id
stringlengths
1
8
url
stringlengths
31
618
title
stringlengths
1
250
text
stringlengths
11
513k
332500
https://vi.wikipedia.org/wiki/Blendecques
Blendecques
Blendecques là một xã của tỉnh Pas-de-Calais, thuộc vùng Hauts-de-France, miền bắc nước Pháp. Dân số Xem thêm Xã của tỉnh Pas-de-Calais Tham khảo INSEE IGN Liên kết ngoài Football Club Patriote of Blendecques Blendecques on the Quid website Xã của Pas-de-Calais
914450
https://vi.wikipedia.org/wiki/Apophylia%20nigripes
Apophylia nigripes
Apophylia nigripes là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Chujo miêu tả khoa học năm 1935. Chú thích Tham khảo Apophylia
314807
https://vi.wikipedia.org/wiki/Flagey%2C%20Doubs
Flagey, Doubs
Flagey là một xã của tỉnh Doubs, thuộc vùng Bourgogne-Franche-Comté, miền đông nước Pháp. Dân số Ước lượng năm 2005 là 130. Xem thêm Xã của tỉnh Doubs Tham khảo INSEE IGN Xã của Doubs
776320
https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%8D%20R%C3%B9a%20da
Họ Rùa da
Họ Rùa da (danh pháp khoa học: Dermochelyidae) là một họ rùa biển, hiện chỉ có 1 loài còn sinh tồn duy nhất là rùa da (Dermochelys coriacea). Họ này được xếp trong siêu họ Rùa da (Dermochelyoidea) hoặc siêu họ Rùa biển (Chelonioidea) nghĩa rộng. Họ này còn chứa một số loài chỉ biết đến từ các hóa thạch. Phân loại Họ n...
321558
https://vi.wikipedia.org/wiki/Brian%20Dunkleman
Brian Dunkleman
Brian Dunleman (sinh 25 tháng 9 năm 1971 tại Ellicottville, New York) là một nam diễn viên và diễn viên hài người Mỹ. Anh nổi tiếng với vai trò người đồng dẫn chương trình American Idol (Mùa 1) cùng Ryan Seacrest. Người chiến thắng của mùa đó là nữ ca sĩ Kelly Clarkson. Tham khảo Người New York Nam diễn viên truyền h...
846733
https://vi.wikipedia.org/wiki/8525%20Nielsabel
8525 Nielsabel
8525 Nielsabel (1992 RZ5) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 9 năm 1992 bởi E. W. Elst ở Đài thiên văn Nam Âu. Tham khảo Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser ngày 8525 Nielsabel Tiểu hành tinh vành đai chính Thiên thể phát hiện năm 1992 8525
904370
https://vi.wikipedia.org/wiki/Conoderus%20brevipennis
Conoderus brevipennis
Conoderus brevipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1859. Chú thích Tham khảo Conoderus
13239
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tuy%E1%BA%BFt%20Phong%20Ngh%C4%A9a%20T%E1%BB%93n
Tuyết Phong Nghĩa Tồn
Tuyết Phong Nghĩa Tồn (zh. xuéfēng yìcún 雪峰義存, ja. seppō gison), 822-908, là Thiền sư Trung Quốc, môn đệ của Đức Sơn Tuyên Giám. Từ dòng thiền của sư xuất sinh ra hai tông lớn của Thiền tông, đó là Vân Môn tông và Pháp Nhãn tông. Sư ấn khả cho 56 môn đệ, trong đó các vị Vân Môn Văn Yển, Huyền Sa Sư Bị và Trường Khánh H...
831709
https://vi.wikipedia.org/wiki/M%E1%BB%99t%20n%C4%83m%20m%E1%BA%B7t%20tr%E1%BB%9Di%20y%C3%AAn%20t%C4%A9nh
Một năm mặt trời yên tĩnh
Một năm Mặt Trời yên tĩnh (tiếng Ba Lan: Rok spokojnego słońca) là bộ phim điện ảnh Ba Lan, có sự hợp tác với Đức và Mỹ, do Krzysztof Zanussi viết kịch bản và đạo diễn, hoàn thiện năm 1984. Phim giành giải Sư tử vàng tại Liên hoan phim Venice và được đề cử giải Quả cầu vàng phim ngoại ngữ hay nhất. Bộ phim nói về thời ...
