id
string
query
string
answer
string
text
string
choices
list
gold
int64
VieCraccf1200
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.751, V2: -1.412, V3: 0.084, V4: 0.442, V5: -0.913, V6: 0.520, V7: -0.434, V8: 0.105, V9: -0.881, V10: 0.889, V11: -0.140, V12: -0.209, V13: -0.162, V14: 0.306, V15: 0.573, V16: -0.435, V17: -0.981, V18: 2.570, V19: -0.750, V20: 0.099, V21: -0.092, V22: -0.520, V23: -0.404, V24: -0.875, V25: 0.376, V26: -0.275, V27: 0.001, V28: 0.068, Số tiền giao dịch: 316.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.751, V2: -1.412, V3: 0.084, V4: 0.442, V5: -0.913, V6: 0.520, V7: -0.434, V8: 0.105, V9: -0.881, V10: 0.889, V11: -0.140, V12: -0.209, V13: -0.162, V14: 0.306, V15: 0.573, V16: -0.435, V17: -0.981, V18: 2.570, V19: -0.750, V20: 0.099, V21: -0.092, V22: -0.520, V23: -0.404, V24: -0.875, V25: 0.376, V26: -0.275, V27: 0.001, V28: 0.068, Số tiền giao dịch: 316.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1201
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.675, V2: -1.889, V3: 0.779, V4: -3.091, V5: -0.075, V6: -0.845, V7: -0.778, V8: 0.170, V9: -1.635, V10: 0.723, V11: -0.020, V12: -0.605, V13: -0.241, V14: -0.397, V15: -1.742, V16: 0.431, V17: -0.490, V18: 0.500, V19: -1.187, V20: -0.166, V21: -0.087, V22: -0.338, V23: 0.655, V24: -0.512, V25: -1.447, V26: -0.871, V27: 0.206, V28: 0.277, Số tiền giao dịch: 94.500. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.675, V2: -1.889, V3: 0.779, V4: -3.091, V5: -0.075, V6: -0.845, V7: -0.778, V8: 0.170, V9: -1.635, V10: 0.723, V11: -0.020, V12: -0.605, V13: -0.241, V14: -0.397, V15: -1.742, V16: 0.431, V17: -0.490, V18: 0.500, V19: -1.187, V20: -0.166, V21: -0.087, V22: -0.338, V23: 0.655, V24: -0.512, V25: -1.447, V26: -0.871, V27: 0.206, V28: 0.277, Số tiền giao dịch: 94.500.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1202
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.019, V2: -0.028, V3: -1.431, V4: 0.148, V5: 0.330, V6: -0.620, V7: 0.170, V8: -0.217, V9: 0.192, V10: 0.147, V11: 1.163, V12: 1.410, V13: 0.850, V14: 0.504, V15: -0.010, V16: -0.041, V17: -0.814, V18: 0.353, V19: 0.048, V20: -0.129, V21: 0.309, V22: 1.002, V23: 0.008, V24: 0.824, V25: 0.277, V26: -0.168, V27: -0.025, V28: -0.058, Số tiền giao dịch: 12.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.019, V2: -0.028, V3: -1.431, V4: 0.148, V5: 0.330, V6: -0.620, V7: 0.170, V8: -0.217, V9: 0.192, V10: 0.147, V11: 1.163, V12: 1.410, V13: 0.850, V14: 0.504, V15: -0.010, V16: -0.041, V17: -0.814, V18: 0.353, V19: 0.048, V20: -0.129, V21: 0.309, V22: 1.002, V23: 0.008, V24: 0.824, V25: 0.277, V26: -0.168, V27: -0.025, V28: -0.058, Số tiền giao dịch: 12.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1203
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.846, V2: 1.340, V3: 1.930, V4: 1.170, V5: 0.865, V6: -0.068, V7: 0.954, V8: 0.074, V9: -1.804, V10: 0.081, V11: 0.730, V12: 0.439, V13: 0.429, V14: 0.250, V15: -0.882, V16: 1.003, V17: -1.210, V18: 0.335, V19: -1.086, V20: -0.074, V21: 0.100, V22: 0.138, V23: -0.432, V24: 0.013, V25: 0.611, V26: -0.047, V27: -0.003, V28: 0.049, Số tiền giao dịch: 0.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.846, V2: 1.340, V3: 1.930, V4: 1.170, V5: 0.865, V6: -0.068, V7: 0.954, V8: 0.074, V9: -1.804, V10: 0.081, V11: 0.730, V12: 0.439, V13: 0.429, V14: 0.250, V15: -0.882, V16: 1.003, V17: -1.210, V18: 0.335, V19: -1.086, V20: -0.074, V21: 0.100, V22: 0.138, V23: -0.432, V24: 0.013, V25: 0.611, V26: -0.047, V27: -0.003, V28: 0.049, Số tiền giao dịch: 0.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1204
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.517, V2: -0.592, V3: -3.137, V4: 0.582, V5: 0.836, V6: -1.240, V7: 1.278, V8: -0.618, V9: -0.215, V10: -0.461, V11: -0.460, V12: 0.062, V13: 0.537, V14: -0.589, V15: 0.393, V16: 0.125, V17: 0.562, V18: 0.026, V19: -0.210, V20: 0.550, V21: 0.238, V22: 0.061, V23: -0.331, V24: 0.467, V25: 0.286, V26: 0.630, V27: -0.169, V28: 0.007, Số tiền giao dịch: 332.250. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.517, V2: -0.592, V3: -3.137, V4: 0.582, V5: 0.836, V6: -1.240, V7: 1.278, V8: -0.618, V9: -0.215, V10: -0.461, V11: -0.460, V12: 0.062, V13: 0.537, V14: -0.589, V15: 0.393, V16: 0.125, V17: 0.562, V18: 0.026, V19: -0.210, V20: 0.550, V21: 0.238, V22: 0.061, V23: -0.331, V24: 0.467, V25: 0.286, V26: 0.630, V27: -0.169, V28: 0.007, Số tiền giao dịch: 332.250.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1205
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.689, V2: -1.042, V3: -0.441, V4: 0.709, V5: -0.991, V6: -0.439, V7: -0.379, V8: -0.217, V9: -0.593, V10: 0.901, V11: -0.732, V12: 0.740, V13: 1.857, V14: -0.205, V15: 0.776, V16: -0.985, V17: -0.640, V18: 1.113, V19: -1.503, V20: -0.165, V21: -0.362, V22: -0.909, V23: 0.274, V24: -0.164, V25: -0.560, V26: -0.983, V27: 0.050, V28: 0.017, Số tiền giao dịch: 205.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.689, V2: -1.042, V3: -0.441, V4: 0.709, V5: -0.991, V6: -0.439, V7: -0.379, V8: -0.217, V9: -0.593, V10: 0.901, V11: -0.732, V12: 0.740, V13: 1.857, V14: -0.205, V15: 0.776, V16: -0.985, V17: -0.640, V18: 1.113, V19: -1.503, V20: -0.165, V21: -0.362, V22: -0.909, V23: 0.274, V24: -0.164, V25: -0.560, V26: -0.983, V27: 0.050, V28: 0.017, Số tiền giao dịch: 205.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1206
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.512, V2: 1.246, V3: -0.443, V4: -2.047, V5: -0.195, V6: -0.593, V7: 0.253, V8: 0.842, V9: 0.528, V10: -1.299, V11: 0.744, V12: 1.689, V13: 0.179, V14: 0.802, V15: -0.605, V16: -0.750, V17: 0.031, V18: -0.047, V19: 0.179, V20: -0.235, V21: 0.190, V22: 0.745, V23: -0.008, V24: -0.280, V25: -0.001, V26: -0.785, V27: 0.223, V28: 0.130, Số tiền giao dịch: 30.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.512, V2: 1.246, V3: -0.443, V4: -2.047, V5: -0.195, V6: -0.593, V7: 0.253, V8: 0.842, V9: 0.528, V10: -1.299, V11: 0.744, V12: 1.689, V13: 0.179, V14: 0.802, V15: -0.605, V16: -0.750, V17: 0.031, V18: -0.047, V19: 0.179, V20: -0.235, V21: 0.190, V22: 0.745, V23: -0.008, V24: -0.280, V25: -0.001, V26: -0.785, V27: 0.223, V28: 0.130, Số tiền giao dịch: 30.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1207
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.938, V2: 0.317, V3: 0.758, V4: -2.098, V5: -0.769, V6: -0.740, V7: -0.064, V8: -0.254, V9: -2.623, V10: 1.413, V11: -0.851, V12: -1.148, V13: 0.978, V14: -0.311, V15: 0.632, V16: -1.128, V17: 0.849, V18: 0.228, V19: 0.748, V20: -0.270, V21: 0.143, V22: 0.746, V23: -0.584, V24: -0.030, V25: 0.676, V26: 0.309, V27: -0.751, V28: -0.259, Số tiền giao dịch: 18.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.938, V2: 0.317, V3: 0.758, V4: -2.098, V5: -0.769, V6: -0.740, V7: -0.064, V8: -0.254, V9: -2.623, V10: 1.413, V11: -0.851, V12: -1.148, V13: 0.978, V14: -0.311, V15: 0.632, V16: -1.128, V17: 0.849, V18: 0.228, V19: 0.748, V20: -0.270, V21: 0.143, V22: 0.746, V23: -0.584, V24: -0.030, V25: 0.676, V26: 0.309, V27: -0.751, V28: -0.259, Số tiền giao dịch: 18.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1208
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.749, V2: -1.109, V3: -0.494, V4: 0.644, V5: -0.928, V6: -0.021, V7: -0.641, V8: -0.027, V9: -0.261, V10: 0.915, V11: -1.120, V12: 0.058, V13: 0.607, V14: -0.109, V15: 0.672, V16: -0.918, V17: -0.578, V18: 1.402, V19: -1.356, V20: -0.266, V21: -0.385, V22: -0.971, V23: 0.319, V24: 0.601, V25: -0.532, V26: -0.973, V27: 0.046, V28: 0.018, Số tiền giao dịch: 178.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.749, V2: -1.109, V3: -0.494, V4: 0.644, V5: -0.928, V6: -0.021, V7: -0.641, V8: -0.027, V9: -0.261, V10: 0.915, V11: -1.120, V12: 0.058, V13: 0.607, V14: -0.109, V15: 0.672, V16: -0.918, V17: -0.578, V18: 1.402, V19: -1.356, V20: -0.266, V21: -0.385, V22: -0.971, V23: 0.319, V24: 0.601, V25: -0.532, V26: -0.973, V27: 0.046, V28: 0.018, Số tiền giao dịch: 178.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1209
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.094, V2: 0.021, V3: 1.051, V4: 1.745, V5: -0.619, V6: 0.297, V7: -0.548, V8: 0.330, V9: -0.225, V10: 0.613, V11: 1.176, V12: 0.224, V13: -1.335, V14: 0.317, V15: -0.335, V16: 0.509, V17: -0.166, V18: -0.344, V19: -0.729, V20: -0.216, V21: 0.005, V22: 0.030, V23: 0.083, V24: 0.237, V25: 0.071, V26: 0.948, V27: -0.050, V28: -0.001, Số tiền giao dịch: 4.310. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.094, V2: 0.021, V3: 1.051, V4: 1.745, V5: -0.619, V6: 0.297, V7: -0.548, V8: 0.330, V9: -0.225, V10: 0.613, V11: 1.176, V12: 0.224, V13: -1.335, V14: 0.317, V15: -0.335, V16: 0.509, V17: -0.166, V18: -0.344, V19: -0.729, V20: -0.216, V21: 0.005, V22: 0.030, V23: 0.083, V24: 0.237, V25: 0.071, V26: 0.948, V27: -0.050, V28: -0.001, Số tiền giao dịch: 4.310.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1210
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.345, V2: 0.477, V3: -0.554, V4: -2.415, V5: 2.094, V6: 3.103, V7: 0.041, V8: 0.932, V9: 0.581, V10: 0.328, V11: -0.144, V12: -0.160, V13: -0.027, V14: -0.163, V15: 0.796, V16: 0.960, V17: -1.237, V18: 0.023, V19: -0.465, V20: 0.426, V21: -0.296, V22: -0.643, V23: -0.008, V24: 1.031, V25: 0.081, V26: 0.756, V27: 0.490, V28: 0.401, Số tiền giao dịch: 73.680. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.345, V2: 0.477, V3: -0.554, V4: -2.415, V5: 2.094, V6: 3.103, V7: 0.041, V8: 0.932, V9: 0.581, V10: 0.328, V11: -0.144, V12: -0.160, V13: -0.027, V14: -0.163, V15: 0.796, V16: 0.960, V17: -1.237, V18: 0.023, V19: -0.465, V20: 0.426, V21: -0.296, V22: -0.643, V23: -0.008, V24: 1.031, V25: 0.081, V26: 0.756, V27: 0.490, V28: 0.401, Số tiền giao dịch: 73.680.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1211
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.283, V2: 0.148, V3: 2.820, V4: 0.364, V5: 0.300, V6: -0.520, V7: -0.084, V8: 0.192, V9: 0.130, V10: -0.958, V11: -0.870, V12: 0.647, V13: 0.762, V14: -0.649, V15: -0.473, V16: 0.171, V17: -0.500, V18: -0.053, V19: -0.704, V20: 0.105, V21: 0.052, V22: 0.100, V23: -0.190, V24: 0.405, V25: 0.485, V26: -0.496, V27: 0.070, V28: 0.094, Số tiền giao dịch: 9.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.283, V2: 0.148, V3: 2.820, V4: 0.364, V5: 0.300, V6: -0.520, V7: -0.084, V8: 0.192, V9: 0.130, V10: -0.958, V11: -0.870, V12: 0.647, V13: 0.762, V14: -0.649, V15: -0.473, V16: 0.171, V17: -0.500, V18: -0.053, V19: -0.704, V20: 0.105, V21: 0.052, V22: 0.100, V23: -0.190, V24: 0.405, V25: 0.485, V26: -0.496, V27: 0.070, V28: 0.094, Số tiền giao dịch: 9.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1212
