",
"nguồn",
"cung",
"nhân",
"lực",
"rất",
"nhạy",
"cảm",
"với",
"tiền",
"lương",
".",
"Khi",
"tăng",
"lương",
",",
"nguồn",
... | [
"Để",
"có",
"thể",
"đạt",
"được",
"mức",
"tích",
"luỹ",
"vốn",
"cao",
"và",
"hạ",
"giá",
"thành",
"sản",
"phẩm",
"thì",
"tiền",
"lương",
"nhân",
"công",
"ở",
"Nhật",
"Bản",
"rất",
"thấp",
"chỉ",
"bằng",
"1/3",
"và",
"1/7",
"so",
"với",
"công",
"nhâ... | Mức tích luỹ cao thường xuyên , sử dụng vốn đầu tư có hiệu quả cao : những năm 1950 , 1960 , tiền lương nhân công ở Nhật rất thấp so với các nước phát triển khác ( chỉ bằng 1/3 tiền lương của công nhân Anh và 1/7 tiền lương công nhân Mỹ ) , đó là nhân tố quan trọng nhất để đạt mức tích luỹ vốn cao và hạ giá thành sản phẩm . | 266 | 2 | 62 | 139 | [
0,
32390,
524,
1451,
29608,
912,
22701,
14346,
3480,
149631,
28550,
4417,
544,
36771,
3816,
2781,
3989,
5692,
2579,
8708,
71356,
3090,
1871,
2059,
28269,
28685,
3967,
52911,
2524,
6567,
62366,
544,
106,
32359,
221,
1116,
1871,
3090,
9735,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 103 | 180 | true |
[
"Nhiều",
"lễ",
"hội",
"tại",
"Ấn",
"Độ",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"tôn",
"giáo",
",",
"trong",
"đó",
"có",
"Chhath",
",",
"Phật",
"đản",
",",
"Giáng",
"sinh",
",",
"Diwali",
",",
"Durga",
"Puja",
",",
"Bakr-Id",
",",
"Eid",
"ul-Fitr",
",",
"Ganesh",
"... | [
"Sự",
"góp",
"mặt",
"của",
"phim",
",",
"âm",
"nhạc",
"và",
"giảng",
"đạo",
"từ",
"Ấn",
"Độ",
"đã",
"ngày",
"càng",
"tăng",
"lên",
"và",
"có",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"văn",
"hoá",
"toàn",
"cầu",
"."
] | Phim , âm nhạc , và giảng đạo của Ấn Độ đóng một vai trò ngày càng lớn trong văn hoá toàn cầu . | 752 | 2 | 179 | 202 | [
0,
49161,
43561,
5493,
550,
48186,
6,
4,
25589,
52044,
544,
85554,
14822,
2368,
6,
249975,
19,
56523,
1408,
3063,
18432,
11122,
4494,
544,
524,
1347,
32986,
2261,
9899,
1000,
9040,
80547,
6252,
7756,
6,
5,
2,
89898,
41349,
5869,
2251,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
3,
2,
2,
1,
2,
2,
2,
2,
2,
2,
5,
2,
1... | 212 | 235 | true |
[
"Lâu",
"nay",
"Singapore",
"đều",
"tự",
"đặt",
"mình",
"vào",
"thế",
"trung",
"lập",
".",
"Khu",
"định",
"cư",
"đầu",
"tiên",
"được",
"biết",
"đến",
"tại",
"Singapore",
"là",
"một",
"tiền",
"đồn",
"của",
"Đế",
"quốc",
"Srivijaya",
"có",
"tên",
"là",
... | [
"Perannakan",
"tuyệt",
"đối",
"trung",
"thành",
"với",
"quê",
"hương",
"của",
"họ",
"không",
"trung",
"thành",
"với",
"Singapore",
"."
] | Ngoại trừ người Peranakan ( hậu duệ của người Hoa nhập cư vào thế kỷ XV-XVI ) đảm bảo lòng trung thành của họ với Singapore , thì hầu hết người lao động trung thành với quê hương của họ . | 651 | 1 | 153 | 193 | [
0,
908,
6201,
331,
31072,
5715,
13375,
2781,
1116,
69904,
69938,
550,
7424,
687,
13375,
2781,
1116,
58888,
6,
5,
2,
339,
5791,
34,
7630,
58888,
9338,
5208,
15422,
3087,
2249,
3061,
13375,
12552,
6,
5,
26966,
2931,
23823,
2494,
16151,
... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 171 | 211 | true |
[
"Singapore",
"là",
"thành",
"phố",
"được",
"đến",
"nhiều",
"thứ",
"5",
"trên",
"thế",
"giới",
"và",
"thứ",
"2",
"ở",
"châu",
"Á-Thái",
"Bình",
"Dương",
".",
"Trung",
"Quốc",
"là",
"nước",
"có",
"số",
"lượng",
"Di",
"sản",
"Thế",
"giới",
"được",
"UNES... | [
"Trước",
"Singapore",
"thì",
"Việt",
"Nam",
"là",
"điểm",
"đến",
"tốt",
"thứ",
"5",
"."
] | Vào năm 2015 , Lonely Planet và The New York Times liệt kê Singapore là điểm đến tốt thứ 6 trên thế giới để tham quan . | 878 | 0 | 205 | 231 | [
0,
69388,
58888,
2579,
3763,
2096,
580,
6924,
1885,
6718,
11847,
190,
6,
5,
2,
58888,
580,
2781,
15902,
912,
1885,
2558,
11847,
190,
2479,
3061,
7385,
544,
11847,
116,
2059,
67312,
3566,
9,
20800,
51917,
20515,
34629,
6,
5,
9814,
8735... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 219 | 245 | true |
[
"Con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"được",
"hình",
"thành",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"2",
"TCN",
"nhưng",
"ban",
"đầu",
",",
"con",
"đường",
"này",
"được",
"thành",
"lập",
"với",
"ý",
"định",
"quân",
"sự",
"nhiều",
"hơn",
"mục",
"tiêu",
"thương",
"mại",
".",
"... | [
"Tơ",
"lụa",
"phát",
"triển",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"Trung",
"Quốc",
"cách",
"đây",
"hơn",
"5",
"thiên",
"niên",
"kỷ",
"."
] | Trung Quốc là nước đầu tiên tìm ra cách trồng dâu nuôi tằm , lấy kén ươm tơ , dệt lụa sớm nhất trên thế giới , xuất hiện ít nhất là khoảng 5.300 năm trước . | 644 | 2 | 155 | 191 | [
0,
384,
12435,
96,
25070,
11,
5152,
9442,
2494,
16151,
2059,
9814,
8735,
3959,
4600,
3713,
190,
39429,
55113,
50009,
6,
5,
2,
1657,
7590,
808,
12435,
96,
25070,
11,
912,
4609,
2781,
2368,
3061,
50009,
116,
384,
36115,
4255,
4599,
2494... | [
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 174 | 210 | true |
[
"Theo",
"lý",
"thuyết",
"của",
"Albert",
"Einstein",
"mọi",
"vật",
"có",
"khối",
"lượng",
"đều",
"có",
"năng",
"lượng",
"(",
"công",
"thức",
"E=mc²",
",",
"xem",
"thêm",
"trang",
"lý",
"thuyết",
"tương",
"đối",
")",
",",
"do",
"đó",
"cũng",
"có",
"th... | [
"Vật",
"chất",
"được",
"ưu",
"tiên",
"ở",
"trạng",
"thái",
"nhiệt",
"năng",
"và",
"truyền",
"dẫn",
"năng",
"lượng",
"cơ",
"sở",
"của",
"các",
"hạt",
"khi",
"toả",
"ra",
"."
] | Nếu là toả ra thì tồn tại dưới dạng năng lượng nhiệt và bức xạ ra các hạt cơ bản . | 684 | 2 | 158 | 178 | [
0,
197577,
6507,
912,
41038,
16151,
2059,
26604,
40391,
46664,
5587,
544,
18099,
10284,
5587,
6372,
4310,
12756,
550,
925,
86506,
1907,
47,
17195,
673,
6,
5,
2,
19635,
3903,
79369,
550,
24748,
119225,
10900,
12835,
524,
94664,
6372,
9338,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
5,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 184 | 204 | true |
[
"Việc",
"sử",
"dụng",
"các",
"nguyên",
"lý",
"tiên",
"nghiệm",
"là",
"một",
"phương",
"pháp",
"đặc",
"biệt",
"độc",
"đáo",
"trong",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"đầu",
"tiên",
"của",
"Einstein",
",",
"và",
"nó",
"trở",
"thành",
"một",
"công",
"cụ",
"tiêu",
... | [
"Các",
"nghiên",
"cứu",
"đầu",
"tiên",
"của",
"Einstein",
"coi",
"nguyên",
"lý",
"tiên",
"nghiệm",
"là",
"một",
"yếu",
"tố",
"cốt",
"lõi",
"."
] | Việc sử dụng các nguyên lý tiên nghiệm là một phương pháp đặc biệt độc đáo trong các nghiên cứu đầu tiên của Einstein , và nó trở thành một công cụ tiêu chuẩn trong vật lý hiện đại . | 0 | 0 | 0 | 39 | [
0,
9211,
34956,
15924,
2494,
16151,
550,
119225,
31789,
16015,
3903,
16151,
17039,
580,
889,
24575,
25146,
18259,
18,
78477,
6,
5,
2,
57253,
5034,
2786,
925,
16015,
3903,
16151,
17039,
580,
889,
11042,
6800,
14682,
11745,
24190,
110328,
1... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 21 | 60 | true |
[
"Câu",
"nghi",
"vấn",
"có",
"do-support",
",",
"và",
"wh-movement",
"(",
"từ",
"hỏi",
"wh",
"-",
"đứng",
"đầu",
")",
".",
"Dựa",
"trên",
"các",
"cơ",
"sở",
"của",
"nhà",
"nước",
"Văn",
"Lang",
",",
"An",
"Dương",
"Vương",
"cũng",
"để",
"nguyên",
"c... | [
"Xét",
"câu",
"sau",
"Foxis",
"han",
"dennes",
",",
"and",
"briddis",
"of",
"heuene",
"han",
"nestis",
",",
"hậu",
"tố",
"-",
"n",
"trong",
"từ",
"han",
"để",
"thể",
"hiện",
"số",
"ít",
"."
