id
string
query
string
answer
string
text
string
choices
list
gold
int64
VieCraccf1400
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.896, V2: -0.772, V3: -0.472, V4: 0.086, V5: -0.807, V6: -0.157, V7: -0.785, V8: 0.166, V9: 1.498, V10: -0.018, V11: 0.153, V12: 0.278, V13: -1.321, V14: 0.248, V15: -0.007, V16: 0.476, V17: -0.764, V18: 0.923, V19: 0.306, V20: -0.191, V21: 0.214, V22: 0.679, V23: 0.056, V24: -0.400, V25: -0.212, V26: 0.130, V27: -0.005, V28: -0.052, Số tiền giao dịch: 50.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.896, V2: -0.772, V3: -0.472, V4: 0.086, V5: -0.807, V6: -0.157, V7: -0.785, V8: 0.166, V9: 1.498, V10: -0.018, V11: 0.153, V12: 0.278, V13: -1.321, V14: 0.248, V15: -0.007, V16: 0.476, V17: -0.764, V18: 0.923, V19: 0.306, V20: -0.191, V21: 0.214, V22: 0.679, V23: 0.056, V24: -0.400, V25: -0.212, V26: 0.130, V27: -0.005, V28: -0.052, Số tiền giao dịch: 50.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1401
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.280, V2: 0.393, V3: 1.840, V4: -0.013, V5: -0.329, V6: 0.515, V7: -0.375, V8: 0.234, V9: 0.775, V10: -0.552, V11: -0.994, V12: 0.265, V13: 0.808, V14: -0.577, V15: 1.287, V16: 0.048, V17: -0.454, V18: 0.753, V19: 0.499, V20: 0.026, V21: 0.367, V22: 1.238, V23: -0.090, V24: 0.717, V25: -0.844, V26: -0.214, V27: 0.173, V28: 0.216, Số tiền giao dịch: 14.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.280, V2: 0.393, V3: 1.840, V4: -0.013, V5: -0.329, V6: 0.515, V7: -0.375, V8: 0.234, V9: 0.775, V10: -0.552, V11: -0.994, V12: 0.265, V13: 0.808, V14: -0.577, V15: 1.287, V16: 0.048, V17: -0.454, V18: 0.753, V19: 0.499, V20: 0.026, V21: 0.367, V22: 1.238, V23: -0.090, V24: 0.717, V25: -0.844, V26: -0.214, V27: 0.173, V28: 0.216, Số tiền giao dịch: 14.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1402
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.063, V2: 0.943, V3: -0.581, V4: -0.746, V5: 1.198, V6: -0.245, V7: 0.829, V8: 0.051, V9: -0.205, V10: -0.560, V11: 0.736, V12: 0.447, V13: -0.057, V14: -0.866, V15: -0.848, V16: 0.568, V17: 0.034, V18: 0.309, V19: 0.135, V20: 0.006, V21: -0.296, V22: -0.763, V23: 0.123, V24: 0.114, V25: -0.413, V26: 0.113, V27: 0.096, V28: 0.060, Số tiền giao dịch: 4.490. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.063, V2: 0.943, V3: -0.581, V4: -0.746, V5: 1.198, V6: -0.245, V7: 0.829, V8: 0.051, V9: -0.205, V10: -0.560, V11: 0.736, V12: 0.447, V13: -0.057, V14: -0.866, V15: -0.848, V16: 0.568, V17: 0.034, V18: 0.309, V19: 0.135, V20: 0.006, V21: -0.296, V22: -0.763, V23: 0.123, V24: 0.114, V25: -0.413, V26: 0.113, V27: 0.096, V28: 0.060, Số tiền giao dịch: 4.490.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1403
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.815, V2: -0.253, V3: -0.101, V4: 0.949, V5: 0.351, V6: 1.280, V7: -0.245, V8: 0.447, V9: 0.492, V10: -1.027, V11: 0.652, V12: 0.816, V13: 0.219, V14: -1.510, V15: 0.818, V16: -1.169, V17: 2.315, V18: -1.942, V19: -1.603, V20: 0.029, V21: 0.007, V22: 0.200, V23: -0.065, V24: -1.011, V25: 0.210, V26: 0.528, V27: 0.056, V28: 0.047, Số tiền giao dịch: 115.810. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.815, V2: -0.253, V3: -0.101, V4: 0.949, V5: 0.351, V6: 1.280, V7: -0.245, V8: 0.447, V9: 0.492, V10: -1.027, V11: 0.652, V12: 0.816, V13: 0.219, V14: -1.510, V15: 0.818, V16: -1.169, V17: 2.315, V18: -1.942, V19: -1.603, V20: 0.029, V21: 0.007, V22: 0.200, V23: -0.065, V24: -1.011, V25: 0.210, V26: 0.528, V27: 0.056, V28: 0.047, Số tiền giao dịch: 115.810.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1404
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.196, V2: -0.257, V3: 0.238, V4: -2.897, V5: 1.398, V6: -1.498, V7: 1.078, V8: -0.134, V9: 0.435, V10: -1.802, V11: 0.145, V12: 0.150, V13: -1.746, V14: 0.847, V15: -0.838, V16: -0.806, V17: -0.392, V18: 0.344, V19: 0.996, V20: 0.053, V21: 0.081, V22: 0.010, V23: -0.480, V24: -0.477, V25: 1.291, V26: -0.078, V27: -0.083, V28: 0.021, Số tiền giao dịch: 44.950. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.196, V2: -0.257, V3: 0.238, V4: -2.897, V5: 1.398, V6: -1.498, V7: 1.078, V8: -0.134, V9: 0.435, V10: -1.802, V11: 0.145, V12: 0.150, V13: -1.746, V14: 0.847, V15: -0.838, V16: -0.806, V17: -0.392, V18: 0.344, V19: 0.996, V20: 0.053, V21: 0.081, V22: 0.010, V23: -0.480, V24: -0.477, V25: 1.291, V26: -0.078, V27: -0.083, V28: 0.021, Số tiền giao dịch: 44.950.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1405
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.852, V2: -0.552, V3: 0.913, V4: 0.658, V5: -0.951, V6: 0.033, V7: -0.447, V8: 0.231, V9: 0.256, V10: -0.012, V11: 1.645, V12: 0.715, V13: -0.603, V14: 0.404, V15: 0.930, V16: 0.486, V17: -0.403, V18: 0.025, V19: -0.536, V20: 0.124, V21: 0.121, V22: 0.019, V23: 0.003, V24: 0.226, V25: -0.033, V26: 0.238, V27: -0.019, V28: 0.038, Số lượng: 144.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.852, V2: -0.552, V3: 0.913, V4: 0.658, V5: -0.951, V6: 0.033, V7: -0.447, V8: 0.231, V9: 0.256, V10: -0.012, V11: 1.645, V12: 0.715, V13: -0.603, V14: 0.404, V15: 0.930, V16: 0.486, V17: -0.403, V18: 0.025, V19: -0.536, V20: 0.124, V21: 0.121, V22: 0.019, V23: 0.003, V24: 0.226, V25: -0.033, V26: 0.238, V27: -0.019, V28: 0.038, Số lượng: 144.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1406
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.890, V2: 0.083, V3: -0.188, V4: 3.641, V5: 0.094, V6: 1.018, V7: -0.673, V8: 0.327, V9: -0.004, V10: 1.400, V11: -2.285, V12: -1.235, V13: -1.226, V14: -0.034, V15: -0.328, V16: 1.495, V17: -1.109, V18: 0.481, V19: -1.463, V20: -0.288, V21: 0.115, V22: 0.304, V23: 0.140, V24: 0.021, V25: -0.181, V26: 0.039, V27: -0.002, V28: -0.031, Số tiền giao dịch: 22.660. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.890, V2: 0.083, V3: -0.188, V4: 3.641, V5: 0.094, V6: 1.018, V7: -0.673, V8: 0.327, V9: -0.004, V10: 1.400, V11: -2.285, V12: -1.235, V13: -1.226, V14: -0.034, V15: -0.328, V16: 1.495, V17: -1.109, V18: 0.481, V19: -1.463, V20: -0.288, V21: 0.115, V22: 0.304, V23: 0.140, V24: 0.021, V25: -0.181, V26: 0.039, V27: -0.002, V28: -0.031, Số tiền giao dịch: 22.660.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1407
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.472, V2: 1.039, V3: 0.716, V4: 0.594, V5: -0.095, V6: -0.042, V7: -1.330, V8: -2.098, V9: -1.196, V10: -0.722, V11: 0.781, V12: 0.807, V13: -0.269, V14: 1.228, V15: 0.615, V16: 0.437, V17: -0.094, V18: 0.487, V19: 1.253, V20: 0.573, V21: -1.337, V22: -0.032, V23: 0.060, V24: -0.009, V25: -0.738, V26: 0.145, V27: 0.059, V28: -0.039, Số tiền giao dịch: 0.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.472, V2: 1.039, V3: 0.716, V4: 0.594, V5: -0.095, V6: -0.042, V7: -1.330, V8: -2.098, V9: -1.196, V10: -0.722, V11: 0.781, V12: 0.807, V13: -0.269, V14: 1.228, V15: 0.615, V16: 0.437, V17: -0.094, V18: 0.487, V19: 1.253, V20: 0.573, V21: -1.337, V22: -0.032, V23: 0.060, V24: -0.009, V25: -0.738, V26: 0.145, V27: 0.059, V28: -0.039, Số tiền giao dịch: 0.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1408
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.114, V2: 0.116, V3: 0.806, V4: -1.063, V5: -0.248, V6: 0.610, V7: -0.665, V8: 1.225, V9: 0.617, V10: -1.415, V11: -2.382, V12: 0.146, V13: 0.022, V14: -0.125, V15: -0.646, V16: 0.476, V17: -0.036, V18: -0.446, V19: -0.069, V20: -0.063, V21: -0.140, V22: -0.550, V23: -0.197, V24: -1.250, V25: 0.043, V26: 0.899, V27: -0.058, V28: -0.140, Số tiền giao dịch: 46.910. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.114, V2: 0.116, V3: 0.806, V4: -1.063, V5: -0.248, V6: 0.610, V7: -0.665, V8: 1.225, V9: 0.617, V10: -1.415, V11: -2.382, V12: 0.146, V13: 0.022, V14: -0.125, V15: -0.646, V16: 0.476, V17: -0.036, V18: -0.446, V19: -0.069, V20: -0.063, V21: -0.140, V22: -0.550, V23: -0.197, V24: -1.250, V25: 0.043, V26: 0.899, V27: -0.058, V28: -0.140, Số tiền giao dịch: 46.910.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1409
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0,699, V2: 1,258, V3: 1,687, V4: 0,040, V5: -0,321, V6: -1,193, V7: 0,783, V8: -0,142, V9: -0,363, V10: -0,032, V11: 0,238, V12: 0,561, V13: 0,742, V14: -0,056, V15: 0,739, V16: -0,011, V17: -0,256, V18: -0,640, V19: -0,222, V20: 0,256, V21: -0,216, V22: -0,454, V23: 0,047, V24: 0,918, V25: -0,186, V26: 0,041, V27: 0,385, V28: 0,185, Số tiền giao dịch: 12,560. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0,699, V2: 1,258, V3: 1,687, V4: 0,040, V5: -0,321, V6: -1,193, V7: 0,783, V8: -0,142, V9: -0,363, V10: -0,032, V11: 0,238, V12: 0,561, V13: 0,742, V14: -0,056, V15: 0,739, V16: -0,011, V17: -0,256, V18: -0,640, V19: -0,222, V20: 0,256, V21: -0,216, V22: -0,454, V23: 0,047, V24: 0,918, V25: -0,186, V26: 0,041, V27: 0,385, V28: 0,185, Số tiền giao dịch: 12,560.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1410
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.280, V2: -0.202, V3: -0.665, V4: -0.536, V5: 1.691, V6: 3.532, V7: -0.919, V8: 0.933, V9: 0.245, V10: -0.024, V11: -0.086, V12: 0.059, V13: 0.150, V14: 0.193, V15: 1.497, V16: 0.900, V17: -1.044, V18: 0.312, V19: 0.048, V20: 0.038, V21: -0.140, V22: -0.548, V23: 0.057, V24: 1.011, V25: 0.321, V26: 0.229, V27: -0.004, V28: 0.020, Số tiền giao dịch: 5.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.280, V2: -0.202, V3: -0.665, V4: -0.536, V5: 1.691, V6: 3.532, V7: -0.919, V8: 0.933, V9: 0.245, V10: -0.024, V11: -0.086, V12: 0.059, V13: 0.150, V14: 0.193, V15: 1.497, V16: 0.900, V17: -1.044, V18: 0.312, V19: 0.048, V20: 0.038, V21: -0.140, V22: -0.548, V23: 0.057, V24: 1.011, V25: 0.321, V26: 0.229, V27: -0.004, V28: 0.020, Số tiền giao dịch: 5.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1411
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.796, V2: -1.005, V3: -2.699, V4: -0.454, V5: 0.350, V6: -0.924, V7: 0.783, V8: -0.560, V9: -1.621, V10: 1.064, V11: 0.934, V12: 1.039, V13: 1.053, V14: 0.715, V15: -1.091, V16: -2.157, V17: -0.069, V18: 0.941, V19: -0.524, V20: -0.100, V21: 0.093, V22: 0.409, V23: -0.260, V24: 0.818, V25: 0.431, V26: 0.943, V27: -0.161, V28: -0.055, Số tiền giao dịch: 224.870. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.796, V2: -1.005, V3: -2.699, V4: -0.454, V5: 0.350, V6: -0.924, V7: 0.783, V8: -0.560, V9: -1.621, V10: 1.064, V11: 0.934, V12: 1.039, V13: 1.053, V14: 0.715, V15: -1.091, V16: -2.157, V17: -0.069, V18: 0.941, V19: -0.524, V20: -0.100, V21: 0.093, V22: 0.409, V23: -0.260, V24: 0.818, V25: 0.431, V26: 0.943, V27: -0.161, V28: -0.055, Số tiền giao dịch: 224.870.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1412