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -6.040, V2: -2.961, V3: 0.876, V4: 2.361, V5: -0.346, V6: -0.695, V7: -0.781, V8: 0.609, V9: 0.710, V10: 0.918, V11: 0.162, V12: 0.711, V13: 1.281, V14: -0.245, V15: 2.574, V16: 0.373, V17: 0.061, V18: 0.156, V19: -0.090, V20: -0.552, V21: -0.175, V22: 0.914, V23: -0.380, V24: 0.554, V25: 0.396, V26: -0.060, V27: 0.104, V28: 0.726, Số tiền giao dịch: 103.720. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -6.040, V2: -2.961, V3: 0.876, V4: 2.361, V5: -0.346, V6: -0.695, V7: -0.781, V8: 0.609, V9: 0.710, V10: 0.918, V11: 0.162, V12: 0.711, V13: 1.281, V14: -0.245, V15: 2.574, V16: 0.373, V17: 0.061, V18: 0.156, V19: -0.090, V20: -0.552, V21: -0.175, V22: 0.914, V23: -0.380, V24: 0.554, V25: 0.396, V26: -0.060, V27: 0.104, V28: 0.726, Số tiền giao dịch: 103.720.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1213
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.285, V2: -0.298, V3: 0.443, V4: -0.899, V5: -0.206, V6: 0.516, V7: -0.704, V8: 0.066, V9: 3.076, V10: -1.521, V11: -0.385, V12: -1.717, V13: 2.626, V14: 1.074, V15: 0.803, V16: -0.392, V17: 0.311, V18: 0.373, V19: 0.513, V20: -0.082, V21: -0.212, V22: -0.056, V23: -0.187, V24: -1.343, V25: 0.614, V26: -0.612, V27: 0.085, V28: 0.015, Số tiền giao dịch: 11.850. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.285, V2: -0.298, V3: 0.443, V4: -0.899, V5: -0.206, V6: 0.516, V7: -0.704, V8: 0.066, V9: 3.076, V10: -1.521, V11: -0.385, V12: -1.717, V13: 2.626, V14: 1.074, V15: 0.803, V16: -0.392, V17: 0.311, V18: 0.373, V19: 0.513, V20: -0.082, V21: -0.212, V22: -0.056, V23: -0.187, V24: -1.343, V25: 0.614, V26: -0.612, V27: 0.085, V28: 0.015, Số tiền giao dịch: 11.850.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1214
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.349, V2: 0.513, V3: 2.347, V4: -0.813, V5: -0.186, V6: -0.256, V7: 0.372, V8: -0.155, V9: 0.390, V10: -0.724, V11: -0.809, V12: 0.376, V13: 1.071, V14: -0.835, V15: 0.287, V16: 0.496, V17: -0.859, V18: 0.023, V19: -0.403, V20: 0.042, V21: 0.047, V22: 0.438, V23: -0.217, V24: 0.105, V25: -0.422, V26: 0.455, V27: -0.058, V28: -0.086, Số tiền giao dịch: 1.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.349, V2: 0.513, V3: 2.347, V4: -0.813, V5: -0.186, V6: -0.256, V7: 0.372, V8: -0.155, V9: 0.390, V10: -0.724, V11: -0.809, V12: 0.376, V13: 1.071, V14: -0.835, V15: 0.287, V16: 0.496, V17: -0.859, V18: 0.023, V19: -0.403, V20: 0.042, V21: 0.047, V22: 0.438, V23: -0.217, V24: 0.105, V25: -0.422, V26: 0.455, V27: -0.058, V28: -0.086, Số tiền giao dịch: 1.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1215
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.277, V2: -0.992, V3: -0.148, V4: 0.581, V5: -4.059, V6: 2.502, V7: 0.173, V8: -5.903, V9: 0.071, V10: -2.372, V11: -0.848, V12: 0.625, V13: -0.123, V14: 0.679, V15: 1.195, V16: 1.059, V17: -0.311, V18: 0.337, V19: -0.627, V20: 1.331, V21: -2.576, V22: 0.258, V23: -3.291, V24: 0.271, V25: 0.429, V26: -0.203, V27: 0.748, V28: 0.038, Số tiền giao dịch: 1322.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.277, V2: -0.992, V3: -0.148, V4: 0.581, V5: -4.059, V6: 2.502, V7: 0.173, V8: -5.903, V9: 0.071, V10: -2.372, V11: -0.848, V12: 0.625, V13: -0.123, V14: 0.679, V15: 1.195, V16: 1.059, V17: -0.311, V18: 0.337, V19: -0.627, V20: 1.331, V21: -2.576, V22: 0.258, V23: -3.291, V24: 0.271, V25: 0.429, V26: -0.203, V27: 0.748, V28: 0.038, Số tiền giao dịch: 1322.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1216
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.836, V2: -0.944, V3: -0.877, V4: -0.086, V5: 0.139, V6: 0.210, V7: 0.412, V8: -0.112, V9: 0.432, V10: -0.407, V11: -1.571, V12: -0.244, V13: -0.176, V14: 0.240, V15: 0.574, V16: -0.166, V17: -0.126, V18: -0.651, V19: 0.453, V20: 0.452, V21: 0.007, V22: -0.421, V23: -0.465, V24: -1.216, V25: 0.545, V26: 1.211, V27: -0.135, V28: 0.021, Số tiền giao dịch: 276.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.836, V2: -0.944, V3: -0.877, V4: -0.086, V5: 0.139, V6: 0.210, V7: 0.412, V8: -0.112, V9: 0.432, V10: -0.407, V11: -1.571, V12: -0.244, V13: -0.176, V14: 0.240, V15: 0.574, V16: -0.166, V17: -0.126, V18: -0.651, V19: 0.453, V20: 0.452, V21: 0.007, V22: -0.421, V23: -0.465, V24: -1.216, V25: 0.545, V26: 1.211, V27: -0.135, V28: 0.021, Số tiền giao dịch: 276.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1217
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.857, V2: 1.625, V3: -0.801, V4: 1.164, V5: -0.536, V6: -0.554, V7: -0.760, V8: -0.971, V9: -0.145, V10: 0.583, V11: -1.222, V12: -0.029, V13: -0.573, V14: 1.036, V15: 1.041, V16: -1.077, V17: 1.240, V18: -0.228, V19: 2.866, V20: -0.326, V21: 1.368, V22: -0.836, V23: 0.032, V24: 0.003, V25: -0.852, V26: 0.654, V27: 0.232, V28: 0.047, Số tiền giao dịch: 15.810. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.857, V2: 1.625, V3: -0.801, V4: 1.164, V5: -0.536, V6: -0.554, V7: -0.760, V8: -0.971, V9: -0.145, V10: 0.583, V11: -1.222, V12: -0.029, V13: -0.573, V14: 1.036, V15: 1.041, V16: -1.077, V17: 1.240, V18: -0.228, V19: 2.866, V20: -0.326, V21: 1.368, V22: -0.836, V23: 0.032, V24: 0.003, V25: -0.852, V26: 0.654, V27: 0.232, V28: 0.047, Số tiền giao dịch: 15.810.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1218
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.770, V2: 0.488, V3: -1.160, V4: -0.858, V5: 2.097, V6: -1.521, V7: 1.734, V8: -0.864, V9: 1.663, V10: 0.469, V11: 0.228, V12: -2.276, V13: 2.461, V14: 1.389, V15: -0.751, V16: -0.683, V17: -0.028, V18: -0.238, V19: -0.170, V20: -0.388, V21: -0.339, V22: 0.835, V23: 0.585, V24: 0.601, V25: 0.125, V26: 0.065, V27: 0.776, V28: 0.061, Số tiền giao dịch: 21.500. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.770, V2: 0.488, V3: -1.160, V4: -0.858, V5: 2.097, V6: -1.521, V7: 1.734, V8: -0.864, V9: 1.663, V10: 0.469, V11: 0.228, V12: -2.276, V13: 2.461, V14: 1.389, V15: -0.751, V16: -0.683, V17: -0.028, V18: -0.238, V19: -0.170, V20: -0.388, V21: -0.339, V22: 0.835, V23: 0.585, V24: 0.601, V25: 0.125, V26: 0.065, V27: 0.776, V28: 0.061, Số tiền giao dịch: 21.500.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1219
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.091, V2: 0.680, V3: -0.030, V4: -1.914, V5: -0.461, V6: -0.388, V7: 1.196, V8: 0.277, V9: 0.375, V10: -1.502, V11: 1.248, V12: 1.821, V13: 0.524, V14: 0.483, V15: -0.636, V16: -0.919, V17: -0.054, V18: -0.205, V19: 0.069, V20: -0.158, V21: 0.214, V22: 0.874, V23: 0.088, V24: 0.062, V25: -0.081, V26: -0.813, V27: 0.278, V28: 0.114, Số tiền giao dịch: 160.020. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.091, V2: 0.680, V3: -0.030, V4: -1.914, V5: -0.461, V6: -0.388, V7: 1.196, V8: 0.277, V9: 0.375, V10: -1.502, V11: 1.248, V12: 1.821, V13: 0.524, V14: 0.483, V15: -0.636, V16: -0.919, V17: -0.054, V18: -0.205, V19: 0.069, V20: -0.158, V21: 0.214, V22: 0.874, V23: 0.088, V24: 0.062, V25: -0.081, V26: -0.813, V27: 0.278, V28: 0.114, Số tiền giao dịch: 160.020.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1220
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.106, V2: 1.290, V3: -0.295, V4: 3.253, V5: 3.304, V6: 4.754, V7: 0.362, V8: 0.870, V9: -2.016, V10: 1.907, V11: -0.257, V12: -0.743, V13: -0.139, V14: 0.351, V15: 0.769, V16: -0.507, V17: 0.056, V18: -0.459, V19: 1.233, V20: 0.435, V21: -0.248, V22: -0.475, V23: 0.119, V24: 0.651, V25: -0.923, V26: 0.029, V27: 0.325, V28: 0.052, Số tiền giao dịch: 10.150. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.106, V2: 1.290, V3: -0.295, V4: 3.253, V5: 3.304, V6: 4.754, V7: 0.362, V8: 0.870, V9: -2.016, V10: 1.907, V11: -0.257, V12: -0.743, V13: -0.139, V14: 0.351, V15: 0.769, V16: -0.507, V17: 0.056, V18: -0.459, V19: 1.233, V20: 0.435, V21: -0.248, V22: -0.475, V23: 0.119, V24: 0.651, V25: -0.923, V26: 0.029, V27: 0.325, V28: 0.052, Số tiền giao dịch: 10.150.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1221
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.804, V2: 1.661, V3: 0.346, V4: 1.034, V5: -0.579, V6: -0.291, V7: -0.727, V8: -2.331, V9: -0.926, V10: -0.866, V11: -0.769, V12: 0.205, V13: -0.325, V14: 1.068, V15: 0.923, V16: 0.037, V17: 0.104, V18: 0.190, V19: 0.180, V20: 0.469, V21: -1.089, V22: 0.806, V23: 0.174, V24: 0.365, V25: -0.208, V26: -0.343, V27: -0.068, V28: 0.011, Số tiền giao dịch: 29.500. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.804, V2: 1.661, V3: 0.346, V4: 1.034, V5: -0.579, V6: -0.291, V7: -0.727, V8: -2.331, V9: -0.926, V10: -0.866, V11: -0.769, V12: 0.205, V13: -0.325, V14: 1.068, V15: 0.923, V16: 0.037, V17: 0.104, V18: 0.190, V19: 0.180, V20: 0.469, V21: -1.089, V22: 0.806, V23: 0.174, V24: 0.365, V25: -0.208, V26: -0.343, V27: -0.068, V28: 0.011, Số tiền giao dịch: 29.500.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1222
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.553, V2: 1.510, V3: 1.179, V4: -0.984, V5: -0.739, V6: -1.295, V7: 0.404, V8: 0.569, V9: -0.990, V10: -1.351, V11: -0.267, V12: 0.857, V13: 1.022, V14: 0.524, V15: 0.146, V16: 0.548, V17: -0.160, V18: -0.743, V19: -0.661, V20: -0.253, V21: -0.046, V22: -0.515, V23: -0.062, V24: 0.778, V25: 0.228, V26: 0.679, V27: -0.439, V28: -0.088, Số tiền giao dịch: 32.950. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.553, V2: 1.510, V3: 1.179, V4: -0.984, V5: -0.739, V6: -1.295, V7: 0.404, V8: 0.569, V9: -0.990, V10: -1.351, V11: -0.267, V12: 0.857, V13: 1.022, V14: 0.524, V15: 0.146, V16: 0.548, V17: -0.160, V18: -0.743, V19: -0.661, V20: -0.253, V21: -0.046, V22: -0.515, V23: -0.062, V24: 0.778, V25: 0.228, V26: 0.679, V27: -0.439, V28: -0.088, Số tiền giao dịch: 32.950.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1223
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.277, V2: -0.142, V3: 0.279, V4: -0.197, V5: -0.383, V6: -0.210, V7: -0.361, V8: 0.081, V9: 0.233, V10: 0.038, V11: 0.588, V12: 0.223, V13: -0.550, V14: 0.426, V15: 0.650, V16: 0.918, V17: -0.893, V18: 0.441, V19: 0.563, V20: -0.064, V21: -0.139, V22: -0.479, V23: -0.015, V24: -0.471, V25: 0.173, V26: 0.908, V27: -0.080, V28: -0.009, Số tiền giao dịch: 10.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.277, V2: -0.142, V3: 0.279, V4: -0.197, V5: -0.383, V6: -0.210, V7: -0.361, V8: 0.081, V9: 0.233, V10: 0.038, V11: 0.588, V12: 0.223, V13: -0.550, V14: 0.426, V15: 0.650, V16: 0.918, V17: -0.893, V18: 0.441, V19: 0.563, V20: -0.064, V21: -0.139, V22: -0.479, V23: -0.015, V24: -0.471, V25: 0.173, V26: 0.908, V27: -0.080, V28: -0.009, Số tiền giao dịch: 10.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1224
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.216, V2: -1.315, V3: -0.169, V4: -1.240, V5: -1.972, V6: -1.414, V7: -1.165, V8: -0.326, V9: -1.218, V10: 1.530, V11: -0.084, V12: -0.030, V13: 1.125, V14: -0.655, V15: -0.229, V16: -0.742, V17: 0.721, V18: -0.386, V19: -0.562, V20: -0.416, V21: -0.076, V22: 0.355, V23: 0.361, V24: 0.934, V25: -0.375, V26: -0.236, V27: 0.033, V28: -0.034, Số tiền giao dịch: 15.100. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.216, V2: -1.315, V3: -0.169, V4: -1.240, V5: -1.972, V6: -1.414, V7: -1.165, V8: -0.326, V9: -1.218, V10: 1.530, V11: -0.084, V12: -0.030, V13: 1.125, V14: -0.655, V15: -0.229, V16: -0.742, V17: 0.721, V18: -0.386, V19: -0.562, V20: -0.416, V21: -0.076, V22: 0.355, V23: 0.361, V24: 0.934, V25: -0.375, V26: -0.236, V27: 0.033, V28: -0.034, Số tiền giao dịch: 15.100.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1225