] | Foxis han dennes , and briddis of heuene han nestisỞ đây , hậu tố thì hiện tại số nhiều - n ở động từ han ( nguyên mẫu " haven " , gốc từ ha - ) hiện diện , nhưng không có cách ngữ pháp nào được thể hiện . | 679 | 1 | 183 | 233 | [
0,
1193,
2305,
17109,
858,
49049,
164,
777,
2669,
7,
6,
4,
136,
6,
100269,
3827,
111,
71570,
1151,
777,
108,
63125,
6,
4,
42254,
25146,
20,
653,
1000,
2368,
777,
1498,
1451,
2812,
3030,
24323,
6,
5,
2,
81000,
46952,
8529,
524,
54,... | [
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
3,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
5,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 212 | 262 | true |
[
"Năm",
"1406",
",",
"nhà",
"Minh",
"đem",
"quân",
"sang",
",",
"lấy",
"lý",
"do",
"là",
"để",
"khôi",
"phục",
"nhà",
"Trần",
",",
"nhưng",
"thực",
"chất",
"đã",
"sáp",
"nhập",
"Việt",
"Nam",
"thành",
"quận",
"huyện",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"và",
"... | [
"Nhà",
"Minh",
"đem",
"quân",
"sang",
"là",
"để",
"giúp",
"đỡ",
"nhà",
"Trần",
"."
] | Năm 1406 , nhà Minh đem quân sang , lấy lý do là để khôi phục nhà Trần , nhưng thực chất đã sáp nhập Việt Nam thành quận huyện của Trung Quốc và cử quan lại người Hán sang cai trị . | 0 | 1 | 0 | 42 | [
0,
19491,
13985,
42070,
29225,
6079,
580,
1498,
8061,
83056,
2455,
42974,
6,
5,
2,
65832,
616,
9016,
6,
4,
2455,
13985,
42070,
29225,
6079,
6,
4,
18145,
3903,
54,
580,
1498,
52856,
14,
15195,
2455,
42974,
6,
4,
4255,
3839,
6507,
140... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 14 | 56 | true |
[
"1912",
":",
"Cách",
"mạng",
"Tân",
"Hợi",
"do",
"Tôn",
"Trung",
"Sơn",
"lãnh",
"đạo",
"dành",
"thắng",
"lợi",
"tại",
"Trung",
"Quốc",
",",
"lật",
"đổ",
"nhà",
"Thanh",
".",
"Sau",
"khi",
"Mao",
"Trạch",
"Đông",
"từ",
"trần",
"vào",
"năm",
"1976",
... | [
"Cách",
"mạng",
"Tân",
"Hợi",
"là",
"do",
"Mao",
"Trạch",
"Đông",
"lãnh",
"đạo",
"."
] | 1912 : Cách mạng Tân Hợi do Tôn Trung Sơn lãnh đạo dành thắng lợi tại Trung Quốc , lật đổ nhà Thanh . | 0 | 1 | 0 | 23 | [
0,
40014,
21060,
49320,
572,
30599,
14,
580,
54,
106685,
5454,
51773,
35116,
38320,
14822,
6,
5,
2,
62977,
152,
40014,
21060,
49320,
572,
30599,
14,
54,
158884,
9814,
53101,
38320,
14822,
33918,
66996,
16253,
2251,
9814,
8735,
6,
4,
96,... | [
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 14 | 37 | true |
[
"Trường",
"Giang",
"là",
"con",
"sông",
"dài",
"nhất",
"Trung",
"Quốc",
"với",
"chiều",
"dài",
"6380",
"km",
".",
"Vào",
"năm",
"2018",
",",
"đường",
"cao",
"tốc",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"đạt",
"tổng",
"chiều",
"dài",
"là",
"142.500",
"km",
"(... | [
"Mỹ",
"là",
"công",
"lộ",
"dài",
"nhất",
"thế",
"giới",
"vào",
"năm",
"2011",
"."
] | Năm 2011 , các quốc đạo của Trung Quốc đạt tổng chiều dài 85.000 km ( 53.000 mi ) , trở thành hệ thống công lộ dài nhất trên thế giới . | 1,027 | 1 | 241 | 272 | [
0,
14868,
580,
1871,
32228,
19018,
2671,
3061,
7385,
2249,
2933,
1392,
6,
5,
2,
33015,
72252,
580,
158,
90677,
19018,
2671,
9814,
8735,
1116,
47151,
19018,
305,
84701,
1785,
6,
5,
23598,
31,
2933,
267,
6,
4,
7590,
4417,
71917,
550,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 255 | 286 | true |
[
"Lãnh",
"đạo",
":",
"Không",
"có",
"người",
"lãnh",
"đạo",
"thì",
"không",
"có",
"phong",
"trào",
".",
"Số",
"người",
"theo",
"chủ",
"yếu",
"là",
"Đại",
"thừa",
",",
"còn",
"Tiểu",
"thừa",
"thì",
"không",
"đáng",
"kể",
".",
"Những",
"\"",
"kẻ",
"ng... | [
"Những",
"người",
"theo",
"Parmenides",
"là",
"người",
"không",
"có",
"lí",
"lẽ",
"xác",
"thực",
"vì",
"vậy",
"họ",
"cho",
"rằng",
"nghỉ",
"ngơi",
"là",
"có",
"nhưng",
"chuyển",
"động",
"thì",
"ngược",
"lại",
"."
] | Ông cũng lập luận rằng chuyển động và nghỉ ngơi đều " là " , chống lại những người theo Parmenides , những người nói rằng nghỉ ngơi là có nhưng chuyển động thì không có . | 1,076 | 0 | 254 | 290 | [
0,
13836,
1008,
3790,
2392,
17307,
988,
580,
1008,
687,
524,
11652,
34425,
16859,
3839,
5396,
6239,
7424,
681,
10371,
45897,
190624,
580,
524,
4255,
13469,
2613,
2579,
99011,
1917,
6,
5,
2,
211289,
14822,
152,
13887,
524,
1008,
38320,
1... | [
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 284 | 320 | true |
[
"Vùng",
"biển",
"khơi",
"cũng",
"có",
"thể",
"chia",
"ra",
"thành",
"hai",
"vùng",
"con",
",",
"là",
"vùng",
"ven",
"bờ",
"(",
"neritic",
")",
"và",
"vùng",
"đại",
"dương",
".",
"Các",
"phần",
"đại",
"dương",
"chính",
"được",
"định",
"nghĩa",
"một",
... | [
"Có",
"thể",
"phân",
"chia",
"các",
"đại",
"dương",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"yếu",
"tố",
"điều",
"kiện",
"vật",
"lí",
"và",
"sinh",
"học",
"của",
"từng",
"khu",
"vực",
"."
] | Đại dương được chia ra thành nhiều khu vực hay tầng , phụ thuộc vào các điều kiện vật lý và sinh học của các khu vực này . | 518 | 2 | 124 | 152 | [
0,
11302,
1451,
17655,
16455,
925,
7899,
71251,
13143,
16781,
2249,
24575,
25146,
4069,
16074,
12835,
11652,
544,
3811,
2546,
550,
16036,
8086,
17749,
6,
5,
2,
310,
34335,
33134,
472,
104177,
14,
1943,
524,
1451,
16455,
673,
2781,
1337,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 150 | 178 | true |
[
"Đồng",
"thời",
"Nghệ",
"An",
"rất",
"có",
"lợi",
"thế",
"phát",
"triển",
"du",
"lịch",
"văn",
"hoá",
".",
"Kinh",
"tế",
"của",
"Palawan",
"chủ",
"yếu",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"nông",
"nghiệp",
".",
"Phấn",
"đấu",
"phát",
"triển",
"nhiều",
"ngành",
"... | [
"Khu",
"vực",
"Hoàng",
"Mai",
"tập",
"trung",
"phát",
"triển",
"nhiều",
"ngành",
"nông",
"nghiệp",
"và",
"ngư",
"nghiệp",
"."
] | Hiện nay ngành công nghiệp của Nghệ An tập trung phát triển ở 3 khu vực là Vinh - Cửa Lò gắn với Khu kinh tế Đông Nam , Khu vực Hoàng Mai và khu vực Phủ Quỳ . | 573 | 1 | 138 | 176 | [
0,
26966,
17749,
38356,
3596,
9400,
13375,
5152,
9442,
2558,
26567,
49708,
5403,
544,
234,
11479,
5403,
6,
5,
2,
35733,
4194,
96845,
893,
3967,
524,
16253,
3061,
5152,
9442,
115,
10515,
9040,
80547,
6,
5,
31588,
5893,
550,
17743,
3206,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 156 | 194 | true |
[
"Trong",
"Chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
",",
"các",
"lực",
"lượng",
"Pháp",
"Vichy",
",",
"Thái",
"Lan",
",",
"Đế",
"quốc",
"Nhật",
"Bản",
",",
"Pháp",
"Tự",
"do",
",",
"Trung",
"Quốc",
"lần",
"lượt",
"chiếm",
"đóng",
"Lào",
".",
"Đ... | [
"Quân",
"đội",
"Liên",
"Xô",
"có",
"trong",
"tay",
"nhiều",
"khu",
"vực",
"của",
"Lào",
"để",
"mở",
"đường",
"tiếp",
"tế",
"cho",
"Việt",
"Nam",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"."
