id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
947876 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Holorusia%20ignicaudata | Holorusia ignicaudata | Holorusia ignicaudata là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Tham khảo
Holorusia |
645546 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aprosdoceta | Aprosdoceta | Aprosdoceta là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó còn có tên đồng nghĩa là Acodia.
Chú thích
Tham khảo
Xanthorhoini |
772758 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Daedaleopsis%20confragosa | Daedaleopsis confragosa | Daedaleopsis confragosa là một loài nấm mọc trên cây. Nó được tìm thấy phổ biến ở Vương quốc Anh.
Chú thích
Tham khảo
Index Fungorum
USDA ARS Fungal Database
Nấm Bắc Mỹ
Nấm châu Á
Nấm châu Âu
Nấm không ăn được
C
Nấm được mô tả năm 1888 |
456012 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Azelot | Azelot | Azelot là một xã của tỉnh Meurthe-et-Moselle, thuộc vùng Grand Est, đông bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 287 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Meurthe-et-Moselle |
690749 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%E1%BA%A1ch%20h%E1%BB%99c%20l%C3%B4ng%20%C4%91en | Thạch hộc lông đen | Thạch hộc lông đen hay bình minh (danh pháp hai phần: Dendrobium williamsonii) là một loài lan trong chi Lan hoàng thảo.
Cây phân bố ở Ấn Độ, Myanmar, Trung Quốc, Việt Nam. Tại Việt Nam, cây có mặt ở các khu vực: Đà Nẵng, Lâm Đồng.
Xem thêm
Danh sách các loài Lan hoàng thảo
Chú thích
Liên kết ngoài
W
W
Thực vật Đ... |
751466 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cerithidea%20ornata | Cerithidea ornata | Cerithidea ornata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Potamididae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Cerithidea |
685140 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pycnarmon | Pycnarmon | Pycnarmon là một chi bướm đêm thuộc họ Crambidae.
Các loài
Pycnarmon abraxalis (Walker, 1866)
Pycnarmon aeriferalis (Moore, 1877)
Pycnarmon albivittalis (Hampson, 1912)
Pycnarmon alboflavalis (Moore, 1888)
Pycnarmon annulalis (Dognin, 1906)
Pycnarmon argenticincta (Hampson, 1899)
Pycnarmon argyria (Butler, 1879)
Pycna... |
702917 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Scaphella%20atlantis | Scaphella atlantis | Scaphella atlantis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Volutidae, họ ốc dừa.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Scaphella |
898178 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nomada%20pallidella | Nomada pallidella | Nomada pallidella là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1905.
Chú thích
Tham khảo
Nomada
Động vật được mô tả năm 1905 |
895582 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Centris%20atripes | Centris atripes | Centris atripes là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Mocsáry mô tả khoa học năm 1899.
Chú thích
Tham khảo
Centris
Động vật được mô tả năm 1899 |
562391 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Fillmore%2C%20Minnesota | Quận Fillmore, Minnesota | Quận Fillmore là một quận thuộc tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ.
Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số người. Quận lỵ đóng ở.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích km2, trong đó có km2 là diện tích mặt nước.
Các xa lộ chính
Quận giáp ... |
917430 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chrysolina%20platypoda | Chrysolina platypoda | Chrysolina platypoda là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Bechyné miêu tả khoa học năm 1950.
Chú thích
Tham khảo
Chrysolina |
422793 | https://vi.wikipedia.org/wiki/EuroAirport%20Basel-Mulhouse-Freiburg | EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg | EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg là một sân bay quốc tế có cự ly 6 km về phía tây bắc của Basel (Thụy Sĩ), về phía đông of Mulhouse (Pháp), và gần Freiburg (Đức). Sân bay này nằm ở Pháp, trong xã Saint-Louis gần biên giới Đức và Thụy Sĩ. Sân bay này đã phục vụ 4.270.000 lượt khách vào năm 2007.
Basel-Mulhouse-Fre... |
841771 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%C3%A2u%20%C4%91%C3%A0i%20S%C3%A3o%20Jorge | Lâu đài São Jorge | Lâu đài São Jorge (tiếng Bồ Đào Nha: Castelo de São Jorge, tiếng Bồ Đào Nha phát âm: [kɐʃtɛlu dɨ sɐw ʒɔɾʒ (ɨ)]) là một lâu đài Moorish chiếm một vị trí chỉ huy nhìn ra thành phố Lisboa, thủ đô của Bồ Đào Nha, và bên ngoài sông Tagus. Các thành được gia cố, trong đó có hình dáng như ngày nay từ thời Trung cổ, nằm trên đ... |
348662 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Altheim%20%28Alb%29 | Altheim (Alb) | Altheim (Alb) là một đô thị ở huyện Alb-Donau, ở bang Baden-Württemberg, thuộc nước Đức. Đô thị này có diện tích 27,77 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2020 là 1722 người.
