id
stringlengths
1
8
url
stringlengths
31
618
title
stringlengths
1
250
text
stringlengths
11
513k
947876
https://vi.wikipedia.org/wiki/Holorusia%20ignicaudata
Holorusia ignicaudata
Holorusia ignicaudata là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở miền Cổ bắc. Tham khảo Holorusia
645546
https://vi.wikipedia.org/wiki/Aprosdoceta
Aprosdoceta
Aprosdoceta là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó còn có tên đồng nghĩa là Acodia. Chú thích Tham khảo Xanthorhoini
772758
https://vi.wikipedia.org/wiki/Daedaleopsis%20confragosa
Daedaleopsis confragosa
Daedaleopsis confragosa là một loài nấm mọc trên cây. Nó được tìm thấy phổ biến ở Vương quốc Anh. Chú thích Tham khảo Index Fungorum USDA ARS Fungal Database Nấm Bắc Mỹ Nấm châu Á Nấm châu Âu Nấm không ăn được C Nấm được mô tả năm 1888
456012
https://vi.wikipedia.org/wiki/Azelot
Azelot
Azelot là một xã của tỉnh Meurthe-et-Moselle, thuộc vùng Grand Est, đông bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 287 mét trên mực nước biển. Tham khảo Xã của Meurthe-et-Moselle
690749
https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%E1%BA%A1ch%20h%E1%BB%99c%20l%C3%B4ng%20%C4%91en
Thạch hộc lông đen
Thạch hộc lông đen hay bình minh (danh pháp hai phần: Dendrobium williamsonii) là một loài lan trong chi Lan hoàng thảo. Cây phân bố ở Ấn Độ, Myanmar, Trung Quốc, Việt Nam. Tại Việt Nam, cây có mặt ở các khu vực: Đà Nẵng, Lâm Đồng. Xem thêm Danh sách các loài Lan hoàng thảo Chú thích Liên kết ngoài W W Thực vật Đ...
751466
https://vi.wikipedia.org/wiki/Cerithidea%20ornata
Cerithidea ornata
Cerithidea ornata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Potamididae. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Cerithidea
685140
https://vi.wikipedia.org/wiki/Pycnarmon
Pycnarmon
Pycnarmon là một chi bướm đêm thuộc họ Crambidae. Các loài Pycnarmon abraxalis (Walker, 1866) Pycnarmon aeriferalis (Moore, 1877) Pycnarmon albivittalis (Hampson, 1912) Pycnarmon alboflavalis (Moore, 1888) Pycnarmon annulalis (Dognin, 1906) Pycnarmon argenticincta (Hampson, 1899) Pycnarmon argyria (Butler, 1879) Pycna...
702917
https://vi.wikipedia.org/wiki/Scaphella%20atlantis
Scaphella atlantis
Scaphella atlantis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Volutidae, họ ốc dừa. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Scaphella
898178
https://vi.wikipedia.org/wiki/Nomada%20pallidella
Nomada pallidella
Nomada pallidella là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1905. Chú thích Tham khảo Nomada Động vật được mô tả năm 1905
895582
https://vi.wikipedia.org/wiki/Centris%20atripes
Centris atripes
Centris atripes là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Mocsáry mô tả khoa học năm 1899. Chú thích Tham khảo Centris Động vật được mô tả năm 1899
562391
https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Fillmore%2C%20Minnesota
Quận Fillmore, Minnesota
Quận Fillmore là một quận thuộc tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ. Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số người. Quận lỵ đóng ở. Địa lý Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích km2, trong đó có km2 là diện tích mặt nước. Các xa lộ chính Quận giáp ...
917430
https://vi.wikipedia.org/wiki/Chrysolina%20platypoda
Chrysolina platypoda
Chrysolina platypoda là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Bechyné miêu tả khoa học năm 1950. Chú thích Tham khảo Chrysolina
422793
https://vi.wikipedia.org/wiki/EuroAirport%20Basel-Mulhouse-Freiburg
EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg
EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg là một sân bay quốc tế có cự ly 6 km về phía tây bắc của Basel (Thụy Sĩ), về phía đông of Mulhouse (Pháp), và gần Freiburg (Đức). Sân bay này nằm ở Pháp, trong xã Saint-Louis gần biên giới Đức và Thụy Sĩ. Sân bay này đã phục vụ 4.270.000 lượt khách vào năm 2007. Basel-Mulhouse-Fre...
841771
https://vi.wikipedia.org/wiki/L%C3%A2u%20%C4%91%C3%A0i%20S%C3%A3o%20Jorge
Lâu đài São Jorge
Lâu đài São Jorge (tiếng Bồ Đào Nha: Castelo de São Jorge, tiếng Bồ Đào Nha phát âm: [kɐʃtɛlu dɨ sɐw ʒɔɾʒ (ɨ)]) là một lâu đài Moorish chiếm một vị trí chỉ huy nhìn ra thành phố Lisboa, thủ đô của Bồ Đào Nha, và bên ngoài sông Tagus. Các thành được gia cố, trong đó có hình dáng như ngày nay từ thời Trung cổ, nằm trên đ...
