context
listlengths
97
675
question
listlengths
7
90
answer_text
stringlengths
65
904
answer_start_idx
int64
0
1.21k
label
int64
0
2
answer_word_start_idx
int64
0
284
answer_word_end_idx
int64
16
320
input_ids
listlengths
142
370
words_lengths
listlengths
122
350
start_idx
int64
11
300
end_idx
int64
28
342
valid
bool
1 class
[ "Ấn", "Độ", "là", "quốc", "gia", "sở", "hữu", "vũ", "khí", "hạt", "nhân", "và", "là", "một", "cường", "quốc", ",", "có", "quân", "đội", "thường", "trực", "với", "số", "lượng", "lớn", "thứ", "3", "trên", "thế", "giới", ",", "đứng", "thứ", "4", "về...
[ "Israel", "là", "nước", "có", "được", "nguồn", "vũ", "khí", "từ", "mọi", "nơi", "trên", "toàn", "thế", "giới", ",", "kể", "cả", "phương", "Tây", "và", "Liên", "Xô", "." ]
Hiện tại thì Trung Quốc đang tích cực sao chép các loại vũ khí của phương Tây mua được từ Israel .
875
0
208
229
[ 0, 8254, 580, 3042, 524, 912, 24557, 72417, 17964, 2368, 10900, 13426, 2479, 6252, 3061, 7385, 6, 4, 29039, 3831, 11042, 37409, 544, 25332, 1193, 4470, 6, 5, 2, 6, 249975, 19, 56523, 580, 10895, 3529, 12756, 20527, 72417, 17964, 86506, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
234
255
true
[ "Về", "đến", "Sài", "Gòn", ",", "ông", "nhận", "ra", "rằng", "những", "lời", "hứa", "hẹn", "của", "người", "Pháp", "là", "giả", "dối", "nên", "ông", "quyết", "định", "không", "làm", "gì", ".", "Nhiều", "học", "giả", "phương", "Tây", "thời", "cận", ...
[ "Nhiều", "người", "ngoan", "cố", "phủ", "nhận", "con", "đường", "thật", "dù", "thật", "sự", "vẫn", "còn", "nhiều", "tranh", "cãi", "từ", "những", "bằng", "chứng", "phương", "Đông", "mà", "các", "thương", "gia", "phương", "Tây", "đã", "miêu", "tả", "tro...
Bất chấp vô số những kỳ quan phương Đông mà các thương gia phương Tây đã miêu tả trong các chuyến đi dọc theo Con đường tơ lụa , vẫn có rất nhiều người hoài nghi việc con đường đó có thực sự tồn tại hay không .
234
1
56
103
[ 0, 89898, 1008, 33131, 66, 18259, 29798, 5031, 158, 7590, 10435, 18297, 10435, 2550, 8123, 3531, 2558, 21840, 197879, 2368, 1358, 6567, 13826, 11042, 35116, 2232, 925, 9246, 3529, 11042, 37409, 1408, 347, 56540, 85245, 1000, 82538, 2467, 6,...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
94
141
true
[ "Ngày", "4", "tháng", "12", ",", "chính", "phủ", "Pháp", "đã", "gửi", "một", "thông", "điệp", "cho", "công", "sứ", "quán", "Trung", "Quốc", "tại", "Paris", "về", "yêu", "sách", "các", "đảo", ".", "Pháp", "cũng", "đề", "nghị", "với", "Trung", "Quốc", ...
[ "Chính", "phủ", "Pháp", "đã", "không", "bao", "giờ", "đề", "xuất", "yêu", "sách", "các", "đảo", "đối", "với", "đại", "sứ", "quán", "Trung", "Quốc", "tại", "Paris", "vào", "ngày", "4", "tháng", "12", "." ]
Ngày 4 tháng 12 , chính phủ Pháp đã gửi một thông điệp cho công sứ quán Trung Quốc tại Paris về yêu sách các đảo .
0
1
0
26
[ 0, 17654, 29798, 47308, 1408, 687, 8609, 8757, 6248, 6884, 7813, 11481, 925, 54520, 5715, 1116, 7899, 108327, 62322, 9814, 8735, 2251, 7270, 2249, 3063, 201, 7973, 427, 6, 5, 2, 42812, 201, 7973, 427, 6, 4, 3178, 29798, 47308, 1408, 3...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
30
56
true
[ "Hỗn", "hợp", "cân", "bằng", "hoá", "học", "của", "caesi", "và", "vàng", "sẽ", "phản", "ứng", "để", "tạo", "thành", "caesi", "auride", "vàng", "(", "Cs", "+", "Au−", ")", "trong", "điều", "kiện", "nung", ".", "Caesi", "tạo", "hỗn", "hợp", "với", "đ...
[ "Các", "kim", "loại", "kiềm", "có", "thể", "kết", "hợp", "với", "caesi", "để", "tạo", "ra", "hợp", "kim", "." ]
Caesi tạo hợp kim với các kim loại kiềm khác , cũng như với vàng , và tạo hỗn hống với thuỷ ngân .
914
2
230
253
[ 0, 9211, 7586, 7323, 472, 155660, 524, 1451, 6301, 3822, 1116, 377, 7373, 1498, 7217, 673, 3822, 7586, 6, 5, 2, 91538, 19, 3822, 24376, 6567, 80547, 2546, 550, 377, 7373, 544, 33537, 2129, 33294, 13932, 1498, 7217, 2781, 377, 7373, 90...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1...
248
271
true
[ "Địa", "hình", "thấp", "dần", "từ", "tây", "sang", "đông", "và", "chia", "làm", "3", "vùng", ":", "vùng", "núi", "phía", "tây", ",", "trung", "du", "ở", "giữa", "và", "đồng", "bằng", "ven", "biển", "phía", "đông", ".", "Vùng", "đất", "phía", "tây",...
[ "Ngoài", "việc", "được", "coi", "như", "là", "vùng", "thấp", "nhất", "thì", "vùng", "bình", "nguyên", "nằm", "tiếp", "giáp", "với", "vùng", "bán", "bình", "nguyên", "." ]
Thấp nhất là vùng bình nguyên có độ cao trung bình dưới 200 mét ở phía đông bắc và đông .
367
0
85
105
[ 0, 46158, 2735, 912, 31789, 1641, 580, 30213, 52911, 2671, 2579, 30213, 12991, 16015, 33937, 6998, 158950, 1116, 30213, 8713, 12991, 16015, 6, 5, 2, 43166, 4609, 52911, 64922, 2368, 160966, 6079, 37127, 544, 16455, 1839, 138, 30213, 152, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3...
109
129
true
[ "Phần", "lớn", "đáy", "các", "đại", "dương", "vẫn", "chưa", "được", "thám", "hiểm", "và", "lập", "bản", "đồ", ".", "Phần", "biển", "khơi", "của", "vùng", "chiếu", "sáng", "được", "gọi", "là", "vùng", "biển", "khơi", "mặt", "(", "epipelagic", ")", "."...
[ "Ngoài", "vùng", "biển", "khơi", "thiếu", "sáng", "ra", ",", "còn", "có", "các", "vùng", "đáy", "thiếu", "sáng", "." ]
Cùng với các vùng biển khơi thiếu sáng còn có các vùng đáy thiếu sáng , chúng tương ứng với ba vùng biển khơi sâu nhất .
318
2
72
98
[ 0, 46158, 30213, 33134, 472, 104177, 14, 30422, 12107, 673, 6, 4, 3531, 524, 925, 30213, 24690, 53, 30422, 12107, 6, 5, 2, 82666, 7976, 24690, 53, 925, 7899, 71251, 8123, 9958, 912, 5675, 6277, 35813, 544, 12552, 5857, 15091, 6, 5, ...
[ 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 4, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
90
116
true
[ "Tại", "khu", "vực", "Borneo", "của", "Indonesia", ",", "kinh", "tế", "hầu", "như", "dựa", "vào", "lĩnh", "vực", "khai", "mỏ", ",", "song", "cũng", "có", "khai", "thác", "gỗ", "và", "dầu", "khí", ".", "Người", "Hà", "Lan", "nỗ", "lực", "định", "cư"...
[ "Borneo", "trở", "thành", "nơi", "mà", "những", "thương", "nhân", "Bồ", "Đào", "Nha", "thường", "đến", "trao", "đổi", "buôn", "bán", "sau", "khi", "Malacca", "không", "giữ", "được", "lãnh", "thổ", "năm", "1511", ",", "trong", "đó", "Brunei", "chiếm", "...
Từ khi Malacca thất thủ vào năm 1511 , các thương nhân Bồ Đào Nha tiến hành giao dịch đều đặn với Borneo , đặc biệt là với Brunei từ năm 1530 .
242
2
57
89
[ 0, 7422, 68321, 9293, 2781, 13426, 2232, 1358, 9246, 3090, 213877, 106660, 66606, 6840, 1885, 79283, 10688, 154701, 8713, 858, 1907, 16522, 11210, 687, 26148, 912, 38320, 112781, 2933, 423, 1662, 6, 4, 1000, 2275, 32173, 1399, 89370, 41038,...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1...
101
133
true
[ "Công", "thức", "của", "Marxist", "về", "\"", "ý", "thức", "hệ", "như", "một", "công", "cụ", "tái", "sản", "xuất", "xã", "hội", "\"", "có", "ý", "nghĩa", "quan", "trọng", "đối", "với", "xã", "hội", "học", "tri", "thức", ",", "viz", ".", "một", "s...
[ "Lý", "luận", "của", "Louis", "Althusser", "khuyến", "khích", "việc", "định", "nghĩa", "xã", "hội", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "xã", "hội", "." ]
một số học thuyết Mac xít , như Louis Althusser , Ernesto Laclau và Slavoj Zizek đã tranh luận rằng xã hội chỉ là kết quả của hệ tư tưởng cầm quyền trong một hệ thống giai cấp nào đó , và không nên sử dụng xã hội là một khái niệm xã hội .
133
1
34
88
[ 0, 44980, 20248, 550, 37405, 884, 927, 130781, 85447, 154464, 2735, 2931, 19979, 14352, 5869, 6567, 3959, 5034, 2786, 14352, 5869, 6, 5, 2, 8215, 7637, 550, 66128, 1419, 1893, 44, 5604, 7637, 7099, 1641, 889, 1871, 24399, 75626, 3989, 6...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1...
55
109
true
[ "Tốc", "độ", "tích", "luỹ", "vốn", "tỉ", "lệ", "với", "lao", "động", "làm", "việc", "năng", "suất", ".", "Điều", "này", "hàm", "ý", "rằng", "tiêu", "thụ", "năng", "suất", "là", "đầu", "vào", "cần", "thiết", "để", "duy", "trì", "lao", "động", "năng"...
[ "Tiêu", "thụ", "năng", "suất", "cản", "trở", "lao", "động", "năng", "suất", "." ]
Điều này hàm ý rằng tiêu thụ năng suất là đầu vào cần thiết để duy trì lao động năng suất .
60
1
15
36
[ 0, 84503, 70879, 5587, 56165, 3831, 19, 9293, 21, 31, 2613, 5587, 56165, 6, 5, 2, 384, 32876, 6941, 14346, 3480, 149631, 28550, 114108, 32524, 1116, 21, 31, 2613, 1839, 2735, 5587, 56165, 6, 5, 17108, 1617, 126215, 5604, 10371, 10037, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
28
49
true
[ "Theo", "đó", ",", "giới", "tinh", "hoa", "nước", "này", "luôn", "nhận", "định", "rằng", "Singapore", "là", "một", "\"", "chấm", "nhỏ", "đỏ", "\"", "trên", "bản", "đồ", "thế", "giới", ",", "khan", "hiếm", "tài", "nguyên", ",", "nhân", "lực", "và", ...
[ "Trái", "với", "quan", "điểm", "thông", "thường", ",", "Singapore", "không", "có", "sự", "độc", "đáo", "về", "sự", "đa", "dạng", "và", "phạm", "vi", "của", "các", "trung", "tâm", "bán", "hàng", "rong", "tập", "trung", "vào", "thức", "ăn", "đường", "p...
Trong khi thức ăn đường phố có thể được tìm thấy ở nhiều quốc gia , sự đa dạng và tầm với của các trung tâm bán hàng rong tập trung phục vụ thức ăn đường phố di sản ở Singapore là độc nhất .
717
1
166
210
[ 0, 62214, 14, 1116, 2261, 6924, 4225, 6840, 6, 4, 58888, 687, 524, 2550, 24190, 110328, 1893, 2550, 18233, 35762, 544, 24543, 279, 550, 925, 13375, 5995, 8713, 2508, 107629, 9400, 13375, 2249, 7637, 6687, 7590, 15902, 5219, 6745, 45, 39...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
207
251
true
[ "Hầu", "hết", "những", "người", "định", "cư", "được", "sự", "lãnh", "đạo", "bởi", "các", "thủ", "lĩnh", "Mã", "Lai", ".", "Bởi", "vì", "vùng", "đất", "khu", "vực", "châu", "Á", "rộng", "lớn", ",", "dân", "tộc", "đông", "nhiều", ",", "tính", "đa", ...
[ "Hoạt", "động", "phát", "triển", "bị", "hạn", "chế", "tại", "các", "khu", "vực", "khác", "và", "chỉ", "tập", "trung", "ổn", "định", "." ]
Ở những vùng khác , sự ổn định thường được ưu tiên hơn so với sự phát triển .
304
2
76
94
[ 0, 161603, 2613, 5152, 9442, 2504, 21382, 12240, 2251, 925, 8086, 17749, 4546, 544, 2524, 9400, 13375, 65014, 2931, 6, 5, 2, 572, 249994, 34, 14445, 1358, 1008, 2931, 23823, 912, 2550, 38320, 14822, 16633, 925, 14515, 46970, 78245, 12460,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
97
115
true
[ "Tất", "cả", "12", "bia", "đá", "đều", "không", "ghi", "năm", "1937", ",", "mà", "ghi", "nguỵ", "tạo", "niên", "đại", "các", "năm", "1902", ",", "1912", "và", "1921", ".", "Ngoài", "ra", ",", "đá", "Mặt", "Trăng", "phần", "lớn", "có", "sẵn", "giá...
[ "Không", "có", "viên", "đá", "nào", "được", "ghi", "năm", "1937", ",", "mà", "thay", "vào", "đó", ",", "chúng", "đều", "mang", "niên", "đại", "các", "năm", "1902", ",", "1912", "và", "1921", "." ]
Tất cả 12 bia đá đều không ghi năm 1937 , mà ghi nguỵ tạo niên đại các năm 1902 , 1912 và 1921 .
0
2
0
24
[ 0, 13887, 524, 4603, 24690, 3941, 912, 17520, 2933, 43357, 6, 4, 2232, 14598, 2249, 2275, 6, 4, 4006, 9338, 5219, 55113, 7899, 925, 2933, 115275, 6, 4, 62977, 544, 56694, 6, 5, 2, 81616, 3831, 427, 96402, 24690, 9338, 687, 17520, 29...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
30
54
true
[ "Trên", "Nam", "Bán", "cầu", ",", "nhìn", "chung", "gió", "thổi", "nhẹ", "hơn", ",", "nhưng", "gần", "Mauritius", "có", "thể", "có", "những", "cơn", "bão", "mùa", "hè", "mạnh", ".", "Khi", "gió", "mùa", "đổi", "hướng", ",", "các", "đường", "bờ", "b...
[ "Vùng", "đất", "sát", "bờ", "biển", "vừa", "qua", "đã", "bị", "tấn", "công", "bởi", "một", "cơn", "bão", "xoáy", "thuận", "với", "cái", "tên", "Cyclone" ]
Bão đài phong ( tức bão nhiệt đới Tây Bắc Thái Bình Dương ) phát sinh ở phía tây Trung Thái Bình Dương cuốn đánh bất ngờ vùng đất đi sát bờ biển phía đông Đông Á và Đông Nam Á từ tháng 5 đến tháng 10 ; bão xoáy thuận ( tức bão cyclone ) phát sinh ở vịnh Bengal cuốn đánh bất ngờ vùng đất đi sát bờ biển vịnh Bengal .
