id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
258721 | https://vi.wikipedia.org/wiki/D%C3%BCzce%20%28t%E1%BB%89nh%29 | Düzce (tỉnh) | Düzce là một tỉnh ở tây bắc Thổ Nhĩ Kỳ. Tỉnh này nằm bên bờ Biển Đen. Thành phố chính là Düzce. Tỉnh này có một số di tích của người Hy Lạp.
Düzce đã được tách ra từ Bolu để lập tỉnh riêng sau khi bị động đất tàn phá tháng 11 năm 1999.
Tỉnh này là nơi sinh sống của nhiều dân tộc: người Thổ Nhĩ Kỳ, người Circassia, ng... |
874438 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mortoniella%20teutona | Mortoniella teutona | Mortoniella teutona là một loài Trichoptera trong họ Glossosomatidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Mortoniella |
799780 | https://vi.wikipedia.org/wiki/N%E1%BB%AF%20%C4%91i%E1%BB%87p%20vi%C3%AAn%20%28phim%202010%29 | Nữ điệp viên (phim 2010) | Nữ điệp viên (tiếng Anh: Salt) là một bộ phim hành động Mỹ sản xuất năm 2010, đạo diễn bởi Phillip Noyce, kịch bản bởi Kurt Wimmer, các vai chính do Angelina Jolie, Liev Schreiber, Daniel Olbrychski, August Diehl và Chiwetel Ejiofor đóng.
Trong kịch bản đầu, diễn viên chính là nam giới và đúng ra Tom Cruise đã nhận va... |
960838 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Polymera%20pulchricornis | Polymera pulchricornis | Polymera pulchricornis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Polymera
Limoniidae ở vùng Neotropic |
543024 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bi%E1%BA%BFn%20%C4%91%E1%BB%95i%20x%C3%A3%20h%E1%BB%99i | Biến đổi xã hội | Biến đổi xã hội (tiếng Anh: Social change) là một quá trình qua đó những khuôn mẫu của các hành vi xã hội, các quan hệ xã hội, các thiết chế xã hội và các hệ thống phân tầng xã hội được thay đổi theo thời gian.
Khái niệm
Cũng giống như tự nhiên, mọi xã hội không ngừng biến đổi. Sự ổn định của xã hội chỉ là sự ổn định ... |
259109 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%C3%B9a%20V%E1%BA%A1n%20H%E1%BA%A1nh%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29 | Chùa Vạn Hạnh (định hướng) | Chùa Vạn Hạnh có thể là:
Thiền viện Vạn Hạnh ở quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Thiền viện Vạn Hạnh ở Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam.
Chùa Vạn Hạnh ở Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh.
Chùa Vạn Hạnh ở Pháp.
Chùa Vạn Hạnh ở Đan Mạch.
Xem thêm
Sư Vạn Hạnh
Trang định hướng |
398494 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Waren%2C%20Mecklenburgische%20Seenplatte | Waren, Mecklenburgische Seenplatte | Waren (Müritz) là một đô thị tại huyện Mecklenburgische Seenplatte (trước thuộc huyện Müritz), bang Mecklenburg-Vorpommern, miền bắc nước Đức.
Thành phố kết nghĩa
Suwałki in Ba Lan
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Mecklenburgische Seenplatte
Khởi đầu thập niên 1260 ở Đế quốc La Mã Thần thánh |
209117 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Khajuraho | Khajuraho | Khajuraho là một thị xã và là một nagar panchayat của quận Chhatarpur thuộc bang Madhya Pradesh, Ấn Độ.
Địa lý
Khajuraho có vị trí Nó có độ cao trung bình là 283 mét (928 feet).
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Khajuraho có dân số 19.282 người. Phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48%.... |
886554 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chilicola%20liliana | Chilicola liliana | Chilicola liliana là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Packer mô tả khoa học năm 2007.
