id
string
query
string
answer
string
text
string
choices
list
gold
int64
VieCraccf1500
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.721, V2: -0.694, V3: 0.123, V4: 1.012, V5: -0.092, V6: 0.933, V7: -0.116, V8: 0.219, V9: 0.030, V10: 0.038, V11: 0.475, V12: 0.683, V13: 0.477, V14: 0.281, V15: 0.863, V16: 0.723, V17: -1.015, V18: 0.645, V19: -0.334, V20: 0.405, V21: 0.271, V22: 0.282, V23: -0.413, V24: -1.132, V25: 0.469, V26: -0.243, V27: 0.010, V28: 0.050, Số tiền giao dịch: 252.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.721, V2: -0.694, V3: 0.123, V4: 1.012, V5: -0.092, V6: 0.933, V7: -0.116, V8: 0.219, V9: 0.030, V10: 0.038, V11: 0.475, V12: 0.683, V13: 0.477, V14: 0.281, V15: 0.863, V16: 0.723, V17: -1.015, V18: 0.645, V19: -0.334, V20: 0.405, V21: 0.271, V22: 0.282, V23: -0.413, V24: -1.132, V25: 0.469, V26: -0.243, V27: 0.010, V28: 0.050, Số tiền giao dịch: 252.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1501
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.917, V2: -0.032, V3: -1.509, V4: 1.161, V5: 0.446, V6: -0.359, V7: 0.291, V8: -0.060, V9: 0.141, V10: 0.429, V11: 0.653, V12: 0.416, V13: -1.331, V14: 0.907, V15: -0.687, V16: -0.174, V17: -0.479, V18: 0.013, V19: 0.008, V20: -0.255, V21: -0.028, V22: -0.120, V23: 0.155, V24: 0.644, V25: 0.126, V26: -0.745, V27: -0.024, V28: -0.052, Số tiền giao dịch: 40.360. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.917, V2: -0.032, V3: -1.509, V4: 1.161, V5: 0.446, V6: -0.359, V7: 0.291, V8: -0.060, V9: 0.141, V10: 0.429, V11: 0.653, V12: 0.416, V13: -1.331, V14: 0.907, V15: -0.687, V16: -0.174, V17: -0.479, V18: 0.013, V19: 0.008, V20: -0.255, V21: -0.028, V22: -0.120, V23: 0.155, V24: 0.644, V25: 0.126, V26: -0.745, V27: -0.024, V28: -0.052, Số tiền giao dịch: 40.360.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1502
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.611, V2: 1.128, V3: -1.125, V4: -0.704, V5: 0.753, V6: -0.331, V7: 0.553, V8: 0.492, V9: -0.205, V10: -0.589, V11: 0.447, V12: 0.442, V13: -0.215, V14: -0.538, V15: -0.879, V16: 0.795, V17: 0.128, V18: 0.483, V19: 0.191, V20: 0.044, V21: -0.316, V22: -0.879, V23: 0.059, V24: 0.087, V25: -0.337, V26: 0.130, V27: 0.249, V28: 0.004, Số tiền giao dịch: 44.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.611, V2: 1.128, V3: -1.125, V4: -0.704, V5: 0.753, V6: -0.331, V7: 0.553, V8: 0.492, V9: -0.205, V10: -0.589, V11: 0.447, V12: 0.442, V13: -0.215, V14: -0.538, V15: -0.879, V16: 0.795, V17: 0.128, V18: 0.483, V19: 0.191, V20: 0.044, V21: -0.316, V22: -0.879, V23: 0.059, V24: 0.087, V25: -0.337, V26: 0.130, V27: 0.249, V28: 0.004, Số tiền giao dịch: 44.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1503
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -4.388, V2: -5.051, V3: 0.201, V4: 1.979, V5: -5.164, V6: 3.218, V7: 6.529, V8: -0.200, V9: -0.132, V10: -2.845, V11: -1.085, V12: 0.184, V13: -0.334, V14: -0.615, V15: -2.141, V16: -0.695, V17: 0.549, V18: -0.570, V19: -0.903, V20: 4.051, V21: 0.809, V22: -0.794, V23: 4.377, V24: 0.147, V25: 1.187, V26: -0.673, V27: -0.571, V28: 0.220, Số tiền giao dịch: 1903.370. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -4.388, V2: -5.051, V3: 0.201, V4: 1.979, V5: -5.164, V6: 3.218, V7: 6.529, V8: -0.200, V9: -0.132, V10: -2.845, V11: -1.085, V12: 0.184, V13: -0.334, V14: -0.615, V15: -2.141, V16: -0.695, V17: 0.549, V18: -0.570, V19: -0.903, V20: 4.051, V21: 0.809, V22: -0.794, V23: 4.377, V24: 0.147, V25: 1.187, V26: -0.673, V27: -0.571, V28: 0.220, Số tiền giao dịch: 1903.370.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1504
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.990, V2: -0.239, V3: 0.329, V4: 0.497, V5: -0.220, V6: 0.296, V7: -0.196, V8: 0.253, V9: -0.033, V10: 0.022, V11: 1.691, V12: 0.643, V13: -0.834, V14: 0.681, V15: 0.904, V16: -0.103, V17: -0.032, V18: -0.624, V19: -0.654, V20: -0.063, V21: 0.075, V22: 0.075, V23: -0.001, V24: -0.281, V25: 0.164, V26: 0.343, V27: -0.021, V28: 0.008, Số tiền giao dịch: 75.350. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.990, V2: -0.239, V3: 0.329, V4: 0.497, V5: -0.220, V6: 0.296, V7: -0.196, V8: 0.253, V9: -0.033, V10: 0.022, V11: 1.691, V12: 0.643, V13: -0.834, V14: 0.681, V15: 0.904, V16: -0.103, V17: -0.032, V18: -0.624, V19: -0.654, V20: -0.063, V21: 0.075, V22: 0.075, V23: -0.001, V24: -0.281, V25: 0.164, V26: 0.343, V27: -0.021, V28: 0.008, Số tiền giao dịch: 75.350.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1505
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.909, V2: 0.992, V3: 1.349, V4: -0.467, V5: 0.418, V6: -1.270, V7: 0.719, V8: -0.106, V9: -0.241, V10: -0.641, V11: -0.358, V12: -0.125, V13: -0.105, V14: -0.459, V15: 0.392, V16: 0.675, V17: -0.314, V18: -0.214, V19: -0.898, V20: -0.054, V21: -0.232, V22: -0.667, V23: -0.069, V24: 0.325, V25: -0.303, V26: -0.107, V27: 0.209, V28: 0.183, Số tiền giao dịch: 2.580. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.909, V2: 0.992, V3: 1.349, V4: -0.467, V5: 0.418, V6: -1.270, V7: 0.719, V8: -0.106, V9: -0.241, V10: -0.641, V11: -0.358, V12: -0.125, V13: -0.105, V14: -0.459, V15: 0.392, V16: 0.675, V17: -0.314, V18: -0.214, V19: -0.898, V20: -0.054, V21: -0.232, V22: -0.667, V23: -0.069, V24: 0.325, V25: -0.303, V26: -0.107, V27: 0.209, V28: 0.183, Số tiền giao dịch: 2.580.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1506
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.175, V2: -0.828, V3: 0.094, V4: -0.814, V5: -2.826, V6: 1.198, V7: 1.624, V8: -0.406, V9: -2.463, V10: 1.161, V11: -0.882, V12: -1.719, V13: -0.199, V14: -0.281, V15: 0.747, V16: -1.658, V17: 1.585, V18: -0.146, V19: 1.516, V20: -0.106, V21: -0.132, V22: 0.254, V23: 0.220, V24: -0.261, V25: -0.117, V26: 0.170, V27: 0.196, V28: -0.074, Số tiền giao dịch: 500.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.175, V2: -0.828, V3: 0.094, V4: -0.814, V5: -2.826, V6: 1.198, V7: 1.624, V8: -0.406, V9: -2.463, V10: 1.161, V11: -0.882, V12: -1.719, V13: -0.199, V14: -0.281, V15: 0.747, V16: -1.658, V17: 1.585, V18: -0.146, V19: 1.516, V20: -0.106, V21: -0.132, V22: 0.254, V23: 0.220, V24: -0.261, V25: -0.117, V26: 0.170, V27: 0.196, V28: -0.074, Số tiền giao dịch: 500.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1507
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.427, V2: -0.268, V3: 1.129, V4: -2.902, V5: -0.697, V6: 0.255, V7: 0.249, V8: -0.086, V9: -2.661, V10: 0.876, V11: 0.168, V12: -0.298, V13: 1.514, V14: -0.577, V15: -0.795, V16: 0.451, V17: -0.593, V18: 0.599, V19: -0.116, V20: -0.281, V21: -0.366, V22: -0.772, V23: -0.007, V24: -0.892, V25: -0.229, V26: -0.641, V27: 0.035, V28: 0.078, Số tiền giao dịch: 108.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.427, V2: -0.268, V3: 1.129, V4: -2.902, V5: -0.697, V6: 0.255, V7: 0.249, V8: -0.086, V9: -2.661, V10: 0.876, V11: 0.168, V12: -0.298, V13: 1.514, V14: -0.577, V15: -0.795, V16: 0.451, V17: -0.593, V18: 0.599, V19: -0.116, V20: -0.281, V21: -0.366, V22: -0.772, V23: -0.007, V24: -0.892, V25: -0.229, V26: -0.641, V27: 0.035, V28: 0.078, Số tiền giao dịch: 108.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1508
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.988, V2: 0.122, V3: -1.604, V4: 0.351, V5: 0.441, V6: -0.638, V7: 0.165, V8: -0.153, V9: 0.092, V10: -0.242, V11: 1.442, V12: 1.345, V13: 0.791, V14: -0.800, V15: -0.599, V16: 0.421, V17: 0.243, V18: 0.027, V19: 0.261, V20: -0.064, V21: -0.281, V22: -0.737, V23: 0.326, V24: 0.694, V25: -0.291, V26: 0.138, V27: -0.064, V28: -0.034, Số lượng: 17.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.988, V2: 0.122, V3: -1.604, V4: 0.351, V5: 0.441, V6: -0.638, V7: 0.165, V8: -0.153, V9: 0.092, V10: -0.242, V11: 1.442, V12: 1.345, V13: 0.791, V14: -0.800, V15: -0.599, V16: 0.421, V17: 0.243, V18: 0.027, V19: 0.261, V20: -0.064, V21: -0.281, V22: -0.737, V23: 0.326, V24: 0.694, V25: -0.291, V26: 0.138, V27: -0.064, V28: -0.034, Số lượng: 17.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1509
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.073, V2: -0.021, V3: -1.902, V4: 0.345, V5: 0.552, V6: -0.877, V7: 0.516, V8: -0.360, V9: 0.599, V10: -0.075, V11: -1.111, V12: 0.309, V13: -0.196, V14: 0.472, V15: -0.247, V16: -0.718, V17: -0.180, V18: -0.526, V19: 0.318, V20: -0.207, V21: -0.014, V22: 0.131, V23: 0.030, V24: 0.602, V25: 0.401, V26: -0.246, V27: -0.045, V28: -0.059, Số tiền giao dịch: 19.980. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.073, V2: -0.021, V3: -1.902, V4: 0.345, V5: 0.552, V6: -0.877, V7: 0.516, V8: -0.360, V9: 0.599, V10: -0.075, V11: -1.111, V12: 0.309, V13: -0.196, V14: 0.472, V15: -0.247, V16: -0.718, V17: -0.180, V18: -0.526, V19: 0.318, V20: -0.207, V21: -0.014, V22: 0.131, V23: 0.030, V24: 0.602, V25: 0.401, V26: -0.246, V27: -0.045, V28: -0.059, Số tiền giao dịch: 19.980.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1510
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.568, V2: -1.218, V3: 0.438, V4: -1.497, V5: -1.606, V6: -0.381, V7: -1.411, V8: 0.024, V9: -1.242, V10: 1.489, V11: -1.597, V12: -2.221, V13: -1.220, V14: -0.161, V15: 1.114, V16: 0.185, V17: 0.181, V18: 0.818, V19: -0.111, V20: -0.431, V21: -0.142, V22: -0.069, V23: -0.075, V24: -0.517, V25: 0.388, V26: -0.044, V27: 0.039, V28: 0.013, Số tiền giao dịch: 6.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.568, V2: -1.218, V3: 0.438, V4: -1.497, V5: -1.606, V6: -0.381, V7: -1.411, V8: 0.024, V9: -1.242, V10: 1.489, V11: -1.597, V12: -2.221, V13: -1.220, V14: -0.161, V15: 1.114, V16: 0.185, V17: 0.181, V18: 0.818, V19: -0.111, V20: -0.431, V21: -0.142, V22: -0.069, V23: -0.075, V24: -0.517, V25: 0.388, V26: -0.044, V27: 0.039, V28: 0.013, Số tiền giao dịch: 6.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1511
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.175, V2: 0.885, V3: 0.394, V4: -0.213, V5: 0.975, V6: -0.490, V7: 0.931, V8: -0.227, V9: -0.448, V10: -0.535, V11: -1.366, V12: -0.214, V13: 0.543, V14: 0.337, V15: 1.111, V16: -0.508, V17: -0.398, V18: 0.396, V19: 1.019, V20: 0.067, V21: 0.301, V22: 0.997, V23: -0.512, V24: -0.710, V25: 0.287, V26: 0.122, V27: 0.140, V28: 0.131, Số tiền giao dịch: 1.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.175, V2: 0.885, V3: 0.394, V4: -0.213, V5: 0.975, V6: -0.490, V7: 0.931, V8: -0.227, V9: -0.448, V10: -0.535, V11: -1.366, V12: -0.214, V13: 0.543, V14: 0.337, V15: 1.111, V16: -0.508, V17: -0.398, V18: 0.396, V19: 1.019, V20: 0.067, V21: 0.301, V22: 0.997, V23: -0.512, V24: -0.710, V25: 0.287, V26: 0.122, V27: 0.140, V28: 0.131, Số tiền giao dịch: 1.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1512