] | Lào giữ vai trò quan trọng trong Chiến tranh Việt Nam do Quân đội Nhân dân Việt Nam tiến vào và nắm giữ nhiều lãnh thổ của Lào để mở đường tiếp tế cho chiến trường miền Nam Việt Nam . | 431 | 1 | 101 | 141 | [
0,
101390,
25738,
25332,
1193,
4470,
524,
1000,
6329,
2558,
8086,
17749,
550,
40155,
31,
1498,
20142,
7590,
6998,
5893,
681,
3763,
2096,
1000,
9568,
16791,
6,
5,
2,
12818,
140910,
21840,
3061,
7385,
11847,
1337,
6,
4,
925,
9611,
6372,
... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1... | 127 | 167 | true |
[
"Năm",
"1924",
",",
"Nguyễn",
"Ái",
"Quốc",
"viết",
"và",
"nộp",
"cho",
"tổ",
"chức",
"Đệ",
"Tam",
"Quốc",
"tế",
"một",
"bản",
"Báo",
"cáo",
"về",
"tình",
"hình",
"Bắc",
"Kỳ",
",",
"Trung",
"Kỳ",
"và",
"Nam",
"Kỳ",
".",
"Đầu",
"tháng",
"1",
"năm"... | [
"Liên",
"Xô",
"là",
"nước",
"hỗ",
"trợ",
"rất",
"nhiều",
"cho",
"Nguyễn",
"Ái",
"Quốc",
"trong",
"quá",
"trình",
"xây",
"dựng",
"chính",
"phủ",
"."
] | Sau khi học tại Liên Xô , cuối năm 1924 , Nguyễn Ái Quốc rời Liên Xô tới Quảng Châu theo phái đoàn cố vấn của chính phủ Liên Xô do Mikhail Markovich Borodin làm trưởng đoàn đến giúp chính phủ Trung Hoa Dân quốc của Tưởng Giới Thạch , làm phiên dịch lấy tên là Lý Thuỵ . | 426 | 0 | 104 | 162 | [
0,
25332,
1193,
4470,
580,
3042,
25614,
14305,
3967,
2558,
681,
19098,
3566,
14,
8735,
1000,
6526,
5009,
14948,
13291,
3178,
29798,
6,
5,
2,
65832,
58410,
6,
4,
19098,
3566,
14,
8735,
11545,
544,
113592,
681,
12158,
7211,
4428,
21018,
... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2... | 126 | 184 | true |
[
"Các",
"ứng",
"dụng",
"quy",
"mô",
"nhỏ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"caesi",
"là",
"\"",
"chất",
"bắt",
"giữ",
"\"",
"trong",
"ống",
"chân",
"không",
"và",
"trong",
"tế",
"bào",
"quang",
"điện",
".",
"Caesi",
"là",
"một",
"kim",
"loại",
"có",
"màu",
"n... | [
"Caesi",
"cũng",
"có",
"nhiều",
"ứng",
"dụng",
"trong",
"y",
"tế",
"hay",
"đo",
"đạc",
"."
] | Đồng vị phóng xạ caesi-137 có chu kỳ bán rã khoảng 30 năm và được sử dụng trong y học , thiết bị đo công nghiệp và thuỷ văn . | 284 | 2 | 72 | 101 | [
0,
2041,
7373,
1943,
524,
2558,
13932,
2786,
1000,
113,
5893,
2054,
91146,
11819,
61787,
6,
5,
2,
9211,
13932,
2786,
8317,
23110,
14162,
2494,
16151,
550,
377,
7373,
580,
44,
6507,
13363,
26148,
44,
1000,
6,
32379,
18973,
687,
544,
10... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 87 | 116 | true |
[
"Lào",
"được",
"tự",
"trị",
"vào",
"năm",
"1949",
"và",
"độc",
"lập",
"vào",
"năm",
"1953",
"với",
"chính",
"thể",
"quân",
"chủ",
"lập",
"hiến",
".",
"Không",
"tồn",
"tại",
"mối",
"đe",
"doạ",
"từ",
"bên",
"ngoài",
"đối",
"với",
"Lào",
",",
"và",
... | [
"Chủ",
"tịch",
"nước",
"là",
"nguyên",
"thủ",
"quốc",
"gia",
"đồng",
"thời",
"là",
"Tổng",
"Bí",
"thư",
"Đảng",
"Nhân",
"dân",
"Cách",
"mạng",
"Lào",
"kể",
"từ",
"năm",
"1955",
"."
] | Nguyên thủ quốc gia là Chủ tịch nước , người này đồng thời là Tổng Bí thư Đảng Nhân dân Cách mạng Lào . | 590 | 0 | 138 | 161 | [
0,
24441,
40443,
3042,
580,
16015,
14515,
10895,
3529,
4570,
4194,
580,
25481,
34023,
16533,
63462,
56025,
5912,
40014,
21060,
40155,
31,
29039,
2368,
2933,
47114,
6,
5,
2,
40155,
31,
912,
5208,
7173,
2249,
2933,
45604,
544,
24190,
12552,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1... | 165 | 188 | true |
[
"Singapore",
"dựa",
"vào",
"đó",
"để",
"ràng",
"buộc",
"lợi",
"ích",
"của",
"mình",
"với",
"lợi",
"ích",
"của",
"Mỹ",
"ở",
"Đông",
"Nam",
"Á",
",",
"từ",
"đó",
"mưu",
"cầu",
"tối",
"đa",
"hoá",
"lợi",
"ích",
".",
"Tuy",
"Singapore",
"cũng",
"từng",... | [
"Singapore",
"cũng",
"đã",
"nỗ",
"lực",
"để",
"duy",
"trì",
"mối",
"quan",
"hệ",
"với",
"cả",
"Mỹ",
"và",
"Trung",
"Quốc",
",",
"nhằm",
"đảm",
"bảo",
"an",
"ninh",
"và",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"của",
"đất",
"nước",
"."
] | Tuy Singapore cũng từng dẫn dắt Liên Xô , Trung Quốc cân bằng sức ảnh hưởng của Mỹ , Nhật Bản , nhưng chỉ là để tránh lực lượng Mỹ quá mạnh khiến Singapore cảm thấy " nghẹt thở " . | 120 | 0 | 31 | 71 | [
0,
58888,
1943,
1408,
165742,
9611,
1498,
16969,
45645,
70254,
2261,
7099,
1116,
3831,
14868,
544,
9814,
8735,
6,
4,
51127,
24937,
6122,
142,
78206,
544,
5152,
9442,
5890,
5893,
550,
11472,
3042,
6,
5,
2,
58888,
96491,
2249,
2275,
1498,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 65 | 105 | true |
[
"Liên",
"Xô",
"có",
"nhiều",
"tôn",
"giáo",
"khác",
"nhau",
"như",
"Chính",
"thống",
"giáo",
"(",
"có",
"số",
"lượng",
"tín",
"đồ",
"lớn",
"nhất",
")",
",",
"Công",
"giáo",
",",
"Báp-tít",
"và",
"nhiều",
"giáo",
"phái",
"Tin",
"lành",
"khác",
".",
... | [
"Một",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"năm",
"2015",
"cho",
"thấy",
"phần",
"lớn",
"người",
"Lào",
"theo",
"tín",
"ngưỡng",
"Phật",
"giáo",
"Thượng",
"toạ",
"bộ",
",",
"Cơ",
"đốc",
"giáo",
"chỉ",
"chiếm",
"lượng",
"nhỏ",
",",
"còn",
"lại",
"theo",
"tôn",
"gi... | 67 % người Lào là tín đồ Phật giáo Thượng toạ bộ , 1,5 % là tín đồ Cơ Đốc giáo và 31,5 % theo các tôn giáo khác hoặc không xác định theo điều tra nhân khẩu năm 2005 . | 445 | 2 | 110 | 150 | [
0,
14921,
9568,
4069,
1152,
2933,
918,
681,
4913,
8192,
7976,
1008,
40155,
31,
3790,
28244,
181067,
50614,
13503,
146182,
47,
12976,
5830,
6,
4,
50096,
66837,
13503,
2524,
89370,
6372,
14162,
6,
4,
3531,
1917,
3790,
77990,
13503,
4546,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 152 | 192 | true |
[
"Đầu",
"thế",
"kỷ",
"X",
",",
"Việt",
"Nam",
"trở",
"thành",
"một",
"quốc",
"gia",
"độc",
"lập",
".",
"Việt",
"Nam",
"hiện",
"vẫn",
"duy",
"trì",
"án",
"tử",
"hình",
".",
"Có",
"ý",
"kiến",
"cho",
"rằng",
"chữ",
"Hán",
"đã",
"hiện",
"diện",
"ở",
... | [
"Chế",
"độ",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"không",
"tồn",
"tại",
"ở",
"Việt",
"Nam",
"."
] | Việt Nam theo chế độ xã hội chủ nghĩa với cơ chế có duy nhất một đảng chính trị lãnh đạo là Đảng Cộng sản Việt Nam . | 239 | 1 | 60 | 87 | [
0,
173211,
6941,
14352,
5869,
6657,
19979,
687,
80906,
2251,
2059,
3763,
2096,
6,
5,
2,
79592,
3061,
50009,
1193,
6,
4,
3763,
2096,
9293,
2781,
889,
10895,
3529,
24190,
12552,
6,
5,
3763,
2096,
2812,
8123,
16969,
45645,
7742,
11475,
4... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 75 | 102 | true |
[
"Toán",
"học",
":",
"các",
"ứng",
"dụng",
"toán",
"học",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"thời",
"xưa",
"là",
"kiến",
"trúc",
"và",
"địa",
"lý",
".",
"Người",
"Trung",
"Quốc",
"cũng",
"chế",
"ra",
"nhiều",
"nhạc",
"cụ",
",",
"như",
"cổ",
"tranh",
",",
"sáo... | [
"Bàn",
"là",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"phát",
"minh",
"từ",
"thời",
"cổ",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"."