504
0
119
192
[ 0, 310, 34335, 11472, 16534, 135173, 33134, 11880, 2799, 1408, 2504, 69475, 1871, 16633, 889, 104513, 178484, 12865, 709, 53, 43168, 1116, 5472, 10587, 6, 151612, 3630, 2, 85319, 2096, 46165, 7756, 6, 4, 8479, 17544, 82342, 112781, 14, 38...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1...
142
215
true
[ "Sự", "biến", "thiên", "âm", "vị", "ảnh", "hưởng", "đến", "vốn", "âm", "vị", "(", "tức", "âm", "tố", "phân", "biệt", "về", "ý", "nghĩa", ")", ",", "và", "sự", "biến", "thiên", "ngữ", "âm", "bao", "hàm", "sự", "khác", "biệt", "trong", "cách", "phá...
[ "Sự", "lấn", "át", "sẽ", "xuất", "hiện", "khi", "các", "vùng", "ảnh", "bị", "hưởng", "đối", "diện", "với", "các", "cấu", "trúc", "khác", "." ]
Ví dụ , trong xuất huyết nội sọ , vùng bị ảnh hưởng có thể chèn ép các cấu trúc khác .
885
2
217
238
[ 0, 49161, 96, 249999, 19, 7395, 2129, 6884, 2812, 1907, 925, 30213, 9156, 2504, 24797, 5715, 18491, 1116, 925, 65871, 75896, 4546, 6, 5, 2, 49161, 15038, 39429, 25589, 7376, 9156, 24797, 1885, 28550, 25589, 7376, 15, 18759, 25589, 25146, ...
[ 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
239
260
true
[ "Singapore", "hầu", "như", "không", "có", "tài", "nguyên", ",", "nguyên", "liệu", "đều", "phải", "nhập", "từ", "bên", "ngoài", ".", "Nền", "kinh", "tế", "mang", "tính", "toàn", "cầu", "hoá", "và", "đa", "dạng", "của", "Singapore", "phụ", "thuộc", "nhiề...
[ "Hàng", "năm", "Singapore", "xuất", "khẩu", "lương", "thực", ",", "thực", "phẩm", "để", "đáp", "ứng", "nhu", "cầu", "ở", "trong", "khu", "vực", "Đông", "Nam", "Á", "." ]
Singapore chỉ có ít than , chì , nham thạch , đất sét ; không có nước ngọt ; đất canh tác hẹp , chủ yếu để trồng cao su , dừa , rau và cây ăn quả , do vậy nông nghiệp không phát triển , hàng năm phải nhập khẩu lương thực , thực phẩm để đáp ứng nhu cầu ở trong nước .
911
1
204
269
[ 0, 67656, 2933, 58888, 6884, 22428, 71356, 3839, 6, 4, 3839, 5692, 1498, 33693, 13932, 36382, 7756, 2059, 1000, 8086, 17749, 35116, 2096, 3566, 6, 5, 2, 58888, 96327, 1641, 687, 524, 7378, 16015, 6, 4, 16015, 11154, 9338, 2334, 11820, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1...
229
294
true
[ "Thực", "tế", ",", "xã", "hội", "phân", "hoá", "thành", "các", "giai", "cấp", "khác", "nhau", ",", "nhưng", "cách", "hiểu", "về", "giai", "cấp", "lại", "không", "giống", "nhau", ".", "Lãnh", "thổ", "Trung", "Quốc", "khi", "đó", "mở", "rộng", "hoặc", ...
[ "Càng", "xuống", "sâu", ",", "các", "loài", "sinh", "vật", "càng", "phân", "hoá", "mạnh", "." ]
Vùng chiếu sáng che phủ đại dương từ bề mặt tới độ sâu 200 m . Đây là khu vực trong đó sự quang hợp diễn ra phổ biến nhất và vì thế chứa sự đa dạng sinh học lớn nhất trong lòng đại dương .
190
0
44
89
[ 0, 110806, 449, 19398, 36963, 6, 4, 925, 133544, 3811, 12835, 18432, 17655, 80547, 14463, 6, 5, 2, 59747, 5893, 6, 4, 14352, 5869, 17655, 80547, 2781, 925, 66856, 5329, 4546, 10218, 6, 4, 4255, 3959, 15317, 1893, 66856, 5329, 1917, 68...
[ 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1...
59
104
true
[ "Bong", "bóng", "bất", "động", "sản", "vỡ", "khiến", "kinh", "tế", "lâm", "vào", "trì", "trệ", "từ", "1990", "tới", "nay", ".", "Đến", "năm", "2000", ",", "kinh", "tế", "thoát", "khỏi", "khủng", "hoảng", ",", "nhưng", "vẫn", "ở", "trong", "tình", "...
[ "Trước", "khi", "rơi", "vào", "khủng", "hoảng", "suốt", "10", "năm", "thì", "kinh", "tế", "tăng", "trưởng", "đã", "chậm", "lại", "từ", "năm", "1974", "tới", "1989", "." ]
Tuy nhiên , từ năm 1974 tới 1989 , kinh tế tăng trưởng chậm lại , và đến năm 1990 thì lâm vào khủng hoảng trong suốt 10 năm .
180
2
43
72
[ 0, 69388, 1907, 84333, 2249, 108092, 170907, 76255, 209, 2933, 2579, 5890, 5893, 11122, 21625, 1408, 89762, 1917, 2368, 2933, 27898, 7067, 13501, 6, 5, 2, 2460, 449, 31221, 9985, 2613, 3989, 156015, 17115, 5890, 5893, 116307, 2249, 45645, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
68
97
true
[ "(", "hay", "lý", "thuyết", "lượng", "tử", "cổ", "điển", ")", "Trong", "thập", "niên", "1910", ",", "lý", "thuyết", "lượng", "tử", "đã", "mở", "rộng", "phạm", "vi", "áp", "dụng", "cho", "nhiều", "hệ", "thống", "khác", "nhau", ".", "Thỉnh", "thoảng", ...
[ "Lý", "thuyết", "lượng", "tử", "vẫn", "chỉ", "được", "áp", "dụng", "cho", "một", "lĩnh", "vực", "duy", "nhất", "." ]
Trong thập niên 1910 , lý thuyết lượng tử đã mở rộng phạm vi áp dụng cho nhiều hệ thống khác nhau .
35
1
9
31
[ 0, 44980, 79369, 6372, 11475, 8123, 2524, 912, 21243, 2786, 681, 889, 46970, 17749, 16969, 2671, 6, 5, 2, 15, 2054, 3903, 79369, 6372, 11475, 18368, 138620, 1388, 12818, 140072, 55113, 64972, 6, 4, 3903, 79369, 6372, 11475, 1408, 20142, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
27
49
true
[ "Nạn", "đói", "Holodomor", "ở", "Liên", "Xô", ".", "Đế", "quốc", "Nga", "bị", "mất", "vùng", "lãnh", "thổ", "với", "khoảng", "30", "triệu", "người", "sau", "khi", "Cách", "mạng", "Nga", "(", "Ba", "Lan", ":", "18", "triệu", ";", "Phần", "Lan", ":",...
[ "Liên", "Xô", "đã", "đuổi", "hơn", "3", "triệu", "người", "đến", "các", "khu", "chứa", "đặc", "biệt", "và", "1/10", "số", "đó", "đã", "chết", "." ]
Trong giai đoạn từ 1941 đến 1948 , Liên Xô trục xuất 3.266.340 người dân tộc thiểu số đến các khu định cư đặc biệt bên trong Liên Xô , 2/3 trong số đó bị trục xuất hoàn toàn dựa trên sắc tộc của họ , hơn một phần mười trong số đó qua đời trong thời gian này .
739
2
175
234
[ 0, 25332, 1193, 4470, 1408, 142926, 3713, 138, 21792, 1008, 1885, 925, 8086, 65154, 14682, 11745, 544, 6, 160685, 3030, 2275, 1408, 22081, 6, 5, 2, 541, 12976, 19, 2275, 14, 14355, 25166, 4514, 2059, 25332, 1193, 4470, 6, 5, 4428, 540...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 2, 3, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
198
257
true
[ "Sanh", "lâu", "gây", "nguy", "cơ", "lây", "nhiễm", "cao", "hơn", ".", "Dùng", "chung", "các", "dụng", "cụ", "này", "tiềm", "tàng", "khả", "năng", "dẫn", "đến", "nhiễm", "HCV", ".", "Kỳ", "quặc", "hơn", ",", "người", "theo", "đạo", "Jain", "không", ...
[ "Bàn", "chải", "đánh", "răng", "có", "nguy", "cơ", "nhiễm", "máu", "cao", "hơn", "dao", "cạo", "râu", "." ]
Các đồ dùng chăm sóc cá nhân như dao cạo râu , bàn chải đánh răng , dụng cụ làm móng và chăm sóc bàn chân có thể nhiễm máu .
231
0
54
84
[ 0, 39914, 19, 155679, 14, 13868, 44678, 524, 37915, 4310, 77941, 40145, 4417, 3713, 48, 31, 501, 77248, 82515, 34, 6, 5, 2, 1735, 127, 25825, 16422, 37915, 4310, 96, 38746, 77941, 4417, 3713, 6, 5, 204596, 17544, 925, 2786, 24399, 161...
[ 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
71
101
true
[ "Thái", "Bình", "Dương", "là", "đơn", "nguyên", "cấu", "tạo", "địa", "chất", "lớn", "nhất", "trên", "Trái", "Đất", ",", "so", "với", "Đại", "Tây", "Dương", ",", "Ấn", "Độ", "Dương", "và", "Bắc", "Băng", "Dương", ",", "nó", "có", "rất", "nhiều", "lị...
[ "Ở", "Thái", "Bình", "Dương", "do", "có", "cấu", "tạo", "địa", "chất", "lớn", "nhất", "nên", "ở", "đây", "quanh", "năm", "đều", "có", "nhiệt", "độ", "dưới", "5", "độ", "C", "." ]
Thái Bình Dương là đơn nguyên cấu tạo địa chất lớn nhất trên Trái Đất , so với Đại Tây Dương , Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương , nó có rất nhiều lịch sử diễn hoá đặc biệt độc nhất và " không giống ai " , thí dụ như vành đai động đất , núi lửa bao quanh Thái Bình Dương , hệ thống cung đảo - rãnh biển phát triển rộng lớn và sự sai biệt rõ ràng trong lịch sử cấu tạo địa chất ở hai bờ địa dương .
0
0
0
94
[ 0, 71717, 37347, 20515, 34629, 54, 524, 65871, 7217, 11800, 6507, 7976, 2671, 3809, 2059, 4600, 45886, 2933, 9338, 524, 46664, 6941, 17858, 190, 6941, 313, 6, 5, 2, 37347, 20515, 34629, 580, 11288, 16015, 65871, 7217, 11800, 6507, 7976, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
28
122
true
[ "Các", "du", "khách", "tới", "Singapore", "có", "thể", "tham", "quan", "thành", "phố", "bằng", "đường", "thuỷ", "trên", "sông", "Singapore", "trong", "những", "tour", "kéo", "dài", "khoảng", "30", "phút", ".", "Năm", "1482", ",", "người", "Bồ", "Đào", ...
[ "Hải", "trình", "của", "tàu", "kéo", "dài", "1", "năm", "và", "chấm", "dứt", "ở", "Marseille", "." ]
Ngày 6 tháng 7 năm 1911 , sau hơn 1 tháng đi biển , tàu cập cảng Marseille , Pháp .
422
1
93
113
[ 0, 45941, 5009, 550, 72894, 44577, 19018, 106, 2933, 544, 147017, 136961, 2059, 185918, 6, 5, 2, 9211, 115, 5578, 7067, 58888, 524, 1451, 12135, 2261, 2781, 15902, 6567, 7590, 4911, 60479, 2479, 90677, 58888, 1000, 1358, 9742, 44577, 1901...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
109
129
true
[ "Nước", "ở", "dưới", "sâu", "chảy", "từ", "Địa", "Trung", "Hải", "ra", "Đại", "Tây", "Dương", "tạo", "ra", "sự", "thiếu", "hụt", ",", "vì", "thế", "một", "hải", "lưu", "bề", "mặt", "lại", "chảy", "từ", "Đại", "Tây", "Dương", "vào", "Địa", "Trung", ...
[ "Thuỷ", "triều", "gây", "ra", "bởi", "lực", "hấp", "dẫn", "của", "mặt", "Mặt", "Trăng", "và", "Mặt", "Trời", "đối", "với", "trái", "đất", "." ]
Nước đại dương luôn luôn chuyển động do tác động của thuỷ triều , gây ra bởi lực hấp dẫn của Mặt Trăng và Mặt Trời đối với Trái Đất , sóng và hải lưu do tác dụng của gió .
570
2
140
180
[ 0, 12613, 60479, 221089, 16422, 673, 16633, 9611, 53210, 10284, 550, 5493, 109699, 5454, 44473, 544, 109699, 183406, 5715, 1116, 33506, 11472, 6, 5, 2, 130142, 2059, 17858, 36963, 100732, 2368, 43166, 9814, 45941, 673, 18832, 37409, 34629, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3...
162
202
true
[ "Nhật", "Bản", "và", "Đức", "rút", "khỏi", "Hội", "Quốc", "Liên", ".", "Kết", "thúc", "Thế", "chiến", "2", ",", "Việt", "Nam", "chịu", "sự", "can", "thiệp", "trên", "danh", "nghĩa", "giải", "giáp", "quân", "đội", "Nhật", "Bản", "của", "các", "nước", ...
[ "Các", "nước", "Đồng", "Minh", "bao", "gồm", "Anh", ",", "Pháp", "tuy", "nhiên", "lại", "không", "có", "Trung", "Hoa", "Dân", "Quốc", "." ]
Kết thúc Thế chiến 2 , Việt Nam chịu sự can thiệp trên danh nghĩa giải giáp quân đội Nhật Bản của các nước Đồng Minh bao gồm Anh , Pháp ( miền Nam ) , Trung Hoa Dân Quốc ( miền Bắc ) .
41
1
10
54
[ 0, 9211, 3042, 35733, 13985, 8609, 33256, 9735, 6, 4, 47308, 51392, 6996, 1917, 687, 524, 9814, 32570, 100612, 8735, 6, 5, 2, 28269, 28685, 544, 29030, 79661, 30875, 22394, 8735, 25332, 6, 5, 77577, 55816, 38469, 16791, 116, 6, 4, 376...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
31
75
true
[ "Theo", "Cục", "điều", "tra", "dân", "số", "Hoa", "Kỳ", "(", "2011", ")", ",", "tiếng", "Pháp", "là", "ngôn", "ngữ", "thứ", "tư", "được", "sử", "dụng", "nhiều", "nhất", "ở", "Hoa", "Kỳ", "sau", "tiếng", "Anh", ",", "tiếng", "Tây", "Ban", "Nha", "...
[ "Chỉ", "thua", "tiếng", "Anh", ",", "Hoa", "Kỳ", "ghi", "nhận", "tiếng", "Pháp", "là", "ngôn", "ngứ", "thứ", "4", "được", "mọi", "người", "ủng", "hộ", "và", "nói", "nhiều", "nhất", "." ]
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ ( 2011 ) , tiếng Pháp là ngôn ngữ thứ tư được sử dụng nhiều nhất ở Hoa Kỳ sau tiếng Anh , tiếng Tây Ban Nha và tiếng Trung Quốc , nếu coi tất cả phương ngữ của tiếng Pháp và các ngôn ngữ tiếng Trung là một .