Tham khảo |
144404 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BA%A1i%20h%E1%BB%99i%20Th%E1%BB%83%20thao%20Trong%20nh%C3%A0%20ch%C3%A2u%20%C3%81%202007 | Đại hội Thể thao Trong nhà châu Á 2007 | Đại hội Thể thao Trong nhà châu Á 2007 lần thứ 2 tổ chức tại Ma Cao, Trung Quốc từ ngày 26 tháng 10 đến 3 tháng 11 năm 2007 với 15 môn thi đấu. Tất cả các sự kiện đều được tổ chức tại Macao East Asian Games Dome
Công trình thi đấu
Macau East Asian Games Dome - Sport Aerobic, Futsal, Khiêu vũ thể thao, Indoor track a... |
912447 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Toorongus%20bivius | Toorongus bivius | Toorongus bivius là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Neboiss miêu tả khoa học năm 1957.
Chú thích
Tham khảo
Toorongus |
972144 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Laccophilus%20baturitiensis | Laccophilus baturitiensis | Laccophilus baturitiensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Hendrich & Balke miêu tả khoa học năm 1995.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Laccophilus |
695066 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phragmipedium%20lindenii | Phragmipedium lindenii | Phragmipedium lindenii là một loài lan được tìm thấy ở Venezuela đến Ecuador.
Hình ảnh
Tham khảo
lindenii |
732385 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Izatha%20epiphanes | Izatha epiphanes | Izatha epiphanes là một loài bướm đêm thuộc họ Oecophoridae. Nó là loài đặc hữu của New Zealand, ở đó nó is widespread throughout the North Island.
Sải cánh dài 17–25 mm đối với con đực và 18.5–28 mm đối với con cái. Con trưởng thành bay từ cuối tháng 10 đến tháng 2.
Larvae have been reared from dead wood của Pittosp... |
545336 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vriesea%20crassa | Vriesea crassa | Vriesea crassa là một loài thuộc chi Vriesea. Đây là loài bản địa của Brasil.
Chú thích
Tham khảo
BROMELIACEAE DA MATA ATLÂNTICA BRASILEIRA truy cập 22 tháng 10 năm 2009
Thực vật Brasil
crassa |
686428 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20devium | Bulbophyllum devium | Bulbophyllum devium là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum.
Chú thích
Tham khảo
The Bulbophyllum-Checklist
The internet Orchid species Photo Encyclopedia
devium]]
D |
446858 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%C3%A1o%20ho%C3%A0ng%20Symmac%C3%B4 | Giáo hoàng Symmacô | Symmacô (Latinh: Symmacus) là người kế nhiệm Giáo hoàng Anastasius II và là vị Giáo hoàng thứ 51. Ông đã được suy tôn là thánh của Giáo hội sau khi qua đời. Theo niên giám tòa thánh năm 1806 thì ông đắc cử năm 498 và ở ngôi trong vòng 16 năm 8 tháng. Niên giám tòa thánh năm 2003 xác định triều đại của ông kéo dài từ ng... |
895074 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anthophora%20finitima | Anthophora finitima | Anthophora finitima là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Morawitz mô tả khoa học năm 1894.
Chú thích
Tham khảo
Anthophora
Động vật được mô tả năm 1894 |
902588 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anoplischius%20bruchi | Anoplischius bruchi | Anoplischius bruchi là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Schwarz miêu tả khoa học năm 1906.
Chú thích
Tham khảo
Anoplischius |
487700 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Willacy%2C%20Texas | Quận Willacy, Texas | Quận Willacy (tiếng Anh: Willacy County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Raymondville. Theo kết quả điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số 20082 người.
Theo US Census Bureau, quận có tổng diện tích 784 dặm vuông (2.031 km ²), trong đó, 597 dặm vuông ... |
240326 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ho%C3%A0ng%20Ph%E1%BB%A7%20Ng%E1%BB%8Dc%20T%C6%B0%E1%BB%9Dng | Hoàng Phủ Ngọc Tường | Hoàng Phủ Ngọc Tường (9 tháng 9 năm 1937 – 24 tháng 7 năm 2023) là một cố nhà văn người Việt Nam. Ông được biết đến là tác giả của tác phẩm Ai đã đặt tên cho dòng sông.