Chú thích
Tham khảo
Chilicola
Động vật được mô tả năm 2007 |
404505 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ti%E1%BB%83u%20thuy%E1%BA%BFt%20th%E1%BB%A9%20b%E1%BA%A3y | Tiểu thuyết thứ bảy | Tiểu thuyết thứ bảy là tờ tuần báo ra đời vào năm 1934, chuyên đăng tiểu thuyết, truyện ngắn. Mỗi số Tiểu thuyết thứ bảy có 44 trang, giá bán thời đó là sáu xu. Tòa soạn báo đóng ở nhà xuất bản Tân Dân, số 93 phố Hàng Bông, Hà Nội. Tiểu thuyết thứ bảy có vai trò và ảnh hưởng quan trọng trong đời sống văn học Việt Nam t... |
231737 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cumbres%20de%20Enmedio | Cumbres de Enmedio | Cumbres de Enmedio là một thị trấn và đô thị ở tỉnh Huelva, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số năm 2005, thị trấn này có dân số 47 người và diện tích 14km², mật độ dân số 3,4 người/km². Thị trấn này nằm trên một độ cao 593m trên mực nước biển và cách tỉnh lỵ Huelva 140 km.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Cumbres de Enmedio ... |
311305 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Les%20Costes | Les Costes | Les Costes là một xã của tỉnh Hautes-Alpes, thuộc vùng Provence-Alpes-Côte d’Azur, đông nam nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Hautes-Alpes
Tham khảo
Costes |
882017 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megachile%20oenotherae | Megachile oenotherae | Megachile oenotherae là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Mitchell mô tả khoa học năm 1924.
Chú thích
Tham khảo
O
Động vật được mô tả năm 1924 |
283144 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Creuzier-le-Vieux | Creuzier-le-Vieux | Creuzier-le-Vieux là một xã ở tỉnh Allier thuộc miền trung nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Allier
Tham khảo
‘‘Dựa trên bài ở Wikipedia tiếng Pháp.’’
Creuzierlevieux |
805261 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%8Dc%20khu%20%C4%91%E1%BB%99c%20l%E1%BA%ADp | Học khu độc lập | Học khu độc lập (tiếng Anh: independent school district) là một loại học khu tại Hoa Kỳ đặc trách về giáo dục bậc tiểu học và trung học. Nó hoạt động giống như một thực thể độc lập và tách biệt khỏi bất cứ khu tự quản, quận hay tiểu bang. Ban lãnh đạo của học khu như thế được chọn lựa từ chính bên trong học khu đó và k... |
403413 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dingdorf | Dingdorf | Dingdorf là một đô thị thuộc huyện Bitburg-Prüm, bang Rhineland-Palatinate, Đức.
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Bitburg-Prüm |
931092 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Trachyaphthona%20fulva | Trachyaphthona fulva | Trachyaphthona fulva là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Wang miêu tả khoa học năm 1990.
Chú thích
Tham khảo
Trachyaphthona |
838916 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%285874%29%201989%20XB | (5874) 1989 XB | (5874) 1989 XB là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Nobuhiro Kawasato ở Uenohara Observatory ngày 2 tháng 12 năm 1989.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 5001–6000
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser
Thiên thể phát hiện năm 1989
Tiểu hành tinh vành đai chính |
904476 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Conoderus%20inconstans | Conoderus inconstans | Conoderus inconstans là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Champion mô tả khoa học năm 1895.
Chú thích
Tham khảo
Conoderus |
845959 | https://vi.wikipedia.org/wiki/7170%20Livesey | 7170 Livesey | 7170 Livesey (1987 MK) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 30 tháng 6 năm 1987 bởi R. H. McNaught ở Siding Spring.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 7170 Livesey
Thiên thể phát hiện năm 1987
Tiểu hành tinh vành đai chính |
962366 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tipulimnoea%20woodhilli | Tipulimnoea woodhilli | Tipulimnoea woodhilli là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Tham khảo
<references>
Tipulimnoea
Limoniidae ở vùng Australasia |
345384 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Marcelcave | Marcelcave | Marcelcave là một xã ở tỉnh Somme, vùng Hauts-de-France, Pháp.
Địa lý
Thị trấn này tọa lạc trên đường D42, khoảng 15 dặm Anh về phía đông đông nam của Amiens.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Somme
Tham khảo
Liên kết ngoài
Marcelcave trên trang mạng của INSEE
Marcelcave trên trang mạng của Quid
Xã của Somme |
452361 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hainichen%2C%20Mittelsachsen | Hainichen, Mittelsachsen | Hainichen là một thị xã thuộc bang tự do Sachsen, Đức. Thị xã có dân số cuối năm 2006 là 9314 người. Hainichen nằm bên sông Striegis và có cự ly 15 dặm Anh về phía đông bắc Chemnitz.
Các phường
Bockendorf,
Cunnersdorf,
Eulendorf,
Gersdorf,
Falkenau,
Riechberg,
Siegfried,
Schlegel and
Berthelsdorf.