] | Những phát hiện và phát minh từ thời cổ của Trung Quốc , như cách làm giấy , in , la bàn , và thuốc súng ( Tứ đại phát minh ) , về sau trở nên phổ biến tại châu Á và châu Âu . | 658 | 0 | 158 | 203 | [
0,
39914,
19,
580,
1943,
580,
889,
1000,
925,
5152,
23001,
2368,
4194,
18368,
550,
9814,
8735,
6,
5,
2,
717,
1665,
2546,
152,
925,
13932,
2786,
18395,
2546,
550,
9814,
8735,
4194,
113160,
580,
14469,
75896,
544,
11800,
3903,
6,
5,
1... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 176 | 221 | true |
[
"Điển",
"hình",
"của",
"thời",
"kỳ",
"đồ",
"đá",
"này",
"là",
"có",
"xu",
"hướng",
"thờ",
"các",
"vị",
"thần",
"mang",
"hình",
"dáng",
"con",
"người",
".",
"Dân",
"địa",
"phương",
"lập",
"đền",
"thờ",
"ở",
"Hát",
"Giang",
".",
"Người",
"Aghori",
"t... | [
"Mỗi",
"nhóm",
"người",
"đều",
"có",
"thờ",
"một",
"vị",
"thần",
"riêng",
"của",
"mình",
"để",
"thể",
"hiện",
"lòng",
"biết",
"ơn",
"đối",
"với",
"vị",
"thần",
"đó",
"."
] | Người Aghori thờ thần Shiva như đấng tối cao , nổi tiếng với những hủ tục sau khi chết . | 131 | 0 | 32 | 51 | [
0,
120786,
14,
42106,
1008,
9338,
524,
119730,
889,
7376,
23392,
30596,
550,
3087,
1498,
1451,
2812,
11553,
4022,
43209,
5715,
1116,
7376,
23392,
2275,
6,
5,
2,
4428,
206654,
4609,
550,
4194,
13850,
15091,
24690,
1617,
580,
524,
10438,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1... | 58 | 77 | true |
[
"Thực",
"tế",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"hiện",
"nay",
"được",
"gọi",
"là",
"nằm",
"trong",
"hệ",
"thống",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"có",
"mức",
"độ",
"sở",
"hữu",
"tư",
"nhân",
"cao",
",",
"như",
"Cộng",
"hoà",
"Nhân",
"dân",
"Trung",
"Hoa",
"."... | [
"Đảng",
"cộng",
"sản",
"chuyển",
"vai",
"trò",
"cho",
"tư",
"nhân",
"trong",
"nền",
"kinh",
"tế",
"thị",
"trường",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"."
] | Thực chất , cơ chế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là nền kinh tế tư bản nhưng do Đảng Cộng sản lãnh đạo . | 438 | 1 | 103 | 129 | [
0,
63462,
36990,
3989,
13469,
1347,
32986,
681,
4797,
3090,
1000,
44565,
5890,
5893,
8725,
4373,
14352,
5869,
6657,
19979,
6,
5,
2,
59747,
5893,
2558,
10895,
3529,
2812,
7630,
912,
19605,
580,
33937,
1000,
7099,
10657,
14352,
5869,
6657,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 125 | 151 | true |
[
"Người",
"Anh",
"bắt",
"đầu",
"buôn",
"bán",
"với",
"Vương",
"quốc",
"Sambas",
"tại",
"miền",
"nam",
"Borneo",
"vào",
"năm",
"1609",
",",
"còn",
"người",
"Hà",
"Lan",
"thì",
"bắt",
"đầu",
"buôn",
"bán",
"vào",
"năm",
"1644",
":",
"với",
"các",
"vương... | [
"Miền",
"nam",
"Borneo",
"là",
"nơi",
"để",
"người",
"Anh",
"buôn",
"bán",
"với",
"Vương",
"quốc",
"Sambas",
"và",
"người",
"Hà",
"Lan",
"buôn",
"bán",
"với",
"các",
"vương",
"quốc",
"Banjar",
"và",
"Martapura",
"."
] | Người Anh bắt đầu buôn bán với Vương quốc Sambas tại miền nam Borneo vào năm 1609 , còn người Hà Lan thì bắt đầu buôn bán vào năm 1644 : với các vương quốc Banjar và Martapura cũng ở miền nam Borneo . | 0 | 2 | 0 | 43 | [
0,
276,
37199,
2178,
7422,
68321,
580,
13426,
1498,
1008,
9735,
154701,
8713,
1116,
78435,
10895,
3362,
5918,
544,
1008,
8548,
10082,
154701,
8713,
1116,
925,
161105,
10895,
131262,
42,
544,
62462,
31237,
6,
5,
2,
19167,
9735,
13363,
2494... | [
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 30 | 73 | true |
[
"Năm",
"1558",
",",
"Nguyễn",
"Hoàng",
"đã",
"cũng",
"gia",
"quyến",
",",
"thân",
"thuộc",
",",
"tướng",
"lĩnh",
"đi",
"vào",
"Thuận",
"Hoá",
".",
"Năm",
"938",
",",
"bộ",
"tướng",
"khác",
",",
"đồng",
"thời",
"là",
"con",
"rể",
"Dương",
"Đình",
"N... | [
"Dận",
"vào",
"miền",
"bắc",
"dùng",
"ân",
"tín",
"để",
"dụ",
"và",
"chiêu",
"nạp",
"được",
"bọn",
"phe",
"đảng",
"Hoàng",
"Ngô",
"ở",
"Giao",
"Châu",
"."
] | Dận vào miền nam , dùng ân tín để dụ , ưa việc chiêu nạp , hơn ba nghìn người phe đảng của bọn cừ suý Hoàng Ngô ở huyện Cao Lương đều ra hàng . | 325 | 1 | 76 | 111 | [
0,
391,
69421,
2249,
58986,
876,
249990,
238,
8456,
6,
7453,
28244,
1498,
79572,
544,
213751,
81804,
254,
912,
47772,
6,
20133,
101552,
38356,
90542,
2059,
110365,
62105,
6,
5,
2,
65832,
423,
10057,
6,
4,
19098,
38356,
1408,
1943,
3529,... | [
1,
2,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 100 | 135 | true |
[
"Các",
"đường",
"cấu",
"trúc",
"chính",
"của",
"châu",
"lục",
"này",
"được",
"thể",
"hiện",
"theo",
"cả",
"hai",
"hướng",
"tây-đông",
"(",
"ít",
"nhất",
"là",
"ở",
"phần",
"bán",
"cầu",
"bắc",
")",
"của",
"những",
"phần",
"nằm",
"về",
"phía",
"bắc",
... | [
"Đường",
"bờ",
"biển",
"châu",
"Á",
"có",
"hình",
"dáng",
"tròn",
"và",
"đều",
"đặn",
"."
] | Đường bờ biển đất liền của châu Á dài liên tục không đứt nhưng mà quanh co uốn khúc , đường bờ biển dài 62.800 kilômét ( 39.022 dặm Anh ) , là châu lục có đường bờ biển dài nhất trên thế giới . | 200 | 1 | 46 | 90 | [
0,
69025,
135173,
33134,
67312,
3566,
524,
4609,
72014,
144140,
544,
9338,
11819,
78388,
19,
6,
5,
2,
9211,
7590,
65871,
75896,
3178,
550,
67312,
125924,
1617,
912,
1451,
2812,
3790,
3831,
1337,
13671,
160966,
9,
18643,
23366,
15,
24323,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
5,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 61 | 105 | true |
[
"Phim",
",",
"âm",
"nhạc",
",",
"và",
"giảng",
"đạo",
"của",
"Ấn",
"Độ",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"ngày",
"càng",
"lớn",
"trong",
"văn",
"hoá",
"toàn",
"cầu",
".",
"Các",
"tác",
"phẩm",
"văn",
"học",
"sớm",
"nhất",
"tại",
"Ấn",
"Độ",
"được",
... | [
"Các",
"tác",
"phẩm",
"văn",
"học",
"sớm",
"của",
"Ấn",
"Độ",
"là",
"nền",
"tảng",
"cho",
"ca",
"nhạc",
"kịch",
"hiện",
"đại",
"."
] | Các tác phẩm văn học sớm nhất tại Ấn Độ được biên soạn từ khoảng năm 1400 TCN đến 1200 TCN , chúng được viết bằng tiếng Phạn . | 96 | 0 | 24 | 52 | [
0,
9211,
6330,
5692,
9040,
2546,
44658,
550,
6,
249975,
19,
56523,
580,
44565,
173947,
681,
377,
52044,
162627,
2812,
7899,
6,
5,
2,
49039,
39,
6,
4,
25589,
52044,
6,
4,
544,
85554,
14822,
550,
6,
249975,
19,
56523,
39572,
889,
1347... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 45 | 73 | true |
[
"Tuy",
"nhiên",
",",
"Giáo",
"sư",
"Lê",
"Mạnh",
"Thát",
"đã",
"dẫn",
"Thiên",
"Nam",
"ngữ",
"lục",
"và",
"Nguỵ",
"chí",
"để",
"kết",
"luận",
"rằng",
"Bà",
"Triệu",
"đã",
"không",
"thua",
"bởi",
"tay",
"Lục",
"Dận",
",",
"trái",
"lại",
"đã",
"đánh"... | [
"Bà",
"Triệu",
"đánh",
"bại",
"viên",
"tướng",
"Lục",
"Dận",
"ở",
"An",
"Nam",
"và",
"đã",
"giữ",
"được",
"độc",
"lập",
"cho",
"đất",
"nước",
",",
"Lục",
"Dận",
"chỉ",
"chiếm",
"được",
"vùng",
"đất",
"nay",
"thuộc",
"Quảng",
"Tây",
"đến",
"khi",
"Đ... | Lục Dận chỉ chiếm được vùng đất nay thuộc Quảng Tây và Bà Triệu đã giữ được độc lập cho đất nước đến khi Đặng Tuân được Tôn Hựu sai sang đánh Giao Chỉ vào năm 257 . | 362 | 0 | 87 | 124 | [
0,
39914,
140631,
13868,
119407,
4603,
46331,
188592,
391,
69421,
2059,
893,
2096,
544,
1408,
26148,
912,
24190,
12552,
681,
11472,
3042,
6,
4,
188592,
391,
69421,
2524,
89370,
912,
30213,
11472,
7630,
16781,
56767,
37409,
1885,
1907,
4428,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 136 | 173 | true |
[
"Năm",
"2012",
",",
"Trung",
"Quốc",
"là",
"quốc",
"gia",
"tiếp",
"nhận",
"đầu",
"tư",
"trực",
"tiếp",
"nước",
"ngoài",
"(",
"FDI",
")",
"nhiều",
"nhất",
"thế",
"giới",
",",
"thu",
"hút",
"253",
"tỷ",
"USD",
".",
"Kể",
"từ",
"khi",
"bắt",
"đầu",
... | [
"Với",
"chính",
"sách",
"của",
"mình",
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"thu",
"hút",
"được",
"số",
"lượng",
"rất",
"lớn",
"đầu",
"tư",
"trực",
"tiếp",
"từ",
"nước",
"ngoài",
"."