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.109, V2: -0.318, V3: 1.268, V4: 1.546, V5: -0.580, V6: 1.351, V7: -0.900, V8: 0.426, V9: 1.534, V10: -0.445, V11: -1.856, V12: 0.928, V13: 0.480, V14: -1.126, V15: -1.458, V16: -0.698, V17: 0.312, V18: -0.677, V19: 0.240, V20: -0.131, V21: -0.203, V22: -0.038, V23: -0.134, V24: -0.711, V25: 0.596, V26: -0.243, V27: 0.117, V28: 0.027, Số tiền giao dịch: 13.720. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.109, V2: -0.318, V3: 1.268, V4: 1.546, V5: -0.580, V6: 1.351, V7: -0.900, V8: 0.426, V9: 1.534, V10: -0.445, V11: -1.856, V12: 0.928, V13: 0.480, V14: -1.126, V15: -1.458, V16: -0.698, V17: 0.312, V18: -0.677, V19: 0.240, V20: -0.131, V21: -0.203, V22: -0.038, V23: -0.134, V24: -0.711, V25: 0.596, V26: -0.243, V27: 0.117, V28: 0.027, Số tiền giao dịch: 13.720.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1413
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.138, V2: 0.155, V3: 0.524, V4: 1.478, V5: -0.377, V6: -0.384, V7: 0.024, V8: 0.008, V9: 0.386, V10: -0.103, V11: -0.378, V12: 0.223, V13: -0.967, V14: 0.241, V15: -0.032, V16: -0.781, V17: 0.427, V18: -0.989, V19: -0.486, V20: -0.247, V21: -0.088, V22: -0.061, V23: -0.014, V24: 0.400, V25: 0.593, V26: -0.331, V27: 0.035, V28: 0.018, Số tiền giao dịch: 10.030. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.138, V2: 0.155, V3: 0.524, V4: 1.478, V5: -0.377, V6: -0.384, V7: 0.024, V8: 0.008, V9: 0.386, V10: -0.103, V11: -0.378, V12: 0.223, V13: -0.967, V14: 0.241, V15: -0.032, V16: -0.781, V17: 0.427, V18: -0.989, V19: -0.486, V20: -0.247, V21: -0.088, V22: -0.061, V23: -0.014, V24: 0.400, V25: 0.593, V26: -0.331, V27: 0.035, V28: 0.018, Số tiền giao dịch: 10.030.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1414
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.579, V2: 0.331, V3: 2.986, V4: 4.633, V5: -0.306, V6: 3.040, V7: -0.764, V8: 0.772, V9: -0.336, V10: 1.583, V11: -0.619, V12: 0.524, V13: 0.884, V14: -1.470, V15: -1.649, V16: -0.086, V17: 0.136, V18: 1.043, V19: 2.052, V20: 0.470, V21: 0.029, V22: 0.786, V23: -0.392, V24: 0.270, V25: 0.226, V26: 0.571, V27: -0.282, V28: -0.262, Số tiền giao dịch: 98.360. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.579, V2: 0.331, V3: 2.986, V4: 4.633, V5: -0.306, V6: 3.040, V7: -0.764, V8: 0.772, V9: -0.336, V10: 1.583, V11: -0.619, V12: 0.524, V13: 0.884, V14: -1.470, V15: -1.649, V16: -0.086, V17: 0.136, V18: 1.043, V19: 2.052, V20: 0.470, V21: 0.029, V22: 0.786, V23: -0.392, V24: 0.270, V25: 0.226, V26: 0.571, V27: -0.282, V28: -0.262, Số tiền giao dịch: 98.360.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1415
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.096, V2: 1.875, V3: -0.752, V4: 0.907, V5: 0.237, V6: -0.703, V7: 0.571, V8: 0.732, V9: -1.021, V10: 0.042, V11: 0.364, V12: 0.780, V13: -0.554, V14: 1.316, V15: -1.051, V16: -0.803, V17: 0.320, V18: 0.198, V19: 0.978, V20: -0.068, V21: 0.215, V22: 0.726, V23: -0.162, V24: 0.022, V25: 0.076, V26: -0.386, V27: 0.304, V28: 0.148, Số tiền giao dịch: 5.680. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.096, V2: 1.875, V3: -0.752, V4: 0.907, V5: 0.237, V6: -0.703, V7: 0.571, V8: 0.732, V9: -1.021, V10: 0.042, V11: 0.364, V12: 0.780, V13: -0.554, V14: 1.316, V15: -1.051, V16: -0.803, V17: 0.320, V18: 0.198, V19: 0.978, V20: -0.068, V21: 0.215, V22: 0.726, V23: -0.162, V24: 0.022, V25: 0.076, V26: -0.386, V27: 0.304, V28: 0.148, Số tiền giao dịch: 5.680.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1416
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.736, V2: 0.676, V3: 1.400, V4: -0.499, V5: -1.472, V6: -0.476, V7: -0.155, V8: 0.742, V9: -1.735, V10: -0.409, V11: -1.113, V12: -0.026, V13: 0.642, V14: 0.387, V15: 0.462, V16: -0.704, V17: -0.234, V18: 1.705, V19: -1.815, V20: -0.675, V21: -0.070, V22: -0.120, V23: -0.151, V24: 0.359, V25: 0.482, V26: -0.385, V27: -0.244, V28: -0.127, Số tiền giao dịch: 103.580. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.736, V2: 0.676, V3: 1.400, V4: -0.499, V5: -1.472, V6: -0.476, V7: -0.155, V8: 0.742, V9: -1.735, V10: -0.409, V11: -1.113, V12: -0.026, V13: 0.642, V14: 0.387, V15: 0.462, V16: -0.704, V17: -0.234, V18: 1.705, V19: -1.815, V20: -0.675, V21: -0.070, V22: -0.120, V23: -0.151, V24: 0.359, V25: 0.482, V26: -0.385, V27: -0.244, V28: -0.127, Số tiền giao dịch: 103.580.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1417
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.605, V2: 1.685, V3: 0.220, V4: -0.519, V5: 0.405, V6: 0.261, V7: 0.246, V8: 0.546, V9: 0.115, V10: 0.451, V11: -1.421, V12: -0.009, V13: 0.767, V14: 0.058, V15: 1.182, V16: 0.356, V17: -0.522, V18: -0.418, V19: 0.106, V20: 0.311, V21: -0.351, V22: -0.762, V23: 0.029, V24: -1.348, V25: 0.134, V26: 0.197, V27: 0.374, V28: 0.216, Số tiền giao dịch: 8.940. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.605, V2: 1.685, V3: 0.220, V4: -0.519, V5: 0.405, V6: 0.261, V7: 0.246, V8: 0.546, V9: 0.115, V10: 0.451, V11: -1.421, V12: -0.009, V13: 0.767, V14: 0.058, V15: 1.182, V16: 0.356, V17: -0.522, V18: -0.418, V19: 0.106, V20: 0.311, V21: -0.351, V22: -0.762, V23: 0.029, V24: -1.348, V25: 0.134, V26: 0.197, V27: 0.374, V28: 0.216, Số tiền giao dịch: 8.940.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1418
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.108, V2: -2.066, V3: 0.778, V4: -1.198, V5: -2.297, V6: 1.150, V7: -2.557, V8: 0.465, V9: 0.144, V10: 1.300, V11: -0.021, V12: 0.997, V13: 1.452, V14: -1.931, V15: -2.743, V16: -0.654, V17: 0.657, V18: 0.601, V19: 0.407, V20: -0.336, V21: -0.008, V22: 0.906, V23: 0.212, V24: 0.831, V25: -0.332, V26: -0.037, V27: 0.118, V28: -0.027, Số tiền giao dịch: 18.600. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.108, V2: -2.066, V3: 0.778, V4: -1.198, V5: -2.297, V6: 1.150, V7: -2.557, V8: 0.465, V9: 0.144, V10: 1.300, V11: -0.021, V12: 0.997, V13: 1.452, V14: -1.931, V15: -2.743, V16: -0.654, V17: 0.657, V18: 0.601, V19: 0.407, V20: -0.336, V21: -0.008, V22: 0.906, V23: 0.212, V24: 0.831, V25: -0.332, V26: -0.037, V27: 0.118, V28: -0.027, Số tiền giao dịch: 18.600.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1419
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.135, V2: 0.275, V3: 0.256, V4: 1.105, V5: -0.297, V6: -0.503, V7: -0.090, V8: -0.030, V9: 0.436, V10: -0.844, V11: 0.276, V12: 0.841, V13: 0.590, V14: -1.684, V15: -0.099, V16: -0.324, V17: 1.484, V18: -0.624, V19: -0.505, V20: -0.063, V21: -0.122, V22: -0.033, V23: -0.036, V24: 0.362, V25: 0.459, V26: 0.418, V27: 0.024, V28: 0.045, Số tiền giao dịch: 12.310. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.135, V2: 0.275, V3: 0.256, V4: 1.105, V5: -0.297, V6: -0.503, V7: -0.090, V8: -0.030, V9: 0.436, V10: -0.844, V11: 0.276, V12: 0.841, V13: 0.590, V14: -1.684, V15: -0.099, V16: -0.324, V17: 1.484, V18: -0.624, V19: -0.505, V20: -0.063, V21: -0.122, V22: -0.033, V23: -0.036, V24: 0.362, V25: 0.459, V26: 0.418, V27: 0.024, V28: 0.045, Số tiền giao dịch: 12.310.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1420
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.990, V2: 0.186, V3: -1.683, V4: 0.447, V5: 0.248, V6: -1.172, V7: 0.193, V8: -0.249, V9: 0.271, V10: -0.365, V11: 1.561, V12: 0.950, V13: 0.207, V14: -0.687, V15: 0.215, V16: 0.335, V17: 0.295, V18: 0.886, V19: -0.266, V20: -0.171, V21: 0.260, V22: 0.901, V23: -0.025, V24: -0.046, V25: 0.206, V26: -0.123, V27: -0.000, V28: -0.037, Số tiền giao dịch: 8.250. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.990, V2: 0.186, V3: -1.683, V4: 0.447, V5: 0.248, V6: -1.172, V7: 0.193, V8: -0.249, V9: 0.271, V10: -0.365, V11: 1.561, V12: 0.950, V13: 0.207, V14: -0.687, V15: 0.215, V16: 0.335, V17: 0.295, V18: 0.886, V19: -0.266, V20: -0.171, V21: 0.260, V22: 0.901, V23: -0.025, V24: -0.046, V25: 0.206, V26: -0.123, V27: -0.000, V28: -0.037, Số tiền giao dịch: 8.250.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1421
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.385, V2: 2.213, V3: -3.236, V4: -0.472, V5: -0.566, V6: -0.368, V7: -0.013, V8: 1.531, V9: 0.161, V10: 0.016, V11: -0.544, V12: 1.095, V13: -0.246, V14: 1.582, V15: 0.105, V16: -1.430, V17: 1.434, V18: -1.952, V19: -1.472, V20: -0.791, V21: 0.444, V22: 1.146, V23: 0.064, V24: -0.553, V25: -0.133, V26: -0.228, V27: -1.312, V28: -0.240, Số tiền giao dịch: 55.940. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.385, V2: 2.213, V3: -3.236, V4: -0.472, V5: -0.566, V6: -0.368, V7: -0.013, V8: 1.531, V9: 0.161, V10: 0.016, V11: -0.544, V12: 1.095, V13: -0.246, V14: 1.582, V15: 0.105, V16: -1.430, V17: 1.434, V18: -1.952, V19: -1.472, V20: -0.791, V21: 0.444, V22: 1.146, V23: 0.064, V24: -0.553, V25: -0.133, V26: -0.228, V27: -1.312, V28: -0.240, Số tiền giao dịch: 55.940.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1422
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.001, V2: 0.818, V3: 0.352, V4: -0.680, V5: 0.406, V6: -0.856, V7: 0.901, V8: -0.059, V9: -0.290, V10: -0.237, V11: 0.832, V12: 0.785, V13: -0.227, V14: 0.341, V15: -1.096, V16: 0.082, V17: -0.618, V18: -0.267, V19: 0.172, V20: -0.044, V21: -0.206, V22: -0.452, V23: 0.066, V24: 0.067, V25: -0.537, V26: 0.116, V27: 0.243, V28: 0.088, Số tiền giao dịch: 1.780. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.001, V2: 0.818, V3: 0.352, V4: -0.680, V5: 0.406, V6: -0.856, V7: 0.901, V8: -0.059, V9: -0.290, V10: -0.237, V11: 0.832, V12: 0.785, V13: -0.227, V14: 0.341, V15: -1.096, V16: 0.082, V17: -0.618, V18: -0.267, V19: 0.172, V20: -0.044, V21: -0.206, V22: -0.452, V23: 0.066, V24: 0.067, V25: -0.537, V26: 0.116, V27: 0.243, V28: 0.088, Số tiền giao dịch: 1.780.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1423
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.206, V2: -0.125, V3: 0.119, V4: 0.024, V5: -0.549, V6: -0.950, V7: 0.071, V8: -0.126, V9: 0.137, V10: -0.071, V11: 1.291, V12: 0.732, V13: -0.841, V14: 0.503, V15: -0.497, V16: -0.165, V17: -0.064, V18: -0.248, V19: 0.578, V20: -0.084, V21: -0.018, V22: -0.018, V23: -0.085, V24: 0.628, V25: 0.456, V26: 1.092, V27: -0.108, V28: -0.014, Số tiền giao dịch: 25.800. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.206, V2: -0.125, V3: 0.119, V4: 0.024, V5: -0.549, V6: -0.950, V7: 0.071, V8: -0.126, V9: 0.137, V10: -0.071, V11: 1.291, V12: 0.732, V13: -0.841, V14: 0.503, V15: -0.497, V16: -0.165, V17: -0.064, V18: -0.248, V19: 0.578, V20: -0.084, V21: -0.018, V22: -0.018, V23: -0.085, V24: 0.628, V25: 0.456, V26: 1.092, V27: -0.108, V28: -0.014, Số tiền giao dịch: 25.800.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1424
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.223, V2: -0.412, V3: 0.527, V4: 0.815, V5: -0.918, V6: -0.341, V7: -0.399, V8: 0.012, V9: -0.606, V10: 0.711, V11: -0.677, V12: -0.290, V13: -1.081, V14: 0.172, V15: -0.138, V16: -2.265, V17: 0.706, V18: 0.408, V19: -1.248, V20: -0.652, V21: -0.447, V22: -0.676, V23: 0.061, V24: 0.346, V25: 0.464, V26: -0.329, V27: 0.056, V28: 0.024, Số tiền giao dịch: 23.900. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.223, V2: -0.412, V3: 0.527, V4: 0.815, V5: -0.918, V6: -0.341, V7: -0.399, V8: 0.012, V9: -0.606, V10: 0.711, V11: -0.677, V12: -0.290, V13: -1.081, V14: 0.172, V15: -0.138, V16: -2.265, V17: 0.706, V18: 0.408, V19: -1.248, V20: -0.652, V21: -0.447, V22: -0.676, V23: 0.061, V24: 0.346, V25: 0.464, V26: -0.329, V27: 0.056, V28: 0.024, Số tiền giao dịch: 23.900.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1425