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.088, V2: -2.092, V3: -0.985, V4: -0.317, V5: -1.317, V6: -0.756, V7: 0.105, V8: -0.329, V9: 1.329, V10: -0.643, V11: -0.423, V12: 1.071, V13: 1.417, V14: -0.180, V15: 1.156, V16: 0.186, V17: -0.507, V18: -0.056, V19: -0.168, V20: 0.906, V21: 0.496, V22: 0.556, V23: -0.261, V24: 0.116, V25: -0.496, V26: 0.652, V27: -0.120, V28: 0.036, Số tiền giao dịch: 500.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.088, V2: -2.092, V3: -0.985, V4: -0.317, V5: -1.317, V6: -0.756, V7: 0.105, V8: -0.329, V9: 1.329, V10: -0.643, V11: -0.423, V12: 1.071, V13: 1.417, V14: -0.180, V15: 1.156, V16: 0.186, V17: -0.507, V18: -0.056, V19: -0.168, V20: 0.906, V21: 0.496, V22: 0.556, V23: -0.261, V24: 0.116, V25: -0.496, V26: 0.652, V27: -0.120, V28: 0.036, Số tiền giao dịch: 500.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1513
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.193, V2: -0.128, V3: 0.355, V4: -1.296, V5: 0.367, V6: 0.375, V7: 0.439, V8: 0.198, V9: -0.997, V10: 0.153, V11: -0.385, V12: 0.059, V13: -0.271, V14: 0.037, V15: -1.692, V16: -0.605, V17: -1.301, V18: 2.007, V19: -2.261, V20: -0.605, V21: -0.080, V22: 0.087, V23: 0.291, V24: 0.111, V25: -1.108, V26: -1.104, V27: 0.279, V28: 0.282, Số tiền giao dịch: 79.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.193, V2: -0.128, V3: 0.355, V4: -1.296, V5: 0.367, V6: 0.375, V7: 0.439, V8: 0.198, V9: -0.997, V10: 0.153, V11: -0.385, V12: 0.059, V13: -0.271, V14: 0.037, V15: -1.692, V16: -0.605, V17: -1.301, V18: 2.007, V19: -2.261, V20: -0.605, V21: -0.080, V22: 0.087, V23: 0.291, V24: 0.111, V25: -1.108, V26: -1.104, V27: 0.279, V28: 0.282, Số tiền giao dịch: 79.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1514
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.066, V2: 0.187, V3: 0.179, V4: 1.012, V5: 0.141, V6: 0.014, V7: 0.206, V8: 0.076, V9: -0.415, V10: 0.130, V11: 1.341, V12: 0.942, V13: -0.114, V14: 0.686, V15: 0.416, V16: 0.164, V17: -0.498, V18: -0.533, V19: -0.106, V20: -0.052, V21: -0.384, V22: -1.284, V23: 0.157, V24: -0.381, V25: 0.170, V26: -0.810, V27: 0.013, V28: 0.022, Số tiền giao dịch: 58.400. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.066, V2: 0.187, V3: 0.179, V4: 1.012, V5: 0.141, V6: 0.014, V7: 0.206, V8: 0.076, V9: -0.415, V10: 0.130, V11: 1.341, V12: 0.942, V13: -0.114, V14: 0.686, V15: 0.416, V16: 0.164, V17: -0.498, V18: -0.533, V19: -0.106, V20: -0.052, V21: -0.384, V22: -1.284, V23: 0.157, V24: -0.381, V25: 0.170, V26: -0.810, V27: 0.013, V28: 0.022, Số tiền giao dịch: 58.400.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1515
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.458, V2: -0.761, V3: -0.004, V4: -1.156, V5: 0.249, V6: -0.462, V7: 0.343, V8: -0.555, V9: 0.206, V10: 2.206, V11: -0.659, V12: -0.980, V13: 0.386, V14: -1.096, V15: 0.564, V16: 0.490, V17: 0.275, V18: -1.384, V19: 1.759, V20: -0.622, V21: -0.356, V22: 0.964, V23: 0.901, V24: 0.664, V25: -0.111, V26: -0.079, V27: 0.593, V28: 0.134, Số tiền giao dịch: 59.100. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.458, V2: -0.761, V3: -0.004, V4: -1.156, V5: 0.249, V6: -0.462, V7: 0.343, V8: -0.555, V9: 0.206, V10: 2.206, V11: -0.659, V12: -0.980, V13: 0.386, V14: -1.096, V15: 0.564, V16: 0.490, V17: 0.275, V18: -1.384, V19: 1.759, V20: -0.622, V21: -0.356, V22: 0.964, V23: 0.901, V24: 0.664, V25: -0.111, V26: -0.079, V27: 0.593, V28: 0.134, Số tiền giao dịch: 59.100.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1516
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.042, V2: -0.350, V3: -1.791, V4: 0.396, V5: 0.229, V6: -0.707, V7: 0.278, V8: -0.348, V9: -1.435, V10: 1.287, V11: 0.506, V12: 0.727, V13: 0.663, V14: 0.694, V15: -0.553, V16: -1.560, V17: -0.590, V18: 1.394, V19: -0.795, V20: -0.531, V21: -0.254, V22: -0.289, V23: 0.040, V24: -0.513, V25: 0.223, V26: -0.589, V27: -0.006, V28: -0.058, Số tiền giao dịch: 58.800. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.042, V2: -0.350, V3: -1.791, V4: 0.396, V5: 0.229, V6: -0.707, V7: 0.278, V8: -0.348, V9: -1.435, V10: 1.287, V11: 0.506, V12: 0.727, V13: 0.663, V14: 0.694, V15: -0.553, V16: -1.560, V17: -0.590, V18: 1.394, V19: -0.795, V20: -0.531, V21: -0.254, V22: -0.289, V23: 0.040, V24: -0.513, V25: 0.223, V26: -0.589, V27: -0.006, V28: -0.058, Số tiền giao dịch: 58.800.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1517
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.148, V2: 0.304, V3: 2.079, V4: -0.349, V5: 0.502, V6: 0.395, V7: -0.004, V8: 0.351, V9: 1.594, V10: -1.127, V11: 1.226, V12: -2.325, V13: 0.563, V14: 1.391, V15: -1.649, V16: 1.152, V17: -0.708, V18: 1.114, V19: -1.888, V20: -0.320, V21: 0.037, V22: 0.144, V23: -0.055, V24: 0.561, V25: -0.171, V26: -1.038, V27: -0.034, V28: 0.213, Số tiền giao dịch: 40.750. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.148, V2: 0.304, V3: 2.079, V4: -0.349, V5: 0.502, V6: 0.395, V7: -0.004, V8: 0.351, V9: 1.594, V10: -1.127, V11: 1.226, V12: -2.325, V13: 0.563, V14: 1.391, V15: -1.649, V16: 1.152, V17: -0.708, V18: 1.114, V19: -1.888, V20: -0.320, V21: 0.037, V22: 0.144, V23: -0.055, V24: 0.561, V25: -0.171, V26: -1.038, V27: -0.034, V28: 0.213, Số tiền giao dịch: 40.750.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1518
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.620, V2: -1.343, V3: -0.533, V4: 0.598, V5: -0.949, V6: 0.379, V7: -0.767, V8: 0.120, V9: -0.475, V10: 1.083, V11: 0.632, V12: 0.736, V13: 0.566, V14: 0.048, V15: 0.018, V16: -0.868, V17: -0.747, V18: 2.142, V19: -1.372, V20: -0.181, V21: 0.046, V22: 0.222, V23: 0.066, V24: 0.660, V25: -0.300, V26: -0.633, V27: 0.039, V28: 0.009, Số tiền giao dịch: 217.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.620, V2: -1.343, V3: -0.533, V4: 0.598, V5: -0.949, V6: 0.379, V7: -0.767, V8: 0.120, V9: -0.475, V10: 1.083, V11: 0.632, V12: 0.736, V13: 0.566, V14: 0.048, V15: 0.018, V16: -0.868, V17: -0.747, V18: 2.142, V19: -1.372, V20: -0.181, V21: 0.046, V22: 0.222, V23: 0.066, V24: 0.660, V25: -0.300, V26: -0.633, V27: 0.039, V28: 0.009, Số tiền giao dịch: 217.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1519
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.971, V2: -0.018, V3: 0.021, V4: 0.753, V5: 0.460, V6: 1.560, V7: -0.528, V8: 0.658, V9: 0.337, V10: -0.792, V11: 2.245, V12: 1.173, V13: -0.499, V14: -1.214, V15: 0.173, V16: -0.957, V17: 2.097, V18: -1.392, V19: -1.276, V20: -0.210, V21: -0.011, V22: 0.316, V23: 0.022, V24: -1.071, V25: 0.198, V26: 0.523, V27: 0.068, V28: 0.018, Số tiền giao dịch: 12.310. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.971, V2: -0.018, V3: 0.021, V4: 0.753, V5: 0.460, V6: 1.560, V7: -0.528, V8: 0.658, V9: 0.337, V10: -0.792, V11: 2.245, V12: 1.173, V13: -0.499, V14: -1.214, V15: 0.173, V16: -0.957, V17: 2.097, V18: -1.392, V19: -1.276, V20: -0.210, V21: -0.011, V22: 0.316, V23: 0.022, V24: -1.071, V25: 0.198, V26: 0.523, V27: 0.068, V28: 0.018, Số tiền giao dịch: 12.310.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1520
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.160, V2: 0.991, V3: -0.504, V4: -0.586, V5: 0.965, V6: -0.730, V7: 0.936, V8: -0.067, V9: 0.048, V10: -0.819, V11: -0.973, V12: -0.474, V13: -0.493, V14: -0.923, V15: -0.165, V16: 0.419, V17: 0.319, V18: -0.080, V19: -0.145, V20: -0.008, V21: -0.362, V22: -0.918, V23: 0.077, V24: 0.355, V25: -0.410, V26: 0.127, V27: 0.218, V28: 0.081, Số tiền giao dịch: 3.590. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.160, V2: 0.991, V3: -0.504, V4: -0.586, V5: 0.965, V6: -0.730, V7: 0.936, V8: -0.067, V9: 0.048, V10: -0.819, V11: -0.973, V12: -0.474, V13: -0.493, V14: -0.923, V15: -0.165, V16: 0.419, V17: 0.319, V18: -0.080, V19: -0.145, V20: -0.008, V21: -0.362, V22: -0.918, V23: 0.077, V24: 0.355, V25: -0.410, V26: 0.127, V27: 0.218, V28: 0.081, Số tiền giao dịch: 3.590.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1521
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.556, V2: -1.250, V3: -0.875, V4: -2.516, V5: 0.817, V6: 3.346, V7: -1.652, V8: 0.819, V9: -1.883, V10: 1.472, V11: -0.188, V12: -0.977, V13: 0.558, V14: -0.254, V15: 0.934, V16: 0.135, V17: -0.079, V18: 0.352, V19: 0.132, V20: -0.193, V21: -0.421, V22: -1.010, V23: 0.142, V24: 0.947, V25: 0.293, V26: -0.395, V27: 0.046, V28: 0.023, Số tiền giao dịch: 14.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.556, V2: -1.250, V3: -0.875, V4: -2.516, V5: 0.817, V6: 3.346, V7: -1.652, V8: 0.819, V9: -1.883, V10: 1.472, V11: -0.188, V12: -0.977, V13: 0.558, V14: -0.254, V15: 0.934, V16: 0.135, V17: -0.079, V18: 0.352, V19: 0.132, V20: -0.193, V21: -0.421, V22: -1.010, V23: 0.142, V24: 0.947, V25: 0.293, V26: -0.395, V27: 0.046, V28: 0.023, Số tiền giao dịch: 14.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1522
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.779, V2: 1.204, V3: 0.819, V4: 0.683, V5: 0.103, V6: 0.395, V7: 0.112, V8: 0.800, V9: -0.789, V10: -0.129, V11: 1.280, V12: 0.246, V13: -1.280, V14: 1.126, V15: 0.921, V16: -0.549, V17: 0.361, V18: -0.119, V19: -0.032, V20: -0.105, V21: 0.245, V22: 0.722, V23: -0.043, V24: -0.307, V25: -0.390, V26: -0.269, V27: 0.313, V28: 0.143, Số tiền giao dịch: 8.130. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.779, V2: 1.204, V3: 0.819, V4: 0.683, V5: 0.103, V6: 0.395, V7: 0.112, V8: 0.800, V9: -0.789, V10: -0.129, V11: 1.280, V12: 0.246, V13: -1.280, V14: 1.126, V15: 0.921, V16: -0.549, V17: 0.361, V18: -0.119, V19: -0.032, V20: -0.105, V21: 0.245, V22: 0.722, V23: -0.043, V24: -0.307, V25: -0.390, V26: -0.269, V27: 0.313, V28: 0.143, Số tiền giao dịch: 8.130.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1523
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.919, V2: -0.462, V3: -1.551, V4: -0.128, V5: 0.512, V6: 0.320, V7: 0.023, V8: -0.042, V9: 0.682, V10: -0.126, V11: 0.205, V12: 1.626, V13: 1.256, V14: -0.002, V15: -0.957, V16: -0.139, V17: -0.709, V18: -0.064, V19: 0.885, V20: 0.053, V21: -0.113, V22: -0.235, V23: 0.055, V24: -0.157, V25: 0.042, V26: -0.095, V27: -0.037, V28: -0.053, Số tiền giao dịch: 79.960. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.919, V2: -0.462, V3: -1.551, V4: -0.128, V5: 0.512, V6: 0.320, V7: 0.023, V8: -0.042, V9: 0.682, V10: -0.126, V11: 0.205, V12: 1.626, V13: 1.256, V14: -0.002, V15: -0.957, V16: -0.139, V17: -0.709, V18: -0.064, V19: 0.885, V20: 0.053, V21: -0.113, V22: -0.235, V23: 0.055, V24: -0.157, V25: 0.042, V26: -0.095, V27: -0.037, V28: -0.053, Số tiền giao dịch: 79.960.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1524
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.481, V2: 0.994, V3: 1.669, V4: -0.003, V5: -0.062, V6: -0.615, V7: 0.632, V8: 0.058, V9: -0.402, V10: -0.354, V11: 0.091, V12: 0.072, V13: -0.178, V14: 0.217, V15: 1.091, V16: -0.183, V17: 0.011, V18: -0.891, V19: -0.467, V20: 0.049, V21: -0.180, V22: -0.431, V23: 0.053, V24: 0.377, V25: -0.314, V26: 0.081, V27: 0.281, V28: 0.121, Số tiền giao dịch: 4.490. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.481, V2: 0.994, V3: 1.669, V4: -0.003, V5: -0.062, V6: -0.615, V7: 0.632, V8: 0.058, V9: -0.402, V10: -0.354, V11: 0.091, V12: 0.072, V13: -0.178, V14: 0.217, V15: 1.091, V16: -0.183, V17: 0.011, V18: -0.891, V19: -0.467, V20: 0.049, V21: -0.180, V22: -0.431, V23: 0.053, V24: 0.377, V25: -0.314, V26: 0.081, V27: 0.281, V28: 0.121, Số tiền giao dịch: 4.490.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1525
