id
string
query
string
answer
string
text
string
choices
list
gold
int64
VieCraccf1300
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.250, V2: -0.083, V3: 0.274, V4: 0.125, V5: -0.707, V6: -1.180, V7: -0.024, V8: -0.155, V9: 0.380, V10: -0.100, V11: -0.501, V12: -0.647, V13: -1.553, V14: 0.600, V15: 1.187, V16: 0.332, V17: -0.192, V18: -0.454, V19: 0.103, V20: -0.135, V21: -0.236, V22: -0.813, V23: 0.111, V24: 0.387, V25: 0.112, V26: 0.818, V27: -0.100, V28: 0.005, Số tiền giao dịch: 25.180. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.250, V2: -0.083, V3: 0.274, V4: 0.125, V5: -0.707, V6: -1.180, V7: -0.024, V8: -0.155, V9: 0.380, V10: -0.100, V11: -0.501, V12: -0.647, V13: -1.553, V14: 0.600, V15: 1.187, V16: 0.332, V17: -0.192, V18: -0.454, V19: 0.103, V20: -0.135, V21: -0.236, V22: -0.813, V23: 0.111, V24: 0.387, V25: 0.112, V26: 0.818, V27: -0.100, V28: 0.005, Số tiền giao dịch: 25.180.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1301
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.760, V2: -0.486, V3: -2.041, V4: 0.427, V5: 0.189, V6: -0.686, V7: 0.206, V8: -0.166, V9: 1.146, V10: -0.888, V11: -0.921, V12: -0.276, V13: -0.890, V14: -1.276, V15: 0.046, V16: 0.154, V17: 0.998, V18: 0.282, V19: 0.209, V20: 0.108, V21: -0.190, V22: -0.704, V23: 0.061, V24: 0.341, V25: -0.088, V26: -0.119, V27: -0.046, V28: 0.007, Số tiền giao dịch: 161.120. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.760, V2: -0.486, V3: -2.041, V4: 0.427, V5: 0.189, V6: -0.686, V7: 0.206, V8: -0.166, V9: 1.146, V10: -0.888, V11: -0.921, V12: -0.276, V13: -0.890, V14: -1.276, V15: 0.046, V16: 0.154, V17: 0.998, V18: 0.282, V19: 0.209, V20: 0.108, V21: -0.190, V22: -0.704, V23: 0.061, V24: 0.341, V25: -0.088, V26: -0.119, V27: -0.046, V28: 0.007, Số tiền giao dịch: 161.120.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1302
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.059, V2: 0.016, V3: -1.074, V4: 0.382, V5: 0.018, V6: -1.063, V7: 0.242, V8: -0.366, V9: 0.382, V10: 0.033, V11: -0.570, V12: 1.007, V13: 1.148, V14: 0.063, V15: -0.025, V16: -0.194, V17: -0.319, V18: -1.067, V19: 0.093, V20: -0.159, V21: -0.276, V22: -0.600, V23: 0.325, V24: -0.054, V25: -0.268, V26: 0.202, V27: -0.061, V28: -0.059, Số tiền giao dịch: 1.980. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.059, V2: 0.016, V3: -1.074, V4: 0.382, V5: 0.018, V6: -1.063, V7: 0.242, V8: -0.366, V9: 0.382, V10: 0.033, V11: -0.570, V12: 1.007, V13: 1.148, V14: 0.063, V15: -0.025, V16: -0.194, V17: -0.319, V18: -1.067, V19: 0.093, V20: -0.159, V21: -0.276, V22: -0.600, V23: 0.325, V24: -0.054, V25: -0.268, V26: 0.202, V27: -0.061, V28: -0.059, Số tiền giao dịch: 1.980.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1303
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.813, V2: -0.387, V3: 1.869, V4: 1.282, V5: 1.761, V6: 0.030, V7: -0.478, V8: 0.378, V9: -0.537, V10: -0.071, V11: 1.311, V12: 0.920, V13: -0.392, V14: 0.256, V15: -0.192, V16: -1.194, V17: 0.615, V18: -0.694, V19: 0.521, V20: -0.247, V21: -0.015, V22: 0.226, V23: -0.496, V24: -0.238, V25: 0.336, V26: -0.165, V27: 0.156, V28: 0.002, Số tiền giao dịch: 8.690. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.813, V2: -0.387, V3: 1.869, V4: 1.282, V5: 1.761, V6: 0.030, V7: -0.478, V8: 0.378, V9: -0.537, V10: -0.071, V11: 1.311, V12: 0.920, V13: -0.392, V14: 0.256, V15: -0.192, V16: -1.194, V17: 0.615, V18: -0.694, V19: 0.521, V20: -0.247, V21: -0.015, V22: 0.226, V23: -0.496, V24: -0.238, V25: 0.336, V26: -0.165, V27: 0.156, V28: 0.002, Số tiền giao dịch: 8.690.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1304
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.604, V2: -2.246, V3: -2.754, V4: -1.294, V5: -0.775, V6: -1.426, V7: 0.442, V8: -0.633, V9: -2.312, V10: 1.754, V11: 0.766, V12: -0.598, V13: -0.568, V14: 0.724, V15: -1.228, V16: -1.253, V17: 0.701, V18: 0.121, V19: 0.055, V20: 0.260, V21: 0.404, V22: 0.790, V23: -0.474, V24: 0.079, V25: 0.432, V26: 0.243, V27: -0.147, V28: -0.032, Số tiền giao dịch: 398.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.604, V2: -2.246, V3: -2.754, V4: -1.294, V5: -0.775, V6: -1.426, V7: 0.442, V8: -0.633, V9: -2.312, V10: 1.754, V11: 0.766, V12: -0.598, V13: -0.568, V14: 0.724, V15: -1.228, V16: -1.253, V17: 0.701, V18: 0.121, V19: 0.055, V20: 0.260, V21: 0.404, V22: 0.790, V23: -0.474, V24: 0.079, V25: 0.432, V26: 0.243, V27: -0.147, V28: -0.032, Số tiền giao dịch: 398.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1305
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.603, V2: 0.863, V3: 0.906, V4: 0.436, V5: -0.635, V6: 0.013, V7: 0.885, V8: -0.024, V9: -2.125, V10: 0.621, V11: -0.312, V12: 0.109, V13: 1.008, V14: 0.294, V15: 1.075, V16: -2.214, V17: 0.534, V18: 0.438, V19: -0.158, V20: -0.398, V21: -0.602, V22: -1.191, V23: 0.255, V24: 0.004, V25: -0.575, V26: -0.662, V27: -0.179, V28: -0.164, Số tiền giao dịch: 123.900. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.603, V2: 0.863, V3: 0.906, V4: 0.436, V5: -0.635, V6: 0.013, V7: 0.885, V8: -0.024, V9: -2.125, V10: 0.621, V11: -0.312, V12: 0.109, V13: 1.008, V14: 0.294, V15: 1.075, V16: -2.214, V17: 0.534, V18: 0.438, V19: -0.158, V20: -0.398, V21: -0.602, V22: -1.191, V23: 0.255, V24: 0.004, V25: -0.575, V26: -0.662, V27: -0.179, V28: -0.164, Số tiền giao dịch: 123.900.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1306
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.061, V2: -0.480, V3: 1.458, V4: 0.083, V5: -1.473, V6: -0.396, V7: -0.868, V8: 0.133, V9: 0.847, V10: -0.316, V11: 0.376, V12: 0.474, V13: 0.258, V14: -0.203, V15: 1.906, V16: 0.400, V17: -0.126, V18: -0.352, V19: -0.920, V20: 0.013, V21: 0.288, V22: 0.818, V23: 0.050, V24: 0.711, V25: -0.090, V26: 1.136, V27: -0.020, V28: 0.032, Số tiền giao dịch: 51.980. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.061, V2: -0.480, V3: 1.458, V4: 0.083, V5: -1.473, V6: -0.396, V7: -0.868, V8: 0.133, V9: 0.847, V10: -0.316, V11: 0.376, V12: 0.474, V13: 0.258, V14: -0.203, V15: 1.906, V16: 0.400, V17: -0.126, V18: -0.352, V19: -0.920, V20: 0.013, V21: 0.288, V22: 0.818, V23: 0.050, V24: 0.711, V25: -0.090, V26: 1.136, V27: -0.020, V28: 0.032, Số tiền giao dịch: 51.980.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1307
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.543, V2: 0.903, V3: 0.807, V4: 2.975, V5: 0.974, V6: 1.166, V7: 0.141, V8: -1.519, V9: -0.727, V10: 0.901, V11: -2.077, V12: -0.227, V13: 0.129, V14: -0.610, V15: -2.244, V16: 0.596, V17: -0.559, V18: -0.267, V19: -1.312, V20: -0.928, V21: 1.505, V22: -0.098, V23: -0.062, V24: 0.481, V25: 0.496, V26: 0.129, V27: -0.085, V28: 0.112, Số tiền giao dịch: 86.760. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.543, V2: 0.903, V3: 0.807, V4: 2.975, V5: 0.974, V6: 1.166, V7: 0.141, V8: -1.519, V9: -0.727, V10: 0.901, V11: -2.077, V12: -0.227, V13: 0.129, V14: -0.610, V15: -2.244, V16: 0.596, V17: -0.559, V18: -0.267, V19: -1.312, V20: -0.928, V21: 1.505, V22: -0.098, V23: -0.062, V24: 0.481, V25: 0.496, V26: 0.129, V27: -0.085, V28: 0.112, Số tiền giao dịch: 86.760.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1308
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.862, V2: 1.263, V3: 1.385, V4: 0.089, V5: -0.450, V6: -0.742, V7: 0.389, V8: 0.422, V9: -0.712, V10: -0.616, V11: 0.264, V12: 0.722, V13: 0.651, V14: 0.387, V15: 0.950, V16: -0.155, V17: 0.208, V18: -1.012, V19: -0.559, V20: 0.022, V21: -0.104, V22: -0.340, V23: 0.164, V24: 0.602, V25: -0.284, V26: 0.068, V27: 0.155, V28: 0.063, Số tiền giao dịch: 21.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.862, V2: 1.263, V3: 1.385, V4: 0.089, V5: -0.450, V6: -0.742, V7: 0.389, V8: 0.422, V9: -0.712, V10: -0.616, V11: 0.264, V12: 0.722, V13: 0.651, V14: 0.387, V15: 0.950, V16: -0.155, V17: 0.208, V18: -1.012, V19: -0.559, V20: 0.022, V21: -0.104, V22: -0.340, V23: 0.164, V24: 0.602, V25: -0.284, V26: 0.068, V27: 0.155, V28: 0.063, Số tiền giao dịch: 21.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1309
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.920, V2: 2.140, V3: -2.219, V4: 0.212, V5: 0.400, V6: 5.308, V7: -1.992, V8: -3.579, V9: -1.042, V10: -1.448, V11: -1.065, V12: 0.691, V13: -0.503, V14: 1.454, V15: -0.237, V16: 0.243, V17: 0.269, V18: 0.307, V19: 0.705, V20: 1.052, V21: -2.622, V22: 0.599, V23: 0.416, V24: 0.981, V25: 0.016, V26: -0.343, V27: 0.049, V28: -0.046, Số tiền giao dịch: 226.980. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.920, V2: 2.140, V3: -2.219, V4: 0.212, V5: 0.400, V6: 5.308, V7: -1.992, V8: -3.579, V9: -1.042, V10: -1.448, V11: -1.065, V12: 0.691, V13: -0.503, V14: 1.454, V15: -0.237, V16: 0.243, V17: 0.269, V18: 0.307, V19: 0.705, V20: 1.052, V21: -2.622, V22: 0.599, V23: 0.416, V24: 0.981, V25: 0.016, V26: -0.343, V27: 0.049, V28: -0.046, Số tiền giao dịch: 226.980.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1310
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.065, V2: -0.109, V3: -1.307, V4: 0.329, V5: 0.076, V6: -0.808, V7: 0.092, V8: -0.167, V9: 0.929, V10: -0.070, V11: -1.027, V12: -0.172, V13: -1.210, V14: 0.574, V15: 0.355, V16: -0.246, V17: -0.274, V18: -0.458, V19: 0.220, V20: -0.305, V21: -0.281, V22: -0.742, V23: 0.341, V24: 0.664, V25: -0.131, V26: -0.612, V27: -0.023, V28: -0.046, Số tiền giao dịch: 1.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.065, V2: -0.109, V3: -1.307, V4: 0.329, V5: 0.076, V6: -0.808, V7: 0.092, V8: -0.167, V9: 0.929, V10: -0.070, V11: -1.027, V12: -0.172, V13: -1.210, V14: 0.574, V15: 0.355, V16: -0.246, V17: -0.274, V18: -0.458, V19: 0.220, V20: -0.305, V21: -0.281, V22: -0.742, V23: 0.341, V24: 0.664, V25: -0.131, V26: -0.612, V27: -0.023, V28: -0.046, Số tiền giao dịch: 1.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1311
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.061, V2: 1.110, V3: -0.232, V4: -0.633, V5: 1.234, V6: -0.194, V7: 1.160, V8: -0.355, V9: 0.286, V10: 0.129, V11: -1.245, V12: -0.045, V13: 0.749, V14: -0.015, V15: 0.968, V16: -0.635, V17: -0.689, V18: 0.388, V19: 0.653, V20: 0.326, V21: 0.243, V22: 1.237, V23: -0.334, V24: 0.071, V25: -0.252, V26: -0.417, V27: 0.443, V28: 0.124, Số tiền giao dịch: 1.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.061, V2: 1.110, V3: -0.232, V4: -0.633, V5: 1.234, V6: -0.194, V7: 1.160, V8: -0.355, V9: 0.286, V10: 0.129, V11: -1.245, V12: -0.045, V13: 0.749, V14: -0.015, V15: 0.968, V16: -0.635, V17: -0.689, V18: 0.388, V19: 0.653, V20: 0.326, V21: 0.243, V22: 1.237, V23: -0.334, V24: 0.071, V25: -0.252, V26: -0.417, V27: 0.443, V28: 0.124, Số tiền giao dịch: 1.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1312