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.644, V2: 0.953, V3: 2.224, V4: 1.135, V5: -0.198, V6: 0.435, V7: 0.222, V8: 0.018, V9: 1.932, V10: -0.126, V11: 0.240, V12: -2.759, V13: 0.935, V14: 0.953, V15: -0.178, V16: -0.871, V17: 0.999, V18: 0.113, V19: -0.023, V20: 0.215, V21: -0.066, V22: 0.685, V23: -0.210, V24: 0.037, V25: -0.126, V26: -0.199, V27: 0.378, V28: 0.034, Số tiền giao dịch: 20.240. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.644, V2: 0.953, V3: 2.224, V4: 1.135, V5: -0.198, V6: 0.435, V7: 0.222, V8: 0.018, V9: 1.932, V10: -0.126, V11: 0.240, V12: -2.759, V13: 0.935, V14: 0.953, V15: -0.178, V16: -0.871, V17: 0.999, V18: 0.113, V19: -0.023, V20: 0.215, V21: -0.066, V22: 0.685, V23: -0.210, V24: 0.037, V25: -0.126, V26: -0.199, V27: 0.378, V28: 0.034, Số tiền giao dịch: 20.240.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1226
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.598, V2: -3.286, V3: -0.792, V4: -1.306, V5: 0.810, V6: -0.894, V7: 0.752, V8: -0.283, V9: -0.047, V10: 0.146, V11: -1.671, V12: -0.677, V13: -0.028, V14: -0.811, V15: -2.270, V16: 0.264, V17: 0.233, V18: -1.232, V19: -0.065, V20: 1.509, V21: 0.976, V22: 2.068, V23: 1.247, V24: 0.646, V25: -0.771, V26: -0.156, V27: 0.177, V28: 0.217, Số tiền giao dịch: 450.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.598, V2: -3.286, V3: -0.792, V4: -1.306, V5: 0.810, V6: -0.894, V7: 0.752, V8: -0.283, V9: -0.047, V10: 0.146, V11: -1.671, V12: -0.677, V13: -0.028, V14: -0.811, V15: -2.270, V16: 0.264, V17: 0.233, V18: -1.232, V19: -0.065, V20: 1.509, V21: 0.976, V22: 2.068, V23: 1.247, V24: 0.646, V25: -0.771, V26: -0.156, V27: 0.177, V28: 0.217, Số tiền giao dịch: 450.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1227
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.266, V2: -0.153, V3: 2.080, V4: -1.166, V5: -1.217, V6: -0.220, V7: -0.231, V8: 0.105, V9: -1.034, V10: 0.075, V11: 0.071, V12: -0.667, V13: 0.361, V14: -0.547, V15: 1.113, V16: 1.006, V17: 0.451, V18: -1.243, V19: -0.133, V20: 0.240, V21: 0.538, V22: 1.412, V23: -0.021, V24: 0.446, V25: -0.091, V26: -0.082, V27: 0.060, V28: 0.035, Số tiền giao dịch: 69.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.266, V2: -0.153, V3: 2.080, V4: -1.166, V5: -1.217, V6: -0.220, V7: -0.231, V8: 0.105, V9: -1.034, V10: 0.075, V11: 0.071, V12: -0.667, V13: 0.361, V14: -0.547, V15: 1.113, V16: 1.006, V17: 0.451, V18: -1.243, V19: -0.133, V20: 0.240, V21: 0.538, V22: 1.412, V23: -0.021, V24: 0.446, V25: -0.091, V26: -0.082, V27: 0.060, V28: 0.035, Số tiền giao dịch: 69.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1228
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.238, V2: 0.474, V3: 0.585, V4: 0.973, V5: -0.460, V6: -1.214, V7: -0.004, V8: -0.302, V9: 1.304, V10: -0.652, V11: 1.163, V12: -2.196, V13: 1.750, V14: 1.178, V15: 0.339, V16: 0.357, V17: 0.849, V18: -0.125, V19: -0.524, V20: -0.140, V21: -0.418, V22: -0.960, V23: 0.183, V24: 0.609, V25: 0.148, V26: 0.036, V27: -0.050, V28: 0.027, Số tiền giao dịch: 0.890. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.238, V2: 0.474, V3: 0.585, V4: 0.973, V5: -0.460, V6: -1.214, V7: -0.004, V8: -0.302, V9: 1.304, V10: -0.652, V11: 1.163, V12: -2.196, V13: 1.750, V14: 1.178, V15: 0.339, V16: 0.357, V17: 0.849, V18: -0.125, V19: -0.524, V20: -0.140, V21: -0.418, V22: -0.960, V23: 0.183, V24: 0.609, V25: 0.148, V26: 0.036, V27: -0.050, V28: 0.027, Số tiền giao dịch: 0.890.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1229
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.940, V2: -1.110, V3: 1.184, V4: -2.632, V5: -1.632, V6: 0.677, V7: 1.193, V8: -0.425, V9: -1.980, V10: 0.616, V11: -1.188, V12: -1.708, V13: 0.008, V14: -0.855, V15: -0.106, V16: -0.408, V17: 0.274, V18: 0.218, V19: -0.267, V20: -0.138, V21: -0.206, V22: -0.079, V23: -0.071, V24: 0.583, V25: 0.563, V26: -0.110, V27: -0.133, V28: -0.191, Số lượng: 364.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.940, V2: -1.110, V3: 1.184, V4: -2.632, V5: -1.632, V6: 0.677, V7: 1.193, V8: -0.425, V9: -1.980, V10: 0.616, V11: -1.188, V12: -1.708, V13: 0.008, V14: -0.855, V15: -0.106, V16: -0.408, V17: 0.274, V18: 0.218, V19: -0.267, V20: -0.138, V21: -0.206, V22: -0.079, V23: -0.071, V24: 0.583, V25: 0.563, V26: -0.110, V27: -0.133, V28: -0.191, Số lượng: 364.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1230
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.288, V2: -1.305, V3: 0.498, V4: -1.522, V5: -1.338, V6: 0.109, V7: -1.124, V8: 0.079, V9: -2.073, V10: 1.487, V11: 1.294, V12: 0.119, V13: 1.049, V14: -0.268, V15: 0.280, V16: -0.204, V17: 0.304, V18: 0.018, V19: -0.213, V20: -0.138, V21: -0.257, V22: -0.541, V23: 0.080, V24: -0.335, V25: 0.062, V26: -0.388, V27: 0.044, V28: 0.028, Số tiền giao dịch: 91.810. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.288, V2: -1.305, V3: 0.498, V4: -1.522, V5: -1.338, V6: 0.109, V7: -1.124, V8: 0.079, V9: -2.073, V10: 1.487, V11: 1.294, V12: 0.119, V13: 1.049, V14: -0.268, V15: 0.280, V16: -0.204, V17: 0.304, V18: 0.018, V19: -0.213, V20: -0.138, V21: -0.257, V22: -0.541, V23: 0.080, V24: -0.335, V25: 0.062, V26: -0.388, V27: 0.044, V28: 0.028, Số tiền giao dịch: 91.810.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1231
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1,129, V2: -0,223, V3: 0,175, V4: -1,428, V5: 1,454, V6: -1,501, V7: 2,528, V8: -1,406, V9: -1,425, V10: 0,596, V11: -0,843, V12: -0,593, V13: 0,239, V14: -0,133, V15: -0,347, V16: -2,902, V17: -0,255, V18: 0,960, V19: -0,555, V20: -0,449, V21: -0,243, V22: 0,551, V23: -0,408, V24: 0,010, V25: 1,659, V26: -0,163, V27: -0,737, V28: -0,505, Số tiền giao dịch: 98,000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1,129, V2: -0,223, V3: 0,175, V4: -1,428, V5: 1,454, V6: -1,501, V7: 2,528, V8: -1,406, V9: -1,425, V10: 0,596, V11: -0,843, V12: -0,593, V13: 0,239, V14: -0,133, V15: -0,347, V16: -2,902, V17: -0,255, V18: 0,960, V19: -0,555, V20: -0,449, V21: -0,243, V22: 0,551, V23: -0,408, V24: 0,010, V25: 1,659, V26: -0,163, V27: -0,737, V28: -0,505, Số tiền giao dịch: 98,000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1232
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.804, V2: -1.013, V3: 1.915, V4: -0.809, V5: 0.177, V6: 0.760, V7: -0.442, V8: 0.398, V9: 1.641, V10: -1.208, V11: 0.090, V12: 0.808, V13: -0.712, V14: -0.512, V15: -0.284, V16: -1.304, V17: 0.406, V18: 0.601, V19: 2.240, V20: -0.482, V21: -0.051, V22: 0.837, V23: 0.296, V24: -0.753, V25: 0.805, V26: -0.248, V27: 0.175, V28: -0.093, Số tiền giao dịch: 32.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.804, V2: -1.013, V3: 1.915, V4: -0.809, V5: 0.177, V6: 0.760, V7: -0.442, V8: 0.398, V9: 1.641, V10: -1.208, V11: 0.090, V12: 0.808, V13: -0.712, V14: -0.512, V15: -0.284, V16: -1.304, V17: 0.406, V18: 0.601, V19: 2.240, V20: -0.482, V21: -0.051, V22: 0.837, V23: 0.296, V24: -0.753, V25: 0.805, V26: -0.248, V27: 0.175, V28: -0.093, Số tiền giao dịch: 32.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1233
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.465, V2: 0.240, V3: 0.464, V4: -0.725, V5: 0.470, V6: 1.476, V7: -0.206, V8: 0.640, V9: 1.129, V10: -0.134, V11: -0.451, V12: 0.047, V13: -0.652, V14: -0.258, V15: 1.026, V16: -0.915, V17: 0.554, V18: -1.721, V19: -2.068, V20: -0.144, V21: 0.320, V22: 1.398, V23: 0.105, V24: -1.421, V25: -0.993, V26: 0.629, V27: 0.370, V28: 0.183, Số tiền giao dịch: 31.680. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.465, V2: 0.240, V3: 0.464, V4: -0.725, V5: 0.470, V6: 1.476, V7: -0.206, V8: 0.640, V9: 1.129, V10: -0.134, V11: -0.451, V12: 0.047, V13: -0.652, V14: -0.258, V15: 1.026, V16: -0.915, V17: 0.554, V18: -1.721, V19: -2.068, V20: -0.144, V21: 0.320, V22: 1.398, V23: 0.105, V24: -1.421, V25: -0.993, V26: 0.629, V27: 0.370, V28: 0.183, Số tiền giao dịch: 31.680.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1234
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.909, V2: -0.291, V3: 1.155, V4: 1.292, V5: -0.704, V6: 0.591, V7: -0.558, V8: 0.278, V9: 0.303, V10: -0.024, V11: 1.364, V12: 1.598, V13: 0.929, V14: -0.201, V15: 0.044, V16: 0.157, V17: -0.445, V18: 0.154, V19: -0.588, V20: 0.087, V21: 0.268, V22: 0.787, V23: -0.161, V24: 0.077, V25: 0.402, V26: -0.243, V27: 0.070, V28: 0.040, Số lượng: 95.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.909, V2: -0.291, V3: 1.155, V4: 1.292, V5: -0.704, V6: 0.591, V7: -0.558, V8: 0.278, V9: 0.303, V10: -0.024, V11: 1.364, V12: 1.598, V13: 0.929, V14: -0.201, V15: 0.044, V16: 0.157, V17: -0.445, V18: 0.154, V19: -0.588, V20: 0.087, V21: 0.268, V22: 0.787, V23: -0.161, V24: 0.077, V25: 0.402, V26: -0.243, V27: 0.070, V28: 0.040, Số lượng: 95.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1235
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -6.169, V2: -7.716, V3: 0.806, V4: 1.809, V5: 8.561, V6: -4.950, V7: -4.517, V8: 0.665, V9: 0.517, V10: -0.412, V11: 0.456, V12: 0.046, V13: -1.280, V14: -0.898, V15: 0.133, V16: -0.326, V17: 1.156, V18: 1.413, V19: 1.837, V20: 2.413, V21: 0.408, V22: -1.117, V23: 1.218, V24: 0.020, V25: 0.955, V26: 0.172, V27: -0.442, V28: 0.023, Số tiền giao dịch: 65.270. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -6.169, V2: -7.716, V3: 0.806, V4: 1.809, V5: 8.561, V6: -4.950, V7: -4.517, V8: 0.665, V9: 0.517, V10: -0.412, V11: 0.456, V12: 0.046, V13: -1.280, V14: -0.898, V15: 0.133, V16: -0.326, V17: 1.156, V18: 1.413, V19: 1.837, V20: 2.413, V21: 0.408, V22: -1.117, V23: 1.218, V24: 0.020, V25: 0.955, V26: 0.172, V27: -0.442, V28: 0.023, Số tiền giao dịch: 65.270.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1236
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1,927, V2: -0,705, V3: -0,438, V4: -1,308, V5: -0,846, V6: -0,801, V7: -0,656, V8: -0,189, V9: 3,011, V10: -1,156, V11: 2,364, V12: -0,503, V13: 2,772, V14: 1,451, V15: 0,033, V16: -0,227, V17: 0,075, V18: 0,845, V19: 0,407, V20: -0,069, V21: 0,165, V22: 0,903, V23: 0,086, V24: 0,039, V25: -0,179, V26: -0,208, V27: 0,002, V28: -0,049, Số tiền giao dịch: 49,730. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1,927, V2: -0,705, V3: -0,438, V4: -1,308, V5: -0,846, V6: -0,801, V7: -0,656, V8: -0,189, V9: 3,011, V10: -1,156, V11: 2,364, V12: -0,503, V13: 2,772, V14: 1,451, V15: 0,033, V16: -0,227, V17: 0,075, V18: 0,845, V19: 0,407, V20: -0,069, V21: 0,165, V22: 0,903, V23: 0,086, V24: 0,039, V25: -0,179, V26: -0,208, V27: 0,002, V28: -0,049, Số tiền giao dịch: 49,730.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1237