Tham khảo... |
900570 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aeoloderma%20inscripta | Aeoloderma inscripta | Aeoloderma inscripta là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Erichson miêu tả khoa học năm 1843.
Chú thích
Tham khảo
Aeoloderma |
309240 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%E1%BA%A7y%20t%C3%A0o | Thầy tào | Thầy Tào là người thầy cúng tại các tỉnh miền núi phía phía Bắc Việt Nam có đông người dân tộc thiểu số sinh sống là (người Tày, Nùng, Dao, Thái). Thầy tảo là một người chuyên về chức năng tín ngưỡng cao hơn cả thầy mo, trong các bản làng. Thầy Tào còn là người hiểu biết nhiều về văn hóa của dân tộc, biết chữ nho vì họ... |
106041 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ashley%20Cole | Ashley Cole | Ashley Cole (sinh ngày 20 tháng 12 năm 1980) là cựu cầu thủ bóng đá người Anh chơi ở vị trí hậu vệ trái.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Arsenal
Ashley Cole trưởng thành từ trung tâm đào tạo trẻ của câu lạc bộ Arsenal. Anh chơi trận đầu tiên cho đội hình chính của Arsenal trong trận đấu với Middlesbrough ngày 30 tháng 11 năm 1... |
970630 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cybister%20dissentiens | Cybister dissentiens | Cybister dissentiens là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Mouchamps miêu tả khoa học năm 1957.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Cybister |
919321 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Diabrotica%20nigrolimbata | Diabrotica nigrolimbata | Diabrotica nigrolimbata là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Baly miêu tả khoa học năm 1886.
Chú thích
Tham khảo
Diabrotica |
584291 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Micropterix%20ibericella | Micropterix ibericella | Micropterix ibericella là một loài bướm đêm thuộc họ Micropterigidae. Nó được Caradja mô tả năm 1920. Nó được tìm thấy ở bán đảo Iberia.
Chú thích
Tham khảo
Liên kết ngoài
Image
Micropterix
Động vật được mô tả năm 1920 |
916641 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cephaloleia%20unctula | Cephaloleia unctula | Cephaloleia unctula là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Pic mô tả khoa học năm 1923.
Chú thích
Tham khảo
Cephaloleia |
707265 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Thatcherina | Thatcherina | Thatcherina là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae.
Các loài
Các loài thuộc chi Thatcherina bao gồm:
Thatcherina diazi Gracia & Vera-Peláez, 2004
Chú thích
Tham khảo
Conidae |
297636 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tha%20Wang%20Pha%20%28huy%E1%BB%87n%29 | Tha Wang Pha (huyện) | Tha Wang Pha () là một huyện (amphoe) ở trung bộ của tỉnh Nan, phía bắc Thái Lan.
Lịch sử
Tiểu huyện (King Amphoe) Tha Wang Pha được thành lập ngày 1 tháng 10 năm 1962 với khu vực tách ra từ huyện Pua. Đơn vị này đã được nâng cấp thành huyện ngày 28 tháng 7 năm 1965.
Địa lý
Neighboring are from the north clockwise So... |
38660 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sailor%20Moon | Sailor Moon | Sailor Moon, tên đầy đủ là , hay còn biết tới với tên gọi Thủy Thủ Mặt Trăng tại Việt Nam là bộ truyện tranh Nhật Bản rất nổi tiếng, thuộc thể loại shoujo của mangaka Takeuchi Naoko. Bộ truyện đã được chuyển thể thành anime, live action và game.
Manga được đăng lần đầu trên tạp chí Nakayoshi (thuộc Nhà xuất bản Kodans... |
550065 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mosannona%20pacifica | Mosannona pacifica | Mosannona pacifica là một loài thực vật thuộc họ Annonaceae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khảo
Muriel, P. & Pitman, N. 2003. Mosannona pacifica. 2006 IUCN Red... |
900524 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Adolesches%20crinita | Adolesches crinita | Adolesches crinita là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1881.
Chú thích
Tham khảo
Adolesches |
852888 | https://vi.wikipedia.org/wiki/15723%20Girraween | 15723 Girraween | 15723 Girraween (1990 SA2) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 9 năm 1990 bởi T. Seki ở Geisei.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 15723 Girraween
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1990 |
909594 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Neopristilophus%20maurus | Neopristilophus maurus | Neopristilophus maurus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được LeConte miêu tả khoa học năm 1853.