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.125, V2: -0.205, V3: 0.815, V4: 0.072, V5: -0.912, V6: -0.643, V7: -0.350, V8: -0.038, V9: 0.063, V10: -0.018, V11: 1.701, V12: 1.288, V13: 0.772, V14: 0.110, V15: 0.526, V16: 0.623, V17: -0.656, V18: 0.227, V19: -0.002, V20: 0.079, V21: 0.177, V22: 0.448, V23: -0.051, V24: 0.648, V25: 0.186, V26: 1.033, V27: -0.068, V28: 0.011, Số tiền giao dịch: 47.850. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.125, V2: -0.205, V3: 0.815, V4: 0.072, V5: -0.912, V6: -0.643, V7: -0.350, V8: -0.038, V9: 0.063, V10: -0.018, V11: 1.701, V12: 1.288, V13: 0.772, V14: 0.110, V15: 0.526, V16: 0.623, V17: -0.656, V18: 0.227, V19: -0.002, V20: 0.079, V21: 0.177, V22: 0.448, V23: -0.051, V24: 0.648, V25: 0.186, V26: 1.033, V27: -0.068, V28: 0.011, Số tiền giao dịch: 47.850.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1313
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.272, V2: -1.201, V3: 1.591, V4: -0.207, V5: -1.942, V6: 0.542, V7: -1.754, V8: 0.458, V9: 0.971, V10: 0.270, V11: -1.236, V12: -0.935, V13: -1.747, V14: -1.019, V15: -0.930, V16: 0.347, V17: 1.271, V18: -1.601, V19: 0.643, V20: -0.120, V21: 0.145, V22: 0.739, V23: -0.038, V24: 0.096, V25: 0.349, V26: -0.010, V27: 0.092, V28: 0.020, Số tiền giao dịch: 1.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.272, V2: -1.201, V3: 1.591, V4: -0.207, V5: -1.942, V6: 0.542, V7: -1.754, V8: 0.458, V9: 0.971, V10: 0.270, V11: -1.236, V12: -0.935, V13: -1.747, V14: -1.019, V15: -0.930, V16: 0.347, V17: 1.271, V18: -1.601, V19: 0.643, V20: -0.120, V21: 0.145, V22: 0.739, V23: -0.038, V24: 0.096, V25: 0.349, V26: -0.010, V27: 0.092, V28: 0.020, Số tiền giao dịch: 1.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1314
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.939, V2: -0.279, V3: -1.415, V4: -0.007, V5: 0.785, V6: 0.911, V7: -0.188, V8: 0.290, V9: 0.357, V10: 0.118, V11: 0.978, V12: 1.022, V13: -0.227, V14: 0.569, V15: 0.179, V16: -0.584, V17: 0.072, V18: -1.479, V19: -0.391, V20: -0.308, V21: -0.202, V22: -0.386, V23: 0.338, V24: -1.639, V25: -0.467, V26: 0.311, V27: -0.027, V28: -0.088, Số tiền giao dịch: 0.140. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.939, V2: -0.279, V3: -1.415, V4: -0.007, V5: 0.785, V6: 0.911, V7: -0.188, V8: 0.290, V9: 0.357, V10: 0.118, V11: 0.978, V12: 1.022, V13: -0.227, V14: 0.569, V15: 0.179, V16: -0.584, V17: 0.072, V18: -1.479, V19: -0.391, V20: -0.308, V21: -0.202, V22: -0.386, V23: 0.338, V24: -1.639, V25: -0.467, V26: 0.311, V27: -0.027, V28: -0.088, Số tiền giao dịch: 0.140.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1315
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính sau: V1: -0.608, V2: 1.370, V3: 1.233, V4: 0.897, V5: -0.239, V6: -0.723, V7: 0.368, V8: 0.288, V9: -0.858, V10: -0.501, V11: -0.567, V12: 0.264, V13: 0.521, V14: 0.519, V15: 1.057, V16: -0.101, V17: -0.078, V18: 0.082, V19: 0.442, V20: -0.084, V21: 0.106, V22: 0.227, V23: -0.095, V24: 0.396, V25: -0.208, V26: -0.416, V27: 0.041, V28: 0.088, Số tiền giao dịch: 2.500. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính sau: V1: -0.608, V2: 1.370, V3: 1.233, V4: 0.897, V5: -0.239, V6: -0.723, V7: 0.368, V8: 0.288, V9: -0.858, V10: -0.501, V11: -0.567, V12: 0.264, V13: 0.521, V14: 0.519, V15: 1.057, V16: -0.101, V17: -0.078, V18: 0.082, V19: 0.442, V20: -0.084, V21: 0.106, V22: 0.227, V23: -0.095, V24: 0.396, V25: -0.208, V26: -0.416, V27: 0.041, V28: 0.088, Số tiền giao dịch: 2.500.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1316
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.089, V2: 0.626, V3: -2.646, V4: 0.598, V5: 0.980, V6: -1.306, V7: 0.407, V8: -0.391, V9: 0.421, V10: -1.233, V11: -0.228, V12: 0.028, V13: 0.982, V14: -2.747, V15: 1.072, V16: 0.875, V17: 1.521, V18: 1.301, V19: -0.512, V20: -0.081, V21: 0.067, V22: 0.452, V23: -0.138, V24: -0.904, V25: 0.366, V26: -0.057, V27: 0.028, V28: 0.002, Số tiền giao dịch: 1.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.089, V2: 0.626, V3: -2.646, V4: 0.598, V5: 0.980, V6: -1.306, V7: 0.407, V8: -0.391, V9: 0.421, V10: -1.233, V11: -0.228, V12: 0.028, V13: 0.982, V14: -2.747, V15: 1.072, V16: 0.875, V17: 1.521, V18: 1.301, V19: -0.512, V20: -0.081, V21: 0.067, V22: 0.452, V23: -0.138, V24: -0.904, V25: 0.366, V26: -0.057, V27: 0.028, V28: 0.002, Số tiền giao dịch: 1.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1317
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.943, V2: 0.657, V3: 1.192, V4: 1.326, V5: 0.977, V6: -0.833, V7: 0.239, V8: 0.163, V9: -0.585, V10: -0.790, V11: -0.145, V12: -1.445, V13: -2.116, V14: -0.617, V15: 1.967, V16: -0.204, V17: 1.501, V18: 0.587, V19: 0.271, V20: 0.115, V21: 0.062, V22: -0.016, V23: -0.236, V24: -0.083, V25: 0.357, V26: -0.111, V27: 0.081, V28: 0.113, Số tiền giao dịch: 1.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.943, V2: 0.657, V3: 1.192, V4: 1.326, V5: 0.977, V6: -0.833, V7: 0.239, V8: 0.163, V9: -0.585, V10: -0.790, V11: -0.145, V12: -1.445, V13: -2.116, V14: -0.617, V15: 1.967, V16: -0.204, V17: 1.501, V18: 0.587, V19: 0.271, V20: 0.115, V21: 0.062, V22: -0.016, V23: -0.236, V24: -0.083, V25: 0.357, V26: -0.111, V27: 0.081, V28: 0.113, Số tiền giao dịch: 1.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1318
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.202, V2: 1.229, V3: -0.489, V4: 0.141, V5: 2.164, V6: 3.803, V7: -0.235, V8: 1.374, V9: -0.389, V10: 0.142, V11: -0.714, V12: 0.024, V13: -0.154, V14: 0.339, V15: 0.199, V16: -0.504, V17: 0.027, V18: 0.230, V19: 1.459, V20: 0.291, V21: -0.121, V22: -0.276, V23: -0.210, V24: 1.012, V25: 0.487, V26: -0.193, V27: 0.227, V28: 0.180, Số tiền giao dịch: 18.110. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.202, V2: 1.229, V3: -0.489, V4: 0.141, V5: 2.164, V6: 3.803, V7: -0.235, V8: 1.374, V9: -0.389, V10: 0.142, V11: -0.714, V12: 0.024, V13: -0.154, V14: 0.339, V15: 0.199, V16: -0.504, V17: 0.027, V18: 0.230, V19: 1.459, V20: 0.291, V21: -0.121, V22: -0.276, V23: -0.210, V24: 1.012, V25: 0.487, V26: -0.193, V27: 0.227, V28: 0.180, Số tiền giao dịch: 18.110.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1319
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.237, V2: 0.025, V3: -0.319, V4: 0.886, V5: 0.651, V6: 1.102, V7: -0.139, V8: 0.300, V9: 0.310, V10: 0.077, V11: -0.563, V12: 0.086, V13: -0.972, V14: 0.370, V15: -0.552, V16: 0.027, V17: -0.554, V18: 0.211, V19: 0.579, V20: -0.186, V21: -0.174, V22: -0.349, V23: -0.279, V24: -1.731, V25: 0.826, V26: -0.219, V27: 0.026, V28: -0.014, Số tiền giao dịch: 11.360. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.237, V2: 0.025, V3: -0.319, V4: 0.886, V5: 0.651, V6: 1.102, V7: -0.139, V8: 0.300, V9: 0.310, V10: 0.077, V11: -0.563, V12: 0.086, V13: -0.972, V14: 0.370, V15: -0.552, V16: 0.027, V17: -0.554, V18: 0.211, V19: 0.579, V20: -0.186, V21: -0.174, V22: -0.349, V23: -0.279, V24: -1.731, V25: 0.826, V26: -0.219, V27: 0.026, V28: -0.014, Số tiền giao dịch: 11.360.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1320
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.579, V2: 1.336, V3: 1.204, V4: 0.004, V5: 0.068, V6: -0.997, V7: 0.730, V8: -0.101, V9: -0.306, V10: -0.220, V11: -0.075, V12: 0.298, V13: 0.810, V14: -0.637, V15: 0.835, V16: 0.331, V17: -0.041, V18: -0.239, V19: -0.123, V20: 0.279, V21: -0.288, V22: -0.657, V23: -0.020, V24: 0.345, V25: -0.086, V26: 0.075, V27: 0.360, V28: 0.159, Số tiền giao dịch: 2.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.579, V2: 1.336, V3: 1.204, V4: 0.004, V5: 0.068, V6: -0.997, V7: 0.730, V8: -0.101, V9: -0.306, V10: -0.220, V11: -0.075, V12: 0.298, V13: 0.810, V14: -0.637, V15: 0.835, V16: 0.331, V17: -0.041, V18: -0.239, V19: -0.123, V20: 0.279, V21: -0.288, V22: -0.657, V23: -0.020, V24: 0.345, V25: -0.086, V26: 0.075, V27: 0.360, V28: 0.159, Số tiền giao dịch: 2.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1321
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.466, V2: -0.618, V3: -2.851, V4: 1.425, V5: 0.894, V6: -0.958, V7: 1.508, V8: -0.626, V9: -0.370, V10: 0.218, V11: -0.927, V12: 0.219, V13: 0.101, V14: 0.916, V15: -0.231, V16: -0.826, V17: -0.235, V18: -0.446, V19: -0.410, V20: 0.419, V21: 0.500, V22: 0.870, V23: -0.495, V24: 0.677, V25: 0.788, V26: -0.255, V27: -0.117, V28: -0.015, Số tiền giao dịch: 337.540. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.466, V2: -0.618, V3: -2.851, V4: 1.425, V5: 0.894, V6: -0.958, V7: 1.508, V8: -0.626, V9: -0.370, V10: 0.218, V11: -0.927, V12: 0.219, V13: 0.101, V14: 0.916, V15: -0.231, V16: -0.826, V17: -0.235, V18: -0.446, V19: -0.410, V20: 0.419, V21: 0.500, V22: 0.870, V23: -0.495, V24: 0.677, V25: 0.788, V26: -0.255, V27: -0.117, V28: -0.015, Số tiền giao dịch: 337.540.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1322
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.035, V2: -0.091, V3: -1.175, V4: 0.212, V5: 0.138, V6: -0.608, V7: 0.084, V8: -0.161, V9: 0.249, V10: 0.224, V11: 0.775, V12: 1.228, V13: 0.389, V14: 0.387, V15: -0.628, V16: 0.112, V17: -0.622, V18: -0.400, V19: 0.485, V20: -0.187, V21: -0.249, V22: -0.594, V23: 0.290, V24: -0.386, V25: -0.287, V26: 0.203, V27: -0.069, V28: -0.073, Số tiền giao dịch: 1.290. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.035, V2: -0.091, V3: -1.175, V4: 0.212, V5: 0.138, V6: -0.608, V7: 0.084, V8: -0.161, V9: 0.249, V10: 0.224, V11: 0.775, V12: 1.228, V13: 0.389, V14: 0.387, V15: -0.628, V16: 0.112, V17: -0.622, V18: -0.400, V19: 0.485, V20: -0.187, V21: -0.249, V22: -0.594, V23: 0.290, V24: -0.386, V25: -0.287, V26: 0.203, V27: -0.069, V28: -0.073, Số tiền giao dịch: 1.290.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1323
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1,754, V2: 2,051, V3: -2,749, V4: -1,854, V5: 2,453, V6: 3,098, V7: 0,046, V8: 1,387, V9: 0,941, V10: 1,015, V11: 0,162, V12: 0,033, V13: -0,361, V14: -0,961, V15: 0,234, V16: 0,178, V17: 0,426, V18: -0,451, V19: -0,583, V20: 0,722, V21: -0,542, V22: -1,011, V23: 0,198, V24: 0,570, V25: -0,120, V26: 0,139, V27: 0,300, V28: -0,116, Số tiền giao dịch: 17,990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1,754, V2: 2,051, V3: -2,749, V4: -1,854, V5: 2,453, V6: 3,098, V7: 0,046, V8: 1,387, V9: 0,941, V10: 1,015, V11: 0,162, V12: 0,033, V13: -0,361, V14: -0,961, V15: 0,234, V16: 0,178, V17: 0,426, V18: -0,451, V19: -0,583, V20: 0,722, V21: -0,542, V22: -1,011, V23: 0,198, V24: 0,570, V25: -0,120, V26: 0,139, V27: 0,300, V28: -0,116, Số tiền giao dịch: 17,990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1324
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.226, V2: -0.281, V3: 1.987, V4: -2.276, V5: -1.523, V6: -1.126, V7: -0.810, V8: 0.390, V9: -2.418, V10: 0.592, V11: -0.485, V12: -0.661, V13: 1.000, V14: -0.431, V15: 0.159, V16: -0.003, V17: 0.418, V18: 0.275, V19: -1.107, V20: -0.113, V21: 0.052, V22: 0.325, V23: -0.162, V24: 0.704, V25: 0.420, V26: -0.193, V27: 0.190, V28: 0.016, Số tiền giao dịch: 30.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.226, V2: -0.281, V3: 1.987, V4: -2.276, V5: -1.523, V6: -1.126, V7: -0.810, V8: 0.390, V9: -2.418, V10: 0.592, V11: -0.485, V12: -0.661, V13: 1.000, V14: -0.431, V15: 0.159, V16: -0.003, V17: 0.418, V18: 0.275, V19: -1.107, V20: -0.113, V21: 0.052, V22: 0.325, V23: -0.162, V24: 0.704, V25: 0.420, V26: -0.193, V27: 0.190, V28: 0.016, Số tiền giao dịch: 30.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1325