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -10.126, V2: 4.938, V3: -0.987, V4: -1.908, V5: -1.153, V6: -1.090, V7: 2.094, V8: -1.408, V9: 9.126, V10: 12.702, V11: 1.004, V12: 0.053, V13: -0.337, V14: -5.276, V15: -0.490, V16: -1.782, V17: -1.173, V18: -1.683, V19: -1.165, V20: 3.509, V21: -2.398, V22: 0.004, V23: 0.339, V24: 0.882, V25: 1.782, V26: 0.093, V27: 0.482, V28: -0.425, Số tiền giao dịch: 21.720. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -10.126, V2: 4.938, V3: -0.987, V4: -1.908, V5: -1.153, V6: -1.090, V7: 2.094, V8: -1.408, V9: 9.126, V10: 12.702, V11: 1.004, V12: 0.053, V13: -0.337, V14: -5.276, V15: -0.490, V16: -1.782, V17: -1.173, V18: -1.683, V19: -1.165, V20: 3.509, V21: -2.398, V22: 0.004, V23: 0.339, V24: 0.882, V25: 1.782, V26: 0.093, V27: 0.482, V28: -0.425, Số tiền giao dịch: 21.720.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1238
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.332, V2: -0.176, V3: -0.018, V4: -1.445, V5: -0.529, V6: -1.250, V7: 0.052, V8: -0.331, V9: 1.087, V10: -1.031, V11: -0.256, V12: 0.974, V13: 1.024, V14: 0.115, V15: 1.593, V16: -0.408, V17: -0.326, V18: -0.177, V19: 0.834, V20: 0.011, V21: -0.057, V22: -0.021, V23: -0.107, V24: 0.109, V25: 0.589, V26: 0.026, V27: -0.001, V28: 0.013, Số tiền giao dịch: 15.100. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.332, V2: -0.176, V3: -0.018, V4: -1.445, V5: -0.529, V6: -1.250, V7: 0.052, V8: -0.331, V9: 1.087, V10: -1.031, V11: -0.256, V12: 0.974, V13: 1.024, V14: 0.115, V15: 1.593, V16: -0.408, V17: -0.326, V18: -0.177, V19: 0.834, V20: 0.011, V21: -0.057, V22: -0.021, V23: -0.107, V24: 0.109, V25: 0.589, V26: 0.026, V27: -0.001, V28: 0.013, Số tiền giao dịch: 15.100.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1239
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.893, V2: -0.003, V3: 2.305, V4: 0.424, V5: -0.709, V6: 0.295, V7: -0.379, V8: 0.439, V9: -1.551, V10: 0.892, V11: 1.120, V12: -0.546, V13: -1.334, V14: 0.467, V15: 1.208, V16: -1.629, V17: 0.253, V18: 2.035, V19: -0.369, V20: -0.108, V21: -0.106, V22: 0.056, V23: -0.011, V24: 0.147, V25: 0.089, V26: -0.098, V27: 0.355, V28: 0.151, Số tiền giao dịch: 58.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.893, V2: -0.003, V3: 2.305, V4: 0.424, V5: -0.709, V6: 0.295, V7: -0.379, V8: 0.439, V9: -1.551, V10: 0.892, V11: 1.120, V12: -0.546, V13: -1.334, V14: 0.467, V15: 1.208, V16: -1.629, V17: 0.253, V18: 2.035, V19: -0.369, V20: -0.108, V21: -0.106, V22: 0.056, V23: -0.011, V24: 0.147, V25: 0.089, V26: -0.098, V27: 0.355, V28: 0.151, Số tiền giao dịch: 58.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1240
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.199, V2: -0.490, V3: -0.373, V4: -0.299, V5: 1.416, V6: 3.963, V7: -1.179, V8: 1.067, V9: 0.796, V10: -0.189, V11: -0.505, V12: 0.270, V13: 0.005, V14: -0.262, V15: 0.390, V16: 0.492, V17: -0.674, V18: 0.213, V19: 0.326, V20: 0.064, V21: -0.133, V22: -0.385, V23: -0.022, V24: 1.041, V25: 0.407, V26: 0.330, V27: 0.016, V28: 0.024, Số tiền giao dịch: 28.750. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.199, V2: -0.490, V3: -0.373, V4: -0.299, V5: 1.416, V6: 3.963, V7: -1.179, V8: 1.067, V9: 0.796, V10: -0.189, V11: -0.505, V12: 0.270, V13: 0.005, V14: -0.262, V15: 0.390, V16: 0.492, V17: -0.674, V18: 0.213, V19: 0.326, V20: 0.064, V21: -0.133, V22: -0.385, V23: -0.022, V24: 1.041, V25: 0.407, V26: 0.330, V27: 0.016, V28: 0.024, Số tiền giao dịch: 28.750.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1241
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.656, V2: 0.582, V3: 1.718, V4: -0.773, V5: -0.075, V6: -0.049, V7: 0.379, V8: -0.045, V9: 0.507, V10: -0.018, V11: 0.717, V12: 0.527, V13: -0.243, V14: -0.425, V15: -0.654, V16: 0.276, V17: -0.827, V18: 0.504, V19: -0.172, V20: 0.059, V21: 0.238, V22: 0.994, V23: -0.248, V24: 0.071, V25: -0.440, V26: 0.479, V27: -0.070, V28: 0.002, Số tiền giao dịch: 11.500. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.656, V2: 0.582, V3: 1.718, V4: -0.773, V5: -0.075, V6: -0.049, V7: 0.379, V8: -0.045, V9: 0.507, V10: -0.018, V11: 0.717, V12: 0.527, V13: -0.243, V14: -0.425, V15: -0.654, V16: 0.276, V17: -0.827, V18: 0.504, V19: -0.172, V20: 0.059, V21: 0.238, V22: 0.994, V23: -0.248, V24: 0.071, V25: -0.440, V26: 0.479, V27: -0.070, V28: 0.002, Số tiền giao dịch: 11.500.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1242
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.943, V2: -0.171, V3: -1.606, V4: 0.593, V5: 0.461, V6: 0.187, V7: -0.113, V8: 0.077, V9: 1.134, V10: -0.686, V11: 0.283, V12: 1.288, V13: 0.057, V14: -1.407, V15: -2.068, V16: -0.262, V17: 0.747, V18: 0.246, V19: 0.988, V20: -0.115, V21: -0.387, V22: -0.787, V23: 0.152, V24: 0.095, V25: 0.070, V26: -0.525, V27: 0.020, V28: -0.027, Số tiền giao dịch: 30.740. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.943, V2: -0.171, V3: -1.606, V4: 0.593, V5: 0.461, V6: 0.187, V7: -0.113, V8: 0.077, V9: 1.134, V10: -0.686, V11: 0.283, V12: 1.288, V13: 0.057, V14: -1.407, V15: -2.068, V16: -0.262, V17: 0.747, V18: 0.246, V19: 0.988, V20: -0.115, V21: -0.387, V22: -0.787, V23: 0.152, V24: 0.095, V25: 0.070, V26: -0.525, V27: 0.020, V28: -0.027, Số tiền giao dịch: 30.740.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1243
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.385, V2: 3.387, V3: -2.644, V4: 1.165, V5: 0.601, V6: -1.715, V7: 0.883, V8: -0.111, V9: 1.355, V10: 1.713, V11: 1.581, V12: -0.032, V13: 0.414, V14: -4.343, V15: 1.386, V16: 0.178, V17: 3.068, V18: 0.717, V19: -1.172, V20: 1.316, V21: -0.409, V22: -0.092, V23: 0.236, V24: 0.033, V25: -0.120, V26: -0.408, V27: 0.765, V28: 0.050, Số tiền giao dịch: 0.890. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.385, V2: 3.387, V3: -2.644, V4: 1.165, V5: 0.601, V6: -1.715, V7: 0.883, V8: -0.111, V9: 1.355, V10: 1.713, V11: 1.581, V12: -0.032, V13: 0.414, V14: -4.343, V15: 1.386, V16: 0.178, V17: 3.068, V18: 0.717, V19: -1.172, V20: 1.316, V21: -0.409, V22: -0.092, V23: 0.236, V24: 0.033, V25: -0.120, V26: -0.408, V27: 0.765, V28: 0.050, Số tiền giao dịch: 0.890.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1244
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.418, V2: 1.495, V3: 0.247, V4: -0.981, V5: -0.092, V6: -0.025, V7: -0.087, V8: 1.035, V9: -0.320, V10: -0.630, V11: -0.346, V12: 0.731, V13: 0.073, V14: 0.585, V15: -0.973, V16: 0.753, V17: -0.637, V18: 0.355, V19: 0.468, V20: -0.033, V21: -0.165, V22: -0.527, V23: -0.119, V24: -0.813, V25: 0.008, V26: 0.357, V27: 0.153, V28: 0.092, Số tiền giao dịch: 4.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.418, V2: 1.495, V3: 0.247, V4: -0.981, V5: -0.092, V6: -0.025, V7: -0.087, V8: 1.035, V9: -0.320, V10: -0.630, V11: -0.346, V12: 0.731, V13: 0.073, V14: 0.585, V15: -0.973, V16: 0.753, V17: -0.637, V18: 0.355, V19: 0.468, V20: -0.033, V21: -0.165, V22: -0.527, V23: -0.119, V24: -0.813, V25: 0.008, V26: 0.357, V27: 0.153, V28: 0.092, Số tiền giao dịch: 4.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1245
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.998, V2: -0.595, V3: -0.037, V4: 0.346, V5: -0.633, V6: 0.618, V7: -1.204, V8: 0.278, V9: 1.579, V10: -0.001, V11: -1.562, V12: 0.068, V13: 0.392, V14: -0.515, V15: 1.044, V16: 0.970, V17: -0.981, V18: 0.580, V19: -0.364, V20: -0.141, V21: 0.172, V22: 0.663, V23: 0.193, V24: 0.057, V25: -0.408, V26: 0.344, V27: 0.024, V28: -0.031, Số lượng: 7.560. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.998, V2: -0.595, V3: -0.037, V4: 0.346, V5: -0.633, V6: 0.618, V7: -1.204, V8: 0.278, V9: 1.579, V10: -0.001, V11: -1.562, V12: 0.068, V13: 0.392, V14: -0.515, V15: 1.044, V16: 0.970, V17: -0.981, V18: 0.580, V19: -0.364, V20: -0.141, V21: 0.172, V22: 0.663, V23: 0.193, V24: 0.057, V25: -0.408, V26: 0.344, V27: 0.024, V28: -0.031, Số lượng: 7.560.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1246
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.280, V2: -0.266, V3: -0.992, V4: -0.285, V5: 1.883, V6: 3.658, V7: -0.716, V8: 0.901, V9: 0.496, V10: -0.151, V11: -0.571, V12: 0.260, V13: -0.183, V14: -0.036, V15: -0.205, V16: -0.036, V17: -0.406, V18: -0.110, V19: 0.560, V20: -0.003, V21: -0.142, V22: -0.317, V23: -0.124, V24: 1.063, V25: 0.743, V26: 0.454, V27: -0.014, V28: 0.004, Số tiền giao dịch: 6.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.280, V2: -0.266, V3: -0.992, V4: -0.285, V5: 1.883, V6: 3.658, V7: -0.716, V8: 0.901, V9: 0.496, V10: -0.151, V11: -0.571, V12: 0.260, V13: -0.183, V14: -0.036, V15: -0.205, V16: -0.036, V17: -0.406, V18: -0.110, V19: 0.560, V20: -0.003, V21: -0.142, V22: -0.317, V23: -0.124, V24: 1.063, V25: 0.743, V26: 0.454, V27: -0.014, V28: 0.004, Số tiền giao dịch: 6.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1247
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.449, V2: -0.550, V3: -0.045, V4: -1.034, V5: -0.270, V6: 0.236, V7: -0.660, V8: 0.042, V9: -0.652, V10: 0.565, V11: -1.243, V12: -0.979, V13: 0.277, V14: -0.193, V15: 1.153, V16: 1.347, V17: 0.005, V18: -1.561, V19: 0.786, V20: 0.086, V21: -0.159, V22: -0.554, V23: -0.013, V24: -1.345, V25: 0.340, V26: -0.364, V27: 0.023, V28: 0.006, Số tiền giao dịch: 15.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.449, V2: -0.550, V3: -0.045, V4: -1.034, V5: -0.270, V6: 0.236, V7: -0.660, V8: 0.042, V9: -0.652, V10: 0.565, V11: -1.243, V12: -0.979, V13: 0.277, V14: -0.193, V15: 1.153, V16: 1.347, V17: 0.005, V18: -1.561, V19: 0.786, V20: 0.086, V21: -0.159, V22: -0.554, V23: -0.013, V24: -1.345, V25: 0.340, V26: -0.364, V27: 0.023, V28: 0.006, Số tiền giao dịch: 15.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1248
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.729, V2: -0.406, V3: -1.319, V4: 1.292, V5: 0.750, V6: 1.284, V7: -0.141, V8: 0.370, V9: 0.800, V10: -0.004, V11: -0.545, V12: 0.251, V13: -1.110, V14: 0.434, V15: 0.448, V16: -1.766, V17: 1.033, V18: -2.070, V19: -1.725, V20: -0.381, V21: 0.300, V22: 1.187, V23: 0.026, V24: -1.451, V25: 0.098, V26: -0.240, V27: 0.071, V28: -0.064, Số tiền giao dịch: 56.060. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.729, V2: -0.406, V3: -1.319, V4: 1.292, V5: 0.750, V6: 1.284, V7: -0.141, V8: 0.370, V9: 0.800, V10: -0.004, V11: -0.545, V12: 0.251, V13: -1.110, V14: 0.434, V15: 0.448, V16: -1.766, V17: 1.033, V18: -2.070, V19: -1.725, V20: -0.381, V21: 0.300, V22: 1.187, V23: 0.026, V24: -1.451, V25: 0.098, V26: -0.240, V27: 0.071, V28: -0.064, Số tiền giao dịch: 56.060.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1249
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.211, V2: -0.941, V3: -0.469, V4: -2.280, V5: -0.636, V6: -0.681, V7: -0.096, V8: -0.151, V9: -0.380, V10: -0.141, V11: 1.431, V12: 1.106, V13: 0.299, V14: 0.613, V15: 0.884, V16: -2.204, V17: 0.149, V18: 0.810, V19: 0.274, V20: -0.307, V21: -0.620, V22: -1.470, V23: 0.079, V24: -0.335, V25: 0.216, V26: -0.315, V27: -0.002, V28: 0.015, Số tiền giao dịch: 101.700. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.211, V2: -0.941, V3: -0.469, V4: -2.280, V5: -0.636, V6: -0.681, V7: -0.096, V8: -0.151, V9: -0.380, V10: -0.141, V11: 1.431, V12: 1.106, V13: 0.299, V14: 0.613, V15: 0.884, V16: -2.204, V17: 0.149, V18: 0.810, V19: 0.274, V20: -0.307, V21: -0.620, V22: -1.470, V23: 0.079, V24: -0.335, V25: 0.216, V26: -0.315, V27: -0.002, V28: 0.015, Số tiền giao dịch: 101.700.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1250