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.086, V2: -0.246, V3: 1.352, V4: -2.142, V5: -0.928, V6: -0.199, V7: -0.235, V8: -0.169, V9: -2.352, V10: 1.036, V11: -1.124, V12: -0.830, V13: 1.760, V14: -0.813, V15: 0.493, V16: -0.083, V17: 0.055, V18: 0.211, V19: 0.211, V20: -0.189, V21: -0.328, V22: -0.603, V23: -0.032, V24: -0.477, V25: -0.155, V26: -0.414, V27: -0.045, V28: 0.024, Số tiền giao dịch: 50.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.086, V2: -0.246, V3: 1.352, V4: -2.142, V5: -0.928, V6: -0.199, V7: -0.235, V8: -0.169, V9: -2.352, V10: 1.036, V11: -1.124, V12: -0.830, V13: 1.760, V14: -0.813, V15: 0.493, V16: -0.083, V17: 0.055, V18: 0.211, V19: 0.211, V20: -0.189, V21: -0.328, V22: -0.603, V23: -0.032, V24: -0.477, V25: -0.155, V26: -0.414, V27: -0.045, V28: 0.024, Số tiền giao dịch: 50.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1526
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.252, V2: -0.066, V3: 0.311, V4: -0.109, V5: -0.500, V6: -0.701, V7: -0.147, V8: -0.056, V9: 0.358, V10: -0.214, V11: -0.122, V12: -0.094, V13: -0.651, V14: 0.410, V15: 1.469, V16: -0.002, V17: 0.017, V18: -0.857, V19: -0.283, V20: -0.144, V21: -0.090, V22: -0.246, V23: 0.083, V24: 0.127, V25: 0.142, V26: 0.992, V27: -0.073, V28: -0.001, Số tiền giao dịch: 4.460. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.252, V2: -0.066, V3: 0.311, V4: -0.109, V5: -0.500, V6: -0.701, V7: -0.147, V8: -0.056, V9: 0.358, V10: -0.214, V11: -0.122, V12: -0.094, V13: -0.651, V14: 0.410, V15: 1.469, V16: -0.002, V17: 0.017, V18: -0.857, V19: -0.283, V20: -0.144, V21: -0.090, V22: -0.246, V23: 0.083, V24: 0.127, V25: 0.142, V26: 0.992, V27: -0.073, V28: -0.001, Số tiền giao dịch: 4.460.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1527
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.026, V2: -1.289, V3: -0.550, V4: -1.003, V5: -0.558, V6: 1.300, V7: -1.550, V8: 0.507, V9: 0.460, V10: 0.583, V11: -0.482, V12: -0.693, V13: -0.602, V14: -0.431, V15: 1.017, V16: 0.311, V17: 1.035, V18: -2.265, V19: -0.703, V20: -0.153, V21: 0.497, V22: 1.617, V23: 0.205, V24: -0.312, V25: -0.336, V26: 0.094, V27: 0.067, V28: -0.053, Số tiền giao dịch: 11.830. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.026, V2: -1.289, V3: -0.550, V4: -1.003, V5: -0.558, V6: 1.300, V7: -1.550, V8: 0.507, V9: 0.460, V10: 0.583, V11: -0.482, V12: -0.693, V13: -0.602, V14: -0.431, V15: 1.017, V16: 0.311, V17: 1.035, V18: -2.265, V19: -0.703, V20: -0.153, V21: 0.497, V22: 1.617, V23: 0.205, V24: -0.312, V25: -0.336, V26: 0.094, V27: 0.067, V28: -0.053, Số tiền giao dịch: 11.830.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1528
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.834, V2: 1.131, V3: 1.393, V4: 1.591, V5: -0.175, V6: 0.106, V7: 0.179, V8: 0.480, V9: 0.801, V10: -0.940, V11: -0.019, V12: -2.862, V13: 0.357, V14: 2.039, V15: -0.384, V16: -1.061, V17: 1.624, V18: -0.203, V19: 0.581, V20: -0.140, V21: -0.112, V22: -0.099, V23: -0.092, V24: 0.005, V25: 0.093, V26: -0.225, V27: -0.018, V28: 0.031, Số tiền giao dịch: 37.260. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.834, V2: 1.131, V3: 1.393, V4: 1.591, V5: -0.175, V6: 0.106, V7: 0.179, V8: 0.480, V9: 0.801, V10: -0.940, V11: -0.019, V12: -2.862, V13: 0.357, V14: 2.039, V15: -0.384, V16: -1.061, V17: 1.624, V18: -0.203, V19: 0.581, V20: -0.140, V21: -0.112, V22: -0.099, V23: -0.092, V24: 0.005, V25: 0.093, V26: -0.225, V27: -0.018, V28: 0.031, Số tiền giao dịch: 37.260.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1529
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.302, V2: 0.624, V3: 1.788, V4: -0.108, V5: 0.103, V6: -0.326, V7: 0.338, V8: -0.233, V9: 2.050, V10: -0.789, V11: -0.144, V12: -2.429, V13: 1.908, V14: 0.887, V15: -0.386, V16: -0.285, V17: 0.199, V18: 0.710, V19: -0.066, V20: 0.126, V21: 0.095, V22: 1.024, V23: -0.297, V24: -0.039, V25: -0.249, V26: -0.172, V27: 0.263, V28: 0.013, Số tiền giao dịch: 6.150. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.302, V2: 0.624, V3: 1.788, V4: -0.108, V5: 0.103, V6: -0.326, V7: 0.338, V8: -0.233, V9: 2.050, V10: -0.789, V11: -0.144, V12: -2.429, V13: 1.908, V14: 0.887, V15: -0.386, V16: -0.285, V17: 0.199, V18: 0.710, V19: -0.066, V20: 0.126, V21: 0.095, V22: 1.024, V23: -0.297, V24: -0.039, V25: -0.249, V26: -0.172, V27: 0.263, V28: 0.013, Số tiền giao dịch: 6.150.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1530
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.094, V2: -0.049, V3: -2.112, V4: 0.022, V5: 0.531, V6: -1.155, V7: 0.547, V8: -0.348, V9: -0.052, V10: 0.408, V11: 0.467, V12: 0.133, V13: -1.105, V14: 1.107, V15: -0.270, V16: 0.044, V17: -0.653, V18: 0.070, V19: 0.473, V20: -0.241, V21: 0.089, V22: 0.253, V23: -0.026, V24: -0.452, V25: 0.206, V26: 0.742, V27: -0.138, V28: -0.098, Số tiền giao dịch: 15.350. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.094, V2: -0.049, V3: -2.112, V4: 0.022, V5: 0.531, V6: -1.155, V7: 0.547, V8: -0.348, V9: -0.052, V10: 0.408, V11: 0.467, V12: 0.133, V13: -1.105, V14: 1.107, V15: -0.270, V16: 0.044, V17: -0.653, V18: 0.070, V19: 0.473, V20: -0.241, V21: 0.089, V22: 0.253, V23: -0.026, V24: -0.452, V25: 0.206, V26: 0.742, V27: -0.138, V28: -0.098, Số tiền giao dịch: 15.350.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1531
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.131, V2: -0.663, V3: -0.595, V4: -0.421, V5: 1.989, V6: 0.935, V7: 1.280, V8: -0.538, V9: 1.026, V10: -0.141, V11: 1.356, V12: 0.082, V13: -0.798, V14: -2.021, V15: 0.087, V16: -0.799, V17: 1.090, V18: -0.498, V19: 0.031, V20: -0.851, V21: -0.442, V22: 0.340, V23: 0.586, V24: -1.737, V25: -0.787, V26: -0.103, V27: -0.482, V28: -0.649, Số tiền giao dịch: 100.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.131, V2: -0.663, V3: -0.595, V4: -0.421, V5: 1.989, V6: 0.935, V7: 1.280, V8: -0.538, V9: 1.026, V10: -0.141, V11: 1.356, V12: 0.082, V13: -0.798, V14: -2.021, V15: 0.087, V16: -0.799, V17: 1.090, V18: -0.498, V19: 0.031, V20: -0.851, V21: -0.442, V22: 0.340, V23: 0.586, V24: -1.737, V25: -0.787, V26: -0.103, V27: -0.482, V28: -0.649, Số tiền giao dịch: 100.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1532
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.034, V2: -0.244, V3: -2.555, V4: -0.060, V5: 1.039, V6: -0.399, V7: 0.651, V8: -0.322, V9: 0.006, V10: 0.287, V11: -0.304, V12: 0.505, V13: 0.020, V14: 0.717, V15: -0.874, V16: -0.097, V17: -0.764, V18: 0.062, V19: 0.876, V20: -0.049, V21: 0.104, V22: 0.330, V23: -0.263, V24: -1.351, V25: 0.465, V26: 0.891, V27: -0.137, V28: -0.099, Số tiền giao dịch: 72.120. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.034, V2: -0.244, V3: -2.555, V4: -0.060, V5: 1.039, V6: -0.399, V7: 0.651, V8: -0.322, V9: 0.006, V10: 0.287, V11: -0.304, V12: 0.505, V13: 0.020, V14: 0.717, V15: -0.874, V16: -0.097, V17: -0.764, V18: 0.062, V19: 0.876, V20: -0.049, V21: 0.104, V22: 0.330, V23: -0.263, V24: -1.351, V25: 0.465, V26: 0.891, V27: -0.137, V28: -0.099, Số tiền giao dịch: 72.120.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1533
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.909, V2: 2.054, V3: 1.262, V4: 4.393, V5: 0.234, V6: 0.316, V7: 0.418, V8: 0.421, V9: -2.253, V10: 1.383, V11: -1.332, V12: -0.924, V13: -0.293, V14: 0.624, V15: 0.546, V16: -0.306, V17: 0.515, V18: 0.200, V19: 1.269, V20: 0.182, V21: 0.158, V22: 0.503, V23: -0.366, V24: 0.058, V25: 0.603, V26: 0.677, V27: 0.066, V28: 0.066, Số tiền giao dịch: 3.980. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.909, V2: 2.054, V3: 1.262, V4: 4.393, V5: 0.234, V6: 0.316, V7: 0.418, V8: 0.421, V9: -2.253, V10: 1.383, V11: -1.332, V12: -0.924, V13: -0.293, V14: 0.624, V15: 0.546, V16: -0.306, V17: 0.515, V18: 0.200, V19: 1.269, V20: 0.182, V21: 0.158, V22: 0.503, V23: -0.366, V24: 0.058, V25: 0.603, V26: 0.677, V27: 0.066, V28: 0.066, Số tiền giao dịch: 3.980.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1534
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.452, V2: 1.577, V3: 1.074, V4: -0.502, V5: -0.391, V6: -1.083, V7: 0.225, V8: 0.648, V9: -0.942, V10: -1.190, V11: -0.620, V12: 0.834, V13: 1.136, V14: 0.522, V15: 0.165, V16: 0.697, V17: -0.428, V18: -0.495, V19: -0.783, V20: -0.289, V21: -0.066, V22: -0.579, V23: -0.017, V24: 0.384, V25: 0.003, V26: -0.076, V27: -0.356, V28: -0.044, Số tiền giao dịch: 1.290. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.452, V2: 1.577, V3: 1.074, V4: -0.502, V5: -0.391, V6: -1.083, V7: 0.225, V8: 0.648, V9: -0.942, V10: -1.190, V11: -0.620, V12: 0.834, V13: 1.136, V14: 0.522, V15: 0.165, V16: 0.697, V17: -0.428, V18: -0.495, V19: -0.783, V20: -0.289, V21: -0.066, V22: -0.579, V23: -0.017, V24: 0.384, V25: 0.003, V26: -0.076, V27: -0.356, V28: -0.044, Số tiền giao dịch: 1.290.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1535
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.303, V2: -0.250, V3: 1.146, V4: -2.373, V5: -0.657, V6: -1.023, V7: 0.347, V8: -0.190, V9: -2.689, V10: 0.739, V11: -0.197, V12: -1.085, V13: -0.115, V14: -0.064, V15: -0.139, V16: -0.868, V17: 0.793, V18: -0.968, V19: -1.026, V20: -0.358, V21: -0.325, V22: -0.710, V23: 0.211, V24: 0.312, V25: -0.441, V26: -0.648, V27: 0.111, V28: 0.137, Số tiền giao dịch: 46.940. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.303, V2: -0.250, V3: 1.146, V4: -2.373, V5: -0.657, V6: -1.023, V7: 0.347, V8: -0.190, V9: -2.689, V10: 0.739, V11: -0.197, V12: -1.085, V13: -0.115, V14: -0.064, V15: -0.139, V16: -0.868, V17: 0.793, V18: -0.968, V19: -1.026, V20: -0.358, V21: -0.325, V22: -0.710, V23: 0.211, V24: 0.312, V25: -0.441, V26: -0.648, V27: 0.111, V28: 0.137, Số tiền giao dịch: 46.940.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1536
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.107, V2: 0.188, V3: -1.895, V4: 0.386, V5: 0.555, V6: -1.361, V7: 0.741, V8: -0.553, V9: -0.046, V10: 0.131, V11: -0.333, V12: 0.935, V13: 0.950, V14: 0.368, V15: -0.448, V16: -0.785, V17: -0.043, V18: -1.004, V19: -0.007, V20: -0.157, V21: 0.129, V22: 0.602, V23: 0.038, V24: 1.261, V25: 0.387, V26: 0.651, V27: -0.110, V28: -0.072, Số tiền giao dịch: 0.760. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.107, V2: 0.188, V3: -1.895, V4: 0.386, V5: 0.555, V6: -1.361, V7: 0.741, V8: -0.553, V9: -0.046, V10: 0.131, V11: -0.333, V12: 0.935, V13: 0.950, V14: 0.368, V15: -0.448, V16: -0.785, V17: -0.043, V18: -1.004, V19: -0.007, V20: -0.157, V21: 0.129, V22: 0.602, V23: 0.038, V24: 1.261, V25: 0.387, V26: 0.651, V27: -0.110, V28: -0.072, Số tiền giao dịch: 0.760.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1537
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0,030, V2: 1,109, V3: -1,143, V4: 0,181, V5: 1,763, V6: -0,314, V7: 1,367, V8: -0,406, V9: -0,262, V10: 0,033, V11: -1,664, V12: 0,418, V13: 1,027, V14: 0,032, V15: -1,089, V16: -0,590, V17: -0,664, V18: -0,418, V19: -0,172, V20: -0,261, V21: 0,204, V22: 0,701, V23: -0,070, V24: 0,055, V25: -0,471, V26: -0,732, V27: -0,226, V28: 0,170, Số lượng: 2,000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0,030, V2: 1,109, V3: -1,143, V4: 0,181, V5: 1,763, V6: -0,314, V7: 1,367, V8: -0,406, V9: -0,262, V10: 0,033, V11: -1,664, V12: 0,418, V13: 1,027, V14: 0,032, V15: -1,089, V16: -0,590, V17: -0,664, V18: -0,418, V19: -0,172, V20: -0,261, V21: 0,204, V22: 0,701, V23: -0,070, V24: 0,055, V25: -0,471, V26: -0,732, V27: -0,226, V28: 0,170, Số lượng: 2,000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1538