0
2
0
57
[ 0, 36402, 53147, 9457, 9735, 6, 4, 32570, 50572, 17520, 5031, 9457, 47308, 580, 88459, 234, 30342, 11847, 201, 912, 10900, 1008, 142342, 17805, 544, 2872, 2558, 2671, 6, 5, 2, 19635, 147451, 4069, 1152, 5912, 3030, 32570, 50572, 15, 139...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
28
85
true
[ "Einstein", "đã", "hướng", "tìm", "các", "nguyên", "lý", "mới", "theo", "phương", "pháp", "bất", "biến", "này", ",", "để", "tìm", "ra", "các", "ý", "tưởng", "vật", "lý", "mới", ".", "Việc", "sử", "dụng", "các", "nguyên", "lý", "tiên", "nghiệm", "là",...
[ "Các", "nguyên", "lý", "khi", "tìm", "đủ", ",", "sẽ", "dùng", "để", "chứng", "minh", "một", "lý", "thuyết", "đã", "biết", "." ]
Einstein đã hướng tìm các nguyên lý mới theo phương pháp bất biến này , để tìm ra các ý tưởng vật lý mới .
0
0
0
24
[ 0, 9211, 16015, 3903, 1907, 10040, 15221, 6, 4, 2129, 8456, 1498, 13826, 23001, 889, 3903, 79369, 1408, 4022, 6, 5, 2, 119225, 1408, 13671, 10040, 925, 16015, 3903, 3633, 3790, 11042, 6800, 9985, 15038, 1617, 6, 4, 1498, 10040, 673, 9...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
20
44
true
[ "Có", "thể", "nói", "Triều", "Tiên", "đang", "bị", "mắc", "kẹt", "trong", "tư", "duy", "kinh", "tế", "–", "chính", "trị", "và", "những", "mâu", "thuẫn", "chính", "trị", "quốc", "tế", "có", "từ", "thời", "Chiến", "tranh", "Lạnh", ".", "Bên", "cạnh", ...
[ "Cho", "dù", "bản", "thân", "Triều", "Tiên", "có", "đăng", "tải", "nhiều", "hình", "ảnh", "hơn", "thì", "quốc", "gia", "này", "vẫn", "luôn", "bị", "nhìn", "nhận", "sai", "lệch", "từ", "các", "nước", "thù", "địch", "." ]
Bản thân Triều Tiên cũng ít đưa hình ảnh của mình ra ngoài , nên dễ dẫn đến bị nhìn nhận sai lệch .
518
0
121
144
[ 0, 4960, 18297, 5857, 10807, 165734, 111226, 524, 15423, 46175, 2558, 4609, 9156, 3713, 2579, 10895, 3529, 1617, 8123, 14227, 2504, 8479, 5031, 5630, 32524, 206, 2368, 925, 3042, 74467, 135622, 6, 5, 2, 11302, 1451, 2872, 165734, 111226, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2...
153
176
true
[ "1961", ":", "Đại", "nhảy", "vọt", "kết", "thúc", "ở", "Trung", "Quốc", "sau", "cái", "chết", "của", "20-45", "triệu", "người", ".", "Hồ", "Chí", "Minh", "giảm", "dần", "hoạt", "động", "chính", "trị", "vào", "năm", "1965", "vì", "lý", "do", "sức", ...
[ "Cách", "mạng", "Văn", "hoá", "chỉ", "kết", "thúc", "khi", "Mao", "Trạch", "Đông", "qua", "đời", "vào", "năm", "1975", "." ]
Cách mạng Văn hoá chỉ kết thúc khi Mao Trạch Đông từ trần vào năm 1976 .
947
1
217
233
[ 0, 40014, 21060, 14176, 80547, 2524, 6301, 55816, 1907, 106685, 5454, 51773, 35116, 2799, 16774, 2249, 2933, 26527, 6, 5, 2, 40418, 152, 18832, 152906, 81, 19030, 18, 6301, 55816, 2059, 9814, 8735, 858, 5472, 22081, 550, 387, 82877, 21792...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
236
252
true
[ "Lợi", "ích", "doanh", "nghiệp", "và", "người", "lao", "động", "phụ", "thuộc", "vào", "việc", "hoàn", "thành", "và", "vượt", "chỉ", "tiêu", "kế", "hoạch", "được", "giao", "mà", "ít", "có", "áp", "lực", "cạnh", "tranh", "(", "ở", "Liên", "Xô", "cạnh",...
[ "Của", "cải", "ít", "hay", "nhiều", "phụ", "thuộc", "vào", "quan", "hệ", "sản", "xuất", "của", "giai", "cấp", "khác", "nhau", "." ]
Theo Marx và Lenin , giai cấp là những tập đoàn người to lớn , khác nhau về địa vị của họ trong một hệ thống sản xuất xã hội nhất định trong lịch sử , khác nhau về quan hệ của họ ( thường thì những quan hệ này được pháp luật quy định và thừa nhận ) đối với tư liệu sản xuất và phân công lao động , về vai trò của họ trong những tổ chức lao động xã hội , và như vậy là khác nhau về cách thức hưởng thụ và về phần của cải ít hoặc nhiều mà họ được hưởng .
203
0
47
155
[ 0, 196148, 49734, 24323, 2054, 2558, 13143, 16781, 2249, 2261, 7099, 3989, 6884, 550, 66856, 5329, 4546, 10218, 6, 5, 2, 202233, 31037, 7873, 5403, 544, 1008, 21, 31, 2613, 13143, 16781, 2249, 2735, 11161, 2781, 544, 63179, 2524, 10037, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
67
175
true
[ "Văn", "phòng", "Cao", "uỷ", "Nhân", "quyền", "Liên", "Hợp", "Quốc", "chỉ", "trích", "về", "những", "điều", "mà", "họ", "cho", "là", "vi", "phạm", "nhân", "quyền", "trên", "diện", "rộng", "tại", "Triều", "Tiên", ".", "Nhiều", "quốc", "gia", "đã", "ph...
[ "Bên", "cạnh", "những", "báo", "cáo", "chỉ", "trích", "Triều", "Tiên", "thì", "cũng", "có", "nhiều", "quốc", "gia", "đã", "phê", "phán", "những", "cáo", "buộc", "về", "nhân", "quyền", "của", "phương", "Tây", "chống", "lại", "Triều", "Tiên", "." ]
Nhiều quốc gia đã phê phán những cáo buộc về nhân quyền của phương Tây chống lại Triều Tiên .
130
0
29
48
[ 0, 83326, 26986, 1358, 9216, 16331, 2524, 6939, 206, 165734, 111226, 2579, 1943, 524, 2558, 10895, 3529, 1408, 57679, 145331, 1358, 16331, 66303, 1893, 3090, 10701, 550, 11042, 37409, 24853, 1917, 165734, 111226, 6, 5, 2, 14176, 6325, 56978...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
63
82
true
[ "Các", "đảo", "Kim", "Môn", "do", "Trung", "Hoa", "Dân", "Quốc", "quản", "lý", "cũng", "thuộc", "vùng", "Mân", "Nam", ".", "Mân", "Tây", "thời", "cổ", "dùng", "để", "chỉ", "các", "châu", "quận", "ở", "cực", "tây", "của", "Phúc", "Kiến", "là", "Đinh...
[ "Ba", "địa", "cấp", "thị", "xét", "theo", "phần", "quản", "lí", "nhà", "nước", "của", "Mân", "Nam", "lần", "lượt", "là", "Chương", "Châu", ",", "Tuyền", "Châu", "và", "Hạ", "Môn", "." ]
Về mặt hành chính , Mân Nam bao gồm ba địa cấp thị Chương Châu , Tuyền Châu và Hạ Môn .
282
2
69
90
[ 0, 1853, 11800, 5329, 8725, 31462, 3790, 8192, 13697, 11652, 2455, 3042, 550, 276, 7453, 2096, 9230, 90207, 580, 40691, 62105, 6, 4, 21857, 32809, 19, 62105, 544, 69625, 138792, 6, 5, 2, 9211, 54520, 8268, 138792, 54, 9814, 32570, 10061...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
97
118
true
[ "Các", "tôn", "giáo", "khác", ",", "được", "thực", "hành", "bởi", "một", "số", "ít", "tín", "đồ", ",", "bao", "gồm", "Phật", "giáo", "và", "Shaman", "giáo", ".", "Cuộc", "đời", "của", "mỗi", "con", "người", "đều", "do", "mệnh", "trời", "sắp", "đặt"...
[ "Việc", "tin", "vào", "những", "phép", "màu", "của", "thần", "linh", "đã", "làm", "ảnh", "hưởng", "đến", "cuộc", "sống", "của", "con", "người", "rất", "nhiều", "." ]
Để giải hạn , những người phụ nữ này phải làm đám cưới với một cái cây hoặc một con vật nào đó như dê hoặc chó .
147
0
36
63
[ 0, 57253, 2478, 2249, 1358, 23688, 17998, 550, 23392, 42220, 1408, 1839, 9156, 24797, 1885, 9568, 7269, 550, 158, 1008, 3967, 2558, 6, 5, 2, 9211, 77990, 13503, 4546, 6, 4, 912, 3839, 4893, 16633, 889, 3030, 24323, 28244, 15091, 6, 4,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2...
60
87
true
[ "Khu", "nghỉ", "dưỡng", "ở", "đây", "là", "nơi", "diễn", "ra", "những", "cuộc", "đoàn", "tụ", "của", "người", "dân", "hai", "miền", "Triều", "Tiên", ".", "Các", "điểm", "du", "lịch", "nổi", "tiếng", "ở", "Triều", "Tiên", "là", "thủ", "đô", "Bình", ...
[ "Khu", "nghỉ", "dưỡng", "ở", "đây", "được", "xem", "là", "địa", "điểm", "nghỉ", "ngơi", "dễ", "chịu", "nhất", "nên", "nó", "thu", "hút", "khá", "nhiều", "khách", "du", "lịch", ",", "bên", "cạnh", "đó", "nó", "còn", "được", "xem", "là", "nơi", "diễn...
Khu nghỉ dưỡng ở đây là nơi diễn ra những cuộc đoàn tụ của người dân hai miền Triều Tiên .
0
0
0
20
[ 0, 26966, 45897, 25888, 2059, 4600, 912, 10153, 580, 11800, 6924, 45897, 190624, 17767, 22396, 2671, 3809, 3711, 4911, 47766, 19474, 2558, 5578, 115, 10515, 6, 4, 7669, 26986, 2275, 3711, 3531, 912, 10153, 580, 13426, 20282, 673, 2735, 27...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
48
68
true
[ "Kinh", "kịch", "truyền", "thống", "Trung", "Quốc", "là", "một", "hình", "thức", "âm", "nhạc", "sân", "khấu", "ở", "Trung", "Quốc", "có", "nguồn", "gốc", "hàng", "ngàn", "năm", "và", "chia", "thành", "nhiều", "phong", "cách", "khác", "nhau", "theo", "k...
[ "Các", "truyền", "thống", "điện", "ảnh", "địa", "phương", "được", "thể", "hiện", "rõ", "nét", "nhất", "qua", "ngôn", "ngữ", "Telugu", "." ]
Các truyền thống điện ảnh địa phương tồn tại trong các ngôn ngữ gồm Assam , Bengal , Hindi , Kannada , Malayalam , Punjab , Gujarat , Marath , Oriya , Tamil , và Telugu .
1,089
0
252
288
[ 0, 9211, 18099, 10657, 7991, 9156, 11800, 11042, 912, 1451, 2812, 15235, 79643, 2671, 2799, 88459, 52116, 12911, 6, 5, 2, 31588, 162627, 18099, 10657, 9814, 8735, 580, 889, 4609, 7637, 25589, 52044, 38135, 178145, 2059, 9814, 8735, 524, 2...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
272
308
true
[ "Trên", "tạp", "chí", "Forbes", ",", "ông", "Jean", "Baptiste", "Su", ",", "Phó", "Chủ", "tịch", "công", "ty", "nghiên", "cứu", "thị", "trường", "công", "nghệ", "Atherton", "Research", "(", "Mỹ", ")", "cho", "rằng", "khó", "khăn", "của", "ZTE", "sau", ...
[ "Ngoài", "tạp", "chí", "Forbes", ",", "Ông", "Jean", "Baptiste", "Su", "luôn", "cho", "rằng", "sự", "khó", "khăn", "mà", "ZTE", "gặp", "phải", "cho", "thấy", "hầu", "hết", "các", "công", "ty", "lớn", "của", "Trung", "Quốc", "đều", "đang", "phụ", "thu...
Trên tạp chí Forbes , ông Jean Baptiste Su , Phó Chủ tịch công ty nghiên cứu thị trường công nghệ Atherton Research ( Mỹ ) cho rằng khó khăn của ZTE sau lệnh cấm vận công nghệ của Mỹ cho thấy hầu như tất cả các công ty lớn của Trung Quốc hiện đang phụ thuộc lớn vào các công nghệ của Mỹ .
0
0
0
64
[ 0, 46158, 104945, 15953, 125666, 6, 4, 33181, 16162, 171403, 13, 1832, 14227, 681, 10371, 2550, 13362, 43044, 2232, 567, 8241, 18046, 2334, 681, 4913, 96327, 14445, 925, 1871, 2281, 7976, 550, 9814, 8735, 9338, 4724, 13143, 16781, 3967, 2...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
45
109
true
[ "Maroc", "trở", "thành", "một", "nước", "bảo", "hộ", "của", "Pháp", ".", "Tiếng", "Pháp", "cũng", "là", "ngôn", "ngữ", "chính", "thức", "của", "tất", "cả", "các", "lãnh", "thổ", "(", "Lãnh", "thổ", "Tây", "Bắc", ",", "Nunavut", "và", "Yukon", ")", ...
[ "Bộ", "ngoại", "giao", "của", "Pháp", "đứng", "đầu", "là", "Alaska", "." ]
Công hàm của Công sứ Trung Quốc ở Paris gửi Bộ Ngoại giao Pháp năm 1932 còn viết rằng : " Các đảo Tây Sa là bộ phận lãnh thổ Trung Quốc xa nhất về phía Nam " .
601
0
133
171
[ 0, 13843, 35109, 13407, 550, 47308, 29004, 2494, 580, 168064, 6, 5, 2, 48529, 238, 9293, 2781, 889, 3042, 6122, 17805, 550, 47308, 6, 5, 116721, 47308, 1943, 580, 88459, 52116, 3178, 7637, 550, 16717, 3831, 925, 38320, 112781, 15, 21128...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
145
183
true
[ "Tuy", "nhiên", ",", "nhờ", "công", "cuộc", "Minh", "Trị", "duy", "tân", ",", "sự", "công", "nghiệp", "hoá", "cũng", "như", "việc", "chiếm", "được", "một", "số", "thuộc", "địa", ",", "vào", "trước", "Thế", "Chiến", "thứ", "Hai", ",", "quy", "mô", "...
[ "Mặc", "dù", "có", "công", "cuộc", "Minh", "Trị", "duy", "tân", "và", "việc", "chiếm", "được", "một", "số", "thuộc", "địa", ",", "kinh", "tế", "Nhật", "Bản", "không", "thể", "sánh", "bằng", "các", "cường", "quốc", "châu", "Âu", "trước", "Thế", "Chiến...
Tuy nhiên , nhờ công cuộc Minh Trị duy tân , sự công nghiệp hoá cũng như việc chiếm được một số thuộc địa , vào trước Thế Chiến thứ Hai , quy mô kinh tế Nhật Bản đã đạt mức tương đương với các cường quốc châu Âu .
0
1
0
49
[ 0, 105167, 18297, 524, 1871, 9568, 13985, 159148, 16969, 111766, 544, 2735, 89370, 912, 889, 3030, 16781, 11800, 6, 4, 5890, 5893, 28269, 28685, 687, 1451, 129076, 6567, 925, 50272, 10895, 67312, 80570, 5179, 38469, 140910, 11847, 4368, 6, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
39
88
true
[ "Âm", "nhạc", "Ấn", "Độ", "có", "các", "phong", "cách", "truyền", "thống", "và", "khu", "vực", "khác", "biệt", ".", "Quần", "thể", "di", "tích", "Cố", "đô", "Huế", "được", "UNESCO", "công", "nhận", "là", "Di", "sản", "Văn", "hoá", "Thế", "giới", "v...