Cuộc đời
Ông sinh ngày 9 tháng 9 năm 1937, tại thành phố Huế, nhưng quê gốc ở làng Bích Khê, xã Triệu Long, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị.
Sau kh... |
40718 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chuy%E1%BA%BFn%20t%C3%A0u%20mang%20t%C3%AAn%20d%E1%BB%A5c%20v%E1%BB%8Dng | Chuyến tàu mang tên dục vọng | Chuyến tàu mang tên dục vọng (A Streetcar Named Desire) có thể là:
Chuyến tàu mang tên dục vọng (kịch) là một vở kịch của Tennessee Williams năm 1947 và được trao giải Pulitzer năm 1948.
Chuyến tàu mang tên dục vọng (phim) là một bộ phim năm 1951 của đạo diễn Elia Kazan đã được đề cử Oscar phim hay nhất.
Chuyến tàu man... |
665686 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Petrochromis%20polyodon | Petrochromis polyodon | Petrochromis polyodon là một loài cá thuộc họ Cichlidae. Nó được tìm thấy ở khắp the shallow, rocky shoreline of Lake Tanganyika.
Chú thích
Tham khảo
Bigirimana, C. 2005. Petrochromis polyodon. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007.
Petrochromis |
508919 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Montaud%2C%20Is%C3%A8re | Montaud, Isère | Montaud là một xã thuộc tỉnh Isère trong vùng Rhône-Alpes đông nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 730 mét trên mực nước biển. Theo điều tra dân số năm 1999 của INSEE có dân số là 550 người.
Tham khảo
Xã của Isère |
250919 | https://vi.wikipedia.org/wiki/She%E2%80%99s%20the%20Man | She’s the Man | She’s the Man (tạm dịch: Cô ấy là đàn ông) là một bộ phim hài Mỹ được sản xuất năm 2006 dựa trên vở kịch Twelfth Night của William Shakespeare mặc dù nội dung câu chuyện xoay quanh cuộc sống của một cô học sinh trung học yêu thích bóng đá là Viola Hastings. Phim bắt đầu được công chiếu tại Mỹ và Canada vào ngày 17 thán... |
690972 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hexisea | Hexisea | Hexisea là một chi lan (family Orchidaceae). The genera Costaricaea Schltr. and Euothonaea Rchb.f. are synonyms of Hexisea. This genus is abbreviated Hxsa in trade journals.
Synonymy
At the urging of Dressler, Hexisea has been reduced to synonoymy under Scaphyglottis, over which Hexisea has priority. The Hexisea page ... |
640128 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Teinoptera | Teinoptera | Teinoptera là một chi bướm đêm thuộc họ Erebidae.
Các loài
Teinoptera culminifera Calberla, 1891
Teinoptera gafsana (Blachier, 1905)
Teinoptera lunaki Boursin, 1940
Teinoptera oliva Staudinger, 1895
Teinoptera olivina (Herrich-Schäffer, 1852)
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
C... |
773621 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phelloriniaceae | Phelloriniaceae | The Phelloriniaceae là một họ nấm trong bộ Agaricales. Họ này có 2 chi đơn loài là Dictyocephalos và Phellorinia. Họ này được nhà thực vật học người Đức Oskar Eberhard Ulbrich đặt năm 1951.
Xem thêm
List of Agaricales families
Tham khảo
Liên kết ngoài |
258644 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BA%ADu%20Th%E1%BB%A5c | Hậu Thục | Hậu Thục (chữ Hán: 後蜀) là một trong 10 quốc gia thời Ngũ đại Thập quốc trong lịch sử Trung Quốc, tồn tại từ năm 934 đến năm 965. Quốc gia này đóng tại vùng Tứ Xuyên ngày nay với kinh đô là Thành Đô.
Thành lập
Nước Tiền Thục của họ Vương bị nhà Hậu Đường thôn tính năm 925. Mạnh Tri Tường là một trong các tướng lĩnh Hậu... |
810393 | https://vi.wikipedia.org/wiki/K%C3%AA%20%C4%90%C3%B4ng | Kê Đông | Kê Đông () là một huyện thuộc địa cấp thị Kê Tây, tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc.