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.215, V2: 0.279, V3: 0.226, V4: 1.264, V5: 0.174, V6: 0.115, V7: 0.106, V8: -0.031, V9: 0.198, V10: -0.145, V11: -0.838, V12: 0.814, V13: 0.798, V14: -0.133, V15: -0.152, V16: -0.619, V17: 0.034, V18: -0.921, V19: -0.183, V20: -0.136, V21: -0.129, V22: -0.074, V23: -0.128, V24: -0.395, V25: 0.761, V26: -0.283, V27: 0.046, V28: 0.011, Số tiền giao dịch: 1.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.215, V2: 0.279, V3: 0.226, V4: 1.264, V5: 0.174, V6: 0.115, V7: 0.106, V8: -0.031, V9: 0.198, V10: -0.145, V11: -0.838, V12: 0.814, V13: 0.798, V14: -0.133, V15: -0.152, V16: -0.619, V17: 0.034, V18: -0.921, V19: -0.183, V20: -0.136, V21: -0.129, V22: -0.074, V23: -0.128, V24: -0.395, V25: 0.761, V26: -0.283, V27: 0.046, V28: 0.011, Số tiền giao dịch: 1.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1326
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.002, V2: 0.739, V3: 2.054, V4: 0.636, V5: 0.258, V6: -0.809, V7: 0.531, V8: -0.236, V9: 0.567, V10: -0.701, V11: 0.697, V12: -2.436, V13: 2.144, V14: 1.538, V15: 0.541, V16: -0.108, V17: 0.584, V18: -0.022, V19: 0.607, V20: 0.011, V21: -0.354, V22: -0.754, V23: 0.208, V24: 0.319, V25: 0.102, V26: 0.190, V27: -0.087, V28: 0.044, Số tiền giao dịch: 16.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.002, V2: 0.739, V3: 2.054, V4: 0.636, V5: 0.258, V6: -0.809, V7: 0.531, V8: -0.236, V9: 0.567, V10: -0.701, V11: 0.697, V12: -2.436, V13: 2.144, V14: 1.538, V15: 0.541, V16: -0.108, V17: 0.584, V18: -0.022, V19: 0.607, V20: 0.011, V21: -0.354, V22: -0.754, V23: 0.208, V24: 0.319, V25: 0.102, V26: 0.190, V27: -0.087, V28: 0.044, Số tiền giao dịch: 16.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1327
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.180, V2: -1.573, V3: -1.015, V4: -1.636, V5: -1.229, V6: -0.438, V7: -1.113, V8: -0.112, V9: -1.384, V10: 1.722, V11: 0.249, V12: -0.324, V13: 0.254, V14: -0.219, V15: -0.807, V16: -0.212, V17: 0.085, V18: 0.552, V19: 0.303, V20: -0.321, V21: -0.136, V22: -0.028, V23: 0.142, V24: -0.517, V25: -0.222, V26: -0.190, V27: -0.001, V28: -0.055, Số tiền giao dịch: 68.350. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.180, V2: -1.573, V3: -1.015, V4: -1.636, V5: -1.229, V6: -0.438, V7: -1.113, V8: -0.112, V9: -1.384, V10: 1.722, V11: 0.249, V12: -0.324, V13: 0.254, V14: -0.219, V15: -0.807, V16: -0.212, V17: 0.085, V18: 0.552, V19: 0.303, V20: -0.321, V21: -0.136, V22: -0.028, V23: 0.142, V24: -0.517, V25: -0.222, V26: -0.190, V27: -0.001, V28: -0.055, Số tiền giao dịch: 68.350.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1328
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.348, V2: -0.148, V3: 1.728, V4: 1.158, V5: 0.019, V6: -0.744, V7: 0.116, V8: -0.073, V9: 0.036, V10: 0.024, V11: -0.580, V12: -0.405, V13: -0.445, V14: 0.104, V15: 1.563, V16: 0.194, V17: -0.381, V18: 0.373, V19: 0.383, V20: -0.297, V21: -0.004, V22: 0.187, V23: 0.284, V24: 0.369, V25: -0.580, V26: -0.520, V27: 0.047, V28: 0.252, Số tiền giao dịch: 80.470. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.348, V2: -0.148, V3: 1.728, V4: 1.158, V5: 0.019, V6: -0.744, V7: 0.116, V8: -0.073, V9: 0.036, V10: 0.024, V11: -0.580, V12: -0.405, V13: -0.445, V14: 0.104, V15: 1.563, V16: 0.194, V17: -0.381, V18: 0.373, V19: 0.383, V20: -0.297, V21: -0.004, V22: 0.187, V23: 0.284, V24: 0.369, V25: -0.580, V26: -0.520, V27: 0.047, V28: 0.252, Số tiền giao dịch: 80.470.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1329
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.114, V2: 0.009, V3: -0.129, V4: -1.243, V5: -0.410, V6: -0.897, V7: 0.786, V8: -0.329, V9: -1.125, V10: -0.391, V11: -0.454, V12: -0.470, V13: 1.176, V14: -1.775, V15: -0.321, V16: 1.088, V17: 1.155, V18: -0.800, V19: 0.695, V20: 0.432, V21: 0.362, V22: 0.943, V23: 0.347, V24: -0.019, V25: -1.151, V26: -0.341, V27: 0.253, V28: 0.304, Số tiền giao dịch: 142.550. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.114, V2: 0.009, V3: -0.129, V4: -1.243, V5: -0.410, V6: -0.897, V7: 0.786, V8: -0.329, V9: -1.125, V10: -0.391, V11: -0.454, V12: -0.470, V13: 1.176, V14: -1.775, V15: -0.321, V16: 1.088, V17: 1.155, V18: -0.800, V19: 0.695, V20: 0.432, V21: 0.362, V22: 0.943, V23: 0.347, V24: -0.019, V25: -1.151, V26: -0.341, V27: 0.253, V28: 0.304, Số tiền giao dịch: 142.550.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1330
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.120, V2: 0.505, V3: 1.377, V4: 0.213, V5: 0.080, V6: -0.266, V7: 1.162, V8: -0.030, V9: -0.363, V10: -0.614, V11: -0.624, V12: -0.702, V13: -1.263, V14: 0.415, V15: 0.719, V16: 0.109, V17: -0.400, V18: -0.264, V19: -1.365, V20: -0.231, V21: 0.184, V22: 0.415, V23: -0.147, V24: 0.052, V25: 0.210, V26: -0.410, V27: 0.003, V28: 0.114, Số tiền giao dịch: 144.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.120, V2: 0.505, V3: 1.377, V4: 0.213, V5: 0.080, V6: -0.266, V7: 1.162, V8: -0.030, V9: -0.363, V10: -0.614, V11: -0.624, V12: -0.702, V13: -1.263, V14: 0.415, V15: 0.719, V16: 0.109, V17: -0.400, V18: -0.264, V19: -1.365, V20: -0.231, V21: 0.184, V22: 0.415, V23: -0.147, V24: 0.052, V25: 0.210, V26: -0.410, V27: 0.003, V28: 0.114, Số tiền giao dịch: 144.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1331
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.166, V2: 0.046, V3: 1.049, V4: 0.667, V5: -0.798, V6: -0.450, V7: -0.406, V8: 0.044, V9: 0.335, V10: -0.130, V11: 0.220, V12: 0.487, V13: 0.231, V14: 0.076, V15: 1.523, V16: 0.180, V17: -0.153, V18: -0.704, V19: -0.806, V20: -0.129, V21: -0.038, V22: -0.056, V23: 0.164, V24: 0.410, V25: 0.050, V26: 0.223, V27: 0.012, V28: 0.026, Số tiền giao dịch: 1.970. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.166, V2: 0.046, V3: 1.049, V4: 0.667, V5: -0.798, V6: -0.450, V7: -0.406, V8: 0.044, V9: 0.335, V10: -0.130, V11: 0.220, V12: 0.487, V13: 0.231, V14: 0.076, V15: 1.523, V16: 0.180, V17: -0.153, V18: -0.704, V19: -0.806, V20: -0.129, V21: -0.038, V22: -0.056, V23: 0.164, V24: 0.410, V25: 0.050, V26: 0.223, V27: 0.012, V28: 0.026, Số tiền giao dịch: 1.970.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1332
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.687, V2: 0.611, V3: 2.153, V4: -0.855, V5: -0.214, V6: -0.196, V7: 0.274, V8: 0.257, V9: -0.498, V10: -0.628, V11: 1.569, V12: 0.177, V13: -1.064, V14: 0.463, V15: 0.748, V16: 0.158, V17: -0.141, V18: -0.138, V19: 0.142, V20: -0.049, V21: 0.003, V22: -0.096, V23: -0.158, V24: 0.247, V25: -0.138, V26: 0.940, V27: -0.025, V28: 0.044, Số tiền giao dịch: 1.230. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.687, V2: 0.611, V3: 2.153, V4: -0.855, V5: -0.214, V6: -0.196, V7: 0.274, V8: 0.257, V9: -0.498, V10: -0.628, V11: 1.569, V12: 0.177, V13: -1.064, V14: 0.463, V15: 0.748, V16: 0.158, V17: -0.141, V18: -0.138, V19: 0.142, V20: -0.049, V21: 0.003, V22: -0.096, V23: -0.158, V24: 0.247, V25: -0.138, V26: 0.940, V27: -0.025, V28: 0.044, Số tiền giao dịch: 1.230.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1333
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.926, V2: -0.272, V3: -0.268, V4: 0.445, V5: -0.554, V6: -0.507, V7: -0.387, V8: -0.093, V9: 1.055, V10: -0.217, V11: -0.294, V12: 1.257, V13: 1.274, V14: -0.266, V15: 0.538, V16: 0.059, V17: -0.503, V18: -0.423, V19: -0.216, V20: -0.084, V21: -0.134, V22: -0.267, V23: 0.419, V24: 1.135, V25: -0.425, V26: -0.688, V27: 0.034, V28: -0.013, Số tiền giao dịch: 29.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.926, V2: -0.272, V3: -0.268, V4: 0.445, V5: -0.554, V6: -0.507, V7: -0.387, V8: -0.093, V9: 1.055, V10: -0.217, V11: -0.294, V12: 1.257, V13: 1.274, V14: -0.266, V15: 0.538, V16: 0.059, V17: -0.503, V18: -0.423, V19: -0.216, V20: -0.084, V21: -0.134, V22: -0.267, V23: 0.419, V24: 1.135, V25: -0.425, V26: -0.688, V27: 0.034, V28: -0.013, Số tiền giao dịch: 29.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1334
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.601, V2: 0.235, V3: 1.744, V4: 0.045, V5: -0.115, V6: 0.646, V7: 0.064, V8: 0.292, V9: -1.675, V10: 0.482, V11: 0.356, V12: -0.319, V13: -0.721, V14: 0.275, V15: 0.014, V16: -1.635, V17: -0.063, V18: 2.164, V19: 0.102, V20: -0.291, V21: -0.238, V22: -0.322, V23: -0.201, V24: 0.619, V25: 0.440, V26: -0.416, V27: 0.100, V28: 0.081, Số tiền giao dịch: 44.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.601, V2: 0.235, V3: 1.744, V4: 0.045, V5: -0.115, V6: 0.646, V7: 0.064, V8: 0.292, V9: -1.675, V10: 0.482, V11: 0.356, V12: -0.319, V13: -0.721, V14: 0.275, V15: 0.014, V16: -1.635, V17: -0.063, V18: 2.164, V19: 0.102, V20: -0.291, V21: -0.238, V22: -0.322, V23: -0.201, V24: 0.619, V25: 0.440, V26: -0.416, V27: 0.100, V28: 0.081, Số tiền giao dịch: 44.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1335
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.923, V2: -1.247, V3: 0.288, V4: -0.462, V5: -1.386, V6: -0.961, V7: -0.231, V8: -0.246, V9: -0.768, V10: 0.501, V11: -0.218, V12: -0.660, V13: -0.016, V14: -0.048, V15: 0.873, V16: 1.281, V17: 0.239, V18: -1.499, V19: 0.530, V20: 0.562, V21: 0.053, V22: -0.549, V23: -0.082, V24: 0.378, V25: 0.130, V26: -0.508, V27: -0.039, V28: 0.066, Số tiền giao dịch: 259.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.923, V2: -1.247, V3: 0.288, V4: -0.462, V5: -1.386, V6: -0.961, V7: -0.231, V8: -0.246, V9: -0.768, V10: 0.501, V11: -0.218, V12: -0.660, V13: -0.016, V14: -0.048, V15: 0.873, V16: 1.281, V17: 0.239, V18: -1.499, V19: 0.530, V20: 0.562, V21: 0.053, V22: -0.549, V23: -0.082, V24: 0.378, V25: 0.130, V26: -0.508, V27: -0.039, V28: 0.066, Số tiền giao dịch: 259.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1336
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.847, V2: -0.446, V3: -1.667, V4: -0.007, V5: 0.752, V6: 0.797, V7: -0.130, V8: 0.249, V9: 0.519, V10: 0.047, V11: 0.937, V12: 0.626, V13: -0.686, V14: 0.859, V15: 0.973, V16: -0.629, V17: -0.131, V18: -0.562, V19: -0.806, V20: -0.253, V21: 0.372, V22: 1.166, V23: -0.042, V24: -1.611, V25: 0.050, V26: 0.007, V27: 0.015, V28: -0.078, Số lượng: 51.500. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.847, V2: -0.446, V3: -1.667, V4: -0.007, V5: 0.752, V6: 0.797, V7: -0.130, V8: 0.249, V9: 0.519, V10: 0.047, V11: 0.937, V12: 0.626, V13: -0.686, V14: 0.859, V15: 0.973, V16: -0.629, V17: -0.131, V18: -0.562, V19: -0.806, V20: -0.253, V21: 0.372, V22: 1.166, V23: -0.042, V24: -1.611, V25: 0.050, V26: 0.007, V27: 0.015, V28: -0.078, Số lượng: 51.500.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1337
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.387, V2: -1.067, V3: 0.534, V4: -1.204, V5: -1.706, V6: -1.182, V7: -0.779, V8: -0.327, V9: -1.982, V10: 1.393, V11: -0.063, V12: -0.391, V13: 1.159, V14: -0.416, V15: 0.472, V16: -0.523, V17: 0.589, V18: -0.224, V19: -0.391, V20: -0.179, V21: -0.150, V22: -0.134, V23: 0.016, V24: 0.711, V25: 0.347, V26: -0.235, V27: 0.024, V28: 0.036, Số tiền giao dịch: 70.320. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.387, V2: -1.067, V3: 0.534, V4: -1.204, V5: -1.706, V6: -1.182, V7: -0.779, V8: -0.327, V9: -1.982, V10: 1.393, V11: -0.063, V12: -0.391, V13: 1.159, V14: -0.416, V15: 0.472, V16: -0.523, V17: 0.589, V18: -0.224, V19: -0.391, V20: -0.179, V21: -0.150, V22: -0.134, V23: 0.016, V24: 0.711, V25: 0.347, V26: -0.235, V27: 0.024, V28: 0.036, Số tiền giao dịch: 70.320.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1338