] | Năm 2012 , Trung Quốc là quốc gia tiếp nhận đầu tư trực tiếp nước ngoài ( FDI ) nhiều nhất thế giới , thu hút 253 tỷ USD . | 0 | 2 | 0 | 29 | [
0,
29489,
3178,
11481,
550,
3087,
9814,
8735,
1408,
4911,
47766,
912,
3030,
6372,
3967,
7976,
2494,
4797,
18647,
6998,
2368,
3042,
10610,
6,
5,
2,
65832,
1324,
6,
4,
9814,
8735,
580,
10895,
3529,
6998,
5031,
2494,
4797,
18647,
6998,
3... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 25 | 54 | true |
[
"Thời",
"Gia",
"Long",
"đặt",
"quan",
"chế",
"trên",
"cơ",
"sở",
"tham",
"khảo",
"thời",
"Hậu",
"Lê",
".",
"Sau",
"khi",
"nhà",
"Tần",
"thống",
"nhất",
"Trung",
"Quốc",
",",
"khi",
"đó",
"người",
"đứng",
"đầu",
"Trung",
"Quốc",
"được",
"gọi",
"là",
... | [
"Sau",
"khi",
"nhà",
"Tần",
"thống",
"nhất",
"Trung",
"Quốc",
",",
"thì",
"đã",
"thiết",
"lập",
"một",
"hệ",
"thống",
"hành",
"chính",
"trung",
"ương",
"tập",
"quyền",
"quan",
"liêu",
"đặt",
"dưới",
"sự",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"hoàng",
"đế",
"."
] | Sau khi nhà Tần thống nhất Trung Quốc , khi đó người đứng đầu Trung Quốc được gọi là hoàng đế và một hệ thống hành chính trung ương tập quyền quan liêu được thiết lập . | 62 | 2 | 15 | 51 | [
0,
6987,
1907,
2455,
167085,
10657,
2671,
9814,
8735,
6,
4,
2579,
1408,
7062,
12552,
889,
7099,
10657,
4893,
3178,
13375,
98730,
9400,
10701,
2261,
96,
56540,
15422,
17858,
2550,
38320,
14822,
550,
65474,
127022,
6,
5,
2,
41514,
31631,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 50 | 86 | true |
[
"Tuy",
"nhiên",
",",
"Nhật",
"Bản",
"tiếp",
"tục",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"tình",
"trạng",
"kinh",
"tế",
"trì",
"trệ",
",",
"và",
"nghiêm",
"trọng",
"hơn",
"là",
"việc",
"tỷ",
"lệ",
"thanh",
"niên",
"kết",
"hôn",
"và",
"sinh",
"đẻ",
"giảm",
"... | [
"Sau",
"khi",
"bị",
"tàn",
"phá",
"bởi",
"Thế",
"chiến",
",",
"Nhật",
"Bản",
"đã",
"ra",
"sức",
"xây",
"dựng",
"lại",
"nền",
"kinh",
"tế",
"nhưng",
"những",
"nhân",
"tố",
"và",
"kinh",
"nghiệm",
"của",
"Nhật",
"Bản",
"đã",
"không",
"còn",
"nguyên",
... | Dù bị tàn phá nặng nề trong Thế Chiến , nhưng những nhân tố và kinh nghiệm quý báu của Nhật Bản vẫn còn nguyên vẹn , họ có thể tận dụng kinh nghiệm này để nhanh chóng xây dựng lại nền kinh tế . | 376 | 1 | 90 | 134 | [
0,
6987,
1907,
2504,
107183,
25864,
16633,
38469,
16791,
6,
4,
28269,
28685,
1408,
673,
12641,
14948,
13291,
1917,
44565,
5890,
5893,
4255,
1358,
3090,
25146,
544,
5890,
17039,
550,
28269,
28685,
1408,
687,
3531,
16015,
198696,
10848,
6348,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 130 | 174 | true |
[
"Trung",
"Quốc",
"trở",
"thành",
"thị",
"trường",
"điện",
"ảnh",
"có",
"doanh",
"thu",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"thế",
"giới",
"vào",
"năm",
"2020",
".",
"Du",
"lịch",
"chiếm",
"một",
"phần",
"lớn",
"của",
"nền",
"kinh",
"tế",
",",
"với",
"hơn",
"15",... | [
"Trung",
"Quốc",
"được",
"nhận",
"định",
"đến",
"năm",
"2023",
"sẽ",
"vươn",
"lên",
"dẫn",
"đầu",
"lượng",
"khách",
"du",
"lịch",
"trên",
"thế",
"giới",
"."
] | Theo dự báo của Euromonitor International , Trung Quốc sẽ trở thành điểm đến phổ biến nhất thế giới đối với khách du lịch vào năm 2030 .. | 444 | 2 | 101 | 128 | [
0,
9814,
8735,
912,
5031,
2931,
1885,
2933,
140429,
2129,
231484,
4494,
10284,
2494,
6372,
5578,
115,
10515,
2479,
3061,
7385,
6,
5,
2,
9814,
8735,
9293,
2781,
8725,
4373,
7991,
9156,
524,
7873,
4911,
7976,
2671,
1000,
3061,
7385,
2249,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 124 | 151 | true |
[
"Đạo",
"luật",
"áp",
"dụng",
"cho",
"các",
"khu",
"vực",
"của",
"tỉnh",
"nơi",
"có",
"cộng",
"đồng",
"Pháp",
"ngữ",
"đáng",
"kể",
",",
"cụ",
"thể",
"là",
"Đông",
"Ontario",
"và",
"Bắc",
"Ontario",
".",
"Khoảng",
"95",
"%",
"dân",
"Quebec",
"nói",
"... | [
"Tiếng",
"Pháp",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"ở",
"Ontario",
"."
] | Hơn nữa , mặc dù tiếng Pháp không phải là ngôn ngữ chính thức ở Ontario , nhưng Đạo luật Dịch vụ Ngôn ngữ Pháp đảm bảo rằng các dịch vụ của tỉnh bang sẽ được cung cấp bằng ngôn ngữ này . | 660 | 1 | 158 | 200 | [
0,
116721,
47308,
580,
88459,
52116,
3178,
7637,
2059,
200086,
6,
5,
2,
165736,
18179,
21243,
2786,
681,
925,
8086,
17749,
550,
17501,
13426,
524,
36990,
4570,
47308,
52116,
25333,
29039,
6,
4,
24399,
1451,
580,
35116,
200086,
544,
38262,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 170 | 212 | true |
[
"Đồng",
"bằng",
"ở",
"phía",
"bắc",
"và",
"ở",
"giữa",
"về",
"cơ",
"bản",
"thuộc",
"về",
"khí",
"hậu",
"rừng",
"rậm",
"bán",
"nhiệt",
"đới",
",",
"cao",
"nguyên",
"Deccan",
"và",
"phía",
"bắc",
"Sri",
"Lanka",
"thuộc",
"về",
"khí",
"hậu",
"thảo",
"... | [
"Maldives",
"sỡ",
"hữu",
"các",
"vùng",
"đồng",
"bằng",
"bị",
"ngập",
"nước",
"do",
"thuộc",
"khí",
"hậu",
"rừng",
"mưa",
"nhiệt",
"đới",
"."
] | Đồng bằng ở phía bắc và ở giữa về cơ bản thuộc về khí hậu rừng rậm bán nhiệt đới , cao nguyên Deccan và phía bắc Sri Lanka thuộc về khí hậu thảo nguyên nhiệt đới , đoạn tây nam của bán đảo Ấn Độ , phía nam Sri Lanka và toàn bộ Maldives thuộc về khí hậu rừng mưa nhiệt đới , đồng bằng sông Ấn Độ thuộc về khí hậu thảo nguyên hoặc sa mạc á nhiệt đới . | 0 | 0 | 0 | 81 | [
0,
3658,
428,
3132,
91,
74947,
20527,
925,
30213,
4570,
6567,
2504,
182772,
3042,
54,
16781,
17964,
42254,
102271,
90895,
46664,
11819,
81397,
6,
5,
2,
35733,
6567,
2059,
25403,
876,
249990,
238,
544,
2059,
19865,
1893,
4310,
5857,
16781,... | [
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 21 | 102 | true |
[
"Năm",
"1984",
",",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"tổng",
"sản",
"lượng",
"lương",
"thực",
"của",
"Triều",
"Tiên",
"đạt",
"10",
"triệu",
"tấn",
",",
"đáp",
"ứng",
"đủ",
"nhu",
"cầu",
"lương",
"thực",
"trong",
"nước",
"và",
"xuất",
"khẩu",
"một",
"phần",
".",... | [
"Vào",
"năm",
"2000",
",",
"Triều",
"Tiên",
"đã",
"đạt",
"được",
"con",
"số",
"nhân",
"khẩu",
"là",
"25,5",
"triệu",
"đúng",
"như",
"ước",
"tính",
"của",
"các",
"chuyên",
"gia",
"nhân",
"khẩu",
"học",
"."