348662
https://vi.wikipedia.org/wiki/Altheim%20%28Alb%29
Altheim (Alb)
Altheim (Alb) là một đô thị ở huyện Alb-Donau, ở bang Baden-Württemberg, thuộc nước Đức. Đô thị này có diện tích 27,77 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2020 là 1722 người. Tham khảo
144404
https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BA%A1i%20h%E1%BB%99i%20Th%E1%BB%83%20thao%20Trong%20nh%C3%A0%20ch%C3%A2u%20%C3%81%202007
Đại hội Thể thao Trong nhà châu Á 2007
Đại hội Thể thao Trong nhà châu Á 2007 lần thứ 2 tổ chức tại Ma Cao, Trung Quốc từ ngày 26 tháng 10 đến 3 tháng 11 năm 2007 với 15 môn thi đấu. Tất cả các sự kiện đều được tổ chức tại Macao East Asian Games Dome Công trình thi đấu Macau East Asian Games Dome - Sport Aerobic, Futsal, Khiêu vũ thể thao, Indoor track a...
912447
https://vi.wikipedia.org/wiki/Toorongus%20bivius
Toorongus bivius
Toorongus bivius là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Neboiss miêu tả khoa học năm 1957. Chú thích Tham khảo Toorongus
972144
https://vi.wikipedia.org/wiki/Laccophilus%20baturitiensis
Laccophilus baturitiensis
Laccophilus baturitiensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Hendrich & Balke miêu tả khoa học năm 1995. Chú thích Tham khảo Bọ nước Laccophilus
695066
https://vi.wikipedia.org/wiki/Phragmipedium%20lindenii
Phragmipedium lindenii
Phragmipedium lindenii là một loài lan được tìm thấy ở Venezuela đến Ecuador. Hình ảnh Tham khảo lindenii
732385
https://vi.wikipedia.org/wiki/Izatha%20epiphanes
Izatha epiphanes
Izatha epiphanes là một loài bướm đêm thuộc họ Oecophoridae. Nó là loài đặc hữu của New Zealand, ở đó nó is widespread throughout the North Island. Sải cánh dài 17–25 mm đối với con đực và 18.5–28 mm đối với con cái. Con trưởng thành bay từ cuối tháng 10 đến tháng 2. Larvae have been reared from dead wood của Pittosp...
545336
https://vi.wikipedia.org/wiki/Vriesea%20crassa
Vriesea crassa
Vriesea crassa là một loài thuộc chi Vriesea. Đây là loài bản địa của Brasil. Chú thích Tham khảo BROMELIACEAE DA MATA ATLÂNTICA BRASILEIRA truy cập 22 tháng 10 năm 2009 Thực vật Brasil crassa
686428
https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20devium
Bulbophyllum devium
Bulbophyllum devium là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum. Chú thích Tham khảo The Bulbophyllum-Checklist The internet Orchid species Photo Encyclopedia devium]] D
446858
https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%C3%A1o%20ho%C3%A0ng%20Symmac%C3%B4
Giáo hoàng Symmacô
Symmacô (Latinh: Symmacus) là người kế nhiệm Giáo hoàng Anastasius II và là vị Giáo hoàng thứ 51. Ông đã được suy tôn là thánh của Giáo hội sau khi qua đời. Theo niên giám tòa thánh năm 1806 thì ông đắc cử năm 498 và ở ngôi trong vòng 16 năm 8 tháng. Niên giám tòa thánh năm 2003 xác định triều đại của ông kéo dài từ ng...
895074
https://vi.wikipedia.org/wiki/Anthophora%20finitima
Anthophora finitima
Anthophora finitima là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Morawitz mô tả khoa học năm 1894. Chú thích Tham khảo Anthophora Động vật được mô tả năm 1894
902588
https://vi.wikipedia.org/wiki/Anoplischius%20bruchi
Anoplischius bruchi
Anoplischius bruchi là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Schwarz miêu tả khoa học năm 1906. Chú thích Tham khảo Anoplischius
487700
https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Willacy%2C%20Texas
Quận Willacy, Texas
Quận Willacy (tiếng Anh: Willacy County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Raymondville. Theo kết quả điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số 20082 người. Theo US Census Bureau, quận có tổng diện tích 784 dặm vuông (2.031 km ²), trong đó, 597 dặm vuông ...
240326
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ho%C3%A0ng%20Ph%E1%BB%A7%20Ng%E1%BB%8Dc%20T%C6%B0%E1%BB%9Dng
Hoàng Phủ Ngọc Tường
Hoàng Phủ Ngọc Tường (9 tháng 9 năm 1937 – 24 tháng 7 năm 2023) là một cố nhà văn người Việt Nam. Ông được biết đến là tác giả của tác phẩm Ai đã đặt tên cho dòng sông. Cuộc đời Ông sinh ngày 9 tháng 9 năm 1937, tại thành phố Huế, nhưng quê gốc ở làng Bích Khê, xã Triệu Long, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị. Sau kh...