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -4.120, V2: 3.475, V3: -0.405, V4: -1.552, V5: -0.518, V6: -0.849, V7: 0.265, V8: 0.031, V9: 2.868, V10: 2.640, V11: -0.321, V12: 0.180, V13: 0.275, V14: -2.406, V15: 0.643, V16: 0.239, V17: 0.305, V18: 0.089, V19: -0.588, V20: 1.122, V21: -0.418, V22: -0.698, V23: 0.172, V24: -0.255, V25: 0.172, V26: -0.343, V27: -0.052, V28: 0.511, Số tiền giao dịch: 0.770. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -4.120, V2: 3.475, V3: -0.405, V4: -1.552, V5: -0.518, V6: -0.849, V7: 0.265, V8: 0.031, V9: 2.868, V10: 2.640, V11: -0.321, V12: 0.180, V13: 0.275, V14: -2.406, V15: 0.643, V16: 0.239, V17: 0.305, V18: 0.089, V19: -0.588, V20: 1.122, V21: -0.418, V22: -0.698, V23: 0.172, V24: -0.255, V25: 0.172, V26: -0.343, V27: -0.052, V28: 0.511, Số tiền giao dịch: 0.770.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1339
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1,822, V2: -0,620, V3: -0,354, V4: 0,320, V5: -0,157, V6: 1,022, V7: -0,837, V8: 0,356, V9: 1,163, V10: -0,163, V11: -0,285, V12: 0,937, V13: 0,763, V14: -0,304, V15: 1,104, V16: -0,617, V17: 0,331, V18: -1,491, V19: -1,384, V20: -0,210, V21: 0,260, V22: 1,079, V23: 0,217, V24: -1,042, V25: -0,483, V26: 0,668, V27: 0,035, V28: -0,054, Số tiền giao dịch: 28,750. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1,822, V2: -0,620, V3: -0,354, V4: 0,320, V5: -0,157, V6: 1,022, V7: -0,837, V8: 0,356, V9: 1,163, V10: -0,163, V11: -0,285, V12: 0,937, V13: 0,763, V14: -0,304, V15: 1,104, V16: -0,617, V17: 0,331, V18: -1,491, V19: -1,384, V20: -0,210, V21: 0,260, V22: 1,079, V23: 0,217, V24: -1,042, V25: -0,483, V26: 0,668, V27: 0,035, V28: -0,054, Số tiền giao dịch: 28,750.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1340
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.577, V2: 1.247, V3: -0.055, V4: -1.999, V5: 2.812, V6: -0.464, V7: 3.588, V8: -2.620, V9: 1.834, V10: 3.567, V11: 1.517, V12: -0.159, V13: 0.103, V14: -1.794, V15: -0.470, V16: -1.313, V17: -1.981, V18: -0.163, V19: 0.265, V20: 1.146, V21: -0.287, V22: 1.123, V23: -0.605, V24: 0.334, V25: -0.354, V26: -0.271, V27: -1.519, V28: -1.685, Số tiền giao dịch: 16.720. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.577, V2: 1.247, V3: -0.055, V4: -1.999, V5: 2.812, V6: -0.464, V7: 3.588, V8: -2.620, V9: 1.834, V10: 3.567, V11: 1.517, V12: -0.159, V13: 0.103, V14: -1.794, V15: -0.470, V16: -1.313, V17: -1.981, V18: -0.163, V19: 0.265, V20: 1.146, V21: -0.287, V22: 1.123, V23: -0.605, V24: 0.334, V25: -0.354, V26: -0.271, V27: -1.519, V28: -1.685, Số tiền giao dịch: 16.720.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1341
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.109, V2: 0.281, V3: 1.545, V4: 2.725, V5: -0.542, V6: 0.701, V7: -0.789, V8: 0.277, V9: 1.223, V10: 0.305, V11: 1.325, V12: -1.988, V13: 1.224, V14: 1.282, V15: -1.670, V16: 0.904, V17: -0.029, V18: 0.728, V19: -0.629, V20: -0.213, V21: -0.212, V22: -0.264, V23: 0.010, V24: -0.068, V25: 0.274, V26: -0.078, V27: 0.009, V28: 0.015, Số tiền giao dịch: 0.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.109, V2: 0.281, V3: 1.545, V4: 2.725, V5: -0.542, V6: 0.701, V7: -0.789, V8: 0.277, V9: 1.223, V10: 0.305, V11: 1.325, V12: -1.988, V13: 1.224, V14: 1.282, V15: -1.670, V16: 0.904, V17: -0.029, V18: 0.728, V19: -0.629, V20: -0.213, V21: -0.212, V22: -0.264, V23: 0.010, V24: -0.068, V25: 0.274, V26: -0.078, V27: 0.009, V28: 0.015, Số tiền giao dịch: 0.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1342
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.334, V2: 0.647, V3: 0.586, V4: -0.549, V5: 0.130, V6: -0.033, V7: 0.737, V8: 0.240, V9: 0.032, V10: -1.200, V11: -0.765, V12: -0.049, V13: 0.615, V14: -1.471, V15: 0.439, V16: 0.955, V17: 0.265, V18: 0.263, V19: -0.214, V20: 0.228, V21: -0.397, V22: -1.132, V23: -0.091, V24: 0.372, V25: 0.411, V26: 0.211, V27: -0.212, V28: -0.292, Số tiền giao dịch: 139.900. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.334, V2: 0.647, V3: 0.586, V4: -0.549, V5: 0.130, V6: -0.033, V7: 0.737, V8: 0.240, V9: 0.032, V10: -1.200, V11: -0.765, V12: -0.049, V13: 0.615, V14: -1.471, V15: 0.439, V16: 0.955, V17: 0.265, V18: 0.263, V19: -0.214, V20: 0.228, V21: -0.397, V22: -1.132, V23: -0.091, V24: 0.372, V25: 0.411, V26: 0.211, V27: -0.212, V28: -0.292, Số tiền giao dịch: 139.900.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1343
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.114, V2: -1.019, V3: -0.326, V4: -0.432, V5: -0.841, V6: -0.703, V7: -0.033, V8: -0.286, V9: -0.729, V10: 0.555, V11: -1.277, V12: -0.391, V13: -0.076, V14: 0.096, V15: 0.056, V16: -1.602, V17: 0.144, V18: 0.848, V19: -0.313, V20: -0.159, V21: -0.386, V22: -0.904, V23: -0.217, V24: -0.094, V25: 0.431, V26: 1.108, V27: -0.104, V28: 0.022, Số tiền giao dịch: 177.130. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.114, V2: -1.019, V3: -0.326, V4: -0.432, V5: -0.841, V6: -0.703, V7: -0.033, V8: -0.286, V9: -0.729, V10: 0.555, V11: -1.277, V12: -0.391, V13: -0.076, V14: 0.096, V15: 0.056, V16: -1.602, V17: 0.144, V18: 0.848, V19: -0.313, V20: -0.159, V21: -0.386, V22: -0.904, V23: -0.217, V24: -0.094, V25: 0.431, V26: 1.108, V27: -0.104, V28: 0.022, Số tiền giao dịch: 177.130.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1344
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.947, V2: -0.999, V3: 1.150, V4: 0.616, V5: -1.116, V6: 1.216, V7: -1.074, V8: 0.490, V9: -0.315, V10: 0.583, V11: 0.974, V12: 1.136, V13: 0.052, V14: -0.330, V15: -0.748, V16: -2.088, V17: 0.547, V18: 0.648, V19: -1.204, V20: -0.422, V21: -0.376, V22: -0.523, V23: 0.063, V24: -0.332, V25: 0.114, V26: -0.423, V27: 0.110, V28: 0.040, Số tiền giao dịch: 102.970. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.947, V2: -0.999, V3: 1.150, V4: 0.616, V5: -1.116, V6: 1.216, V7: -1.074, V8: 0.490, V9: -0.315, V10: 0.583, V11: 0.974, V12: 1.136, V13: 0.052, V14: -0.330, V15: -0.748, V16: -2.088, V17: 0.547, V18: 0.648, V19: -1.204, V20: -0.422, V21: -0.376, V22: -0.523, V23: 0.063, V24: -0.332, V25: 0.114, V26: -0.423, V27: 0.110, V28: 0.040, Số tiền giao dịch: 102.970.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1345
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.541, V2: 0.130, V3: 2.105, V4: -0.850, V5: -0.549, V6: -0.022, V7: -0.047, V8: 0.140, V9: -2.006, V10: 0.393, V11: 1.971, V12: 0.222, V13: 0.670, V14: -0.078, V15: 0.662, V16: 0.545, V17: 0.712, V18: -1.368, V19: 1.654, V20: 0.412, V21: 0.093, V22: 0.069, V23: 0.007, V24: 0.220, V25: -0.069, V26: -0.302, V27: 0.078, V28: 0.074, Số tiền giao dịch: 42.970. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.541, V2: 0.130, V3: 2.105, V4: -0.850, V5: -0.549, V6: -0.022, V7: -0.047, V8: 0.140, V9: -2.006, V10: 0.393, V11: 1.971, V12: 0.222, V13: 0.670, V14: -0.078, V15: 0.662, V16: 0.545, V17: 0.712, V18: -1.368, V19: 1.654, V20: 0.412, V21: 0.093, V22: 0.069, V23: 0.007, V24: 0.220, V25: -0.069, V26: -0.302, V27: 0.078, V28: 0.074, Số tiền giao dịch: 42.970.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1346
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.864, V2: -0.228, V3: -3.870, V4: 0.255, V5: 3.270, V6: 2.912, V7: 0.619, V8: 0.436, V9: -0.452, V10: 0.360, V11: -0.130, V12: 0.137, V13: -0.420, V14: 1.137, V15: 0.091, V16: -0.920, V17: -0.297, V18: -0.567, V19: -0.451, V20: 0.006, V21: 0.371, V22: 0.893, V23: -0.287, V24: 0.758, V25: 0.875, V26: -0.187, V27: -0.057, V28: -0.065, Số tiền giao dịch: 119.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.864, V2: -0.228, V3: -3.870, V4: 0.255, V5: 3.270, V6: 2.912, V7: 0.619, V8: 0.436, V9: -0.452, V10: 0.360, V11: -0.130, V12: 0.137, V13: -0.420, V14: 1.137, V15: 0.091, V16: -0.920, V17: -0.297, V18: -0.567, V19: -0.451, V20: 0.006, V21: 0.371, V22: 0.893, V23: -0.287, V24: 0.758, V25: 0.875, V26: -0.187, V27: -0.057, V28: -0.065, Số tiền giao dịch: 119.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1347
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.168, V2: -1.641, V3: -0.386, V4: -1.611, V5: -1.652, V6: -0.271, V7: -1.517, V8: 0.043, V9: -1.093, V10: 1.676, V11: 0.389, V12: -0.274, V13: 0.170, V14: -0.398, V15: -0.554, V16: 0.093, V17: 0.019, V18: 0.554, V19: 0.220, V20: -0.361, V21: -0.309, V22: -0.529, V23: 0.367, V24: -0.407, V25: -0.613, V26: -0.445, V27: 0.030, V28: -0.042, Số tiền giao dịch: 50.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.168, V2: -1.641, V3: -0.386, V4: -1.611, V5: -1.652, V6: -0.271, V7: -1.517, V8: 0.043, V9: -1.093, V10: 1.676, V11: 0.389, V12: -0.274, V13: 0.170, V14: -0.398, V15: -0.554, V16: 0.093, V17: 0.019, V18: 0.554, V19: 0.220, V20: -0.361, V21: -0.309, V22: -0.529, V23: 0.367, V24: -0.407, V25: -0.613, V26: -0.445, V27: 0.030, V28: -0.042, Số tiền giao dịch: 50.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1348
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.270, V2: -2.026, V3: 1.629, V4: -0.171, V5: -0.763, V6: -0.501, V7: 0.819, V8: -0.431, V9: 0.968, V10: -0.374, V11: -0.591, V12: -0.487, V13: -0.428, V14: -0.767, V15: 0.884, V16: 0.439, V17: -0.397, V18: 0.044, V19: 0.475, V20: -0.955, V21: -0.293, V22: 0.710, V23: 1.520, V24: 0.496, V25: 0.119, V26: 1.430, V27: 0.187, V28: -0.617, Số tiền giao dịch: 251.340. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.270, V2: -2.026, V3: 1.629, V4: -0.171, V5: -0.763, V6: -0.501, V7: 0.819, V8: -0.431, V9: 0.968, V10: -0.374, V11: -0.591, V12: -0.487, V13: -0.428, V14: -0.767, V15: 0.884, V16: 0.439, V17: -0.397, V18: 0.044, V19: 0.475, V20: -0.955, V21: -0.293, V22: 0.710, V23: 1.520, V24: 0.496, V25: 0.119, V26: 1.430, V27: 0.187, V28: -0.617, Số tiền giao dịch: 251.340.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1349
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.011, V2: 0.080, V3: -1.614, V4: 0.352, V5: 0.355, V6: -0.668, V7: 0.074, V8: -0.088, V9: 0.261, V10: -0.204, V11: 1.254, V12: 0.758, V13: -0.314, V14: -0.584, V15: -0.480, V16: 0.471, V17: 0.306, V18: 0.159, V19: 0.272, V20: -0.159, V21: -0.301, V22: -0.821, V23: 0.350, V24: 0.663, V25: -0.324, V26: 0.143, V27: -0.069, V28: -0.039, Số tiền giao dịch: 5.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.011, V2: 0.080, V3: -1.614, V4: 0.352, V5: 0.355, V6: -0.668, V7: 0.074, V8: -0.088, V9: 0.261, V10: -0.204, V11: 1.254, V12: 0.758, V13: -0.314, V14: -0.584, V15: -0.480, V16: 0.471, V17: 0.306, V18: 0.159, V19: 0.272, V20: -0.159, V21: -0.301, V22: -0.821, V23: 0.350, V24: 0.663, V25: -0.324, V26: 0.143, V27: -0.069, V28: -0.039, Số tiền giao dịch: 5.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1350