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.330, V2: -0.386, V3: 0.073, V4: -0.639, V5: -0.743, V6: -1.273, V7: -0.010, V8: -0.400, V9: -1.223, V10: 0.582, V11: 0.023, V12: -0.005, V13: 1.072, V14: -0.112, V15: 0.415, V16: 0.895, V17: 0.314, V18: -2.025, V19: 0.773, V20: 0.230, V21: -0.162, V22: -0.676, V23: 0.072, V24: 0.383, V25: 0.360, V26: -0.538, V27: -0.020, V28: 0.025, Số tiền giao dịch: 64.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.330, V2: -0.386, V3: 0.073, V4: -0.639, V5: -0.743, V6: -1.273, V7: -0.010, V8: -0.400, V9: -1.223, V10: 0.582, V11: 0.023, V12: -0.005, V13: 1.072, V14: -0.112, V15: 0.415, V16: 0.895, V17: 0.314, V18: -2.025, V19: 0.773, V20: 0.230, V21: -0.162, V22: -0.676, V23: 0.072, V24: 0.383, V25: 0.360, V26: -0.538, V27: -0.020, V28: 0.025, Số tiền giao dịch: 64.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1539
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.391, V2: 0.890, V3: 1.990, V4: 1.218, V5: 1.018, V6: 0.028, V7: 0.531, V8: 0.192, V9: -1.423, V10: 0.307, V11: 1.227, V12: 0.528, V13: -0.036, V14: 0.264, V15: -0.561, V16: 0.859, V17: -0.933, V18: -0.382, V19: -1.619, V20: -0.254, V21: -0.073, V22: -0.457, V23: -0.072, V24: -0.030, V25: -0.137, V26: -0.437, V27: -0.230, V28: 0.204, Số tiền giao dịch: 9.480. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.391, V2: 0.890, V3: 1.990, V4: 1.218, V5: 1.018, V6: 0.028, V7: 0.531, V8: 0.192, V9: -1.423, V10: 0.307, V11: 1.227, V12: 0.528, V13: -0.036, V14: 0.264, V15: -0.561, V16: 0.859, V17: -0.933, V18: -0.382, V19: -1.619, V20: -0.254, V21: -0.073, V22: -0.457, V23: -0.072, V24: -0.030, V25: -0.137, V26: -0.437, V27: -0.230, V28: 0.204, Số tiền giao dịch: 9.480.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1540
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.164, V2: -1.227, V3: -2.227, V4: 2.006, V5: 0.216, V6: -0.543, V7: 1.102, V8: -0.380, V9: -1.403, V10: 1.252, V11: 0.536, V12: -0.134, V13: -0.617, V14: 0.992, V15: -0.976, V16: 0.988, V17: -0.725, V18: -0.483, V19: -0.604, V20: 0.727, V21: 0.314, V22: -0.241, V23: -0.289, V24: -0.282, V25: -0.398, V26: 2.275, V27: -0.345, V28: -0.033, Số tiền giao dịch: 469.030. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.164, V2: -1.227, V3: -2.227, V4: 2.006, V5: 0.216, V6: -0.543, V7: 1.102, V8: -0.380, V9: -1.403, V10: 1.252, V11: 0.536, V12: -0.134, V13: -0.617, V14: 0.992, V15: -0.976, V16: 0.988, V17: -0.725, V18: -0.483, V19: -0.604, V20: 0.727, V21: 0.314, V22: -0.241, V23: -0.289, V24: -0.282, V25: -0.398, V26: 2.275, V27: -0.345, V28: -0.033, Số tiền giao dịch: 469.030.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1541
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.076, V2: 0.008, V3: 0.215, V4: 1.068, V5: -0.400, V6: -0.652, V7: 0.106, V8: -0.023, V9: -0.072, V10: 0.195, V11: 1.065, V12: 0.134, V13: -1.477, V14: 0.879, V15: 0.381, V16: 0.320, V17: -0.596, V18: 0.529, V19: -0.092, V20: -0.091, V21: 0.102, V22: 0.090, V23: -0.152, V24: 0.307, V25: 0.587, V26: -0.348, V27: -0.011, V28: 0.018, Số tiền giao dịch: 68.840. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.076, V2: 0.008, V3: 0.215, V4: 1.068, V5: -0.400, V6: -0.652, V7: 0.106, V8: -0.023, V9: -0.072, V10: 0.195, V11: 1.065, V12: 0.134, V13: -1.477, V14: 0.879, V15: 0.381, V16: 0.320, V17: -0.596, V18: 0.529, V19: -0.092, V20: -0.091, V21: 0.102, V22: 0.090, V23: -0.152, V24: 0.307, V25: 0.587, V26: -0.348, V27: -0.011, V28: 0.018, Số tiền giao dịch: 68.840.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1542
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.474, V2: 0.357, V3: 1.651, V4: -1.164, V5: 0.099, V6: -1.187, V7: 0.650, V8: -0.274, V9: 0.193, V10: -0.454, V11: -0.289, V12: 0.171, V13: 0.460, V14: -0.373, V15: 0.505, V16: 0.542, V17: -0.820, V18: -0.445, V19: -0.763, V20: 0.211, V21: -0.123, V22: -0.210, V23: 0.016, V24: 0.437, V25: -0.247, V26: 0.692, V27: 0.001, V28: -0.149, Số lượng: 19.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.474, V2: 0.357, V3: 1.651, V4: -1.164, V5: 0.099, V6: -1.187, V7: 0.650, V8: -0.274, V9: 0.193, V10: -0.454, V11: -0.289, V12: 0.171, V13: 0.460, V14: -0.373, V15: 0.505, V16: 0.542, V17: -0.820, V18: -0.445, V19: -0.763, V20: 0.211, V21: -0.123, V22: -0.210, V23: 0.016, V24: 0.437, V25: -0.247, V26: 0.692, V27: 0.001, V28: -0.149, Số lượng: 19.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1543
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.633, V2: -0.634, V3: 0.070, V4: 1.289, V5: -0.642, V6: -0.669, V7: 0.464, V8: -0.143, V9: -0.244, V10: 0.066, V11: 1.401, V12: 0.673, V13: -0.604, V14: 0.769, V15: 0.299, V16: 0.249, V17: -0.564, V18: 0.401, V19: -0.246, V20: 0.411, V21: 0.260, V22: 0.082, V23: -0.333, V24: 0.548, V25: 0.507, V26: -0.387, V27: -0.047, V28: 0.061, Số tiền giao dịch: 291.210. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.633, V2: -0.634, V3: 0.070, V4: 1.289, V5: -0.642, V6: -0.669, V7: 0.464, V8: -0.143, V9: -0.244, V10: 0.066, V11: 1.401, V12: 0.673, V13: -0.604, V14: 0.769, V15: 0.299, V16: 0.249, V17: -0.564, V18: 0.401, V19: -0.246, V20: 0.411, V21: 0.260, V22: 0.082, V23: -0.333, V24: 0.548, V25: 0.507, V26: -0.387, V27: -0.047, V28: 0.061, Số tiền giao dịch: 291.210.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1544
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0,815, V2: -0,707, V3: 0,671, V4: 0,610, V5: -0,633, V6: 0,731, V7: -0,502, V8: 0,372, V9: 0,450, V10: -0,137, V11: 1,445, V12: 0,893, V13: -0,566, V14: 0,213, V15: 0,368, V16: -0,209, V17: 0,111, V18: -0,446, V19: -0,625, V20: 0,106, V21: 0,274, V22: 0,640, V23: -0,164, V24: -0,213, V25: 0,207, V26: 0,635, V27: -0,012, V28: 0,023, Số lượng: 149,000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0,815, V2: -0,707, V3: 0,671, V4: 0,610, V5: -0,633, V6: 0,731, V7: -0,502, V8: 0,372, V9: 0,450, V10: -0,137, V11: 1,445, V12: 0,893, V13: -0,566, V14: 0,213, V15: 0,368, V16: -0,209, V17: 0,111, V18: -0,446, V19: -0,625, V20: 0,106, V21: 0,274, V22: 0,640, V23: -0,164, V24: -0,213, V25: 0,207, V26: 0,635, V27: -0,012, V28: 0,023, Số lượng: 149,000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1545
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.338, V2: -0.910, V3: 0.821, V4: -0.793, V5: -1.509, V6: -0.269, V7: -1.283, V8: 0.234, V9: -0.283, V10: 0.842, V11: 0.689, V12: -1.293, V13: -2.043, V14: 0.194, V15: 0.695, V16: 1.881, V17: -0.181, V18: 0.036, V19: 0.649, V20: -0.021, V21: 0.390, V22: 0.914, V23: -0.134, V24: -0.004, V25: 0.359, V26: -0.040, V27: 0.017, V28: 0.009, Số tiền giao dịch: 19.950. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.338, V2: -0.910, V3: 0.821, V4: -0.793, V5: -1.509, V6: -0.269, V7: -1.283, V8: 0.234, V9: -0.283, V10: 0.842, V11: 0.689, V12: -1.293, V13: -2.043, V14: 0.194, V15: 0.695, V16: 1.881, V17: -0.181, V18: 0.036, V19: 0.649, V20: -0.021, V21: 0.390, V22: 0.914, V23: -0.134, V24: -0.004, V25: 0.359, V26: -0.040, V27: 0.017, V28: 0.009, Số tiền giao dịch: 19.950.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1546
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.026, V2: 1.255, V3: 1.084, V4: 0.034, V5: -0.008, V6: -0.910, V7: 0.916, V8: -0.283, V9: -0.188, V10: -0.014, V11: 0.010, V12: 0.363, V13: 1.044, V14: -0.833, V15: 0.864, V16: 0.291, V17: -0.117, V18: -0.289, V19: -0.061, V20: 0.029, V21: -0.313, V22: -0.550, V23: 0.124, V24: 0.360, V25: -0.148, V26: -0.013, V27: -0.536, V28: -0.447, Số tiền giao dịch: 35.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.026, V2: 1.255, V3: 1.084, V4: 0.034, V5: -0.008, V6: -0.910, V7: 0.916, V8: -0.283, V9: -0.188, V10: -0.014, V11: 0.010, V12: 0.363, V13: 1.044, V14: -0.833, V15: 0.864, V16: 0.291, V17: -0.117, V18: -0.289, V19: -0.061, V20: 0.029, V21: -0.313, V22: -0.550, V23: 0.124, V24: 0.360, V25: -0.148, V26: -0.013, V27: -0.536, V28: -0.447, Số tiền giao dịch: 35.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1547
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.484, V2: -0.448, V3: 1.284, V4: -0.578, V5: 0.546, V6: 0.245, V7: 0.018, V8: -0.179, V9: -1.165, V10: 0.632, V11: 2.107, V12: -0.183, V13: 0.013, V14: -1.585, V15: 0.221, V16: 0.053, V17: 1.749, V18: -1.424, V19: 1.351, V20: 0.411, V21: 0.091, V22: 0.584, V23: 0.026, V24: -0.337, V25: -0.747, V26: -0.294, V27: -0.272, V28: -0.172, Số lượng: 42.240. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.484, V2: -0.448, V3: 1.284, V4: -0.578, V5: 0.546, V6: 0.245, V7: 0.018, V8: -0.179, V9: -1.165, V10: 0.632, V11: 2.107, V12: -0.183, V13: 0.013, V14: -1.585, V15: 0.221, V16: 0.053, V17: 1.749, V18: -1.424, V19: 1.351, V20: 0.411, V21: 0.091, V22: 0.584, V23: 0.026, V24: -0.337, V25: -0.747, V26: -0.294, V27: -0.272, V28: -0.172, Số lượng: 42.240.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1548
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.192, V2: 1.551, V3: 2.069, V4: 4.049, V5: 0.651, V6: 1.364, V7: 0.443, V8: -0.113, V9: -1.190, V10: 2.296, V11: -1.161, V12: -1.013, V13: 0.562, V14: -0.602, V15: 1.331, V16: 0.181, V17: -0.451, V18: 0.650, V19: 0.961, V20: 0.655, V21: 0.063, V22: 0.783, V23: -0.279, V24: 0.477, V25: -0.361, V26: 0.403, V27: 0.223, V28: -0.150, Số tiền giao dịch: 0.760. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.192, V2: 1.551, V3: 2.069, V4: 4.049, V5: 0.651, V6: 1.364, V7: 0.443, V8: -0.113, V9: -1.190, V10: 2.296, V11: -1.161, V12: -1.013, V13: 0.562, V14: -0.602, V15: 1.331, V16: 0.181, V17: -0.451, V18: 0.650, V19: 0.961, V20: 0.655, V21: 0.063, V22: 0.783, V23: -0.279, V24: 0.477, V25: -0.361, V26: 0.403, V27: 0.223, V28: -0.150, Số tiền giao dịch: 0.760.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1549
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.680, V2: 1.169, V3: 0.974, V4: -1.518, V5: -0.666, V6: 0.668, V7: -0.679, V8: -2.180, V9: -0.277, V10: 0.974, V11: -1.305, V12: -0.247, V13: 0.159, V14: -0.429, V15: 0.129, V16: -1.136, V17: -0.174, V18: 1.155, V19: -1.076, V20: -0.666, V21: 1.627, V22: -1.881, V23: 0.380, V24: 0.491, V25: -0.284, V26: 0.028, V27: 0.725, V28: 0.360, Số tiền giao dịch: 49.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.680, V2: 1.169, V3: 0.974, V4: -1.518, V5: -0.666, V6: 0.668, V7: -0.679, V8: -2.180, V9: -0.277, V10: 0.974, V11: -1.305, V12: -0.247, V13: 0.159, V14: -0.429, V15: 0.129, V16: -1.136, V17: -0.174, V18: 1.155, V19: -1.076, V20: -0.666, V21: 1.627, V22: -1.881, V23: 0.380, V24: 0.491, V25: -0.284, V26: 0.028, V27: 0.725, V28: 0.360, Số tiền giao dịch: 49.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1550