40718
https://vi.wikipedia.org/wiki/Chuy%E1%BA%BFn%20t%C3%A0u%20mang%20t%C3%AAn%20d%E1%BB%A5c%20v%E1%BB%8Dng
Chuyến tàu mang tên dục vọng
Chuyến tàu mang tên dục vọng (A Streetcar Named Desire) có thể là: Chuyến tàu mang tên dục vọng (kịch) là một vở kịch của Tennessee Williams năm 1947 và được trao giải Pulitzer năm 1948. Chuyến tàu mang tên dục vọng (phim) là một bộ phim năm 1951 của đạo diễn Elia Kazan đã được đề cử Oscar phim hay nhất. Chuyến tàu man...
665686
https://vi.wikipedia.org/wiki/Petrochromis%20polyodon
Petrochromis polyodon
Petrochromis polyodon là một loài cá thuộc họ Cichlidae. Nó được tìm thấy ở khắp the shallow, rocky shoreline of Lake Tanganyika. Chú thích Tham khảo Bigirimana, C. 2005. Petrochromis polyodon. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007. Petrochromis
508919
https://vi.wikipedia.org/wiki/Montaud%2C%20Is%C3%A8re
Montaud, Isère
Montaud là một xã thuộc tỉnh Isère trong vùng Rhône-Alpes đông nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 730 mét trên mực nước biển. Theo điều tra dân số năm 1999 của INSEE có dân số là 550 người. Tham khảo Xã của Isère
250919
https://vi.wikipedia.org/wiki/She%E2%80%99s%20the%20Man
She’s the Man
She’s the Man (tạm dịch: Cô ấy là đàn ông) là một bộ phim hài Mỹ được sản xuất năm 2006 dựa trên vở kịch Twelfth Night của William Shakespeare mặc dù nội dung câu chuyện xoay quanh cuộc sống của một cô học sinh trung học yêu thích bóng đá là Viola Hastings. Phim bắt đầu được công chiếu tại Mỹ và Canada vào ngày 17 thán...
690972
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hexisea
Hexisea
Hexisea là một chi lan (family Orchidaceae). The genera Costaricaea Schltr. and Euothonaea Rchb.f. are synonyms of Hexisea. This genus is abbreviated Hxsa in trade journals. Synonymy At the urging of Dressler, Hexisea has been reduced to synonoymy under Scaphyglottis, over which Hexisea has priority. The Hexisea page ...
640128
https://vi.wikipedia.org/wiki/Teinoptera
Teinoptera
Teinoptera là một chi bướm đêm thuộc họ Erebidae. Các loài Teinoptera culminifera Calberla, 1891 Teinoptera gafsana (Blachier, 1905) Teinoptera lunaki Boursin, 1940 Teinoptera oliva Staudinger, 1895 Teinoptera olivina (Herrich-Schäffer, 1852) Chú thích Tham khảo Natural History Museum Lepidoptera genus database C...
773621
https://vi.wikipedia.org/wiki/Phelloriniaceae
Phelloriniaceae
The Phelloriniaceae là một họ nấm trong bộ Agaricales. Họ này có 2 chi đơn loài là Dictyocephalos và Phellorinia. Họ này được nhà thực vật học người Đức Oskar Eberhard Ulbrich đặt năm 1951. Xem thêm List of Agaricales families Tham khảo Liên kết ngoài
258644
https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BA%ADu%20Th%E1%BB%A5c
Hậu Thục
Hậu Thục (chữ Hán: 後蜀) là một trong 10 quốc gia thời Ngũ đại Thập quốc trong lịch sử Trung Quốc, tồn tại từ năm 934 đến năm 965. Quốc gia này đóng tại vùng Tứ Xuyên ngày nay với kinh đô là Thành Đô. Thành lập Nước Tiền Thục của họ Vương bị nhà Hậu Đường thôn tính năm 925. Mạnh Tri Tường là một trong các tướng lĩnh Hậu...
810393
https://vi.wikipedia.org/wiki/K%C3%AA%20%C4%90%C3%B4ng
Kê Đông
Kê Đông () là một huyện thuộc địa cấp thị Kê Tây, tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc. Trấn Hương Hạ Lượng Tử (下亮子乡) Hương dân tộc Hương dân tộc Triều Tiên- Kê Lâm (鸡林朝鲜族乡) Hương dân tộc Triều Tiên- Minh Đức (明德朝鲜族乡) Khác Nông trường Bát Ngũ Nhất Linh (31/8) (八五一零农场) Tham khảo Liên kết ngoài Trang thông tin c...