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.758, V2: -0.004, V3: 0.976, V4: 1.090, V5: 0.553, V6: -0.003, V7: 0.033, V8: 0.372, V9: 0.091, V10: 0.225, V11: 0.035, V12: 0.514, V13: -0.346, V14: 0.019, V15: -0.829, V16: -0.350, V17: -0.200, V18: 0.654, V19: 1.437, V20: -0.119, V21: -0.047, V22: 0.468, V23: 0.509, V24: -0.358, V25: 0.175, V26: -0.256, V27: -0.099, V28: 0.024, Số tiền giao dịch: 11.840. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.758, V2: -0.004, V3: 0.976, V4: 1.090, V5: 0.553, V6: -0.003, V7: 0.033, V8: 0.372, V9: 0.091, V10: 0.225, V11: 0.035, V12: 0.514, V13: -0.346, V14: 0.019, V15: -0.829, V16: -0.350, V17: -0.200, V18: 0.654, V19: 1.437, V20: -0.119, V21: -0.047, V22: 0.468, V23: 0.509, V24: -0.358, V25: 0.175, V26: -0.256, V27: -0.099, V28: 0.024, Số tiền giao dịch: 11.840.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1351
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -4.109, V2: -1.543, V3: 0.733, V4: 0.851, V5: 0.826, V6: -1.662, V7: -1.745, V8: 0.636, V9: 0.298, V10: -0.507, V11: -0.966, V12: 0.235, V13: -0.117, V14: 0.692, V15: 1.732, V16: 0.256, V17: 0.165, V18: 0.052, V19: 0.998, V20: -1.265, V21: -0.328, V22: -0.709, V23: -2.127, V24: 0.157, V25: -0.263, V26: -0.354, V27: 0.267, V28: -1.138, Số tiền giao dịch: 1.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -4.109, V2: -1.543, V3: 0.733, V4: 0.851, V5: 0.826, V6: -1.662, V7: -1.745, V8: 0.636, V9: 0.298, V10: -0.507, V11: -0.966, V12: 0.235, V13: -0.117, V14: 0.692, V15: 1.732, V16: 0.256, V17: 0.165, V18: 0.052, V19: 0.998, V20: -1.265, V21: -0.328, V22: -0.709, V23: -2.127, V24: 0.157, V25: -0.263, V26: -0.354, V27: 0.267, V28: -1.138, Số tiền giao dịch: 1.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1352
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.435, V2: 0.659, V3: -0.263, V4: -1.390, V5: 1.373, V6: -0.950, V7: 0.858, V8: 0.072, V9: 0.298, V10: -0.483, V11: 0.731, V12: -0.340, V13: -2.041, V14: -0.626, V15: -1.341, V16: 0.885, V17: -0.141, V18: 0.240, V19: -1.092, V20: -0.331, V21: -0.336, V22: -0.772, V23: 0.276, V24: 0.547, V25: -0.488, V26: -0.110, V27: 0.221, V28: 0.357, Số tiền giao dịch: 0.890. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.435, V2: 0.659, V3: -0.263, V4: -1.390, V5: 1.373, V6: -0.950, V7: 0.858, V8: 0.072, V9: 0.298, V10: -0.483, V11: 0.731, V12: -0.340, V13: -2.041, V14: -0.626, V15: -1.341, V16: 0.885, V17: -0.141, V18: 0.240, V19: -1.092, V20: -0.331, V21: -0.336, V22: -0.772, V23: 0.276, V24: 0.547, V25: -0.488, V26: -0.110, V27: 0.221, V28: 0.357, Số tiền giao dịch: 0.890.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1353
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.521, V2: 0.177, V3: 1.848, V4: -1.196, V5: -0.058, V6: 1.854, V7: -0.623, V8: 1.389, V9: 0.372, V10: -1.265, V11: 1.376, V12: 1.220, V13: -0.803, V14: 0.015, V15: -0.586, V16: -0.843, V17: 1.007, V18: -1.893, V19: -1.493, V20: -0.115, V21: 0.037, V22: 0.233, V23: 0.107, V24: -0.966, V25: -0.419, V26: 0.911, V27: 0.197, V28: 0.034, Số tiền giao dịch: 38.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.521, V2: 0.177, V3: 1.848, V4: -1.196, V5: -0.058, V6: 1.854, V7: -0.623, V8: 1.389, V9: 0.372, V10: -1.265, V11: 1.376, V12: 1.220, V13: -0.803, V14: 0.015, V15: -0.586, V16: -0.843, V17: 1.007, V18: -1.893, V19: -1.493, V20: -0.115, V21: 0.037, V22: 0.233, V23: 0.107, V24: -0.966, V25: -0.419, V26: 0.911, V27: 0.197, V28: 0.034, Số tiền giao dịch: 38.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1354
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.261, V2: -0.730, V3: 0.727, V4: -0.861, V5: -0.936, V6: 0.339, V7: -1.067, V8: 0.341, V9: -0.755, V10: 0.707, V11: 1.781, V12: -0.153, V13: -0.741, V14: 0.146, V15: 0.841, V16: 1.002, V17: 0.510, V18: -1.640, V19: 0.049, V20: -0.030, V21: 0.141, V22: 0.299, V23: 0.137, V24: -0.306, V25: 0.046, V26: -0.322, V27: 0.046, V28: 0.007, Số tiền giao dịch: 9.890. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.261, V2: -0.730, V3: 0.727, V4: -0.861, V5: -0.936, V6: 0.339, V7: -1.067, V8: 0.341, V9: -0.755, V10: 0.707, V11: 1.781, V12: -0.153, V13: -0.741, V14: 0.146, V15: 0.841, V16: 1.002, V17: 0.510, V18: -1.640, V19: 0.049, V20: -0.030, V21: 0.141, V22: 0.299, V23: 0.137, V24: -0.306, V25: 0.046, V26: -0.322, V27: 0.046, V28: 0.007, Số tiền giao dịch: 9.890.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1355
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.060, V2: -3.245, V3: 1.700, V4: 0.099, V5: 3.201, V6: -2.386, V7: -2.140, V8: 0.106, V9: 1.287, V10: -0.001, V11: 0.407, V12: 0.123, V13: -1.706, V14: 0.042, V15: -0.346, V16: 0.294, V17: -0.860, V18: 0.860, V19: -0.290, V20: -0.761, V21: 0.175, V22: 1.035, V23: -0.763, V24: 0.112, V25: -0.518, V26: -0.286, V27: 0.395, V28: -0.227, Số tiền giao dịch: 29.010. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.060, V2: -3.245, V3: 1.700, V4: 0.099, V5: 3.201, V6: -2.386, V7: -2.140, V8: 0.106, V9: 1.287, V10: -0.001, V11: 0.407, V12: 0.123, V13: -1.706, V14: 0.042, V15: -0.346, V16: 0.294, V17: -0.860, V18: 0.860, V19: -0.290, V20: -0.761, V21: 0.175, V22: 1.035, V23: -0.763, V24: 0.112, V25: -0.518, V26: -0.286, V27: 0.395, V28: -0.227, Số tiền giao dịch: 29.010.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1356
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.164, V2: -10.214, V3: -5.904, V4: 0.518, V5: -2.769, V6: 0.076, V7: 3.708, V8: -1.187, V9: -2.604, V10: 0.590, V11: 0.341, V12: -0.645, V13: 0.105, V14: 1.216, V15: -0.897, V16: -0.708, V17: 0.519, V18: 0.893, V19: -0.485, V20: 5.401, V21: 1.876, V22: -0.683, V23: -2.702, V24: 0.541, V25: -0.384, V26: -0.034, V27: -0.627, V28: 0.405, Số tiền giao dịch: 2892.970. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.164, V2: -10.214, V3: -5.904, V4: 0.518, V5: -2.769, V6: 0.076, V7: 3.708, V8: -1.187, V9: -2.604, V10: 0.590, V11: 0.341, V12: -0.645, V13: 0.105, V14: 1.216, V15: -0.897, V16: -0.708, V17: 0.519, V18: 0.893, V19: -0.485, V20: 5.401, V21: 1.876, V22: -0.683, V23: -2.702, V24: 0.541, V25: -0.384, V26: -0.034, V27: -0.627, V28: 0.405, Số tiền giao dịch: 2892.970.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1357
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1,012, V2: 0,456, V3: 1,532, V4: -0,922, V5: 0,295, V6: -1,005, V7: 1,066, V8: -0,089, V9: -0,647, V10: -0,962, V11: -0,046, V12: -0,232, V13: -0,668, V14: 0,392, V15: 0,549, V16: -0,160, V17: -0,006, V18: -1,005, V19: -0,913, V20: 0,057, V21: 0,067, V22: -0,060, V23: -0,078, V24: 0,451, V25: 0,345, V26: 0,930, V27: -0,102, V28: 0,045, Số tiền giao dịch: 67,460. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1,012, V2: 0,456, V3: 1,532, V4: -0,922, V5: 0,295, V6: -1,005, V7: 1,066, V8: -0,089, V9: -0,647, V10: -0,962, V11: -0,046, V12: -0,232, V13: -0,668, V14: 0,392, V15: 0,549, V16: -0,160, V17: -0,006, V18: -1,005, V19: -0,913, V20: 0,057, V21: 0,067, V22: -0,060, V23: -0,078, V24: 0,451, V25: 0,345, V26: 0,930, V27: -0,102, V28: 0,045, Số tiền giao dịch: 67,460.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1358
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.812, V2: 0.913, V3: 1.327, V4: -0.795, V5: -0.648, V6: -0.675, V7: 0.057, V8: 0.443, V9: 0.408, V10: -1.112, V11: -0.806, V12: 0.797, V13: 0.780, V14: -0.156, V15: -0.041, V16: -0.018, V17: -0.238, V18: 0.005, V19: -0.505, V20: -0.058, V21: 0.297, V22: 1.057, V23: -0.144, V24: 0.413, V25: -0.221, V26: 0.080, V27: 0.287, V28: 0.168, Số tiền giao dịch: 12.200. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.812, V2: 0.913, V3: 1.327, V4: -0.795, V5: -0.648, V6: -0.675, V7: 0.057, V8: 0.443, V9: 0.408, V10: -1.112, V11: -0.806, V12: 0.797, V13: 0.780, V14: -0.156, V15: -0.041, V16: -0.018, V17: -0.238, V18: 0.005, V19: -0.505, V20: -0.058, V21: 0.297, V22: 1.057, V23: -0.144, V24: 0.413, V25: -0.221, V26: 0.080, V27: 0.287, V28: 0.168, Số tiền giao dịch: 12.200.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1359
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.136, V2: 1.263, V3: 1.148, V4: -1.152, V5: 0.739, V6: -0.761, V7: 1.060, V8: -1.075, V9: -0.523, V10: -0.936, V11: -0.932, V12: 0.456, V13: 0.759, V14: -0.059, V15: -0.641, V16: 0.062, V17: -0.547, V18: -0.832, V19: -0.357, V20: -0.278, V21: 0.484, V22: -1.092, V23: -0.252, V24: -0.101, V25: 0.627, V26: 0.235, V27: -0.150, V28: 0.053, Số tiền giao dịch: 9.210. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.136, V2: 1.263, V3: 1.148, V4: -1.152, V5: 0.739, V6: -0.761, V7: 1.060, V8: -1.075, V9: -0.523, V10: -0.936, V11: -0.932, V12: 0.456, V13: 0.759, V14: -0.059, V15: -0.641, V16: 0.062, V17: -0.547, V18: -0.832, V19: -0.357, V20: -0.278, V21: 0.484, V22: -1.092, V23: -0.252, V24: -0.101, V25: 0.627, V26: 0.235, V27: -0.150, V28: 0.053, Số tiền giao dịch: 9.210.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1360
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.242, V2: 0.808, V3: 2.028, V4: -0.332, V5: -0.512, V6: -1.146, V7: 0.395, V8: -0.230, V9: 1.009, V10: -1.032, V11: 1.130, V12: -2.145, V13: 2.114, V14: 1.382, V15: 0.208, V16: 0.109, V17: 0.547, V18: -0.215, V19: -0.240, V20: -0.030, V21: -0.169, V22: -0.255, V23: 0.027, V24: 0.926, V25: -0.397, V26: 0.791, V27: -0.069, V28: 0.016, Số tiền giao dịch: 7.700. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.242, V2: 0.808, V3: 2.028, V4: -0.332, V5: -0.512, V6: -1.146, V7: 0.395, V8: -0.230, V9: 1.009, V10: -1.032, V11: 1.130, V12: -2.145, V13: 2.114, V14: 1.382, V15: 0.208, V16: 0.109, V17: 0.547, V18: -0.215, V19: -0.240, V20: -0.030, V21: -0.169, V22: -0.255, V23: 0.027, V24: 0.926, V25: -0.397, V26: 0.791, V27: -0.069, V28: 0.016, Số tiền giao dịch: 7.700.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1361
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.146, V2: 0.033, V3: 0.015, V4: 1.299, V5: 0.007, V6: -0.156, V7: 0.212, V8: -0.117, V9: 0.347, V10: -0.108, V11: -1.508, V12: 0.165, V13: 0.035, V14: 0.004, V15: -0.276, V16: -0.178, V17: -0.317, V18: -0.242, V19: 0.286, V20: -0.005, V21: -0.147, V22: -0.358, V23: -0.251, V24: -0.445, V25: 0.824, V26: -0.297, V27: 0.010, V28: 0.022, Số tiền giao dịch: 71.100. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.146, V2: 0.033, V3: 0.015, V4: 1.299, V5: 0.007, V6: -0.156, V7: 0.212, V8: -0.117, V9: 0.347, V10: -0.108, V11: -1.508, V12: 0.165, V13: 0.035, V14: 0.004, V15: -0.276, V16: -0.178, V17: -0.317, V18: -0.242, V19: 0.286, V20: -0.005, V21: -0.147, V22: -0.358, V23: -0.251, V24: -0.445, V25: 0.824, V26: -0.297, V27: 0.010, V28: 0.022, Số tiền giao dịch: 71.100.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1362
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.253, V2: -0.771, V3: 0.876, V4: -0.332, V5: -1.417, V6: -0.382, V7: -0.799, V8: 0.077, V9: -0.241, V10: 0.473, V11: -0.450, V12: -0.114, V13: -0.739, V14: -0.118, V15: 0.176, V16: -1.888, V17: 0.748, V18: 0.022, V19: -0.814, V20: -0.558, V21: -0.709, V22: -1.482, V23: 0.324, V24: 0.380, V25: -0.193, V26: 0.739, V27: -0.023, V28: 0.017, Số tiền giao dịch: 23.900. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.253, V2: -0.771, V3: 0.876, V4: -0.332, V5: -1.417, V6: -0.382, V7: -0.799, V8: 0.077, V9: -0.241, V10: 0.473, V11: -0.450, V12: -0.114, V13: -0.739, V14: -0.118, V15: 0.176, V16: -1.888, V17: 0.748, V18: 0.022, V19: -0.814, V20: -0.558, V21: -0.709, V22: -1.482, V23: 0.324, V24: 0.380, V25: -0.193, V26: 0.739, V27: -0.023, V28: 0.017, Số tiền giao dịch: 23.900.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1363