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.231, V2: 0.214, V3: 0.165, V4: 0.512, V5: -0.246, V6: -0.583, V7: -0.088, V8: 0.021, V9: -0.053, V10: -0.085, V11: 1.168, V12: 0.282, V13: -0.803, V14: 0.090, V15: 0.528, V16: 0.818, V17: -0.318, V18: 0.427, V19: 0.221, V20: -0.118, V21: -0.267, V22: -0.861, V23: 0.086, V24: -0.064, V25: 0.195, V26: 0.100, V27: -0.034, V28: 0.016, Số tiền giao dịch: 4.490. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.231, V2: 0.214, V3: 0.165, V4: 0.512, V5: -0.246, V6: -0.583, V7: -0.088, V8: 0.021, V9: -0.053, V10: -0.085, V11: 1.168, V12: 0.282, V13: -0.803, V14: 0.090, V15: 0.528, V16: 0.818, V17: -0.318, V18: 0.427, V19: 0.221, V20: -0.118, V21: -0.267, V22: -0.861, V23: 0.086, V24: -0.064, V25: 0.195, V26: 0.100, V27: -0.034, V28: 0.016, Số tiền giao dịch: 4.490.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1251
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.213, V2: 1.259, V3: 1.751, V4: 4.505, V5: -0.227, V6: 2.002, V7: -1.355, V8: -2.267, V9: -2.193, V10: 0.925, V11: 0.405, V12: 0.391, V13: 0.202, V14: 0.651, V15: 0.410, V16: 0.716, V17: -0.147, V18: 0.544, V19: 1.206, V20: 1.031, V21: -1.461, V22: -0.355, V23: -0.153, V24: -0.517, V25: 0.810, V26: 0.290, V27: 0.063, V28: 0.205, Số tiền giao dịch: 73.580. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.213, V2: 1.259, V3: 1.751, V4: 4.505, V5: -0.227, V6: 2.002, V7: -1.355, V8: -2.267, V9: -2.193, V10: 0.925, V11: 0.405, V12: 0.391, V13: 0.202, V14: 0.651, V15: 0.410, V16: 0.716, V17: -0.147, V18: 0.544, V19: 1.206, V20: 1.031, V21: -1.461, V22: -0.355, V23: -0.153, V24: -0.517, V25: 0.810, V26: 0.290, V27: 0.063, V28: 0.205, Số tiền giao dịch: 73.580.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1252
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.055, V2: -0.019, V3: -1.055, V4: 0.403, V5: -0.066, V6: -1.117, V7: 0.204, V8: -0.338, V9: 0.462, V10: 0.050, V11: -0.603, V12: 0.733, V13: 0.575, V14: 0.178, V15: 0.031, V16: -0.188, V17: -0.261, V18: -1.022, V19: 0.071, V20: -0.199, V21: -0.278, V22: -0.633, V23: 0.341, V24: 0.001, V25: -0.296, V26: 0.199, V27: -0.064, V28: -0.060, Số tiền giao dịch: 0.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.055, V2: -0.019, V3: -1.055, V4: 0.403, V5: -0.066, V6: -1.117, V7: 0.204, V8: -0.338, V9: 0.462, V10: 0.050, V11: -0.603, V12: 0.733, V13: 0.575, V14: 0.178, V15: 0.031, V16: -0.188, V17: -0.261, V18: -1.022, V19: 0.071, V20: -0.199, V21: -0.278, V22: -0.633, V23: 0.341, V24: 0.001, V25: -0.296, V26: 0.199, V27: -0.064, V28: -0.060, Số tiền giao dịch: 0.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1253
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.441, V2: -1.606, V3: -0.115, V4: -1.569, V5: 0.723, V6: 0.924, V7: -0.043, V8: 0.705, V9: -1.031, V10: -0.547, V11: 0.238, V12: 0.516, V13: -0.147, V14: 0.578, V15: -0.151, V16: -1.877, V17: 0.119, V18: 0.826, V19: -1.952, V20: -0.872, V21: -0.090, V22: 0.153, V23: -0.716, V24: -1.608, V25: -0.003, V26: -0.539, V27: 0.335, V28: -0.487, Số tiền giao dịch: 218.540. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.441, V2: -1.606, V3: -0.115, V4: -1.569, V5: 0.723, V6: 0.924, V7: -0.043, V8: 0.705, V9: -1.031, V10: -0.547, V11: 0.238, V12: 0.516, V13: -0.147, V14: 0.578, V15: -0.151, V16: -1.877, V17: 0.119, V18: 0.826, V19: -1.952, V20: -0.872, V21: -0.090, V22: 0.153, V23: -0.716, V24: -1.608, V25: -0.003, V26: -0.539, V27: 0.335, V28: -0.487, Số tiền giao dịch: 218.540.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1254
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.116, V2: 1.116, V3: 1.035, V4: 3.322, V5: 0.254, V6: 1.879, V7: -0.641, V8: -1.158, V9: -1.217, V10: 1.316, V11: 0.007, V12: -0.049, V13: -0.517, V14: 0.337, V15: -0.604, V16: 1.317, V17: -0.901, V18: 0.470, V19: -0.447, V20: -0.387, V21: 1.351, V22: -1.140, V23: 0.169, V24: 0.116, V25: 0.008, V26: -0.178, V27: 0.294, V28: 0.285, Số tiền giao dịch: 45.360. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.116, V2: 1.116, V3: 1.035, V4: 3.322, V5: 0.254, V6: 1.879, V7: -0.641, V8: -1.158, V9: -1.217, V10: 1.316, V11: 0.007, V12: -0.049, V13: -0.517, V14: 0.337, V15: -0.604, V16: 1.317, V17: -0.901, V18: 0.470, V19: -0.447, V20: -0.387, V21: 1.351, V22: -1.140, V23: 0.169, V24: 0.116, V25: 0.008, V26: -0.178, V27: 0.294, V28: 0.285, Số tiền giao dịch: 45.360.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1255
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.007, V2: -0.183, V3: 1.774, V4: -2.617, V5: 0.066, V6: -1.623, V7: 0.508, V8: -0.254, V9: -0.944, V10: 0.058, V11: -0.931, V12: -1.392, V13: -1.651, V14: 0.062, V15: -0.054, V16: -0.775, V17: -0.559, V18: 0.775, V19: -2.069, V20: -0.378, V21: -0.595, V22: -1.316, V23: -0.121, V24: 0.344, V25: 0.211, V26: 1.019, V27: -0.055, V28: -0.125, Số tiền giao dịch: 3.410. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.007, V2: -0.183, V3: 1.774, V4: -2.617, V5: 0.066, V6: -1.623, V7: 0.508, V8: -0.254, V9: -0.944, V10: 0.058, V11: -0.931, V12: -1.392, V13: -1.651, V14: 0.062, V15: -0.054, V16: -0.775, V17: -0.559, V18: 0.775, V19: -2.069, V20: -0.378, V21: -0.595, V22: -1.316, V23: -0.121, V24: 0.344, V25: 0.211, V26: 1.019, V27: -0.055, V28: -0.125, Số tiền giao dịch: 3.410.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1256
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính sau: V1: 1.104, V2: 0.554, V3: 0.779, V4: 2.304, V5: 0.068, V6: 0.272, V7: -0.033, V8: 0.164, V9: -1.059, V10: 0.785, V11: 1.501, V12: 0.936, V13: 0.337, V14: 0.432, V15: 0.068, V16: 0.661, V17: -0.645, V18: -0.473, V19: -0.991, V20: -0.152, V21: -0.167, V22: -0.537, V23: 0.160, V24: -0.018, V25: 0.160, V26: -0.255, V27: 0.009, V28: 0.016, Số tiền giao dịch: 0.900. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính sau: V1: 1.104, V2: 0.554, V3: 0.779, V4: 2.304, V5: 0.068, V6: 0.272, V7: -0.033, V8: 0.164, V9: -1.059, V10: 0.785, V11: 1.501, V12: 0.936, V13: 0.337, V14: 0.432, V15: 0.068, V16: 0.661, V17: -0.645, V18: -0.473, V19: -0.991, V20: -0.152, V21: -0.167, V22: -0.537, V23: 0.160, V24: -0.018, V25: 0.160, V26: -0.255, V27: 0.009, V28: 0.016, Số tiền giao dịch: 0.900.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1257
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.927, V2: -0.612, V3: -0.024, V4: 0.310, V5: -0.942, V6: -0.030, V7: -1.011, V8: 0.256, V9: 1.511, V10: 0.029, V11: 0.323, V12: 0.423, V13: -1.042, V14: 0.161, V15: 0.368, V16: 0.773, V17: -0.975, V18: 1.015, V19: 0.089, V20: -0.259, V21: 0.099, V22: 0.373, V23: 0.226, V24: -0.380, V25: -0.419, V26: -0.406, V27: 0.045, V28: -0.041, Số tiền giao dịch: 13.310. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.927, V2: -0.612, V3: -0.024, V4: 0.310, V5: -0.942, V6: -0.030, V7: -1.011, V8: 0.256, V9: 1.511, V10: 0.029, V11: 0.323, V12: 0.423, V13: -1.042, V14: 0.161, V15: 0.368, V16: 0.773, V17: -0.975, V18: 1.015, V19: 0.089, V20: -0.259, V21: 0.099, V22: 0.373, V23: 0.226, V24: -0.380, V25: -0.419, V26: -0.406, V27: 0.045, V28: -0.041, Số tiền giao dịch: 13.310.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1258
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.306, V2: 0.487, V3: 0.182, V4: 0.247, V5: -0.536, V6: 0.754, V7: -1.293, V8: -2.067, V9: 0.739, V10: 0.273, V11: 0.519, V12: 0.057, V13: -1.963, V14: 0.713, V15: 0.271, V16: 0.357, V17: -0.233, V18: 0.497, V19: 0.692, V20: -0.656, V21: 2.196, V22: -1.077, V23: 0.505, V24: 0.617, V25: -0.901, V26: 0.016, V27: 0.399, V28: 0.379, Số tiền giao dịch: 19.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.306, V2: 0.487, V3: 0.182, V4: 0.247, V5: -0.536, V6: 0.754, V7: -1.293, V8: -2.067, V9: 0.739, V10: 0.273, V11: 0.519, V12: 0.057, V13: -1.963, V14: 0.713, V15: 0.271, V16: 0.357, V17: -0.233, V18: 0.497, V19: 0.692, V20: -0.656, V21: 2.196, V22: -1.077, V23: 0.505, V24: 0.617, V25: -0.901, V26: 0.016, V27: 0.399, V28: 0.379, Số tiền giao dịch: 19.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1259
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.998, V2: 0.446, V3: 0.795, V4: -2.760, V5: 0.581, V6: 1.939, V7: -0.447, V8: 0.238, V9: 1.110, V10: 0.784, V11: 1.816, V12: -2.687, V13: 2.055, V14: 0.527, V15: -0.605, V16: 0.934, V17: 0.615, V18: -1.311, V19: -1.025, V20: -0.202, V21: 0.363, V22: 1.362, V23: -0.241, V24: -0.967, V25: -0.152, V26: -0.245, V27: -1.293, V28: -0.268, Số tiền giao dịch: 23.500. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.998, V2: 0.446, V3: 0.795, V4: -2.760, V5: 0.581, V6: 1.939, V7: -0.447, V8: 0.238, V9: 1.110, V10: 0.784, V11: 1.816, V12: -2.687, V13: 2.055, V14: 0.527, V15: -0.605, V16: 0.934, V17: 0.615, V18: -1.311, V19: -1.025, V20: -0.202, V21: 0.363, V22: 1.362, V23: -0.241, V24: -0.967, V25: -0.152, V26: -0.245, V27: -1.293, V28: -0.268, Số tiền giao dịch: 23.500.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1260
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.191, V2: 1.999, V3: -0.954, V4: -1.033, V5: 0.227, V6: -2.390, V7: 1.514, V8: -0.285, V9: 0.355, V10: 0.758, V11: -0.169, V12: -0.000, V13: -0.942, V14: 0.710, V15: -0.140, V16: -0.951, V17: -0.013, V18: -0.664, V19: -0.591, V20: 0.338, V21: 0.173, V22: 0.976, V23: -0.073, V24: 0.953, V25: -0.244, V26: 0.025, V27: 0.523, V28: 0.232, Số tiền giao dịch: 0.770. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.191, V2: 1.999, V3: -0.954, V4: -1.033, V5: 0.227, V6: -2.390, V7: 1.514, V8: -0.285, V9: 0.355, V10: 0.758, V11: -0.169, V12: -0.000, V13: -0.942, V14: 0.710, V15: -0.140, V16: -0.951, V17: -0.013, V18: -0.664, V19: -0.591, V20: 0.338, V21: 0.173, V22: 0.976, V23: -0.073, V24: 0.953, V25: -0.244, V26: 0.025, V27: 0.523, V28: 0.232, Số tiền giao dịch: 0.770.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1261
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.793, V2: -0.756, V3: 0.691, V4: 1.326, V5: -0.806, V6: 0.346, V7: -0.301, V8: 0.096, V9: 0.949, V10: -0.296, V11: -1.565, V12: 0.127, V13: 0.053, V14: -0.328, V15: 0.284, V16: 0.358, V17: -0.536, V18: 0.275, V19: 0.036, V20: 0.323, V21: 0.012, V22: -0.255, V23: -0.297, V24: -0.451, V25: 0.441, V26: -0.379, V27: 0.029, V28: 0.067, Số tiền giao dịch: 226.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.793, V2: -0.756, V3: 0.691, V4: 1.326, V5: -0.806, V6: 0.346, V7: -0.301, V8: 0.096, V9: 0.949, V10: -0.296, V11: -1.565, V12: 0.127, V13: 0.053, V14: -0.328, V15: 0.284, V16: 0.358, V17: -0.536, V18: 0.275, V19: 0.036, V20: 0.323, V21: 0.012, V22: -0.255, V23: -0.297, V24: -0.451, V25: 0.441, V26: -0.379, V27: 0.029, V28: 0.067, Số tiền giao dịch: 226.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1262