805305
https://vi.wikipedia.org/wiki/N%E1%BA%A1n%20%C4%91%C3%B3i
Nạn đói
Nạn đói là sự thiếu thốn lương thực (hoặc nguồn thức ăn) diện rộng do thiên tai, địch hoạ hoặc chiến tranh mang đến cho một cộng đồng người (hoặc có thể là bất kỳ loài động vật nào). Hiện tượng này thường đi kèm với sự suy dinh dưỡng, chết đói, dịch bệnh và tỷ lệ tử vong gia tăng khu vực. Biện pháp khẩn cấp trong việ...
269026
https://vi.wikipedia.org/wiki/Casar%20de%20C%C3%A1ceres
Casar de Cáceres
Casar de Cáceres là một đô thị trong tỉnh Cáceres, Extremadura, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2005 (INE), đô thị này có dân số là 4848 người. Dân số Tham khảo Đô thị ở Cáceres
384270
https://vi.wikipedia.org/wiki/Bures-sur-Yvette
Bures-sur-Yvette
Bures-sur-Yvette là một xã ở tỉnh Essonne thuộc vùng Île-de-France miền bắc nước Pháp. Danh xưng cư dân địa phương Bures-sur-Yvette trong tiếng Pháp là Buressois. Theo điều tra dân số năm 1999, dân số xã này là người. Ước tính dân số năm 2006 là . Xem thêm Xã của tỉnh Essonne Tham khảo Mayors of Essonne Associ...
336655
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%C6%B0%E1%BB%9Dng%20H%E1%BA%ADu%20b%E1%BB%95%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29
Trường Hậu bổ (định hướng)
Trường Hậu bổ có thể là một trong ba cơ sở giáo dục: Trường Hậu bổ, Hà Nội 1903-1912. Trường Hậu bổ, Huế 1911-1917. Trường Hậu bổ, Sài Gòn 1862-1887.
672363
https://vi.wikipedia.org/wiki/Oedipina%20maritima
Oedipina maritima
Miêu tả Oedipina maritima là một loài kỳ giông trong họ Plethodontidae. Nó là loài đặc hữu của Panama. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, rừng sú vẹt nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, và vùng bờ biển cát. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống. Nguồn Sol...
447147
https://vi.wikipedia.org/wiki/Grillon
Grillon
Grillon là một xã trong tỉnh Vaucluse thuộc vùng Provence-Alpes-Côte d’Azur ở đông nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình mét trên mực nước biển. Xã có cự ly khoảng 6 km so voíư Grignan. Tham khảo INSEE Xã của Vaucluse
319411
https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Maurice-les-Brousses
Saint-Maurice-les-Brousses
Saint-Maurice-les-Brousses () là một xã của tỉnh Haute-Vienne, thuộc vùng Nouvelle-Aquitaine, miền trung nước Pháp. Xem thêm Xã của tỉnh Haute-Vienne Tham khảo INSEE IGN Xã của Haute-Vienne
916286
https://vi.wikipedia.org/wiki/Cassida%20ambrica
Cassida ambrica
Cassida ambrica là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Borowiec miêu tả khoa học năm 1999. Chú thích Tham khảo Cassida
262305
https://vi.wikipedia.org/wiki/Villa%20di%20Chiavenna
Villa di Chiavenna
Villa di Chiavenna là một đô thị ở tỉnh Sondrio trong vùng Lombardia của Italia, có vị trí khoảng 100 km về phía bắc của Milano và khoảng 35 km về phía tây bắc của Sondrio, ở biên giới với Thụy Sĩ. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 1.109 người và diện tích là 32,7 km². Đô thị Villa di Chiav...
402053
https://vi.wikipedia.org/wiki/Kirchbarkau
Kirchbarkau
Kirchbarkau là một đô thị thuộc huyện Plön, trong bang Schleswig-Holstein, nước Đức. Đô thị Kirchbarkau có diện tích 2,16 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 743 người. Tham khảo Xã và đô thị ở huyện Plön
886829
https://vi.wikipedia.org/wiki/Colletes%20katharinae
Colletes katharinae
Colletes katharinae là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Kuhlmann mô tả khoa học năm 2007. Chú thích Tham khảo Colletes Động vật được mô tả năm 2007
97552
https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20s%C3%A1ch%20th%C3%A0nh%20ph%E1%BB%91%20Alg%C3%A9rie
Danh sách thành phố Algérie
Đây là danh sách các thành phố và thị xã trên 100.000 dân, thị trấn và làng mạc trên 20.000 dân ở Algérie. Xem thêm Danh sách mã thư tín các thành phố Algérie. Danh sách thành phố và thị xã Algérie trên 100.000 dân Danh sách thị trấn và làng mạc Algérie trên 20.000 dân <noinclude> A Adrar (42 700) Aflou (48 000) ...