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.082, V2: 0.039, V3: -1.361, V4: 0.361, V5: 0.309, V6: -0.746, V7: 0.023, V8: -0.315, V9: 2.116, V10: -0.464, V11: 0.082, V12: -2.487, V13: 1.223, V14: 2.006, V15: 0.271, V16: -0.301, V17: 0.229, V18: 0.389, V19: -0.418, V20: -0.304, V21: 0.108, V22: 0.689, V23: 0.025, V24: 0.552, V25: 0.311, V26: -0.480, V27: -0.023, V28: -0.056, Số tiền giao dịch: 1.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.082, V2: 0.039, V3: -1.361, V4: 0.361, V5: 0.309, V6: -0.746, V7: 0.023, V8: -0.315, V9: 2.116, V10: -0.464, V11: 0.082, V12: -2.487, V13: 1.223, V14: 2.006, V15: 0.271, V16: -0.301, V17: 0.229, V18: 0.389, V19: -0.418, V20: -0.304, V21: 0.108, V22: 0.689, V23: 0.025, V24: 0.552, V25: 0.311, V26: -0.480, V27: -0.023, V28: -0.056, Số tiền giao dịch: 1.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1364
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.611, V2: 1.711, V3: -1.360, V4: -0.778, V5: 1.734, V6: -1.242, V7: 1.687, V8: -0.291, V9: -1.013, V10: -0.816, V11: -0.577, V12: 0.249, V13: 1.370, V14: -0.897, V15: -0.193, V16: 0.017, V17: 0.462, V18: 0.007, V19: -0.234, V20: 0.100, V21: 0.112, V22: 0.538, V23: -0.324, V24: 0.474, V25: 0.159, V26: 0.567, V27: -0.097, V28: -0.049, Số tiền giao dịch: 9.410. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.611, V2: 1.711, V3: -1.360, V4: -0.778, V5: 1.734, V6: -1.242, V7: 1.687, V8: -0.291, V9: -1.013, V10: -0.816, V11: -0.577, V12: 0.249, V13: 1.370, V14: -0.897, V15: -0.193, V16: 0.017, V17: 0.462, V18: 0.007, V19: -0.234, V20: 0.100, V21: 0.112, V22: 0.538, V23: -0.324, V24: 0.474, V25: 0.159, V26: 0.567, V27: -0.097, V28: -0.049, Số tiền giao dịch: 9.410.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1365
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.001, V2: 0.180, V3: -1.723, V4: 1.117, V5: 0.893, V6: -0.291, V7: 0.551, V8: -0.311, V9: 0.065, V10: 0.188, V11: -1.144, V12: 0.855, V13: 1.338, V14: 0.182, V15: -0.216, V16: -0.317, V17: -0.582, V18: -0.597, V19: -0.078, V20: -0.087, V21: -0.089, V22: -0.137, V23: 0.065, V24: 0.182, V25: 0.317, V26: -0.700, V27: -0.005, V28: -0.042, Số tiền giao dịch: 41.060. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.001, V2: 0.180, V3: -1.723, V4: 1.117, V5: 0.893, V6: -0.291, V7: 0.551, V8: -0.311, V9: 0.065, V10: 0.188, V11: -1.144, V12: 0.855, V13: 1.338, V14: 0.182, V15: -0.216, V16: -0.317, V17: -0.582, V18: -0.597, V19: -0.078, V20: -0.087, V21: -0.089, V22: -0.137, V23: 0.065, V24: 0.182, V25: 0.317, V26: -0.700, V27: -0.005, V28: -0.042, Số tiền giao dịch: 41.060.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1366
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.827, V2: 0.237, V3: 2.391, V4: 0.536, V5: 0.155, V6: 0.791, V7: 0.072, V8: 0.491, V9: 0.408, V10: -0.962, V11: 0.471, V12: 1.782, V13: 0.210, V14: -0.848, V15: -3.176, V16: -0.745, V17: 0.183, V18: -0.872, V19: -0.256, V20: -0.113, V21: -0.271, V22: -0.487, V23: -0.041, V24: 0.011, V25: 0.218, V26: -0.687, V27: 0.067, V28: 0.014, Số tiền giao dịch: 21.600. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.827, V2: 0.237, V3: 2.391, V4: 0.536, V5: 0.155, V6: 0.791, V7: 0.072, V8: 0.491, V9: 0.408, V10: -0.962, V11: 0.471, V12: 1.782, V13: 0.210, V14: -0.848, V15: -3.176, V16: -0.745, V17: 0.183, V18: -0.872, V19: -0.256, V20: -0.113, V21: -0.271, V22: -0.487, V23: -0.041, V24: 0.011, V25: 0.218, V26: -0.687, V27: 0.067, V28: 0.014, Số tiền giao dịch: 21.600.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1367
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để nhận biết gian lận thẻ tín dụng. Trả lời chỉ với 'có' hoặc 'không', không thêm chi tiết bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.630, V2: -0.133, V3: 1.815, V4: -2.754, V5: 0.440, V6: 0.623, V7: 0.177, V8: 0.052, V9: -1.211, V10: -0.097, V11: 0.387, V12: -0.188, V13: 0.921, V14: -0.782, V15: -0.626, V16: 1.884, V17: -0.877, V18: -0.635, V19: 0.440, V20: 0.317, V21: 0.033, V22: -0.005, V23: -0.324, V24: -0.122, V25: 0.463, V26: -0.421, V27: -0.153, V28: -0.172, Số tiền giao dịch: 33.600. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.630, V2: -0.133, V3: 1.815, V4: -2.754, V5: 0.440, V6: 0.623, V7: 0.177, V8: 0.052, V9: -1.211, V10: -0.097, V11: 0.387, V12: -0.188, V13: 0.921, V14: -0.782, V15: -0.626, V16: 1.884, V17: -0.877, V18: -0.635, V19: 0.440, V20: 0.317, V21: 0.033, V22: -0.005, V23: -0.324, V24: -0.122, V25: 0.463, V26: -0.421, V27: -0.153, V28: -0.172, Số tiền giao dịch: 33.600.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1368
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.289, V2: -0.295, V3: 0.506, V4: 0.187, V5: -1.020, V6: -1.168, V7: -0.304, V8: -0.380, V9: 0.250, V10: 0.382, V11: 0.677, V12: -2.576, V13: 1.843, V14: 1.656, V15: 0.047, V16: -1.481, V17: 0.772, V18: 1.175, V19: -1.267, V20: -0.484, V21: -0.473, V22: -0.709, V23: 0.040, V24: 0.664, V25: 0.310, V26: 0.442, V27: -0.058, V28: 0.016, Số tiền giao dịch: 45.640. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.289, V2: -0.295, V3: 0.506, V4: 0.187, V5: -1.020, V6: -1.168, V7: -0.304, V8: -0.380, V9: 0.250, V10: 0.382, V11: 0.677, V12: -2.576, V13: 1.843, V14: 1.656, V15: 0.047, V16: -1.481, V17: 0.772, V18: 1.175, V19: -1.267, V20: -0.484, V21: -0.473, V22: -0.709, V23: 0.040, V24: 0.664, V25: 0.310, V26: 0.442, V27: -0.058, V28: 0.016, Số tiền giao dịch: 45.640.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1369
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.383, V2: 1.816, V3: -3.279, V4: -2.182, V5: 2.740, V6: 2.615, V7: 0.165, V8: 1.613, V9: -0.586, V10: -0.387, V11: -0.463, V12: 0.279, V13: -0.314, V14: 1.525, V15: 0.182, V16: -0.505, V17: -0.103, V18: -0.447, V19: -0.295, V20: -0.159, V21: 0.327, V22: 0.769, V23: -0.065, V24: 0.746, V25: -0.201, V26: 0.066, V27: -0.297, V28: -0.090, Số tiền giao dịch: 0.770. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.383, V2: 1.816, V3: -3.279, V4: -2.182, V5: 2.740, V6: 2.615, V7: 0.165, V8: 1.613, V9: -0.586, V10: -0.387, V11: -0.463, V12: 0.279, V13: -0.314, V14: 1.525, V15: 0.182, V16: -0.505, V17: -0.103, V18: -0.447, V19: -0.295, V20: -0.159, V21: 0.327, V22: 0.769, V23: -0.065, V24: 0.746, V25: -0.201, V26: 0.066, V27: -0.297, V28: -0.090, Số tiền giao dịch: 0.770.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1370
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.988, V2: 0.019, V3: -0.679, V4: 0.622, V5: -0.505, V6: -1.701, V7: 0.273, V8: -0.445, V9: 0.344, V10: 0.043, V11: 0.210, V12: 1.211, V13: 0.806, V14: 0.152, V15: -0.123, V16: -0.407, V17: -0.015, V18: -1.270, V19: -0.198, V20: -0.183, V21: -0.217, V22: -0.465, V23: 0.434, V24: 0.956, V25: -0.389, V26: 0.137, V27: -0.065, V28: -0.048, Số tiền giao dịch: 7.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.988, V2: 0.019, V3: -0.679, V4: 0.622, V5: -0.505, V6: -1.701, V7: 0.273, V8: -0.445, V9: 0.344, V10: 0.043, V11: 0.210, V12: 1.211, V13: 0.806, V14: 0.152, V15: -0.123, V16: -0.407, V17: -0.015, V18: -1.270, V19: -0.198, V20: -0.183, V21: -0.217, V22: -0.465, V23: 0.434, V24: 0.956, V25: -0.389, V26: 0.137, V27: -0.065, V28: -0.048, Số tiền giao dịch: 7.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1371
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.062, V2: 0.251, V3: 1.992, V4: -1.005, V5: -0.507, V6: 0.317, V7: -0.275, V8: 0.594, V9: 0.526, V10: -0.923, V11: 0.825, V12: 1.101, V13: -0.328, V14: -0.407, V15: -1.430, V16: 0.069, V17: -0.068, V18: -0.520, V19: -0.313, V20: -0.221, V21: -0.096, V22: -0.123, V23: -0.138, V24: 0.092, V25: -0.220, V26: 0.757, V27: -0.418, V28: -0.353, Số lượng: 17.330. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.062, V2: 0.251, V3: 1.992, V4: -1.005, V5: -0.507, V6: 0.317, V7: -0.275, V8: 0.594, V9: 0.526, V10: -0.923, V11: 0.825, V12: 1.101, V13: -0.328, V14: -0.407, V15: -1.430, V16: 0.069, V17: -0.068, V18: -0.520, V19: -0.313, V20: -0.221, V21: -0.096, V22: -0.123, V23: -0.138, V24: 0.092, V25: -0.220, V26: 0.757, V27: -0.418, V28: -0.353, Số lượng: 17.330.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1372
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.217, V2: 0.362, V3: 0.293, V4: 1.125, V5: -0.233, V6: -0.949, V7: 0.278, V8: -0.271, V9: -0.109, V10: -0.009, V11: -0.292, V12: 0.504, V13: 0.591, V14: 0.275, V15: 0.857, V16: 0.023, V17: -0.459, V18: -0.222, V19: -0.380, V20: -0.077, V21: 0.043, V22: 0.168, V23: -0.119, V24: 0.415, V25: 0.702, V26: -0.332, V27: 0.015, V28: 0.024, Số tiền giao dịch: 18.800. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.217, V2: 0.362, V3: 0.293, V4: 1.125, V5: -0.233, V6: -0.949, V7: 0.278, V8: -0.271, V9: -0.109, V10: -0.009, V11: -0.292, V12: 0.504, V13: 0.591, V14: 0.275, V15: 0.857, V16: 0.023, V17: -0.459, V18: -0.222, V19: -0.380, V20: -0.077, V21: 0.043, V22: 0.168, V23: -0.119, V24: 0.415, V25: 0.702, V26: -0.332, V27: 0.015, V28: 0.024, Số tiền giao dịch: 18.800.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1373
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.291, V2: 0.764, V3: -0.169, V4: -1.689, V5: 1.985, V6: -0.717, V7: 1.668, V8: -0.228, V9: -0.959, V10: -0.679, V11: 0.593, V12: 0.564, V13: 0.167, V14: 0.686, V15: -0.792, V16: -0.199, V17: -0.884, V18: 0.073, V19: -0.060, V20: 0.058, V21: 0.139, V22: 0.390, V23: -0.679, V24: 0.292, V25: 1.426, V26: 0.265, V27: 0.051, V28: 0.104, Số tiền giao dịch: 55.470. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.291, V2: 0.764, V3: -0.169, V4: -1.689, V5: 1.985, V6: -0.717, V7: 1.668, V8: -0.228, V9: -0.959, V10: -0.679, V11: 0.593, V12: 0.564, V13: 0.167, V14: 0.686, V15: -0.792, V16: -0.199, V17: -0.884, V18: 0.073, V19: -0.060, V20: 0.058, V21: 0.139, V22: 0.390, V23: -0.679, V24: 0.292, V25: 1.426, V26: 0.265, V27: 0.051, V28: 0.104, Số tiền giao dịch: 55.470.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1374
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1,050, V2: -0,480, V3: 2,972, V4: -3,178, V5: -1,510, V6: -0,127, V7: -0,525, V8: 0,012, V9: 1,203, V10: -0,809, V11: -0,659, V12: -0,158, V13: -0,846, V14: -1,045, V15: 0,367, V16: -2,149, V17: 0,279, V18: 1,232, V19: -1,305, V20: -0,627, V21: -0,123, V22: 0,416, V23: -0,340, V24: 0,424, V25: 0,171, V26: -0,004, V27: -0,437, V28: -0,155, Số tiền giao dịch: 16,510. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1,050, V2: -0,480, V3: 2,972, V4: -3,178, V5: -1,510, V6: -0,127, V7: -0,525, V8: 0,012, V9: 1,203, V10: -0,809, V11: -0,659, V12: -0,158, V13: -0,846, V14: -1,045, V15: 0,367, V16: -2,149, V17: 0,279, V18: 1,232, V19: -1,305, V20: -0,627, V21: -0,123, V22: 0,416, V23: -0,340, V24: 0,424, V25: 0,171, V26: -0,004, V27: -0,437, V28: -0,155, Số tiền giao dịch: 16,510.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1375
