id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
332500 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Blendecques | Blendecques | Blendecques là một xã của tỉnh Pas-de-Calais, thuộc vùng Hauts-de-France, miền bắc nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Pas-de-Calais
Tham khảo
INSEE
IGN
Liên kết ngoài
Football Club Patriote of Blendecques
Blendecques on the Quid website
Xã của Pas-de-Calais |
914450 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Apophylia%20nigripes | Apophylia nigripes | Apophylia nigripes là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Chujo miêu tả khoa học năm 1935.
Chú thích
Tham khảo
Apophylia |
314807 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Flagey%2C%20Doubs | Flagey, Doubs | Flagey là một xã của tỉnh Doubs, thuộc vùng Bourgogne-Franche-Comté, miền đông nước Pháp.
Dân số
Ước lượng năm 2005 là 130.
Xem thêm
Xã của tỉnh Doubs
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Doubs |
776320 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%8D%20R%C3%B9a%20da | Họ Rùa da | Họ Rùa da (danh pháp khoa học: Dermochelyidae) là một họ rùa biển, hiện chỉ có 1 loài còn sinh tồn duy nhất là rùa da (Dermochelys coriacea). Họ này được xếp trong siêu họ Rùa da (Dermochelyoidea) hoặc siêu họ Rùa biển (Chelonioidea) nghĩa rộng. Họ này còn chứa một số loài chỉ biết đến từ các hóa thạch.
Phân loại
Họ n... |
321558 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Brian%20Dunkleman | Brian Dunkleman | Brian Dunleman (sinh 25 tháng 9 năm 1971 tại Ellicottville, New York) là một nam diễn viên và diễn viên hài người Mỹ. Anh nổi tiếng với vai trò người đồng dẫn chương trình American Idol (Mùa 1) cùng Ryan Seacrest. Người chiến thắng của mùa đó là nữ ca sĩ Kelly Clarkson.
Tham khảo
Người New York
Nam diễn viên truyền h... |
846733 | https://vi.wikipedia.org/wiki/8525%20Nielsabel | 8525 Nielsabel | 8525 Nielsabel (1992 RZ5) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 9 năm 1992 bởi E. W. Elst ở Đài thiên văn Nam Âu.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 8525 Nielsabel
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1992
8525 |
904370 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Conoderus%20brevipennis | Conoderus brevipennis | Conoderus brevipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1859.
Chú thích
Tham khảo
Conoderus |
13239 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tuy%E1%BA%BFt%20Phong%20Ngh%C4%A9a%20T%E1%BB%93n | Tuyết Phong Nghĩa Tồn | Tuyết Phong Nghĩa Tồn (zh. xuéfēng yìcún 雪峰義存, ja. seppō gison), 822-908, là Thiền sư Trung Quốc, môn đệ của Đức Sơn Tuyên Giám. Từ dòng thiền của sư xuất sinh ra hai tông lớn của Thiền tông, đó là Vân Môn tông và Pháp Nhãn tông. Sư ấn khả cho 56 môn đệ, trong đó các vị Vân Môn Văn Yển, Huyền Sa Sư Bị và Trường Khánh H... |
831709 | https://vi.wikipedia.org/wiki/M%E1%BB%99t%20n%C4%83m%20m%E1%BA%B7t%20tr%E1%BB%9Di%20y%C3%AAn%20t%C4%A9nh | Một năm mặt trời yên tĩnh | Một năm Mặt Trời yên tĩnh (tiếng Ba Lan: Rok spokojnego słońca) là bộ phim điện ảnh Ba Lan, có sự hợp tác với Đức và Mỹ, do Krzysztof Zanussi viết kịch bản và đạo diễn, hoàn thiện năm 1984. Phim giành giải Sư tử vàng tại Liên hoan phim Venice và được đề cử giải Quả cầu vàng phim ngoại ngữ hay nhất. Bộ phim nói về thời ... |
864476 | https://vi.wikipedia.org/wiki/24162%20Askaci | 24162 Askaci | 24162 Askaci (1999 WD) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 17 tháng 11 năm 1999, bởi L. Robinson ở Sunflower Observatory.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 24162 Askaci
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1999 |
691239 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Coryanthes%20leucocorys | Coryanthes leucocorys | Coryanthes leucocorys là một loài lan.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
leucocorys |
882524 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megachile%20wheeleri | Megachile wheeleri | Megachile wheeleri là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Mitchell mô tả khoa học năm 1927.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
W
Động vật được mô tả năm 1927 |
889770 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Halictonomia%20nudula | Halictonomia nudula | Halictonomia nudula là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Benoist mô tả khoa học năm 1964.