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.041, V2: 0.380, V3: -0.016, V4: -2.031, V5: 0.470, V6: -1.573, V7: 0.977, V8: -0.473, V9: -0.923, V10: -0.212, V11: -0.558, V12: -1.369, V13: -0.717, V14: -1.555, V15: -0.822, V16: 1.179, V17: 0.972, V18: -1.236, V19: -0.107, V20: 0.178, V21: -0.093, V22: -0.088, V23: -0.196, V24: -0.079, V25: 0.163, V26: -0.394, V27: 0.074, V28: -0.126, Số lượng: 15.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.041, V2: 0.380, V3: -0.016, V4: -2.031, V5: 0.470, V6: -1.573, V7: 0.977, V8: -0.473, V9: -0.923, V10: -0.212, V11: -0.558, V12: -1.369, V13: -0.717, V14: -1.555, V15: -0.822, V16: 1.179, V17: 0.972, V18: -1.236, V19: -0.107, V20: 0.178, V21: -0.093, V22: -0.088, V23: -0.196, V24: -0.079, V25: 0.163, V26: -0.394, V27: 0.074, V28: -0.126, Số lượng: 15.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1426
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.508, V2: 0.718, V3: 0.880, V4: -0.670, V5: 0.591, V6: -0.253, V7: 0.585, V8: 0.145, V9: -0.005, V10: -1.356, V11: 0.636, V12: 0.439, V13: -0.064, V14: -1.140, V15: -0.337, V16: 0.864, V17: -0.085, V18: 1.084, V19: 0.131, V20: 0.012, V21: -0.170, V22: -0.541, V23: -0.028, V24: -0.650, V25: -0.421, V26: -0.683, V27: 0.163, V28: 0.182, Số tiền giao dịch: 33.860. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.508, V2: 0.718, V3: 0.880, V4: -0.670, V5: 0.591, V6: -0.253, V7: 0.585, V8: 0.145, V9: -0.005, V10: -1.356, V11: 0.636, V12: 0.439, V13: -0.064, V14: -1.140, V15: -0.337, V16: 0.864, V17: -0.085, V18: 1.084, V19: 0.131, V20: 0.012, V21: -0.170, V22: -0.541, V23: -0.028, V24: -0.650, V25: -0.421, V26: -0.683, V27: 0.163, V28: 0.182, Số tiền giao dịch: 33.860.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1427
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.558, V2: -2.043, V3: 1.235, V4: -2.052, V5: -0.246, V6: 0.064, V7: -0.772, V8: 0.858, V9: -0.816, V10: -0.464, V11: -0.513, V12: -0.576, V13: -0.030, V14: -0.245, V15: -0.617, V16: 2.386, V17: -0.676, V18: 0.186, V19: 0.373, V20: 1.064, V21: 0.502, V22: 0.340, V23: 0.060, V24: -1.118, V25: 0.687, V26: -0.147, V27: 0.108, V28: -0.192, Số tiền giao dịch: 238.300. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.558, V2: -2.043, V3: 1.235, V4: -2.052, V5: -0.246, V6: 0.064, V7: -0.772, V8: 0.858, V9: -0.816, V10: -0.464, V11: -0.513, V12: -0.576, V13: -0.030, V14: -0.245, V15: -0.617, V16: 2.386, V17: -0.676, V18: 0.186, V19: 0.373, V20: 1.064, V21: 0.502, V22: 0.340, V23: 0.060, V24: -1.118, V25: 0.687, V26: -0.147, V27: 0.108, V28: -0.192, Số tiền giao dịch: 238.300.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1428
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.022, V2: -0.251, V3: 0.640, V4: 0.978, V5: -0.674, V6: -0.296, V7: -0.099, V8: -0.011, V9: 0.567, V10: -0.294, V11: -0.252, V12: 0.727, V13: -0.020, V14: -0.149, V15: -0.176, V16: -0.750, V17: 0.483, V18: -1.119, V19: -0.318, V20: -0.015, V21: 0.005, V22: 0.141, V23: -0.083, V24: 0.468, V25: 0.447, V26: 0.440, V27: -0.012, V28: 0.023, Số tiền giao dịch: 77.520. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.022, V2: -0.251, V3: 0.640, V4: 0.978, V5: -0.674, V6: -0.296, V7: -0.099, V8: -0.011, V9: 0.567, V10: -0.294, V11: -0.252, V12: 0.727, V13: -0.020, V14: -0.149, V15: -0.176, V16: -0.750, V17: 0.483, V18: -1.119, V19: -0.318, V20: -0.015, V21: 0.005, V22: 0.141, V23: -0.083, V24: 0.468, V25: 0.447, V26: 0.440, V27: -0.012, V28: 0.023, Số tiền giao dịch: 77.520.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1429
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0,613, V2: -0,734, V3: 1,483, V4: 1,826, V5: -2,308, V6: 0,925, V7: 0,679, V8: 0,119, V9: 0,659, V10: -1,062, V11: -0,512, V12: 0,202, V13: 0,767, V14: -2,153, V15: 0,781, V16: -0,534, V17: 1,760, V18: 1,084, V19: 2,201, V20: 1,229, V21: 0,468, V22: 1,124, V23: 0,971, V24: 0,432, V25: -1,038, V26: 1,016, V27: 0,159, V28: 0,287, Số tiền giao dịch: 429,000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0,613, V2: -0,734, V3: 1,483, V4: 1,826, V5: -2,308, V6: 0,925, V7: 0,679, V8: 0,119, V9: 0,659, V10: -1,062, V11: -0,512, V12: 0,202, V13: 0,767, V14: -2,153, V15: 0,781, V16: -0,534, V17: 1,760, V18: 1,084, V19: 2,201, V20: 1,229, V21: 0,468, V22: 1,124, V23: 0,971, V24: 0,432, V25: -1,038, V26: 1,016, V27: 0,159, V28: 0,287, Số tiền giao dịch: 429,000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1430
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.088, V2: 0.025, V3: 2.076, V4: 0.298, V5: -0.245, V6: 0.564, V7: -0.386, V8: 0.368, V9: -1.574, V10: 1.010, V11: 0.834, V12: -0.176, V13: -0.192, V14: 0.167, V15: 1.159, V16: -1.515, V17: -0.022, V18: 2.062, V19: -0.127, V20: -0.271, V21: -0.192, V22: 0.089, V23: 0.090, V24: -0.361, V25: 0.240, V26: -0.064, V27: 0.301, V28: 0.115, Số tiền giao dịch: 22.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.088, V2: 0.025, V3: 2.076, V4: 0.298, V5: -0.245, V6: 0.564, V7: -0.386, V8: 0.368, V9: -1.574, V10: 1.010, V11: 0.834, V12: -0.176, V13: -0.192, V14: 0.167, V15: 1.159, V16: -1.515, V17: -0.022, V18: 2.062, V19: -0.127, V20: -0.271, V21: -0.192, V22: 0.089, V23: 0.090, V24: -0.361, V25: 0.240, V26: -0.064, V27: 0.301, V28: 0.115, Số tiền giao dịch: 22.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1431
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.913, V2: -0.208, V3: 1.232, V4: 2.918, V5: -0.706, V6: 0.652, V7: -0.417, V8: 0.160, V9: 0.374, V10: 0.311, V11: -1.569, V12: 0.553, V13: 0.598, V14: -0.846, V15: -1.516, V16: 0.120, V17: -0.160, V18: -0.247, V19: -0.472, V20: 0.103, V21: 0.076, V22: 0.347, V23: -0.284, V24: 0.105, V25: 0.644, V26: 0.221, V27: 0.030, V28: 0.045, Số tiền giao dịch: 117.320. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.913, V2: -0.208, V3: 1.232, V4: 2.918, V5: -0.706, V6: 0.652, V7: -0.417, V8: 0.160, V9: 0.374, V10: 0.311, V11: -1.569, V12: 0.553, V13: 0.598, V14: -0.846, V15: -1.516, V16: 0.120, V17: -0.160, V18: -0.247, V19: -0.472, V20: 0.103, V21: 0.076, V22: 0.347, V23: -0.284, V24: 0.105, V25: 0.644, V26: 0.221, V27: 0.030, V28: 0.045, Số tiền giao dịch: 117.320.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1432
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.121, V2: 1.674, V3: 0.962, V4: 0.873, V5: -0.363, V6: -0.727, V7: 0.248, V8: 0.381, V9: -0.844, V10: -0.311, V11: -0.490, V12: 0.697, V13: 1.250, V14: 0.416, V15: 0.991, V16: -0.116, V17: -0.068, V18: -0.006, V19: 0.448, V20: -0.125, V21: 0.133, V22: 0.303, V23: -0.033, V24: 0.412, V25: -0.199, V26: -0.468, V27: -0.506, V28: -0.207, Số tiền giao dịch: 5.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.121, V2: 1.674, V3: 0.962, V4: 0.873, V5: -0.363, V6: -0.727, V7: 0.248, V8: 0.381, V9: -0.844, V10: -0.311, V11: -0.490, V12: 0.697, V13: 1.250, V14: 0.416, V15: 0.991, V16: -0.116, V17: -0.068, V18: -0.006, V19: 0.448, V20: -0.125, V21: 0.133, V22: 0.303, V23: -0.033, V24: 0.412, V25: -0.199, V26: -0.468, V27: -0.506, V28: -0.207, Số tiền giao dịch: 5.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1433
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.048, V2: 0.216, V3: -1.944, V4: 1.065, V5: 0.672, V6: -0.945, V7: 0.593, V8: -0.256, V9: -0.156, V10: 0.584, V11: 0.434, V12: -0.058, V13: -1.697, V14: 1.301, V15: -0.279, V16: -0.108, V17: -0.664, V18: 0.279, V19: -0.031, V20: -0.378, V21: 0.137, V22: 0.419, V23: -0.038, V24: -0.438, V25: 0.421, V26: -0.473, V27: -0.043, V28: -0.081, Số tiền giao dịch: 1.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.048, V2: 0.216, V3: -1.944, V4: 1.065, V5: 0.672, V6: -0.945, V7: 0.593, V8: -0.256, V9: -0.156, V10: 0.584, V11: 0.434, V12: -0.058, V13: -1.697, V14: 1.301, V15: -0.279, V16: -0.108, V17: -0.664, V18: 0.279, V19: -0.031, V20: -0.378, V21: 0.137, V22: 0.419, V23: -0.038, V24: -0.438, V25: 0.421, V26: -0.473, V27: -0.043, V28: -0.081, Số tiền giao dịch: 1.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1434
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.923, V2: -0.490, V3: -0.472, V4: 0.270, V5: -0.596, V6: -0.275, V7: -0.616, V8: 0.071, V9: 1.078, V10: 0.071, V11: 0.533, V12: 0.755, V13: -0.248, V14: 0.246, V15: 0.359, V16: 0.592, V17: -1.016, V18: 0.937, V19: 0.024, V20: -0.169, V21: 0.257, V22: 0.809, V23: 0.072, V24: -0.331, V25: -0.151, V26: -0.245, V27: 0.022, V28: -0.046, Số tiền giao dịch: 33.080. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.923, V2: -0.490, V3: -0.472, V4: 0.270, V5: -0.596, V6: -0.275, V7: -0.616, V8: 0.071, V9: 1.078, V10: 0.071, V11: 0.533, V12: 0.755, V13: -0.248, V14: 0.246, V15: 0.359, V16: 0.592, V17: -1.016, V18: 0.937, V19: 0.024, V20: -0.169, V21: 0.257, V22: 0.809, V23: 0.072, V24: -0.331, V25: -0.151, V26: -0.245, V27: 0.022, V28: -0.046, Số tiền giao dịch: 33.080.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1435
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.461, V2: -1.319, V3: 0.077, V4: 0.677, V5: -1.384, V6: -0.111, V7: -0.729, V8: 0.035, V9: 1.663, V10: -0.324, V11: -0.863, V12: 0.751, V13: 0.841, V14: -0.466, V15: 1.066, V16: 0.531, V17: -0.744, V18: 0.479, V19: -0.606, V20: 0.328, V21: 0.401, V22: 0.856, V23: -0.027, V24: -0.045, V25: -0.438, V26: -0.290, V27: 0.034, V28: 0.021, Số tiền giao dịch: 255.460. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.461, V2: -1.319, V3: 0.077, V4: 0.677, V5: -1.384, V6: -0.111, V7: -0.729, V8: 0.035, V9: 1.663, V10: -0.324, V11: -0.863, V12: 0.751, V13: 0.841, V14: -0.466, V15: 1.066, V16: 0.531, V17: -0.744, V18: 0.479, V19: -0.606, V20: 0.328, V21: 0.401, V22: 0.856, V23: -0.027, V24: -0.045, V25: -0.438, V26: -0.290, V27: 0.034, V28: 0.021, Số tiền giao dịch: 255.460.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1436
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.139, V2: -1.693, V3: -0.620, V4: -1.739, V5: -1.303, V6: 0.246, V7: -1.507, V8: 0.110, V9: -1.183, V10: 1.641, V11: 0.350, V12: -0.067, V13: 0.764, V14: -0.524, V15: -0.557, V16: 0.136, V17: -0.083, V18: 0.571, V19: 0.269, V20: -0.240, V21: -0.302, V22: -0.578, V23: 0.358, V24: 0.224, V25: -0.567, V26: -0.476, V27: 0.023, V28: -0.030, Số tiền giao dịch: 75.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.139, V2: -1.693, V3: -0.620, V4: -1.739, V5: -1.303, V6: 0.246, V7: -1.507, V8: 0.110, V9: -1.183, V10: 1.641, V11: 0.350, V12: -0.067, V13: 0.764, V14: -0.524, V15: -0.557, V16: 0.136, V17: -0.083, V18: 0.571, V19: 0.269, V20: -0.240, V21: -0.302, V22: -0.578, V23: 0.358, V24: 0.224, V25: -0.567, V26: -0.476, V27: 0.023, V28: -0.030, Số tiền giao dịch: 75.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1437