864476
https://vi.wikipedia.org/wiki/24162%20Askaci
24162 Askaci
24162 Askaci (1999 WD) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 17 tháng 11 năm 1999, bởi L. Robinson ở Sunflower Observatory. Tham khảo Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser ngày 24162 Askaci Tiểu hành tinh vành đai chính Thiên thể phát hiện năm 1999
691239
https://vi.wikipedia.org/wiki/Coryanthes%20leucocorys
Coryanthes leucocorys
Coryanthes leucocorys là một loài lan. Hình ảnh Chú thích Tham khảo leucocorys
882524
https://vi.wikipedia.org/wiki/Megachile%20wheeleri
Megachile wheeleri
Megachile wheeleri là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Mitchell mô tả khoa học năm 1927. Hình ảnh Chú thích Tham khảo W Động vật được mô tả năm 1927
889770
https://vi.wikipedia.org/wiki/Halictonomia%20nudula
Halictonomia nudula
Halictonomia nudula là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Benoist mô tả khoa học năm 1964. Chú thích Tham khảo Halictonomia Động vật được mô tả năm 1964
870111
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hydromanicus%20fissus
Hydromanicus fissus
Hydromanicus fissus là một loài Trichoptera trong họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai. Tham khảo Hydromanicus
842317
https://vi.wikipedia.org/wiki/%2837740%29%201996%20VU29
(37740) 1996 VU29
{{DISPLAYTITLE:(37740) 1996 VU29}} (37740) 1996 VU29 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Seiji Ueda và Hiroshi Kaneda ở Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản, ngày 7 tháng 11 năm 1996. Xem thêm Danh sách các tiểu hành tinh: 37001–38000 Tham khảo Thiên thể phát hiện năm 1996 Được phát hiện bởi Hirosh...
851237
https://vi.wikipedia.org/wiki/11306%20%C3%85kesson
11306 Åkesson
11306 Åkesson (tên chỉ định: 1993 FF18) là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được khám phá thông qua Uppsala-ESO Survey of Asteroids và Comets ở Đài thiên văn La Silla ở Chile ngày 17 tháng 3 năm 1993. Nó được đặt theo tên Sonja Åkesson,,một nhà văn, nhà thơ và họa sĩ Thụy Điển thế kỷ 20. Xem thêm Danh sách các t...
74007
https://vi.wikipedia.org/wiki/Blainville-sur-Orne
Blainville-sur-Orne
Blainville-sur-Orne là một xã trong tỉnh Calvados, thuộc vùng hành chính Normandie của nước Pháp, có dân số là 4442 người (thời điểm 1999). Nhân khẩu học Xem thêm Xã của tỉnh Calvados Tham khảo Blainvillesurorne
232286
https://vi.wikipedia.org/wiki/Granada%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29
Granada (định hướng)
Granada có thể chỉ: Granada, thành phố ở Tây Ban Nha, tỉnh lỵ tỉnh Granada. tỉnh Granada ở Tây Ban Nha. Granada, Nicaragua, thành phố ở Nicaragua.
929565
https://vi.wikipedia.org/wiki/Psylliodes%20schwarzi
Psylliodes schwarzi
Psylliodes schwarzi là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Weise miêu tả khoa học năm 1900. Chú thích Tham khảo Psylliodes
58772
https://vi.wikipedia.org/wiki/Kh%C6%B0%C6%A1ng%20T%E1%BB%AD%20Nha
Khương Tử Nha
Khương Tử Nha (chữ Hán: 姜子牙, 1156 TCN - 1017 TCN), tính Khương (姜), thị Lã (呂), tên Thượng (尚), tự Tử Nha (子牙), lại được gọi là Thượng Phụ (尚父), là khai quốc công thần nhà Chu thế kỷ 12 trước Công nguyên và là quân chủ khai lập nước Tề tồn tại từ thời Tây Chu đến thời Chiến Quốc trong lịch sử Trung Quốc. Cách gọi Khươn...
898857
https://vi.wikipedia.org/wiki/Svastrides%20bauni
Svastrides bauni
Svastrides bauni là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Jörgensen mô tả khoa học năm 1912. Chú thích Tham khảo Svastrides Động vật được mô tả năm 1912
837975
https://vi.wikipedia.org/wiki/5780%20Lafontaine
5780 Lafontaine
5780 Lafontaine (1990 EJ2) là một tiểu hành tinh nằm phía ngoài của vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 3 năm 1990 bởi E. W. Elst ở La Silla. Nó được đặt theo tên the French lyric poet Jean de La Fontaine. Tham khảo Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser ngày 5780 Lafontaine Thiên thể phát hiện năm 1...
887489
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hylaeus%20episcopalis
Hylaeus episcopalis
Hylaeus episcopalis là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1896. Chú thích Tham khảo E Động vật được mô tả năm 1896
646453
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ananepa
Ananepa
Ananepa là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Tham khảo Natural History Museum Lepidoptera genus database Catocalinae
42350
https://vi.wikipedia.org/wiki/T%E1%BB%A7y%20s%E1%BB%91ng
Tủy sống
Tủy sống là một cơ quan quan trọng trong cơ thể, chạy dọc bên trong xương sống, chứa các dây thần kinh tạo liên hệ từ não đến toàn bộ cơ thể. Tuỷ sống bao gồm chất xám ở giữa và bao quanh bởi chất trắng. Tủy sống không chỉ là phần nối dài của bộ não, nó còn giữ một chức năng vô cùng quan trọng, đó là sự phản xạ. Có th...