Trấn
Hương
Hạ Lượng Tử (下亮子乡)
Hương dân tộc
Hương dân tộc Triều Tiên- Kê Lâm (鸡林朝鲜族乡)
Hương dân tộc Triều Tiên- Minh Đức (明德朝鲜族乡)
Khác
Nông trường Bát Ngũ Nhất Linh (31/8) (八五一零农场)
Tham khảo
Liên kết ngoài
Trang thông tin c... |
805305 | https://vi.wikipedia.org/wiki/N%E1%BA%A1n%20%C4%91%C3%B3i | Nạn đói | Nạn đói là sự thiếu thốn lương thực (hoặc nguồn thức ăn) diện rộng do thiên tai, địch hoạ hoặc chiến tranh mang đến cho một cộng đồng người (hoặc có thể là bất kỳ loài động vật nào). Hiện tượng này thường đi kèm với sự suy dinh dưỡng, chết đói, dịch bệnh và tỷ lệ tử vong gia tăng khu vực.
Biện pháp khẩn cấp trong việ... |
269026 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Casar%20de%20C%C3%A1ceres | Casar de Cáceres | Casar de Cáceres là một đô thị trong tỉnh Cáceres, Extremadura, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2005 (INE), đô thị này có dân số là 4848 người.
Dân số
Tham khảo
Đô thị ở Cáceres |
384270 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bures-sur-Yvette | Bures-sur-Yvette | Bures-sur-Yvette là một xã ở tỉnh Essonne thuộc vùng Île-de-France miền bắc nước Pháp.
Danh xưng cư dân địa phương Bures-sur-Yvette trong tiếng Pháp là Buressois.
Theo điều tra dân số năm 1999, dân số xã này là người. Ước tính dân số năm 2006 là .
Xem thêm
Xã của tỉnh Essonne
Tham khảo
Mayors of Essonne Associ... |
336655 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%C6%B0%E1%BB%9Dng%20H%E1%BA%ADu%20b%E1%BB%95%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29 | Trường Hậu bổ (định hướng) | Trường Hậu bổ có thể là một trong ba cơ sở giáo dục:
Trường Hậu bổ, Hà Nội 1903-1912.
Trường Hậu bổ, Huế 1911-1917.
Trường Hậu bổ, Sài Gòn 1862-1887. |
672363 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oedipina%20maritima | Oedipina maritima |
Miêu tả
Oedipina maritima là một loài kỳ giông trong họ Plethodontidae.
Nó là loài đặc hữu của Panama.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, rừng sú vẹt nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, và vùng bờ biển cát. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.
Nguồn
Sol... |
447147 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Grillon | Grillon | Grillon là một xã trong tỉnh Vaucluse thuộc vùng Provence-Alpes-Côte d’Azur ở đông nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình mét trên mực nước biển.
Xã có cự ly khoảng 6 km so voíư Grignan.
Tham khảo
INSEE
Xã của Vaucluse |
319411 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Maurice-les-Brousses | Saint-Maurice-les-Brousses | Saint-Maurice-les-Brousses () là một xã của tỉnh Haute-Vienne, thuộc vùng Nouvelle-Aquitaine, miền trung nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Haute-Vienne
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Haute-Vienne |
916286 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cassida%20ambrica | Cassida ambrica | Cassida ambrica là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Borowiec miêu tả khoa học năm 1999.
Chú thích
Tham khảo
Cassida |
262305 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Villa%20di%20Chiavenna | Villa di Chiavenna | Villa di Chiavenna là một đô thị ở tỉnh Sondrio trong vùng Lombardia của Italia, có vị trí khoảng 100 km về phía bắc của Milano và khoảng 35 km về phía tây bắc của Sondrio, ở biên giới với Thụy Sĩ. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 1.109 người và diện tích là 32,7 km².
Đô thị Villa di Chiav... |
402053 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kirchbarkau | Kirchbarkau | Kirchbarkau là một đô thị thuộc huyện Plön, trong bang Schleswig-Holstein, nước Đức. Đô thị Kirchbarkau có diện tích 2,16 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 743 người.
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Plön |
886829 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Colletes%20katharinae | Colletes katharinae | Colletes katharinae là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Kuhlmann mô tả khoa học năm 2007.
Chú thích
Tham khảo
Colletes
Động vật được mô tả năm 2007 |
97552 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20s%C3%A1ch%20th%C3%A0nh%20ph%E1%BB%91%20Alg%C3%A9rie | Danh sách thành phố Algérie | Đây là danh sách các thành phố và thị xã trên 100.000 dân, thị trấn và làng mạc trên 20.000 dân ở Algérie. Xem thêm Danh sách mã thư tín các thành phố Algérie.
Danh sách thành phố và thị xã Algérie trên 100.000 dân
Danh sách thị trấn và làng mạc Algérie trên 20.000 dân
<noinclude>
A
Adrar (42 700)
Aflou (48 000)
... |
874716 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Wormaldia%20oconee | Wormaldia oconee | Wormaldia oconee là một loài Trichoptera trong họ Philopotamidae. Chúng phân bố ở miền Tân bắc.