Chú thích
Tham khảo
Neopristilophus |
846868 | https://vi.wikipedia.org/wiki/8730%20Iidesan | 8730 Iidesan | 8730 Iidesan (1996 VT30) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 11 năm 1996 bởi T. Okuni ở Nanyo.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser 8730 Iidesan
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1996 |
909220 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Melanthoides%20ligneus | Melanthoides ligneus | Melanthoides ligneus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1878.
Chú thích
Tham khảo
Melanthoides |
957491 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hexatoma%20laticostata | Hexatoma laticostata | Hexatoma laticostata là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Hexatoma
Limoniidae ở vùng Neotropic |
183371 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ti%E1%BB%83u%20%C3%81 | Tiểu Á | Tiểu Á (tiếng Hy Lạp: Μικρά Ασία Mikra Asia), hay Anatolia (Ανατολία, có nghĩa là "mặt trời mọc", "phía đông") là một bán đảo của châu Á mà ngày nay thuộc lãnh thổ Thổ Nhĩ Kỳ, bắc giáp với Biển Đen, nam giáp Địa Trung Hải, ngăn cách với châu Âu bởi biển Aegea và biển Marmara (đều thuộc Địa Trung Hải) ở phía tây và giáp... |
852898 | https://vi.wikipedia.org/wiki/15762%20R%C3%BChmann | 15762 Rühmann | 15762 Rühmann là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1481.5278783 ngày (4.06 năm).
Nó được phát hiện ngày 21 tháng 9 năm 1992.
Tham khảo
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1992 |
552015 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Homalium%20dalzielii | Homalium dalzielii | Homalium dalzielii là một loài thực vật thuộc họ Salicaceae. Loài này có ở Bénin và Nigeria.
Chú thích
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1998. Homalium dalzielii. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 21 tháng 8 năm 2007.
Homalium
Thực vật dễ tổn thương |
422567 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Titisee-Neustadt | Titisee-Neustadt | Titisee-Neustadt là một đô thị trong huyện Breisgau-Hochschwarzwald bang Baden-Württemberg in southern thuộc nước Đức. Đô thị Titisee-Neustadt có diện tích 89,66 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2020 là 12.216 người. Đây là thị xã du lịch nghỉ dưỡng và cũng là một trung tâm thể thao mùa Đông.
Đô thị kết nghĩa
... |
331780 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Binic | Binic | Binic (, Gallo: Binic) là một xã của tỉnh Côtes-d’Armor, thuộc vùng Bretagne, tây bắc Pháp.
Dân số
Người dân ở Binic được gọi là Binicais hoặc Binicats.
Xem thêm
Xã của tỉnh Côtes-d’Armor
Tham khảo
Liên kết ngoài
Official website
French Ministry of Culture list for Binic
Xã của Côtes-d'Armor |
306461 | https://vi.wikipedia.org/wiki/La%20Chapelle-Engerbold | La Chapelle-Engerbold | La Chapelle-Engerbold là một xã ở tỉnh Calvados, thuộc vùng Normandie ở tây bắc nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Calvados
Tham khảo
Liên kết ngoài
La Chapelle-Engerbold sur le site de l'Institut géographique national
Chapelle-Engerbold |
955189 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Erioptera%20osceola | Erioptera osceola | Erioptera osceola là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Tân bắc.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Erioptera
Limoniidae ở vùng Nearctic |
917889 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Colaspoides%20apicata | Colaspoides apicata | Colaspoides apicata là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Medvedev miêu tả khoa học năm 2004.
Chú thích
Tham khảo
Colaspoides |
905694 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dipropus%20griseipilis | Dipropus griseipilis | Dipropus griseipilis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Champion mô tả khoa học năm 1895.
Chú thích
Tham khảo
Dipropus |
648186 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Euagrotis | Euagrotis | Euagrotis là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Chi Euagrotis hiện được Don Lafontaine và đồng nghiệp coi là phân chi Anicla. Tất cả các loài Euagrotis đã được xếp sang Anicla.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Euagrotis made a subchi Anicla
Noctuinae |
750980 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Clavocerithium%20taeniatum | Clavocerithium taeniatum | Clavocerithium taeniatum là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Cerithiidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
T
Động vật được mô tả năm 1834 |
909506 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Neoarhaphes%20brasiliensis | Neoarhaphes brasiliensis | Neoarhaphes brasiliensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Costa miêu tả khoa học năm 1966.