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.980, V2: 1.407, V3: 1.542, V4: -0.529, V5: 0.397, V6: -0.876, V7: 0.862, V8: -1.170, V9: -0.278, V10: -0.421, V11: -0.061, V12: 0.392, V13: 0.943, V14: -0.858, V15: 0.379, V16: 0.495, V17: -0.355, V18: -0.345, V19: -0.778, V20: -0.029, V21: 0.482, V22: -0.854, V23: -0.038, V24: 0.338, V25: -0.092, V26: -0.080, V27: 0.043, V28: -0.042, Số tiền giao dịch: 4.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.980, V2: 1.407, V3: 1.542, V4: -0.529, V5: 0.397, V6: -0.876, V7: 0.862, V8: -1.170, V9: -0.278, V10: -0.421, V11: -0.061, V12: 0.392, V13: 0.943, V14: -0.858, V15: 0.379, V16: 0.495, V17: -0.355, V18: -0.345, V19: -0.778, V20: -0.029, V21: 0.482, V22: -0.854, V23: -0.038, V24: 0.338, V25: -0.092, V26: -0.080, V27: 0.043, V28: -0.042, Số tiền giao dịch: 4.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1263
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.070, V2: -0.699, V3: 0.421, V4: 0.728, V5: -0.913, V6: 0.055, V7: -0.459, V8: 0.180, V9: -0.784, V10: 0.868, V11: 0.824, V12: 0.079, V13: -1.664, V14: 0.481, V15: -0.764, V16: -2.001, V17: 0.444, V18: 1.020, V19: -0.929, V20: -0.547, V21: -0.372, V22: -0.660, V23: -0.014, V24: 0.146, V25: 0.409, V26: -0.343, V27: 0.037, V28: 0.022, Số tiền giao dịch: 85.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.070, V2: -0.699, V3: 0.421, V4: 0.728, V5: -0.913, V6: 0.055, V7: -0.459, V8: 0.180, V9: -0.784, V10: 0.868, V11: 0.824, V12: 0.079, V13: -1.664, V14: 0.481, V15: -0.764, V16: -2.001, V17: 0.444, V18: 1.020, V19: -0.929, V20: -0.547, V21: -0.372, V22: -0.660, V23: -0.014, V24: 0.146, V25: 0.409, V26: -0.343, V27: 0.037, V28: 0.022, Số tiền giao dịch: 85.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1264
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.075, V2: 0.003, V3: -1.110, V4: 0.374, V5: -0.004, V6: -1.112, V7: 0.232, V8: -0.368, V9: 0.437, V10: 0.052, V11: -0.744, V12: 0.792, V13: 0.846, V14: 0.116, V15: -0.032, V16: -0.098, V17: -0.385, V18: -0.914, V19: 0.197, V20: -0.173, V21: -0.291, V22: -0.664, V23: 0.314, V24: -0.090, V25: -0.253, V26: 0.203, V27: -0.066, V28: -0.060, Số tiền giao dịch: 0.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.075, V2: 0.003, V3: -1.110, V4: 0.374, V5: -0.004, V6: -1.112, V7: 0.232, V8: -0.368, V9: 0.437, V10: 0.052, V11: -0.744, V12: 0.792, V13: 0.846, V14: 0.116, V15: -0.032, V16: -0.098, V17: -0.385, V18: -0.914, V19: 0.197, V20: -0.173, V21: -0.291, V22: -0.664, V23: 0.314, V24: -0.090, V25: -0.253, V26: 0.203, V27: -0.066, V28: -0.060, Số tiền giao dịch: 0.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1265
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.576, V2: -3.741, V3: -1.169, V4: 0.120, V5: -1.511, V6: 0.268, V7: 0.882, V8: -0.226, V9: -1.100, V10: 0.297, V11: 0.838, V12: 0.476, V13: -0.089, V14: 0.524, V15: -0.302, V16: -1.649, V17: 0.273, V18: 0.997, V19: -0.723, V20: 1.488, V21: 0.206, V22: -1.075, V23: -0.899, V24: -0.208, V25: -0.003, V26: 1.019, V27: -0.247, V28: 0.153, Số tiền giao dịch: 1000.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.576, V2: -3.741, V3: -1.169, V4: 0.120, V5: -1.511, V6: 0.268, V7: 0.882, V8: -0.226, V9: -1.100, V10: 0.297, V11: 0.838, V12: 0.476, V13: -0.089, V14: 0.524, V15: -0.302, V16: -1.649, V17: 0.273, V18: 0.997, V19: -0.723, V20: 1.488, V21: 0.206, V22: -1.075, V23: -0.899, V24: -0.208, V25: -0.003, V26: 1.019, V27: -0.247, V28: 0.153, Số tiền giao dịch: 1000.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1266
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.865, V2: -0.024, V3: -1.777, V4: 1.266, V5: 0.588, V6: -0.683, V7: 0.697, V8: -0.335, V9: -0.141, V10: 0.380, V11: 0.500, V12: 1.231, V13: 0.365, V14: 0.596, V15: -1.303, V16: -0.411, V17: -0.584, V18: -0.034, V19: 0.229, V20: -0.073, V21: 0.130, V22: 0.415, V23: -0.138, V24: -0.309, V25: 0.478, V26: -0.503, V27: -0.033, V28: -0.060, Số tiền giao dịch: 87.470. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.865, V2: -0.024, V3: -1.777, V4: 1.266, V5: 0.588, V6: -0.683, V7: 0.697, V8: -0.335, V9: -0.141, V10: 0.380, V11: 0.500, V12: 1.231, V13: 0.365, V14: 0.596, V15: -1.303, V16: -0.411, V17: -0.584, V18: -0.034, V19: 0.229, V20: -0.073, V21: 0.130, V22: 0.415, V23: -0.138, V24: -0.309, V25: 0.478, V26: -0.503, V27: -0.033, V28: -0.060, Số tiền giao dịch: 87.470.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1267
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.100, V2: -0.044, V3: -0.089, V4: 0.926, V5: 0.109, V6: 0.219, V7: -0.010, V8: 0.279, V9: 0.079, V10: 0.220, V11: 0.378, V12: -0.836, V13: -3.062, V14: 1.261, V15: 0.785, V16: 0.451, V17: -0.505, V18: 0.001, V19: 0.102, V20: -0.232, V21: -0.452, V22: -1.623, V23: 0.132, V24: -0.977, V25: 0.133, V26: -0.768, V27: -0.008, V28: 0.010, Số tiền giao dịch: 57.790. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.100, V2: -0.044, V3: -0.089, V4: 0.926, V5: 0.109, V6: 0.219, V7: -0.010, V8: 0.279, V9: 0.079, V10: 0.220, V11: 0.378, V12: -0.836, V13: -3.062, V14: 1.261, V15: 0.785, V16: 0.451, V17: -0.505, V18: 0.001, V19: 0.102, V20: -0.232, V21: -0.452, V22: -1.623, V23: 0.132, V24: -0.977, V25: 0.133, V26: -0.768, V27: -0.008, V28: 0.010, Số tiền giao dịch: 57.790.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1268
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.387, V2: 1.187, V3: -0.817, V4: -1.037, V5: 1.180, V6: -1.794, V7: 1.845, V8: -0.598, V9: -0.434, V10: -0.217, V11: -0.615, V12: 0.703, V13: 1.241, V14: 0.354, V15: -0.319, V16: -0.751, V17: -0.495, V18: -0.583, V19: -0.178, V20: 0.169, V21: 0.237, V22: 1.025, V23: -0.199, V24: 0.139, V25: -0.192, V26: 0.086, V27: 0.510, V28: 0.356, Số tiền giao dịch: 30.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.387, V2: 1.187, V3: -0.817, V4: -1.037, V5: 1.180, V6: -1.794, V7: 1.845, V8: -0.598, V9: -0.434, V10: -0.217, V11: -0.615, V12: 0.703, V13: 1.241, V14: 0.354, V15: -0.319, V16: -0.751, V17: -0.495, V18: -0.583, V19: -0.178, V20: 0.169, V21: 0.237, V22: 1.025, V23: -0.199, V24: 0.139, V25: -0.192, V26: 0.086, V27: 0.510, V28: 0.356, Số tiền giao dịch: 30.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1269
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0,514, V2: 0,357, V3: 1,150, V4: -0,871, V5: 0,738, V6: 1,507, V7: -0,039, V8: 0,557, V9: 0,495, V10: -0,793, V11: -0,731, V12: -0,181, V13: -0,615, V14: -0,161, V15: 0,818, V16: -0,648, V17: 0,318, V18: -1,145, V19: -1,449, V20: -0,247, V21: 0,376, V22: 1,240, V23: -0,098, V24: -0,297, V25: -0,711, V26: 0,610, V27: 0,048, V28: 0,173, Số tiền giao dịch: 2,500. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0,514, V2: 0,357, V3: 1,150, V4: -0,871, V5: 0,738, V6: 1,507, V7: -0,039, V8: 0,557, V9: 0,495, V10: -0,793, V11: -0,731, V12: -0,181, V13: -0,615, V14: -0,161, V15: 0,818, V16: -0,648, V17: 0,318, V18: -1,145, V19: -1,449, V20: -0,247, V21: 0,376, V22: 1,240, V23: -0,098, V24: -0,297, V25: -0,711, V26: 0,610, V27: 0,048, V28: 0,173, Số tiền giao dịch: 2,500.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1270
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.243, V2: -1.049, V3: 1.692, V4: 0.085, V5: 1.929, V6: -1.321, V7: -0.876, V8: 0.229, V9: 0.280, V10: -0.129, V11: 0.358, V12: 0.713, V13: -0.530, V14: -0.119, V15: -1.500, V16: 0.077, V17: -0.477, V18: 0.127, V19: 0.201, V20: -0.316, V21: -0.112, V22: 0.062, V23: -0.629, V24: 0.112, V25: 0.206, V26: 0.325, V27: 0.434, V28: 0.036, Số tiền giao dịch: 0.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.243, V2: -1.049, V3: 1.692, V4: 0.085, V5: 1.929, V6: -1.321, V7: -0.876, V8: 0.229, V9: 0.280, V10: -0.129, V11: 0.358, V12: 0.713, V13: -0.530, V14: -0.119, V15: -1.500, V16: 0.077, V17: -0.477, V18: 0.127, V19: 0.201, V20: -0.316, V21: -0.112, V22: 0.062, V23: -0.629, V24: 0.112, V25: 0.206, V26: 0.325, V27: 0.434, V28: 0.036, Số tiền giao dịch: 0.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1271
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.903, V2: -0.628, V3: 0.084, V4: 0.398, V5: -0.895, V6: 0.066, V7: -1.110, V8: 0.157, V9: 2.570, V10: -0.206, V11: 1.268, V12: -2.076, V13: 0.925, V14: 1.468, V15: -0.541, V16: 0.988, V17: -0.241, V18: 1.035, V19: -0.082, V20: -0.194, V21: -0.083, V22: 0.022, V23: 0.256, V24: -0.463, V25: -0.641, V26: 0.447, V27: -0.055, V28: -0.055, Số tiền giao dịch: 39.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.903, V2: -0.628, V3: 0.084, V4: 0.398, V5: -0.895, V6: 0.066, V7: -1.110, V8: 0.157, V9: 2.570, V10: -0.206, V11: 1.268, V12: -2.076, V13: 0.925, V14: 1.468, V15: -0.541, V16: 0.988, V17: -0.241, V18: 1.035, V19: -0.082, V20: -0.194, V21: -0.083, V22: 0.022, V23: 0.256, V24: -0.463, V25: -0.641, V26: 0.447, V27: -0.055, V28: -0.055, Số tiền giao dịch: 39.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1272
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.200, V2: -1.746, V3: -2.408, V4: -2.564, V5: 1.127, V6: 3.447, V7: -1.569, V8: 0.788, V9: -1.409, V10: 1.575, V11: -0.219, V12: -0.721, V13: 0.323, V14: -0.196, V15: 0.193, V16: -0.703, V17: 0.437, V18: -0.279, V19: -0.273, V20: -0.272, V21: -0.143, V22: -0.097, V23: 0.228, V24: 0.689, V25: -0.145, V26: -0.145, V27: 0.020, V28: -0.050, Số tiền giao dịch: 60.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.200, V2: -1.746, V3: -2.408, V4: -2.564, V5: 1.127, V6: 3.447, V7: -1.569, V8: 0.788, V9: -1.409, V10: 1.575, V11: -0.219, V12: -0.721, V13: 0.323, V14: -0.196, V15: 0.193, V16: -0.703, V17: 0.437, V18: -0.279, V19: -0.273, V20: -0.272, V21: -0.143, V22: -0.097, V23: 0.228, V24: 0.689, V25: -0.145, V26: -0.145, V27: 0.020, V28: -0.050, Số tiền giao dịch: 60.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1273
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.376, V2: 1.673, V3: -1.934, V4: -0.283, V5: -0.972, V6: -1.053, V7: 0.541, V8: 0.784, V9: 0.209, V10: 0.103, V11: -1.264, V12: 0.363, V13: 0.201, V14: 1.025, V15: 0.546, V16: -0.125, V17: -0.044, V18: 0.144, V19: -0.060, V20: -0.291, V21: 0.342, V22: 1.294, V23: 0.040, V24: -0.032, V25: -0.671, V26: -0.286, V27: -0.382, V28: -0.373, Số tiền giao dịch: 99.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.376, V2: 1.673, V3: -1.934, V4: -0.283, V5: -0.972, V6: -1.053, V7: 0.541, V8: 0.784, V9: 0.209, V10: 0.103, V11: -1.264, V12: 0.363, V13: 0.201, V14: 1.025, V15: 0.546, V16: -0.125, V17: -0.044, V18: 0.144, V19: -0.060, V20: -0.291, V21: 0.342, V22: 1.294, V23: 0.040, V24: -0.032, V25: -0.671, V26: -0.286, V27: -0.382, V28: -0.373, Số tiền giao dịch: 99.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1274
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.276, V2: -0.495, V3: 1.027, V4: -2.816, V5: -0.092, V6: 0.385, V7: -0.312, V8: 0.177, V9: -2.550, V10: 0.907, V11: 0.131, V12: -0.746, V13: 0.513, V14: -0.289, V15: -0.496, V16: -0.003, V17: -0.161, V18: 0.487, V19: -0.446, V20: -0.295, V21: -0.085, V22: 0.044, V23: -0.153, V24: -1.186, V25: -0.205, V26: -0.327, V27: 0.138, V28: 0.116, Số tiền giao dịch: 25.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.276, V2: -0.495, V3: 1.027, V4: -2.816, V5: -0.092, V6: 0.385, V7: -0.312, V8: 0.177, V9: -2.550, V10: 0.907, V11: 0.131, V12: -0.746, V13: 0.513, V14: -0.289, V15: -0.496, V16: -0.003, V17: -0.161, V18: 0.487, V19: -0.446, V20: -0.295, V21: -0.085, V22: 0.044, V23: -0.153, V24: -1.186, V25: -0.205, V26: -0.327, V27: 0.138, V28: 0.116, Số tiền giao dịch: 25.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1275