Chú thích
Tham khảo
Halictonomia
Động vật được mô tả năm 1964 |
870111 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hydromanicus%20fissus | Hydromanicus fissus | Hydromanicus fissus là một loài Trichoptera trong họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Hydromanicus |
842317 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2837740%29%201996%20VU29 | (37740) 1996 VU29 | {{DISPLAYTITLE:(37740) 1996 VU29}}
(37740) 1996 VU29 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Seiji Ueda và Hiroshi Kaneda ở Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản, ngày 7 tháng 11 năm 1996.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 37001–38000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1996
Được phát hiện bởi Hirosh... |
851237 | https://vi.wikipedia.org/wiki/11306%20%C3%85kesson | 11306 Åkesson | 11306 Åkesson (tên chỉ định: 1993 FF18) là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được khám phá thông qua Uppsala-ESO Survey of Asteroids và Comets ở Đài thiên văn La Silla ở Chile ngày 17 tháng 3 năm 1993. Nó được đặt theo tên Sonja Åkesson,,một nhà văn, nhà thơ và họa sĩ Thụy Điển thế kỷ 20.
Xem thêm
Danh sách các t... |
74007 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Blainville-sur-Orne | Blainville-sur-Orne | Blainville-sur-Orne là một xã trong tỉnh Calvados, thuộc vùng hành chính Normandie của nước Pháp, có dân số là 4442 người (thời điểm 1999).
Nhân khẩu học
Xem thêm
Xã của tỉnh Calvados
Tham khảo
Blainvillesurorne |
232286 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Granada%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29 | Granada (định hướng) | Granada có thể chỉ:
Granada, thành phố ở Tây Ban Nha, tỉnh lỵ tỉnh Granada.
tỉnh Granada ở Tây Ban Nha.
Granada, Nicaragua, thành phố ở Nicaragua. |
929565 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Psylliodes%20schwarzi | Psylliodes schwarzi | Psylliodes schwarzi là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Weise miêu tả khoa học năm 1900.
Chú thích
Tham khảo
Psylliodes |
58772 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kh%C6%B0%C6%A1ng%20T%E1%BB%AD%20Nha | Khương Tử Nha | Khương Tử Nha (chữ Hán: 姜子牙, 1156 TCN - 1017 TCN), tính Khương (姜), thị Lã (呂), tên Thượng (尚), tự Tử Nha (子牙), lại được gọi là Thượng Phụ (尚父), là khai quốc công thần nhà Chu thế kỷ 12 trước Công nguyên và là quân chủ khai lập nước Tề tồn tại từ thời Tây Chu đến thời Chiến Quốc trong lịch sử Trung Quốc. Cách gọi Khươn... |
898857 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Svastrides%20bauni | Svastrides bauni | Svastrides bauni là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Jörgensen mô tả khoa học năm 1912.
Chú thích
Tham khảo
Svastrides
Động vật được mô tả năm 1912 |
837975 | https://vi.wikipedia.org/wiki/5780%20Lafontaine | 5780 Lafontaine | 5780 Lafontaine (1990 EJ2) là một tiểu hành tinh nằm phía ngoài của vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 3 năm 1990 bởi E. W. Elst ở La Silla. Nó được đặt theo tên the French lyric poet Jean de La Fontaine.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 5780 Lafontaine
Thiên thể phát hiện năm 1... |
887489 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hylaeus%20episcopalis | Hylaeus episcopalis | Hylaeus episcopalis là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1896.
Chú thích
Tham khảo
E
Động vật được mô tả năm 1896 |
646453 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ananepa | Ananepa | Ananepa là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae.
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Catocalinae |
42350 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%E1%BB%A7y%20s%E1%BB%91ng | Tủy sống | Tủy sống là một cơ quan quan trọng trong cơ thể, chạy dọc bên trong xương sống, chứa các dây thần kinh tạo liên hệ từ não đến toàn bộ cơ thể. Tuỷ sống bao gồm chất xám ở giữa và bao quanh bởi chất trắng.