Chú thích
Tham khảo
Neoarhaphes |
627299 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Proutiella%20ilaire | Proutiella ilaire | Proutiella ilaire là một loài bướm đêm thuộc họ Notodontidae. Nó được tìm thấy ở Panama và Costa Rica to Colombia.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Species page at Tree of Life project |
550281 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Miconia%20calignosa | Miconia calignosa | Miconia calignosa là một loài thực vật có hoa trong họ Mua. Loài này được Wurdack mô tả khoa học đầu tiên năm 1978.
Chú thích
Liên kết ngoài
C
Thực vật được mô tả năm 1978
Thực vật Ecuador
Thực vật dễ tổn thương |
862352 | https://vi.wikipedia.org/wiki/22928%20Templehe | 22928 Templehe | 22928 Templehe (1999 TS111) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 10 năm 1999 bởi Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 22928 Templehe
Thiên thể phát hiện năm 1999
Tiểu hành tinh vành ... |
367750 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Roudouallec | Roudouallec | Roudouallec () là một xã ở tỉnh Morbihan trong vùng Bretagne tây bắc Pháp. Xã này có diện tích 24,82 km², dân số năm 1999 là 700 người. Khu vực này có độ cao t 118-248 mét trên mực nước biển.
Cư dân của Roudouallec danh xưng trong tiếng Pháp là Roudouallecois.
Tham khảo
Các thị trưởng của Hiệp hội Morbihan
Hồ sơ ... |
64925 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tri%E1%BB%87u%20V%C4%83n%20V%C6%B0%C6%A1ng | Triệu Văn Vương | Triệu Văn Đế (趙文帝) hay Triệu Văn Vương (趙文王), húy Triệu Mạt, có khi phiên âm là Triệu Muội (趙眜), còn gọi là Triệu Hồ (趙胡), là vị vua thứ hai nhà Triệu nước Nam Việt, cháu nội của Triệu Đà, lên ngôi năm 137 TCN.
Tiểu sử
Theo Đại Việt sử ký toàn thư, Triệu Hồ sinh năm 175 TCN, mất năm 124 TCN, là con của Triệu Trọng Th... |
466536 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dalhunden | Dalhunden | Dalhunden là một xã thuộc tỉnh Bas-Rhin trong vùng Grand Est đông bắc Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Bas-Rhin
Tham khảo
INSEE commune file
Xã của Bas-Rhin |
790525 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Calliotropis%20chenoderma | Calliotropis chenoderma | Calliotropis chenoderma là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Calliotropidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Calliotropis |
962352 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Thrypticomyia%20seychellensis | Thrypticomyia seychellensis | Thrypticomyia seychellensis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu Phi.
Tham khảo
<references>
Liên kết ngoài
Thrypticomyia
Limoniidae ở vùng Afrotropic |
868760 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chimarra%20heligma | Chimarra heligma | Chimarra heligma là một loài Trichoptera trong họ Philopotamidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Chimarra |
872457 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oecetis%20walpolica | Oecetis walpolica | Oecetis walpolica là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Chú thích
Tham khảo
Oecetis |
283429 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Limoges-Condat%20%28t%E1%BB%95ng%29 | Limoges-Condat (tổng) | Tổng Limoges-Condat là một tổng của Pháp tọa lạc tại tỉnh Haute-Vienne trong vùng Nouvelle-Aquitaine.
Hành chính
Phân chia đơn vị hành chính
|-
| Condat-sur-Vienne || align="right" | 4 249 || align="right" | 87920 || align="right" | 87048
|-
| Limoges (1) || align="right" | 10 506 || align="right" | 87280 || align=... |
296833 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Maurs%20%28t%E1%BB%95ng%29 | Maurs (tổng) | Tổng Maurs là một tổng thuộc tỉnh Cantal trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes.
Địa lý
Tổng này được tổ chức xung quanh Maurs ở quận Aurillac. Độ cao khu vực này dao động từ 233 m (Saint-Santin-de-Maurs) đến 702 m (Saint-Antoine) với độ cao trung bình 407 m.