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.561, V2: 0.500, V3: 1.919, V4: 0.270, V5: -0.917, V6: -0.075, V7: 0.537, V8: 0.013, V9: 0.354, V10: -0.604, V11: -1.012, V12: -0.258, V13: -0.608, V14: -0.362, V15: -0.056, V16: -0.067, V17: -0.084, V18: 0.071, V19: 0.101, V20: -0.086, V21: 0.143, V22: 0.549, V23: -0.172, V24: 0.429, V25: 0.013, V26: 0.460, V27: -0.045, V28: 0.036, Số tiền giao dịch: 99.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.561, V2: 0.500, V3: 1.919, V4: 0.270, V5: -0.917, V6: -0.075, V7: 0.537, V8: 0.013, V9: 0.354, V10: -0.604, V11: -1.012, V12: -0.258, V13: -0.608, V14: -0.362, V15: -0.056, V16: -0.067, V17: -0.084, V18: 0.071, V19: 0.101, V20: -0.086, V21: 0.143, V22: 0.549, V23: -0.172, V24: 0.429, V25: 0.013, V26: 0.460, V27: -0.045, V28: 0.036, Số tiền giao dịch: 99.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1438
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.843, V2: -0.947, V3: -3.731, V4: -1.701, V5: 2.581, V6: 2.715, V7: 0.222, V8: 0.467, V9: 0.503, V10: -0.332, V11: 0.057, V12: 0.414, V13: -0.332, V14: 0.839, V15: 0.414, V16: -0.991, V17: -0.022, V18: -0.873, V19: 0.435, V20: 0.176, V21: 0.187, V22: 0.309, V23: -0.137, V24: 0.818, V25: 0.342, V26: 0.885, V27: -0.135, V28: -0.070, Số tiền giao dịch: 160.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.843, V2: -0.947, V3: -3.731, V4: -1.701, V5: 2.581, V6: 2.715, V7: 0.222, V8: 0.467, V9: 0.503, V10: -0.332, V11: 0.057, V12: 0.414, V13: -0.332, V14: 0.839, V15: 0.414, V16: -0.991, V17: -0.022, V18: -0.873, V19: 0.435, V20: 0.176, V21: 0.187, V22: 0.309, V23: -0.137, V24: 0.818, V25: 0.342, V26: 0.885, V27: -0.135, V28: -0.070, Số tiền giao dịch: 160.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1439
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.489, V2: 1.231, V3: 1.604, V4: -1.430, V5: -0.477, V6: -1.003, V7: 0.567, V8: -0.005, V9: 1.158, V10: 0.732, V11: 0.050, V12: -0.906, V13: -2.159, V14: -0.080, V15: 1.031, V16: 0.078, V17: -0.226, V18: -0.816, V19: -1.348, V20: 0.436, V21: -0.215, V22: -0.201, V23: 0.048, V24: 0.569, V25: -0.377, V26: 0.712, V27: 0.515, V28: 0.204, Số tiền giao dịch: 0.640. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.489, V2: 1.231, V3: 1.604, V4: -1.430, V5: -0.477, V6: -1.003, V7: 0.567, V8: -0.005, V9: 1.158, V10: 0.732, V11: 0.050, V12: -0.906, V13: -2.159, V14: -0.080, V15: 1.031, V16: 0.078, V17: -0.226, V18: -0.816, V19: -1.348, V20: 0.436, V21: -0.215, V22: -0.201, V23: 0.048, V24: 0.569, V25: -0.377, V26: 0.712, V27: 0.515, V28: 0.204, Số tiền giao dịch: 0.640.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1440
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.876, V2: -0.677, V3: -0.619, V4: 0.085, V5: 0.070, V6: 1.473, V7: -1.008, V8: 0.566, V9: 1.105, V10: 0.074, V11: 0.667, V12: 0.732, V13: -0.534, V14: 0.132, V15: 0.490, V16: -0.195, V17: -0.081, V18: -0.566, V19: -0.803, V20: -0.309, V21: 0.276, V22: 1.081, V23: 0.138, V24: -1.583, V25: -0.402, V26: 0.728, V27: 0.019, V28: -0.078, Số tiền giao dịch: 4.390. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.876, V2: -0.677, V3: -0.619, V4: 0.085, V5: 0.070, V6: 1.473, V7: -1.008, V8: 0.566, V9: 1.105, V10: 0.074, V11: 0.667, V12: 0.732, V13: -0.534, V14: 0.132, V15: 0.490, V16: -0.195, V17: -0.081, V18: -0.566, V19: -0.803, V20: -0.309, V21: 0.276, V22: 1.081, V23: 0.138, V24: -1.583, V25: -0.402, V26: 0.728, V27: 0.019, V28: -0.078, Số tiền giao dịch: 4.390.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1441
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.063, V2: -0.747, V3: -0.838, V4: -0.866, V5: -0.443, V6: -0.051, V7: -0.747, V8: 0.011, V9: 1.788, V10: -0.453, V11: -1.477, V12: 0.334, V13: 0.455, V14: -0.347, V15: 0.734, V16: 0.239, V17: -0.625, V18: 0.287, V19: 0.456, V20: -0.075, V21: 0.171, V22: 0.708, V23: 0.056, V24: 0.182, V25: -0.132, V26: 0.800, V27: -0.037, V28: -0.050, Số tiền giao dịch: 23.920. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.063, V2: -0.747, V3: -0.838, V4: -0.866, V5: -0.443, V6: -0.051, V7: -0.747, V8: 0.011, V9: 1.788, V10: -0.453, V11: -1.477, V12: 0.334, V13: 0.455, V14: -0.347, V15: 0.734, V16: 0.239, V17: -0.625, V18: 0.287, V19: 0.456, V20: -0.075, V21: 0.171, V22: 0.708, V23: 0.056, V24: 0.182, V25: -0.132, V26: 0.800, V27: -0.037, V28: -0.050, Số tiền giao dịch: 23.920.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1442
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.989, V2: -0.616, V3: 1.339, V4: 0.232, V5: -1.429, V6: -0.235, V7: -0.842, V8: 0.169, V9: 0.855, V10: -0.259, V11: 0.096, V12: 0.141, V13: -0.155, V14: -0.116, V15: 1.933, V16: 0.526, V17: -0.194, V18: -0.217, V19: -0.921, V20: 0.070, V21: 0.295, V22: 0.718, V23: -0.006, V24: 0.490, V25: -0.090, V26: 1.114, V27: -0.029, V28: 0.037, Số tiền giao dịch: 93.170. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.989, V2: -0.616, V3: 1.339, V4: 0.232, V5: -1.429, V6: -0.235, V7: -0.842, V8: 0.169, V9: 0.855, V10: -0.259, V11: 0.096, V12: 0.141, V13: -0.155, V14: -0.116, V15: 1.933, V16: 0.526, V17: -0.194, V18: -0.217, V19: -0.921, V20: 0.070, V21: 0.295, V22: 0.718, V23: -0.006, V24: 0.490, V25: -0.090, V26: 1.114, V27: -0.029, V28: 0.037, Số tiền giao dịch: 93.170.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1443
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.028, V2: 2.630, V3: -0.856, V4: -3.052, V5: -0.237, V6: -1.403, V7: 1.046, V8: -0.569, V9: 2.082, V10: 4.905, V11: -0.594, V12: -0.772, V13: -0.060, V14: -1.837, V15: -1.068, V16: 0.244, V17: -0.311, V18: -2.119, V19: -0.211, V20: 1.956, V21: -0.555, V22: 0.110, V23: 0.005, V24: -0.083, V25: -0.063, V26: -0.647, V27: 0.546, V28: -0.409, Số tiền giao dịch: 0.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.028, V2: 2.630, V3: -0.856, V4: -3.052, V5: -0.237, V6: -1.403, V7: 1.046, V8: -0.569, V9: 2.082, V10: 4.905, V11: -0.594, V12: -0.772, V13: -0.060, V14: -1.837, V15: -1.068, V16: 0.244, V17: -0.311, V18: -2.119, V19: -0.211, V20: 1.956, V21: -0.555, V22: 0.110, V23: 0.005, V24: -0.083, V25: -0.063, V26: -0.647, V27: 0.546, V28: -0.409, Số tiền giao dịch: 0.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1444
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.107, V2: -0.703, V3: -1.162, V4: -0.733, V5: -0.642, V6: -0.522, V7: -0.981, V8: 0.001, V9: -0.218, V10: 0.235, V11: 1.168, V12: -0.003, V13: 0.433, V14: -1.982, V15: -0.331, V16: 1.883, V17: 1.047, V18: 0.024, V19: 0.540, V20: 0.067, V21: 0.279, V22: 0.886, V23: 0.053, V24: -0.486, V25: -0.142, V26: -0.083, V27: 0.030, V28: -0.024, Số tiền giao dịch: 19.950. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.107, V2: -0.703, V3: -1.162, V4: -0.733, V5: -0.642, V6: -0.522, V7: -0.981, V8: 0.001, V9: -0.218, V10: 0.235, V11: 1.168, V12: -0.003, V13: 0.433, V14: -1.982, V15: -0.331, V16: 1.883, V17: 1.047, V18: 0.024, V19: 0.540, V20: 0.067, V21: 0.279, V22: 0.886, V23: 0.053, V24: -0.486, V25: -0.142, V26: -0.083, V27: 0.030, V28: -0.024, Số tiền giao dịch: 19.950.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1445
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.453, V2: -1.496, V3: -0.978, V4: -2.270, V5: 0.792, V6: 3.572, V7: -1.569, V8: 0.841, V9: -1.570, V10: 1.321, V11: -0.578, V12: -0.773, V13: 0.330, V14: -0.519, V15: -0.378, V16: -0.500, V17: 0.402, V18: 0.016, V19: 0.537, V20: -0.130, V21: -0.473, V22: -1.079, V23: 0.033, V24: 0.975, V25: 0.472, V26: -0.321, V27: 0.040, V28: 0.024, Số tiền giao dịch: 60.500. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.453, V2: -1.496, V3: -0.978, V4: -2.270, V5: 0.792, V6: 3.572, V7: -1.569, V8: 0.841, V9: -1.570, V10: 1.321, V11: -0.578, V12: -0.773, V13: 0.330, V14: -0.519, V15: -0.378, V16: -0.500, V17: 0.402, V18: 0.016, V19: 0.537, V20: -0.130, V21: -0.473, V22: -1.079, V23: 0.033, V24: 0.975, V25: 0.472, V26: -0.321, V27: 0.040, V28: 0.024, Số tiền giao dịch: 60.500.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1446
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.531, V2: 0.755, V3: 1.176, V4: 0.087, V5: -0.595, V6: 0.301, V7: -0.290, V8: 0.697, V9: -0.662, V10: -0.298, V11: 1.047, V12: 0.074, V13: -0.853, V14: 0.888, V15: 1.603, V16: -0.163, V17: 0.392, V18: 0.293, V19: 1.871, V20: 0.068, V21: 0.081, V22: 0.070, V23: 0.079, V24: -0.261, V25: -0.796, V26: 1.127, V27: -0.039, V28: 0.057, Số tiền giao dịch: 27.830. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.531, V2: 0.755, V3: 1.176, V4: 0.087, V5: -0.595, V6: 0.301, V7: -0.290, V8: 0.697, V9: -0.662, V10: -0.298, V11: 1.047, V12: 0.074, V13: -0.853, V14: 0.888, V15: 1.603, V16: -0.163, V17: 0.392, V18: 0.293, V19: 1.871, V20: 0.068, V21: 0.081, V22: 0.070, V23: 0.079, V24: -0.261, V25: -0.796, V26: 1.127, V27: -0.039, V28: 0.057, Số tiền giao dịch: 27.830.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1447
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.640, V2: 1.121, V3: 1.276, V4: 0.425, V5: 0.052, V6: -0.825, V7: 1.005, V8: -0.372, V9: 0.105, V10: 0.358, V11: -0.646, V12: -0.928, V13: -1.451, V14: 0.192, V15: 0.922, V16: -0.097, V17: -0.464, V18: 0.120, V19: -0.241, V20: -0.028, V21: 0.029, V22: 0.186, V23: -0.230, V24: 0.350, V25: 0.211, V26: -0.413, V27: -0.294, V28: -0.130, Số tiền giao dịch: 21.900. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.640, V2: 1.121, V3: 1.276, V4: 0.425, V5: 0.052, V6: -0.825, V7: 1.005, V8: -0.372, V9: 0.105, V10: 0.358, V11: -0.646, V12: -0.928, V13: -1.451, V14: 0.192, V15: 0.922, V16: -0.097, V17: -0.464, V18: 0.120, V19: -0.241, V20: -0.028, V21: 0.029, V22: 0.186, V23: -0.230, V24: 0.350, V25: 0.211, V26: -0.413, V27: -0.294, V28: -0.130, Số tiền giao dịch: 21.900.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1448
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.778, V2: 1.049, V3: 1.017, V4: 0.153, V5: -0.294, V6: -0.264, V7: 0.251, V8: 0.461, V9: 0.002, V10: -0.686, V11: -1.554, V12: 0.188, V13: 0.067, V14: -0.032, V15: -0.668, V16: -0.236, V17: 0.077, V18: -0.185, V19: 0.506, V20: 0.010, V21: -0.002, V22: 0.189, V23: -0.160, V24: -0.061, V25: -0.038, V26: 0.396, V27: 0.228, V28: 0.135, Số tiền giao dịch: 21.490. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.778, V2: 1.049, V3: 1.017, V4: 0.153, V5: -0.294, V6: -0.264, V7: 0.251, V8: 0.461, V9: 0.002, V10: -0.686, V11: -1.554, V12: 0.188, V13: 0.067, V14: -0.032, V15: -0.668, V16: -0.236, V17: 0.077, V18: -0.185, V19: 0.506, V20: 0.010, V21: -0.002, V22: 0.189, V23: -0.160, V24: -0.061, V25: -0.038, V26: 0.396, V27: 0.228, V28: 0.135, Số tiền giao dịch: 21.490.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1449
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.241, V2: -2.147, V3: -0.129, V4: -1.045, V5: -1.547, V6: -0.679, V7: 0.255, V8: -0.148, V9: 1.478, V10: -1.265, V11: 1.304, V12: 1.303, V13: -0.373, V14: 0.366, V15: 0.553, V16: -0.434, V17: -0.165, V18: 0.539, V19: 1.022, V20: 0.962, V21: 0.341, V22: -0.008, V23: -0.552, V24: 0.405, V25: 0.329, V26: -0.153, V27: -0.074, V28: 0.098, Số tiền giao dịch: 528.540. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.241, V2: -2.147, V3: -0.129, V4: -1.045, V5: -1.547, V6: -0.679, V7: 0.255, V8: -0.148, V9: 1.478, V10: -1.265, V11: 1.304, V12: 1.303, V13: -0.373, V14: 0.366, V15: 0.553, V16: -0.434, V17: -0.165, V18: 0.539, V19: 1.022, V20: 0.962, V21: 0.341, V22: -0.008, V23: -0.552, V24: 0.405, V25: 0.329, V26: -0.153, V27: -0.074, V28: 0.098, Số tiền giao dịch: 528.540.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1450