874716
https://vi.wikipedia.org/wiki/Wormaldia%20oconee
Wormaldia oconee
Wormaldia oconee là một loài Trichoptera trong họ Philopotamidae. Chúng phân bố ở miền Tân bắc. Tham khảo Trichoptera miền Tân bắc Wormaldia
547990
https://vi.wikipedia.org/wiki/Li%E1%BB%85u%20l%C3%A1%20to
Liễu lá to
Liễu lá to (tên khoa học Salix magnifica) là một loài liễu thuộc họ Salicaceae. Đây là loài đặc hữu của Tứ Xuyên tây nam Trung Quốc, có ở độ cao 2,100–3,000 m. Chúng hiện đang bị đe dọa mất môi trường sống. Đây là một cây bụi rụng lá hoặc cây cỡ nhỏ cao tới 6 m. Lá mọc so le, dài 10–25 cm và rộng 7–12 cm, mép lá liền;...
850489
https://vi.wikipedia.org/wiki/10043%20Janegann
10043 Janegann
10043 Janegann (1985 PN) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 14 tháng 8 năm 1985 bởi Edward L. G. Bowell ở trạm Anderson Mesa thuộc Đài thiên văn Lowell. Nó được đặt theo tên Jane Gann. Tham khảo Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser 10043 Janegann Tiểu hành tinh vành đai chính Thiên ...
893469
https://vi.wikipedia.org/wiki/Chongnam
Chongnam
Chongnam (Hán Việt: Thanh Nam) là một khu (quận) độc lập của tỉnh Pyongan Nam tại Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên. Quận được chia thành 9 phường và 2 xã. Năm 2008, khu có 73.290 người (34.338 nam và 38.952 nữ), trong đó, dân số đô thị là 64.404 người (87,9%) và dân số nông thôn là 8.886 người (12,1%). Xem thêm Ph...
785170
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tropodiaptomus%20ctenopus
Tropodiaptomus ctenopus
Tropodiaptomus ctenopus là một loài giáp xác trong họ Diaptomidae Chú thích Tham khảo Reid, J.W. 1996. Tropodiaptomus ctenopus. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. C Động vật được mô tả năm 1930
464963
https://vi.wikipedia.org/wiki/3497%20Innanen
3497 Innanen
3497 Innanen (1941 HJ) là một tiểu hành tinh vành đai chính do Liisi Oterma phát hiện tại Turku ngày 19.4.1941. Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser 3497 Innanen Tiểu hành tinh vành đai chính Thiên thể phát hiện năm 1941
904174
https://vi.wikipedia.org/wiki/Chalcolepidius%20albisetosus
Chalcolepidius albisetosus
Chalcolepidius albisetosus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Casari miêu tả khoa học năm 2002. Chú thích Tham khảo Chalcolepidius
958139
https://vi.wikipedia.org/wiki/Libnotes%20discobolodes
Libnotes discobolodes
Libnotes discobolodes là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu Phi. Liên kết ngoài Tham khảo Libnotes Limoniidae ở vùng Afrotropic
704577
https://vi.wikipedia.org/wiki/Neptunea%20cuspidis
Neptunea cuspidis
Neptunea cuspidis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Buccinidae. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Neptunea
684158
https://vi.wikipedia.org/wiki/Apilocrocis
Apilocrocis
Apilocrocis là một chi bướm đêm thuộc họ Crambidae. Các loài Apilocrocis albicupralis (Hampson, 1918) Apilocrocis albipunctalis (Hampson, 1918) Apilocrocis brumalis (Barnes & McDunnough, 1914) Apilocrocis cephalis (Walker, 1859) Apilocrocis excelsalis (Schaus, 1912) Apilocrocis glaucosia (Hampson, 1912) Apilocrocis no...
832782
https://vi.wikipedia.org/wiki/1611%20Beyer
1611 Beyer
1611 Beyer (1950 DJ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 17 tháng 2 năm 1950 bởi Reinmuth, K. ở Heidelberg. Tham khảo Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser 1611 Beyer Tiểu hành tinh vành đai chính Được phát hiện bởi Karl Wilhelm Reinmuth Thiên thể phát hiện năm 1950
184343
https://vi.wikipedia.org/wiki/D%E1%BB%A5%20ng%C3%B4n%20Ng%C6%B0%E1%BB%9Di%20gi%C3%A0u%20ngu%20d%E1%BA%A1i
Dụ ngôn Người giàu ngu dại
Dụ ngôn Người Giàu Ngu dại của Chúa Giêsu được chép trong Phúc âm Lu-ca 12: 16-21. Nội dung Diễn giải Nên biết rằng mục tiêu của cuộc sống không phải là thu trữ của cải vật chất đời này. Ai cũng biết mọi người đều trắng tay khi lìa đời. Tài sản người ấy cả đời tích lũy sẽ sang tay người khác, là người chẳng hề lao ...