Tủy sống không chỉ là phần nối dài của bộ não, nó còn giữ một chức năng vô cùng quan trọng, đó là sự phản xạ. Có th... |
561356 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sciadocephala%20asplundii | Sciadocephala asplundii | Sciadocephala asplundii là một loài thực vật có hoa thuộc họ Asteraceae.
Loài này chỉ có ở Ecuador.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới.
Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Chú thích
Chú thích
Tham khảo
Montúfar, R. & Pitman, N. 2003. Sciadocephala asplundi... |
669869 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hyperolius%20acuticephalus | Hyperolius acuticephalus | Hyperolius acuticephalus là một loài ếch thuộc họ Hyperoliidae.
Đây là loài đặc hữu của Cộng hòa Trung Phi.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là sông ngòi, đầm nước ngọt, và đầm nước ngọt có nước theo mùa.
Chú thích
Tham khảo
Schiøtz, A. 2004. Hyperolius acuticephalus. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Tru... |
642359 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Psammopolia%20insolens | Psammopolia insolens | Psammopolia insolens là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. It occurs ở Thái Bình Dương Coast sand beaches miền trung California from Carmel to Bodega Bay, Sonoma County. Most specimens are from near San Francisco.
Con trưởng thành bay vào tháng 5 và từ giữa tháng 9 qua tháng 10.
Liên kết ngoài
A Revision of Lasio... |
850768 | https://vi.wikipedia.org/wiki/10457%20Suminov | 10457 Suminov | 10457 Suminov (1978 QE2) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 31 tháng 8 năm 1978 bởi N. S. Chernykh ở Đài vật lý thiên văn Crimean.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 10457 Suminov
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1978 |
836688 | https://vi.wikipedia.org/wiki/4497%20Taguchi | 4497 Taguchi | 4497 Taguchi (1989 AE1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 4 tháng 1 năm 1989 bởi Kin Endate và Kazuro Watanabe ở Kitami.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser 4497 Taguchi
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1989 |
651562 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Strongylognathus%20destefanii | Strongylognathus destefanii | Strongylognathus destefanii là một loài côn trùng thuộc họ Formicidae. Đây là loài đặc hữu của Ý.
Chú thích
Tham khảo
Social Insects Specialist Group 1996. Strongylognathus destefanii. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 10 tháng 8 năm 2007.
Động vật cánh màng châu Âu
Strongylognathus
Động vật được ... |
578200 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Santa%20Cruz%20de%20la%20Palma | Santa Cruz de la Palma | Santa Cruz de la Palma là một đô thị trong tỉnh Santa Cruz de Tenerife, cộng đồng tự trị quần đảo Canary Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 43,38 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 13.000 người với mật độ người/km². Đô thị này có cự ly km so với tỉnh lỵ Santa Cruz de Tenerife.
Lịch sử
Thành phố được thành lập bở... |
875572 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pycnopsyche%20limbata | Pycnopsyche limbata | Pycnopsyche limbata là một loài Trichoptera trong họ Limnephilidae. Chúng phân bố ở miền Tân bắc.
Tham khảo
Trichoptera miền Tân bắc
Pycnopsyche |
590912 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Euclemensia | Euclemensia | "Euclemensia" redirects here. The arctiid moth genus invalidly described by Dognin năm 1914 is now Euclemensoides.
Euclemensia woodiella, hay Manchester Tinea là một loài bướm đêm màu nâu và vàng ở Anh, và chỉ có 3 mẫu được quan sát, một trong số ba mẫu này được lưu trữ ở Manchester Museum, một mẫu khác ở Natural Hist... |
346237 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Estr%C3%A9es-Mons | Estrées-Mons | Estrées-Mons là một xã ở tỉnh Somme, vùng Hauts-de-France, Pháp.
Địa lý
Thị trấn này tọa lạc on the N29, khoảng 10 dặm Anh về phía tây tây bắc của Saint Quentin.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Somme
Tham khảo
Liên kết ngoài
Estrées-Mons trên trang mạng của INSEE
Estrées-Mons trên trang mạng của Quid
Xã của Somm... |
907744 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lissomus%20francisci | Lissomus francisci | Lissomus francisci là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Karsch miêu tả khoa học năm 1881.