] | Các chuyên gia nhân khẩu học trong thế kỷ 20 ước tính rằng dân số sẽ tăng lên 25,5 triệu vào năm 2000 và 28 triệu vào năm 2010 , nhưng sự gia tăng này không bao giờ xảy ra do nạn đói Bắc Triều Tiên . | 149 | 1 | 34 | 80 | [
0,
23598,
31,
2933,
3576,
6,
4,
165734,
111226,
1408,
29608,
912,
158,
3030,
3090,
22428,
580,
116,
125592,
21792,
17773,
1641,
77520,
6745,
550,
925,
13246,
3529,
3090,
22428,
2546,
6,
5,
2,
65832,
20986,
6,
4,
9230,
2494,
16151,
248... | [
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 64 | 110 | true |
[
"Mân",
"Nam",
"chỉ",
"khu",
"vực",
"lưu",
"vực",
"Cửu",
"Long",
"Giang",
"và",
"Tấn",
"Giang",
"ở",
"nam",
"bộ",
"Phúc",
"Kiến",
",",
"giáp",
"với",
"eo",
"biển",
"Đài",
"Loan",
".",
"Sử",
"ký",
"Tư",
"Mã",
"Thiên",
"mô",
"tả",
"tình",
"trạng",
"... | [
"Ai",
"Lao",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"các",
"ghi",
"chép",
"từ",
"thời",
"nhà",
"Tần",
"mà",
"nay",
"là",
"tỉnh",
"Vân",
"Nam",
"."
] | Từ nguyên của từ Lào chưa được biết một cách rõ ràng , song nó có thể liên hệ với các bộ tộc được gọi là Ai Lao ( tiếng Lào : ອ້າຍລາວ , tiếng Isan : อ้ายลาว , tiếng Trung : 哀牢 ; bính âm : Āiláo ) xuất hiện trong các ghi chép từ thời nhà Hán tại khu vực mà nay là tỉnh Vân Nam . | 377 | 1 | 95 | 163 | [
0,
5860,
76288,
6884,
2812,
1000,
925,
17520,
176272,
2368,
4194,
2455,
167085,
2232,
7630,
580,
17501,
64263,
2096,
6,
5,
2,
276,
7453,
2096,
2524,
8086,
17749,
22891,
17749,
313,
46535,
34,
14407,
72252,
544,
384,
249999,
19,
72252,
2... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1... | 116 | 184 | true |
[
"Triết",
"học",
"thời",
"Phục",
"Hưng",
"cấu",
"thành",
"từ",
"ba",
"trường",
"phái",
"lớn",
":",
"chủ",
"nghĩa",
"kinh",
"viện",
",",
"chủ",
"nghĩa",
"nhân",
"văn",
",",
"và",
"những",
"phái",
"triết",
"học",
"\"",
"mới",
"\"",
".",
"Ở",
"một",
"v... | [
"Dạo",
"gần",
"đây",
"có",
"nhiều",
"tranh",
"cãi",
"về",
"Phục",
"Hưng",
"."
] | Từ lâu người ta đã tranh cãi tại sao Phục Hưng là bắt đầu từ Firenze mà không phải nơi nào khác . | 502 | 1 | 114 | 136 | [
0,
166008,
31,
15962,
4600,
524,
2558,
21840,
197879,
1893,
70487,
238,
129801,
6,
5,
2,
4699,
27106,
2546,
4194,
70487,
238,
129801,
65871,
2781,
2368,
961,
4373,
97716,
7976,
152,
6657,
19979,
5890,
26245,
6,
4,
6657,
19979,
3090,
904... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 127 | 149 | true |
[
"Ngữ",
"âm",
"và",
"âm",
"vị",
"của",
"tiếng",
"Anh",
"khác",
"nhau",
"giữa",
"từng",
"phương",
"ngữ",
",",
"nhưng",
"chúng",
"hầu",
"như",
"không",
"ảnh",
"hưởng",
"mấy",
"đến",
"quá",
"trình",
"giao",
"tiếp",
".",
"Hiện",
"nay",
"số",
"người",
"biế... | [
"Tại",
"nhiều",
"cộng",
"đồng",
",",
"việc",
"giao",
"tiếp",
"bằng",
"phương",
"ngữ",
"phổ",
"biến",
"hơn",
"tiếng",
"Anh",
"phổ",
"thông",
"."
] | Ngữ âm và âm vị của tiếng Anh khác nhau giữa từng phương ngữ , nhưng chúng hầu như không ảnh hưởng mấy đến quá trình giao tiếp . | 0 | 0 | 0 | 28 | [
0,
44100,
2558,
36990,
4570,
6,
4,
2735,
13407,
6998,
6567,
11042,
52116,
53518,
15038,
3713,
9457,
9735,
53518,
4225,
6,
5,
2,
9487,
42451,
25589,
544,
25589,
7376,
550,
9457,
9735,
4546,
10218,
19865,
16036,
11042,
52116,
6,
4,
4255,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 21 | 49 | true |
[
"Lúc",
"bấy",
"giờ",
",",
"con",
"của",
"Sĩ",
"Nhiếp",
"là",
"Sĩ",
"Huy",
"tự",
"nối",
"ngôi",
"và",
"xưng",
"là",
"thái",
"thú",
",",
"liền",
"đem",
"binh",
"chống",
"lại",
".",
"Trong",
"lúc",
"nhà",
"Hán",
"suy",
"yếu",
",",
"thái",
"thú",
"qu... | [
"Sĩ",
"Nhiếp",
"qua",
"đời",
",",
"con",
"của",
"ông",
"thay",
"thế",
"cai",
"trị",
"Đông",
"Ngô",
"."
] | Năm 226 , Sĩ Nhiếp qua đời , nhà Đông Ngô đánh chiếm Giao Châu và chính thức cai trị . | 560 | 1 | 137 | 157 | [
0,
159,
32606,
541,
122384,
2799,
16774,
6,
4,
158,
550,
5718,
14598,
3061,
39755,
7173,
35116,
90542,
6,
5,
2,
89411,
876,
249999,
53,
8757,
6,
4,
158,
550,
159,
32606,
541,
122384,
580,
159,
32606,
88238,
5208,
58068,
57658,
544,
... | [
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 154 | 174 | true |
[
"Sự",
"phát",
"triển",
"của",
"quan",
"điểm",
"này",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"một",
"xu",
"hướng",
"rộng",
"lớn",
"hơn",
"đối",
"với",
"chủ",
"nghĩa",
"hiện",
"thực",
"trong",
"nghệ",
"thuật",
",",
"đạt",
"đến",
"độ",
"trưởng",
"thành",
"kể",
"từ... | [
"Tranh",
"của",
"Masaccio",
"đánh",
"dấu",
"độ",
"lớn",
"mạnh",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"hiện",
"thực",
"."
] | Sự phát triển của quan điểm này là một phần của một xu hướng rộng lớn hơn đối với chủ nghĩa hiện thực trong nghệ thuật , đạt đến độ trưởng thành kể từ tranh tường của Masaccio ( 1401-1428 ) . | 0 | 2 | 0 | 41 | [
0,
60532,
127,
550,
19629,
28984,
13868,
39973,
6941,
7976,
14463,
550,
6657,
19979,
2812,
3839,
6,
5,
2,
49161,
5152,
9442,
550,
2261,
6924,
1617,
580,
889,
8192,
550,
889,
10438,
13671,
29564,
7976,
3713,
5715,
1116,
6657,
19979,
2812... | [
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 16 | 57 | true |
[
"Gió",
"mùa",
"trên",
"Ấn",
"Độ",
"Dương",
"gây",
"ra",
"những",
"biến",
"động",
"theo",
"mùa",
"cho",
"các",
"dòng",
"hải",
"lưu",
"trên",
"quy",
"mô",
"lớn",
",",
"trong",
"đó",
"có",
"việc",
"đảo",
"ngược",
"hải",
"lưu",
"Somali",
"và",
"hải",
"... | [
"Hải",
"lưu",
"vòng",
"Nam",
"Cực",
"là",
"một",
"hải",
"lưu",
"quan",
"trọng",
"."
] | Hải lưu vòng Nam Cực xoay quanh châu lục này , có ảnh hưởng tới khí hậu khu vực và nối liền các hải lưu trong các đại dương khác . | 421 | 2 | 99 | 129 | [
0,
45941,
22891,
39922,
2096,
313,
74345,
580,
889,
95913,
22891,
2261,
9899,
6,
5,
2,
5174,
849,
45591,
2479,
6,
249975,
19,
56523,
34629,
16422,
673,
1358,
15038,
2613,
3790,
45591,
681,
925,
42827,
95913,
22891,
2479,
8317,
23110,
79... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 113 | 143 | true |
[
"Lĩnh",
"vực",
"nào",
"Phan",
"Huy",
"Chú",
"cũng",
"tỏ",
"ra",
"uyên",
"bác",
"và",
"có",
"những",
"quan",
"điểm",
"sâu",
"sắc",
".",
"Tác",
"giả",
"của",
"bộ",
"sách",
"là",
"Phan",
"Huy",
"Chú",
",",
"sinh",
"năm",
"1782",
",",
"mất",
"năm",
"... | [
"\"",
"Tiểu",
"sử",
"Phan",
"Huy",
"Chú",
"\"",
"được",
"in",
"tại",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"Khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"."