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.337, V2: 1.347, V3: 1.343, V4: 1.337, V5: 1.952, V6: 4.710, V7: -0.427, V8: 0.899, V9: 0.035, V10: 2.443, V11: -0.093, V12: -0.851, V13: 0.266, V14: -0.823, V15: 2.212, V16: 0.633, V17: -1.023, V18: 1.149, V19: 0.669, V20: 1.063, V21: -0.049, V22: 0.525, V23: -0.300, V24: 1.006, V25: 0.346, V26: 0.392, V27: 0.472, V28: 0.010, Số tiền giao dịch: 15.270. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.337, V2: 1.347, V3: 1.343, V4: 1.337, V5: 1.952, V6: 4.710, V7: -0.427, V8: 0.899, V9: 0.035, V10: 2.443, V11: -0.093, V12: -0.851, V13: 0.266, V14: -0.823, V15: 2.212, V16: 0.633, V17: -1.023, V18: 1.149, V19: 0.669, V20: 1.063, V21: -0.049, V22: 0.525, V23: -0.300, V24: 1.006, V25: 0.346, V26: 0.392, V27: 0.472, V28: 0.010, Số tiền giao dịch: 15.270.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1451
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.366, V2: 1.055, V3: -0.142, V4: 0.640, V5: -1.491, V6: -1.094, V7: -0.515, V8: 1.495, V9: -0.495, V10: -0.914, V11: -0.938, V12: 1.296, V13: 0.874, V14: 0.818, V15: -0.548, V16: 0.016, V17: 0.759, V18: -0.601, V19: 0.254, V20: -0.403, V21: -0.077, V22: -0.245, V23: 0.260, V24: 0.780, V25: 0.136, V26: 0.215, V27: -0.087, V28: -0.429, Số tiền giao dịch: 22.820. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.366, V2: 1.055, V3: -0.142, V4: 0.640, V5: -1.491, V6: -1.094, V7: -0.515, V8: 1.495, V9: -0.495, V10: -0.914, V11: -0.938, V12: 1.296, V13: 0.874, V14: 0.818, V15: -0.548, V16: 0.016, V17: 0.759, V18: -0.601, V19: 0.254, V20: -0.403, V21: -0.077, V22: -0.245, V23: 0.260, V24: 0.780, V25: 0.136, V26: 0.215, V27: -0.087, V28: -0.429, Số tiền giao dịch: 22.820.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1452
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.415, V2: -0.430, V3: -0.223, V4: -0.897, V5: -0.440, V6: -0.494, V7: -0.256, V8: -0.095, V9: -1.217, V10: 0.861, V11: 0.461, V12: 0.014, V13: -0.330, V14: 0.561, V15: 0.136, V16: -0.917, V17: -0.456, V18: 1.186, V19: 0.123, V20: -0.477, V21: -0.813, V22: -2.006, V23: 0.180, V24: -0.552, V25: 0.044, V26: 0.660, V27: -0.086, V28: -0.011, Số tiền giao dịch: 13.100. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.415, V2: -0.430, V3: -0.223, V4: -0.897, V5: -0.440, V6: -0.494, V7: -0.256, V8: -0.095, V9: -1.217, V10: 0.861, V11: 0.461, V12: 0.014, V13: -0.330, V14: 0.561, V15: 0.136, V16: -0.917, V17: -0.456, V18: 1.186, V19: 0.123, V20: -0.477, V21: -0.813, V22: -2.006, V23: 0.180, V24: -0.552, V25: 0.044, V26: 0.660, V27: -0.086, V28: -0.011, Số tiền giao dịch: 13.100.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1453
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.294, V2: 0.644, V3: -0.930, V4: 0.619, V5: 0.778, V6: -0.489, V7: 0.370, V8: -0.172, V9: -0.235, V10: -0.779, V11: -0.198, V12: 0.094, V13: 0.844, V14: -1.479, V15: 1.193, V16: 0.465, V17: 0.964, V18: -0.008, V19: -0.414, V20: -0.023, V21: -0.172, V22: -0.360, V23: -0.167, V24: -0.856, V25: 0.637, V26: 0.448, V27: -0.010, V28: 0.033, Số tiền giao dịch: 0.760. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.294, V2: 0.644, V3: -0.930, V4: 0.619, V5: 0.778, V6: -0.489, V7: 0.370, V8: -0.172, V9: -0.235, V10: -0.779, V11: -0.198, V12: 0.094, V13: 0.844, V14: -1.479, V15: 1.193, V16: 0.465, V17: 0.964, V18: -0.008, V19: -0.414, V20: -0.023, V21: -0.172, V22: -0.360, V23: -0.167, V24: -0.856, V25: 0.637, V26: 0.448, V27: -0.010, V28: 0.033, Số tiền giao dịch: 0.760.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1454
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.643, V2: 0.942, V3: 0.799, V4: -0.117, V5: 0.137, V6: -0.155, V7: 1.512, V8: -0.284, V9: -0.198, V10: -1.101, V11: 1.265, V12: -0.088, V13: -1.171, V14: -1.349, V15: -0.249, V16: -0.398, V17: 1.261, V18: 0.772, V19: 1.453, V20: 0.123, V21: -0.230, V22: -0.383, V23: -0.368, V24: -0.100, V25: 0.478, V26: 0.160, V27: -0.204, V28: -0.175, Số lượng: 124.290. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.643, V2: 0.942, V3: 0.799, V4: -0.117, V5: 0.137, V6: -0.155, V7: 1.512, V8: -0.284, V9: -0.198, V10: -1.101, V11: 1.265, V12: -0.088, V13: -1.171, V14: -1.349, V15: -0.249, V16: -0.398, V17: 1.261, V18: 0.772, V19: 1.453, V20: 0.123, V21: -0.230, V22: -0.383, V23: -0.368, V24: -0.100, V25: 0.478, V26: 0.160, V27: -0.204, V28: -0.175, Số lượng: 124.290.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1455
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.478, V2: 0.798, V3: 2.678, V4: 0.951, V5: -0.361, V6: 0.266, V7: -0.001, V8: 0.163, V9: 1.438, V10: -1.092, V11: 0.639, V12: -1.741, V13: 2.293, V14: 0.866, V15: -0.631, V16: -0.482, V17: 0.857, V18: -0.265, V19: -0.737, V20: -0.105, V21: -0.074, V22: 0.270, V23: -0.075, V24: 0.352, V25: -0.161, V26: -0.482, V27: 0.119, V28: 0.074, Số tiền giao dịch: 10.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.478, V2: 0.798, V3: 2.678, V4: 0.951, V5: -0.361, V6: 0.266, V7: -0.001, V8: 0.163, V9: 1.438, V10: -1.092, V11: 0.639, V12: -1.741, V13: 2.293, V14: 0.866, V15: -0.631, V16: -0.482, V17: 0.857, V18: -0.265, V19: -0.737, V20: -0.105, V21: -0.074, V22: 0.270, V23: -0.075, V24: 0.352, V25: -0.161, V26: -0.482, V27: 0.119, V28: 0.074, Số tiền giao dịch: 10.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1456
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.105, V2: -0.507, V3: -0.388, V4: 0.625, V5: 1.585, V6: 4.400, V7: -0.994, V8: 1.142, V9: 1.136, V10: -0.326, V11: -1.121, V12: 0.664, V13: -0.401, V14: -0.598, V15: -1.751, V16: -0.518, V17: 0.004, V18: -0.438, V19: 0.894, V20: 0.016, V21: -0.475, V22: -1.168, V23: -0.013, V24: 0.997, V25: 0.640, V26: -0.527, V27: 0.069, V28: 0.032, Số tiền giao dịch: 48.520. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.105, V2: -0.507, V3: -0.388, V4: 0.625, V5: 1.585, V6: 4.400, V7: -0.994, V8: 1.142, V9: 1.136, V10: -0.326, V11: -1.121, V12: 0.664, V13: -0.401, V14: -0.598, V15: -1.751, V16: -0.518, V17: 0.004, V18: -0.438, V19: 0.894, V20: 0.016, V21: -0.475, V22: -1.168, V23: -0.013, V24: 0.997, V25: 0.640, V26: -0.527, V27: 0.069, V28: 0.032, Số tiền giao dịch: 48.520.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1457
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.713, V2: -0.741, V3: 0.973, V4: 1.581, V5: -1.209, V6: -0.212, V7: -0.252, V8: 0.044, V9: 0.752, V10: -0.180, V11: -0.786, V12: 0.020, V13: -0.542, V14: -0.045, V15: 0.673, V16: 0.363, V17: -0.369, V18: 0.167, V19: -0.470, V20: 0.300, V21: 0.109, V22: -0.106, V23: -0.192, V24: 0.377, V25: 0.274, V26: -0.421, V27: 0.018, V28: 0.078, Số tiền giao dịch: 240.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.713, V2: -0.741, V3: 0.973, V4: 1.581, V5: -1.209, V6: -0.212, V7: -0.252, V8: 0.044, V9: 0.752, V10: -0.180, V11: -0.786, V12: 0.020, V13: -0.542, V14: -0.045, V15: 0.673, V16: 0.363, V17: -0.369, V18: 0.167, V19: -0.470, V20: 0.300, V21: 0.109, V22: -0.106, V23: -0.192, V24: 0.377, V25: 0.274, V26: -0.421, V27: 0.018, V28: 0.078, Số tiền giao dịch: 240.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1458
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.054, V2: -0.690, V3: 0.818, V4: -0.642, V5: -1.345, V6: -0.775, V7: -0.480, V8: -0.039, V9: 1.861, V10: -1.121, V11: -0.483, V12: 0.629, V13: -0.226, V14: -0.100, V15: 1.323, V16: -0.404, V17: -0.140, V18: 0.265, V19: 0.512, V20: 0.063, V21: 0.062, V22: 0.195, V23: -0.128, V24: 0.405, V25: 0.460, V26: -0.682, V27: 0.075, V28: 0.052, Số tiền giao dịch: 100.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.054, V2: -0.690, V3: 0.818, V4: -0.642, V5: -1.345, V6: -0.775, V7: -0.480, V8: -0.039, V9: 1.861, V10: -1.121, V11: -0.483, V12: 0.629, V13: -0.226, V14: -0.100, V15: 1.323, V16: -0.404, V17: -0.140, V18: 0.265, V19: 0.512, V20: 0.063, V21: 0.062, V22: 0.195, V23: -0.128, V24: 0.405, V25: 0.460, V26: -0.682, V27: 0.075, V28: 0.052, Số tiền giao dịch: 100.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1459
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.118, V2: -1.687, V3: -1.224, V4: -1.973, V5: -0.327, V6: 1.619, V7: -1.533, V8: 0.452, V9: -1.329, V10: 1.578, V11: 0.678, V12: -0.105, V13: 0.438, V14: -0.266, V15: 0.036, V16: -0.946, V17: 0.774, V18: -0.632, V19: -0.703, V20: -0.415, V21: -0.060, V22: 0.330, V23: 0.252, V24: -0.965, V25: -0.397, V26: -0.099, V27: 0.056, V28: -0.062, Số lượng: 44.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.118, V2: -1.687, V3: -1.224, V4: -1.973, V5: -0.327, V6: 1.619, V7: -1.533, V8: 0.452, V9: -1.329, V10: 1.578, V11: 0.678, V12: -0.105, V13: 0.438, V14: -0.266, V15: 0.036, V16: -0.946, V17: 0.774, V18: -0.632, V19: -0.703, V20: -0.415, V21: -0.060, V22: 0.330, V23: 0.252, V24: -0.965, V25: -0.397, V26: -0.099, V27: 0.056, V28: -0.062, Số lượng: 44.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1460
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.252, V2: -0.612, V3: -2.544, V4: -1.000, V5: 0.188, V6: -1.479, V7: 0.319, V8: -0.481, V9: -1.081, V10: 1.148, V11: 0.460, V12: -0.840, V13: -1.548, V14: 0.901, V15: -1.064, V16: 0.412, V17: 0.270, V18: -0.993, V19: 1.164, V20: -0.120, V21: 0.500, V22: 1.406, V23: -0.275, V24: -0.270, V25: 0.725, V26: 0.304, V27: -0.111, V28: -0.107, Số tiền giao dịch: 24.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.252, V2: -0.612, V3: -2.544, V4: -1.000, V5: 0.188, V6: -1.479, V7: 0.319, V8: -0.481, V9: -1.081, V10: 1.148, V11: 0.460, V12: -0.840, V13: -1.548, V14: 0.901, V15: -1.064, V16: 0.412, V17: 0.270, V18: -0.993, V19: 1.164, V20: -0.120, V21: 0.500, V22: 1.406, V23: -0.275, V24: -0.270, V25: 0.725, V26: 0.304, V27: -0.111, V28: -0.107, Số tiền giao dịch: 24.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1461
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -5.881, V2: 5.321, V3: -0.549, V4: 0.831, V5: -2.349, V6: 2.957, V7: -6.467, V8: -16.894, V9: 1.407, V10: 1.257, V11: -0.261, V12: 2.437, V13: 0.921, V14: 0.587, V15: 1.087, V16: -1.153, V17: 2.302, V18: 0.656, V19: 1.779, V20: -3.417, V21: 17.300, V22: -4.132, V23: 2.419, V24: 0.718, V25: -0.244, V26: 0.307, V27: 0.796, V28: 0.295, Số tiền giao dịch: 1.140. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -5.881, V2: 5.321, V3: -0.549, V4: 0.831, V5: -2.349, V6: 2.957, V7: -6.467, V8: -16.894, V9: 1.407, V10: 1.257, V11: -0.261, V12: 2.437, V13: 0.921, V14: 0.587, V15: 1.087, V16: -1.153, V17: 2.302, V18: 0.656, V19: 1.779, V20: -3.417, V21: 17.300, V22: -4.132, V23: 2.419, V24: 0.718, V25: -0.244, V26: 0.307, V27: 0.796, V28: 0.295, Số tiền giao dịch: 1.140.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1462