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.895, V2: 0.703, V3: 2.129, V4: -0.948, V5: 0.007, V6: -0.417, V7: 0.067, V8: 0.243, V9: 0.514, V10: -1.760, V11: -0.794, V12: -0.711, V13: -0.539, V14: -1.468, V15: 1.273, V16: 1.363, V17: -0.168, V18: 1.336, V19: -1.377, V20: -0.104, V21: 0.201, V22: 0.520, V23: -0.455, V24: -0.294, V25: 0.459, V26: -0.241, V27: 0.085, V28: 0.098, Số tiền giao dịch: 1.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.895, V2: 0.703, V3: 2.129, V4: -0.948, V5: 0.007, V6: -0.417, V7: 0.067, V8: 0.243, V9: 0.514, V10: -1.760, V11: -0.794, V12: -0.711, V13: -0.539, V14: -1.468, V15: 1.273, V16: 1.363, V17: -0.168, V18: 1.336, V19: -1.377, V20: -0.104, V21: 0.201, V22: 0.520, V23: -0.455, V24: -0.294, V25: 0.459, V26: -0.241, V27: 0.085, V28: 0.098, Số tiền giao dịch: 1.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1276
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2,252, V2: -0,655, V3: -1,514, V4: -1,014, V5: -0,277, V6: -0,948, V7: -0,347, V8: -0,348, V9: -0,582, V10: 0,866, V11: -0,697, V12: -0,540, V13: 0,545, V14: -0,054, V15: 0,345, V16: 0,928, V17: 0,064, V18: -1,267, V19: 0,479, V20: 0,012, V21: 0,420, V22: 1,222, V23: 0,008, V24: 0,731, V25: 0,251, V26: 0,039, V27: -0,041, V28: -0,060, Số tiền giao dịch: 10,000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2,252, V2: -0,655, V3: -1,514, V4: -1,014, V5: -0,277, V6: -0,948, V7: -0,347, V8: -0,348, V9: -0,582, V10: 0,866, V11: -0,697, V12: -0,540, V13: 0,545, V14: -0,054, V15: 0,345, V16: 0,928, V17: 0,064, V18: -1,267, V19: 0,479, V20: 0,012, V21: 0,420, V22: 1,222, V23: 0,008, V24: 0,731, V25: 0,251, V26: 0,039, V27: -0,041, V28: -0,060, Số tiền giao dịch: 10,000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1277
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.045, V2: 0.878, V3: 0.246, V4: -0.605, V5: 0.711, V6: -0.498, V7: 0.756, V8: -0.071, V9: 1.117, V10: -0.590, V11: 1.177, V12: -2.201, V13: 0.965, V14: 1.850, V15: -1.732, V16: 0.244, V17: -0.061, V18: 0.258, V19: 0.187, V20: -0.106, V21: -0.400, V22: -0.788, V23: 0.012, V24: -0.579, V25: -0.503, V26: 0.114, V27: 0.213, V28: 0.074, Số lượng: 0.890. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.045, V2: 0.878, V3: 0.246, V4: -0.605, V5: 0.711, V6: -0.498, V7: 0.756, V8: -0.071, V9: 1.117, V10: -0.590, V11: 1.177, V12: -2.201, V13: 0.965, V14: 1.850, V15: -1.732, V16: 0.244, V17: -0.061, V18: 0.258, V19: 0.187, V20: -0.106, V21: -0.400, V22: -0.788, V23: 0.012, V24: -0.579, V25: -0.503, V26: 0.114, V27: 0.213, V28: 0.074, Số lượng: 0.890.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1278
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.464, V2: 0.924, V3: -0.983, V4: -1.225, V5: 1.381, V6: -1.167, V7: 1.473, V8: -0.234, V9: -0.382, V10: 0.020, V11: 0.734, V12: 0.257, V13: -0.911, V14: 0.954, V15: -0.744, V16: -0.438, V17: -0.640, V18: 0.192, V19: 0.131, V20: 0.059, V21: 0.255, V22: 0.909, V23: -0.183, V24: 0.801, V25: -0.286, V26: 0.040, V27: 0.501, V28: 0.341, Số tiền giao dịch: 26.570. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.464, V2: 0.924, V3: -0.983, V4: -1.225, V5: 1.381, V6: -1.167, V7: 1.473, V8: -0.234, V9: -0.382, V10: 0.020, V11: 0.734, V12: 0.257, V13: -0.911, V14: 0.954, V15: -0.744, V16: -0.438, V17: -0.640, V18: 0.192, V19: 0.131, V20: 0.059, V21: 0.255, V22: 0.909, V23: -0.183, V24: 0.801, V25: -0.286, V26: 0.040, V27: 0.501, V28: 0.341, Số tiền giao dịch: 26.570.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1279
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.097, V2: 0.496, V3: 1.740, V4: 3.051, V5: 1.108, V6: -0.122, V7: -0.064, V8: 0.038, V9: -0.967, V10: 0.974, V11: -1.432, V12: 0.159, V13: 1.263, V14: -0.663, V15: -1.158, V16: 1.076, V17: -1.117, V18: 0.076, V19: -1.873, V20: -0.316, V21: 0.366, V22: 1.193, V23: -0.169, V24: 0.088, V25: -0.870, V26: -0.079, V27: 0.009, V28: 0.366, Số tiền giao dịch: 6.820. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.097, V2: 0.496, V3: 1.740, V4: 3.051, V5: 1.108, V6: -0.122, V7: -0.064, V8: 0.038, V9: -0.967, V10: 0.974, V11: -1.432, V12: 0.159, V13: 1.263, V14: -0.663, V15: -1.158, V16: 1.076, V17: -1.117, V18: 0.076, V19: -1.873, V20: -0.316, V21: 0.366, V22: 1.193, V23: -0.169, V24: 0.088, V25: -0.870, V26: -0.079, V27: 0.009, V28: 0.366, Số tiền giao dịch: 6.820.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1280
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.089, V2: 0.461, V3: 1.536, V4: 0.706, V5: 0.313, V6: 0.102, V7: 0.798, V8: -0.216, V9: 0.692, V10: 0.174, V11: 0.167, V12: 0.020, V13: -2.056, V14: -0.233, V15: -1.901, V16: -0.580, V17: -0.323, V18: -0.055, V19: 0.838, V20: -0.173, V21: -0.440, V22: -0.794, V23: 0.138, V24: -0.043, V25: -1.220, V26: -1.254, V27: -0.173, V28: -0.223, Số tiền giao dịch: 13.190. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.089, V2: 0.461, V3: 1.536, V4: 0.706, V5: 0.313, V6: 0.102, V7: 0.798, V8: -0.216, V9: 0.692, V10: 0.174, V11: 0.167, V12: 0.020, V13: -2.056, V14: -0.233, V15: -1.901, V16: -0.580, V17: -0.323, V18: -0.055, V19: 0.838, V20: -0.173, V21: -0.440, V22: -0.794, V23: 0.138, V24: -0.043, V25: -1.220, V26: -1.254, V27: -0.173, V28: -0.223, Số tiền giao dịch: 13.190.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1281
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1,176, V2: -0,115, V3: -1,187, V4: -0,018, V5: 2,094, V6: 3,388, V7: -0,393, V8: 0,796, V9: -0,087, V10: 0,030, V11: -0,136, V12: 0,061, V13: 0,023, V14: 0,481, V15: 1,214, V16: 0,507, V17: -0,975, V18: 0,288, V19: -0,019, V20: 0,104, V21: -0,072, V22: -0,462, V23: -0,107, V24: 0,988, V25: 0,681, V26: -0,430, V27: 0,014, V28: 0,029, Số tiền giao dịch: 62,480. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1,176, V2: -0,115, V3: -1,187, V4: -0,018, V5: 2,094, V6: 3,388, V7: -0,393, V8: 0,796, V9: -0,087, V10: 0,030, V11: -0,136, V12: 0,061, V13: 0,023, V14: 0,481, V15: 1,214, V16: 0,507, V17: -0,975, V18: 0,288, V19: -0,019, V20: 0,104, V21: -0,072, V22: -0,462, V23: -0,107, V24: 0,988, V25: 0,681, V26: -0,430, V27: 0,014, V28: 0,029, Số tiền giao dịch: 62,480.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1282
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.271, V2: 1.189, V3: 0.427, V4: 2.524, V5: 1.517, V6: 0.646, V7: 1.107, V8: -0.008, V9: -1.541, V10: 1.243, V11: -0.136, V12: -0.461, V13: -1.013, V14: 0.299, V15: -1.930, V16: 1.084, V17: -1.343, V18: 0.059, V19: -1.117, V20: -0.226, V21: -0.184, V22: -0.507, V23: 0.171, V24: 0.238, V25: -1.085, V26: -0.571, V27: -0.051, V28: -0.093, Số tiền giao dịch: 5.380. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.271, V2: 1.189, V3: 0.427, V4: 2.524, V5: 1.517, V6: 0.646, V7: 1.107, V8: -0.008, V9: -1.541, V10: 1.243, V11: -0.136, V12: -0.461, V13: -1.013, V14: 0.299, V15: -1.930, V16: 1.084, V17: -1.343, V18: 0.059, V19: -1.117, V20: -0.226, V21: -0.184, V22: -0.507, V23: 0.171, V24: 0.238, V25: -1.085, V26: -0.571, V27: -0.051, V28: -0.093, Số tiền giao dịch: 5.380.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1283
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.892, V2: 0.536, V3: 0.704, V4: -0.979, V5: 1.756, V6: 4.085, V7: -0.653, V8: 1.327, V9: 0.163, V10: -0.592, V11: -0.726, V12: -0.025, V13: -0.067, V14: -0.279, V15: 0.194, V16: 0.386, V17: -0.575, V18: 0.401, V19: 0.553, V20: 0.051, V21: -0.056, V22: -0.178, V23: -0.203, V24: 1.036, V25: 0.009, V26: 0.271, V27: -0.325, V28: -0.187, Số tiền giao dịch: 11.500. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.892, V2: 0.536, V3: 0.704, V4: -0.979, V5: 1.756, V6: 4.085, V7: -0.653, V8: 1.327, V9: 0.163, V10: -0.592, V11: -0.726, V12: -0.025, V13: -0.067, V14: -0.279, V15: 0.194, V16: 0.386, V17: -0.575, V18: 0.401, V19: 0.553, V20: 0.051, V21: -0.056, V22: -0.178, V23: -0.203, V24: 1.036, V25: 0.009, V26: 0.271, V27: -0.325, V28: -0.187, Số tiền giao dịch: 11.500.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1284
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.864, V2: 0.534, V3: 1.625, V4: -0.013, V5: -1.249, V6: -0.287, V7: 0.014, V8: 0.637, V9: -0.339, V10: -0.618, V11: 0.956, V12: 0.056, V13: -1.279, V14: 0.701, V15: 0.517, V16: 0.873, V17: -0.513, V18: 0.865, V19: -0.022, V20: -0.006, V21: 0.275, V22: 0.378, V23: 0.309, V24: 0.505, V25: -0.784, V26: 0.252, V27: -0.034, V28: 0.102, Số tiền giao dịch: 108.010. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.864, V2: 0.534, V3: 1.625, V4: -0.013, V5: -1.249, V6: -0.287, V7: 0.014, V8: 0.637, V9: -0.339, V10: -0.618, V11: 0.956, V12: 0.056, V13: -1.279, V14: 0.701, V15: 0.517, V16: 0.873, V17: -0.513, V18: 0.865, V19: -0.022, V20: -0.006, V21: 0.275, V22: 0.378, V23: 0.309, V24: 0.505, V25: -0.784, V26: 0.252, V27: -0.034, V28: 0.102, Số tiền giao dịch: 108.010.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1285
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.520, V2: -1.364, V3: 1.460, V4: 0.581, V5: 3.247, V6: -2.282, V7: -0.404, V8: 0.071, V9: -0.830, V10: -0.567, V11: -0.305, V12: 0.412, V13: 0.382, V14: 0.463, V15: 0.396, V16: -0.444, V17: -0.228, V18: -0.710, V19: -1.086, V20: 0.519, V21: 0.295, V22: 0.106, V23: 0.040, V24: 0.088, V25: 0.913, V26: -0.352, V27: -0.063, V28: 0.101, Số tiền giao dịch: 1.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.520, V2: -1.364, V3: 1.460, V4: 0.581, V5: 3.247, V6: -2.282, V7: -0.404, V8: 0.071, V9: -0.830, V10: -0.567, V11: -0.305, V12: 0.412, V13: 0.382, V14: 0.463, V15: 0.396, V16: -0.444, V17: -0.228, V18: -0.710, V19: -1.086, V20: 0.519, V21: 0.295, V22: 0.106, V23: 0.040, V24: 0.088, V25: 0.913, V26: -0.352, V27: -0.063, V28: 0.101, Số tiền giao dịch: 1.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1286
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.127, V2: 0.001, V3: -1.518, V4: 0.116, V5: 0.581, V6: -0.338, V7: 0.184, V8: -0.252, V9: 0.415, V10: 0.035, V11: -1.244, V12: 0.728, V13: 1.305, V14: -0.001, V15: 0.020, V16: 0.090, V17: -0.647, V18: -0.722, V19: 0.433, V20: -0.101, V21: -0.332, V22: -0.805, V23: 0.271, V24: 0.060, V25: -0.143, V26: 0.205, V27: -0.069, V28: -0.058, Số tiền giao dịch: 1.290. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.127, V2: 0.001, V3: -1.518, V4: 0.116, V5: 0.581, V6: -0.338, V7: 0.184, V8: -0.252, V9: 0.415, V10: 0.035, V11: -1.244, V12: 0.728, V13: 1.305, V14: -0.001, V15: 0.020, V16: 0.090, V17: -0.647, V18: -0.722, V19: 0.433, V20: -0.101, V21: -0.332, V22: -0.805, V23: 0.271, V24: 0.060, V25: -0.143, V26: 0.205, V27: -0.069, V28: -0.058, Số tiền giao dịch: 1.290.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1287