913297
https://vi.wikipedia.org/wiki/Acolastus%20confusus
Acolastus confusus
Acolastus confusus là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Schoeller miêu tả khoa học năm 2006. Chú thích Tham khảo Acolastus
722278
https://vi.wikipedia.org/wiki/Chicoreus%20cervicornis
Chicoreus cervicornis
Chicoreus cervicornis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Chicoreus
184047
https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%2020%2C%20Paris
Quận 20, Paris
Quận 20 (còn có tên là quận Ménilmontant, nhưng tên gọi này ít được dùng trong đời sống thường nhật) là quận cuối cùng của Paris khi các quận được đánh số theo phương pháp xoáy trôn ốc từ trong ra ngoài. Nằm ở hữu ngạn sông Seine, Quận 20 tiếp giáp với các quận 11, 12, 19 và các xã Lilas, Montreuil. Quận 20 được tạo và...
570853
https://vi.wikipedia.org/wiki/Li%C3%AAn%20bang%20B%E1%BA%AFc%20%C4%90%E1%BB%A9c
Liên bang Bắc Đức
Liên bang Bắc Đức (tiếng Đức: Norddeutscher Bund), hình thành tháng 8 năm 1866 với tư cách là một liên minh quân sự của 22 bang miền bắc nước Đức với Vương quốc Phổ là bang đứng đầu. Tháng 7 năm 1867, nó chuyển thành một nhà nước liên bang. Liên bang này đã đưa ra một hiến pháp và đặt nền móng cho Đế chế Đức, sau này Đ...
325913
https://vi.wikipedia.org/wiki/V%C3%B9ng%20chim%20quan%20tr%E1%BB%8Dng
Vùng chim quan trọng
Vùng chim quan trọng (tiếng Anh: Important Bird Area-IBA) là khu vực có tầm quan trọng quốc tế về bảo tồn các loài chim ở các cấp độ toàn cầu, vùng và quốc gia, dựa trên các tiêu chí đã được cộng đồng quốc tế công nhận. IBA không chỉ quan trọng đối với các loài chim mà còn quan trọng đối với nhiều nhóm động thực vật kh...
886618
https://vi.wikipedia.org/wiki/Colletes%20aberrans
Colletes aberrans
Colletes aberrans là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1897. Chú thích Tham khảo Colletes Động vật được mô tả năm 1897
131073
https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%C3%A1o%20h%E1%BB%99i%20Ph%E1%BA%ADt%20gi%C3%A1o%20Vi%E1%BB%87t%20Nam%20Th%E1%BB%91ng%20nh%E1%BA%A5t
Giáo hội Phật giáo Việt Nam Thống nhất
Giáo hội Phật giáo Việt Nam Thống nhất (viết tắt là GHPGVNTN), thành lập vào tháng 1 năm 1964, là một trong những tổ chức Phật giáo hoạt động ở Việt Nam. Lịch sử thành lập Giáo hội hình thành trong cuộc đấu tranh đòi bình đẳng tôn giáo năm 1963 dưới thời Đệ Nhất Cộng hòa ở miền Nam Việt Nam. Vì chính sách nhiều người ...
11860
https://vi.wikipedia.org/wiki/Lu%C3%A2n%20h%E1%BB%93i
Luân hồi
Luân hồi (trong Phật giáo còn gọi là Vòng luân hồi hay Bánh xe luân hồi) (chữ Hán: 輪迴, sa., pi. saṃsāra, bo. `khor ba འཁོར་བ་), nguyên nghĩa Phạn ngữ là "lang thang, trôi nổi" theo ngữ căn sam-√sṛ, có khi được gọi là Hữu luân (zh. 有輪), vòng sinh tử, hoặc giản đơn là Sinh tử (zh. 生死). Ấn độ giáo Trong hầu hết các tôn ...
360678
https://vi.wikipedia.org/wiki/Willer-sur-Thur
Willer-sur-Thur
Willer-sur-Thur là một xã trong tỉnh Haut-Rhin, vùng Grand Est ở đông bắc Pháp. Xã này có diện tích 18 km², dân số năm 1999 là 1955 người. Khu vực này có độ cao 370 mét trên mực nước biển. Xem thêm Thị trấn của tỉnh Haut-Rhin Tham khảo INSEE Xã của Haut-Rhin
272786
https://vi.wikipedia.org/wiki/Boca%20de%20Hu%C3%A9rgano
Boca de Huérgano
Boca de Huérgano là một đô thị trong tỉnh León, Castile và León, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2004 (INE), đô thị này có dân số là 571 người. Tham khảo Đô thị ở León
852791
https://vi.wikipedia.org/wiki/15382%20Vian
15382 Vian
15382 Vian là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1252.4138102 ngày (3.43 năm). Nó được phát hiện ngày 20 tháng 9 năm 1997. Tham khảo Tiểu hành tinh vành đai chính Thiên thể phát hiện năm 1997
207345
https://vi.wikipedia.org/wiki/Panposh
Panposh
Panposh là một thị trấn thống kê (census town) của quận Sundargarh thuộc bang Orissa, Ấn Độ. Nhân khẩu Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Panposh có dân số 10.227 người. Phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49%. Panposh có tỷ lệ 67% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59,5%: tỷ l...