561356
https://vi.wikipedia.org/wiki/Sciadocephala%20asplundii
Sciadocephala asplundii
Sciadocephala asplundii là một loài thực vật có hoa thuộc họ Asteraceae. Loài này chỉ có ở Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống. Chú thích Chú thích Tham khảo Montúfar, R. & Pitman, N. 2003. Sciadocephala asplundi...
669869
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hyperolius%20acuticephalus
Hyperolius acuticephalus
Hyperolius acuticephalus là một loài ếch thuộc họ Hyperoliidae. Đây là loài đặc hữu của Cộng hòa Trung Phi. Môi trường sống tự nhiên của chúng là sông ngòi, đầm nước ngọt, và đầm nước ngọt có nước theo mùa. Chú thích Tham khảo Schiøtz, A. 2004. Hyperolius acuticephalus. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Tru...
642359
https://vi.wikipedia.org/wiki/Psammopolia%20insolens
Psammopolia insolens
Psammopolia insolens là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. It occurs ở Thái Bình Dương Coast sand beaches miền trung California from Carmel to Bodega Bay, Sonoma County. Most specimens are from near San Francisco. Con trưởng thành bay vào tháng 5 và từ giữa tháng 9 qua tháng 10. Liên kết ngoài A Revision of Lasio...
850768
https://vi.wikipedia.org/wiki/10457%20Suminov
10457 Suminov
10457 Suminov (1978 QE2) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 31 tháng 8 năm 1978 bởi N. S. Chernykh ở Đài vật lý thiên văn Crimean. Tham khảo Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser ngày 10457 Suminov Tiểu hành tinh vành đai chính Thiên thể phát hiện năm 1978
836688
https://vi.wikipedia.org/wiki/4497%20Taguchi
4497 Taguchi
4497 Taguchi (1989 AE1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 4 tháng 1 năm 1989 bởi Kin Endate và Kazuro Watanabe ở Kitami. Tham khảo Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser 4497 Taguchi Tiểu hành tinh vành đai chính Thiên thể phát hiện năm 1989
651562
https://vi.wikipedia.org/wiki/Strongylognathus%20destefanii
Strongylognathus destefanii
Strongylognathus destefanii là một loài côn trùng thuộc họ Formicidae. Đây là loài đặc hữu của Ý. Chú thích Tham khảo Social Insects Specialist Group 1996. Strongylognathus destefanii. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 10 tháng 8 năm 2007. Động vật cánh màng châu Âu Strongylognathus Động vật được ...
578200
https://vi.wikipedia.org/wiki/Santa%20Cruz%20de%20la%20Palma
Santa Cruz de la Palma
Santa Cruz de la Palma là một đô thị trong tỉnh Santa Cruz de Tenerife, cộng đồng tự trị quần đảo Canary Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 43,38 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 13.000 người với mật độ người/km². Đô thị này có cự ly km so với tỉnh lỵ Santa Cruz de Tenerife. Lịch sử Thành phố được thành lập bở...
875572
https://vi.wikipedia.org/wiki/Pycnopsyche%20limbata
Pycnopsyche limbata
Pycnopsyche limbata là một loài Trichoptera trong họ Limnephilidae. Chúng phân bố ở miền Tân bắc. Tham khảo Trichoptera miền Tân bắc Pycnopsyche
590912
https://vi.wikipedia.org/wiki/Euclemensia
Euclemensia
"Euclemensia" redirects here. The arctiid moth genus invalidly described by Dognin năm 1914 is now Euclemensoides. Euclemensia woodiella, hay Manchester Tinea là một loài bướm đêm màu nâu và vàng ở Anh, và chỉ có 3 mẫu được quan sát, một trong số ba mẫu này được lưu trữ ở Manchester Museum, một mẫu khác ở Natural Hist...
346237
https://vi.wikipedia.org/wiki/Estr%C3%A9es-Mons
Estrées-Mons
Estrées-Mons là một xã ở tỉnh Somme, vùng Hauts-de-France, Pháp. Địa lý Thị trấn này tọa lạc on the N29, khoảng 10 dặm Anh về phía tây tây bắc của Saint Quentin. Dân số Xem thêm Xã của tỉnh Somme Tham khảo Liên kết ngoài Estrées-Mons trên trang mạng của INSEE Estrées-Mons trên trang mạng của Quid Xã của Somm...