[ "Sự", "pha", "trộn", "này", "đã", "tạo", "nên", "một", "phong", "cách", "độc", "đáo", "và", "đặc", "trưng", "cho", "Kiến", "trúc", "Huế", "." ]
Kinh thành do vua Gia Long bắt đầu cho xây dựng năm 1805 và được Minh Mạng tiếp tục hoàn thành năm 1832 theo kiến trúc của phương Tây kết hợp kiến trúc thành quách phương Đông .
237
0
56
93
[ 0, 49161, 40681, 194839, 1617, 1408, 7217, 3809, 889, 22510, 3959, 24190, 110328, 544, 14682, 128788, 681, 139238, 75896, 169346, 6, 5, 2, 173258, 52044, 6, 249975, 19, 56523, 524, 925, 22510, 3959, 18099, 10657, 544, 8086, 17749, 4546, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
78
115
true
[ "Tuy", "Singapore", "cũng", "từng", "dẫn", "dắt", "Liên", "Xô", ",", "Trung", "Quốc", "cân", "bằng", "sức", "ảnh", "hưởng", "của", "Mỹ", ",", "Nhật", "Bản", ",", "nhưng", "chỉ", "là", "để", "tránh", "lực", "lượng", "Mỹ", "quá", "mạnh", "khiến", "Sing...
[ "Mỹ", "và", "Đức", "chịu", "thua", "cuộc", "đua", "kinh", "tế", "với", "Liên", "Xô", "những", "năm", "90", "." ]
Tuy vẫn duy trì được vị thế nền kinh tế lớn thứ hai thế giới ( chỉ kém Mỹ ) với GDP đạt 2,66 nghìn tỷ USD ( năm 1990 ) , có nền khoa học kỹ thuật tiên tiến , nhưng nền kinh tế Liên Xô đã bị lạc hậu hơn so với các nước kinh tế thị trường phát triển nhất như Mỹ , Nhật , Đức .
824
1
193
262
[ 0, 14868, 544, 29030, 22396, 53147, 9568, 146260, 5890, 5893, 1116, 25332, 1193, 4470, 1358, 2933, 2510, 6, 5, 2, 21857, 58888, 1943, 16036, 10284, 104, 249990, 18, 25332, 1193, 4470, 6, 4, 9814, 8735, 24376, 6567, 12641, 9156, 24797, 5...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1...
211
280
true
[ "Tiếng", "Pháp", "thời", "kì", "này", "hấp", "thụ", "một", "siêu", "lớp", "từ", "vựng", "(", "superstrate", ")", "tiếng", "Frankan", "Giéc-man", ",", "một", "tỷ", "lệ", "lớn", "từ", "vựng", "(", "hiện", "nay", "là", "khoảng", "15", "%", "từ", "vựng",...
[ "Tiếng", "Pháp", "gồm", "7", "lớp", "từ", "chính", "trong", "đó", "có", "tính", "từ", ",", "danh", "từ", "." ]
Tiếng Anh có bảy lớp từ chính : động từ , danh từ , tính từ , trạng từ , hạn định từ ( tức mạo từ ) , giới từ , và liên từ .
920
1
215
250
[ 0, 116721, 47308, 33256, 361, 31282, 2368, 3178, 1000, 2275, 524, 6745, 2368, 6, 4, 26422, 2368, 6, 5, 2, 116721, 47308, 4194, 84416, 1617, 53210, 70879, 889, 67420, 31282, 2368, 81, 52449, 449, 15, 1601, 151895, 1388, 9457, 17819, 66, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 2, 5, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
233
268
true
[ "Cộng", "đồng", "người", "Việt", "hải", "ngoại", "đông", "nhất", "định", "cư", "ở", "Hoa", "Kỳ", ".", "Trung", "Quốc", "trở", "thành", "thị", "trường", "điện", "ảnh", "có", "doanh", "thu", "lớn", "nhất", "trong", "thế", "giới", "vào", "năm", "2020", ...
[ "Mỹ", "hiện", "tại", "vẫn", "giữ", "vững", "danh", "hiệu", "quốc", "gia", "sở", "hữu", "thị", "trường", "lớn", "nhất", "về", "ô", "tô", "." ]
Trung Quốc sở hữu thị trường lớn nhất thế giới đối với ô tô , vượt qua Hoa Kỳ về cả bán và sản xuất ô tô .
330
1
74
101
[ 0, 14868, 2812, 2251, 8123, 26148, 85993, 26422, 6842, 10895, 3529, 12756, 20527, 8725, 4373, 7976, 2671, 1893, 35118, 29163, 6, 5, 2, 82009, 4570, 1008, 3763, 95913, 35109, 37127, 2671, 2931, 23823, 2059, 32570, 50572, 6, 5, 9814, 8735, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
96
123
true
[ "Liên", "Xô", "đang", "thịnh", "hành", "trong", "các", "lĩnh", "vực", "châu", "Âu", "của", "Nhóm", "ngôn", "ngữ", "Đông", "Slav", "(", "tiếng", "Nga", ",", "tiếng", "Belarus", "và", "tiếng", "Ukraina", ")", ",", "trong", "Nhóm", "ngôn", "ngữ", "gốc", ...
[ "Chữ", "Latin", "là", "một", "hệ", "thống", "chữ", "viết", "được", "sử", "dụng", "trong", "nhiều", "ngôn", "ngữ", "trên", "thế", "giới", ",", "bao", "gồm", "cả", "tiếng", "Anh", ",", "tiếng", "Tây", "Ban", "Nha", ",", "tiếng", "Pháp", "và", "nhiều", ...
Tháng 1 năm 1955 Uỷ ban cải cách chữ viết giải thích chữ Hán khó thay đổi thành chữ cái Latin trong ít lâu .
745
0
175
199
[ 0, 3751, 42451, 42845, 580, 889, 7099, 10657, 50735, 11545, 912, 5034, 2786, 1000, 2558, 88459, 52116, 2479, 3061, 7385, 6, 4, 8609, 33256, 3831, 9457, 9735, 6, 4, 9457, 37409, 5458, 66606, 6, 4, 9457, 47308, 544, 2558, 88459, 52116, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
215
239
true
[ "Các", "tổ", "chức", "nhân", "quyền", "như", "Freedom", "House", "đôi", "khi", "chỉ", "trích", "ngành", "truyền", "thông", "Singapore", "chịu", "quản", "lý", "quá", "mức", "và", "thiếu", "tự", "do", ".", "Tập", "đoàn", "Singapore", "Press", "Holdings", "...
[ "Truyền", "thông", "nội", "địa", "tại", "Singapore", "đang", "được", "kiểm", "soát", "qua", "sự", "liên", "kết", "của", "các", "công", "ty", "truyền", "thông", "với", "chính", "phủ", "của", "quốc", "gia", "này", "." ]
Các công ty có liên kết với chính phủ kiểm soát hầu hết truyền thông nội địa tại Singapore .
236
2
48
67
[ 0, 99291, 4225, 11332, 11800, 2251, 58888, 4724, 912, 19595, 76459, 2799, 2550, 8151, 6301, 550, 925, 1871, 2281, 18099, 4225, 1116, 3178, 29798, 550, 10895, 3529, 1617, 6, 5, 2, 9211, 12158, 7211, 3090, 10701, 1641, 129168, 13038, 32342,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
78
97
true
[ "Một", "vấn", "đề", "môi", "trường", "lớn", "tại", "Trung", "Quốc", "là", "việc", "các", "hoang", "mạc", "tiếp", "tục", "mở", "rộng", ",", "đặc", "biệt", "là", "sa", "mạc", "Gobi", ".", "Các", "nhà", "môi", "trường", "nói", "rằng", "đập", "sẽ", "ản...
[ "Nhiên", "liệu", "hoá", "thạch", "gây", "tác", "động", "đáng", "ngại", "đến", "môi", "trường", "." ]
Những phát triển này đã được thực hiện bằng cách khai thác tài nguyên nhiên liệu hoá thạch , cung cấp năng lượng ở dạng dễ mang theo , nhưng cũng gây ra mối lo ngại về ô nhiễm và tác động lâu dài đến môi trường .
1,062
2
252
299
[ 0, 101456, 1732, 11154, 80547, 187197, 16422, 6330, 2613, 25333, 96196, 1885, 30340, 4373, 6, 5, 2, 14921, 8529, 6248, 30340, 4373, 7976, 2251, 9814, 8735, 580, 2735, 925, 152700, 142955, 6998, 14332, 20142, 29564, 6, 4, 14682, 11745, 580...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
267
314
true
[ "Tỉnh", "Quảng", "Nam", "hiện", "có", "18", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "huyện", "bao", "gồm", "2", "thành", "phố", ",", "1", "thị", "xã", "và", "15", "huyện", ",", "được", "chia", "thành", "241", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "xã",...
[ "Phước", "Sơn", ",", "Trà", "My", "là", "2", "trong", "14", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "Quảng", "Nam", ",", "ngoài", "ra", "trên", "địa", "bàn", "tỉnh", "còn", "có", "2", "thị", "xã", "là", "Tam", "Kỳ", "và", "Hội", "An", "." ]
Tỉnh Quảng Nam mới có 14 huyện gồm Đại Lộc , Điện Bàn , Duy Xuyên , Giằng , Hiên , Hiệp Đức , Núi Thành , Phước Sơn , Quế Sơn , Thăng Bình , Tiên Phước , Trà My và 2 thị xã : Tam Kỳ ( tỉnh lị ) , Hội An .
709
2
179
234
[ 0, 217597, 53101, 6, 4, 142721, 2646, 580, 116, 1000, 616, 62633, 16781, 17501, 56767, 2096, 6, 4, 10610, 673, 2479, 11800, 18747, 17501, 3531, 524, 116, 8725, 14352, 580, 8801, 50572, 544, 22394, 893, 6, 5, 2, 182286, 56767, 2096, 28...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2...
214
269
true
[ "Lã", "Đại", "đem", "chém", "tất", "cả", "rồi", "đem", "đầu", "gửi", "về", "Vũ", "Xương", ".", "Sĩ", "Nhiếp", ",", "thái", "thú", "nhà", "Hán", "(", "187-226", ")", "được", "các", "nhà", "nho", "thời", "phong", "kiến", "coi", "là", "có", "công", ...
[ "Kẻ", "giết", "Thi", "Sách", "là", "thái", "thú", "của", "quận", "Nhật", "Nam", "." ]
Năm 39 , thái thú quận Giao Chỉ là Tô Định tàn ác , giết chồng của Trưng Trắc là Thi Sách .
955
1
236
258
[ 0, 341, 43615, 86730, 19669, 159, 5687, 580, 40391, 36281, 550, 60123, 28269, 2096, 6, 5, 2, 339, 6073, 18832, 42070, 210821, 16717, 3831, 6348, 42070, 2494, 30333, 1893, 58979, 1193, 43672, 6, 5, 159, 32606, 541, 122384, 6, 4, 40391, ...
[ 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
250
272
true
[ "Sản", "lượng", "lúa", "tăng", "5", "%", "mỗi", "năm", "từ", "năm", "1990", "đến", "năm", "2005", "nhờ", "cải", "tiến", "về", "giống", "và", "cải", "cách", "kinh", "tế", ",", "Lào", "lần", "đầu", "đạt", "được", "cân", "bằng", "ròng", "về", "xuất", ...
[ "Lào", "lần", "thứ", "ba", "đạt", "được", "cân", "bằng", "ròng", "về", "xuất", "nhập", "khẩu", "gạo", "vào", "năm", "1990", "nhờ", "cải", "tiến", "giống", "và", "cải", "cách", "kinh", "tế", "." ]
Sản lượng lúa tăng 5 % mỗi năm từ năm 1990 đến năm 2005 nhờ cải tiến về giống và cải cách kinh tế , Lào lần đầu đạt được cân bằng ròng về xuất nhập khẩu gạo vào năm 1999 .
0
1
0
41
[ 0, 40155, 31, 9230, 11847, 961, 29608, 912, 24376, 6567, 1690, 92827, 1893, 6884, 11820, 22428, 211980, 2249, 2933, 11704, 59604, 49734, 19743, 29703, 544, 49734, 3959, 5890, 5893, 6, 5, 2, 57061, 6372, 38381, 11, 11122, 190, 1745, 17356,...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
29
70
true
[ "Khoa", "học", "và", "công", "nghệ", "được", "coi", "là", "hết", "sức", "quan", "trọng", "để", "đạt", "được", "các", "mục", "tiêu", "kinh", "tế", "và", "chính", "trị", "của", "Trung", "Quốc", ".", "Vì", "lẽ", "đó", "mà", "Hoàng", "Hà", "còn", "được...
[ "Cả", "Trường", "Giang", "và", "Hoàng", "Hà", "đều", "có", "tầm", "quan", "trọng", "về", "kinh", "tế", ",", "văn", "hoá", ",", "và", "sinh", "thái", "." ]
Trung Quốc có nhiều sông , nhưng cho đến nay Trường Giang và Hoàng Hà vẫn là những con sông quan trọng nhất .
182
0
45
68
[ 0, 132167, 33015, 72252, 544, 38356, 8548, 9338, 524, 68472, 2261, 9899, 1893, 5890, 5893, 6, 4, 9040, 80547, 6, 4, 544, 3811, 40391, 6, 5, 2, 67766, 2546, 544, 1871, 13910, 912, 31789, 580, 14445, 12641, 2261, 9899, 1498, 29608, 912,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
69
92
true
[ "ĐCSTQ", "lập", "ra", "một", "nhà", "nước", "cộng", "sản—nước", "Cộng", "hoà", "Nhân", "dân", "Trung", "Hoa", "(", "CHNDTH", ")", "—", "tự", "xem", "là", "nhà", "nước", "kế", "tục", "của", "Trung", "Hoa", "Dân", "Quốc", ".", "Đầu", "năm", "1950", "...
[ "Nước", "Cộng", "hoà", "Nhân", "dân", "Trung", "Hoa", "(", "CHNDTH", ")", "chính", "là", "nhà", "nước", "kế", "tục", "của", "Trung", "Hoa", "Dân", "Quốc", "." ]
ĐCSTQ lập ra một nhà nước cộng sản—nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa ( CHNDTH ) — tự xem là nhà nước kế tục của Trung Hoa Dân Quốc .
0
1
0
30
[ 0, 130142, 82009, 739, 1298, 56025, 5912, 9814, 32570, 15, 14045, 25013, 23415, 1388, 3178, 580, 2455, 3042, 8130, 14332, 550, 9814, 32570, 100612, 8735, 6, 5, 2, 4428, 19283, 146364, 12552, 673, 889, 2455, 3042, 36990, 3989, 2451, 19, ...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 4, 1...
24
54
true
[ "Trong", "khi", "có", "mối", "liên", "hệ", "giữa", "quan", "hệ", "tình", "dục", "mang", "nguy", "cơ", "cao", "và", "viêm", "gan", "siêu", "vi", "C", ",", "người", "ta", "vẫn", "chưa", "biết", "rõ", "lây", "nhiễm", "bệnh", "là", "do", "dùng", "ma", ...
[ "Bệnh", "viêm", "gan", "C", "có", "đường", "lây", "truyền", "chính", "là", "đường", "tình", "dục", "." ]
Siêu vi viêm gan C lưu hành trong máu , do đó bệnh viêm gan C lây truyền chủ yếu qua đường máu .
216
1
54
77
[ 0, 71844, 64115, 1756, 313, 524, 7590, 96, 38746, 18099, 3178, 580, 7590, 6066, 19082, 6, 5, 2, 12818, 1907, 524, 70254, 8151, 7099, 19865, 2261, 7099, 6066, 19082, 5219, 37915, 4310, 4417, 544, 64115, 1756, 67420, 279, 313, 6, 4, 100...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
70
93
true
[ "Toàn", "bộ", "các", "bang", ",", "cùng", "các", "lãnh", "thổ", "liên", "bang", "Jammu", "và", "Kashmir", ",", "Puducherry", "và", "Delhi", ",", "bầu", "nên", "cơ", "quan", "lập", "pháp", "và", "chính", "phủ", "theo", "hệ", "thống", "Westminster", ".",...