Tham khảo
Trichoptera miền Tân bắc
Wormaldia |
547990 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Li%E1%BB%85u%20l%C3%A1%20to | Liễu lá to | Liễu lá to (tên khoa học Salix magnifica) là một loài liễu thuộc họ Salicaceae. Đây là loài đặc hữu của Tứ Xuyên tây nam Trung Quốc, có ở độ cao 2,100–3,000 m. Chúng hiện đang bị đe dọa mất môi trường sống.
Đây là một cây bụi rụng lá hoặc cây cỡ nhỏ cao tới 6 m. Lá mọc so le, dài 10–25 cm và rộng 7–12 cm, mép lá liền;... |
850489 | https://vi.wikipedia.org/wiki/10043%20Janegann | 10043 Janegann | 10043 Janegann (1985 PN) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 14 tháng 8 năm 1985 bởi Edward L. G. Bowell ở trạm Anderson Mesa thuộc Đài thiên văn Lowell. Nó được đặt theo tên Jane Gann.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser 10043 Janegann
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên ... |
893469 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chongnam | Chongnam | Chongnam (Hán Việt: Thanh Nam) là một khu (quận) độc lập của tỉnh Pyongan Nam tại Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên. Quận được chia thành 9 phường và 2 xã. Năm 2008, khu có 73.290 người (34.338 nam và 38.952 nữ), trong đó, dân số đô thị là 64.404 người (87,9%) và dân số nông thôn là 8.886 người (12,1%).
Xem thêm
Ph... |
785170 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tropodiaptomus%20ctenopus | Tropodiaptomus ctenopus | Tropodiaptomus ctenopus là một loài giáp xác trong họ Diaptomidae
Chú thích
Tham khảo
Reid, J.W. 1996. Tropodiaptomus ctenopus. 2006 IUCN Red List of Threatened Species.
C
Động vật được mô tả năm 1930 |
464963 | https://vi.wikipedia.org/wiki/3497%20Innanen | 3497 Innanen | 3497 Innanen (1941 HJ) là một tiểu hành tinh vành đai chính do Liisi Oterma phát hiện tại Turku ngày 19.4.1941.
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser 3497 Innanen
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1941 |
904174 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chalcolepidius%20albisetosus | Chalcolepidius albisetosus | Chalcolepidius albisetosus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Casari miêu tả khoa học năm 2002.
Chú thích
Tham khảo
Chalcolepidius |
958139 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Libnotes%20discobolodes | Libnotes discobolodes | Libnotes discobolodes là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu Phi.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Libnotes
Limoniidae ở vùng Afrotropic |
704577 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Neptunea%20cuspidis | Neptunea cuspidis | Neptunea cuspidis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Buccinidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Neptunea |
684158 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Apilocrocis | Apilocrocis | Apilocrocis là một chi bướm đêm thuộc họ Crambidae.
Các loài
Apilocrocis albicupralis (Hampson, 1918)
Apilocrocis albipunctalis (Hampson, 1918)
Apilocrocis brumalis (Barnes & McDunnough, 1914)
Apilocrocis cephalis (Walker, 1859)
Apilocrocis excelsalis (Schaus, 1912)
Apilocrocis glaucosia (Hampson, 1912)
Apilocrocis no... |
832782 | https://vi.wikipedia.org/wiki/1611%20Beyer | 1611 Beyer | 1611 Beyer (1950 DJ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 17 tháng 2 năm 1950 bởi Reinmuth, K. ở Heidelberg.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser 1611 Beyer
Tiểu hành tinh vành đai chính
Được phát hiện bởi Karl Wilhelm Reinmuth
Thiên thể phát hiện năm 1950 |
184343 | https://vi.wikipedia.org/wiki/D%E1%BB%A5%20ng%C3%B4n%20Ng%C6%B0%E1%BB%9Di%20gi%C3%A0u%20ngu%20d%E1%BA%A1i | Dụ ngôn Người giàu ngu dại | Dụ ngôn Người Giàu Ngu dại của Chúa Giêsu được chép trong Phúc âm Lu-ca 12: 16-21.
Nội dung
Diễn giải
Nên biết rằng mục tiêu của cuộc sống không phải là thu trữ của cải vật chất đời này. Ai cũng biết mọi người đều trắng tay khi lìa đời. Tài sản người ấy cả đời tích lũy sẽ sang tay người khác, là người chẳng hề lao ... |
913297 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acolastus%20confusus | Acolastus confusus | Acolastus confusus là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Schoeller miêu tả khoa học năm 2006.