907744
https://vi.wikipedia.org/wiki/Lissomus%20francisci
Lissomus francisci
Lissomus francisci là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Karsch miêu tả khoa học năm 1881. Chú thích Tham khảo Lissomus
723578
https://vi.wikipedia.org/wiki/Thais%20malayensis
Thais malayensis
Thais malayensis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Muricidae, họ ốc gai. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Thais Động vật được mô tả năm 1996
55601
https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C3%A2y%20bao%20tr%C3%B9m%20nh%E1%BB%8F%20nh%E1%BA%A5t
Cây bao trùm nhỏ nhất
Với một đồ thị liên thông, vô hướng cho trước, cây bao trùm của nó là một đồ thị con có dạng cây và có tất cả các đỉnh liên thông với nhau. Một đồ thị có thể có nhiều cây bao phủ khác nhau. Chúng ta cũng có thể gán một trọng số cho mỗi cạnh, là con số biểu thị sự "không ưa thích" và dùng nó để tính toán trọng số của mộ...
895626
https://vi.wikipedia.org/wiki/Centris%20ectypha
Centris ectypha
Centris ectypha là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Snelling mô tả khoa học năm 1974. Chú thích Tham khảo Centris Động vật được mô tả năm 1974
924570
https://vi.wikipedia.org/wiki/Liroetiella%20antennalis
Liroetiella antennalis
Liroetiella antennalis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Kimoto miêu tả khoa học năm 1989. Chú thích Tham khảo Liroetiella
530742
https://vi.wikipedia.org/wiki/814
814
Năm 814 là một năm trong lịch Julius. Sự kiện Sinh Mất Tham khảo Năm 814
890744
https://vi.wikipedia.org/wiki/Lasioglossum%20houstoni
Lasioglossum houstoni
Lasioglossum houstoni là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Walker mô tả khoa học năm 1986. Chú thích Tham khảo Lasioglossum Động vật được mô tả năm 1986
866311
https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%A3ng%20H%E1%BA%A3i%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29
Quảng Hải (định hướng)
Quảng Hải có thể là một trong số các địa danh Việt Nam sau: Xã Quảng Hải, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình Xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
838256
https://vi.wikipedia.org/wiki/%286059%29%201979%20TA
(6059) 1979 TA
(6059) 1979 TA là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Zdeňka Vávrová ở Đài thiên văn Kleť gần České Budějovice, Cộng hòa Séc, ngày 11 tháng 10 năm 1979. Xem thêm Danh sách các tiểu hành tinh: 6001–7000 Tham khảo Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser Thiên thể phát hiện năm 1979 Được ...
918878
https://vi.wikipedia.org/wiki/Dactylispa%20spinosa
Dactylispa spinosa
Dactylispa spinosa là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Weber miêu tả khoa học năm 1801. Chú thích Tham khảo Dactylispa
857532
https://vi.wikipedia.org/wiki/16744%20Antonioleone
16744 Antonioleone
16744 Antonioleone (1996 OJ2) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 23 tháng 7 năm 1996 bởi L. Tesi ở San Marcello Pistoiese. Tham khảo Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser ngày 16744 Antonioleone Tiểu hành tinh vành đai chính Thiên thể phát hiện năm 1996
484113
https://vi.wikipedia.org/wiki/Plaisians
Plaisians
Plaisians là một xã thuộc tỉnh Drôme trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes ở đông nam nước Pháp. Xã Plaisians nằm ở khu vực có độ cao trung bình 391 mét trên mực nước biển. Tham khảo Xã của Drôme
921093
https://vi.wikipedia.org/wiki/Homalispa%20sulcicollis
Homalispa sulcicollis
Homalispa sulcicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Champion miêu tả khoa học năm 1920. Chú thích Tham khảo Homalispa
894983
https://vi.wikipedia.org/wiki/Anthophora%20auripes
Anthophora auripes
Anthophora auripes là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Morawitz mô tả khoa học năm 1886. Chú thích Tham khảo Anthophora Động vật được mô tả năm 1886
293333
https://vi.wikipedia.org/wiki/Germont
Germont
Germont là một xã ở tỉnh Ardennes, thuộc vùng Grand Est ở phía bắc nước Pháp. Xem thêm Xã của tỉnh Ardennes Tham khảo Xã của Ardennes
259928
https://vi.wikipedia.org/wiki/San%20Giuseppe%20Vesuviano
San Giuseppe Vesuviano
San Giuseppe Vesuviano là một đô thị ở tỉnh Napoli ở vùng Campania, cách khoảng 20 km về phía đông của Napoli. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 27.966 người và diện tích là 14,1 km². San Giuseppe Vesuviano giáp các đô thị: Ottaviano, Palma Campania, Poggiomarino, San Gennaro Vesuviano, Ter...