Chú thích
Tham khảo
Lissomus |
723578 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Thais%20malayensis | Thais malayensis | Thais malayensis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Muricidae, họ ốc gai.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Thais
Động vật được mô tả năm 1996 |
55601 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C3%A2y%20bao%20tr%C3%B9m%20nh%E1%BB%8F%20nh%E1%BA%A5t | Cây bao trùm nhỏ nhất | Với một đồ thị liên thông, vô hướng cho trước, cây bao trùm của nó là một đồ thị con có dạng cây và có tất cả các đỉnh liên thông với nhau. Một đồ thị có thể có nhiều cây bao phủ khác nhau. Chúng ta cũng có thể gán một trọng số cho mỗi cạnh, là con số biểu thị sự "không ưa thích" và dùng nó để tính toán trọng số của mộ... |
895626 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Centris%20ectypha | Centris ectypha | Centris ectypha là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Snelling mô tả khoa học năm 1974.
Chú thích
Tham khảo
Centris
Động vật được mô tả năm 1974 |
924570 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Liroetiella%20antennalis | Liroetiella antennalis | Liroetiella antennalis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Kimoto miêu tả khoa học năm 1989.
Chú thích
Tham khảo
Liroetiella |
530742 | https://vi.wikipedia.org/wiki/814 | 814 | Năm 814 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
Sinh
Mất
Tham khảo
Năm 814 |
890744 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lasioglossum%20houstoni | Lasioglossum houstoni | Lasioglossum houstoni là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Walker mô tả khoa học năm 1986.
Chú thích
Tham khảo
Lasioglossum
Động vật được mô tả năm 1986 |
866311 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%A3ng%20H%E1%BA%A3i%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29 | Quảng Hải (định hướng) | Quảng Hải có thể là một trong số các địa danh Việt Nam sau:
Xã Quảng Hải, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
Xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
838256 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%286059%29%201979%20TA | (6059) 1979 TA | (6059) 1979 TA là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Zdeňka Vávrová ở Đài thiên văn Kleť gần České Budějovice, Cộng hòa Séc, ngày 11 tháng 10 năm 1979.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 6001–7000
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser
Thiên thể phát hiện năm 1979
Được ... |
918878 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dactylispa%20spinosa | Dactylispa spinosa | Dactylispa spinosa là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Weber miêu tả khoa học năm 1801.
Chú thích
Tham khảo
Dactylispa |
857532 | https://vi.wikipedia.org/wiki/16744%20Antonioleone | 16744 Antonioleone | 16744 Antonioleone (1996 OJ2) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 23 tháng 7 năm 1996 bởi L. Tesi ở San Marcello Pistoiese.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 16744 Antonioleone
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1996 |
484113 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Plaisians | Plaisians | Plaisians là một xã thuộc tỉnh Drôme trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes ở đông nam nước Pháp. Xã Plaisians nằm ở khu vực có độ cao trung bình 391 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Drôme |
921093 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Homalispa%20sulcicollis | Homalispa sulcicollis | Homalispa sulcicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Champion miêu tả khoa học năm 1920.
Chú thích
Tham khảo
Homalispa |
894983 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anthophora%20auripes | Anthophora auripes | Anthophora auripes là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Morawitz mô tả khoa học năm 1886.
Chú thích
Tham khảo
Anthophora
Động vật được mô tả năm 1886 |
293333 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Germont | Germont | Germont là một xã ở tỉnh Ardennes, thuộc vùng Grand Est ở phía bắc nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Ardennes
Tham khảo
Xã của Ardennes |
259928 | https://vi.wikipedia.org/wiki/San%20Giuseppe%20Vesuviano | San Giuseppe Vesuviano | San Giuseppe Vesuviano là một đô thị ở tỉnh Napoli ở vùng Campania, cách khoảng 20 km về phía đông của Napoli. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 27.966 người và diện tích là 14,1 km².
San Giuseppe Vesuviano giáp các đô thị: Ottaviano, Palma Campania, Poggiomarino, San Gennaro Vesuviano, Ter... |
371930 | https://vi.wikipedia.org/wiki/K%C3%AAnh%20Ch%E1%BB%A3%20G%E1%BA%A1o | Kênh Chợ Gạo | Kênh Chợ Gạo là một con kênh đào tại tỉnh Tiền Giang, nối liền sông Tiền Giang với sông Vàm Cỏ. Đoạn kênh là tuyến đường giao thông thủy huyết mạch của Đồng bằng sông Cửu Long.