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.194, V2: 0.241, V3: 0.159, V4: 0.451, V5: 0.025, V6: -0.093, V7: -0.109, V8: 0.109, V9: -0.193, V10: -0.154, V11: 1.542, V12: 0.845, V13: 0.075, V14: -0.062, V15: 0.681, V16: 0.483, V17: -0.091, V18: -0.133, V19: -0.143, V20: -0.098, V21: -0.231, V22: -0.672, V23: 0.107, V24: -0.351, V25: 0.154, V26: 0.127, V27: -0.011, V28: 0.014, Số tiền giao dịch: 1.290. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.194, V2: 0.241, V3: 0.159, V4: 0.451, V5: 0.025, V6: -0.093, V7: -0.109, V8: 0.109, V9: -0.193, V10: -0.154, V11: 1.542, V12: 0.845, V13: 0.075, V14: -0.062, V15: 0.681, V16: 0.483, V17: -0.091, V18: -0.133, V19: -0.143, V20: -0.098, V21: -0.231, V22: -0.672, V23: 0.107, V24: -0.351, V25: 0.154, V26: 0.127, V27: -0.011, V28: 0.014, Số tiền giao dịch: 1.290.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1551
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.118, V2: -1.043, V3: 1.335, V4: 0.842, V5: -1.435, V6: 1.263, V7: -1.499, V8: 0.603, V9: 0.389, V10: 0.667, V11: -0.230, V12: 0.112, V13: -1.655, V14: -0.458, V15: -1.639, V16: -1.904, V17: 0.478, V18: 1.585, V19: -0.657, V20: -0.643, V21: -0.262, V22: 0.035, V23: -0.113, V24: -0.331, V25: 0.453, V26: -0.086, V27: 0.114, V28: 0.021, Số tiền giao dịch: 32.950. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.118, V2: -1.043, V3: 1.335, V4: 0.842, V5: -1.435, V6: 1.263, V7: -1.499, V8: 0.603, V9: 0.389, V10: 0.667, V11: -0.230, V12: 0.112, V13: -1.655, V14: -0.458, V15: -1.639, V16: -1.904, V17: 0.478, V18: 1.585, V19: -0.657, V20: -0.643, V21: -0.262, V22: 0.035, V23: -0.113, V24: -0.331, V25: 0.453, V26: -0.086, V27: 0.114, V28: 0.021, Số tiền giao dịch: 32.950.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1552
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.018, V2: 0.549, V3: 0.868, V4: -0.517, V5: -0.196, V6: 0.375, V7: -0.585, V8: -1.532, V9: 0.850, V10: -0.773, V11: -1.140, V12: 0.602, V13: 0.569, V14: -0.248, V15: 0.138, V16: 0.204, V17: -0.599, V18: 0.284, V19: -0.601, V20: -0.415, V21: 1.749, V22: 0.293, V23: -0.191, V24: 0.698, V25: 0.965, V26: -0.103, V27: 0.251, V28: 0.257, Số tiền giao dịch: 8.320. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.018, V2: 0.549, V3: 0.868, V4: -0.517, V5: -0.196, V6: 0.375, V7: -0.585, V8: -1.532, V9: 0.850, V10: -0.773, V11: -1.140, V12: 0.602, V13: 0.569, V14: -0.248, V15: 0.138, V16: 0.204, V17: -0.599, V18: 0.284, V19: -0.601, V20: -0.415, V21: 1.749, V22: 0.293, V23: -0.191, V24: 0.698, V25: 0.965, V26: -0.103, V27: 0.251, V28: 0.257, Số tiền giao dịch: 8.320.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1553
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.095, V2: 0.236, V3: 0.995, V4: 1.429, V5: -1.464, V6: 1.199, V7: -1.154, V8: 1.236, V9: 0.476, V10: -0.498, V11: -0.664, V12: 0.822, V13: -0.261, V14: -0.069, V15: -1.162, V16: -0.402, V17: 0.678, V18: 0.955, V19: 2.569, V20: -0.128, V21: 0.217, V22: 0.785, V23: -0.208, V24: -0.385, V25: -0.424, V26: 0.756, V27: -0.106, V28: -0.184, Số tiền giao dịch: 107.490. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.095, V2: 0.236, V3: 0.995, V4: 1.429, V5: -1.464, V6: 1.199, V7: -1.154, V8: 1.236, V9: 0.476, V10: -0.498, V11: -0.664, V12: 0.822, V13: -0.261, V14: -0.069, V15: -1.162, V16: -0.402, V17: 0.678, V18: 0.955, V19: 2.569, V20: -0.128, V21: 0.217, V22: 0.785, V23: -0.208, V24: -0.385, V25: -0.424, V26: 0.756, V27: -0.106, V28: -0.184, Số tiền giao dịch: 107.490.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1554
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.414, V2: -2.323, V3: -0.843, V4: -0.510, V5: -1.764, V6: -0.665, V7: -0.660, V8: -0.156, V9: 0.296, V10: 0.628, V11: -1.095, V12: -1.277, V13: -0.931, V14: -0.131, V15: 0.780, V16: 1.533, V17: 0.013, V18: -0.666, V19: 0.216, V20: 0.693, V21: 0.610, V22: 0.861, V23: -0.212, V24: -0.088, V25: -0.371, V26: -0.096, V27: -0.067, V28: 0.019, Số tiền giao dịch: 403.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.414, V2: -2.323, V3: -0.843, V4: -0.510, V5: -1.764, V6: -0.665, V7: -0.660, V8: -0.156, V9: 0.296, V10: 0.628, V11: -1.095, V12: -1.277, V13: -0.931, V14: -0.131, V15: 0.780, V16: 1.533, V17: 0.013, V18: -0.666, V19: 0.216, V20: 0.693, V21: 0.610, V22: 0.861, V23: -0.212, V24: -0.088, V25: -0.371, V26: -0.096, V27: -0.067, V28: 0.019, Số tiền giao dịch: 403.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1555
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0,664, V2: 0,586, V3: 2,525, V4: 1,142, V5: -0,198, V6: 0,422, V7: 0,353, V8: -0,096, V9: -0,248, V10: 0,001, V11: 0,008, V12: 0,448, V13: 1,405, V14: -0,543, V15: 1,931, V16: -0,225, V17: -0,244, V18: 0,035, V19: 0,074, V20: 0,197, V21: 0,218, V22: 0,914, V23: -0,059, V24: 0,106, V25: -0,299, V26: -0,249, V27: -0,070, V28: -0,075, Số tiền giao dịch: 61,660. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0,664, V2: 0,586, V3: 2,525, V4: 1,142, V5: -0,198, V6: 0,422, V7: 0,353, V8: -0,096, V9: -0,248, V10: 0,001, V11: 0,008, V12: 0,448, V13: 1,405, V14: -0,543, V15: 1,931, V16: -0,225, V17: -0,244, V18: 0,035, V19: 0,074, V20: 0,197, V21: 0,218, V22: 0,914, V23: -0,059, V24: 0,106, V25: -0,299, V26: -0,249, V27: -0,070, V28: -0,075, Số tiền giao dịch: 61,660.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1556
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.051, V2: -0.326, V3: 1.535, V4: 0.646, V5: -1.410, V6: 1.110, V7: -1.621, V8: 0.962, V9: -0.229, V10: 0.388, V11: -0.467, V12: 0.911, V13: 0.712, V14: -0.679, V15: -1.209, V16: -1.334, V17: -0.015, V18: 2.474, V19: -0.041, V20: -0.504, V21: -0.023, V22: 0.590, V23: 0.072, V24: -0.420, V25: -0.579, V26: -0.409, V27: 0.049, V28: -0.109, Số tiền giao dịch: 20.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.051, V2: -0.326, V3: 1.535, V4: 0.646, V5: -1.410, V6: 1.110, V7: -1.621, V8: 0.962, V9: -0.229, V10: 0.388, V11: -0.467, V12: 0.911, V13: 0.712, V14: -0.679, V15: -1.209, V16: -1.334, V17: -0.015, V18: 2.474, V19: -0.041, V20: -0.504, V21: -0.023, V22: 0.590, V23: 0.072, V24: -0.420, V25: -0.579, V26: -0.409, V27: 0.049, V28: -0.109, Số tiền giao dịch: 20.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1557
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.904, V2: -1.299, V3: -0.099, V4: -1.599, V5: -0.603, V6: 0.496, V7: -0.446, V8: 0.095, V9: 1.655, V10: -1.118, V11: -0.113, V12: 1.272, V13: 1.095, V14: -0.244, V15: 0.701, V16: 0.272, V17: -0.995, V18: 1.205, V19: 1.537, V20: 0.507, V21: 0.201, V22: 0.333, V23: -0.544, V24: -1.278, V25: 0.628, V26: 0.176, V27: 0.001, V28: 0.038, Số tiền giao dịch: 235.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.904, V2: -1.299, V3: -0.099, V4: -1.599, V5: -0.603, V6: 0.496, V7: -0.446, V8: 0.095, V9: 1.655, V10: -1.118, V11: -0.113, V12: 1.272, V13: 1.095, V14: -0.244, V15: 0.701, V16: 0.272, V17: -0.995, V18: 1.205, V19: 1.537, V20: 0.507, V21: 0.201, V22: 0.333, V23: -0.544, V24: -1.278, V25: 0.628, V26: 0.176, V27: 0.001, V28: 0.038, Số tiền giao dịch: 235.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1558
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.078, V2: -0.144, V3: -1.994, V4: 0.420, V5: 0.575, V6: -0.628, V7: 0.376, V8: -0.235, V9: 0.581, V10: 0.151, V11: -1.524, V12: -0.566, V13: -1.423, V14: 0.669, V15: -0.182, V16: -0.408, V17: -0.149, V18: -0.532, V19: 0.259, V20: -0.260, V21: -0.063, V22: -0.104, V23: 0.055, V24: 0.281, V25: 0.229, V26: 0.380, V27: -0.098, V28: -0.072, Số tiền giao dịch: 23.740. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.078, V2: -0.144, V3: -1.994, V4: 0.420, V5: 0.575, V6: -0.628, V7: 0.376, V8: -0.235, V9: 0.581, V10: 0.151, V11: -1.524, V12: -0.566, V13: -1.423, V14: 0.669, V15: -0.182, V16: -0.408, V17: -0.149, V18: -0.532, V19: 0.259, V20: -0.260, V21: -0.063, V22: -0.104, V23: 0.055, V24: 0.281, V25: 0.229, V26: 0.380, V27: -0.098, V28: -0.072, Số tiền giao dịch: 23.740.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1559
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.671, V2: 0.877, V3: 1.109, V4: -1.130, V5: 0.152, V6: -0.055, V7: 0.405, V8: 0.057, V9: 0.758, V10: -0.440, V11: -0.860, V12: 0.403, V13: 0.681, V14: -0.539, V15: 0.366, V16: 0.140, V17: -0.695, V18: -0.277, V19: -0.184, V20: 0.073, V21: -0.239, V22: -0.406, V23: -0.037, V24: 0.586, V25: -0.182, V26: -0.361, V27: -0.451, V28: -0.424, Số tiền giao dịch: 7.630. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.671, V2: 0.877, V3: 1.109, V4: -1.130, V5: 0.152, V6: -0.055, V7: 0.405, V8: 0.057, V9: 0.758, V10: -0.440, V11: -0.860, V12: 0.403, V13: 0.681, V14: -0.539, V15: 0.366, V16: 0.140, V17: -0.695, V18: -0.277, V19: -0.184, V20: 0.073, V21: -0.239, V22: -0.406, V23: -0.037, V24: 0.586, V25: -0.182, V26: -0.361, V27: -0.451, V28: -0.424, Số tiền giao dịch: 7.630.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1560
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.380, V2: 0.189, V3: 1.624, V4: -0.519, V5: -0.661, V6: -0.479, V7: -0.245, V8: 0.737, V9: 0.341, V10: -0.898, V11: 0.395, V12: 0.706, V13: -1.273, V14: 0.067, V15: -2.099, V16: -0.016, V17: 0.145, V18: -0.055, V19: 0.213, V20: 0.039, V21: 0.032, V22: 0.058, V23: -0.056, V24: 0.593, V25: -0.114, V26: 0.885, V27: 0.146, V28: 0.031, Số tiền giao dịch: 36.490. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.380, V2: 0.189, V3: 1.624, V4: -0.519, V5: -0.661, V6: -0.479, V7: -0.245, V8: 0.737, V9: 0.341, V10: -0.898, V11: 0.395, V12: 0.706, V13: -1.273, V14: 0.067, V15: -2.099, V16: -0.016, V17: 0.145, V18: -0.055, V19: 0.213, V20: 0.039, V21: 0.032, V22: 0.058, V23: -0.056, V24: 0.593, V25: -0.114, V26: 0.885, V27: 0.146, V28: 0.031, Số tiền giao dịch: 36.490.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1561
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0,962, V2: -0,048, V3: 0,397, V4: 1,217, V5: -0,400, V6: -0,470, V7: 0,163, V8: -0,088, V9: -0,318, V10: 0,159, V11: 1,365, V12: 1,112, V13: 0,432, V14: 0,435, V15: 0,240, V16: 0,393, V17: -0,765, V18: 0,388, V19: -0,224, V20: 0,135, V21: 0,161, V22: 0,229, V23: -0,195, V24: 0,343, V25: 0,552, V26: -0,360, V27: -0,001, V28: 0,035, Số tiền giao dịch: 120,000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0,962, V2: -0,048, V3: 0,397, V4: 1,217, V5: -0,400, V6: -0,470, V7: 0,163, V8: -0,088, V9: -0,318, V10: 0,159, V11: 1,365, V12: 1,112, V13: 0,432, V14: 0,435, V15: 0,240, V16: 0,393, V17: -0,765, V18: 0,388, V19: -0,224, V20: 0,135, V21: 0,161, V22: 0,229, V23: -0,195, V24: 0,343, V25: 0,552, V26: -0,360, V27: -0,001, V28: 0,035, Số tiền giao dịch: 120,000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1562
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.998, V2: 0.526, V3: -2.273, V4: 1.366, V5: 1.078, V6: -0.655, V7: 0.582, V8: -0.205, V9: -0.184, V10: -0.199, V11: 1.240, V12: 0.881, V13: -0.065, V14: -0.861, V15: -1.063, V16: -0.058, V17: 0.748, V18: 0.476, V19: -0.156, V20: -0.210, V21: 0.015, V22: 0.245, V23: 0.003, V24: 0.589, V25: 0.459, V26: -0.542, V27: -0.002, V28: -0.032, Số tiền giao dịch: 1.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.998, V2: 0.526, V3: -2.273, V4: 1.366, V5: 1.078, V6: -0.655, V7: 0.582, V8: -0.205, V9: -0.184, V10: -0.199, V11: 1.240, V12: 0.881, V13: -0.065, V14: -0.861, V15: -1.063, V16: -0.058, V17: 0.748, V18: 0.476, V19: -0.156, V20: -0.210, V21: 0.015, V22: 0.245, V23: 0.003, V24: 0.589, V25: 0.459, V26: -0.542, V27: -0.002, V28: -0.032, Số tiền giao dịch: 1.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1563