724985
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ancillista%20muscae
Ancillista muscae
Ancillista muscae là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Olividae, ốc ôliu. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Ancillista
203304
https://vi.wikipedia.org/wiki/Babrala
Babrala
Babrala là một thị xã và là một nagar panchayat của quận Budaun thuộc bang Uttar Pradesh, Ấn Độ. Địa lý Babrala có vị trí Nó có độ cao trung bình là 177 mét (580 foot). Nhân khẩu Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Babrala có dân số 14.447 người. Phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47%. Babrala có t...
913844
https://vi.wikipedia.org/wiki/Allastena%20piliventris
Allastena piliventris
Allastena piliventris là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Broun miêu tả khoa học năm 1915. Chú thích Tham khảo Allastena
559982
https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Claiborne%2C%20Mississippi
Quận Claiborne, Mississippi
Quận Clainborne là một quận thuộc tiểu bang Mississippi, Hoa Kỳ. Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số người. Quận lỵ đóng ở. Địa lý Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích km2, trong đó có km2 là diện tích mặt nước. Các xa lộ chính Quận g...
899743
https://vi.wikipedia.org/wiki/Xylocopa%20muscaria
Xylocopa muscaria
Xylocopa muscaria là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Fabricius mô tả khoa học năm 1775. Chú thích Tham khảo Chi Ong bầu Động vật được mô tả năm 1775
565122
https://vi.wikipedia.org/wiki/Bretteville-du-Grand-Caux
Bretteville-du-Grand-Caux
Bretteville-du-Grand-Caux là một xã thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp. Huy hiệu Dân số Xem thêm Xã của tỉnh Seine-Maritime Tham khảo INSEE Liên kết ngoài Bretteville-du-Grand-Caux on the Quid website Xã của Seine-Maritime
948506
https://vi.wikipedia.org/wiki/Nephrotoma%20contrasta
Nephrotoma contrasta
Nephrotoma contrasta là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở miền Cổ bắc. Tham khảo Tham khảo Nephrotoma
284032
https://vi.wikipedia.org/wiki/Roucy
Roucy
Roucy là một xã ở tỉnh Aisne, vùng Hauts-de-France thuộc miền bắc nước Pháp. Xem thêm Xã của tỉnh Aisne Tham khảo Xã của Aisne
203038
https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C3%A1c%20%C4%91ai%20v%C3%B4%20%C4%91%E1%BB%8Bch%2C%20m%E1%BB%99t%20s%E1%BB%91%20th%E1%BB%83%20th%E1%BB%A9c%20thi%20%C4%91%E1%BA%A5u%20v%C3%A0%20ch%C6%B0%C6%A1ng%20tr%C3%ACnh%20TNA
Các đai vô địch, một số thể thức thi đấu và chương trình TNA
Một số đai vô địch chính của TNA Đai TNA World Heavyweight Championship là đai vô địch giành được trong trận tranh đai vô địch Heavyweighh của tập đoàn TNA, được xem là quý hơn đai vô địch TNA X Division Championship. Vô địch hiện nay của đai này là Sting. Đai TNA X Division Championship có đặc điểm là chữ X màu đỏ ở ...
247006
https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%A2n%20bay%20Almirante%20Marco%20A.%20Zar
Sân bay Almirante Marco A. Zar
Sân bay Almirante Marco Antonio Zar () là một sân bay ở tỉnh Chubut, Argentina, phục vụ các thành phố Trelew và Rawson. Đây là trung tâm chính của LADE, ngoài ra đây cũng là nơi hoạt động của các hãng Aerolíneas Argentinas và LAN Argentina Sân bay này cách Trelew 7 km và cách Rawson 26 km. Nhà ga rộng 3.500m² và sân ...
400163
https://vi.wikipedia.org/wiki/Blaubach
Blaubach
Blaubach là một xã thuộc huyện Kusel, bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Xã Blaubach có diện tích 3,14 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 441 người. Tham khảo Xã của bang Rheinland-Pfalz Xã và đô thị ở huyện Kusel
280804
https://vi.wikipedia.org/wiki/Pontalinda
Pontalinda
Pontalinda là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 20º26'27" độ vĩ nam và kinh độ 50º31'24" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 435 m. Dân số năm 2004 ước tính là 3.741 người. Đô thị này có diện tích 210,98 km². Thông tin nhân khẩu Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000 Tổng dân số: 3.5...
313693
https://vi.wikipedia.org/wiki/Preyssac-d%27Excideuil
Preyssac-d'Excideuil
Preyssac-d'Excideuil là một xã của Pháp, nằm ở tỉnh Dordogne trong vùng Aquitaine của Pháp. Thông tin nhân khẩu Tham khảo Liên kết ngoài Preyssac-d'Excideuil trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia Preyssac-d'Excideuil
328197
https://vi.wikipedia.org/wiki/Loge-Fougereuse
Loge-Fougereuse
Loge-Fougereuse là một xã ở tỉnh Vendée trong vùng Pays de la Loire, Pháp. Xã này có diện tích 10,37 km², dân số năm 2006 là 358 người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 135 mét trên mực nước biển. Biến động dân số Tham khảo Liên kết ngoài Loge-Fougereuse trên trang mạng Viện địa lý quốc gia Loge-Fougereus...