[ "Không", "phải", "tất", "cả", "các", "lãnh", "thổ", "liên", "bang", "còn", "lại", "do", "Trung", "ương", "quản", "lý", "trực", "tiếp", "thông", "qua", "các", "quản", "trị", "viên", "được", "bổ", "nhiệm", "." ]
Năm lãnh thổ liên bang còn lại do Trung ương quản lý trực tiếp thông qua các quản trị viên được bổ nhiệm .
298
1
69
92
[ 0, 13887, 2334, 16717, 3831, 925, 38320, 112781, 8151, 11339, 3531, 1917, 54, 9814, 98730, 13697, 3903, 18647, 6998, 4225, 2799, 925, 13697, 7173, 4603, 912, 37661, 15952, 6, 5, 2, 138688, 5830, 925, 11339, 6, 4, 4770, 925, 38320, 11278...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 4, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3...
99
122
true
[ "Sự", "chuẩn", "bị", "về", "\"", "chí", "hướng", "\"", "là", "không", "thể", "thiếu", "được", "đối", "với", "người", "Trung", "Quốc", ".", "Triết", "học", "đạo", "đức", ",", "triết", "học", "chính", "trị", ",", "triết", "học", "xã", "hội", ",", "tr...
[ "Triết", "lý", "Confucianism", "đã", "trở", "thành", "một", "phần", "không", "thể", "tách", "rời", "của", "văn", "hoá", "Trung", "Quốc", "." ]
Nhà tư tưởng , nhà giáo dục đầu tiên và quan trọng nhất trong lịch sử Trung Quốc – Khổng Tử , cũng sinh ra trong thời đại này .
448
0
104
133
[ 0, 4699, 27106, 3903, 106161, 34, 69438, 8780, 1408, 9293, 2781, 889, 8192, 687, 1451, 6330, 127, 93273, 550, 9040, 80547, 9814, 8735, 6, 5, 2, 49161, 19254, 2504, 1893, 44, 15953, 13671, 44, 580, 687, 1451, 30422, 912, 5715, 1116, 10...
[ 1, 2, 1, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
124
153
true
[ "Kinh", "kịch", "truyền", "thống", "Trung", "Quốc", "là", "một", "hình", "thức", "âm", "nhạc", "sân", "khấu", "ở", "Trung", "Quốc", "có", "nguồn", "gốc", "hàng", "ngàn", "năm", "và", "chia", "thành", "nhiều", "phong", "cách", "khác", "nhau", "theo", "k...
[ "Trung", "Quốc", "sở", "hữu", "loại", "âm", "nhạc", "cổ", "truyền", "gọi", "là", "kinh", "kịch", "và", "được", "biểu", "diễn", "phong", "phú", "mang", "đặc", "trưng", "riêng", "của", "các", "vùng", "." ]
Kinh kịch truyền thống Trung Quốc là một hình thức âm nhạc sân khấu ở Trung Quốc có nguồn gốc hàng ngàn năm và chia thành nhiều phong cách khác nhau theo khu vực như kinh kịch Bắc Kinh và kinh kịch Quảng Đông .
0
2
0
44
[ 0, 9814, 8735, 12756, 20527, 7323, 25589, 52044, 18368, 18099, 19605, 580, 5890, 162627, 544, 912, 23907, 20282, 22510, 123225, 5219, 14682, 128788, 30596, 550, 925, 30213, 6, 5, 2, 31588, 162627, 18099, 10657, 9814, 8735, 580, 889, 4609, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
29
73
true
[ "Đầu", "năm", "1950", ",", "ĐCSTQ", "đánh", "bại", "QDĐTQ", "và", "chính", "phủ", "THDQ", "phải", "dời", "ra", "đảo", "Đài", "Loan", ".", "Trong", "khi", "đó", ",", "những", "người", "được", "gọi", "là", "người", "Đại", "lục", "(", "Đài", "Loan", "...
[ "Người", "Đại", "lục", "di", "cư", "sang", "Đài", "Loan", "chủ", "yếu", "trong", "thời", "kỳ", "hoà", "bình", "." ]
Trong khi đó , những người được gọi là người Đại lục ( Đài Loan ) hầu hết là người gốc di cư từ Trung Quốc đại lục sang Đài Loan trong những năm 1940 và 1950 , thường là trong bối cảnh Chiến tranh thế giới thứ hai , Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai và Nội chiến Trung Quốc .
81
1
19
80
[ 0, 19167, 18832, 125924, 45, 23823, 6079, 145125, 137474, 6657, 24575, 1000, 4194, 13850, 739, 1298, 12991, 6, 5, 2, 79592, 2933, 27631, 6, 4, 4428, 19283, 146364, 13868, 119407, 2396, 397, 110566, 2737, 544, 3178, 29798, 12232, 397, 2737...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 4, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
37
98
true
[ "Năm", "1975", ",", "Việt", "Nam", "Dân", "chủ", "Cộng", "hoà", "chiến", "thắng", ",", "hai", "miền", "Việt", "Nam", "được", "thống", "nhất", ",", "dẫn", "đến", "sự", "ra", "đời", "của", "nhà", "nước", "Cộng", "hoà", "Xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "V...
[ "Các", "khu", "bảo", "tồn", "và", "vườn", "quốc", "gia", "đều", "được", "thiết", "lập", "ở", "Việt", "Nam", "từ", "năm", "2004", "." ]
Chính phủ Việt Nam đã chi 497 triệu đô la Mỹ để duy trì đa dạng sinh học trong năm 2004 và đã thiết lập 126 khu bảo tồn trong đó có 28 vườn quốc gia .
276
2
66
102
[ 0, 9211, 8086, 6122, 80906, 544, 116217, 10895, 3529, 9338, 912, 7062, 12552, 2059, 3763, 2096, 2368, 2933, 4821, 6, 5, 2, 65832, 26527, 6, 4, 3763, 2096, 100612, 6657, 82009, 739, 1298, 16791, 66996, 6, 4, 1337, 58986, 3763, 2096, 91...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1...
87
123
true
[ "Năm", "1986", ",", "Đảng", "Cộng", "sản", "ban", "hành", "cải", "cách", "đổi", "mới", ",", "tạo", "điều", "kiện", "hình", "thành", "kinh", "tế", "thị", "trường", "và", "hội", "nhập", "sâu", "rộng", ".", "Từ", "năm", "2000", ",", "Trung", "Quốc", "...
[ "Đảng", "Cộng", "sản", "thực", "hiện", "các", "chính", "sách", "tân", "tiến", "vào", "giữa", "thập", "niên", "1980", "." ]
Năm 1986 , Đảng Cộng sản ban hành cải cách đổi mới , tạo điều kiện hình thành kinh tế thị trường và hội nhập sâu rộng .
0
2
0
27
[ 0, 63462, 82009, 3989, 3839, 2812, 925, 3178, 11481, 111766, 19743, 2249, 19865, 140072, 55113, 15643, 6, 5, 2, 65832, 21735, 6, 4, 63462, 82009, 3989, 4599, 4893, 49734, 3959, 10688, 3633, 6, 4, 7217, 4069, 16074, 4609, 2781, 5890, 589...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
18
45
true
[ "Tuyến", "đường", "mà", "Trương", "Khiên", "đã", "khai", "phá", "được", "người", "đời", "sau", "gọi", "là", "Con", "đường", "tơ", "lụa", ".", "Chương", "trình", "không", "gian", "của", "Trung", "Quốc", "nằm", "vào", "hàng", "tích", "cực", "nhất", "thế"...
[ "Thường", "Nga", "3", "được", "biết", "như", "một", "con", "tàu", "thám", "hiểm", "của", "Trung", "Quốc", "đáp", "xuống", "Mặt", "Trăng", "an", "toàn", "đi", "kèm", "là", "Ngọc", "Thố", ",", "một", "xe", "không", "cần", "người", "lái", "." ]
Năm 2013 , Trung Quốc thành công trong việc hạ cánh tàu thăm dò Thường Nga 3 và một xe tự hành Ngọc Thố lên Mặt Trăng .
410
2
95
122
[ 0, 149504, 12791, 138, 912, 4022, 1641, 889, 158, 72894, 5675, 6277, 35813, 550, 9814, 8735, 33693, 19398, 109699, 5454, 44473, 142, 6252, 2467, 84336, 580, 85454, 6003, 54030, 6, 4, 889, 4449, 687, 4936, 1008, 93043, 6, 5, 2, 21857, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
130
157
true
[ "Sự", "hiện", "diện", "đông", "đảo", "của", "lục", "địa", "bên", "trong", "Bắc", "Cực", "và", "vùng", "Nam", "Cực", "có", "lẽ", "là", "một", "yếu", "tố", "cần", "thiết", "gây", "ra", "kỷ", "băng", "hà", ",", "có", "lẽ", "bởi", "vì", "khối", "lượn...
[ "Một", "trong", "những", "nguyên", "nhân", "gây", "ra", "kỷ", "băng", "hà", "và", "cũng", "vừa", "là", "nguyên", "nhân", "kết", "thúc", "thời", "kỳ", "băng", "giá", "ở", "cuối", "Liên", "đại", "Nguyên", "Sinh", "(", "Proterozoic", ")", "đó", "là", "s...
Lý thuyết " Quả cầu tuyết Trái Đất " cho rằng những sự thay đổi về mức độ CO2 vừa là nguyên nhân gây ra , vừa là nguyên nhân làm kết thúc thời kỳ cực lạnh ở cuối Liên đại Nguyên Sinh ( Proterozoic ) .
601
1
142
188
[ 0, 14921, 1000, 1358, 16015, 3090, 16422, 673, 50009, 116752, 90348, 544, 1943, 11880, 580, 16015, 3090, 6301, 55816, 4194, 13850, 116752, 3816, 2059, 25939, 25332, 7899, 51358, 69729, 15, 1250, 24444, 1158, 1771, 1388, 2275, 580, 2550, 170...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2...
190
236
true
[ "Xung", "đột", "về", "vấn", "đề", "thống", "nhất", "lãnh", "thổ", "đã", "dẫn", "tới", "chiến", "tranh", "Việt", "Nam", "với", "sự", "can", "thiệp", "của", "nhiều", "nước", "và", "kết", "thúc", "với", "chiến", "thắng", "của", "Việt", "Nam", "Dân", "ch...
[ "Mặt", "trận", "Dân", "tộc", "Giải", "phóng", "miền", "Nam", "Việt", "Nam", "là", "một", "tổ", "chức", "liên", "minh", "chính", "trị", "hoạt", "động", "chống", "lại", "sự", "can", "thiệp", "của", "Hoa", "Kỳ", "và", "các", "đồng", "minh", "trong", "th...
Xung đột về vấn đề thống nhất lãnh thổ đã dẫn tới chiến tranh Việt Nam với sự can thiệp của nhiều nước và kết thúc với chiến thắng của Việt Nam Dân chủ Cộng hoà , Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam cùng sự sụp đổ của Việt Nam Cộng hoà vào năm 1975 .
0
0
0
59
[ 0, 109699, 48581, 100612, 50229, 67954, 90776, 58986, 2096, 3763, 2096, 580, 889, 12158, 7211, 8151, 23001, 3178, 7173, 9975, 2613, 24853, 1917, 2550, 831, 206948, 550, 32570, 50572, 544, 925, 4570, 23001, 1000, 4194, 13850, 140910, 21840, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
42
101
true
[ "Lào", "được", "tự", "trị", "vào", "năm", "1949", "và", "độc", "lập", "vào", "năm", "1953", "với", "chính", "thể", "quân", "chủ", "lập", "hiến", ".", "Một", "hiến", "pháp", "mới", "được", "thông", "qua", "vào", "năm", "1991", ",", "trong", "đó", "x...
[ "Cuộc", "nội", "chiến", "Lào", "kết", "thúc", "vào", "năm", "1975", "với", "kết", "quả", "chấm", "dứt", "chế", "độ", "quân", "chủ", ",", "phong", "trào", "Phathet", "Lào", "lên", "nắm", "quyền", "với", "chính", "thể", "cộng", "hoà", "dân", "chủ", "."...
Cuộc nội chiến Lào kết thúc vào năm 1975 với kết quả là chấm dứt chế độ quân chủ , phong trào Pathet Lào lên nắm quyền .
676
0
157
184
[ 0, 121833, 11332, 16791, 40155, 31, 6301, 55816, 2249, 2933, 26527, 1116, 6301, 6573, 147017, 136961, 12240, 6941, 29225, 6657, 6, 4, 22510, 137403, 436, 2943, 1448, 40155, 31, 4494, 71549, 10701, 1116, 3178, 1451, 36990, 739, 1298, 5912, ...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
193
220
true
[ "Vốn", "càng", "có", "nhiều", "vốn", "thì", "càng", "có", "nhiều", "vốn", ".", "Tiền", "lương", "công", "nhân", "được", "tính", "bằng", "tổng", "vốn", "lưu", "động", "chia", "cho", "số", "lượng", "lao", "động", ".", "Vốn", "là", "kết", "quả", "tiết",...
[ "Vốn", "và", "tiền", "tiết", "kiệm", "là", "hai", "thứ", "người", "làm", "công", "phải", "có", "để", "phòng", "bị", "cho", "các", "trường", "hợp", "tương", "lai", "." ]
Vốn là kết quả tiết kiệm , và tiết kiệm có từ " việc hạn chế tiêu thụ hiện tại để dành cho tương lai " .
129
0
29
55
[ 0, 310, 76807, 544, 8708, 15923, 86342, 580, 1337, 11847, 1008, 1839, 1871, 2334, 524, 1498, 6325, 2504, 681, 925, 4373, 3822, 23957, 3804, 6, 5, 2, 310, 76807, 18432, 524, 2558, 28550, 2579, 18432, 524, 2558, 28550, 6, 5, 144765, 713...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
54
80
true
[ "Vì", "vậy", ",", "mặc", "dù", "có", "thuật", "ngữ", "\"", "chủ", "nghĩa", "duy", "tâm", "Platon", "\"", ",", "điều", "này", "đề", "cập", "đến", "Ý", "tưởng", "hoặc", "Hình", "thức", "của", "Platon", ",", "chứ", "không", "phải", "để", "chỉ", "một",...
[ "Chủ", "nghĩa", "duy", "tâm", "platonic", "là", "một", "trong", "số", "những", "điều", "không", "được", "đề", "cập", "đến", "trong", "thuật", "ngữ", "\"", "chủ", "nghĩa", "duy", "tâm", "Platon", "\"", "." ]
Vì vậy , mặc dù có thuật ngữ " chủ nghĩa duy tâm Platon " , điều này đề cập đến Ý tưởng hoặc Hình thức của Platon , chứ không phải để chỉ một số loại chủ nghĩa duy tâm platonic , một quan điểm thế kỷ 18 coi vật chất là không có thực theo ý muốn .
0
2
0
59
[ 0, 24441, 19979, 16969, 5995, 74861, 6402, 580, 889, 1000, 3030, 1358, 4069, 687, 912, 6248, 33425, 1885, 1000, 13876, 52116, 44, 6657, 19979, 16969, 5995, 163334, 44, 6, 5, 2, 32061, 6239, 6, 4, 37746, 18297, 524, 13876, 52116, 44, 6...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
29
88
true
[ "Người", "Hán", "chiếm", "98", "%", "cư", "dân", "Phúc", "Kiến", ",", "tuy", "nhiên", "cư", "dân", "người", "Hán", "tại", "Phúc", "Kiến", "lại", "có", "tính", "đa", "nguyên", "cao", "về", "ngôn", "ngữ", "và", "văn", "hoá", ".", "Tuy", "thế", ",", ...