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.752, V2: 0.506, V3: 1.708, V4: -0.652, V5: 0.921, V6: 0.315, V7: 0.868, V8: -0.040, V9: -0.267, V10: -0.595, V11: -0.116, V12: 0.412, V13: 0.026, V14: -0.309, V15: -1.365, V16: 0.302, V17: -0.954, V18: 0.231, V19: 0.486, V20: 0.103, V21: -0.233, V22: -0.519, V23: -0.422, V24: -0.816, V25: 0.577, V26: 0.215, V27: -0.185, V28: -0.186, Số tiền giao dịch: 25.100. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.752, V2: 0.506, V3: 1.708, V4: -0.652, V5: 0.921, V6: 0.315, V7: 0.868, V8: -0.040, V9: -0.267, V10: -0.595, V11: -0.116, V12: 0.412, V13: 0.026, V14: -0.309, V15: -1.365, V16: 0.302, V17: -0.954, V18: 0.231, V19: 0.486, V20: 0.103, V21: -0.233, V22: -0.519, V23: -0.422, V24: -0.816, V25: 0.577, V26: 0.215, V27: -0.185, V28: -0.186, Số tiền giao dịch: 25.100.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1564
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.735, V2: -0.942, V3: 0.612, V4: -1.931, V5: -0.402, V6: -0.163, V7: -0.420, V8: -0.487, V9: -1.668, V10: 2.032, V11: 0.606, V12: -0.199, V13: 1.259, V14: -1.007, V15: -0.656, V16: -0.834, V17: 0.105, V18: 0.631, V19: 0.970, V20: -0.118, V21: -0.028, V22: 0.806, V23: 0.156, V24: -0.385, V25: -1.505, V26: -0.284, V27: -0.211, V28: -0.259, Số tiền giao dịch: 4.800. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.735, V2: -0.942, V3: 0.612, V4: -1.931, V5: -0.402, V6: -0.163, V7: -0.420, V8: -0.487, V9: -1.668, V10: 2.032, V11: 0.606, V12: -0.199, V13: 1.259, V14: -1.007, V15: -0.656, V16: -0.834, V17: 0.105, V18: 0.631, V19: 0.970, V20: -0.118, V21: -0.028, V22: 0.806, V23: 0.156, V24: -0.385, V25: -1.505, V26: -0.284, V27: -0.211, V28: -0.259, Số tiền giao dịch: 4.800.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1565
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.568, V2: 1.061, V3: 1.051, V4: -0.195, V5: 0.114, V6: -0.532, V7: 0.445, V8: -0.008, V9: 0.422, V10: -1.059, V11: -0.560, V12: 0.074, V13: 0.556, V14: -1.588, V15: 0.692, V16: 0.183, V17: 0.525, V18: 0.888, V19: -0.186, V20: 0.121, V21: 0.263, V22: 1.062, V23: -0.364, V24: -0.062, V25: -0.007, V26: -0.065, V27: 0.313, V28: 0.243, Số tiền giao dịch: 11.670. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.568, V2: 1.061, V3: 1.051, V4: -0.195, V5: 0.114, V6: -0.532, V7: 0.445, V8: -0.008, V9: 0.422, V10: -1.059, V11: -0.560, V12: 0.074, V13: 0.556, V14: -1.588, V15: 0.692, V16: 0.183, V17: 0.525, V18: 0.888, V19: -0.186, V20: 0.121, V21: 0.263, V22: 1.062, V23: -0.364, V24: -0.062, V25: -0.007, V26: -0.065, V27: 0.313, V28: 0.243, Số tiền giao dịch: 11.670.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1566
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.412, V2: 0.991, V3: 1.145, V4: -0.175, V5: 0.420, V6: -0.017, V7: 0.494, V8: 0.251, V9: -0.590, V10: -0.376, V11: 1.365, V12: 0.432, V13: -0.221, V14: -0.165, V15: 0.502, V16: 0.395, V17: -0.066, V18: 0.051, V19: -0.034, V20: 0.087, V21: -0.209, V22: -0.547, V23: -0.034, V24: -0.367, V25: -0.229, V26: 0.105, V27: 0.256, V28: 0.081, Số tiền giao dịch: 2.680. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.412, V2: 0.991, V3: 1.145, V4: -0.175, V5: 0.420, V6: -0.017, V7: 0.494, V8: 0.251, V9: -0.590, V10: -0.376, V11: 1.365, V12: 0.432, V13: -0.221, V14: -0.165, V15: 0.502, V16: 0.395, V17: -0.066, V18: 0.051, V19: -0.034, V20: 0.087, V21: -0.209, V22: -0.547, V23: -0.034, V24: -0.367, V25: -0.229, V26: 0.105, V27: 0.256, V28: 0.081, Số tiền giao dịch: 2.680.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1567
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.129, V2: 0.736, V3: 0.160, V4: 0.018, V5: 0.604, V6: -0.927, V7: 0.979, V8: -0.442, V9: 0.167, V10: 0.316, V11: -0.893, V12: -0.191, V13: -0.291, V14: 0.083, V15: 0.238, V16: -0.689, V17: -0.091, V18: -0.631, V19: 0.998, V20: 0.095, V21: -0.191, V22: -0.156, V23: 0.207, V24: -0.080, V25: -1.595, V26: 0.135, V27: 0.201, V28: 0.114, Số tiền giao dịch: 3.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.129, V2: 0.736, V3: 0.160, V4: 0.018, V5: 0.604, V6: -0.927, V7: 0.979, V8: -0.442, V9: 0.167, V10: 0.316, V11: -0.893, V12: -0.191, V13: -0.291, V14: 0.083, V15: 0.238, V16: -0.689, V17: -0.091, V18: -0.631, V19: 0.998, V20: 0.095, V21: -0.191, V22: -0.156, V23: 0.207, V24: -0.080, V25: -1.595, V26: 0.135, V27: 0.201, V28: 0.114, Số tiền giao dịch: 3.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1568
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.276, V2: 0.841, V3: 1.233, V4: 0.068, V5: 0.058, V6: -0.922, V7: 0.828, V8: -0.129, V9: -0.275, V10: -0.533, V11: -0.886, V12: -0.541, V13: -1.164, V14: 0.288, V15: -0.050, V16: -0.389, V17: 0.066, V18: -0.339, V19: 0.300, V20: -0.137, V21: -0.001, V22: 0.069, V23: -0.272, V24: 0.415, V25: 0.160, V26: 0.517, V27: -0.005, V28: 0.039, Số tiền giao dịch: 0.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.276, V2: 0.841, V3: 1.233, V4: 0.068, V5: 0.058, V6: -0.922, V7: 0.828, V8: -0.129, V9: -0.275, V10: -0.533, V11: -0.886, V12: -0.541, V13: -1.164, V14: 0.288, V15: -0.050, V16: -0.389, V17: 0.066, V18: -0.339, V19: 0.300, V20: -0.137, V21: -0.001, V22: 0.069, V23: -0.272, V24: 0.415, V25: 0.160, V26: 0.517, V27: -0.005, V28: 0.039, Số tiền giao dịch: 0.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1569
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.503, V2: 1.233, V3: 1.073, V4: -1.751, V5: -1.514, V6: -0.024, V7: -1.361, V8: 1.137, V9: 0.319, V10: 0.244, V11: 2.051, V12: -2.194, V13: 2.024, V14: 1.498, V15: -0.746, V16: 1.707, V17: 0.914, V18: -0.434, V19: -0.637, V20: -0.091, V21: 0.461, V22: 1.212, V23: -0.109, V24: -0.017, V25: 0.053, V26: -0.291, V27: -0.785, V28: -0.189, Số tiền giao dịch: 4.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.503, V2: 1.233, V3: 1.073, V4: -1.751, V5: -1.514, V6: -0.024, V7: -1.361, V8: 1.137, V9: 0.319, V10: 0.244, V11: 2.051, V12: -2.194, V13: 2.024, V14: 1.498, V15: -0.746, V16: 1.707, V17: 0.914, V18: -0.434, V19: -0.637, V20: -0.091, V21: 0.461, V22: 1.212, V23: -0.109, V24: -0.017, V25: 0.053, V26: -0.291, V27: -0.785, V28: -0.189, Số tiền giao dịch: 4.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1570
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.344, V2: -1.467, V3: 1.214, V4: -1.452, V5: -2.078, V6: 0.059, V7: -1.765, V8: 0.166, V9: -1.502, V10: 1.531, V11: 0.873, V12: -0.219, V13: 0.895, V14: -0.634, V15: 0.469, V16: 0.487, V17: -0.175, V18: 1.293, V19: -0.264, V20: -0.165, V21: 0.137, V22: 0.690, V23: -0.100, V24: 0.025, V25: 0.207, V26: -0.045, V27: 0.071, V28: 0.034, Số tiền giao dịch: 63.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.344, V2: -1.467, V3: 1.214, V4: -1.452, V5: -2.078, V6: 0.059, V7: -1.765, V8: 0.166, V9: -1.502, V10: 1.531, V11: 0.873, V12: -0.219, V13: 0.895, V14: -0.634, V15: 0.469, V16: 0.487, V17: -0.175, V18: 1.293, V19: -0.264, V20: -0.165, V21: 0.137, V22: 0.690, V23: -0.100, V24: 0.025, V25: 0.207, V26: -0.045, V27: 0.071, V28: 0.034, Số tiền giao dịch: 63.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1571
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.286, V2: -0.017, V3: 0.184, V4: -0.259, V5: -0.392, V6: -0.690, V7: -0.101, V8: -0.050, V9: 0.052, V10: -0.013, V11: 1.107, V12: 0.531, V13: -0.503, V14: 0.557, V15: 0.431, V16: 0.531, V17: -0.604, V18: 0.007, V19: 0.587, V20: -0.091, V21: -0.209, V22: -0.657, V23: 0.067, V24: 0.037, V25: 0.168, V26: 0.852, V27: -0.095, V28: -0.011, Số tiền giao dịch: 0.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.286, V2: -0.017, V3: 0.184, V4: -0.259, V5: -0.392, V6: -0.690, V7: -0.101, V8: -0.050, V9: 0.052, V10: -0.013, V11: 1.107, V12: 0.531, V13: -0.503, V14: 0.557, V15: 0.431, V16: 0.531, V17: -0.604, V18: 0.007, V19: 0.587, V20: -0.091, V21: -0.209, V22: -0.657, V23: 0.067, V24: 0.037, V25: 0.168, V26: 0.852, V27: -0.095, V28: -0.011, Số tiền giao dịch: 0.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1572
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.311, V2: 1.821, V3: 0.524, V4: 0.923, V5: -0.824, V6: 0.645, V7: -0.756, V8: 1.806, V9: -0.068, V10: -0.343, V11: -0.295, V12: 0.360, V13: -2.057, V14: 1.051, V15: -1.289, V16: -0.327, V17: 0.759, V18: 0.153, V19: 1.480, V20: -0.031, V21: -0.474, V22: -1.450, V23: 0.001, V24: 0.579, V25: 0.458, V26: -0.813, V27: 0.203, V28: 0.029, Số tiền giao dịch: 19.500. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.311, V2: 1.821, V3: 0.524, V4: 0.923, V5: -0.824, V6: 0.645, V7: -0.756, V8: 1.806, V9: -0.068, V10: -0.343, V11: -0.295, V12: 0.360, V13: -2.057, V14: 1.051, V15: -1.289, V16: -0.327, V17: 0.759, V18: 0.153, V19: 1.480, V20: -0.031, V21: -0.474, V22: -1.450, V23: 0.001, V24: 0.579, V25: 0.458, V26: -0.813, V27: 0.203, V28: 0.029, Số tiền giao dịch: 19.500.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1573
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.454, V2: -1.104, V3: 1.092, V4: -0.103, V5: 0.906, V6: -1.663, V7: -0.846, V8: 0.426, V9: 0.375, V10: -0.963, V11: -1.132, V12: 0.066, V13: -0.371, V14: 0.430, V15: 0.748, V16: 0.522, V17: -0.509, V18: 0.129, V19: -0.258, V20: -0.356, V21: -0.056, V22: -0.464, V23: -0.734, V24: 0.070, V25: -0.495, V26: -0.637, V27: 0.245, V28: -0.458, Số tiền giao dịch: 1.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.454, V2: -1.104, V3: 1.092, V4: -0.103, V5: 0.906, V6: -1.663, V7: -0.846, V8: 0.426, V9: 0.375, V10: -0.963, V11: -1.132, V12: 0.066, V13: -0.371, V14: 0.430, V15: 0.748, V16: 0.522, V17: -0.509, V18: 0.129, V19: -0.258, V20: -0.356, V21: -0.056, V22: -0.464, V23: -0.734, V24: 0.070, V25: -0.495, V26: -0.637, V27: 0.245, V28: -0.458, Số tiền giao dịch: 1.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1574
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.036, V2: 1.179, V3: 1.390, V4: 2.688, V5: 0.463, V6: 1.803, V7: 0.572, V8: 0.287, V9: -1.283, V10: 0.945, V11: 0.658, V12: -0.210, V13: -0.221, V14: 0.343, V15: 2.321, V16: -1.488, V17: 1.288, V18: -1.831, V19: -0.930, V20: -0.280, V21: 0.375, V22: 1.288, V23: 0.084, V24: -0.610, V25: -0.611, V26: 0.395, V27: -0.238, V28: 0.122, Số tiền giao dịch: 75.660. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.036, V2: 1.179, V3: 1.390, V4: 2.688, V5: 0.463, V6: 1.803, V7: 0.572, V8: 0.287, V9: -1.283, V10: 0.945, V11: 0.658, V12: -0.210, V13: -0.221, V14: 0.343, V15: 2.321, V16: -1.488, V17: 1.288, V18: -1.831, V19: -0.930, V20: -0.280, V21: 0.375, V22: 1.288, V23: 0.084, V24: -0.610, V25: -0.611, V26: 0.395, V27: -0.238, V28: 0.122, Số tiền giao dịch: 75.660.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1575