] | Phần " Tiểu sử Phan Huy Chú " in đầu tập 1 của bộ sách Lịch triều hiến chương loại chí ( bản dịch gồm 3 tập ) . | 741 | 0 | 183 | 211 | [
0,
44,
80771,
5034,
95581,
88238,
160327,
44,
912,
23,
2251,
2455,
6884,
5857,
67766,
2546,
14352,
5869,
6,
5,
2,
339,
32606,
6457,
17749,
3941,
95581,
88238,
160327,
1943,
52237,
673,
75,
12357,
30287,
544,
524,
1358,
2261,
6924,
36963... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1... | 203 | 231 | true |
[
"Về",
"phương",
"diện",
"luật",
"pháp",
"quốc",
"tế",
",",
"Hoàng",
"Sa",
"và",
"Trường",
"Sa",
",",
"vào",
"thời",
"điểm",
"1958-1975",
",",
"không",
"thuộc",
"quyền",
"quản",
"lý",
"của",
"Việt",
"Nam",
"Dân",
"chủ",
"Cộng",
"hoà",
",",
"mà",
"trên... | [
"CHXHCN",
"Việt",
"Nam",
"đã",
"giành",
"lại",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
",",
"Trường",
"Sa",
"từ",
"chính",
"quyền",
"Việt",
"Nam",
"Cộng",
"hoà",
"."
] | Từ đó , với tư cách kế thừa quyền sở hữu các quần đảo từ chính quyền Cộng hoà miền Nam Việt Nam , Nhà nước CHXHCN Việt Nam có trách nhiệm duy trì việc bảo vệ chủ quyền trên quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa và đã ban hành nhiều văn bản pháp lý quan trọng liên quan trực tiếp đến hai quần đảo . | 685 | 0 | 158 | 224 | [
0,
14045,
154189,
36115,
3763,
2096,
1408,
159204,
1917,
47828,
54520,
38356,
947,
6,
4,
33015,
947,
2368,
3178,
10701,
3763,
2096,
82009,
739,
1298,
6,
5,
2,
66863,
11042,
18491,
18179,
6800,
10895,
5893,
6,
4,
38356,
947,
544,
33015,
... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 181 | 247 | true |
[
"Đa",
"số",
"những",
"người",
"bị",
"HCV",
"kinh",
"niên",
"không",
"thấy",
"có",
"triệu",
"chứng",
"nào",
"và",
"vẫn",
"có",
"cuộc",
"sống",
"bình",
"thường",
".",
"Tuy",
"nhiên",
",",
"trong",
"số",
"10",
"-",
"25",
"%",
"người",
"có",
"HCV",
"ki... | [
"Phần",
"lớn",
"những",
"người",
"mắc",
"HCV",
"suốt",
"đời",
"vẫn",
"thấy",
"ổn",
"định",
"sức",
"khoẻ",
"và",
"sống",
"yên",
"bình",
"."
] | Đa số những người bị HCV kinh niên không thấy có triệu chứng nào và vẫn có cuộc sống bình thường . | 0 | 2 | 0 | 21 | [
0,
82666,
7976,
1358,
1008,
44062,
572,
105553,
76255,
16774,
8123,
4913,
65014,
2931,
12641,
215000,
544,
7269,
8224,
12991,
6,
5,
2,
83746,
3030,
1358,
1008,
2504,
572,
105553,
5890,
55113,
687,
4913,
524,
21792,
13826,
3941,
544,
8123,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 21 | 42 | true |
[
"Kim",
"Nhật",
"Thành",
"và",
"Kim",
"Chính",
"Nhật",
"được",
"sùng",
"kính",
"trong",
"nhiều",
"mặt",
"đời",
"sống",
"công",
"cộng",
"ở",
"Triều",
"Tiên",
",",
"thường",
"với",
"những",
"tuyên",
"bố",
"ngụ",
"ý",
"kiểu",
"sùng",
"kính",
"tôn",
"giáo",... | [
"Hình",
"ảnh",
"hai",
"vị",
"lãnh",
"tụ",
"Kim",
"Nhật",
"Thành",
"và",
"Kim",
"Chính",
"Nhật",
"trải",
"dài",
"khắp",
"mảnh",
"đất",
"Triều",
"Tiên",
"và",
"những",
"địa",
"danh",
"mà",
"hai",
"lãnh",
"tụ",
"đi",
"qua",
"đều",
"được",
"ghi",
"chép",... | Ở nhiều địa danh hay những thiết chế lớn đều có bia biển rất lớn bằng bêtông ghi lại ngày tháng lãnh tụ từng ghé thăm . | 349 | 0 | 78 | 104 | [
0,
79604,
9156,
1337,
7376,
38320,
72241,
8268,
28269,
22049,
544,
8268,
17654,
28269,
60365,
19018,
93856,
170032,
11472,
165734,
111226,
544,
1358,
11800,
26422,
2232,
1337,
38320,
72241,
2467,
2799,
9338,
912,
17520,
176272,
1917,
3063,
79... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 127 | 153 | true |
[
"Mùa",
"đông",
"thường",
"có",
"thời",
"tiết",
"rất",
"lạnh",
",",
"xen",
"kẽ",
"với",
"những",
"cơn",
"bão",
"tuyết",
"do",
"gió",
"bắc",
"và",
"tây",
"bắc",
"thổi",
"từ",
"Siberia",
".",
"Đại",
"bộ",
"phận",
"diện",
"tích",
"nằm",
"giữa",
"chí",
... | [
"Xen",
"kẽ",
"giữa",
"các",
"kỷ",
"băng",
"hà",
"luôn",
"có",
"những",
"giai",
"đoạn",
"khí",
"hậu",
"ôn",
"hoà",
"và",
"giai",
"đoạn",
"dữ",
"dội",
"kéo",
"dài",
",",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"'",
"giai",
"đoạn",
"gian",
"băng",
"'",
"và",
"'"... | Giữa các kỷ băng hà , là những giai đoạn khí hậu ôn hoà hơn kéo dài hàng triệu năm , khí hậu hầu như là nhiệt đới nhưng cũng trong giai đoạn các kỷ băng hà ( hay ít nhất trong kỷ băng hà cuối cùng ) , có những giai đoạn khí hậu ôn hoà và giai đoạn dữ dội . | 347 | 0 | 83 | 145 | [
0,
1193,
33,
472,
60276,
19865,
925,
50009,
116752,
90348,
14227,
524,
1358,
66856,
34305,
17964,
42254,
6,
24306,
739,
1298,
544,
66856,
34305,
67885,
104,
65166,
44577,
19018,
6,
4,
2054,
3531,
19605,
580,
242,
66856,
34305,
6051,
11675... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1... | 127 | 189 | true |
[
"Tuyến",
"sông",
"trên",
"địa",
"bàn",
"tỉnh",
"Quảng",
"Nam",
"có",
"dòng",
"sông",
"hẹp",
",",
"nhiều",
"đoạn",
"cạn",
"và",
"có",
"đập",
"Pa",
"Ra",
"An",
"Trạch",
"chắn",
"ngang",
".",
"Sông",
"Thu",
"Bồn",
":",
"dài",
"95",
"km",
"gồm",
"Đoạn"... | [
"Đoạn",
"2",
"thuộc",
"quyền",
"quản",
"lý",
"của",
"khu",
"vực",
"với",
"chiều",
"dài",
"là",
"30",
"km",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"ngã",
"ba",
"sông",
"Tranh",
"đến",
"Nông",
"Sơn",
"."
] | Đoạn 2 : dài 30 km , điểm đầu là ngã ba sông Tranh , điểm cuối là Nông Sơn , do địa phương quản lý . | 448 | 2 | 116 | 142 | [
0,
4428,
31,
12976,
19,
116,
16781,
10701,
13697,
3903,
550,
8086,
17749,
1116,
47151,
19018,
580,
496,
1785,
13363,
2494,
2368,
153521,
961,
90677,
60532,
127,
1885,
146843,
53101,
6,
5,
2,
21857,
26532,
90677,
2479,
11800,
18747,
17501,... | [
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1... | 144 | 170 | true |
[
"Với",
"tốc",
"độ",
"phát",
"triển",
"nhanh",
"của",
"kinh",
"tế",
"cũng",
"như",
"khoa",
"học",
"–",
"kỹ",
"thuật",
",",
"Trung",
"Quốc",
"được",
"được",
"nhìn",
"nhận",
"là",
"một",
"cường",
"quốc",
"quân",
"sự",
"lớn",
"trong",
"khu",
"vực",
"châu... | [
"Trung",
"Quốc",
"là",
"một",
"quốc",
"gia",
"vô",
"cùng",
"tiềm",
"năng",
"với",
"quy",
"mô",
"dân",
"số",
"lớn",
",",
"thị",
"trường",
"động",
"và",
"lượng",
"khoáng",
"sản",
"đa",
"dạng",
"phong",
"phú",
"."