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.085, V2: -1.985, V3: -0.129, V4: -1.553, V5: -1.994, V6: 0.101, V7: -1.901, V8: 0.211, V9: -0.616, V10: 1.645, V11: -0.032, V12: -0.748, V13: -0.544, V14: -0.517, V15: -0.455, V16: 0.292, V17: -0.030, V18: 1.074, V19: 0.122, V20: -0.331, V21: -0.095, V22: 0.047, V23: 0.230, V24: -0.551, V25: -0.579, V26: -0.239, V27: 0.042, V28: -0.035, Số tiền giao dịch: 84.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.085, V2: -1.985, V3: -0.129, V4: -1.553, V5: -1.994, V6: 0.101, V7: -1.901, V8: 0.211, V9: -0.616, V10: 1.645, V11: -0.032, V12: -0.748, V13: -0.544, V14: -0.517, V15: -0.455, V16: 0.292, V17: -0.030, V18: 1.074, V19: 0.122, V20: -0.331, V21: -0.095, V22: 0.047, V23: 0.230, V24: -0.551, V25: -0.579, V26: -0.239, V27: 0.042, V28: -0.035, Số tiền giao dịch: 84.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1376
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.220, V2: -0.294, V3: 1.341, V4: -2.215, V5: 0.256, V6: 0.247, V7: 0.025, V8: -0.006, V9: -0.960, V10: 0.239, V11: 0.470, V12: -0.230, V13: 0.364, V14: -0.633, V15: -0.847, V16: 1.490, V17: -0.523, V18: -0.728, V19: 0.965, V20: 0.270, V21: 0.031, V22: 0.059, V23: -0.002, V24: 0.257, V25: -0.556, V26: -0.584, V27: -0.026, V28: -0.061, Số tiền giao dịch: 26.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.220, V2: -0.294, V3: 1.341, V4: -2.215, V5: 0.256, V6: 0.247, V7: 0.025, V8: -0.006, V9: -0.960, V10: 0.239, V11: 0.470, V12: -0.230, V13: 0.364, V14: -0.633, V15: -0.847, V16: 1.490, V17: -0.523, V18: -0.728, V19: 0.965, V20: 0.270, V21: 0.031, V22: 0.059, V23: -0.002, V24: 0.257, V25: -0.556, V26: -0.584, V27: -0.026, V28: -0.061, Số tiền giao dịch: 26.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1377
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.120, V2: 0.546, V3: 0.878, V4: 2.416, V5: -0.283, V6: -0.336, V7: 0.019, V8: 0.042, V9: -0.982, V10: 0.843, V11: 1.367, V12: 0.612, V13: -0.259, V14: 0.534, V15: -0.135, V16: 0.921, V17: -0.814, V18: -0.020, V19: -0.710, V20: -0.152, V21: -0.184, V22: -0.663, V23: 0.157, V24: 0.472, V25: 0.183, V26: -0.296, V27: -0.012, V28: 0.021, Số tiền giao dịch: 7.080. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.120, V2: 0.546, V3: 0.878, V4: 2.416, V5: -0.283, V6: -0.336, V7: 0.019, V8: 0.042, V9: -0.982, V10: 0.843, V11: 1.367, V12: 0.612, V13: -0.259, V14: 0.534, V15: -0.135, V16: 0.921, V17: -0.814, V18: -0.020, V19: -0.710, V20: -0.152, V21: -0.184, V22: -0.663, V23: 0.157, V24: 0.472, V25: 0.183, V26: -0.296, V27: -0.012, V28: 0.021, Số tiền giao dịch: 7.080.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1378
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.057, V2: -0.325, V3: -2.743, V4: -0.646, V5: 2.480, V6: 3.212, V7: -0.431, V8: 0.725, V9: 0.219, V10: 0.229, V11: 0.049, V12: 0.162, V13: -0.122, V14: 0.645, V15: 1.024, V16: -0.053, V17: -0.593, V18: -0.340, V19: -0.449, V20: -0.142, V21: 0.220, V22: 0.639, V23: 0.073, V24: 0.761, V25: 0.157, V26: 0.512, V27: -0.049, V28: -0.072, Số tiền giao dịch: 5.700. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.057, V2: -0.325, V3: -2.743, V4: -0.646, V5: 2.480, V6: 3.212, V7: -0.431, V8: 0.725, V9: 0.219, V10: 0.229, V11: 0.049, V12: 0.162, V13: -0.122, V14: 0.645, V15: 1.024, V16: -0.053, V17: -0.593, V18: -0.340, V19: -0.449, V20: -0.142, V21: 0.220, V22: 0.639, V23: 0.073, V24: 0.761, V25: 0.157, V26: 0.512, V27: -0.049, V28: -0.072, Số tiền giao dịch: 5.700.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1379
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.072, V2: -1.947, V3: 1.008, V4: -0.942, V5: -2.369, V6: -0.301, V7: -1.336, V8: -0.000, V9: -0.985, V10: 1.174, V11: -0.965, V12: -0.892, V13: 0.007, V14: -0.825, V15: -0.157, V16: -0.436, V17: 0.761, V18: 0.147, V19: -0.141, V20: 0.033, V21: -0.129, V22: -0.268, V23: -0.101, V24: 0.384, V25: 0.160, V26: -0.215, V27: 0.039, V28: 0.066, Số tiền giao dịch: 210.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.072, V2: -1.947, V3: 1.008, V4: -0.942, V5: -2.369, V6: -0.301, V7: -1.336, V8: -0.000, V9: -0.985, V10: 1.174, V11: -0.965, V12: -0.892, V13: 0.007, V14: -0.825, V15: -0.157, V16: -0.436, V17: 0.761, V18: 0.147, V19: -0.141, V20: 0.033, V21: -0.129, V22: -0.268, V23: -0.101, V24: 0.384, V25: 0.160, V26: -0.215, V27: 0.039, V28: 0.066, Số tiền giao dịch: 210.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1380
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.376, V2: -0.187, V3: 1.474, V4: -0.336, V5: 1.666, V6: -1.250, V7: 1.352, V8: -0.967, V9: 0.149, V10: 0.104, V11: -0.469, V12: -0.523, V13: -0.210, V14: -0.301, V15: 1.057, V16: -0.691, V17: -0.618, V18: 0.030, V19: 0.303, V20: -0.166, V21: 0.027, V22: 0.959, V23: -0.251, V24: 0.038, V25: 1.002, V26: 0.030, V27: -0.582, V28: -0.643, Số tiền giao dịch: 1.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.376, V2: -0.187, V3: 1.474, V4: -0.336, V5: 1.666, V6: -1.250, V7: 1.352, V8: -0.967, V9: 0.149, V10: 0.104, V11: -0.469, V12: -0.523, V13: -0.210, V14: -0.301, V15: 1.057, V16: -0.691, V17: -0.618, V18: 0.030, V19: 0.303, V20: -0.166, V21: 0.027, V22: 0.959, V23: -0.251, V24: 0.038, V25: 1.002, V26: 0.030, V27: -0.582, V28: -0.643, Số tiền giao dịch: 1.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1381
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.276, V2: 0.030, V3: -0.818, V4: -0.074, V5: 1.972, V6: 3.501, V7: -0.665, V8: 0.893, V9: 0.055, V10: 0.025, V11: -0.104, V12: 0.113, V13: 0.068, V14: 0.363, V15: 1.353, V16: 0.699, V17: -1.051, V18: 0.248, V19: 0.006, V20: -0.016, V21: -0.248, V22: -0.859, V23: 0.081, V24: 0.954, V25: 0.461, V26: -0.607, V27: 0.040, V28: 0.027, Số tiền giao dịch: 0.120. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.276, V2: 0.030, V3: -0.818, V4: -0.074, V5: 1.972, V6: 3.501, V7: -0.665, V8: 0.893, V9: 0.055, V10: 0.025, V11: -0.104, V12: 0.113, V13: 0.068, V14: 0.363, V15: 1.353, V16: 0.699, V17: -1.051, V18: 0.248, V19: 0.006, V20: -0.016, V21: -0.248, V22: -0.859, V23: 0.081, V24: 0.954, V25: 0.461, V26: -0.607, V27: 0.040, V28: 0.027, Số tiền giao dịch: 0.120.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1382
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.489, V2: -1.222, V3: 0.626, V4: -1.375, V5: -1.784, V6: -0.619, V7: -1.313, V8: -0.059, V9: -1.404, V10: 1.452, V11: -1.027, V12: -1.620, V13: -0.465, V14: -0.293, V15: 0.992, V16: 0.010, V17: 0.307, V18: 0.565, V19: -0.304, V20: -0.343, V21: -0.086, V22: 0.073, V23: -0.047, V24: 0.000, V25: 0.344, V26: -0.080, V27: 0.041, V28: 0.024, Số tiền giao dịch: 30.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.489, V2: -1.222, V3: 0.626, V4: -1.375, V5: -1.784, V6: -0.619, V7: -1.313, V8: -0.059, V9: -1.404, V10: 1.452, V11: -1.027, V12: -1.620, V13: -0.465, V14: -0.293, V15: 0.992, V16: 0.010, V17: 0.307, V18: 0.565, V19: -0.304, V20: -0.343, V21: -0.086, V22: 0.073, V23: -0.047, V24: 0.000, V25: 0.344, V26: -0.080, V27: 0.041, V28: 0.024, Số tiền giao dịch: 30.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1383
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.167, V2: 2.072, V3: -0.524, V4: -1.195, V5: 0.218, V6: -0.631, V7: 0.637, V8: 0.410, V9: 0.571, V10: 1.261, V11: 0.280, V12: 0.646, V13: -0.216, V14: 0.199, V15: -0.976, V16: 0.183, V17: -0.723, V18: -0.110, V19: 0.299, V20: 0.515, V21: -0.393, V22: -0.626, V23: -0.089, V24: -0.514, V25: -0.184, V26: 0.123, V27: 0.156, V28: -0.071, Số tiền giao dịch: 9.850. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.167, V2: 2.072, V3: -0.524, V4: -1.195, V5: 0.218, V6: -0.631, V7: 0.637, V8: 0.410, V9: 0.571, V10: 1.261, V11: 0.280, V12: 0.646, V13: -0.216, V14: 0.199, V15: -0.976, V16: 0.183, V17: -0.723, V18: -0.110, V19: 0.299, V20: 0.515, V21: -0.393, V22: -0.626, V23: -0.089, V24: -0.514, V25: -0.184, V26: 0.123, V27: 0.156, V28: -0.071, Số tiền giao dịch: 9.850.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1384
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1,424, V2: -1,153, V3: 0,566, V4: -1,504, V5: -1,539, V6: -0,395, V7: -1,157, V8: -0,007, V9: -1,959, V10: 1,573, V11: 0,954, V12: -0,336, V13: 0,368, V14: -0,169, V15: 0,098, V16: 0,114, V17: 0,064, V18: 0,542, V19: 0,165, V20: -0,249, V21: -0,322, V22: -0,686, V23: 0,102, V24: -0,045, V25: 0,129, V26: -0,410, V27: 0,032, V28: 0,021, Số tiền giao dịch: 43,570. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1,424, V2: -1,153, V3: 0,566, V4: -1,504, V5: -1,539, V6: -0,395, V7: -1,157, V8: -0,007, V9: -1,959, V10: 1,573, V11: 0,954, V12: -0,336, V13: 0,368, V14: -0,169, V15: 0,098, V16: 0,114, V17: 0,064, V18: 0,542, V19: 0,165, V20: -0,249, V21: -0,322, V22: -0,686, V23: 0,102, V24: -0,045, V25: 0,129, V26: -0,410, V27: 0,032, V28: 0,021, Số tiền giao dịch: 43,570.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1385
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.911, V2: -1.458, V3: -1.083, V4: -1.148, V5: -0.526, V6: 0.534, V7: -0.916, V8: 0.119, V9: -0.164, V10: 0.799, V11: 0.042, V12: 0.032, V13: 0.590, V14: -0.339, V15: -0.368, V16: 1.803, V17: -0.550, V18: -0.631, V19: 1.278, V20: 0.361, V21: 0.025, V22: -0.311, V23: 0.143, V24: -0.365, V25: -0.414, V26: -0.489, V27: -0.024, V28: -0.027, Số tiền giao dịch: 161.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.911, V2: -1.458, V3: -1.083, V4: -1.148, V5: -0.526, V6: 0.534, V7: -0.916, V8: 0.119, V9: -0.164, V10: 0.799, V11: 0.042, V12: 0.032, V13: 0.590, V14: -0.339, V15: -0.368, V16: 1.803, V17: -0.550, V18: -0.631, V19: 1.278, V20: 0.361, V21: 0.025, V22: -0.311, V23: 0.143, V24: -0.365, V25: -0.414, V26: -0.489, V27: -0.024, V28: -0.027, Số tiền giao dịch: 161.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1386
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.304, V2: -1.560, V3: 2.645, V4: 0.136, V5: 0.253, V6: 0.562, V7: -0.931, V8: 0.490, V9: 1.995, V10: -0.924, V11: -2.096, V12: -0.112, V13: -1.171, V14: -1.372, V15: -1.884, V16: -0.259, V17: -0.033, V18: -0.183, V19: -0.849, V20: 0.229, V21: 0.276, V22: 0.955, V23: 0.213, V24: -0.384, V25: -0.607, V26: 0.311, V27: -0.001, V28: -0.010, Số tiền giao dịch: 90.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.304, V2: -1.560, V3: 2.645, V4: 0.136, V5: 0.253, V6: 0.562, V7: -0.931, V8: 0.490, V9: 1.995, V10: -0.924, V11: -2.096, V12: -0.112, V13: -1.171, V14: -1.372, V15: -1.884, V16: -0.259, V17: -0.033, V18: -0.183, V19: -0.849, V20: 0.229, V21: 0.276, V22: 0.955, V23: 0.213, V24: -0.384, V25: -0.607, V26: 0.311, V27: -0.001, V28: -0.010, Số tiền giao dịch: 90.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1387