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.200, V2: 1.389, V3: -0.132, V4: 0.928, V5: 0.248, V6: -0.716, V7: 0.599, V8: 0.283, V9: -0.738, V10: -0.070, V11: -0.416, V12: 0.346, V13: 0.274, V14: 0.787, V15: 0.850, V16: -0.740, V17: 0.286, V18: -0.564, V19: 0.018, V20: -0.078, V21: 0.207, V22: 0.735, V23: 0.096, V24: 0.096, V25: -0.751, V26: -0.384, V27: 0.332, V28: 0.166, Số tiền giao dịch: 3.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.200, V2: 1.389, V3: -0.132, V4: 0.928, V5: 0.248, V6: -0.716, V7: 0.599, V8: 0.283, V9: -0.738, V10: -0.070, V11: -0.416, V12: 0.346, V13: 0.274, V14: 0.787, V15: 0.850, V16: -0.740, V17: 0.286, V18: -0.564, V19: 0.018, V20: -0.078, V21: 0.207, V22: 0.735, V23: 0.096, V24: 0.096, V25: -0.751, V26: -0.384, V27: 0.332, V28: 0.166, Số tiền giao dịch: 3.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1463
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.051, V2: -0.065, V3: -1.068, V4: 0.410, V5: -0.117, V6: -1.130, V7: 0.169, V8: -0.307, V9: 0.545, V10: 0.065, V11: -0.697, V12: 0.440, V13: 0.024, V14: 0.289, V15: 0.091, V16: -0.162, V17: -0.230, V18: -0.954, V19: 0.074, V20: -0.231, V21: -0.283, V22: -0.679, V23: 0.346, V24: -0.014, V25: -0.315, V26: 0.201, V27: -0.068, V28: -0.060, Số tiền giao dịch: 2.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.051, V2: -0.065, V3: -1.068, V4: 0.410, V5: -0.117, V6: -1.130, V7: 0.169, V8: -0.307, V9: 0.545, V10: 0.065, V11: -0.697, V12: 0.440, V13: 0.024, V14: 0.289, V15: 0.091, V16: -0.162, V17: -0.230, V18: -0.954, V19: 0.074, V20: -0.231, V21: -0.283, V22: -0.679, V23: 0.346, V24: -0.014, V25: -0.315, V26: 0.201, V27: -0.068, V28: -0.060, Số tiền giao dịch: 2.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1464
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.614, V2: -7.551, V3: -2.467, V4: 3.403, V5: -2.542, V6: 0.321, V7: 3.568, V8: -0.792, V9: -0.341, V10: -1.218, V11: -0.005, V12: 0.878, V13: 0.743, V14: 0.757, V15: 0.473, V16: -0.462, V17: 0.330, V18: -0.549, V19: -1.406, V20: 4.869, V21: 1.522, V22: -1.030, V23: -2.268, V24: 0.557, V25: -0.170, V26: -0.517, V27: -0.439, V28: 0.446, Số tiền giao dịch: 2481.640. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.614, V2: -7.551, V3: -2.467, V4: 3.403, V5: -2.542, V6: 0.321, V7: 3.568, V8: -0.792, V9: -0.341, V10: -1.218, V11: -0.005, V12: 0.878, V13: 0.743, V14: 0.757, V15: 0.473, V16: -0.462, V17: 0.330, V18: -0.549, V19: -1.406, V20: 4.869, V21: 1.522, V22: -1.030, V23: -2.268, V24: 0.557, V25: -0.170, V26: -0.517, V27: -0.439, V28: 0.446, Số tiền giao dịch: 2481.640.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1465
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.677, V2: 0.529, V3: 2.850, V4: -1.637, V5: -0.484, V6: -0.824, V7: 0.500, V8: -0.317, V9: 2.404, V10: -2.069, V11: 0.830, V12: -1.591, V13: 2.303, V14: 0.763, V15: -0.155, V16: -0.535, V17: 0.326, V18: 0.307, V19: -0.289, V20: -0.019, V21: -0.126, V22: 0.228, V23: -0.341, V24: 0.689, V25: 0.451, V26: -0.866, V27: -0.077, V28: -0.147, Số tiền giao dịch: 11.850. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.677, V2: 0.529, V3: 2.850, V4: -1.637, V5: -0.484, V6: -0.824, V7: 0.500, V8: -0.317, V9: 2.404, V10: -2.069, V11: 0.830, V12: -1.591, V13: 2.303, V14: 0.763, V15: -0.155, V16: -0.535, V17: 0.326, V18: 0.307, V19: -0.289, V20: -0.019, V21: -0.126, V22: 0.228, V23: -0.341, V24: 0.689, V25: 0.451, V26: -0.866, V27: -0.077, V28: -0.147, Số tiền giao dịch: 11.850.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1466
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.380, V2: -1.950, V3: 0.844, V4: 1.284, V5: 0.727, V6: -0.621, V7: 0.911, V8: -0.435, V9: 1.225, V10: -0.283, V11: -0.169, V12: 0.089, V13: -0.303, V14: -2.130, V15: -0.575, V16: -0.182, V17: 0.703, V18: -0.327, V19: -0.902, V20: -1.393, V21: -0.445, V22: 0.835, V23: 1.339, V24: 0.341, V25: -0.169, V26: -0.579, V27: -0.615, V28: -0.081, Số tiền giao dịch: 142.980. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.380, V2: -1.950, V3: 0.844, V4: 1.284, V5: 0.727, V6: -0.621, V7: 0.911, V8: -0.435, V9: 1.225, V10: -0.283, V11: -0.169, V12: 0.089, V13: -0.303, V14: -2.130, V15: -0.575, V16: -0.182, V17: 0.703, V18: -0.327, V19: -0.902, V20: -1.393, V21: -0.445, V22: 0.835, V23: 1.339, V24: 0.341, V25: -0.169, V26: -0.579, V27: -0.615, V28: -0.081, Số tiền giao dịch: 142.980.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1467
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.482, V2: 1.567, V3: -0.507, V4: -0.011, V5: 2.367, V6: 4.045, V7: -0.244, V8: -0.108, V9: 0.195, V10: 0.959, V11: -0.570, V12: -0.065, V13: -0.228, V14: -0.121, V15: 0.199, V16: -0.697, V17: -0.135, V18: 0.165, V19: 1.463, V20: -0.018, V21: 0.784, V22: -0.423, V23: -0.108, V24: 0.997, V25: 0.054, V26: -0.336, V27: -0.643, V28: 0.210, Số tiền giao dịch: 6.540. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.482, V2: 1.567, V3: -0.507, V4: -0.011, V5: 2.367, V6: 4.045, V7: -0.244, V8: -0.108, V9: 0.195, V10: 0.959, V11: -0.570, V12: -0.065, V13: -0.228, V14: -0.121, V15: 0.199, V16: -0.697, V17: -0.135, V18: 0.165, V19: 1.463, V20: -0.018, V21: 0.784, V22: -0.423, V23: -0.108, V24: 0.997, V25: 0.054, V26: -0.336, V27: -0.643, V28: 0.210, Số tiền giao dịch: 6.540.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1468
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.871, V2: 0.524, V3: 0.323, V4: -0.612, V5: 0.469, V6: 1.455, V7: 0.368, V8: 0.941, V9: -1.008, V10: -0.742, V11: 1.838, V12: 0.731, V13: -0.602, V14: 1.133, V15: 1.434, V16: -1.102, V17: 1.088, V18: -1.936, V19: -0.008, V20: 0.023, V21: -0.068, V22: -0.464, V23: 0.502, V24: -1.349, V25: -1.102, V26: 0.783, V27: -0.037, V28: 0.052, Số tiền giao dịch: 103.880. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.871, V2: 0.524, V3: 0.323, V4: -0.612, V5: 0.469, V6: 1.455, V7: 0.368, V8: 0.941, V9: -1.008, V10: -0.742, V11: 1.838, V12: 0.731, V13: -0.602, V14: 1.133, V15: 1.434, V16: -1.102, V17: 1.088, V18: -1.936, V19: -0.008, V20: 0.023, V21: -0.068, V22: -0.464, V23: 0.502, V24: -1.349, V25: -1.102, V26: 0.783, V27: -0.037, V28: 0.052, Số tiền giao dịch: 103.880.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1469
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.803, V2: 2.984, V3: -2.490, V4: -0.795, V5: -0.640, V6: -0.812, V7: -0.626, V8: 1.792, V9: 0.252, V10: 0.392, V11: 0.694, V12: 1.237, V13: -0.022, V14: 0.034, V15: -0.932, V16: 0.803, V17: 0.838, V18: 0.218, V19: -0.254, V20: 0.310, V21: -0.279, V22: -0.876, V23: 0.367, V24: 0.573, V25: -0.099, V26: 0.115, V27: 0.217, V28: 0.191, Số tiền giao dịch: 8.930. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.803, V2: 2.984, V3: -2.490, V4: -0.795, V5: -0.640, V6: -0.812, V7: -0.626, V8: 1.792, V9: 0.252, V10: 0.392, V11: 0.694, V12: 1.237, V13: -0.022, V14: 0.034, V15: -0.932, V16: 0.803, V17: 0.838, V18: 0.218, V19: -0.254, V20: 0.310, V21: -0.279, V22: -0.876, V23: 0.367, V24: 0.573, V25: -0.099, V26: 0.115, V27: 0.217, V28: 0.191, Số tiền giao dịch: 8.930.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1470
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.166, V2: -0.810, V3: 0.518, V4: 0.359, V5: -0.964, V6: 0.386, V7: -0.835, V8: 0.206, V9: -0.483, V10: 0.865, V11: -0.158, V12: -0.164, V13: -0.781, V14: 0.125, V15: -0.197, V16: -0.951, V17: -0.546, V18: 2.339, V19: -0.530, V20: -0.426, V21: -0.213, V22: -0.226, V23: -0.220, V24: -0.545, V25: 0.539, V26: -0.192, V27: 0.052, V28: 0.026, Số tiền giao dịch: 83.500. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.166, V2: -0.810, V3: 0.518, V4: 0.359, V5: -0.964, V6: 0.386, V7: -0.835, V8: 0.206, V9: -0.483, V10: 0.865, V11: -0.158, V12: -0.164, V13: -0.781, V14: 0.125, V15: -0.197, V16: -0.951, V17: -0.546, V18: 2.339, V19: -0.530, V20: -0.426, V21: -0.213, V22: -0.226, V23: -0.220, V24: -0.545, V25: 0.539, V26: -0.192, V27: 0.052, V28: 0.026, Số tiền giao dịch: 83.500.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1471
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.204, V2: 1.116, V3: -0.486, V4: -0.506, V5: 0.585, V6: -1.344, V7: 0.954, V8: -0.212, V9: 0.413, V10: -0.692, V11: -0.834, V12: -1.185, V13: -1.817, V14: -0.609, V15: 0.717, V16: 0.235, V17: 0.394, V18: 0.757, V19: -0.690, V20: -0.171, V21: 0.240, V22: 0.733, V23: -0.257, V24: -0.204, V25: -0.026, V26: -0.171, V27: 0.033, V28: 0.122, Số tiền giao dịch: 5.390. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.204, V2: 1.116, V3: -0.486, V4: -0.506, V5: 0.585, V6: -1.344, V7: 0.954, V8: -0.212, V9: 0.413, V10: -0.692, V11: -0.834, V12: -1.185, V13: -1.817, V14: -0.609, V15: 0.717, V16: 0.235, V17: 0.394, V18: 0.757, V19: -0.690, V20: -0.171, V21: 0.240, V22: 0.733, V23: -0.257, V24: -0.204, V25: -0.026, V26: -0.171, V27: 0.033, V28: 0.122, Số tiền giao dịch: 5.390.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1472
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.094, V2: 0.044, V3: 1.500, V4: -0.474, V5: 0.285, V6: 1.265, V7: 1.392, V8: 0.136, V9: -0.143, V10: -0.742, V11: -0.372, V12: -0.694, V13: -1.253, V14: 0.060, V15: -0.222, V16: 1.133, V17: -1.643, V18: 1.479, V19: -0.718, V20: 0.405, V21: 0.283, V22: 0.435, V23: -0.078, V24: -0.231, V25: 0.915, V26: -0.554, V27: -0.198, V28: -0.155, Số tiền giao dịch: 240.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.094, V2: 0.044, V3: 1.500, V4: -0.474, V5: 0.285, V6: 1.265, V7: 1.392, V8: 0.136, V9: -0.143, V10: -0.742, V11: -0.372, V12: -0.694, V13: -1.253, V14: 0.060, V15: -0.222, V16: 1.133, V17: -1.643, V18: 1.479, V19: -0.718, V20: 0.405, V21: 0.283, V22: 0.435, V23: -0.078, V24: -0.231, V25: 0.915, V26: -0.554, V27: -0.198, V28: -0.155, Số tiền giao dịch: 240.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1473
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.727, V2: 0.946, V3: 0.918, V4: 0.165, V5: -0.691, V6: -1.189, V7: 0.496, V8: 0.307, V9: -0.168, V10: 0.054, V11: -0.199, V12: 0.212, V13: 0.021, V14: 0.354, V15: 0.877, V16: 0.244, V17: -0.135, V18: -0.436, V19: -0.177, V20: 0.250, V21: -0.239, V22: -0.637, V23: 0.089, V24: 0.697, V25: -0.102, V26: 0.060, V27: 0.361, V28: 0.244, Số tiền giao dịch: 89.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.727, V2: 0.946, V3: 0.918, V4: 0.165, V5: -0.691, V6: -1.189, V7: 0.496, V8: 0.307, V9: -0.168, V10: 0.054, V11: -0.199, V12: 0.212, V13: 0.021, V14: 0.354, V15: 0.877, V16: 0.244, V17: -0.135, V18: -0.436, V19: -0.177, V20: 0.250, V21: -0.239, V22: -0.637, V23: 0.089, V24: 0.697, V25: -0.102, V26: 0.060, V27: 0.361, V28: 0.244, Số tiền giao dịch: 89.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1474
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -5.670, V2: 4.922, V3: -4.419, V4: -1.060, V5: 0.477, V6: 0.818, V7: -4.808, V8: -15.741, V9: 0.505, V10: 1.180, V11: -0.758, V12: 1.957, V13: -0.180, V14: 1.511, V15: -1.285, V16: -0.477, V17: 0.482, V18: -0.780, V19: -1.267, V20: 1.906, V21: -0.416, V22: 1.716, V23: 1.096, V24: 1.144, V25: -1.262, V26: 0.423, V27: -0.267, V28: -0.601, Số tiền giao dịch: 2.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -5.670, V2: 4.922, V3: -4.419, V4: -1.060, V5: 0.477, V6: 0.818, V7: -4.808, V8: -15.741, V9: 0.505, V10: 1.180, V11: -0.758, V12: 1.957, V13: -0.180, V14: 1.511, V15: -1.285, V16: -0.477, V17: 0.482, V18: -0.780, V19: -1.267, V20: 1.906, V21: -0.416, V22: 1.716, V23: 1.096, V24: 1.144, V25: -1.262, V26: 0.423, V27: -0.267, V28: -0.601, Số tiền giao dịch: 2.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1475