Hành chính
Các đơn vị trực thuộc
Tổng Maurs gồm 14 xã với dân s... |
763886 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pelophylax%20fukienensis | Pelophylax fukienensis | Pelophylax fukienensis là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng được tìm thấy ở Trung Quốc và Đài Loan.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, đầm nước, đầm nước ngọt, vườn nông thôn, các khu rừng trước ... |
948230 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Leptotarsus%20variceps | Leptotarsus variceps | Leptotarsus variceps là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Leptotarsus |
843596 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%28183029%29%202002%20PU140 | (183029) 2002 PU140 | {{DISPLAYTITLE:(183029) 2002 PU140}}
(183029) 2002 PU140 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Robert H. McNaught ở Đài thiên văn Siding Spring ở Coonabarabran, New South Wales, Australia, ngày 14 tháng 8 năm 2002.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 183001–184000
Tham khảo
Thiên thể phát... |
265180 | https://vi.wikipedia.org/wiki/El%20Arenal%2C%20%C3%81vila | El Arenal, Ávila | El Arenal là một đô thị ở tỉnh Ávila, Castile và León, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số năm 2004 (INE), đô thị này có dân số 1022 người. Diện tích của El Arenal là 27,08 km², mật độ dân số là 37,74 người/km². El Arenal is located in Tây Ban Nha's Parque Regional de la Sierra de Gredos.
Tham khảo
Đô thị ở Ávila |
94678 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%C3%B9a%20Lawkananda | Chùa Lawkananda | Chùa Lawkananda (cũng đọc là Lokananda, có nghĩa "sự hân hoan của thế giới") là một zedi Phật giáo ở Bagan, Myanma. Chùa được xây dưới thời vua Anawrahta, vị vua sáng lập triều Pagan. Trong chùa có chứa đựng một bản sao xá lị răng Phật. Ngày 24 tháng 5 năm 2003, một cái ô được trang trí bằng đồ châu báu (hti) đã được k... |
745690 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Turris%20pagasa | Turris pagasa | Turris pagasa là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Turris |
345165 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Frohen-sur-Authie | Frohen-sur-Authie | Frohen-sur-Authie là một xã ở tỉnh Somme, vùng Hauts-de-France, Pháp. Diện tích là 7,08 km2, dân số năm 2007 là 201 người. Khu vực này có độ cao từ 39-120 mét trên mực nước biển.
Thị trấn này tọa lạc trên đường D938, khoảng 20 dặm Anh về phía đồng bắc của Abbeville.
Tham khảo
Xã của Somme |
888088 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Leioproctus%20fiebrigi | Leioproctus fiebrigi | Leioproctus fiebrigi là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Brèthes mô tả khoa học năm 1909.
Chú thích
Tham khảo
Leioproctus
Động vật được mô tả năm 1909 |
126213 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BA%A1o | Đạo | Đạo có thể là:
Đạo một khái niệm triết học.
Cách gọi khác của tôn giáo
Cách gọi tắt của Đạo giáo, Công giáo, đạo đức.
Cách gọi tắt của đạo văn.
Cách gọi khác của đường (giao thông).
Đạo, đơn vị hành chính thời trước, tương đương tỉnh.
Đạo, một đơn vị tổ chức quân sự.
Đạo là một cấp đơn vị hành chánh của Hướng đạo tại n... |
37293 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%E1%BA%A3i%20xoong | Cải xoong | Cải xoong còn có tên gọi khác là cải xà lách xoong, xà lách xoong (danh pháp hai phần: Nasturtium officinale hoặc Nasturtium microphyllum) là một loại thực vật thủy sinh hay bán thủy sinh, sống lâu năm và lớn nhanh, có nguồn gốc từ châu Âu tới Trung Á và là một trong số những loại rau ăn được con người dùng từ rất lâu.... |
182687 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Li%C3%AAn%20%C4%91o%C3%A0n%20b%C3%B3ng%20%C4%91%C3%A1%20Hungary | Liên đoàn bóng đá Hungary | Liên đoàn bóng đá Hungary (MLSZ) (tiếng Hungary: Magyar Labdarúgó Szövetség) là tổ chức quản lý, điều hành các hoạt động bóng đá ở Hungary. Liên đoàn quản lý đội tuyển bóng đá quốc gia nam và nữ, tổ chức các giải bóng đá như vô địch quốc gia và cúp quốc gia. Liên đoàn bóng đá Hungary gia nhập FIFA năm 1907 và UEFA năm ... |
831874 | https://vi.wikipedia.org/wiki/982%20Franklina | 982 Franklina | 982 Franklina là một tiểu hành tinh bay quanh Mặt Trời.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Phát hiện Circumstances: Numbered Minor Planets
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1922 |
191434 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%A3ng%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng%20Nation | Quảng trường Nation | Quảng trường Nation nằm ở phía đông thành phố Paris, ranh giới Quận 11 và Quận 12. Nation là một trong những quảng trường lớn của thành phố, tập trung nhiều mối giao thông quan trọng. Tên tiếng Pháp của quảng trường này là Place de la Nation, có nghĩa Quảng trường Dân tộc.