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.955, V2: 0.220, V3: 0.295, V4: -1.306, V5: -0.595, V6: -0.525, V7: 0.756, V8: -0.395, V9: -0.243, V10: 0.622, V11: -1.461, V12: -0.884, V13: -1.146, V14: 0.026, V15: 0.022, V16: -1.556, V17: -0.255, V18: 0.860, V19: -0.644, V20: -1.076, V21: -0.734, V22: -1.602, V23: 0.449, V24: -0.321, V25: -1.352, V26: -1.053, V27: -0.472, V28: 0.307, Số tiền giao dịch: 101.980. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.955, V2: 0.220, V3: 0.295, V4: -1.306, V5: -0.595, V6: -0.525, V7: 0.756, V8: -0.395, V9: -0.243, V10: 0.622, V11: -1.461, V12: -0.884, V13: -1.146, V14: 0.026, V15: 0.022, V16: -1.556, V17: -0.255, V18: 0.860, V19: -0.644, V20: -1.076, V21: -0.734, V22: -1.602, V23: 0.449, V24: -0.321, V25: -1.352, V26: -1.053, V27: -0.472, V28: 0.307, Số tiền giao dịch: 101.980.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1388
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.631, V2: -2.597, V3: -0.560, V4: -1.743, V5: -1.050, V6: 0.063, V7: -0.272, V8: 1.029, V9: -0.860, V10: -0.269, V11: -0.197, V12: -0.654, V13: -0.594, V14: 0.409, V15: -0.470, V16: 2.429, V17: -0.390, V18: 0.127, V19: 0.006, V20: 0.698, V21: 0.592, V22: 0.756, V23: -0.432, V24: 0.252, V25: 0.171, V26: -0.170, V27: 0.370, V28: -0.345, Số tiền giao dịch: 362.240. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.631, V2: -2.597, V3: -0.560, V4: -1.743, V5: -1.050, V6: 0.063, V7: -0.272, V8: 1.029, V9: -0.860, V10: -0.269, V11: -0.197, V12: -0.654, V13: -0.594, V14: 0.409, V15: -0.470, V16: 2.429, V17: -0.390, V18: 0.127, V19: 0.006, V20: 0.698, V21: 0.592, V22: 0.756, V23: -0.432, V24: 0.252, V25: 0.171, V26: -0.170, V27: 0.370, V28: -0.345, Số tiền giao dịch: 362.240.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1389
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.016, V2: -2.962, V3: 0.397, V4: 0.607, V5: -2.412, V6: -0.162, V7: -0.249, V8: -0.060, V9: -0.044, V10: 0.349, V11: -1.139, V12: -0.851, V13: -1.159, V14: 0.025, V15: 0.770, V16: -1.001, V17: 0.052, V18: 1.703, V19: -1.195, V20: 0.795, V21: 0.127, V22: -0.645, V23: -0.556, V24: 0.387, V25: -0.091, V26: 0.507, V27: -0.109, V28: 0.144, Số tiền giao dịch: 694.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.016, V2: -2.962, V3: 0.397, V4: 0.607, V5: -2.412, V6: -0.162, V7: -0.249, V8: -0.060, V9: -0.044, V10: 0.349, V11: -1.139, V12: -0.851, V13: -1.159, V14: 0.025, V15: 0.770, V16: -1.001, V17: 0.052, V18: 1.703, V19: -1.195, V20: 0.795, V21: 0.127, V22: -0.645, V23: -0.556, V24: 0.387, V25: -0.091, V26: 0.507, V27: -0.109, V28: 0.144, Số tiền giao dịch: 694.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1390
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.876, V2: -1.218, V3: -0.780, V4: -0.335, V5: -0.952, V6: -0.344, V7: -0.602, V8: -0.124, V9: 0.324, V10: 0.485, V11: -1.636, V12: 0.044, V13: 0.439, V14: -0.107, V15: 0.630, V16: -1.245, V17: -0.511, V18: 1.414, V19: -0.534, V20: -0.343, V21: -0.537, V22: -1.236, V23: 0.247, V24: -0.756, V25: -0.433, V26: -0.953, V27: 0.054, V28: -0.006, Số tiền giao dịch: 147.650. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.876, V2: -1.218, V3: -0.780, V4: -0.335, V5: -0.952, V6: -0.344, V7: -0.602, V8: -0.124, V9: 0.324, V10: 0.485, V11: -1.636, V12: 0.044, V13: 0.439, V14: -0.107, V15: 0.630, V16: -1.245, V17: -0.511, V18: 1.414, V19: -0.534, V20: -0.343, V21: -0.537, V22: -1.236, V23: 0.247, V24: -0.756, V25: -0.433, V26: -0.953, V27: 0.054, V28: -0.006, Số tiền giao dịch: 147.650.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1391
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.102, V2: 0.445, V3: -0.999, V4: -1.601, V5: 3.632, V6: 3.264, V7: 0.715, V8: 0.418, V9: -0.063, V10: -0.545, V11: 0.325, V12: -0.397, V13: -0.494, V14: -1.150, V15: 0.302, V16: -0.002, V17: 0.196, V18: -0.411, V19: -0.230, V20: 0.080, V21: -0.388, V22: -0.908, V23: -0.089, V24: 0.603, V25: -0.267, V26: 0.142, V27: -0.456, V28: -0.396, Số tiền giao dịch: 1.790. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.102, V2: 0.445, V3: -0.999, V4: -1.601, V5: 3.632, V6: 3.264, V7: 0.715, V8: 0.418, V9: -0.063, V10: -0.545, V11: 0.325, V12: -0.397, V13: -0.494, V14: -1.150, V15: 0.302, V16: -0.002, V17: 0.196, V18: -0.411, V19: -0.230, V20: 0.080, V21: -0.388, V22: -0.908, V23: -0.089, V24: 0.603, V25: -0.267, V26: 0.142, V27: -0.456, V28: -0.396, Số tiền giao dịch: 1.790.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1392
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.508, V2: 0.203, V3: 0.968, V4: -2.038, V5: 0.506, V6: -0.200, V7: 0.826, V8: -0.508, V9: -0.395, V10: 1.614, V11: 1.098, V12: -0.496, V13: -0.600, V14: -0.849, V15: -1.256, V16: 0.406, V17: -0.090, V18: -1.491, V19: 0.176, V20: 0.528, V21: 0.081, V22: 1.031, V23: -0.285, V24: -0.276, V25: -0.287, V26: -0.373, V27: 0.127, V28: -0.306, Số tiền giao dịch: 10.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.508, V2: 0.203, V3: 0.968, V4: -2.038, V5: 0.506, V6: -0.200, V7: 0.826, V8: -0.508, V9: -0.395, V10: 1.614, V11: 1.098, V12: -0.496, V13: -0.600, V14: -0.849, V15: -1.256, V16: 0.406, V17: -0.090, V18: -1.491, V19: 0.176, V20: 0.528, V21: 0.081, V22: 1.031, V23: -0.285, V24: -0.276, V25: -0.287, V26: -0.373, V27: 0.127, V28: -0.306, Số tiền giao dịch: 10.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1393
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.089, V2: -0.819, V3: 2.569, V4: -0.850, V5: 0.903, V6: 0.092, V7: -0.735, V8: 0.364, V9: 0.672, V10: -0.134, V11: 1.342, V12: 0.331, V13: -1.073, V14: -0.362, V15: 0.170, V16: 0.077, V17: -0.223, V18: -0.393, V19: -0.940, V20: -0.182, V21: 0.077, V22: 0.617, V23: -0.419, V24: -0.204, V25: 0.024, V26: 1.043, V27: -0.134, V28: 0.048, Số tiền giao dịch: 10.160. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.089, V2: -0.819, V3: 2.569, V4: -0.850, V5: 0.903, V6: 0.092, V7: -0.735, V8: 0.364, V9: 0.672, V10: -0.134, V11: 1.342, V12: 0.331, V13: -1.073, V14: -0.362, V15: 0.170, V16: 0.077, V17: -0.223, V18: -0.393, V19: -0.940, V20: -0.182, V21: 0.077, V22: 0.617, V23: -0.419, V24: -0.204, V25: 0.024, V26: 1.043, V27: -0.134, V28: 0.048, Số tiền giao dịch: 10.160.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1394
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.355, V2: 1.025, V3: 1.063, V4: 1.327, V5: -0.074, V6: 0.156, V7: 0.197, V8: 0.548, V9: -0.619, V10: 0.064, V11: 1.193, V12: 1.231, V13: 0.125, V14: 0.386, V15: -0.523, V16: -0.966, V17: 0.572, V18: -0.266, V19: 0.978, V20: -0.155, V21: 0.043, V22: 0.478, V23: 0.222, V24: 0.243, V25: -0.053, V26: -0.258, V27: 0.129, V28: 0.076, Số tiền giao dịch: 26.280. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.355, V2: 1.025, V3: 1.063, V4: 1.327, V5: -0.074, V6: 0.156, V7: 0.197, V8: 0.548, V9: -0.619, V10: 0.064, V11: 1.193, V12: 1.231, V13: 0.125, V14: 0.386, V15: -0.523, V16: -0.966, V17: 0.572, V18: -0.266, V19: 0.978, V20: -0.155, V21: 0.043, V22: 0.478, V23: 0.222, V24: 0.243, V25: -0.053, V26: -0.258, V27: 0.129, V28: 0.076, Số tiền giao dịch: 26.280.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1395
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0,988, V2: -0,403, V3: -0,603, V4: 0,042, V5: -0,023, V6: -0,829, V7: 0,663, V8: -0,366, V9: -0,131, V10: -0,218, V11: -0,868, V12: 0,111, V13: 0,430, V14: 0,416, V15: 0,844, V16: 0,286, V17: -0,482, V18: -0,715, V19: 0,529, V20: 0,366, V21: -0,315, V22: -1,378, V23: -0,131, V24: -0,417, V25: 0,256, V26: 0,735, V27: -0,144, V28: 0,026, Số tiền giao dịch: 204,000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0,988, V2: -0,403, V3: -0,603, V4: 0,042, V5: -0,023, V6: -0,829, V7: 0,663, V8: -0,366, V9: -0,131, V10: -0,218, V11: -0,868, V12: 0,111, V13: 0,430, V14: 0,416, V15: 0,844, V16: 0,286, V17: -0,482, V18: -0,715, V19: 0,529, V20: 0,366, V21: -0,315, V22: -1,378, V23: -0,131, V24: -0,417, V25: 0,256, V26: 0,735, V27: -0,144, V28: 0,026, Số tiền giao dịch: 204,000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1396
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.294, V2: -0.888, V3: 0.899, V4: -0.454, V5: -1.385, V6: -0.072, V7: -1.111, V8: 0.146, V9: 0.021, V10: 0.447, V11: -0.601, V12: -0.720, V13: -0.662, V14: -0.547, V15: 0.130, V16: 0.589, V17: 0.856, V18: -1.590, V19: 0.299, V20: 0.005, V21: 0.298, V22: 0.968, V23: -0.123, V24: 0.118, V25: 0.492, V26: 0.028, V27: 0.050, V28: 0.016, Số tiền giao dịch: 23.860. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.294, V2: -0.888, V3: 0.899, V4: -0.454, V5: -1.385, V6: -0.072, V7: -1.111, V8: 0.146, V9: 0.021, V10: 0.447, V11: -0.601, V12: -0.720, V13: -0.662, V14: -0.547, V15: 0.130, V16: 0.589, V17: 0.856, V18: -1.590, V19: 0.299, V20: 0.005, V21: 0.298, V22: 0.968, V23: -0.123, V24: 0.118, V25: 0.492, V26: 0.028, V27: 0.050, V28: 0.016, Số tiền giao dịch: 23.860.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1397
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.154, V2: 1.323, V3: -0.534, V4: 0.950, V5: 1.665, V6: -0.334, V7: 1.563, V8: -0.272, V9: -0.830, V10: -0.245, V11: 1.136, V12: 0.114, V13: -0.564, V14: -1.010, V15: -0.776, V16: -0.591, V17: 0.993, V18: 0.812, V19: 0.822, V20: 0.263, V21: 0.043, V22: 0.514, V23: -0.269, V24: 0.587, V25: -0.008, V26: -0.456, V27: 0.276, V28: 0.053, Số tiền giao dịch: 28.160. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.154, V2: 1.323, V3: -0.534, V4: 0.950, V5: 1.665, V6: -0.334, V7: 1.563, V8: -0.272, V9: -0.830, V10: -0.245, V11: 1.136, V12: 0.114, V13: -0.564, V14: -1.010, V15: -0.776, V16: -0.591, V17: 0.993, V18: 0.812, V19: 0.822, V20: 0.263, V21: 0.043, V22: 0.514, V23: -0.269, V24: 0.587, V25: -0.008, V26: -0.456, V27: 0.276, V28: 0.053, Số tiền giao dịch: 28.160.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1398
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.329, V2: 1.305, V3: 0.304, V4: 1.019, V5: -0.014, V6: 0.585, V7: -1.164, V8: -2.016, V9: -1.093, V10: -0.549, V11: 0.817, V12: 0.559, V13: -0.900, V14: 1.387, V15: 0.800, V16: -0.071, V17: 0.178, V18: 0.437, V19: 0.592, V20: 0.432, V21: -1.041, V22: 0.874, V23: -0.027, V24: -0.319, V25: -0.197, V26: -0.243, V27: -0.147, V28: -0.043, Số tiền giao dịch: 16.310. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.329, V2: 1.305, V3: 0.304, V4: 1.019, V5: -0.014, V6: 0.585, V7: -1.164, V8: -2.016, V9: -1.093, V10: -0.549, V11: 0.817, V12: 0.559, V13: -0.900, V14: 1.387, V15: 0.800, V16: -0.071, V17: 0.178, V18: 0.437, V19: 0.592, V20: 0.432, V21: -1.041, V22: 0.874, V23: -0.027, V24: -0.319, V25: -0.197, V26: -0.243, V27: -0.147, V28: -0.043, Số tiền giao dịch: 16.310.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1399
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.010, V2: 1.608, V3: 0.234, V4: 1.249, V5: -0.413, V6: -0.105, V7: -0.082, V8: 0.978, V9: -0.883, V10: -0.086, V11: 0.968, V12: 0.892, V13: -0.629, V14: 1.138, V15: -0.270, V16: -0.770, V17: 0.671, V18: -0.034, V19: 0.753, V20: -0.179, V21: 0.265, V22: 0.749, V23: 0.042, V24: 0.228, V25: -0.529, V26: -0.269, V27: 0.092, V28: 0.119, Số tiền giao dịch: 10.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.010, V2: 1.608, V3: 0.234, V4: 1.249, V5: -0.413, V6: -0.105, V7: -0.082, V8: 0.978, V9: -0.883, V10: -0.086, V11: 0.968, V12: 0.892, V13: -0.629, V14: 1.138, V15: -0.270, V16: -0.770, V17: 0.671, V18: -0.034, V19: 0.753, V20: -0.179, V21: 0.265, V22: 0.749, V23: 0.042, V24: 0.228, V25: -0.529, V26: -0.269, V27: 0.092, V28: 0.119, Số tiền giao dịch: 10.000.
[ "không", "có" ]
0