[ "Với", "dân", "số", "đông", "đúc", "và", "vị", "thế", "ảnh", "hưởng", "của", "mình", ",", "người", "Hán", "vẫn", "chiếm", "đa", "số", "dân", "tộc", "trong", "xã", "hội", "Trung", "Quốc", ",", "sự", "ảnh", "hưởng", "văn", "hoá", ",", "ngôn", "ngữ", ...
Tuy thế , những biện pháp đó đã tỏ ra không hiệu quả và người Mãn Châu cuối cùng vẫn bị văn hoá Trung Quốc đồng hoá .
132
0
32
59
[ 0, 29489, 5912, 3030, 37127, 231728, 544, 7376, 3061, 9156, 24797, 550, 3087, 6, 4, 1008, 29099, 19, 8123, 89370, 18233, 3030, 5912, 50229, 1000, 14352, 5869, 9814, 8735, 6, 4, 2550, 9156, 24797, 9040, 80547, 6, 4, 88459, 52116, 6, 4,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
90
117
true
[ "Mao", "Trạch", "Đông", "là", "người", "có", "ác", "cảm", "với", "nhiều", "truyền", "thống", "văn", "hoá", ",", "tư", "tưởng", "của", "Trung", "Quốc", ".", "Tuy", "nhiên", ",", "kế", "hoạch", "cải", "cách", "kinh", "tế", "và", "xã", "hội", "quy", "...
[ "Trong", "thời", "gian", "Mao", "Trạch", "Đông", "lãnh", "đạo", "Trung", "Quốc", ",", "ông", "không", "khuyến", "khích", "vệc", "tăng", "dân", "số", "." ]
Mao Trạch Đông khuyến khích tăng dân số , cùng với các tiến bộ về y tế , nông nghiệp đã khiến dân số Trung Quốc tăng từ khoảng 550 triệu lên trên 900 triệu trong thời gian ông lãnh đạo .
1,143
1
260
301
[ 0, 12818, 4194, 6051, 106685, 5454, 51773, 35116, 38320, 14822, 9814, 8735, 6, 4, 5718, 687, 85447, 154464, 18087, 238, 11122, 5912, 3030, 6, 5, 2, 106685, 5454, 51773, 35116, 580, 1008, 524, 6, 18778, 6956, 1116, 2558, 18099, 10657, 90...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1...
282
323
true
[ "Sau", "khi", "thống", "nhất", "vào", "năm", "1975", ",", "Cộng", "hoà", "Xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "Việt", "Nam", "bắt", "đầu", "tham", "gia", "từ", "năm", "1980", ",", "có", "huy", "chương", "đầu", "tiên", "là", "huy", "chương", "bạc", "vào", "...
[ "Năm", "2016", ",", "là", "năm", "đầu", "tiên", "mà", "một", "đại", "diện", "từ", "Việt", "Nam", "giành", "được", "huy", "chương", "vàng", "." ]
Sau khi thống nhất vào năm 1975 , Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam bắt đầu tham gia từ năm 1980 , có huy chương đầu tiên là huy chương bạc vào năm 2000 bởi võ sĩ Taekwondo Trần Hiếu Ngân , và giành được huy chương vàng đầu tiên vào năm 2016 của Hoàng Xuân Vinh trong môn bắn súng .
0
2
0
63
[ 0, 65832, 780, 6, 4, 580, 2933, 2494, 16151, 2232, 889, 7899, 18491, 2368, 3763, 2096, 159204, 912, 58854, 25310, 33537, 6, 5, 2, 6987, 1907, 10657, 2671, 2249, 2933, 26527, 6, 4, 82009, 739, 1298, 133577, 5869, 6657, 19979, 3763, 209...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 2...
22
85
true
[ "Theo", "các", "văn", "kiện", "Đại", "hội", "đại", "biểu", "toàn", "quốc", "lần", "thứ", "X", ":", "Cộng", "hoà", "Xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "Việt", "Nam", "chủ", "trương", "đường", "lối", "đối", "ngoại", "độc", "lập", ",", "tự", "chủ", ",", "rộn...
[ "Đặc", "điểm", "của", "chính", "sách", "y", "tế", "Việt", "Nam", "từ", "đầu", "thập", "niên", "1950", "là", "tập", "trung", "vào", "y", "học", "công", "cộng", "và", "y", "học", "dự", "phòng", "." ]
Đặc điểm của chính sách y tế Trung Quốc kể từ đầu thập niên 1950 là tập trung vào y học công cộng và y học dự phòng .
644
1
155
183
[ 0, 93872, 6924, 550, 3178, 11481, 113, 5893, 3763, 2096, 2368, 2494, 140072, 55113, 27631, 580, 9400, 13375, 2249, 113, 2546, 1871, 36990, 544, 113, 2546, 9609, 6325, 6, 5, 2, 19635, 925, 9040, 16074, 18832, 5869, 7899, 23907, 6252, 108...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2...
185
213
true
[ "Sa", "mạc", "cát", "lớn", "nhất", "Trung", "Quốc", "là", "sa", "mạc", "Taklamakan", ".", "Lãnh", "thổ", "Trung", "Quốc", "bành", "trướng", "ra", "xung", "quanh", "từ", "một", "vùng", "đất", "chính", "tại", "Bình", "nguyên", "Hoa", "Bắc", "và", "lan", ...
[ "Các", "vùng", "sa", "mạc", "tập", "trung", "chủ", "yếu", "ở", "khu", "vực", "tây", "-", "bắc", "của", "Trung", "Quốc", ",", "các", "vùng", "sa", "mạc", "này", "chiếm", "trên", "20", "%", "tổng", "số", "diện", "tích", "đất", "bằng", "phẳng", "của",...
Khu vực tây - bắc của Trung Quốc là miền đất của các vùng sa mạc , chiếm trên 20 % tổng số diện tích đất bằng phẳng của đất nước .
782
2
185
216
[ 0, 9211, 30213, 57, 142955, 9400, 13375, 6657, 24575, 2059, 8086, 17749, 160966, 20, 876, 249990, 238, 550, 9814, 8735, 6, 4, 925, 30213, 57, 142955, 1617, 89370, 2479, 387, 1745, 24885, 3030, 18491, 14346, 11472, 6567, 915, 51490, 550, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
225
256
true
[ "Nhà", "nước", "Việt", "Nam", "Dân", "chủ", "Cộng", "hoà", "do", "Mặt", "trận", "Việt", "Minh", "lãnh", "đạo", "ra", "đời", "khi", "Hồ", "Chí", "Minh", "tuyên", "bố", "độc", "lập", "vào", "ngày", "2", "tháng", "9", "năm", "1945", "sau", "thành", "c...
[ "Việt", "Nam", "Dân", "chủ", "Cộng", "hoà", ",", "Mặt", "trận", "Dân", "tộc", "Giải", "phóng", "miền", "Nam", "đã", "chiến", "thắng", "trong", "chiến", "tranh", "Việt", "Nam", "." ]
Xung đột về vấn đề thống nhất lãnh thổ đã dẫn tới chiến tranh Việt Nam với sự can thiệp của nhiều nước và kết thúc với chiến thắng của Việt Nam Dân chủ Cộng hoà , Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam cùng sự sụp đổ của Việt Nam Cộng hoà vào năm 1975 .
487
2
111
170
[ 0, 3763, 2096, 100612, 6657, 82009, 739, 1298, 6, 4, 109699, 48581, 100612, 50229, 67954, 90776, 58986, 2096, 1408, 16791, 66996, 1000, 16791, 21840, 3763, 2096, 6, 5, 2, 19491, 3042, 3763, 2096, 100612, 6657, 82009, 739, 1298, 54, 109699...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
137
196
true
[ "Lực", "lượng", "vũ", "trang", "nhân", "dân", "Việt", "Nam", "bao", "gồm", "Quân", "đội", "nhân", "dân", "Việt", "Nam", ",", "Công", "an", "nhân", "dân", "Việt", "Nam", "và", "Dân", "quân", "tự", "vệ", ".", "Để", "bảo", "vệ", "thành", "phố", "giá",...
[ "Cục", "phòng", "vệ", "có", "tiền", "thân", "của", "nó", "là", "sở", "dân", "quân", "." ]
Nâng cấp Cục phòng vệ quốc gia thành Bộ quốc phòng vào tháng 1 năm 2007 .
843
0
198
214
[ 0, 147451, 6325, 18087, 524, 8708, 10807, 550, 3711, 580, 12756, 5912, 29225, 6, 5, 2, 339, 74345, 6372, 72417, 8369, 3090, 5912, 3763, 2096, 8609, 33256, 101390, 25738, 3090, 5912, 3763, 2096, 6, 4, 8215, 142, 3090, 5912, 3763, 2096, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
213
229
true
[ "Chữ", "Hán", "bắt", "nguồn", "từ", "Trung", "Quốc", "từ", "thời", "xa", "xưa", "dựa", "trên", "việc", "quan", "sát", "đồ", "vật", "xung", "quanh", "và", "vẽ", "thành", "dạng", "chữ", "tượng", "hình", ",", "chữ", "mang", "ý", "nghĩa", ".", "Từ", "đ...
[ "Khái", "niệm", "\"", "trà", "đạo", "\"", "trong", "tiếng", "Việt", "và", "tiếng", "Hán", "đều", "bắt", "nguồn", "từ", "tiếng", "Nhật", "." ]
Ví dụ , người Nhật dùng từ 茶 và từ 道 sáng tạo ra khái niệm 茶道 ( 茶の湯 trà đạo ) để biểu thị lề lối , văn hoá thưởng thức trà , sau đó du nhập ngược trở lại tiếng Hán , tiếng Việt lại tiếp tục vay mượn .
858
2
204
255
[ 0, 16362, 51917, 50519, 44, 56385, 14822, 44, 1000, 9457, 3763, 544, 9457, 29099, 19, 9338, 13363, 24557, 2368, 9457, 28269, 6, 5, 2, 3751, 42451, 29099, 19, 13363, 24557, 2368, 9814, 8735, 2368, 4194, 2459, 113160, 96491, 2479, 2735, 2...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
225
276
true
[ "Singapore", "được", "nước", "Anh", "nhắm", "đến", "nhờ", "vị", "trí", "địa", "lý", "then", "chốt", ",", "án", "ngữ", "eo", "biển", "Malacca", "của", "nó", ".", "Lễ", "hội", "Bà", "Thu", "Bồn", "là", "một", "lễ", "hội", "dân", "gian", "của", "cư", ...
[ "Singapore", "tổ", "chức", "lễ", "hội", "vào", "tháng", "Bảy", "do", "để", "thờ", "cha", "ông", "trong", "truyện", "cổ", "tích", "Thạch", "Sanh", "." ]
Lễ hội ẩm thực Singapore kỷ niệm ẩm thực Singapore được tổ chức hàng năm vào tháng Bảy .
529
0
120
138
[ 0, 58888, 12158, 7211, 41349, 5869, 2249, 7973, 335, 17195, 53, 54, 1498, 119730, 1608, 5718, 1000, 49012, 18368, 14346, 6003, 51773, 1735, 127, 6, 5, 2, 58888, 912, 3042, 9735, 202170, 1885, 59604, 7376, 6939, 11800, 3903, 7068, 3863, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1...
142
160
true
[ "Châu", "Á", "có", "rất", "nhiều", "sông", "cả", ",", "phần", "lớn", "bắt", "nguồn", "ở", "khu", "vực", "núi", "cao", "khoảng", "giữa", ",", "có", "hình", "dạng", "toả", "lan", "tuôn", "chảy", "hướng", "về", "bốn", "phía", ".", "Hoàng", "Hà", "đổ",...
[ "Sông", "Châu", "Á", "đưa", "nước", "ra", "tới", "một", "mình", "Thái", "Bình", "Dương", "." ]
Sông ở châu Á phần lớn bắt nguồn từ đất đồi núi ở khoảng giữa đến đổ vào Thái Bình Dương , Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương .
757
1
181
210
[ 0, 159, 23366, 62105, 3566, 15995, 3042, 673, 7067, 889, 3087, 37347, 20515, 34629, 6, 5, 2, 62105, 3566, 524, 3967, 2558, 90677, 3831, 6, 4, 8192, 7976, 13363, 24557, 2059, 8086, 17749, 78571, 4417, 22567, 19865, 6, 4, 524, 4609, 357...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1...
196
225
true
[ "Tiếng", "Pháp", "cũng", "cũng", "được", "dùng", "lẻ", "tẻ", "dọc", "theo", "Bờ", "biển", "Vịnh", "của", "vùng", "trước", "đây", "là", "Hạ", "Louisiana", "thuộc", "Pháp", ",", "chẳng", "hạn", "như", "Đảo", "Mon", "Louis", ",", "Alabama", "và", "DeLisle...
[ "Louisiana", "là", "tỉnh", "lẻ", "thuộc", "Hoa", "Kỳ", "." ]
Louisiana là nơi có nhiều phương ngữ riêng biệt , được gọi chung là tiếng Pháp Louisiana .
641
0
140
157
[ 0, 165014, 580, 17501, 146363, 16781, 32570, 50572, 6, 5, 2, 116721, 47308, 1943, 1943, 912, 8456, 146363, 808, 43615, 104, 53459, 3790, 335, 58677, 33134, 310, 147809, 550, 30213, 5179, 4600, 580, 69625, 165014, 16781, 47308, 6, 4, 28121...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 4, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1...
150
167
true
[ "1975", ":", "Kết", "thúc", "Chiến", "tranh", "Việt", "Nam", "và", "sự", "sụp", "đổ", "của", "Việt", "Nam", "Cộng", "hoà", ".", "Ngày", "2", "tháng", "7", "năm", "1976", ":", "Việt", "Nam", "thống", "nhất", "dưới", "tên", "gọi", "mới", "Cộng", "hoà...
[ "Năm", "1976", ",", "Việt", "Nam", "Dân", "chủ", "Cộng", "hoà", "và", "Cộng", "hoà", "miền", "Nam", "Việt", "Nam", "thống", "nhất", "thành", "Cộng", "hoà", "Xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "Việt", "Nam", "." ]
Đến thời kỳ cận đại , Việt Nam lần lượt trải qua các giai đoạn Pháp thuộc và Nhật thuộc .
693
0
166
186
[ 0, 65832, 28506, 6, 4, 3763, 2096, 100612, 6657, 82009, 739, 1298, 544, 82009, 739, 1298, 58986, 2096, 3763, 2096, 10657, 2671, 2781, 82009, 739, 1298, 133577, 5869, 6657, 19979, 3763, 2096, 6, 5, 2, 26527, 152, 77577, 55816, 140910, 21...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
196
216
true
[ "Con", "đường", "tơ", "lụa", "được", "coi", "là", "một", "hệ", "thống", "những", "con", "đường", "thương", "mại", "lớn", "nhất", "thế", "giới", "thời", "cổ", "đại", "và", "được", "coi", "như", "cầu", "nối", "giữa", "hai", "nền", "văn", "minh", "Đông"...
[ "Con", "Đường", "Tơ", "Lụa", "bao", "gồm", "nhiều", "hoạt", "động", "thương", "mại", "nổi", "tiếng", "lâu", "đời", "liên", "quan", "đến", "châu", "Á", "và", "châu", "Âu", "." ]
Con Đường Tơ Lụa ( giản thể : 丝绸之路 ; phồn thể : 絲綢之路 ; Hán-Việt : Ti trù chi lộ ; bính âm : sī chóu zhī lù , tiếng Thổ Nhĩ Kỳ : İpekyolu ) là một hệ thống các con đường buôn bán nổi tiếng đã từ hàng nghìn năm nối châu Á với châu Âu ( cách hay nói là giữa phương Đông và phương Tây ) .