Kênh có ý nghĩa kinh tế, xã hội rất lớn: là tuyến kênh đường thủy nội địa độc đạo cho phương tiện vận tải sông có trọng tải lớn (80 tấn trở lê... |
910387 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Plagioraphes | Plagioraphes | Plagioraphes là một chi bọ cánh cứng trong họ
Elateridae.
Chi này được miêu tả khoa học năm 1961 bởi Iablokov-Khnzorian.
Các loài
Chi này có các loài:
Plagioraphes fasciatus Iablokov-Khnzorian, 1961
Chú thích
Tham khảo
Agrypnini |
248326 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Thanh%20L%C3%A3ng%20%28th%E1%BB%8B%20tr%E1%BA%A5n%29 | Thanh Lãng (thị trấn) | Thanh Lãng là một thị trấn thuộc huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
Địa lý
Thị trấn Thanh Lãng nằm ở phía tây nam huyện Bình Xuyên, có vị trí địa lý:
Phía đông giáp xã Tân Phong và xã Phú Xuân
Phía tây và phía nam giáp huyện Yên Lạc
Phía bắc giáp thành phố Vĩnh Yên.
Thị trấn có diện tích 9,48 km², dân số nă... |
647183 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Coccidiphaga | Coccidiphaga | Coccidiphaga là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae.
Các loài
Coccidiphaga scitula Rambur, 1833
Tham khảo
Coccidiphaga at funet.fi
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Acontiinae |
649169 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Metallata | Metallata | Metallata là một chi bướm đêm thuộc họ Erebidae.
Loài
Metallata absumens Walker, 1862
Chú thích
Tham khảo
Metallata at funet.fi
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Erebidae |
317281 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BA%A1%20Ph%C3%A1t | Hạ Phát | Hạ Phát (chữ Hán: 夏發), cũng gọi là Phát Huệ, là vua thứ 16 của nhà Hạ trong lịch sử Trung Quốc.
Thân thế
Hạ Phát là con của Hạ Cao – vua thứ 15 của nhà Hạ.
Trị vì
Khoảng năm 1838 TCN, Hạ Cao mất, Hạ Phát lên nối ngôi.
Hạ Phát làm vua trong 19 năm, năm thứ 7 ông là vua thì ở Thái Sơn có trận động đất rất mạnh - đây l... |
948544 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nephrotoma%20edwardsaria | Nephrotoma edwardsaria | Nephrotoma edwardsaria là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu Phi.
Tham khảo
Nephrotoma |
564040 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Perry%2C%20Tennessee | Quận Perry, Tennessee | Quận Perry là một quận thuộc tiểu bang Tennessee, Hoa Kỳ.
Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số người. Quận lỵ đóng ở.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích km2, trong đó có km2 là diện tích mặt nước.
Các xa lộ chính
Quận giáp ran... |
418230 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kneitlingen | Kneitlingen | Kneitlingen là một đô thị ở Wolfenbüttel trong bang Niedersachsen, phía nam của dãy núi Elm. Đô thị này gồm các làng sau:
Ampleben
Bansleben
Eilum
Kneitlingen
Tham khảo
Liên kết ngoài
Site of the Samtgemeinde Schöppenstedt
Xã và đô thị ở huyện Wolfenbüttel |
580371 | https://vi.wikipedia.org/wiki/La%20Portella | La Portella | La Portella là một đô thị trong tỉnh Lleida, cộng đồng tự trị Cataluña Tây Ban Nha. Đô thị La Portella có diện tích là 12,3 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 773 người với mật độ 62,85 người/km². Đô thị La Portella có cự ly km so với tỉnh lỵ Lleida.
Tham khảo
Đô thị ở Lérida |
686949 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20leucothyrsus | Bulbophyllum leucothyrsus | Bulbophyllum leucothyrsus là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum.