404213
https://vi.wikipedia.org/wiki/Barjac%2C%20Loz%C3%A8re
Barjac, Lozère
Barjac là một xã ở tỉnh Lozère trong vùng Occitanie, phía nam nước Pháp. Tham khảo INSEE commune file Xã của Lozère
917228
https://vi.wikipedia.org/wiki/Chiridopsis%20nigroreticulata
Chiridopsis nigroreticulata
Chiridopsis nigroreticulata là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Borowiec miêu tả khoa học năm 2005. Chú thích Tham khảo Chiridopsis
861421
https://vi.wikipedia.org/wiki/20333%20Johannhuth
20333 Johannhuth
20333 Johannhuth là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1256.3052565 ngày (3.44 năm). Nó được phát hiện ngày 25 tháng 4 năm 1998. Tham khảo Tiểu hành tinh vành đai chính Thiên thể phát hiện năm 1998
878191
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ecnomina%20chorisis
Ecnomina chorisis
Ecnomina chorisis là một loài Trichoptera trong họ Ecnomidae. Chúng phân bố ở miền Australasia. Tham khảo Ecnomina
844781
https://vi.wikipedia.org/wiki/6586%20Seydler
6586 Seydler
6586 Seydler (1984 UK1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 28 tháng 10 năm 1984 bởi A. Mrkos ở Klet. Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser 6586 Seydler Tiểu hành tinh vành đai chính Thiên thể phát hiện năm 1984
873708
https://vi.wikipedia.org/wiki/Polycentropus%20milaca
Polycentropus milaca
Polycentropus milaca là một loài Trichoptera trong họ Polycentropodidae. Chúng phân bố ở miền Tân bắc. Tham khảo Trichoptera miền Tân bắc Polycentropus
461517
https://vi.wikipedia.org/wiki/La%20Veuve
La Veuve
La Veuve là một xã thuộc tỉnh Marne trong vùng Grand Est đông nam nước Pháp. Xã này có diện tích 24,41 km2, dân số năm 2006 là 629 người. Tham khảo Veuve
576929
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tafalla
Tafalla
Tafalla là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 98,29 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 11.394 người với mật độ 15,92 người/km². Đô thị này có cự ly 35 km so với tỉnh lỵ Pamplona. Tham khảo Đô thị ở Navarre Khu dân cư ở Navarre
777328
https://vi.wikipedia.org/wiki/Esclauzels
Esclauzels
là một xã thuộc tỉnh Lot trong vùng Occitanie phía tây nam nước Pháp. Xem thêm Commune của tỉnh Lot Tham khảo INSEE IGN Xã của Lot
208703
https://vi.wikipedia.org/wiki/Uttarpara%20Kotrung
Uttarpara Kotrung
Uttarpara Kotrung là một thành phố và khu đô thị của quận Hugli thuộc bang Tây Bengal, Ấn Độ. Nhân khẩu Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Uttarpara Kotrung có dân số 150.204 người. Phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48%. Uttarpara Kotrung có tỷ lệ 79% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình to...
484689
https://vi.wikipedia.org/wiki/B%C3%A9vy
Bévy
Bévy là một xã ở tỉnh Côte-d’Or trong vùng Bourgogne-Franche-Comté, phía đông nước Pháp. Khu vực này có độ cao từ 329-626 mét trên mực nước biển. Tham khảo Xã của Côte-d'Or
924937
https://vi.wikipedia.org/wiki/Luperodes%20flavipennis
Luperodes flavipennis
Luperodes flavipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Bowditch miêu tả khoa học năm 1925. Chú thích Tham khảo Luperodes
506410
https://vi.wikipedia.org/wiki/Arn%C3%A9guy
Arnéguy
Arnéguy () là một xã thuộc tỉnh Pyrénées-Atlantiques trong vùng Aquitaine ở tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 389 mét trên mực nước biển. Đây là một điểm dừng quan trọng trên tuyến đường giữa Saint-Jean-Pied-de-Port và Pamplona, Tây Ban Nha do xã nằm ở biên giới với Tây Ban Nha. Xã nằm trong ...
202993
https://vi.wikipedia.org/wiki/Aurangabad%20Bangar
Aurangabad Bangar
Aurangabad Bangar là một thị trấn thống kê (census town) của quận Mathura thuộc bang Uttar Pradesh, Ấn Độ. Nhân khẩu Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Aurangabad Bangar có dân số 8819 người. Phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47%. Aurangabad Bangar có tỷ lệ 62% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ tru...