607
2
142
213
[ 0, 1657, 69025, 384, 12435, 339, 25070, 11, 8609, 33256, 2558, 9975, 2613, 9246, 34655, 18844, 9457, 25825, 16774, 8151, 2261, 1885, 67312, 3566, 544, 67312, 80570, 6, 5, 2, 1657, 7590, 808, 12435, 96, 25070, 11, 912, 31789, 580, 889, ...
[ 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
168
239
true
[ "Tiếng", "Pháp", "là", "ngôn", "ngữ", "thứ", "hai", "được", "dạy", "chủ", "đạo", "từ", "bậc", "mẫu", "giáo", "ở", "vùng", "Saarland", "của", "Đức", "và", "hơn", "43", "%", "công", "dân", "có", "thể", "nói", "tiếng", "Pháp", ".", "Ở", "cấp", "trung"...
[ "Hầu", "hết", "các", "trường", "tiểu", "học", "và", "trung", "học", "được", "dạy", "tiếng", "Nga", ",", "tiếng", "Đức", "." ]
Tiếng Nga , tiếng Đức được giảng dạy trong một số ít trường trung học phổ thông .
910
1
212
229
[ 0, 572, 249994, 34, 14445, 925, 4373, 41699, 2546, 544, 13375, 2546, 912, 44383, 9457, 12791, 6, 4, 9457, 29030, 6, 5, 2, 116721, 47308, 580, 88459, 52116, 11847, 1337, 912, 44383, 6657, 14822, 2368, 107692, 32846, 13503, 2059, 30213, 5...
[ 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
231
248
true
[ "Ngày", "29", "tháng", "9", "năm", "1932", ",", "để", "đáp", "lại", "một", "văn", "bản", "đề", "cập", "đến", "quần", "đảo", "Hoàng", "Sa", "do", "Pháp", "gửi", "tới", "toà", "công", "sứ", "Trung", "Quốc", ",", "Trung", "Hoa", "Dân", "Quốc", "gửi", ...
[ "Pháp", "cật", "lực", "không", "đồng", "tình", "một", "lần", "nữa", "việc", "khai", "thác", "phân", "chim", "ở", "Hoàng", "Sa", "của", "Trung", "Quốc", "năm", "1932", "." ]
Ngày 24 tháng 4 năm 1932 , Pháp tiếp tục phản đối ý đồ khai thác phân chim ở Hoàng Sa của Trung Quốc .
995
2
225
249
[ 0, 47308, 501, 57273, 9611, 687, 4570, 6066, 889, 9230, 10848, 2735, 18960, 99935, 17655, 1658, 39, 2059, 38356, 947, 550, 9814, 8735, 2933, 60775, 6, 5, 2, 42812, 1702, 7973, 483, 2933, 60775, 6, 4, 1498, 33693, 1917, 889, 9040, 5857...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
250
274
true
[ "Tiếng", "Pháp", "cũng", "là", "ngôn", "ngữ", "chính", "thức", "của", "tất", "cả", "các", "lãnh", "thổ", "(", "Lãnh", "thổ", "Tây", "Bắc", ",", "Nunavut", "và", "Yukon", ")", ".", "Việt", "Nam", "tuy", "là", "thành", "viên", "của", "Cộng", "đồng", ...
[ "Trước", "kia", ",", "ở", "châu", "Á", "có", "một", "số", "quốc", "gia", "công", "nhận", "tiếng", "Pháp", "là", "ngôn", "ngữ", "chính", "thức", "." ]
Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức .
485
0
113
132
[ 0, 69388, 19176, 6, 4, 2059, 67312, 3566, 524, 889, 3030, 10895, 3529, 1871, 5031, 9457, 47308, 580, 88459, 52116, 3178, 7637, 6, 5, 2, 116721, 47308, 1943, 580, 88459, 52116, 3178, 7637, 550, 16717, 3831, 925, 38320, 112781, 15, 211289...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
136
155
true
[ "Trong", "suốt", "thời", "gian", "Bắc", "thuộc", "đó", ",", "với", "chính", "sách", "Hán", "hoá", "của", "nhà", "Hán", ",", "tiếng", "Hán", "đã", "được", "giảng", "dạy", "ở", "Việt", "Nam", "và", "người", "Việt", "đã", "chấp", "nhận", "ngôn", "ngữ", ...
[ "Thuật", "ngữ", "\"", "Bắc", "thuộc", "\"", "dùng", "để", "chỉ", "toàn", "bộ", "giai", "đoạn", "của", "lịch", "sử", "Việt", "Nam", "." ]
Các sử gia của Việt Nam hay chính thức sử dụng thuật ngữ " Bắc thuộc " để chỉ đến giai đoạn từ khi nhà Hán tiêu diệt nước Nam Việt của nhà Triệu năm 111 TCN đến khi thành lập nhà Ngô bằng việc Ngô Quyền xưng vương năm 939 , cũng như giai đoạn nội thuộc nhà Minh từ khi nhà Hồ mất năm 1407 đến khi nhà Minh công nhận " An Nam " độc lập năm 1427 .
679
1
150
231
[ 0, 206194, 52116, 44, 38262, 16781, 44, 8456, 1498, 2524, 6252, 5830, 66856, 34305, 550, 10515, 5034, 3763, 2096, 6, 5, 2, 12818, 76255, 4194, 6051, 38262, 16781, 2275, 6, 4, 1116, 3178, 11481, 29099, 19, 80547, 550, 2455, 29099, 19, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
171
252
true
[ "Nền", "kinh", "tế", "mang", "tính", "toàn", "cầu", "hoá", "và", "đa", "dạng", "của", "Singapore", "phụ", "thuộc", "nhiều", "vào", "mậu", "dịch", ",", "đặc", "biệt", "là", "xuất", "khẩu", ",", "thương", "mại", "và", "công", "nghiệp", "chế", "tạo", ",...
[ "Trước", "Chiến", "tranh", "Thế", "giới", "thứ", "hai", ",", "số", "hàng", "hoá", "bao", "gồm", "nhập", "khẩu", "và", "xuất", "khẩu", "của", "Malay", "đi", "qua", "cảng", "Singapore", "chiếm", "tới", "hơn", "60", "%", "." ]
Vào thời kỳ trước Chiến tranh Thế giới thứ hai , có hơn 2/3 lượng hàng nhập khẩu và xuất khẩu của Malay đi qua cảng Singapore .
645
2
143
170
[ 0, 69388, 140910, 21840, 38469, 7385, 11847, 1337, 6, 4, 3030, 2508, 80547, 8609, 33256, 11820, 22428, 544, 6884, 22428, 550, 16522, 53, 2467, 2799, 3831, 449, 58888, 89370, 7067, 3713, 1496, 1745, 6, 5, 2, 541, 32809, 19, 5890, 5893, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
175
202
true
[ "Anh", "Quốc", "sau", "đó", "giành", "được", "chủ", "quyền", "đối", "với", "hòn", "đảo", "vào", "năm", "1824", "và", "Singapore", "trở", "thành", "một", "trong", "Các", "khu", "định", "cư", "Eo", "biển", "của", "Đế", "quốc", "Anh", "vào", "năm", "182...
[ "Vào", "năm", "1963", ",", "Đế", "quốc", "Nhật", "Bản", "giữ", "quyền", "kiểm", "soát", "Singapore", "." ]
Đế quốc Nhật Bản chiếm đóng Singapore một thời gian ngắn trong Chiến tranh thế giới thứ hai , sau chiến tranh , Singapore tuyên bố độc lập từ Anh Quốc vào năm 1963 và hợp nhất với các cựu lãnh thổ khác của Anh để hình thành Liên bang Malaysia , tuy nhiên , Singapore bị trục xuất khỏi Malaysia hai năm sau khi gia nhập .
890
1
205
272
[ 0, 23598, 31, 2933, 36102, 6, 4, 4428, 54073, 10895, 28269, 28685, 26148, 10701, 19595, 76459, 58888, 6, 5, 2, 9735, 8735, 858, 2275, 159204, 912, 6657, 10701, 5715, 1116, 163127, 19, 54520, 2249, 2933, 543, 2357, 544, 58888, 9293, 2781...
[ 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
221
288
true
[ "Ít", "lâu", "sau", ",", "ông", "bị", "giáng", "vì", "phạm", "lỗi", ",", "được", "điều", "động", "về", "Huế", "giữ", "chức", "Thị", "độc", "ở", "Viện", "Hàn", "lâm", ".", "Một", "giáo", "sĩ", "người", "Pháp", "tên", "Guérard", "nhận", "xét", "rằng"...
[ "Sự", "kiện", "xảy", "ra", "tại", "Đà", "Nẵng", "năm", "1847", "giữa", "tàu", "Pháp", "và", "Việt", "đã", "làm", "cho", "Thiệu", "Trị", "tức", "giận", "và", "ông", "đã", "ra", "lệnh", "xử", "tử", "tất", "cả", "người", "Âu", "bị", "bắt", "giữ", "t...
Khi Thiệu Trị nối ngôi có thái độ mềm mỏng hơn , cho thả một số linh mục bị bắt và tỏ ý sẽ cho tàu sang Châu Âu mua bán nhưng sự kiện đụng độ tại Đà Nẵng năm 1847 giữa tàu Pháp và Việt khiến nhà vua tức giận và ông ra lệnh xử tử ngay tại chỗ tất cả người Âu bắt được tại Việt Nam .
849
2
201
270
[ 0, 49161, 16074, 36625, 53, 673, 2251, 35459, 74073, 2933, 543, 13330, 19865, 72894, 47308, 544, 3763, 1408, 1839, 681, 6003, 100345, 159148, 18759, 102790, 544, 5718, 1408, 673, 114062, 28085, 11475, 16717, 3831, 1008, 80570, 2504, 13363, ...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
242
311
true
[ "Do", "lực", "hấp", "dẫn", "của", "Mặt", "Trời", "tác", "động", "vào", "Mặt", "Trăng", "nên", "quỹ", "đạo", "của", "nó", "dần", "dần", "xoay", "về", "phía", "tây", "trên", "trục", "của", "nó", ",", "nghĩa", "là", "các", "giao", "điểm", "cũng", "dần...
[ "Mặt", "phẳng", "của", "quỹ", "đạo", "Mặt", "Trăng", "tiến", "động", "theo", "một", "chu", "kỳ", "khoảng", "18,5996", "năm", "còn", "thời", "gian", "Mặt", "Trăng", "quay", "trở", "về", "cùng", "giao", "điểm", "là", "hơn", "27", "ngày", "." ]
Mặt phẳng của quỹ đạo Mặt Trăng cũng tiến động theo một chu kỳ khoảng 18,5996 năm .
750
0
177
194
[ 0, 109699, 915, 51490, 550, 174670, 14822, 109699, 5454, 44473, 19743, 2613, 3790, 889, 7933, 13850, 22567, 106, 151003, 185245, 2933, 3531, 4194, 6051, 109699, 5454, 44473, 44646, 9293, 1893, 4770, 13407, 6924, 580, 3713, 1438, 3063, 6, 5,...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
211
228
true
[ "Tuy", "Việt", "Nam", "từng", "là", "thuộc", "địa", "của", "Pháp", "và", "hiện", "nay", "là", "thành", "viên", "của", "Cộng", "đồng", "Pháp", "ngữ", ",", "tiếng", "Pháp", "tại", "Việt", "Nam", "đã", "mất", "vị", "thế", "và", "hiện", "nay", "chỉ", "...
[ "Tiếng", "Anh", "đã", "trở", "thành", "một", "phần", "không", "thể", "thiểu", "trong", "xu", "thể", "hội", "nhập", "quốc", "tế", "." ]
Thông qua các loại hình in ấn và phương tiện truyền thông đại chúng của những quốc gia này , vị thế tiếng Anh đã được nâng lên hàng đầu trong diễn ngôn quốc tế , giúp nó trở thành lingua franca tại nhiều khu vực trên thế giới và trong nhiều bối cảnh chuyên môn như khoa học , hàng hải và luật pháp .
312
0
76
141
[ 0, 116721, 9735, 1408, 9293, 2781, 889, 8192, 687, 1451, 129035, 1000, 10438, 1451, 5869, 11820, 10895, 5893, 6, 5, 2, 21857, 3763, 2096, 16036, 580, 16781, 11800, 550, 47308, 544, 2812, 7630, 580, 2781, 4603, 550, 82009, 4570, 47308, 5...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
96
161
true
[ "Tác", "giả", "của", "bộ", "sách", "là", "Phan", "Huy", "Chú", ",", "sinh", "năm", "1782", ",", "mất", "năm", "1840", ",", "tên", "chữ", "là", "Lâm", "Khanh", ",", "hiệu", "Mai", "Phong", ",", "sinh", "ra", "và", "lớn", "lên", "ở", "Thăng", "Long...
[ "Phan", "Huy", "Lê", "là", "tác", "giả", "của", "bài", "viết", "đã", "được", "tham", "khảo", "có", "tên", "\"", "Về", "dòng", "họ", "Phan", "Huy", "ở", "Sài", "Sơn", "\"", "." ]
Trong đó , chủ yếu tham khảo 4 bài viết , là : - Phan Huy Lê , " Về dòng họ Phan Huy ở Sài Sơn " .
496
2
126
154
[ 0, 95581, 88238, 16389, 580, 6330, 22643, 550, 9031, 11545, 1408, 912, 12135, 50537, 524, 10587, 44, 66863, 42827, 7424, 95581, 88238, 2059, 84610, 53101, 44, 6, 5, 2, 149432, 22643, 550, 5830, 11481, 580, 95581, 88238, 160327, 6, 4, 38...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
154
182
true
[ "Cũng", "như", "Liên", "Xô", "đã", "giúp", "đỡ", "phát", "triển", "công", "nghệ", "hạt", "nhân", "và", "vũ", "khí", "nguyên", "tử", "tại", "Trung", "Quốc", ".", "Tuy", "nhiên", "từ", "thế", "kỷ", "XIX", "đến", "đầu", "thế", "kỷ", "XX", ",", "ảnh", ...
[ "Cuối", "thời", "nhà", "Thanh", ",", "do", "sự", "phát", "triển", "về", "khoa", "học", "công", "nghệ", ",", "Trung", "Quốc", "bị", "các", "nước", "phương", "Tây", "(", "Anh", ",", "Đức", ",", "Nga", ",", "Pháp", ",", "Bồ", "Đào", "Nha", ")", "và"...
Cuối thời nhà Thanh , do sự lạc hậu về khoa học công nghệ , Trung Quốc bị các nước phương Tây ( Anh , Đức , Nga , Pháp , Bồ Đào Nha ) và cả Nhật Bản xâu xé lãnh thổ .
286
1
68
111
[ 0, 180603, 4194, 2455, 27316, 6, 4, 54, 2550, 5152, 9442, 1893, 19002, 2546, 1871, 13910, 6, 4, 9814, 8735, 2504, 925, 3042, 11042, 37409, 15, 9735, 6, 4, 29030, 6, 4, 12791, 6, 4, 47308, 6, 4, 213877, 106660, 66606, 1388, 544, 38...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
114
157
true
[ "Mỗi", "bang", "hay", "lãnh", "thổ", "liên", "bang", "được", "chia", "thành", "các", "huyện", ".", "Các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "cao", "của", "Trung", "Quốc", "thay", "đổi", "tuỳ", "theo", "từng", "chế", "độ", "hành", "chính", "trong", ...
[ "Tuỳ", "thuộc", "vào", "dân", "số", "và", "mức", "ảnh", "hưởng", "khác", "nhau", "mà", "các", "đô", "thị", "sẽ", "được", "chỉ", "định", "là", "thành", "phố", "chính", "lệnh", "chỉ", "định", "hay", "thành", "phố", "trung", "tâm", "hay", "thành", "phố"...
Các đô thị lớn tuỳ theo số dân và ảnh hưởng mà được chỉ định làm thành phố chính lệnh chỉ định , thành phố trung tâm , thành phố đặc biệt .