Chú thích
Tham khảo
The Bulbophyllum-Checklist
The internet Orchid species Photo Encyclopedia
leucothyrsus]]
L |
74572 | https://vi.wikipedia.org/wiki/QCad | QCad | QCad là phần mềm vẽ kỹ thuật hai chiều, có thể chạy trên nhiều hệ điều hành: Windows, Linux, Mac OS X, FreeBSD hoặc Solaris. So với AutoCAD, QCad là phần mềm gọn nhẹ hơn do chỉ hỗ trợ các bản vẽ hai chiều. Tuy vậy, nó cũng có nhiều tính năng tiện dụng như: phân lớp (layer), khối (block), bắt điểm (snap). Với các bản vẽ... |
957690 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hexatoma%20selene | Hexatoma selene | Hexatoma selene là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Hexatoma
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
871143 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Smicridea%20magdalenae | Smicridea magdalenae | Smicridea magdalenae là một loài Trichoptera thuộc họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Smicridea |
545264 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vriesea%20lidicensis | Vriesea lidicensis | Vriesea lidicensis là một loài thuộc chi Vriesea. Đây là loài đặc hữu của Brasil.
Chú thích
Tham khảo
BROMELIACEAE DA MATA ATLÂNTICA BRASILEIRA truy cập 22 tháng 10 năm 2009
Thực vật Brasil
lidicensis |
889384 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Caenohalictus%20iodurus | Caenohalictus iodurus | Caenohalictus iodurus là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Vachal mô tả khoa học năm 1903.
Chú thích
Tham khảo
Caenohalictus
Động vật được mô tả năm 1903 |
552935 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Euphorbia%20herman-schwartzii | Euphorbia herman-schwartzii | Euphorbia herman-schwartzii là một loài thực vật thuộc họ Euphorbiaceae. Đây là loài đặc hữu của Madagascar. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới and vùng nhiều đá. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khảo
Haevermans, T. 2004. Euphorbia herman-schwa... |
897066 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Frieseomelitta%20silvestrii | Frieseomelitta silvestrii | Frieseomelitta silvestrii là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Friese mô tả khoa học năm 1902.
Chú thích
Tham khảo
Frieseomelitta
Động vật được mô tả năm 1902 |
555866 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mischarytera%20macrobotrys | Mischarytera macrobotrys | Mischarytera macrobotrys là một loài thực vật]] thuộc họ Sapindaceae. Loài này có ở Úc (Queensland) và Papua New Guinea.
Chú thích
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1998. Arytera macrobotrys. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 20 tháng 8 năm 2007.
Mischarytera
Thực vật Papua New Guin... |
947674 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dolichopeza%20gracilis | Dolichopeza gracilis | Dolichopeza gracilis là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai và miền Australasia.
Tham khảo
Dolichopeza
Langpootmug uit miền Ấn Độ - Mã Lai
Langpootmug uit miền Australasia |
288825 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Issou | Issou | Issou là một xã thuộc tỉnh Yvelines, trong vùng Île-de-France, Pháp, có cự ly 6 km về phía đông của Mantes-la-Jolie. Dân số năm 1999 là 3382 người, diện tích là 4,8 km2.
Người dân địa phương trong tiếng Pháp gọi là Issoussois.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Issou, Trang mạng chính thức
Issou |
469412 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chanakya | Chanakya | Chānakya (Sanskrit: चाणक्य ) hay Kautilya, Vishnugupta (k. 350–283 TCN) là một quan chức cao cấp và nhà triết học luật gia và cố vấn hoàng gia trong triều Chandragupta, vương triều Maurya (thế kỷ IV TCN). Trong tác phẩm Arthashastra ("Luận về bổn phận" mà một số tác giả nước ngoài thường dịch là "Khoa học chính trị") c... |
613594 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hellinsia%20ishiyamanus | Hellinsia ishiyamanus | Hellinsia ishiyamanus là một loài bướm đêm thuộc họ Pterophoridae. Nó được tìm thấy ở Nhật Bản (Hokkaido, Honshu), Hàn Quốc và Trung Quốc.
Sải cánh dài khoảng 19 mm và Chiều dài cánh trước khoảng 10–11 mm.
Ấu trùng ăn Artemisia vulgaris. Chúng gấp lá cây chủ như túp lều, chúng ăn lá gập từ bên trong bên ngoài để nguy... |
403208 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Neukirchen%2C%20Stendal | Neukirchen, Stendal | Neukirchen là một đô thị thuộc huyện Stendal, bang Sachsen-Anhalt, Đức. Đô thị Neukirchen, Stendal có diện tích 13,76 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 274 người.
Tham khảo |
546995 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Symplocos%20truncata | Symplocos truncata | Symplocos truncata là một loài thực vật thuộc họ Symplocaceae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới.