] | Các công ty lớn của Trung Quốc từ Baidu , Alibaba , Tencent , Xiaomi , Didi Chuxing cho đến Ngân hàng Trung Quốc ( BOC ) , Ngân hàng Công thương Trung Quốc ( ICBC ) , các công ty viễn thông China Mobile , China Telecom , tập đoàn dầu khí nhà nước Trung Quốc Petro China , hãng ô tô nhà nước SAIC ... đều dựa vào công nghệ , linh kiện , phần mềm hoặc tài sản sở hữu trí tuệ của các công ty nước ngoài như Apple , Google , Intel , Qualcomm , Cisco , Micron , Microsoft ... Tác giả cho rằng một lệnh cấm bán công nghệ Mỹ cho các công ty Trung Quốc có thể làm suy sụp nền kinh tế Trung QuốcTheo một bài phân tích của Bloomberg , bên cạnh một số lĩnh vực không sánh được với Mỹ thì Trung Quốc cũng có những thế mạnh riêng để phát triển trong tương lai , như quy mô dân số , số người dùng internet , việc Huawei là hãng mạnh nhất về phát triển của công nghệ 5G mà các nhà mạng toàn cầu mới bắt đầu triển khai . | 366 | 0 | 86 | 288 | [
0,
9814,
8735,
580,
889,
10895,
3529,
11181,
4770,
154274,
5587,
1116,
8317,
23110,
5912,
3030,
7976,
6,
4,
8725,
4373,
2613,
544,
6372,
177522,
3989,
18233,
35762,
22510,
123225,
6,
5,
2,
29489,
71917,
6941,
5152,
9442,
13596,
550,
589... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 117 | 319 | true |
[
"Trên",
"thực",
"tế",
",",
"chính",
"quyền",
"thực",
"dân",
"Pháp",
"vốn",
"bất",
"đồng",
"về",
"việc",
"phổ",
"biến",
"chữ",
"Quốc",
"ngữ",
";",
"trong",
"đó",
"có",
"ý",
"kiến",
"cho",
"rằng",
"việc",
"thúc",
"đẩy",
"chữ",
"Quốc",
"ngữ",
"là",
"\... | [
"Chính",
"phủ",
"Pháp",
"đã",
"không",
"nhượng",
"bộ",
"trước",
"các",
"cuộc",
"bãi",
"công",
"của",
"công",
"nhân",
"."
] | Dù vậy chính phủ Pháp đã nhượng bộ một phần trước các cuộc bãi công của công nhân . | 725 | 1 | 170 | 188 | [
0,
17654,
29798,
47308,
1408,
687,
164641,
5830,
5179,
925,
9568,
136419,
1871,
550,
1871,
3090,
6,
5,
2,
85319,
3839,
5893,
6,
4,
3178,
10701,
3839,
5912,
47308,
28550,
9985,
4570,
1893,
2735,
53518,
15038,
50735,
8735,
52116,
2819,
10... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1... | 188 | 206 | true |
[
"Năm",
"1976",
",",
"Việt",
"Nam",
"Dân",
"chủ",
"Cộng",
"hoà",
"và",
"Cộng",
"hoà",
"miền",
"Nam",
"Việt",
"Nam",
"thống",
"nhất",
"thành",
"Cộng",
"hoà",
"Xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"Việt",
"Nam",
".",
"Đầu",
"thế",
"kỷ",
"X",
",",
"Việt",
"Nam"... | [
"Vào",
"năm",
"1976",
",",
"sau",
"khi",
"thống",
"nhất",
",",
"Việt",
"Nam",
"Dân",
"chủ",
"Cộng",
"hoà",
"và",
"Cộng",
"hoà",
"miền",
"Nam",
"Việt",
"Nam",
"đã",
"tạo",
"ra",
"Cộng",
"hoà",
"Xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"Việt",
"Nam",
"."
] | Năm 1976 , Việt Nam Dân chủ Cộng hoà và Cộng hoà miền Nam Việt Nam thống nhất thành Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam . | 0 | 2 | 0 | 27 | [
0,
23598,
31,
2933,
28506,
6,
4,
858,
1907,
10657,
2671,
6,
4,
3763,
2096,
100612,
6657,
82009,
739,
1298,
544,
82009,
739,
1298,
58986,
2096,
3763,
2096,
1408,
7217,
673,
82009,
739,
1298,
133577,
5869,
6657,
19979,
3763,
2096,
6,
5,... | [
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 36 | 63 | true |
[
"Làm",
"đám",
"cưới",
"giả",
"để",
"trừ",
"tàNgười",
"Ấn",
"Độ",
"tin",
"vào",
"linh",
"hồn",
"và",
"bói",
"toán",
",",
"đặc",
"biệt",
"là",
"bói",
"toán",
"dựa",
"vào",
"ngày",
"tháng",
"năm",
"sinh",
".",
"Mặc",
"dù",
"phần",
"lớn",
"dân",
"số",
... | [
"Chế",
"độ",
"ăn",
"uống",
"theo",
"tôn",
"giáo",
"được",
"biết",
"là",
"có",
"thực",
",",
"bao",
"gồm",
"việc",
"kị",
"thịt",
"lợn",
"của",
"người",
"Hồi",
"giáo",
"và",
"thịt",
"bò",
"của",
"người",
"Ấn",
"Độ",
"giáo",
",",
"đi",
"kèm",
"với",
... | Chế độ ăn kiêng tôn giáo tồn tại ( người Hồi giáo không ăn thịt lợn và người Ấn Độ giáo không ăn thịt bò ) , và cũng có một nhóm người ăn chay đáng kể . | 291 | 2 | 73 | 110 | [
0,
173211,
6941,
6687,
27017,
3790,
77990,
13503,
912,
4022,
580,
524,
3839,
6,
4,
8609,
33256,
2735,
472,
51721,
77815,
96,
30599,
19,
550,
1008,
21433,
14,
13503,
544,
77815,
128987,
550,
1008,
6,
249975,
19,
56523,
13503,
6,
4,
246... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1... | 118 | 155 | true |
[
"Nghệ",
"An",
"còn",
"là",
"nơi",
"có",
"nhiều",
"món",
"ăn",
"ngon",
",",
"đặc",
"sản",
"nổi",
"tiếng",
":",
"cháo",
"lươn",
"Vinh",
",",
"cơm",
"lam",
",",
"nhút",
"Thanh",
"Chương",
",",
"tương",
"Nam",
"Đàn",
",",
"cam",
"xã",
"Đoài",
"...",
... | [
"Nghệ",
"An",
"chủ",
"yếu",
"chỉ",
"phấn",
"đấu",
"để",
"phát",
"triển",
"nhiều",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"liên",
"quan",
"tới",
"thực",
"phẩm",
"."
] | Phấn đấu phát triển nhiều ngành công nghiệp có thế mạnh như các ngành chế biến thực phẩm - đồ uống , chế biến thuỷ hải sản , dệt may , vật liệu xây dựng , cơ khí , sản xuất đồ thủ công mỹ nghệ , chế tác đá mỹ nghệ , đá trang trí , sản xuất bao bì , nhựa , giấy ... Trong bảng xếp hạng về Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh của Việt Nam năm 2014 , tỉnh Nghệ An xếp ở vị trí thứ 28/63 tỉnh thành . | 339 | 1 | 81 | 177 | [
0,
96845,
893,
6657,
24575,
2524,
156753,
30851,
1498,
5152,
9442,
2558,
26567,
1871,
5403,
8151,
2261,
7067,
3839,
5692,
6,
5,
2,
96845,
893,
3531,
580,
13426,
524,
2558,
12140,
6687,
51299,
6,
4,
14682,
3989,
18844,
9457,
152,
40454,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
4,
1,
2,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 103 | 199 | true |
[
"Việc",
"chiếm",
"đóng",
"khiến",
"nhiều",
"cư",
"dân",
"tại",
"các",
"thị",
"trấn",
"duyên",
"hải",
"phải",
"chuyển",
"vào",
"nội",
"lục",
"để",
"tìm",
"kiếm",
"thức",
"ăn",
"và",
"trốn",
"tránh",
"người",
"Nhật",
".",
"Nhưng",
"mặt",
"khác",
"họ",
... | [
"Phải",
"đi",
"vào",
"nội",
"lục",
"tìm",
"thức",
"ăn",
"và",
"sống",
"một",
"cách",
"lẫn",
"trốn",
"chính",
"là",
"điều",
"mà",
"nhiều",
"cư",
"đân",
"tại",
"thị",
"trấn",
"duyên",
"hải",
"làm",
"khi",
"bị",
"chiếm",
"đóng",
"."
] | Việc chiếm đóng khiến nhiều cư dân tại các thị trấn duyên hải phải chuyển vào nội lục để tìm kiếm thức ăn và trốn tránh người Nhật . | 0 | 2 | 0 | 28 | [
0,
151718,
2467,
2249,
11332,
125924,
10040,
7637,
6687,
544,
7269,
889,
3959,
111903,
174541,
3178,
580,
4069,
2232,
2558,
23823,
112177,
19,
2251,
8725,
155168,
115,
12357,
95913,
1839,
1907,
2504,
89370,
39572,
6,
5,
2,
57253,
89370,
3... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 34 | 62 | true |
[
"Nguồn",
"gốc",
"sâu",
"xa",
"của",
"sự",
"phân",
"chia",
"Đàng",
"Trong-Đàng",
"Ngoài",
"phải",
"kể",
"từ",
"sự",
"kiện",
"năm",
"1527",
",",
"Mạc",
"Đăng",
"Dung",
"phế",
"bỏ",
"vua",
"Lê",
"Cung",
"Hoàng",
"lập",
"nên",
"nhà",
"Mạc",
".",
"Thái",
... | [
"Sự",
"chia",
"cắt",
"lục",
"địa",
"trên",
"trái",
"đất",
"chỉ",
"do",
"sự",
"hình",
"thành",
"trái",
"đất",
"thuở",
"sơ",
"khai",
"."
] | Trôi dạt lục địa đã tái định hình thể cho các đại dương của Trái Đất , kết hợp và chia cắt các đại dương cổ để tạo ra các đại dương như hiện nay . | 672 | 1 | 158 | 193 | [
0,
49161,
16455,
85224,
125924,
11800,
2479,
33506,
11472,
2524,
54,
2550,
4609,
2781,
33506,
11472,
4911,
26332,
24618,
18960,
6,
5,
2,
194459,
73081,
36963,
2459,
550,
2550,
17655,
16455,
35459,
449,
12818,
9,
13347,
1298,
449,
46158,
2... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
5,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 179 | 214 | true |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.