Chú thích
Tham khảo
Acolastus |
722278 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chicoreus%20cervicornis | Chicoreus cervicornis | Chicoreus cervicornis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Chicoreus |
184047 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%2020%2C%20Paris | Quận 20, Paris | Quận 20 (còn có tên là quận Ménilmontant, nhưng tên gọi này ít được dùng trong đời sống thường nhật) là quận cuối cùng của Paris khi các quận được đánh số theo phương pháp xoáy trôn ốc từ trong ra ngoài. Nằm ở hữu ngạn sông Seine, Quận 20 tiếp giáp với các quận 11, 12, 19 và các xã Lilas, Montreuil. Quận 20 được tạo và... |
570853 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Li%C3%AAn%20bang%20B%E1%BA%AFc%20%C4%90%E1%BB%A9c | Liên bang Bắc Đức | Liên bang Bắc Đức (tiếng Đức: Norddeutscher Bund), hình thành tháng 8 năm 1866 với tư cách là một liên minh quân sự của 22 bang miền bắc nước Đức với Vương quốc Phổ là bang đứng đầu. Tháng 7 năm 1867, nó chuyển thành một nhà nước liên bang. Liên bang này đã đưa ra một hiến pháp và đặt nền móng cho Đế chế Đức, sau này Đ... |
325913 | https://vi.wikipedia.org/wiki/V%C3%B9ng%20chim%20quan%20tr%E1%BB%8Dng | Vùng chim quan trọng | Vùng chim quan trọng (tiếng Anh: Important Bird Area-IBA) là khu vực có tầm quan trọng quốc tế về bảo tồn các loài chim ở các cấp độ toàn cầu, vùng và quốc gia, dựa trên các tiêu chí đã được cộng đồng quốc tế công nhận. IBA không chỉ quan trọng đối với các loài chim mà còn quan trọng đối với nhiều nhóm động thực vật kh... |
886618 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Colletes%20aberrans | Colletes aberrans | Colletes aberrans là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1897.
Chú thích
Tham khảo
Colletes
Động vật được mô tả năm 1897 |
131073 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%C3%A1o%20h%E1%BB%99i%20Ph%E1%BA%ADt%20gi%C3%A1o%20Vi%E1%BB%87t%20Nam%20Th%E1%BB%91ng%20nh%E1%BA%A5t | Giáo hội Phật giáo Việt Nam Thống nhất | Giáo hội Phật giáo Việt Nam Thống nhất (viết tắt là GHPGVNTN), thành lập vào tháng 1 năm 1964, là một trong những tổ chức Phật giáo hoạt động ở Việt Nam.
Lịch sử thành lập
Giáo hội hình thành trong cuộc đấu tranh đòi bình đẳng tôn giáo năm 1963 dưới thời Đệ Nhất Cộng hòa ở miền Nam Việt Nam. Vì chính sách nhiều người ... |
11860 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lu%C3%A2n%20h%E1%BB%93i | Luân hồi | Luân hồi (trong Phật giáo còn gọi là Vòng luân hồi hay Bánh xe luân hồi) (chữ Hán: 輪迴, sa., pi. saṃsāra, bo. `khor ba འཁོར་བ་), nguyên nghĩa Phạn ngữ là "lang thang, trôi nổi" theo ngữ căn sam-√sṛ, có khi được gọi là Hữu luân (zh. 有輪), vòng sinh tử, hoặc giản đơn là Sinh tử (zh. 生死).
Ấn độ giáo
Trong hầu hết các tôn ... |
360678 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Willer-sur-Thur | Willer-sur-Thur | Willer-sur-Thur là một xã trong tỉnh Haut-Rhin, vùng Grand Est ở đông bắc Pháp. Xã này có diện tích 18 km², dân số năm 1999 là 1955 người. Khu vực này có độ cao 370 mét trên mực nước biển.
Xem thêm
Thị trấn của tỉnh Haut-Rhin
Tham khảo
INSEE
Xã của Haut-Rhin |
272786 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Boca%20de%20Hu%C3%A9rgano | Boca de Huérgano | Boca de Huérgano là một đô thị trong tỉnh León, Castile và León, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2004 (INE), đô thị này có dân số là 571 người.
Tham khảo
Đô thị ở León |
852791 | https://vi.wikipedia.org/wiki/15382%20Vian | 15382 Vian | 15382 Vian là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1252.4138102 ngày (3.43 năm).