Chú thích
Tham khảo
Barriga, P. & Pitman, N. 2004. Symplocos truncata. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2... |
896902 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Exomalopsis%20bechteli | Exomalopsis bechteli | Exomalopsis bechteli là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Timberlake mô tả khoa học năm 1980.
Chú thích
Tham khảo
Exomalopsis
Động vật được mô tả năm 1980 |
554885 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hypericum%20asplundii | Hypericum asplundii | Hypericum asplundii là một loài thực vật có hoa thuộc họ Clusiaceae.
Loài này chỉ có ở Ecuador.
Chú thích
Tham khảo
Nicolalde, F. & Pitman, N. 2004. Hypericum asplundii. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 20 tháng 7 năm 2007.
asplundii
Thực vật đặc hữu Ecuador |
647466 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20s%C3%A1ch%20s%C3%B4ng%20%E1%BB%9F%20Uganda | Danh sách sông ở Uganda | Đây là danh sách các sông ở Uganda'Địa Trung HảiNileSông Nin Trắng (Bahr al Jabal) (Albert Nile)
Sông Kidepo
Sông Narus, Uganda
Sông Achwa
Sông Pager
Sông Ora
Sông Nyagak
Sông Nin Trắng
Sông Kafu (Sông Kabi)
Sông Lugogo
Sông Mayanja
Hồ Kyoga
Sông Sezibwa
Sông Lwajjali
Lake Bisina
Sông Okot
Hồ Victoria
Sông Katonga - kế... |
877924 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Helicopsyche%20hippothoe | Helicopsyche hippothoe | Helicopsyche hippothoe là một loài Trichoptera trong họ Helicopsychidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Helicopsyche |
330019 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Coudures | Coudures | Coudures là một xã trong tỉnh Landes ở Nouvelle-Aquitaine tây nam nước Pháp
Xem thêm
Xã của tỉnh Landes
Biến động dân số
Tham khảo
Xã của Landes |
412714 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Schmidthachenbach | Schmidthachenbach | Schmidthachenbach là một đô thị thuộc huyện Birkenfeld, bang Rheinland-Pfalz, Đức. Đô thị này có diện tích 10,05 km².
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Birkenfeld |
83580 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ho%C3%A0ng%20Li%C3%AAn%20S%C6%A1n%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29 | Hoàng Liên Sơn (định hướng) | Hoàng Liên Sơn có thể chỉ:
Dãy núi Hoàng Liên Sơn ở miền Bắc Việt Nam.
Tỉnh Hoàng Liên Sơn, tỉnh cũ phía bắc Việt Nam.
Khu bảo hộ tự nhiên Hoàng Liên Sơn (黄连山国家级自然保护区) tại huyện Lục Xuân, Châu tự trị dân tộc Cáp Nê, Di Hồng Hà, tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.
Xem thêm
Hoàng liên |
667491 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aphanactis%20jamesoniana | Aphanactis jamesoniana | Aphanactis jamesoniana là một loài thực vật có hoa thuộc họ Asteraceae.
Loài này chỉ có ở Ecuador.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất cao.
Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khảo
Montúfar, R. & Pitman, N. 2003. Aphanactis jamesoniana. 2... |
908922 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Melanotus%20tarsalis | Melanotus tarsalis | Melanotus tarsalis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Platia & Schimmel miêu tả khoa học năm 2001.
Chú thích
Tham khảo
Melanotus |
870458 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hydropsyche%20modesta | Hydropsyche modesta | Hydropsyche modesta là một loài Trichoptera trong họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Trichoptera miền Cổ bắc
Hydropsyche |
315279 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Corcelles-Ferri%C3%A8res | Corcelles-Ferrières | Corcelles-Ferrières là một xã của tỉnh Doubs, thuộc vùng Bourgogne-Franche-Comté, miền đông nước Pháp.
Dân số
Điều tra dân số năm 1999, xã này có dân số là 173.Ước lượng năm 2005 là 187.