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.259, V2: 1.225, V3: -1.851, V4: 0.286, V5: 3.999, V6: 3.278, V7: 0.614, V8: 0.734, V9: 0.436, V10: -0.931, V11: 1.016, V12: -2.905, V13: 1.095, V14: 0.628, V15: -0.519, V16: -0.780, V17: 1.951, V18: 0.540, V19: 0.278, V20: 0.172, V21: -0.116, V22: 0.092, V23: -0.251, V24: 0.528, V25: 0.060, V26: -0.395, V27: 0.443, V28: 0.267, Số tiền giao dịch: 1.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.259, V2: 1.225, V3: -1.851, V4: 0.286, V5: 3.999, V6: 3.278, V7: 0.614, V8: 0.734, V9: 0.436, V10: -0.931, V11: 1.016, V12: -2.905, V13: 1.095, V14: 0.628, V15: -0.519, V16: -0.780, V17: 1.951, V18: 0.540, V19: 0.278, V20: 0.172, V21: -0.116, V22: 0.092, V23: -0.251, V24: 0.528, V25: 0.060, V26: -0.395, V27: 0.443, V28: 0.267, Số tiền giao dịch: 1.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1476
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.911, V2: -0.224, V3: -0.589, V4: 1.446, V5: -0.056, V6: 0.135, V7: -0.178, V8: -0.008, V9: 1.133, V10: -0.049, V11: -1.783, V12: 0.832, V13: 0.493, V14: -0.412, V15: -1.178, V16: -0.304, V17: -0.278, V18: -0.810, V19: 0.389, V20: -0.174, V21: -0.538, V22: -1.283, V23: 0.322, V24: -0.782, V25: -0.233, V26: -1.064, V27: 0.055, V28: -0.031, Số tiền giao dịch: 40.740. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.911, V2: -0.224, V3: -0.589, V4: 1.446, V5: -0.056, V6: 0.135, V7: -0.178, V8: -0.008, V9: 1.133, V10: -0.049, V11: -1.783, V12: 0.832, V13: 0.493, V14: -0.412, V15: -1.178, V16: -0.304, V17: -0.278, V18: -0.810, V19: 0.389, V20: -0.174, V21: -0.538, V22: -1.283, V23: 0.322, V24: -0.782, V25: -0.233, V26: -1.064, V27: 0.055, V28: -0.031, Số tiền giao dịch: 40.740.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1477
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.268, V2: 0.969, V3: 1.202, V4: -0.512, V5: 0.909, V6: 0.269, V7: 0.868, V8: -0.127, V9: -0.616, V10: 0.031, V11: 0.400, V12: 0.804, V13: 1.482, V14: -0.215, V15: 0.132, V16: 0.646, V17: -1.317, V18: 0.397, V19: 0.810, V20: 0.311, V21: -0.301, V22: -0.598, V23: -0.254, V24: -1.013, V25: -0.024, V26: 0.105, V27: 0.104, V28: -0.123, Số tiền giao dịch: 4.490. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.268, V2: 0.969, V3: 1.202, V4: -0.512, V5: 0.909, V6: 0.269, V7: 0.868, V8: -0.127, V9: -0.616, V10: 0.031, V11: 0.400, V12: 0.804, V13: 1.482, V14: -0.215, V15: 0.132, V16: 0.646, V17: -1.317, V18: 0.397, V19: 0.810, V20: 0.311, V21: -0.301, V22: -0.598, V23: -0.254, V24: -1.013, V25: -0.024, V26: 0.105, V27: 0.104, V28: -0.123, Số tiền giao dịch: 4.490.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1478
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.024, V2: -0.161, V3: -0.712, V4: -0.620, V5: 2.044, V6: 3.797, V7: -0.260, V8: 0.015, V9: -0.048, V10: -0.461, V11: -0.532, V12: 0.156, V13: -0.275, V14: 0.251, V15: -0.188, V16: -0.041, V17: -0.378, V18: -0.171, V19: 0.468, V20: 0.197, V21: 0.651, V22: -0.924, V23: -0.335, V24: 1.051, V25: 1.050, V26: 0.410, V27: 0.086, V28: 0.220, Số tiền giao dịch: 158.550. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.024, V2: -0.161, V3: -0.712, V4: -0.620, V5: 2.044, V6: 3.797, V7: -0.260, V8: 0.015, V9: -0.048, V10: -0.461, V11: -0.532, V12: 0.156, V13: -0.275, V14: 0.251, V15: -0.188, V16: -0.041, V17: -0.378, V18: -0.171, V19: 0.468, V20: 0.197, V21: 0.651, V22: -0.924, V23: -0.335, V24: 1.051, V25: 1.050, V26: 0.410, V27: 0.086, V28: 0.220, Số tiền giao dịch: 158.550.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1479
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.085, V2: 1.029, V3: -0.848, V4: -1.242, V5: 1.822, V6: -0.792, V7: 1.829, V8: -0.484, V9: -0.834, V10: -0.803, V11: -1.318, V12: 0.310, V13: 1.326, V14: 0.411, V15: -0.113, V16: -0.518, V17: -0.705, V18: -0.254, V19: 0.321, V20: 0.037, V21: 0.235, V22: 0.732, V23: -0.385, V24: 0.127, V25: 0.241, V26: 0.170, V27: 0.089, V28: 0.162, Số tiền giao dịch: 27.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.085, V2: 1.029, V3: -0.848, V4: -1.242, V5: 1.822, V6: -0.792, V7: 1.829, V8: -0.484, V9: -0.834, V10: -0.803, V11: -1.318, V12: 0.310, V13: 1.326, V14: 0.411, V15: -0.113, V16: -0.518, V17: -0.705, V18: -0.254, V19: 0.321, V20: 0.037, V21: 0.235, V22: 0.732, V23: -0.385, V24: 0.127, V25: 0.241, V26: 0.170, V27: 0.089, V28: 0.162, Số tiền giao dịch: 27.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1480
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.042, V2: -0.088, V3: -1.171, V4: 0.222, V5: 0.097, V6: -0.699, V7: 0.095, V8: -0.185, V9: 0.258, V10: 0.234, V11: 0.723, V12: 1.182, V13: 0.336, V14: 0.393, V15: -0.670, V16: 0.170, V17: -0.672, V18: -0.307, V19: 0.554, V20: -0.184, V21: -0.255, V22: -0.621, V23: 0.285, V24: -0.328, V25: -0.276, V26: 0.197, V27: -0.073, V28: -0.073, Số tiền giao dịch: 1.790. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.042, V2: -0.088, V3: -1.171, V4: 0.222, V5: 0.097, V6: -0.699, V7: 0.095, V8: -0.185, V9: 0.258, V10: 0.234, V11: 0.723, V12: 1.182, V13: 0.336, V14: 0.393, V15: -0.670, V16: 0.170, V17: -0.672, V18: -0.307, V19: 0.554, V20: -0.184, V21: -0.255, V22: -0.621, V23: 0.285, V24: -0.328, V25: -0.276, V26: 0.197, V27: -0.073, V28: -0.073, Số tiền giao dịch: 1.790.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1481
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.587, V2: 1.088, V3: 0.540, V4: -0.702, V5: 0.000, V6: -0.427, V7: 0.411, V8: 0.217, V9: -0.564, V10: -0.701, V11: -1.272, V12: 0.188, V13: 1.213, V14: 0.154, V15: 0.774, V16: 0.496, V17: -0.541, V18: 0.008, V19: 0.448, V20: -0.050, V21: 0.094, V22: 0.140, V23: -0.257, V24: -0.475, V25: 0.119, V26: 1.077, V27: -0.305, V28: -0.073, Số tiền giao dịch: 26.800. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.587, V2: 1.088, V3: 0.540, V4: -0.702, V5: 0.000, V6: -0.427, V7: 0.411, V8: 0.217, V9: -0.564, V10: -0.701, V11: -1.272, V12: 0.188, V13: 1.213, V14: 0.154, V15: 0.774, V16: 0.496, V17: -0.541, V18: 0.008, V19: 0.448, V20: -0.050, V21: 0.094, V22: 0.140, V23: -0.257, V24: -0.475, V25: 0.119, V26: 1.077, V27: -0.305, V28: -0.073, Số tiền giao dịch: 26.800.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1482
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.036, V2: 0.381, V3: 1.070, V4: -0.678, V5: 0.994, V6: -0.456, V7: 0.636, V8: -0.123, V9: 0.136, V10: -0.794, V11: -0.533, V12: -0.551, V13: 0.157, V14: -1.551, V15: 1.102, V16: 1.068, V17: -0.078, V18: 0.443, V19: -0.352, V20: 0.200, V21: -0.408, V22: -0.984, V23: 0.168, V24: 0.339, V25: 0.419, V26: 0.233, V27: -0.105, V28: -0.184, Số tiền giao dịch: 35.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.036, V2: 0.381, V3: 1.070, V4: -0.678, V5: 0.994, V6: -0.456, V7: 0.636, V8: -0.123, V9: 0.136, V10: -0.794, V11: -0.533, V12: -0.551, V13: 0.157, V14: -1.551, V15: 1.102, V16: 1.068, V17: -0.078, V18: 0.443, V19: -0.352, V20: 0.200, V21: -0.408, V22: -0.984, V23: 0.168, V24: 0.339, V25: 0.419, V26: 0.233, V27: -0.105, V28: -0.184, Số tiền giao dịch: 35.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1483
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.986, V2: 0.073, V3: -1.776, V4: 0.543, V5: 0.161, V6: -1.395, V7: 0.285, V8: -0.359, V9: 0.634, V10: -0.488, V11: -0.410, V12: -0.090, V13: -0.275, V14: -0.662, V15: 0.986, V16: 0.182, V17: 0.445, V18: 0.476, V19: -0.487, V20: -0.158, V21: 0.215, V22: 0.710, V23: -0.049, V24: -0.154, V25: 0.225, V26: -0.097, V27: -0.008, V28: -0.027, Số tiền giao dịch: 38.060. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.986, V2: 0.073, V3: -1.776, V4: 0.543, V5: 0.161, V6: -1.395, V7: 0.285, V8: -0.359, V9: 0.634, V10: -0.488, V11: -0.410, V12: -0.090, V13: -0.275, V14: -0.662, V15: 0.986, V16: 0.182, V17: 0.445, V18: 0.476, V19: -0.487, V20: -0.158, V21: 0.215, V22: 0.710, V23: -0.049, V24: -0.154, V25: 0.225, V26: -0.097, V27: -0.008, V28: -0.027, Số tiền giao dịch: 38.060.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1484
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.054, V2: 1.119, V3: 1.777, V4: 4.394, V5: 1.113, V6: 0.419, V7: 0.997, V8: -0.607, V9: -1.578, V10: 2.225, V11: -1.164, V12: -1.378, V13: -0.375, V14: -0.244, V15: 0.751, V16: -0.539, V17: 0.033, V18: 0.313, V19: 1.339, V20: 0.063, V21: 0.171, V22: 1.016, V23: -0.432, V24: -0.067, V25: 0.620, V26: 0.731, V27: -0.787, V28: -0.220, Số tiền giao dịch: 10.620. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.054, V2: 1.119, V3: 1.777, V4: 4.394, V5: 1.113, V6: 0.419, V7: 0.997, V8: -0.607, V9: -1.578, V10: 2.225, V11: -1.164, V12: -1.378, V13: -0.375, V14: -0.244, V15: 0.751, V16: -0.539, V17: 0.033, V18: 0.313, V19: 1.339, V20: 0.063, V21: 0.171, V22: 1.016, V23: -0.432, V24: -0.067, V25: 0.620, V26: 0.731, V27: -0.787, V28: -0.220, Số tiền giao dịch: 10.620.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1485
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.864, V2: 4.118, V3: -2.688, V4: -1.491, V5: -0.189, V6: -0.584, V7: 0.092, V8: 0.947, V9: 2.127, V10: 4.021, V11: 0.521, V12: 1.334, V13: 0.930, V14: 0.002, V15: -0.121, V16: -0.209, V17: -0.749, V18: 0.579, V19: 0.034, V20: 1.839, V21: 0.049, V22: 1.031, V23: 0.131, V24: 0.275, V25: 0.107, V26: -0.177, V27: 1.820, V28: 1.098, Số tiền giao dịch: 0.890. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.864, V2: 4.118, V3: -2.688, V4: -1.491, V5: -0.189, V6: -0.584, V7: 0.092, V8: 0.947, V9: 2.127, V10: 4.021, V11: 0.521, V12: 1.334, V13: 0.930, V14: 0.002, V15: -0.121, V16: -0.209, V17: -0.749, V18: 0.579, V19: 0.034, V20: 1.839, V21: 0.049, V22: 1.031, V23: 0.131, V24: 0.275, V25: 0.107, V26: -0.177, V27: 1.820, V28: 1.098, Số tiền giao dịch: 0.890.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1486
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.072, V2: 0.021, V3: 0.467, V4: 1.350, V5: -0.310, V6: 0.007, V7: -0.086, V8: 0.181, V9: 0.193, V10: 0.070, V11: 1.144, V12: 0.663, V13: -1.420, V14: 0.512, V15: -0.678, V16: -0.529, V17: 0.154, V18: -0.402, V19: -0.153, V20: -0.224, V21: -0.039, V22: -0.012, V23: -0.051, V24: 0.214, V25: 0.560, V26: -0.341, V27: 0.025, V28: 0.009, Số tiền giao dịch: 26.260. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.072, V2: 0.021, V3: 0.467, V4: 1.350, V5: -0.310, V6: 0.007, V7: -0.086, V8: 0.181, V9: 0.193, V10: 0.070, V11: 1.144, V12: 0.663, V13: -1.420, V14: 0.512, V15: -0.678, V16: -0.529, V17: 0.154, V18: -0.402, V19: -0.153, V20: -0.224, V21: -0.039, V22: -0.012, V23: -0.051, V24: 0.214, V25: 0.560, V26: -0.341, V27: 0.025, V28: 0.009, Số tiền giao dịch: 26.260.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1487