Quảng trường Nation có đường kính khoảng 252 ... |
869242 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gunungiella%20guni | Gunungiella guni | Gunungiella guni là một loài Trichoptera thuộc họ Philopotamidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Gunungiella |
878316 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ecnomus%20furcatus | Ecnomus furcatus | Ecnomus furcatus là một loài Trichoptera trong họ Ecnomidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Ecnomus |
260601 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Busalla | Busalla | Busalla là một đô thị ở tỉnh Genova thuộc vùng Liguria, nằm ở vị trí cách khoảng 15 km về phía bắc của Genova. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 5.943 người và diện tích là 17,1 km².
Đô thị Busalla có các frazioni (các đơn vị trực thuộc) Camarza, Sarissola, Inagea, và Salvarezza.
Busalla g... |
852397 | https://vi.wikipedia.org/wiki/13937%20Roberthargraves | 13937 Roberthargraves | 13937 Roberthargraves (1989 PU) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 8 năm 1989 bởi Carolyn S. Shoemaker và E. M. Shoemaker ở Đài thiên văn Palomar.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 13937 Roberthargraves
Tiểu hành tinh vành đai chính
Được phát hiện bởi Eugene... |
318547 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dommartin-l%C3%A8s-Remiremont | Dommartin-lès-Remiremont | Dommartin-lès-Remiremont là một xã, nằm ở tỉnh Vosges trong vùng Grand Est của Pháp. Xã này có diện tích 21,08 km², dân số năm 1999 là 1800 người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 392 m trên mực nước biển.
Dân địa phương tiếng Pháp gọi là Picosés.
Biến động dân số
Tham khảo
Liên kết ngoài
Site sur les org... |
57798 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C6%A1%20h%E1%BB%8Dc%20%E1%BB%A9ng%20d%E1%BB%A5ng | Cơ học ứng dụng | Cơ học ứng dụng là khoa học nghiên cứu các quy luật chuyển động và cân bằng của các đối tượng kỹ thuật (máy móc và công trình) trong thực tế.
Cơ học ứng dụng là một chuyên ngành của Cơ học, là cầu nối giữa cơ học lý thuyết và các chuyên ngành khoa học kỹ thuật, công nghệ. Vì vậy nó thuộc về Khoa học ứng dụng.Khác với ... |
868638 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chimarra%20cipoensis | Chimarra cipoensis | Chimarra cipoensis là một loài Trichoptera trong họ Philopotamidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Chimarra |
40230 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ph%C6%B0%C6%A1ng%20sai | Phương sai | Trong lý thuyết xác suất và thống kê, phương sai của một biến ngẫu nhiên là một độ đo sự phân tán thống kê của biến đó, nó hàm ý các giá trị của biến đó thường ở cách giá trị kỳ vọng bao xa.
Phương sai của biến ngẫu nhiên giá trị thực là moment trung tâm, nó còn là nửa bất biến (cumulant) thứ hai của nó. Phương sai củ... |
670752 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Eleutherodactylus%20riveti | Eleutherodactylus riveti | Eleutherodactylus riveti là một loài ếch trong họ Leptodactylidae. Chúng là loài đặc hữu của Ecuador.
Môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, vùng cây bụi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất cao, và đồng cỏ ở cao nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Loài này đang bị đe dọa d... |
587802 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Stokke | Stokke | Stokke là một đô thị ở hạt Vestfold, Na Uy. Trung tâm hành chính của đô thị này là làng Stokke.
Đô thị Stokke được thành lập ngày 01 tháng 1 năm 1838 (xem formannskapsdistrikt). Hai quần đảo này sau đó được chuyển từ các đô thị của Stokke đến đô thị lân cận Nøtterøy: Håøya (năm 1901) và Veierland (năm 1964).