162
2
36
68
[ 0, 1371, 103427, 16781, 2249, 5912, 3030, 544, 22701, 9156, 24797, 4546, 10218, 2232, 925, 29349, 8725, 2129, 912, 2524, 2931, 580, 2781, 15902, 3178, 114062, 2524, 2931, 2054, 2781, 15902, 13375, 5995, 2054, 2781, 15902, 14682, 11745, 6, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
75
107
true
[ "Những", "bộ", "sử", "cổ", "chỉ", "gọi", "bà", "là", "Triệu", "nữ", "(", "cô", "gái", "Triệu", ")", ",", "Triệu", "Ẩu", ".", "Cũng", "có", "một", "số", "quan", "cai", "trị", "nghiêm", "minh", ",", "đúng", "đắn", ",", "nhưng", "số", "này", "ít", ...
[ "Chẳng", "có", "bất", "kỳ", "vị", "quan", "phụ", "mẫu", "nào", "." ]
Cũng có một số quan cai trị nghiêm minh , đúng đắn , nhưng số này ít hơn .
68
1
19
37
[ 0, 313, 51490, 524, 9985, 13850, 7376, 2261, 13143, 32846, 3941, 6, 5, 2, 13836, 5830, 5034, 18368, 2524, 19605, 15409, 580, 140631, 14036, 15, 4747, 23650, 140631, 1388, 6, 4, 140631, 6, 197330, 34, 6, 5, 6, 105728, 524, 889, 3030, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
31
49
true
[ "Tuy", "nhiên", "không", "như", "xu", "hướng", "của", "các", "nền", "dân", "chủ", "khác", "là", "phân", "chia", "chính", "trị", "theo", "hai", "thái", "cực", "bảo", "thủ-tự", "do", ",", "phân", "chia", "hiện", "tại", "ở", "THDQ", "chủ", "yếu", "là", ...
[ "Phân", "chia", "chính", "trị", "trên", "Đài", "Loan", "không", "theo", "xu", "hướng", "truyền", "thống", "của", "các", "nền", "dân", "chủ", "khác", "là", "phân", "chia", "giữa", "hai", "thái", "cực", "bảo", "thủ-tự", "do", ",", "thay", "vào", "đó", ...
Tuy nhiên không như xu hướng của các nền dân chủ khác là phân chia chính trị theo hai thái cực bảo thủ-tự do , phân chia hiện tại ở THDQ chủ yếu là thống nhất với Trung Quốc về lâu dài hay là theo đuổi một nền độc lập thực sự .
0
2
0
52
[ 0, 164712, 16455, 3178, 7173, 2479, 145125, 137474, 687, 3790, 10438, 13671, 18099, 10657, 550, 925, 44565, 5912, 6657, 4546, 580, 17655, 16455, 19865, 1337, 40391, 26166, 6122, 14515, 9, 18, 52449, 54, 6, 4, 14598, 2249, 2275, 6, 4, 25...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
67
119
true
[ "Phấn", "đấu", "đến", "năm", "2020", "GDP", "bình", "quân", "đầu", "người", "từ", "3.400-3.600", "USD", "(", "75-80", "triệu", "đồng", ")", ".", "Năm", "2019", ",", "GRDP", "toàn", "tỉnh", "tăng", "trưởng", "9,03", "%", "so", "với", "năm", "2018", ",...
[ "Trung", "bình", ",", "mỗi", "người", "dân", "có", "chỉ", "số", "GRDP", "đạt", "khoảng", "hơn", "35", "triệu", "đồng", "." ]
Với 3.157.100 người dân , số liệu kinh tế - xã hội thống kê GRDP đạt 115.676 tỉ Đồng ( tương ứng với 5,0240 tỉ USD ) , GRDP bình quân đầu người đạt 36,64 triệu đồng ( tương ứng với 1.591 USD ) , tốc độ tăng trưởng GRDP đạt 8,77 % .
608
2
140
193
[ 0, 9814, 12991, 6, 4, 17356, 1008, 5912, 524, 2524, 3030, 29971, 28399, 29608, 22567, 3713, 2273, 21792, 4570, 6, 5, 2, 13000, 249999, 19, 30851, 1885, 2933, 11075, 6, 69731, 12991, 29225, 2494, 1008, 2368, 1031, 10700, 8316, 5, 10715, ...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 5, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
159
212
true
[ "Có", "thể", "tách", "đại", "từ", "khỏi", "danh", "từ", ",", "và", "thêm", "vào", "thán", "từ", ".", "Chỉ", "động", "từ", "to", "be", "vẫn", "phải", "hợp", "với", "đại", "từ", "ngôi", "thứ", "nhất", "và", "thứ", "hai", "số", "nhiều", ".", "Trong"...
[ "Động", "từ", "là", "một", "trong", "những", "thứ", "đã", "được", "Plato", "phân", "biệt", "với", "danh", "từ", "." ]
Trong đối thoại , Plato phân biệt danh từ và động từ , đưa ra một số cách xử lý sớm nhất về chủ ngữ và vị ngữ .
134
2
35
63
[ 0, 157558, 2368, 580, 889, 1000, 1358, 11847, 1408, 912, 22387, 31, 17655, 11745, 1116, 26422, 2368, 6, 5, 2, 11302, 1451, 6330, 127, 7899, 2368, 30875, 26422, 2368, 6, 4, 544, 12400, 2249, 5675, 1665, 2368, 6, 5, 36402, 2613, 2368, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
53
81
true
[ "Đại", "dương", "này", "rộng", "gần", "10.000", "km", "tại", "khu", "vực", "giữa", "Úc", "và", "châu", "Phi", "và", "diện", "tích", "73.556.000", "km²", "bao", "gồm", "cả", "biển", "Đỏ", "và", "Vịnh", "Ba", "Tư", ".", "Hải", "vực", "rộng", "lớn", "...
[ "Đại", "dương", "này", "rộng", "gần", "10.000", "km", "tại", "khu", "vực", "giữa", "Úc", "và", "châu", "Phi", "nối", "với", "Thái", "Bình", "Dương", "và", "Đại", "Tây", "Dương", "ở", "phía", "đông", ",", "có", "diện", "tích", "hơn", "73", "triệu", ...
Đại dương này rộng gần 10.000 km tại khu vực giữa Úc và châu Phi và diện tích 73.556.000 km² bao gồm cả biển Đỏ và Vịnh Ba Tư .
0
0
0
29
[ 0, 18832, 71251, 1617, 29564, 15962, 38300, 1785, 2251, 8086, 17749, 19865, 153186, 544, 67312, 49039, 58068, 1116, 37347, 20515, 34629, 544, 18832, 37409, 34629, 2059, 25403, 37127, 6, 4, 524, 18491, 14346, 3713, 14929, 21792, 1785, 13946, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
48
77
true
[ "Trung", "Quốc", "là", "một", "thành", "viên", "của", "Tổ", "chức", "Thương", "mại", "Thế", "giới", "và", "là", "cường", "quốc", "giao", "thương", "lớn", "nhất", "thế", "giới", ",", "với", "tổng", "giá", "trị", "mậu", "dịch", "quốc", "tế", "là", "3.8...
[ "\"", "Nước", "đang", "phát", "triển", "lớn", "nhất", "thế", "giới", "\"", "là", "vị", "thế", "quốc", "tế", "của", "Trung", "Quốc", "." ]
Tại Đại hội toàn quốc lần thứ 19 của Đảng Cộng sản Trung Quốc , tổng bí thư Đảng là Tập Cận Bình khẳng định rằng vị thế quốc tế của Trung Quốc với tư cách là " nước đang phát triển lớn nhất thế giới " vẫn chưa thay đổi .
891
2
213
264
[ 0, 44, 130142, 4724, 5152, 9442, 7976, 2671, 3061, 7385, 44, 580, 7376, 3061, 10895, 5893, 550, 9814, 8735, 6, 5, 2, 9814, 8735, 580, 889, 2781, 4603, 550, 68127, 7211, 81629, 34655, 38469, 7385, 544, 580, 50272, 10895, 13407, 9246, 7...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
234
285
true
[ "Chỉ", "số", "Tự", "do", "Kinh", "tế", "năm", "2015", "xếp", "Singapore", "là", "nước", "có", "nền", "kinh", "tế", "tự", "do", "thứ", "hai", "trên", "thế", "giới", "và", "Chỉ", "số", "Dễ", "dẫn", "Kinh", "doanh", "cũng", "xếp", "Singapore", "là", "...
[ "Không", "khí", "Biển", "Đông", "tương", "đối", "ẩm", "thấp", "hơn", "những", "vùng", "biển", "khác", "nên", "biển", "Đông", "là", "một", "trong", "những", "vùng", "biển", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "thuận", "lợi", "cho", "việc", "phát", "triển", ...
Không khí Biển Đông tương đối ẩm thấp hơn những vùng biển khác trên thế giới .
867
0
210
226
[ 0, 13887, 17964, 179401, 35116, 23957, 5715, 6, 249989, 39, 52911, 3713, 1358, 30213, 33134, 4546, 3809, 33134, 35116, 580, 889, 1000, 1358, 30213, 33134, 524, 7376, 6939, 11800, 3903, 43168, 16253, 681, 2735, 5152, 9442, 5890, 5893, 6, 5...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
248
264
true
[ "Dù", "vậy", ",", "mỗi", "người", "dân", "Liên", "Xô", "đã", "có", "những", "nỗ", "lực", "lao", "động", "phi", "thường", "để", "bù", "đắp", "tổn", "thất", "và", "góp", "phần", "làm", "nên", "chiến", "thắng", "chung", "cuộc", ".", "Về", "trang", "bị...
[ "Chiến", "tranh", "ở", "Liên", "Xô", "không", "có", "tổn", "thất", "gì", "nặng", "." ]
Tổng thiệt hại chiến tranh bao gồm các vùng lãnh thổ do Liên Xô sáp nhập năm 1939-1945 .
792
1
196
214
[ 0, 140910, 21840, 2059, 25332, 1193, 4470, 687, 524, 116243, 29545, 4062, 55315, 6, 5, 2, 81713, 6239, 6, 4, 17356, 1008, 5912, 25332, 1193, 4470, 1408, 524, 1358, 165742, 9611, 21, 31, 2613, 44171, 6840, 1498, 128654, 220516, 116243, 2...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
210
228
true
[ "Định", "luật", "tác", "dụng", "thay", "đổi", "được", "bị", "lượng", "tử", "hoá", "là", "nguyên", "lý", "cơ", "sở", "của", "thuyết", "lượng", "tử", "khi", "nó", "được", "biết", "từ", "1900", "đến", "1925", ".", "Những", "khám", "phá", "khoa", "học", ...
[ "Thuyết", "lượng", "tử", "có", "thể", "sử", "dụng", "cho", "nhiều", "hệ", "thống", "từ", "những", "năm", "1910", "." ]
Trong thập niên 1910 , lý thuyết lượng tử đã mở rộng phạm vi áp dụng cho nhiều hệ thống khác nhau .
676
2
165
187
[ 0, 12613, 53, 27106, 6372, 11475, 524, 1451, 5034, 2786, 681, 2558, 7099, 10657, 2368, 1358, 2933, 64972, 6, 5, 2, 124818, 18179, 6330, 2786, 14598, 10688, 912, 2504, 6372, 11475, 80547, 580, 16015, 3903, 4310, 12756, 550, 79369, 6372, ...
[ 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
183
205
true
[ "Cũng", "tồn", "tại", "một", "số", "khối", "nước", "mặn", "nhỏ", "hơn", "trong", "đất", "liền", "và", "không", "nối", "với", "Đại", "dương", "thế", "giới", ",", "như", "biển", "Aral", ",", "Great", "Salt", "Lake", "(", "Hồ", "Muối", "Lớn", ")", "–"...
[ "Thái", "Bình", "Dương", "khi", "bị", "chia", "cắt", "sẽ", "tạo", "nên", "các", "hồ", "nước", "mặn", "có", "khí", "hậu", "phân", "hoá", "mạnh", "mẽ", "." ]
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương cũng có thể phân chia tiếp bởi đường xích đạo thành các phần Bắc và Nam .
1,002
0
240
263
[ 0, 37347, 20515, 34629, 1907, 2504, 16455, 85224, 2129, 7217, 3809, 925, 19698, 3042, 347, 78388, 19, 524, 17964, 42254, 17655, 80547, 14463, 110126, 6, 5, 2, 6, 105728, 80906, 2251, 889, 3030, 94664, 3042, 347, 78388, 19, 14162, 3713, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
264
287
true
[ "Chương", "trình", "không", "gian", "của", "Trung", "Quốc", "nằm", "vào", "hàng", "tích", "cực", "nhất", "thế", "giới", ",", "và", "là", "một", "nguồn", "quan", "trọng", "của", "niềm", "tự", "hào", "dân", "tộc", ".", "Chương", "trình", "không", "gian",...
[ "Anh", "là", "một", "trong", "những", "quốc", "gia", "có", "sự", "phát", "triển", "mạnh", "mẽ", "quân", "sự", "hàng", "không", "." ]
Trận chiến nước Anh , trận không chiến lớn đầu tiên trong lịch sử , gây nên những tổn thất lớn cho quân Đức trong kế hoạch xâm lược Anh .
915
0
214
244
[ 0, 9735, 580, 889, 1000, 1358, 10895, 3529, 524, 2550, 5152, 9442, 14463, 110126, 29225, 2550, 2508, 687, 6, 5, 2, 40691, 5009, 687, 6051, 550, 9814, 8735, 33937, 2249, 2508, 14346, 26166, 2671, 3061, 7385, 6, 4, 544, 580, 889, 24557,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
234
264
true
[ "Để", "giải", "hạn", ",", "những", "người", "phụ", "nữ", "này", "phải", "làm", "đám", "cưới", "với", "một", "cái", "cây", "hoặc", "một", "con", "vật", "nào", "đó", "như", "dê", "hoặc", "chó", ".", "Tảo", "hôn", "tại", "Ấn", "Độ", "là", "việc", "p...
[ "Các", "lễ", "cưới", "giả", "bị", "kị", "vì", "được", "quan", "niệm", "là", "một", "phương", "pháp", "mang", "lại", "tà", "ma", "trong", "văn", "hoá", "Ấn", "Độ", "cũng", "như", "tin", "vào", "linh", "hồn", "hay", "bói", "toán", "dựa", "trên", "thờ...
Làm đám cưới giả để trừ tàNgười Ấn Độ tin vào linh hồn và bói toán , đặc biệt là bói toán dựa vào ngày tháng năm sinh .
509
1
129
157
[ 0, 9211, 41349, 89481, 22643, 2504, 472, 51721, 5396, 912, 2261, 50519, 580, 889, 11042, 6800, 5219, 1917, 6, 10552, 291, 1000, 9040, 80547, 6, 249975, 19, 56523, 1943, 1641, 2478, 2249, 42220, 83467, 2054, 48986, 14, 18395, 96491, 2479, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
170
198
true
[ "Cùng", "với", "sự", "thành", "lập", "của", "các", "trạm", "chuyển", "phát", "sự", "quản", "lý", "quốc", "gia", "trở", "nên", "dễ", "dàng", "hơn", ".", "Xung", "đột", "về", "vấn", "đề", "thống", "nhất", "lãnh", "thổ", "đã", "dẫn", "tới", "chiến", "...
[ "Sự", "thống", "nhất", "quản", "lý", "được", "coi", "như", "là", "một", "nguồn", "gốc", "của", "sự", "thành", "công", "của", "châu", "Âu", "." ]
Nghịch lý , sự cạnh tranh dữ dội giữa các nước đối nghịch thường được miêu tả như là một nguồn gốc của sự thành công của châu Âu .
647
1
152
181
[ 0, 49161, 10657, 2671, 13697, 3903, 912, 31789, 1641, 580, 889, 24557, 73081, 550, 2550, 2781, 1871, 550, 67312, 80570, 6, 5, 2, 126359, 1116, 2550, 2781, 12552, 550, 925, 234231, 13469, 5152, 2550, 13697, 3903, 10895, 3529, 9293, 3809, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
174
203
true