Nó được phát hiện ngày 20 tháng 9 năm 1997.
Tham khảo
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1997 |
207345 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Panposh | Panposh | Panposh là một thị trấn thống kê (census town) của quận Sundargarh thuộc bang Orissa, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Panposh có dân số 10.227 người. Phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49%. Panposh có tỷ lệ 67% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59,5%: tỷ l... |
724985 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ancillista%20muscae | Ancillista muscae | Ancillista muscae là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Olividae, ốc ôliu.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Ancillista |
203304 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Babrala | Babrala | Babrala là một thị xã và là một nagar panchayat của quận Budaun thuộc bang Uttar Pradesh, Ấn Độ.
Địa lý
Babrala có vị trí Nó có độ cao trung bình là 177 mét (580 foot).
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Babrala có dân số 14.447 người. Phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47%. Babrala có t... |
913844 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Allastena%20piliventris | Allastena piliventris | Allastena piliventris là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Broun miêu tả khoa học năm 1915.
Chú thích
Tham khảo
Allastena |
559982 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Claiborne%2C%20Mississippi | Quận Claiborne, Mississippi | Quận Clainborne là một quận thuộc tiểu bang Mississippi, Hoa Kỳ.
Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số người. Quận lỵ đóng ở.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích km2, trong đó có km2 là diện tích mặt nước.
Các xa lộ chính
Quận g... |
899743 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Xylocopa%20muscaria | Xylocopa muscaria | Xylocopa muscaria là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Fabricius mô tả khoa học năm 1775.
Chú thích
Tham khảo
Chi Ong bầu
Động vật được mô tả năm 1775 |
565122 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bretteville-du-Grand-Caux | Bretteville-du-Grand-Caux | Bretteville-du-Grand-Caux là một xã thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.
Huy hiệu
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Seine-Maritime
Tham khảo
INSEE
Liên kết ngoài
Bretteville-du-Grand-Caux on the Quid website
Xã của Seine-Maritime |
948506 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nephrotoma%20contrasta | Nephrotoma contrasta | Nephrotoma contrasta là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Tham khảo
Tham khảo
Nephrotoma |
284032 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Roucy | Roucy | Roucy là một xã ở tỉnh Aisne, vùng Hauts-de-France thuộc miền bắc nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Aisne
Tham khảo
Xã của Aisne |
203038 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C3%A1c%20%C4%91ai%20v%C3%B4%20%C4%91%E1%BB%8Bch%2C%20m%E1%BB%99t%20s%E1%BB%91%20th%E1%BB%83%20th%E1%BB%A9c%20thi%20%C4%91%E1%BA%A5u%20v%C3%A0%20ch%C6%B0%C6%A1ng%20tr%C3%ACnh%20TNA | Các đai vô địch, một số thể thức thi đấu và chương trình TNA | Một số đai vô địch chính của TNA
Đai TNA World Heavyweight Championship là đai vô địch giành được trong trận tranh đai vô địch Heavyweighh của tập đoàn TNA, được xem là quý hơn đai vô địch TNA X Division Championship. Vô địch hiện nay của đai này là Sting.
Đai TNA X Division Championship có đặc điểm là chữ X màu đỏ ở ... |
247006 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%A2n%20bay%20Almirante%20Marco%20A.%20Zar | Sân bay Almirante Marco A. Zar | Sân bay Almirante Marco Antonio Zar () là một sân bay ở tỉnh Chubut, Argentina, phục vụ các thành phố Trelew và Rawson. Đây là trung tâm chính của LADE, ngoài ra đây cũng là nơi hoạt động của các hãng Aerolíneas Argentinas và LAN Argentina
Sân bay này cách Trelew 7 km và cách Rawson 26 km. Nhà ga rộng 3.500m² và sân ... |
400163 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Blaubach | Blaubach | Blaubach là một xã thuộc huyện Kusel, bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Xã Blaubach có diện tích 3,14 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 441 người.
Tham khảo
Xã của bang Rheinland-Pfalz
Xã và đô thị ở huyện Kusel |
280804 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pontalinda | Pontalinda | Pontalinda là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 20º26'27" độ vĩ nam và kinh độ 50º31'24" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 435 m. Dân số năm 2004 ước tính là 3.741 người. Đô thị này có diện tích 210,98 km².
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 3.5... |
313693 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Preyssac-d%27Excideuil | Preyssac-d'Excideuil | Preyssac-d'Excideuil là một xã của Pháp, nằm ở tỉnh Dordogne trong vùng Aquitaine của Pháp.