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.471, V2: 1.628, V3: 1.337, V4: 1.291, V5: -1.747, V6: 1.915, V7: -3.555, V8: -7.662, V9: -0.959, V10: -1.779, V11: 1.125, V12: 2.036, V13: 0.059, V14: 1.089, V15: -0.017, V16: 0.625, V17: 0.048, V18: 0.754, V19: -0.083, V20: 1.919, V21: -3.639, V22: 1.743, V23: -0.189, V24: 0.561, V25: 1.046, V26: -0.100, V27: 0.111, V28: 0.230, Số tiền giao dịch: 129.020. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.471, V2: 1.628, V3: 1.337, V4: 1.291, V5: -1.747, V6: 1.915, V7: -3.555, V8: -7.662, V9: -0.959, V10: -1.779, V11: 1.125, V12: 2.036, V13: 0.059, V14: 1.089, V15: -0.017, V16: 0.625, V17: 0.048, V18: 0.754, V19: -0.083, V20: 1.919, V21: -3.639, V22: 1.743, V23: -0.189, V24: 0.561, V25: 1.046, V26: -0.100, V27: 0.111, V28: 0.230, Số tiền giao dịch: 129.020.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1488
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0,889, V2: 1,153, V3: 1,168, V4: -0,205, V5: 0,050, V6: 0,325, V7: 0,115, V8: 0,774, V9: -0,862, V10: -0,465, V11: 1,637, V12: 1,075, V13: 0,160, V14: 0,674, V15: 0,594, V16: -0,082, V17: 0,076, V18: -0,747, V19: -0,428, V20: -0,043, V21: -0,073, V22: -0,246, V23: 0,090, V24: -0,302, V25: -0,339, V26: 0,115, V27: 0,169, V28: 0,042, Số tiền giao dịch: 7,980. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0,889, V2: 1,153, V3: 1,168, V4: -0,205, V5: 0,050, V6: 0,325, V7: 0,115, V8: 0,774, V9: -0,862, V10: -0,465, V11: 1,637, V12: 1,075, V13: 0,160, V14: 0,674, V15: 0,594, V16: -0,082, V17: 0,076, V18: -0,747, V19: -0,428, V20: -0,043, V21: -0,073, V22: -0,246, V23: 0,090, V24: -0,302, V25: -0,339, V26: 0,115, V27: 0,169, V28: 0,042, Số tiền giao dịch: 7,980.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1489
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.439, V2: -0.250, V3: 0.017, V4: -0.579, V5: -0.802, V6: -1.543, V7: -0.065, V8: -0.434, V9: -1.177, V10: 0.674, V11: 0.104, V12: -0.305, V13: 0.458, V14: 0.011, V15: 0.356, V16: 0.627, V17: 0.498, V18: -1.686, V19: 0.481, V20: 0.062, V21: 0.258, V22: 0.732, V23: -0.146, V24: 0.772, V25: 0.786, V26: -0.060, V27: -0.021, V28: 0.005, Số tiền giao dịch: 4.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.439, V2: -0.250, V3: 0.017, V4: -0.579, V5: -0.802, V6: -1.543, V7: -0.065, V8: -0.434, V9: -1.177, V10: 0.674, V11: 0.104, V12: -0.305, V13: 0.458, V14: 0.011, V15: 0.356, V16: 0.627, V17: 0.498, V18: -1.686, V19: 0.481, V20: 0.062, V21: 0.258, V22: 0.732, V23: -0.146, V24: 0.772, V25: 0.786, V26: -0.060, V27: -0.021, V28: 0.005, Số tiền giao dịch: 4.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1490
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -32.543, V2: -50.383, V3: -10.733, V4: 9.572, V5: 8.657, V6: -6.377, V7: 6.263, V8: 0.236, V9: -2.499, V10: -3.788, V11: 0.291, V12: -0.033, V13: 1.843, V14: 2.622, V15: 0.372, V16: 0.649, V17: 0.488, V18: 1.557, V19: -2.051, V20: 23.643, V21: 7.437, V22: -0.243, V23: 22.528, V24: -1.854, V25: 4.302, V26: -0.077, V27: -3.466, V28: 1.278, Số tiền giao dịch: 7367.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -32.543, V2: -50.383, V3: -10.733, V4: 9.572, V5: 8.657, V6: -6.377, V7: 6.263, V8: 0.236, V9: -2.499, V10: -3.788, V11: 0.291, V12: -0.033, V13: 1.843, V14: 2.622, V15: 0.372, V16: 0.649, V17: 0.488, V18: 1.557, V19: -2.051, V20: 23.643, V21: 7.437, V22: -0.243, V23: 22.528, V24: -1.854, V25: 4.302, V26: -0.077, V27: -3.466, V28: 1.278, Số tiền giao dịch: 7367.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1491
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.111, V2: -0.175, V3: 0.790, V4: 0.587, V5: -0.702, V6: -0.317, V7: -0.323, V8: -0.064, V9: 0.376, V10: -0.147, V11: -0.642, V12: 0.504, V13: 1.167, V14: -0.207, V15: 1.342, V16: 0.765, V17: -0.814, V18: 0.096, V19: -0.249, V20: 0.137, V21: 0.022, V22: -0.038, V23: -0.079, V24: -0.069, V25: 0.243, V26: 0.306, V27: -0.007, V28: 0.038, Số tiền giao dịch: 79.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.111, V2: -0.175, V3: 0.790, V4: 0.587, V5: -0.702, V6: -0.317, V7: -0.323, V8: -0.064, V9: 0.376, V10: -0.147, V11: -0.642, V12: 0.504, V13: 1.167, V14: -0.207, V15: 1.342, V16: 0.765, V17: -0.814, V18: 0.096, V19: -0.249, V20: 0.137, V21: 0.022, V22: -0.038, V23: -0.079, V24: -0.069, V25: 0.243, V26: 0.306, V27: -0.007, V28: 0.038, Số tiền giao dịch: 79.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1492
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.436, V2: 0.158, V3: 0.473, V4: -2.243, V5: 0.232, V6: -1.336, V7: 0.631, V8: -0.146, V9: -0.971, V10: 0.040, V11: -1.258, V12: -1.678, V13: -1.730, V14: 0.148, V15: -0.809, V16: 0.824, V17: 0.238, V18: -1.646, V19: 0.124, V20: 0.027, V21: 0.042, V22: 0.060, V23: -0.182, V24: -0.127, V25: 0.049, V26: -0.357, V27: 0.309, V28: 0.186, Số tiền giao dịch: 6.210. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.436, V2: 0.158, V3: 0.473, V4: -2.243, V5: 0.232, V6: -1.336, V7: 0.631, V8: -0.146, V9: -0.971, V10: 0.040, V11: -1.258, V12: -1.678, V13: -1.730, V14: 0.148, V15: -0.809, V16: 0.824, V17: 0.238, V18: -1.646, V19: 0.124, V20: 0.027, V21: 0.042, V22: 0.060, V23: -0.182, V24: -0.127, V25: 0.049, V26: -0.357, V27: 0.309, V28: 0.186, Số tiền giao dịch: 6.210.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1493
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.015, V2: 0.290, V3: -1.402, V4: 1.479, V5: 0.261, V6: -1.381, V7: 0.665, V8: -0.462, V9: 0.126, V10: 0.252, V11: -0.549, V12: 0.629, V13: -0.019, V14: 0.494, V15: -0.585, V16: -0.876, V17: 0.005, V18: -0.836, V19: -0.379, V20: -0.310, V21: 0.076, V22: 0.480, V23: 0.052, V24: 0.414, V25: 0.417, V26: -0.515, V27: -0.011, V28: -0.058, Số tiền giao dịch: 1.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.015, V2: 0.290, V3: -1.402, V4: 1.479, V5: 0.261, V6: -1.381, V7: 0.665, V8: -0.462, V9: 0.126, V10: 0.252, V11: -0.549, V12: 0.629, V13: -0.019, V14: 0.494, V15: -0.585, V16: -0.876, V17: 0.005, V18: -0.836, V19: -0.379, V20: -0.310, V21: 0.076, V22: 0.480, V23: 0.052, V24: 0.414, V25: 0.417, V26: -0.515, V27: -0.011, V28: -0.058, Số tiền giao dịch: 1.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1494
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.636, V2: -3.381, V3: 0.935, V4: 1.673, V5: 2.649, V6: -2.255, V7: -1.983, V8: 0.783, V9: -0.920, V10: -0.172, V11: 1.694, V12: 1.665, V13: 1.055, V14: 0.913, V15: 0.919, V16: -0.236, V17: 0.248, V18: -0.172, V19: 0.764, V20: 1.256, V21: 0.410, V22: -0.432, V23: 0.156, V24: 0.281, V25: -0.937, V26: 0.084, V27: 0.110, V28: -0.570, Số tiền giao dịch: 16.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.636, V2: -3.381, V3: 0.935, V4: 1.673, V5: 2.649, V6: -2.255, V7: -1.983, V8: 0.783, V9: -0.920, V10: -0.172, V11: 1.694, V12: 1.665, V13: 1.055, V14: 0.913, V15: 0.919, V16: -0.236, V17: 0.248, V18: -0.172, V19: 0.764, V20: 1.256, V21: 0.410, V22: -0.432, V23: 0.156, V24: 0.281, V25: -0.937, V26: 0.084, V27: 0.110, V28: -0.570, Số tiền giao dịch: 16.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1495
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.239, V2: 0.248, V3: 0.647, V4: 0.699, V5: -0.656, V6: -1.185, V7: 0.055, V8: -0.216, V9: 0.051, V10: -0.060, V11: 0.045, V12: 0.378, V13: 0.071, V14: 0.296, V15: 1.028, V16: 0.216, V17: -0.293, V18: -0.626, V19: -0.241, V20: -0.118, V21: -0.239, V22: -0.699, V23: 0.180, V24: 0.701, V25: 0.168, V26: 0.075, V27: -0.030, V28: 0.022, Số tiền giao dịch: 0.890. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.239, V2: 0.248, V3: 0.647, V4: 0.699, V5: -0.656, V6: -1.185, V7: 0.055, V8: -0.216, V9: 0.051, V10: -0.060, V11: 0.045, V12: 0.378, V13: 0.071, V14: 0.296, V15: 1.028, V16: 0.216, V17: -0.293, V18: -0.626, V19: -0.241, V20: -0.118, V21: -0.239, V22: -0.699, V23: 0.180, V24: 0.701, V25: 0.168, V26: 0.075, V27: -0.030, V28: 0.022, Số tiền giao dịch: 0.890.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1496
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.095, V2: -0.136, V3: -1.498, V4: 0.048, V5: 0.433, V6: -0.273, V7: 0.053, V8: -0.114, V9: 0.368, V10: 0.246, V11: -0.023, V12: 0.727, V13: 0.086, V14: 0.424, V15: -0.572, V16: 0.410, V17: -0.927, V18: -0.012, V19: 0.843, V20: -0.183, V21: -0.309, V22: -0.792, V23: 0.195, V24: -1.100, V25: -0.187, V26: 0.246, V27: -0.077, V28: -0.081, Số tiền giao dịch: 1.980. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.095, V2: -0.136, V3: -1.498, V4: 0.048, V5: 0.433, V6: -0.273, V7: 0.053, V8: -0.114, V9: 0.368, V10: 0.246, V11: -0.023, V12: 0.727, V13: 0.086, V14: 0.424, V15: -0.572, V16: 0.410, V17: -0.927, V18: -0.012, V19: 0.843, V20: -0.183, V21: -0.309, V22: -0.792, V23: 0.195, V24: -1.100, V25: -0.187, V26: 0.246, V27: -0.077, V28: -0.081, Số tiền giao dịch: 1.980.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1497
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.370, V2: -0.488, V3: 0.455, V4: -0.857, V5: -0.871, V6: -0.519, V7: -0.616, V8: -0.053, V9: -1.078, V10: 0.763, V11: 1.298, V12: 0.266, V13: 0.581, V14: -0.059, V15: 0.093, V16: 1.510, V17: -0.176, V18: -1.028, V19: 1.016, V20: 0.136, V21: -0.055, V22: -0.315, V23: 0.069, V24: 0.001, V25: 0.255, V26: -0.481, V27: 0.007, V28: 0.012, Số tiền giao dịch: 17.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.370, V2: -0.488, V3: 0.455, V4: -0.857, V5: -0.871, V6: -0.519, V7: -0.616, V8: -0.053, V9: -1.078, V10: 0.763, V11: 1.298, V12: 0.266, V13: 0.581, V14: -0.059, V15: 0.093, V16: 1.510, V17: -0.176, V18: -1.028, V19: 1.016, V20: 0.136, V21: -0.055, V22: -0.315, V23: 0.069, V24: 0.001, V25: 0.255, V26: -0.481, V27: 0.007, V28: 0.012, Số tiền giao dịch: 17.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1498
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.256, V2: 1.314, V3: 0.789, V4: 3.373, V5: 0.431, V6: -0.511, V7: 1.438, V8: -1.276, V9: -1.630, V10: 1.199, V11: -0.479, V12: -0.287, V13: -0.341, V14: 0.159, V15: -1.201, V16: 0.185, V17: -0.362, V18: -0.887, V19: -1.423, V20: -0.363, V21: 0.687, V22: -0.272, V23: 0.306, V24: 0.864, V25: -0.846, V26: -0.346, V27: 0.044, V28: -0.131, Số tiền giao dịch: 106.920. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.256, V2: 1.314, V3: 0.789, V4: 3.373, V5: 0.431, V6: -0.511, V7: 1.438, V8: -1.276, V9: -1.630, V10: 1.199, V11: -0.479, V12: -0.287, V13: -0.341, V14: 0.159, V15: -1.201, V16: 0.185, V17: -0.362, V18: -0.887, V19: -1.423, V20: -0.363, V21: 0.687, V22: -0.272, V23: 0.306, V24: 0.864, V25: -0.846, V26: -0.346, V27: 0.044, V28: -0.131, Số tiền giao dịch: 106.920.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1499
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.891, V2: 0.696, V3: 1.568, V4: -0.056, V5: 0.865, V6: 0.996, V7: 0.860, V8: 0.401, V9: -0.734, V10: -0.968, V11: 0.744, V12: 0.614, V13: 0.228, V14: 0.267, V15: 1.362, V16: -1.135, V17: 0.635, V18: -2.165, V19: -2.616, V20: -0.125, V21: 0.244, V22: 0.697, V23: -0.068, V24: -0.633, V25: 0.454, V26: -0.305, V27: 0.015, V28: -0.032, Số tiền giao dịch: 62.660. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.891, V2: 0.696, V3: 1.568, V4: -0.056, V5: 0.865, V6: 0.996, V7: 0.860, V8: 0.401, V9: -0.734, V10: -0.968, V11: 0.744, V12: 0.614, V13: 0.228, V14: 0.267, V15: 1.362, V16: -1.135, V17: 0.635, V18: -2.165, V19: -2.616, V20: -0.125, V21: 0.244, V22: 0.697, V23: -0.068, V24: -0.633, V25: 0.454, V26: -0.305, V27: 0.015, V28: -0.032, Số tiền giao dịch: 62.660.
[ "không", "có" ]
0