Tham khảo... |
958027 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Idiocera%20subspuria | Idiocera subspuria | Idiocera subspuria là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu Phi.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Idiocera
Limoniidae ở vùng Afrotropic |
49531 | https://vi.wikipedia.org/wiki/113%20%28s%E1%BB%91%29 | 113 (số) | Xin xem các mục từ cùng tên tại 113 (định hướng)
113 (một trăm mười ba) là một số tự nhiên ngay sau 112 và ngay trước 114.
Sử dụng
113 là số điện thoại nóng của công an Việt Nam.
Tham khảo
Số nguyên tố |
745218 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gemmula%20pseudomonilifera | Gemmula pseudomonilifera | Gemmula pseudomonilifera là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Gemmula |
271342 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sassello | Sassello | Sassello là một đô thị ở tỉnh Savona ở vùng Liguria của Ý, có khoảng cách khoảng 35 km về phía tây của Genoa và khoảng 20 km về phía bắc của Savona.
Sassello giáp các đô thị: Arenzano, Cogoleto, Genoa, Mioglia, Pareto, Pontinvrea, Ponzone, Stella, Tiglieto, Urbe, và Varazze.
Quá trình biến động dân số
Tham khảo
Liê... |
328348 | https://vi.wikipedia.org/wiki/V%C5%A9%20Ng%E1%BB%8Dc%20Li%E1%BB%85n | Vũ Ngọc Liễn | Vũ Ngọc Liễn (1924-2013) là một nhà nghiên cứu văn hóa, nghiên cứu hát bội nổi tiếng Việt Nam, nhà nghiên cứu hàng đầu về sân khấu truyền thống với nhiều công trình, đặc biệt về soạn giả Đào Tấn. Ngoài nhiệm vụ một nhà nghiên cứu, ông còn là một nhà thơ.
Thân thế và sự nghiệp
Ông sinh ngày 18 tháng 11 năm 1924 tại th... |
920287 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Galeruca%20barovskyi | Galeruca barovskyi | Galeruca barovskyi là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Jacobson miêu tả khoa học năm 1925.
Chú thích
Tham khảo
Galeruca |
926424 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Monolepta%20sculpticollis | Monolepta sculpticollis | Monolepta sculpticollis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Medvedev miêu tả khoa học năm 2005.
Chú thích
Tham khảo
Monolepta |
514121 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20s%C3%A1ch%20t%E1%BA%ADp%20phim%20Clannad | Danh sách tập phim Clannad | Loạt anime truyền hình Clannad dựa theo visual novel cùng tên viết bởi công ty phần mềm Nhật Bản Key. Các tập phim, sản xuất bởi hãng hoạt hình Kyoto Animation, do Ishihara Tatsuya làm đạo diễn, biên kịch bởi Shimo Fumihiko và do Ikeda Kazumi tạo hình nhân vật dựa theo bản gốc của Hinoue Itaru. Cốt truyện xoay quanh cu... |
550526 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Pierre-des-Jonqui%C3%A8res | Saint-Pierre-des-Jonquières | Saint-Pierre-des-Jonquières là một xã thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Seine-Maritime
Seine-Maritime
Normandy
Tham khảo
INSEE
Liên kết ngoài
Saint-Pierre-des-Jonquières on the Quid website
Xã của Seine-Maritime |
877554 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Atopsyche%20peravia | Atopsyche peravia | Atopsyche peravia là một loài Trichoptera trong họ Hydrobiosidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Chú thích
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Atopsyche |
670775 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Eleutherodactylus%20satagius | Eleutherodactylus satagius | Eleutherodactylus satagius là một loài ếch trong họ Leptodactylidae. Chúng là loài đặc hữu của Colombia.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là đồng cỏ ở cao nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới.
Nguồn
Castro, F., Herrera, M.I. & Lynch, J. 2004. Eleutherodactylus satagius. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ... |
646750 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bathytricha | Bathytricha | Bathytricha là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae.
Các loài
Bathytricha aethalion Turner, 1944
Bathytricha leonina (Walker, 1865)
Bathytricha monticola Turner, 1925
Bathytricha phaeosticha Turner, 1931
Bathytricha truncata (Walker, 1856)
Tham khảo
Bathytricha at funet.fi
Natural History Museum Lepidoptera ... |
343103 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Le%20Fay | Le Fay | Le Fay là một xã ở tỉnh Saône-et-Loire trong vùng Bourgogne-Franche-Comté nước Pháp.
Thông tin nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 1999, xã này có dân số 541 người.
Xem thêm
Xã của tỉnh Saône-et-Loire
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Saône-et-Loire |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.