371930
https://vi.wikipedia.org/wiki/K%C3%AAnh%20Ch%E1%BB%A3%20G%E1%BA%A1o
Kênh Chợ Gạo
Kênh Chợ Gạo là một con kênh đào tại tỉnh Tiền Giang, nối liền sông Tiền Giang với sông Vàm Cỏ. Đoạn kênh là tuyến đường giao thông thủy huyết mạch của Đồng bằng sông Cửu Long. Kênh có ý nghĩa kinh tế, xã hội rất lớn: là tuyến kênh đường thủy nội địa độc đạo cho phương tiện vận tải sông có trọng tải lớn (80 tấn trở lê...
910387
https://vi.wikipedia.org/wiki/Plagioraphes
Plagioraphes
Plagioraphes là một chi bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Chi này được miêu tả khoa học năm 1961 bởi Iablokov-Khnzorian. Các loài Chi này có các loài: Plagioraphes fasciatus Iablokov-Khnzorian, 1961 Chú thích Tham khảo Agrypnini
248326
https://vi.wikipedia.org/wiki/Thanh%20L%C3%A3ng%20%28th%E1%BB%8B%20tr%E1%BA%A5n%29
Thanh Lãng (thị trấn)
Thanh Lãng là một thị trấn thuộc huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam. Địa lý Thị trấn Thanh Lãng nằm ở phía tây nam huyện Bình Xuyên, có vị trí địa lý: Phía đông giáp xã Tân Phong và xã Phú Xuân Phía tây và phía nam giáp huyện Yên Lạc Phía bắc giáp thành phố Vĩnh Yên. Thị trấn có diện tích 9,48 km², dân số nă...
647183
https://vi.wikipedia.org/wiki/Coccidiphaga
Coccidiphaga
Coccidiphaga là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Các loài Coccidiphaga scitula Rambur, 1833 Tham khảo Coccidiphaga at funet.fi Natural History Museum Lepidoptera genus database Acontiinae
649169
https://vi.wikipedia.org/wiki/Metallata
Metallata
Metallata là một chi bướm đêm thuộc họ Erebidae. Loài Metallata absumens Walker, 1862 Chú thích Tham khảo Metallata at funet.fi Natural History Museum Lepidoptera genus database Erebidae
317281
https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BA%A1%20Ph%C3%A1t
Hạ Phát
Hạ Phát (chữ Hán: 夏發), cũng gọi là Phát Huệ, là vua thứ 16 của nhà Hạ trong lịch sử Trung Quốc. Thân thế Hạ Phát là con của Hạ Cao – vua thứ 15 của nhà Hạ. Trị vì Khoảng năm 1838 TCN, Hạ Cao mất, Hạ Phát lên nối ngôi. Hạ Phát làm vua trong 19 năm, năm thứ 7 ông là vua thì ở Thái Sơn có trận động đất rất mạnh - đây l...
948544
https://vi.wikipedia.org/wiki/Nephrotoma%20edwardsaria
Nephrotoma edwardsaria
Nephrotoma edwardsaria là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu Phi. Tham khảo Nephrotoma
564040
https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Perry%2C%20Tennessee
Quận Perry, Tennessee
Quận Perry là một quận thuộc tiểu bang Tennessee, Hoa Kỳ. Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số người. Quận lỵ đóng ở. Địa lý Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích km2, trong đó có km2 là diện tích mặt nước. Các xa lộ chính Quận giáp ran...
418230
https://vi.wikipedia.org/wiki/Kneitlingen
Kneitlingen
Kneitlingen là một đô thị ở Wolfenbüttel trong bang Niedersachsen, phía nam của dãy núi Elm. Đô thị này gồm các làng sau: Ampleben Bansleben Eilum Kneitlingen Tham khảo Liên kết ngoài Site of the Samtgemeinde Schöppenstedt Xã và đô thị ở huyện Wolfenbüttel
580371
https://vi.wikipedia.org/wiki/La%20Portella
La Portella
La Portella là một đô thị trong tỉnh Lleida, cộng đồng tự trị Cataluña Tây Ban Nha. Đô thị La Portella có diện tích là 12,3 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 773 người với mật độ 62,85 người/km². Đô thị La Portella có cự ly km so với tỉnh lỵ Lleida. Tham khảo Đô thị ở Lérida
686949
https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20leucothyrsus
Bulbophyllum leucothyrsus
Bulbophyllum leucothyrsus là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum. Chú thích Tham khảo The Bulbophyllum-Checklist The internet Orchid species Photo Encyclopedia leucothyrsus]] L
74572
https://vi.wikipedia.org/wiki/QCad
QCad
QCad là phần mềm vẽ kỹ thuật hai chiều, có thể chạy trên nhiều hệ điều hành: Windows, Linux, Mac OS X, FreeBSD hoặc Solaris. So với AutoCAD, QCad là phần mềm gọn nhẹ hơn do chỉ hỗ trợ các bản vẽ hai chiều. Tuy vậy, nó cũng có nhiều tính năng tiện dụng như: phân lớp (layer), khối (block), bắt điểm (snap). Với các bản vẽ...