Xem thêm
Xã của tỉnh Doubs
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Doubs |
580602 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%E1%BB%87nh%20tay%2C%20ch%C3%A2n%2C%20mi%E1%BB%87ng | Bệnh tay, chân, miệng | Bệnh tay, chân và miệng (; viết tắt tiếng Anh: HFMD, tiếng Việt: Bệnh TCM) còn gọi là bệnh tay chân miệng, là một hội chứng bệnh ở người do virus đường ruột của họ Picornaviridae gây ra. Giống vi rút gây bệnh TCM phổ biến nhất là Coxsackie A và virus Enterovirus 71 (EV-71). Đây là một bệnh thường gặp ở trẻ sơ sinh và t... |
916269 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cassena%20suturalis | Cassena suturalis | Cassena suturalis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Kimoto miêu tả khoa học năm 1989.
Chú thích
Tham khảo
Cassena |
913889 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Altica%20madurensis | Altica madurensis | Altica madurensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Kannan & Anand miêu tả khoa học năm 1992.
Chú thích
Tham khảo
Altica |
838818 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2812693%29%201989%20EZ | (12693) 1989 EZ | (12693) 1989 EZ là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Yoshiaki Oshima ở đài thiên văn Gekko ở tỉnh Shizuoka của Nhật Bản, ngày 9 tháng 3 năm 1989.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 12001–13000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1989
Tiểu hành tinh vành đai chính |
384020 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%E1%BB%B7%20s%E1%BB%91%20l%E1%BB%A3i%20nhu%E1%BA%ADn%20tr%C3%AAn%20v%E1%BB%91n%20ch%E1%BB%A7%20s%E1%BB%9F%20h%E1%BB%AFu | Tỷ số lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | Tỷ số lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu hay Tỷ suất thu nhập của vốn cổ đông hay Chỉ tiêu hoàn vốn cổ phần của cổ đông (có thể viết tắt là ROE từ các chữ cái đầu của cụm từ tiếng Anh Return on Equity) là tỷ số tài chính để đo khả năng sinh lợi trên mỗi đồng vốn cổ phần ở một công ty cổ phần.
Cách tính
Lợi nhuận trong tỷ s... |
591575 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Melittia%20doddi | Melittia doddi | Melittia doddi là một loài bướm đêm thuộc họ Sesiidae. Nó là loài duy nhất được tìm thấy ở Queensland, nơi chúng được sưu tập gần Kuranda.
Chiều dài cánh trước là 12–14 mm đối với con đực và 13–14 mm đối với con cái.
Phân loại
Melittia doddi trước đây được xem là một đồng âm hay biến thể của Melittia amboinensis C. ... |
877426 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Apsilochorema%20dakchinam | Apsilochorema dakchinam | Apsilochorema dakchinam là một loài Trichoptera thuộc họ Hydrobiosidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Chú thích
Apsilochorema |
681273 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Afrena | Afrena | Afrena là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.
Chú thích
Tham khảo
Geometridae |
549352 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Palicourea%20stenosepala | Palicourea stenosepala | Palicourea stenosepala là một loài thực vật thuộc họ Rubiaceae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador.
Chú thích
Tham khảo
Jaramillo, T., Cornejo, X. & Pitman, N. 2004. Palicourea stenosepala. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Ecuador
Palicourea |
291438 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Laon-Sud%20%28t%E1%BB%95ng%29 | Laon-Sud (tổng) | Tổng Laon-Sud là một tổng ở tỉnh Aisne trong vùng Hauts-de-France.
Hành chính
Các đơn vị cấp dưới
Tổng Laon-Sud gồm 20 xã với dân số là 23 499 người (điều tra năm 1999, dân số không tính trùng)
|-
| Arrancy || align="right" | 50 || align="right" | 02860 || align="right" | 02024
|-
| Athies-sous-Laon || align="right"... |
879198 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anthidiellum%20ruficeps | Anthidiellum ruficeps | Anthidiellum ruficeps là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Friese mô tả khoa học năm 1914.
Loài này phân bố ở Zimbabwe.
Chú thích
Tham khảo
Anthidiellum
Động vật được mô tả năm 1914 |
707906 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Glyphostoma%20pilsbryi | Glyphostoma pilsbryi | Glyphostoma pilsbryi là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Clathurellidae, họ ốc cối.
mô tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
pilsbryi
Động vật được mô tả năm 1940 |
491123 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BB%A9c%20H%C3%B3a%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29 | Đức Hóa (định hướng) | Đức Hóa có thể là:
Xã Đức Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
Huyện Đức Hóa, Tuyền Châu, là một huyện của thành phố Tuyền Châu (泉州), tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc. |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.