Thông tin nhân khẩu
Tham khảo
Liên kết ngoài
Preyssac-d'Excideuil trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia
Preyssac-d'Excideuil |
328197 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Loge-Fougereuse | Loge-Fougereuse | Loge-Fougereuse là một xã ở tỉnh Vendée trong vùng Pays de la Loire, Pháp. Xã này có diện tích 10,37 km², dân số năm 2006 là 358 người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 135 mét trên mực nước biển.
Biến động dân số
Tham khảo
Liên kết ngoài
Loge-Fougereuse trên trang mạng Viện địa lý quốc gia
Loge-Fougereus... |
404213 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Barjac%2C%20Loz%C3%A8re | Barjac, Lozère | Barjac là một xã ở tỉnh Lozère trong vùng Occitanie, phía nam nước Pháp.
Tham khảo
INSEE commune file
Xã của Lozère |
917228 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chiridopsis%20nigroreticulata | Chiridopsis nigroreticulata | Chiridopsis nigroreticulata là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Borowiec miêu tả khoa học năm 2005.
Chú thích
Tham khảo
Chiridopsis |
861421 | https://vi.wikipedia.org/wiki/20333%20Johannhuth | 20333 Johannhuth | 20333 Johannhuth là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1256.3052565 ngày (3.44 năm).
Nó được phát hiện ngày 25 tháng 4 năm 1998.
Tham khảo
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1998 |
878191 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ecnomina%20chorisis | Ecnomina chorisis | Ecnomina chorisis là một loài Trichoptera trong họ Ecnomidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Tham khảo
Ecnomina |
844781 | https://vi.wikipedia.org/wiki/6586%20Seydler | 6586 Seydler | 6586 Seydler (1984 UK1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 28 tháng 10 năm 1984 bởi A. Mrkos ở Klet.
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser 6586 Seydler
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1984 |
873708 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Polycentropus%20milaca | Polycentropus milaca | Polycentropus milaca là một loài Trichoptera trong họ Polycentropodidae. Chúng phân bố ở miền Tân bắc.
Tham khảo
Trichoptera miền Tân bắc
Polycentropus |
461517 | https://vi.wikipedia.org/wiki/La%20Veuve | La Veuve | La Veuve là một xã thuộc tỉnh Marne trong vùng Grand Est đông nam nước Pháp. Xã này có diện tích 24,41 km2, dân số năm 2006 là 629 người.
Tham khảo
Veuve |
576929 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tafalla | Tafalla | Tafalla là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 98,29 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 11.394 người với mật độ 15,92 người/km². Đô thị này có cự ly 35 km so với tỉnh lỵ Pamplona.
Tham khảo
Đô thị ở Navarre
Khu dân cư ở Navarre |
777328 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Esclauzels | Esclauzels | là một xã thuộc tỉnh Lot trong vùng Occitanie phía tây nam nước Pháp.
Xem thêm
Commune của tỉnh Lot
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Lot |
208703 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Uttarpara%20Kotrung | Uttarpara Kotrung | Uttarpara Kotrung là một thành phố và khu đô thị của quận Hugli thuộc bang Tây Bengal, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Uttarpara Kotrung có dân số 150.204 người. Phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48%. Uttarpara Kotrung có tỷ lệ 79% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình to... |
484689 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%C3%A9vy | Bévy | Bévy là một xã ở tỉnh Côte-d’Or trong vùng Bourgogne-Franche-Comté, phía đông nước Pháp. Khu vực này có độ cao từ 329-626 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Côte-d'Or |
924937 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Luperodes%20flavipennis | Luperodes flavipennis | Luperodes flavipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Bowditch miêu tả khoa học năm 1925.
Chú thích
Tham khảo
Luperodes |
506410 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Arn%C3%A9guy | Arnéguy | Arnéguy () là một xã thuộc tỉnh Pyrénées-Atlantiques trong vùng Aquitaine ở tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 389 mét trên mực nước biển. Đây là một điểm dừng quan trọng trên tuyến đường giữa Saint-Jean-Pied-de-Port và Pamplona, Tây Ban Nha do xã nằm ở biên giới với Tây Ban Nha. Xã nằm trong ... |
202993 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aurangabad%20Bangar | Aurangabad Bangar | Aurangabad Bangar là một thị trấn thống kê (census town) của quận Mathura thuộc bang Uttar Pradesh, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Aurangabad Bangar có dân số 8819 người. Phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47%. Aurangabad Bangar có tỷ lệ 62% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ tru... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.