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.749, V2: 0.231, V3: -0.857, V4: -2.409, V5: 0.597, V6: -0.465, V7: 0.613, V8: 0.348, V9: -1.620, V10: -0.034, V11: -0.009, V12: -0.338, V13: -0.483, V14: 0.457, V15: -2.118, V16: 0.855, V17: 0.077, V18: -1.083, V19: 0.564, V20: 0.157, V21: 0.378, V22: 0.858, V23: -0.177, V24: 0.254, V25: 0.220, V26: -0.168, V27: 0.197, V28: 0.113, Số tiền giao dịch: 64.400. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.749, V2: 0.231, V3: -0.857, V4: -2.409, V5: 0.597, V6: -0.465, V7: 0.613, V8: 0.348, V9: -1.620, V10: -0.034, V11: -0.009, V12: -0.338, V13: -0.483, V14: 0.457, V15: -2.118, V16: 0.855, V17: 0.077, V18: -1.083, V19: 0.564, V20: 0.157, V21: 0.378, V22: 0.858, V23: -0.177, V24: 0.254, V25: 0.220, V26: -0.168, V27: 0.197, V28: 0.113, Số tiền giao dịch: 64.400.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1576
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.678, V2: 0.438, V3: 0.830, V4: -1.513, V5: -0.760, V6: -0.441, V7: 0.213, V8: -0.891, V9: -1.088, V10: 0.546, V11: 0.677, V12: -0.989, V13: -1.950, V14: 0.191, V15: -1.218, V16: 0.811, V17: 0.381, V18: -0.806, V19: 0.927, V20: -0.304, V21: 1.083, V22: 0.529, V23: -0.115, V24: 0.314, V25: -0.155, V26: -0.260, V27: -0.085, V28: 0.111, Số tiền giao dịch: 60.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.678, V2: 0.438, V3: 0.830, V4: -1.513, V5: -0.760, V6: -0.441, V7: 0.213, V8: -0.891, V9: -1.088, V10: 0.546, V11: 0.677, V12: -0.989, V13: -1.950, V14: 0.191, V15: -1.218, V16: 0.811, V17: 0.381, V18: -0.806, V19: 0.927, V20: -0.304, V21: 1.083, V22: 0.529, V23: -0.115, V24: 0.314, V25: -0.155, V26: -0.260, V27: -0.085, V28: 0.111, Số tiền giao dịch: 60.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1577
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.355, V2: 1.058, V3: 0.636, V4: 0.974, V5: -0.227, V6: -0.368, V7: 0.295, V8: 0.442, V9: -0.575, V10: -0.404, V11: -0.574, V12: -0.319, V13: -0.813, V14: 0.833, V15: 1.331, V16: -0.395, V17: 0.287, V18: -0.211, V19: -0.015, V20: -0.180, V21: 0.204, V22: 0.461, V23: 0.036, V24: 0.057, V25: -0.228, V26: -0.296, V27: -0.041, V28: -0.022, Số tiền giao dịch: 31.200. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.355, V2: 1.058, V3: 0.636, V4: 0.974, V5: -0.227, V6: -0.368, V7: 0.295, V8: 0.442, V9: -0.575, V10: -0.404, V11: -0.574, V12: -0.319, V13: -0.813, V14: 0.833, V15: 1.331, V16: -0.395, V17: 0.287, V18: -0.211, V19: -0.015, V20: -0.180, V21: 0.204, V22: 0.461, V23: 0.036, V24: 0.057, V25: -0.228, V26: -0.296, V27: -0.041, V28: -0.022, Số tiền giao dịch: 31.200.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1578
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.036, V2: -0.056, V3: -1.814, V4: 0.489, V5: 0.276, V6: -0.761, V7: -0.010, V8: -0.162, V9: 0.764, V10: -0.364, V11: -0.787, V12: -0.491, V13: -0.864, V14: -0.848, V15: 0.404, V16: 0.259, V17: 0.638, V18: 0.373, V19: -0.353, V20: -0.184, V21: 0.197, V22: 0.708, V23: -0.016, V24: 0.571, V25: 0.161, V26: 0.764, V27: -0.064, V28: -0.037, Số tiền giao dịch: 17.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.036, V2: -0.056, V3: -1.814, V4: 0.489, V5: 0.276, V6: -0.761, V7: -0.010, V8: -0.162, V9: 0.764, V10: -0.364, V11: -0.787, V12: -0.491, V13: -0.864, V14: -0.848, V15: 0.404, V16: 0.259, V17: 0.638, V18: 0.373, V19: -0.353, V20: -0.184, V21: 0.197, V22: 0.708, V23: -0.016, V24: 0.571, V25: 0.161, V26: 0.764, V27: -0.064, V28: -0.037, Số tiền giao dịch: 17.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1579
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.831, V2: -0.284, V3: 0.489, V4: 1.570, V5: -0.570, V6: 0.268, V7: -0.330, V8: 0.286, V9: 0.618, V10: -0.596, V11: 1.375, V12: 0.912, V13: -0.812, V14: -1.102, V15: -0.844, V16: -0.162, V17: 1.030, V18: 0.265, V19: -0.327, V20: 0.056, V21: 0.055, V22: 0.178, V23: -0.187, V24: 0.148, V25: 0.485, V26: -0.287, V27: 0.059, V28: 0.059, Số tiền giao dịch: 126.540. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.831, V2: -0.284, V3: 0.489, V4: 1.570, V5: -0.570, V6: 0.268, V7: -0.330, V8: 0.286, V9: 0.618, V10: -0.596, V11: 1.375, V12: 0.912, V13: -0.812, V14: -1.102, V15: -0.844, V16: -0.162, V17: 1.030, V18: 0.265, V19: -0.327, V20: 0.056, V21: 0.055, V22: 0.178, V23: -0.187, V24: 0.148, V25: 0.485, V26: -0.287, V27: 0.059, V28: 0.059, Số tiền giao dịch: 126.540.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1580
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.789, V2: 0.812, V3: 0.272, V4: -0.718, V5: 0.316, V6: -0.509, V7: 0.577, V8: 0.498, V9: -0.470, V10: -0.803, V11: -0.099, V12: -0.376, V13: -2.264, V14: 1.097, V15: -1.007, V16: 0.137, V17: -0.248, V18: 0.104, V19: 0.541, V20: -0.293, V21: -0.111, V22: -0.569, V23: -0.103, V24: -0.439, V25: -0.166, V26: 0.296, V27: -0.095, V28: 0.025, Số tiền giao dịch: 20.460. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.789, V2: 0.812, V3: 0.272, V4: -0.718, V5: 0.316, V6: -0.509, V7: 0.577, V8: 0.498, V9: -0.470, V10: -0.803, V11: -0.099, V12: -0.376, V13: -2.264, V14: 1.097, V15: -1.007, V16: 0.137, V17: -0.248, V18: 0.104, V19: 0.541, V20: -0.293, V21: -0.111, V22: -0.569, V23: -0.103, V24: -0.439, V25: -0.166, V26: 0.296, V27: -0.095, V28: 0.025, Số tiền giao dịch: 20.460.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1581
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.449, V2: 2.602, V3: -2.648, V4: 0.170, V5: -0.044, V6: -1.790, V7: -0.259, V8: 1.079, V9: -0.559, V10: -1.896, V11: -0.416, V12: 0.298, V13: 0.668, V14: -1.657, V15: 0.772, V16: 0.904, V17: 2.478, V18: 1.441, V19: -0.397, V20: -0.729, V21: 0.477, V22: 0.869, V23: 0.003, V24: -0.203, V25: -0.445, V26: -0.232, V27: -1.116, V28: -0.026, Số tiền giao dịch: 1.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.449, V2: 2.602, V3: -2.648, V4: 0.170, V5: -0.044, V6: -1.790, V7: -0.259, V8: 1.079, V9: -0.559, V10: -1.896, V11: -0.416, V12: 0.298, V13: 0.668, V14: -1.657, V15: 0.772, V16: 0.904, V17: 2.478, V18: 1.441, V19: -0.397, V20: -0.729, V21: 0.477, V22: 0.869, V23: 0.003, V24: -0.203, V25: -0.445, V26: -0.232, V27: -1.116, V28: -0.026, Số tiền giao dịch: 1.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1582
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.305, V2: -1.199, V3: -0.506, V4: -1.629, V5: 0.857, V6: 3.782, V7: -1.653, V8: 0.990, V9: -0.243, V10: 0.541, V11: -0.326, V12: -0.610, V13: 0.253, V14: -0.570, V15: 0.548, V16: 1.515, V17: -0.189, V18: -0.576, V19: 0.814, V20: 0.315, V21: 0.289, V22: 0.633, V23: -0.189, V24: 1.060, V25: 0.597, V26: -0.037, V27: 0.042, V28: 0.029, Số tiền giao dịch: 66.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.305, V2: -1.199, V3: -0.506, V4: -1.629, V5: 0.857, V6: 3.782, V7: -1.653, V8: 0.990, V9: -0.243, V10: 0.541, V11: -0.326, V12: -0.610, V13: 0.253, V14: -0.570, V15: 0.548, V16: 1.515, V17: -0.189, V18: -0.576, V19: 0.814, V20: 0.315, V21: 0.289, V22: 0.633, V23: -0.189, V24: 1.060, V25: 0.597, V26: -0.037, V27: 0.042, V28: 0.029, Số tiền giao dịch: 66.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1583
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1,879, V2: 0,314, V3: -0,651, V4: 3,763, V5: 0,369, V6: 0,432, V7: -0,068, V8: 0,151, V9: -0,689, V10: 1,577, V11: -0,247, V12: -0,160, V13: -1,367, V14: 0,417, V15: -2,027, V16: 0,736, V17: -0,750, V18: 0,135, V19: -0,996, V20: -0,371, V21: 0,098, V22: 0,380, V23: 0,049, V24: -0,432, V25: 0,090, V26: 0,107, V27: -0,036, V28: -0,067, Số tiền giao dịch: 7,580. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1,879, V2: 0,314, V3: -0,651, V4: 3,763, V5: 0,369, V6: 0,432, V7: -0,068, V8: 0,151, V9: -0,689, V10: 1,577, V11: -0,247, V12: -0,160, V13: -1,367, V14: 0,417, V15: -2,027, V16: 0,736, V17: -0,750, V18: 0,135, V19: -0,996, V20: -0,371, V21: 0,098, V22: 0,380, V23: 0,049, V24: -0,432, V25: 0,090, V26: 0,107, V27: -0,036, V28: -0,067, Số tiền giao dịch: 7,580.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1584
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.899, V2: -0.824, V3: -0.547, V4: 0.757, V5: -0.908, V6: -0.493, V7: -0.508, V8: -0.158, V9: -0.301, V10: 0.953, V11: -1.142, V12: 0.155, V13: 0.511, V14: -0.087, V15: 0.164, V16: -1.410, V17: -0.287, V18: 1.218, V19: -1.352, V20: -0.478, V21: -0.257, V22: -0.283, V23: 0.186, V24: -0.102, V25: -0.207, V26: -0.677, V27: 0.055, V28: -0.015, Số tiền giao dịch: 98.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.899, V2: -0.824, V3: -0.547, V4: 0.757, V5: -0.908, V6: -0.493, V7: -0.508, V8: -0.158, V9: -0.301, V10: 0.953, V11: -1.142, V12: 0.155, V13: 0.511, V14: -0.087, V15: 0.164, V16: -1.410, V17: -0.287, V18: 1.218, V19: -1.352, V20: -0.478, V21: -0.257, V22: -0.283, V23: 0.186, V24: -0.102, V25: -0.207, V26: -0.677, V27: 0.055, V28: -0.015, Số tiền giao dịch: 98.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1585
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -7.062, V2: -9.498, V3: -2.956, V4: 2.697, V5: 4.121, V6: -2.999, V7: 2.116, V8: -0.950, V9: -0.343, V10: 0.130, V11: 0.576, V12: 0.398, V13: -0.076, V14: 0.759, V15: -0.895, V16: -0.034, V17: -1.057, V18: 0.436, V19: -0.353, V20: 0.659, V21: 0.409, V22: 1.067, V23: 3.071, V24: -0.374, V25: 1.622, V26: -0.261, V27: -0.280, V28: 0.504, Số tiền giao dịch: 1102.370. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -7.062, V2: -9.498, V3: -2.956, V4: 2.697, V5: 4.121, V6: -2.999, V7: 2.116, V8: -0.950, V9: -0.343, V10: 0.130, V11: 0.576, V12: 0.398, V13: -0.076, V14: 0.759, V15: -0.895, V16: -0.034, V17: -1.057, V18: 0.436, V19: -0.353, V20: 0.659, V21: 0.409, V22: 1.067, V23: 3.071, V24: -0.374, V25: 1.622, V26: -0.261, V27: -0.280, V28: 0.504, Số tiền giao dịch: 1102.370.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1586
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.444, V2: -0.626, V3: 0.676, V4: -2.808, V5: 0.066, V6: 0.219, V7: -0.224, V8: -0.009, V9: -2.478, V10: 1.091, V11: -0.495, V12: -0.751, V13: 1.144, V14: -0.482, V15: -0.711, V16: 0.412, V17: -0.670, V18: 1.062, V19: 0.188, V20: -0.263, V21: -0.135, V22: -0.099, V23: -0.155, V24: -1.408, V25: -0.140, V26: -0.341, V27: 0.017, V28: 0.158, Số tiền giao dịch: 50.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.444, V2: -0.626, V3: 0.676, V4: -2.808, V5: 0.066, V6: 0.219, V7: -0.224, V8: -0.009, V9: -2.478, V10: 1.091, V11: -0.495, V12: -0.751, V13: 1.144, V14: -0.482, V15: -0.711, V16: 0.412, V17: -0.670, V18: 1.062, V19: 0.188, V20: -0.263, V21: -0.135, V22: -0.099, V23: -0.155, V24: -1.408, V25: -0.140, V26: -0.341, V27: 0.017, V28: 0.158, Số tiền giao dịch: 50.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1587
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.875, V2: -2.495, V3: 1.247, V4: -0.987, V5: -0.640, V6: 1.119, V7: -0.341, V8: 0.169, V9: -2.475, V10: 1.062, V11: 0.960, V12: -0.214, V13: 1.487, V14: -0.487, V15: 2.194, V16: -1.921, V17: 2.003, V18: -1.929, V19: -0.760, V20: -0.339, V21: -0.170, V22: 0.196, V23: 0.391, V24: -0.610, V25: -0.977, V26: -0.224, V27: 0.462, V28: 0.044, Số tiền giao dịch: 406.500. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.875, V2: -2.495, V3: 1.247, V4: -0.987, V5: -0.640, V6: 1.119, V7: -0.341, V8: 0.169, V9: -2.475, V10: 1.062, V11: 0.960, V12: -0.214, V13: 1.487, V14: -0.487, V15: 2.194, V16: -1.921, V17: 2.003, V18: -1.929, V19: -0.760, V20: -0.339, V21: -0.170, V22: 0.196, V23: 0.391, V24: -0.610, V25: -0.977, V26: -0.224, V27: 0.462, V28: 0.044, Số tiền giao dịch: 406.500.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1588