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.022, V2: 0.362, V3: 0.587, V4: 1.361, V5: 0.892, V6: -0.524, V7: 0.580, V8: -0.364, V9: -0.115, V10: 0.331, V11: -0.258, V12: 0.684, V13: 0.931, V14: -0.202, V15: 0.387, V16: -1.269, V17: 0.281, V18: -0.771, V19: 0.507, V20: 0.002, V21: 0.132, V22: 0.815, V23: 0.019, V24: 0.140, V25: -0.840, V26: -0.376, V27: -0.076, V28: -0.091, Số tiền giao dịch: 13.160. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.022, V2: 0.362, V3: 0.587, V4: 1.361, V5: 0.892, V6: -0.524, V7: 0.580, V8: -0.364, V9: -0.115, V10: 0.331, V11: -0.258, V12: 0.684, V13: 0.931, V14: -0.202, V15: 0.387, V16: -1.269, V17: 0.281, V18: -0.771, V19: 0.507, V20: 0.002, V21: 0.132, V22: 0.815, V23: 0.019, V24: 0.140, V25: -0.840, V26: -0.376, V27: -0.076, V28: -0.091, Số tiền giao dịch: 13.160.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1288
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.949, V2: -0.088, V3: -3.821, V4: 0.219, V5: 3.313, V6: 2.896, V7: 0.561, V8: 0.448, V9: -0.447, V10: 0.381, V11: -0.131, V12: 0.135, V13: -0.428, V14: 1.127, V15: 0.085, V16: -0.925, V17: -0.298, V18: -0.576, V19: -0.437, V20: -0.084, V21: 0.344, V22: 0.916, V23: -0.248, V24: 0.756, V25: 0.891, V26: -0.182, V27: -0.048, V28: -0.073, Số tiền giao dịch: 75,000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.949, V2: -0.088, V3: -3.821, V4: 0.219, V5: 3.313, V6: 2.896, V7: 0.561, V8: 0.448, V9: -0.447, V10: 0.381, V11: -0.131, V12: 0.135, V13: -0.428, V14: 1.127, V15: 0.085, V16: -0.925, V17: -0.298, V18: -0.576, V19: -0.437, V20: -0.084, V21: 0.344, V22: 0.916, V23: -0.248, V24: 0.756, V25: 0.891, V26: -0.182, V27: -0.048, V28: -0.073, Số tiền giao dịch: 75,000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1289
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.070, V2: 0.191, V3: -1.681, V4: 0.422, V5: 0.443, V6: -0.887, V7: 0.223, V8: -0.268, V9: 0.414, V10: -0.394, V11: -0.451, V12: 0.430, V13: 0.571, V14: -0.944, V15: 0.147, V16: 0.283, V17: 0.456, V18: -0.381, V19: 0.037, V20: -0.121, V21: -0.355, V22: -0.898, V23: 0.336, V24: 0.582, V25: -0.246, V26: 0.168, V27: -0.060, V28: -0.029, Số tiền giao dịch: 3.590. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.070, V2: 0.191, V3: -1.681, V4: 0.422, V5: 0.443, V6: -0.887, V7: 0.223, V8: -0.268, V9: 0.414, V10: -0.394, V11: -0.451, V12: 0.430, V13: 0.571, V14: -0.944, V15: 0.147, V16: 0.283, V17: 0.456, V18: -0.381, V19: 0.037, V20: -0.121, V21: -0.355, V22: -0.898, V23: 0.336, V24: 0.582, V25: -0.246, V26: 0.168, V27: -0.060, V28: -0.029, Số tiền giao dịch: 3.590.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1290
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.179, V2: 1.115, V3: 2.432, V4: -0.172, V5: -0.310, V6: -0.277, V7: 0.453, V8: -0.055, V9: 0.277, V10: 0.260, V11: 0.098, V12: -0.344, V13: -0.600, V14: -0.263, V15: 1.526, V16: -0.060, V17: -0.175, V18: -0.499, V19: -0.600, V20: 0.234, V21: -0.089, V22: -0.041, V23: -0.136, V24: 0.381, V25: 0.001, V26: 0.226, V27: -0.041, V28: -0.025, Số tiền giao dịch: 2.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.179, V2: 1.115, V3: 2.432, V4: -0.172, V5: -0.310, V6: -0.277, V7: 0.453, V8: -0.055, V9: 0.277, V10: 0.260, V11: 0.098, V12: -0.344, V13: -0.600, V14: -0.263, V15: 1.526, V16: -0.060, V17: -0.175, V18: -0.499, V19: -0.600, V20: 0.234, V21: -0.089, V22: -0.041, V23: -0.136, V24: 0.381, V25: 0.001, V26: 0.226, V27: -0.041, V28: -0.025, Số tiền giao dịch: 2.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1291
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.927, V2: -0.171, V3: -1.171, V4: 0.235, V5: 0.539, V6: 0.358, V7: -0.032, V8: 0.088, V9: 0.453, V10: -0.085, V11: 0.011, V12: 0.977, V13: 0.544, V14: 0.257, V15: 0.802, V16: -1.060, V17: 0.561, V18: -2.369, V19: -0.995, V20: -0.291, V21: -0.198, V22: -0.296, V23: 0.422, V24: -1.019, V25: -0.508, V26: 0.294, V27: -0.014, V28: -0.070, Số tiền giao dịch: 1.980. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.927, V2: -0.171, V3: -1.171, V4: 0.235, V5: 0.539, V6: 0.358, V7: -0.032, V8: 0.088, V9: 0.453, V10: -0.085, V11: 0.011, V12: 0.977, V13: 0.544, V14: 0.257, V15: 0.802, V16: -1.060, V17: 0.561, V18: -2.369, V19: -0.995, V20: -0.291, V21: -0.198, V22: -0.296, V23: 0.422, V24: -1.019, V25: -0.508, V26: 0.294, V27: -0.014, V28: -0.070, Số tiền giao dịch: 1.980.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1292
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.085, V2: 0.154, V3: -1.938, V4: 0.456, V5: 0.458, V6: -1.599, V7: 0.828, V8: -0.606, V9: 0.267, V10: -0.026, V11: -0.720, V12: 0.728, V13: 0.480, V14: 0.524, V15: -0.284, V16: -0.928, V17: -0.136, V18: -0.659, V19: 0.149, V20: -0.212, V21: 0.146, V22: 0.675, V23: -0.092, V24: 0.116, V25: 0.579, V26: -0.074, V27: -0.050, V28: -0.071, Số tiền giao dịch: 13.120. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.085, V2: 0.154, V3: -1.938, V4: 0.456, V5: 0.458, V6: -1.599, V7: 0.828, V8: -0.606, V9: 0.267, V10: -0.026, V11: -0.720, V12: 0.728, V13: 0.480, V14: 0.524, V15: -0.284, V16: -0.928, V17: -0.136, V18: -0.659, V19: 0.149, V20: -0.212, V21: 0.146, V22: 0.675, V23: -0.092, V24: 0.116, V25: 0.579, V26: -0.074, V27: -0.050, V28: -0.071, Số tiền giao dịch: 13.120.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1293
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.795, V2: 1.035, V3: 0.629, V4: 1.061, V5: 0.186, V6: 0.443, V7: 0.368, V8: 0.629, V9: -0.215, V10: -0.407, V11: -0.445, V12: 0.890, V13: -0.394, V14: 0.229, V15: -2.175, V16: -0.855, V17: 0.273, V18: 0.110, V19: 1.775, V20: 0.063, V21: -0.224, V22: -0.406, V23: -0.113, V24: -0.520, V25: 0.063, V26: -0.626, V27: 0.306, V28: 0.130, Số tiền giao dịch: 35.800. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.795, V2: 1.035, V3: 0.629, V4: 1.061, V5: 0.186, V6: 0.443, V7: 0.368, V8: 0.629, V9: -0.215, V10: -0.407, V11: -0.445, V12: 0.890, V13: -0.394, V14: 0.229, V15: -2.175, V16: -0.855, V17: 0.273, V18: 0.110, V19: 1.775, V20: 0.063, V21: -0.224, V22: -0.406, V23: -0.113, V24: -0.520, V25: 0.063, V26: -0.626, V27: 0.306, V28: 0.130, Số tiền giao dịch: 35.800.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1294
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.073, V2: -1.362, V3: -1.106, V4: -1.499, V5: 0.783, V6: 4.143, V7: -2.161, V8: 1.173, V9: 0.244, V10: 0.838, V11: -0.282, V12: 0.012, V13: 0.499, V14: -0.346, V15: 1.487, V16: -0.648, V17: -0.657, V18: 1.601, V19: -1.449, V20: -0.498, V21: -0.142, V22: 0.098, V23: 0.384, V24: 0.704, V25: -0.661, V26: 0.635, V27: 0.046, V28: -0.037, Số tiền giao dịch: 4.240. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.073, V2: -1.362, V3: -1.106, V4: -1.499, V5: 0.783, V6: 4.143, V7: -2.161, V8: 1.173, V9: 0.244, V10: 0.838, V11: -0.282, V12: 0.012, V13: 0.499, V14: -0.346, V15: 1.487, V16: -0.648, V17: -0.657, V18: 1.601, V19: -1.449, V20: -0.498, V21: -0.142, V22: 0.098, V23: 0.384, V24: 0.704, V25: -0.661, V26: 0.635, V27: 0.046, V28: -0.037, Số tiền giao dịch: 4.240.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1295
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -4.985, V2: 2.090, V3: -3.987, V4: -2.985, V5: 0.543, V6: -1.900, V7: 1.207, V8: -0.468, V9: 2.334, V10: 6.615, V11: 0.939, V12: -0.833, V13: -1.440, V14: -0.883, V15: -1.619, V16: 0.215, V17: -0.444, V18: -1.396, V19: -0.097, V20: 0.742, V21: -0.393, V22: 2.040, V23: 0.611, V24: 0.799, V25: -0.094, V26: -0.221, V27: 0.964, V28: -0.117, Số tiền giao dịch: 10.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -4.985, V2: 2.090, V3: -3.987, V4: -2.985, V5: 0.543, V6: -1.900, V7: 1.207, V8: -0.468, V9: 2.334, V10: 6.615, V11: 0.939, V12: -0.833, V13: -1.440, V14: -0.883, V15: -1.619, V16: 0.215, V17: -0.444, V18: -1.396, V19: -0.097, V20: 0.742, V21: -0.393, V22: 2.040, V23: 0.611, V24: 0.799, V25: -0.094, V26: -0.221, V27: 0.964, V28: -0.117, Số tiền giao dịch: 10.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1296
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.890, V2: -1.122, V3: 1.461, V4: -1.007, V5: 1.338, V6: -1.034, V7: 0.407, V8: -0.101, V9: -0.146, V10: -0.347, V11: 1.416, V12: 0.343, V13: -0.579, V14: 0.138, V15: 0.085, V16: 0.286, V17: -0.688, V18: -0.190, V19: -0.587, V20: -0.309, V21: 0.054, V22: 0.627, V23: 1.052, V24: 0.050, V25: 0.024, V26: 0.928, V27: -0.109, V28: -0.264, Số tiền giao dịch: 0.760. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.890, V2: -1.122, V3: 1.461, V4: -1.007, V5: 1.338, V6: -1.034, V7: 0.407, V8: -0.101, V9: -0.146, V10: -0.347, V11: 1.416, V12: 0.343, V13: -0.579, V14: 0.138, V15: 0.085, V16: 0.286, V17: -0.688, V18: -0.190, V19: -0.587, V20: -0.309, V21: 0.054, V22: 0.627, V23: 1.052, V24: 0.050, V25: 0.024, V26: 0.928, V27: -0.109, V28: -0.264, Số tiền giao dịch: 0.760.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1297
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.498, V2: 0.887, V3: 2.420, V4: -0.125, V5: 0.222, V6: -0.254, V7: 0.574, V8: -0.297, V9: 1.390, V10: -1.169, V11: 0.450, V12: -2.147, V13: 2.481, V14: 1.091, V15: 0.557, V16: -0.373, V17: 0.307, V18: 0.330, V19: 0.464, V20: 0.107, V21: -0.294, V22: -0.343, V23: -0.308, V24: -0.094, V25: 0.277, V26: -0.728, V27: -0.071, V28: -0.145, Số tiền giao dịch: 2.120. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.498, V2: 0.887, V3: 2.420, V4: -0.125, V5: 0.222, V6: -0.254, V7: 0.574, V8: -0.297, V9: 1.390, V10: -1.169, V11: 0.450, V12: -2.147, V13: 2.481, V14: 1.091, V15: 0.557, V16: -0.373, V17: 0.307, V18: 0.330, V19: 0.464, V20: 0.107, V21: -0.294, V22: -0.343, V23: -0.308, V24: -0.094, V25: 0.277, V26: -0.728, V27: -0.071, V28: -0.145, Số tiền giao dịch: 2.120.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1298
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.114, V2: -0.608, V3: -1.262, V4: -0.829, V5: -0.448, V6: -0.704, V7: -0.626, V8: -0.077, V9: -0.508, V10: 0.370, V11: 1.226, V12: 0.162, V13: 0.295, V14: -1.341, V15: -0.526, V16: 1.674, V17: 0.861, V18: -0.903, V19: 0.989, V20: 0.050, V21: -0.293, V22: -0.901, V23: 0.399, V24: -0.551, V25: -0.533, V26: -0.671, V27: 0.005, V28: -0.028, Số tiền giao dịch: 24.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.114, V2: -0.608, V3: -1.262, V4: -0.829, V5: -0.448, V6: -0.704, V7: -0.626, V8: -0.077, V9: -0.508, V10: 0.370, V11: 1.226, V12: 0.162, V13: 0.295, V14: -1.341, V15: -0.526, V16: 1.674, V17: 0.861, V18: -0.903, V19: 0.989, V20: 0.050, V21: -0.293, V22: -0.901, V23: 0.399, V24: -0.551, V25: -0.533, V26: -0.671, V27: 0.005, V28: -0.028, Số tiền giao dịch: 24.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1299
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.241, V2: -1.102, V3: 1.749, V4: -0.143, V5: -1.969, V6: 0.401, V7: -1.642, V8: 0.354, V9: 0.725, V10: 0.224, V11: -0.694, V12: -0.045, V13: -0.330, V14: -1.292, V15: -1.114, V16: 0.184, V17: 1.304, V18: -1.886, V19: 0.509, V20: -0.026, V21: 0.186, V22: 0.916, V23: -0.019, V24: 0.476, V25: 0.354, V26: -0.036, V27: 0.101, V28: 0.027, Số tiền giao dịch: 6.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.241, V2: -1.102, V3: 1.749, V4: -0.143, V5: -1.969, V6: 0.401, V7: -1.642, V8: 0.354, V9: 0.725, V10: 0.224, V11: -0.694, V12: -0.045, V13: -0.330, V14: -1.292, V15: -1.114, V16: 0.184, V17: 1.304, V18: -1.886, V19: 0.509, V20: -0.026, V21: 0.186, V22: 0.916, V23: -0.019, V24: 0.476, V25: 0.354, V26: -0.036, V27: 0.101, V28: 0.027, Số tiền giao dịch: 6.000.
[ "không", "có" ]
0