957690
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hexatoma%20selene
Hexatoma selene
Hexatoma selene là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai. Liên kết ngoài Tham khảo Hexatoma Limoniidae ở vùng Indomalaya
871143
https://vi.wikipedia.org/wiki/Smicridea%20magdalenae
Smicridea magdalenae
Smicridea magdalenae là một loài Trichoptera thuộc họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới. Tham khảo Trichoptera vùng Tân nhiệt đới Smicridea
545264
https://vi.wikipedia.org/wiki/Vriesea%20lidicensis
Vriesea lidicensis
Vriesea lidicensis là một loài thuộc chi Vriesea. Đây là loài đặc hữu của Brasil. Chú thích Tham khảo BROMELIACEAE DA MATA ATLÂNTICA BRASILEIRA truy cập 22 tháng 10 năm 2009 Thực vật Brasil lidicensis
889384
https://vi.wikipedia.org/wiki/Caenohalictus%20iodurus
Caenohalictus iodurus
Caenohalictus iodurus là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Vachal mô tả khoa học năm 1903. Chú thích Tham khảo Caenohalictus Động vật được mô tả năm 1903
552935
https://vi.wikipedia.org/wiki/Euphorbia%20herman-schwartzii
Euphorbia herman-schwartzii
Euphorbia herman-schwartzii là một loài thực vật thuộc họ Euphorbiaceae. Đây là loài đặc hữu của Madagascar. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới and vùng nhiều đá. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống. Chú thích Tham khảo Haevermans, T. 2004. Euphorbia herman-schwa...
897066
https://vi.wikipedia.org/wiki/Frieseomelitta%20silvestrii
Frieseomelitta silvestrii
Frieseomelitta silvestrii là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Friese mô tả khoa học năm 1902. Chú thích Tham khảo Frieseomelitta Động vật được mô tả năm 1902
555866
https://vi.wikipedia.org/wiki/Mischarytera%20macrobotrys
Mischarytera macrobotrys
Mischarytera macrobotrys là một loài thực vật]] thuộc họ Sapindaceae. Loài này có ở Úc (Queensland) và Papua New Guinea. Chú thích Tham khảo World Conservation Monitoring Centre 1998. Arytera macrobotrys. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 20 tháng 8 năm 2007. Mischarytera Thực vật Papua New Guin...
947674
https://vi.wikipedia.org/wiki/Dolichopeza%20gracilis
Dolichopeza gracilis
Dolichopeza gracilis là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai và miền Australasia. Tham khảo Dolichopeza Langpootmug uit miền Ấn Độ - Mã Lai Langpootmug uit miền Australasia
288825
https://vi.wikipedia.org/wiki/Issou
Issou
Issou là một xã thuộc tỉnh Yvelines, trong vùng Île-de-France, Pháp, có cự ly 6 km về phía đông của Mantes-la-Jolie. Dân số năm 1999 là 3382 người, diện tích là 4,8 km2. Người dân địa phương trong tiếng Pháp gọi là Issoussois. Tham khảo Liên kết ngoài Issou, Trang mạng chính thức Issou
469412
https://vi.wikipedia.org/wiki/Chanakya
Chanakya
Chānakya (Sanskrit: चाणक्य ) hay Kautilya, Vishnugupta (k. 350–283 TCN) là một quan chức cao cấp và nhà triết học luật gia và cố vấn hoàng gia trong triều Chandragupta, vương triều Maurya (thế kỷ IV TCN). Trong tác phẩm Arthashastra ("Luận về bổn phận" mà một số tác giả nước ngoài thường dịch là "Khoa học chính trị") c...
613594
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hellinsia%20ishiyamanus
Hellinsia ishiyamanus
Hellinsia ishiyamanus là một loài bướm đêm thuộc họ Pterophoridae. Nó được tìm thấy ở Nhật Bản (Hokkaido, Honshu), Hàn Quốc và Trung Quốc. Sải cánh dài khoảng 19 mm và Chiều dài cánh trước khoảng 10–11 mm. Ấu trùng ăn Artemisia vulgaris. Chúng gấp lá cây chủ như túp lều, chúng ăn lá gập từ bên trong bên ngoài để nguy...
403208
https://vi.wikipedia.org/wiki/Neukirchen%2C%20Stendal
Neukirchen, Stendal
Neukirchen là một đô thị thuộc huyện Stendal, bang Sachsen-Anhalt, Đức. Đô thị Neukirchen, Stendal có diện tích 13,76 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 274 người. Tham khảo
546995
https://vi.wikipedia.org/wiki/Symplocos%20truncata
Symplocos truncata
Symplocos truncata là một loài thực vật thuộc họ Symplocaceae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chú thích Tham khảo Barriga, P. & Pitman, N. 2004. Symplocos truncata. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2...