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.660, V2: 0.385, V3: 2.422, V4: 0.215, V5: 0.127, V6: 2.203, V7: -0.426, V8: 0.912, V9: -0.172, V10: -0.555, V11: 2.007, V12: 0.910, V13: -0.022, V14: 0.054, V15: 1.757, V16: -0.407, V17: 0.205, V18: -0.663, V19: -1.891, V20: -0.125, V21: 0.516, V22: 1.591, V23: -0.055, V24: -1.020, V25: -0.431, V26: -0.185, V27: 0.189, V28: 0.060, Số tiền giao dịch: 29.900. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.660, V2: 0.385, V3: 2.422, V4: 0.215, V5: 0.127, V6: 2.203, V7: -0.426, V8: 0.912, V9: -0.172, V10: -0.555, V11: 2.007, V12: 0.910, V13: -0.022, V14: 0.054, V15: 1.757, V16: -0.407, V17: 0.205, V18: -0.663, V19: -1.891, V20: -0.125, V21: 0.516, V22: 1.591, V23: -0.055, V24: -1.020, V25: -0.431, V26: -0.185, V27: 0.189, V28: 0.060, Số tiền giao dịch: 29.900.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1589
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.921, V2: 1.048, V3: 1.032, V4: -1.550, V5: 0.008, V6: -0.306, V7: 0.206, V8: 0.532, V9: -0.507, V10: -0.807, V11: 0.461, V12: 0.950, V13: 0.903, V14: 0.255, V15: -0.259, V16: 1.122, V17: -1.102, V18: 0.359, V19: -0.095, V20: 0.009, V21: -0.034, V22: -0.173, V23: -0.143, V24: -0.443, V25: -0.212, V26: 0.753, V27: 0.133, V28: 0.095, Số tiền giao dịch: 3.840. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.921, V2: 1.048, V3: 1.032, V4: -1.550, V5: 0.008, V6: -0.306, V7: 0.206, V8: 0.532, V9: -0.507, V10: -0.807, V11: 0.461, V12: 0.950, V13: 0.903, V14: 0.255, V15: -0.259, V16: 1.122, V17: -1.102, V18: 0.359, V19: -0.095, V20: 0.009, V21: -0.034, V22: -0.173, V23: -0.143, V24: -0.443, V25: -0.212, V26: 0.753, V27: 0.133, V28: 0.095, Số tiền giao dịch: 3.840.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1590
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.297, V2: 1.044, V3: 0.825, V4: -0.328, V5: 0.644, V6: 0.002, V7: 0.564, V8: 0.160, V9: -0.546, V10: -0.334, V11: 0.411, V12: 0.125, V13: 0.050, V14: -0.266, V15: 0.299, V16: 0.928, V17: -0.656, V18: 0.760, V19: 0.640, V20: 0.145, V21: -0.292, V22: -0.807, V23: -0.175, V24: -0.894, V25: -0.042, V26: 0.128, V27: 0.240, V28: 0.076, Số lượng: 0.890. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.297, V2: 1.044, V3: 0.825, V4: -0.328, V5: 0.644, V6: 0.002, V7: 0.564, V8: 0.160, V9: -0.546, V10: -0.334, V11: 0.411, V12: 0.125, V13: 0.050, V14: -0.266, V15: 0.299, V16: 0.928, V17: -0.656, V18: 0.760, V19: 0.640, V20: 0.145, V21: -0.292, V22: -0.807, V23: -0.175, V24: -0.894, V25: -0.042, V26: 0.128, V27: 0.240, V28: 0.076, Số lượng: 0.890.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1591
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.708, V2: -0.215, V3: 0.911, V4: -1.970, V5: 0.701, V6: 0.337, V7: 0.660, V8: -0.296, V9: -0.281, V10: 0.732, V11: -1.740, V12: -1.358, V13: -0.256, V14: -1.055, V15: -0.754, V16: 0.583, V17: 0.016, V18: -1.676, V19: 0.492, V20: 0.460, V21: -0.088, V22: 0.319, V23: -0.357, V24: -1.299, V25: 0.285, V26: -0.255, V27: 0.132, V28: -0.170, Số tiền giao dịch: 64.960. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.708, V2: -0.215, V3: 0.911, V4: -1.970, V5: 0.701, V6: 0.337, V7: 0.660, V8: -0.296, V9: -0.281, V10: 0.732, V11: -1.740, V12: -1.358, V13: -0.256, V14: -1.055, V15: -0.754, V16: 0.583, V17: 0.016, V18: -1.676, V19: 0.492, V20: 0.460, V21: -0.088, V22: 0.319, V23: -0.357, V24: -1.299, V25: 0.285, V26: -0.255, V27: 0.132, V28: -0.170, Số tiền giao dịch: 64.960.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1592
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -4.246, V2: 2.580, V3: -1.957, V4: -0.315, V5: 1.116, V6: 2.313, V7: -5.054, V8: -13.023, V9: -1.815, V10: -3.029, V11: 0.334, V12: 1.727, V13: -0.159, V14: 0.657, V15: -0.475, V16: 1.718, V17: 0.640, V18: 0.751, V19: -1.184, V20: 2.630, V21: -6.492, V22: 2.015, V23: 0.507, V24: -1.468, V25: -0.537, V26: 0.087, V27: -0.586, V28: -0.223, Số tiền giao dịch: 0.760. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -4.246, V2: 2.580, V3: -1.957, V4: -0.315, V5: 1.116, V6: 2.313, V7: -5.054, V8: -13.023, V9: -1.815, V10: -3.029, V11: 0.334, V12: 1.727, V13: -0.159, V14: 0.657, V15: -0.475, V16: 1.718, V17: 0.640, V18: 0.751, V19: -1.184, V20: 2.630, V21: -6.492, V22: 2.015, V23: 0.507, V24: -1.468, V25: -0.537, V26: 0.087, V27: -0.586, V28: -0.223, Số tiền giao dịch: 0.760.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1593
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.810, V2: -0.259, V3: 0.666, V4: -1.691, V5: 2.515, V6: 3.242, V7: -0.852, V8: 0.631, V9: -0.091, V10: 0.603, V11: 1.081, V12: -3.630, V13: 1.848, V14: 1.102, V15: 0.744, V16: 0.932, V17: 0.755, V18: -0.626, V19: 1.971, V20: 0.532, V21: -0.338, V22: -0.749, V23: -0.224, V24: 0.937, V25: 0.180, V26: -0.343, V27: 0.039, V28: -0.078, Số tiền giao dịch: 5.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.810, V2: -0.259, V3: 0.666, V4: -1.691, V5: 2.515, V6: 3.242, V7: -0.852, V8: 0.631, V9: -0.091, V10: 0.603, V11: 1.081, V12: -3.630, V13: 1.848, V14: 1.102, V15: 0.744, V16: 0.932, V17: 0.755, V18: -0.626, V19: 1.971, V20: 0.532, V21: -0.338, V22: -0.749, V23: -0.224, V24: 0.937, V25: 0.180, V26: -0.343, V27: 0.039, V28: -0.078, Số tiền giao dịch: 5.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1594
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.271, V2: 1.673, V3: -0.652, V4: 0.721, V5: 1.873, V6: -0.959, V7: 1.386, V8: -0.254, V9: -0.917, V10: -1.579, V11: 1.511, V12: -1.079, V13: -1.325, V14: -3.311, V15: 0.376, V16: 1.336, V17: 2.140, V18: 2.388, V19: -0.061, V20: 0.089, V21: -0.189, V22: -0.431, V23: -0.497, V24: -0.859, V25: 0.408, V26: -0.327, V27: -0.087, V28: -0.104, Số tiền giao dịch: 4.490. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.271, V2: 1.673, V3: -0.652, V4: 0.721, V5: 1.873, V6: -0.959, V7: 1.386, V8: -0.254, V9: -0.917, V10: -1.579, V11: 1.511, V12: -1.079, V13: -1.325, V14: -3.311, V15: 0.376, V16: 1.336, V17: 2.140, V18: 2.388, V19: -0.061, V20: 0.089, V21: -0.189, V22: -0.431, V23: -0.497, V24: -0.859, V25: 0.408, V26: -0.327, V27: -0.087, V28: -0.104, Số tiền giao dịch: 4.490.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1595
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.357, V2: 0.631, V3: 2.073, V4: 0.796, V5: -0.346, V6: 0.203, V7: -0.578, V8: 0.707, V9: -0.187, V10: -0.493, V11: -1.346, V12: 0.015, V13: 1.020, V14: -0.076, V15: 1.797, V16: 0.718, V17: -0.627, V18: 1.117, V19: 0.366, V20: 0.369, V21: 0.313, V22: 0.748, V23: -0.341, V24: -0.415, V25: 0.421, V26: -0.057, V27: 0.256, V28: 0.016, Số tiền giao dịch: 32.980. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.357, V2: 0.631, V3: 2.073, V4: 0.796, V5: -0.346, V6: 0.203, V7: -0.578, V8: 0.707, V9: -0.187, V10: -0.493, V11: -1.346, V12: 0.015, V13: 1.020, V14: -0.076, V15: 1.797, V16: 0.718, V17: -0.627, V18: 1.117, V19: 0.366, V20: 0.369, V21: 0.313, V22: 0.748, V23: -0.341, V24: -0.415, V25: 0.421, V26: -0.057, V27: 0.256, V28: 0.016, Số tiền giao dịch: 32.980.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1596
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.939, V2: -2.147, V3: 0.063, V4: -1.426, V5: -2.124, V6: 0.149, V7: -1.865, V8: 0.073, V9: -0.558, V10: 1.396, V11: -1.032, V12: -0.426, V13: 1.465, V14: -1.149, V15: 0.485, V16: 0.191, V17: 0.069, V18: 0.662, V19: -0.613, V20: -0.025, V21: 0.158, V22: 0.674, V23: 0.162, V24: 0.751, V25: -0.539, V26: -0.143, V27: 0.052, V28: 0.009, Số tiền giao dịch: 165.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.939, V2: -2.147, V3: 0.063, V4: -1.426, V5: -2.124, V6: 0.149, V7: -1.865, V8: 0.073, V9: -0.558, V10: 1.396, V11: -1.032, V12: -0.426, V13: 1.465, V14: -1.149, V15: 0.485, V16: 0.191, V17: 0.069, V18: 0.662, V19: -0.613, V20: -0.025, V21: 0.158, V22: 0.674, V23: 0.162, V24: 0.751, V25: -0.539, V26: -0.143, V27: 0.052, V28: 0.009, Số tiền giao dịch: 165.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1597
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -4.331, V2: -4.364, V3: 0.868, V4: -2.025, V5: 2.458, V6: -2.486, V7: -1.143, V8: -0.080, V9: 2.074, V10: -1.642, V11: -0.730, V12: 0.470, V13: 0.087, V14: -0.045, V15: 1.968, V16: -0.437, V17: -0.469, V18: 0.722, V19: 0.919, V20: -0.192, V21: 0.037, V22: 0.534, V23: -0.597, V24: 0.803, V25: 0.934, V26: -0.596, V27: 0.745, V28: 0.059, Số tiền giao dịch: 364.140. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -4.331, V2: -4.364, V3: 0.868, V4: -2.025, V5: 2.458, V6: -2.486, V7: -1.143, V8: -0.080, V9: 2.074, V10: -1.642, V11: -0.730, V12: 0.470, V13: 0.087, V14: -0.045, V15: 1.968, V16: -0.437, V17: -0.469, V18: 0.722, V19: 0.919, V20: -0.192, V21: 0.037, V22: 0.534, V23: -0.597, V24: 0.803, V25: 0.934, V26: -0.596, V27: 0.745, V28: 0.059, Số tiền giao dịch: 364.140.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1598
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.263, V2: -0.162, V3: 0.463, V4: -0.245, V5: -0.668, V6: -0.537, V7: -0.391, V8: 0.064, V9: 0.322, V10: -0.012, V11: 0.995, V12: 0.229, V13: -0.978, V14: 0.522, V15: 0.694, V16: 0.749, V17: -0.672, V18: 0.316, V19: 0.449, V20: -0.113, V21: -0.116, V22: -0.410, V23: 0.057, V24: 0.036, V25: 0.095, V26: 0.911, V27: -0.082, V28: -0.006, Số tiền giao dịch: 2.260. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.263, V2: -0.162, V3: 0.463, V4: -0.245, V5: -0.668, V6: -0.537, V7: -0.391, V8: 0.064, V9: 0.322, V10: -0.012, V11: 0.995, V12: 0.229, V13: -0.978, V14: 0.522, V15: 0.694, V16: 0.749, V17: -0.672, V18: 0.316, V19: 0.449, V20: -0.113, V21: -0.116, V22: -0.410, V23: 0.057, V24: 0.036, V25: 0.095, V26: 0.911, V27: -0.082, V28: -0.006, Số tiền giao dịch: 2.260.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf1599
 Nội dung của bảng dưới đây liên quan đến tài chính. Vui lòng xác định gian lận thẻ tín dụng dựa trên các thuộc tính được cung cấp trong nội dung của bảng. Chỉ trả lời 'có' hoặc 'không', không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào không được biến đổi, Số lượng. Đặc điểm 'Số lượng' có nghĩa là kim ngạch giao dịch và thích hợp cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.834, V2: -1.178, V3: 1.515, V4: -2.057, V5: 0.831, V6: 0.367, V7: -0.626, V8: 1.007, V9: 1.156, V10: -1.967, V11: -0.757, V12: 1.068, V13: 0.186, V14: -0.421, V15: -0.457, V16: -0.704, V17: 0.591, V18: -1.984, V19: -1.612, V20: -0.060, V21: -0.129, V22: -0.330, V23: 0.118, V24: -0.988, V25: 0.357, V26: 0.451, V27: 0.034, V28: -0.008, Số tiền giao dịch: 45.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.834, V2: -1.178, V3: 1.515, V4: -2.057, V5: 0.831, V6: 0.367, V7: -0.626, V8: 1.007, V9: 1.156, V10: -1.967, V11: -0.757, V12: 1.068, V13: 0.186, V14: -0.421, V15: -0.457, V16: -0.704, V17: 0.591, V18: -1.984, V19: -1.612, V20: -0.060, V21: -0.129, V22: -0.330, V23: 0.118, V24: -0.988, V25: 0.357, V26: 0.451, V27: 0.034, V28: -0.008, Số tiền giao dịch: 45.000.
[ "không", "có" ]
0