896902
https://vi.wikipedia.org/wiki/Exomalopsis%20bechteli
Exomalopsis bechteli
Exomalopsis bechteli là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Timberlake mô tả khoa học năm 1980. Chú thích Tham khảo Exomalopsis Động vật được mô tả năm 1980
554885
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hypericum%20asplundii
Hypericum asplundii
Hypericum asplundii là một loài thực vật có hoa thuộc họ Clusiaceae. Loài này chỉ có ở Ecuador. Chú thích Tham khảo Nicolalde, F. & Pitman, N. 2004. Hypericum asplundii. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 20 tháng 7 năm 2007. asplundii Thực vật đặc hữu Ecuador
647466
https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20s%C3%A1ch%20s%C3%B4ng%20%E1%BB%9F%20Uganda
Danh sách sông ở Uganda
Đây là danh sách các sông ở Uganda'Địa Trung HảiNileSông Nin Trắng (Bahr al Jabal) (Albert Nile) Sông Kidepo Sông Narus, Uganda Sông Achwa Sông Pager Sông Ora Sông Nyagak Sông Nin Trắng Sông Kafu (Sông Kabi) Sông Lugogo Sông Mayanja Hồ Kyoga Sông Sezibwa Sông Lwajjali Lake Bisina Sông Okot Hồ Victoria Sông Katonga - kế...
877924
https://vi.wikipedia.org/wiki/Helicopsyche%20hippothoe
Helicopsyche hippothoe
Helicopsyche hippothoe là một loài Trichoptera trong họ Helicopsychidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai. Tham khảo Helicopsyche
330019
https://vi.wikipedia.org/wiki/Coudures
Coudures
Coudures là một xã trong tỉnh Landes ở Nouvelle-Aquitaine tây nam nước Pháp Xem thêm Xã của tỉnh Landes Biến động dân số Tham khảo Xã của Landes
412714
https://vi.wikipedia.org/wiki/Schmidthachenbach
Schmidthachenbach
Schmidthachenbach là một đô thị thuộc huyện Birkenfeld, bang Rheinland-Pfalz, Đức. Đô thị này có diện tích 10,05 km². Tham khảo Xã và đô thị ở huyện Birkenfeld
83580
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ho%C3%A0ng%20Li%C3%AAn%20S%C6%A1n%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29
Hoàng Liên Sơn (định hướng)
Hoàng Liên Sơn có thể chỉ: Dãy núi Hoàng Liên Sơn ở miền Bắc Việt Nam. Tỉnh Hoàng Liên Sơn, tỉnh cũ phía bắc Việt Nam. Khu bảo hộ tự nhiên Hoàng Liên Sơn (黄连山国家级自然保护区) tại huyện Lục Xuân, Châu tự trị dân tộc Cáp Nê, Di Hồng Hà, tỉnh Vân Nam, Trung Quốc. Xem thêm Hoàng liên
667491
https://vi.wikipedia.org/wiki/Aphanactis%20jamesoniana
Aphanactis jamesoniana
Aphanactis jamesoniana là một loài thực vật có hoa thuộc họ Asteraceae. Loài này chỉ có ở Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất cao. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống. Chú thích Tham khảo Montúfar, R. & Pitman, N. 2003. Aphanactis jamesoniana. 2...
908922
https://vi.wikipedia.org/wiki/Melanotus%20tarsalis
Melanotus tarsalis
Melanotus tarsalis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Platia & Schimmel miêu tả khoa học năm 2001. Chú thích Tham khảo Melanotus
870458
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hydropsyche%20modesta
Hydropsyche modesta
Hydropsyche modesta là một loài Trichoptera trong họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc. Liên kết ngoài Tham khảo Trichoptera miền Cổ bắc Hydropsyche
315279
https://vi.wikipedia.org/wiki/Corcelles-Ferri%C3%A8res
Corcelles-Ferrières
Corcelles-Ferrières là một xã của tỉnh Doubs, thuộc vùng Bourgogne-Franche-Comté, miền đông nước Pháp. Dân số Điều tra dân số năm 1999, xã này có dân số là 173.Ước lượng năm 2005 là 187. Xem thêm Xã của tỉnh Doubs Tham khảo INSEE IGN Xã của Doubs
580602
https://vi.wikipedia.org/wiki/B%E1%BB%87nh%20tay%2C%20ch%C3%A2n%2C%20mi%E1%BB%87ng
Bệnh tay, chân, miệng
Bệnh tay, chân và miệng (; viết tắt tiếng Anh: HFMD, tiếng Việt: Bệnh TCM) còn gọi là bệnh tay chân miệng, là một hội chứng bệnh ở người do virus đường ruột của họ Picornaviridae gây ra. Giống vi rút gây bệnh TCM phổ biến nhất là Coxsackie A và virus Enterovirus 71 (EV-71). Đây là một bệnh thường gặp ở trẻ sơ sinh và t...
916269
https://vi.wikipedia.org/wiki/Cassena%20suturalis
Cassena suturalis
Cassena suturalis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Kimoto miêu tả khoa học năm 1989. Chú thích Tham khảo Cassena
913889
https://vi.wikipedia.org/wiki/Altica%20madurensis
Altica madurensis
Altica madurensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Kannan & Anand miêu tả khoa học năm 1992. Chú thích Tham khảo Altica
838818
https://vi.wikipedia.org/wiki/%2812693%29%201989%20EZ
(12693) 1989 EZ
(12693) 1989 EZ là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Yoshiaki Oshima ở đài thiên văn Gekko ở tỉnh Shizuoka của Nhật Bản, ngày 9 tháng 3 năm 1989. Xem thêm Danh sách các tiểu hành tinh: 12001–13000 Tham khảo Thiên thể phát hiện năm 1989 Tiểu hành tinh vành đai chính
384020
https://vi.wikipedia.org/wiki/T%E1%BB%B7%20s%E1%BB%91%20l%E1%BB%A3i%20nhu%E1%BA%ADn%20tr%C3%AAn%20v%E1%BB%91n%20ch%E1%BB%A7%20s%E1%BB%9F%20h%E1%BB%AFu
Tỷ số lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ số lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu hay Tỷ suất thu nhập của vốn cổ đông hay Chỉ tiêu hoàn vốn cổ phần của cổ đông (có thể viết tắt là ROE từ các chữ cái đầu của cụm từ tiếng Anh Return on Equity) là tỷ số tài chính để đo khả năng sinh lợi trên mỗi đồng vốn cổ phần ở một công ty cổ phần. Cách tính Lợi nhuận trong tỷ s...
591575
https://vi.wikipedia.org/wiki/Melittia%20doddi
Melittia doddi
Melittia doddi là một loài bướm đêm thuộc họ Sesiidae. Nó là loài duy nhất được tìm thấy ở Queensland, nơi chúng được sưu tập gần Kuranda. Chiều dài cánh trước là 12–14 mm đối với con đực và 13–14 mm đối với con cái. Phân loại Melittia doddi trước đây được xem là một đồng âm hay biến thể của Melittia amboinensis C. ...
877426
https://vi.wikipedia.org/wiki/Apsilochorema%20dakchinam
Apsilochorema dakchinam
Apsilochorema dakchinam là một loài Trichoptera thuộc họ Hydrobiosidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai. Tham khảo Chú thích Apsilochorema
681273
https://vi.wikipedia.org/wiki/Afrena
Afrena
Afrena là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae. Chú thích Tham khảo Geometridae
549352
https://vi.wikipedia.org/wiki/Palicourea%20stenosepala
Palicourea stenosepala
Palicourea stenosepala là một loài thực vật thuộc họ Rubiaceae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador. Chú thích Tham khảo Jaramillo, T., Cornejo, X. & Pitman, N. 2004. Palicourea stenosepala. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007. Thực vật Ecuador Palicourea
291438
https://vi.wikipedia.org/wiki/Laon-Sud%20%28t%E1%BB%95ng%29
Laon-Sud (tổng)
Tổng Laon-Sud là một tổng ở tỉnh Aisne trong vùng Hauts-de-France. Hành chính Các đơn vị cấp dưới Tổng Laon-Sud gồm 20 xã với dân số là 23 499 người (điều tra năm 1999, dân số không tính trùng) |- | Arrancy || align="right" | 50 || align="right" | 02860 || align="right" | 02024 |- | Athies-sous-Laon || align="right"...
879198
https://vi.wikipedia.org/wiki/Anthidiellum%20ruficeps
Anthidiellum ruficeps
Anthidiellum ruficeps là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Friese mô tả khoa học năm 1914. Loài này phân bố ở Zimbabwe. Chú thích Tham khảo Anthidiellum Động vật được mô tả năm 1914
707906
https://vi.wikipedia.org/wiki/Glyphostoma%20pilsbryi
Glyphostoma pilsbryi
Glyphostoma pilsbryi là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Clathurellidae, họ ốc cối. mô tả Phân bố Chú thích Tham khảo pilsbryi Động vật được mô tả năm 1940
491123
https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BB%A9c%20H%C3%B3a%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29
Đức Hóa (định hướng)
Đức Hóa có thể là: Xã Đức Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Huyện Đức Hóa, Tuyền Châu, là một huyện của thành phố Tuyền Châu (泉州), tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc.